Bảng giá đất xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau

Bảng giá đất xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Mức giá đất tại xã Cái Đôi Vàm được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Cái Đôi Vàm theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;

– Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026


3. Tra cứu bảng giá đất xã Cái Đôi Vàm, Cà Mau mới nhất

Bảng giá đất xã Cái Đôi Vàm năm 2026

Khu vực: xã Cái Đôi Vàm.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.

Mức giá áp dụng: từ 24.000 đến 4.320.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Cái Đôi Vàm Nguyễn Việt Khái
Đầu cầu Kiểm Lâm cũ - Đầu đường 13/12
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Xã Cái Đôi Vàm Nguyễn Việt Khái
Đầu đường 13/12 - Hẻm chợ
Đất ở nông thôn 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Xã Cái Đôi Vàm Nguyễn Việt Khái
Đầu đường 13/12 - Hẻm chợ
Đất ở nông thôn 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Xã Cái Đôi Vàm Nguyễn Việt Khái
Hẻm chợ - Hẻm nhà May Mỹ
Đất ở nông thôn 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Xã Cái Đôi Vàm Nguyễn Việt Khái
Hẻm nhà May Mỹ - Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất ở nông thôn 3.240.000 1.944.000 1.296.000 648.000
Xã Cái Đôi Vàm Nguyễn Việt Khái
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cầu kênh Làng Cá
Đất ở nông thôn 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Xã Cái Đôi Vàm Nguyễn Việt Khái
Cầu kênh Làng Cá - Hết ranh hãng nước đá Tấn Đạt
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Xã Cái Đôi Vàm Nguyễn Việt Khái
Hết ranh hãng nước đá Tấn Đạt - Hết đất Đồn Biên Phòng Cái Đôi Vàm
Đất ở nông thôn 1.560.000 936.000 624.000 312.000
Xã Cái Đôi Vàm Nguyễn Việt Khái
Giáp đất Đồn Biên Phòng Cái Đôi Vàm - Cầu Cơi 5
Đất ở nông thôn 1.080.000 648.000 432.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Nguyễn Việt Khái
cầu Cơi 5 - Hạt Kiểm Lâm
Đất ở nông thôn 1.080.000 648.000 432.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Nguyễn Việt Khái
Hạt Kiểm Lâm - hết Ranh Cái Đôi Nhỏ
Đất ở nông thôn 1.560.000 936.000 624.000 312.000
Xã Cái Đôi Vàm Hẻm Nhà Lồng Chợ
Ranh đất ông Phạm Văn Hài - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Khá
Đất ở nông thôn 1.450.000 870.000 580.000 290.000
Xã Cái Đôi Vàm Hẻm
Hẻm trường Tiểu học Cái Đôi Vàm I (Ranh đất ông Thành) - Giáp tuyến lộ bờ Tây kênh Kiểm Lâm
Đất ở nông thôn 480.000 288.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Hẻm
Ranh đất ông Nguyễn Văn Liêm - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Xê
Đất ở nông thôn 660.000 396.000 264.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến lộ bờ Tây kênh Kiểm Lâm
cách đường Nguyễn Việt Khái 30m - cách đường Phan Ngọc Hiển 30m
Đất ở nông thôn 940.000 564.000 376.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Lý Văn Lâm
Cách Mạng Tháng Tám - Đường 13/12
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Lý Văn Lâm
Đường 13/12 - Bờ Tây Kênh Kiểm Lâm
Đất ở nông thôn 620.000 372.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Hẻm Khu chữ U
Cách Đường Nguyễn Việt Khái 30m - Cầu Cơi 5
Đất ở nông thôn 360.000 250.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Hẻm vào trường Lê Hồng Phong
Trụ sở Văn hóa khóm 4 (2 bên) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mĩnh
Đất ở nông thôn 1.060.000 636.000 424.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Cầu Làng Cá - Đồn Biên phòng Cái Đôi vàm
Kênh Làng Cá - Đồn Biên phòng Cái Đôi Vàm (Phía sau)
Đất ở nông thôn 360.000 250.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Khu tiểu thủ công nghiệp
-
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Đường Trần Văn Thời
Đầu kênh Bảy Sư - Đầu Kênh Lô 2
Đất ở nông thôn 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Xã Cái Đôi Vàm Đầu kênh Bảy Sử - Cây ăng teng (Đê Tây)
Đầu kênh Bảy Sử - Cây ăng teng (Đê Tây )
Đất ở nông thôn 660.000 396.000 264.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Cây ăng teng (Đê Tây) - Đầu kênh Lô 2
Cây ăng teng (Đê Tây) - Cầu dự án lô 2
Đất ở nông thôn 360.000 250.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Hẻm
Lộ hẻm Khóm 5 - Cầu Dự án
Đất ở nông thôn 430.000 258.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Đường Trần Văn Thời
Đầu Kênh Lô 2 - Đầu kênh Lô 1
Đất ở nông thôn 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Xã Cái Đôi Vàm Đường Trần Văn Thời (nối dài)
Đầu Kênh Lô 1 - Kênh Mỹ Hưng
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Đường Trần Văn Thời (nối dài)
Đầu Kênh Lô 1 - Kênh Mỹ Hưng
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Đường Trần Văn Thời (nối dài)
Đầu Kênh Lô 1 - Kênh Mỹ Hưng
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Đường Trần Văn Thời (nối dài)
Đầu Kênh Lô 1 - Kênh Mỹ Hưng
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Kênh Lô 1
Cách Đường Trần Văn Thời 30m - Cầu JAPA
Đất ở nông thôn 720.000 432.000 288.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Kênh lô 2
Kênh Tập đoàn 34 - Cầu dự án lô 2
Đất ở nông thôn 430.000 258.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Kênh lô 2
Cầu dự án lô 2 - Hết ranh đất ông Ba Nữa
Đất ở nông thôn 420.000 252.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Kênh lô 2
Cầu dự án lô 2 - Hết ranh đất ông Ba Nữa
Đất ở nông thôn 420.000 252.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Cách Mạng Tháng Tám
Cách đường Nguyễn Việt Khái 30m - Phan Ngọc Hiển
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.520.000 1.680.000 840.000
Xã Cái Đôi Vàm Phan Ngọc Hiển
Cầu dự án - Cách Mạng Tháng Tám
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Xã Cái Đôi Vàm Phan Ngọc Hiển
Cách Mạng Tháng Tám - Đầu kênh Kiểm Lâm Mới
Đất ở nông thôn 3.840.000 2.304.000 1.536.000 768.000
Xã Cái Đôi Vàm Phan Ngọc Hiển
Đầu kênh Kiểm Lâm Mới - Kênh Năm Nhung
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Xã Cái Đôi Vàm Phan Ngọc Hiển
Kênh Năm Nhung - Đầu lộ chùa Nguyệt Cảnh
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Xã Cái Đôi Vàm Phan Ngọc Hiển
Đầu lộ chùa Nguyệt Cảnh - Đầu cầu kênh 90
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Xã Cái Đôi Vàm Đường Nguyễn Trung Trực
đầu cầu Kiểm Lâm cũ phía Đông 30m - cách đầu cầu Kiểm Lâm mới phía Đông 30m
Đất ở nông thôn 790.000 474.000 316.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Đường Nguyễn Việt Khái (nối dài)
Cầu Kiểm Lâm cũ - Kênh Năm Nhung
Đất ở nông thôn 790.000 474.000 316.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Đường Nguyễn Việt Khái (nối dài)
Cầu Kiểm Lâm cũ - Kênh Năm Nhung
Đất ở nông thôn 790.000 474.000 316.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Đường Nguyễn Việt Khái (nối dài)
Kênh Năm Nhung - Đầu Kênh 90
Đất ở nông thôn 430.000 258.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Đường Nguyễn Vĩnh Nghiệp
Giáp sông Cái Đôi Vàm - Phan Ngọc Hiển
Đất ở nông thôn 470.000 282.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến kênh Kiểm lâm (Phía Tây)
Cách đường Phan Ngọc Hiển 30m - Rạch Cái Đôi Nhỏ
Đất ở nông thôn 660.000 396.000 264.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Khu dân cư khóm 2
Cách đường Nguyễn Việt Khái 30m - Trụ sở khóm II
Đất ở nông thôn 710.000 426.000 284.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến lộ dọc kênh Làng cá
