Bảng giá đất xã Bố Trạch, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Bố Trạch, tỉnh Quảng Trị
Bảng giá đất xã Bố Trạch, tỉnh Quảng Trị năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Mức giá đất tại xã Bố Trạch được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Bố Trạch theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Bố Trạch, tỉnh Quảng Trị
– Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
3. Tra cứu bảng giá đất xã Bố Trạch, tỉnh Quảng Trị
Bảng giá đất xã Bố Trạch năm 2026
Khu vực: xã Bố Trạch.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 13.000 đến 4.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bố Trạch |
Hồ Chí Minh Đoạn qua xã Bố Trạch - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Bố Trạch |
Đường tỉnh 561 Ngã tư chợ Cự Nẫm - Cầu Cự Nẫm |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Xã Bố Trạch |
Đường tỉnh 561 Cầu Cự Nẫm - Đường Hồ Chí Minh |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Bố Trạch |
Đường tỉnh 561 Ngã ba thôn Thọ Lộc - Giáp địa giới xã Sơn Lộc cũ |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Bố Trạch |
Đường tỉnh 561 Ngã tư chợ Cự Nẫm - Giáp xã Hoàn Lão |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Bố Trạch |
Đường tỉnh 561 Trạm Y tế xã Hưng Trạch - Đường Hồ Chí Minh |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Xã Bố Trạch |
Đường tỉnh 561 Ngầm Bùng - Địa giới thị trấn Phong Nha |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Bố Trạch |
Đường tỉnh 561 Ngầm Bùng - Trạm Y tế xã Hưng Trạch |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Bố Trạch |
Đường tỉnh 561 Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 1042, tờ BĐĐC số 110) - Ngã 3 giáp đường Tỉnh 561 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Bố Trạch |
Khu vực xung quanh chợ Xung quanh chợ Thọ Lộc - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Bố Trạch |
Khu vực xung quanh chợ Xung quanh chợ Cự Nẫm đến cống Vang Vang - Hết thửa đất số 281, tờ BĐĐC số 24 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Bố Trạch |
Khu vực xung quanh chợ Xung quanh chợ Khương Hà - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Bố Trạch |
Khu vực xung quanh chợ Xung quanh chợ Phú Định - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Bố Trạch |
Đường Hải Trạch - Phú Định Đoạn qua xã Vạn Trạch cũ - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Bố Trạch |
Đường Hải Trạch - Phú Định Đoạn qua xã Phú Định cũ - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Bố Trạch |
Đường tỉnh 560 Ngã tư chợ Cự Nẫm - Đường sắt |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Bố Trạch |
Đường tỉnh 560 Đường sắt - Địa giới xã Hạ Trạch cũ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Bố Trạch |
Quốc lộ 15A cũ Trạm Y tế xã Hưng Trạch - Đường Hồ Chí Minh |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Bố Trạch |
Quốc lộ 15A cũ Ngầm Bùng - Địa giới thị trấn Phong Nha |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Xã Bố Trạch |
Quốc lộ 15A cũ Ngầm Bùng - Trạm Y tế xã Hưng Trạch |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Bố Trạch |
Quốc lộ 15A Đường Hồ Chí Minh - Ngã 3 giáp đường Tỉnh 561 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Bố Trạch |
Khu dân cư khu vực Đồng Lớn, xã Cự Nẫm cũ Đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Xã Bố Trạch |
Khu dân cư khu vực Đồng Lớn, xã Cự Nẫm cũ Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Bố Trạch |
Khu tái định cư Đông Sơn, xã Cự Nẫm cũ Đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Bố Trạch |
Khu tái định cư Đông Sơn, xã Cự Nẫm cũ Đường có mặt cắt ngang 12,5m - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Xã Bố Trạch |
Khu tái định cư Hà Môn, xã Cự Nẫm cũ Các tuyến đường quy hoạch mặt cắt ngang 10,5 m - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Bố Trạch |
Khu tái định cư Tây Nẫm, xã Cự Nẫm cũ Mặt tiền đường Tỉnh lộ 561 - |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Xã Bố Trạch |
Tuyến đường Cống Vang Vang - Đường đi Sen Nẫm (Thửa đất 503, tờ BĐĐC số 15) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Bố Trạch |
Tuyến đường Đường tỉnh 561 (thửa đất số 953, tờ BĐĐC số 22) - Trụ sở UBND xã Cự Nẫm |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Bố Trạch |
Tuyến đường Trường THCS số 1 Hưng Trạch - Cầu Phao |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Bố Trạch |
Tuyến đường Cầu Phao - Đường đi Sen Nẫm (Thửa đất số 504, tờ BĐĐC số 54) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Bố Trạch |
