Bảng giá đất xã Bố Hạ, thành phố Bắc Ninh mới nhất theo Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Bố Hạ, thành phố Bắc Ninh
Bảng giá đất xã Bố Hạ, thành phố Bắc Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Bắc Ninh. Mức giá đất tại xã Bố Hạ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bố Hạ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bố Hạ, thành phố Bắc Ninh
– Nghị quyết 128/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất, trong bảng giá đất và quyết định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh.
– Nghị quyết 39/2026/QH16 thành lập thành phố Bắc Ninh.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Bố Hạ, thành phố Bắc Ninh mới nhất
Bảng giá đất xã Bố Hạ năm 2026
Khu vực: xã Bố Hạ.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 22.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bố Hạ |
Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ Đoạn từ ngã tư trung tâm xã - đến hết cửa hàng Dược |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 13.200.000 | 7.700.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ Đoạn từ hết Cửa hàng Dược - đến đê Vòng Huyện |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 11.400.000 | 6.700.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ Đoạn đê Vòng Huyện - đến giáp nhà hàng Tùng Hương |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.300.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ Đoạn từ nhà Tùng Hương - đến giáp Cầu Bố Hạ |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.800.000 | 4.700.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ Đoạn từ ngã tư trung tâm xã - đến chợ Chiều (cũ) |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 13.200.000 | 7.700.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ Đoạn từ giáp chợ chiều - đến hết trường THPT Bố Hạ |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 11.400.000 | 6.800.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ Đoạn từ giáp trường THPT Bố Hạ - đến Bệnh viện đa khoa Bố Hạ |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.300.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ Đoạn từ Bệnh viện đa khoa Bố Hạ - đến đầu cầu Sỏi |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.800.000 | 4.600.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ Đoạn từ nhà hàng Tùng Hương - đến cầu Bố Hạ |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.800.000 | 4.600.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Tỉnh lộ 242 Đoạn từ ngã tư trung tâm xã - đến tỉnh lộ 292-242 |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 13.200.000 | 7.700.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Tỉnh lộ 242 Đoạn từ đường nối tỉnh lộ 292-242 - đến ngã ba Phương Đông |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 10.800.000 | 6.300.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Tỉnh lộ 242 Đoạn từ Ngã ba Phương Đông - đến giáp xã Hương Vĩ (cũ) |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.200.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Đường 268 (Từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng- xã Tam Tiến) Đoạn giáp từ đường nối 292-242 - đến hết cổng chợ Bố Hạ cũ |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Đường 268 (Từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng- xã Tam Tiến) Đoạn từ hết cổng chợ Bố Hạ cũ - đến đường rẽ Tân An đi Đồng Quán |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Đường 268 (Từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng- xã Tam Tiến) Các đoạn đường còn lại - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Đường 292C (từ đường 242 xã Bố Hạ qua xã Đông Sơn cũ đi CĐ nghề Đông Bắc) Đoạn từ ngã ba Phương Đông - đến hết CCN Bố Hạ |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.800.000 | 4.600.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Đường 292C (từ đường 242 xã Bố Hạ qua xã Đông Sơn cũ đi CĐ nghề Đông Bắc) Đoạn từ hết CCN Bố Hạ (đường rẽ vào thôn Vòng Huyện) - đến giáp xã Đông Sơn cũ |
Đất ở đô thị | 9.000.000 | 5.400.000 | 3.200.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Đường 292C (từ đường 242 xã Bố Hạ qua xã Đông Sơn cũ đi CĐ nghề Đông Bắc) Đoạn từ giáp thị trấn Bố Hạ (cũ; đường rẽ vào thôn Vòng huyện) - đến đường rẽ vào thôn Cầu Gụ |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Đường 292C (từ đường 242 xã Bố Hạ qua xã Đông Sơn cũ đi CĐ nghề Đông Bắc) Đoạn từ đường rẽ vào thôn Cầu Gụ - đến nghĩa trang liệt sĩ |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Đường 292C (từ đường 242 xã Bố Hạ qua xã Đông Sơn cũ đi CĐ nghề Đông Bắc) Đoạn từ Nghĩa trang Liệt sĩ xã - đến UBND trụ sở BCH Quân sự xã |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Đường 292C (từ đường 242 xã Bố Hạ qua xã Đông Sơn cũ đi CĐ nghề Đông Bắc) Đoạn từ trụ sở BCH Quân sự xã - đến hết nhà ông Toàn (thôn Bến Trăm) |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Đường 292C (từ đường 242 xã Bố Hạ qua xã Đông Sơn cũ đi CĐ nghề Đông Bắc) Đoạn từ cổng nhà ông Toàn - đến ngã 3 Bến Trăm |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Đường 292C (từ đường 242 xã Bố Hạ qua xã Đông Sơn cũ đi CĐ nghề Đông Bắc) Các đoạn đường còn lại - |
Đất ở đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ Đoạn từ ngã tư xã - đến đường vào Trường Mầm non |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.200.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ Đoạn từ giáp đường vào trường Mầm non - đến ngã ba Khánh Lộc |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.200.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ Đoạn từ ngã ba Khánh Lộc - đến ngã tư giao với đường đê Vòng tránh |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ Đoạn từ nhà VH thôn Thống Nhất đi chợ chiều - đến đường goòng cũ |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ Đoạn giáp TL 292 (cửa hàng Dược cũ) qua cổng trường cấp 3 cũ - đến hết sân vận động |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 242 (hết Nhà Ông Tước) - đến sân vận động xã Bố Hạ |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 6.600.000 | 3.900.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ Đoạn nối TL 292 - đến TL 242 (đi vòng qua chợ mới) |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 12.000.000 | 7.000.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ Các đoạn đường còn lại trong các thôn (các phố thuộc TT Bố Hạ cũ) thuộc xã Bố Hạ - |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ Các đoạn đường còn lại trong các thôn (các thôn thuộc xã Bố Hạ cũ) thuộc xã Bố Hạ - |
