Bảng giá đất xã Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Buôn Đôn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Buôn Đôn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất xã Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Buôn Đôn năm 2026

Khu vực: xã Buôn Đôn.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 1.700.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Giáp ranh xã Ea Wer - Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206)
Đất ở nông thôn 1.090.000 650.000 490.000 330.000
Xã Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206) - Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên
Đất ở nông thôn 1.460.000 880.000 660.000 440.000
Xã Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba đường vào buôn Trí
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.020.000 770.000 510.000
Xã Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Ngã ba đường vào buôn Trí - Hồ Ea Rông
Đất ở nông thôn 970.000 580.000 440.000 290.000
Xã Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Hồ Ea Rông - Ngã tư Bản Đôn
Đất ở nông thôn 790.000 470.000 360.000 240.000
Xã Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Ngã tư Bản Đôn - Cầu Ea Mar
Đất ở nông thôn 670.000 400.000 300.000 200.000
Xã Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Cầu Ea Mar - Đập Đăk Minh
Đất ở nông thôn 560.000 340.000 250.000 170.000
Xã Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Đập Đăk Minh - Giáp ranh xã Ea Súp
Đất ở nông thôn 470.000 280.000 210.000 140.000
Xã Buôn Đôn Đường ngang
Ngã ba đường vào Buôn Trí - Ngã Tư Khăm Thưng (thửa 3 tờ 188)
Đất ở nông thôn 790.000 470.000 360.000 240.000
Xã Buôn Đôn Đường ngang
Ngã Tư Khăm Thưng (thửa 3 tờ 188) - Cầu buôn Trí
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 410.000 270.000
Xã Buôn Đôn Đường ngang
Cầu buôn Trí - Ngã tư Bản Đôn
Đất ở nông thôn 535.000 320.000 240.000 160.000
Xã Buôn Đôn Đường ngang
Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206) - Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189)
Đất ở nông thôn 520.000 310.000 230.000 160.000
Xã Buôn Đôn Đường ngang
Ngã tư thôn Thống nhất (thửa 10, tờ 205) - Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 250.000 175.000
Xã Buôn Đôn Đường ngang
Ngã tư Bản Đôn - Buôn Ea Mar (đường 135)
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 200.000 140.000
Xã Buôn Đôn Đường ngang
Ngã ba đường vào D19 - Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok Đôn
Đất ở nông thôn 330.000 200.000 150.000 0
Xã Buôn Đôn Đường ngang
Ngã ba Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok Đôn - Cầu tràn
Đất ở nông thôn 370.000 220.000 170.000 0
Xã Buôn Đôn Đường ngang
Ngã ba khu sinh thái - Khu du lịch hồ Đăk Minh (thửa 2, tờ 182)
Đất ở nông thôn 520.000 310.000 230.000 160.000
Xã Buôn Đôn Đường ngang
Ngã ba đường vào Buôn Đrăng Phốk - Trạm 6 Vườn quốc gia
Đất ở nông thôn 330.000 200.000 150.000 0
Xã Buôn Đôn Đường ngang
Đầu trạm Buôn Đrăng Phốk - Nghĩa địa Đrăng Phốk
Đất ở nông thôn 250.000 150.000 0 0
Xã Buôn Đôn Đường ngang
Khu vực buôn Ea Rông B -
Đất ở nông thôn 535.000 320.000 240.000 160.000
Xã Buôn Đôn Đường giao thông
Ngã ba thửa 108, tờ 188 - Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí B
Đất ở nông thôn 445.000 270.000 200.000 130.000
Xã Buôn Đôn Đường giao thông
Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí B - Đến hết thửa 74, tờ 192
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 180.000 0
Xã Buôn Đôn Đường giao thông
Ngã tư nhà ông Y Nham (thửa 143, tờ 188) - Đến hết thửa 59, tờ 192
Đất ở nông thôn 390.000 230.000 180.000 0
Xã Buôn Đôn Đường giao thông
Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189) - Cầu thủy điện Sêrêpốk 4A
Đất ở nông thôn 415.000 250.000 190.000 0
Xã Buôn Đôn Đường giao thông
Ngã tư thửa 72, tờ 189 - Đến ngã ba thửa 59, tờ 192
Đất ở nông thôn 520.000 310.000 230.000 160.000
Xã Buôn Đôn Đường giao thông
Ngã ba tỉnh lộ 17 (thửa 14 tờ bản đồ 208) - Ngã ba thửa đất số 2 tờ BĐ 194
Đất ở nông thôn 310.000 190.000 140.000 0
Xã Buôn Đôn Đường giao thông
Ngã ba tỉnh lộ 17 (thửa 59 tờ bản đồ 189) - Ngã tư đường vào thác Phật (thửa đất số 123 tờ bản đồ 205)
Đất ở nông thôn 310.000 190.000 140.000 0
Xã Buôn Đôn Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ
-
Đất ở nông thôn 130.000 0 0 0
Xã Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Giáp ranh xã Ea Wer - Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206)
Đất TM-DV nông thôn 436.000 260.000 196.000 132.000
Xã Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206) - Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên
Đất TM-DV nông thôn 584.000 352.000 264.000 176.000
Xã Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba đường vào buôn Trí
Đất TM-DV nông thôn 680.000 408.000 308.000 204.000
Xã Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Ngã ba đường vào buôn Trí - Hồ Ea Rông
Đất TM-DV nông thôn 388.000 232.000 176.000 116.000
Xã Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Hồ Ea Rông - Ngã tư Bản Đôn
Đất TM-DV nông thôn 316.000 188.000 144.000 96.000
Xã Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Ngã tư Bản Đôn - Cầu Ea Mar
Đất TM-DV nông thôn 268.000 160.000 120.000 80.000
Xã Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Cầu Ea Mar - Đập Đăk Minh
Đất TM-DV nông thôn 224.000 136.000 100.000 68.000
Xã Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Đập Đăk Minh - Giáp ranh xã Ea Súp
Đất TM-DV nông thôn 188.000 112.000 84.000 56.000
Xã Buôn Đôn Đường ngang
Ngã ba đường vào Buôn Trí - Ngã Tư Khăm Thưng (thửa 3 tờ 188)
Đất TM-DV nông thôn 316.000 188.000 144.000 96.000
Xã Buôn Đôn Đường ngang
Ngã Tư Khăm Thưng (thửa 3 tờ 188) - Cầu buôn Trí
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 164.000 108.000
Xã Buôn Đôn Đường ngang
Cầu buôn Trí - Ngã tư Bản Đôn
Đất TM-DV nông thôn 214.000 128.000 96.000 64.000
Xã Buôn Đôn Đường ngang
Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206) - Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189)
Đất TM-DV nông thôn 208.000 124.000 92.000 64.000
Xã Buôn Đôn Đường ngang
Ngã tư thôn Thống nhất (thửa 10, tờ 205) - Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 144.000 100.000 70.000
Xã Buôn Đôn Đường ngang
Ngã tư Bản Đôn - Buôn Ea Mar (đường 135)
Đất TM-DV nông thôn 180.000 108.000 80.000 56.000
Xã Buôn Đôn Đường ngang
Ngã ba đường vào D19 - Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok Đôn
Đất TM-DV nông thôn 132.000 80.000 60.000 0
Xã Buôn Đôn Đường ngang
Ngã ba Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok Đôn - Cầu tràn
Đất TM-DV nông thôn 148.000 88.000 68.000 0
Xã Buôn Đôn Đường ngang
Ngã ba khu sinh thái - Khu du lịch hồ Đăk Minh (thửa 2, tờ 182)
