Bảng giá đất xã Cam Hồng, tỉnh Quảng Trị 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Cam Hồng, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất xã Cam Hồng, tỉnh Quảng Trị năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Mức giá đất tại xã Cam Hồng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Cam Hồng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Cam Hồng, tỉnh Quảng Trị

– Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị


3. Tra cứu bảng giá đất xã Cam Hồng, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất xã Cam Hồng năm 2026

Khu vực: xã Cam Hồng.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 13.000 đến 9.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Cam Hồng Quốc lộ 1A
Địa giới xã Ninh Châu giáp xã Cam Hồng - Cầu Bến Mốc
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Cam Hồng Quốc lộ 1A
Cầu Bến Mốc - Hết thửa đất ông Trương Thanh Hà (thửa đất số 285, tờ BĐĐC số 83)
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.850.000 2.750.000 1.650.000
Xã Cam Hồng Quốc lộ 1A
Hết thửa đất ông Trương Thanh Hà (thửa đất số 285, tờ BĐĐC số 83) - Hết thửa đất ông Nguyễn Văn Úy (thửa đất số 268, tờ BĐĐC số 123)
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Cam Hồng Quốc lộ 1A
Hết thửa đất ông Nguyễn Văn Úy (thửa đất số 268, tờ BĐĐC số 123) - Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Hiệp (thửa đất số 352, tờ BĐĐC số 123)
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.850.000 2.750.000 1.650.000
Xã Cam Hồng Quốc lộ 1A
Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Hiệp (thửa đất số 352, tờ BĐĐC số 123) - Cầu Đôi Ngoài
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Cam Hồng Quốc lộ 1A
Cầu Đôi Ngoài - Cầu Đôi Trong
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.850.000 2.750.000 1.650.000
Xã Cam Hồng Quốc lộ 1A
Cầu Đôi Trong - Hết thửa đất ông Bùi Chiến Thắng (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 138)
Đất ở nông thôn 7.500.000 5.250.000 3.750.000 2.250.000
Xã Cam Hồng Quốc lộ 1A
Hết thửa đất ông Bùi Chiến Thắng (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 138) - Hết thửa đất ông Đỗ Văn Bình (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 138)
Đất ở nông thôn 9.000.000 6.300.000 4.500.000 2.700.000
Xã Cam Hồng Quốc lộ 1A
Hết thửa đất ông Đỗ Văn Bình (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 138) - Hết thửa đất ông Võ Sỹ Toan (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 139)
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Xã Cam Hồng Quốc lộ 1A
Hết thửa đất ông Võ Sỹ Toan (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 139) - Giáp địa giới xã Cam Hồng và Sen Ngư
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Cam Hồng Đường tránh Quốc lộ 1A
Ngã tư (khu nghĩ dưỡng Tâm Anh) trong phạm vi bán kính 500m -
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Cam Hồng Đường tránh Quốc lộ 1A
Các tuyến đường tránh Quốc lộ 1A còn lại -
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.750.000 1.050.000
Xã Cam Hồng Khu tạo quỹ đất Đông Hải (tờ BĐĐC số 14)
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Cam Hồng Khu tạo quỹ đất Đông Hải (tờ BĐĐC số 14)
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.820.000 1.300.000 780.000
Xã Cam Hồng Tuyến đường đoạn qua thôn Mốc Định
Quốc lộ 1A - Đường tránh Quốc lộ 1A
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Cam Hồng Tuyến đường ngoài hàng rào phía Bắc dự án FLC
Đường tránh Quốc lộ 1A - Địa giới xã Ninh Châu
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Cam Hồng Tuyến đường ngoài hàng rào phía Nam dự án FLC
Đường tránh Quốc lộ 1A - Địa giới xã Ninh Châu
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.820.000 1.300.000 780.000