Đất ở đô thị | 2.500.000 | 1.500.000 | 0 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ Đoạn từ ngã tư Ba Gốc - đến hết nhà đất nhà ông Vinh Tiếp |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ Đoạn từ hết đất nhà ông Vinh Tiếp - đến hết đất nhà máy gạch cũ |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ Đoạn từ ngã tư ba gốc - đến hết nhà Tùng |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ Đoạn từ hết nhà ông Tùng - đến hết cầu ông Bang |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ Đoạn từ hết nhà bà Hồng (thôn Tân Tiến) - đến hết nhà ông Cộng |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ Đoạn từ hết nhà ông Cộng - đến hết nhà ông Vượng |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ Đoạn từ nhà ông Khởi - đến hết nhà ông Quyết |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.300.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) Đất biệt thự bám lòng đường 7m, vỉa hè 4,5m/bên thuộc phân lô BT1 (mật độ xây dựng 50%) - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Xã Bố Hạ |
Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) Các phân lô còn lại khu vực bên trong gần làng, nghĩa trang gồm 1 mặt phân lô N10, N04 và toàn bộ phân lô N11, N12 - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Xã Bố Hạ |
Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) Mặt còn lại của N10 - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Xã Bố Hạ |
Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) Mặt cắt ngang đường 15m (lòng đường 7m, vỉa hè 4m/bên) phân lô N05, N07 và toàn bộ phân lô N06, N08, N09 - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Xã Bố Hạ |
Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) Mặt cắt ngang đường 16m (lòng đường 7m, vỉa hè 4,5m/bên) thuộc phân lô N01, N03, N16, N18, N02, N05, N07 (các phân lô thuộc làn thứ 2 của đường tỉnh lộ 292 và làn thứ hai của đường quy hoạch rộng 26,5m phía ngoài) - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Xã Bố Hạ |
Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) Mặt cắt ngang đường 26,5m đoạn phía trong tỉnh lộ (lòng đường 15m, vỉa hè 5m/bên) thuộc phân lô N04, N13 - |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Xã Bố Hạ |
Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) Mặt cắt đường 26,5m đoạn phía ngoài tỉnh lộ (lòng đường 15m, vỉa hè 5m/bên) thuộc phân lô N02, N03 - |
Đất ở đô thị | 17.000.000 | 13.600.000 | 10.200.000 | 6.800.000 |
| Xã Bố Hạ |
Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) Mặt đường Tỉnh lộ 292, đường nhựa rộng khoảng 9m, thuộc phân lô N01, N18 - |
Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Xã Bố Hạ |
Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) Các thửa đất bám mặt đường KDC không thuộc phân lô KDC mới TT Bố Hạ (Đoạn từ nhà ông Thiêm qua nhà ông Sinh - đến nhà ông Quang (giáp nghĩa trang Đồi Mồ)) |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Xã Bố Hạ |
Khu số 2 thuộc dân cư mới TT Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) Đất biệt thự bám lòng đường 7m, vỉa hè 4,5m/bên thuộc phân lô BT2 (mật độ xây dựng 50%) - |
Đất ở đô thị | 6.600.000 | 5.280.000 | 3.960.000 | 2.640.000 |
| Xã Bố Hạ |
Khu số 2 thuộc dân cư mới TT Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) Mặt cắt ngang đường 15m (lòng đường 7m, vỉa hè 4m/bên) phân lô N03, N13, N15, N16, N17 - |
Đất ở đô thị | 8.800.000 | 7.040.000 | 5.280.000 | 3.520.000 |
| Xã Bố Hạ |
Khu số 2 thuộc dân cư mới TT Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) Mặt cắt ngang đường 16m (lòng đường 7m, vỉa hè 4,5m/bên) thuộc phân lô N16, N18, N13 (các phân lô thuộc làn thứ 2 của đường tỉnh lộ 292 và làn thứ hai của đường quy hoạch rộng 26,5m phía ngoài) - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Xã Bố Hạ |
Khu số 2 thuộc dân cư mới TT Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) Mặt cắt ngang đường 22m đoạn phía trong tỉnh lộ (lòng đường 10m, vỉa hè 6m/bên) thuộc phân lô N15, N16, N17, N18 - |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Xã Bố Hạ |
Khu đô thị số 02 trung tâm thị trấn Bố Hạ (giáp trường THPT thị trấn Bố Hạ) nay là xã Bố Hạ BT01 và BT02 (tổng cộng 42 lô) giáp đường liên khu vực mặt cắt đường 22m (lòng đường 10m, hè 6m/bên); đường nội bộ mặt cắt đường 20m (lòng đường 8m; hè 6m/bên) - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Xã Bố Hạ |
Khu đô thị số 02 trung tâm thị trấn Bố Hạ (giáp trường THPT thị trấn Bố Hạ) nay là xã Bố Hạ Đất ở liền kề LK01 và LK02 (tổng cộng 76 lô) gắp đường khu vực mặt cắt đường 21m (lòng đường 9m, hè 6m/bên); giáp đường nội bộ mặt cắt đường 20m (lòng đường 8m, hè 6m/bên) - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Xã Bố Hạ |
Khu đô thị số 02 trung tâm thị trấn Bố Hạ (giáp trường THPT thị trấn Bố Hạ) nay là xã Bố Hạ Đất hỗn hợp thương mại dịch vụ (mặt cắt đường từ 20m - đến 22m) |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Xã Bố Hạ |
Khu đô thị số 02 trung tâm thị trấn Bố Hạ (giáp trường THPT thị trấn Bố Hạ) nay là xã Bố Hạ Các thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô KDC - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Các lô thuộc Khu dân cư Đồng Quán Các lô thuộc Khu dân cư Đồng Quán - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Xã Bố Hạ |
Khu dân cư Đồng Lều giáp nhà máy may Khu dân cư Đồng Lều giáp nhà máy may - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Xã Bố Hạ |
