Bảng giá đất xã Cam Hồng, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Cam Hồng, tỉnh Quảng Trị
Bảng giá đất xã Cam Hồng, tỉnh Quảng Trị năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Mức giá đất tại xã Cam Hồng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Cam Hồng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Cam Hồng, tỉnh Quảng Trị
– Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
3. Tra cứu bảng giá đất xã Cam Hồng, tỉnh Quảng Trị
Bảng giá đất xã Cam Hồng năm 2026
Khu vực: xã Cam Hồng.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 13.000 đến 9.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Cam Hồng |
Quốc lộ 1A Địa giới xã Ninh Châu giáp xã Cam Hồng - Cầu Bến Mốc |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Cam Hồng |
Quốc lộ 1A Cầu Bến Mốc - Hết thửa đất ông Trương Thanh Hà (thửa đất số 285, tờ BĐĐC số 83) |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Xã Cam Hồng |
Quốc lộ 1A Hết thửa đất ông Trương Thanh Hà (thửa đất số 285, tờ BĐĐC số 83) - Hết thửa đất ông Nguyễn Văn Úy (thửa đất số 268, tờ BĐĐC số 123) |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Cam Hồng |
Quốc lộ 1A Hết thửa đất ông Nguyễn Văn Úy (thửa đất số 268, tờ BĐĐC số 123) - Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Hiệp (thửa đất số 352, tờ BĐĐC số 123) |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Xã Cam Hồng |
Quốc lộ 1A Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Hiệp (thửa đất số 352, tờ BĐĐC số 123) - Cầu Đôi Ngoài |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Cam Hồng |
Quốc lộ 1A Cầu Đôi Ngoài - Cầu Đôi Trong |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Xã Cam Hồng |
Quốc lộ 1A Cầu Đôi Trong - Hết thửa đất ông Bùi Chiến Thắng (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 138) |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Xã Cam Hồng |
Quốc lộ 1A Hết thửa đất ông Bùi Chiến Thắng (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 138) - Hết thửa đất ông Đỗ Văn Bình (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 138) |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Xã Cam Hồng |
Quốc lộ 1A Hết thửa đất ông Đỗ Văn Bình (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 138) - Hết thửa đất ông Võ Sỹ Toan (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 139) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Xã Cam Hồng |
Quốc lộ 1A Hết thửa đất ông Võ Sỹ Toan (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 139) - Giáp địa giới xã Cam Hồng và Sen Ngư |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Cam Hồng |
Đường tránh Quốc lộ 1A Ngã tư (khu nghĩ dưỡng Tâm Anh) trong phạm vi bán kính 500m - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Cam Hồng |
Đường tránh Quốc lộ 1A Các tuyến đường tránh Quốc lộ 1A còn lại - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Xã Cam Hồng |
Khu tạo quỹ đất Đông Hải (tờ BĐĐC số 14) Đường có mặt cắt ngang 13 m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Cam Hồng |
Khu tạo quỹ đất Đông Hải (tờ BĐĐC số 14) Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Xã Cam Hồng |
Tuyến đường đoạn qua thôn Mốc Định Quốc lộ 1A - Đường tránh Quốc lộ 1A |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Cam Hồng |
Tuyến đường ngoài hàng rào phía Bắc dự án FLC Đường tránh Quốc lộ 1A - Địa giới xã Ninh Châu |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Xã Cam Hồng |
Tuyến đường ngoài hàng rào phía Nam dự án FLC Đường tránh Quốc lộ 1A - Địa giới xã Ninh Châu |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Xã Cam Hồng |
Đường ven biển Giáp xã Ninh Châu - Hết thửa ông Trần Quang Cả (thửa đất số 393, tờ BĐĐC số 3) |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Xã Cam Hồng |
Đường ven biển Hết thửa ông Trần Quang Cả (thửa đất số 393, tờ BĐĐC số 3) - Hết thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 7 (trừ đoạn trùng với Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng) |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Xã Cam Hồng |
Đường ven biển Hết thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 7 (trừ đoạn trùng với Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng) - Hết khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Xã Cam Hồng |
