Bảng giá đất xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ

Bảng giá đất xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã Cẩm Khê được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Cẩm Khê theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ

– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026


3. Tra cứu bảng giá đất xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất xã Cẩm Khê năm 2026

Khu vực: xã Cẩm Khê.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 29.000 đến 16.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Cẩm Khê Đường Quốc lộ 32C
Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê - Hết đất nhà Yến Lược (giáp đất nhà ông Vinh Tỉnh)
Đất ở nông thôn 5.300.000 2.800.000 2.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Quốc lộ 32C
Hết đất nhà Yến Lược (giáp đất nhà ông Vinh Tỉnh) - Hết đất doanh nghiệp Tuấn Phúc (ngõ rẽ nhà bà Quỳnh)
Đất ở nông thôn 7.400.000 3.900.000 2.800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Quốc lộ 32C
Giáp doanh nghiệp Tuấn Phúc (ngõ rẽ nhà bà Quỳnh) - Ngã 3 nhà Thắng Yến
Đất ở nông thôn 12.000.000 6.600.000 4.800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Quốc lộ 32C
Ngã 3 nhà Thắng Yến - Gầm cầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai
Đất ở nông thôn 12.000.000 6.600.000 4.800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Quốc lộ 32C
Gầm cầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Ngã ba nhà Đạo Lan
Đất ở nông thôn 7.400.000 3.900.000 2.800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Quốc lộ 32C
Ngã ba nhà Đạo Lan - Giáp xã Minh Tân cũ
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.900.000 2.800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Quốc lộ 32C
Tiếp giáp thị trấn Cẩm Khê cũ - Ngã ba nhà ông Chí
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.900.000 2.800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Quốc lộ 32C
Ngã ba nhà ông Chí - Hết đất Phùng Xá cũ (nhà ông Phương Quân)
Đất ở nông thôn 8.400.000 4.400.000 3.200.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Quốc lộ 32C
Hết đất Phùng Xá cũ (nhà ông Phương Quân) - Hết cây xăng 18
Đất ở nông thôn 10.500.000 5.500.000 4.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Quốc lộ 32C
Hết cây xăng 18 - Lối rẽ vào trạm y tế xã Minh Tân cũ
Đất ở nông thôn 12.600.000 6.600.000 4.800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Quốc lộ 32C
Lối rẽ vào trạm y tế xã Minh Tân cũ - Giáp địa giới hành chính xã Tiên Lương
Đất ở nông thôn 10.500.000 5.500.000 4.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Quốc lộ 32C cũ
Ngã tư Bưu Điện (Đội Quản lý thị trường) - Hết công ty Cương Lĩnh (Huy Xuân)
Đất ở nông thôn 16.800.000 8.800.000 6.400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Quốc lộ 32C cũ
Giáp công ty Cương Lĩnh (Huy Xuân) - Cổng nhà hàng Hương Giang
Đất ở nông thôn 14.000.000 7.700.000 5.600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường tỉnh lộ 313
Chân dốc Nghĩa trang (nhà bà Bốn) - Hết nhà văn hóa khu Phú Động
Đất ở nông thôn 7.400.000 3.900.000 2.800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường tỉnh lộ 313
Giáp nhà văn hóa khu Phú Động - Hết đất ông Minh Thanh (Nam Liên)
Đất ở nông thôn 8.400.000 4.400.000 3.200.000 0
Xã Cẩm Khê Đường tỉnh lộ 313
Giáp đất ông Minh Thanh (Nam Liên) - Hết đất nhà ông Công Dụ
Đất ở nông thôn 10.500.000 5.500.000 4.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường tỉnh lộ 313
Giáp đất nhà ông Công Dụ - Hết đất nhà ông Ngân Nhung
Đất ở nông thôn 12.600.000 6.600.000 4.800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường tỉnh lộ 313
Giáp đất nhà ông Ngân Nhung - Lối rẽ phố Đề Kiều
Đất ở nông thôn 14.700.000 7.700.000 5.600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường tỉnh lộ 313
Lối rẽ phố Đề Kiều - Hết đất nhà Thủy Đào (Hảo Tuyết)
Đất ở nông thôn 16.800.000 8.800.000 6.400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường tỉnh lộ 313
Hết đất nhà Thủy Đào (Hảo Tuyết) - Đất nhà Khanh Yến (Hữu Thành)
Đất ở nông thôn 14.700.000 7.700.000 5.600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường tỉnh lộ 313
Đất nhà Khanh Yến (Hữu Thành) - Hết địa phận thị trấn Cẩm Khê cũ
Đất ở nông thôn 10.500.000 5.500.000 4.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường tỉnh lộ 313
Giáp địa phận thị trấn Cẩm Khê cũ - Ngã 3 nhà ông Vân Lộc khu Gò Làng Dưới
Đất ở nông thôn 8.600.000 4.730.000 3.440.000 0
Xã Cẩm Khê Đường tỉnh lộ 313
Ngã 3 nhà ông Vân Lộc khu Gò Làng Dưới - Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.200.000 3.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường tỉnh lộ 313 cũ
Nhà ông Hội Nhâm (khu Mỏ Son) tiếp giáp khu đấu giá Cây Côm (thị trấn Cẩm Khê) - Khu đấu giá (đồi Dộc Văn) tiếp giáp ngã 3 Xương Thịnh
Đất ở nông thôn 5.100.000 2.600.000 1.900.000 0
Xã Cẩm Khê Đường tỉnh lộ 313 cũ
Ngã 3 (nhà máy gạch Thanh Lâm) tiếp giáp đường Tỉnh lộ 313 - Ngã 3 nhà ông Vân Lộc khu Gò Làng Dưới
Đất ở nông thôn 5.300.000 2.800.000 2.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường tỉnh lộ 313 cũ
Đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đấu giá -
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Tỉnh lộ 321C
Tiếp giáp QL.32C - Hết nhà ông Dung Khải khu Minh Tân
Đất ở nông thôn 12.600.000 6.600.000 4.800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Tỉnh lộ 321C
Hết nhà ông Dung Khải khu Minh Tân - Hết nhà ông Hảo khu Hạ Khê
Đất ở nông thôn 10.500.000 5.500.000 4.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Tỉnh lộ 321C
Hết nhà ông Hảo khu Hạ Khê - Hết chùa Đồ
Đất ở nông thôn 6.300.000 3.300.000 2.400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Tỉnh lộ 321C
Giáp chùa Đồ - Hết chợ Đồng Cam
Đất ở nông thôn 10.500.000 5.500.000 4.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Tỉnh lộ 321C
Giáp Chợ Đồng Cam - Hết địa giới hành chính xã Minh Tân cũ
Đất ở nông thôn 6.300.000 3.300.000 2.400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường giao thông liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với QL.70B, QL.32C tỉnh Phú Thọ đi tỉnh Yên Bái
Giáp cầu ngòi Me xã Phú Khê - Giáp địa giới hành chính xã Vân Bán
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Cẩm Khê Đê tả Ngòi Me
Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê - Đường tỉnh 313 (khu cửa Miếu)
Đất ở nông thôn 5.300.000 2.800.000 2.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên xã
Ngã 3 Xương Thịnh - Ngã 3 Cấp Dẫn
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên xã
Ngã 3 khu Cầu Tiến - Khu Trù Dương
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên xã
Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê - Ngã 3 Cấp Dẫn
Đất ở nông thôn 3.700.000 1.900.000 1.400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên xã
Ngã 3 Cấp Dẫn - Giáp địa giới hành chính xã Vân Bán
Đất ở nông thôn 6.300.000 3.300.000 2.400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên xã
Tiếp giáp đường TL313 (nhà ông Quý Vân) - Hết địa giới hành chính xã Phú Khê
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên xã
Giáp Tỉnh lộ 321C - Hết nhà ông Quang khu Thống Nhất
Đất ở nông thôn 7.400.000 3.900.000 2.800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên xã
Giáp nhà ông Quang khu Thống Nhất - Giáp địa giới hành chính xã Tùng Khê
Đất ở nông thôn 6.300.000 3.300.000 2.400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên xã
Giáp Tỉnh lộ 321C - Hết nhà bà Hiến Quỳnh khu Thống Nhất
Đất ở nông thôn 7.400.000 3.900.000 2.800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên xã
Giáp nhà bà Hiến Quỳnh khu Thống Nhất - Hết địa giới hành chính xã Minh Tân cũ (giáp xã Thụy Liễu cũ)
Đất ở nông thôn 6.300.000 3.300.000 2.400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường trục xã (đường làng nghề cũ)
Hiệu sách (ngã tư) - Trường mầm non Hoa Hồng
Đất ở nông thôn 14.700.000 7.700.000 5.600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường trục xã (đường làng nghề cũ)
Trường mầm non Hoa Hồng - Hết nhà ông Tám Học (Dậu Thuật)
Đất ở nông thôn 12.600.000 6.600.000 4.800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường trục xã (đường làng nghề cũ)
Hết nhà ông Tám Học (Dậu Thuật) - Hết nhà ông Hanh Hoa (nhà bà Bình)
Đất ở nông thôn 10.500.000 5.500.000 4.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường trục xã (đường làng nghề cũ)
Nhà ông Hanh Hoa (nhà bà Bình) - Nhà máy YIDA (đến QL.32C)
Đất ở nông thôn 12.600.000 6.600.000 4.800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường trục xã (đường làng nghề cũ)
Nhà ông Kế (nhà ông Thành) - Hết bến xe khách
Đất ở nông thôn 12.600.000 6.600.000 4.800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường trục xã (đường làng nghề cũ)
Ngã ba thủy nông - Hết Cây Xăng
Đất ở nông thôn 10.500.000 5.500.000 4.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Giáp đường TL313 (Lò gạch Thanh Lâm) - Hết khu Xóm Chằm (giáp xã Phú Khê)
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Nhà ông Trung Loan khu Gò Làng Dưới - Đường miền Tây
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.100.000 800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Trường tiểu học Sơn Tình - Đường miền Tây
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 700.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Ngã 3 ông Long Lạc - Đê Ngòi Me
Đất ở nông thôn 4.400.000 2.300.000 1.700.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Đường tỉnh 313 (nhà ông Chính Lý) - Ngã Tư (bà Công Đồng khu xóm cánh 2)
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.900.000 1.400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Ngã Tư (bà Công Đồng khu Xóm Cánh 2) - Hết khu Gò Hèo
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 700.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Nhà ông Thảo Định khu Cửa Miếu - Trại gà Hoà Phát
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Ngã 3 ông Quế Hiểu - Đường liên vùng
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 700.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Giáp Tỉnh lộ 321C - Hết trường Mầm non Đồng Cam cũ
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Giáp trường Mầm non Đồng Cam cũ - Đi khu Đồng Minh
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Ngã tư Đồng Cam - Nhà ông Vi Kim Bảng khu Thống Nhất
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Ngã 3 nhà Thao Hồng - Hết khu dân cư Thống Nhất
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Trạm biến áp Khu Đồng Minh - Đình Trắng
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Giáp TL321C - Trạm biến áp Khu Đồng Minh
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Giáp đường QL.32C - Hết nhà Hải Nụ (giáp đê Bối)
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Giáp đường QL.32C - Hết nhà Mão Thỏa, khu Thổ Khối (giáp đê Bối)
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Giáp đường QL.32C - Hết đình Thổ Khối (giáp đê Bối)
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Giáp đường QL.32C - Nhà Hồng Khiêm khu Hạ Khê
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Nhà ông Minh Anh khu Hạ Thể - Giáp đường Tỉnh lộ 321C
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Đê bối từ bến đò Phùng Xá - Bến đò Thổ Khối
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Giáp QL32C đối diện cây xăng 18 qua nhà văn hóa khu Đình Cả mới - Nhà Hòa Luân
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Ngã 3 nhà Tuấn Trang - Nhà Dũng Lợi
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Giáp QL32C - Qua nhà văn hóa khu Đình Cả cũ