Xã Cam Hồng Đường ven biển
Giáp xã Ninh Châu - Hết thửa ông Trần Quang Cả (thửa đất số 393, tờ BĐĐC số 3)
Đất ở nông thôn 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Xã Cam Hồng Đường ven biển
Hết thửa ông Trần Quang Cả (thửa đất số 393, tờ BĐĐC số 3) - Hết thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 7 (trừ đoạn trùng với Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng)
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.850.000 2.750.000 1.650.000
Xã Cam Hồng Đường ven biển
Hết thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 7 (trừ đoạn trùng với Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng) - Hết khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành
Đất ở nông thôn 4.800.000 3.360.000 2.400.000 1.440.000
Xã Cam Hồng Đường ven biển
Hết khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành - Giáp xã Sen Ngư
Đất ở nông thôn 4.300.000 3.010.000 2.150.000 1.290.000
Xã Cam Hồng Khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành
Đường có mặt cắt ngang 18,5 m -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Cam Hồng Khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m -
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Cam Hồng Khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành
Đường có mặt cắt ngang 36 m -
Đất ở nông thôn 4.300.000 3.010.000 2.150.000 1.290.000
Xã Cam Hồng Tuyến đường
Địa giới xã Cam Thủy cũ giáp xã Ngư Thủy Bắc cũ - Quãng trường biển
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Xã Cam Hồng Tuyến đường du lịch kết nối thành phố Đồng Hới với vùng Nam tỉnh Quảng Bình
Đường tránh Quốc lộ 1A - Bãi tắm Tân Hải
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Cam Hồng Tuyến đường liên xã (trừ những tuyến trùng với đường ven biển)
Thôn Tân Hải - Giao đường ven biển thôn Tân Hòa
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Cam Hồng Tuyến đường liên xã (trừ những tuyến trùng với đường ven biển)
Đoạn thôn Trung Thành -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Cam Hồng Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng
Đường có mặt cắt ngang trên 22,5 m -
Đất ở nông thôn 8.000.000 5.600.000 4.000.000 2.400.000
Xã Cam Hồng Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m -
Đất ở nông thôn 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Xã Cam Hồng Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Xã Cam Hồng Dự án Phát triển quỹ đất phía Tây Bắc UBND xã Cam Hồng
Đường có mặt cắt ngang trên 22,5 m -
Đất ở nông thôn 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Xã Cam Hồng Dự án Phát triển quỹ đất phía Tây Bắc UBND xã Cam Hồng
Đường có mặt cắt ngang 20,5 m -
Đất ở nông thôn 5.800.000 4.060.000 2.900.000 1.740.000
Xã Cam Hồng Dự án Phát triển quỹ đất phía Tây Bắc UBND xã Cam Hồng
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất ở nông thôn 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Xã Cam Hồng Khu đấu giá xã Thanh Thủy cũ (Tờ BĐĐC số 15)
Đường có mặt cắt ngang 6 m -
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Xã Cam Hồng Tuyến đường
Quốc lộ 1A (Chợ Cưỡi) đi qua đường tránh quốc lộ 1A - Đường ven biển (thôn Tân Hải, thôn Bắc Hòa)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Cam Hồng Tuyến đường
Thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 121 - Địa giới xã Cam Hồng giáp xã Lệ Thủy
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Xã Cam Hồng Tuyến đường
Quốc lộ 1A - Cây xăng Trường Thọ
Đất ở nông thôn 1.600.000 1.120.000 800.000 480.000
Xã Cam Hồng Khu đấu giá xã Cam Thủy cũ (Khu vực Chợ Cam Liên, tờ BĐĐC số 138)
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Xã Cam Hồng Tuyến đường
Cầu Sao Vàng - Ngã tư Cam Liên
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Xã Cam Hồng Tuyến đường
