Bảng giá đất xã Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
Bảng giá đất xã Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Mức giá đất tại xã Cam Lộ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Cam Lộ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
– Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
3. Tra cứu bảng giá đất xã Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
Bảng giá đất xã Cam Lộ năm 2026
Khu vực: xã Cam Lộ.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 13.000 đến 7.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Cam Lộ |
Tỉnh lộ 11 Nam Cầu Trộ Đó - Ngã ba đường lên Cao điểm 241 (Trường Tiểu học Lý Tự Trọng) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tỉnh lộ 11 Ngã tư Của (thôn Tân Trang, xã Cam Thành cũ) - Bắc Cầu Cây Cui |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tỉnh lộ 11 Nam Cầu Cây Cui - Nam Cầu Trộ Đó |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Cam Lộ |
Đường 02/4 Cầu Tân Trúc - Cầu Nghĩa Hy |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Xã Cam Lộ |
Đường 02/4 Phía Tây Cầu Nghĩa Hy - Km 14+50 Quốc lộ 9 (giáp địa giới xã Cam Thành) |
Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Xã Cam Lộ |
Quốc lộ 9 Phía Tây Trường THPT Tân Lâm - Cầu Đầu Mầu |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Cam Lộ |
Quốc lộ 9 Đường vào K600 bs - Phía Tây Trường THPT Tân Lâm |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Cam Lộ |
Quốc lộ 9 Cầu Đầu Mầu - Giáp ranh địa giới huyện Đakrông cũ |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Cam Lộ |
Quốc lộ 9 Km14 (từ đoạn tiếp giáp địa giới xã Cam Thành cũ với địa giới thị trấn Cam Lộ cũ) - Hết ranh giới phía tây trường THCS Khóa Bảo |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Cam Lộ |
Quốc lộ 9 Hàng rào phía Tây trường THCS Khóa Bảo - Đường vào K600 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường bê tông vùng sụt lún Có mặt cắt nền đường từ 13m đến 16m - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường bê tông vùng sụt lún Có mặt cắt nền đường từ 10m đến dưới 13m - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Cam Lộ |
Cần Vương Ngã ba chợ Phiên (nhà ông Nguyên) - Ngã tư đường Nội thị (cà phê Thi Nga) - Giáp địa giới xã Cam Thành) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Xã Cam Lộ |
Chế Lan Viên Km 12+930 Quốc lộ 9 (Hạt Kiểm lâm) - Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Xã Cam Lộ |
Dương Văn An Km 12+980 Quốc lộ 9 (nhà ông Vịnh) - Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng (33m) |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | 1.260.000 |
| Xã Cam Lộ |
Dương Văn An Km 12+980 Quốc lộ 9 (nhà ông Quốc) - Đường Cần Vương |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Xã Cam Lộ |
Đinh Tiên Hoàng Đường Lý Thái Tổ - Dãy 3 khu Tây Phan Xá |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Cam Lộ |
Đường hai bên Chợ Cam Lộ Cả tuyến đường - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Xã Cam Lộ |
Đường Trần Phú Phía Nam Cầu Đuồi - Ngã ba đường 02/4 (nhà bà Trâm, khu phố 4 - TT) |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | 1.260.000 |
| Xã Cam Lộ |
Hai Bà Trưng Km 13+410 (Bưu điện Cam Lộ) chạy theo hướng Tây Nam ra - Quốc lộ 9 Km 13+790 (cây xăng - Công ty xăng dầu Quảng Trị) |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | 1.260.000 |
| Xã Cam Lộ |
Hai đoạn trên và dưới Chùa Cam Lộ Đoạn Đường Cần Vương Phía Tây Chùa Cam lộ - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Cam Lộ |
Hai đoạn trên và dưới Chùa Cam Lộ Đoạn Đường Cần Vương Nhà ông Long - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Cam Lộ |
Hàm Nghi Đường Phan Bội Châu - Đường Trần Phú |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | 1.260.000 |