Đường ven biển Hết khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành - Giáp xã Sen Ngư |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Xã Cam Hồng |
Khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành Đường có mặt cắt ngang 18,5 m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Cam Hồng |
Khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành Đường có mặt cắt ngang 22,5 m - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Cam Hồng |
Khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành Đường có mặt cắt ngang 36 m - |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Xã Cam Hồng |
Tuyến đường Địa giới xã Cam Thủy cũ giáp xã Ngư Thủy Bắc cũ - Quãng trường biển |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Xã Cam Hồng |
Tuyến đường du lịch kết nối thành phố Đồng Hới với vùng Nam tỉnh Quảng Bình Đường tránh Quốc lộ 1A - Bãi tắm Tân Hải |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Cam Hồng |
Tuyến đường liên xã (trừ những tuyến trùng với đường ven biển) Thôn Tân Hải - Giao đường ven biển thôn Tân Hòa |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Xã Cam Hồng |
Tuyến đường liên xã (trừ những tuyến trùng với đường ven biển) Đoạn thôn Trung Thành - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Cam Hồng |
Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng Đường có mặt cắt ngang trên 22,5 m - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 5.600.000 | 4.000.000 | 2.400.000 |
| Xã Cam Hồng |
Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng Đường có mặt cắt ngang 22,5 m - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.900.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Xã Cam Hồng |
Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Xã Cam Hồng |
Dự án Phát triển quỹ đất phía Tây Bắc UBND xã Cam Hồng Đường có mặt cắt ngang trên 22,5 m - |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Xã Cam Hồng |
Dự án Phát triển quỹ đất phía Tây Bắc UBND xã Cam Hồng Đường có mặt cắt ngang 20,5 m - |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 4.060.000 | 2.900.000 | 1.740.000 |
| Xã Cam Hồng |
Dự án Phát triển quỹ đất phía Tây Bắc UBND xã Cam Hồng Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Xã Cam Hồng |
Khu đấu giá xã Thanh Thủy cũ (Tờ BĐĐC số 15) Đường có mặt cắt ngang 6 m - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Cam Hồng |
Tuyến đường Quốc lộ 1A (Chợ Cưỡi) đi qua đường tránh quốc lộ 1A - Đường ven biển (thôn Tân Hải, thôn Bắc Hòa) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Cam Hồng |
Tuyến đường Thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 121 - Địa giới xã Cam Hồng giáp xã Lệ Thủy |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Cam Hồng |
Tuyến đường Quốc lộ 1A - Cây xăng Trường Thọ |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Cam Hồng |
Khu đấu giá xã Cam Thủy cũ (Khu vực Chợ Cam Liên, tờ BĐĐC số 138) Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Xã Cam Hồng |
Tuyến đường Cầu Sao Vàng - Ngã tư Cam Liên |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Xã Cam Hồng |
Tuyến đường Ngã tư Cam Liên - Địa giới xã Cam Thủy cũ giáp xã Ngư Thủy Bắc cũ |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 5.950.000 | 4.250.000 | 2.550.000 |
| Xã Cam Hồng |
Dự án Khu dân cư xã Cam Thủy cũ Đường có mặt cắt ngang trên 22,5 m - |
Đất ở nông thôn | 8.300.000 | 5.810.000 | 4.150.000 | 2.490.000 |
| Xã Cam Hồng |
Dự án Khu dân cư xã Cam Thủy cũ Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 4.550.000 | 3.250.000 | 1.950.000 |
| Xã Cam Hồng |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Cam Hồng |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Cam Hồng |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Cam Hồng |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Cam Hồng |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 630.000 | 378.000 |
| Xã Cam Hồng |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Cam Hồng |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | 216.000 |
| Xã Cam Hồng |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Xã Cam Hồng |
Quốc lộ 1A Địa giới xã Ninh Châu giáp xã Cam Hồng - Cầu Bến Mốc |