Cầu Dự án (Phía Đông) - Cầu Cái Đôi Nhỏ
Đất ở nông thôn 360.000 250.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Khu dân cư khóm 2
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Kênh Làng Cá
Đất ở nông thôn 550.000 330.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Khu dân cư khóm 2
Đường Phan Ngọc Hiển (nối dài) - Đường Hồ Thị Kỷ (nối dài)
Đất ở nông thôn 430.000 258.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Khu dân cư khóm 2
Đường Phan Ngọc Hiển (nối dài) (2 bên) - Cầu cổng sau Công ty CaDovimex
Đất ở nông thôn 620.000 372.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Khu dân cư khóm 2
Đường Phan Ngọc Hiển (nối dài) (2 bên) - Cầu cổng sau Công ty CaDovimex
Đất ở nông thôn 620.000 372.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Khu dân cư khóm 2
Đường Phan Ngọc Hiển (nối dài) (2 bên) - Cầu cổng sau Công ty CaDovimex
Đất ở nông thôn 620.000 372.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến lộ dọc kênh Làng cá
Cầu Dự án (Phía Tây) - Cầu Cái Đôi Nhỏ
Đất ở nông thôn 310.000 250.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến lộ dọc kênh Làng cá
Cầu Làng Cá - Cầu Dự án
Đất ở nông thôn 620.000 372.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Khu dân cư Khóm 3
Cầu Dự án (phía tây) - Kênh Cơi 5
Đất ở nông thôn 360.000 250.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Đường 1/5
Đầu đường Phan Ngọc Hiển - Hết đất ông Nguyễn Minh Sỹ
Đất ở nông thôn 790.000 474.000 316.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Đường 13/12
Đầu đường Nguyễn Việt Khái - Đầu đường Phan Ngọc Hiển
Đất ở nông thôn 1.870.000 1.122.000 748.000 374.000
Xã Cái Đôi Vàm Hồ Thị Kỷ
Đầu đường 13/12 - cách tuyến lộ bờ Tây kênh Kiểm Lâm 30m
Đất ở nông thôn 1.060.000 636.000 424.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Nam Kỳ Khởi Nghĩa
cách đường Phan Ngọc Hiển 30m - cách đường Nguyễn Việt Khái 30m
Đất ở nông thôn 1.060.000 636.000 424.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Đường bêtông
Cách đường Lý Văn Lâm 30m - Cách đường Phan Ngọc Hiển 30m (Khóm 1)
Đất ở nông thôn 2.510.000 1.506.000 1.004.000 502.000
Xã Cái Đôi Vàm Kênh Lô 2 (Chợ cũ)
Cách đường Trần Văn Thời 30m - Kênh Tập Đoàn 34 (Khóm 7)
Đất ở nông thôn 2.770.000 1.662.000 1.108.000 554.000
Xã Cái Đôi Vàm Đường Phan Ngọc Hiển nối dài
Cầu cơi 5 - Nhà bà Trần Thị E (Khóm 4)
Đất ở nông thôn 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Xã Cái Đôi Vàm Đường bêtông
Đầu Cầu Cơi 5 (Huỳnh Thị Tươi) - Cách đường Nguyễn Việt Khái 30m (Khóm 3)
Đất ở nông thôn 3.170.000 1.902.000 1.268.000 634.000
Xã Cái Đôi Vàm Đường bêtông
Cách đường Phan Ngọc Hiển 30m (bờ Tây) - Cách đường Nguyễn Việt Khái 30m (ấp Cái Đôi Vàm)
Đất ở nông thôn 2.110.000 1.266.000 844.000 422.000
Xã Cái Đôi Vàm Đường bêtông
Cách đường Phan Ngọc Hiển 30m (đường bờ Tây Kênh 90) - Rạch Cái Đôi Nhỏ (ấp Cái Đôi Vàm)
Đất ở nông thôn 1.850.000 1.110.000 740.000 370.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến Đầu đường 1/5 (khóm 1) đến đầu đường Lý Văn Lâm
-
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Kênh Lô 1 (phía Tây)
Cầu JAPA - Cầu Nguyễn Thanh Đạm
Đất ở nông thôn 480.000 288.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Hồ Thị Kỷ
Đầu đường Cách Mạng Tháng Tám - Đầu đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Kênh Mỹ Hưng
Đất ông Phan Văn Sang - Đất ông Diệp Văn Tươi
Đất ở nông thôn 360.000 250.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Kênh Công Nghiệp
Cầu Nguyễn Thanh Đạm - Cầu Kênh Lô 2
Đất ở nông thôn 360.000 250.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Kênh Lô 2 (phía Đông)
Hết đất ông Lê Minh Nửa - Cầu Kênh Lô 2
Đất ở nông thôn 480.000 288.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Kênh Lô 1 (phía Đông)
Cầu Kênh Lô 1 - Hết đất Ông Phan Văn Sang
Đất ở nông thôn 480.000 288.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Đường số 25 (lộ kênh Năm Nhung)
Cách đường Nguyễn Việt Khái (nối dài) 30m - Cách đường Phan Ngọc Hiển 30m
Đất ở nông thôn 480.000 288.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Đường số 25 (lộ kênh Năm Nhung)
Cách đường Nguyễn Việt Khái (nối dài) 30m - Cách đường Phan Ngọc Hiển 30m
Đất ở nông thôn 480.000 288.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Khu trung tâm xã cũ
Cửa Gò Công - Trạm Y tế
Đất ở nông thôn 430.000 258.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Khu trung tâm xã cũ
Cầu UBND xã cũ - Cầu Rạch Lạc Nhỏ phía trên bờ
Đất ở nông thôn 430.000 258.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Khu trung tâm xã cũ
Giáp Khu tái định cư - Ban quản lý Rừng Phòng hộ Sào Lưới
Đất ở nông thôn 250.000 250.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Khu dân cư Gò Công (Khu Cù Lao)
-
Đất ở nông thôn 250.000 250.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Khu tái định cư Gò Công
-
Đất ở nông thôn 280.000 250.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến Rạch Cái Đôi Nhỏ (2 bên)
Cầu Cái Đôi Nhỏ - Kinh Cờ Trắng
Đất ở nông thôn 550.000 330.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến lộ Gò Công - Cái Đôi Vàm
Cầu Rạch Lạc Nhỏ - Cầu Cái Đôi Nhỏ
Đất ở nông thôn 250.000 250.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến lộ Gò Công - Cái Đôi Vàm
Cầu Cái Đôi Nhỏ (Hướng Đông) - Đường vào cổng huyện đội
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến lộ Gò Công - Cái Đôi Vàm
Đường vào cổng Huyện đội - Cầu Kiểm Lâm
Đất ở nông thôn 580.000 348.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Xóm Gò Công cũ
Cầu Trắng - Hết lộ hiện hữu
Đất ở nông thôn 260.000 250.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến kênh Năm Nhung
Phan Ngọc Hiển - Rạch Cái Đôi Nhỏ
Đất ở nông thôn 470.000 282.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến kênh Năm Nhung
Phan Ngọc Hiển - Rạch Cái Đôi Nhỏ
Đất ở nông thôn 470.000 282.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Khu hành chính xã mới
Khu hành chính thuộc ấp 2 (các đoạn còn lại) -
Đất ở nông thôn 470.000 282.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Kênh Tập Đoàn
Đầu kênh Tập Đoàn - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Lùng
Đất ở nông thôn 250.000 250.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Kênh 6 Hậu
Đầu cầu Kênh 6 Hậu - Giáp Kênh 50
Đất ở nông thôn 250.000 250.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến lộ xã
Đầu cầu UBND xã - Hết ranh đất ông Võ Văn Phuôl
Đất ở nông thôn 550.000 330.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến lộ về trung tâm xã Nguyễn Việt Khái cũ
Phan Ngọc Hiển (Vào 30m) - Cầu Cái Đôi Nhỏ
Đất ở nông thôn 430.000 258.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến lộ về trung tâm xã Nguyễn Việt Khái cũ
Cầu Cái Đôi Nhỏ - Cầu Kênh Huyện ủy
Đất ở nông thôn 420.000 252.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến lộ về trung tâm xã Nguyễn Việt Khái cũ
Cầu Kênh huyện ủy cũ - Tuyến lộ về trung tâm xã (Cũ)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến lộ trong khu tái định cư
-
Đất ở nông thôn 250.000 250.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến Kênh Rạch Dơi
Đầu cầu Rạch Dơi - Cầu lộ cấp VI
Đất ở nông thôn 310.000 250.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến đường 26/3
Phan Ngọc Hiển - Dương Thị Cẩm Vân