| Xã Cam Lộ |
Hoàng Diệu Giáp địa giới xã Hiếu Giang - Nhà bà Hiến (thôn Nam Hùng) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Cam Lộ |
Huỳnh Thúc Kháng Km 12+150 Quốc lộ 9 - Đường Cần Vương |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Xã Cam Lộ |
Khóa Bảo Đường Cần Vương (nhà bà Phấn - Thôn 8) - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Xã Cam Lộ |
Khóa Bảo Km 13+960 Quốc lộ 9 (tịnh xá Ngọc Lộ) - Đường Cần Vương |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Xã Cam Lộ |
Lê Đại Hành Đường Nguyễn Hoàng - Đường vô nghĩa địa |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Cam Lộ |
Lê Lợi Phía nam đường Phạm Văn Đồng (33m) - Giáp đường Hoàng Diệu |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Cam Lộ |
Lê Lợi Km 12+470 Quốc lộ 9 - Giáp phía nam đường Phạm Văn Đồng (33m) |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Xã Cam Lộ |
Lê Quý Đôn Km 12+800 Quốc lộ 9 - Giáp đường Lý Thái Tổ |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Xã Cam Lộ |
Lê Thánh Tông Đường Trường Chinh - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Cam Lộ |
Lê Thế Hiếu Nhà Bác sỹ Bảo (Lê Thế Tiết) - Nhà ông Tuất (Đường Nguyễn Huệ) |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Cam Lộ |
Lê Thế Tiết Ngã ba đường Tôn Thất Thuyết - Ngã tư đường Hàm Nghi |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | 1.260.000 |
| Xã Cam Lộ |
Lê Thế Tiết Ngã tư đường Hàm Nghi - Đường Cần Vương |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Xã Cam Lộ |
Lý Thái Tổ Đường Hai Bà Trưng - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Cam Lộ |
Lý Thường Kiệt Km 12+350 Quốc lộ 9 đi qua Trạm xá TT - Giáp đường Cần Vương |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | 1.260.000 |
| Xã Cam Lộ |
Nguyễn Đức Cảnh Cổng chào thôn Nghĩa Hy - Nhà ông Cảnh |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Cam Lộ |
Nguyễn Hoàng Km 12+700 Quốc lộ 9 (Trường PTTH Cam Lộ) - Đường Cần Vương |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | 1.260.000 |
| Xã Cam Lộ |
Nguyễn Huệ Km 12+470 Quốc lộ 9 (đồn Công an TT) - Đường Cần Vương |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.850.000 | 2.750.000 | 1.650.000 |
| Xã Cam Lộ |
Nguyễn Hữu Thọ Km 13+300 Quốc lộ 9 vào khu Chính phủ Cách mạng lâm thời - Đường nội thị khu phố Tây Hòa - An Hưng - Giao tuyến dọc kè sông Hiếu (hết đoạn đường bê tông nhựa) |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Xã Cam Lộ |
Nguyễn Thị Minh Khai Nhà ông Lộc - Nhà ông Năm, bà Hạnh |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Cam Lộ |
Nguyễn Trãi Km11 + 300 - Quốc lộ9 (nhà ông Nguyễn Thuận) - Ngã ba đường WB 2 và đường khu vực) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Cam Lộ |
Nguyễn Tri Phương Đường địa giới xã Cam Thành - Chợ Phiên Cam Lộ |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Cam Lộ |
Nguyễn Văn Cừ Nhà ông Nhân - Nhà ông Ngà (thôn Nghĩa Hy) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Cam Lộ |
Nguyễn Văn Linh Đường Hai Bà Trưng - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | 1.260.000 |
| Xã Cam Lộ |
Nguyễn Văn Trỗi Đường Dương Văn An về - Đường Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Cam Lộ |
Phạm Văn Đồng Đường Nguyễn Trãi - Giáp địa giới xã Cam Thành |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Xã Cam Lộ |
Phan Bội Châu Km 13+700 Quốc lộ 9 (tiệm vàng Nhật Anh) - Đường Cần Vương |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tôn Đức Thắng Đường Lê Lợi - Đường Hai Bà Trưng (quanh bờ hồ sinh thái) |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tôn Thất Thuyết Đường Cần Vương - Đường Nguyễn Hoàng |
Đất ở nông thôn | 4.900.000 | 3.430.000 | 2.450.000 | 1.470.000 |
| Xã Cam Lộ |
