Bảng giá đất xã Cẩm Giang, TP. Hải Phòng năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Cẩm Giang, thành phố Hải Phòng

Bảng giá đất xã Cẩm Giang, thành phố Hải Phòng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại xã Cẩm Giang được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Cẩm Giang theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Cẩm Giang, thành phố Hải Phòng

– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Cẩm Giang, thành phố Hải Phòng mới nhất

Bảng giá đất xã Cẩm Giang năm 2026

Khu vực: xã Cẩm Giang.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

Mức giá áp dụng: từ 720.000 đến 36.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Đường Quốc lộ 38
Giáp xã Kẻ Sặt → Thôn Đông Giao
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 36.000.000 18.000.000 9.000.000 5.400.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Đường Quốc lộ 38
Giáp thôn Đông Giao, xã Cẩm Giàng → Đường sắt thuộc thôn Bình Phiên xã Cẩm Giàng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 31.500.000 15.300.000 7.700.000 5.000.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Đường Quốc lộ 38
Giáp thôn Đông Giao, xã Cẩm Giàng → Đường sắt thuộc thôn Bình Phiên xã Cẩm Giàng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 31.500.000 15.300.000 7.700.000 5.000.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Đường Quốc lộ 38
Đường sắt → Hết chợ tự phát thuộc thôn Mỹ Ngọc xã Cẩm Giàng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.000.000 12.900.000 6.500.000 4.700.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Đường nối Quốc lộ 38 với đường tỉnh 31, Hưng Yên (thuộc Thôn đông giao, xã Cẩm Giàng)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 27.000.000 14.700.000 7.300.000 5.300.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Đường Quốc lộ 38
Giáp chợ tự phát (thuộc thôn Mỹ Ngọc) xã Cẩm Giàng → hết địa phận xã Cẩm Giàng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.500.000 10.500.000 5.300.000 3.500.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Đường 394C
Giáp xã Tuệ tĩnh → Hết thôn Kim Đôi
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 18.000.000 9.000.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Đường Độc Lập/Đường 394C
Đầu Cầu Sắt Cẩm Giàng → Km1+800
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.200.000 9.000.000 5.400.000 4.300.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng
Các lô đất bám đường có mặt cắt đường Bn ≥ 10m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.200.000 8.100.000 4.100.000 2.400.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Đường 19
đầu đường → cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 6.500.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Điểm dân cư số 01 thôn Phú Quân, xã Định Sơn
Trọn khu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 7.500.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng
Các lô đất bám đường có mặt cắt đường 7m≤ Bn < 10m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 7.200.000 3.600.000 2.160.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Điểm dân cư thôn Bình Phiên, xã Cẩm Giàng
Trọn khu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 7.500.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Đường Cẩm Phúc - Lương Điền
Quốc lộ 38 (Thửa số 186 tờ 76 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) → Giáp thôn Lương Xá (thửa số 64 tờ 79 bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.000.000 7.500.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Đường Chiến Thắng
Đường Độc Lập → Đường Vinh Quang
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.400.000 8.100.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Đường Thanh Niên
Đường Độc Lập/Đường 394C → Đường Chiến Thắng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.400.000 8.100.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Phố Ga
Đường Độc Lập/Đường 394C → Ga Cẩm Giàng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.400.000 8.100.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Đường Vinh Quang
Đường Độc Lập/Đường 394C → Giáp cầu Sen, khu dân cư xã Lâm Thao - Lương Tài - Bắc Ninh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.400.000 8.100.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Khu dân cư, nghĩa trang liệt sỹ, khu Văn Chỉ, bể bơi thị trấn Cẩm Giang, huyện Cẩm Giàng
Trọn khu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.100.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Điểm dân cư tiếp giáp vị trí số 4 và số 5 Cẩm Sơn cũ
Trọn khu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 14.000.000 8.100.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Đường Cẩm Phúc - Lương Điền
Đoạn thuộc thôn Lương Xá (Thửa số 64 tờ 79 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) → Thửa số 125 tờ 80 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 13.000.000 6.500.000 3.200.000 1.600.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Đường Cẩm Phúc - Lương Điền
Đoạn còn lại xã Cẩm Giàng (Thửa số 125 tờ 80 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) → Thửa số 212 tờ 84 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 6.000.000 3.000.000 1.800.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Đường 194C
đầu đường → cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 6.000.000 3.000.000 1.500.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Đường 196
đầu đường → cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 8.000.000 4.000.000 3.200.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Đường 394C đoạn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 6.000.000 3.000.000 2.400.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Đường Thạch Lam
Đường Độc Lập/Đường 394C → Giáp đường sắt
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 8.000.000 4.000.000 3.200.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Điểm dân cư số 02 khu La A, thị trấn Cẩm Giang
Trọn khu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 8.000.000 4.000.000 3.200.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Điểm dân cư số 03 xã Thạch Lỗi
