Bảng giá đất xã Bình Xuyên, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Bình Xuyên, tỉnh Phú Thọ
Bảng giá đất xã Bình Xuyên, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã Bình Xuyên được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bình Xuyên theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bình Xuyên, tỉnh Phú Thọ
– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Bình Xuyên, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất xã Bình Xuyên năm 2026
Khu vực: xã Bình Xuyên.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 45.000 đến 12.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Từ TL 302 đi qua Tam Lộng - đến hết địa phận xã Bình Xuyên |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Từ TL 302 đi qua khu tái định cư Chùa Tiếng - đến KCN Khai Quang |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên TL 302 từ trường Cao đẳng CK NN - đến ngã 3 đường rẽ vào Nông trường Tam Đảo |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Từ ngã ba dịch vụ - đến đường 310 hết địa phận xã Bình Xuyên |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 5.300.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) Đoạn thuộc địa phận xã Thiện Kế - đến giáp xã Bá Hiến |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 2.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) Các thửa đất khu TĐC đường 310 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 310) - |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) Từ điểm giáp địa phận xã Tam Đảo - đến cầu suối |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 2.700.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) Đoạn từ cây xăng Thanh Tùng - đến Cầu sắt |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu tái định cư số 1 đường 310 (thuộc thôn Gia Du) Các thửa đất tiếp giáp đường 310 - |
Đất ở nông thôn | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu tái định cư số 1 đường 310 (thuộc thôn Gia Du) Các thửa đất còn lại không tiếp giáp đường 310 - |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu tái định cư số 2 đường 310 (thuộc thôn Sơn Bỉ) Các thửa đất tiếp giáp đường 310 - |
Đất ở nông thôn | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu tái định cư số 2 đường 310 (thuộc thôn Sơn Bỉ) Các thửa đất còn lại không tiếp giáp đường 310 - |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Đoạn nối từ đường ĐT310 đi Thanh Xuân - đến cầu Công Nông Binh |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Đường TL 302B Đoạn qua trường THCS Thiện Kế - đến hết địa phận xã Bình Xuyên |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu quy hoạch Rộc trạm xá, thôn Cổ Độ (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302) - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu quy hoạch Chợ Mới, thôn Tân Hà (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302) - |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu quy hoạch Thiết chế văn hóa, thôn Xuân Quang (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường TL 302) - |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Tuyến đường trục chính thôn Trại Mới - đến đường TL 302 |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 3.000.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Tỉnh lộ 302C Đoạn từ Ngã 3 cổng chợ Quang Hà (cũ) - đến nhà ông Giới - thôn Quang Hà |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Tỉnh lộ 302C Đoạn từ nhà ông Giới - đến cầu Hoàng Oanh |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Tỉnh lộ 302C Đoạn từ cầu Hoàng Oanh - đến phường Vĩnh Phúc hết địa phận xã Bình Xuyên |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Đoạn từ đèn đỏ thôn Châu Sơn lối rẽ trường học qua trạm xá Hương Sơn - đến nhà bà Thảo (Sân bóng Hoàng Oanh) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Đường Tôn Đức Thắng đoạn qua địa phận xã Bình Xuyên - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.700.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu tái định cư, dịch vụ, giãn dân, đấu giá thôn Tam Lộng Các thửa đất tiếp giáp mặt Đường Tôn Đức Thắng - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu tái định cư, dịch vụ, giãn dân, đấu giá thôn Tam Lộng Các thửa đất còn lại (không tiếp giáp đường có tên) - |
