Bảng giá đất xã Cái Nhum, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Cái Nhum, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất xã Cái Nhum, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại xã Cái Nhum được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Cái Nhum theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Cái Nhum, tỉnh Vĩnh Long
– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
3. Tra cứu bảng giá đất xã Cái Nhum, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất xã Cái Nhum năm 2026
Khu vực: xã Cái Nhum.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 157.500 đến 5.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Cái Nhum |
Đường Tỉnh 903 nối dài Vòng xoay Ngã 5 - Cầu Đìa Môn |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường tỉnh 903 nối dài Cầu Đìa Môn - Đường tỉnh 902 |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 330.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường tỉnh 903 ranh Xã Bình Phước - Cầu số 8 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường tỉnh 902 Đoạn qua xã Cái Nhum - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường tỉnh 907 đoạn qua xã Cái Nhum Mé Sông Măng Thít - Sông Cái Bát |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Hùng Vương Cầu số 8 - Cầu số 9 |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường 3/2 Cầu số 9 - giáp đường Nguyễn Trãi |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.480.000 | 1.110.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường 3/2 giáp đường Nguyễn Trãi - Cầu Rạch Đôi |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Nguyễn Huệ Dốc cầu số 9 (cặp sông Cái Nhum) - sông Mang Thít - hết bờ kè chợ cá (đường bờ kè sông Mang Thít) |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Phạm Hùng Vòng xoay dốc cầu số 9 - giáp đường Quảng Trọng Hoàng |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 1.020.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Phạm Hùng giáp đường Quảng Trọng Hoàng - giáp đường Nguyễn Huệ (hai dãy đối diện nhà lồng chợ Cái Nhum) |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 3.180.000 | 2.120.000 | 1.590.000 |
| Xã Cái Nhum |
Trung tâm chợ giáp đường Phạm Hùng (chợ Bún) - sau chùa Ông - giáp đường Quảng Trọng Hoàng |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.840.000 | 1.380.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Lê Minh Nhất Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Quảng Trọng Hoàng giáp đường Nguyễn Huệ - chợ Nông sản |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Nguyễn Trãi Đường Quảng Trọng Hoàng - Đường 3/2 |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.880.000 | 1.410.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Lê Lợi giáp đường Phạm Hùng - giáp đường 3/2 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Trần Hưng Đạo mé sông Cái Nhum - Bệnh viện Đa Khoa Mang Thít cũ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Trần Hưng Đạo Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường An Dương Vương Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Nguyễn Lương Khuê Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường hẻm Quang Mỹ Khu vực chợ - giáp bờ kè |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường hẻm nhà thuốc Đông Y cũ Khu vực chợ - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường nội thị Đường Quãng Trọng Hoàng - Bến phà ngang sông Mang Thít |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường nội thị giáp đường 3/2 (cây xăng) - giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường nội ô (Ấp Chợ - xã Cái Nhum) Giáp đường Nguyễn Trãi - Giáp đường Quảng Trọng Hoàng (giáp khu chợ Mới) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Cái Nhum |
ĐH.32B (Đường 30 tháng 4) Đường Hùng Vương - giáp ranh xã Nhơn Phú |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường ĐH.31B (Đường 26/3) giáp ranh xã Bình Phước - giáp ranh xã Nhơn Phú |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Cái Nhum |
ĐH.33B (Đường Đìa môn - sông Lưu ) giáp ĐT 903 nối dài - cầu sông Lưu |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Cái Nhum |
ĐH.34B (Đường huyện từ ĐT 902 - Cầu Tràm ) Đường tỉnh 902 - cầu Tràm |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường huyện 33 giáp Đường tỉnh 902 - cầu Rạch Đôi |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường huyện 33 - sông Măng Đường huyện 33 - sông Măng Thít |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường trường mầm non xã Cái Nhum Trường mầm non - Đường Quảng Trọng Hoàng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Cái Nhum |