Đường 268 (292D) Đoạn Từ TT Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) đi Mỏ Trạng qua xã Hương Vĩ cũ Đoạn từ giáp TT Bố Hạ (cũ) (nay là xã Bố Hạ) - đến xã Đồng Kỳ |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Tỉnh lộ 242 Từ giáp thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) - đến cây xăng xã Hương Vĩ cũ |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Tỉnh lộ 242 Từ cây xăng xã Hương Vĩ cũ - đến giáp xã Đồng Hưu cũ |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Đường trục giao thông đi qua trung tâm xã Đông Sơn cũ (nay là xã Bố Hạ) Đoạn đường từ Ngã ba thôn Đông Kênh đi cầu sắt (tiếp giáp huyện Lạng Giang) - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ Đoạn từ ngã tư trung tâm xã - đến hết cửa hàng Dược |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.080.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ Đoạn từ hết Cửa hàng Dược - đến đê Vòng Huyện |
Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 4.560.000 | 2.680.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ Đoạn đê Vòng Huyện - đến giáp nhà hàng Tùng Hương |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.120.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ Đoạn từ nhà Tùng Hương - đến giáp Cầu Bố Hạ |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.880.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ Đoạn từ ngã tư trung tâm xã - đến chợ Chiều (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.080.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ Đoạn từ giáp chợ chiều - đến hết trường THPT Bố Hạ |
Đất TM-DV đô thị | 7.600.000 | 4.560.000 | 2.720.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ Đoạn từ giáp trường THPT Bố Hạ - đến Bệnh viện đa khoa Bố Hạ |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.120.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ Đoạn từ Bệnh viện đa khoa Bố Hạ - đến đầu cầu Sỏi |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.840.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ Đoạn từ nhà hàng Tùng Hương - đến cầu Bố Hạ |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.840.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Tỉnh lộ 242 Đoạn từ ngã tư trung tâm xã - đến tỉnh lộ 292-242 |
Đất TM-DV đô thị | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.080.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Tỉnh lộ 242 Đoạn từ đường nối tỉnh lộ 292-242 - đến ngã ba Phương Đông |
Đất TM-DV đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.520.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Tỉnh lộ 242 Đoạn từ Ngã ba Phương Đông - đến giáp xã Hương Vĩ (cũ) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.680.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Đường 268 (Từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng- xã Tam Tiến) Đoạn giáp từ đường nối 292-242 - đến hết cổng chợ Bố Hạ cũ |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Đường 268 (Từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng- xã Tam Tiến) Đoạn từ hết cổng chợ Bố Hạ cũ - đến đường rẽ Tân An đi Đồng Quán |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Đường 268 (Từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng- xã Tam Tiến) Các đoạn đường còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Đường 292C (từ đường 242 xã Bố Hạ qua xã Đông Sơn cũ đi CĐ nghề Đông Bắc) Đoạn từ ngã ba Phương Đông - đến hết CCN Bố Hạ |
Đất TM-DV đô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.840.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Đường 292C (từ đường 242 xã Bố Hạ qua xã Đông Sơn cũ đi CĐ nghề Đông Bắc) Đoạn từ hết CCN Bố Hạ (đường rẽ vào thôn Vòng Huyện) - đến giáp xã Đông Sơn cũ |
Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.280.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Đường 292C (từ đường 242 xã Bố Hạ qua xã Đông Sơn cũ đi CĐ nghề Đông Bắc) Đoạn từ giáp thị trấn Bố Hạ (cũ; đường rẽ vào thôn Vòng huyện) - đến đường rẽ vào thôn Cầu Gụ |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 0 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Đường 292C (từ đường 242 xã Bố Hạ qua xã Đông Sơn cũ đi CĐ nghề Đông Bắc) Đoạn từ đường rẽ vào thôn Cầu Gụ - đến nghĩa trang liệt sĩ |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Đường 292C (từ đường 242 xã Bố Hạ qua xã Đông Sơn cũ đi CĐ nghề Đông Bắc) Đoạn từ Nghĩa trang Liệt sĩ xã - đến UBND trụ sở BCH Quân sự xã |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 0 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Đường 292C (từ đường 242 xã Bố Hạ qua xã Đông Sơn cũ đi CĐ nghề Đông Bắc) Đoạn từ trụ sở BCH Quân sự xã - đến hết nhà ông Toàn (thôn Bến Trăm) |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 0 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Đường 292C (từ đường 242 xã Bố Hạ qua xã Đông Sơn cũ đi CĐ nghề Đông Bắc) Đoạn từ cổng nhà ông Toàn - đến ngã 3 Bến Trăm |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Đường 292C (từ đường 242 xã Bố Hạ qua xã Đông Sơn cũ đi CĐ nghề Đông Bắc) Các đoạn đường còn lại - |
Đất TM-DV đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ Đoạn từ ngã tư xã - đến đường vào Trường Mầm non |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ Đoạn từ giáp đường vào trường Mầm non - đến ngã ba Khánh Lộc |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.680.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ Đoạn từ ngã ba Khánh Lộc - đến ngã tư giao với đường đê Vòng tránh |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ Đoạn từ nhà VH thôn Thống Nhất đi chợ chiều - đến đường goòng cũ |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ Đoạn giáp TL 292 (cửa hàng Dược cũ) qua cổng trường cấp 3 cũ - đến hết sân vận động |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 242 (hết Nhà Ông Tước) - đến sân vận động xã Bố Hạ |
Đất TM-DV đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.560.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ Đoạn nối TL 292 - đến TL 242 (đi vòng qua chợ mới) |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ Các đoạn đường còn lại trong các thôn (các phố thuộc TT Bố Hạ cũ) thuộc xã Bố Hạ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ Các đoạn đường còn lại trong các thôn (các thôn thuộc xã Bố Hạ cũ) thuộc xã Bố Hạ - |
