Bảng giá đất xã Bình Yên, tỉnh Thái Nguyên năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Bình Yên, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất xã Bình Yên, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Mức giá đất tại xã Bình Yên được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bình Yên theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bình Yên, tỉnh Thái Nguyên

– Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Bình Yên, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất xã Bình Yên năm 2026

Khu vực: xã Bình Yên.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm), Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây hằng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 10.000 đến 6.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 1
Từ Km0 (ngã ba Bình Yên) → Km0+ 100
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.600.000 2.160.000 1.296.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 1
Từ Km0 (ngã ba Bình Yên) → Km0+ 100
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 1
Từ Km0 (ngã ba Bình Yên) → Km0+ 100
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 1
Từ Km0 (ngã ba Bình Yên) → Km0+ 100
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 6
Km26 + 200 → Km26 + 250 (cách ngã ba Bình Yên 50m)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 7
Km26 + 250 (cách ngã ba Bình Yên 50m) → Trung tâm ngã ba Bình Yên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 10
Km26 + 600 → Km26 + 700
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 7
Km26 + 250 (cách ngã ba Bình Yên 50m) → Trung tâm ngã ba Bình Yên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 8
Trung tâm ngã ba Bình Yên → Km26 + 400m (cách ngã ba Bình Yên 100m hướng đi Trung Hội)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 9
Km26 + 400 → Km26 + 600
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 2
Km0 + 100 → Km0 + 300
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 11
Km26 + 700 → Km26 + 800
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 5
Km26 + 100 → Km26 + 200
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 14
Km28 + 800 → Km29 + 300
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI | Đoạn 1
Giáp xã Định Hóa → Hết đất xã Bình Yên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 11
Km26 + 700 → Km26 + 800
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 5
Km26 + 100 → Km26 + 200
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 14
Km28 + 800 → Km29 + 300
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI | Đoạn 1
Giáp xã Định Hóa → Hết đất xã Bình Yên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 6
Km26 + 200 → Km26 + 250 (cách ngã ba Bình Yên 50m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 6
Km26 + 200 → Km26 + 250 (cách ngã ba Bình Yên 50m)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 15
Km29 + 300 → Km29 + 800 (giáp đất xã Trung Hội)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.500.000 900.000 540.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 12
Km26 + 800 → Km27 + 200
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.500.000 900.000 540.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 13
Km27 + 200 → Km28 + 800
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.500.000 900.000 540.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 15
Km29 + 300 → Km29 + 800 (giáp đất xã Trung Hội)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.500.000 900.000 540.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 12
Km26 + 800 → Km27 + 200
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.500.000 900.000 540.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 13
Km27 + 200 → Km28 + 800
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.500.000 900.000 540.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 10
Km26 + 600 → Km26 + 700
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 10
Km26 + 600 → Km26 + 700
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 10
Km26 + 600 → Km26 + 700
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 10
Km26 + 600 → Km26 + 700
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 3
Km0 + 300 → Km0 + 600
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.440.000 864.000 518.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 3
Km0 + 300 → Km0 + 600
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.440.000 864.000 518.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 6
Km 1 + 900 → Km 2 (ngã ba Đá Bay)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.440.000 864.000 518.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 3
Km0 + 300 → Km0 + 600
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.440.000 864.000 518.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 6
Km 1 + 900 → Km 2 (ngã ba Đá Bay)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.440.000 864.000 518.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 11
Km26 + 700 → Km26 + 800
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 5
Km26 + 100 → Km26 + 200
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 14
Km28 + 800 → Km29 + 300
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI | Đoạn 1
Giáp xã Định Hóa → Hết đất xã Bình Yên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 5
Km26 + 100 → Km26 + 200
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 11
Km26 + 700 → Km26 + 800
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 14
Km28 + 800 → Km29 + 300
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI | Đoạn 1
Giáp xã Định Hóa → Hết đất xã Bình Yên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 5
Km26 + 100 → Km26 + 200
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 14
Km28 + 800 → Km29 + 300
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI | Đoạn 1
Giáp xã Định Hóa → Hết đất xã Bình Yên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 15
Km29 + 300 → Km29 + 800 (giáp đất xã Trung Hội)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 12
Km26 + 800 → Km27 + 200
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 13
Km27 + 200 → Km28 + 800
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 4
Km0 + 600 → Km 1 + 500
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 1.020.000 612.000 367.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 3
Km0 + 300 → Km0 + 600
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.680.000 1.008.000 605.000 363.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 6
Km 1 + 900 → Km 2 (ngã ba Đá Bay)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.680.000 1.008.000 605.000 363.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 3
Km0 + 300 → Km0 + 600
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.680.000 1.008.000 605.000 363.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 6
Km 1 + 900 → Km 2 (ngã ba Đá Bay)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.680.000 1.008.000 605.000 363.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 3
Km0 + 300 → Km0 + 600