Đất TM-DV nông thôn | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Xã Cam Hồng |
Quốc lộ 1A Cầu Bến Mốc - Hết thửa đất ông Trương Thanh Hà (thửa đất số 285, tờ BĐĐC số 83) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Xã Cam Hồng |
Quốc lộ 1A Hết thửa đất ông Trương Thanh Hà (thửa đất số 285, tờ BĐĐC số 83) - Hết thửa đất ông Nguyễn Văn Úy (thửa đất số 268, tờ BĐĐC số 123) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Xã Cam Hồng |
Quốc lộ 1A Hết thửa đất ông Nguyễn Văn Úy (thửa đất số 268, tờ BĐĐC số 123) - Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Hiệp (thửa đất số 352, tờ BĐĐC số 123) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Xã Cam Hồng |
Quốc lộ 1A Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Hiệp (thửa đất số 352, tờ BĐĐC số 123) - Cầu Đôi Ngoài |
Đất TM-DV nông thôn | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Xã Cam Hồng |
Quốc lộ 1A Cầu Đôi Ngoài - Cầu Đôi Trong |
Đất TM-DV nông thôn | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Xã Cam Hồng |
Quốc lộ 1A Cầu Đôi Trong - Hết thửa đất ông Bùi Chiến Thắng (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 138) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.125.000 | 2.888.000 | 2.063.000 | 1.238.000 |
| Xã Cam Hồng |
Quốc lộ 1A Hết thửa đất ông Bùi Chiến Thắng (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 138) - Hết thửa đất ông Đỗ Văn Bình (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 138) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.950.000 | 3.465.000 | 2.475.000 | 1.485.000 |
| Xã Cam Hồng |
Quốc lộ 1A Hết thửa đất ông Đỗ Văn Bình (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 138) - Hết thửa đất ông Võ Sỹ Toan (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 139) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Cam Hồng |
Quốc lộ 1A Hết thửa đất ông Võ Sỹ Toan (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 139) - Giáp địa giới xã Cam Hồng và Sen Ngư |
Đất TM-DV nông thôn | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Xã Cam Hồng |
Đường tránh Quốc lộ 1A Ngã tư (khu nghĩ dưỡng Tâm Anh) trong phạm vi bán kính 500m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Cam Hồng |
Đường tránh Quốc lộ 1A Các tuyến đường tránh Quốc lộ 1A còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | 1.348.000 | 963.000 | 578.000 |
| Xã Cam Hồng |
Khu tạo quỹ đất Đông Hải (tờ BĐĐC số 14) Đường có mặt cắt ngang 13 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Cam Hồng |
Khu tạo quỹ đất Đông Hải (tờ BĐĐC số 14) Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Xã Cam Hồng |
Tuyến đường đoạn qua thôn Mốc Định Quốc lộ 1A - Đường tránh Quốc lộ 1A |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Cam Hồng |
Tuyến đường ngoài hàng rào phía Bắc dự án FLC Đường tránh Quốc lộ 1A - Địa giới xã Ninh Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Cam Hồng |
Tuyến đường ngoài hàng rào phía Nam dự án FLC Đường tránh Quốc lộ 1A - Địa giới xã Ninh Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.430.000 | 1.001.000 | 715.000 | 429.000 |
| Xã Cam Hồng |
Đường ven biển Giáp xã Ninh Châu - Hết thửa ông Trần Quang Cả (thửa đất số 393, tờ BĐĐC số 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Xã Cam Hồng |
Đường ven biển Hết thửa ông Trần Quang Cả (thửa đất số 393, tờ BĐĐC số 3) - Hết thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 7 (trừ đoạn trùng với Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Xã Cam Hồng |
Đường ven biển Hết thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 7 (trừ đoạn trùng với Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng) - Hết khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Xã Cam Hồng |
Đường ven biển Hết khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành - Giáp xã Sen Ngư |
Đất TM-DV nông thôn | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Xã Cam Hồng |
Khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành Đường có mặt cắt ngang 18,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Cam Hồng |
Khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành Đường có mặt cắt ngang 22,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Cam Hồng |
Khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành Đường có mặt cắt ngang 36 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Xã Cam Hồng |
