Bảng giá đất xã Cẩm Giàng, thành phố Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Cẩm Giàng, thành phố Hải Phòng
Bảng giá đất xã Cẩm Giàng, thành phố Hải Phòng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại xã Cẩm Giàng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Cẩm Giàng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Cẩm Giàng, thành phố Hải Phòng
– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Cẩm Giàng, thành phố Hải Phòng mới nhất
Bảng giá đất xã Cẩm Giàng năm 2026
Khu vực: xã Cẩm Giàng.
Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.
Mức giá áp dụng: từ 720.000 đến 36.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Đường Quốc lộ 38 Giáp xã Kẻ Sặt → Thôn Đông Giao |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.000.000 | 18.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Đường Quốc lộ 38 Giáp thôn Đông Giao, xã Cẩm Giàng → Đường sắt thuộc thôn Bình Phiên xã Cẩm Giàng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 | 15.300.000 | 7.700.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Đường Quốc lộ 38 Giáp thôn Đông Giao, xã Cẩm Giàng → Đường sắt thuộc thôn Bình Phiên xã Cẩm Giàng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.500.000 | 15.300.000 | 7.700.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Đường Quốc lộ 38 Đường sắt → Hết chợ tự phát thuộc thôn Mỹ Ngọc xã Cẩm Giàng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 12.900.000 | 6.500.000 | 4.700.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Đường nối Quốc lộ 38 với đường tỉnh 31, Hưng Yên (thuộc Thôn đông giao, xã Cẩm Giàng) Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 14.700.000 | 7.300.000 | 5.300.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Đường Quốc lộ 38 Giáp chợ tự phát (thuộc thôn Mỹ Ngọc) xã Cẩm Giàng → hết địa phận xã Cẩm Giàng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 10.500.000 | 5.300.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Đường 394C Giáp xã Tuệ tĩnh → Hết thôn Kim Đôi |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Đường Độc Lập/Đường 394C Đầu Cầu Sắt Cẩm Giàng → Km1+800 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.200.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.300.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng Các lô đất bám đường có mặt cắt đường Bn ≥ 10m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.200.000 | 8.100.000 | 4.100.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Đường 19 đầu đường → cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 6.500.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Điểm dân cư số 01 thôn Phú Quân, xã Định Sơn Trọn khu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng Các lô đất bám đường có mặt cắt đường 7m≤ Bn < 10m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Điểm dân cư thôn Bình Phiên, xã Cẩm Giàng Trọn khu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Đường Cẩm Phúc - Lương Điền Quốc lộ 38 (Thửa số 186 tờ 76 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) → Giáp thôn Lương Xá (thửa số 64 tờ 79 bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 7.500.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Đường Chiến Thắng Đường Độc Lập → Đường Vinh Quang |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 8.100.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Đường Thanh Niên Đường Độc Lập/Đường 394C → Đường Chiến Thắng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 8.100.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Phố Ga Đường Độc Lập/Đường 394C → Ga Cẩm Giàng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 8.100.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Đường Vinh Quang Đường Độc Lập/Đường 394C → Giáp cầu Sen, khu dân cư xã Lâm Thao - Lương Tài - Bắc Ninh |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.400.000 | 8.100.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Khu dân cư, nghĩa trang liệt sỹ, khu Văn Chỉ, bể bơi thị trấn Cẩm Giang, huyện Cẩm Giàng Trọn khu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.100.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Điểm dân cư tiếp giáp vị trí số 4 và số 5 Cẩm Sơn cũ Trọn khu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 8.100.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Đường Cẩm Phúc - Lương Điền Đoạn thuộc thôn Lương Xá (Thửa số 64 tờ 79 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) → Thửa số 125 tờ 80 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 6.500.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Đường Cẩm Phúc - Lương Điền Đoạn còn lại xã Cẩm Giàng (Thửa số 125 tờ 80 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) → Thửa số 212 tờ 84 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Đường 194C đầu đường → cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Đường 196 đầu đường → cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Đường 394C đoạn còn lại Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Đường Thạch Lam Đường Độc Lập/Đường 394C → Giáp đường sắt |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Điểm dân cư số 02 khu La A, thị trấn Cẩm Giang Trọn khu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 8.000.000 | 4.000.000 | 3.200.