Tuyến đường Nhà ông Diệp (561) - Đường Hải Trạch - Phú Định (thôn Rẫy) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Bố Trạch |
Tuyến đường Nhà ông Sự thửa đất số 477, tờ BĐĐC số 74 - Trụ sở UBND xã Vạn Trạch cũ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Bố Trạch |
Tuyến đường Ngã tư nhà ông Thìn thôn Dài - Đường Hải Trạch - Phú Định |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Bố Trạch |
Tuyến đường Đường tỉnh 561 (cổng chào thôn Tây) - Đường sắt thôn dài |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Bố Trạch |
Tuyến đường Nhà ông Chung, thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 101 - Nhà ông Thuận, thửa đất 415, tờ BĐĐC số 100 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Bố Trạch |
Tuyến đường Dọc tuyến đường sắt giáp Hoàn Trạch (cũ) - Nhà ông Chung, thửa đất 41, tờ BĐĐC số 101 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Bố Trạch |
Khu tái định cư Đồng Cải Tạo, xã Phú Định cũ Các tuyến đường quy hoạch mặt cắt ngang 15 m - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Bố Trạch |
Khu tái định cư Đồng Cải Tạo, xã Phú Định cũ Các tuyến đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Bố Trạch |
Tuyến đường Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 415, tờ BĐĐC số 110) - Trường tiểu học Phú Định |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Bố Trạch |
Tuyến đường Đường Hồ Chí Minh - Khu tái định cư Đồng cải tạo |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Bố Trạch |
Tuyến đường Đường Hồ Chí Minh thửa đất số 382, tờ BĐĐC số 97 (qua nhà văn hóa thôn Tây Định) - Nhà ông Ngô Văn Ninh, thôn Sơn Định, thửa đất 342, tờ BĐĐC số 109 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Bố Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại thôn Hà Môn, Mỹ Sơn, Bồng Lai 1, Bồng Lai 2, Các thôn Thanh Hưng, Thanh Bình Các trục đường chính của thôn - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Bố Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại thôn Hà Môn, Mỹ Sơn, Bồng Lai 1, Bồng Lai 2, Các thôn Thanh Hưng, Thanh Bình Các trục đường nội thôn - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Bố Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại thôn Hà Môn, Mỹ Sơn, Bồng Lai 1, Bồng Lai 2, Các thôn Thanh Hưng, Thanh Bình Đường xóm - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Bố Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại các thôn còn lại của xã Bố Trạch Các trục đường chính của thôn - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Bố Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại các thôn còn lại của xã Bố Trạch Các trục đường nội thôn - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Xã Bố Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại các thôn còn lại của xã Bố Trạch Đường xóm - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Bố Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại thôn Thọ Lộc, Tân Nẫm, Trung Nẫm, Khương Hà 2, Khương Hà 4, Trung Định Các trục đường chính của thôn - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Bố Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại thôn Thọ Lộc, Tân Nẫm, Trung Nẫm, Khương Hà 2, Khương Hà 4, Trung Định Các trục đường nội thôn - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Bố Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại thôn Thọ Lộc, Tân Nẫm, Trung Nẫm, Khương Hà 2, Khương Hà 4, Trung Định Đường xóm - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Xã Bố Trạch |
Hồ Chí Minh Đoạn qua xã Bố Trạch - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Bố Trạch |
Đường tỉnh 561 Ngã tư chợ Cự Nẫm - Cầu Cự Nẫm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Bố Trạch |
Đường tỉnh 561 Cầu Cự Nẫm - Đường Hồ Chí Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Bố Trạch |
Đường tỉnh 561 Ngã ba thôn Thọ Lộc - Giáp địa giới xã Sơn Lộc cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Bố Trạch |
Đường tỉnh 561 Ngã tư chợ Cự Nẫm - Giáp xã Hoàn Lão |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Bố Trạch |
Đường tỉnh 561 Trạm Y tế xã Hưng Trạch - Đường Hồ Chí Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 825.000 | 578.000 | 413.000 | 248.000 |
| Xã Bố Trạch |
Đường tỉnh 561 Ngầm Bùng - Địa giới thị trấn Phong Nha |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Xã Bố Trạch |
Đường tỉnh 561 Ngầm Bùng - Trạm Y tế xã Hưng Trạch |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Bố Trạch |
Đường tỉnh 561 Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 1042, tờ BĐĐC số 110) - Ngã 3 giáp đường Tỉnh 561 |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Bố Trạch |
