Bảng giá đất xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau

Bảng giá đất xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Mức giá đất tại xã Cái Nước được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Cái Nước theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;

– Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026


3. Tra cứu bảng giá đất xã Cái Nước, Cà Mau mới nhất

Bảng giá đất xã Cái Nước năm 2026

Khu vực: xã Cái Nước.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.

Mức giá áp dụng: từ 26.400 đến 8.650.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Cái Nước Đường 19-5
Nghĩa trang (Mé sông Lộ Xe cũ) - Giáp ranh Bệnh viện
Đất ở nông thôn 1.940.000 1.164.000 776.000 388.000
Xã Cái Nước Đường 19-5
Giáp ranh Bệnh viện - Hết ranh Ban Chỉ huy Quân sự (huyện Cái Nước cũ)
Đất ở nông thôn 2.040.000 1.224.000 816.000 408.000
Xã Cái Nước Đường 19-5
Hết ranh Ban Chỉ huy Quân sự (huyện Cái Nước cũ) - Hết ranh Trung Tâm Dạy Nghề (cũ)
Đất ở nông thôn 1.530.000 918.000 612.000 306.000
Xã Cái Nước Đường 19-5
Hết ranh Trung Tâm Dạy Nghề (cũ) - Đầu lộ Phú Mỹ
Đất ở nông thôn 1.430.000 858.000 572.000 286.000
Xã Cái Nước Đối diện đường 19 tháng 5
Đối diện hết ranh Nghĩa Trang - Cầu Tài Chính
Đất ở nông thôn 810.000 486.000 324.000 250.000
Xã Cái Nước Đường Hồ Thị Kỷ
Cầu Tài chính - Doi Văn hóa (Bia tưởng niệm)
Đất ở nông thôn 1.530.000 918.000 612.000 306.000
Xã Cái Nước Khu Kiôt
Khu Kiôt (Dãy nhà ông Hội) - Hết khu Kiôt
Đất ở nông thôn 4.510.000 2.706.000 1.804.000 902.000
Xã Cái Nước Đường 30 - 4
Lộ Tân Duyệt - Hẻm số 2
Đất ở nông thôn 4.860.000 2.916.000 1.944.000 972.000
Xã Cái Nước Đường 30 - 4
Hẻm số 2 - Cầu Văn hóa
Đất ở nông thôn 4.470.000 2.682.000 1.788.000 894.000
Xã Cái Nước Đường 30 - 4
Cầu Văn Hóa - Cầu Cây Hương
Đất ở nông thôn 2.230.000 1.338.000 892.000 446.000
Xã Cái Nước Đường 3 - 2
Đường 1-5 - Đường 30-4
Đất ở nông thôn 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Xã Cái Nước Đường 2 - 9
Lộ Tân Duyệt - Nhà ông Út Anh
Đất ở nông thôn 2.850.000 1.710.000 1.140.000 570.000
Xã Cái Nước Đường 2 - 9
Nhà ông Chiến - Đường 30-4
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.560.000 1.040.000 520.000
Xã Cái Nước Đường 2-9 (nối dài)
Nhà ông Chiến - Cầu Cây Hương
Đất ở nông thôn 2.770.000 1.662.000 1.108.000 554.000
Xã Cái Nước Đường 1 - 5
Lộ Tân Duyệt - Đường 30-4
Đất ở nông thôn 2.040.000 1.224.000 816.000 408.000
Xã Cái Nước Đường Phan Ngọc Hiển
Hết đất ông 10 Ơn - Lộ Tân Duyệt
Đất ở nông thôn 2.660.000 1.596.000 1.064.000 532.000
Xã Cái Nước Đường Phan Ngọc Hiển
Lộ Tân Duyệt - Hết ranh đất Trung tâm Bồi dưỡng Chính Trị
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.320.000 880.000 440.000
Xã Cái Nước Đường Phan Ngọc Hiển
Hết ranh đất Trung tâm Bồi dưỡng Chính Trị - Hết ranh đất ông Phan Văn chiến
Đất ở nông thôn 510.000 306.000 250.000 250.000
Xã Cái Nước Đường Nguyễn Khuyến (Tên cũ: Hẻm số 1)
Đường 30-4 - Đường 2-9
Đất ở nông thôn 1.820.000 1.092.000 728.000 364.000
Xã Cái Nước Đường Nguyễn Khuyến (Tên cũ: Hẻm số 1)
Đường 2-9 - Đường 1-5
Đất ở nông thôn 1.560.000 936.000 624.000 312.000
Xã Cái Nước Hẻm số 2
Đường 30-4 - Đường 2-9
Đất ở nông thôn 2.410.000 1.446.000 964.000 482.000
Xã Cái Nước Hẻm số 3
Đường 1-5 - Cuối Hẻm số 3
Đất ở nông thôn 1.370.000 822.000 548.000 274.000
Xã Cái Nước Hẻm số 3
Cuối hẻm số 3 - Cầu Cây Hương
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 250.000
Xã Cái Nước Hẻm số 3
Cuối Hẻm số 3 - Đường 2-9
Đất ở nông thôn 950.000 570.000 380.000 250.000
Xã Cái Nước Lộ Tân Duyệt
Quốc lộ 1A - Đường 19-5
Đất ở nông thôn 3.640.000 2.184.000 1.456.000 728.000
Xã Cái Nước Lộ Tân Duyệt
Phan Ngọc Hiển - Đường 1/5
Đất ở nông thôn 4.510.000 2.706.000 1.804.000 902.000
Xã Cái Nước Lộ Tân Duyệt
Đường 1-5 - Cống Cây Hương
Đất ở nông thôn 2.990.000 1.794.000 1.196.000 598.000
Xã Cái Nước Lộ Tân Duyệt
Cống Cây Hương - Đường Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đường Vành Đai)
Đất ở nông thôn 1.370.000 822.000 548.000 274.000
Xã Cái Nước Lộ Tân Duyệt
Đường Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đường Vành Đai) - Giáp ranh xã Đông Thới
Đất ở nông thôn 730.000 438.000 292.000 250.000
Xã Cái Nước Lộ Tân Duyệt
Lộ Tân Duyệt - Đường 3-2
Đất ở nông thôn 4.170.000 2.502.000 1.668.000 834.000
Xã Cái Nước Đối diện lộ Tân Duyệt
Đối diện Cống Cây Hương - Đối diện Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đối diện Đường Vành Đai đối diện)
Đất ở nông thôn 570.000 342.000 250.000 250.000
Xã Cái Nước Đối diện lộ Tân Duyệt
Đối diện Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đối diện Đường Vành Đai ) - Đối diện Đập Ông Phụng
Đất ở nông thôn 460.000 276.000 250.000 250.000
Xã Cái Nước Đường Cách Mạng tháng 8
Quốc lộ 1A - Đầu kinh Láng Tượng
Đất ở nông thôn 950.000 570.000 380.000 250.000
Xã Cái Nước Đường Phạm Ngọc Thạch (Tên cũ: Đường Cách Mạng tháng 8)
Quốc Lộ 1A - Đường 19/5
Đất ở nông thôn 3.630.000 2.178.000 1.452.000 726.000
Xã Cái Nước Đường Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đường Vành Đai)
Đường Hồ Thị Kỷ (Tên cũ: Cầu Tài chính) - Cầu Vành Đai
Đất ở nông thôn 1.940.000 1.164.000 776.000 388.000
Xã Cái Nước Đường Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đường Vành Đai)
Cầu Vành Đai - Lộ Tân Duyệt
Đất ở nông thôn 1.260.000 756.000 504.000 252.000
Xã Cái Nước Đối diện đường Cách Mạng Tháng Tám (tên cũ: Đối diện đường Vành Đai)
Cầu Tài chính - Cầu Lộ Hãn
Đất ở nông thôn 970.000 582.000 388.000 250.000
Xã Cái Nước Đối diện đường Cách Mạng Tháng Tám (tên cũ: Đối diện đường Vành Đai)
Cầu Vành Đai - Lộ Tân Duyệt
Đất ở nông thôn 510.000 306.000 250.000 250.000
Xã Cái Nước Hai bên bờ sông Cái Nước
Hai bên bờ sông từ Đền thờ Bác - Đầu kênh Sư Thông