Trần Hưng Đạo Km 13+410 Quốc lộ 9 (TTHC Công xã Cam Lộ) - Giáp phía Nam mố Cầu Cam Tuyền (gồm cả đoạn đường Nguyễn Tri Phương) |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 3.710.000 | 2.650.000 | 1.590.000 |
| Xã Cam Lộ |
Trần Nhân Tông Đường Lê Lợi - Nhà ông Lũy |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tuyến đường Quốc lộ 9 (nhà Bà Đào) - Đường Chế Lan Viên |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tuyến đường Quốc lộ 9 (nhà ông Dũng - khu phố 1) - Nhà bà Thúy |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tuyến đường Hàng rào phía Tây trụ sở Hội Người mù huyện cũ - Giáp đường Cần Vương (Hội trường thôn 5 ) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các trục đường ven thị trấn Cam Lộ cũ Thôn Tân Định, Tân Trang và Ngô Đồng thuộc xã Cam Thành cũ (áp dụng đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông) - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các trục đường ven thị trấn Cam Lộ cũ Thôn Tân Định, Tân Trang và Ngô Đồng thuộc xã Cam Thành cũ (áp dụng đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường nhựa) - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường đã được láng nhựa tại khu vực đấu giá khu dân cư Tân Trang, xã Cam Thành cũ - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Cam Lộ |
Đường đi vào thôn Phan Xá Địa giới xã Cam Thành cũ và thị trấn Cam Lộ cũ - Hết đất nhà ông Trần Anh thôn Phan Xá, xã Cam Thành cũ |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Cam Lộ |
Đường đi vào thôn Phan Xá Km14 200 - Quốc lộ9 (nhà ông Hồ Công Trường) - Giáp cổng chào thôn Phan Xá, Cam Thành |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Cam Lộ |
Đường giao thông nông thôn Phước Tuyền - Tân Định Điểm nhà ông Nậu (giáp địa giới TT Cam Lộ) - Điểm Nhà bà Châu (thôn Tân Định) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Cam Lộ |
Đường giao thông nông thôn xã Cam Hiếu - TT mới đầu tư từ ranh giới hành chính TT Cam Lộ đến giáp Cổng chào đi vào thôn Phan Xá cũ - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Cam Lộ |
Đường nhánh Hồ Chí Minh (cà phê Thi Nga) - giáp địa giới thị trấn Cam Lộ cũ - Quốc lộ 9 (ngã tư Của) |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tuyến đường Km 16 Quốc lộ 9 đi vào làng Phường Cội - Giáp nghĩa địa xã Cam Thành |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tuyến đường Km 14+450 Quốc lộ 9 đi qua đường nhánh HCM - Giáp tuyến đường liên thôn Tân Định - Phước Tuyền |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tuyến đường Ranh giới phía Tây đất thổ cư Bà Châu đi qua thôn Tân Mỹ, thôn Quật Xá - Quốc lộ 9 (Đường tránh lũ, cứu hộ, cứu nạn phục vụ dân sinh) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tuyến đường liên khu phố 9, thị trấn Cam Lộ cũ (Nam Hùng - Nghĩa Hy - Thiết Tràng, thị trấn Cam Lộ cũ) và thôn Phan Xá, Cam Thành (thôn Phan Xá, Cam Thành thuộc xã miền núi nhưng cơ sở hạ tầng tương đương với khu phố 9, thị trấn Cam Lộ cũ) - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tuyến đường Ngã ba Chợ Cùa - Đến nhà may Cảnh Lộc |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tuyến đường Trụ sở UBND xã Cam Chính cũ - Đến Ngã ba nhà ông Hoàng (thôn Mai Lộc 2) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tuyến đường Ngã tư Trường THPT Lê Thế Hiếu - Đến ngã ba đường vào trại giam Nghĩa An |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tuyến đường Ngã tư Trường THPT Lê Thế Hiếu - Đến sân vận động thôn Mai Lộc 2 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tuyến đường Từ ngã ba giao tỉnh lộ 11 (cổng chào thôn An Trung) - Đến ngã ba đường vào trại giam Nghĩa An |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tuyến đường Từ ngã ba quán cà phê màu Thời gian - Đến ngã ba nhà ông Tuấn |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tuyến đường Từ ngã ba nhà ông Công - Đến ngã ba đường (Nhà văn hóa thôn Mai Lộc 2) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tuyến đường Từ ngã ba đường Nguyễn Văn Linh - Đến hồ sinh thái |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tuyến đường Ngã 3 Đường tỉnh 11 (Trường Tiểu học Lý Tự Trọng) - Đỉnh 241 ra Quốc lộ 9 (cầu Đầu Mầu) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cam Lộ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cam Lộ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 700.000 | 420.