Ngã tư Cam Liên - Địa giới xã Cam Thủy cũ giáp xã Ngư Thủy Bắc cũ
Đất ở nông thôn 8.500.000 5.950.000 4.250.000 2.550.000
Xã Cam Hồng Dự án Khu dân cư xã Cam Thủy cũ
Đường có mặt cắt ngang trên 22,5 m -
Đất ở nông thôn 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Xã Cam Hồng Dự án Khu dân cư xã Cam Thủy cũ
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất ở nông thôn 6.500.000 4.550.000 3.250.000 1.950.000
Xã Cam Hồng Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Cam Hồng Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Cam Hồng Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Cam Hồng Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 250.000 150.000
Xã Cam Hồng Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 1.260.000 882.000 630.000 378.000
Xã Cam Hồng Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Cam Hồng Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 720.000 504.000 360.000 216.000
Xã Cam Hồng Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 450.000 315.000 225.000 135.000
Xã Cam Hồng Quốc lộ 1A
Địa giới xã Ninh Châu giáp xã Cam Hồng - Cầu Bến Mốc
Đất TM-DV nông thôn 2.475.000 1.733.000 1.238.000 743.000
Xã Cam Hồng Quốc lộ 1A
Cầu Bến Mốc - Hết thửa đất ông Trương Thanh Hà (thửa đất số 285, tờ BĐĐC số 83)
Đất TM-DV nông thôn 3.025.000 2.118.000 1.513.000 908.000
Xã Cam Hồng Quốc lộ 1A
Hết thửa đất ông Trương Thanh Hà (thửa đất số 285, tờ BĐĐC số 83) - Hết thửa đất ông Nguyễn Văn Úy (thửa đất số 268, tờ BĐĐC số 123)
Đất TM-DV nông thôn 2.475.000 1.733.000 1.238.000 743.000
Xã Cam Hồng Quốc lộ 1A
Hết thửa đất ông Nguyễn Văn Úy (thửa đất số 268, tờ BĐĐC số 123) - Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Hiệp (thửa đất số 352, tờ BĐĐC số 123)
Đất TM-DV nông thôn 3.025.000 2.118.000 1.513.000 908.000
Xã Cam Hồng Quốc lộ 1A
Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Hiệp (thửa đất số 352, tờ BĐĐC số 123) - Cầu Đôi Ngoài
Đất TM-DV nông thôn 2.475.000 1.733.000 1.238.000 743.000
Xã Cam Hồng Quốc lộ 1A
Cầu Đôi Ngoài - Cầu Đôi Trong
Đất TM-DV nông thôn 3.025.000 2.118.000 1.513.000 908.000
Xã Cam Hồng Quốc lộ 1A
Cầu Đôi Trong - Hết thửa đất ông Bùi Chiến Thắng (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 138)
Đất TM-DV nông thôn 4.125.000 2.888.000 2.063.000 1.238.000
Xã Cam Hồng Quốc lộ 1A
Hết thửa đất ông Bùi Chiến Thắng (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 138) - Hết thửa đất ông Đỗ Văn Bình (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 138)
Đất TM-DV nông thôn 4.950.000 3.465.000 2.475.000 1.485.000
Xã Cam Hồng Quốc lộ 1A
Hết thửa đất ông Đỗ Văn Bình (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 138) - Hết thửa đất ông Võ Sỹ Toan (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 139)
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Cam Hồng Quốc lộ 1A
Hết thửa đất ông Võ Sỹ Toan (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 139) - Giáp địa giới xã Cam Hồng và Sen Ngư
Đất TM-DV nông thôn 2.475.000 1.733.000 1.238.000 743.000
Xã Cam Hồng Đường tránh Quốc lộ 1A
Ngã tư (khu nghĩ dưỡng Tâm Anh) trong phạm vi bán kính 500m -
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Cam Hồng Đường tránh Quốc lộ 1A
Các tuyến đường tránh Quốc lộ 1A còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.925.000 1.348.000 963.000 578.000
Xã Cam Hồng Khu tạo quỹ đất Đông Hải (tờ BĐĐC số 14)
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Cam Hồng Khu tạo quỹ đất Đông Hải (tờ BĐĐC số 14)
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.430.000 1.001.000 715.000 429.000
Xã Cam Hồng Tuyến đường đoạn qua thôn Mốc Định
Quốc lộ 1A - Đường tránh Quốc lộ 1A