Tuyến đường Địa giới xã Cam Thủy cũ giáp xã Ngư Thủy Bắc cũ - Quãng trường biển |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Cam Hồng |
Tuyến đường du lịch kết nối thành phố Đồng Hới với vùng Nam tỉnh Quảng Bình Đường tránh Quốc lộ 1A - Bãi tắm Tân Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 1.375.000 | 963.000 | 688.000 | 413.000 |
| Xã Cam Hồng |
Tuyến đường liên xã (trừ những tuyến trùng với đường ven biển) Thôn Tân Hải - Giao đường ven biển thôn Tân Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Cam Hồng |
Tuyến đường liên xã (trừ những tuyến trùng với đường ven biển) Đoạn thôn Trung Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Cam Hồng |
Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng Đường có mặt cắt ngang trên 22,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Xã Cam Hồng |
Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng Đường có mặt cắt ngang 22,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.850.000 | 2.695.000 | 1.925.000 | 1.155.000 |
| Xã Cam Hồng |
Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Cam Hồng |
Dự án Phát triển quỹ đất phía Tây Bắc UBND xã Cam Hồng Đường có mặt cắt ngang trên 22,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Xã Cam Hồng |
Dự án Phát triển quỹ đất phía Tây Bắc UBND xã Cam Hồng Đường có mặt cắt ngang 20,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.190.000 | 2.233.000 | 1.595.000 | 957.000 |
| Xã Cam Hồng |
Dự án Phát triển quỹ đất phía Tây Bắc UBND xã Cam Hồng Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Xã Cam Hồng |
Khu đấu giá xã Thanh Thủy cũ (Tờ BĐĐC số 15) Đường có mặt cắt ngang 6 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Xã Cam Hồng |
Tuyến đường Quốc lộ 1A (Chợ Cưỡi) đi qua đường tránh quốc lộ 1A - Đường ven biển (thôn Tân Hải, thôn Bắc Hòa) |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Cam Hồng |
Tuyến đường Thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 121 - Địa giới xã Cam Hồng giáp xã Lệ Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Xã Cam Hồng |
Tuyến đường Quốc lộ 1A - Cây xăng Trường Thọ |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Xã Cam Hồng |
Khu đấu giá xã Cam Thủy cũ (Khu vực Chợ Cam Liên, tờ BĐĐC số 138) Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Cam Hồng |
Tuyến đường Cầu Sao Vàng - Ngã tư Cam Liên |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Cam Hồng |
Tuyến đường Ngã tư Cam Liên - Địa giới xã Cam Thủy cũ giáp xã Ngư Thủy Bắc cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 4.675.000 | 3.273.000 | 2.338.000 | 1.403.000 |
| Xã Cam Hồng |
Dự án Khu dân cư xã Cam Thủy cũ Đường có mặt cắt ngang trên 22,5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.565.000 | 3.196.000 | 2.283.000 | 1.370.000 |
| Xã Cam Hồng |
Dự án Khu dân cư xã Cam Thủy cũ Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.575.000 | 2.503.000 | 1.788.000 | 1.073.000 |
| Xã Cam Hồng |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xã Cam Hồng |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 605.000 | 424.000 | 303.000 | 182.000 |
| Xã Cam Hồng |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Cam Hồng |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Xã Cam Hồng |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 693.000 | 485.100 | 346.500 | 207.900 |
| Xã Cam Hồng |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 544.500 | 381.600 | 272.700 | 163.800 |
| Xã Cam Hồng |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 277.200 | 198.000 | 118.800 |
| Xã Cam Hồng |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 247.500 | 173.700 | 124.200 | 74.700 |
| Xã Cam Hồng |
Quốc lộ 1A Địa giới xã Ninh Châu giáp xã Cam Hồng - Cầu Bến Mốc |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Xã Cam Hồng |
Quốc lộ 1A Cầu Bến Mốc - Hết thửa đất ông Trương Thanh Hà (thửa đất số 285, tờ BĐĐC số 83) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Cam Hồng |
Quốc lộ 1A Hết thửa đất ông Trương Thanh Hà (thửa đất số 285, tờ BĐĐC số 83) - Hết thửa đất ông Nguyễn Văn Úy (thửa đất số 268, tờ BĐĐC số 123) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Xã Cam Hồng |