Đất TM-DV nông thôn 208.000 124.000 92.000 64.000
Xã Buôn Đôn Đường ngang
Ngã ba đường vào Buôn Đrăng Phốk - Trạm 6 Vườn quốc gia
Đất TM-DV nông thôn 132.000 80.000 60.000 0
Xã Buôn Đôn Đường ngang
Đầu trạm Buôn Đrăng Phốk - Nghĩa địa Đrăng Phốk
Đất TM-DV nông thôn 100.000 60.000 0 0
Xã Buôn Đôn Đường ngang
Khu vực buôn Ea Rông B -
Đất TM-DV nông thôn 214.000 128.000 96.000 64.000
Xã Buôn Đôn Đường giao thông
Ngã ba thửa 108, tờ 188 - Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí B
Đất TM-DV nông thôn 178.000 108.000 80.000 52.000
Xã Buôn Đôn Đường giao thông
Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí B - Đến hết thửa 74, tờ 192
Đất TM-DV nông thôn 160.000 96.000 72.000 0
Xã Buôn Đôn Đường giao thông
Ngã tư nhà ông Y Nham (thửa 143, tờ 188) - Đến hết thửa 59, tờ 192
Đất TM-DV nông thôn 156.000 92.000 72.000 0
Xã Buôn Đôn Đường giao thông
Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189) - Cầu thủy điện Sêrêpốk 4A
Đất TM-DV nông thôn 166.000 100.000 76.000 0
Xã Buôn Đôn Đường giao thông
Ngã tư thửa 72, tờ 189 - Đến ngã ba thửa 59, tờ 192
Đất TM-DV nông thôn 208.000 124.000 92.000 64.000
Xã Buôn Đôn Đường giao thông
Ngã ba tỉnh lộ 17 (thửa 14 tờ bản đồ 208) - Ngã ba thửa đất số 2 tờ BĐ 194
Đất TM-DV nông thôn 124.000 76.000 56.000 0
Xã Buôn Đôn Đường giao thông
Ngã ba tỉnh lộ 17 (thửa 59 tờ bản đồ 189) - Ngã tư đường vào thác Phật (thửa đất số 123 tờ bản đồ 205)
Đất TM-DV nông thôn 124.000 76.000 56.000 0
Xã Buôn Đôn Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ
-
Đất TM-DV nông thôn 52.000 0 0 0
Xã Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Giáp ranh xã Ea Wer - Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206)
Đất SX-KD nông thôn 436.000 260.000 196.000 132.000
Xã Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206) - Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên
Đất SX-KD nông thôn 584.000 352.000 264.000 176.000
Xã Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba đường vào buôn Trí
Đất SX-KD nông thôn 680.000 408.000 308.000 204.000
Xã Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Ngã ba đường vào buôn Trí - Hồ Ea Rông
Đất SX-KD nông thôn 388.000 232.000 176.000 116.000
Xã Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Hồ Ea Rông - Ngã tư Bản Đôn
Đất SX-KD nông thôn 316.000 188.000 144.000 96.000
Xã Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Ngã tư Bản Đôn - Cầu Ea Mar
Đất SX-KD nông thôn 268.000 160.000 120.000 80.000
Xã Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Cầu Ea Mar - Đập Đăk Minh
Đất SX-KD nông thôn 224.000 136.000 100.000 68.000
Xã Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Đập Đăk Minh - Giáp ranh xã Ea Súp
Đất SX-KD nông thôn 188.000 112.000 84.000 56.000
Xã Buôn Đôn Đường ngang
Ngã ba đường vào Buôn Trí - Ngã Tư Khăm Thưng (thửa 3 tờ 188)
Đất SX-KD nông thôn 316.000 188.000 144.000 96.000
Xã Buôn Đôn Đường ngang
Ngã Tư Khăm Thưng (thửa 3 tờ 188) - Cầu buôn Trí
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 164.000 108.000
Xã Buôn Đôn Đường ngang
Cầu buôn Trí - Ngã tư Bản Đôn
Đất SX-KD nông thôn 214.000 128.000 96.000 64.000
Xã Buôn Đôn Đường ngang
Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206) - Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189)
Đất SX-KD nông thôn 208.000 124.000 92.000 64.000
Xã Buôn Đôn Đường ngang
