Bảng giá đất xã Cai Kinh, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Cai Kinh, tỉnh Lạng Sơn
Bảng giá đất xã Cai Kinh, tỉnh Lạng Sơn năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Mức giá đất tại xã Cai Kinh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Cai Kinh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Cai Kinh, tỉnh Lạng Sơn
– Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Cai Kinh, tỉnh Lạng Sơn mới nhất
Bảng giá đất xã Cai Kinh năm 2026
Khu vực: xã Cai Kinh.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 12 đến 12.100.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Cai Kinh |
Đoạn 1 - Đường tỉnh 243 Đầu Cầu Gốc Sau I - Cổng trường Mầm non Yên Vượng | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Đoạn 2 - Đường tỉnh 243 Cổng trường Mầm non Yên Vượng - Ngã ba Đường huyện 94 cũ, giao đường Tỉnh 243 | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Đoạn 3 - Đường tỉnh 243 Ngã ba đường huyện 94 cũ, giao đường Tỉnh 243 - Suối Nà Oe | Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 1 Giao đường Huyện 94 cũ - Cầu Cai Kinh | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 1 Cầu Cai Kinh - Ngã ba đường hết địa phần xã Cai Kinh | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 0 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Đoạn 1 - Đường xã: Đường huyện 94 cũ Giáp Đường Quốc lộ 1 - KM1+420 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Đoạn 2 -Đường xã: Đường huyện 94 cũ KM1+420 - Suối Chà Xe (gần trạm y tế xã Yên Sơn cũ) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Đoạn 3 -Đường xã: Đường huyện 94 cũ Suối Chà Xe (gần trạm y tễ xã Yên Sơn cũ) - Ngã ba đường tỉnh 243 (giao đường huyện 94 cũ) | Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Khu đất Trụ sở UBND Xã Cai Kinh (cũ) Các thửa đất giáp đường Quốc lộ 1 - | Đất ở nông thôn | 12.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Khu đất Trụ sở UBND Xã Cai Kinh (cũ) Các thửa đất giáp đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Khu vực còn lại Thôn Ba Nàng, Đồng Ngầu, Làng Rãn, Sơn Đông - | Đất ở nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Khu vực còn lại Thôn Vân Tảo; thôn Hồng Kết (bên phải dòng chảy sông), thôn Đồng Bến (bên phải dòng chảy sông), thôn Ao Sen, thôn Chục Quan, thôn Làng Lầm, - | Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Khu vực còn lại Thôn Đồng Kết; thôn Đá Đỏ; thôn Hồng Kết (bên trái dòng chảy sông); Đồng Bến (bên trái dòng chảy sông) và thôn Bãi Danh, thôn Hạ, Thôn Loi, thôn Đằng, thôn Nong Thâm; thôn Cây Hồng - Mỏ Tối - | Đất ở nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Đoạn 1 - Đường tỉnh 243 Đầu Cầu Gốc Sau I - Cổng trường Mầm non Yên Vượng | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Đoạn 2 - Đường tỉnh 243 Cổng trường Mầm non Yên Vượng - Ngã ba Đường huyện 94 cũ, giao đường Tỉnh 243 | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Đoạn 3 - Đường tỉnh 243 Ngã ba đường huyện 94 cũ, giao đường Tỉnh 243 - Suối Nà Oe | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 1 Giao đường Huyện 94 cũ - Cầu Cai Kinh | Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 1 Cầu Cai Kinh - Ngã ba đường hết địa phần xã Cai Kinh | Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 0 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Đoạn 1 - Đường xã: Đường huyện 94 cũ Giáp Đường Quốc lộ 1 - KM1+420 | Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Đoạn 2 -Đường xã: Đường huyện 94 cũ KM1+420 - Suối Chà Xe (gần trạm y tế xã Yên Sơn cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Đoạn 3 -Đường xã: Đường huyện 94 cũ Suối Chà Xe (gần trạm y tễ xã Yên Sơn cũ) - Ngã ba đường tỉnh 243 (giao đường huyện 94 cũ) | Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Khu đất Trụ sở UBND Xã Cai Kinh (cũ) Các thửa đất giáp đường Quốc lộ 1 - | Đất TM-DV nông thôn | 9.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Khu đất Trụ sở UBND Xã Cai Kinh (cũ) Các thửa đất giáp đường nội bộ - | Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Khu vực còn lại Thôn Ba Nàng, Đồng Ngầu, Làng Rãn, Sơn Đông - | Đất TM-DV nông thôn | 608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Khu vực còn lại Thôn Vân Tảo; thôn Hồng Kết (bên phải dòng chảy sông), thôn Đồng Bến (bên phải dòng chảy sông), thôn Ao Sen, thôn Chục Quan, thôn Làng Lầm, - | Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Khu vực còn lại Thôn Đồng Kết; thôn Đá Đỏ; thôn Hồng Kết (bên trái dòng chảy sông); Đồng Bến (bên trái dòng chảy sông) và thôn Bãi Danh, thôn Hạ, Thôn Loi, thôn Đằng, thôn Nong Thâm; thôn Cây Hồng - Mỏ Tối - | Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Đoạn 1 - Đường tỉnh 243 Đầu Cầu Gốc Sau I - Cổng trường Mầm non Yên Vượng | Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Đoạn 2 - Đường tỉnh 243 Cổng trường Mầm non Yên Vượng - Ngã ba Đường huyện 94 cũ, giao đường Tỉnh 243 | Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Đoạn 3 - Đường tỉnh 243 Ngã ba đường huyện 94 cũ, giao đường Tỉnh 243 - Suối Nà Oe | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 1 Giao đường Huyện 94 cũ - Cầu Cai Kinh | Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 1 Cầu Cai Kinh - Ngã ba đường hết địa phần xã Cai Kinh | Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 0 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Đoạn 1 - Đường xã: Đường huyện 94 cũ Giáp Đường Quốc lộ 1 - KM1+420 | Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Đoạn 2 -Đường xã: Đường huyện 94 cũ KM1+420 - Suối Chà Xe (gần trạm y tế xã Yên Sơn cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Đoạn 3 -Đường xã: Đường huyện 94 cũ Suối Chà Xe (gần trạm y tễ xã Yên Sơn cũ) - Ngã ba đường tỉnh 243 (giao đường huyện 94 cũ) | Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Khu đất Trụ sở UBND Xã Cai Kinh (cũ) Các thửa đất giáp đường Quốc lộ 1 - | Đất SX-KD nông thôn | 8.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Khu đất Trụ sở UBND Xã Cai Kinh (cũ) Các thửa đất giáp đường nội bộ - | Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Khu vực còn lại Thôn Ba Nàng, Đồng Ngầu, Làng Rãn, Sơn Đông - | Đất SX-KD nông thôn | 532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Khu vực còn lại Thôn Vân Tảo; thôn Hồng Kết (bên phải dòng chảy sông), thôn Đồng Bến (bên phải dòng chảy sông), thôn Ao Sen, thôn Chục Quan, thôn Làng Lầm, - | Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Khu vực còn lại Thôn Đồng Kết; thôn Đá Đỏ; thôn Hồng Kết (bên trái dòng chảy sông); Đồng Bến (bên trái dòng chảy sông) và thôn Bãi Danh, thôn Hạ, Thôn Loi, thôn Đằng, thôn Nong Thâm; thôn Cây Hồng - Mỏ Tối - | Đất SX-KD nông thôn | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Xã Thất Khê - | Đất trồng lúa | 62.000 | 55.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Xã Thất Khê - | Đất trồng cây hàng năm | 53.000 | 47.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Xã Thất Khê - | Đất trồng cây lâu năm | 47.000 | 41.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Xã Thất Khê - | Đất rừng sản xuất | 12 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Xã Thất Khê - | Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 37.000 | 33.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Cai Kinh |
Đoạn 1 - Đường tỉnh 243 Đầu Cầu Gốc Sau I - Cổng trường Mầm non Yên Vượng | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Đoạn 2 - Đường tỉnh 243 Cổng trường Mầm non Yên Vượng - Ngã ba Đường huyện 94 cũ, giao đường Tỉnh 243 | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Đoạn 3 - Đường tỉnh 243 Ngã ba đường huyện 94 cũ, giao đường Tỉnh 243 - Suối Nà Oe | Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 1 Giao đường Huyện 94 cũ - Cầu Cai Kinh | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 1 Cầu Cai Kinh - Ngã ba đường hết địa phần xã Cai Kinh | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 0 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Đoạn 1 - Đường xã: Đường huyện 94 cũ Giáp Đường Quốc lộ 1 - KM1+420 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Đoạn 2 -Đường xã: Đường huyện 94 cũ KM1+420 - Suối Chà Xe (gần trạm y tế xã Yên Sơn cũ) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Đoạn 3 -Đường xã: Đường huyện 94 cũ Suối Chà Xe (gần trạm y tễ xã Yên Sơn cũ) - Ngã ba đường tỉnh 243 (giao đường huyện 94 cũ) | Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Khu đất Trụ sở UBND Xã Cai Kinh (cũ) Các thửa đất giáp đường Quốc lộ 1 - | Đất ở nông thôn | 12.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Khu đất Trụ sở UBND Xã Cai Kinh (cũ) Các thửa đất giáp đường nội bộ - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Khu vực còn lại Thôn Ba Nàng, Đồng Ngầu, Làng Rãn, Sơn Đông - | Đất ở nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Khu vực còn lại Thôn Vân Tảo; thôn Hồng Kết (bên phải dòng chảy sông), thôn Đồng Bến (bên phải dòng chảy sông), thôn Ao Sen, thôn Chục Quan, thôn Làng Lầm, - | Đất ở nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Khu vực còn lại Thôn Đồng Kết; thôn Đá Đỏ; thôn Hồng Kết (bên trái dòng chảy sông); Đồng Bến (bên trái dòng chảy sông) và thôn Bãi Danh, thôn Hạ, Thôn Loi, thôn Đằng, thôn Nong Thâm; thôn Cây Hồng - Mỏ Tối - | Đất ở nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Đoạn 1 - Đường tỉnh 243 Đầu Cầu Gốc Sau I - Cổng trường Mầm non Yên Vượng | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cai Kinh |
Đoạn 2 - Đường tỉnh 243 Cổng trường Mầm non Yên Vượng - Ngã ba Đường huyện 94 cũ, giao đường Tỉnh 243 | Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cai Kinh
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lạng Sơn mới nhất

4. Thông tin xã Cai Kinh, tỉnh Lạng Sơn