Khu vực xung quanh chợ Xung quanh chợ Thọ Lộc - |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Bố Trạch |
Khu vực xung quanh chợ Xung quanh chợ Cự Nẫm đến cống Vang Vang - Hết thửa đất số 281, tờ BĐĐC số 24 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Xã Bố Trạch |
Khu vực xung quanh chợ Xung quanh chợ Khương Hà - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Xã Bố Trạch |
Khu vực xung quanh chợ Xung quanh chợ Phú Định - |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Bố Trạch |
Đường Hải Trạch - Phú Định Đoạn qua xã Vạn Trạch cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Bố Trạch |
Đường Hải Trạch - Phú Định Đoạn qua xã Phú Định cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Bố Trạch |
Đường tỉnh 560 Ngã tư chợ Cự Nẫm - Đường sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Xã Bố Trạch |
Đường tỉnh 560 Đường sắt - Địa giới xã Hạ Trạch cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Bố Trạch |
Quốc lộ 15A cũ Trạm Y tế xã Hưng Trạch - Đường Hồ Chí Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xã Bố Trạch |
Quốc lộ 15A cũ Ngầm Bùng - Địa giới thị trấn Phong Nha |
Đất TM-DV nông thôn | 715.000 | 501.000 | 358.000 | 215.000 |
| Xã Bố Trạch |
Quốc lộ 15A cũ Ngầm Bùng - Trạm Y tế xã Hưng Trạch |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Xã Bố Trạch |
Quốc lộ 15A Đường Hồ Chí Minh - Ngã 3 giáp đường Tỉnh 561 |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Bố Trạch |
Khu dân cư khu vực Đồng Lớn, xã Cự Nẫm cũ Đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Xã Bố Trạch |
Khu dân cư khu vực Đồng Lớn, xã Cự Nẫm cũ Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Bố Trạch |
Khu tái định cư Đông Sơn, xã Cự Nẫm cũ Đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Bố Trạch |
Khu tái định cư Đông Sơn, xã Cự Nẫm cũ Đường có mặt cắt ngang 12,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Xã Bố Trạch |
Khu tái định cư Hà Môn, xã Cự Nẫm cũ Các tuyến đường quy hoạch mặt cắt ngang 10,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xã Bố Trạch |
Khu tái định cư Tây Nẫm, xã Cự Nẫm cũ Mặt tiền đường Tỉnh lộ 561 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Xã Bố Trạch |
Tuyến đường Cống Vang Vang - Đường đi Sen Nẫm (Thửa đất 503, tờ BĐĐC số 15) |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Bố Trạch |
Tuyến đường Đường tỉnh 561 (thửa đất số 953, tờ BĐĐC số 22) - Trụ sở UBND xã Cự Nẫm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Bố Trạch |
Tuyến đường Trường THCS số 1 Hưng Trạch - Cầu Phao |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Xã Bố Trạch |
Tuyến đường Cầu Phao - Đường đi Sen Nẫm (Thửa đất số 504, tờ BĐĐC số 54) |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Bố Trạch |
Tuyến đường Nhà ông Diệp (561) - Đường Hải Trạch - Phú Định (thôn Rẫy) |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Bố Trạch |
Tuyến đường Nhà ông Sự thửa đất số 477, tờ BĐĐC số 74 - Trụ sở UBND xã Vạn Trạch cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Bố Trạch |
Tuyến đường Ngã tư nhà ông Thìn thôn Dài - Đường Hải Trạch - Phú Định |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Bố Trạch |
Tuyến đường Đường tỉnh 561 (cổng chào thôn Tây) - Đường sắt thôn dài |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Bố Trạch |
Tuyến đường Nhà ông Chung, thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 101 - Nhà ông Thuận, thửa đất 415, tờ BĐĐC số 100 |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Bố Trạch |
Tuyến đường Dọc tuyến đường sắt giáp Hoàn Trạch (cũ) - Nhà ông Chung, thửa đất 41, tờ BĐĐC số 101 |
Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | 347.000 | 248.000 | 149.000 |
| Xã Bố Trạch |
Khu tái định cư Đồng Cải Tạo, xã Phú Định cũ Các tuyến đường quy hoạch mặt cắt ngang 15 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Xã Bố Trạch |
Khu tái định cư Đồng Cải Tạo, xã Phú Định cũ Các tuyến đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xã Bố Trạch |
Tuyến đường Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 415, tờ BĐĐC số 110) - Trường tiểu học Phú Định |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Bố Trạch |
Tuyến đường Đường Hồ Chí Minh - Khu tái định cư Đồng cải tạo |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Bố Trạch |