Đất ở nông thôn 470.000 282.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Lý Tự Trọng
Tuyến đường 26/3 - Đường 30/04
Đất ở nông thôn 470.000 282.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Lý Tự Trọng
Tuyến đường 26/3 - Đường 30/04
Đất ở nông thôn 470.000 282.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Dương Thị Cẩm Vân
Kinh Năm Nhung - Đường 26/03
Đất ở nông thôn 470.000 282.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến đường 30/04
Đường Phan Ngọc Hiển - Đường Dương Thị Cẩm Vân
Đất ở nông thôn 470.000 282.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến đường 3/2
Đường Phan Ngọc Hiển - Đường Dương Thị Cẩm Vân
Đất ở nông thôn 470.000 282.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến đường 2/9
Đường Phan Ngọc Hiển - Đường Dương Thị Cẩm Vân
Đất ở nông thôn 470.000 282.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Đường Hải thượng lãng ông
Đấu nối đường Phan Ngọc Hiển - hết đất ông Nguyễn Minh Sỹ
Đất ở nông thôn 720.000 432.000 288.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Đường Phan Ngọc Hiển
Từ Cầu dự án - Kênh cơi 5
Đất ở nông thôn 480.000 288.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
-
Đất ở nông thôn 350.000 250.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ >3m
-
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất ở nông thôn 250.000 150.000 100.000 50.000
Xã Cái Đôi Vàm Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất ở nông thôn 200.000 120.000 80.000 40.000
Xã Cái Đôi Vàm Nguyễn Việt Khái
Đầu cầu Kiểm Lâm cũ - Đầu đường 13/12
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000
Xã Cái Đôi Vàm Nguyễn Việt Khái
Đầu đường 13/12 - Hẻm chợ
Đất TM-DV nông thôn 2.304.000 1.382.400 921.600 460.800
Xã Cái Đôi Vàm Nguyễn Việt Khái
Đầu đường 13/12 - Hẻm chợ
Đất TM-DV nông thôn 2.304.000 1.382.400 921.600 460.800
Xã Cái Đôi Vàm Nguyễn Việt Khái
Hẻm chợ - Hẻm nhà May Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 3.456.000 2.073.600 1.382.400 691.200
Xã Cái Đôi Vàm Nguyễn Việt Khái
Hẻm nhà May Mỹ - Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất TM-DV nông thôn 2.592.000 1.555.200 1.036.800 518.400
Xã Cái Đôi Vàm Nguyễn Việt Khái
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cầu kênh Làng Cá
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 1.036.800 691.200 345.600
Xã Cái Đôi Vàm Nguyễn Việt Khái
Cầu kênh Làng Cá - Hết ranh hãng nước đá Tấn Đạt
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Xã Cái Đôi Vàm Nguyễn Việt Khái
Hết ranh hãng nước đá Tấn Đạt - Hết đất Đồn Biên Phòng Cái Đôi Vàm
Đất TM-DV nông thôn 1.248.000 748.800 499.200 249.600
Xã Cái Đôi Vàm Nguyễn Việt Khái
Giáp đất Đồn Biên Phòng Cái Đôi Vàm - Cầu Cơi 5
Đất TM-DV nông thôn 864.000 518.400 345.600 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Nguyễn Việt Khái
cầu Cơi 5 - Hạt Kiểm Lâm
Đất TM-DV nông thôn 864.000 518.400 345.600 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Nguyễn Việt Khái
Hạt Kiểm Lâm - hết Ranh Cái Đôi Nhỏ
Đất TM-DV nông thôn 1.248.000 748.800 499.200 249.600
Xã Cái Đôi Vàm Hẻm Nhà Lồng Chợ
Ranh đất ông Phạm Văn Hài - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Khá
Đất TM-DV nông thôn 1.160.000 696.000 464.000 232.000
Xã Cái Đôi Vàm Hẻm
Hẻm trường Tiểu học Cái Đôi Vàm I (Ranh đất ông Thành) - Giáp tuyến lộ bờ Tây kênh Kiểm Lâm
Đất TM-DV nông thôn 384.000 230.400 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Hẻm
Ranh đất ông Nguyễn Văn Liêm - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Xê
Đất TM-DV nông thôn 528.000 316.800 211.200 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến lộ bờ Tây kênh Kiểm Lâm
cách đường Nguyễn Việt Khái 30m - cách đường Phan Ngọc Hiển 30m
Đất TM-DV nông thôn 752.000 451.200 300.800 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Lý Văn Lâm
Cách Mạng Tháng Tám - Đường 13/12
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Lý Văn Lâm
Đường 13/12 - Bờ Tây Kênh Kiểm Lâm
Đất TM-DV nông thôn 496.000 297.600 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Hẻm Khu chữ U
Cách Đường Nguyễn Việt Khái 30m - Cầu Cơi 5
Đất TM-DV nông thôn 288.000 200.000 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Hẻm vào trường Lê Hồng Phong
Trụ sở Văn hóa khóm 4 (2 bên) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mĩnh
Đất TM-DV nông thôn 848.000 508.800 339.200 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Cầu Làng Cá - Đồn Biên phòng Cái Đôi vàm
Kênh Làng Cá - Đồn Biên phòng Cái Đôi Vàm (Phía sau)
Đất TM-DV nông thôn 288.000 200.000 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Khu tiểu thủ công nghiệp
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Đường Trần Văn Thời
Đầu kênh Bảy Sư - Đầu Kênh Lô 2
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 1.036.800 691.200 345.600
Xã Cái Đôi Vàm Đầu kênh Bảy Sử - Cây ăng teng (Đê Tây)
Đầu kênh Bảy Sử - Cây ăng teng (Đê Tây )
Đất TM-DV nông thôn 528.000 316.800 211.200 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Cây ăng teng (Đê Tây) - Đầu kênh Lô 2
Cây ăng teng (Đê Tây) - Cầu dự án lô 2
Đất TM-DV nông thôn 288.000 200.000 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Hẻm
Lộ hẻm Khóm 5 - Cầu Dự án
Đất TM-DV nông thôn 344.000 206.400 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Đường Trần Văn Thời
Đầu Kênh Lô 2 - Đầu kênh Lô 1
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 1.036.800 691.200 345.600
Xã Cái Đôi Vàm Đường Trần Văn Thời (nối dài)
Đầu Kênh Lô 1 - Kênh Mỹ Hưng
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Đường Trần Văn Thời (nối dài)
Đầu Kênh Lô 1 - Kênh Mỹ Hưng
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Đường Trần Văn Thời (nối dài)
Đầu Kênh Lô 1 - Kênh Mỹ Hưng
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Đường Trần Văn Thời (nối dài)
Đầu Kênh Lô 1 - Kênh Mỹ Hưng
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Kênh Lô 1
Cách Đường Trần Văn Thời 30m - Cầu JAPA
Đất TM-DV nông thôn 576.000 345.600 230.400 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Kênh lô 2
Kênh Tập đoàn 34 - Cầu dự án lô 2
Đất TM-DV nông thôn 344.000 206.400 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Kênh lô 2
Cầu dự án lô 2 - Hết ranh đất ông Ba Nữa
Đất TM-DV nông thôn 336.000 201.600 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Kênh lô 2
Cầu dự án lô 2 - Hết ranh đất ông Ba Nữa
Đất TM-DV nông thôn 336.000 201.600 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Cách Mạng Tháng Tám
Cách đường Nguyễn Việt Khái 30m - Phan Ngọc Hiển
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 2.016.000 1.344.000 672.000
Xã Cái Đôi Vàm Phan Ngọc Hiển
Cầu dự án - Cách Mạng Tháng Tám
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000
Xã Cái Đôi Vàm Phan Ngọc Hiển
Cách Mạng Tháng Tám - Đầu kênh Kiểm Lâm Mới
Đất TM-DV nông thôn 3.072.000 1.843.200 1.228.800 614.400
Xã Cái Đôi Vàm Phan Ngọc Hiển
Đầu kênh Kiểm Lâm Mới - Kênh Năm Nhung
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Xã Cái Đôi Vàm Phan Ngọc Hiển
Kênh Năm Nhung - Đầu lộ chùa Nguyệt Cảnh
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000
Xã Cái Đôi Vàm Phan Ngọc Hiển
Đầu lộ chùa Nguyệt Cảnh - Đầu cầu kênh 90
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000
Xã Cái Đôi Vàm Đường Nguyễn Trung Trực
đầu cầu Kiểm Lâm cũ phía Đông 30m - cách đầu cầu Kiểm Lâm mới phía Đông 30m