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Điểm dân cư số 03 xã Thạch Lỗi Trọn khu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Điểm dân cư - tái định cư thôn Mậu Tân Trọn khu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 5.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Điểm dân cư - tái định cư thôn Hộ Vệ Trọn khu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.500.000 | 1.800.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Điểm dân cư Phí Xá, xã Cẩm Hoàng Trọn khu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Điểm dân cư số 05 khu La B, thị trấn Cẩm Giang Trọn khu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Đường Quốc lộ 38 Giáp xã Kẻ Sặt → Thôn Đông Giao |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.620.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Đường Chiến Thắng Giáp đường Vinh Quang (từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 4) → Hết khu nghĩa trang Đống Đai |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 5.500.000 | 1.300.000 | 1.000.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Đường trục chính các thôn còn lại Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 6.200.000 | 3.600.000 | 2.900.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Đường trục xã còn lại Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.400.000 | 6.200.000 | 3.600.000 | 2.900.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Đường liên xã thuộc thôn Mậu Duyệt Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.350.000 | 6.210.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Đường trục chính các Thôn Đông Giao, Thôn Bến Đông Giao Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.350.000 | 6.210.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Đường trục chính các thôn: Đức Hỷ, Đông Đồng, Hộ Vệ, Đồng Xuyên, Mậu Duyệt; An Lại, Bình Long, Lương Xá, Mậu An, Đồng Khê và Bái Dương; Bình Phiên, Ngọc Quyết, Bằng Nghĩa, Thu Lãng Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.350.000 | 6.210.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Đường trục chính tại một phần của thôn Bối Tượng (khu vực đất thuộc tờ bản đồ số 29); Một phần thôn Thái Lai (Trừ toàn bộ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 42 và khu vực đất từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 41, chủ sử dụng đất ông Trần Văn Toàn đến thửa đất số 35, tờ bản đồ số 41, chủ sử dụng đất bà Nguyễn Thị Sóc – từ sông Cầu Giát trở về phía Đông Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.350.000 | 6.210.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Đường trục chính tại một phần thôn Mỹ Ngọc (tính từ ngã tư chợ Vọng, khu vực từ thửa đất số 394 đến thửa đất số 205, tờ bản đồ 25 - bản đồ đất dân cư); Một phần thôn Cẩm Ngọc (tính từ ngã tư chợ Vọng, khu vực từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 276, tờ bản đồ số 27 – bản đồ đất dân cư) Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.350.000 | 6.210.000 | 3.600.000 | 2.880.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng Các lô đất bám đường có mặt cắt đường Bn < 7m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Đường Quốc lộ 38 Giáp thôn Đông Giao, xã Cẩm Giàng → Đường sắt thuộc thôn Bình Phiên xã Cẩm Giàng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.450.000 | 4.590.000 | 2.310.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Đường Quốc lộ 38 Giáp thôn Đông Giao, xã Cẩm Giàng → Đường sắt thuộc thôn Bình Phiên xã Cẩm Giàng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.450.000 | 4.590.000 | 2.310.000 | 1.500.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Đường Quốc lộ 38 Giáp xã Kẻ Sặt → Thôn Đông Giao |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Đường Quốc lộ 38 Đường sắt → Hết chợ tự phát thuộc thôn Mỹ Ngọc xã Cẩm Giàng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 3.870.000 | 1.950.000 | 1.410.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Đường nối Quốc lộ 38 với đường tỉnh 31, Hưng Yên (thuộc Thôn đông giao, xã Cẩm Giàng) Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.410.000 | 2.190.000 | 1.590.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Đường Quốc lộ 38 Giáp thôn Đông Giao, xã Cẩm Giàng → Đường sắt thuộc thôn Bình Phiên xã Cẩm Giàng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.875.000 | 3.825.000 | 1.925.000 | 1.250.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Đường trục chính các thôn: Cẩm Giàng Ga; Chợ Giằng; Thạch Lam Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Đường Quốc lộ 38 Giáp chợ tự phát (thuộc thôn Mỹ Ngọc) xã Cẩm Giàng → hết địa phận xã Cẩm Giàng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 3.150.000 | 1.590.000 | 1.050.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Đường Quốc lộ 38 Đường sắt → Hết chợ tự phát thuộc thôn Mỹ Ngọc xã Cẩm Giàng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 3.225.000 | 1.625.000 | 1.175.