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Giáp QL32C - Chùa Khánh Long
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Giáp QL32C - Cống Bà Liệu
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Giáp QL32C - Hết nhà ông bà Thái Hà
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Giáp đường QL.32C - Hết nhà văn hóa khu Đạng 2 cũ
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Giáp đường QL.32C - Nhà ông Quân khu Cống Sậu 2
Đất ở nông thôn 5.300.000 2.800.000 2.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Nhà ông Quân Mai khu Sậu 2 - Trường tiểu học Phùng Xá
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Trường tiểu học Phùng Xá - Nhà Hùng Hương khu Gọ 1
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Giáp đường QL.32C - Nhà ông Bằng khu Sậu 2
Đất ở nông thôn 5.300.000 2.800.000 2.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Nhà ông Bằng khu Sậu 2 - Nhà ông Quân Mai khu Sậu 2
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Nhà ông Bằng khu Sậu 2 - Nhà Túy Hồng khu Gọ 1
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Hết đất bà Yên - Tiếp giáp đất đấu giá khu Thống Nhất
Đất ở nông thôn 3.600.000 700.000 500.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Giáp đất đấu giá khu Thống Nhất (Cấp Dẫn) - Tiếp giáp đường Liên vùng
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.000.000 1.600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Nhà ông Huy An - Hết đất bà Thanh
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.000.000 1.600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Nhà văn hóa khu Đình - Ngã ba nhà văn hóa khu Chùa
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.000.000 1.600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Khu đấu giá cây Côm - Nhà văn hóa khu Nhà Thị
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.000.000 1.600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Nhà văn hóa khu Xóm Cánh 1 - Nhà Công Tân khu Xóm Cánh 3
Đất ở nông thôn 1.800.000 850.000 680.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Nhà Hưng Cương khu Gò Làng Trên - Cửa Phai
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.000.000 1.600.000 0
Xã Cẩm Khê Phố Đề Kiều
Ngõ băng 2, từ TL.313 Phố Đề Kiều - Giáp đất Quỳnh Hương
Đất ở nông thôn 6.300.000 3.300.000 2.400.000 0
Xã Cẩm Khê Phố Dương Cảnh
Ngõ băng 2, từ TL.313 Phố Dương Cảnh - Hết đất thị trấn Cẩm Khê cũ
Đất ở nông thôn 6.300.000 3.300.000 2.400.000 0
Xã Cẩm Khê Phố Ngô Quang Bích
Hết nhà Tám Triệu - Hết đất nhà bà Rõ
Đất ở nông thôn 8.400.000 4.600.000 3.400.000 0
Xã Cẩm Khê Phố Khai Cơ
Hết đất nhà ông Huệ - Hết đất nhà bà Hương (ông Hưng)
Đất ở nông thôn 5.500.000 3.000.000 2.200.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ vào băng 2 của khu Đông Y (cũ) - Hết nhà ông Thăng
Đất ở nông thôn 5.300.000 2.800.000 2.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ từ sau nhà văn hoá khu Đoàn Kết - Hết nhà bà Tý
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ sau nhà Dung Quế - Hết nhà ông Liễu
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ sau nhà thuốc ông Thạch - Hết nhà ông Huy
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ sau nhà ông Hậu - Hết nhà ông Thuận
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ băng 2, từ TL.313 (Phố Nguyễn Khắc Nghiên) - Giáp Phố Khai Cơ
Đất ở nông thôn 6.300.000 3.300.000 2.400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ băng 2, từ TL.313 sau nhà Tiến Chín - Hết nhà bà Mạc
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ sau Cơ Nga - Hết nhà ông Tài (Nhuận)
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ băng 2, từ TL.313 sau nhà ông Dụ Công - Hết đất thị trấn Cẩm Khê cũ
Đất ở nông thôn 3.700.000 1.900.000 1.400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ băng 2, từ TL.313 sau nhà ông Hạnh (bà Thoa) - Hết đất thị trấn Cẩm Khê cũ
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ sau nhà ông An - Hết ngã ba đi Bình Phú
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ từ sau chùa Linh Quang đi Múc Mả - Hết đất ông Chính (Vượng)
Đất ở nông thôn 4.700.000 2.500.000 1.800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ từ nhà ông Ninh, bà Thọ, ông Hải Được - Hết nhà Chức Hiền
Đất ở nông thôn 4.700.000 2.500.000 1.800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Theo đường 24 cũ từ sau nhà ông Thùy Hòa, Tiến Tân - Hết đất thị trấn Sông Thao cũ
Đất ở nông thôn 6.800.000 3.600.000 2.600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ nhà ông Thùy Hòa - Nhà ông Huấn (Hương) (Đấu giá Vực Câu)
Đất ở nông thôn 12.600.000 6.600.000 4.800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ băng 2, từ TL.313 - Hết nhà ông Tâm Tỵ
Đất ở nông thôn 7.400.000 3.900.000 2.800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ băng 2, từ TL.313 sau Ngân Hàng Hợp Tác - Nhà ông Tiến Cảnh, Tuyến Nguyệt
Đất ở nông thôn 7.900.000 4.100.000 3.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ sau nhà ông Đoàn - Giáp Trung tâm văn hóa
Đất ở nông thôn 7.900.000 4.100.000 3.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ sau nhà Phúc Phương - Hết nhà Văn hóa khu Suối Gấm
Đất ở nông thôn 7.900.000 4.100.000 3.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Giáp nhà văn hóa khu Suối Gấm - Hết thị trấn Sông Thao cũ
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.300.000 2.400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ sau nhà Thanh Hương - Hết nhà Tám Triệu
Đất ở nông thôn 7.900.000 4.100.000 3.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ sau nhà ông Tiến Cảnh, Tuyến Nguyệt - Hết nhà Hải Được
Đất ở nông thôn 4.700.000 2.500.000 1.800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ sau nhà Thuỷ Đào - Hết nhà ông Thành
Đất ở nông thôn 4.700.000 2.500.000 1.800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ sau nhà Tuyết Hảo - Hết nhà bà Nhung
Đất ở nông thôn 4.700.000 2.500.000 1.800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ sau nhà Giáp Trạm - Hết nhà Duy Việt
Đất ở nông thôn 4.700.000 2.500.000 1.800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ sau nhà Tâm Thanh G97 - Hết nhà Đức Tiến
Đất ở nông thôn 4.700.000 2.500.000 1.800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ băng 2, từ TL.313 sau nhà Sơn Hằng - Hết nhà bà Anh
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ sau nhà Năm Vinh - Hết nhà ông Mạnh
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ sau nhà bà Điệp - Hết nhà bà Nhung
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ băng 2, từ TL.313 từ giáp trường cấp 2 - Hết nhà Văn hóa khu 10 cũ
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ băng 2, từ TL.313 vào băng 2 cơ khí - Giáp đất của ông Quỳ
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ vào băng hai UBND huyện + Ngân hàng (Từ nhà ông Dư đến hết nhà ông Dũng Chung) + Đất băng hai UBND huyện -
Đất ở nông thôn 6.800.000 3.600.000 2.600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ vào băng 2 từ trường mầm non Hoa Hồng - Cổng trường tiểu học
Đất ở nông thôn 6.800.000 3.600.000 2.600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ từ sau cổng trường tiểu học - Hết đất nhà bà Thọ (khu Bình Phú)
Đất ở nông thôn 6.800.000 3.600.000 2.600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ sau nhà Hương Tường - Hết nhà Quang Mỵ, ông Lục
Đất ở nông thôn 6.800.000 3.600.000 2.600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ sau UBND thị trấn (cũ) - Hết nhà ông Phượng
Đất ở nông thôn 6.800.000 3.600.000 2.600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ từ nhà ông Sơn Nguyệt - Giáp đường rẽ vào băng 2 UBND huyện
Đất ở nông thôn 6.800.000 3.600.000 2.600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Đất hai bên đường nối đường vành đai với chợ thị trấn Cẩm Khê - Hết đường phía sau chợ (Đấu giá Gò Chùa)
Đất ở nông thôn 12.600.000 6.600.000 4.800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Đường từ hết Ngân Hàng hợp tác - Hết Nhà văn hóa Vực Câu
Đất ở nông thôn 7.400.000 3.900.000 2.800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Đoạn đường huyện 47B thuộc địa bàn khu Đồng Hàng và khu Chù Dương - Xã Xương Thịnh (xã Sơn Nga cũ)
Đất ở nông thôn 3.700.000 1.900.000 1.400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Đoạn đường từ QL 32C vào khu công nghiệp Cẩm Khê -
Đất ở nông thôn 7.400.000 3.900.000 2.800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Nhà ông Hùng Thịnh khu 11 - Đường ĐH46 (xã Sai Nga cũ)
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Đất hai bên đường Rặng Nhãn (xã Sai Nga cũ) -
Đất ở nông thôn 3.700.000 1.900.000 1.400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Giáp QL.32C - Qua chùa Tùng Khâu (Sơn Nga) đến cống chui Km 81 đường cao tốc Nội Bài - Lào cai
Đất ở nông thôn 3.700.000 1.900.000 1.400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Cổng làng - Hết khu Tiền Phong
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.900.000 1.400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Nhà văn hóa khu Tiền Phong - Trạm điện khu Quyết Tiến
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Đoạn liên khu Thống Nhất -
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.900.000 1.400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Trung tâm dạy nghề khu Quyết Tiến - Ngã 3 khu Quyết Tiến
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Tuyến băng 2, từ QL.32C qua trường THPT Sông Thao - Khu tái định cư Đồng Hàng (xã Sơn Nga cũ)
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ băng 2, từ QL.32C sau nhà ông Đại Thơm - Đường ĐH 46
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ băng 2, từ QL.32C sau nhà ông Sơn Lộc - TĐC Đồng Ung
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ băng 2, từ QL.32C sau nhà ông Thắng Thư - Đường ĐH 46
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ băng 2, từ sau trường TH Cẩm Khê - Đường ĐH 46
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ băng 2, từ QL.32C sau nhà ông Kháo - Đường ĐH 46
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Hết đất nhà ông Minh (Hòa) - Hết Ao Cây Xa
Đất ở nông thôn 7.400.000 3.900.000 2.800.000 0
Xã Cẩm Khê Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại
Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên xã Minh Tân cũ, xã Phong Thịnh cũ -
Đất ở nông thôn 1.100.000 600.000 400.000 0
Xã Cẩm Khê Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại
Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m xã Minh Tân cũ, xã Phong Thịnh cũ -
Đất ở nông thôn 840.000 460.000 340.000 0
Xã Cẩm Khê Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại
Đất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên xã Minh Tân cũ, xã Phong Thịnh cũ -
Đất ở nông thôn 630.000 350.000 250.000 0
Xã Cẩm Khê Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại
Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên thị trấn Cẩm Khê cũ -
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 600.000 0
Xã Cẩm Khê Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại
Đất hai bên đường bê tông rộng dưới 3 m thị trấn Cẩm Khê cũ -
Đất ở nông thôn 1.300.000 700.000 500.000 0
Xã Cẩm Khê Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại
Đất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên thị trấn Cẩm Khê cũ -
Đất ở nông thôn 840.000 460.000 340.000 0
Xã Cẩm Khê Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Tân Lập
-
Đất ở nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Băng 2 khu đất đấu giá tại khu Bình Phú
