Bảng giá đất xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND (sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND) về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau
Bảng giá đất xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Mức giá đất tại xã Cái Nước được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Cái Nước theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;
– Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Cái Nước, Cà Mau mới nhất
Bảng giá đất xã Cái Nước năm 2026
Khu vực: xã Cái Nước.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.
Mức giá áp dụng: từ 26.400 đến 8.650.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Cái Nước |
Đường 19-5 Nghĩa trang (Mé sông Lộ Xe cũ) - Giáp ranh Bệnh viện |
Đất ở nông thôn | 1.940.000 | 1.164.000 | 776.000 | 388.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường 19-5 Giáp ranh Bệnh viện - Hết ranh Ban Chỉ huy Quân sự (huyện Cái Nước cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.040.000 | 1.224.000 | 816.000 | 408.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường 19-5 Hết ranh Ban Chỉ huy Quân sự (huyện Cái Nước cũ) - Hết ranh Trung Tâm Dạy Nghề (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.530.000 | 918.000 | 612.000 | 306.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường 19-5 Hết ranh Trung Tâm Dạy Nghề (cũ) - Đầu lộ Phú Mỹ |
Đất ở nông thôn | 1.430.000 | 858.000 | 572.000 | 286.000 |
| Xã Cái Nước |
Đối diện đường 19 tháng 5 Đối diện hết ranh Nghĩa Trang - Cầu Tài Chính |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 486.000 | 324.000 | 250.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường Hồ Thị Kỷ Cầu Tài chính - Doi Văn hóa (Bia tưởng niệm) |
Đất ở nông thôn | 1.530.000 | 918.000 | 612.000 | 306.000 |
| Xã Cái Nước |
Khu Kiôt Khu Kiôt (Dãy nhà ông Hội) - Hết khu Kiôt |
Đất ở nông thôn | 4.510.000 | 2.706.000 | 1.804.000 | 902.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường 30 - 4 Lộ Tân Duyệt - Hẻm số 2 |
Đất ở nông thôn | 4.860.000 | 2.916.000 | 1.944.000 | 972.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường 30 - 4 Hẻm số 2 - Cầu Văn hóa |
Đất ở nông thôn | 4.470.000 | 2.682.000 | 1.788.000 | 894.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường 30 - 4 Cầu Văn Hóa - Cầu Cây Hương |
Đất ở nông thôn | 2.230.000 | 1.338.000 | 892.000 | 446.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường 3 - 2 Đường 1-5 - Đường 30-4 |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường 2 - 9 Lộ Tân Duyệt - Nhà ông Út Anh |
Đất ở nông thôn | 2.850.000 | 1.710.000 | 1.140.000 | 570.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường 2 - 9 Nhà ông Chiến - Đường 30-4 |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 520.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường 2-9 (nối dài) Nhà ông Chiến - Cầu Cây Hương |
Đất ở nông thôn | 2.770.000 | 1.662.000 | 1.108.000 | 554.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường 1 - 5 Lộ Tân Duyệt - Đường 30-4 |
Đất ở nông thôn | 2.040.000 | 1.224.000 | 816.000 | 408.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường Phan Ngọc Hiển Hết đất ông 10 Ơn - Lộ Tân Duyệt |
Đất ở nông thôn | 2.660.000 | 1.596.000 | 1.064.000 | 532.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường Phan Ngọc Hiển Lộ Tân Duyệt - Hết ranh đất Trung tâm Bồi dưỡng Chính Trị |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường Phan Ngọc Hiển Hết ranh đất Trung tâm Bồi dưỡng Chính Trị - Hết ranh đất ông Phan Văn chiến |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 306.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường Nguyễn Khuyến (Tên cũ: Hẻm số 1) Đường 30-4 - Đường 2-9 |
Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 1.092.000 | 728.000 | 364.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường Nguyễn Khuyến (Tên cũ: Hẻm số 1) Đường 2-9 - Đường 1-5 |
Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 936.000 | 624.000 | 312.000 |
| Xã Cái Nước |
Hẻm số 2 Đường 30-4 - Đường 2-9 |
Đất ở nông thôn | 2.410.000 | 1.446.000 | 964.000 | 482.000 |
| Xã Cái Nước |
Hẻm số 3 Đường 1-5 - Cuối Hẻm số 3 |
Đất ở nông thôn | 1.370.000 | 822.000 | 548.000 | 274.000 |
| Xã Cái Nước |
Hẻm số 3 Cuối hẻm số 3 - Cầu Cây Hương |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 250.000 |
| Xã Cái Nước |
Hẻm số 3 Cuối Hẻm số 3 - Đường 2-9 |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 570.000 | 380.000 | 250.000 |
| Xã Cái Nước |
Lộ Tân Duyệt Quốc lộ 1A - Đường 19-5 |
Đất ở nông thôn | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.456.000 | 728.000 |
| Xã Cái Nước |
Lộ Tân Duyệt Phan Ngọc Hiển - Đường 1/5 |
Đất ở nông thôn | 4.510.000 | 2.706.000 | 1.804.000 | 902.000 |
| Xã Cái Nước |
Lộ Tân Duyệt Đường 1-5 - Cống Cây Hương |
Đất ở nông thôn | 2.990.000 | 1.794.000 | 1.196.000 | 598.000 |
| Xã Cái Nước |
Lộ Tân Duyệt Cống Cây Hương - Đường Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đường Vành Đai) |
Đất ở nông thôn | 1.370.000 | 822.000 | 548.000 | 274.000 |
| Xã Cái Nước |
Lộ Tân Duyệt Đường Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đường Vành Đai) - Giáp ranh xã Đông Thới |
Đất ở nông thôn | 730.000 | 438.000 | 292.000 | 250.000 |
| Xã Cái Nước |
Lộ Tân Duyệt Lộ Tân Duyệt - Đường 3-2 |
Đất ở nông thôn | 4.170.000 | 2.502.000 | 1.668.000 | 834.000 |
| Xã Cái Nước |
Đối diện lộ Tân Duyệt Đối diện Cống Cây Hương - Đối diện Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đối diện Đường Vành Đai đối diện) |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 342.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Cái Nước |
Đối diện lộ Tân Duyệt Đối diện Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đối diện Đường Vành Đai ) - Đối diện Đập Ông Phụng |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 276.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường Cách Mạng tháng 8 Quốc lộ 1A - Đầu kinh Láng Tượng |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 570.000 | 380.000 | 250.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường Phạm Ngọc Thạch (Tên cũ: Đường Cách Mạng tháng 8) Quốc Lộ 1A - Đường 19/5 |
Đất ở nông thôn | 3.630.000 | 2.178.000 | 1.452.000 | 726.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đường Vành Đai) Đường Hồ Thị Kỷ (Tên cũ: Cầu Tài chính) - Cầu Vành Đai |
Đất ở nông thôn | 1.940.000 | 1.164.000 | 776.000 | 388.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đường Vành Đai) Cầu Vành Đai - Lộ Tân Duyệt |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 252.000 |
| Xã Cái Nước |
Đối diện đường Cách Mạng Tháng Tám (tên cũ: Đối diện đường Vành Đai) Cầu Tài chính - Cầu Lộ Hãn |
Đất ở nông thôn | 970.000 | 582.000 | 388.000 | 250.000 |