Đất TM-DV đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ Đoạn từ ngã tư Ba Gốc - đến hết nhà đất nhà ông Vinh Tiếp |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ Đoạn từ hết đất nhà ông Vinh Tiếp - đến hết đất nhà máy gạch cũ |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 0 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ Đoạn từ ngã tư ba gốc - đến hết nhà Tùng |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ Đoạn từ hết nhà ông Tùng - đến hết cầu ông Bang |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ Đoạn từ hết nhà bà Hồng (thôn Tân Tiến) - đến hết nhà ông Cộng |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 0 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ Đoạn từ hết nhà ông Cộng - đến hết nhà ông Vượng |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ Đoạn từ nhà ông Khởi - đến hết nhà ông Quyết |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.120.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) Đất biệt thự bám lòng đường 7m, vỉa hè 4,5m/bên thuộc phân lô BT1 (mật độ xây dựng 50%) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Xã Bố Hạ |
Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) Các phân lô còn lại khu vực bên trong gần làng, nghĩa trang gồm 1 mặt phân lô N10, N04 và toàn bộ phân lô N11, N12 - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Xã Bố Hạ |
Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) Mặt còn lại của N10 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Xã Bố Hạ |
Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) Mặt cắt ngang đường 15m (lòng đường 7m, vỉa hè 4m/bên) phân lô N05, N07 và toàn bộ phân lô N06, N08, N09 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Xã Bố Hạ |
Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) Mặt cắt ngang đường 16m (lòng đường 7m, vỉa hè 4,5m/bên) thuộc phân lô N01, N03, N16, N18, N02, N05, N07 (các phân lô thuộc làn thứ 2 của đường tỉnh lộ 292 và làn thứ hai của đường quy hoạch rộng 26,5m phía ngoài) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Bố Hạ |
Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) Mặt cắt ngang đường 26,5m đoạn phía trong tỉnh lộ (lòng đường 15m, vỉa hè 5m/bên) thuộc phân lô N04, N13 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Xã Bố Hạ |
Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) Mặt cắt đường 26,5m đoạn phía ngoài tỉnh lộ (lòng đường 15m, vỉa hè 5m/bên) thuộc phân lô N02, N03 - |
Đất TM-DV đô thị | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.080.000 | 2.720.000 |
| Xã Bố Hạ |
Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) Mặt đường Tỉnh lộ 292, đường nhựa rộng khoảng 9m, thuộc phân lô N01, N18 - |
Đất TM-DV đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Xã Bố Hạ |
Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) Các thửa đất bám mặt đường KDC không thuộc phân lô KDC mới TT Bố Hạ (Đoạn từ nhà ông Thiêm qua nhà ông Sinh - đến nhà ông Quang (giáp nghĩa trang Đồi Mồ)) |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Xã Bố Hạ |
Khu số 2 thuộc dân cư mới TT Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) Đất biệt thự bám lòng đường 7m, vỉa hè 4,5m/bên thuộc phân lô BT2 (mật độ xây dựng 50%) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.640.000 | 2.120.000 | 1.590.000 | 1.060.000 |
| Xã Bố Hạ |
Khu số 2 thuộc dân cư mới TT Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) Mặt cắt ngang đường 15m (lòng đường 7m, vỉa hè 4m/bên) phân lô N03, N13, N15, N16, N17 - |
Đất TM-DV đô thị | 3.520.000 | 2.820.000 | 2.120.000 | 1.410.000 |
| Xã Bố Hạ |
Khu số 2 thuộc dân cư mới TT Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) Mặt cắt ngang đường 16m (lòng đường 7m, vỉa hè 4,5m/bên) thuộc phân lô N16, N18, N13 (các phân lô thuộc làn thứ 2 của đường tỉnh lộ 292 và làn thứ hai của đường quy hoạch rộng 26,5m phía ngoài) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Bố Hạ |
Khu số 2 thuộc dân cư mới TT Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) Mặt cắt ngang đường 22m đoạn phía trong tỉnh lộ (lòng đường 10m, vỉa hè 6m/bên) thuộc phân lô N15, N16, N17, N18 - |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| Xã Bố Hạ |
Khu đô thị số 02 trung tâm thị trấn Bố Hạ (giáp trường THPT thị trấn Bố Hạ) nay là xã Bố Hạ BT01 và BT02 (tổng cộng 42 lô) giáp đường liên khu vực mặt cắt đường 22m (lòng đường 10m, hè 6m/bên); đường nội bộ mặt cắt đường 20m (lòng đường 8m; hè 6m/bên) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Xã Bố Hạ |
Khu đô thị số 02 trung tâm thị trấn Bố Hạ (giáp trường THPT thị trấn Bố Hạ) nay là xã Bố Hạ Đất ở liền kề LK01 và LK02 (tổng cộng 76 lô) gắp đường khu vực mặt cắt đường 21m (lòng đường 9m, hè 6m/bên); giáp đường nội bộ mặt cắt đường 20m (lòng đường 8m, hè 6m/bên) - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Bố Hạ |
Khu đô thị số 02 trung tâm thị trấn Bố Hạ (giáp trường THPT thị trấn Bố Hạ) nay là xã Bố Hạ Đất hỗn hợp thương mại dịch vụ (mặt cắt đường từ 20m - đến 22m) |
Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| Xã Bố Hạ |
Khu đô thị số 02 trung tâm thị trấn Bố Hạ (giáp trường THPT thị trấn Bố Hạ) nay là xã Bố Hạ Các thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô KDC - |
Đất TM-DV đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Các lô thuộc Khu dân cư Đồng Quán Các lô thuộc Khu dân cư Đồng Quán - |
Đất TM-DV đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Bố Hạ |
Khu dân cư Đồng Lều giáp nhà máy may Khu dân cư Đồng Lều giáp nhà máy may - |
Đất TM-DV đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Xã Bố Hạ |
Đường 268 (292D) Đoạn Từ TT Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) đi Mỏ Trạng qua xã Hương Vĩ cũ Đoạn từ giáp TT Bố Hạ (cũ) (nay là xã Bố Hạ) - đến xã Đồng Kỳ |
Đất TM-DV đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 0 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Tỉnh lộ 242 Từ giáp thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) - đến cây xăng xã Hương Vĩ cũ |