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Yên Vượng, Xã Yên Sơn, Xã Cai Kinh (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Cai Kinh theo Nghị quyết số 1672/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Cai Kinh có diện tích tự nhiên 105,56 km² với quy mô dân số 12.027 người, mật độ dân cư đạt 113,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Cai Kinh được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Cai Kinh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Cai Kinh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lạng Sơn, Xã Cai Kinh là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 61 xã và 4 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Cai Kinh, Tỉnh Lạng Sơn - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lạng Sơn
5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất trong bảng giá đất
1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng khu vực và thực hiện như sau:
Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất;
Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Đối với đất phi nông nghiệp: Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố (đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị), đường, đoạn đường hoặc khu và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất;
Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
5.2. Quy định số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
5.2.1. Nhóm đất nông nghiệp
a) Các bảng giá bao gồm: đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa; đất trồng cây hằng năm khác); đất trồng cây lâu năm; đất nuôi trồng thuỷ sản được xác định giá theo khu vực và vị trí. Cách xác định như sau:
– Vị trí 1: Trong khoảng cách từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, đường tỉnh, đường giao thông liên xã, liên thôn) vào sâu đến hết mét thứ 150;
– Vị trí 2: Từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300;
– Vị trí 3: Từ mét thứ 301 trở lên.
b) Bảng giá đất rừng sản xuất: Được áp dụng theo khu vực (xã, phường thuộc khu vực nào áp giá theo khu vực đó).
5.2.2. Nhóm đất phi nông nghiệp
a) Bảng giá đất ở tại nông thôn; Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn; Bảng giá đất ở tại đô thị; Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị.
– Quy định chung:
+ Cự ly, vị trí thửa đất: Được xác định theo chiều dài đường đi (ngắn nhất) từ trục đường chính đến thửa đất đó.
+ Xác định cự ly, vị trí thửa đất để áp giá được tính theo vị trí quy định tại điểm b khoản 2 Điều này.
+ Xác định cự ly, vị trí thửa đất theo chiều dài đường đi (ngắn nhất) từ trục đường chính đến thửa đất đó.
+ Xác định cự ly, vị trí thửa đất áp giá tính theo diện tích tiếp giáp mặt tiền của thửa đất;
– Quy định về cách xác định giá cho từng vị trí của thửa đất:
+ Vị trí 1: Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép ngoài của hành lang an toàn giao thông theo quy định (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào hết mét thứ 20 (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ thì cũng được tính theo giá của Vị trí 1).
+ Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80 (nếu thửa đất nằm trong cự li 20 mét đầu nhưng không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính và không cùng một chủ sử dụng đất đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì được tính theo giá Vị trí 2 của tuyến đường giao thông chính gần nhất).
+ Vị trí 3: Tính từ mét thứ 81 đến hết mét thứ 150;
+ Vị trí 4: Tính từ mét thứ 151 trở lên;
+ Vị trí 4 tại khu vực giáp ranh đô thị, các trục giao thông chính: Tính từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300.
+ Các vị trí chưa quy định mức giá trong bảng giá này và các vị trí còn lại áp dụng theo mức giá quy định tại bảng giá đất khu vực còn lại tại đô thị và nhóm vị trí tại nông thôn.
b) Quy định về cách xác định hệ số K đối với đất nằm trong các ngõ:
– Ngõ có chiều rộng trung bình lớn hơn hoặc bằng ba ( 3 3) mét, hệ số K= 1;
– Ngõ có chiều rộng trung bình lớn hơn hoặc bằng hai ( 3 2) mét đến nhỏ hơn ba (< 3) mét, hệ số K = 0,9;
– Ngõ có chiều rộng trung bình nhỏ hơn hai ( < 2) mét, hệ số K = 0,8;
c) Hệ số từng vị trí xác định giá theo vị trí 1:
– Vị trí 1: K = 1,0; – Vị trí 3: K = 0,4;
– Vị trí 2: K = 0,6; – Vị trí 4: K = 0,2;
d) Bảng giá đất ở thuộc khu vực còn lại tại nông thôn và đất ở tại đô thị (bao gồm đất ở và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn): Được xác định theo khu vực và nhóm vị trí.
đ) Đối với trường hợp thửa đất không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính nhưng thửa đất liền kề cùng một chủ sử dụng đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì vị trí thửa đất được xác định từ vị trí của thửa đất liền kề và nhân với hệ số (K) tương ứng quy định đối với đất thuộc Vị trí 1 tại Điểm b Khoản 2 Điều này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Cai Kinh, tỉnh Lạng Sơn năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Cai Kinh, tỉnh Lạng Sơn năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
