Bảng giá đất xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
Bảng giá đất xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã Cẩm Khê được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Cẩm Khê theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất xã Cẩm Khê năm 2026
Khu vực: xã Cẩm Khê.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 29.000 đến 16.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Cẩm Khê |
Đường Quốc lộ 32C Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê - Hết đất nhà Yến Lược (giáp đất nhà ông Vinh Tỉnh) |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Quốc lộ 32C Hết đất nhà Yến Lược (giáp đất nhà ông Vinh Tỉnh) - Hết đất doanh nghiệp Tuấn Phúc (ngõ rẽ nhà bà Quỳnh) |
Đất ở nông thôn | 7.400.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Quốc lộ 32C Giáp doanh nghiệp Tuấn Phúc (ngõ rẽ nhà bà Quỳnh) - Ngã 3 nhà Thắng Yến |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Quốc lộ 32C Ngã 3 nhà Thắng Yến - Gầm cầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Quốc lộ 32C Gầm cầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Ngã ba nhà Đạo Lan |
Đất ở nông thôn | 7.400.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Quốc lộ 32C Ngã ba nhà Đạo Lan - Giáp xã Minh Tân cũ |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Quốc lộ 32C Tiếp giáp thị trấn Cẩm Khê cũ - Ngã ba nhà ông Chí |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Quốc lộ 32C Ngã ba nhà ông Chí - Hết đất Phùng Xá cũ (nhà ông Phương Quân) |
Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Quốc lộ 32C Hết đất Phùng Xá cũ (nhà ông Phương Quân) - Hết cây xăng 18 |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Quốc lộ 32C Hết cây xăng 18 - Lối rẽ vào trạm y tế xã Minh Tân cũ |
Đất ở nông thôn | 12.600.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Quốc lộ 32C Lối rẽ vào trạm y tế xã Minh Tân cũ - Giáp địa giới hành chính xã Tiên Lương |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Quốc lộ 32C cũ Ngã tư Bưu Điện (Đội Quản lý thị trường) - Hết công ty Cương Lĩnh (Huy Xuân) |
Đất ở nông thôn | 16.800.000 | 8.800.000 | 6.400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Quốc lộ 32C cũ Giáp công ty Cương Lĩnh (Huy Xuân) - Cổng nhà hàng Hương Giang |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 7.700.000 | 5.600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 313 Chân dốc Nghĩa trang (nhà bà Bốn) - Hết nhà văn hóa khu Phú Động |
Đất ở nông thôn | 7.400.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 313 Giáp nhà văn hóa khu Phú Động - Hết đất ông Minh Thanh (Nam Liên) |
Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 313 Giáp đất ông Minh Thanh (Nam Liên) - Hết đất nhà ông Công Dụ |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 313 Giáp đất nhà ông Công Dụ - Hết đất nhà ông Ngân Nhung |
Đất ở nông thôn | 12.600.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 313 Giáp đất nhà ông Ngân Nhung - Lối rẽ phố Đề Kiều |
Đất ở nông thôn | 14.700.000 | 7.700.000 | 5.600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 313 Lối rẽ phố Đề Kiều - Hết đất nhà Thủy Đào (Hảo Tuyết) |
Đất ở nông thôn | 16.800.000 | 8.800.000 | 6.400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 313 Hết đất nhà Thủy Đào (Hảo Tuyết) - Đất nhà Khanh Yến (Hữu Thành) |
Đất ở nông thôn | 14.700.000 | 7.700.000 | 5.600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 313 Đất nhà Khanh Yến (Hữu Thành) - Hết địa phận thị trấn Cẩm Khê cũ |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 313 Giáp địa phận thị trấn Cẩm Khê cũ - Ngã 3 nhà ông Vân Lộc khu Gò Làng Dưới |
Đất ở nông thôn | 8.600.000 | 4.730.000 | 3.440.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 313 Ngã 3 nhà ông Vân Lộc khu Gò Làng Dưới - Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 313 cũ Nhà ông Hội Nhâm (khu Mỏ Son) tiếp giáp khu đấu giá Cây Côm (thị trấn Cẩm Khê) - Khu đấu giá (đồi Dộc Văn) tiếp giáp ngã 3 Xương Thịnh |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 313 cũ Ngã 3 (nhà máy gạch Thanh Lâm) tiếp giáp đường Tỉnh lộ 313 - Ngã 3 nhà ông Vân Lộc khu Gò Làng Dưới |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 313 cũ Đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đấu giá - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Tỉnh lộ 321C Tiếp giáp QL.32C - Hết nhà ông Dung Khải khu Minh Tân |
Đất ở nông thôn | 12.600.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Tỉnh lộ 321C Hết nhà ông Dung Khải khu Minh Tân - Hết nhà ông Hảo khu Hạ Khê |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Tỉnh lộ 321C Hết nhà ông Hảo khu Hạ Khê - Hết chùa Đồ |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Tỉnh lộ 321C Giáp chùa Đồ - Hết chợ Đồng Cam |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Tỉnh lộ 321C Giáp Chợ Đồng Cam - Hết địa giới hành chính xã Minh Tân cũ |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường giao thông liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với QL.70B, QL.32C tỉnh Phú Thọ đi tỉnh Yên Bái Giáp cầu ngòi Me xã Phú Khê - Giáp địa giới hành chính xã Vân Bán |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đê tả Ngòi Me Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê - Đường tỉnh 313 (khu cửa Miếu) |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên xã Ngã 3 Xương Thịnh - Ngã 3 Cấp Dẫn |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên xã Ngã 3 khu Cầu Tiến - Khu Trù Dương |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên xã Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê - Ngã 3 Cấp Dẫn |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên xã Ngã 3 Cấp Dẫn - Giáp địa giới hành chính xã Vân Bán |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên xã Tiếp giáp đường TL313 (nhà ông Quý Vân) - Hết địa giới hành chính xã Phú Khê |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên xã Giáp Tỉnh lộ 321C - Hết nhà ông Quang khu Thống Nhất |
Đất ở nông thôn | 7.400.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên xã Giáp nhà ông Quang khu Thống Nhất - Giáp địa giới hành chính xã Tùng Khê |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên xã Giáp Tỉnh lộ 321C - Hết nhà bà Hiến Quỳnh khu Thống Nhất |
Đất ở nông thôn | 7.400.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên xã Giáp nhà bà Hiến Quỳnh khu Thống Nhất - Hết địa giới hành chính xã Minh Tân cũ (giáp xã Thụy Liễu cũ) |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường trục xã (đường làng nghề cũ) Hiệu sách (ngã tư) - Trường mầm non Hoa Hồng |
Đất ở nông thôn | 14.700.000 | 7.700.000 | 5.600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường trục xã (đường làng nghề cũ) Trường mầm non Hoa Hồng - Hết nhà ông Tám Học (Dậu Thuật) |
Đất ở nông thôn | 12.600.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường trục xã (đường làng nghề cũ) Hết nhà ông Tám Học (Dậu Thuật) - Hết nhà ông Hanh Hoa (nhà bà Bình) |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường trục xã (đường làng nghề cũ) Nhà ông Hanh Hoa (nhà bà Bình) - Nhà máy YIDA (đến QL.32C) |
Đất ở nông thôn | 12.600.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường trục xã (đường làng nghề cũ) Nhà ông Kế (nhà ông Thành) - Hết bến xe khách |
Đất ở nông thôn | 12.600.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường trục xã (đường làng nghề cũ) Ngã ba thủy nông - Hết Cây Xăng |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Giáp đường TL313 (Lò gạch Thanh Lâm) - Hết khu Xóm Chằm (giáp xã Phú Khê) |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Nhà ông Trung Loan khu Gò Làng Dưới - Đường miền Tây |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Trường tiểu học Sơn Tình - Đường miền Tây |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Ngã 3 ông Long Lạc - Đê Ngòi Me |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Đường tỉnh 313 (nhà ông Chính Lý) - Ngã Tư (bà Công Đồng khu xóm cánh 2) |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Ngã Tư (bà Công Đồng khu Xóm Cánh 2) - Hết khu Gò Hèo |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Nhà ông Thảo Định khu Cửa Miếu - Trại gà Hoà Phát |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Ngã 3 ông Quế Hiểu - Đường liên vùng |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Giáp Tỉnh lộ 321C - Hết trường Mầm non Đồng Cam cũ |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Giáp trường Mầm non Đồng Cam cũ - Đi khu Đồng Minh |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Ngã tư Đồng Cam - Nhà ông Vi Kim Bảng khu Thống Nhất |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Ngã 3 nhà Thao Hồng - Hết khu dân cư Thống Nhất |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Trạm biến áp Khu Đồng Minh - Đình Trắng |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Giáp TL321C - Trạm biến áp Khu Đồng Minh |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Giáp đường QL.32C - Hết nhà Hải Nụ (giáp đê Bối) |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Giáp đường QL.32C - Hết nhà Mão Thỏa, khu Thổ Khối (giáp đê Bối) |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Giáp đường QL.32C - Hết đình Thổ Khối (giáp đê Bối) |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Giáp đường QL.32C - Nhà Hồng Khiêm khu Hạ Khê |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Nhà ông Minh Anh khu Hạ Thể - Giáp đường Tỉnh lộ 321C |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Đê bối từ bến đò Phùng Xá - Bến đò Thổ Khối |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Giáp QL32C đối diện cây xăng 18 qua nhà văn hóa khu Đình Cả mới - Nhà Hòa Luân |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Ngã 3 nhà Tuấn Trang - Nhà Dũng Lợi |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Giáp QL32C - Qua nhà văn hóa khu Đình Cả cũ |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Giáp QL32C - Chùa Khánh Long |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Giáp QL32C - Cống Bà Liệu |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Giáp QL32C - Hết nhà ông bà Thái Hà |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Giáp đường QL.32C - Hết nhà văn hóa khu Đạng 2 cũ |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Giáp đường QL.32C - Nhà ông Quân khu Cống Sậu 2 |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Nhà ông Quân Mai khu Sậu 2 - Trường tiểu học Phùng Xá |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Trường tiểu học Phùng Xá - Nhà Hùng Hương khu Gọ 1 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Giáp đường QL.32C - Nhà ông Bằng khu Sậu 2 |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Nhà ông Bằng khu Sậu 2 - Nhà ông Quân Mai khu Sậu 2 |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Nhà ông Bằng khu Sậu 2 - Nhà Túy Hồng khu Gọ 1 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Hết đất bà Yên - Tiếp giáp đất đấu giá khu Thống Nhất |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Giáp đất đấu giá khu Thống Nhất (Cấp Dẫn) - Tiếp giáp đường Liên vùng |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Nhà ông Huy An - Hết đất bà Thanh |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Nhà văn hóa khu Đình - Ngã ba nhà văn hóa khu Chùa |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Khu đấu giá cây Côm - Nhà văn hóa khu Nhà Thị |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Nhà văn hóa khu Xóm Cánh 1 - Nhà Công Tân khu Xóm Cánh 3 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 850.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Nhà Hưng Cương khu Gò Làng Trên - Cửa Phai |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Phố Đề Kiều Ngõ băng 2, từ TL.313 Phố Đề Kiều - Giáp đất Quỳnh Hương |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Phố Dương Cảnh Ngõ băng 2, từ TL.313 Phố Dương Cảnh - Hết đất thị trấn Cẩm Khê cũ |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Phố Ngô Quang Bích Hết nhà Tám Triệu - Hết đất nhà bà Rõ |
Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 4.600.000 | 3.400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Phố Khai Cơ Hết đất nhà ông Huệ - Hết đất nhà bà Hương (ông Hưng) |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ vào băng 2 của khu Đông Y (cũ) - Hết nhà ông Thăng |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ từ sau nhà văn hoá khu Đoàn Kết - Hết nhà bà Tý |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ sau nhà Dung Quế - Hết nhà ông Liễu |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ sau nhà thuốc ông Thạch - Hết nhà ông Huy |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ sau nhà ông Hậu - Hết nhà ông Thuận |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ băng 2, từ TL.313 (Phố Nguyễn Khắc Nghiên) - Giáp Phố Khai Cơ |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ băng 2, từ TL.313 sau nhà Tiến Chín - Hết nhà bà Mạc |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ sau Cơ Nga - Hết nhà ông Tài (Nhuận) |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ băng 2, từ TL.313 sau nhà ông Dụ Công - Hết đất thị trấn Cẩm Khê cũ |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ băng 2, từ TL.313 sau nhà ông Hạnh (bà Thoa) - Hết đất thị trấn Cẩm Khê cũ |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ sau nhà ông An - Hết ngã ba đi Bình Phú |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ từ sau chùa Linh Quang đi Múc Mả - Hết đất ông Chính (Vượng) |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ từ nhà ông Ninh, bà Thọ, ông Hải Được - Hết nhà Chức Hiền |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Theo đường 24 cũ từ sau nhà ông Thùy Hòa, Tiến Tân - Hết đất thị trấn Sông Thao cũ |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ nhà ông Thùy Hòa - Nhà ông Huấn (Hương) (Đấu giá Vực Câu) |
Đất ở nông thôn | 12.600.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ băng 2, từ TL.313 - Hết nhà ông Tâm Tỵ |
Đất ở nông thôn | 7.400.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ băng 2, từ TL.313 sau Ngân Hàng Hợp Tác - Nhà ông Tiến Cảnh, Tuyến Nguyệt |
Đất ở nông thôn | 7.900.000 | 4.100.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ sau nhà ông Đoàn - Giáp Trung tâm văn hóa |
Đất ở nông thôn | 7.900.000 | 4.100.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ sau nhà Phúc Phương - Hết nhà Văn hóa khu Suối Gấm |
Đất ở nông thôn | 7.900.000 | 4.100.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Giáp nhà văn hóa khu Suối Gấm - Hết thị trấn Sông Thao cũ |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ sau nhà Thanh Hương - Hết nhà Tám Triệu |
Đất ở nông thôn | 7.900.000 | 4.100.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ sau nhà ông Tiến Cảnh, Tuyến Nguyệt - Hết nhà Hải Được |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ sau nhà Thuỷ Đào - Hết nhà ông Thành |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ sau nhà Tuyết Hảo - Hết nhà bà Nhung |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ sau nhà Giáp Trạm - Hết nhà Duy Việt |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ sau nhà Tâm Thanh G97 - Hết nhà Đức Tiến |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ băng 2, từ TL.313 sau nhà Sơn Hằng - Hết nhà bà Anh |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ sau nhà Năm Vinh - Hết nhà ông Mạnh |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ sau nhà bà Điệp - Hết nhà bà Nhung |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ băng 2, từ TL.313 từ giáp trường cấp 2 - Hết nhà Văn hóa khu 10 cũ |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ băng 2, từ TL.313 vào băng 2 cơ khí - Giáp đất của ông Quỳ |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ vào băng hai UBND huyện + Ngân hàng (Từ nhà ông Dư đến hết nhà ông Dũng Chung) + Đất băng hai UBND huyện - |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ vào băng 2 từ trường mầm non Hoa Hồng - Cổng trường tiểu học |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ từ sau cổng trường tiểu học - Hết đất nhà bà Thọ (khu Bình Phú) |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ sau nhà Hương Tường - Hết nhà Quang Mỵ, ông Lục |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ sau UBND thị trấn (cũ) - Hết nhà ông Phượng |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ từ nhà ông Sơn Nguyệt - Giáp đường rẽ vào băng 2 UBND huyện |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Đất hai bên đường nối đường vành đai với chợ thị trấn Cẩm Khê - Hết đường phía sau chợ (Đấu giá Gò Chùa) |
Đất ở nông thôn | 12.600.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Đường từ hết Ngân Hàng hợp tác - Hết Nhà văn hóa Vực Câu |
Đất ở nông thôn | 7.400.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Đoạn đường huyện 47B thuộc địa bàn khu Đồng Hàng và khu Chù Dương - Xã Xương Thịnh (xã Sơn Nga cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Đoạn đường từ QL 32C vào khu công nghiệp Cẩm Khê - |
Đất ở nông thôn | 7.400.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Nhà ông Hùng Thịnh khu 11 - Đường ĐH46 (xã Sai Nga cũ) |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Đất hai bên đường Rặng Nhãn (xã Sai Nga cũ) - |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Giáp QL.32C - Qua chùa Tùng Khâu (Sơn Nga) đến cống chui Km 81 đường cao tốc Nội Bài - Lào cai |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Cổng làng - Hết khu Tiền Phong |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Nhà văn hóa khu Tiền Phong - Trạm điện khu Quyết Tiến |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Đoạn liên khu Thống Nhất - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Trung tâm dạy nghề khu Quyết Tiến - Ngã 3 khu Quyết Tiến |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Tuyến băng 2, từ QL.32C qua trường THPT Sông Thao - Khu tái định cư Đồng Hàng (xã Sơn Nga cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ băng 2, từ QL.32C sau nhà ông Đại Thơm - Đường ĐH 46 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ băng 2, từ QL.32C sau nhà ông Sơn Lộc - TĐC Đồng Ung |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ băng 2, từ QL.32C sau nhà ông Thắng Thư - Đường ĐH 46 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ băng 2, từ sau trường TH Cẩm Khê - Đường ĐH 46 |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ băng 2, từ QL.32C sau nhà ông Kháo - Đường ĐH 46 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Hết đất nhà ông Minh (Hòa) - Hết Ao Cây Xa |