-
Đất ở nông thôn 6.300.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Đông Viên
-
Đất ở nông thôn 6.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Đồng Tâm
-
Đất ở nông thôn 4.700.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Vực Câu
-
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Tân Lập
-
Đất ở nông thôn 5.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu Tái định cư Gia Đưa
-
Đất ở nông thôn 530.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu Tái định cư Đồng Hàng
-
Đất ở nông thôn 530.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu Tái định cư Đồng Bạc
-
Đất ở nông thôn 530.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu Tái định cư Đồng Ung
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu Tái định cư Đồng Mấy
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Vị trí giao đất tái định cư tại xã Sơn Tình cũ (thuộc dự án Tái định cư dự án Cải tạo, nâng cấp, gia cố đê Ngòi Cỏ, Ngòi Me)
-
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Hạ tầng điểm khu dân cư nông thôn khu Cửa Miếu
Băng 1 -
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Hạ tầng điểm khu dân cư nông thôn khu Cửa Miếu
Băng 2, 3 -
Đất ở nông thôn 6.300.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Điểm dân cư nông thôn khu Mỏ Son và khu Nhà Thị
-
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu đấu giá khu Gò Đồn, xã Xương Thịnh cũ
Băng 1 -
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu đấu giá khu Gò Đồn, xã Xương Thịnh cũ
Băng 2, 3 -
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu tái định cư Đồng Hàng
-
Đất ở nông thôn 530.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu tái định cư Đồng Ung
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu tái định cư Đồng Mấy
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu tái định cư Đồng Bạc
-
Đất ở nông thôn 530.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu tái định cư Gia Đưa
-
Đất ở nông thôn 530.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu tái định cư Xương Thịnh
-
Đất ở nông thôn 530.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu tái định cư tuyến nhánh xã Cấp Dẫn cũ
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu tái định cư dự án Khu nhà ở đô thị và tổ hợp văn hóa, thể thao tại thị trấn Cẩm Khê cũ
-
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu đấu giá khu Quyết Tâm, thị trấn Cẩm Khê cũ
-
Đất ở nông thôn 7.400.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu đấu giá khu Vực Câu, thị trấn Cẩm Khê cũ
Băng 1 -
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu đấu giá khu Vực Câu, thị trấn Cẩm Khê cũ
Băng 2, 3 -
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu đấu giá khu Gò Chùa, thị trấn Cẩm Khê
Băng 1 -
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu đấu giá khu Cây Côm, thị trấn Cẩm Khê cũ
Băng 1 -
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu đấu giá khu Cây Côm, thị trấn Cẩm Khê cũ
Băng 2, 3 -
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu đấu giá khu Cây Côm, thị trấn Cẩm Khê cũ
Băng 4, 5 -
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu đấu giá khu Gò Đồn, xã Xương Thịnh cũ
Băng 1 -
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu đấu giá khu Gò Đồn, xã Xương Thịnh cũ
Băng 2, 3 -
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Hạ tầng điểm khu dân cư khu Thống Nhất
Băng 1 -
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Hạ tầng điểm khu dân cư khu Thống Nhất
Băng 2, 3 -
Đất ở nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu đấu giá khu vực Đồng Quán, xã Minh Tân
Băng 1 -
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu đấu giá khu vực Đồng Quán, xã Minh Tân
Băng 2, 3 -
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu đấu giá khu vực Đồng Phiêng, khu Cống 2, xã Minh Tân
Băng 1 -
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu đấu giá khu vực Đập Cây Gáo, khu Gò Làng Trung, xã Sơn Tình cũ
Băng 1 -
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu đấu giá khu vực Đập Cây Gáo, khu Gò Làng Trung, xã Sơn Tình cũ
Băng 2, 3 -
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu đấu giá khu Cửa Miếu, xã Sơn Tình cũ
Băng 1 -
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu đấu giá khu Cửa Miếu, xã Sơn Tình cũ
Băng 2, 3 -
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu dân cư phía Bắc thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê
-
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Đấu giá khu vực Chợ cũ
-
Đất ở nông thôn 16.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu nhà ở đô thị Nam Sông Thao, huyện Cẩm Khê. (Khu nhà ở đô thị phía Nam thị trấn Sông Thao)
-
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu nhà ở đô thị và tổ hợp văn hóa, thể thao tại thị trấn Cẩm Khê
-
Đất ở nông thôn 15.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu nhà ở đô thị Đông Viên tại thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê
-
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu nhà ở đô thị phía Tây Bắc thị trấn Sông Thao, huyện Cẩm Khê
-
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu nhà ở Sông Thao, huyện Cẩm Khê
-
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Đường Quốc lộ 32C
Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê - Hết đất nhà Yến Lược (giáp đất nhà ông Vinh Tỉnh)
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Quốc lộ 32C
Hết đất nhà Yến Lược (giáp đất nhà ông Vinh Tỉnh) - Hết đất doanh nghiệp Tuấn Phúc (ngõ rẽ nhà bà Quỳnh)
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 1.900.000 1.400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Quốc lộ 32C
Giáp doanh nghiệp Tuấn Phúc (ngõ rẽ nhà bà Quỳnh) - Ngã 3 nhà Thắng Yến
Đất TM-DV nông thôn 5.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Quốc lộ 32C
Ngã 3 nhà Thắng Yến - Gầm cầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 2.600.000 1.900.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Quốc lộ 32C
Gầm cầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Ngã ba nhà Đạo Lan
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 1.900.000 1.400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Quốc lộ 32C
Ngã ba nhà Đạo Lan - Giáp xã Minh Tân cũ
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Quốc lộ 32C
Tiếp giáp thị trấn Cẩm Khê cũ - Ngã ba nhà ông Chí
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.500.000 1.100.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Quốc lộ 32C
Ngã ba nhà ông Chí - Hết đất Phùng Xá cũ (nhà ông Phương Quân)
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 1.800.000 1.300.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Quốc lộ 32C
Hết đất Phùng Xá cũ (nhà ông Phương Quân) - Hết cây xăng 18
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Quốc lộ 32C
Hết cây xăng 18 - Lối rẽ vào trạm y tế xã Minh Tân cũ
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 2.600.000 1.900.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Quốc lộ 32C
Lối rẽ vào trạm y tế xã Minh Tân cũ - Giáp địa giới hành chính xã Tiên Lương
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Quốc lộ 32C cũ
Ngã tư Bưu Điện (Đội Quản lý thị trường) - Hết công ty Cương Lĩnh (Huy Xuân)
Đất TM-DV nông thôn 8.000.000 4.400.000 3.200.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Quốc lộ 32C cũ
Giáp công ty Cương Lĩnh (Huy Xuân) - Cổng nhà hàng Hương Giang
Đất TM-DV nông thôn 7.000.000 3.900.000 2.800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường tỉnh lộ 313
Chân dốc Nghĩa trang (nhà bà Bốn) - Hết nhà văn hóa khu Phú Động
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 1.900.000 1.400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường tỉnh lộ 313
Giáp nhà văn hóa khu Phú Động - Hết đất ông Minh Thanh (Nam Liên)
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường tỉnh lộ 313
Giáp đất ông Minh Thanh (Nam Liên) - Hết đất nhà ông Công Dụ
Đất TM-DV nông thôn 5.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường tỉnh lộ 313
Giáp đất nhà ông Công Dụ - Hết đất nhà ông Ngân Nhung
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 3.300.000 2.400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường tỉnh lộ 313
Giáp đất nhà ông Ngân Nhung - Lối rẽ phố Đề Kiều
Đất TM-DV nông thôn 7.000.000 3.900.000 2.800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường tỉnh lộ 313
Lối rẽ phố Đề Kiều - Hết đất nhà Thủy Đào (Hảo Tuyết)
Đất TM-DV nông thôn 6.400.000 3.500.000 2.600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường tỉnh lộ 313
Hết đất nhà Thủy Đào (Hảo Tuyết) - Đất nhà Khanh Yến (Hữu Thành)
Đất TM-DV nông thôn 7.000.000 3.900.000 2.800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường tỉnh lộ 313
Đất nhà Khanh Yến (Hữu Thành) - Hết địa phận thị trấn Cẩm Khê cũ
Đất TM-DV nông thôn 5.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường tỉnh lộ 313
Giáp địa phận thị trấn Cẩm Khê cũ - Ngã 3 nhà ông Vân Lộc khu Gò Làng Dưới
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.300.000 900.000 0
Xã Cẩm Khê Đường tỉnh lộ 313
Ngã 3 nhà ông Vân Lộc khu Gò Làng Dưới - Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Cẩm Khê Đường tỉnh lộ 313 cũ
Nhà ông Hội Nhâm (khu Mỏ Son) tiếp giáp khu đấu giá Cây Côm (thị trấn Cẩm Khê) - Khu đấu giá (đồi Dộc Văn) tiếp giáp ngã 3 Xương Thịnh
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.100.000 800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường tỉnh lộ 313 cũ
Ngã 3 (nhà máy gạch Thanh Lâm) tiếp giáp đường Tỉnh lộ 313 - Ngã 3 nhà ông Vân Lộc khu Gò Làng Dưới
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường tỉnh lộ 313 cũ
Đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đấu giá -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Tỉnh lộ 321C
Tiếp giáp QL.32C - Hết nhà ông Dung Khải khu Minh Tân
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 2.600.000 1.900.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Tỉnh lộ 321C
Hết nhà ông Dung Khải khu Minh Tân - Hết nhà ông Hảo khu Hạ Khê
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Tỉnh lộ 321C
Hết nhà ông Hảo khu Hạ Khê - Hết chùa Đồ
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.300.000 1.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Tỉnh lộ 321C
Giáp chùa Đồ - Hết chợ Đồng Cam
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Tỉnh lộ 321C
Giáp Chợ Đồng Cam - Hết địa giới hành chính xã Minh Tân cũ
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.300.000 1.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường giao thông liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với QL.70B, QL.32C tỉnh Phú Thọ đi tỉnh Yên Bái
Giáp cầu ngòi Me xã Phú Khê - Giáp địa giới hành chính xã Vân Bán
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 900.000 600.000 0
Xã Cẩm Khê Đê tả Ngòi Me
Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê - Đường tỉnh 313 (khu cửa Miếu)
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên xã
Ngã 3 Xương Thịnh - Ngã 3 Cấp Dẫn
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên xã
Ngã 3 khu Cầu Tiến - Khu Trù Dương
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên xã
Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê - Ngã 3 Cấp Dẫn
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 800.000 600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên xã
Ngã 3 Cấp Dẫn - Giáp địa giới hành chính xã Vân Bán
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.300.000 1.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên xã
Tiếp giáp đường TL313 (nhà ông Quý Vân) - Hết địa giới hành chính xã Phú Khê
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên xã
Giáp Tỉnh lộ 321C - Hết nhà ông Quang khu Thống Nhất
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.500.000 1.100.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên xã
Giáp nhà ông Quang khu Thống Nhất - Giáp địa giới hành chính xã Tùng Khê
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.300.000 1.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên xã
Giáp Tỉnh lộ 321C - Hết nhà bà Hiến Quỳnh khu Thống Nhất
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.500.000 1.100.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên xã
Giáp nhà bà Hiến Quỳnh khu Thống Nhất - Hết địa giới hành chính xã Minh Tân cũ (giáp xã Thụy Liễu cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.300.000 1.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường trục xã (đường làng nghề cũ)
Hiệu sách (ngã tư) - Trường mầm non Hoa Hồng
Đất TM-DV nông thôn 7.000.000 3.900.000 2.800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường trục xã (đường làng nghề cũ)
Trường mầm non Hoa Hồng - Hết nhà ông Tám Học (Dậu Thuật)
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 3.300.000 2.400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường trục xã (đường làng nghề cũ)
Hết nhà ông Tám Học (Dậu Thuật) - Hết nhà ông Hanh Hoa (nhà bà Bình)
Đất TM-DV nông thôn 5.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường trục xã (đường làng nghề cũ)
Nhà ông Hanh Hoa (nhà bà Bình) - Nhà máy YIDA (đến QL.32C)
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 3.300.000 2.400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường trục xã (đường làng nghề cũ)
Nhà ông Kế (nhà ông Thành) - Hết bến xe khách
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 3.300.000 2.400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường trục xã (đường làng nghề cũ)
Ngã ba thủy nông - Hết Cây Xăng
Đất TM-DV nông thôn 5.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Giáp đường TL313 (Lò gạch Thanh Lâm) - Hết khu Xóm Chằm (giáp xã Phú Khê)
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Nhà ông Trung Loan khu Gò Làng Dưới - Đường miền Tây
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 300.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Trường tiểu học Sơn Tình - Đường miền Tây
Đất TM-DV nông thôn 700.000 400.000 300.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Ngã 3 ông Long Lạc - Đê Ngòi Me
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 900.000 700.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Đường tỉnh 313 (nhà ông Chính Lý) - Ngã Tư (bà Công Đồng khu xóm cánh 2)
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 700.000 500.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Ngã Tư (bà Công Đồng khu Xóm Cánh 2) - Hết khu Gò Hèo
Đất TM-DV nông thôn 700.000 400.000 300.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Nhà ông Thảo Định khu Cửa Miếu - Trại gà Hoà Phát
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Ngã 3 ông Quế Hiểu - Đường liên vùng
Đất TM-DV nông thôn 700.000 400.000 300.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Giáp Tỉnh lộ 321C - Hết trường Mầm non Đồng Cam cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Giáp trường Mầm non Đồng Cam cũ - Đi khu Đồng Minh
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Ngã tư Đồng Cam - Nhà ông Vi Kim Bảng khu Thống Nhất
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Ngã 3 nhà Thao Hồng - Hết khu dân cư Thống Nhất
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Trạm biến áp Khu Đồng Minh - Đình Trắng
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Giáp TL321C - Trạm biến áp Khu Đồng Minh
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Giáp đường QL.32C - Hết nhà Hải Nụ (giáp đê Bối)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 900.000 600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Giáp đường QL.32C - Hết nhà Mão Thỏa, khu Thổ Khối (giáp đê Bối)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 900.000 600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Giáp đường QL.32C - Hết đình Thổ Khối (giáp đê Bối)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 900.000 600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Giáp đường QL.32C - Nhà Hồng Khiêm khu Hạ Khê
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 900.000 600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Nhà ông Minh Anh khu Hạ Thể - Giáp đường Tỉnh lộ 321C
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 900.000 600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Đê bối từ bến đò Phùng Xá - Bến đò Thổ Khối
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Giáp QL32C đối diện cây xăng 18 qua nhà văn hóa khu Đình Cả mới - Nhà Hòa Luân
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 900.000 600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Ngã 3 nhà Tuấn Trang - Nhà Dũng Lợi
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 900.000 600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Giáp QL32C - Qua nhà văn hóa khu Đình Cả cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 900.000 600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Giáp QL32C - Chùa Khánh Long
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 900.000 600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Giáp QL32C - Cống Bà Liệu
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 900.000 600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Giáp QL32C - Hết nhà ông bà Thái Hà
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Giáp đường QL.32C - Hết nhà văn hóa khu Đạng 2 cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Giáp đường QL.32C - Nhà ông Quân khu Cống Sậu 2
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Nhà ông Quân Mai khu Sậu 2 - Trường tiểu học Phùng Xá
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Trường tiểu học Phùng Xá - Nhà Hùng Hương khu Gọ 1
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Giáp đường QL.32C - Nhà ông Bằng khu Sậu 2
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Nhà ông Bằng khu Sậu 2 - Nhà ông Quân Mai khu Sậu 2
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Nhà ông Bằng khu Sậu 2 - Nhà Túy Hồng khu Gọ 1
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Hết đất bà Yên - Tiếp giáp đất đấu giá khu Thống Nhất
Đất TM-DV nông thôn 500.000 300.000 200.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Giáp đất đấu giá khu Thống Nhất (Cấp Dẫn) - Tiếp giáp đường Liên vùng
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 880.000 640.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Nhà ông Huy An - Hết đất bà Thanh
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 880.000 640.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Nhà văn hóa khu Đình - Ngã ba nhà văn hóa khu Chùa
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 880.000 640.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Khu đấu giá cây Côm - Nhà văn hóa khu Nhà Thị
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 880.000 640.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Nhà văn hóa khu Xóm Cánh 1 - Nhà Công Tân khu Xóm Cánh 3
Đất TM-DV nông thôn 680.000 370.000 270.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Nhà Hưng Cương khu Gò Làng Trên - Cửa Phai
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 880.000 640.000 0
Xã Cẩm Khê Phố Đề Kiều
Ngõ băng 2, từ TL.313 Phố Đề Kiều - Giáp đất Quỳnh Hương
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Cẩm Khê Phố Dương Cảnh
Ngõ băng 2, từ TL.313 Phố Dương Cảnh - Hết đất thị trấn Cẩm Khê cũ
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Cẩm Khê Phố Ngô Quang Bích
Hết nhà Tám Triệu - Hết đất nhà bà Rõ
Đất TM-DV nông thôn 3.400.000 1.800.000 1.300.000 0
Xã Cẩm Khê Phố Khai Cơ
Hết đất nhà ông Huệ - Hết đất nhà bà Hương (ông Hưng)
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.200.000 900.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ vào băng 2 của khu Đông Y (cũ) - Hết nhà ông Thăng
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ từ sau nhà văn hoá khu Đoàn Kết - Hết nhà bà Tý
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ sau nhà Dung Quế - Hết nhà ông Liễu
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ sau nhà thuốc ông Thạch - Hết nhà ông Huy
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ sau nhà ông Hậu - Hết nhà ông Thuận
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ băng 2, từ TL.313 (Phố Nguyễn Khắc Nghiên) - Giáp Phố Khai Cơ
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ băng 2, từ TL.313 sau nhà Tiến Chín - Hết nhà bà Mạc
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ sau Cơ Nga - Hết nhà ông Tài (Nhuận)
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ băng 2, từ TL.313 sau nhà ông Dụ Công - Hết đất thị trấn Cẩm Khê cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.000.000 700.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ băng 2, từ TL.313 sau nhà ông Hạnh (bà Thoa) - Hết đất thị trấn Cẩm Khê cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 800.000 600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ sau nhà ông An - Hết ngã ba đi Bình Phú
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 800.000 600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ từ sau chùa Linh Quang đi Múc Mả - Hết đất ông Chính (Vượng)
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.200.000 900.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ từ nhà ông Ninh, bà Thọ, ông Hải Được - Hết nhà Chức Hiền
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.200.000 900.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Theo đường 24 cũ từ sau nhà ông Thùy Hòa, Tiến Tân - Hết đất thị trấn Sông Thao cũ
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 1.800.000 1.300.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ nhà ông Thùy Hòa - Nhà ông Huấn (Hương) (Đấu giá Vực Câu)
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 3.300.000 2.400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ băng 2, từ TL.313 - Hết nhà ông Tâm Tỵ
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 1.900.000 1.400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ băng 2, từ TL.313 sau Ngân Hàng Hợp Tác - Nhà ông Tiến Cảnh, Tuyến Nguyệt
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 2.100.000 1.500.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ sau nhà ông Đoàn - Giáp Trung tâm văn hóa
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 2.100.000 1.500.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ sau nhà Phúc Phương - Hết nhà Văn hóa khu Suối Gấm
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 2.100.000 1.500.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Giáp nhà văn hóa khu Suối Gấm - Hết thị trấn Sông Thao cũ
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ sau nhà Thanh Hương - Hết nhà Tám Triệu
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 2.100.000 1.500.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ sau nhà ông Tiến Cảnh, Tuyến Nguyệt - Hết nhà Hải Được
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.200.000 900.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ sau nhà Thuỷ Đào - Hết nhà ông Thành
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.200.000 900.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ sau nhà Tuyết Hảo - Hết nhà bà Nhung