Đất ở nông thôn | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Các ô còn lại của khu đất quy hoạch kho KT 887 - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Trục chính thôn Thiếu Khanh đoạn từ nhà ông Điều - đến nhà ông Cận |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Trục chính thôn Ba Mô đoạn từ Cổng làng Ba Mô - đến Nhà ông Kiên Hồng |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Trục chính thôn Chùa Tiếng đoạn từ Nhà bà Thủy Phượng - đến Sân bóng thôn Chùa Tiếng |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Trục chính thôn Chân Sơn đoạn từ Cổng làng Chân Sơn - đến nhà bà Khánh Gấm |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Trục chính thôn Chân Sơn đoạn từ Ngã 3 nhà bà Thu - đến Sân bóng Chân Sơn |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Đường từ vòng xuyến Tôn Đức Thắng - Nguyễn Tất Thành - đến ngã ba thôn Hương Đà điểm nối TL 310 |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.100.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Đường từ Nguyễn Tất Thành - đến hết NVH thôn Rừng Sằm (NVH cũ) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Đường từ Nhà ông Lưu thôn Quang Khải - - đến nhà ông Bản thôn Ngũ Hồ |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Đường nối Tôn Đức Thắng đi thôn Gò Dẫu - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.600.000 | 950.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu tái định cư Gò Cao + Khu dịch vụ Gò Cao Quảng Thiện. (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu dân cư giáp ranh đường vành đai khu TĐC Gò Cao Thiện Kế - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu đất đấu giá, giãn dân, tái định cư trước cổng Trường THCS Thiện Kế Các ô đất từ A1 đến A25 - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu đất đấu giá, giãn dân, tái định cư trước cổng Trường THCS Thiện Kế Các ô đất còn lại không tiếp giáp đường có tên - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu đất giãn dân tại khu TĐC phục vụ GPMB KCN Thăng Long Vĩnh Phúc (giai đoạn I và II) (không bao gồm các ô tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng) - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu TĐC phục vụ GPMB KCN Bá Thiện II (Giai đoạn 1) (không bao gồm các ô tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng) - |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu đất đấu giá Rừng Sằm 1 - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu đất đấu giá Rừng Sằm 2 - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Đường từ đường Nguyễn Tất Thành qua thôn Vĩnh Phượng - đến thôn Hữu Bằng xã Bình Nguyên |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 950.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Đường từ ngã 4 - đến hết Nhà máy Z192 hết địa phận xã Bình Xuyên |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 3.300.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Đường Sơn Bỉ đi Lưu Quang - đến hết địa phận xã Bình Xuyên |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Đường từ ngã 3 cửa hàng dịch vụ đi xã Tam Đảo hết địa phận xã Bình Xuyên - |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu Đồng Đồ Bản, Cầu Máng (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302) - |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu quy hoạch chợ cũ thôn Tân Hà - |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Đường trục chính đoạn từ nhà ông Đạt thôn Quang Hà - đến thôn Xuân Quang |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Đoạn từ Ngã 3 dịch vụ - đến cổng thôn Cơ quan (Nông trường Tam Đảo cũ) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu NOXH thôn Quảng Khai (dự án NOXH xã Thiện Kế cũ) - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu TĐC, đấu giá QSD đất thôn Hương Đà (mới) - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu TĐC, đấu giá QSD đất phục vụ đường kết nối vòng xuyến Tôn Đức Thắng đến TL 310 - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 2.500.000 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Từ ngã 3 nhà ông Hòa Hưởng qua NVH Hoàng Oanh - đến nhà ông Quân Mơ (thôn Hoàng Oanh) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 900.000 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Từ ngã 3 nhà ông Thanh Tiến (thôn Hoàng Oanh) - đến nhà bà Nhật (khu Cát Sỏi) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 900.000 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Từ ngã 3 nhà ông Đoán - đến nhà ông Hào Hạnh (thôn Hương Ngọc) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 900.000 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Từ sân bóng thôn Chân Sơn - đến nhà ông Hùng Hồng (thôn Hương Vị) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 900.000 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Từ TL 302 - đến cổng làng thôn Thiếu Khanh |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Từ ngã 3 nhà ông Tạo - đến nhà ông Tiến Nguyên (thôn Cầu Đá) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Từ hết đất nhà ông Tiến Nguyên - đến nhà ông Bắc Thúy (thôn Cầu Đá) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 900.000 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Từ TL 302 đi qua Tam Lộng - đến hết địa phận xã Bình Xuyên |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.300.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Từ TL 302 đi qua khu tái định cư Chùa Tiếng - đến KCN Khai Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên TL 302 từ trường Cao đẳng CK NN - đến ngã 3 đường rẽ vào Nông trường Tam Đảo |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 3.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Từ ngã ba dịch vụ - đến đường 310 hết địa phận xã Bình Xuyên |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.500.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) Đoạn thuộc địa phận xã Thiện Kế - đến giáp xã Bá Hiến |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) Các thửa đất khu TĐC đường 310 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 310) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) Từ điểm giáp địa phận xã Tam Đảo - đến cầu suối |
Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | 2.300.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) Đoạn từ cây xăng Thanh Tùng - đến Cầu sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 3.100.000 | 1.900.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu tái định cư số 1 đường 310 (thuộc thôn Gia Du) Các thửa đất tiếp giáp đường 310 - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu tái định cư số 1 đường 310 (thuộc thôn Gia Du) Các thửa đất còn lại không tiếp giáp đường 310 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu tái định cư số 2 đường 310 (thuộc thôn Sơn Bỉ) Các thửa đất tiếp giáp đường 310 - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu tái định cư số 2 đường 310 (thuộc thôn Sơn Bỉ) Các thửa đất còn lại không tiếp giáp đường 310 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Đoạn nối từ đường ĐT310 đi Thanh Xuân - đến cầu Công Nông Binh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Đường TL 302B Đoạn qua trường THCS Thiện Kế - đến hết địa phận xã Bình Xuyên |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu quy hoạch Rộc trạm xá, thôn Cổ Độ (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu quy hoạch Chợ Mới, thôn Tân Hà (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu quy hoạch Thiết chế văn hóa, thôn Xuân Quang (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường TL 302) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Tuyến đường trục chính thôn Trại Mới - đến đường TL 302 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 2.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Tỉnh lộ 302C Đoạn từ Ngã 3 cổng chợ Quang Hà (cũ) - đến nhà ông Giới - thôn Quang Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Tỉnh lộ 302C Đoạn từ nhà ông Giới - đến cầu Hoàng Oanh |
Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Tỉnh lộ 302C Đoạn từ cầu Hoàng Oanh - đến phường Vĩnh Phúc hết địa phận xã Bình Xuyên |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Đoạn từ đèn đỏ thôn Châu Sơn lối rẽ trường học qua trạm xá Hương Sơn - đến nhà bà Thảo (Sân bóng Hoàng Oanh) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 900.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Đường Tôn Đức Thắng đoạn qua địa phận xã Bình Xuyên - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.400.000 | 4.500.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu tái định cư, dịch vụ, giãn dân, đấu giá thôn Tam Lộng Các thửa đất tiếp giáp mặt Đường Tôn Đức Thắng - |
Đất TM-DV nông thôn | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu tái định cư, dịch vụ, giãn dân, đấu giá thôn Tam Lộng Các thửa đất còn lại (không tiếp giáp đường có tên) - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Các ô còn lại của khu đất quy hoạch kho KT 887 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Trục chính thôn Thiếu Khanh đoạn từ nhà ông Điều - đến nhà ông Cận |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Trục chính thôn Ba Mô đoạn từ Cổng làng Ba Mô - đến Nhà ông Kiên Hồng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Trục chính thôn Chùa Tiếng đoạn từ Nhà bà Thủy Phượng - đến Sân bóng thôn Chùa Tiếng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Trục chính thôn Chân Sơn đoạn từ Cổng làng Chân Sơn - đến nhà bà Khánh Gấm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Trục chính thôn Chân Sơn đoạn từ Ngã 3 nhà bà Thu - đến Sân bóng Chân Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Đường từ vòng xuyến Tôn Đức Thắng - Nguyễn Tất Thành - đến ngã ba thôn Hương Đà điểm nối TL 310 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 900.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Đường từ Nguyễn Tất Thành - đến hết NVH thôn Rừng Sằm (NVH cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 1.400.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Đường từ Nhà ông Lưu thôn Quang Khải - - đến nhà ông Bản thôn Ngũ Hồ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.600.