Trọn khu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.000.000 6.000.000 3.000.000 2.400.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Điểm dân cư - tái định cư thôn Mậu Tân
Trọn khu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.500.000 5.500.000 2.500.000 1.800.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Điểm dân cư - tái định cư thôn Hộ Vệ
Trọn khu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.000.000 5.500.000 2.500.000 1.800.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Điểm dân cư Phí Xá, xã Cẩm Hoàng
Trọn khu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.000.000 5.500.000 2.500.000 1.500.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Điểm dân cư số 05 khu La B, thị trấn Cẩm Giang
Trọn khu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.000.000 6.000.000 3.000.000 2.400.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Đường Quốc lộ 38
Giáp xã Kẻ Sặt → Thôn Đông Giao
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 10.800.000 5.400.000 2.700.000 1.620.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Đường Chiến Thắng
Giáp đường Vinh Quang (từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 4) → Hết khu nghĩa trang Đống Đai
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.500.000 5.500.000 1.300.000 1.000.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Đường trục chính các thôn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.400.000 6.200.000 3.600.000 2.900.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Đường trục xã còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.400.000 6.200.000 3.600.000 2.900.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Đường liên xã thuộc thôn Mậu Duyệt
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.350.000 6.210.000 3.600.000 2.880.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Đường trục chính các Thôn Đông Giao, Thôn Bến Đông Giao
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.350.000 6.210.000 3.600.000 2.880.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Đường trục chính các thôn: Đức Hỷ, Đông Đồng, Hộ Vệ, Đồng Xuyên, Mậu Duyệt; An Lại, Bình Long, Lương Xá, Mậu An, Đồng Khê và Bái Dương; Bình Phiên, Ngọc Quyết, Bằng Nghĩa, Thu Lãng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.350.000 6.210.000 3.600.000 2.880.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Đường trục chính tại một phần của thôn Bối Tượng (khu vực đất thuộc tờ bản đồ số 29); Một phần thôn Thái Lai (Trừ toàn bộ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 42 và khu vực đất từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 41, chủ sử dụng đất ông Trần Văn Toàn đến thửa đất số 35, tờ bản đồ số 41, chủ sử dụng đất bà Nguyễn Thị Sóc – từ sông Cầu Giát trở về phía Đông
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.350.000 6.210.000 3.600.000 2.880.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Đường trục chính tại một phần thôn Mỹ Ngọc (tính từ ngã tư chợ Vọng, khu vực từ thửa đất số 394 đến thửa đất số 205, tờ bản đồ 25 - bản đồ đất dân cư); Một phần thôn Cẩm Ngọc (tính từ ngã tư chợ Vọng, khu vực từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 276, tờ bản đồ số 27 – bản đồ đất dân cư)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.350.000 6.210.000 3.600.000 2.880.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng
Các lô đất bám đường có mặt cắt đường Bn < 7m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.000.000 5.000.000 2.500.000 1.300.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Đường Quốc lộ 38
Giáp thôn Đông Giao, xã Cẩm Giàng → Đường sắt thuộc thôn Bình Phiên xã Cẩm Giàng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.450.000 4.590.000 2.310.000 1.500.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Đường Quốc lộ 38
Giáp thôn Đông Giao, xã Cẩm Giàng → Đường sắt thuộc thôn Bình Phiên xã Cẩm Giàng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 9.450.000 4.590.000 2.310.000 1.500.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Đường Quốc lộ 38
Giáp xã Kẻ Sặt → Thôn Đông Giao
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 4.500.000 2.250.000 1.350.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Đường Quốc lộ 38
Đường sắt → Hết chợ tự phát thuộc thôn Mỹ Ngọc xã Cẩm Giàng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.100.000 3.870.000 1.950.000 1.410.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Đường nối Quốc lộ 38 với đường tỉnh 31, Hưng Yên (thuộc Thôn đông giao, xã Cẩm Giàng)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 8.100.000 4.410.000 2.190.000 1.590.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Đường Quốc lộ 38
Giáp thôn Đông Giao, xã Cẩm Giàng → Đường sắt thuộc thôn Bình Phiên xã Cẩm Giàng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 7.875.000 3.825.000 1.925.000 1.250.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Đường trục chính các thôn: Cẩm Giàng Ga; Chợ Giằng; Thạch Lam
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.000.000 3.500.000 2.000.000 1.600.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Đường Quốc lộ 38
Giáp chợ tự phát (thuộc thôn Mỹ Ngọc) xã Cẩm Giàng → hết địa phận xã Cẩm Giàng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.750.000 3.150.000 1.590.000 1.050.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Đường Quốc lộ 38
Đường sắt → Hết chợ tự phát thuộc thôn Mỹ Ngọc xã Cẩm Giàng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.750.000 3.225.000 1.625.000 1.175.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Đường nối Quốc lộ 38 với đường tỉnh 31, Hưng Yên (thuộc Thôn đông giao, xã Cẩm Giàng)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 6.750.000 3.675.000 1.825.000 1.325.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Đường trục chính các thôn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.210.000 4.140.000 2.340.000 1.980.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Đường Quốc lộ 38
Giáp chợ tự phát (thuộc thôn Mỹ Ngọc) xã Cẩm Giàng → hết địa phận xã Cẩm Giàng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.625.000 2.625.000 1.325.000 875.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Đường 394C
