Bảng giá đất xã Cẩm Bình, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Cẩm Bình, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Cẩm Bình, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại xã Cẩm Bình được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Cẩm Bình theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Cẩm Bình, tỉnh Hà Tĩnh
– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
3. Tra cứu bảng giá đất xã Cẩm Bình, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Cẩm Bình năm 2026
Khu vực: xã Cẩm Bình.
Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 7.920 đến 6.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Cẩm Bình |
Các vị trí còn lại của thôn Thạch Bình Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m - đến <12m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Các vị trí còn lại của thôn Thạch Bình Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Các vị trí còn lại của thôn Thạch Bình Đường đất, cấp phối rộng <3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Quy hoạch đất ở vùng Ao Tổng 2 (trừ dãy bám đường Đặng Văn Bá) - Thôn Bình Lý Đường rộng 11m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Quy hoạch đất ở vùng Ao Tổng 2 (trừ dãy bám đường Đặng Văn Bá) - Thôn Bình Lý Đường rộng 9m (nhìn về hướng Đông) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Quy hoạch đất ở vùng Ao Tổng 2 (trừ dãy bám đường Đặng Văn Bá) - Thôn Bình Lý Các tuyến đường nội bộ (đường rộng 12m, nhìn theo hướng Bắc Nam) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Quy hoạch đất ở Đồng Cửa Hàng - Thôn Bình Lý Đường gom Quốc lộ 1A, rộng 10m - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Quy hoạch đất ở Đồng Cửa Hàng - Thôn Bình Lý Đường rộng 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Quy hoạch đất ở Đồng Cửa Hàng - Thôn Bình Lý Đường rộng 25m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Các vị trí còn lại của thôn Bình Lý Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Các vị trí còn lại của thôn Bình Lý Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m - đến <12m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Các vị trí còn lại của thôn Bình Lý Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Các vị trí còn lại của thôn Bình Lý Đường nhựa, bê tông rộng <3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Các vị trí còn lại của thôn Bình Lý Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Các vị trí còn lại của thôn Bình Lý Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m - đến <12m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Các vị trí còn lại của thôn Bình Lý Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Các vị trí còn lại của thôn Bình Lý Đường đất, cấp phối rộng <3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Quy hoạch đất ở các vùng Bến Hói, Lâm Sàng (phía sau Trạm Y tế xã Thạch Bình cũ) -Thôn Bình Yên Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Quy hoạch đất ở các vùng Bến Hói, Lâm Sàng (phía sau Trạm Y tế xã Thạch Bình cũ) -Thôn Bình Yên Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m - đến <12m |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Quy hoạch đất ở các vùng Bến Hói, Lâm Sàng (phía sau Trạm Y tế xã Thạch Bình cũ) -Thôn Bình Yên Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m - đến <7 m |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Quy hoạch đất ở vùng Mảnh Hai - Thôn Bình Yên Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Quy hoạch đất ở vùng Mảnh Hai - Thôn Bình Yên Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m - đến <12m |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Quy hoạch đất ở vùng Mảnh Hai - Thôn Bình Yên Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 5 m - đến <7 m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Các vị trí còn lại của thôn Bình yên Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Các vị trí còn lại của thôn Bình yên Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m - đến <12m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Các vị trí còn lại của thôn Bình yên Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Các vị trí còn lại của thôn Bình yên Đường nhựa, bê tông rộng <3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Các vị trí còn lại của thôn Bình yên Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Các vị trí còn lại của thôn Bình yên Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m - đến <12m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Các vị trí còn lại của thôn Bình yên Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Các vị trí còn lại của thôn Bình yên Đường đất, cấp phối rộng <3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m - đến <12m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam Đường nhựa, bê tông rộng <3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m - đến <12m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất SX-KD nông thôn | 816.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Các vị trí còn lại của thôn Đông Nam Đường đất, cấp phối rộng <3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Các vị trí còn lại của thôn Tây Bắc Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Các vị trí còn lại của thôn Tây Bắc Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m - đến <12m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Các vị trí còn lại của thôn Tây Bắc Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Các vị trí còn lại của thôn Tây Bắc Đường nhựa, bê tông rộng <3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 930.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Các vị trí còn lại của thôn Tây Bắc Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Các vị trí còn lại của thôn Tây Bắc Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m - đến <12m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Các vị trí còn lại của thôn Tây Bắc Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất SX-KD nông thôn | 792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Các vị trí còn lại của thôn Tây Bắc Đường đất, cấp phối rộng <3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Các vị trí còn lại của thôn Xóm Mới Đê Hữu Phủ (Đường bê tông rộng 6,0m) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Các vị trí còn lại của thôn Xóm Mới Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Các vị trí còn lại của thôn Xóm Mới Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m - đến <12m |
Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Các vị trí còn lại của thôn Xóm Mới Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Các vị trí còn lại của thôn Xóm Mới Đường nhựa, bê tông rộng <3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Các vị trí còn lại của thôn Xóm Mới Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Các vị trí còn lại của thôn Xóm Mới Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m - đến <12m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Các vị trí còn lại của thôn Xóm Mới Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Các vị trí còn lại của thôn Xóm Mới Đường đất, cấp phối rộng <3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Xã Cẩm Bình đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
CCN Bắc Cẩm Xuyên - |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
CCN Bắc Cẩm Xuyên 2 - |
Đất SX-KD | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Xã Cẩm Bình - |
Đất trồng lúa | 64.200 | 61.100 | 58.200 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Xã Cẩm Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 64.200 | 61.100 | 58.200 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Xã Cẩm Bình kể cả đất trồng cây cao su - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.600 | 67.200 | 64.000 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Xã Cẩm Bình - |
Đất rừng sản xuất | 8.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Xã Cẩm Bình - |
Đất rừng phòng hộ | 7.920 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Xã Cẩm Bình - |
Đất rừng đặc dụng | 7.920 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Xã Cẩm Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 33.300 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Cẩm Bình |
Các vị trí còn lại của thôn Thạch Bình Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m - đến <12m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Các vị trí còn lại của thôn Thạch Bình Đường đất, cấp phối rộng ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Các vị trí còn lại của thôn Thạch Bình Đường đất, cấp phối rộng <3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Quy hoạch đất ở vùng Ao Tổng 2 (trừ dãy bám đường Đặng Văn Bá) - Thôn Bình Lý Đường rộng 11m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Quy hoạch đất ở vùng Ao Tổng 2 (trừ dãy bám đường Đặng Văn Bá) - Thôn Bình Lý Đường rộng 9m (nhìn về hướng Đông) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Quy hoạch đất ở vùng Ao Tổng 2 (trừ dãy bám đường Đặng Văn Bá) - Thôn Bình Lý Các tuyến đường nội bộ (đường rộng 12m, nhìn theo hướng Bắc Nam) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Quy hoạch đất ở Đồng Cửa Hàng - Thôn Bình Lý Đường gom Quốc lộ 1A, rộng 10m - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Quy hoạch đất ở Đồng Cửa Hàng - Thôn Bình Lý Đường rộng 14m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Quy hoạch đất ở Đồng Cửa Hàng - Thôn Bình Lý Đường rộng 25m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Các vị trí còn lại của thôn Bình Lý Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Các vị trí còn lại của thôn Bình Lý Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 7m - đến <12m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Các vị trí còn lại của thôn Bình Lý Đường nhựa, bê tông rộng ≥ 3 m - đến <7 m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Các vị trí còn lại của thôn Bình Lý Đường nhựa, bê tông rộng <3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Các vị trí còn lại của thôn Bình Lý Đường đất, cấp phối rộng ≥ 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Bình |
Các vị trí còn lại của thôn Bình Lý Đường đất, cấp phối rộng ≥ 7m - đến <12m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cẩm Bình
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

4. Thông tin xã Cẩm Bình, tỉnh Hà Tĩnh
Diện tích: 33,14 km².
Dân số: 25.406 người (Số liệu ghi nhận đầu năm 2026).
Mật độ dân số: Khoảng 767 người/km².
Nguồn gốc thành lập (Cập nhật giai đoạn sắp xếp, sáp nhập 2025 – 2026)
Quá trình hình thành xã Cẩm Bình mới gắn liền với lộ trình mở rộng địa giới hành chính thành phố Hà Tĩnh và tinh gọn bộ máy cấp xã theo Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội (có hiệu lực chính thức từ ngày 01/07/2025). Quá trình này được thực hiện qua 2 giai đoạn:
- Giai đoạn 1 (Đầu năm 2025): Thực hiện chuyển đổi địa giới, chuyển toàn bộ diện tích và dân số của xã Cẩm Bình cũ và xã Cẩm Vịnh từ huyện Cẩm Xuyên sáp nhập về trực thuộc thành phố Hà Tĩnh quản lý.
- Giai đoạn 2 (Từ 01/07/2025): Hợp nhất toàn bộ diện tích tự nhiên và quy mô dân số của 4 xã để thành lập xã Cẩm Bình mới, bao gồm:
- Xã Cẩm Bình (cũ)
- Xã Cẩm Vịnh
- Xã Cẩm Thành
- Xã Thạch Bình
- Trụ sở làm việc: Trụ sở UBND xã Cẩm Bình mới được đặt tại cơ sở cũ của UBND xã Cẩm Bình trước khi sáp nhập.
- Tình hình sắp xếp, sáp nhập thôn xóm (Năm 2026)
- Sau khi ổn định bộ máy hành chính cấp xã, bước sang năm 2026, xã Cẩm Bình tập trung cao độ vào việc thực hiện đề án sắp xếp, sáp nhập đơn vị thôn xóm theo hướng tinh gọn, hiệu quả: [1]
- Mục tiêu: Thực hiện cắt giảm mạnh mẽ đầu mối, dự kiến sáp nhập tinh giản từ 28 thôn xuống còn 12 thôn (giảm 16 thôn, tỷ lệ giảm hơn 57%).
- Tiến độ (Giữa năm 2026): Chính quyền xã đã tổ chức lấy ý kiến cử tri tại địa phương. Đề án nhận được sự đồng thuận rất cao từ nhân dân (đạt trên 96% ở các thôn thí điểm), tạo bước đà hoàn thành toàn diện hạ tầng và quản lý dân cư trong giai đoạn cuối năm 2026.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh
5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Số lượng vị trí đất:
a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:
Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.
Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.
Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.
b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.
c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.
d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.
5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.