Đất ở nông thôn | 7.400.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên xã Minh Tân cũ, xã Phong Thịnh cũ - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m xã Minh Tân cũ, xã Phong Thịnh cũ - |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 460.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại Đất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên xã Minh Tân cũ, xã Phong Thịnh cũ - |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên thị trấn Cẩm Khê cũ - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại Đất hai bên đường bê tông rộng dưới 3 m thị trấn Cẩm Khê cũ - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại Đất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên thị trấn Cẩm Khê cũ - |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 460.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Tân Lập - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Băng 2 khu đất đấu giá tại khu Bình Phú - |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Đông Viên - |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Đồng Tâm - |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Vực Câu - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Tân Lập - |
Đất ở nông thôn | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu Tái định cư Gia Đưa - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu Tái định cư Đồng Hàng - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu Tái định cư Đồng Bạc - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu Tái định cư Đồng Ung - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu Tái định cư Đồng Mấy - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Vị trí giao đất tái định cư tại xã Sơn Tình cũ (thuộc dự án Tái định cư dự án Cải tạo, nâng cấp, gia cố đê Ngòi Cỏ, Ngòi Me) - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Hạ tầng điểm khu dân cư nông thôn khu Cửa Miếu Băng 1 - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Hạ tầng điểm khu dân cư nông thôn khu Cửa Miếu Băng 2, 3 - |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Điểm dân cư nông thôn khu Mỏ Son và khu Nhà Thị - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu đấu giá khu Gò Đồn, xã Xương Thịnh cũ Băng 1 - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu đấu giá khu Gò Đồn, xã Xương Thịnh cũ Băng 2, 3 - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu tái định cư Đồng Hàng - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu tái định cư Đồng Ung - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu tái định cư Đồng Mấy - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu tái định cư Đồng Bạc - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu tái định cư Gia Đưa - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu tái định cư Xương Thịnh - |
Đất ở nông thôn | 530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu tái định cư tuyến nhánh xã Cấp Dẫn cũ - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu tái định cư dự án Khu nhà ở đô thị và tổ hợp văn hóa, thể thao tại thị trấn Cẩm Khê cũ - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu đấu giá khu Quyết Tâm, thị trấn Cẩm Khê cũ - |
Đất ở nông thôn | 7.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu đấu giá khu Vực Câu, thị trấn Cẩm Khê cũ Băng 1 - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu đấu giá khu Vực Câu, thị trấn Cẩm Khê cũ Băng 2, 3 - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu đấu giá khu Gò Chùa, thị trấn Cẩm Khê Băng 1 - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu đấu giá khu Cây Côm, thị trấn Cẩm Khê cũ Băng 1 - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu đấu giá khu Cây Côm, thị trấn Cẩm Khê cũ Băng 2, 3 - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu đấu giá khu Cây Côm, thị trấn Cẩm Khê cũ Băng 4, 5 - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu đấu giá khu Gò Đồn, xã Xương Thịnh cũ Băng 1 - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu đấu giá khu Gò Đồn, xã Xương Thịnh cũ Băng 2, 3 - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Hạ tầng điểm khu dân cư khu Thống Nhất Băng 1 - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Hạ tầng điểm khu dân cư khu Thống Nhất Băng 2, 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu đấu giá khu vực Đồng Quán, xã Minh Tân Băng 1 - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu đấu giá khu vực Đồng Quán, xã Minh Tân Băng 2, 3 - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu đấu giá khu vực Đồng Phiêng, khu Cống 2, xã Minh Tân Băng 1 - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu đấu giá khu vực Đập Cây Gáo, khu Gò Làng Trung, xã Sơn Tình cũ Băng 1 - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu đấu giá khu vực Đập Cây Gáo, khu Gò Làng Trung, xã Sơn Tình cũ Băng 2, 3 - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu đấu giá khu Cửa Miếu, xã Sơn Tình cũ Băng 1 - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu đấu giá khu Cửa Miếu, xã Sơn Tình cũ Băng 2, 3 - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu dân cư phía Bắc thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đấu giá khu vực Chợ cũ - |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu nhà ở đô thị Nam Sông Thao, huyện Cẩm Khê. (Khu nhà ở đô thị phía Nam thị trấn Sông Thao) - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu nhà ở đô thị và tổ hợp văn hóa, thể thao tại thị trấn Cẩm Khê - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu nhà ở đô thị Đông Viên tại thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu nhà ở đô thị phía Tây Bắc thị trấn Sông Thao, huyện Cẩm Khê - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu nhà ở Sông Thao, huyện Cẩm Khê - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Quốc lộ 32C Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê - Hết đất nhà Yến Lược (giáp đất nhà ông Vinh Tỉnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Quốc lộ 32C Hết đất nhà Yến Lược (giáp đất nhà ông Vinh Tỉnh) - Hết đất doanh nghiệp Tuấn Phúc (ngõ rẽ nhà bà Quỳnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Quốc lộ 32C Giáp doanh nghiệp Tuấn Phúc (ngõ rẽ nhà bà Quỳnh) - Ngã 3 nhà Thắng Yến |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Quốc lộ 32C Ngã 3 nhà Thắng Yến - Gầm cầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Quốc lộ 32C Gầm cầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Ngã ba nhà Đạo Lan |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Quốc lộ 32C Ngã ba nhà Đạo Lan - Giáp xã Minh Tân cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Quốc lộ 32C Tiếp giáp thị trấn Cẩm Khê cũ - Ngã ba nhà ông Chí |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Quốc lộ 32C Ngã ba nhà ông Chí - Hết đất Phùng Xá cũ (nhà ông Phương Quân) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Quốc lộ 32C Hết đất Phùng Xá cũ (nhà ông Phương Quân) - Hết cây xăng 18 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Quốc lộ 32C Hết cây xăng 18 - Lối rẽ vào trạm y tế xã Minh Tân cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Quốc lộ 32C Lối rẽ vào trạm y tế xã Minh Tân cũ - Giáp địa giới hành chính xã Tiên Lương |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Quốc lộ 32C cũ Ngã tư Bưu Điện (Đội Quản lý thị trường) - Hết công ty Cương Lĩnh (Huy Xuân) |
Đất TM-DV nông thôn | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Quốc lộ 32C cũ Giáp công ty Cương Lĩnh (Huy Xuân) - Cổng nhà hàng Hương Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 313 Chân dốc Nghĩa trang (nhà bà Bốn) - Hết nhà văn hóa khu Phú Động |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 313 Giáp nhà văn hóa khu Phú Động - Hết đất ông Minh Thanh (Nam Liên) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 313 Giáp đất ông Minh Thanh (Nam Liên) - Hết đất nhà ông Công Dụ |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 313 Giáp đất nhà ông Công Dụ - Hết đất nhà ông Ngân Nhung |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 313 Giáp đất nhà ông Ngân Nhung - Lối rẽ phố Đề Kiều |
Đất TM-DV nông thôn | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 313 Lối rẽ phố Đề Kiều - Hết đất nhà Thủy Đào (Hảo Tuyết) |