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Đường nối Quốc lộ 38 với đường tỉnh 31, Hưng Yên (thuộc Thôn đông giao, xã Cẩm Giàng) Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 3.675.000 | 1.825.000 | 1.325.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Đường trục chính các thôn còn lại Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.210.000 | 4.140.000 | 2.340.000 | 1.980.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Đường Quốc lộ 38 Giáp chợ tự phát (thuộc thôn Mỹ Ngọc) xã Cẩm Giàng → hết địa phận xã Cẩm Giàng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.625.000 | 2.625.000 | 1.325.000 | 875.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Đường 394C Giáp xã Tuệ tĩnh → Hết thôn Kim Đôi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng Các lô đất bám đường có mặt cắt đường Bn ≥ 10m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.860.000 | 2.430.000 | 1.230.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Đường Độc Lập/Đường 394C Đầu Cầu Sắt Cẩm Giàng → Km1+800 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.860.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.290.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Đường 19 đầu đường → cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 1.950.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Đường 394C Giáp xã Tuệ tĩnh → Hết thôn Kim Đôi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Điểm dân cư số 01 thôn Phú Quân, xã Định Sơn Trọn khu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng Các lô đất bám đường có mặt cắt đường 7m≤ Bn < 10m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.160.000 | 1.080.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Điểm dân cư thôn Bình Phiên, xã Cẩm Giàng Trọn khu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Đường Cẩm Phúc - Lương Điền Quốc lộ 38 (Thửa số 186 tờ 76 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) → Giáp thôn Lương Xá (thửa số 64 tờ 79 bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Đường Chiến Thắng Đường Độc Lập → Đường Vinh Quang |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.320.000 | 2.430.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Đường Thanh Niên Đường Độc Lập/Đường 394C → Đường Chiến Thắng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.320.000 | 2.430.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Phố Ga Đường Độc Lập/Đường 394C → Ga Cẩm Giàng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.320.000 | 2.430.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Đường Vinh Quang Đường Độc Lập/Đường 394C → Giáp cầu Sen, khu dân cư xã Lâm Thao - Lương Tài - Bắc Ninh |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.320.000 | 2.430.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Khu dân cư, nghĩa trang liệt sỹ, khu Văn Chỉ, bể bơi thị trấn Cẩm Giang, huyện Cẩm Giàng Trọn khu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.430.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Điểm dân cư tiếp giáp vị trí số 4 và số 5 Cẩm Sơn cũ Trọn khu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.430.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Khu dân cư, nghĩa trang liệt sỹ, khu Văn Chỉ, bể bơi thị trấn Cẩm Giang, huyện Cẩm Giàng Trọn khu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.430.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Điểm dân cư tiếp giáp vị trí số 4 và số 5 Cẩm Sơn cũ Trọn khu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.430.000 | 1.350.000 | 1.080.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Đường Cẩm Phúc - Lương Điền Đoạn thuộc thôn Lương Xá (Thửa số 64 tờ 79 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) → Thửa số 125 tờ 80 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 1.950.000 | 960.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng Các lô đất bám đường có mặt cắt đường Bn ≥ 10m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 2.025.000 | 1.025.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Đường Độc Lập/Đường 394C Đầu Cầu Sắt Cẩm Giàng → Km1+800 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 2.250.000 | 1.350.000 | 1.075.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng Các lô đất bám đường có mặt cắt đường 7m≤ Bn < 10m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Đường Cẩm Phúc - Lương Điền Quốc lộ 38 (Thửa số 186 tờ 76 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) → Giáp thôn Lương Xá (thửa số 64 tờ 79 bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.875.000 | 875.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Điểm dân cư thôn Bình Phiên, xã Cẩm Giàng Trọn khu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.875.000 | 875.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Đường 19 đầu đường → cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.625.000 | 875.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Điểm dân cư số 01 thôn Phú Quân, xã Định Sơn Trọn khu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.875.000 | 875.