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Cam Hồng Tuyến đường ngoài hàng rào phía Bắc dự án FLC
Đường tránh Quốc lộ 1A - Địa giới xã Ninh Châu
Đất TM-DV nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Cam Hồng Tuyến đường ngoài hàng rào phía Nam dự án FLC
Đường tránh Quốc lộ 1A - Địa giới xã Ninh Châu
Đất TM-DV nông thôn 1.430.000 1.001.000 715.000 429.000
Xã Cam Hồng Đường ven biển
Giáp xã Ninh Châu - Hết thửa ông Trần Quang Cả (thửa đất số 393, tờ BĐĐC số 3)
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Xã Cam Hồng Đường ven biển
Hết thửa ông Trần Quang Cả (thửa đất số 393, tờ BĐĐC số 3) - Hết thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 7 (trừ đoạn trùng với Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng)
Đất TM-DV nông thôn 3.025.000 2.118.000 1.513.000 908.000
Xã Cam Hồng Đường ven biển
Hết thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 7 (trừ đoạn trùng với Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng) - Hết khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 1.848.000 1.320.000 792.000
Xã Cam Hồng Đường ven biển
Hết khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành - Giáp xã Sen Ngư
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 1.656.000 1.183.000 710.000
Xã Cam Hồng Khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành
Đường có mặt cắt ngang 18,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Cam Hồng Khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.815.000 1.271.000 908.000 545.000
Xã Cam Hồng Khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành
Đường có mặt cắt ngang 36 m -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 1.656.000 1.183.000 710.000
Xã Cam Hồng Tuyến đường
Địa giới xã Cam Thủy cũ giáp xã Ngư Thủy Bắc cũ - Quãng trường biển
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Cam Hồng Tuyến đường du lịch kết nối thành phố Đồng Hới với vùng Nam tỉnh Quảng Bình
Đường tránh Quốc lộ 1A - Bãi tắm Tân Hải
Đất TM-DV nông thôn 1.375.000 963.000 688.000 413.000
Xã Cam Hồng Tuyến đường liên xã (trừ những tuyến trùng với đường ven biển)
Thôn Tân Hải - Giao đường ven biển thôn Tân Hòa
Đất TM-DV nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Cam Hồng Tuyến đường liên xã (trừ những tuyến trùng với đường ven biển)
Đoạn thôn Trung Thành -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Cam Hồng Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng
Đường có mặt cắt ngang trên 22,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Xã Cam Hồng Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 3.850.000 2.695.000 1.925.000 1.155.000
Xã Cam Hồng Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Cam Hồng Dự án Phát triển quỹ đất phía Tây Bắc UBND xã Cam Hồng
Đường có mặt cắt ngang trên 22,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Xã Cam Hồng Dự án Phát triển quỹ đất phía Tây Bắc UBND xã Cam Hồng
Đường có mặt cắt ngang 20,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 3.190.000 2.233.000 1.595.000 957.000
Xã Cam Hồng Dự án Phát triển quỹ đất phía Tây Bắc UBND xã Cam Hồng
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất TM-DV nông thôn 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Xã Cam Hồng Khu đấu giá xã Thanh Thủy cũ (Tờ BĐĐC số 15)
Đường có mặt cắt ngang 6 m -
Đất TM-DV nông thôn 880.000 616.000 440.000 264.000
Xã Cam Hồng Tuyến đường
Quốc lộ 1A (Chợ Cưỡi) đi qua đường tránh quốc lộ 1A - Đường ven biển (thôn Tân Hải, thôn Bắc Hòa)
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Cam Hồng Tuyến đường
Thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 121 - Địa giới xã Cam Hồng giáp xã Lệ Thủy
Đất TM-DV nông thôn 880.000 616.000 440.000 264.000
Xã Cam Hồng Tuyến đường
Quốc lộ 1A - Cây xăng Trường Thọ