Đất TM-DV nông thôn 632.000 379.200 252.800 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Đường Nguyễn Việt Khái (nối dài)
Cầu Kiểm Lâm cũ - Kênh Năm Nhung
Đất TM-DV nông thôn 632.000 379.200 252.800 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Đường Nguyễn Việt Khái (nối dài)
Cầu Kiểm Lâm cũ - Kênh Năm Nhung
Đất TM-DV nông thôn 632.000 379.200 252.800 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Đường Nguyễn Việt Khái (nối dài)
Kênh Năm Nhung - Đầu Kênh 90
Đất TM-DV nông thôn 344.000 206.400 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Đường Nguyễn Vĩnh Nghiệp
Giáp sông Cái Đôi Vàm - Phan Ngọc Hiển
Đất TM-DV nông thôn 376.000 225.600 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến kênh Kiểm lâm (Phía Tây)
Cách đường Phan Ngọc Hiển 30m - Rạch Cái Đôi Nhỏ
Đất TM-DV nông thôn 528.000 316.800 211.200 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Khu dân cư khóm 2
Cách đường Nguyễn Việt Khái 30m - Trụ sở khóm II
Đất TM-DV nông thôn 568.000 340.800 227.200 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến lộ dọc kênh Làng cá
Cầu Dự án (Phía Đông) - Cầu Cái Đôi Nhỏ
Đất TM-DV nông thôn 288.000 200.000 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Khu dân cư khóm 2
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Kênh Làng Cá
Đất TM-DV nông thôn 440.000 264.000 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Khu dân cư khóm 2
Đường Phan Ngọc Hiển (nối dài) - Đường Hồ Thị Kỷ (nối dài)
Đất TM-DV nông thôn 344.000 206.400 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Khu dân cư khóm 2
Đường Phan Ngọc Hiển (nối dài) (2 bên) - Cầu cổng sau Công ty CaDovimex
Đất TM-DV nông thôn 496.000 297.600 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Khu dân cư khóm 2
Đường Phan Ngọc Hiển (nối dài) (2 bên) - Cầu cổng sau Công ty CaDovimex
Đất TM-DV nông thôn 496.000 297.600 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Khu dân cư khóm 2
Đường Phan Ngọc Hiển (nối dài) (2 bên) - Cầu cổng sau Công ty CaDovimex
Đất TM-DV nông thôn 496.000 297.600 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến lộ dọc kênh Làng cá
Cầu Dự án (Phía Tây) - Cầu Cái Đôi Nhỏ
Đất TM-DV nông thôn 248.000 200.000 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến lộ dọc kênh Làng cá
Cầu Làng Cá - Cầu Dự án
Đất TM-DV nông thôn 496.000 297.600 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Khu dân cư Khóm 3
Cầu Dự án (phía tây) - Kênh Cơi 5
Đất TM-DV nông thôn 288.000 200.000 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Đường 1/5
Đầu đường Phan Ngọc Hiển - Hết đất ông Nguyễn Minh Sỹ
Đất TM-DV nông thôn 632.000 379.200 252.800 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Đường 13/12
Đầu đường Nguyễn Việt Khái - Đầu đường Phan Ngọc Hiển
Đất TM-DV nông thôn 1.496.000 897.600 598.400 299.200
Xã Cái Đôi Vàm Hồ Thị Kỷ
Đầu đường 13/12 - cách tuyến lộ bờ Tây kênh Kiểm Lâm 30m
Đất TM-DV nông thôn 848.000 508.800 339.200 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Nam Kỳ Khởi Nghĩa
cách đường Phan Ngọc Hiển 30m - cách đường Nguyễn Việt Khái 30m
Đất TM-DV nông thôn 848.000 508.800 339.200 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Đường bêtông
Cách đường Lý Văn Lâm 30m - Cách đường Phan Ngọc Hiển 30m (Khóm 1)
Đất TM-DV nông thôn 2.008.000 1.204.800 803.200 401.600
Xã Cái Đôi Vàm Kênh Lô 2 (Chợ cũ)
Cách đường Trần Văn Thời 30m - Kênh Tập Đoàn 34 (Khóm 7)
Đất TM-DV nông thôn 2.216.000 1.329.600 886.400 443.200
Xã Cái Đôi Vàm Đường Phan Ngọc Hiển nối dài
Cầu cơi 5 - Nhà bà Trần Thị E (Khóm 4)
Đất TM-DV nông thôn 3.456.000 2.073.600 1.382.400 691.200
Xã Cái Đôi Vàm Đường bêtông
Đầu Cầu Cơi 5 (Huỳnh Thị Tươi) - Cách đường Nguyễn Việt Khái 30m (Khóm 3)
Đất TM-DV nông thôn 2.536.000 1.521.600 1.014.400 507.200
Xã Cái Đôi Vàm Đường bêtông
Cách đường Phan Ngọc Hiển 30m (bờ Tây) - Cách đường Nguyễn Việt Khái 30m (ấp Cái Đôi Vàm)
Đất TM-DV nông thôn 1.688.000 1.012.800 675.200 337.600
Xã Cái Đôi Vàm Đường bêtông
Cách đường Phan Ngọc Hiển 30m (đường bờ Tây Kênh 90) - Rạch Cái Đôi Nhỏ (ấp Cái Đôi Vàm)
Đất TM-DV nông thôn 1.480.000 888.000 592.000 296.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến Đầu đường 1/5 (khóm 1) đến đầu đường Lý Văn Lâm
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Kênh Lô 1 (phía Tây)
Cầu JAPA - Cầu Nguyễn Thanh Đạm
Đất TM-DV nông thôn 384.000 230.400 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Hồ Thị Kỷ
Đầu đường Cách Mạng Tháng Tám - Đầu đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Kênh Mỹ Hưng
Đất ông Phan Văn Sang - Đất ông Diệp Văn Tươi
Đất TM-DV nông thôn 288.000 200.000 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Kênh Công Nghiệp
Cầu Nguyễn Thanh Đạm - Cầu Kênh Lô 2
Đất TM-DV nông thôn 288.000 200.000 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Kênh Lô 2 (phía Đông)
Hết đất ông Lê Minh Nửa - Cầu Kênh Lô 2
Đất TM-DV nông thôn 384.000 230.400 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Kênh Lô 1 (phía Đông)
Cầu Kênh Lô 1 - Hết đất Ông Phan Văn Sang
Đất TM-DV nông thôn 384.000 230.400 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Đường số 25 (lộ kênh Năm Nhung)
Cách đường Nguyễn Việt Khái (nối dài) 30m - Cách đường Phan Ngọc Hiển 30m
Đất TM-DV nông thôn 384.000 230.400 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Đường số 25 (lộ kênh Năm Nhung)
Cách đường Nguyễn Việt Khái (nối dài) 30m - Cách đường Phan Ngọc Hiển 30m
Đất TM-DV nông thôn 384.000 230.400 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Khu trung tâm xã cũ
Cửa Gò Công - Trạm Y tế
Đất TM-DV nông thôn 344.000 206.400 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Khu trung tâm xã cũ
Cầu UBND xã cũ - Cầu Rạch Lạc Nhỏ phía trên bờ
Đất TM-DV nông thôn 344.000 206.400 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Khu trung tâm xã cũ
Giáp Khu tái định cư - Ban quản lý Rừng Phòng hộ Sào Lưới
Đất TM-DV nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Khu dân cư Gò Công (Khu Cù Lao)
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Khu tái định cư Gò Công
-
Đất TM-DV nông thôn 224.000 200.000 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến Rạch Cái Đôi Nhỏ (2 bên)
Cầu Cái Đôi Nhỏ - Kinh Cờ Trắng
Đất TM-DV nông thôn 440.000 264.000 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến lộ Gò Công - Cái Đôi Vàm
Cầu Rạch Lạc Nhỏ - Cầu Cái Đôi Nhỏ
Đất TM-DV nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến lộ Gò Công - Cái Đôi Vàm
Cầu Cái Đôi Nhỏ (Hướng Đông) - Đường vào cổng huyện đội
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến lộ Gò Công - Cái Đôi Vàm
Đường vào cổng Huyện đội - Cầu Kiểm Lâm
Đất TM-DV nông thôn 464.000 278.400 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Xóm Gò Công cũ
Cầu Trắng - Hết lộ hiện hữu
Đất TM-DV nông thôn 208.000 200.000 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến kênh Năm Nhung
Phan Ngọc Hiển - Rạch Cái Đôi Nhỏ
Đất TM-DV nông thôn 376.000 225.600 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến kênh Năm Nhung
Phan Ngọc Hiển - Rạch Cái Đôi Nhỏ
Đất TM-DV nông thôn 376.000 225.600 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Khu hành chính xã mới
Khu hành chính thuộc ấp 2 (các đoạn còn lại) -
Đất TM-DV nông thôn 376.000 225.600 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Kênh Tập Đoàn