Ngã tư thôn Thống nhất (thửa 10, tờ 205) - Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 100.000 70.000
Xã Buôn Đôn Đường ngang
Ngã tư Bản Đôn - Buôn Ea Mar (đường 135)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 108.000 80.000 56.000
Xã Buôn Đôn Đường ngang
Ngã ba đường vào D19 - Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok Đôn
Đất SX-KD nông thôn 132.000 80.000 60.000 0
Xã Buôn Đôn Đường ngang
Ngã ba Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok Đôn - Cầu tràn
Đất SX-KD nông thôn 148.000 88.000 68.000 0
Xã Buôn Đôn Đường ngang
Ngã ba khu sinh thái - Khu du lịch hồ Đăk Minh (thửa 2, tờ 182)
Đất SX-KD nông thôn 208.000 124.000 92.000 64.000
Xã Buôn Đôn Đường ngang
Ngã ba đường vào Buôn Đrăng Phốk - Trạm 6 Vườn quốc gia
Đất SX-KD nông thôn 132.000 80.000 60.000 0
Xã Buôn Đôn Đường ngang
Đầu trạm Buôn Đrăng Phốk - Nghĩa địa Đrăng Phốk
Đất SX-KD nông thôn 100.000 60.000 0 0
Xã Buôn Đôn Đường ngang
Khu vực buôn Ea Rông B -
Đất SX-KD nông thôn 214.000 128.000 96.000 64.000
Xã Buôn Đôn Đường giao thông
Ngã ba thửa 108, tờ 188 - Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí B
Đất SX-KD nông thôn 178.000 108.000 80.000 52.000
Xã Buôn Đôn Đường giao thông
Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí B - Đến hết thửa 74, tờ 192
Đất SX-KD nông thôn 160.000 96.000 72.000 0
Xã Buôn Đôn Đường giao thông
Ngã tư nhà ông Y Nham (thửa 143, tờ 188) - Đến hết thửa 59, tờ 192
Đất SX-KD nông thôn 156.000 92.000 72.000 0
Xã Buôn Đôn Đường giao thông
Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189) - Cầu thủy điện Sêrêpốk 4A
Đất SX-KD nông thôn 166.000 100.000 76.000 0
Xã Buôn Đôn Đường giao thông
Ngã tư thửa 72, tờ 189 - Đến ngã ba thửa 59, tờ 192
Đất SX-KD nông thôn 208.000 124.000 92.000 64.000
Xã Buôn Đôn Đường giao thông
Ngã ba tỉnh lộ 17 (thửa 14 tờ bản đồ 208) - Ngã ba thửa đất số 2 tờ BĐ 194
Đất SX-KD nông thôn 124.000 76.000 56.000 0
Xã Buôn Đôn Đường giao thông
Ngã ba tỉnh lộ 17 (thửa 59 tờ bản đồ 189) - Ngã tư đường vào thác Phật (thửa đất số 123 tờ bản đồ 205)
Đất SX-KD nông thôn 124.000 76.000 56.000 0
Xã Buôn Đôn Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ
-
Đất SX-KD nông thôn 52.000 0 0 0
Xã Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Giáp ranh xã Ea Wer - Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206)
Đất khoáng sản 436.000 260.000 196.000 132.000
Xã Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206) - Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên
Đất khoáng sản 584.000 352.000 264.000 176.000
Xã Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba đường vào buôn Trí
Đất khoáng sản 680.000 408.000 308.000 204.000
Xã Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Ngã ba đường vào buôn Trí - Hồ Ea Rông
Đất khoáng sản 388.000 232.000 176.000 116.000
Xã Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Hồ Ea Rông - Ngã tư Bản Đôn
Đất khoáng sản 316.000 188.000 144.000 96.000
Xã Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Ngã tư Bản Đôn - Cầu Ea Mar
Đất khoáng sản 268.000 160.000 120.000 80.000
Xã Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Cầu Ea Mar - Đập Đăk Minh
Đất khoáng sản 224.000 136.000 100.000 68.000
Xã Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Đập Đăk Minh - Giáp ranh xã Ea Súp
Đất khoáng sản 188.000 112.000 84.000 56.000
Xã Buôn Đôn Đường ngang