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cam Lộ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cam Lộ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cam Lộ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 1.134.000 | 810.000 | 486.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cam Lộ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 882.000 | 630.000 | 378.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cam Lộ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 504.000 | 360.000 | 216.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cam Lộ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | 108.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Thành, Cam Chính, Cam Nghĩa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Thành, Cam Chính, Cam Nghĩa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Thành, Cam Chính, Cam Nghĩa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Thành, Cam Chính, Cam Nghĩa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Thành, Cam Chính, Cam Nghĩa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 810.000 | 567.000 | 405.000 | 243.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Thành, Cam Chính, Cam Nghĩa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 378.000 | 270.000 | 162.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Thành, Cam Chính, Cam Nghĩa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 189.000 | 135.000 | 81.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Thành, Cam Chính, Cam Nghĩa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 54.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tỉnh lộ 11 Nam Cầu Trộ Đó - Ngã ba đường lên Cao điểm 241 (Trường Tiểu học Lý Tự Trọng) |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tỉnh lộ 11 Ngã tư Của (thôn Tân Trang, xã Cam Thành cũ) - Bắc Cầu Cây Cui |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tỉnh lộ 11 Nam Cầu Cây Cui - Nam Cầu Trộ Đó |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Cam Lộ |
Đường 02/4 Cầu Tân Trúc - Cầu Nghĩa Hy |
Đất TM-DV nông thôn | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Xã Cam Lộ |
Đường 02/4 Phía Tây Cầu Nghĩa Hy - Km 14+50 Quốc lộ 9 (giáp địa giới xã Cam Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.290.000 | 3.003.000 | 2.145.000 | 1.287.000 |
| Xã Cam Lộ |
Quốc lộ 9 Phía Tây Trường THPT Tân Lâm - Cầu Đầu Mầu |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Cam Lộ |
Quốc lộ 9 Đường vào K600 bs - Phía Tây Trường THPT Tân Lâm |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Cam Lộ |
Quốc lộ 9 Cầu Đầu Mầu - Giáp ranh địa giới huyện Đakrông cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Cam Lộ |
Quốc lộ 9 Km14 (từ đoạn tiếp giáp địa giới xã Cam Thành cũ với địa giới thị trấn Cam Lộ cũ) - Hết ranh giới phía tây trường THCS Khóa Bảo |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Cam Lộ |
Quốc lộ 9 Hàng rào phía Tây trường THCS Khóa Bảo - Đường vào K600 |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường bê tông vùng sụt lún Có mặt cắt nền đường từ 13m đến 16m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường bê tông vùng sụt lún Có mặt cắt nền đường từ 10m đến dưới 13m - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Xã Cam Lộ |