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.200.000 900.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ sau nhà Giáp Trạm - Hết nhà Duy Việt
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.200.000 900.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ sau nhà Tâm Thanh G97 - Hết nhà Đức Tiến
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 1.200.000 900.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ băng 2, từ TL.313 sau nhà Sơn Hằng - Hết nhà bà Anh
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ sau nhà Năm Vinh - Hết nhà ông Mạnh
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ sau nhà bà Điệp - Hết nhà bà Nhung
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ băng 2, từ TL.313 từ giáp trường cấp 2 - Hết nhà Văn hóa khu 10 cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 800.000 600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ băng 2, từ TL.313 vào băng 2 cơ khí - Giáp đất của ông Quỳ
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 800.000 600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ vào băng hai UBND huyện + Ngân hàng (Từ nhà ông Dư đến hết nhà ông Dũng Chung) + Đất băng hai UBND huyện -
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 1.800.000 1.300.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ vào băng 2 từ trường mầm non Hoa Hồng - Cổng trường tiểu học
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 1.800.000 1.300.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ từ sau cổng trường tiểu học - Hết đất nhà bà Thọ (khu Bình Phú)
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 1.800.000 1.300.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ sau nhà Hương Tường - Hết nhà Quang Mỵ, ông Lục
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 1.800.000 1.300.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ sau UBND thị trấn (cũ) - Hết nhà ông Phượng
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 1.800.000 1.300.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ từ nhà ông Sơn Nguyệt - Giáp đường rẽ vào băng 2 UBND huyện
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 1.800.000 1.300.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Đất hai bên đường nối đường vành đai với chợ thị trấn Cẩm Khê - Hết đường phía sau chợ (Đấu giá Gò Chùa)
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 3.300.000 2.400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Đường từ hết Ngân Hàng hợp tác - Hết Nhà văn hóa Vực Câu
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 1.900.000 1.400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Đoạn đường huyện 47B thuộc địa bàn khu Đồng Hàng và khu Chù Dương - Xã Xương Thịnh (xã Sơn Nga cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.000.000 700.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Đoạn đường từ QL 32C vào khu công nghiệp Cẩm Khê -
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 1.900.000 1.400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Nhà ông Hùng Thịnh khu 11 - Đường ĐH46 (xã Sai Nga cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Đất hai bên đường Rặng Nhãn (xã Sai Nga cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.000.000 700.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Giáp QL.32C - Qua chùa Tùng Khâu (Sơn Nga) đến cống chui Km 81 đường cao tốc Nội Bài - Lào cai
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.000.000 700.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Cổng làng - Hết khu Tiền Phong
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 800.000 600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Nhà văn hóa khu Tiền Phong - Trạm điện khu Quyết Tiến
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Đoạn liên khu Thống Nhất -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 800.000 600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Trung tâm dạy nghề khu Quyết Tiến - Ngã 3 khu Quyết Tiến
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 700.000 500.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Tuyến băng 2, từ QL.32C qua trường THPT Sông Thao - Khu tái định cư Đồng Hàng (xã Sơn Nga cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ băng 2, từ QL.32C sau nhà ông Đại Thơm - Đường ĐH 46
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ băng 2, từ QL.32C sau nhà ông Sơn Lộc - TĐC Đồng Ung
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 900.000 600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ băng 2, từ QL.32C sau nhà ông Thắng Thư - Đường ĐH 46
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ băng 2, từ sau trường TH Cẩm Khê - Đường ĐH 46
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ băng 2, từ QL.32C sau nhà ông Kháo - Đường ĐH 46
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Hết đất nhà ông Minh (Hòa) - Hết Ao Cây Xa
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 1.900.000 1.400.000 0
Xã Cẩm Khê Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại
Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên xã Minh Tân cũ, xã Phong Thịnh cũ -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 250.000 200.000 0
Xã Cẩm Khê Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại
Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m xã Minh Tân cũ, xã Phong Thịnh cũ -
Đất TM-DV nông thôn 340.000 190.000 140.000 0
Xã Cẩm Khê Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại
Đất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên xã Minh Tân cũ, xã Phong Thịnh cũ -
Đất TM-DV nông thôn 250.000 140.000 100.000 0
Xã Cẩm Khê Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại
Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên thị trấn Cẩm Khê cũ -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 300.000 0
Xã Cẩm Khê Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại
Đất hai bên đường bê tông rộng dưới 3 m thị trấn Cẩm Khê cũ -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 300.000 200.000 0
Xã Cẩm Khê Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại
Đất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên thị trấn Cẩm Khê cũ -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 220.000 160.000 0
Xã Cẩm Khê Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Tân Lập
-
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Băng 2 khu đất đấu giá tại khu Bình Phú
-
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Đông Viên
-
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Đồng Tâm
-
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Vực Câu
-
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Tân Lập
-
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu Tái định cư Gia Đưa
-
Đất TM-DV nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu Tái định cư Đồng Hàng
-
Đất TM-DV nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu Tái định cư Đồng Bạc
-
Đất TM-DV nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu Tái định cư Đồng Ung
-
Đất TM-DV nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu Tái định cư Đồng Mấy
-
Đất TM-DV nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Vị trí giao đất tái định cư tại xã Sơn Tình cũ (thuộc dự án Tái định cư dự án Cải tạo, nâng cấp, gia cố đê Ngòi Cỏ, Ngòi Me)
-
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Hạ tầng điểm khu dân cư nông thôn khu Cửa Miếu
Băng 1 -
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Hạ tầng điểm khu dân cư nông thôn khu Cửa Miếu
Băng 2, 3 -
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Điểm dân cư nông thôn khu Mỏ Son và khu Nhà Thị
-
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu đấu giá khu Gò Đồn, xã Xương Thịnh cũ
Băng 1 -
Đất TM-DV nông thôn 6.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu đấu giá khu Gò Đồn, xã Xương Thịnh cũ
Băng 2, 3 -
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu tái định cư Đồng Hàng
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu tái định cư Đồng Ung
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu tái định cư Đồng Mấy
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu tái định cư Đồng Bạc
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu tái định cư Gia Đưa
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu tái định cư Xương Thịnh
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu tái định cư tuyến nhánh xã Cấp Dẫn cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu tái định cư dự án Khu nhà ở đô thị và tổ hợp văn hóa, thể thao tại thị trấn Cẩm Khê cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 4.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu đấu giá khu Quyết Tâm, thị trấn Cẩm Khê cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 5.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu đấu giá khu Vực Câu, thị trấn Cẩm Khê cũ
Băng 1 -
Đất TM-DV nông thôn 9.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu đấu giá khu Vực Câu, thị trấn Cẩm Khê cũ
Băng 2, 3 -
Đất TM-DV nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu đấu giá khu Gò Chùa, thị trấn Cẩm Khê
Băng 1 -
Đất TM-DV nông thôn 9.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu đấu giá khu Cây Côm, thị trấn Cẩm Khê cũ
Băng 1 -
Đất TM-DV nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu đấu giá khu Cây Côm, thị trấn Cẩm Khê cũ
Băng 2, 3 -
Đất TM-DV nông thôn 5.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu đấu giá khu Cây Côm, thị trấn Cẩm Khê cũ
Băng 4, 5 -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu đấu giá khu Gò Đồn, xã Xương Thịnh cũ
Băng 1 -
Đất TM-DV nông thôn 6.400.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu đấu giá khu Gò Đồn, xã Xương Thịnh cũ
Băng 2, 3 -
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Hạ tầng điểm khu dân cư khu Thống Nhất
Băng 1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Hạ tầng điểm khu dân cư khu Thống Nhất
Băng 2, 3 -
Đất TM-DV nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu đấu giá khu vực Đồng Quán, xã Minh Tân
Băng 1 -
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu đấu giá khu vực Đồng Quán, xã Minh Tân
Băng 2, 3 -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu đấu giá khu vực Đồng Phiêng, khu Cống 2, xã Minh Tân
Băng 1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu đấu giá khu vực Đập Cây Gáo, khu Gò Làng Trung, xã Sơn Tình cũ
Băng 1 -
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu đấu giá khu vực Đập Cây Gáo, khu Gò Làng Trung, xã Sơn Tình cũ
Băng 2, 3 -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu đấu giá khu Cửa Miếu, xã Sơn Tình cũ
Băng 1 -
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu đấu giá khu Cửa Miếu, xã Sơn Tình cũ
Băng 2, 3 -
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu dân cư phía Bắc thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê
-
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Đấu giá khu vực Chợ cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 6.400.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu nhà ở đô thị Nam Sông Thao, huyện Cẩm Khê. (Khu nhà ở đô thị phía Nam thị trấn Sông Thao)
-
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu nhà ở đô thị và tổ hợp văn hóa, thể thao tại thị trấn Cẩm Khê
-
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu nhà ở đô thị Đông Viên tại thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê
-
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu nhà ở đô thị phía Tây Bắc thị trấn Sông Thao, huyện Cẩm Khê