Tuyến đường Đường Hồ Chí Minh thửa đất số 382, tờ BĐĐC số 97 (qua nhà văn hóa thôn Tây Định) - Nhà ông Ngô Văn Ninh, thôn Sơn Định, thửa đất 342, tờ BĐĐC số 109 |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Bố Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại thôn Hà Môn, Mỹ Sơn, Bồng Lai 1, Bồng Lai 2, Các thôn Thanh Hưng, Thanh Bình Các trục đường chính của thôn - |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Bố Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại thôn Hà Môn, Mỹ Sơn, Bồng Lai 1, Bồng Lai 2, Các thôn Thanh Hưng, Thanh Bình Các trục đường nội thôn - |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Bố Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại thôn Hà Môn, Mỹ Sơn, Bồng Lai 1, Bồng Lai 2, Các thôn Thanh Hưng, Thanh Bình Đường xóm - |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Xã Bố Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại các thôn còn lại của xã Bố Trạch Các trục đường chính của thôn - |
Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Xã Bố Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại các thôn còn lại của xã Bố Trạch Các trục đường nội thôn - |
Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | 173.000 | 124.000 | 74.000 |
| Xã Bố Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại các thôn còn lại của xã Bố Trạch Đường xóm - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Bố Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại thôn Thọ Lộc, Tân Nẫm, Trung Nẫm, Khương Hà 2, Khương Hà 4, Trung Định Các trục đường chính của thôn - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Bố Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại thôn Thọ Lộc, Tân Nẫm, Trung Nẫm, Khương Hà 2, Khương Hà 4, Trung Định Các trục đường nội thôn - |
Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Xã Bố Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại thôn Thọ Lộc, Tân Nẫm, Trung Nẫm, Khương Hà 2, Khương Hà 4, Trung Định Đường xóm - |
Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | 173.000 | 124.000 | 74.000 |
| Xã Bố Trạch |
Hồ Chí Minh Đoạn qua xã Bố Trạch - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Bố Trạch |
Đường tỉnh 561 Ngã tư chợ Cự Nẫm - Cầu Cự Nẫm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Xã Bố Trạch |
Đường tỉnh 561 Cầu Cự Nẫm - Đường Hồ Chí Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Bố Trạch |
Đường tỉnh 561 Ngã ba thôn Thọ Lộc - Giáp địa giới xã Sơn Lộc cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Bố Trạch |
Đường tỉnh 561 Ngã tư chợ Cự Nẫm - Giáp xã Hoàn Lão |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Bố Trạch |
Đường tỉnh 561 Trạm Y tế xã Hưng Trạch - Đường Hồ Chí Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 525.000 | 375.000 | 225.000 |
| Xã Bố Trạch |
Đường tỉnh 561 Ngầm Bùng - Địa giới thị trấn Phong Nha |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Bố Trạch |
Đường tỉnh 561 Ngầm Bùng - Trạm Y tế xã Hưng Trạch |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Bố Trạch |
Đường tỉnh 561 Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 1042, tờ BĐĐC số 110) - Ngã 3 giáp đường Tỉnh 561 |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Bố Trạch |
Khu vực xung quanh chợ Xung quanh chợ Thọ Lộc - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Bố Trạch |
Khu vực xung quanh chợ Xung quanh chợ Cự Nẫm đến cống Vang Vang - Hết thửa đất số 281, tờ BĐĐC số 24 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Xã Bố Trạch |
Khu vực xung quanh chợ Xung quanh chợ Khương Hà - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Bố Trạch |
Khu vực xung quanh chợ Xung quanh chợ Phú Định - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Bố Trạch |
Đường Hải Trạch - Phú Định Đoạn qua xã Vạn Trạch cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Bố Trạch |
Đường Hải Trạch - Phú Định Đoạn qua xã Phú Định cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Bố Trạch |
Đường tỉnh 560 Ngã tư chợ Cự Nẫm - Đường sắt |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Bố Trạch |
Đường tỉnh 560 Đường sắt - Địa giới xã Hạ Trạch cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Bố Trạch |
Quốc lộ 15A cũ Trạm Y tế xã Hưng Trạch - Đường Hồ Chí Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Bố Trạch |
Quốc lộ 15A cũ Ngầm Bùng - Địa giới thị trấn Phong Nha |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 455.000 | 325.000 | 195.000 |
| Xã Bố Trạch |
Quốc lộ 15A cũ Ngầm Bùng - Trạm Y tế xã Hưng Trạch |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Bố Trạch |
Quốc lộ 15A Đường Hồ Chí Minh - Ngã 3 giáp đường Tỉnh 561 |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Bố Trạch |
Khu dân cư khu vực Đồng Lớn, xã Cự Nẫm cũ Đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Xã Bố Trạch |