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 250.000
Xã Cái Nước Hai bên bờ sông Cái Nước
Đầu kênh Sư Thông - Đầu kênh Láng Tượng
Đất ở nông thôn 810.000 486.000 324.000 250.000
Xã Cái Nước Khu dân cư Cây Hương
Khu dân cư Cây Hương giai đoạn 1 - Hết khu dân cư Cây Hương
Đất ở nông thôn 790.000 474.000 316.000 250.000
Xã Cái Nước Khu dân cư Lương Thực (Đường số 1, đường số 4)
-
Đất ở nông thôn 1.650.000 990.000 660.000 330.000
Xã Cái Nước Khu dân cư Lương Thực (Đường số 2, đường số 3)
-
Đất ở nông thôn 1.370.000 822.000 548.000 274.000
Xã Cái Nước Đường Võ Thị Sáu
Tượng đài Khu văn hóa (Bia Tưởng niệm) - Hết ranh Trường THPT Cái Nước
Đất ở nông thôn 1.370.000 822.000 548.000 274.000
Xã Cái Nước Đường Võ Thị Sáu
Hết ranh Trường THPT Cái Nước - Giáp ranh ấp Đồng Tâm
Đất ở nông thôn 1.170.000 702.000 468.000 250.000
Xã Cái Nước Đường Võ Thị Sáu
Giáp ranh ấp Đồng Tâm - Cầu Vành Đai
Đất ở nông thôn 570.000 342.000 250.000 250.000
Xã Cái Nước Lộ Cái Nước -Phú Tân
Quốc lộ 1A - Đầu kênh Sư Thông
Đất ở nông thôn 2.900.000 1.740.000 1.160.000 580.000
Xã Cái Nước Lộ Cái Nước - Phú Tân
Đầu kênh Sư Thông - Đập Cây Dương
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.680.000 1.120.000 560.000
Xã Cái Nước Lộ Cái Nước - Phú Tân
Đập Cây Dương - Giáp ranh xã Phú Mỹ
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Xã Cái Nước Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm Căn
Giáp ranh xã Hưng Mỹ - Giáp ranh Nghĩa trang
Đất ở nông thôn 1.920.000 1.152.000 768.000 384.000
Xã Cái Nước Quốc lộ 1A hướng Cà Mau đi Năm Căn
Ranh Nghĩa Trang - Đầu đường Phạm Ngọc Thạch
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.560.000 1.040.000 520.000
Xã Cái Nước Quốc lộ 1A hướng Cà Mau đi Năm Căn
Đầu đường Phạm Ngọc Thạch - Hết ranh cây xăng Kim Minh
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.280.000 1.520.000 760.000
Xã Cái Nước Quốc lộ 1A hướng Cà Mau đi Năm Căn
Hết ranh cây xăng Kim Minh - Đầu lộ Phú Mỹ +200m
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.440.000 720.000
Xã Cái Nước Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm Căn
Đầu lộ Phú Mỹ + 200m - Nhà nghỉ Tuấn Anh
Đất ở nông thôn 1.830.000 1.098.000 732.000 366.000
Xã Cái Nước Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm Căn
Nhà nghỉ Tuấn Anh - Giáp ranh xã Trần Thới cũ
Đất ở nông thôn 1.530.000 918.000 612.000 306.000
Xã Cái Nước Quốc lộ 1A
Giáp ranh xã Trần Thới cũ - Cách Xí nghiệp Nam Long 300m
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 250.000
Xã Cái Nước Quốc lộ 1A
Cách Xí nghiệp Nam Long 300m - Giáp ranh Xí nghiệp Nam Long
Đất ở nông thôn 1.440.000 864.000 576.000 288.000
Xã Cái Nước Quốc lộ 1A
Giáp ranh Xí nghiệp Nam Long - Dốc cầu Đầm Cùng
Đất ở nông thôn 1.430.000 858.000 572.000 286.000
Xã Cái Nước Đường Khu tập thể bệnh viện
-
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 250.000
Xã Cái Nước Khu dân cư Tân Duyệt
-
Đất ở nông thôn 440.000 264.000 250.000 250.000
Xã Cái Nước Lộ bê tông
Lộ Tân Duyệt - Giáp ranh khu dân cư Cây Hương
Đất ở nông thôn 390.000 250.000 250.000 250.000
Xã Cái Nước Lộ bê tông
Lộ Tân Duyệt - Hết ranh ấp 1
Đất ở nông thôn 570.000 342.000 250.000 250.000
Xã Cái Nước Lộ bê tông
Hết ranh ấp 1 - Cầu 5 Bương
Đất ở nông thôn 430.000 258.000 250.000 250.000
Xã Cái Nước Hẻm số 4 (sau kho Thương nghiệp cũ), xã Trần Thới cũ
Đường 2 tháng 9 - Hẻm số 2
Đất ở nông thôn 1.590.000 954.000 636.000 318.000
Xã Cái Nước Đường vào UBND xã Trần Thới cũ
Chùa Hưng Vy Tự - Hết ranh UBND xã Trần Thới (cũ)
Đất ở nông thôn 3.060.000 1.836.000 1.224.000 612.000
Xã Cái Nước Khu vực chợ xã Trần Thới cũ
Hết ranh UBND xã Trần Thới (Cũ) - Hết ranh Trạm Y Tế xã Trần Thới (Cũ)
Đất ở nông thôn 1.660.000 996.000 664.000 332.000
Xã Cái Nước Khu vực chợ xã Trần Thới cũ
Hết ranh Trạm Y Tế xã Trần Thới (Cũ) - Hết ranh bến Nhà Máy Nước Đá Tấn Đạt
Đất ở nông thôn 890.000 534.000 356.000 250.000
Xã Cái Nước Lộ trung tâm xã
Quốc lộ 1A - Hết ranh trạm y tế xã Trần Thới (Cũ)
Đất ở nông thôn 1.660.000 996.000 664.000 332.000
Xã Cái Nước Lộ trung tâm xã
Lộ Trung tâm xã Trần Thới (Cũ) - Hậu dãy nhà UBND xã Trần Thới (Cũ)
Đất ở nông thôn 1.790.000 1.074.000 716.000 358.000
Xã Cái Nước Khu Tái định cư cầu Đầm Cùng
Những dãy giáp mặt tiền lộ trung tâm xã và khu vực chợ xã Trần Thới cũ (Đoạn từ UBND xã cũ đến trạm Y tế) -
Đất ở nông thôn 1.870.000 1.122.000 748.000 374.000
Xã Cái Nước Khu Tái định cư cầu Đầm Cùng
Những dãy còn lại phía trong -
Đất ở nông thôn 1.370.000 822.000 548.000 274.000
Xã Cái Nước Đường Cống Bào Chấu
Quốc lộ 1A - Cống Bào Chấu
Đất ở nông thôn 440.000 264.000 250.000 250.000
Xã Cái Nước Tuyến lộ theo sông Bảy Háp
Bến phà Đầm Cùng (Quốc lộ 1A cũ) - Cây xăng Bào Chấu
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 250.000 250.000
Xã Cái Nước Đường Công Vụ
Quốc Lộ 1A - Kênh Lộ Xe
Đất ở nông thôn 510.000 306.000 250.000 250.000
Xã Cái Nước Quốc Lộ 1A cũ
Đường vào Ngã 3 Trạm Y Tế - Hết ranh Chùa Hưng Vy Tự
Đất ở nông thôn 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Xã Cái Nước Tuyến Đê Đông
Đập Giáo Hổ - Giáp ranh xã Tân Hưng
Đất ở nông thôn 440.000 264.000 250.000 250.000
Xã Cái Nước Hẻm số 2 nối dài
Đường 2 tháng 9 - Hẻm số 3
Đất ở nông thôn 2.850.000 1.710.000 1.140.000 570.000
Xã Cái Nước Lộ bê tông rộng 3m kênh Giá
Quốc lộ 1A - Lộ Cái Nước - Phú Tân
Đất ở nông thôn 570.000 342.000 250.000 250.000
Xã Cái Nước Lộ bê tông rộng 3m kênh xáng Lộ Xe
Hết ranh đất ông Phan Văn Chiến - Đầu kênh Trùm Gộc
Đất ở nông thôn 570.000 342.000 250.000 250.000
Xã Cái Nước Lộ bê tông rộng 3m kênh Sư Thông
Đầu kênh Sư Thông - Cuối kênh Sư Thông
Đất ở nông thôn 570.000 342.000 250.000 250.000
Xã Cái Nước Đường vào Khu dân cư Lương Thực ấp 1