Các đường trong Tái định cư ấp Bà Nghè - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 420.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường từ cầu Rạch Đôi đến đập Cây Gáo Cầu Rạch Đôi - Đường tỉnh 903 nối dài (Đập Cây Gáo) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Cái Nhum |
Khu Nhà ở Ấp Chợ, xã Cái Nhum Đường 3/2 - cuối đường nhựa (2 đoạn) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Lê Lợi Đường Nguyễn Huệ - Công ty cổ phần nước và Môi trường |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Chín Sãi ĐH.32B - giáp ấp Phú Hội |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường từ Hai Châu - cầu Tân Lập - ĐT 903 ĐH.32B - Đường tỉnh 903 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Cái Sao - Chánh Thuận Cầu số 8 - Giáp ranh xã Bình Phước |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Phước Thủy ĐT 903 nối dài - ĐT 902 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Cái Nhum |
Cụm tuyến dân cư và nhà ở vùng ngập lũ (giai đoạn 2) xã Cái Nhum, huyện Mang Thít Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường từ Chín Sãi giáp ấp Chánh Hội - ĐH.33B (Đường Đìa Môn - Sông Lưu) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường xã Đường tỉnh 902 (cầu Mười Điếc) - cầu Quao |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường xã Đường tỉnh 902 - giáp đường Đìa Môn - Sông Lưu |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Cái Nhum |
Khu vực chợ An Phước Toàn khu vực - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đê bao sông Măng Thít ĐT 902 - Cống hở Rạch Đôi |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Vòng đai ĐH.33 - cầu Nông Dân |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường bờ sao ĐH.33 - ĐT 902 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Cái Nhum |
Tuyến đường trục chính đô thị ĐH32B - Công viên Văn hóa - Thể thao |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Cái Nhum |
Tuyến Đường D7 Trục chính đô thị - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 330.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường từ Trạm Y tế - Giòng Dài Đoạn từ giáp đường huyện 32B - Cầu Thanh Niên |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Cái Nhum |
Kè ấp Bà Nghè (Đê bao Sông Măng) Đoạn từ giáp cầu số 9 - Vàm Sông số 8 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Cái Nhum |
Các đường còn lại của Ấp Chợ, ấp Bà Nghè, ấp Cái Bát - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường xã còn lại - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đất ở tại nông thôn còn lại thuộc Ấp Chợ, ấp Bà Nghè, ấp Cái Bát - |
Đất ở nông thôn | 780.000 | 468.000 | 312.000 | 234.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Tỉnh 903 nối dài Vòng xoay Ngã 5 - Cầu Đìa Môn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 306.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường tỉnh 903 nối dài Cầu Đìa Môn - Đường tỉnh 902 |
Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | 561.000 | 374.000 | 280.500 |
| Xã Cái Nhum |
Đường tỉnh 903 ranh Xã Bình Phước - Cầu số 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 663.000 | 442.000 | 331.500 |
| Xã Cái Nhum |
Đường tỉnh 902 Đoạn qua xã Cái Nhum - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Xã Cái Nhum |
Đường tỉnh 907 đoạn qua xã Cái Nhum Mé Sông Măng Thít - Sông Cái Bát |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Hùng Vương Cầu số 8 - Cầu số 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.210.000 | 1.326.000 | 884.000 | 663.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường 3/2 Cầu số 9 - giáp đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV nông thôn | 3.145.000 | 1.887.000 | 1.258.000 | 943.500 |
| Xã Cái Nhum |
Đường 3/2 giáp đường Nguyễn Trãi - Cầu Rạch Đôi |
Đất TM-DV nông thôn | 2.210.000 | 1.326.000 | 884.000 | 663.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Nguyễn Huệ Dốc cầu số 9 (cặp sông Cái Nhum) - sông Mang Thít - hết bờ kè chợ cá (đường bờ kè sông Mang Thít) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.295.000 | 1.377.000 | 918.000 | 688.500 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Phạm Hùng Vòng xoay dốc cầu số 9 - giáp đường Quảng Trọng Hoàng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.890.000 | 1.734.000 | 1.156.000 | 867.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Phạm Hùng giáp đường Quảng Trọng Hoàng - giáp đường Nguyễn Huệ (hai dãy đối diện nhà lồng chợ Cái Nhum) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.505.000 | 2.703.000 | 1.802.000 | 1.351.500 |
| Xã Cái Nhum |