Cần Vương Ngã ba chợ Phiên (nhà ông Nguyên) - Ngã tư đường Nội thị (cà phê Thi Nga) - Giáp địa giới xã Cam Thành) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | 1.348.000 | 963.000 | 578.000 |
| Xã Cam Lộ |
Chế Lan Viên Km 12+930 Quốc lộ 9 (Hạt Kiểm lâm) - Đường Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Xã Cam Lộ |
Dương Văn An Km 12+980 Quốc lộ 9 (nhà ông Vịnh) - Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng (33m) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.155.000 | 693.000 |
| Xã Cam Lộ |
Dương Văn An Km 12+980 Quốc lộ 9 (nhà ông Quốc) - Đường Cần Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.980.000 | 1.386.000 | 990.000 | 594.000 |
| Xã Cam Lộ |
Đinh Tiên Hoàng Đường Lý Thái Tổ - Dãy 3 khu Tây Phan Xá |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Cam Lộ |
Đường hai bên Chợ Cam Lộ Cả tuyến đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Xã Cam Lộ |
Đường Trần Phú Phía Nam Cầu Đuồi - Ngã ba đường 02/4 (nhà bà Trâm, khu phố 4 - TT) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.155.000 | 693.000 |
| Xã Cam Lộ |
Hai Bà Trưng Km 13+410 (Bưu điện Cam Lộ) chạy theo hướng Tây Nam ra - Quốc lộ 9 Km 13+790 (cây xăng - Công ty xăng dầu Quảng Trị) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.155.000 | 693.000 |
| Xã Cam Lộ |
Hai đoạn trên và dưới Chùa Cam Lộ Đoạn Đường Cần Vương Phía Tây Chùa Cam lộ - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Cam Lộ |
Hai đoạn trên và dưới Chùa Cam Lộ Đoạn Đường Cần Vương Nhà ông Long - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Cam Lộ |
Hàm Nghi Đường Phan Bội Châu - Đường Trần Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.155.000 | 693.000 |
| Xã Cam Lộ |
Hoàng Diệu Giáp địa giới xã Hiếu Giang - Nhà bà Hiến (thôn Nam Hùng) |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Cam Lộ |
Huỳnh Thúc Kháng Km 12+150 Quốc lộ 9 - Đường Cần Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Xã Cam Lộ |
Khóa Bảo Đường Cần Vương (nhà bà Phấn - Thôn 8) - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.925.000 | 1.348.000 | 963.000 | 578.000 |
| Xã Cam Lộ |
Khóa Bảo Km 13+960 Quốc lộ 9 (tịnh xá Ngọc Lộ) - Đường Cần Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Xã Cam Lộ |
Lê Đại Hành Đường Nguyễn Hoàng - Đường vô nghĩa địa |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Cam Lộ |
Lê Lợi Phía nam đường Phạm Văn Đồng (33m) - Giáp đường Hoàng Diệu |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Xã Cam Lộ |
Lê Lợi Km 12+470 Quốc lộ 9 - Giáp phía nam đường Phạm Văn Đồng (33m) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.980.000 | 1.386.000 | 990.000 | 594.000 |
| Xã Cam Lộ |
Lê Quý Đôn Km 12+800 Quốc lộ 9 - Giáp đường Lý Thái Tổ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Xã Cam Lộ |
Lê Thánh Tông Đường Trường Chinh - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Cam Lộ |
Lê Thế Hiếu Nhà Bác sỹ Bảo (Lê Thế Tiết) - Nhà ông Tuất (Đường Nguyễn Huệ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Cam Lộ |
Lê Thế Tiết Ngã ba đường Tôn Thất Thuyết - Ngã tư đường Hàm Nghi |
Đất TM-DV nông thôn | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.155.000 | 693.000 |
| Xã Cam Lộ |
Lê Thế Tiết Ngã tư đường Hàm Nghi - Đường Cần Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.980.000 | 1.386.000 | 990.000 | 594.000 |
| Xã Cam Lộ |
Lý Thái Tổ Đường Hai Bà Trưng - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Cam Lộ |
Lý Thường Kiệt Km 12+350 Quốc lộ 9 đi qua Trạm xá TT - Giáp đường Cần Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.155.000 | 693.000 |
| Xã Cam Lộ |
Nguyễn Đức Cảnh Cổng chào thôn Nghĩa Hy - Nhà ông Cảnh |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Cam Lộ |