| Xã Cái Nước |
Đối diện đường Cách Mạng Tháng Tám (tên cũ: Đối diện đường Vành Đai) Cầu Vành Đai - Lộ Tân Duyệt |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 306.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Cái Nước |
Hai bên bờ sông Cái Nước Hai bên bờ sông từ Đền thờ Bác - Đầu kênh Sư Thông |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 250.000 |
| Xã Cái Nước |
Hai bên bờ sông Cái Nước Đầu kênh Sư Thông - Đầu kênh Láng Tượng |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 486.000 | 324.000 | 250.000 |
| Xã Cái Nước |
Khu dân cư Cây Hương Khu dân cư Cây Hương giai đoạn 1 - Hết khu dân cư Cây Hương |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 474.000 | 316.000 | 250.000 |
| Xã Cái Nước |
Khu dân cư Lương Thực (Đường số 1, đường số 4) - |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 990.000 | 660.000 | 330.000 |
| Xã Cái Nước |
Khu dân cư Lương Thực (Đường số 2, đường số 3) - |
Đất ở nông thôn | 1.370.000 | 822.000 | 548.000 | 274.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường Võ Thị Sáu Tượng đài Khu văn hóa (Bia Tưởng niệm) - Hết ranh Trường THPT Cái Nước |
Đất ở nông thôn | 1.370.000 | 822.000 | 548.000 | 274.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường Võ Thị Sáu Hết ranh Trường THPT Cái Nước - Giáp ranh ấp Đồng Tâm |
Đất ở nông thôn | 1.170.000 | 702.000 | 468.000 | 250.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường Võ Thị Sáu Giáp ranh ấp Đồng Tâm - Cầu Vành Đai |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 342.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Cái Nước |
Lộ Cái Nước -Phú Tân Quốc lộ 1A - Đầu kênh Sư Thông |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | 580.000 |
| Xã Cái Nước |
Lộ Cái Nước - Phú Tân Đầu kênh Sư Thông - Đập Cây Dương |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Xã Cái Nước |
Lộ Cái Nước - Phú Tân Đập Cây Dương - Giáp ranh xã Phú Mỹ |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Xã Cái Nước |
Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm Căn Giáp ranh xã Hưng Mỹ - Giáp ranh Nghĩa trang |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 1.152.000 | 768.000 | 384.000 |
| Xã Cái Nước |
Quốc lộ 1A hướng Cà Mau đi Năm Căn Ranh Nghĩa Trang - Đầu đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 520.000 |
| Xã Cái Nước |
Quốc lộ 1A hướng Cà Mau đi Năm Căn Đầu đường Phạm Ngọc Thạch - Hết ranh cây xăng Kim Minh |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 760.000 |
| Xã Cái Nước |
Quốc lộ 1A hướng Cà Mau đi Năm Căn Hết ranh cây xăng Kim Minh - Đầu lộ Phú Mỹ +200m |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Xã Cái Nước |
Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm Căn Đầu lộ Phú Mỹ + 200m - Nhà nghỉ Tuấn Anh |
Đất ở nông thôn | 1.830.000 | 1.098.000 | 732.000 | 366.000 |
| Xã Cái Nước |
Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm Căn Nhà nghỉ Tuấn Anh - Giáp ranh xã Trần Thới cũ |
Đất ở nông thôn | 1.530.000 | 918.000 | 612.000 | 306.000 |
| Xã Cái Nước |
Quốc lộ 1A Giáp ranh xã Trần Thới cũ - Cách Xí nghiệp Nam Long 300m |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 250.000 |
| Xã Cái Nước |
Quốc lộ 1A Cách Xí nghiệp Nam Long 300m - Giáp ranh Xí nghiệp Nam Long |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Xã Cái Nước |
Quốc lộ 1A Giáp ranh Xí nghiệp Nam Long - Dốc cầu Đầm Cùng |
Đất ở nông thôn | 1.430.000 | 858.000 | 572.000 | 286.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường Khu tập thể bệnh viện - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 250.000 |
| Xã Cái Nước |
Khu dân cư Tân Duyệt - |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 264.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Cái Nước |
Lộ bê tông Lộ Tân Duyệt - Giáp ranh khu dân cư Cây Hương |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Cái Nước |
Lộ bê tông Lộ Tân Duyệt - Hết ranh ấp 1 |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 342.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Cái Nước |
Lộ bê tông Hết ranh ấp 1 - Cầu 5 Bương |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 258.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Cái Nước |
Hẻm số 4 (sau kho Thương nghiệp cũ), xã Trần Thới cũ Đường 2 tháng 9 - Hẻm số 2 |
Đất ở nông thôn | 1.590.000 | 954.000 | 636.000 | 318.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường vào UBND xã Trần Thới cũ Chùa Hưng Vy Tự - Hết ranh UBND xã Trần Thới (cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.224.000 | 612.000 |
| Xã Cái Nước |
Khu vực chợ xã Trần Thới cũ Hết ranh UBND xã Trần Thới (Cũ) - Hết ranh Trạm Y Tế xã Trần Thới (Cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.660.000 | 996.000 | 664.000 | 332.000 |
| Xã Cái Nước |
Khu vực chợ xã Trần Thới cũ Hết ranh Trạm Y Tế xã Trần Thới (Cũ) - Hết ranh bến Nhà Máy Nước Đá Tấn Đạt |
Đất ở nông thôn | 890.000 | 534.000 | 356.000 | 250.000 |
| Xã Cái Nước |
Lộ trung tâm xã Quốc lộ 1A - Hết ranh trạm y tế xã Trần Thới (Cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.660.000 | 996.000 | 664.000 | 332.000 |
| Xã Cái Nước |
Lộ trung tâm xã Lộ Trung tâm xã Trần Thới (Cũ) - Hậu dãy nhà UBND xã Trần Thới (Cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.790.000 | 1.074.000 | 716.000 | 358.000 |
| Xã Cái Nước |
Khu Tái định cư cầu Đầm Cùng Những dãy giáp mặt tiền lộ trung tâm xã và khu vực chợ xã Trần Thới cũ (Đoạn từ UBND xã cũ đến trạm Y tế) - |
Đất ở nông thôn | 1.870.000 | 1.122.000 | 748.000 | 374.000 |
| Xã Cái Nước |
Khu Tái định cư cầu Đầm Cùng Những dãy còn lại phía trong - |
Đất ở nông thôn | 1.370.000 | 822.000 | 548.000 | 274.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường Cống Bào Chấu Quốc lộ 1A - Cống Bào Chấu |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 264.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Cái Nước |
Tuyến lộ theo sông Bảy Háp Bến phà Đầm Cùng (Quốc lộ 1A cũ) - Cây xăng Bào Chấu |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường Công Vụ Quốc Lộ 1A - Kênh Lộ Xe |
Đất ở nông thôn | 510.000 | 306.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Cái Nước |
Quốc Lộ 1A cũ Đường vào Ngã 3 Trạm Y Tế - Hết ranh Chùa Hưng Vy Tự |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Xã Cái Nước |
Tuyến Đê Đông Đập Giáo Hổ - Giáp ranh xã Tân Hưng |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 264.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Cái Nước |
Hẻm số 2 nối dài Đường 2 tháng 9 - Hẻm số 3 |
Đất ở nông thôn | 2.850.000 | 1.710.000 | 1.140.000 | 570.000 |
| Xã Cái Nước |
Lộ bê tông rộng 3m kênh Giá Quốc lộ 1A - Lộ Cái Nước - Phú Tân |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 342.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Cái Nước |