Trung tâm chợ giáp đường Phạm Hùng (chợ Bún) - sau chùa Ông - giáp đường Quảng Trọng Hoàng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.910.000 | 2.346.000 | 1.564.000 | 1.173.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Lê Minh Nhất Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.530.000 | 918.000 | 612.000 | 459.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Quảng Trọng Hoàng giáp đường Nguyễn Huệ - chợ Nông sản |
Đất TM-DV nông thôn | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.224.000 | 918.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Nguyễn Trãi Đường Quảng Trọng Hoàng - Đường 3/2 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.995.000 | 2.397.000 | 1.598.000 | 1.198.500 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Lê Lợi giáp đường Phạm Hùng - giáp đường 3/2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.530.000 | 918.000 | 612.000 | 459.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Trần Hưng Đạo mé sông Cái Nhum - Bệnh viện Đa Khoa Mang Thít cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Trần Hưng Đạo Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường An Dương Vương Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Nguyễn Lương Khuê Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 306.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường hẻm Quang Mỹ Khu vực chợ - giáp bờ kè |
Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 306.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường hẻm nhà thuốc Đông Y cũ Khu vực chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường nội thị Đường Quãng Trọng Hoàng - Bến phà ngang sông Mang Thít |
Đất TM-DV nông thôn | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Xã Cái Nhum |
Đường nội thị giáp đường 3/2 (cây xăng) - giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường nội ô (Ấp Chợ - xã Cái Nhum) Giáp đường Nguyễn Trãi - Giáp đường Quảng Trọng Hoàng (giáp khu chợ Mới) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.530.000 | 918.000 | 612.000 | 459.000 |
| Xã Cái Nhum |
ĐH.32B (Đường 30 tháng 4) Đường Hùng Vương - giáp ranh xã Nhơn Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường ĐH.31B (Đường 26/3) giáp ranh xã Bình Phước - giáp ranh xã Nhơn Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 459.000 | 306.000 | 229.500 |
| Xã Cái Nhum |
ĐH.33B (Đường Đìa môn - sông Lưu ) giáp ĐT 903 nối dài - cầu sông Lưu |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 459.000 | 306.000 | 229.500 |
| Xã Cái Nhum |
ĐH.34B (Đường huyện từ ĐT 902 - Cầu Tràm ) Đường tỉnh 902 - cầu Tràm |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường huyện 33 giáp Đường tỉnh 902 - cầu Rạch Đôi |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường huyện 33 - sông Măng Đường huyện 33 - sông Măng Thít |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường trường mầm non xã Cái Nhum Trường mầm non - Đường Quảng Trọng Hoàng |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Cái Nhum |
Các đường trong Tái định cư ấp Bà Nghè - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 357.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường từ cầu Rạch Đôi đến đập Cây Gáo Cầu Rạch Đôi - Đường tỉnh 903 nối dài (Đập Cây Gáo) |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 459.000 | 306.000 | 229.500 |
| Xã Cái Nhum |
Khu Nhà ở Ấp Chợ, xã Cái Nhum Đường 3/2 - cuối đường nhựa (2 đoạn) |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 459.000 | 306.000 | 229.500 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Lê Lợi Đường Nguyễn Huệ - Công ty cổ phần nước và Môi trường |
Đất TM-DV nông thôn | 2.125.000 | 1.275.000 | 850.000 | 637.500 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Chín Sãi ĐH.32B - giáp ấp Phú Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 459.000 | 306.000 | 229.500 |
| Xã Cái Nhum |
Đường từ Hai Châu - cầu Tân Lập - ĐT 903 ĐH.32B - Đường tỉnh 903 |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 459.000 | 306.000 | 229.500 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Cái Sao - Chánh Thuận Cầu số 8 - Giáp ranh xã Bình Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 459.000 | 306.000 | 229.500 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Phước Thủy ĐT 903 nối dài - ĐT 902 |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Cái Nhum |
Cụm tuyến dân cư và nhà ở vùng ngập lũ (giai đoạn 2) xã Cái Nhum, huyện Mang Thít Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 306.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường từ Chín Sãi giáp ấp Chánh Hội - ĐH.33B (Đường Đìa Môn - Sông Lưu) |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường xã Đường tỉnh 902 (cầu Mười Điếc) - cầu Quao |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường xã Đường tỉnh 902 - giáp đường Đìa Môn - Sông Lưu |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Cái Nhum |