Đất TM-DV nông thôn 880.000 616.000 440.000 264.000
Xã Cam Hồng Khu đấu giá xã Cam Thủy cũ (Khu vực Chợ Cam Liên, tờ BĐĐC số 138)
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Cam Hồng Tuyến đường
Cầu Sao Vàng - Ngã tư Cam Liên
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Cam Hồng Tuyến đường
Ngã tư Cam Liên - Địa giới xã Cam Thủy cũ giáp xã Ngư Thủy Bắc cũ
Đất TM-DV nông thôn 4.675.000 3.273.000 2.338.000 1.403.000
Xã Cam Hồng Dự án Khu dân cư xã Cam Thủy cũ
Đường có mặt cắt ngang trên 22,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Xã Cam Hồng Dự án Khu dân cư xã Cam Thủy cũ
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất TM-DV nông thôn 3.575.000 2.503.000 1.788.000 1.073.000
Xã Cam Hồng Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 539.000 385.000 231.000
Xã Cam Hồng Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 605.000 424.000 303.000 182.000
Xã Cam Hồng Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Cam Hồng Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 275.000 193.000 138.000 83.000
Xã Cam Hồng Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 693.000 485.100 346.500 207.900
Xã Cam Hồng Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 544.500 381.600 272.700 163.800
Xã Cam Hồng Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 396.000 277.200 198.000 118.800
Xã Cam Hồng Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 247.500 173.700 124.200 74.700
Xã Cam Hồng Quốc lộ 1A
Địa giới xã Ninh Châu giáp xã Cam Hồng - Cầu Bến Mốc
Đất SX-KD nông thôn 2.250.000 1.575.000 1.125.000 675.000
Xã Cam Hồng Quốc lộ 1A
Cầu Bến Mốc - Hết thửa đất ông Trương Thanh Hà (thửa đất số 285, tờ BĐĐC số 83)
Đất SX-KD nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Cam Hồng Quốc lộ 1A
Hết thửa đất ông Trương Thanh Hà (thửa đất số 285, tờ BĐĐC số 83) - Hết thửa đất ông Nguyễn Văn Úy (thửa đất số 268, tờ BĐĐC số 123)
Đất SX-KD nông thôn 2.250.000 1.575.000 1.125.000 675.000
Xã Cam Hồng Quốc lộ 1A
Hết thửa đất ông Nguyễn Văn Úy (thửa đất số 268, tờ BĐĐC số 123) - Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Hiệp (thửa đất số 352, tờ BĐĐC số 123)
Đất SX-KD nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Cam Hồng Quốc lộ 1A
Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Hiệp (thửa đất số 352, tờ BĐĐC số 123) - Cầu Đôi Ngoài
Đất SX-KD nông thôn 2.250.000 1.575.000 1.125.000 675.000
Xã Cam Hồng Quốc lộ 1A
Cầu Đôi Ngoài - Cầu Đôi Trong
Đất SX-KD nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Cam Hồng Quốc lộ 1A
Cầu Đôi Trong - Hết thửa đất ông Bùi Chiến Thắng (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 138)
Đất SX-KD nông thôn 3.750.000 2.625.000 1.875.000 1.125.000
Xã Cam Hồng Quốc lộ 1A
Hết thửa đất ông Bùi Chiến Thắng (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 138) - Hết thửa đất ông Đỗ Văn Bình (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 138)
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Cam Hồng Quốc lộ 1A
Hết thửa đất ông Đỗ Văn Bình (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 138) - Hết thửa đất ông Võ Sỹ Toan (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 139)
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Cam Hồng Quốc lộ 1A
Hết thửa đất ông Võ Sỹ Toan (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 139) - Giáp địa giới xã Cam Hồng và Sen Ngư
Đất SX-KD nông thôn 2.250.000 1.575.000 1.125.000 675.000
Xã Cam Hồng Đường tránh Quốc lộ 1A
Ngã tư (khu nghĩ dưỡng Tâm Anh) trong phạm vi bán kính 500m -
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.250.000 750.000
Xã Cam Hồng Đường tránh Quốc lộ 1A
Các tuyến đường tránh Quốc lộ 1A còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 1.225.000 875.000 525.000