Đầu kênh Tập Đoàn - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Lùng
Đất TM-DV nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Kênh 6 Hậu
Đầu cầu Kênh 6 Hậu - Giáp Kênh 50
Đất TM-DV nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến lộ xã
Đầu cầu UBND xã - Hết ranh đất ông Võ Văn Phuôl
Đất TM-DV nông thôn 440.000 264.000 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến lộ về trung tâm xã Nguyễn Việt Khái cũ
Phan Ngọc Hiển (Vào 30m) - Cầu Cái Đôi Nhỏ
Đất TM-DV nông thôn 344.000 206.400 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến lộ về trung tâm xã Nguyễn Việt Khái cũ
Cầu Cái Đôi Nhỏ - Cầu Kênh Huyện ủy
Đất TM-DV nông thôn 336.000 201.600 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến lộ về trung tâm xã Nguyễn Việt Khái cũ
Cầu Kênh huyện ủy cũ - Tuyến lộ về trung tâm xã (Cũ)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến lộ trong khu tái định cư
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000 200.000 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến Kênh Rạch Dơi
Đầu cầu Rạch Dơi - Cầu lộ cấp VI
Đất TM-DV nông thôn 248.000 200.000 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến đường 26/3
Phan Ngọc Hiển - Dương Thị Cẩm Vân
Đất TM-DV nông thôn 376.000 225.600 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Lý Tự Trọng
Tuyến đường 26/3 - Đường 30/04
Đất TM-DV nông thôn 376.000 225.600 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Lý Tự Trọng
Tuyến đường 26/3 - Đường 30/04
Đất TM-DV nông thôn 376.000 225.600 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Dương Thị Cẩm Vân
Kinh Năm Nhung - Đường 26/03
Đất TM-DV nông thôn 376.000 225.600 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến đường 30/04
Đường Phan Ngọc Hiển - Đường Dương Thị Cẩm Vân
Đất TM-DV nông thôn 376.000 225.600 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến đường 3/2
Đường Phan Ngọc Hiển - Đường Dương Thị Cẩm Vân
Đất TM-DV nông thôn 376.000 225.600 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến đường 2/9
Đường Phan Ngọc Hiển - Đường Dương Thị Cẩm Vân
Đất TM-DV nông thôn 376.000 225.600 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Đường Hải thượng lãng ông
Đấu nối đường Phan Ngọc Hiển - hết đất ông Nguyễn Minh Sỹ
Đất TM-DV nông thôn 576.000 345.600 230.400 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Đường Phan Ngọc Hiển
Từ Cầu dự án - Kênh cơi 5
Đất TM-DV nông thôn 384.000 230.400 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ >3m
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Xã Cái Đôi Vàm Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 120.000 80.000 40.000
Xã Cái Đôi Vàm Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 96.000 64.000 32.000
Xã Cái Đôi Vàm Nguyễn Việt Khái
Đầu cầu Kiểm Lâm cũ - Đầu đường 13/12
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Xã Cái Đôi Vàm Nguyễn Việt Khái
Đầu đường 13/12 - Hẻm chợ
Đất SX-KD nông thôn 1.728.000 1.036.800 691.200 345.600
Xã Cái Đôi Vàm Nguyễn Việt Khái
Đầu đường 13/12 - Hẻm chợ
Đất SX-KD nông thôn 1.728.000 1.036.800 691.200 345.600
Xã Cái Đôi Vàm Nguyễn Việt Khái
Hẻm chợ - Hẻm nhà May Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 2.592.000 1.555.200 1.036.800 518.400
Xã Cái Đôi Vàm Nguyễn Việt Khái
Hẻm nhà May Mỹ - Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất SX-KD nông thôn 1.944.000 1.166.400 777.600 388.800
Xã Cái Đôi Vàm Nguyễn Việt Khái
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cầu kênh Làng Cá
Đất SX-KD nông thôn 1.296.000 777.600 518.400 259.200
Xã Cái Đôi Vàm Nguyễn Việt Khái
Cầu kênh Làng Cá - Hết ranh hãng nước đá Tấn Đạt
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 648.000 432.000 216.000
Xã Cái Đôi Vàm Nguyễn Việt Khái
Hết ranh hãng nước đá Tấn Đạt - Hết đất Đồn Biên Phòng Cái Đôi Vàm
Đất SX-KD nông thôn 936.000 561.600 374.400 187.200
Xã Cái Đôi Vàm Nguyễn Việt Khái
Giáp đất Đồn Biên Phòng Cái Đôi Vàm - Cầu Cơi 5
Đất SX-KD nông thôn 648.000 388.800 259.200 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Nguyễn Việt Khái
cầu Cơi 5 - Hạt Kiểm Lâm
Đất SX-KD nông thôn 648.000 388.800 259.200 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Nguyễn Việt Khái
Hạt Kiểm Lâm - hết Ranh Cái Đôi Nhỏ
Đất SX-KD nông thôn 936.000 561.600 374.400 187.200
Xã Cái Đôi Vàm Hẻm Nhà Lồng Chợ
Ranh đất ông Phạm Văn Hài - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Khá
Đất SX-KD nông thôn 870.000 522.000 348.000 174.000
Xã Cái Đôi Vàm Hẻm
Hẻm trường Tiểu học Cái Đôi Vàm I (Ranh đất ông Thành) - Giáp tuyến lộ bờ Tây kênh Kiểm Lâm
Đất SX-KD nông thôn 288.000 172.800 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Hẻm
Ranh đất ông Nguyễn Văn Liêm - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Xê
Đất SX-KD nông thôn 396.000 237.600 158.400 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến lộ bờ Tây kênh Kiểm Lâm
cách đường Nguyễn Việt Khái 30m - cách đường Phan Ngọc Hiển 30m
Đất SX-KD nông thôn 564.000 338.400 225.600 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Lý Văn Lâm
Cách Mạng Tháng Tám - Đường 13/12
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Lý Văn Lâm
Đường 13/12 - Bờ Tây Kênh Kiểm Lâm
Đất SX-KD nông thôn 372.000 223.200 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Hẻm Khu chữ U
Cách Đường Nguyễn Việt Khái 30m - Cầu Cơi 5
Đất SX-KD nông thôn 216.000 150.000 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Hẻm vào trường Lê Hồng Phong
Trụ sở Văn hóa khóm 4 (2 bên) - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mĩnh
Đất SX-KD nông thôn 636.000 381.600 254.400 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Cầu Làng Cá - Đồn Biên phòng Cái Đôi vàm
Kênh Làng Cá - Đồn Biên phòng Cái Đôi Vàm (Phía sau)
Đất SX-KD nông thôn 216.000 150.000 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Khu tiểu thủ công nghiệp
-
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Đường Trần Văn Thời
Đầu kênh Bảy Sư - Đầu Kênh Lô 2
Đất SX-KD nông thôn 1.296.000 777.600 518.400 259.200
Xã Cái Đôi Vàm Đầu kênh Bảy Sử - Cây ăng teng (Đê Tây)
Đầu kênh Bảy Sử - Cây ăng teng (Đê Tây )
Đất SX-KD nông thôn 396.000 237.600 158.400 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Cây ăng teng (Đê Tây) - Đầu kênh Lô 2
Cây ăng teng (Đê Tây) - Cầu dự án lô 2
Đất SX-KD nông thôn 216.000 150.000 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Hẻm
Lộ hẻm Khóm 5 - Cầu Dự án
Đất SX-KD nông thôn 258.000 154.800 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Đường Trần Văn Thời
Đầu Kênh Lô 2 - Đầu kênh Lô 1
Đất SX-KD nông thôn 1.296.000 777.600 518.400 259.200
Xã Cái Đôi Vàm Đường Trần Văn Thời (nối dài)
Đầu Kênh Lô 1 - Kênh Mỹ Hưng
Đất SX-KD nông thôn 240.000 150.000 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Đường Trần Văn Thời (nối dài)
Đầu Kênh Lô 1 - Kênh Mỹ Hưng
Đất SX-KD nông thôn 240.000 150.000 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Đường Trần Văn Thời (nối dài)
Đầu Kênh Lô 1 - Kênh Mỹ Hưng
Đất SX-KD nông thôn 240.000 150.000 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Đường Trần Văn Thời (nối dài)
Đầu Kênh Lô 1 - Kênh Mỹ Hưng
Đất SX-KD nông thôn 240.000 150.000 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Kênh Lô 1
Cách Đường Trần Văn Thời 30m - Cầu JAPA
Đất SX-KD nông thôn 432.000 259.200 172.800 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Kênh lô 2