Đất TM-DV nông thôn | 6.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 313 Hết đất nhà Thủy Đào (Hảo Tuyết) - Đất nhà Khanh Yến (Hữu Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 313 Đất nhà Khanh Yến (Hữu Thành) - Hết địa phận thị trấn Cẩm Khê cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 313 Giáp địa phận thị trấn Cẩm Khê cũ - Ngã 3 nhà ông Vân Lộc khu Gò Làng Dưới |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 313 Ngã 3 nhà ông Vân Lộc khu Gò Làng Dưới - Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 313 cũ Nhà ông Hội Nhâm (khu Mỏ Son) tiếp giáp khu đấu giá Cây Côm (thị trấn Cẩm Khê) - Khu đấu giá (đồi Dộc Văn) tiếp giáp ngã 3 Xương Thịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 313 cũ Ngã 3 (nhà máy gạch Thanh Lâm) tiếp giáp đường Tỉnh lộ 313 - Ngã 3 nhà ông Vân Lộc khu Gò Làng Dưới |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 313 cũ Đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đấu giá - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Tỉnh lộ 321C Tiếp giáp QL.32C - Hết nhà ông Dung Khải khu Minh Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Tỉnh lộ 321C Hết nhà ông Dung Khải khu Minh Tân - Hết nhà ông Hảo khu Hạ Khê |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Tỉnh lộ 321C Hết nhà ông Hảo khu Hạ Khê - Hết chùa Đồ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Tỉnh lộ 321C Giáp chùa Đồ - Hết chợ Đồng Cam |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Tỉnh lộ 321C Giáp Chợ Đồng Cam - Hết địa giới hành chính xã Minh Tân cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường giao thông liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với QL.70B, QL.32C tỉnh Phú Thọ đi tỉnh Yên Bái Giáp cầu ngòi Me xã Phú Khê - Giáp địa giới hành chính xã Vân Bán |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đê tả Ngòi Me Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê - Đường tỉnh 313 (khu cửa Miếu) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên xã Ngã 3 Xương Thịnh - Ngã 3 Cấp Dẫn |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên xã Ngã 3 khu Cầu Tiến - Khu Trù Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên xã Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê - Ngã 3 Cấp Dẫn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên xã Ngã 3 Cấp Dẫn - Giáp địa giới hành chính xã Vân Bán |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên xã Tiếp giáp đường TL313 (nhà ông Quý Vân) - Hết địa giới hành chính xã Phú Khê |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên xã Giáp Tỉnh lộ 321C - Hết nhà ông Quang khu Thống Nhất |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên xã Giáp nhà ông Quang khu Thống Nhất - Giáp địa giới hành chính xã Tùng Khê |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên xã Giáp Tỉnh lộ 321C - Hết nhà bà Hiến Quỳnh khu Thống Nhất |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên xã Giáp nhà bà Hiến Quỳnh khu Thống Nhất - Hết địa giới hành chính xã Minh Tân cũ (giáp xã Thụy Liễu cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường trục xã (đường làng nghề cũ) Hiệu sách (ngã tư) - Trường mầm non Hoa Hồng |
Đất TM-DV nông thôn | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường trục xã (đường làng nghề cũ) Trường mầm non Hoa Hồng - Hết nhà ông Tám Học (Dậu Thuật) |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường trục xã (đường làng nghề cũ) Hết nhà ông Tám Học (Dậu Thuật) - Hết nhà ông Hanh Hoa (nhà bà Bình) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường trục xã (đường làng nghề cũ) Nhà ông Hanh Hoa (nhà bà Bình) - Nhà máy YIDA (đến QL.32C) |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường trục xã (đường làng nghề cũ) Nhà ông Kế (nhà ông Thành) - Hết bến xe khách |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường trục xã (đường làng nghề cũ) Ngã ba thủy nông - Hết Cây Xăng |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Giáp đường TL313 (Lò gạch Thanh Lâm) - Hết khu Xóm Chằm (giáp xã Phú Khê) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Nhà ông Trung Loan khu Gò Làng Dưới - Đường miền Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Trường tiểu học Sơn Tình - Đường miền Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Ngã 3 ông Long Lạc - Đê Ngòi Me |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Đường tỉnh 313 (nhà ông Chính Lý) - Ngã Tư (bà Công Đồng khu xóm cánh 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Ngã Tư (bà Công Đồng khu Xóm Cánh 2) - Hết khu Gò Hèo |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Nhà ông Thảo Định khu Cửa Miếu - Trại gà Hoà Phát |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Ngã 3 ông Quế Hiểu - Đường liên vùng |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Giáp Tỉnh lộ 321C - Hết trường Mầm non Đồng Cam cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Giáp trường Mầm non Đồng Cam cũ - Đi khu Đồng Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Ngã tư Đồng Cam - Nhà ông Vi Kim Bảng khu Thống Nhất |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Ngã 3 nhà Thao Hồng - Hết khu dân cư Thống Nhất |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Trạm biến áp Khu Đồng Minh - Đình Trắng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Giáp TL321C - Trạm biến áp Khu Đồng Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Giáp đường QL.32C - Hết nhà Hải Nụ (giáp đê Bối) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Giáp đường QL.32C - Hết nhà Mão Thỏa, khu Thổ Khối (giáp đê Bối) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Giáp đường QL.32C - Hết đình Thổ Khối (giáp đê Bối) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Giáp đường QL.32C - Nhà Hồng Khiêm khu Hạ Khê |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Nhà ông Minh Anh khu Hạ Thể - Giáp đường Tỉnh lộ 321C |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Đê bối từ bến đò Phùng Xá - Bến đò Thổ Khối |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Giáp QL32C đối diện cây xăng 18 qua nhà văn hóa khu Đình Cả mới - Nhà Hòa Luân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Ngã 3 nhà Tuấn Trang - Nhà Dũng Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Giáp QL32C - Qua nhà văn hóa khu Đình Cả cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Giáp QL32C - Chùa Khánh Long |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Giáp QL32C - Cống Bà Liệu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Giáp QL32C - Hết nhà ông bà Thái Hà |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Giáp đường QL.32C - Hết nhà văn hóa khu Đạng 2 cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Giáp đường QL.32C - Nhà ông Quân khu Cống Sậu 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Nhà ông Quân Mai khu Sậu 2 - Trường tiểu học Phùng Xá |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Trường tiểu học Phùng Xá - Nhà Hùng Hương khu Gọ 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Giáp đường QL.32C - Nhà ông Bằng khu Sậu 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Nhà ông Bằng khu Sậu 2 - Nhà ông Quân Mai khu Sậu 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Nhà ông Bằng khu Sậu 2 - Nhà Túy Hồng khu Gọ 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Hết đất bà Yên - Tiếp giáp đất đấu giá khu Thống Nhất |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Giáp đất đấu giá khu Thống Nhất (Cấp Dẫn) - Tiếp giáp đường Liên vùng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 880.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Nhà ông Huy An - Hết đất bà Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 880.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Nhà văn hóa khu Đình - Ngã ba nhà văn hóa khu Chùa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 880.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Khu đấu giá cây Côm - Nhà văn hóa khu Nhà Thị |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 880.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Nhà văn hóa khu Xóm Cánh 1 - Nhà Công Tân khu Xóm Cánh 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 370.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Nhà Hưng Cương khu Gò Làng Trên - Cửa Phai |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 880.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Phố Đề Kiều Ngõ băng 2, từ TL.313 Phố Đề Kiều - Giáp đất Quỳnh Hương |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Phố Dương Cảnh Ngõ băng 2, từ TL.313 Phố Dương Cảnh - Hết đất thị trấn Cẩm Khê cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Phố Ngô Quang Bích Hết nhà Tám Triệu - Hết đất nhà bà Rõ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Phố Khai Cơ Hết đất nhà ông Huệ - Hết đất nhà bà Hương (ông Hưng) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ vào băng 2 của khu Đông Y (cũ) - Hết nhà ông Thăng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ từ sau nhà văn hoá khu Đoàn Kết - Hết nhà bà Tý |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ sau nhà Dung Quế - Hết nhà ông Liễu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ sau nhà thuốc ông Thạch - Hết nhà ông Huy |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ sau nhà ông Hậu - Hết nhà ông Thuận |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ băng 2, từ TL.313 (Phố Nguyễn Khắc Nghiên) - Giáp Phố Khai Cơ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ băng 2, từ TL.313 sau nhà Tiến Chín - Hết nhà bà Mạc |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ sau Cơ Nga - Hết nhà ông Tài (Nhuận) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ băng 2, từ TL.313 sau nhà ông Dụ Công - Hết đất thị trấn Cẩm Khê cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ băng 2, từ TL.313 sau nhà ông Hạnh (bà Thoa) - Hết đất thị trấn Cẩm Khê cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ sau nhà ông An - Hết ngã ba đi Bình Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ từ sau chùa Linh Quang đi Múc Mả - Hết đất ông Chính (Vượng) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ từ nhà ông Ninh, bà Thọ, ông Hải Được - Hết nhà Chức Hiền |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Theo đường 24 cũ từ sau nhà ông Thùy Hòa, Tiến Tân - Hết đất thị trấn Sông Thao cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ nhà ông Thùy Hòa - Nhà ông Huấn (Hương) (Đấu giá Vực Câu) |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ băng 2, từ TL.313 - Hết nhà ông Tâm Tỵ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ băng 2, từ TL.313 sau Ngân Hàng Hợp Tác - Nhà ông Tiến Cảnh, Tuyến Nguyệt |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ sau nhà ông Đoàn - Giáp Trung tâm văn hóa |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ sau nhà Phúc Phương - Hết nhà Văn hóa khu Suối Gấm |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Giáp nhà văn hóa khu Suối Gấm - Hết thị trấn Sông Thao cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ sau nhà Thanh Hương - Hết nhà Tám Triệu |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ sau nhà ông Tiến Cảnh, Tuyến Nguyệt - Hết nhà Hải Được |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ sau nhà Thuỷ Đào - Hết nhà ông Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ sau nhà Tuyết Hảo - Hết nhà bà Nhung |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ sau nhà Giáp Trạm - Hết nhà Duy Việt |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ sau nhà Tâm Thanh G97 - Hết nhà Đức Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ băng 2, từ TL.313 sau nhà Sơn Hằng - Hết nhà bà Anh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ sau nhà Năm Vinh - Hết nhà ông Mạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ sau nhà bà Điệp - Hết nhà bà Nhung |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ băng 2, từ TL.313 từ giáp trường cấp 2 - Hết nhà Văn hóa khu 10 cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ băng 2, từ TL.313 vào băng 2 cơ khí - Giáp đất của ông Quỳ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ vào băng hai UBND huyện + Ngân hàng (Từ nhà ông Dư đến hết nhà ông Dũng Chung) + Đất băng hai UBND huyện - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ vào băng 2 từ trường mầm non Hoa Hồng - Cổng trường tiểu học |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ từ sau cổng trường tiểu học - Hết đất nhà bà Thọ (khu Bình Phú) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ sau nhà Hương Tường - Hết nhà Quang Mỵ, ông Lục |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ sau UBND thị trấn (cũ) - Hết nhà ông Phượng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ từ nhà ông Sơn Nguyệt - Giáp đường rẽ vào băng 2 UBND huyện |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Đất hai bên đường nối đường vành đai với chợ thị trấn Cẩm Khê - Hết đường phía sau chợ (Đấu giá Gò Chùa) |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Đường từ hết Ngân Hàng hợp tác - Hết Nhà văn hóa Vực Câu |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Đoạn đường huyện 47B thuộc địa bàn khu Đồng Hàng và khu Chù Dương - Xã Xương Thịnh (xã Sơn Nga cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Đoạn đường từ QL 32C vào khu công nghiệp Cẩm Khê - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Nhà ông Hùng Thịnh khu 11 - Đường ĐH46 (xã Sai Nga cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Đất hai bên đường Rặng Nhãn (xã Sai Nga cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Giáp QL.32C - Qua chùa Tùng Khâu (Sơn Nga) đến cống chui Km 81 đường cao tốc Nội Bài - Lào cai |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Cổng làng - Hết khu Tiền Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Nhà văn hóa khu Tiền Phong - Trạm điện khu Quyết Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Đoạn liên khu Thống Nhất - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Trung tâm dạy nghề khu Quyết Tiến - Ngã 3 khu Quyết Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Tuyến băng 2, từ QL.32C qua trường THPT Sông Thao - Khu tái định cư Đồng Hàng (xã Sơn Nga cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ băng 2, từ QL.32C sau nhà ông Đại Thơm - Đường ĐH 46 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ băng 2, từ QL.32C sau nhà ông Sơn Lộc - TĐC Đồng Ung |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ băng 2, từ QL.32C sau nhà ông Thắng Thư - Đường ĐH 46 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ băng 2, từ sau trường TH Cẩm Khê - Đường ĐH 46 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ băng 2, từ QL.32C sau nhà ông Kháo - Đường ĐH 46 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Hết đất nhà ông Minh (Hòa) - Hết Ao Cây Xa |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên xã Minh Tân cũ, xã Phong Thịnh cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 250.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m xã Minh Tân cũ, xã Phong Thịnh cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 190.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại Đất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên xã Minh Tân cũ, xã Phong Thịnh cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 250.000 | 140.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên thị trấn Cẩm Khê cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại Đất hai bên đường bê tông rộng dưới 3 m thị trấn Cẩm Khê cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại Đất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên thị trấn Cẩm Khê cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 220.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Tân Lập - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Băng 2 khu đất đấu giá tại khu Bình Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Đông Viên - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Đồng Tâm - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Vực Câu - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Tân Lập - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu Tái định cư Gia Đưa - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu Tái định cư Đồng Hàng - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu Tái định cư Đồng Bạc - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu Tái định cư Đồng Ung - |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu Tái định cư Đồng Mấy - |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Vị trí giao đất tái định cư tại xã Sơn Tình cũ (thuộc dự án Tái định cư dự án Cải tạo, nâng cấp, gia cố đê Ngòi Cỏ, Ngòi Me) - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Hạ tầng điểm khu dân cư nông thôn khu Cửa Miếu Băng 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Hạ tầng điểm khu dân cư nông thôn khu Cửa Miếu Băng 2, 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Điểm dân cư nông thôn khu Mỏ Son và khu Nhà Thị - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu đấu giá khu Gò Đồn, xã Xương Thịnh cũ Băng 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu đấu giá khu Gò Đồn, xã Xương Thịnh cũ Băng 2, 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu tái định cư Đồng Hàng - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu tái định cư Đồng Ung - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu tái định cư Đồng Mấy - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu tái định cư Đồng Bạc - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu tái định cư Gia Đưa - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu tái định cư Xương Thịnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu tái định cư tuyến nhánh xã Cấp Dẫn cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu tái định cư dự án Khu nhà ở đô thị và tổ hợp văn hóa, thể thao tại thị trấn Cẩm Khê cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu đấu giá khu Quyết Tâm, thị trấn Cẩm Khê cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu đấu giá khu Vực Câu, thị trấn Cẩm Khê cũ Băng 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu đấu giá khu Vực Câu, thị trấn Cẩm Khê cũ Băng 2, 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu đấu giá khu Gò Chùa, thị trấn Cẩm Khê Băng 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu đấu giá khu Cây Côm, thị trấn Cẩm Khê cũ Băng 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu đấu giá khu Cây Côm, thị trấn Cẩm Khê cũ Băng 2, 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu đấu giá khu Cây Côm, thị trấn Cẩm Khê cũ Băng 4, 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu đấu giá khu Gò Đồn, xã Xương Thịnh cũ Băng 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu đấu giá khu Gò Đồn, xã Xương Thịnh cũ Băng 2, 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Hạ tầng điểm khu dân cư khu Thống Nhất Băng 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Hạ tầng điểm khu dân cư khu Thống Nhất Băng 2, 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu đấu giá khu vực Đồng Quán, xã Minh Tân Băng 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu đấu giá khu vực Đồng Quán, xã Minh Tân Băng 2, 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu đấu giá khu vực Đồng Phiêng, khu Cống 2, xã Minh Tân Băng 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu đấu giá khu vực Đập Cây Gáo, khu Gò Làng Trung, xã Sơn Tình cũ Băng 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu đấu giá khu vực Đập Cây Gáo, khu Gò Làng Trung, xã Sơn Tình cũ Băng 2, 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu đấu giá khu Cửa Miếu, xã Sơn Tình cũ Băng 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu đấu giá khu Cửa Miếu, xã Sơn Tình cũ Băng 2, 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu dân cư phía Bắc thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đấu giá khu vực Chợ cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu nhà ở đô thị Nam Sông Thao, huyện Cẩm Khê. (Khu nhà ở đô thị phía Nam thị trấn Sông Thao) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu nhà ở đô thị và tổ hợp văn hóa, thể thao tại thị trấn Cẩm Khê - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu nhà ở đô thị Đông Viên tại thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu nhà ở đô thị phía Tây Bắc thị trấn Sông Thao, huyện Cẩm Khê - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu nhà ở Sông Thao, huyện Cẩm Khê - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Quốc lộ 32C Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê - Hết đất nhà Yến Lược (giáp đất nhà ông Vinh Tỉnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Quốc lộ 32C Hết đất nhà Yến Lược (giáp đất nhà ông Vinh Tỉnh) - Hết đất doanh nghiệp Tuấn Phúc (ngõ rẽ nhà bà Quỳnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Quốc lộ 32C Giáp doanh nghiệp Tuấn Phúc (ngõ rẽ nhà bà Quỳnh) - Ngã 3 nhà Thắng Yến |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Quốc lộ 32C Ngã 3 nhà Thắng Yến - Gầm cầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Quốc lộ 32C Gầm cầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Ngã ba nhà Đạo Lan |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Quốc lộ 32C Ngã ba nhà Đạo Lan - Giáp xã Minh Tân cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Quốc lộ 32C Tiếp giáp thị trấn Cẩm Khê cũ - Ngã ba nhà ông Chí |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Quốc lộ 32C Ngã ba nhà ông Chí - Hết đất Phùng Xá cũ (nhà ông Phương Quân) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Quốc lộ 32C Hết đất Phùng Xá cũ (nhà ông Phương Quân) - Hết cây xăng 18 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Quốc lộ 32C Hết cây xăng 18 - Lối rẽ vào trạm y tế xã Minh Tân cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Quốc lộ 32C Lối rẽ vào trạm y tế xã Minh Tân cũ - Giáp địa giới hành chính xã Tiên Lương |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Quốc lộ 32C cũ Ngã tư Bưu Điện (Đội Quản lý thị trường) - Hết công ty Cương Lĩnh (Huy Xuân) |
Đất SX-KD nông thôn | 6.400.000 | 3.500.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Quốc lộ 32C cũ Giáp công ty Cương Lĩnh (Huy Xuân) - Cổng nhà hàng Hương Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 5.600.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 313 Chân dốc Nghĩa trang (nhà bà Bốn) - Hết nhà văn hóa khu Phú Động |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 313 Giáp nhà văn hóa khu Phú Động - Hết đất ông Minh Thanh (Nam Liên) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 313 Giáp đất ông Minh Thanh (Nam Liên) - Hết đất nhà ông Công Dụ |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 313 Giáp đất nhà ông Công Dụ - Hết đất nhà ông Ngân Nhung |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 313 Giáp đất nhà ông Ngân Nhung - Lối rẽ phố Đề Kiều |
Đất SX-KD nông thôn | 5.600.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 313 Lối rẽ phố Đề Kiều - Hết đất nhà Thủy Đào (Hảo Tuyết) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 313 Hết đất nhà Thủy Đào (Hảo Tuyết) - Đất nhà Khanh Yến (Hữu Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 5.600.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 313 Đất nhà Khanh Yến (Hữu Thành) - Hết địa phận thị trấn Cẩm Khê cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 313 Giáp địa phận thị trấn Cẩm Khê cũ - Ngã 3 nhà ông Vân Lộc khu Gò Làng Dưới |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 313 Ngã 3 nhà ông Vân Lộc khu Gò Làng Dưới - Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê |
Đất SX-KD nông thôn | 2.300.000 | 1.300.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 313 cũ Nhà ông Hội Nhâm (khu Mỏ Son) tiếp giáp khu đấu giá Cây Côm (thị trấn Cẩm Khê) - Khu đấu giá (đồi Dộc Văn) tiếp giáp ngã 3 Xương Thịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 313 cũ Ngã 3 (nhà máy gạch Thanh Lâm) tiếp giáp đường Tỉnh lộ 313 - Ngã 3 nhà ông Vân Lộc khu Gò Làng Dưới |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 313 cũ Đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đấu giá - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Tỉnh lộ 321C Tiếp giáp QL.32C - Hết nhà ông Dung Khải khu Minh Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Tỉnh lộ 321C Hết nhà ông Dung Khải khu Minh Tân - Hết nhà ông Hảo khu Hạ Khê |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Tỉnh lộ 321C Hết nhà ông Hảo khu Hạ Khê - Hết chùa Đồ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Tỉnh lộ 321C Giáp chùa Đồ - Hết chợ Đồng Cam |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Tỉnh lộ 321C Giáp Chợ Đồng Cam - Hết địa giới hành chính xã Minh Tân cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường giao thông liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với QL.70B, QL.32C tỉnh Phú Thọ đi tỉnh Yên Bái Giáp cầu ngòi Me xã Phú Khê - Giáp địa giới hành chính xã Vân Bán |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đê tả Ngòi Me Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê - Đường tỉnh 313 (khu cửa Miếu) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên xã Ngã 3 Xương Thịnh - Ngã 3 Cấp Dẫn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên xã Ngã 3 khu Cầu Tiến - Khu Trù Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên xã Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê - Ngã 3 Cấp Dẫn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên xã Ngã 3 Cấp Dẫn - Giáp địa giới hành chính xã Vân Bán |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên xã Tiếp giáp đường TL313 (nhà ông Quý Vân) - Hết địa giới hành chính xã Phú Khê |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên xã Giáp Tỉnh lộ 321C - Hết nhà ông Quang khu Thống Nhất |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên xã Giáp nhà ông Quang khu Thống Nhất - Giáp địa giới hành chính xã Tùng Khê |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên xã Giáp Tỉnh lộ 321C - Hết nhà bà Hiến Quỳnh khu Thống Nhất |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên xã Giáp nhà bà Hiến Quỳnh khu Thống Nhất - Hết địa giới hành chính xã Minh Tân cũ (giáp xã Thụy Liễu cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường trục xã (đường làng nghề cũ) Hiệu sách (ngã tư) - Trường mầm non Hoa Hồng |
Đất SX-KD nông thôn | 5.600.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường trục xã (đường làng nghề cũ) Trường mầm non Hoa Hồng - Hết nhà ông Tám Học (Dậu Thuật) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường trục xã (đường làng nghề cũ) Hết nhà ông Tám Học (Dậu Thuật) - Hết nhà ông Hanh Hoa (nhà bà Bình) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường trục xã (đường làng nghề cũ) Nhà ông Hanh Hoa (nhà bà Bình) - Nhà máy YIDA (đến QL.32C) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường trục xã (đường làng nghề cũ) Nhà ông Kế (nhà ông Thành) - Hết bến xe khách |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường trục xã (đường làng nghề cũ) Ngã ba thủy nông - Hết Cây Xăng |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Giáp đường TL313 (Lò gạch Thanh Lâm) - Hết khu Xóm Chằm (giáp xã Phú Khê) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Nhà ông Trung Loan khu Gò Làng Dưới - Đường miền Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Trường tiểu học Sơn Tình - Đường miền Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Ngã 3 ông Long Lạc - Đê Ngòi Me |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Đường tỉnh 313 (nhà ông Chính Lý) - Ngã Tư (bà Công Đồng khu xóm cánh 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Ngã Tư (bà Công Đồng khu Xóm Cánh 2) - Hết khu Gò Hèo |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Nhà ông Thảo Định khu Cửa Miếu - Trại gà Hoà Phát |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Ngã 3 ông Quế Hiểu - Đường liên vùng |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Giáp Tỉnh lộ 321C - Hết trường Mầm non Đồng Cam cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Giáp trường Mầm non Đồng Cam cũ - Đi khu Đồng Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Ngã tư Đồng Cam - Nhà ông Vi Kim Bảng khu Thống Nhất |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Ngã 3 nhà Thao Hồng - Hết khu dân cư Thống Nhất |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Trạm biến áp Khu Đồng Minh - Đình Trắng |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Giáp TL321C - Trạm biến áp Khu Đồng Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Giáp đường QL.32C - Hết nhà Hải Nụ (giáp đê Bối) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Giáp đường QL.32C - Hết nhà Mão Thỏa, khu Thổ Khối (giáp đê Bối) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Giáp đường QL.32C - Hết đình Thổ Khối (giáp đê Bối) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Giáp đường QL.32C - Nhà Hồng Khiêm khu Hạ Khê |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Nhà ông Minh Anh khu Hạ Thể - Giáp đường Tỉnh lộ 321C |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Đê bối từ bến đò Phùng Xá - Bến đò Thổ Khối |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Giáp QL32C đối diện cây xăng 18 qua nhà văn hóa khu Đình Cả mới - Nhà