-
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu nhà ở Sông Thao, huyện Cẩm Khê
-
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Đường Quốc lộ 32C
Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê - Hết đất nhà Yến Lược (giáp đất nhà ông Vinh Tỉnh)
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Quốc lộ 32C
Hết đất nhà Yến Lược (giáp đất nhà ông Vinh Tỉnh) - Hết đất doanh nghiệp Tuấn Phúc (ngõ rẽ nhà bà Quỳnh)
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 1.500.000 1.100.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Quốc lộ 32C
Giáp doanh nghiệp Tuấn Phúc (ngõ rẽ nhà bà Quỳnh) - Ngã 3 nhà Thắng Yến
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Quốc lộ 32C
Ngã 3 nhà Thắng Yến - Gầm cầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 2.000.000 1.400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Quốc lộ 32C
Gầm cầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Ngã ba nhà Đạo Lan
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 1.500.000 1.100.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Quốc lộ 32C
Ngã ba nhà Đạo Lan - Giáp xã Minh Tân cũ
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.300.000 1.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Quốc lộ 32C
Tiếp giáp thị trấn Cẩm Khê cũ - Ngã ba nhà ông Chí
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.200.000 800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Quốc lộ 32C
Ngã ba nhà ông Chí - Hết đất Phùng Xá cũ (nhà ông Phương Quân)
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.300.000 1.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Quốc lộ 32C
Hết đất Phùng Xá cũ (nhà ông Phương Quân) - Hết cây xăng 18
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Quốc lộ 32C
Hết cây xăng 18 - Lối rẽ vào trạm y tế xã Minh Tân cũ
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 2.000.000 1.400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Quốc lộ 32C
Lối rẽ vào trạm y tế xã Minh Tân cũ - Giáp địa giới hành chính xã Tiên Lương
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Quốc lộ 32C cũ
Ngã tư Bưu Điện (Đội Quản lý thị trường) - Hết công ty Cương Lĩnh (Huy Xuân)
Đất SX-KD nông thôn 6.400.000 3.500.000 2.600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Quốc lộ 32C cũ
Giáp công ty Cương Lĩnh (Huy Xuân) - Cổng nhà hàng Hương Giang
Đất SX-KD nông thôn 5.600.000 3.100.000 2.200.000 0
Xã Cẩm Khê Đường tỉnh lộ 313
Chân dốc Nghĩa trang (nhà bà Bốn) - Hết nhà văn hóa khu Phú Động
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 1.500.000 1.100.000 0
Xã Cẩm Khê Đường tỉnh lộ 313
Giáp nhà văn hóa khu Phú Động - Hết đất ông Minh Thanh (Nam Liên)
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 1.800.000 1.300.000 0
Xã Cẩm Khê Đường tỉnh lộ 313
Giáp đất ông Minh Thanh (Nam Liên) - Hết đất nhà ông Công Dụ
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường tỉnh lộ 313
Giáp đất nhà ông Công Dụ - Hết đất nhà ông Ngân Nhung
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 2.600.000 1.900.000 0
Xã Cẩm Khê Đường tỉnh lộ 313
Giáp đất nhà ông Ngân Nhung - Lối rẽ phố Đề Kiều
Đất SX-KD nông thôn 5.600.000 3.100.000 2.200.000 0
Xã Cẩm Khê Đường tỉnh lộ 313
Lối rẽ phố Đề Kiều - Hết đất nhà Thủy Đào (Hảo Tuyết)
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 2.600.000 1.900.000 0
Xã Cẩm Khê Đường tỉnh lộ 313
Hết đất nhà Thủy Đào (Hảo Tuyết) - Đất nhà Khanh Yến (Hữu Thành)
Đất SX-KD nông thôn 5.600.000 3.100.000 2.200.000 0
Xã Cẩm Khê Đường tỉnh lộ 313
Đất nhà Khanh Yến (Hữu Thành) - Hết địa phận thị trấn Cẩm Khê cũ
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường tỉnh lộ 313
Giáp địa phận thị trấn Cẩm Khê cũ - Ngã 3 nhà ông Vân Lộc khu Gò Làng Dưới
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 1.000.000 700.000 0
Xã Cẩm Khê Đường tỉnh lộ 313
Ngã 3 nhà ông Vân Lộc khu Gò Làng Dưới - Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê
Đất SX-KD nông thôn 2.300.000 1.300.000 900.000 0
Xã Cẩm Khê Đường tỉnh lộ 313 cũ
Nhà ông Hội Nhâm (khu Mỏ Son) tiếp giáp khu đấu giá Cây Côm (thị trấn Cẩm Khê) - Khu đấu giá (đồi Dộc Văn) tiếp giáp ngã 3 Xương Thịnh
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 800.000 600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường tỉnh lộ 313 cũ
Ngã 3 (nhà máy gạch Thanh Lâm) tiếp giáp đường Tỉnh lộ 313 - Ngã 3 nhà ông Vân Lộc khu Gò Làng Dưới
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 800.000 600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường tỉnh lộ 313 cũ
Đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đấu giá -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 500.000 400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Tỉnh lộ 321C
Tiếp giáp QL.32C - Hết nhà ông Dung Khải khu Minh Tân
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 2.000.000 1.400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Tỉnh lộ 321C
Hết nhà ông Dung Khải khu Minh Tân - Hết nhà ông Hảo khu Hạ Khê
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Tỉnh lộ 321C
Hết nhà ông Hảo khu Hạ Khê - Hết chùa Đồ
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.000.000 700.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Tỉnh lộ 321C
Giáp chùa Đồ - Hết chợ Đồng Cam
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Tỉnh lộ 321C
Giáp Chợ Đồng Cam - Hết địa giới hành chính xã Minh Tân cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.000.000 700.000 0
Xã Cẩm Khê Đường giao thông liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với QL.70B, QL.32C tỉnh Phú Thọ đi tỉnh Yên Bái
Giáp cầu ngòi Me xã Phú Khê - Giáp địa giới hành chính xã Vân Bán
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Cẩm Khê Đê tả Ngòi Me
Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê - Đường tỉnh 313 (khu cửa Miếu)
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên xã
Ngã 3 Xương Thịnh - Ngã 3 Cấp Dẫn
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 800.000 600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên xã
Ngã 3 khu Cầu Tiến - Khu Trù Dương
Đất SX-KD nông thôn 900.000 500.000 400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên xã
Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê - Ngã 3 Cấp Dẫn
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 600.000 400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên xã
Ngã 3 Cấp Dẫn - Giáp địa giới hành chính xã Vân Bán
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.000.000 700.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên xã
Tiếp giáp đường TL313 (nhà ông Quý Vân) - Hết địa giới hành chính xã Phú Khê
Đất SX-KD nông thôn 900.000 500.000 400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên xã
Giáp Tỉnh lộ 321C - Hết nhà ông Quang khu Thống Nhất
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.200.000 800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên xã
Giáp nhà ông Quang khu Thống Nhất - Giáp địa giới hành chính xã Tùng Khê
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.000.000 700.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên xã
Giáp Tỉnh lộ 321C - Hết nhà bà Hiến Quỳnh khu Thống Nhất
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.200.000 800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên xã
Giáp nhà bà Hiến Quỳnh khu Thống Nhất - Hết địa giới hành chính xã Minh Tân cũ (giáp xã Thụy Liễu cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.000.000 700.000 0
Xã Cẩm Khê Đường trục xã (đường làng nghề cũ)
Hiệu sách (ngã tư) - Trường mầm non Hoa Hồng
Đất SX-KD nông thôn 5.600.000 3.100.000 2.200.000 0
Xã Cẩm Khê Đường trục xã (đường làng nghề cũ)
Trường mầm non Hoa Hồng - Hết nhà ông Tám Học (Dậu Thuật)
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 2.600.000 1.900.000 0
Xã Cẩm Khê Đường trục xã (đường làng nghề cũ)
Hết nhà ông Tám Học (Dậu Thuật) - Hết nhà ông Hanh Hoa (nhà bà Bình)
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường trục xã (đường làng nghề cũ)
Nhà ông Hanh Hoa (nhà bà Bình) - Nhà máy YIDA (đến QL.32C)
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 2.600.000 1.900.000 0
Xã Cẩm Khê Đường trục xã (đường làng nghề cũ)
Nhà ông Kế (nhà ông Thành) - Hết bến xe khách
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 2.600.000 1.900.000 0
Xã Cẩm Khê Đường trục xã (đường làng nghề cũ)
Ngã ba thủy nông - Hết Cây Xăng
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Giáp đường TL313 (Lò gạch Thanh Lâm) - Hết khu Xóm Chằm (giáp xã Phú Khê)
Đất SX-KD nông thôn 800.000 400.000 300.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Nhà ông Trung Loan khu Gò Làng Dưới - Đường miền Tây
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 200.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Trường tiểu học Sơn Tình - Đường miền Tây
Đất SX-KD nông thôn 500.000 300.000 200.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Ngã 3 ông Long Lạc - Đê Ngòi Me
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 700.000 500.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Đường tỉnh 313 (nhà ông Chính Lý) - Ngã Tư (bà Công Đồng khu xóm cánh 2)
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Ngã Tư (bà Công Đồng khu Xóm Cánh 2) - Hết khu Gò Hèo
Đất SX-KD nông thôn 500.000 300.000 200.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Nhà ông Thảo Định khu Cửa Miếu - Trại gà Hoà Phát
Đất SX-KD nông thôn 800.000 400.000 300.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Ngã 3 ông Quế Hiểu - Đường liên vùng
Đất SX-KD nông thôn 500.000 300.000 200.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Giáp Tỉnh lộ 321C - Hết trường Mầm non Đồng Cam cũ
Đất SX-KD nông thôn 900.000 500.000 400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Giáp trường Mầm non Đồng Cam cũ - Đi khu Đồng Minh
Đất SX-KD nông thôn 800.000 400.000 300.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Ngã tư Đồng Cam - Nhà ông Vi Kim Bảng khu Thống Nhất
Đất SX-KD nông thôn 900.000 500.000 400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Ngã 3 nhà Thao Hồng - Hết khu dân cư Thống Nhất
Đất SX-KD nông thôn 900.000 500.000 400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Trạm biến áp Khu Đồng Minh - Đình Trắng
Đất SX-KD nông thôn 900.000 500.000 400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Giáp TL321C - Trạm biến áp Khu Đồng Minh
Đất SX-KD nông thôn 900.000 500.000 400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Giáp đường QL.32C - Hết nhà Hải Nụ (giáp đê Bối)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Giáp đường QL.32C - Hết nhà Mão Thỏa, khu Thổ Khối (giáp đê Bối)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Giáp đường QL.32C - Hết đình Thổ Khối (giáp đê Bối)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Giáp đường QL.32C - Nhà Hồng Khiêm khu Hạ Khê
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Nhà ông Minh Anh khu Hạ Thể - Giáp đường Tỉnh lộ 321C
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Đê bối từ bến đò Phùng Xá - Bến đò Thổ Khối
Đất SX-KD nông thôn 900.000 500.000 400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Giáp QL32C đối diện cây xăng 18 qua nhà văn hóa khu Đình Cả mới - Nhà Hòa Luân
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Ngã 3 nhà Tuấn Trang - Nhà Dũng Lợi
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Giáp QL32C - Qua nhà văn hóa khu Đình Cả cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Giáp QL32C - Chùa Khánh Long
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Giáp QL32C - Cống Bà Liệu