Kênh Tập đoàn 34 - Cầu dự án lô 2
Đất SX-KD nông thôn 258.000 154.800 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Kênh lô 2
Cầu dự án lô 2 - Hết ranh đất ông Ba Nữa
Đất SX-KD nông thôn 252.000 151.200 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Kênh lô 2
Cầu dự án lô 2 - Hết ranh đất ông Ba Nữa
Đất SX-KD nông thôn 252.000 151.200 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Cách Mạng Tháng Tám
Cách đường Nguyễn Việt Khái 30m - Phan Ngọc Hiển
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 1.512.000 1.008.000 504.000
Xã Cái Đôi Vàm Phan Ngọc Hiển
Cầu dự án - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Xã Cái Đôi Vàm Phan Ngọc Hiển
Cách Mạng Tháng Tám - Đầu kênh Kiểm Lâm Mới
Đất SX-KD nông thôn 2.304.000 1.382.400 921.600 460.800
Xã Cái Đôi Vàm Phan Ngọc Hiển
Đầu kênh Kiểm Lâm Mới - Kênh Năm Nhung
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Xã Cái Đôi Vàm Phan Ngọc Hiển
Kênh Năm Nhung - Đầu lộ chùa Nguyệt Cảnh
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Xã Cái Đôi Vàm Phan Ngọc Hiển
Đầu lộ chùa Nguyệt Cảnh - Đầu cầu kênh 90
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Xã Cái Đôi Vàm Đường Nguyễn Trung Trực
đầu cầu Kiểm Lâm cũ phía Đông 30m - cách đầu cầu Kiểm Lâm mới phía Đông 30m
Đất SX-KD nông thôn 474.000 284.400 189.600 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Đường Nguyễn Việt Khái (nối dài)
Cầu Kiểm Lâm cũ - Kênh Năm Nhung
Đất SX-KD nông thôn 474.000 284.400 189.600 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Đường Nguyễn Việt Khái (nối dài)
Cầu Kiểm Lâm cũ - Kênh Năm Nhung
Đất SX-KD nông thôn 474.000 284.400 189.600 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Đường Nguyễn Việt Khái (nối dài)
Kênh Năm Nhung - Đầu Kênh 90
Đất SX-KD nông thôn 258.000 154.800 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Đường Nguyễn Vĩnh Nghiệp
Giáp sông Cái Đôi Vàm - Phan Ngọc Hiển
Đất SX-KD nông thôn 282.000 169.200 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến kênh Kiểm lâm (Phía Tây)
Cách đường Phan Ngọc Hiển 30m - Rạch Cái Đôi Nhỏ
Đất SX-KD nông thôn 396.000 237.600 158.400 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Khu dân cư khóm 2
Cách đường Nguyễn Việt Khái 30m - Trụ sở khóm II
Đất SX-KD nông thôn 426.000 255.600 170.400 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến lộ dọc kênh Làng cá
Cầu Dự án (Phía Đông) - Cầu Cái Đôi Nhỏ
Đất SX-KD nông thôn 216.000 150.000 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Khu dân cư khóm 2
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Kênh Làng Cá
Đất SX-KD nông thôn 330.000 198.000 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Khu dân cư khóm 2
Đường Phan Ngọc Hiển (nối dài) - Đường Hồ Thị Kỷ (nối dài)
Đất SX-KD nông thôn 258.000 154.800 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Khu dân cư khóm 2
Đường Phan Ngọc Hiển (nối dài) (2 bên) - Cầu cổng sau Công ty CaDovimex
Đất SX-KD nông thôn 372.000 223.200 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Khu dân cư khóm 2
Đường Phan Ngọc Hiển (nối dài) (2 bên) - Cầu cổng sau Công ty CaDovimex
Đất SX-KD nông thôn 372.000 223.200 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Khu dân cư khóm 2
Đường Phan Ngọc Hiển (nối dài) (2 bên) - Cầu cổng sau Công ty CaDovimex
Đất SX-KD nông thôn 372.000 223.200 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến lộ dọc kênh Làng cá
Cầu Dự án (Phía Tây) - Cầu Cái Đôi Nhỏ
Đất SX-KD nông thôn 186.000 150.000 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến lộ dọc kênh Làng cá
Cầu Làng Cá - Cầu Dự án
Đất SX-KD nông thôn 372.000 223.200 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Khu dân cư Khóm 3
Cầu Dự án (phía tây) - Kênh Cơi 5
Đất SX-KD nông thôn 216.000 150.000 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Đường 1/5
Đầu đường Phan Ngọc Hiển - Hết đất ông Nguyễn Minh Sỹ
Đất SX-KD nông thôn 474.000 284.400 189.600 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Đường 13/12
Đầu đường Nguyễn Việt Khái - Đầu đường Phan Ngọc Hiển
Đất SX-KD nông thôn 1.122.000 673.200 448.800 224.400
Xã Cái Đôi Vàm Hồ Thị Kỷ
Đầu đường 13/12 - cách tuyến lộ bờ Tây kênh Kiểm Lâm 30m
Đất SX-KD nông thôn 636.000 381.600 254.400 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Nam Kỳ Khởi Nghĩa
cách đường Phan Ngọc Hiển 30m - cách đường Nguyễn Việt Khái 30m
Đất SX-KD nông thôn 636.000 381.600 254.400 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Đường bêtông
Cách đường Lý Văn Lâm 30m - Cách đường Phan Ngọc Hiển 30m (Khóm 1)
Đất SX-KD nông thôn 1.506.000 903.600 602.400 301.200
Xã Cái Đôi Vàm Kênh Lô 2 (Chợ cũ)
Cách đường Trần Văn Thời 30m - Kênh Tập Đoàn 34 (Khóm 7)
Đất SX-KD nông thôn 1.662.000 997.200 664.800 332.400
Xã Cái Đôi Vàm Đường Phan Ngọc Hiển nối dài
Cầu cơi 5 - Nhà bà Trần Thị E (Khóm 4)
Đất SX-KD nông thôn 2.592.000 1.555.200 1.036.800 518.400
Xã Cái Đôi Vàm Đường bêtông
Đầu Cầu Cơi 5 (Huỳnh Thị Tươi) - Cách đường Nguyễn Việt Khái 30m (Khóm 3)
Đất SX-KD nông thôn 1.902.000 1.141.200 760.800 380.400
Xã Cái Đôi Vàm Đường bêtông
Cách đường Phan Ngọc Hiển 30m (bờ Tây) - Cách đường Nguyễn Việt Khái 30m (ấp Cái Đôi Vàm)
Đất SX-KD nông thôn 1.266.000 759.600 506.400 253.200
Xã Cái Đôi Vàm Đường bêtông
Cách đường Phan Ngọc Hiển 30m (đường bờ Tây Kênh 90) - Rạch Cái Đôi Nhỏ (ấp Cái Đôi Vàm)
Đất SX-KD nông thôn 1.110.000 666.000 444.000 222.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến Đầu đường 1/5 (khóm 1) đến đầu đường Lý Văn Lâm
-
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Kênh Lô 1 (phía Tây)
Cầu JAPA - Cầu Nguyễn Thanh Đạm
Đất SX-KD nông thôn 288.000 172.800 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Hồ Thị Kỷ
Đầu đường Cách Mạng Tháng Tám - Đầu đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Kênh Mỹ Hưng
Đất ông Phan Văn Sang - Đất ông Diệp Văn Tươi
Đất SX-KD nông thôn 216.000 150.000 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Kênh Công Nghiệp
Cầu Nguyễn Thanh Đạm - Cầu Kênh Lô 2
Đất SX-KD nông thôn 216.000 150.000 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Kênh Lô 2 (phía Đông)
Hết đất ông Lê Minh Nửa - Cầu Kênh Lô 2
Đất SX-KD nông thôn 288.000 172.800 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Kênh Lô 1 (phía Đông)
Cầu Kênh Lô 1 - Hết đất Ông Phan Văn Sang
Đất SX-KD nông thôn 288.000 172.800 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Đường số 25 (lộ kênh Năm Nhung)
Cách đường Nguyễn Việt Khái (nối dài) 30m - Cách đường Phan Ngọc Hiển 30m
Đất SX-KD nông thôn 288.000 172.800 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Đường số 25 (lộ kênh Năm Nhung)
Cách đường Nguyễn Việt Khái (nối dài) 30m - Cách đường Phan Ngọc Hiển 30m
Đất SX-KD nông thôn 288.000 172.800 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Khu trung tâm xã cũ
Cửa Gò Công - Trạm Y tế
Đất SX-KD nông thôn 258.000 154.800 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Khu trung tâm xã cũ
Cầu UBND xã cũ - Cầu Rạch Lạc Nhỏ phía trên bờ
Đất SX-KD nông thôn 258.000 154.800 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Khu trung tâm xã cũ
Giáp Khu tái định cư - Ban quản lý Rừng Phòng hộ Sào Lưới
Đất SX-KD nông thôn 150.000 150.000 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Khu dân cư Gò Công (Khu Cù Lao)