Lộ bê tông rộng 3m kênh xáng Lộ Xe Hết ranh đất ông Phan Văn Chiến - Đầu kênh Trùm Gộc |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 342.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Cái Nước |
Lộ bê tông rộng 3m kênh Sư Thông Đầu kênh Sư Thông - Cuối kênh Sư Thông |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 342.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường vào Khu dân cư Lương Thực ấp 1 Từ Bách hóa xanh - Cuối đường |
Đất ở nông thôn | 8.650.000 | 5.190.000 | 3.460.000 | 1.730.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường Lương Định Của Hồ Thị Kỷ - Đường 2/9 |
Đất ở nông thôn | 2.610.000 | 1.566.000 | 1.044.000 | 522.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường vào khu tập thể sau bệnh viện Đường 19/5 - Đường khu tập thể bệnh viện |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 250.000 |
| Xã Cái Nước |
Tuyến đường về Trung tâm xã Đông Thới cũ Cầu 19/5 - tới kênh Hoạ Đồ |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Cái Nước |
Tuyến lộ Rạch Nhà Thính, ấp Nhà Thính A Đập Nhà Thính A - Kênh Tân Duyệt (cống Bầu Tròn) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Cái Nước |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Cái Nước |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Cái Nước |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 250.000 | 250.000 | 250.000 |
| Xã Cái Nước |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 150.000 | 100.000 | 50.000 |
| Xã Cái Nước |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 132.000 | 88.000 | 44.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường 19-5 Nghĩa trang (Mé sông Lộ Xe cũ) - Giáp ranh Bệnh viện |
Đất TM-DV nông thôn | 1.552.000 | 931.200 | 620.800 | 310.400 |
| Xã Cái Nước |
Đường 19-5 Giáp ranh Bệnh viện - Hết ranh Ban Chỉ huy Quân sự (huyện Cái Nước cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.632.000 | 979.200 | 652.800 | 326.400 |
| Xã Cái Nước |
Đường 19-5 Hết ranh Ban Chỉ huy Quân sự (huyện Cái Nước cũ) - Hết ranh Trung Tâm Dạy Nghề (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.224.000 | 734.400 | 489.600 | 244.800 |
| Xã Cái Nước |
Đường 19-5 Hết ranh Trung Tâm Dạy Nghề (cũ) - Đầu lộ Phú Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.144.000 | 686.400 | 457.600 | 228.800 |
| Xã Cái Nước |
Đối diện đường 19 tháng 5 Đối diện hết ranh Nghĩa Trang - Cầu Tài Chính |
Đất TM-DV nông thôn | 648.000 | 388.800 | 259.200 | 200.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường Hồ Thị Kỷ Cầu Tài chính - Doi Văn hóa (Bia tưởng niệm) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.224.000 | 734.400 | 489.600 | 244.800 |
| Xã Cái Nước |
Khu Kiôt Khu Kiôt (Dãy nhà ông Hội) - Hết khu Kiôt |
Đất TM-DV nông thôn | 3.608.000 | 2.164.800 | 1.443.200 | 721.600 |
| Xã Cái Nước |
Đường 30 - 4 Lộ Tân Duyệt - Hẻm số 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.888.000 | 2.332.800 | 1.555.200 | 777.600 |
| Xã Cái Nước |
Đường 30 - 4 Hẻm số 2 - Cầu Văn hóa |
Đất TM-DV nông thôn | 3.576.000 | 2.145.600 | 1.430.400 | 715.200 |
| Xã Cái Nước |
Đường 30 - 4 Cầu Văn Hóa - Cầu Cây Hương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.784.000 | 1.070.400 | 713.600 | 356.800 |
| Xã Cái Nước |
Đường 3 - 2 Đường 1-5 - Đường 30-4 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.304.000 | 1.382.400 | 921.600 | 460.800 |
| Xã Cái Nước |
Đường 2 - 9 Lộ Tân Duyệt - Nhà ông Út Anh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.280.000 | 1.368.000 | 912.000 | 456.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường 2 - 9 Nhà ông Chiến - Đường 30-4 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 1.248.000 | 832.000 | 416.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường 2-9 (nối dài) Nhà ông Chiến - Cầu Cây Hương |
Đất TM-DV nông thôn | 2.216.000 | 1.329.600 | 886.400 | 443.200 |
| Xã Cái Nước |
Đường 1 - 5 Lộ Tân Duyệt - Đường 30-4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.632.000 | 979.200 | 652.800 | 326.400 |
| Xã Cái Nước |
Đường Phan Ngọc Hiển Hết đất ông 10 Ơn - Lộ Tân Duyệt |
Đất TM-DV nông thôn | 2.128.000 | 1.276.800 | 851.200 | 425.600 |
| Xã Cái Nước |
Đường Phan Ngọc Hiển Lộ Tân Duyệt - Hết ranh đất Trung tâm Bồi dưỡng Chính Trị |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 352.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường Phan Ngọc Hiển Hết ranh đất Trung tâm Bồi dưỡng Chính Trị - Hết ranh đất ông Phan Văn chiến |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 244.800 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường Nguyễn Khuyến (Tên cũ: Hẻm số 1) Đường 30-4 - Đường 2-9 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.456.000 | 873.600 | 582.400 | 291.200 |
| Xã Cái Nước |
Đường Nguyễn Khuyến (Tên cũ: Hẻm số 1) Đường 2-9 - Đường 1-5 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.248.000 | 748.800 | 499.200 | 249.600 |
| Xã Cái Nước |
Hẻm số 2 Đường 30-4 - Đường 2-9 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.928.000 | 1.156.800 | 771.200 | 385.600 |
| Xã Cái Nước |
Hẻm số 3 Đường 1-5 - Cuối Hẻm số 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.096.000 | 657.600 | 438.400 | 219.200 |
| Xã Cái Nước |
Hẻm số 3 Cuối hẻm số 3 - Cầu Cây Hương |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Xã Cái Nước |
Hẻm số 3 Cuối Hẻm số 3 - Đường 2-9 |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 456.000 | 304.000 | 200.000 |
| Xã Cái Nước |
Lộ Tân Duyệt Quốc lộ 1A - Đường 19-5 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.912.000 | 1.747.200 | 1.164.800 | 582.400 |
| Xã Cái Nước |
Lộ Tân Duyệt Phan Ngọc Hiển - Đường 1/5 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.608.000 | 2.164.800 | 1.443.200 | 721.600 |
| Xã Cái Nước |
Lộ Tân Duyệt Đường 1-5 - Cống Cây Hương |
Đất TM-DV nông thôn | 2.392.000 | 1.435.200 | 956.800 | 478.400 |
| Xã Cái Nước |
Lộ Tân Duyệt Cống Cây Hương - Đường Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đường Vành Đai) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.096.000 | 657.600 | 438.400 | 219.200 |
| Xã Cái Nước |
Lộ Tân Duyệt Đường Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đường Vành Đai) - Giáp ranh xã Đông Thới |
Đất TM-DV nông thôn | 584.000 | 350.400 | 233.600 | 200.000 |
| Xã Cái Nước |
Lộ Tân Duyệt Lộ Tân Duyệt - Đường 3-2 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.336.000 | 2.001.600 | 1.334.400 | 667.200 |
| Xã Cái Nước |
Đối diện lộ Tân Duyệt Đối diện Cống Cây Hương - Đối diện Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đối diện Đường Vành Đai đối diện) |