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.680.000 1.008.000 605.000 363.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 6
Km 1 + 900 → Km 2 (ngã ba Đá Bay)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.680.000 1.008.000 605.000 363.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 3
Km0 + 300 → Km0 + 600
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.680.000 1.008.000 605.000 363.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 6
Km 1 + 900 → Km 2 (ngã ba Đá Bay)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.680.000 1.008.000 605.000 363.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 7
Km 2 (ngã ba Đá Bay) → + 100 về các phía
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 960.000 576.000 346.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 7
Km 2 (ngã ba Đá Bay) → + 100 về các phía
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 960.000 576.000 346.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 7
Km 2 (ngã ba Đá Bay) → + 100 về các phía
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 960.000 576.000 346.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 4
Km26 → Km26+ 100
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 4
Km26 → Km26+ 100
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 5
Km 1 + 500 → Km 1 + 900
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 5
Km 1 + 500 → Km 1 + 900
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 4
Km0 + 600 → Km 1 + 500
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.190.000 714.000 428.000 257.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 4
Km0 + 600 → Km 1 + 500
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.190.000 714.000 428.000 257.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỊNH HÓA | Đoạn 2
Cách ngã ba cầu Vằng Chương 100m → Ngã ba đường rẽ xóm Noong Nia
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 660.000 396.000 238.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 2 | Đoạn 2
Từ ngã ba Đồng Rằm → Các phía 50m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 660.000 396.000 238.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỊNH HÓA | Đoạn 2
Cách ngã ba cầu Vằng Chương 100m → Ngã ba đường rẽ xóm Noong Nia
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 660.000 396.000 238.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 2 | Đoạn 2
Từ ngã ba Đồng Rằm → Các phía 50m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 660.000 396.000 238.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 8
Từ Km2 + 100 → (giáp đất xã Phú Đình)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 3
Km24 + 900 → Km26
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 2 | Đoạn 3
Từ cách ngã ba Đồng Rằm + 50m → Giáp đất xã Định Hóa
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỊNH HÓA | Đoạn 1
Từ Km2 + 100 → Cách ngã ba cầu Vằng Chương 100m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 5
Từ cột điện cao thế số 473/11 (xóm Thanh Phong) → Cột điện hạ thế số 6 xóm Trung Tâm
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 1
Từ đường rẽ xóm Đá Bay → Xóm Thẩm Rộc đến hết đất xã Bình Yên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 2 | Đoạn 1
Từ cầu đập chính → Cách ngã ba Đồng Rằm 50m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 1
Từ Km23 + 400 (giáp đất xã Bình Thành) → Km24+ 200
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 9
Cột hạ thế số 5 (xóm Nạ Chèn) → Giáp đất xã Định Hóa
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 420.000 252.000 151.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 3
Từ cột cao thế 473/04 → Cột cao thế 473/07 (xóm Thanh Phong)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 420.000 252.000 151.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỊNH HÓA | Đoạn 3
Ngã ba đường rẽ xóm Noong Nia → Cách 50m ngã ba đồng Rằm - giáp đường Hồ Chí Minh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 420.000 252.000 151.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 6
Từ cột điện hạ thế số 6 xóm Trung Tâm → Cầu Phướn Thanh Xuân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 560.000 336.000 202.000 121.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 7
Cầu Phướn Thanh Xuân → Ngã ba Văn Lang + 100m hướng đi xã Định Hóa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 560.000 336.000 202.000 121.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 8
Ngã ba Văn Lang + 100m hướng đi xã Định Hóa → Cột hạ thế số 5 (xóm Nạ Chèn)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 560.000 336.000 202.000 121.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 4
Từ cột cao thế 473/07 (xóm Thanh Phong) → Cột điện cao thế số 473/11 (xóm Thanh Phong)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 560.000 336.000 202.000 121.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 2
Từ đầm Đá bay (giáp đất xã Bình Yên) → Cột cao thế 473/04 (xóm Thanh Phong)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 560.000 336.000 202.000 121.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG LIÊN THÔN XÃ BÌNH YÊN | Đoạn 1
Đường bê tông rộng ≥ 3m từ đường rẽ xóm Noong Nia → Giáp đường liên xóm Đồng Làn - Định Hóa
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 300.000 180.000 108.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG LIÊN THÔN XÃ BÌNH YÊN | Đoạn 2
Từ ngã ba Vằng Chương đường bê tông → Giáp Bảo Hoa xã Định Hóa
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 300.000 180.000 108.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG LIÊN THÔN XÃ BÌNH YÊN | Đoạn 3
Ngã ba xóm Gốc Thông → Giáp xứ Đồng Quang (đường bê tông)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 300.000 180.000 108.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG LIÊN THÔN XÃ BÌNH YÊN | Đoạn 4
Ngã ba xóm Đồng Đau → Giáp đất xóm Bản Cái
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 300.000 180.000 108.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỊNH HÓA | Đoạn 3
Ngã ba đường rẽ xóm Noong Nia → Cách 50m ngã ba đồng Rằm - giáp đường Hồ Chí Minh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 490.000 294.000 176.000 106.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 3
Từ cột cao thế 473/04 → Cột cao thế 473/07 (xóm Thanh Phong)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 490.000 294.000 176.000 106.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 9
Cột hạ thế số 5 (xóm Nạ Chèn) → Giáp đất xã Định Hóa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 490.000 294.000 176.000 106.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 9
Cột hạ thế số 5 (xóm Nạ Chèn) → Giáp đất xã Định Hóa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 490.000 294.000 176.000 106.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỊNH HÓA | Đoạn 3
Ngã ba đường rẽ xóm Noong Nia → Cách 50m ngã ba đồng Rằm - giáp đường Hồ Chí Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 490.000 294.000 176.000 106.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 9