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Đường nối Tôn Đức Thắng đi thôn Gò Dẫu - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu tái định cư Gò Cao + Khu dịch vụ Gò Cao Quảng Thiện. (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu dân cư giáp ranh đường vành đai khu TĐC Gò Cao Thiện Kế - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu đất đấu giá, giãn dân, tái định cư trước cổng Trường THCS Thiện Kế Các ô đất từ A1 đến A25 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu đất đấu giá, giãn dân, tái định cư trước cổng Trường THCS Thiện Kế Các ô đất còn lại không tiếp giáp đường có tên - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu đất giãn dân tại khu TĐC phục vụ GPMB KCN Thăng Long Vĩnh Phúc (giai đoạn I và II) (không bao gồm các ô tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu TĐC phục vụ GPMB KCN Bá Thiện II (Giai đoạn 1) (không bao gồm các ô tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu đất đấu giá Rừng Sằm 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu đất đấu giá Rừng Sằm 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Đường từ đường Nguyễn Tất Thành qua thôn Vĩnh Phượng - đến thôn Hữu Bằng xã Bình Nguyên |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.300.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Đường từ ngã 4 - đến hết Nhà máy Z192 hết địa phận xã Bình Xuyên |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Đường Sơn Bỉ đi Lưu Quang - đến hết địa phận xã Bình Xuyên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Đường từ ngã 3 cửa hàng dịch vụ đi xã Tam Đảo hết địa phận xã Bình Xuyên - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu Đồng Đồ Bản, Cầu Máng (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302) - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu quy hoạch chợ cũ thôn Tân Hà - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Đường trục chính đoạn từ nhà ông Đạt thôn Quang Hà - đến thôn Xuân Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Đoạn từ Ngã 3 dịch vụ - đến cổng thôn Cơ quan (Nông trường Tam Đảo cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu NOXH thôn Quảng Khai (dự án NOXH xã Thiện Kế cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu TĐC, đấu giá QSD đất thôn Hương Đà (mới) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu TĐC, đấu giá QSD đất phục vụ đường kết nối vòng xuyến Tôn Đức Thắng đến TL 310 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Từ ngã 3 nhà ông Hòa Hưởng qua NVH Hoàng Oanh - đến nhà ông Quân Mơ (thôn Hoàng Oanh) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Từ ngã 3 nhà ông Thanh Tiến (thôn Hoàng Oanh) - đến nhà bà Nhật (khu Cát Sỏi) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Từ ngã 3 nhà ông Đoán - đến nhà ông Hào Hạnh (thôn Hương Ngọc) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Từ sân bóng thôn Chân Sơn - đến nhà ông Hùng Hồng (thôn Hương Vị) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Từ TL 302 - đến cổng làng thôn Thiếu Khanh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Từ ngã 3 nhà ông Tạo - đến nhà ông Tiến Nguyên (thôn Cầu Đá) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Từ hết đất nhà ông Tiến Nguyên - đến nhà ông Bắc Thúy (thôn Cầu Đá) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Từ TL 302 đi qua Tam Lộng - đến hết địa phận xã Bình Xuyên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.000.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Từ TL 302 đi qua khu tái định cư Chùa Tiếng - đến KCN Khai Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 1.100.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên TL 302 từ trường Cao đẳng CK NN - đến ngã 3 đường rẽ vào Nông trường Tam Đảo |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 2.300.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Từ ngã ba dịch vụ - đến đường 310 hết địa phận xã Bình Xuyên |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) Đoạn thuộc địa phận xã Thiện Kế - đến giáp xã Bá Hiến |
Đất SX-KD nông thôn | 3.700.000 | 2.100.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) Các thửa đất khu TĐC đường 310 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 310) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) Từ điểm giáp địa phận xã Tam Đảo - đến cầu suối |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 1.100.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) Đoạn từ cây xăng Thanh Tùng - đến Cầu sắt |
Đất SX-KD nông thôn | 2.300.000 | 1.100.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu tái định cư số 1 đường 310 (thuộc thôn Gia Du) Các thửa đất tiếp giáp đường 310 - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu tái định cư số 1 đường 310 (thuộc thôn Gia Du) Các thửa đất còn lại không tiếp giáp đường 310 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu tái định cư số 2 đường 310 (thuộc thôn Sơn Bỉ) Các thửa đất tiếp giáp đường 310 - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu tái định cư số 2 đường 310 (thuộc thôn Sơn Bỉ) Các thửa đất còn lại không tiếp giáp đường 310 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Đoạn nối từ đường ĐT310 đi Thanh Xuân - đến cầu Công Nông Binh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Đường TL 302B Đoạn qua trường THCS Thiện Kế - đến hết địa phận xã Bình Xuyên |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu quy hoạch Rộc trạm xá, thôn Cổ Độ (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu quy hoạch Chợ Mới, thôn Tân Hà (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu quy hoạch Thiết chế văn hóa, thôn Xuân Quang (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường TL 302) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Tuyến đường trục chính thôn Trại Mới - đến đường TL 302 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.500.