Đất TM-DV nông thôn | 456.000 | 273.600 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Cái Nước |
Đối diện lộ Tân Duyệt Đối diện Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đối diện Đường Vành Đai ) - Đối diện Đập Ông Phụng |
Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 220.800 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường Cách Mạng tháng 8 Quốc lộ 1A - Đầu kinh Láng Tượng |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 456.000 | 304.000 | 200.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường Phạm Ngọc Thạch (Tên cũ: Đường Cách Mạng tháng 8) Quốc Lộ 1A - Đường 19/5 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.904.000 | 1.742.400 | 1.161.600 | 580.800 |
| Xã Cái Nước |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đường Vành Đai) Đường Hồ Thị Kỷ (Tên cũ: Cầu Tài chính) - Cầu Vành Đai |
Đất TM-DV nông thôn | 1.552.000 | 931.200 | 620.800 | 310.400 |
| Xã Cái Nước |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đường Vành Đai) Cầu Vành Đai - Lộ Tân Duyệt |
Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 604.800 | 403.200 | 201.600 |
| Xã Cái Nước |
Đối diện đường Cách Mạng Tháng Tám (tên cũ: Đối diện đường Vành Đai) Cầu Tài chính - Cầu Lộ Hãn |
Đất TM-DV nông thôn | 776.000 | 465.600 | 310.400 | 200.000 |
| Xã Cái Nước |
Đối diện đường Cách Mạng Tháng Tám (tên cũ: Đối diện đường Vành Đai) Cầu Vành Đai - Lộ Tân Duyệt |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 244.800 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Cái Nước |
Hai bên bờ sông Cái Nước Hai bên bờ sông từ Đền thờ Bác - Đầu kênh Sư Thông |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Xã Cái Nước |
Hai bên bờ sông Cái Nước Đầu kênh Sư Thông - Đầu kênh Láng Tượng |
Đất TM-DV nông thôn | 648.000 | 388.800 | 259.200 | 200.000 |
| Xã Cái Nước |
Khu dân cư Cây Hương Khu dân cư Cây Hương giai đoạn 1 - Hết khu dân cư Cây Hương |
Đất TM-DV nông thôn | 632.000 | 379.200 | 252.800 | 200.000 |
| Xã Cái Nước |
Khu dân cư Lương Thực (Đường số 1, đường số 4) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 792.000 | 528.000 | 264.000 |
| Xã Cái Nước |
Khu dân cư Lương Thực (Đường số 2, đường số 3) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.096.000 | 657.600 | 438.400 | 219.200 |
| Xã Cái Nước |
Đường Võ Thị Sáu Tượng đài Khu văn hóa (Bia Tưởng niệm) - Hết ranh Trường THPT Cái Nước |
Đất TM-DV nông thôn | 1.096.000 | 657.600 | 438.400 | 219.200 |
| Xã Cái Nước |
Đường Võ Thị Sáu Hết ranh Trường THPT Cái Nước - Giáp ranh ấp Đồng Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 936.000 | 561.600 | 374.400 | 200.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường Võ Thị Sáu Giáp ranh ấp Đồng Tâm - Cầu Vành Đai |
Đất TM-DV nông thôn | 456.000 | 273.600 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Cái Nước |
Lộ Cái Nước -Phú Tân Quốc lộ 1A - Đầu kênh Sư Thông |
Đất TM-DV nông thôn | 2.320.000 | 1.392.000 | 928.000 | 464.000 |
| Xã Cái Nước |
Lộ Cái Nước - Phú Tân Đầu kênh Sư Thông - Đập Cây Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 1.344.000 | 896.000 | 448.000 |
| Xã Cái Nước |
Lộ Cái Nước - Phú Tân Đập Cây Dương - Giáp ranh xã Phú Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Xã Cái Nước |
Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm Căn Giáp ranh xã Hưng Mỹ - Giáp ranh Nghĩa trang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.536.000 | 921.600 | 614.400 | 307.200 |
| Xã Cái Nước |
Quốc lộ 1A hướng Cà Mau đi Năm Căn Ranh Nghĩa Trang - Đầu đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 1.248.000 | 832.000 | 416.000 |
| Xã Cái Nước |
Quốc lộ 1A hướng Cà Mau đi Năm Căn Đầu đường Phạm Ngọc Thạch - Hết ranh cây xăng Kim Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 3.040.000 | 1.824.000 | 1.216.000 | 608.000 |
| Xã Cái Nước |
Quốc lộ 1A hướng Cà Mau đi Năm Căn Hết ranh cây xăng Kim Minh - Đầu lộ Phú Mỹ +200m |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Xã Cái Nước |
Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm Căn Đầu lộ Phú Mỹ + 200m - Nhà nghỉ Tuấn Anh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.464.000 | 878.400 | 585.600 | 292.800 |
| Xã Cái Nước |
Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm Căn Nhà nghỉ Tuấn Anh - Giáp ranh xã Trần Thới cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.224.000 | 734.400 | 489.600 | 244.800 |
| Xã Cái Nước |
Quốc lộ 1A Giáp ranh xã Trần Thới cũ - Cách Xí nghiệp Nam Long 300m |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 200.000 |
| Xã Cái Nước |
Quốc lộ 1A Cách Xí nghiệp Nam Long 300m - Giáp ranh Xí nghiệp Nam Long |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 691.200 | 460.800 | 230.400 |
| Xã Cái Nước |
Quốc lộ 1A Giáp ranh Xí nghiệp Nam Long - Dốc cầu Đầm Cùng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.144.000 | 686.400 | 457.600 | 228.800 |
| Xã Cái Nước |
Đường Khu tập thể bệnh viện - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Xã Cái Nước |
Khu dân cư Tân Duyệt - |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 211.200 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Cái Nước |
Lộ bê tông Lộ Tân Duyệt - Giáp ranh khu dân cư Cây Hương |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Cái Nước |
Lộ bê tông Lộ Tân Duyệt - Hết ranh ấp 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 456.000 | 273.600 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Cái Nước |
Lộ bê tông Hết ranh ấp 1 - Cầu 5 Bương |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 206.400 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Cái Nước |
Hẻm số 4 (sau kho Thương nghiệp cũ), xã Trần Thới cũ Đường 2 tháng 9 - Hẻm số 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.272.000 | 763.200 | 508.800 | 254.400 |
| Xã Cái Nước |
Đường vào UBND xã Trần Thới cũ Chùa Hưng Vy Tự - Hết ranh UBND xã Trần Thới (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.448.000 | 1.468.800 | 979.200 | 489.600 |
| Xã Cái Nước |
Khu vực chợ xã Trần Thới cũ Hết ranh UBND xã Trần Thới (Cũ) - Hết ranh Trạm Y Tế xã Trần Thới (Cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.328.000 | 796.800 | 531.200 | 265.600 |
| Xã Cái Nước |
Khu vực chợ xã Trần Thới cũ Hết ranh Trạm Y Tế xã Trần Thới (Cũ) - Hết ranh bến Nhà Máy Nước Đá Tấn Đạt |
Đất TM-DV nông thôn | 712.000 | 427.200 | 284.800 | 200.000 |
| Xã Cái Nước |
Lộ trung tâm xã Quốc lộ 1A - Hết ranh trạm y tế xã Trần Thới (Cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.328.000 | 796.800 | 531.200 | 265.600 |
| Xã Cái Nước |
Lộ trung tâm xã Lộ Trung tâm xã Trần Thới (Cũ) - Hậu dãy nhà UBND xã Trần Thới (Cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.432.000 | 859.200 | 572.800 | 286.400 |
| Xã Cái Nước |