Cột hạ thế số 5 (xóm Nạ Chèn) → Giáp đất xã Định Hóa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 490.000 294.000 176.000 106.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG LIÊN XÃ BÌNH YÊN - ĐỊNH HÓA 1 | Đoạn 3
Từ cột cao thế 473/04 → Cột cao thế 473/07 (xóm Thanh Phong)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 490.000 294.000 176.000 106.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG NÀ GUỒNG - ĐỊNH HÓA | Đoạn 3
Ngã ba đường rẽ xóm Noong Nia → Cách 50m ngã ba đồng Rằm - giáp đường Hồ Chí Minh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 490.000 294.000 176.000 106.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG LIÊN THÔN XÃ BÌNH YÊN | Đoạn 1
Đường bê tông rộng ≥ 3m từ đường rẽ xóm Noong Nia → Giáp đường liên xóm Đồng Làn - Định Hóa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 350.000 210.000 126.000 76.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG LIÊN THÔN XÃ BÌNH YÊN | Đoạn 2
Từ ngã ba Vằng Chương đường bê tông → Giáp Bảo Hoa xã Định Hóa
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 350.000 210.000 126.000 76.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG LIÊN THÔN XÃ BÌNH YÊN | Đoạn 3
Ngã ba xóm Gốc Thông → Giáp xứ Đồng Quang (đường bê tông)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 350.000 210.000 126.000 76.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG LIÊN THÔN XÃ BÌNH YÊN | Đoạn 4
Ngã ba xóm Đồng Đau → Giáp đất xóm Bản Cái
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 350.000 210.000 126.000 76.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG LIÊN THÔN XÃ BÌNH YÊN | Đoạn 1
Đường bê tông rộng ≥ 3m từ đường rẽ xóm Noong Nia → Giáp đường liên xóm Đồng Làn - Định Hóa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 350.000 210.000 126.000 76.000
Thái Nguyên xã Bình Yên CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại < 3,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 350.000 210.000 126.000 76.000
Thái Nguyên xã Bình Yên CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại < 3,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 350.000 210.000 126.000 76.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG LIÊN THÔN XÃ BÌNH YÊN | Đoạn 1
Đường bê tông rộng ≥ 3m từ đường rẽ xóm Noong Nia → Giáp đường liên xóm Đồng Làn - Định Hóa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 350.000 210.000 126.000 76.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG LIÊN THÔN XÃ BÌNH YÊN | Đoạn 2
Từ ngã ba Vằng Chương đường bê tông → Giáp Bảo Hoa xã Định Hóa
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 350.000 210.000 126.000 76.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG LIÊN THÔN XÃ BÌNH YÊN | Đoạn 3
Ngã ba xóm Gốc Thông → Giáp xứ Đồng Quang (đường bê tông)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 350.000 210.000 126.000 76.000
Thái Nguyên xã Bình Yên ĐƯỜNG LIÊN THÔN XÃ BÌNH YÊN | Đoạn 4
Ngã ba xóm Đồng Đau → Giáp đất xóm Bản Cái
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 350.000 210.000 126.000 76.000
Thái Nguyên xã Bình Yên CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại < 3,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 350.000 210.000 126.000 76.000
Thái Nguyên xã Bình Yên CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại ≥ 3,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 294.000 176.000 106.000 64.000
Thái Nguyên xã Bình Yên CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại ≥ 3,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 294.000 176.000 106.000 64.000
Thái Nguyên xã Bình Yên CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI | Các đường còn lại < 3,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 245.000 147.000 88.000 53.000
Thái Nguyên xã Bình Yên Toàn bộ khu vực Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 67.000 64.000 61.000 0
Thái Nguyên xã Bình Yên Toàn bộ khu vực Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 62.000 59.000 56.000 0
Thái Nguyên xã Bình Yên Toàn bộ khu vực Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 62.000 59.000 56.000 0
Thái Nguyên xã Bình Yên Toàn bộ khu vực Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 58.000 54.000 51.000 0
Thái Nguyên xã Bình Yên Toàn bộ khu vực Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 15.000 12.000 10.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thái Nguyên
xã Bình Yên
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 1
Từ Km0 (ngã ba Bình Yên) → Km0+ 100
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.600.000 2.160.000 1.296.000
Thái Nguyên
xã Bình Yên
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 1
Từ Km0 (ngã ba Bình Yên) → Km0+ 100
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Thái Nguyên
xã Bình Yên
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 1
Từ Km0 (ngã ba Bình Yên) → Km0+ 100
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Thái Nguyên
xã Bình Yên
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 1
Từ Km0 (ngã ba Bình Yên) → Km0+ 100
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Thái Nguyên
xã Bình Yên
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 6
Km26 + 200 → Km26 + 250 (cách ngã ba Bình Yên 50m)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.000.000 2.400.000 1.440.000 864.000
Thái Nguyên
xã Bình Yên
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 7
Km26 + 250 (cách ngã ba Bình Yên 50m) → Trung tâm ngã ba Bình Yên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Thái Nguyên
xã Bình Yên
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 10
Km26 + 600 → Km26 + 700
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Thái Nguyên
xã Bình Yên
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 7
Km26 + 250 (cách ngã ba Bình Yên 50m) → Trung tâm ngã ba Bình Yên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.500.000 2.100.000 1.260.000 756.000
Thái Nguyên
xã Bình Yên
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 8
Trung tâm ngã ba Bình Yên → Km26 + 400m (cách ngã ba Bình Yên 100m hướng đi Trung Hội)
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.000
Thái Nguyên
xã Bình Yên
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 9
Km26 + 400 → Km26 + 600
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.000
Thái Nguyên
xã Bình Yên
ĐƯỜNG TỈNH LỘ 264B BÌNH YÊN - PHÚ ĐÌNH | Đoạn 2
Km0 + 100 → Km0 + 300
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.150.000 1.890.000 1.134.000 680.000
Thái Nguyên
xã Bình Yên
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 11
Km26 + 700 → Km26 + 800
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Thái Nguyên
xã Bình Yên
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 5
Km26 + 100 → Km26 + 200
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Thái Nguyên
xã Bình Yên
ĐƯỜNG 264 (hướng Bình Thành đi Quán Vuông Trung Hội) | Đoạn 14
Km28 + 800 → Km29 + 300
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Thái Nguyên
xã Bình Yên
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH MỚI | Đoạn 1
Giáp xã Định Hóa → Hết đất xã Bình Yên
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bình Yên