Hòa Luân |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Ngã 3 nhà Tuấn Trang - Nhà Dũng Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Giáp QL32C - Qua nhà văn hóa khu Đình Cả cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Giáp QL32C - Chùa Khánh Long |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Giáp QL32C - Cống Bà Liệu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Giáp QL32C - Hết nhà ông bà Thái Hà |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Giáp đường QL.32C - Hết nhà văn hóa khu Đạng 2 cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Giáp đường QL.32C - Nhà ông Quân khu Cống Sậu 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Nhà ông Quân Mai khu Sậu 2 - Trường tiểu học Phùng Xá |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Trường tiểu học Phùng Xá - Nhà Hùng Hương khu Gọ 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Giáp đường QL.32C - Nhà ông Bằng khu Sậu 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Nhà ông Bằng khu Sậu 2 - Nhà ông Quân Mai khu Sậu 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Nhà ông Bằng khu Sậu 2 - Nhà Túy Hồng khu Gọ 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Hết đất bà Yên - Tiếp giáp đất đấu giá khu Thống Nhất |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Giáp đất đấu giá khu Thống Nhất (Cấp Dẫn) - Tiếp giáp đường Liên vùng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 660.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Nhà ông Huy An - Hết đất bà Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 660.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Nhà văn hóa khu Đình - Ngã ba nhà văn hóa khu Chùa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 660.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Khu đấu giá cây Côm - Nhà văn hóa khu Nhà Thị |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 660.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Nhà văn hóa khu Xóm Cánh 1 - Nhà Công Tân khu Xóm Cánh 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 510.000 | 280.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường liên thôn, liên xóm Nhà Hưng Cương khu Gò Làng Trên - Cửa Phai |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 660.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Phố Đề Kiều Ngõ băng 2, từ TL.313 Phố Đề Kiều - Giáp đất Quỳnh Hương |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Phố Dương Cảnh Ngõ băng 2, từ TL.313 Phố Dương Cảnh - Hết đất thị trấn Cẩm Khê cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Phố Ngô Quang Bích Hết nhà Tám Triệu - Hết đất nhà bà Rõ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Phố Khai Cơ Hết đất nhà ông Huệ - Hết đất nhà bà Hương (ông Hưng) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ vào băng 2 của khu Đông Y (cũ) - Hết nhà ông Thăng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ từ sau nhà văn hoá khu Đoàn Kết - Hết nhà bà Tý |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ sau nhà Dung Quế - Hết nhà ông Liễu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ sau nhà thuốc ông Thạch - Hết nhà ông Huy |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ sau nhà ông Hậu - Hết nhà ông Thuận |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ băng 2, từ TL.313 (Phố Nguyễn Khắc Nghiên) - Giáp Phố Khai Cơ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ băng 2, từ TL.313 sau nhà Tiến Chín - Hết nhà bà Mạc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ sau Cơ Nga - Hết nhà ông Tài (Nhuận) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ băng 2, từ TL.313 sau nhà ông Dụ Công - Hết đất thị trấn Cẩm Khê cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ băng 2, từ TL.313 sau nhà ông Hạnh (bà Thoa) - Hết đất thị trấn Cẩm Khê cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ sau nhà ông An - Hết ngã ba đi Bình Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ từ sau chùa Linh Quang đi Múc Mả - Hết đất ông Chính (Vượng) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ từ nhà ông Ninh, bà Thọ, ông Hải Được - Hết nhà Chức Hiền |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Theo đường 24 cũ từ sau nhà ông Thùy Hòa, Tiến Tân - Hết đất thị trấn Sông Thao cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ nhà ông Thùy Hòa - Nhà ông Huấn (Hương) (Đấu giá Vực Câu) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ băng 2, từ TL.313 - Hết nhà ông Tâm Tỵ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ băng 2, từ TL.313 sau Ngân Hàng Hợp Tác - Nhà ông Tiến Cảnh, Tuyến Nguyệt |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ sau nhà ông Đoàn - Giáp Trung tâm văn hóa |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ sau nhà Phúc Phương - Hết nhà Văn hóa khu Suối Gấm |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Giáp nhà văn hóa khu Suối Gấm - Hết thị trấn Sông Thao cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ sau nhà Thanh Hương - Hết nhà Tám Triệu |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ sau nhà ông Tiến Cảnh, Tuyến Nguyệt - Hết nhà Hải Được |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ sau nhà Thuỷ Đào - Hết nhà ông Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ sau nhà Tuyết Hảo - Hết nhà bà Nhung |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ sau nhà Giáp Trạm - Hết nhà Duy Việt |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ sau nhà Tâm Thanh G97 - Hết nhà Đức Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ băng 2, từ TL.313 sau nhà Sơn Hằng - Hết nhà bà Anh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ sau nhà Năm Vinh - Hết nhà ông Mạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ sau nhà bà Điệp - Hết nhà bà Nhung |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ băng 2, từ TL.313 từ giáp trường cấp 2 - Hết nhà Văn hóa khu 10 cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ băng 2, từ TL.313 vào băng 2 cơ khí - Giáp đất của ông Quỳ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ vào băng hai UBND huyện + Ngân hàng (Từ nhà ông Dư đến hết nhà ông Dũng Chung) + Đất băng hai UBND huyện - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ vào băng 2 từ trường mầm non Hoa Hồng - Cổng trường tiểu học |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ từ sau cổng trường tiểu học - Hết đất nhà bà Thọ (khu Bình Phú) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ sau nhà Hương Tường - Hết nhà Quang Mỵ, ông Lục |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ sau UBND thị trấn (cũ) - Hết nhà ông Phượng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ từ nhà ông Sơn Nguyệt - Giáp đường rẽ vào băng 2 UBND huyện |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Đất hai bên đường nối đường vành đai với chợ thị trấn Cẩm Khê - Hết đường phía sau chợ (Đấu giá Gò Chùa) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 2.600.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Đường từ hết Ngân Hàng hợp tác - Hết Nhà văn hóa Vực Câu |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Đoạn đường huyện 47B thuộc địa bàn khu Đồng Hàng và khu Chù Dương - Xã Xương Thịnh (xã Sơn Nga cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Đoạn đường từ QL 32C vào khu công nghiệp Cẩm Khê - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Nhà ông Hùng Thịnh khu 11 - Đường ĐH46 (xã Sai Nga cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Đất hai bên đường Rặng Nhãn (xã Sai Nga cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Giáp QL.32C - Qua chùa Tùng Khâu (Sơn Nga) đến cống chui Km 81 đường cao tốc Nội Bài - Lào cai |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Cổng làng - Hết khu Tiền Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Nhà văn hóa khu Tiền Phong - Trạm điện khu Quyết Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Đoạn liên khu Thống Nhất - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Trung tâm dạy nghề khu Quyết Tiến - Ngã 3 khu Quyết Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Tuyến băng 2, từ QL.32C qua trường THPT Sông Thao - Khu tái định cư Đồng Hàng (xã Sơn Nga cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ băng 2, từ QL.32C sau nhà ông Đại Thơm - Đường ĐH 46 |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ băng 2, từ QL.32C sau nhà ông Sơn Lộc - TĐC Đồng Ung |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ băng 2, từ QL.32C sau nhà ông Thắng Thư - Đường ĐH 46 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ băng 2, từ sau trường TH Cẩm Khê - Đường ĐH 46 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Ngõ băng 2, từ QL.32C sau nhà ông Kháo - Đường ĐH 46 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ Hết đất nhà ông Minh (Hòa) - Hết Ao Cây Xa |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên xã Minh Tân cũ, xã Phong Thịnh cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m xã Minh Tân cũ, xã Phong Thịnh cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 140.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại Đất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên xã Minh Tân cũ, xã Phong Thịnh cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 110.