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Giáp QL32C - Hết nhà ông bà Thái Hà
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 900.000 600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Giáp đường QL.32C - Hết nhà văn hóa khu Đạng 2 cũ
Đất SX-KD nông thôn 900.000 500.000 400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Giáp đường QL.32C - Nhà ông Quân khu Cống Sậu 2
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 800.000 600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Nhà ông Quân Mai khu Sậu 2 - Trường tiểu học Phùng Xá
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 800.000 600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Trường tiểu học Phùng Xá - Nhà Hùng Hương khu Gọ 1
Đất SX-KD nông thôn 900.000 500.000 400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Giáp đường QL.32C - Nhà ông Bằng khu Sậu 2
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 800.000 600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Nhà ông Bằng khu Sậu 2 - Nhà ông Quân Mai khu Sậu 2
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 800.000 600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Nhà ông Bằng khu Sậu 2 - Nhà Túy Hồng khu Gọ 1
Đất SX-KD nông thôn 900.000 500.000 400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Hết đất bà Yên - Tiếp giáp đất đấu giá khu Thống Nhất
Đất SX-KD nông thôn 400.000 200.000 100.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Giáp đất đấu giá khu Thống Nhất (Cấp Dẫn) - Tiếp giáp đường Liên vùng
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 660.000 360.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Nhà ông Huy An - Hết đất bà Thanh
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 660.000 360.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Nhà văn hóa khu Đình - Ngã ba nhà văn hóa khu Chùa
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 660.000 360.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Khu đấu giá cây Côm - Nhà văn hóa khu Nhà Thị
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 660.000 360.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Nhà văn hóa khu Xóm Cánh 1 - Nhà Công Tân khu Xóm Cánh 3
Đất SX-KD nông thôn 510.000 280.000 150.000 0
Xã Cẩm Khê Đường liên thôn, liên xóm
Nhà Hưng Cương khu Gò Làng Trên - Cửa Phai
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 660.000 360.000 0
Xã Cẩm Khê Phố Đề Kiều
Ngõ băng 2, từ TL.313 Phố Đề Kiều - Giáp đất Quỳnh Hương
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.300.000 1.000.000 0
Xã Cẩm Khê Phố Dương Cảnh
Ngõ băng 2, từ TL.313 Phố Dương Cảnh - Hết đất thị trấn Cẩm Khê cũ
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.300.000 1.000.000 0
Xã Cẩm Khê Phố Ngô Quang Bích
Hết nhà Tám Triệu - Hết đất nhà bà Rõ
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Cẩm Khê Phố Khai Cơ
Hết đất nhà ông Huệ - Hết đất nhà bà Hương (ông Hưng)
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 900.000 700.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ vào băng 2 của khu Đông Y (cũ) - Hết nhà ông Thăng
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ từ sau nhà văn hoá khu Đoàn Kết - Hết nhà bà Tý
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 900.000 600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ sau nhà Dung Quế - Hết nhà ông Liễu
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 900.000 600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ sau nhà thuốc ông Thạch - Hết nhà ông Huy
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 900.000 600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ sau nhà ông Hậu - Hết nhà ông Thuận
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 900.000 600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ băng 2, từ TL.313 (Phố Nguyễn Khắc Nghiên) - Giáp Phố Khai Cơ
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.300.000 1.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ băng 2, từ TL.313 sau nhà Tiến Chín - Hết nhà bà Mạc
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 900.000 600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ sau Cơ Nga - Hết nhà ông Tài (Nhuận)
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 900.000 600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ băng 2, từ TL.313 sau nhà ông Dụ Công - Hết đất thị trấn Cẩm Khê cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 800.000 600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ băng 2, từ TL.313 sau nhà ông Hạnh (bà Thoa) - Hết đất thị trấn Cẩm Khê cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ sau nhà ông An - Hết ngã ba đi Bình Phú
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ từ sau chùa Linh Quang đi Múc Mả - Hết đất ông Chính (Vượng)
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.000.000 700.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ từ nhà ông Ninh, bà Thọ, ông Hải Được - Hết nhà Chức Hiền
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.000.000 700.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Theo đường 24 cũ từ sau nhà ông Thùy Hòa, Tiến Tân - Hết đất thị trấn Sông Thao cũ
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ nhà ông Thùy Hòa - Nhà ông Huấn (Hương) (Đấu giá Vực Câu)
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 2.600.000 1.900.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ băng 2, từ TL.313 - Hết nhà ông Tâm Tỵ
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 1.500.000 1.100.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ băng 2, từ TL.313 sau Ngân Hàng Hợp Tác - Nhà ông Tiến Cảnh, Tuyến Nguyệt
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ sau nhà ông Đoàn - Giáp Trung tâm văn hóa
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ sau nhà Phúc Phương - Hết nhà Văn hóa khu Suối Gấm
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Giáp nhà văn hóa khu Suối Gấm - Hết thị trấn Sông Thao cũ
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.300.000 1.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ sau nhà Thanh Hương - Hết nhà Tám Triệu
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ sau nhà ông Tiến Cảnh, Tuyến Nguyệt - Hết nhà Hải Được
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.000.000 700.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ sau nhà Thuỷ Đào - Hết nhà ông Thành
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.000.000 700.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ sau nhà Tuyết Hảo - Hết nhà bà Nhung
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.000.000 700.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ sau nhà Giáp Trạm - Hết nhà Duy Việt
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.000.000 700.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ sau nhà Tâm Thanh G97 - Hết nhà Đức Tiến
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.000.000 700.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ băng 2, từ TL.313 sau nhà Sơn Hằng - Hết nhà bà Anh
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 900.000 600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ sau nhà Năm Vinh - Hết nhà ông Mạnh
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 900.000 600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ sau nhà bà Điệp - Hết nhà bà Nhung
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 900.000 600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ băng 2, từ TL.313 từ giáp trường cấp 2 - Hết nhà Văn hóa khu 10 cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ băng 2, từ TL.313 vào băng 2 cơ khí - Giáp đất của ông Quỳ
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ vào băng hai UBND huyện + Ngân hàng (Từ nhà ông Dư đến hết nhà ông Dũng Chung) + Đất băng hai UBND huyện -
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ vào băng 2 từ trường mầm non Hoa Hồng - Cổng trường tiểu học
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ từ sau cổng trường tiểu học - Hết đất nhà bà Thọ (khu Bình Phú)
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ sau nhà Hương Tường - Hết nhà Quang Mỵ, ông Lục
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ sau UBND thị trấn (cũ) - Hết nhà ông Phượng
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ từ nhà ông Sơn Nguyệt - Giáp đường rẽ vào băng 2 UBND huyện
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Đất hai bên đường nối đường vành đai với chợ thị trấn Cẩm Khê - Hết đường phía sau chợ (Đấu giá Gò Chùa)
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 2.600.000 1.900.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Đường từ hết Ngân Hàng hợp tác - Hết Nhà văn hóa Vực Câu
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 1.500.000 1.100.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Đoạn đường huyện 47B thuộc địa bàn khu Đồng Hàng và khu Chù Dương - Xã Xương Thịnh (xã Sơn Nga cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 800.000 600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Đoạn đường từ QL 32C vào khu công nghiệp Cẩm Khê -
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 1.500.000 1.100.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Nhà ông Hùng Thịnh khu 11 - Đường ĐH46 (xã Sai Nga cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 900.000 600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Đất hai bên đường Rặng Nhãn (xã Sai Nga cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 800.000 600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Giáp QL.32C - Qua chùa Tùng Khâu (Sơn Nga) đến cống chui Km 81 đường cao tốc Nội Bài - Lào cai
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 800.000 600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Cổng làng - Hết khu Tiền Phong
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 600.000 400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Nhà văn hóa khu Tiền Phong - Trạm điện khu Quyết Tiến
Đất SX-KD nông thôn 800.000 400.000 300.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Đoạn liên khu Thống Nhất -
Đất SX-KD nông thôn 1.100.000 600.000 400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Trung tâm dạy nghề khu Quyết Tiến - Ngã 3 khu Quyết Tiến
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Tuyến băng 2, từ QL.32C qua trường THPT Sông Thao - Khu tái định cư Đồng Hàng (xã Sơn Nga cũ)
Đất SX-KD nông thôn 800.000 400.000 300.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ băng 2, từ QL.32C sau nhà ông Đại Thơm - Đường ĐH 46
Đất SX-KD nông thôn 800.000 400.000 300.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ băng 2, từ QL.32C sau nhà ông Sơn Lộc - TĐC Đồng Ung
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ băng 2, từ QL.32C sau nhà ông Thắng Thư - Đường ĐH 46
Đất SX-KD nông thôn 900.000 500.000 400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ băng 2, từ sau trường TH Cẩm Khê - Đường ĐH 46
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 800.000 600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Ngõ băng 2, từ QL.32C sau nhà ông Kháo - Đường ĐH 46
Đất SX-KD nông thôn 900.000 500.000 400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường ngõ TT Cẩm Khê cũ
Hết đất nhà ông Minh (Hòa) - Hết Ao Cây Xa
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 1.500.000 1.100.000 0
Xã Cẩm Khê Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại
Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên xã Minh Tân cũ, xã Phong Thịnh cũ -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 200.000 100.000 0