Từ Bách hóa xanh - Cuối đường
Đất ở nông thôn 8.650.000 5.190.000 3.460.000 1.730.000
Xã Cái Nước Đường Lương Định Của
Hồ Thị Kỷ - Đường 2/9
Đất ở nông thôn 2.610.000 1.566.000 1.044.000 522.000
Xã Cái Nước Đường vào khu tập thể sau bệnh viện
Đường 19/5 - Đường khu tập thể bệnh viện
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 250.000
Xã Cái Nước Tuyến đường về Trung tâm xã Đông Thới cũ
Cầu 19/5 - tới kênh Hoạ Đồ
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 250.000 250.000
Xã Cái Nước Tuyến lộ Rạch Nhà Thính, ấp Nhà Thính A
Đập Nhà Thính A - Kênh Tân Duyệt (cống Bầu Tròn)
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 250.000 250.000
Xã Cái Nước Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 250.000 250.000
Xã Cái Nước Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
-
Đất ở nông thôn 350.000 250.000 250.000 250.000
Xã Cái Nước Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất ở nông thôn 400.000 250.000 250.000 250.000
Xã Cái Nước Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất ở nông thôn 250.000 150.000 100.000 50.000
Xã Cái Nước Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất ở nông thôn 220.000 132.000 88.000 44.000
Xã Cái Nước Đường 19-5
Nghĩa trang (Mé sông Lộ Xe cũ) - Giáp ranh Bệnh viện
Đất TM-DV nông thôn 1.552.000 931.200 620.800 310.400
Xã Cái Nước Đường 19-5
Giáp ranh Bệnh viện - Hết ranh Ban Chỉ huy Quân sự (huyện Cái Nước cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.632.000 979.200 652.800 326.400
Xã Cái Nước Đường 19-5
Hết ranh Ban Chỉ huy Quân sự (huyện Cái Nước cũ) - Hết ranh Trung Tâm Dạy Nghề (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.224.000 734.400 489.600 244.800
Xã Cái Nước Đường 19-5
Hết ranh Trung Tâm Dạy Nghề (cũ) - Đầu lộ Phú Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 1.144.000 686.400 457.600 228.800
Xã Cái Nước Đối diện đường 19 tháng 5
Đối diện hết ranh Nghĩa Trang - Cầu Tài Chính
Đất TM-DV nông thôn 648.000 388.800 259.200 200.000
Xã Cái Nước Đường Hồ Thị Kỷ
Cầu Tài chính - Doi Văn hóa (Bia tưởng niệm)
Đất TM-DV nông thôn 1.224.000 734.400 489.600 244.800
Xã Cái Nước Khu Kiôt
Khu Kiôt (Dãy nhà ông Hội) - Hết khu Kiôt
Đất TM-DV nông thôn 3.608.000 2.164.800 1.443.200 721.600
Xã Cái Nước Đường 30 - 4
Lộ Tân Duyệt - Hẻm số 2
Đất TM-DV nông thôn 3.888.000 2.332.800 1.555.200 777.600
Xã Cái Nước Đường 30 - 4
Hẻm số 2 - Cầu Văn hóa
Đất TM-DV nông thôn 3.576.000 2.145.600 1.430.400 715.200
Xã Cái Nước Đường 30 - 4
Cầu Văn Hóa - Cầu Cây Hương
Đất TM-DV nông thôn 1.784.000 1.070.400 713.600 356.800
Xã Cái Nước Đường 3 - 2
Đường 1-5 - Đường 30-4
Đất TM-DV nông thôn 2.304.000 1.382.400 921.600 460.800
Xã Cái Nước Đường 2 - 9
Lộ Tân Duyệt - Nhà ông Út Anh
Đất TM-DV nông thôn 2.280.000 1.368.000 912.000 456.000
Xã Cái Nước Đường 2 - 9
Nhà ông Chiến - Đường 30-4
Đất TM-DV nông thôn 2.080.000 1.248.000 832.000 416.000
Xã Cái Nước Đường 2-9 (nối dài)
Nhà ông Chiến - Cầu Cây Hương
Đất TM-DV nông thôn 2.216.000 1.329.600 886.400 443.200
Xã Cái Nước Đường 1 - 5
Lộ Tân Duyệt - Đường 30-4
Đất TM-DV nông thôn 1.632.000 979.200 652.800 326.400
Xã Cái Nước Đường Phan Ngọc Hiển
Hết đất ông 10 Ơn - Lộ Tân Duyệt
Đất TM-DV nông thôn 2.128.000 1.276.800 851.200 425.600
Xã Cái Nước Đường Phan Ngọc Hiển
Lộ Tân Duyệt - Hết ranh đất Trung tâm Bồi dưỡng Chính Trị
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 1.056.000 704.000 352.000
Xã Cái Nước Đường Phan Ngọc Hiển
Hết ranh đất Trung tâm Bồi dưỡng Chính Trị - Hết ranh đất ông Phan Văn chiến
Đất TM-DV nông thôn 408.000 244.800 200.000 200.000
Xã Cái Nước Đường Nguyễn Khuyến (Tên cũ: Hẻm số 1)
Đường 30-4 - Đường 2-9
Đất TM-DV nông thôn 1.456.000 873.600 582.400 291.200
Xã Cái Nước Đường Nguyễn Khuyến (Tên cũ: Hẻm số 1)
Đường 2-9 - Đường 1-5
Đất TM-DV nông thôn 1.248.000 748.800 499.200 249.600
Xã Cái Nước Hẻm số 2
Đường 30-4 - Đường 2-9
Đất TM-DV nông thôn 1.928.000 1.156.800 771.200 385.600
Xã Cái Nước Hẻm số 3
Đường 1-5 - Cuối Hẻm số 3
Đất TM-DV nông thôn 1.096.000 657.600 438.400 219.200
Xã Cái Nước Hẻm số 3
Cuối hẻm số 3 - Cầu Cây Hương
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 200.000
Xã Cái Nước Hẻm số 3
Cuối Hẻm số 3 - Đường 2-9
Đất TM-DV nông thôn 760.000 456.000 304.000 200.000
Xã Cái Nước Lộ Tân Duyệt
Quốc lộ 1A - Đường 19-5
Đất TM-DV nông thôn 2.912.000 1.747.200 1.164.800 582.400
Xã Cái Nước Lộ Tân Duyệt
Phan Ngọc Hiển - Đường 1/5
Đất TM-DV nông thôn 3.608.000 2.164.800 1.443.200 721.600
Xã Cái Nước Lộ Tân Duyệt
Đường 1-5 - Cống Cây Hương
Đất TM-DV nông thôn 2.392.000 1.435.200 956.800 478.400
Xã Cái Nước Lộ Tân Duyệt
Cống Cây Hương - Đường Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đường Vành Đai)
Đất TM-DV nông thôn 1.096.000 657.600 438.400 219.200
Xã Cái Nước Lộ Tân Duyệt
Đường Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đường Vành Đai) - Giáp ranh xã Đông Thới
Đất TM-DV nông thôn 584.000 350.400 233.600 200.000
Xã Cái Nước Lộ Tân Duyệt
Lộ Tân Duyệt - Đường 3-2
Đất TM-DV nông thôn 3.336.000 2.001.600 1.334.400 667.200
Xã Cái Nước Đối diện lộ Tân Duyệt
Đối diện Cống Cây Hương - Đối diện Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đối diện Đường Vành Đai đối diện)
Đất TM-DV nông thôn 456.000 273.600 200.000 200.000
Xã Cái Nước Đối diện lộ Tân Duyệt
Đối diện Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đối diện Đường Vành Đai ) - Đối diện Đập Ông Phụng
Đất TM-DV nông thôn 368.000 220.800 200.000 200.000
Xã Cái Nước Đường Cách Mạng tháng 8
Quốc lộ 1A - Đầu kinh Láng Tượng
Đất TM-DV nông thôn 760.000 456.000 304.000 200.000
Xã Cái Nước Đường Phạm Ngọc Thạch (Tên cũ: Đường Cách Mạng tháng 8)
Quốc Lộ 1A - Đường 19/5
Đất TM-DV nông thôn 2.904.000 1.742.400 1.161.600 580.800