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 150.000 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Khu tái định cư Gò Công
-
Đất SX-KD nông thôn 168.000 150.000 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến Rạch Cái Đôi Nhỏ (2 bên)
Cầu Cái Đôi Nhỏ - Kinh Cờ Trắng
Đất SX-KD nông thôn 330.000 198.000 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến lộ Gò Công - Cái Đôi Vàm
Cầu Rạch Lạc Nhỏ - Cầu Cái Đôi Nhỏ
Đất SX-KD nông thôn 150.000 150.000 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến lộ Gò Công - Cái Đôi Vàm
Cầu Cái Đôi Nhỏ (Hướng Đông) - Đường vào cổng huyện đội
Đất SX-KD nông thôn 240.000 150.000 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến lộ Gò Công - Cái Đôi Vàm
Đường vào cổng Huyện đội - Cầu Kiểm Lâm
Đất SX-KD nông thôn 348.000 208.800 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Xóm Gò Công cũ
Cầu Trắng - Hết lộ hiện hữu
Đất SX-KD nông thôn 156.000 150.000 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến kênh Năm Nhung
Phan Ngọc Hiển - Rạch Cái Đôi Nhỏ
Đất SX-KD nông thôn 282.000 169.200 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến kênh Năm Nhung
Phan Ngọc Hiển - Rạch Cái Đôi Nhỏ
Đất SX-KD nông thôn 282.000 169.200 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Khu hành chính xã mới
Khu hành chính thuộc ấp 2 (các đoạn còn lại) -
Đất SX-KD nông thôn 282.000 169.200 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Kênh Tập Đoàn
Đầu kênh Tập Đoàn - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Lùng
Đất SX-KD nông thôn 150.000 150.000 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Kênh 6 Hậu
Đầu cầu Kênh 6 Hậu - Giáp Kênh 50
Đất SX-KD nông thôn 150.000 150.000 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến lộ xã
Đầu cầu UBND xã - Hết ranh đất ông Võ Văn Phuôl
Đất SX-KD nông thôn 330.000 198.000 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến lộ về trung tâm xã Nguyễn Việt Khái cũ
Phan Ngọc Hiển (Vào 30m) - Cầu Cái Đôi Nhỏ
Đất SX-KD nông thôn 258.000 154.800 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến lộ về trung tâm xã Nguyễn Việt Khái cũ
Cầu Cái Đôi Nhỏ - Cầu Kênh Huyện ủy
Đất SX-KD nông thôn 252.000 151.200 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến lộ về trung tâm xã Nguyễn Việt Khái cũ
Cầu Kênh huyện ủy cũ - Tuyến lộ về trung tâm xã (Cũ)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến lộ trong khu tái định cư
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 150.000 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến Kênh Rạch Dơi
Đầu cầu Rạch Dơi - Cầu lộ cấp VI
Đất SX-KD nông thôn 186.000 150.000 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến đường 26/3
Phan Ngọc Hiển - Dương Thị Cẩm Vân
Đất SX-KD nông thôn 282.000 169.200 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Lý Tự Trọng
Tuyến đường 26/3 - Đường 30/04
Đất SX-KD nông thôn 282.000 169.200 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Lý Tự Trọng
Tuyến đường 26/3 - Đường 30/04
Đất SX-KD nông thôn 282.000 169.200 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Dương Thị Cẩm Vân
Kinh Năm Nhung - Đường 26/03
Đất SX-KD nông thôn 282.000 169.200 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến đường 30/04
Đường Phan Ngọc Hiển - Đường Dương Thị Cẩm Vân
Đất SX-KD nông thôn 282.000 169.200 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến đường 3/2
Đường Phan Ngọc Hiển - Đường Dương Thị Cẩm Vân
Đất SX-KD nông thôn 282.000 169.200 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến đường 2/9
Đường Phan Ngọc Hiển - Đường Dương Thị Cẩm Vân
Đất SX-KD nông thôn 282.000 169.200 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Đường Hải thượng lãng ông
Đấu nối đường Phan Ngọc Hiển - hết đất ông Nguyễn Minh Sỹ
Đất SX-KD nông thôn 432.000 259.200 172.800 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Đường Phan Ngọc Hiển
Từ Cầu dự án - Kênh cơi 5
Đất SX-KD nông thôn 288.000 172.800 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000 150.000 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
-
Đất SX-KD nông thôn 210.000 150.000 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ >3m
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 150.000 150.000 150.000
Xã Cái Đôi Vàm Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 90.000 60.000 30.000
Xã Cái Đôi Vàm Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000 48.000 24.000
Xã Cái Đôi Vàm Xã Cái Đôi Vàm
-
Đất trồng cây lâu năm 130.000 104.000 78.000
Xã Cái Đôi Vàm Xã Cái Đôi Vàm
-
Đất trồng lúa 100.000 80.000 60.000
Xã Cái Đôi Vàm Xã Cái Đôi Vàm
-
Đất trồng cây hàng năm khác 80.000 64.000 48.000
Xã Cái Đôi Vàm Xã Cái Đôi Vàm
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 64.000 48.000
Xã Cái Đôi Vàm Xã Cái Đôi Vàm
-
Đất rừng sản xuất 60.000 48.000 36.000
Xã Cái Đôi Vàm Xã Cái Đôi Vàm
-
Đất rừng đặc dụng 50.000 40.000 30.000
Xã Cái Đôi Vàm Xã Cái Đôi Vàm
-
Đất rừng phòng hộ 45.000 36.000 27.000
Xã Cái Đôi Vàm Xã Cái Đôi Vàm
-
Đất làm muối 80.000 64.000 48.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Cái Đôi Vàm Nguyễn Việt Khái
Đầu cầu Kiểm Lâm cũ - Đầu đường 13/12
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 480.000
Xã Cái Đôi Vàm Nguyễn Việt Khái
Đầu đường 13/12 - Hẻm chợ
Đất ở nông thôn 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Xã Cái Đôi Vàm Nguyễn Việt Khái
Đầu đường 13/12 - Hẻm chợ
Đất ở nông thôn 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Xã Cái Đôi Vàm Nguyễn Việt Khái
Hẻm chợ - Hẻm nhà May Mỹ
Đất ở nông thôn 4.320.000 2.592.000 1.728.000 864.000
Xã Cái Đôi Vàm Nguyễn Việt Khái
Hẻm nhà May Mỹ - Đường Cách Mạng Tháng 8
Đất ở nông thôn 3.240.000 1.944.000 1.296.000 648.000
Xã Cái Đôi Vàm Nguyễn Việt Khái
Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cầu kênh Làng Cá
Đất ở nông thôn 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Xã Cái Đôi Vàm Nguyễn Việt Khái
Cầu kênh Làng Cá - Hết ranh hãng nước đá Tấn Đạt
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 360.000
Xã Cái Đôi Vàm Nguyễn Việt Khái
Hết ranh hãng nước đá Tấn Đạt - Hết đất Đồn Biên Phòng Cái Đôi Vàm
Đất ở nông thôn 1.560.000 936.000 624.000 312.000
Xã Cái Đôi Vàm Nguyễn Việt Khái
Giáp đất Đồn Biên Phòng Cái Đôi Vàm - Cầu Cơi 5
Đất ở nông thôn 1.080.000 648.000 432.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Nguyễn Việt Khái
cầu Cơi 5 - Hạt Kiểm Lâm
Đất ở nông thôn 1.080.000 648.000 432.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Nguyễn Việt Khái
Hạt Kiểm Lâm - hết Ranh Cái Đôi Nhỏ
Đất ở nông thôn 1.560.000 936.000 624.000 312.000
Xã Cái Đôi Vàm Hẻm Nhà Lồng Chợ
Ranh đất ông Phạm Văn Hài - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Khá
Đất ở nông thôn 1.450.000 870.000 580.000 290.000
Xã Cái Đôi Vàm Hẻm
Hẻm trường Tiểu học Cái Đôi Vàm I (Ranh đất ông Thành) - Giáp tuyến lộ bờ Tây kênh Kiểm Lâm
Đất ở nông thôn 480.000 288.000 250.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Hẻm
Ranh đất ông Nguyễn Văn Liêm - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Xê
Đất ở nông thôn 660.000 396.000 264.000 250.000
Xã Cái Đôi Vàm Tuyến lộ bờ Tây kênh Kiểm Lâm
cách đường Nguyễn Việt Khái 30m - cách đường Phan Ngọc Hiển 30m
Đất ở nông thôn 940.000 564.000 376.000 250.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cái Đôi Vàm