Nguyễn Hoàng Km 12+700 Quốc lộ 9 (Trường PTTH Cam Lộ) - Đường Cần Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.155.000 | 693.000 |
| Xã Cam Lộ |
Nguyễn Huệ Km 12+470 Quốc lộ 9 (đồn Công an TT) - Đường Cần Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 3.025.000 | 2.118.000 | 1.513.000 | 908.000 |
| Xã Cam Lộ |
Nguyễn Hữu Thọ Km 13+300 Quốc lộ 9 vào khu Chính phủ Cách mạng lâm thời - Đường nội thị khu phố Tây Hòa - An Hưng - Giao tuyến dọc kè sông Hiếu (hết đoạn đường bê tông nhựa) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Xã Cam Lộ |
Nguyễn Thị Minh Khai Nhà ông Lộc - Nhà ông Năm, bà Hạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | 347.000 | 248.000 | 149.000 |
| Xã Cam Lộ |
Nguyễn Trãi Km11 + 300 - Quốc lộ9 (nhà ông Nguyễn Thuận) - Ngã ba đường WB 2 và đường khu vực) |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Xã Cam Lộ |
Nguyễn Tri Phương Đường địa giới xã Cam Thành - Chợ Phiên Cam Lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Xã Cam Lộ |
Nguyễn Văn Cừ Nhà ông Nhân - Nhà ông Ngà (thôn Nghĩa Hy) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Cam Lộ |
Nguyễn Văn Linh Đường Hai Bà Trưng - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.310.000 | 1.617.000 | 1.155.000 | 693.000 |
| Xã Cam Lộ |
Nguyễn Văn Trỗi Đường Dương Văn An về - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Cam Lộ |
Phạm Văn Đồng Đường Nguyễn Trãi - Giáp địa giới xã Cam Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 3.465.000 | 2.426.000 | 1.733.000 | 1.040.000 |
| Xã Cam Lộ |
Phan Bội Châu Km 13+700 Quốc lộ 9 (tiệm vàng Nhật Anh) - Đường Cần Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tôn Đức Thắng Đường Lê Lợi - Đường Hai Bà Trưng (quanh bờ hồ sinh thái) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tôn Thất Thuyết Đường Cần Vương - Đường Nguyễn Hoàng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.695.000 | 1.887.000 | 1.348.000 | 809.000 |
| Xã Cam Lộ |
Trần Hưng Đạo Km 13+410 Quốc lộ 9 (TTHC Công xã Cam Lộ) - Giáp phía Nam mố Cầu Cam Tuyền (gồm cả đoạn đường Nguyễn Tri Phương) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.915.000 | 2.041.000 | 1.458.000 | 875.000 |
| Xã Cam Lộ |
Trần Nhân Tông Đường Lê Lợi - Nhà ông Lũy |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tuyến đường Quốc lộ 9 (nhà Bà Đào) - Đường Chế Lan Viên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tuyến đường Quốc lộ 9 (nhà ông Dũng - khu phố 1) - Nhà bà Thúy |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 660.000 | 396.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tuyến đường Hàng rào phía Tây trụ sở Hội Người mù huyện cũ - Giáp đường Cần Vương (Hội trường thôn 5 ) |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các trục đường ven thị trấn Cam Lộ cũ Thôn Tân Định, Tân Trang và Ngô Đồng thuộc xã Cam Thành cũ (áp dụng đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông) - |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các trục đường ven thị trấn Cam Lộ cũ Thôn Tân Định, Tân Trang và Ngô Đồng thuộc xã Cam Thành cũ (áp dụng đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường nhựa) - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường đã được láng nhựa tại khu vực đấu giá khu dân cư Tân Trang, xã Cam Thành cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Xã Cam Lộ |
Đường đi vào thôn Phan Xá Địa giới xã Cam Thành cũ và thị trấn Cam Lộ cũ - Hết đất nhà ông Trần Anh thôn Phan Xá, xã Cam Thành cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Cam Lộ |
Đường đi vào thôn Phan Xá Km14 200 - Quốc lộ9 (nhà ông Hồ Công Trường) - Giáp cổng chào thôn Phan Xá, Cam Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Cam Lộ |