Xã Cái Nước Đường Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đường Vành Đai)
Đường Hồ Thị Kỷ (Tên cũ: Cầu Tài chính) - Cầu Vành Đai
Đất TM-DV nông thôn 1.552.000 931.200 620.800 310.400
Xã Cái Nước Đường Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đường Vành Đai)
Cầu Vành Đai - Lộ Tân Duyệt
Đất TM-DV nông thôn 1.008.000 604.800 403.200 201.600
Xã Cái Nước Đối diện đường Cách Mạng Tháng Tám (tên cũ: Đối diện đường Vành Đai)
Cầu Tài chính - Cầu Lộ Hãn
Đất TM-DV nông thôn 776.000 465.600 310.400 200.000
Xã Cái Nước Đối diện đường Cách Mạng Tháng Tám (tên cũ: Đối diện đường Vành Đai)
Cầu Vành Đai - Lộ Tân Duyệt
Đất TM-DV nông thôn 408.000 244.800 200.000 200.000
Xã Cái Nước Hai bên bờ sông Cái Nước
Hai bên bờ sông từ Đền thờ Bác - Đầu kênh Sư Thông
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 200.000
Xã Cái Nước Hai bên bờ sông Cái Nước
Đầu kênh Sư Thông - Đầu kênh Láng Tượng
Đất TM-DV nông thôn 648.000 388.800 259.200 200.000
Xã Cái Nước Khu dân cư Cây Hương
Khu dân cư Cây Hương giai đoạn 1 - Hết khu dân cư Cây Hương
Đất TM-DV nông thôn 632.000 379.200 252.800 200.000
Xã Cái Nước Khu dân cư Lương Thực (Đường số 1, đường số 4)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 792.000 528.000 264.000
Xã Cái Nước Khu dân cư Lương Thực (Đường số 2, đường số 3)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.096.000 657.600 438.400 219.200
Xã Cái Nước Đường Võ Thị Sáu
Tượng đài Khu văn hóa (Bia Tưởng niệm) - Hết ranh Trường THPT Cái Nước
Đất TM-DV nông thôn 1.096.000 657.600 438.400 219.200
Xã Cái Nước Đường Võ Thị Sáu
Hết ranh Trường THPT Cái Nước - Giáp ranh ấp Đồng Tâm
Đất TM-DV nông thôn 936.000 561.600 374.400 200.000
Xã Cái Nước Đường Võ Thị Sáu
Giáp ranh ấp Đồng Tâm - Cầu Vành Đai
Đất TM-DV nông thôn 456.000 273.600 200.000 200.000
Xã Cái Nước Lộ Cái Nước -Phú Tân
Quốc lộ 1A - Đầu kênh Sư Thông
Đất TM-DV nông thôn 2.320.000 1.392.000 928.000 464.000
Xã Cái Nước Lộ Cái Nước - Phú Tân
Đầu kênh Sư Thông - Đập Cây Dương
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 1.344.000 896.000 448.000
Xã Cái Nước Lộ Cái Nước - Phú Tân
Đập Cây Dương - Giáp ranh xã Phú Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Xã Cái Nước Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm Căn
Giáp ranh xã Hưng Mỹ - Giáp ranh Nghĩa trang
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 921.600 614.400 307.200
Xã Cái Nước Quốc lộ 1A hướng Cà Mau đi Năm Căn
Ranh Nghĩa Trang - Đầu đường Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV nông thôn 2.080.000 1.248.000 832.000 416.000
Xã Cái Nước Quốc lộ 1A hướng Cà Mau đi Năm Căn
Đầu đường Phạm Ngọc Thạch - Hết ranh cây xăng Kim Minh
Đất TM-DV nông thôn 3.040.000 1.824.000 1.216.000 608.000
Xã Cái Nước Quốc lộ 1A hướng Cà Mau đi Năm Căn
Hết ranh cây xăng Kim Minh - Đầu lộ Phú Mỹ +200m
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Xã Cái Nước Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm Căn
Đầu lộ Phú Mỹ + 200m - Nhà nghỉ Tuấn Anh
Đất TM-DV nông thôn 1.464.000 878.400 585.600 292.800
Xã Cái Nước Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm Căn
Nhà nghỉ Tuấn Anh - Giáp ranh xã Trần Thới cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.224.000 734.400 489.600 244.800
Xã Cái Nước Quốc lộ 1A
Giáp ranh xã Trần Thới cũ - Cách Xí nghiệp Nam Long 300m
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 200.000
Xã Cái Nước Quốc lộ 1A
Cách Xí nghiệp Nam Long 300m - Giáp ranh Xí nghiệp Nam Long
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 691.200 460.800 230.400
Xã Cái Nước Quốc lộ 1A
Giáp ranh Xí nghiệp Nam Long - Dốc cầu Đầm Cùng
Đất TM-DV nông thôn 1.144.000 686.400 457.600 228.800
Xã Cái Nước Đường Khu tập thể bệnh viện
-
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 200.000
Xã Cái Nước Khu dân cư Tân Duyệt
-
Đất TM-DV nông thôn 352.000 211.200 200.000 200.000
Xã Cái Nước Lộ bê tông
Lộ Tân Duyệt - Giáp ranh khu dân cư Cây Hương
Đất TM-DV nông thôn 312.000 200.000 200.000 200.000
Xã Cái Nước Lộ bê tông
Lộ Tân Duyệt - Hết ranh ấp 1
Đất TM-DV nông thôn 456.000 273.600 200.000 200.000
Xã Cái Nước Lộ bê tông
Hết ranh ấp 1 - Cầu 5 Bương
Đất TM-DV nông thôn 344.000 206.400 200.000 200.000
Xã Cái Nước Hẻm số 4 (sau kho Thương nghiệp cũ), xã Trần Thới cũ
Đường 2 tháng 9 - Hẻm số 2
Đất TM-DV nông thôn 1.272.000 763.200 508.800 254.400
Xã Cái Nước Đường vào UBND xã Trần Thới cũ
Chùa Hưng Vy Tự - Hết ranh UBND xã Trần Thới (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.448.000 1.468.800 979.200 489.600
Xã Cái Nước Khu vực chợ xã Trần Thới cũ
Hết ranh UBND xã Trần Thới (Cũ) - Hết ranh Trạm Y Tế xã Trần Thới (Cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.328.000 796.800 531.200 265.600
Xã Cái Nước Khu vực chợ xã Trần Thới cũ
Hết ranh Trạm Y Tế xã Trần Thới (Cũ) - Hết ranh bến Nhà Máy Nước Đá Tấn Đạt
Đất TM-DV nông thôn 712.000 427.200 284.800 200.000
Xã Cái Nước Lộ trung tâm xã
Quốc lộ 1A - Hết ranh trạm y tế xã Trần Thới (Cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.328.000 796.800 531.200 265.600
Xã Cái Nước Lộ trung tâm xã
Lộ Trung tâm xã Trần Thới (Cũ) - Hậu dãy nhà UBND xã Trần Thới (Cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.432.000 859.200 572.800 286.400
Xã Cái Nước Khu Tái định cư cầu Đầm Cùng
Những dãy giáp mặt tiền lộ trung tâm xã và khu vực chợ xã Trần Thới cũ (Đoạn từ UBND xã cũ đến trạm Y tế) -
Đất TM-DV nông thôn 1.496.000 897.600 598.400 299.200
Xã Cái Nước Khu Tái định cư cầu Đầm Cùng
Những dãy còn lại phía trong -
Đất TM-DV nông thôn 1.096.000 657.600 438.400 219.200
Xã Cái Nước Đường Cống Bào Chấu
Quốc lộ 1A - Cống Bào Chấu
Đất TM-DV nông thôn 352.000 211.200 200.000 200.000