Khu Tái định cư cầu Đầm Cùng Những dãy giáp mặt tiền lộ trung tâm xã và khu vực chợ xã Trần Thới cũ (Đoạn từ UBND xã cũ đến trạm Y tế) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.496.000 | 897.600 | 598.400 | 299.200 |
| Xã Cái Nước |
Khu Tái định cư cầu Đầm Cùng Những dãy còn lại phía trong - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.096.000 | 657.600 | 438.400 | 219.200 |
| Xã Cái Nước |
Đường Cống Bào Chấu Quốc lộ 1A - Cống Bào Chấu |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 211.200 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Cái Nước |
Tuyến lộ theo sông Bảy Háp Bến phà Đầm Cùng (Quốc lộ 1A cũ) - Cây xăng Bào Chấu |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường Công Vụ Quốc Lộ 1A - Kênh Lộ Xe |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 244.800 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Cái Nước |
Quốc Lộ 1A cũ Đường vào Ngã 3 Trạm Y Tế - Hết ranh Chùa Hưng Vy Tự |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 806.400 | 537.600 | 268.800 |
| Xã Cái Nước |
Tuyến Đê Đông Đập Giáo Hổ - Giáp ranh xã Tân Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 211.200 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Cái Nước |
Hẻm số 2 nối dài Đường 2 tháng 9 - Hẻm số 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.280.000 | 1.368.000 | 912.000 | 456.000 |
| Xã Cái Nước |
Lộ bê tông rộng 3m kênh Giá Quốc lộ 1A - Lộ Cái Nước - Phú Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 456.000 | 273.600 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Cái Nước |
Lộ bê tông rộng 3m kênh xáng Lộ Xe Hết ranh đất ông Phan Văn Chiến - Đầu kênh Trùm Gộc |
Đất TM-DV nông thôn | 456.000 | 273.600 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Cái Nước |
Lộ bê tông rộng 3m kênh Sư Thông Đầu kênh Sư Thông - Cuối kênh Sư Thông |
Đất TM-DV nông thôn | 456.000 | 273.600 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường vào Khu dân cư Lương Thực ấp 1 Từ Bách hóa xanh - Cuối đường |
Đất TM-DV nông thôn | 6.920.000 | 4.152.000 | 2.768.000 | 1.384.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường Lương Định Của Hồ Thị Kỷ - Đường 2/9 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.088.000 | 1.252.800 | 835.200 | 417.600 |
| Xã Cái Nước |
Đường vào khu tập thể sau bệnh viện Đường 19/5 - Đường khu tập thể bệnh viện |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 256.000 | 200.000 |
| Xã Cái Nước |
Tuyến đường về Trung tâm xã Đông Thới cũ Cầu 19/5 - tới kênh Hoạ Đồ |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Cái Nước |
Tuyến lộ Rạch Nhà Thính, ấp Nhà Thính A Đập Nhà Thính A - Kênh Tân Duyệt (cống Bầu Tròn) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Cái Nước |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Cái Nước |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Cái Nước |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Cái Nước |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Cái Nước |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 105.600 | 70.400 | 35.200 |
| Xã Cái Nước |
Đường 19-5 Nghĩa trang (Mé sông Lộ Xe cũ) - Giáp ranh Bệnh viện |
Đất TM-DV nông thôn | 1.164.000 | 698.400 | 465.600 | 232.800 |
| Xã Cái Nước |
Đường 19-5 Giáp ranh Bệnh viện - Hết ranh Ban Chỉ huy Quân sự (huyện Cái Nước cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.224.000 | 734.400 | 489.600 | 244.800 |
| Xã Cái Nước |
Đường 19-5 Hết ranh Ban Chỉ huy Quân sự (huyện Cái Nước cũ) - Hết ranh Trung Tâm Dạy Nghề (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 918.000 | 550.800 | 367.200 | 183.600 |
| Xã Cái Nước |
Đường 19-5 Hết ranh Trung Tâm Dạy Nghề (cũ) - Đầu lộ Phú Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 858.000 | 514.800 | 343.200 | 171.600 |
| Xã Cái Nước |
Đối diện đường 19 tháng 5 Đối diện hết ranh Nghĩa Trang - Cầu Tài Chính |
Đất TM-DV nông thôn | 486.000 | 291.600 | 194.400 | 150.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường Hồ Thị Kỷ Cầu Tài chính - Doi Văn hóa (Bia tưởng niệm) |
Đất TM-DV nông thôn | 918.000 | 550.800 | 367.200 | 183.600 |
| Xã Cái Nước |
Khu Kiôt Khu Kiôt (Dãy nhà ông Hội) - Hết khu Kiôt |
Đất TM-DV nông thôn | 2.706.000 | 1.623.600 | 1.082.400 | 541.200 |
| Xã Cái Nước |
Đường 30 - 4 Lộ Tân Duyệt - Hẻm số 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.916.000 | 1.749.600 | 1.166.400 | 583.200 |
| Xã Cái Nước |
Đường 30 - 4 Hẻm số 2 - Cầu Văn hóa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.682.000 | 1.609.200 | 1.072.800 | 536.400 |
| Xã Cái Nước |
Đường 30 - 4 Cầu Văn Hóa - Cầu Cây Hương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.338.000 | 802.800 | 535.200 | 267.600 |
| Xã Cái Nước |
Đường 3 - 2 Đường 1-5 - Đường 30-4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 1.036.800 | 691.200 | 345.600 |
| Xã Cái Nước |
Đường 2 - 9 Lộ Tân Duyệt - Nhà ông Út Anh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.710.000 | 1.026.000 | 684.000 | 342.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường 2 - 9 Nhà ông Chiến - Đường 30-4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 936.000 | 624.000 | 312.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường 2-9 (nối dài) Nhà ông Chiến - Cầu Cây Hương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.662.000 | 997.200 | 664.800 | 332.400 |
| Xã Cái Nước |
Đường 1 - 5 Lộ Tân Duyệt - Đường 30-4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.224.000 | 734.400 | 489.600 | 244.800 |
| Xã Cái Nước |
Đường Phan Ngọc Hiển Hết đất ông 10 Ơn - Lộ Tân Duyệt |
Đất TM-DV nông thôn | 1.596.000 | 957.600 | 638.400 | 319.200 |
| Xã Cái Nước |
Đường Phan Ngọc Hiển Lộ Tân Duyệt - Hết ranh đất Trung tâm Bồi dưỡng Chính Trị |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 792.000 | 528.000 | 264.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường Phan Ngọc Hiển Hết ranh đất Trung tâm Bồi dưỡng Chính Trị - Hết ranh đất ông Phan Văn chiến |
Đất TM-DV nông thôn | 306.000 | 183.600 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường Nguyễn Khuyến (Tên cũ: Hẻm số 1) Đường 30-4 - Đường 2-9 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.092.000 | 655.200 | 436.800 | 218.400 |
| Xã Cái Nước |
Đường Nguyễn Khuyến (Tên cũ: Hẻm số 1) Đường 2-9 - Đường 1-5 |
Đất TM-DV nông thôn | 936.000 | 561.600 | 374.400 | 187.200 |
| Xã Cái Nước |
Hẻm số 2 Đường 30-4 - Đường 2-9 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.446.000 | 867.600 | 578.400 | 289.200 |
| Xã Cái Nước |
Hẻm số 3 Đường 1-5 - Cuối Hẻm số 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 822.000 | 493.200 | 328.800 | 164.400 |
| Xã Cái Nước |
Hẻm số 3 Cuối hẻm số 3 - Cầu Cây Hương |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 150.000 |