Giáp xã Tuệ tĩnh → Hết thôn Kim Đôi
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.400.000 2.700.000 1.350.000 1.080.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng
Các lô đất bám đường có mặt cắt đường Bn ≥ 10m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.860.000 2.430.000 1.230.000 750.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Đường Độc Lập/Đường 394C
Đầu Cầu Sắt Cẩm Giàng → Km1+800
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.860.000 2.700.000 1.620.000 1.290.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Đường 19
đầu đường → cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 1.950.000 1.050.000 840.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Đường 394C
Giáp xã Tuệ tĩnh → Hết thôn Kim Đôi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.250.000 1.125.000 900.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Điểm dân cư số 01 thôn Phú Quân, xã Định Sơn
Trọn khu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.250.000 1.050.000 840.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng
Các lô đất bám đường có mặt cắt đường 7m≤ Bn < 10m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.160.000 1.080.000 750.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Điểm dân cư thôn Bình Phiên, xã Cẩm Giàng
Trọn khu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.250.000 1.050.000 840.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Đường Cẩm Phúc - Lương Điền
Quốc lộ 38 (Thửa số 186 tờ 76 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) → Giáp thôn Lương Xá (thửa số 64 tờ 79 bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.250.000 1.050.000 840.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Đường Chiến Thắng
Đường Độc Lập → Đường Vinh Quang
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.320.000 2.430.000 1.350.000 1.080.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Đường Thanh Niên
Đường Độc Lập/Đường 394C → Đường Chiến Thắng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.320.000 2.430.000 1.350.000 1.080.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Phố Ga
Đường Độc Lập/Đường 394C → Ga Cẩm Giàng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.320.000 2.430.000 1.350.000 1.080.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Đường Vinh Quang
Đường Độc Lập/Đường 394C → Giáp cầu Sen, khu dân cư xã Lâm Thao - Lương Tài - Bắc Ninh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.320.000 2.430.000 1.350.000 1.080.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Khu dân cư, nghĩa trang liệt sỹ, khu Văn Chỉ, bể bơi thị trấn Cẩm Giang, huyện Cẩm Giàng
Trọn khu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.430.000 1.350.000 1.080.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Điểm dân cư tiếp giáp vị trí số 4 và số 5 Cẩm Sơn cũ
Trọn khu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.430.000 1.350.000 1.080.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Khu dân cư, nghĩa trang liệt sỹ, khu Văn Chỉ, bể bơi thị trấn Cẩm Giang, huyện Cẩm Giàng
Trọn khu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.430.000 1.350.000 1.080.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Điểm dân cư tiếp giáp vị trí số 4 và số 5 Cẩm Sơn cũ
Trọn khu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.430.000 1.350.000 1.080.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Đường Cẩm Phúc - Lương Điền
Đoạn thuộc thôn Lương Xá (Thửa số 64 tờ 79 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) → Thửa số 125 tờ 80 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.050.000 1.950.000 960.000 750.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng
Các lô đất bám đường có mặt cắt đường Bn ≥ 10m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.050.000 2.025.000 1.025.000 720.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Đường Độc Lập/Đường 394C
Đầu Cầu Sắt Cẩm Giàng → Km1+800
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.050.000 2.250.000 1.350.000 1.075.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng
Các lô đất bám đường có mặt cắt đường 7m≤ Bn < 10m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 1.800.000 900.000 720.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Đường Cẩm Phúc - Lương Điền
Quốc lộ 38 (Thửa số 186 tờ 76 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) → Giáp thôn Lương Xá (thửa số 64 tờ 79 bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 1.875.000 875.000 720.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Điểm dân cư thôn Bình Phiên, xã Cẩm Giàng
Trọn khu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 1.875.000 875.000 720.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Đường 19
đầu đường → cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 1.625.000 875.000 720.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Điểm dân cư số 01 thôn Phú Quân, xã Định Sơn
Trọn khu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.750.000 1.875.000 875.000 720.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Điểm dân cư số 03 xã Thạch Lỗi
Trọn khu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 1.800.000 900.000 750.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Điểm dân cư số 02 khu La A, thị trấn Cẩm Giang
Trọn khu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.400.000 1.200.000 960.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Đường 194C
đầu đường → cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 1.800.000 900.000 750.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Đường 196
đầu đường → cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.400.000 1.200.000 960.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Đường 394C đoạn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 1.800.000 900.000 750.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Đường Chiến Thắng
Đường Độc Lập → Đường Vinh Quang
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.025.000 1.125.000 900.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Đường Thạch Lam