Khu dân cư khu vực Đồng Lớn, xã Cự Nẫm cũ Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Bố Trạch |
Khu tái định cư Đông Sơn, xã Cự Nẫm cũ Đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Bố Trạch |
Khu tái định cư Đông Sơn, xã Cự Nẫm cũ Đường có mặt cắt ngang 12,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Xã Bố Trạch |
Khu tái định cư Hà Môn, xã Cự Nẫm cũ Các tuyến đường quy hoạch mặt cắt ngang 10,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Bố Trạch |
Khu tái định cư Tây Nẫm, xã Cự Nẫm cũ Mặt tiền đường Tỉnh lộ 561 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Xã Bố Trạch |
Tuyến đường Cống Vang Vang - Đường đi Sen Nẫm (Thửa đất 503, tờ BĐĐC số 15) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Bố Trạch |
Tuyến đường Đường tỉnh 561 (thửa đất số 953, tờ BĐĐC số 22) - Trụ sở UBND xã Cự Nẫm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Bố Trạch |
Tuyến đường Trường THCS số 1 Hưng Trạch - Cầu Phao |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Bố Trạch |
Tuyến đường Cầu Phao - Đường đi Sen Nẫm (Thửa đất số 504, tờ BĐĐC số 54) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Bố Trạch |
Tuyến đường Nhà ông Diệp (561) - Đường Hải Trạch - Phú Định (thôn Rẫy) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Bố Trạch |
Tuyến đường Nhà ông Sự thửa đất số 477, tờ BĐĐC số 74 - Trụ sở UBND xã Vạn Trạch cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Bố Trạch |
Tuyến đường Ngã tư nhà ông Thìn thôn Dài - Đường Hải Trạch - Phú Định |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Bố Trạch |
Tuyến đường Đường tỉnh 561 (cổng chào thôn Tây) - Đường sắt thôn dài |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Bố Trạch |
Tuyến đường Nhà ông Chung, thửa đất số 41, tờ BĐĐC số 101 - Nhà ông Thuận, thửa đất 415, tờ BĐĐC số 100 |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Bố Trạch |
Tuyến đường Dọc tuyến đường sắt giáp Hoàn Trạch (cũ) - Nhà ông Chung, thửa đất 41, tờ BĐĐC số 101 |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Xã Bố Trạch |
Khu tái định cư Đồng Cải Tạo, xã Phú Định cũ Các tuyến đường quy hoạch mặt cắt ngang 15 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Bố Trạch |
Khu tái định cư Đồng Cải Tạo, xã Phú Định cũ Các tuyến đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Bố Trạch |
Tuyến đường Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 415, tờ BĐĐC số 110) - Trường tiểu học Phú Định |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Bố Trạch |
Tuyến đường Đường Hồ Chí Minh - Khu tái định cư Đồng cải tạo |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Bố Trạch |
Tuyến đường Đường Hồ Chí Minh thửa đất số 382, tờ BĐĐC số 97 (qua nhà văn hóa thôn Tây Định) - Nhà ông Ngô Văn Ninh, thôn Sơn Định, thửa đất 342, tờ BĐĐC số 109 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Bố Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại thôn Hà Môn, Mỹ Sơn, Bồng Lai 1, Bồng Lai 2, Các thôn Thanh Hưng, Thanh Bình Các trục đường chính của thôn - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Bố Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại thôn Hà Môn, Mỹ Sơn, Bồng Lai 1, Bồng Lai 2, Các thôn Thanh Hưng, Thanh Bình Các trục đường nội thôn - |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Bố Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại thôn Hà Môn, Mỹ Sơn, Bồng Lai 1, Bồng Lai 2, Các thôn Thanh Hưng, Thanh Bình Đường xóm - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Bố Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại các thôn còn lại của xã Bố Trạch Các trục đường chính của thôn - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Bố Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại các thôn còn lại của xã Bố Trạch Các trục đường nội thôn - |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 158.000 | 113.000 | 68.000 |
| Xã Bố Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại các thôn còn lại của xã Bố Trạch Đường xóm - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Bố Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại thôn Thọ Lộc, Tân Nẫm, Trung Nẫm, Khương Hà 2, Khương Hà 4, Trung Định Các trục đường chính của thôn - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Bố Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại thôn Thọ Lộc, Tân Nẫm, Trung Nẫm, Khương Hà 2, Khương Hà 4, Trung Định Các trục đường nội thôn - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Bố Trạch |
Các tuyến đường còn lại tại thôn Thọ Lộc, Tân Nẫm, Trung Nẫm, Khương Hà 2, Khương Hà 4, Trung Định Đường xóm - |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 158.000 | 113.000 | 68.000 |