Xã Cái Nước Tuyến lộ theo sông Bảy Háp
Bến phà Đầm Cùng (Quốc lộ 1A cũ) - Cây xăng Bào Chấu
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Xã Cái Nước Đường Công Vụ
Quốc Lộ 1A - Kênh Lộ Xe
Đất TM-DV nông thôn 408.000 244.800 200.000 200.000
Xã Cái Nước Quốc Lộ 1A cũ
Đường vào Ngã 3 Trạm Y Tế - Hết ranh Chùa Hưng Vy Tự
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 806.400 537.600 268.800
Xã Cái Nước Tuyến Đê Đông
Đập Giáo Hổ - Giáp ranh xã Tân Hưng
Đất TM-DV nông thôn 352.000 211.200 200.000 200.000
Xã Cái Nước Hẻm số 2 nối dài
Đường 2 tháng 9 - Hẻm số 3
Đất TM-DV nông thôn 2.280.000 1.368.000 912.000 456.000
Xã Cái Nước Lộ bê tông rộng 3m kênh Giá
Quốc lộ 1A - Lộ Cái Nước - Phú Tân
Đất TM-DV nông thôn 456.000 273.600 200.000 200.000
Xã Cái Nước Lộ bê tông rộng 3m kênh xáng Lộ Xe
Hết ranh đất ông Phan Văn Chiến - Đầu kênh Trùm Gộc
Đất TM-DV nông thôn 456.000 273.600 200.000 200.000
Xã Cái Nước Lộ bê tông rộng 3m kênh Sư Thông
Đầu kênh Sư Thông - Cuối kênh Sư Thông
Đất TM-DV nông thôn 456.000 273.600 200.000 200.000
Xã Cái Nước Đường vào Khu dân cư Lương Thực ấp 1
Từ Bách hóa xanh - Cuối đường
Đất TM-DV nông thôn 6.920.000 4.152.000 2.768.000 1.384.000
Xã Cái Nước Đường Lương Định Của
Hồ Thị Kỷ - Đường 2/9
Đất TM-DV nông thôn 2.088.000 1.252.800 835.200 417.600
Xã Cái Nước Đường vào khu tập thể sau bệnh viện
Đường 19/5 - Đường khu tập thể bệnh viện
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 200.000
Xã Cái Nước Tuyến đường về Trung tâm xã Đông Thới cũ
Cầu 19/5 - tới kênh Hoạ Đồ
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 200.000 200.000
Xã Cái Nước Tuyến lộ Rạch Nhà Thính, ấp Nhà Thính A
Đập Nhà Thính A - Kênh Tân Duyệt (cống Bầu Tròn)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Xã Cái Nước Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 200.000 200.000 200.000
Xã Cái Nước Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 200.000 200.000 200.000
Xã Cái Nước Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 200.000 200.000
Xã Cái Nước Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất TM-DV nông thôn 200.000 120.000 80.000 40.000
Xã Cái Nước Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất TM-DV nông thôn 176.000 105.600 70.400 35.200
Xã Cái Nước Đường 19-5
Nghĩa trang (Mé sông Lộ Xe cũ) - Giáp ranh Bệnh viện
Đất TM-DV nông thôn 1.164.000 698.400 465.600 232.800
Xã Cái Nước Đường 19-5
Giáp ranh Bệnh viện - Hết ranh Ban Chỉ huy Quân sự (huyện Cái Nước cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.224.000 734.400 489.600 244.800
Xã Cái Nước Đường 19-5
Hết ranh Ban Chỉ huy Quân sự (huyện Cái Nước cũ) - Hết ranh Trung Tâm Dạy Nghề (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 918.000 550.800 367.200 183.600
Xã Cái Nước Đường 19-5
Hết ranh Trung Tâm Dạy Nghề (cũ) - Đầu lộ Phú Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 858.000 514.800 343.200 171.600
Xã Cái Nước Đối diện đường 19 tháng 5
Đối diện hết ranh Nghĩa Trang - Cầu Tài Chính
Đất TM-DV nông thôn 486.000 291.600 194.400 150.000
Xã Cái Nước Đường Hồ Thị Kỷ
Cầu Tài chính - Doi Văn hóa (Bia tưởng niệm)
Đất TM-DV nông thôn 918.000 550.800 367.200 183.600
Xã Cái Nước Khu Kiôt
Khu Kiôt (Dãy nhà ông Hội) - Hết khu Kiôt
Đất TM-DV nông thôn 2.706.000 1.623.600 1.082.400 541.200
Xã Cái Nước Đường 30 - 4
Lộ Tân Duyệt - Hẻm số 2
Đất TM-DV nông thôn 2.916.000 1.749.600 1.166.400 583.200
Xã Cái Nước Đường 30 - 4
Hẻm số 2 - Cầu Văn hóa
Đất TM-DV nông thôn 2.682.000 1.609.200 1.072.800 536.400
Xã Cái Nước Đường 30 - 4
Cầu Văn Hóa - Cầu Cây Hương
Đất TM-DV nông thôn 1.338.000 802.800 535.200 267.600
Xã Cái Nước Đường 3 - 2
Đường 1-5 - Đường 30-4
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 1.036.800 691.200 345.600
Xã Cái Nước Đường 2 - 9
Lộ Tân Duyệt - Nhà ông Út Anh
Đất TM-DV nông thôn 1.710.000 1.026.000 684.000 342.000
Xã Cái Nước Đường 2 - 9
Nhà ông Chiến - Đường 30-4
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 936.000 624.000 312.000
Xã Cái Nước Đường 2-9 (nối dài)
Nhà ông Chiến - Cầu Cây Hương
Đất TM-DV nông thôn 1.662.000 997.200 664.800 332.400
Xã Cái Nước Đường 1 - 5
Lộ Tân Duyệt - Đường 30-4
Đất TM-DV nông thôn 1.224.000 734.400 489.600 244.800
Xã Cái Nước Đường Phan Ngọc Hiển
Hết đất ông 10 Ơn - Lộ Tân Duyệt
Đất TM-DV nông thôn 1.596.000 957.600 638.400 319.200
Xã Cái Nước Đường Phan Ngọc Hiển
Lộ Tân Duyệt - Hết ranh đất Trung tâm Bồi dưỡng Chính Trị
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 792.000 528.000 264.000
Xã Cái Nước Đường Phan Ngọc Hiển
Hết ranh đất Trung tâm Bồi dưỡng Chính Trị - Hết ranh đất ông Phan Văn chiến
Đất TM-DV nông thôn 306.000 183.600 150.000 150.000
Xã Cái Nước Đường Nguyễn Khuyến (Tên cũ: Hẻm số 1)
Đường 30-4 - Đường 2-9
Đất TM-DV nông thôn 1.092.000 655.200 436.800 218.400
Xã Cái Nước Đường Nguyễn Khuyến (Tên cũ: Hẻm số 1)
Đường 2-9 - Đường 1-5
Đất TM-DV nông thôn 936.000 561.600 374.400 187.200
Xã Cái Nước Hẻm số 2
Đường 30-4 - Đường 2-9
Đất TM-DV nông thôn 1.446.000 867.600 578.400 289.200
Xã Cái Nước Hẻm số 3
Đường 1-5 - Cuối Hẻm số 3
Đất TM-DV nông thôn 822.000 493.200 328.800 164.400
Xã Cái Nước Hẻm số 3
Cuối hẻm số 3 - Cầu Cây Hương
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 192.000 150.000
Xã Cái Nước Hẻm số 3
Cuối Hẻm số 3 - Đường 2-9
Đất TM-DV nông thôn 570.000 342.000 228.000 150.000
Xã Cái Nước Lộ Tân Duyệt
Quốc lộ 1A - Đường 19-5
Đất TM-DV nông thôn 2.184.000 1.310.400 873.600 436.800
Xã Cái Nước Lộ Tân Duyệt
Phan Ngọc Hiển - Đường 1/5
Đất TM-DV nông thôn 2.706.000 1.623.600 1.082.400 541.200
Xã Cái Nước Lộ Tân Duyệt
Đường 1-5 - Cống Cây Hương
Đất TM-DV nông thôn 1.794.000 1.076.400 717.600 358.800
Xã Cái Nước Lộ Tân Duyệt