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thái Nguyên mới nhất

Bảng giá đất xã Bình Yên, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Bình Yên, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

4. Thông tin xã Bình Yên, tỉnh Thái Nguyên

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Trung Lương, Xã Định Biên, Xã Thanh Định, Xã Bình Yên (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bình Yên theo Nghị quyết số 1683/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Bình Yên có diện tích tự nhiên 48,36 km² với quy mô dân số 16.106 người, mật độ dân cư đạt 333 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bình Yên được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Bình Yên, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bình Yên không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Thái Nguyên, Xã Bình Yên là một trong tổng số 92 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 77 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Bình Yên, Tỉnh Thái Nguyên - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thái Nguyên

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất nông nghiệp

Căn cứ điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

  • Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
    • Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
    • Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
    • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
  • Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
    • Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
    • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
  • Vị trí 3: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện là vị trí 2.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp

Căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:

  • Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
  • Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
  • Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
  • Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.

Mức giá đất vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 xác định như trên, nhưng không được thấp hơn mức tối thiểu quy định tại địa bàn xã, phường đó.

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám nhiều trục đường giao thông (từ hai trục đường trở lên) thì giá đất được xác định theo trục đường có mức giá cao nhất. Trường hợp có vị trí trùng hai mức giá thì xác định theo mức giá cao hơn.

5.3. Xác định chỉ giới trục đường giao thông

Việc xác định chỉ giới trục đường giao thông (đường, phố, ngõ, ngách, nhánh) có tên trong Bảng giá đất nêu tại Điều 4 và Điều 5 Quy định này được áp dụng như sau:

  • Đối với các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất mới thì chỉ giới trục đường giao thông tính theo chỉ giới quy hoạch trục đường giao thông được duyệt.
  • Các trường hợp còn lại, chỉ giới trục đường giao thông tính theo ranh giới hiện trạng.

6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Bình Yên, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Bình Yên, tỉnh Thái Nguyên là 6.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Bình Yên, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Bình Yên, tỉnh Thái Nguyên là khoảng 885.796 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (953 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?