Xã Cẩm Khê Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại
Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng dưới 3 m xã Minh Tân cũ, xã Phong Thịnh cũ -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 140.000 100.000 0
Xã Cẩm Khê Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại
Đất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên xã Minh Tân cũ, xã Phong Thịnh cũ -
Đất SX-KD nông thôn 190.000 110.000 80.000 0
Xã Cẩm Khê Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại
Đất hai bên đường nhựa, bê tông rộng từ 3 m trở lên thị trấn Cẩm Khê cũ -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 200.000 0
Xã Cẩm Khê Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại
Đất hai bên đường bê tông rộng dưới 3 m thị trấn Cẩm Khê cũ -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 300.000 200.000 0
Xã Cẩm Khê Đất hai bên đường liên thôn, liên xóm còn lại
Đất hai bên đường đất rộng từ 3 m trở lên thị trấn Cẩm Khê cũ -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 180.000 130.000 0
Xã Cẩm Khê Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Tân Lập
-
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Băng 2 khu đất đấu giá tại khu Bình Phú
-
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Đông Viên
-
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Đồng Tâm
-
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Vực Câu
-
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu đất đấu giá tại khu Tân Lập
-
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu Tái định cư Gia Đưa
-
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu Tái định cư Đồng Hàng
-
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu Tái định cư Đồng Bạc
-
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu Tái định cư Đồng Ung
-
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Giá đất ở dọc theo tuyến đường còn lại của khu Tái định cư Đồng Mấy
-
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Vị trí giao đất tái định cư tại xã Sơn Tình cũ (thuộc dự án Tái định cư dự án Cải tạo, nâng cấp, gia cố đê Ngòi Cỏ, Ngòi Me)
-
Đất SX-KD nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Hạ tầng điểm khu dân cư nông thôn khu Cửa Miếu
Băng 1 -
Đất SX-KD nông thôn 3.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Hạ tầng điểm khu dân cư nông thôn khu Cửa Miếu
Băng 2, 3 -
Đất SX-KD nông thôn 3.850.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Điểm dân cư nông thôn khu Mỏ Son và khu Nhà Thị
-
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu đấu giá khu Gò Đồn, xã Xương Thịnh cũ
Băng 1 -
Đất SX-KD nông thôn 5.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu đấu giá khu Gò Đồn, xã Xương Thịnh cũ
Băng 2, 3 -
Đất SX-KD nông thôn 3.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu tái định cư Đồng Hàng
-
Đất SX-KD nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu tái định cư Đồng Ung
-
Đất SX-KD nông thôn 640.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu tái định cư Đồng Mấy
-
Đất SX-KD nông thôn 640.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu tái định cư Đồng Bạc
-
Đất SX-KD nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu tái định cư Gia Đưa
-
Đất SX-KD nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu tái định cư Xương Thịnh
-
Đất SX-KD nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu tái định cư tuyến nhánh xã Cấp Dẫn cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu tái định cư dự án Khu nhà ở đô thị và tổ hợp văn hóa, thể thao tại thị trấn Cẩm Khê cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 3.700.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu đấu giá khu Quyết Tâm, thị trấn Cẩm Khê cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu đấu giá khu Vực Câu, thị trấn Cẩm Khê cũ
Băng 1 -
Đất SX-KD nông thôn 7.700.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu đấu giá khu Vực Câu, thị trấn Cẩm Khê cũ
Băng 2, 3 -
Đất SX-KD nông thôn 6.400.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu đấu giá khu Gò Chùa, thị trấn Cẩm Khê
Băng 1 -
Đất SX-KD nông thôn 7.700.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu đấu giá khu Cây Côm, thị trấn Cẩm Khê cũ
Băng 1 -
Đất SX-KD nông thôn 6.400.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu đấu giá khu Cây Côm, thị trấn Cẩm Khê cũ
Băng 2, 3 -
Đất SX-KD nông thôn 4.480.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu đấu giá khu Cây Côm, thị trấn Cẩm Khê cũ
Băng 4, 5 -
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu đấu giá khu Gò Đồn, xã Xương Thịnh cũ
Băng 1 -
Đất SX-KD nông thôn 5.100.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu đấu giá khu Gò Đồn, xã Xương Thịnh cũ
Băng 2, 3 -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Hạ tầng điểm khu dân cư khu Thống Nhất
Băng 1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Hạ tầng điểm khu dân cư khu Thống Nhất
Băng 2, 3 -
Đất SX-KD nông thôn 630.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu đấu giá khu vực Đồng Quán, xã Minh Tân
Băng 1 -
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu đấu giá khu vực Đồng Quán, xã Minh Tân
Băng 2, 3 -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu đấu giá khu vực Đồng Phiêng, khu Cống 2, xã Minh Tân
Băng 1 -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu đấu giá khu vực Đập Cây Gáo, khu Gò Làng Trung, xã Sơn Tình cũ
Băng 1 -
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu đấu giá khu vực Đập Cây Gáo, khu Gò Làng Trung, xã Sơn Tình cũ
Băng 2, 3 -
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu đấu giá khu Cửa Miếu, xã Sơn Tình cũ
Băng 1 -
Đất SX-KD nông thôn 3.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu đấu giá khu Cửa Miếu, xã Sơn Tình cũ
Băng 2, 3 -
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu dân cư phía Bắc thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê
-
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Đấu giá khu vực Chợ cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu nhà ở đô thị Nam Sông Thao, huyện Cẩm Khê. (Khu nhà ở đô thị phía Nam thị trấn Sông Thao)
-
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu nhà ở đô thị và tổ hợp văn hóa, thể thao tại thị trấn Cẩm Khê
-
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu nhà ở đô thị Đông Viên tại thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê
-
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu nhà ở đô thị phía Tây Bắc thị trấn Sông Thao, huyện Cẩm Khê
-
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Khu nhà ở Sông Thao, huyện Cẩm Khê
-
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Xã Cẩm Khê
-
Đất trồng lúa 78.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Xã Cẩm Khê
-
Đất trồng cây hàng năm 78.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Xã Cẩm Khê
-
Đất nuôi trồng thủy sản 65.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Xã Cẩm Khê
-
Đất trồng cây lâu năm 62.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Xã Cẩm Khê
-
Đất rừng sản xuất 29.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Xã Cẩm Khê
-
Đất rừng phòng hộ 29.000 0 0 0
Xã Cẩm Khê Xã Cẩm Khê
-
Đất rừng đặc dụng 29.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Cẩm Khê Đường Quốc lộ 32C
Giáp địa giới hành chính xã Phú Khê - Hết đất nhà Yến Lược (giáp đất nhà ông Vinh Tỉnh)
Đất ở nông thôn 5.300.000 2.800.000 2.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Quốc lộ 32C
Hết đất nhà Yến Lược (giáp đất nhà ông Vinh Tỉnh) - Hết đất doanh nghiệp Tuấn Phúc (ngõ rẽ nhà bà Quỳnh)
Đất ở nông thôn 7.400.000 3.900.000 2.800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Quốc lộ 32C
Giáp doanh nghiệp Tuấn Phúc (ngõ rẽ nhà bà Quỳnh) - Ngã 3 nhà Thắng Yến
Đất ở nông thôn 12.000.000 6.600.000 4.800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Quốc lộ 32C
Ngã 3 nhà Thắng Yến - Gầm cầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai
Đất ở nông thôn 12.000.000 6.600.000 4.800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Quốc lộ 32C
Gầm cầu chui cao tốc Nội Bài - Lào Cai - Ngã ba nhà Đạo Lan
Đất ở nông thôn 7.400.000 3.900.000 2.800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Quốc lộ 32C
Ngã ba nhà Đạo Lan - Giáp xã Minh Tân cũ
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.900.000 2.800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Quốc lộ 32C
Tiếp giáp thị trấn Cẩm Khê cũ - Ngã ba nhà ông Chí
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.900.000 2.800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Quốc lộ 32C
Ngã ba nhà ông Chí - Hết đất Phùng Xá cũ (nhà ông Phương Quân)
Đất ở nông thôn 8.400.000 4.400.000 3.200.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Quốc lộ 32C
Hết đất Phùng Xá cũ (nhà ông Phương Quân) - Hết cây xăng 18
Đất ở nông thôn 10.500.000 5.500.000 4.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Quốc lộ 32C
Hết cây xăng 18 - Lối rẽ vào trạm y tế xã Minh Tân cũ
Đất ở nông thôn 12.600.000 6.600.000 4.800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Quốc lộ 32C
Lối rẽ vào trạm y tế xã Minh Tân cũ - Giáp địa giới hành chính xã Tiên Lương
Đất ở nông thôn 10.500.000 5.500.000 4.000.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Quốc lộ 32C cũ
Ngã tư Bưu Điện (Đội Quản lý thị trường) - Hết công ty Cương Lĩnh (Huy Xuân)
Đất ở nông thôn 16.800.000 8.800.000 6.400.000 0
Xã Cẩm Khê Đường Quốc lộ 32C cũ
Giáp công ty Cương Lĩnh (Huy Xuân) - Cổng nhà hàng Hương Giang
Đất ở nông thôn 14.000.000 7.700.000 5.600.000 0
Xã Cẩm Khê Đường tỉnh lộ 313
Chân dốc Nghĩa trang (nhà bà Bốn) - Hết nhà văn hóa khu Phú Động
Đất ở nông thôn 7.400.000 3.900.000 2.800.000 0
Xã Cẩm Khê Đường tỉnh lộ 313
Giáp nhà văn hóa khu Phú Động - Hết đất ông Minh Thanh (Nam Liên)
Đất ở nông thôn 8.400.000 4.400.000 3.200.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cẩm Khê

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ 2026

4. Thông tin xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Cẩm Khê, Xã Minh Tân, Xã Phong Thịnh (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Cẩm Khê theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Cẩm Khê có diện tích tự nhiên 50,44 km² với quy mô dân số 47.059 người, mật độ dân cư đạt 933 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Cẩm Khê được đặt tại Trụ sở Huyện ủy Cẩm Khê cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Cẩm Khê không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã Cẩm Khê là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ

5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.

a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.

d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:

a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.

b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.

5.2. Đối với đất nông nghiệp

Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.

5.3. Quy định phân lớp thửa đất

a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.

Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.

Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.

b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.

Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.

c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ là 16.800.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ là khoảng 2.376.271 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1437 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?