Đất TM-DV đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Tỉnh lộ 242 Từ cây xăng xã Hương Vĩ cũ - đến giáp xã Đồng Hưu cũ |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 0 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Đường trục giao thông đi qua trung tâm xã Đông Sơn cũ (nay là xã Bố Hạ) Đoạn đường từ Ngã ba thôn Đông Kênh đi cầu sắt (tiếp giáp huyện Lạng Giang) - |
Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 0 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ Đoạn từ ngã tư trung tâm xã - đến hết cửa hàng Dược |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.080.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ Đoạn từ hết Cửa hàng Dược - đến đê Vòng Huyện |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 4.560.000 | 2.680.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ Đoạn đê Vòng Huyện - đến giáp nhà hàng Tùng Hương |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.120.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ Đoạn từ nhà Tùng Hương - đến giáp Cầu Bố Hạ |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.880.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ Đoạn từ ngã tư trung tâm xã - đến chợ Chiều (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.080.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ Đoạn từ giáp chợ chiều - đến hết trường THPT Bố Hạ |
Đất SX-KD đô thị | 7.600.000 | 4.560.000 | 2.720.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ Đoạn từ giáp trường THPT Bố Hạ - đến Bệnh viện đa khoa Bố Hạ |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.120.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ Đoạn từ Bệnh viện đa khoa Bố Hạ - đến đầu cầu Sỏi |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.840.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ Đoạn từ nhà hàng Tùng Hương - đến cầu Bố Hạ |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.840.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Tỉnh lộ 242 Đoạn từ ngã tư trung tâm xã - đến tỉnh lộ 292-242 |
Đất SX-KD đô thị | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.080.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Tỉnh lộ 242 Đoạn từ đường nối tỉnh lộ 292-242 - đến ngã ba Phương Đông |
Đất SX-KD đô thị | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.520.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Tỉnh lộ 242 Đoạn từ Ngã ba Phương Đông - đến giáp xã Hương Vĩ (cũ) |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.680.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Đường 268 (Từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng- xã Tam Tiến) Đoạn giáp từ đường nối 292-242 - đến hết cổng chợ Bố Hạ cũ |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Đường 268 (Từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng- xã Tam Tiến) Đoạn từ hết cổng chợ Bố Hạ cũ - đến đường rẽ Tân An đi Đồng Quán |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Đường 268 (Từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng- xã Tam Tiến) Các đoạn đường còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Đường 292C (từ đường 242 xã Bố Hạ qua xã Đông Sơn cũ đi CĐ nghề Đông Bắc) Đoạn từ ngã ba Phương Đông - đến hết CCN Bố Hạ |
Đất SX-KD đô thị | 5.200.000 | 3.120.000 | 1.840.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Đường 292C (từ đường 242 xã Bố Hạ qua xã Đông Sơn cũ đi CĐ nghề Đông Bắc) Đoạn từ hết CCN Bố Hạ (đường rẽ vào thôn Vòng Huyện) - đến giáp xã Đông Sơn cũ |
Đất SX-KD đô thị | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.280.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Đường 292C (từ đường 242 xã Bố Hạ qua xã Đông Sơn cũ đi CĐ nghề Đông Bắc) Đoạn từ giáp thị trấn Bố Hạ (cũ; đường rẽ vào thôn Vòng huyện) - đến đường rẽ vào thôn Cầu Gụ |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 0 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Đường 292C (từ đường 242 xã Bố Hạ qua xã Đông Sơn cũ đi CĐ nghề Đông Bắc) Đoạn từ đường rẽ vào thôn Cầu Gụ - đến nghĩa trang liệt sĩ |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Đường 292C (từ đường 242 xã Bố Hạ qua xã Đông Sơn cũ đi CĐ nghề Đông Bắc) Đoạn từ Nghĩa trang Liệt sĩ xã - đến UBND trụ sở BCH Quân sự xã |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 0 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Đường 292C (từ đường 242 xã Bố Hạ qua xã Đông Sơn cũ đi CĐ nghề Đông Bắc) Đoạn từ trụ sở BCH Quân sự xã - đến hết nhà ông Toàn (thôn Bến Trăm) |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 0 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Đường 292C (từ đường 242 xã Bố Hạ qua xã Đông Sơn cũ đi CĐ nghề Đông Bắc) Đoạn từ cổng nhà ông Toàn - đến ngã 3 Bến Trăm |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Đường 292C (từ đường 242 xã Bố Hạ qua xã Đông Sơn cũ đi CĐ nghề Đông Bắc) Các đoạn đường còn lại - |
Đất SX-KD đô thị | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ Đoạn từ ngã tư xã - đến đường vào Trường Mầm non |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.880.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ Đoạn từ giáp đường vào trường Mầm non - đến ngã ba Khánh Lộc |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.680.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ Đoạn từ ngã ba Khánh Lộc - đến ngã tư giao với đường đê Vòng tránh |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ Đoạn từ nhà VH thôn Thống Nhất đi chợ chiều - đến đường goòng cũ |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ Đoạn giáp TL 292 (cửa hàng Dược cũ) qua cổng trường cấp 3 cũ - đến hết sân vận động |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ Đoạn từ ngã tư tỉnh lộ 242 (hết Nhà Ông Tước) - đến sân vận động xã Bố Hạ |
Đất SX-KD đô thị | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.560.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ Đoạn nối TL 292 - đến TL 242 (đi vòng qua chợ mới) |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 4.800.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ Các đoạn đường còn lại trong các thôn (các phố thuộc TT Bố Hạ cũ) thuộc xã Bố Hạ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ Các đoạn đường còn lại trong các thôn (các thôn thuộc xã Bố Hạ cũ) thuộc xã Bố Hạ - |
Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ Đoạn từ ngã tư Ba Gốc - đến hết nhà đất nhà ông Vinh Tiếp |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ Đoạn từ hết đất nhà ông Vinh Tiếp - đến hết đất nhà máy gạch cũ |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 0 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ Đoạn từ ngã tư ba gốc - đến hết nhà Tùng |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ Đoạn từ hết nhà ông Tùng - đến hết cầu ông Bang |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ Đoạn từ hết nhà bà Hồng (thôn Tân Tiến) - đến hết nhà ông Cộng |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 0 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ Đoạn từ hết nhà ông Cộng - đến hết nhà ông Vượng |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Các đoạn đường còn lại và khu vực dân cư xã Bố Hạ Đoạn từ nhà ông Khởi - đến hết nhà ông Quyết |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.120.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) Đất biệt thự bám lòng đường 7m, vỉa hè 4,5m/bên thuộc phân lô BT1 (mật độ xây dựng 50%) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Xã Bố Hạ |
Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) Các phân lô còn lại khu vực bên trong gần làng, nghĩa trang gồm 1 mặt phân lô N10, N04 và toàn bộ phân lô N11, N12 - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Xã Bố Hạ |
Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) Mặt còn lại của N10 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Xã Bố Hạ |
Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) Mặt cắt ngang đường 15m (lòng đường 7m, vỉa hè 4m/bên) phân lô N05, N07 và toàn bộ phân lô N06, N08, N09 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Xã Bố Hạ |
Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) Mặt cắt ngang đường 16m (lòng đường 7m, vỉa hè 4,5m/bên) thuộc phân lô N01, N03, N16, N18, N02, N05, N07 (các phân lô thuộc làn thứ 2 của đường tỉnh lộ 292 và làn thứ hai của đường quy hoạch rộng 26,5m phía ngoài) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Bố Hạ |
Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) Mặt cắt ngang đường 26,5m đoạn phía trong tỉnh lộ (lòng đường 15m, vỉa hè 5m/bên) thuộc phân lô N04, N13 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Xã Bố Hạ |
Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) Mặt cắt đường 26,5m đoạn phía ngoài tỉnh lộ (lòng đường 15m, vỉa hè 5m/bên) thuộc phân lô N02, N03 - |
Đất SX-KD đô thị | 6.800.000 | 5.440.000 | 4.080.000 | 2.720.000 |
| Xã Bố Hạ |
Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) Mặt đường Tỉnh lộ 292, đường nhựa rộng khoảng 9m, thuộc phân lô N01, N18 - |
Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Xã Bố Hạ |
Khu dân cư mới thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) Các thửa đất bám mặt đường KDC không thuộc phân lô KDC mới TT Bố Hạ (Đoạn từ nhà ông Thiêm qua nhà ông Sinh - đến nhà ông Quang (giáp nghĩa trang Đồi Mồ)) |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Xã Bố Hạ |
Khu số 2 thuộc dân cư mới TT Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) Đất biệt thự bám lòng đường 7m, vỉa hè 4,5m/bên thuộc phân lô BT2 (mật độ xây dựng 50%) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.640.000 | 2.120.000 | 1.590.000 | 1.060.000 |
| Xã Bố Hạ |
Khu số 2 thuộc dân cư mới TT Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) Mặt cắt ngang đường 15m (lòng đường 7m, vỉa hè 4m/bên) phân lô N03, N13, N15, N16, N17 - |
Đất SX-KD đô thị | 3.520.000 | 2.820.000 | 2.120.000 | 1.410.000 |
| Xã Bố Hạ |
Khu số 2 thuộc dân cư mới TT Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) Mặt cắt ngang đường 16m (lòng đường 7m, vỉa hè 4,5m/bên) thuộc phân lô N16, N18, N13 (các phân lô thuộc làn thứ 2 của đường tỉnh lộ 292 và làn thứ hai của đường quy hoạch rộng 26,5m phía ngoài) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Bố Hạ |
Khu số 2 thuộc dân cư mới TT Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) Mặt cắt ngang đường 22m đoạn phía trong tỉnh lộ (lòng đường 10m, vỉa hè 6m/bên) thuộc phân lô N15, N16, N17, N18 - |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| Xã Bố Hạ |
Khu đô thị số 02 trung tâm thị trấn Bố Hạ (giáp trường THPT thị trấn Bố Hạ) nay là xã Bố Hạ BT01 và BT02 (tổng cộng 42 lô) giáp đường liên khu vực mặt cắt đường 22m (lòng đường 10m, hè 6m/bên); đường nội bộ mặt cắt đường 20m (lòng đường 8m; hè 6m/bên) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Xã Bố Hạ |
Khu đô thị số 02 trung tâm thị trấn Bố Hạ (giáp trường THPT thị trấn Bố Hạ) nay là xã Bố Hạ Đất ở liền kề LK01 và LK02 (tổng cộng 76 lô) gắp đường khu vực mặt cắt đường 21m (lòng đường 9m, hè 6m/bên); giáp đường nội bộ mặt cắt đường 20m (lòng đường 8m, hè 6m/bên) - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Bố Hạ |
Khu đô thị số 02 trung tâm thị trấn Bố Hạ (giáp trường THPT thị trấn Bố Hạ) nay là xã Bố Hạ Đất hỗn hợp thương mại dịch vụ (mặt cắt đường từ 20m - đến 22m) |
Đất SX-KD đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| Xã Bố Hạ |
Khu đô thị số 02 trung tâm thị trấn Bố Hạ (giáp trường THPT thị trấn Bố Hạ) nay là xã Bố Hạ Các thửa đất bám trục đường khu dân cư không thuộc phân lô KDC - |
Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Các lô thuộc Khu dân cư Đồng Quán Các lô thuộc Khu dân cư Đồng Quán - |
Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Xã Bố Hạ |
Khu dân cư Đồng Lều giáp nhà máy may Khu dân cư Đồng Lều giáp nhà máy may - |
Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Xã Bố Hạ |
Đường 268 (292D) Đoạn Từ TT Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) đi Mỏ Trạng qua xã Hương Vĩ cũ Đoạn từ giáp TT Bố Hạ (cũ) (nay là xã Bố Hạ) - đến xã Đồng Kỳ |
Đất SX-KD đô thị | 2.200.000 | 1.320.000 | 0 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Tỉnh lộ 242 Từ giáp thị trấn Bố Hạ (nay là xã Bố Hạ) - đến cây xăng xã Hương Vĩ cũ |