Quốc lộ 1A Hết thửa đất ông Nguyễn Văn Úy (thửa đất số 268, tờ BĐĐC số 123) - Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Hiệp (thửa đất số 352, tờ BĐĐC số 123) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Cam Hồng |
Quốc lộ 1A Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Hiệp (thửa đất số 352, tờ BĐĐC số 123) - Cầu Đôi Ngoài |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Xã Cam Hồng |
Quốc lộ 1A Cầu Đôi Ngoài - Cầu Đôi Trong |
Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Cam Hồng |
Quốc lộ 1A Cầu Đôi Trong - Hết thửa đất ông Bùi Chiến Thắng (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 138) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.875.000 | 1.125.000 |
| Xã Cam Hồng |
Quốc lộ 1A Hết thửa đất ông Bùi Chiến Thắng (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 138) - Hết thửa đất ông Đỗ Văn Bình (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 138) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Cam Hồng |
Quốc lộ 1A Hết thửa đất ông Đỗ Văn Bình (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 138) - Hết thửa đất ông Võ Sỹ Toan (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 139) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Xã Cam Hồng |
Quốc lộ 1A Hết thửa đất ông Võ Sỹ Toan (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 139) - Giáp địa giới xã Cam Hồng và Sen Ngư |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Xã Cam Hồng |
Đường tránh Quốc lộ 1A Ngã tư (khu nghĩ dưỡng Tâm Anh) trong phạm vi bán kính 500m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.250.000 | 750.000 |
| Xã Cam Hồng |
Đường tránh Quốc lộ 1A Các tuyến đường tránh Quốc lộ 1A còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 | 525.000 |
| Xã Cam Hồng |
Khu tạo quỹ đất Đông Hải (tờ BĐĐC số 14) Đường có mặt cắt ngang 13 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Cam Hồng |
Khu tạo quỹ đất Đông Hải (tờ BĐĐC số 14) Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Xã Cam Hồng |
Tuyến đường đoạn qua thôn Mốc Định Quốc lộ 1A - Đường tránh Quốc lộ 1A |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Cam Hồng |
Tuyến đường ngoài hàng rào phía Bắc dự án FLC Đường tránh Quốc lộ 1A - Địa giới xã Ninh Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Xã Cam Hồng |
Tuyến đường ngoài hàng rào phía Nam dự án FLC Đường tránh Quốc lộ 1A - Địa giới xã Ninh Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 650.000 | 390.000 |
| Xã Cam Hồng |
Đường ven biển Giáp xã Ninh Châu - Hết thửa ông Trần Quang Cả (thửa đất số 393, tờ BĐĐC số 3) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Xã Cam Hồng |
Đường ven biển Hết thửa ông Trần Quang Cả (thửa đất số 393, tờ BĐĐC số 3) - Hết thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 7 (trừ đoạn trùng với Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Cam Hồng |
Đường ven biển Hết thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 7 (trừ đoạn trùng với Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng) - Hết khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Xã Cam Hồng |
Đường ven biển Hết khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành - Giáp xã Sen Ngư |
Đất SX-KD nông thôn | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Xã Cam Hồng |
Khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành Đường có mặt cắt ngang 18,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Cam Hồng |
Khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành Đường có mặt cắt ngang 22,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Cam Hồng |
Khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành Đường có mặt cắt ngang 36 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Xã Cam Hồng |
Tuyến đường Địa giới xã Cam Thủy cũ giáp xã Ngư Thủy Bắc cũ - Quãng trường biển |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Xã Cam Hồng |
Tuyến đường du lịch kết nối thành phố Đồng Hới với vùng Nam tỉnh Quảng Bình Đường tránh Quốc lộ 1A - Bãi tắm Tân Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 875.000 | 625.000 | 375.000 |
| Xã Cam Hồng |
Tuyến đường liên xã (trừ những tuyến trùng với đường ven biển) Thôn Tân Hải - Giao đường ven biển thôn Tân Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 450.000 |