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cà Mau mới nhất

Bảng giá đất xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau năm 2026

4. Thông tin xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Cái Đôi Vàm, Xã Nguyễn Việt Khái (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Cái Đôi Vàm theo Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Cái Đôi Vàm có diện tích tự nhiên 131,1 km² với quy mô dân số 36.444 người, mật độ dân cư đạt 278 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Cái Đôi Vàm được đặt tại Đường Phan Ngọc Hiển, khóm 2, xã Cái Đôi Vàm, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Cái Đôi Vàm không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cà Mau, Xã Cái Đôi Vàm là một trong tổng số 64 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 55 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Cái Đôi Vàm, Tỉnh Cà Mau - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cà Mau

5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất

– Tiêu chí chung: Thực hiện theo khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.

– Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND.

5.2. Quy định bảng giá đất phi nông nghiệp

Bảng giá đất lần đầu được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (Kèm theo Bảng giá đất).

a) Sửa đổi giá đất một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục I);

b) Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);

c) Bổ sung một số đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục III);

d) Bãi bỏ một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HDND (kèm theo Phụ lục IV).

Quy định áp dụng đối với đất ở

a) Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn;

b) Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau: Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá; Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.

Giá đất ở tại các vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 nếu thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường; Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);

c) Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp sông, kênh (mương) công cộng, rạch hoặc tiếp giáp đường đất, đường có đá cập phối (đường có lối đi nhưng đường chưa hoàn thiện) được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông. Trường hợp có lộ giao thông cặp sông, kênh (mương) công cộng, rạch, thì giá đất ở được tính theo giá đất ở của tuyến đường được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường. Vị trí các thửa đất này được áp dụng như vị trí đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Nghị quyết này;

d) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất ở của thửa đất được xác định bằng giá đất theo tuyến đường có mức giá cao nhất nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền;

đ) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nằm trên đoạn, tuyến đường mà có nhiều mức giá khác nhau, có sự chênh lệch thì vị trí thửa đất tiếp giáp đoạn, tuyến nào thì áp dụng giá theo đoạn, tuyến đường đó;

e) Đối với thửa đất thuộc trường hợp Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất hoặc được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được tính theo giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng.

Quy định áp dụng đối với đất phi nông nghiệp khác

a) Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí của thửa đất đó. Trường hợp tại vị trí đất thương mại dịch vụ không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

b) Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

c) Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

d) Đối với đất khu công nghệ cao được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghệ cao không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

đ) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí.

Trường hợp tại vị trí đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

e) Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (bao gồm đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong khu vực Cảng Hàng không, Sân bay Cà Mau); đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí;

Trường hợp tại vị trí đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác không có giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thì xác định theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

g) Đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

h) Việc phân chia vị trí đối với các thửa đất quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 3 Điều này, được thực hiện như đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này.

5.3. Quy định bảng giá đất nông nghiệp

Khu vực đất nông nghiệp, được phân thành 02 khu vực:

a) Khu vực 1: Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau;

b) Khu vực 2: Các xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Vị trí đất nông nghiệp, được phân chia thành 03 vị trí:

a) Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;

b) Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;

c) Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.

Bảng giá đất nông nghiệp

a) Bảng giá đất nông nghiệp

Stt

Tên loại đất

Giá đất năm 2026 (nghìn đồng/m2)

Vị trí 1, khu vực 1

Vị trí 1, khu vực 2

1

Đất trồng cây lâu năm

280

130

2

Đất trồng lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại)

250

100

3

Đất trồng cây hằng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản

250

80

4

Đất làm muối

200

80

5

Đất rừng sản xuất

200

60

6

Đất rừng đặc dụng

200

50

7

Đất rừng phòng hộ

200

45

b) Đối với giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí;

c) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất nông nghiệp của thửa đất được xác định bằng giá đất tại vị trí của thửa đất tiếp giáp nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau là 4.320.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Cái Đôi Vàm, tỉnh Cà Mau là khoảng 465.688 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1392 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?