Xã Cam Hồng Khu tạo quỹ đất Đông Hải (tờ BĐĐC số 14)
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Cam Hồng Khu tạo quỹ đất Đông Hải (tờ BĐĐC số 14)
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 910.000 650.000 390.000
Xã Cam Hồng Tuyến đường đoạn qua thôn Mốc Định
Quốc lộ 1A - Đường tránh Quốc lộ 1A
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Cam Hồng Tuyến đường ngoài hàng rào phía Bắc dự án FLC
Đường tránh Quốc lộ 1A - Địa giới xã Ninh Châu
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Cam Hồng Tuyến đường ngoài hàng rào phía Nam dự án FLC
Đường tránh Quốc lộ 1A - Địa giới xã Ninh Châu
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 910.000 650.000 390.000
Xã Cam Hồng Đường ven biển
Giáp xã Ninh Châu - Hết thửa ông Trần Quang Cả (thửa đất số 393, tờ BĐĐC số 3)
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Xã Cam Hồng Đường ven biển
Hết thửa ông Trần Quang Cả (thửa đất số 393, tờ BĐĐC số 3) - Hết thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 7 (trừ đoạn trùng với Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng)
Đất SX-KD nông thôn 2.750.000 1.925.000 1.375.000 825.000
Xã Cam Hồng Đường ven biển
Hết thửa đất số 89, tờ BĐĐC số 7 (trừ đoạn trùng với Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng) - Hết khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.680.000 1.200.000 720.000
Xã Cam Hồng Đường ven biển
Hết khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành - Giáp xã Sen Ngư
Đất SX-KD nông thôn 2.150.000 1.505.000 1.075.000 645.000
Xã Cam Hồng Khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành
Đường có mặt cắt ngang 18,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Cam Hồng Khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Cam Hồng Khu tái định cư ven biển thôn Trung Thành
Đường có mặt cắt ngang 36 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.150.000 1.505.000 1.075.000 645.000
Xã Cam Hồng Tuyến đường
Địa giới xã Cam Thủy cũ giáp xã Ngư Thủy Bắc cũ - Quãng trường biển
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Cam Hồng Tuyến đường du lịch kết nối thành phố Đồng Hới với vùng Nam tỉnh Quảng Bình
Đường tránh Quốc lộ 1A - Bãi tắm Tân Hải
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 875.000 625.000 375.000
Xã Cam Hồng Tuyến đường liên xã (trừ những tuyến trùng với đường ven biển)
Thôn Tân Hải - Giao đường ven biển thôn Tân Hòa
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 1.050.000 750.000 450.000
Xã Cam Hồng Tuyến đường liên xã (trừ những tuyến trùng với đường ven biển)
Đoạn thôn Trung Thành -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Cam Hồng Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng
Đường có mặt cắt ngang trên 22,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 2.800.000 2.000.000 1.200.000
Xã Cam Hồng Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng
Đường có mặt cắt ngang 22,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.750.000 1.050.000
Xã Cam Hồng Dự án Phát triển quỹ đất phía Đông Bắc UBND xã Cam Hồng
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Cam Hồng Dự án Phát triển quỹ đất phía Tây Bắc UBND xã Cam Hồng
Đường có mặt cắt ngang trên 22,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Xã Cam Hồng Dự án Phát triển quỹ đất phía Tây Bắc UBND xã Cam Hồng
Đường có mặt cắt ngang 20,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.900.000 2.030.000 1.450.000 870.000
Xã Cam Hồng Dự án Phát triển quỹ đất phía Tây Bắc UBND xã Cam Hồng
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Xã Cam Hồng Khu đấu giá xã Thanh Thủy cũ (Tờ BĐĐC số 15)
Đường có mặt cắt ngang 6 m -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Cam Hồng Tuyến đường