Đất SX-KD đô thị | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Tỉnh lộ 242 Từ cây xăng xã Hương Vĩ cũ - đến giáp xã Đồng Hưu cũ |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 0 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Đường trục giao thông đi qua trung tâm xã Đông Sơn cũ (nay là xã Bố Hạ) Đoạn đường từ Ngã ba thôn Đông Kênh đi cầu sắt (tiếp giáp huyện Lạng Giang) - |
Đất SX-KD đô thị | 2.400.000 | 1.440.000 | 0 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Khu vực 1 - Xã Bố Hạ - |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 2.300.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Khu vực 2 - Xã Bố Hạ - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 880.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Khu vực 3 - Xã Bố Hạ - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 800.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Khu vực 1 - Xã Bố Hạ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.160.000 | 920.000 | 760.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Khu vực 2 - Xã Bố Hạ - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 400.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Khu vực 3 - Xã Bố Hạ - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 320.000 | 290.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Khu vực 1 - Xã Bố Hạ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 810.000 | 670.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Khu vực 2 - Xã Bố Hạ - |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 350.000 | 310.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Khu vực 3 - Xã Bố Hạ - |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 280.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Xã Bố Hạ - |
Đất trồng lúa | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Xã Bố Hạ - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Xã Bố Hạ - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Xã Bố Hạ - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Xã Bố Hạ - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Xã Bố Hạ - |
Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Xã Bố Hạ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Xã Bố Hạ - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bố Hạ |
Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ Đoạn từ ngã tư trung tâm xã - đến hết cửa hàng Dược |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 13.200.000 | 7.700.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ Đoạn từ hết Cửa hàng Dược - đến đê Vòng Huyện |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 11.400.000 | 6.700.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ Đoạn đê Vòng Huyện - đến giáp nhà hàng Tùng Hương |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.300.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ Đoạn từ nhà Tùng Hương - đến giáp Cầu Bố Hạ |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.800.000 | 4.700.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ Đoạn từ ngã tư trung tâm xã - đến chợ Chiều (cũ) |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 13.200.000 | 7.700.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ Đoạn từ giáp chợ chiều - đến hết trường THPT Bố Hạ |
Đất ở đô thị | 19.000.000 | 11.400.000 | 6.800.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ Đoạn từ giáp trường THPT Bố Hạ - đến Bệnh viện đa khoa Bố Hạ |
Đất ở đô thị | 15.000.000 | 9.000.000 | 5.300.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ Đoạn từ Bệnh viện đa khoa Bố Hạ - đến đầu cầu Sỏi |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.800.000 | 4.600.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Thôn Thống Nhất - xã Bố Hạ Đoạn từ nhà hàng Tùng Hương - đến cầu Bố Hạ |
Đất ở đô thị | 13.000.000 | 7.800.000 | 4.600.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Tỉnh lộ 242 Đoạn từ ngã tư trung tâm xã - đến tỉnh lộ 292-242 |
Đất ở đô thị | 22.000.000 | 13.200.000 | 7.700.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Tỉnh lộ 242 Đoạn từ đường nối tỉnh lộ 292-242 - đến ngã ba Phương Đông |
Đất ở đô thị | 18.000.000 | 10.800.000 | 6.300.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Tỉnh lộ 242 Đoạn từ Ngã ba Phương Đông - đến giáp xã Hương Vĩ (cũ) |
Đất ở đô thị | 12.000.000 | 7.200.000 | 4.200.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Đường 268 (Từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng- xã Tam Tiến) Đoạn giáp từ đường nối 292-242 - đến hết cổng chợ Bố Hạ cũ |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 6.000.000 | 3.500.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Đường 268 (Từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng- xã Tam Tiến) Đoạn từ hết cổng chợ Bố Hạ cũ - đến đường rẽ Tân An đi Đồng Quán |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Bố Hạ |
Đường 268 (Từ xã Bố Hạ đi Mỏ Trạng- xã Tam Tiến) Các đoạn đường còn lại - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bố Hạ
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Bắc Ninh mới nhất

4. Thông tin xã Bố Hạ, thành phố Bắc Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Bố Hạ, Xã Đông Sơn, Xã Hương Vĩ (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bố Hạ theo Nghị quyết số 1658/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Bố Hạ có diện tích tự nhiên 41,32 km² với quy mô dân số 27.517 người, mật độ dân cư đạt 665,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bố Hạ được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Bố Hạ (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bố Hạ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Bắc Ninh, Xã Bố Hạ là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 66 xã và 33 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Bố Hạ, Thành phố Bắc Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Bắc Ninh
5.1. Căn cứ xác định khu vực
Khu vực trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã và căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (đối với đất nông nghiệp); căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất phi nông nghiệp).