| Xã Cái Nước |
Hẻm số 3 Cuối Hẻm số 3 - Đường 2-9 |
Đất TM-DV nông thôn | 570.000 | 342.000 | 228.000 | 150.000 |
| Xã Cái Nước |
Lộ Tân Duyệt Quốc lộ 1A - Đường 19-5 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.184.000 | 1.310.400 | 873.600 | 436.800 |
| Xã Cái Nước |
Lộ Tân Duyệt Phan Ngọc Hiển - Đường 1/5 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.706.000 | 1.623.600 | 1.082.400 | 541.200 |
| Xã Cái Nước |
Lộ Tân Duyệt Đường 1-5 - Cống Cây Hương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.794.000 | 1.076.400 | 717.600 | 358.800 |
| Xã Cái Nước |
Lộ Tân Duyệt Cống Cây Hương - Đường Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đường Vành Đai) |
Đất TM-DV nông thôn | 822.000 | 493.200 | 328.800 | 164.400 |
| Xã Cái Nước |
Lộ Tân Duyệt Đường Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đường Vành Đai) - Giáp ranh xã Đông Thới |
Đất TM-DV nông thôn | 438.000 | 262.800 | 175.200 | 150.000 |
| Xã Cái Nước |
Lộ Tân Duyệt Lộ Tân Duyệt - Đường 3-2 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.502.000 | 1.501.200 | 1.000.800 | 500.400 |
| Xã Cái Nước |
Đối diện lộ Tân Duyệt Đối diện Cống Cây Hương - Đối diện Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đối diện Đường Vành Đai đối diện) |
Đất TM-DV nông thôn | 342.000 | 205.200 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Cái Nước |
Đối diện lộ Tân Duyệt Đối diện Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đối diện Đường Vành Đai ) - Đối diện Đập Ông Phụng |
Đất TM-DV nông thôn | 276.000 | 165.600 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường Cách Mạng tháng 8 Quốc lộ 1A - Đầu kinh Láng Tượng |
Đất TM-DV nông thôn | 570.000 | 342.000 | 228.000 | 150.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường Phạm Ngọc Thạch (Tên cũ: Đường Cách Mạng tháng 8) Quốc Lộ 1A - Đường 19/5 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.178.000 | 1.306.800 | 871.200 | 435.600 |
| Xã Cái Nước |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đường Vành Đai) Đường Hồ Thị Kỷ (Tên cũ: Cầu Tài chính) - Cầu Vành Đai |
Đất TM-DV nông thôn | 1.164.000 | 698.400 | 465.600 | 232.800 |
| Xã Cái Nước |
Đường Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đường Vành Đai) Cầu Vành Đai - Lộ Tân Duyệt |
Đất TM-DV nông thôn | 756.000 | 453.600 | 302.400 | 151.200 |
| Xã Cái Nước |
Đối diện đường Cách Mạng Tháng Tám (tên cũ: Đối diện đường Vành Đai) Cầu Tài chính - Cầu Lộ Hãn |
Đất TM-DV nông thôn | 582.000 | 349.200 | 232.800 | 150.000 |
| Xã Cái Nước |
Đối diện đường Cách Mạng Tháng Tám (tên cũ: Đối diện đường Vành Đai) Cầu Vành Đai - Lộ Tân Duyệt |
Đất TM-DV nông thôn | 306.000 | 183.600 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Cái Nước |
Hai bên bờ sông Cái Nước Hai bên bờ sông từ Đền thờ Bác - Đầu kênh Sư Thông |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 150.000 |
| Xã Cái Nước |
Hai bên bờ sông Cái Nước Đầu kênh Sư Thông - Đầu kênh Láng Tượng |
Đất TM-DV nông thôn | 486.000 | 291.600 | 194.400 | 150.000 |
| Xã Cái Nước |
Khu dân cư Cây Hương Khu dân cư Cây Hương giai đoạn 1 - Hết khu dân cư Cây Hương |
Đất TM-DV nông thôn | 474.000 | 284.400 | 189.600 | 150.000 |
| Xã Cái Nước |
Khu dân cư Lương Thực (Đường số 1, đường số 4) - |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 594.000 | 396.000 | 198.000 |
| Xã Cái Nước |
Khu dân cư Lương Thực (Đường số 2, đường số 3) - |
Đất TM-DV nông thôn | 822.000 | 493.200 | 328.800 | 164.400 |
| Xã Cái Nước |
Đường Võ Thị Sáu Tượng đài Khu văn hóa (Bia Tưởng niệm) - Hết ranh Trường THPT Cái Nước |
Đất TM-DV nông thôn | 822.000 | 493.200 | 328.800 | 164.400 |
| Xã Cái Nước |
Đường Võ Thị Sáu Hết ranh Trường THPT Cái Nước - Giáp ranh ấp Đồng Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 702.000 | 421.200 | 280.800 | 150.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường Võ Thị Sáu Giáp ranh ấp Đồng Tâm - Cầu Vành Đai |
Đất TM-DV nông thôn | 342.000 | 205.200 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Cái Nước |
Lộ Cái Nước -Phú Tân Quốc lộ 1A - Đầu kênh Sư Thông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.740.000 | 1.044.000 | 696.000 | 348.000 |
| Xã Cái Nước |
Lộ Cái Nước - Phú Tân Đầu kênh Sư Thông - Đập Cây Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Xã Cái Nước |
Lộ Cái Nước - Phú Tân Đập Cây Dương - Giáp ranh xã Phú Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Xã Cái Nước |
Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm Căn Giáp ranh xã Hưng Mỹ - Giáp ranh Nghĩa trang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 691.200 | 460.800 | 230.400 |
| Xã Cái Nước |
Quốc lộ 1A hướng Cà Mau đi Năm Căn Ranh Nghĩa Trang - Đầu đường Phạm Ngọc Thạch |
Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 936.000 | 624.000 | 312.000 |
| Xã Cái Nước |
Quốc lộ 1A hướng Cà Mau đi Năm Căn Đầu đường Phạm Ngọc Thạch - Hết ranh cây xăng Kim Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.280.000 | 1.368.000 | 912.000 | 456.000 |
| Xã Cái Nước |
Quốc lộ 1A hướng Cà Mau đi Năm Căn Hết ranh cây xăng Kim Minh - Đầu lộ Phú Mỹ +200m |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Xã Cái Nước |
Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm Căn Đầu lộ Phú Mỹ + 200m - Nhà nghỉ Tuấn Anh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.098.000 | 658.800 | 439.200 | 219.600 |
| Xã Cái Nước |
Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm Căn Nhà nghỉ Tuấn Anh - Giáp ranh xã Trần Thới cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 918.000 | 550.800 | 367.200 | 183.600 |
| Xã Cái Nước |
Quốc lộ 1A Giáp ranh xã Trần Thới cũ - Cách Xí nghiệp Nam Long 300m |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 150.000 |
| Xã Cái Nước |
Quốc lộ 1A Cách Xí nghiệp Nam Long 300m - Giáp ranh Xí nghiệp Nam Long |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 518.400 | 345.600 | 172.800 |
| Xã Cái Nước |
Quốc lộ 1A Giáp ranh Xí nghiệp Nam Long - Dốc cầu Đầm Cùng |
Đất TM-DV nông thôn | 858.000 | 514.800 | 343.200 | 171.600 |
| Xã Cái Nước |
Đường Khu tập thể bệnh viện - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 150.000 |
| Xã Cái Nước |
Khu dân cư Tân Duyệt - |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 158.400 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Cái Nước |
Lộ bê tông Lộ Tân Duyệt - Giáp ranh khu dân cư Cây Hương |
Đất TM-DV nông thôn | 234.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Cái Nước |
Lộ bê tông Lộ Tân Duyệt - Hết ranh ấp 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 342.000 | 205.200 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Cái Nước |
Lộ bê tông Hết ranh ấp 1 - Cầu 5 Bương |