Quốc lộ 1A (Chợ Cưỡi) đi qua đường tránh quốc lộ 1A - Đường ven biển (thôn Tân Hải, thôn Bắc Hòa)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Cam Hồng Tuyến đường
Thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 121 - Địa giới xã Cam Hồng giáp xã Lệ Thủy
Đất SX-KD nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Cam Hồng Tuyến đường
Quốc lộ 1A - Cây xăng Trường Thọ
Đất SX-KD nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Cam Hồng Khu đấu giá xã Cam Thủy cũ (Khu vực Chợ Cam Liên, tờ BĐĐC số 138)
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Cam Hồng Tuyến đường
Cầu Sao Vàng - Ngã tư Cam Liên
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Xã Cam Hồng Tuyến đường
Ngã tư Cam Liên - Địa giới xã Cam Thủy cũ giáp xã Ngư Thủy Bắc cũ
Đất SX-KD nông thôn 4.250.000 2.975.000 2.125.000 1.275.000
Xã Cam Hồng Dự án Khu dân cư xã Cam Thủy cũ
Đường có mặt cắt ngang trên 22,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Xã Cam Hồng Dự án Khu dân cư xã Cam Thủy cũ
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất SX-KD nông thôn 3.250.000 2.275.000 1.625.000 975.000
Xã Cam Hồng Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Cam Hồng Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 550.000 385.000 275.000 165.000
Xã Cam Hồng Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Cam Hồng Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 175.000 125.000 75.000
Xã Cam Hồng Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 630.000 441.000 315.000 189.000
Xã Cam Hồng Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 495.000 346.500 247.500 148.500
Xã Cam Hồng Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 180.000 108.000
Xã Cam Hồng Các tuyến đường còn lại thuộc các thôn tại xã Hồng Thủy, xã Thanh Thủy, xã Cam Thủy, xã Ngư Thủy Bắc cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 225.000 157.500 112.500 67.500
Xã Cam Hồng Khu công nghiệp Cam Liên
-
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Xã Cam Hồng Xã Cam Hồng
-
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Cam Hồng Xã Cam Hồng
-
Đất trồng lúa 51.000 46.000 0 0
Xã Cam Hồng Xã Cam Hồng
-
Đất trồng cây hàng năm 51.000 46.000 0 0
Xã Cam Hồng Xã Cam Hồng
-
Đất trồng cây lâu năm 51.000 46.000 0 0
Xã Cam Hồng Xã Cam Hồng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 46.000 41.000 0 0
Xã Cam Hồng Xã Cam Hồng
-
Đất rừng sản xuất 13.000 0 0 0
Xã Cam Hồng Xã Cam Hồng
-
Đất rừng phòng hộ 13.000 0 0 0
Xã Cam Hồng Xã Cam Hồng
-
Đất rừng đặc dụng 13.000 0 0 0
Xã Cam Hồng Xã Cam Hồng
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 51.000 46.000 0 0
Xã Cam Hồng Xã Cam Hồng
-
Đất nông nghiệp khác 51.000 46.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Cam Hồng Quốc lộ 1A
Địa giới xã Ninh Châu giáp xã Cam Hồng - Cầu Bến Mốc
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Cam Hồng Quốc lộ 1A
Cầu Bến Mốc - Hết thửa đất ông Trương Thanh Hà (thửa đất số 285, tờ BĐĐC số 83)
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.850.000 2.750.000 1.650.000
Xã Cam Hồng Quốc lộ 1A
Hết thửa đất ông Trương Thanh Hà (thửa đất số 285, tờ BĐĐC số 83) - Hết thửa đất ông Nguyễn Văn Úy (thửa đất số 268, tờ BĐĐC số 123)
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Cam Hồng Quốc lộ 1A
Hết thửa đất ông Nguyễn Văn Úy (thửa đất số 268, tờ BĐĐC số 123) - Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Hiệp (thửa đất số 352, tờ BĐĐC số 123)
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.850.000 2.750.000 1.650.000
Xã Cam Hồng Quốc lộ 1A
Hết thửa đất bà Nguyễn Thị Hiệp (thửa đất số 352, tờ BĐĐC số 123) - Cầu Đôi Ngoài
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Cam Hồng Quốc lộ 1A
Cầu Đôi Ngoài - Cầu Đôi Trong