Ngã ba đường vào Buôn Trí - Ngã Tư Khăm Thưng (thửa 3 tờ 188)
Đất khoáng sản 316.000 188.000 144.000 96.000
Xã Buôn Đôn Đường ngang
Ngã Tư Khăm Thưng (thửa 3 tờ 188) - Cầu buôn Trí
Đất khoáng sản 360.000 216.000 164.000 108.000
Xã Buôn Đôn Đường ngang
Cầu buôn Trí - Ngã tư Bản Đôn
Đất khoáng sản 214.000 128.000 96.000 64.000
Xã Buôn Đôn Đường ngang
Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206) - Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189)
Đất khoáng sản 208.000 124.000 92.000 64.000
Xã Buôn Đôn Đường ngang
Ngã tư thôn Thống nhất (thửa 10, tờ 205) - Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189)
Đất khoáng sản 240.000 144.000 100.000 70.000
Xã Buôn Đôn Đường ngang
Ngã tư Bản Đôn - Buôn Ea Mar (đường 135)
Đất khoáng sản 180.000 108.000 80.000 56.000
Xã Buôn Đôn Đường ngang
Ngã ba đường vào D19 - Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok Đôn
Đất khoáng sản 132.000 80.000 60.000 0
Xã Buôn Đôn Đường ngang
Ngã ba Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok Đôn - Cầu tràn
Đất khoáng sản 148.000 88.000 68.000 0
Xã Buôn Đôn Đường ngang
Ngã ba khu sinh thái - Khu du lịch hồ Đăk Minh (thửa 2, tờ 182)
Đất khoáng sản 208.000 124.000 92.000 64.000
Xã Buôn Đôn Đường ngang
Ngã ba đường vào Buôn Đrăng Phốk - Trạm 6 Vườn quốc gia
Đất khoáng sản 132.000 80.000 60.000 0
Xã Buôn Đôn Đường ngang
Đầu trạm Buôn Đrăng Phốk - Nghĩa địa Đrăng Phốk
Đất khoáng sản 100.000 60.000 0 0
Xã Buôn Đôn Đường ngang
Khu vực buôn Ea Rông B -
Đất khoáng sản 214.000 128.000 96.000 64.000
Xã Buôn Đôn Đường giao thông
Ngã ba thửa 108, tờ 188 - Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí B
Đất khoáng sản 178.000 108.000 80.000 52.000
Xã Buôn Đôn Đường giao thông
Ngã ba nhà văn hóa cộng đồng Buôn Trí B - Đến hết thửa 74, tờ 192
Đất khoáng sản 160.000 96.000 72.000 0
Xã Buôn Đôn Đường giao thông
Ngã tư nhà ông Y Nham (thửa 143, tờ 188) - Đến hết thửa 59, tờ 192
Đất khoáng sản 156.000 92.000 72.000 0
Xã Buôn Đôn Đường giao thông
Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189) - Cầu thủy điện Sêrêpốk 4A
Đất khoáng sản 166.000 100.000 76.000 0
Xã Buôn Đôn Đường giao thông
Ngã tư thửa 72, tờ 189 - Đến ngã ba thửa 59, tờ 192
Đất khoáng sản 208.000 124.000 92.000 64.000
Xã Buôn Đôn Đường giao thông
Ngã ba tỉnh lộ 17 (thửa 14 tờ bản đồ 208) - Ngã ba thửa đất số 2 tờ BĐ 194
Đất khoáng sản 124.000 76.000 56.000 0
Xã Buôn Đôn Đường giao thông
Ngã ba tỉnh lộ 17 (thửa 59 tờ bản đồ 189) - Ngã tư đường vào thác Phật (thửa đất số 123 tờ bản đồ 205)
Đất khoáng sản 124.000 76.000 56.000 0
Xã Buôn Đôn Đối với Các vị trí 2, 3 và 4 đến đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất được tính trong phạm vi 200 m đến hết vị trí thửa đất (không tính hệ số khoảng cách). Ngoài 200m được tính theo các Quy định Bảng giá đất mà có giá nhỏ hơn mức giá sau đây thì lấ
-
Đất khoáng sản 52.000 0 0 0
Xã Buôn Đôn Xã Buôn Đôn
-
Đất trồng lúa 38.000 27.000 0 0
Xã Buôn Đôn Xã Buôn Đôn
-
Đất trồng cây hàng năm 25.000 0 0 0
Xã Buôn Đôn Xã Buôn Đôn
-
Đất trồng cây lâu năm 41.000 0 0 0
Xã Buôn Đôn Xã Buôn Đôn
-
Đất rừng sản xuất 24.000 0 0 0
Xã Buôn Đôn Xã Buôn Đôn
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 0 0 0
Xã Buôn Đôn Xã Buôn Đôn
-
Đất rừng đặc dụng 12.000 0 0 0
Xã Buôn Đôn Xã Buôn Đôn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 24.000 0 0 0
Xã Buôn Đôn Xã Buôn Đôn