| Xã Bố Trạch |
Xã Bố Trạch - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bố Trạch |
Xã Bố Trạch - |
Đất trồng lúa | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Bố Trạch |
Xã Bố Trạch - |
Đất trồng cây hàng năm | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Bố Trạch |
Xã Bố Trạch - |
Đất trồng cây lâu năm | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Bố Trạch |
Xã Bố Trạch - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 41.000 | 0 | 0 |
| Xã Bố Trạch |
Xã Bố Trạch - |
Đất rừng sản xuất | 13.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bố Trạch |
Xã Bố Trạch - |
Đất rừng phòng hộ | 13.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bố Trạch |
Xã Bố Trạch - |
Đất rừng đặc dụng | 13.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Bố Trạch |
Xã Bố Trạch Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Bố Trạch |
Xã Bố Trạch - |
Đất nông nghiệp khác | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Bố Trạch |
Hồ Chí Minh Đoạn qua xã Bố Trạch - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Bố Trạch |
Đường tỉnh 561 Ngã tư chợ Cự Nẫm - Cầu Cự Nẫm |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Xã Bố Trạch |
Đường tỉnh 561 Cầu Cự Nẫm - Đường Hồ Chí Minh |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Bố Trạch |
Đường tỉnh 561 Ngã ba thôn Thọ Lộc - Giáp địa giới xã Sơn Lộc cũ |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Bố Trạch |
Đường tỉnh 561 Ngã tư chợ Cự Nẫm - Giáp xã Hoàn Lão |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Bố Trạch |
Đường tỉnh 561 Trạm Y tế xã Hưng Trạch - Đường Hồ Chí Minh |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Xã Bố Trạch |
Đường tỉnh 561 Ngầm Bùng - Địa giới thị trấn Phong Nha |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Bố Trạch |
Đường tỉnh 561 Ngầm Bùng - Trạm Y tế xã Hưng Trạch |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Bố Trạch |
Đường tỉnh 561 Đường Hồ Chí Minh (thửa đất số 1042, tờ BĐĐC số 110) - Ngã 3 giáp đường Tỉnh 561 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Bố Trạch |
Khu vực xung quanh chợ Xung quanh chợ Thọ Lộc - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Bố Trạch |
Khu vực xung quanh chợ Xung quanh chợ Cự Nẫm đến cống Vang Vang - Hết thửa đất số 281, tờ BĐĐC số 24 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Bố Trạch |
Khu vực xung quanh chợ Xung quanh chợ Khương Hà - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Bố Trạch |
Khu vực xung quanh chợ Xung quanh chợ Phú Định - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Bố Trạch |
Đường Hải Trạch - Phú Định Đoạn qua xã Vạn Trạch cũ - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Bố Trạch |
Đường Hải Trạch - Phú Định Đoạn qua xã Phú Định cũ - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Bố Trạch
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị mới nhất

4. Thông tin xã Bố Trạch, tỉnh Quảng Trị
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hưng Trạch, Xã Cự Nẫm, Xã Vạn Trạch, Xã Phú Định (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Bố Trạch theo Nghị quyết số 1680/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Bố Trạch có diện tích tự nhiên 299,42 km² với quy mô dân số 3.323 người, mật độ dân cư đạt 11,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Bố Trạch được đặt tại UBND xã Cự Nẫm (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Bố Trạch không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Trị, Xã Bố Trạch là một trong tổng số 78 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 69 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Bố Trạch, Tỉnh Quảng Trị - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Trị
5.1. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp
Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.
- Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
- Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.
Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.
Đối với đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở được xác định theo đất ở quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này.
5.2. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí (Cách xác định vị trí đất ở được minh họa tại Phụ lục VII).
- Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.
Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Bố Trạch, tỉnh Quảng Trị năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Bố Trạch, tỉnh Quảng Trị năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