Cống Cây Hương - Đường Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đường Vành Đai)
Đất TM-DV nông thôn 822.000 493.200 328.800 164.400
Xã Cái Nước Lộ Tân Duyệt
Đường Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đường Vành Đai) - Giáp ranh xã Đông Thới
Đất TM-DV nông thôn 438.000 262.800 175.200 150.000
Xã Cái Nước Lộ Tân Duyệt
Lộ Tân Duyệt - Đường 3-2
Đất TM-DV nông thôn 2.502.000 1.501.200 1.000.800 500.400
Xã Cái Nước Đối diện lộ Tân Duyệt
Đối diện Cống Cây Hương - Đối diện Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đối diện Đường Vành Đai đối diện)
Đất TM-DV nông thôn 342.000 205.200 150.000 150.000
Xã Cái Nước Đối diện lộ Tân Duyệt
Đối diện Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đối diện Đường Vành Đai ) - Đối diện Đập Ông Phụng
Đất TM-DV nông thôn 276.000 165.600 150.000 150.000
Xã Cái Nước Đường Cách Mạng tháng 8
Quốc lộ 1A - Đầu kinh Láng Tượng
Đất TM-DV nông thôn 570.000 342.000 228.000 150.000
Xã Cái Nước Đường Phạm Ngọc Thạch (Tên cũ: Đường Cách Mạng tháng 8)
Quốc Lộ 1A - Đường 19/5
Đất TM-DV nông thôn 2.178.000 1.306.800 871.200 435.600
Xã Cái Nước Đường Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đường Vành Đai)
Đường Hồ Thị Kỷ (Tên cũ: Cầu Tài chính) - Cầu Vành Đai
Đất TM-DV nông thôn 1.164.000 698.400 465.600 232.800
Xã Cái Nước Đường Cách Mạng Tháng Tám (Tên cũ: Đường Vành Đai)
Cầu Vành Đai - Lộ Tân Duyệt
Đất TM-DV nông thôn 756.000 453.600 302.400 151.200
Xã Cái Nước Đối diện đường Cách Mạng Tháng Tám (tên cũ: Đối diện đường Vành Đai)
Cầu Tài chính - Cầu Lộ Hãn
Đất TM-DV nông thôn 582.000 349.200 232.800 150.000
Xã Cái Nước Đối diện đường Cách Mạng Tháng Tám (tên cũ: Đối diện đường Vành Đai)
Cầu Vành Đai - Lộ Tân Duyệt
Đất TM-DV nông thôn 306.000 183.600 150.000 150.000
Xã Cái Nước Hai bên bờ sông Cái Nước
Hai bên bờ sông từ Đền thờ Bác - Đầu kênh Sư Thông
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 192.000 150.000
Xã Cái Nước Hai bên bờ sông Cái Nước
Đầu kênh Sư Thông - Đầu kênh Láng Tượng
Đất TM-DV nông thôn 486.000 291.600 194.400 150.000
Xã Cái Nước Khu dân cư Cây Hương
Khu dân cư Cây Hương giai đoạn 1 - Hết khu dân cư Cây Hương
Đất TM-DV nông thôn 474.000 284.400 189.600 150.000
Xã Cái Nước Khu dân cư Lương Thực (Đường số 1, đường số 4)
-
Đất TM-DV nông thôn 990.000 594.000 396.000 198.000
Xã Cái Nước Khu dân cư Lương Thực (Đường số 2, đường số 3)
-
Đất TM-DV nông thôn 822.000 493.200 328.800 164.400
Xã Cái Nước Đường Võ Thị Sáu
Tượng đài Khu văn hóa (Bia Tưởng niệm) - Hết ranh Trường THPT Cái Nước
Đất TM-DV nông thôn 822.000 493.200 328.800 164.400
Xã Cái Nước Đường Võ Thị Sáu
Hết ranh Trường THPT Cái Nước - Giáp ranh ấp Đồng Tâm
Đất TM-DV nông thôn 702.000 421.200 280.800 150.000
Xã Cái Nước Đường Võ Thị Sáu
Giáp ranh ấp Đồng Tâm - Cầu Vành Đai
Đất TM-DV nông thôn 342.000 205.200 150.000 150.000
Xã Cái Nước Lộ Cái Nước -Phú Tân
Quốc lộ 1A - Đầu kênh Sư Thông
Đất TM-DV nông thôn 1.740.000 1.044.000 696.000 348.000
Xã Cái Nước Lộ Cái Nước - Phú Tân
Đầu kênh Sư Thông - Đập Cây Dương
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 1.008.000 672.000 336.000
Xã Cái Nước Lộ Cái Nước - Phú Tân
Đập Cây Dương - Giáp ranh xã Phú Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 300.000
Xã Cái Nước Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm Căn
Giáp ranh xã Hưng Mỹ - Giáp ranh Nghĩa trang
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 691.200 460.800 230.400
Xã Cái Nước Quốc lộ 1A hướng Cà Mau đi Năm Căn
Ranh Nghĩa Trang - Đầu đường Phạm Ngọc Thạch
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 936.000 624.000 312.000
Xã Cái Nước Quốc lộ 1A hướng Cà Mau đi Năm Căn
Đầu đường Phạm Ngọc Thạch - Hết ranh cây xăng Kim Minh
Đất TM-DV nông thôn 2.280.000 1.368.000 912.000 456.000
Xã Cái Nước Quốc lộ 1A hướng Cà Mau đi Năm Căn
Hết ranh cây xăng Kim Minh - Đầu lộ Phú Mỹ +200m
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 1.296.000 864.000 432.000
Xã Cái Nước Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm Căn
Đầu lộ Phú Mỹ + 200m - Nhà nghỉ Tuấn Anh
Đất TM-DV nông thôn 1.098.000 658.800 439.200 219.600
Xã Cái Nước Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm Căn
Nhà nghỉ Tuấn Anh - Giáp ranh xã Trần Thới cũ
Đất TM-DV nông thôn 918.000 550.800 367.200 183.600
Xã Cái Nước Quốc lộ 1A
Giáp ranh xã Trần Thới cũ - Cách Xí nghiệp Nam Long 300m
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 240.000 150.000
Xã Cái Nước Quốc lộ 1A
Cách Xí nghiệp Nam Long 300m - Giáp ranh Xí nghiệp Nam Long
Đất TM-DV nông thôn 864.000 518.400 345.600 172.800
Xã Cái Nước Quốc lộ 1A
Giáp ranh Xí nghiệp Nam Long - Dốc cầu Đầm Cùng
Đất TM-DV nông thôn 858.000 514.800 343.200 171.600
Xã Cái Nước Đường Khu tập thể bệnh viện
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 192.000 150.000
Xã Cái Nước Khu dân cư Tân Duyệt
-
Đất TM-DV nông thôn 264.000 158.400 150.000 150.000
Xã Cái Nước Lộ bê tông
Lộ Tân Duyệt - Giáp ranh khu dân cư Cây Hương
Đất TM-DV nông thôn 234.000 150.000 150.000 150.000
Xã Cái Nước Lộ bê tông
Lộ Tân Duyệt - Hết ranh ấp 1
Đất TM-DV nông thôn 342.000 205.200 150.000 150.000
Xã Cái Nước Lộ bê tông
Hết ranh ấp 1 - Cầu 5 Bương
Đất TM-DV nông thôn 258.000 154.800 150.000 150.000
Xã Cái Nước Hẻm số 4 (sau kho Thương nghiệp cũ), xã Trần Thới cũ
Đường 2 tháng 9 - Hẻm số 2
Đất TM-DV nông thôn 954.000 572.400 381.600 190.800
Xã Cái Nước Đường vào UBND xã Trần Thới cũ
Chùa Hưng Vy Tự - Hết ranh UBND xã Trần Thới (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.836.000 1.101.600 734.400 367.200
Xã Cái Nước Khu vực chợ xã Trần Thới cũ
Hết ranh UBND xã Trần Thới (Cũ) - Hết ranh Trạm Y Tế xã Trần Thới (Cũ)
Đất TM-DV nông thôn 996.000 597.600 398.400 199.200