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên thị trấn Cẩm Khê cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại Đất hai bên đường bê tông rộng dưới 3 m thị trấn Cẩm Khê cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại Đất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên thị trấn Cẩm Khê cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 180.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Tân Lập - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Băng 2 khu đất đấu giá tại khu Bình Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Đông Viên - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Đồng Tâm - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Vực Câu - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Tân Lập - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu Tái định cư Gia Đưa - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu Tái định cư Đồng Hàng - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu Tái định cư Đồng Bạc - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu Tái định cư Đồng Ung - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu Tái định cư Đồng Mấy - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Vị trí giao đất tái định cư tại xã Sơn Tình cũ (thuộc dự án Tái định cư dự án Cải tạo, nâng cấp, gia cố đê Ngòi Cỏ, Ngòi Me) - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Hạ tầng điểm khu dân cư nông thôn khu Cửa Miếu Băng 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Hạ tầng điểm khu dân cư nông thôn khu Cửa Miếu Băng 2, 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Điểm dân cư nông thôn khu Mỏ Son và khu Nhà Thị - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu đấu giá khu Gò Đồn, xã Xương Thịnh cũ Băng 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu đấu giá khu Gò Đồn, xã Xương Thịnh cũ Băng 2, 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu tái định cư Đồng Hàng - |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu tái định cư Đồng Ung - |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu tái định cư Đồng Mấy - |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu tái định cư Đồng Bạc - |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu tái định cư Gia Đưa - |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu tái định cư Xương Thịnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu tái định cư tuyến nhánh xã Cấp Dẫn cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu tái định cư dự án Khu nhà ở đô thị và tổ hợp văn hóa, thể thao tại thị trấn Cẩm Khê cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu đấu giá khu Quyết Tâm, thị trấn Cẩm Khê cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu đấu giá khu Vực Câu, thị trấn Cẩm Khê cũ Băng 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu đấu giá khu Vực Câu, thị trấn Cẩm Khê cũ Băng 2, 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu đấu giá khu Gò Chùa, thị trấn Cẩm Khê Băng 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu đấu giá khu Cây Côm, thị trấn Cẩm Khê cũ Băng 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu đấu giá khu Cây Côm, thị trấn Cẩm Khê cũ Băng 2, 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu đấu giá khu Cây Côm, thị trấn Cẩm Khê cũ Băng 4, 5 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu đấu giá khu Gò Đồn, xã Xương Thịnh cũ Băng 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu đấu giá khu Gò Đồn, xã Xương Thịnh cũ Băng 2, 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Hạ tầng điểm khu dân cư khu Thống Nhất Băng 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Hạ tầng điểm khu dân cư khu Thống Nhất Băng 2, 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu đấu giá khu vực Đồng Quán, xã Minh Tân Băng 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu đấu giá khu vực Đồng Quán, xã Minh Tân Băng 2, 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu đấu giá khu vực Đồng Phiêng, khu Cống 2, xã Minh Tân Băng 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu đấu giá khu vực Đập Cây Gáo, khu Gò Làng Trung, xã Sơn Tình cũ Băng 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu đấu giá khu vực Đập Cây Gáo, khu Gò Làng Trung, xã Sơn Tình cũ Băng 2, 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu đấu giá khu Cửa Miếu, xã Sơn Tình cũ Băng 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu đấu giá khu Cửa Miếu, xã Sơn Tình cũ Băng 2, 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu dân cư phía Bắc thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đấu giá khu vực Chợ cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu nhà ở đô thị Nam Sông Thao, huyện Cẩm Khê. (Khu nhà ở đô thị phía Nam thị trấn Sông Thao) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu nhà ở đô thị và tổ hợp văn hóa, thể thao tại thị trấn Cẩm Khê - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu nhà ở đô thị Đông Viên tại thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu nhà ở đô thị phía Tây Bắc thị trấn Sông Thao, huyện Cẩm Khê - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Khu nhà ở Sông Thao, huyện Cẩm Khê - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Xã Cẩm Khê - |
Đất trồng lúa | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Xã Cẩm Khê - |
Đất trồng cây hàng năm | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Xã Cẩm Khê - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Xã Cẩm Khê - |
Đất trồng cây lâu năm | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Xã Cẩm Khê - |
Đất rừng sản xuất | 29.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Xã Cẩm Khê - |
Đất rừng phòng hộ | 29.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Xã Cẩm Khê - |
Đất rừng đặc dụng | 29.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Cẩm Khê |
Đường Quốc lộ 32C Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê - Hết đất nhà Yến Lược (giáp đất nhà ông Vinh Tỉnh) |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Quốc lộ 32C Hết đất nhà Yến Lược (giáp đất nhà ông Vinh Tỉnh) - Hết đất doanh nghiệp Tuấn Phúc (ngõ rẽ nhà bà Quỳnh) |
Đất ở nông thôn | 7.400.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Quốc lộ 32C Giáp doanh nghiệp Tuấn Phúc (ngõ rẽ nhà bà Quỳnh) - Ngã 3 nhà Thắng Yến |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Quốc lộ 32C Ngã 3 nhà Thắng Yến - Gầm cầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Quốc lộ 32C Gầm cầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Ngã ba nhà Đạo Lan |
Đất ở nông thôn | 7.400.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Quốc lộ 32C Ngã ba nhà Đạo Lan - Giáp xã Minh Tân cũ |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Quốc lộ 32C Tiếp giáp thị trấn Cẩm Khê cũ - Ngã ba nhà ông Chí |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Quốc lộ 32C Ngã ba nhà ông Chí - Hết đất Phùng Xá cũ (nhà ông Phương Quân) |
Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Quốc lộ 32C Hết đất Phùng Xá cũ (nhà ông Phương Quân) - Hết cây xăng 18 |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Quốc lộ 32C Hết cây xăng 18 - Lối rẽ vào trạm y tế xã Minh Tân cũ |
Đất ở nông thôn | 12.600.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Quốc lộ 32C Lối rẽ vào trạm y tế xã Minh Tân cũ - Giáp địa giới hành chính xã Tiên Lương |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 5.500.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Quốc lộ 32C cũ Ngã tư Bưu Điện (Đội Quản lý thị trường) - Hết công ty Cương Lĩnh (Huy Xuân) |
Đất ở nông thôn | 16.800.000 | 8.800.000 | 6.400.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường Quốc lộ 32C cũ Giáp công ty Cương Lĩnh (Huy Xuân) - Cổng nhà hàng Hương Giang |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 7.700.000 | 5.600.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 313 Chân dốc Nghĩa trang (nhà bà Bốn) - Hết nhà văn hóa khu Phú Động |
Đất ở nông thôn | 7.400.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Cẩm Khê |
Đường tỉnh lộ 313 Giáp nhà văn hóa khu Phú Động - Hết đất ông Minh Thanh (Nam Liên) |
Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cẩm Khê
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

4. Thông tin xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Cẩm Khê, Xã Minh Tân, Xã Phong Thịnh (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Cẩm Khê theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Cẩm Khê có diện tích tự nhiên 50,44 km² với quy mô dân số 47.059 người, mật độ dân cư đạt 933 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Cẩm Khê được đặt tại Trụ sở Huyện ủy Cẩm Khê cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Cẩm Khê không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã Cẩm Khê là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ
5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:
a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.
b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.
5.2. Đối với đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
5.3. Quy định phân lớp thửa đất
a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.
Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.
Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.
b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.
Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.
c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