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Điểm dân cư số 03 xã Thạch Lỗi Trọn khu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Điểm dân cư số 02 khu La A, thị trấn Cẩm Giang Trọn khu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Đường 194C đầu đường → cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Đường 196 đầu đường → cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Đường 394C đoạn còn lại Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Đường Chiến Thắng Đường Độc Lập → Đường Vinh Quang |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.025.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Đường Thạch Lam Đường Độc Lập/Đường 394C → Giáp đường sắt |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 960.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Đường Thanh Niên Đường Độc Lập/Đường 394C → Đường Chiến Thắng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.025.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Đường Vinh Quang Đường Độc Lập/Đường 394C → Giáp cầu Sen, khu dân cư xã Lâm Thao - Lương Tài - Bắc Ninh |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.025.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Khu dân cư, nghĩa trang liệt sỹ, khu Văn Chỉ, bể bơi thị trấn Cẩm Giang, huyện Cẩm Giàng Trọn khu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.025.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Điểm dân cư tiếp giáp vị trí số 4 và số 5 Cẩm Sơn cũ Trọn khu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.025.000 | 1.125.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Điểm dân cư - tái định cư thôn Mậu Tân Trọn khu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.450.000 | 1.650.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Đường Cẩm Phúc - Lương Điền Đoạn thuộc thôn Lương Xá (Thửa số 64 tờ 79 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) → Thửa số 125 tờ 80 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.375.000 | 1.625.000 | 800.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Điểm dân cư - tái định cư thôn Hộ Vệ Trọn khu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Điểm dân cư số 05 khu La B, thị trấn Cẩm Giang Trọn khu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.800.000 | 900.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Điểm dân cư Phí Xá, xã Cẩm Hoàng Trọn khu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.300.000 | 1.650.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Đường Chiến Thắng Giáp đường Vinh Quang (từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 4) → Hết khu nghĩa trang Đống Đai |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.650.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Đường trục xã còn lại Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.120.000 | 1.860.000 | 1.080.000 | 870.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Đường trục chính các thôn còn lại Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.120.000 | 1.860.000 | 1.080.000 | 870.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Đường liên xã thuộc thôn Mậu Duyệt Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.105.000 | 2.790.000 | 1.620.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Đường trục chính tại một phần thôn Mỹ Ngọc (tính từ ngã tư chợ Vọng, khu vực từ thửa đất số 394 đến thửa đất số 205, tờ bản đồ 25 - bản đồ đất dân cư); Một phần thôn Cẩm Ngọc (tính từ ngã tư chợ Vọng, khu vực từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 276, tờ bản đồ số 27 – bản đồ đất dân cư) Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.105.000 | 2.790.000 | 1.620.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Đường trục chính tại một phần của thôn Bối Tượng (khu vực đất thuộc tờ bản đồ số 29); Một phần thôn Thái Lai (Trừ toàn bộ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 42 và khu vực đất từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 41, chủ sử dụng đất ông Trần Văn Toàn đến thửa đất số 35, tờ bản đồ số 41, chủ sử dụng đất bà Nguyễn Thị Sóc – từ sông Cầu Giát trở về phía Đông Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.105.000 | 2.790.000 | 1.620.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Đường trục chính các thôn: Đức Hỷ, Đông Đồng, Hộ Vệ, Đồng Xuyên, Mậu Duyệt; An Lại, Bình Long, Lương Xá, Mậu An, Đồng Khê và Bái Dương; Bình Phiên, Ngọc Quyết, Bằng Nghĩa, Thu Lãng Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.105.000 | 2.790.000 | 1.620.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Đường trục chính các Thôn Đông Giao, Thôn Bến Đông Giao Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.105.000 | 2.790.000 | 1.620.000 | 1.300.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng Các lô đất bám đường có mặt cắt đường Bn < 7m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Đường Cẩm Phúc - Lương Điền Đoạn còn lại xã Cẩm Giàng (Thửa số 125 tờ 80 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) → Thửa số 212 tờ 84 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Đường Thạch Lam Đường Độc Lập/Đường 394C → Giáp đường sắt |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Đường 394C đoạn còn lại Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Đường 196 đầu đường → cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Đường 194C đầu đường → cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Điểm dân cư số 03 xã Thạch Lỗi Trọn khu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 1.500.