Xã Cái Nước Khu vực chợ xã Trần Thới cũ
Hết ranh Trạm Y Tế xã Trần Thới (Cũ) - Hết ranh bến Nhà Máy Nước Đá Tấn Đạt
Đất TM-DV nông thôn 534.000 320.400 213.600 150.000
Xã Cái Nước Lộ trung tâm xã
Quốc lộ 1A - Hết ranh trạm y tế xã Trần Thới (Cũ)
Đất TM-DV nông thôn 996.000 597.600 398.400 199.200
Xã Cái Nước Lộ trung tâm xã
Lộ Trung tâm xã Trần Thới (Cũ) - Hậu dãy nhà UBND xã Trần Thới (Cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.074.000 644.400 429.600 214.800
Xã Cái Nước Khu Tái định cư cầu Đầm Cùng
Những dãy giáp mặt tiền lộ trung tâm xã và khu vực chợ xã Trần Thới cũ (Đoạn từ UBND xã cũ đến trạm Y tế) -
Đất TM-DV nông thôn 1.122.000 673.200 448.800 224.400
Xã Cái Nước Khu Tái định cư cầu Đầm Cùng
Những dãy còn lại phía trong -
Đất TM-DV nông thôn 822.000 493.200 328.800 164.400
Xã Cái Nước Đường Cống Bào Chấu
Quốc lộ 1A - Cống Bào Chấu
Đất TM-DV nông thôn 264.000 158.400 150.000 150.000
Xã Cái Nước Tuyến lộ theo sông Bảy Háp
Bến phà Đầm Cùng (Quốc lộ 1A cũ) - Cây xăng Bào Chấu
Đất TM-DV nông thôn 240.000 150.000 150.000 150.000
Xã Cái Nước Đường Công Vụ
Quốc Lộ 1A - Kênh Lộ Xe
Đất TM-DV nông thôn 306.000 183.600 150.000 150.000
Xã Cái Nước Quốc Lộ 1A cũ
Đường vào Ngã 3 Trạm Y Tế - Hết ranh Chùa Hưng Vy Tự
Đất TM-DV nông thôn 1.008.000 604.800 403.200 201.600
Xã Cái Nước Tuyến Đê Đông
Đập Giáo Hổ - Giáp ranh xã Tân Hưng
Đất TM-DV nông thôn 264.000 158.400 150.000 150.000
Xã Cái Nước Hẻm số 2 nối dài
Đường 2 tháng 9 - Hẻm số 3
Đất TM-DV nông thôn 1.710.000 1.026.000 684.000 342.000
Xã Cái Nước Lộ bê tông rộng 3m kênh Giá
Quốc lộ 1A - Lộ Cái Nước - Phú Tân
Đất TM-DV nông thôn 342.000 205.200 150.000 150.000
Xã Cái Nước Lộ bê tông rộng 3m kênh xáng Lộ Xe
Hết ranh đất ông Phan Văn Chiến - Đầu kênh Trùm Gộc
Đất TM-DV nông thôn 342.000 205.200 150.000 150.000
Xã Cái Nước Lộ bê tông rộng 3m kênh Sư Thông
Đầu kênh Sư Thông - Cuối kênh Sư Thông
Đất TM-DV nông thôn 342.000 205.200 150.000 150.000
Xã Cái Nước Đường vào Khu dân cư Lương Thực ấp 1
Từ Bách hóa xanh - Cuối đường
Đất TM-DV nông thôn 5.190.000 3.114.000 2.076.000 1.038.000
Xã Cái Nước Đường Lương Định Của
Hồ Thị Kỷ - Đường 2/9
Đất TM-DV nông thôn 1.566.000 939.600 626.400 313.200
Xã Cái Nước Đường vào khu tập thể sau bệnh viện
Đường 19/5 - Đường khu tập thể bệnh viện
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 192.000 150.000
Xã Cái Nước Tuyến đường về Trung tâm xã Đông Thới cũ
Cầu 19/5 - tới kênh Hoạ Đồ
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 150.000 150.000
Xã Cái Nước Tuyến lộ Rạch Nhà Thính, ấp Nhà Thính A
Đập Nhà Thính A - Kênh Tân Duyệt (cống Bầu Tròn)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 150.000 150.000 150.000
Xã Cái Nước Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất TM-DV nông thôn 180.000 150.000 150.000 150.000
Xã Cái Nước Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
-
Đất TM-DV nông thôn 210.000 150.000 150.000 150.000
Xã Cái Nước Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 150.000 150.000 150.000
Xã Cái Nước Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất TM-DV nông thôn 150.000 90.000 60.000 30.000
Xã Cái Nước Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất TM-DV nông thôn 132.000 79.200 52.800 26.400
Xã Cái Nước Xã Cái Nước
-
Đất trồng cây lâu năm 130.000 104.000 78.000
Xã Cái Nước Xã Cái Nước
-
Đất trồng lúa 100.000 80.000 60.000
Xã Cái Nước Xã Cái Nước
-
Đất trồng cây hàng năm khác 80.000 64.000 48.000
Xã Cái Nước Xã Cái Nước
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 64.000 48.000
Xã Cái Nước Xã Cái Nước
-
Đất rừng sản xuất 60.000 48.000 36.000
Xã Cái Nước Xã Cái Nước
-
Đất rừng đặc dụng 50.000 40.000 30.000
Xã Cái Nước Xã Cái Nước
-
Đất rừng phòng hộ 45.000 36.000 27.000
Xã Cái Nước Xã Cái Nước
-
Đất làm muối 80.000 64.000 48.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Cái Nước Đường 19-5
Nghĩa trang (Mé sông Lộ Xe cũ) - Giáp ranh Bệnh viện
Đất ở nông thôn 1.940.000 1.164.000 776.000 388.000
Xã Cái Nước Đường 19-5
Giáp ranh Bệnh viện - Hết ranh Ban Chỉ huy Quân sự (huyện Cái Nước cũ)
Đất ở nông thôn 2.040.000 1.224.000 816.000 408.000
Xã Cái Nước Đường 19-5
Hết ranh Ban Chỉ huy Quân sự (huyện Cái Nước cũ) - Hết ranh Trung Tâm Dạy Nghề (cũ)
Đất ở nông thôn 1.530.000 918.000 612.000 306.000
Xã Cái Nước Đường 19-5
Hết ranh Trung Tâm Dạy Nghề (cũ) - Đầu lộ Phú Mỹ
Đất ở nông thôn 1.430.000 858.000 572.000 286.000
Xã Cái Nước Đối diện đường 19 tháng 5
Đối diện hết ranh Nghĩa Trang - Cầu Tài Chính
Đất ở nông thôn 810.000 486.000 324.000 250.000
Xã Cái Nước Đường Hồ Thị Kỷ
Cầu Tài chính - Doi Văn hóa (Bia tưởng niệm)
Đất ở nông thôn 1.530.000 918.000 612.000 306.000
Xã Cái Nước Khu Kiôt
Khu Kiôt (Dãy nhà ông Hội) - Hết khu Kiôt
Đất ở nông thôn 4.510.000 2.706.000 1.804.000 902.000
Xã Cái Nước Đường 30 - 4
Lộ Tân Duyệt - Hẻm số 2
Đất ở nông thôn 4.860.000 2.916.000 1.944.000 972.000
Xã Cái Nước Đường 30 - 4
Hẻm số 2 - Cầu Văn hóa
Đất ở nông thôn 4.470.000 2.682.000 1.788.000 894.000
Xã Cái Nước Đường 30 - 4
Cầu Văn Hóa - Cầu Cây Hương
Đất ở nông thôn 2.230.000 1.338.000 892.000 446.000
Xã Cái Nước Đường 3 - 2
Đường 1-5 - Đường 30-4
Đất ở nông thôn 2.880.000 1.728.000 1.152.000 576.000
Xã Cái Nước Đường 2 - 9
Lộ Tân Duyệt - Nhà ông Út Anh
Đất ở nông thôn 2.850.000 1.710.000 1.140.000 570.000
Xã Cái Nước Đường 2 - 9
Nhà ông Chiến - Đường 30-4
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.560.000 1.040.000 520.000
Xã Cái Nước Đường 2-9 (nối dài)
Nhà ông Chiến - Cầu Cây Hương
Đất ở nông thôn 2.770.000 1.662.000 1.108.000 554.000
Xã Cái Nước Đường 1 - 5
Lộ Tân Duyệt - Đường 30-4
Đất ở nông thôn 2.040.000 1.224.000 816.000 408.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cái Nước