Đất TM-DV nông thôn | 258.000 | 154.800 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Cái Nước |
Hẻm số 4 (sau kho Thương nghiệp cũ), xã Trần Thới cũ Đường 2 tháng 9 - Hẻm số 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 954.000 | 572.400 | 381.600 | 190.800 |
| Xã Cái Nước |
Đường vào UBND xã Trần Thới cũ Chùa Hưng Vy Tự - Hết ranh UBND xã Trần Thới (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.836.000 | 1.101.600 | 734.400 | 367.200 |
| Xã Cái Nước |
Khu vực chợ xã Trần Thới cũ Hết ranh UBND xã Trần Thới (Cũ) - Hết ranh Trạm Y Tế xã Trần Thới (Cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 996.000 | 597.600 | 398.400 | 199.200 |
| Xã Cái Nước |
Khu vực chợ xã Trần Thới cũ Hết ranh Trạm Y Tế xã Trần Thới (Cũ) - Hết ranh bến Nhà Máy Nước Đá Tấn Đạt |
Đất TM-DV nông thôn | 534.000 | 320.400 | 213.600 | 150.000 |
| Xã Cái Nước |
Lộ trung tâm xã Quốc lộ 1A - Hết ranh trạm y tế xã Trần Thới (Cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 996.000 | 597.600 | 398.400 | 199.200 |
| Xã Cái Nước |
Lộ trung tâm xã Lộ Trung tâm xã Trần Thới (Cũ) - Hậu dãy nhà UBND xã Trần Thới (Cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.074.000 | 644.400 | 429.600 | 214.800 |
| Xã Cái Nước |
Khu Tái định cư cầu Đầm Cùng Những dãy giáp mặt tiền lộ trung tâm xã và khu vực chợ xã Trần Thới cũ (Đoạn từ UBND xã cũ đến trạm Y tế) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.122.000 | 673.200 | 448.800 | 224.400 |
| Xã Cái Nước |
Khu Tái định cư cầu Đầm Cùng Những dãy còn lại phía trong - |
Đất TM-DV nông thôn | 822.000 | 493.200 | 328.800 | 164.400 |
| Xã Cái Nước |
Đường Cống Bào Chấu Quốc lộ 1A - Cống Bào Chấu |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 158.400 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Cái Nước |
Tuyến lộ theo sông Bảy Háp Bến phà Đầm Cùng (Quốc lộ 1A cũ) - Cây xăng Bào Chấu |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường Công Vụ Quốc Lộ 1A - Kênh Lộ Xe |
Đất TM-DV nông thôn | 306.000 | 183.600 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Cái Nước |
Quốc Lộ 1A cũ Đường vào Ngã 3 Trạm Y Tế - Hết ranh Chùa Hưng Vy Tự |
Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 604.800 | 403.200 | 201.600 |
| Xã Cái Nước |
Tuyến Đê Đông Đập Giáo Hổ - Giáp ranh xã Tân Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 158.400 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Cái Nước |
Hẻm số 2 nối dài Đường 2 tháng 9 - Hẻm số 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.710.000 | 1.026.000 | 684.000 | 342.000 |
| Xã Cái Nước |
Lộ bê tông rộng 3m kênh Giá Quốc lộ 1A - Lộ Cái Nước - Phú Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 342.000 | 205.200 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Cái Nước |
Lộ bê tông rộng 3m kênh xáng Lộ Xe Hết ranh đất ông Phan Văn Chiến - Đầu kênh Trùm Gộc |
Đất TM-DV nông thôn | 342.000 | 205.200 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Cái Nước |
Lộ bê tông rộng 3m kênh Sư Thông Đầu kênh Sư Thông - Cuối kênh Sư Thông |
Đất TM-DV nông thôn | 342.000 | 205.200 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường vào Khu dân cư Lương Thực ấp 1 Từ Bách hóa xanh - Cuối đường |
Đất TM-DV nông thôn | 5.190.000 | 3.114.000 | 2.076.000 | 1.038.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường Lương Định Của Hồ Thị Kỷ - Đường 2/9 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.566.000 | 939.600 | 626.400 | 313.200 |
| Xã Cái Nước |
Đường vào khu tập thể sau bệnh viện Đường 19/5 - Đường khu tập thể bệnh viện |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 150.000 |
| Xã Cái Nước |
Tuyến đường về Trung tâm xã Đông Thới cũ Cầu 19/5 - tới kênh Hoạ Đồ |
Đất TM-DV nông thôn | 360.000 | 216.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Cái Nước |
Tuyến lộ Rạch Nhà Thính, ấp Nhà Thính A Đập Nhà Thính A - Kênh Tân Duyệt (cống Bầu Tròn) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Cái Nước |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m - |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Cái Nước |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Cái Nước |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 150.000 | 150.000 | 150.000 |
| Xã Cái Nước |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 90.000 | 60.000 | 30.000 |
| Xã Cái Nước |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 132.000 | 79.200 | 52.800 | 26.400 |
| Xã Cái Nước |
Xã Cái Nước - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | 104.000 | 78.000 | |
| Xã Cái Nước |
Xã Cái Nước - |
Đất trồng lúa | 100.000 | 80.000 | 60.000 | |
| Xã Cái Nước |
Xã Cái Nước - |
Đất trồng cây hàng năm khác | 80.000 | 64.000 | 48.000 | |
| Xã Cái Nước |
Xã Cái Nước - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 64.000 | 48.000 | |
| Xã Cái Nước |
Xã Cái Nước - |
Đất rừng sản xuất | 60.000 | 48.000 | 36.000 | |
| Xã Cái Nước |
Xã Cái Nước - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | |
| Xã Cái Nước |
Xã Cái Nước - |
Đất rừng phòng hộ | 45.000 | 36.000 | 27.000 | |
| Xã Cái Nước |
Xã Cái Nước - |
Đất làm muối | 80.000 | 64.000 | 48.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Cái Nước |
Đường 19-5 Nghĩa trang (Mé sông Lộ Xe cũ) - Giáp ranh Bệnh viện |
Đất ở nông thôn | 1.940.000 | 1.164.000 | 776.000 | 388.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường 19-5 Giáp ranh Bệnh viện - Hết ranh Ban Chỉ huy Quân sự (huyện Cái Nước cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.040.000 | 1.224.000 | 816.000 | 408.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường 19-5 Hết ranh Ban Chỉ huy Quân sự (huyện Cái Nước cũ) - Hết ranh Trung Tâm Dạy Nghề (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.530.000 | 918.000 | 612.000 | 306.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường 19-5 Hết ranh Trung Tâm Dạy Nghề (cũ) - Đầu lộ Phú Mỹ |
Đất ở nông thôn | 1.430.000 | 858.000 | 572.000 | 286.000 |
| Xã Cái Nước |
Đối diện đường 19 tháng 5 Đối diện hết ranh Nghĩa Trang - Cầu Tài Chính |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 486.000 | 324.000 | 250.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường Hồ Thị Kỷ Cầu Tài chính - Doi Văn hóa (Bia tưởng niệm) |
Đất ở nông thôn | 1.530.000 | 918.000 | 612.000 | 306.000 |
| Xã Cái Nước |
Khu Kiôt Khu Kiôt (Dãy nhà ông Hội) - Hết khu Kiôt |
Đất ở nông thôn | 4.510.000 | 2.706.000 | 1.804.000 | 902.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường 30 - 4 Lộ Tân Duyệt - Hẻm số 2 |
Đất ở nông thôn | 4.860.000 | 2.916.000 | 1.944.000 | 972.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường 30 - 4 Hẻm số 2 - Cầu Văn hóa |