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Điểm dân cư số 02 khu La A, thị trấn Cẩm Giang Trọn khu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Điểm dân cư - tái định cư thôn Mậu Tân Trọn khu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.875.000 | 1.375.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Đường trục chính các thôn còn lại Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.790.000 | 1.860.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Điểm dân cư - tái định cư thôn Hộ Vệ Trọn khu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.750.000 | 1.375.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Điểm dân cư số 05 khu La B, thị trấn Cẩm Giang Trọn khu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.750.000 | 1.500.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Điểm dân cư Phí Xá, xã Cẩm Hoàng Trọn khu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.750.000 | 1.375.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Đường Chiến Thắng Giáp đường Vinh Quang (từ thửa đất số 20, tờ bản đồ số 4) → Hết khu nghĩa trang Đống Đai |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.625.000 | 1.375.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Đường trục chính các thôn còn lại Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.550.000 | 900.000 | 725.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Đường trục xã còn lại Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.600.000 | 1.550.000 | 900.000 | 725.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Đường liên xã thuộc thôn Mậu Duyệt Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.588.000 | 2.170.000 | 900.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Đường trục chính các Thôn Đông Giao, Thôn Bến Đông Giao Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.588.000 | 2.170.000 | 900.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Đường trục chính tại một phần của thôn Bối Tượng (khu vực đất thuộc tờ bản đồ số 29); Một phần thôn Thái Lai (Trừ toàn bộ các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 42 và khu vực đất từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 41, chủ sử dụng đất ông Trần Văn Toàn đến thửa đất số 35, tờ bản đồ số 41, chủ sử dụng đất bà Nguyễn Thị Sóc – từ sông Cầu Giát trở về phía Đông Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.588.000 | 2.170.000 | 900.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Đường trục chính tại một phần thôn Mỹ Ngọc (tính từ ngã tư chợ Vọng, khu vực từ thửa đất số 394 đến thửa đất số 205, tờ bản đồ 25 - bản đồ đất dân cư); Một phần thôn Cẩm Ngọc (tính từ ngã tư chợ Vọng, khu vực từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 26 đến thửa đất số 276, tờ bản đồ số 27 – bản đồ đất dân cư) Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.588.000 | 2.170.000 | 900.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Đường trục chính các thôn: Đức Hỷ, Đông Đồng, Hộ Vệ, Đồng Xuyên, Mậu Duyệt; An Lại, Bình Long, Lương Xá, Mậu An, Đồng Khê và Bái Dương; Bình Phiên, Ngọc Quyết, Bằng Nghĩa, Thu Lãng Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.588.000 | 2.170.000 | 900.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng Các lô đất bám đường có mặt cắt đường Bn < 7m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.500.000 | 1.250.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Đường trục chính các thôn còn lại Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.170.000 | 1.035.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Đường trục chính các thôn: Cẩm Giàng Ga; Chợ Giằng; Thạch Lam Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.050.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Đường trục chính các thôn: Cẩm Giàng Ga; Chợ Giằng; Thạch Lam Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.750.000 | 875.000 | 750.000 | 720.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Đường Quốc lộ 38 Giáp xã Kẻ Sặt → Thôn Đông Giao |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
36.000.000 | 18.000.000 | 9.000.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Đường Quốc lộ 38 Giáp thôn Đông Giao, xã Cẩm Giàng → Đường sắt thuộc thôn Bình Phiên xã Cẩm Giàng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
31.500.000 | 15.300.000 | 7.700.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Đường Quốc lộ 38 Giáp thôn Đông Giao, xã Cẩm Giàng → Đường sắt thuộc thôn Bình Phiên xã Cẩm Giàng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
31.500.000 | 15.300.000 | 7.700.000 | 5.000.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Đường Quốc lộ 38 Đường sắt → Hết chợ tự phát thuộc thôn Mỹ Ngọc xã Cẩm Giàng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