| Xã Cam Hồng |
Tuyến đường liên xã (trừ những tuyến trùng với đường ven biển) Đoạn thôn Trung Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Cam Hồng |
Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng Đường có mặt cắt ngang trên 22,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Xã Cam Hồng |
Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng Đường có mặt cắt ngang 22,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Xã Cam Hồng |
Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Xã Cam Hồng |
Dự án Phát triển quỹ đất phía Tây Bắc UBND xã Cam Hồng Đường có mặt cắt ngang trên 22,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Xã Cam Hồng |
Dự án Phát triển quỹ đất phía Tây Bắc UBND xã Cam Hồng Đường có mặt cắt ngang 20,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 2.030.000 | 1.450.000 | 870.000 |
| Xã Cam Hồng |
Dự án Phát triển quỹ đất phía Tây Bắc UBND xã Cam Hồng Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Xã Cam Hồng |
Khu đấu giá xã Thanh Thủy cũ (Tờ BĐĐC số 15) Đường có mặt cắt ngang 6 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Cam Hồng |
Tuyến đường Quốc lộ 1A (Chợ Cưỡi) đi qua đường tránh quốc lộ 1A - Đường ven biển (thôn Tân Hải, thôn Bắc Hòa) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Cam Hồng |
Tuyến đường Thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 121 - Địa giới xã Cam Hồng giáp xã Lệ Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Cam Hồng |
Tuyến đường Quốc lộ 1A - Cây xăng Trường Thọ |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Cam Hồng |
Khu đấu giá xã Cam Thủy cũ (Khu vực Chợ Cam Liên, tờ BĐĐC số 138) Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Xã Cam Hồng |
Tuyến đường Cầu Sao Vàng - Ngã tư Cam Liên |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Xã Cam Hồng |
Tuyến đường Ngã tư Cam Liên - Địa giới xã Cam Thủy cũ giáp xã Ngư Thủy Bắc cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 4.250.000 | 2.975.000 | 2.125.000 | 1.275.000 |
| Xã Cam Hồng |
Dự án Khu dân cư xã Cam Thủy cũ Đường có mặt cắt ngang trên 22,5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.150.000 | 2.905.000 | 2.075.000 | 1.245.000 |
| Xã Cam Hồng |
Dự án Khu dân cư xã Cam Thủy cũ Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | 2.275.000 | 1.625.000 | 975.000 |
| Xã Cam Hồng |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Cam Hồng |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Cam Hồng |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Cam Hồng |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Cam Hồng |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 441.000 | 315.000 | 189.000 |
| Xã Cam Hồng |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 495.000 | 346.500 | 247.500 | 148.500 |
| Xã Cam Hồng |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | 108.000 |
| Xã Cam Hồng |
Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 157.500 | 112.500 | 67.500 |
| Xã Cam Hồng |
Khu công nghiệp Cam Liên - |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Hồng |
Xã Cam Hồng - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Hồng |
Xã Cam Hồng - |
Đất trồng lúa | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Cam Hồng |
Xã Cam Hồng - |
Đất trồng cây hàng năm | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Cam Hồng |
Xã Cam Hồng - |
Đất trồng cây lâu năm | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Cam Hồng |
Xã Cam Hồng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 41.000 | 0 | 0 |
| Xã Cam Hồng |
Xã Cam Hồng - |
Đất rừng sản xuất | 13.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Hồng |
Xã Cam Hồng - |
Đất rừng phòng hộ | 13.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Hồng |
Xã Cam Hồng - |
Đất rừng đặc dụng | 13.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Hồng |
Xã Cam Hồng Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Cam Hồng |
Xã Cam Hồng - |
Đất nông nghiệp khác | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Cam Hồng |
Quốc lộ 1A Địa giới xã Ninh Châu giáp xã Cam Hồng - Cầu Bến Mốc |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Cam Hồng |