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.850.000 2.750.000 1.650.000
Xã Cam Hồng Quốc lộ 1A
Cầu Đôi Trong - Hết thửa đất ông Bùi Chiến Thắng (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 138)
Đất ở nông thôn 7.500.000 5.250.000 3.750.000 2.250.000
Xã Cam Hồng Quốc lộ 1A
Hết thửa đất ông Bùi Chiến Thắng (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 138) - Hết thửa đất ông Đỗ Văn Bình (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 138)
Đất ở nông thôn 9.000.000 6.300.000 4.500.000 2.700.000
Xã Cam Hồng Quốc lộ 1A
Hết thửa đất ông Đỗ Văn Bình (thửa đất số 163, tờ BĐĐC số 138) - Hết thửa đất ông Võ Sỹ Toan (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 139)
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Xã Cam Hồng Quốc lộ 1A
Hết thửa đất ông Võ Sỹ Toan (thửa đất số 101, tờ BĐĐC số 139) - Giáp địa giới xã Cam Hồng và Sen Ngư
Đất ở nông thôn 4.500.000 3.150.000 2.250.000 1.350.000
Xã Cam Hồng Đường tránh Quốc lộ 1A
Ngã tư (khu nghĩ dưỡng Tâm Anh) trong phạm vi bán kính 500m -
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Xã Cam Hồng Đường tránh Quốc lộ 1A
Các tuyến đường tránh Quốc lộ 1A còn lại -
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.750.000 1.050.000
Xã Cam Hồng Khu tạo quỹ đất Đông Hải (tờ BĐĐC số 14)
Đường có mặt cắt ngang 13 m -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Cam Hồng Khu tạo quỹ đất Đông Hải (tờ BĐĐC số 14)
Đường có mặt cắt ngang 15 m -
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.820.000 1.300.000 780.000
Xã Cam Hồng Tuyến đường đoạn qua thôn Mốc Định
Quốc lộ 1A - Đường tránh Quốc lộ 1A
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cam Hồng

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị mới nhất

Bảng giá đất xã Cam Hồng, tỉnh Quảng Trị 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Cam Hồng, tỉnh Quảng Trị 2026

4. Thông tin xã Cam Hồng, tỉnh Quảng Trị

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Cam Thủy (huyện Lệ Thủy), Xã Thanh Thủy, Xã Hồng Thủy, Xã Ngư Thủy Bắc (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Cam Hồng theo Nghị quyết số 1680/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Cam Hồng có diện tích tự nhiên 87,89 km² với quy mô dân số 26.663 người, mật độ dân cư đạt 303,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Cam Hồng được đặt tại UBND xã Ngư Thủy Bắc (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Cam Hồng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Trị, Xã Cam Hồng là một trong tổng số 78 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 69 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Cam Hồng, Tỉnh Quảng Trị - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Trị

5.1. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.

  • Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
  • Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.

Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.

Đối với đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở được xác định theo đất ở quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này.

5.2. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí (Cách xác định vị trí đất ở được minh họa tại Phụ lục VII).

  • Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.

Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Cam Hồng, tỉnh Quảng Trị năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Cam Hồng, tỉnh Quảng Trị là 9.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Cam Hồng, tỉnh Quảng Trị năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Cam Hồng, tỉnh Quảng Trị là khoảng 1.692.854 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1082 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?