Đường Độc Lập/Đường 394C → Giáp đường sắt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.400.000 1.200.000 960.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Đường Thanh Niên
Đường Độc Lập/Đường 394C → Đường Chiến Thắng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.025.000 1.125.000 900.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Đường Vinh Quang
Đường Độc Lập/Đường 394C → Giáp cầu Sen, khu dân cư xã Lâm Thao - Lương Tài - Bắc Ninh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.025.000 1.125.000 900.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Khu dân cư, nghĩa trang liệt sỹ, khu Văn Chỉ, bể bơi thị trấn Cẩm Giang, huyện Cẩm Giàng
Trọn khu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.025.000 1.125.000 900.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Điểm dân cư tiếp giáp vị trí số 4 và số 5 Cẩm Sơn cũ
Trọn khu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.500.000 2.025.000 1.125.000 900.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Điểm dân cư - tái định cư thôn Mậu Tân
Trọn khu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.450.000 1.650.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Đường Cẩm Phúc - Lương Điền
Đoạn thuộc thôn Lương Xá (Thửa số 64 tờ 79 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) → Thửa số 125 tờ 80 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.375.000 1.625.000 800.000 720.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Điểm dân cư - tái định cư thôn Hộ Vệ
Trọn khu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Điểm dân cư số 05 khu La B, thị trấn Cẩm Giang
Trọn khu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.800.000 900.000 750.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Điểm dân cư Phí Xá, xã Cẩm Hoàng
Trọn khu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.300.000 1.650.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Đường Chiến Thắng
Giáp đường Vinh Quang (từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 4) → Hết khu nghĩa trang Đống Đai
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.150.000 1.650.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Đường trục xã còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.120.000 1.860.000 1.080.000 870.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Đường trục chính các thôn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.120.000 1.860.000 1.080.000 870.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Đường liên xã thuộc thôn Mậu Duyệt
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.105.000 2.790.000 1.620.000 1.300.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Đường trục chính tại một phần thôn Mỹ Ngọc (tính từ ngã tư chợ Vọng, khu vực từ thửa đất số 394 đến thửa đất số 205, tờ bản đồ 25 - bản đồ đất dân cư); Một phần thôn Cẩm Ngọc (tính từ ngã tư chợ Vọng, khu vực từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 276, tờ bản đồ số 27 – bản đồ đất dân cư)
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.105.000 2.790.000 1.620.000 1.300.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Đường trục chính tại một phần của thôn Bối Tượng (khu vực đất thuộc tờ bản đồ số 29); Một phần thôn Thái Lai (Trừ toàn bộ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 42 và khu vực đất từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 41, chủ sử dụng đất ông Trần Văn Toàn đến thửa đất số 35, tờ bản đồ số 41, chủ sử dụng đất bà Nguyễn Thị Sóc – từ sông Cầu Giát trở về phía Đông
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.105.000 2.790.000 1.620.000 1.300.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Đường trục chính các thôn: Đức Hỷ, Đông Đồng, Hộ Vệ, Đồng Xuyên, Mậu Duyệt; An Lại, Bình Long, Lương Xá, Mậu An, Đồng Khê và Bái Dương; Bình Phiên, Ngọc Quyết, Bằng Nghĩa, Thu Lãng
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.105.000 2.790.000 1.620.000 1.300.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Đường trục chính các Thôn Đông Giao, Thôn Bến Đông Giao
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.105.000 2.790.000 1.620.000 1.300.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng
Các lô đất bám đường có mặt cắt đường Bn < 7m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.500.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Đường Cẩm Phúc - Lương Điền
Đoạn còn lại xã Cẩm Giàng (Thửa số 125 tờ 80 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) → Thửa số 212 tờ 84 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.500.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Đường Thạch Lam
Đường Độc Lập/Đường 394C → Giáp đường sắt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 2.000.000 1.000.000 800.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Đường 394C đoạn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.500.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Đường 196
đầu đường → cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 2.000.000 1.000.000 800.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Đường 194C
đầu đường → cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.500.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Điểm dân cư số 03 xã Thạch Lỗi
Trọn khu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.500.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Điểm dân cư số 02 khu La A, thị trấn Cẩm Giang
Trọn khu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 2.000.000 1.000.000 800.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Điểm dân cư - tái định cư thôn Mậu Tân
Trọn khu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.875.000 1.375.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Đường trục chính các thôn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.790.000 1.860.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Điểm dân cư - tái định cư thôn Hộ Vệ
Trọn khu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.750.000 1.375.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Điểm dân cư số 05 khu La B, thị trấn Cẩm Giang
Trọn khu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.750.000 1.500.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Điểm dân cư Phí Xá, xã Cẩm Hoàng