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cà Mau mới nhất

Bảng giá đất xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau năm 2026

4. Thông tin xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Cái Nước, Xã Trần Thới, Xã Đông Hưng (phần còn lại), Xã Đông Thới (phần còn lại), Xã Tân Hưng Đông (phần còn lại) (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Cái Nước theo Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Cái Nước có diện tích tự nhiên 118,25 km² với quy mô dân số 54.397 người, mật độ dân cư đạt 460 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Cái Nước được đặt tại Đường 19/5, khóm 2, xã Cái Nước, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Cái Nước không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cà Mau, Xã Cái Nước là một trong tổng số 64 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 55 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Cái Nước, Tỉnh Cà Mau - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cà Mau

5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất

– Tiêu chí chung: Thực hiện theo khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.

– Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND.

5.2. Quy định bảng giá đất phi nông nghiệp

Bảng giá đất lần đầu được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (Kèm theo Bảng giá đất).

a) Sửa đổi giá đất một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục I);

b) Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);

c) Bổ sung một số đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục III);

d) Bãi bỏ một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HDND (kèm theo Phụ lục IV).

Quy định áp dụng đối với đất ở

a) Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn;

b) Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau: Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá; Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.

Giá đất ở tại các vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 nếu thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường; Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);

c) Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp sông, kênh (mương) công cộng, rạch hoặc tiếp giáp đường đất, đường có đá cập phối (đường có lối đi nhưng đường chưa hoàn thiện) được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông. Trường hợp có lộ giao thông cặp sông, kênh (mương) công cộng, rạch, thì giá đất ở được tính theo giá đất ở của tuyến đường được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường. Vị trí các thửa đất này được áp dụng như vị trí đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Nghị quyết này;

d) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất ở của thửa đất được xác định bằng giá đất theo tuyến đường có mức giá cao nhất nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền;

đ) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nằm trên đoạn, tuyến đường mà có nhiều mức giá khác nhau, có sự chênh lệch thì vị trí thửa đất tiếp giáp đoạn, tuyến nào thì áp dụng giá theo đoạn, tuyến đường đó;

e) Đối với thửa đất thuộc trường hợp Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất hoặc được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được tính theo giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng.

Quy định áp dụng đối với đất phi nông nghiệp khác

a) Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí của thửa đất đó. Trường hợp tại vị trí đất thương mại dịch vụ không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

b) Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

c) Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

d) Đối với đất khu công nghệ cao được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghệ cao không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

đ) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí.

Trường hợp tại vị trí đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

e) Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (bao gồm đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong khu vực Cảng Hàng không, Sân bay Cà Mau); đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí;

Trường hợp tại vị trí đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác không có giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thì xác định theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

g) Đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

h) Việc phân chia vị trí đối với các thửa đất quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 3 Điều này, được thực hiện như đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này.

5.3. Quy định bảng giá đất nông nghiệp

Khu vực đất nông nghiệp, được phân thành 02 khu vực:

a) Khu vực 1: Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau;

b) Khu vực 2: Các xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Vị trí đất nông nghiệp, được phân chia thành 03 vị trí:

a) Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;

b) Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;

c) Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.

Bảng giá đất nông nghiệp

a) Bảng giá đất nông nghiệp

Stt

Tên loại đất

Giá đất năm 2026 (nghìn đồng/m2)

Vị trí 1, khu vực 1

Vị trí 1, khu vực 2

1

Đất trồng cây lâu năm

280

130

2

Đất trồng lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại)

250

100

3

Đất trồng cây hằng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản

250

80

4

Đất làm muối

200

80

5

Đất rừng sản xuất

200

60

6

Đất rừng đặc dụng

200

50

7

Đất rừng phòng hộ

200

45

b) Đối với giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí;

c) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất nông nghiệp của thửa đất được xác định bằng giá đất tại vị trí của thửa đất tiếp giáp nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau là 8.650.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Cái Nước, tỉnh Cà Mau là khoảng 757.354 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (957 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?