Quốc lộ 1A Cầu Bến Mốc - Hết thửa đất ông Trương Thanh Hà (thửa đất số 285, tờ BĐĐC số 83) |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Xã Cam Hồng |
Quốc lộ 1A Hết thửa đất ông Trương Thanh Hà (thửa đất số 285, tờ BĐĐC số 83) - Hết thửa đất ông Nguyễn Văn Úy (thửa đất số 268, tờ BĐĐC số 123) |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Cam Hồng |
Quốc lộ 1A Hết thửa đất ông Nguyễn Văn Úy (thửa đất số 268, tờ BĐĐC số 123) - Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Hiệp (thửa đất số 352, tờ BĐĐC số 123) |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Xã Cam Hồng |
Quốc lộ 1A Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Hiệp (thửa đất số 352, tờ BĐĐC số 123) - Cầu Đôi Ngoài |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Cam Hồng |
Quốc lộ 1A Cầu Đôi Ngoài - Cầu Đôi Trong |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Xã Cam Hồng |
Quốc lộ 1A Cầu Đôi Trong - Hết thửa đất ông Bùi Chiến Thắng (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 138) |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Xã Cam Hồng |
Quốc lộ 1A Hết thửa đất ông Bùi Chiến Thắng (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 138) - Hết thửa đất ông Đỗ Văn Bình (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 138) |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 6.300.000 | 4.500.000 | 2.700.000 |
| Xã Cam Hồng |
Quốc lộ 1A Hết thửa đất ông Đỗ Văn Bình (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 138) - Hết thửa đất ông Võ Sỹ Toan (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 139) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Xã Cam Hồng |
Quốc lộ 1A Hết thửa đất ông Võ Sỹ Toan (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 139) - Giáp địa giới xã Cam Hồng và Sen Ngư |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Cam Hồng |
Đường tránh Quốc lộ 1A Ngã tư (khu nghĩ dưỡng Tâm Anh) trong phạm vi bán kính 500m - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Xã Cam Hồng |
Đường tránh Quốc lộ 1A Các tuyến đường tránh Quốc lộ 1A còn lại - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Xã Cam Hồng |
Khu tạo quỹ đất Đông Hải (tờ BĐĐC số 14) Đường có mặt cắt ngang 13 m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Cam Hồng |
Khu tạo quỹ đất Đông Hải (tờ BĐĐC số 14) Đường có mặt cắt ngang 15 m - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.820.000 | 1.300.000 | 780.000 |
| Xã Cam Hồng |
Tuyến đường đoạn qua thôn Mốc Định Quốc lộ 1A - Đường tránh Quốc lộ 1A |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cam Hồng
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị mới nhất

4. Thông tin xã Cam Hồng, tỉnh Quảng Trị
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Cam Thủy (huyện Lệ Thủy), Xã Thanh Thủy, Xã Hồng Thủy, Xã Ngư Thủy Bắc (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Cam Hồng theo Nghị quyết số 1680/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Cam Hồng có diện tích tự nhiên 87,89 km² với quy mô dân số 26.663 người, mật độ dân cư đạt 303,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Cam Hồng được đặt tại UBND xã Ngư Thủy Bắc (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Cam Hồng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Trị, Xã Cam Hồng là một trong tổng số 78 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 69 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Cam Hồng, Tỉnh Quảng Trị - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Trị
5.1. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp
Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.
- Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
- Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.
Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.
Đối với đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở được xác định theo đất ở quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này.
5.2. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí (Cách xác định vị trí đất ở được minh họa tại Phụ lục VII).
- Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.
Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Cam Hồng, tỉnh Quảng Trị năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Cam Hồng, tỉnh Quảng Trị năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