Trọn khu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.750.000 1.375.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Đường Chiến Thắng
Giáp đường Vinh Quang (từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 4) → Hết khu nghĩa trang Đống Đai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.625.000 1.375.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Đường trục chính các thôn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 1.550.000 900.000 725.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Đường trục xã còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 1.550.000 900.000 725.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Đường liên xã thuộc thôn Mậu Duyệt
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.588.000 2.170.000 900.000 720.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Đường trục chính các Thôn Đông Giao, Thôn Bến Đông Giao
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.588.000 2.170.000 900.000 720.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Đường trục chính tại một phần của thôn Bối Tượng (khu vực đất thuộc tờ bản đồ số 29); Một phần thôn Thái Lai (Trừ toàn bộ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 42 và khu vực đất từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 41, chủ sử dụng đất ông Trần Văn Toàn đến thửa đất số 35, tờ bản đồ số 41, chủ sử dụng đất bà Nguyễn Thị Sóc – từ sông Cầu Giát trở về phía Đông
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.588.000 2.170.000 900.000 720.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Đường trục chính tại một phần thôn Mỹ Ngọc (tính từ ngã tư chợ Vọng, khu vực từ thửa đất số 394 đến thửa đất số 205, tờ bản đồ 25 - bản đồ đất dân cư); Một phần thôn Cẩm Ngọc (tính từ ngã tư chợ Vọng, khu vực từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 276, tờ bản đồ số 27 – bản đồ đất dân cư)
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.588.000 2.170.000 900.000 720.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Đường trục chính các thôn: Đức Hỷ, Đông Đồng, Hộ Vệ, Đồng Xuyên, Mậu Duyệt; An Lại, Bình Long, Lương Xá, Mậu An, Đồng Khê và Bái Dương; Bình Phiên, Ngọc Quyết, Bằng Nghĩa, Thu Lãng
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.588.000 2.170.000 900.000 720.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng
Các lô đất bám đường có mặt cắt đường Bn < 7m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.250.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Cẩm Giàng Đường trục chính các thôn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.170.000 1.035.000 750.000 720.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Đường trục chính các thôn: Cẩm Giàng Ga; Chợ Giằng; Thạch Lam
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.050.000 780.000 750.000
Hải Phòng xã Cẩm Giang Đường trục chính các thôn: Cẩm Giàng Ga; Chợ Giằng; Thạch Lam
Đầu đường → Cuối đường
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 875.000 750.000 720.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Hải Phòng
xã Cẩm Giàng
Đường Quốc lộ 38
Giáp xã Kẻ Sặt → Thôn Đông Giao
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
36.000.000 18.000.000 9.000.000 5.400.000
Hải Phòng
xã Cẩm Giàng
Đường Quốc lộ 38
Giáp thôn Đông Giao, xã Cẩm Giàng → Đường sắt thuộc thôn Bình Phiên xã Cẩm Giàng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
31.500.000 15.300.000 7.700.000 5.000.000
Hải Phòng
xã Cẩm Giàng
Đường Quốc lộ 38
Giáp thôn Đông Giao, xã Cẩm Giàng → Đường sắt thuộc thôn Bình Phiên xã Cẩm Giàng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
31.500.000 15.300.000 7.700.000 5.000.000
Hải Phòng
xã Cẩm Giàng
Đường Quốc lộ 38
Đường sắt → Hết chợ tự phát thuộc thôn Mỹ Ngọc xã Cẩm Giàng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.000.000 12.900.000 6.500.000 4.700.000
Hải Phòng
xã Cẩm Giàng
Đường nối Quốc lộ 38 với đường tỉnh 31, Hưng Yên (thuộc Thôn đông giao, xã Cẩm Giàng)
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
27.000.000 14.700.000 7.300.000 5.300.000
Hải Phòng
xã Cẩm Giàng
Đường Quốc lộ 38
Giáp chợ tự phát (thuộc thôn Mỹ Ngọc) xã Cẩm Giàng → hết địa phận xã Cẩm Giàng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.500.000 10.500.000 5.300.000 3.500.000
Hải Phòng
xã Cẩm Giang
Đường 394C
Giáp xã Tuệ tĩnh → Hết thôn Kim Đôi
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
18.000.000 9.000.000 4.500.000 3.600.000
Hải Phòng
xã Cẩm Giang
Đường Độc Lập/Đường 394C
Đầu Cầu Sắt Cẩm Giàng → Km1+800
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.200.000 9.000.000 5.400.000 4.300.000
Hải Phòng
xã Cẩm Giàng
Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng
Các lô đất bám đường có mặt cắt đường Bn ≥ 10m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.200.000 8.100.000 4.100.000 2.400.000
Hải Phòng
xã Cẩm Giang
Đường 19
đầu đường → cuối đường
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 6.500.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng
xã Cẩm Giang
Điểm dân cư số 01 thôn Phú Quân, xã Định Sơn
Trọn khu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 7.500.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng
xã Cẩm Giàng
Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng
Các lô đất bám đường có mặt cắt đường 7m≤ Bn < 10m
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 7.200.000 3.600.000 2.160.000
Hải Phòng
xã Cẩm Giàng
Điểm dân cư thôn Bình Phiên, xã Cẩm Giàng
Trọn khu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 7.500.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng
xã Cẩm Giàng
Đường Cẩm Phúc - Lương Điền
Quốc lộ 38 (Thửa số 186 tờ 76 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) → Giáp thôn Lương Xá (thửa số 64 tờ 79 bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.000.000 7.500.000 3.500.000 2.800.000
Hải Phòng
xã Cẩm Giang
Đường Chiến Thắng
Đường Độc Lập → Đường Vinh Quang
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
14.400.000 8.100.000 4.500.000 3.600.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cẩm Giang