27.000.000 | 12.900.000 | 6.500.000 | 4.700.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Đường nối Quốc lộ 38 với đường tỉnh 31, Hưng Yên (thuộc Thôn đông giao, xã Cẩm Giàng) Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
27.000.000 | 14.700.000 | 7.300.000 | 5.300.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Đường Quốc lộ 38 Giáp chợ tự phát (thuộc thôn Mỹ Ngọc) xã Cẩm Giàng → hết địa phận xã Cẩm Giàng |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
22.500.000 | 10.500.000 | 5.300.000 | 3.500.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Đường 394C Giáp xã Tuệ tĩnh → Hết thôn Kim Đôi |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
18.000.000 | 9.000.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Đường Độc Lập/Đường 394C Đầu Cầu Sắt Cẩm Giàng → Km1+800 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
16.200.000 | 9.000.000 | 5.400.000 | 4.300.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng Các lô đất bám đường có mặt cắt đường Bn ≥ 10m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
16.200.000 | 8.100.000 | 4.100.000 | 2.400.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Đường 19 đầu đường → cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.000.000 | 6.500.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Điểm dân cư số 01 thôn Phú Quân, xã Định Sơn Trọn khu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.000.000 | 7.500.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Khu dân cư dịch vụ 5% xã Cẩm Điền, khu dân cư dịch vụ 5% xã Lương Điền và khu dân cư mới xã Cẩm Điền – Lương Điền (khu VSIP) thôn Mậu An, xã Cẩm Giàng Các lô đất bám đường có mặt cắt đường 7m≤ Bn < 10m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.000.000 | 7.200.000 | 3.600.000 | 2.160.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Điểm dân cư thôn Bình Phiên, xã Cẩm Giàng Trọn khu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.000.000 | 7.500.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giàng |
Đường Cẩm Phúc - Lương Điền Quốc lộ 38 (Thửa số 186 tờ 76 tờ bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) → Giáp thôn Lương Xá (thửa số 64 tờ 79 bản đồ dân cư xã Cẩm Giàng) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.000.000 | 7.500.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Cẩm Giang |
Đường Chiến Thắng Đường Độc Lập → Đường Vinh Quang |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
14.400.000 | 8.100.000 | 4.500.000 | 3.600.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cẩm Giàng
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất

4. Thông tin xã Cẩm Giàng, thành phố Hải Phòng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Lương Điền, Xã Ngọc Liên, Xã Cẩm Hưng, Xã Phúc Điền (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Cẩm Giàng theo Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Cẩm Giàng có diện tích tự nhiên 110,79 km² với quy mô dân số 11.342 người, mật độ dân cư đạt 102,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Cẩm Giàng được đặt tại Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Ngọc Liên, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Cẩm Giàng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hải Phòng, Xã Cẩm Giàng là một trong tổng số 114 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 67 xã và 45 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Cẩm Giàng, Thành phố Hải Phòng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng
1. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.
Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Loại đất |
Giá đất |
||
|
Khu vực 1 |
Khu vực 2 |
Khu vực 3 |
||
|
Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong |
Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Đại Hành; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu |
Địa bàn các xã, đặc khu |
||
|
1 |
Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác |
130 |
110 |
100 |
|
2 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
130 |
110 |
100 |
Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Loại đất |
Giá đất |
|
|
Khu vực 1 (Địa bàn phường) |
Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu) |
||
|
1 |
Đất trồng cây lâu năm |
140 |
120 |
|
2 |
Đất rừng sản xuất |
60 |
40 |
|
3 |
Đất rừng phòng hộ |
60 |
40 |
|
4 |
Đất rừng đặc dụng |
60 |
40 |
Bảng 3. Bảng giá đất làm muối
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Loại đất |
Giá đất |
|
1 |
Đất làm muối |
70 |
2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.
3. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.
4. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
5. Bảng giá đất đối với các loại đất khác
a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:
Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.
Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.
b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.
c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.
d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Cẩm Giàng, thành phố Hải Phòng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Cẩm Giàng, thành phố Hải Phòng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