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Tỉnh lộ 302C Đoạn từ Ngã 3 cổng chợ Quang Hà (cũ) - đến nhà ông Giới - thôn Quang Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Tỉnh lộ 302C Đoạn từ nhà ông Giới - đến cầu Hoàng Oanh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Tỉnh lộ 302C Đoạn từ cầu Hoàng Oanh - đến phường Vĩnh Phúc hết địa phận xã Bình Xuyên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Đoạn từ đèn đỏ thôn Châu Sơn lối rẽ trường học qua trạm xá Hương Sơn - đến nhà bà Thảo (Sân bóng Hoàng Oanh) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Đường Tôn Đức Thắng đoạn qua địa phận xã Bình Xuyên - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu tái định cư, dịch vụ, giãn dân, đấu giá thôn Tam Lộng Các thửa đất tiếp giáp mặt Đường Tôn Đức Thắng - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu tái định cư, dịch vụ, giãn dân, đấu giá thôn Tam Lộng Các thửa đất còn lại (không tiếp giáp đường có tên) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Các ô còn lại của khu đất quy hoạch kho KT 887 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Trục chính thôn Thiếu Khanh đoạn từ nhà ông Điều - đến nhà ông Cận |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Trục chính thôn Ba Mô đoạn từ Cổng làng Ba Mô - đến Nhà ông Kiên Hồng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Trục chính thôn Chùa Tiếng đoạn từ Nhà bà Thủy Phượng - đến Sân bóng thôn Chùa Tiếng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Trục chính thôn Chân Sơn đoạn từ Cổng làng Chân Sơn - đến nhà bà Khánh Gấm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Trục chính thôn Chân Sơn đoạn từ Ngã 3 nhà bà Thu - đến Sân bóng Chân Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Đường từ vòng xuyến Tôn Đức Thắng - Nguyễn Tất Thành - đến ngã ba thôn Hương Đà điểm nối TL 310 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Đường từ Nguyễn Tất Thành - đến hết NVH thôn Rừng Sằm (NVH cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 900.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Đường từ Nhà ông Lưu thôn Quang Khải - - đến nhà ông Bản thôn Ngũ Hồ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Đường nối Tôn Đức Thắng đi thôn Gò Dẫu - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 100.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu tái định cư Gò Cao + Khu dịch vụ Gò Cao Quảng Thiện. (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu dân cư giáp ranh đường vành đai khu TĐC Gò Cao Thiện Kế - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu đất đấu giá, giãn dân, tái định cư trước cổng Trường THCS Thiện Kế Các ô đất từ A1 đến A25 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu đất đấu giá, giãn dân, tái định cư trước cổng Trường THCS Thiện Kế Các ô đất còn lại không tiếp giáp đường có tên - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu đất giãn dân tại khu TĐC phục vụ GPMB KCN Thăng Long Vĩnh Phúc (giai đoạn I và II) (không bao gồm các ô tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu TĐC phục vụ GPMB KCN Bá Thiện II (Giai đoạn 1) (không bao gồm các ô tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu đất đấu giá Rừng Sằm 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu đất đấu giá Rừng Sằm 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Đường từ đường Nguyễn Tất Thành qua thôn Vĩnh Phượng - đến thôn Hữu Bằng xã Bình Nguyên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Đường từ ngã 4 - đến hết Nhà máy Z192 hết địa phận xã Bình Xuyên |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Đường Sơn Bỉ đi Lưu Quang - đến hết địa phận xã Bình Xuyên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 900.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Đường từ ngã 3 cửa hàng dịch vụ đi xã Tam Đảo hết địa phận xã Bình Xuyên - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu Đồng Đồ Bản, Cầu Máng (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu quy hoạch chợ cũ thôn Tân Hà - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Đường trục chính đoạn từ nhà ông Đạt thôn Quang Hà - đến thôn Xuân Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Đoạn từ Ngã 3 dịch vụ - đến cổng thôn Cơ quan (Nông trường Tam Đảo cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu NOXH thôn Quảng Khai (dự án NOXH xã Thiện Kế cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu TĐC, đấu giá QSD đất thôn Hương Đà (mới) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu TĐC, đấu giá QSD đất phục vụ đường kết nối vòng xuyến Tôn Đức Thắng đến TL 310 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Từ ngã 3 nhà ông Hòa Hưởng qua NVH Hoàng Oanh - đến nhà ông Quân Mơ (thôn Hoàng Oanh) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Từ ngã 3 nhà ông Thanh Tiến (thôn Hoàng Oanh) - đến nhà bà Nhật (khu Cát Sỏi) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Từ ngã 3 nhà ông Đoán - đến nhà ông Hào Hạnh (thôn Hương Ngọc) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Từ sân bóng thôn Chân Sơn - đến nhà ông Hùng Hồng (thôn Hương Vị) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Từ TL 302 - đến cổng làng thôn Thiếu Khanh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Từ ngã 3 nhà ông Tạo - đến nhà ông Tiến Nguyên (thôn Cầu Đá) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Từ hết đất nhà ông Tiến Nguyên - đến nhà ông Bắc Thúy (thôn Cầu Đá) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên - |
Đất trồng lúa | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên - |
Đất trồng cây hàng năm | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên - |
Đất trồng cây lâu năm | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên - |
Đất rừng sản xuất | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên - |
Đất rừng phòng hộ | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên - |
Đất rừng đặc dụng | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Từ TL 302 đi qua Tam Lộng - đến hết địa phận xã Bình Xuyên |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Từ TL 302 đi qua khu tái định cư Chùa Tiếng - đến KCN Khai Quang |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên TL 302 từ trường Cao đẳng CK NN - đến ngã 3 đường rẽ vào Nông trường Tam Đảo |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Từ ngã ba dịch vụ - đến đường 310 hết địa phận xã Bình Xuyên |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 5.300.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) Đoạn thuộc địa phận xã Thiện Kế - đến giáp xã Bá Hiến |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 2.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) Các thửa đất khu TĐC đường 310 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 310) - |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) Từ điểm giáp địa phận xã Tam Đảo - đến cầu suối |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 2.700.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Tỉnh lộ 310 (Đại Lải - Đạo Tú) Đoạn từ cây xăng Thanh Tùng - đến Cầu sắt |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.300.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu tái định cư số 1 đường 310 (thuộc thôn Gia Du) Các thửa đất tiếp giáp đường 310 - |
Đất ở nông thôn | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu tái định cư số 1 đường 310 (thuộc thôn Gia Du) Các thửa đất còn lại không tiếp giáp đường 310 - |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu tái định cư số 2 đường 310 (thuộc thôn Sơn Bỉ) Các thửa đất tiếp giáp đường 310 - |
Đất ở nông thôn | 10.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu tái định cư số 2 đường 310 (thuộc thôn Sơn Bỉ) Các thửa đất còn lại không tiếp giáp đường 310 - |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Xã Bình Xuyên Đoạn nối từ đường ĐT310 đi Thanh Xuân - đến cầu Công Nông Binh |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Đường TL 302B Đoạn qua trường THCS Thiện Kế - đến hết địa phận xã Bình Xuyên |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Bình Xuyên |
Khu quy hoạch Rộc trạm xá, thôn Cổ Độ (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường 302) - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bình Xuyên
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

4. Thông tin xã Bình Xuyên, tỉnh Phú Thọ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Gia Khánh, Xã Hương Sơn, Xã Thiện Kế (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bình Xuyên theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Bình Xuyên có diện tích tự nhiên 29,5 km² với quy mô dân số 32.534 người, mật độ dân cư đạt 1.102,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bình Xuyên được đặt tại Thôn Chân Sơn, xã Bình Xuyên, tỉnh Phú Thọ (Trụ sở xã Hương Sơn cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bình Xuyên không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã Bình Xuyên là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Bình Xuyên, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ
5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:
a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.
b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.
5.2. Đối với đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
5.3. Quy định phân lớp thửa đất
a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.
Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.
Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.
b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.
Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.
c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Bình Xuyên, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Bình Xuyên, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