Đất ở nông thôn | 4.470.000 | 2.682.000 | 1.788.000 | 894.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường 30 - 4 Cầu Văn Hóa - Cầu Cây Hương |
Đất ở nông thôn | 2.230.000 | 1.338.000 | 892.000 | 446.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường 3 - 2 Đường 1-5 - Đường 30-4 |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường 2 - 9 Lộ Tân Duyệt - Nhà ông Út Anh |
Đất ở nông thôn | 2.850.000 | 1.710.000 | 1.140.000 | 570.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường 2 - 9 Nhà ông Chiến - Đường 30-4 |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 520.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường 2-9 (nối dài) Nhà ông Chiến - Cầu Cây Hương |
Đất ở nông thôn | 2.770.000 | 1.662.000 | 1.108.000 | 554.000 |
| Xã Cái Nước |
Đường 1 - 5 Lộ Tân Duyệt - Đường 30-4 |
Đất ở nông thôn | 2.040.000 | 1.224.000 | 816.000 | 408.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cái Nước
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cà Mau mới nhất

4. Thông tin xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Cái Nước, Xã Trần Thới, Xã Đông Hưng (phần còn lại), Xã Đông Thới (phần còn lại), Xã Tân Hưng Đông (phần còn lại) (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Cái Nước theo Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Cái Nước có diện tích tự nhiên 118,25 km² với quy mô dân số 54.397 người, mật độ dân cư đạt 460 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Cái Nước được đặt tại Đường 19/5, khóm 2, xã Cái Nước, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Cái Nước không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cà Mau, Xã Cái Nước là một trong tổng số 64 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 55 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Cái Nước, Tỉnh Cà Mau - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cà Mau
5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
– Tiêu chí chung: Thực hiện theo khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.
– Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND.
5.2. Quy định bảng giá đất phi nông nghiệp
Bảng giá đất lần đầu được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (Kèm theo Bảng giá đất).
a) Sửa đổi giá đất một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục I);
b) Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);
c) Bổ sung một số đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục III);
d) Bãi bỏ một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HDND (kèm theo Phụ lục IV).
Quy định áp dụng đối với đất ở
a) Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn;
b) Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau: Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá; Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
Giá đất ở tại các vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 nếu thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường; Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);
c) Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp sông, kênh (mương) công cộng, rạch hoặc tiếp giáp đường đất, đường có đá cập phối (đường có lối đi nhưng đường chưa hoàn thiện) được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông. Trường hợp có lộ giao thông cặp sông, kênh (mương) công cộng, rạch, thì giá đất ở được tính theo giá đất ở của tuyến đường được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường. Vị trí các thửa đất này được áp dụng như vị trí đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Nghị quyết này;
d) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất ở của thửa đất được xác định bằng giá đất theo tuyến đường có mức giá cao nhất nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền;
đ) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nằm trên đoạn, tuyến đường mà có nhiều mức giá khác nhau, có sự chênh lệch thì vị trí thửa đất tiếp giáp đoạn, tuyến nào thì áp dụng giá theo đoạn, tuyến đường đó;
e) Đối với thửa đất thuộc trường hợp Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất hoặc được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được tính theo giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng.
Quy định áp dụng đối với đất phi nông nghiệp khác
a) Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí của thửa đất đó. Trường hợp tại vị trí đất thương mại dịch vụ không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
b) Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
c) Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
d) Đối với đất khu công nghệ cao được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghệ cao không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
đ) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí.
Trường hợp tại vị trí đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
e) Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (bao gồm đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong khu vực Cảng Hàng không, Sân bay Cà Mau); đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí;
Trường hợp tại vị trí đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác không có giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thì xác định theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
g) Đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
h) Việc phân chia vị trí đối với các thửa đất quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 3 Điều này, được thực hiện như đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này.
5.3. Quy định bảng giá đất nông nghiệp
Khu vực đất nông nghiệp, được phân thành 02 khu vực:
a) Khu vực 1: Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau;
b) Khu vực 2: Các xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Vị trí đất nông nghiệp, được phân chia thành 03 vị trí:
a) Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
b) Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
c) Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
Bảng giá đất nông nghiệp
a) Bảng giá đất nông nghiệp
|
Stt |
Tên loại đất |
Giá đất năm 2026 (nghìn đồng/m2) |
|
|
Vị trí 1, khu vực 1 |
Vị trí 1, khu vực 2 |
||
|
1 |
Đất trồng cây lâu năm |
280 |
130 |
|
2 |
Đất trồng lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại) |
250 |
100 |
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản |
250 |
80 |
|
4 |
Đất làm muối |
200 |
80 |
|
5 |
Đất rừng sản xuất |
200 |
60 |
|
6 |
Đất rừng đặc dụng |
200 |
50 |
|
7 |
Đất rừng phòng hộ |
200 |
45 |
b) Đối với giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí;
c) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất nông nghiệp của thửa đất được xác định bằng giá đất tại vị trí của thửa đất tiếp giáp nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