5.2. Căn cứ xác định vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất
a) Đối với nhóm đất nông nghiệp: Vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng khu vực.
b) Đối với đất phi nông nghiệp: Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố hoặc khu vực và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.
5.3. Quy định vị trí, khu vực cụ thể đối với đất nông nghiệp
Được xác định theo từng đơn vị hành chính cấp xã, cụ thể:
a) Nhóm các xã, phường có giá đất cao nhất là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất;
b) Nhóm các xã, phường tiếp theo là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn;
c) Nhóm các xã, phường còn lại là xã, phường phát triển kinh tế xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi nhất;
5.4. Quy định cụ thể vị trí đối với đất phi nông nghiệp tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường)
Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố; quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và phân thành tối đa 4 vị trí.
a) Việc xác định vị trí của từng thửa đất căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, khoảng cách so với trục đường giao thông quy định cụ thể như sau:
Vị trí 1: Là vị trí tiếp giáp mặt đường của các đường phố, các trục đường giao thông, có mức sinh lợi cao nhất và có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở các ngõ hoặc đường nhánh của đường chính có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ dưới 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất < 100m)
Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở ngõ hoặc đường nhánh của các đường phố chính; có ít nhất một mặt giáp với ngõ hoặc đường nhánh mà có mặt cắt rộng từ năm mét trở lên (≥5) và có chiều sâu ngõ trên 100 mét (tính từ sát mép lòng đường chính đến đầu thửa đất > 100m), có mức sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém hơn vị trí 2
Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất không thuộc các vị trí nêu trên.
b) Trường hợp thửa đất bám từ hai mặt đường trở lên thì xác định theo hướng có giá trị của thửa đất cao nhất tính theo Bảng giá đất.
c) Các thửa đất nằm ở vị trí 2, 3, 4 như đã nêu trên có ngõ thông với nhiều ngõ có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp các thửa đất có thể xác định vị trí thửa đất thuộc khu vực xã hoặc đoạn đường thì áp dụng theo vị trí có giá cao hơn.
5.5. Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn
Quy định cụ thể vị trí đối với thửa đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị, các trục đường giao thông tại nông thôn (quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên xã, phường) có chiều sâu lớn, như sau:
Vị trí 1: Tính từ mặt đường (Chỉ giới giao, cho thuê đất) vào sâu đến 50m.
Vị trí 2: Tính từ trên 50m vào sâu đến 100m.
Vị trí 3: Tính từ trên 100m vào sâu đến 150m.
Vị trí 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất.
5.6. Quy định cụ thể khu vực, vị trí đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn
a) Phân khu vực:
Khu vực 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng tốt nhất của xã, ở vị trí tiếp giáp với các trục đường giao thông (trừ các đường giao thông đã quy định giá đất trong Bảng giá đất) hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
Khu vực 2: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn khu vực 1, nằm ở ven các trục đường giao thông liên thôn và đất tiếp giáp với đất của khu vực 1;
Khu vực 3: Áp dụng đối với các thửa đất nằm ở những vị trí còn lại, có khả năng sinh lợi và có điều kiện kết cấu hạ tầng thấp kém hơn khu vực 1, khu vực 2 trong xã.
b) Phân vị trí đất: Trong 1 khu vực được chia từ 1 đến 3 vị trí, xác định vị trí quy định như sau:
Vị trí 1: Áp dụng đối với các thửa đất có khả năng sinh lợi, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất từng khu vực, ở vị trí có mặt tiền tiếp giáp với các trục đường giao thông hoặc nằm tại trung tâm xã hoặc nằm gần một trong các khu vực như: UBND xã, trường học, trạm y tế, chợ, khu thương mại, dịch vụ, khu du lịch, khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 1, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 1.
Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất tiếp giáp với các thửa đất nằm ở vị trí 2, có khả năng sinh lợi và kết cấu hạ tầng kém hơn các thửa đất nằm ở vị trí 2 và các vị trí còn lại của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Bố Hạ, thành phố Bắc Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Bố Hạ, thành phố Bắc Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