Khu vực chợ An Phước Toàn khu vực - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 663.000 | 442.000 | 331.500 |
| Xã Cái Nhum |
Đê bao sông Măng Thít ĐT 902 - Cống hở Rạch Đôi |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Vòng đai ĐH.33 - cầu Nông Dân |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường bờ sao ĐH.33 - ĐT 902 |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Cái Nhum |
Tuyến đường trục chính đô thị ĐH32B - Công viên Văn hóa - Thể thao |
Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 306.000 |
| Xã Cái Nhum |
Tuyến Đường D7 Trục chính đô thị - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 935.000 | 561.000 | 374.000 | 280.500 |
| Xã Cái Nhum |
Đường từ Trạm Y tế - Giòng Dài Đoạn từ giáp đường huyện 32B - Cầu Thanh Niên |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Cái Nhum |
Kè ấp Bà Nghè (Đê bao Sông Măng) Đoạn từ giáp cầu số 9 - Vàm Sông số 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Cái Nhum |
Các đường còn lại của Ấp Chợ, ấp Bà Nghè, ấp Cái Bát - |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường xã còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đất ở tại nông thôn còn lại thuộc Ấp Chợ, ấp Bà Nghè, ấp Cái Bát - |
Đất TM-DV nông thôn | 663.000 | 397.800 | 265.200 | 198.900 |
| Xã Cái Nhum |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Tỉnh 903 nối dài Vòng xoay Ngã 5 - Cầu Đìa Môn |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường tỉnh 903 nối dài Cầu Đìa Môn - Đường tỉnh 902 |
Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | 495.000 | 330.000 | 247.500 |
| Xã Cái Nhum |
Đường tỉnh 903 ranh Xã Bình Phước - Cầu số 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 975.000 | 585.000 | 390.000 | 292.500 |
| Xã Cái Nhum |
Đường tỉnh 902 Đoạn qua xã Cái Nhum - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 675.000 | 450.000 | 337.500 |
| Xã Cái Nhum |
Đường tỉnh 907 đoạn qua xã Cái Nhum Mé Sông Măng Thít - Sông Cái Bát |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Hùng Vương Cầu số 8 - Cầu số 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | 1.170.000 | 780.000 | 585.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường 3/2 Cầu số 9 - giáp đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD nông thôn | 2.775.000 | 1.665.000 | 1.110.000 | 832.500 |
| Xã Cái Nhum |
Đường 3/2 giáp đường Nguyễn Trãi - Cầu Rạch Đôi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | 1.170.000 | 780.000 | 585.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Nguyễn Huệ Dốc cầu số 9 (cặp sông Cái Nhum) - sông Mang Thít - hết bờ kè chợ cá (đường bờ kè sông Mang Thít) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.025.000 | 1.215.000 | 810.000 | 607.500 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Phạm Hùng Vòng xoay dốc cầu số 9 - giáp đường Quảng Trọng Hoàng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.550.000 | 1.530.000 | 1.020.000 | 765.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Phạm Hùng giáp đường Quảng Trọng Hoàng - giáp đường Nguyễn Huệ (hai dãy đối diện nhà lồng chợ Cái Nhum) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.975.000 | 2.385.000 | 1.590.000 | 1.192.500 |
| Xã Cái Nhum |
Trung tâm chợ giáp đường Phạm Hùng (chợ Bún) - sau chùa Ông - giáp đường Quảng Trọng Hoàng |
Đất SX-KD nông thôn | 3.450.000 | 2.070.000 | 1.380.000 | 1.035.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Lê Minh Nhất Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 405.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Quảng Trọng Hoàng giáp đường Nguyễn Huệ - chợ Nông sản |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Nguyễn Trãi Đường Quảng Trọng Hoàng - Đường 3/2 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.525.000 | 2.115.000 | 1.410.000 | 1.057.500 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Lê Lợi giáp đường Phạm Hùng - giáp đường 3/2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 405.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Trần Hưng Đạo mé sông Cái Nhum - Bệnh viện Đa Khoa Mang Thít cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Trần Hưng Đạo Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường An Dương Vương Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Nguyễn Lương Khuê Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đường 3/2 - Đường Nguyễn Trãi |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường hẻm Quang Mỹ Khu vực chợ - giáp bờ kè |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường hẻm nhà thuốc Đông Y cũ Khu vực chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường nội thị Đường Quãng Trọng Hoàng - Bến phà ngang sông Mang Thít |
Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 675.000 | 450.000 | 337.500 |
| Xã Cái Nhum |
Đường nội thị giáp đường 3/2 (cây xăng) - giáp đường Trần Hưng Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường nội ô (Ấp Chợ - xã Cái Nhum) Giáp đường Nguyễn Trãi - Giáp đường Quảng Trọng Hoàng (giáp khu chợ Mới) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 405.000 |
| Xã Cái Nhum |
ĐH.32B (Đường 30 tháng 4) Đường Hùng Vương - giáp ranh xã Nhơn Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường ĐH.31B (Đường 26/3) giáp ranh xã Bình Phước - giáp ranh xã Nhơn Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 202.500 |
| Xã Cái Nhum |
ĐH.33B (Đường Đìa môn - sông Lưu ) giáp ĐT 903 nối dài - cầu sông Lưu |
Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 202.500 |
| Xã Cái Nhum |
ĐH.34B (Đường huyện từ ĐT 902 - Cầu Tràm ) Đường tỉnh 902 - cầu Tràm |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường huyện 33 giáp Đường tỉnh 902 - cầu Rạch Đôi |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường huyện 33 - sông Măng Đường huyện 33 - sông Măng Thít |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường trường mầm non xã Cái Nhum Trường mầm non - Đường Quảng Trọng Hoàng |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Cái Nhum |
Các đường trong Tái định cư ấp Bà Nghè - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 315.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường từ cầu Rạch Đôi đến đập Cây Gáo Cầu Rạch Đôi - Đường tỉnh 903 nối dài (Đập Cây Gáo) |
Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 202.500 |
| Xã Cái Nhum |
Khu Nhà ở Ấp Chợ, xã Cái Nhum Đường 3/2 - cuối đường nhựa (2 đoạn) |
Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 202.500 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Lê Lợi Đường Nguyễn Huệ - Công ty cổ phần nước và Môi trường |
Đất SX-KD nông thôn | 1.875.000 | 1.125.000 | 750.000 | 562.500 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Chín Sãi ĐH.32B - giáp ấp Phú Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 202.500 |
| Xã Cái Nhum |
Đường từ Hai Châu - cầu Tân Lập - ĐT 903 ĐH.32B - Đường tỉnh 903 |
Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 202.500 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Cái Sao - Chánh Thuận Cầu số 8 - Giáp ranh xã Bình Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 202.500 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Phước Thủy ĐT 903 nối dài - ĐT 902 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Cái Nhum |
Cụm tuyến dân cư và nhà ở vùng ngập lũ (giai đoạn 2) xã Cái Nhum, huyện Mang Thít Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường từ Chín Sãi giáp ấp Chánh Hội - ĐH.33B (Đường Đìa Môn - Sông Lưu) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường xã Đường tỉnh 902 (cầu Mười Điếc) - cầu Quao |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường xã Đường tỉnh 902 - giáp đường Đìa Môn - Sông Lưu |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Cái Nhum |
Khu vực chợ An Phước Toàn khu vực - |
Đất SX-KD nông thôn | 975.000 | 585.000 | 390.000 | 292.500 |
| Xã Cái Nhum |
Đê bao sông Măng Thít ĐT 902 - Cống hở Rạch Đôi |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Vòng đai ĐH.33 - cầu Nông Dân |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường bờ sao ĐH.33 - ĐT 902 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Cái Nhum |
Tuyến đường trục chính đô thị ĐH32B - Công viên Văn hóa - Thể thao |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Cái Nhum |
Tuyến Đường D7 Trục chính đô thị - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | 495.000 | 330.000 | 247.500 |
| Xã Cái Nhum |
Đường từ Trạm Y tế - Giòng Dài Đoạn từ giáp đường huyện 32B - Cầu Thanh Niên |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Cái Nhum |
Kè ấp Bà Nghè (Đê bao Sông Măng) Đoạn từ giáp cầu số 9 - Vàm Sông số 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Cái Nhum |
Các đường còn lại của Ấp Chợ, ấp Bà Nghè, ấp Cái Bát - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường xã còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đất ở tại nông thôn còn lại thuộc Ấp Chợ, ấp Bà Nghè, ấp Cái Bát - |
Đất SX-KD nông thôn | 585.000 | 351.000 | 234.000 | 175.500 |
| Xã Cái Nhum |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Cái Nhum |
Xã Cái Nhum - |
Đất trồng lúa | 690.000 | 550.000 | 440.000 | 350.000 |
| Xã Cái Nhum |
Xã Cái Nhum - |
Đất trồng cây hàng năm | 690.000 | 550.000 | 440.000 | 350.000 |