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất

Bảng giá đất xã Cẩm Giang, TP. Hải Phòng năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Cẩm Giang, TP. Hải Phòng năm 2026

4. Thông tin xã Cẩm Giang, thành phố Hải Phòng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Cẩm Giang, Xã Định Sơn, Xã Cẩm Hoàng (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Cẩm Giang theo Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Cẩm Giang có diện tích tự nhiên 26,64 km² với quy mô dân số 34.523 người, mật độ dân cư đạt 1.295,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Cẩm Giang được đặt tại Trụ sở của Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Cẩm Giang, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Cẩm Giang không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hải Phòng, Xã Cẩm Giang là một trong tổng số 114 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 67 xã và 45 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Cẩm Giang, Thành phố Hải Phòng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng

1. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.

Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong

Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Đại Hành; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu

Địa bàn các xã, đặc khu

1

Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác

130

110

100

2

Đất nuôi trồng thủy sản

130

110

100

Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

Khu vực 1 (Địa bàn phường)

Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu)

1

Đất trồng cây lâu năm

140

120

2

Đất rừng sản xuất

60

40

3

Đất rừng phòng hộ

60

40

4

Đất rừng đặc dụng

60

40

Bảng 3. Bảng giá đất làm muối

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Loại đất

Giá đất

1

Đất làm muối

70

2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

3. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

4. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.

5. Bảng giá đất đối với các loại đất khác

a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:

Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.

Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.

d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Cẩm Giang, thành phố Hải Phòng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Cẩm Giang, thành phố Hải Phòng là 36.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Cẩm Giang, thành phố Hải Phòng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Cẩm Giang, thành phố Hải Phòng là khoảng 3.871.289 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (951 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?