-
Đất nông nghiệp khác 12.500 0 0 0
Xã Buôn Đôn Xã Buôn Đôn
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 45.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Giáp ranh xã Ea Wer - Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206)
Đất ở nông thôn 1.090.000 650.000 490.000 330.000
Xã Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206) - Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên
Đất ở nông thôn 1.460.000 880.000 660.000 440.000
Xã Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Hết ranh giới đất cây xăng Nam Tây Nguyên - Ngã ba đường vào buôn Trí
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.020.000 770.000 510.000
Xã Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Ngã ba đường vào buôn Trí - Hồ Ea Rông
Đất ở nông thôn 970.000 580.000 440.000 290.000
Xã Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Hồ Ea Rông - Ngã tư Bản Đôn
Đất ở nông thôn 790.000 470.000 360.000 240.000
Xã Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Ngã tư Bản Đôn - Cầu Ea Mar
Đất ở nông thôn 670.000 400.000 300.000 200.000
Xã Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Cầu Ea Mar - Đập Đăk Minh
Đất ở nông thôn 560.000 340.000 250.000 170.000
Xã Buôn Đôn Tỉnh lộ 17 (1 cũ)
Đập Đăk Minh - Giáp ranh xã Ea Súp
Đất ở nông thôn 470.000 280.000 210.000 140.000
Xã Buôn Đôn Đường ngang
Ngã ba đường vào Buôn Trí - Ngã Tư Khăm Thưng (thửa 3 tờ 188)
Đất ở nông thôn 790.000 470.000 360.000 240.000
Xã Buôn Đôn Đường ngang
Ngã Tư Khăm Thưng (thửa 3 tờ 188) - Cầu buôn Trí
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 410.000 270.000
Xã Buôn Đôn Đường ngang
Cầu buôn Trí - Ngã tư Bản Đôn
Đất ở nông thôn 535.000 320.000 240.000 160.000
Xã Buôn Đôn Đường ngang
Ngã ba đường vào Mỏ đá (thửa 21 tờ 206) - Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189)
Đất ở nông thôn 520.000 310.000 230.000 160.000
Xã Buôn Đôn Đường ngang
Ngã tư thôn Thống nhất (thửa 10, tờ 205) - Ngã ba đường đi Nhà thờ thôn Thống Nhất (thửa 129, tờ 189)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 250.000 175.000
Xã Buôn Đôn Đường ngang
Ngã tư Bản Đôn - Buôn Ea Mar (đường 135)
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 200.000 140.000
Xã Buôn Đôn Đường ngang
Ngã ba đường vào D19 - Hạt kiểm lâm Vườn Quốc Gia Yok Đôn
Đất ở nông thôn 330.000 200.000 150.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Buôn Đôn

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin xã Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Krông Na (tổng 1 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Buôn Đôn theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Buôn Đôn có diện tích tự nhiên 1.118,35 km² với quy mô dân số 6.582 người, mật độ dân cư đạt 5,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Buôn Đôn được đặt tại Trụ sở UBND xã Krông Na, Trụ sở Trường Mầm non Họa My, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Buôn Đôn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Buôn Đôn là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Buôn Đôn, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk là 1.700.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Buôn Đôn, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 207.501 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1003 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?