| Xã Cái Nhum |
Xã Cái Nhum - |
Đất trồng cây lâu năm | 810.000 | 650.000 | 520.000 | 410.000 |
| Xã Cái Nhum |
Xã Cái Nhum - |
Đất nông nghiệp khác | 810.000 | 650.000 | 520.000 | 410.000 |
| Xã Cái Nhum |
Xã Cái Nhum - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 810.000 | 650.000 | 520.000 | 410.000 |
| Xã Cái Nhum |
Xã Cái Nhum Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 810.000 | 650.000 | 520.000 | 410.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Cái Nhum |
Đường Tỉnh 903 nối dài Vòng xoay Ngã 5 - Cầu Đìa Môn |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường tỉnh 903 nối dài Cầu Đìa Môn - Đường tỉnh 902 |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 330.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường tỉnh 903 ranh Xã Bình Phước - Cầu số 8 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường tỉnh 902 Đoạn qua xã Cái Nhum - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường tỉnh 907 đoạn qua xã Cái Nhum Mé Sông Măng Thít - Sông Cái Bát |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Hùng Vương Cầu số 8 - Cầu số 9 |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường 3/2 Cầu số 9 - giáp đường Nguyễn Trãi |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.480.000 | 1.110.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường 3/2 giáp đường Nguyễn Trãi - Cầu Rạch Đôi |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Nguyễn Huệ Dốc cầu số 9 (cặp sông Cái Nhum) - sông Mang Thít - hết bờ kè chợ cá (đường bờ kè sông Mang Thít) |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Phạm Hùng Vòng xoay dốc cầu số 9 - giáp đường Quảng Trọng Hoàng |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 1.020.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Phạm Hùng giáp đường Quảng Trọng Hoàng - giáp đường Nguyễn Huệ (hai dãy đối diện nhà lồng chợ Cái Nhum) |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 3.180.000 | 2.120.000 | 1.590.000 |
| Xã Cái Nhum |
Trung tâm chợ giáp đường Phạm Hùng (chợ Bún) - sau chùa Ông - giáp đường Quảng Trọng Hoàng |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.840.000 | 1.380.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Lê Minh Nhất Đường Phạm Hùng - Đường Nguyễn Huệ |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Quảng Trọng Hoàng giáp đường Nguyễn Huệ - chợ Nông sản |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 1.080.000 |
| Xã Cái Nhum |
Đường Nguyễn Trãi Đường Quảng Trọng Hoàng - Đường 3/2 |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.880.000 | 1.410.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cái Nhum
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

4. Thông tin xã Cái Nhum, tỉnh Vĩnh Long
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã An Phước (huyện Mang Thít), Xã Chánh An, Thị trấn Cái Nhum (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Cái Nhum theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Cái Nhum có diện tích tự nhiên 52,45 km² với quy mô dân số 38.538 người, mật độ dân cư đạt 734,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Cái Nhum được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Cái Nhum không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Xã Cái Nhum là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Cái Nhum, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long
5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:
a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.
b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.
2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:
a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;
b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.
c) Khu vực III: Các xã còn lại.
3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;
b) Vị trí 2:
– 60 mét tiếp theo vị trí 1.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
c) Vị trí 3:
– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).
d) Vị trí 4:
– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.
đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).
4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.
b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp
1. Tại đô thị (các phường)
a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);
* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:
– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.
Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.
2. Tại nông thôn (các xã)
a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Cái Nhum, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Cái Nhum, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