Đường giao thông nông thôn Phước Tuyền - Tân Định Điểm nhà ông Nậu (giáp địa giới TT Cam Lộ) - Điểm Nhà bà Châu (thôn Tân Định) |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Cam Lộ |
Đường giao thông nông thôn xã Cam Hiếu - TT mới đầu tư từ ranh giới hành chính TT Cam Lộ đến giáp Cổng chào đi vào thôn Phan Xá cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Cam Lộ |
Đường nhánh Hồ Chí Minh (cà phê Thi Nga) - giáp địa giới thị trấn Cam Lộ cũ - Quốc lộ 9 (ngã tư Của) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tuyến đường Km 16 Quốc lộ 9 đi vào làng Phường Cội - Giáp nghĩa địa xã Cam Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tuyến đường Km 14+450 Quốc lộ 9 đi qua đường nhánh HCM - Giáp tuyến đường liên thôn Tân Định - Phước Tuyền |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tuyến đường Ranh giới phía Tây đất thổ cư Bà Châu đi qua thôn Tân Mỹ, thôn Quật Xá - Quốc lộ 9 (Đường tránh lũ, cứu hộ, cứu nạn phục vụ dân sinh) |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tuyến đường liên khu phố 9, thị trấn Cam Lộ cũ (Nam Hùng - Nghĩa Hy - Thiết Tràng, thị trấn Cam Lộ cũ) và thôn Phan Xá, Cam Thành (thôn Phan Xá, Cam Thành thuộc xã miền núi nhưng cơ sở hạ tầng tương đương với khu phố 9, thị trấn Cam Lộ cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tuyến đường Ngã ba Chợ Cùa - Đến nhà may Cảnh Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tuyến đường Trụ sở UBND xã Cam Chính cũ - Đến Ngã ba nhà ông Hoàng (thôn Mai Lộc 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tuyến đường Ngã tư Trường THPT Lê Thế Hiếu - Đến ngã ba đường vào trại giam Nghĩa An |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tuyến đường Ngã tư Trường THPT Lê Thế Hiếu - Đến sân vận động thôn Mai Lộc 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tuyến đường Từ ngã ba giao tỉnh lộ 11 (cổng chào thôn An Trung) - Đến ngã ba đường vào trại giam Nghĩa An |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tuyến đường Từ ngã ba quán cà phê màu Thời gian - Đến ngã ba nhà ông Tuấn |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tuyến đường Từ ngã ba nhà ông Công - Đến ngã ba đường (Nhà văn hóa thôn Mai Lộc 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tuyến đường Từ ngã ba đường Nguyễn Văn Linh - Đến hồ sinh thái |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tuyến đường Ngã 3 Đường tỉnh 11 (Trường Tiểu học Lý Tự Trọng) - Đỉnh 241 ra Quốc lộ 9 (cầu Đầu Mầu) |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cam Lộ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 990.000 | 693.000 | 495.000 | 297.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cam Lộ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 770.000 | 539.000 | 385.000 | 231.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cam Lộ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cam Lộ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cam Lộ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 891.000 | 623.700 | 445.500 | 267.300 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cam Lộ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 693.000 | 485.100 | 346.500 | 207.900 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cam Lộ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 396.000 | 277.200 | 198.000 | 118.800 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cam Lộ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | 138.600 | 99.000 | 59.400 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Thành, Cam Chính, Cam Nghĩa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | 347.000 | 248.000 | 149.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Thành, Cam Chính, Cam Nghĩa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Thành, Cam Chính, Cam Nghĩa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Thành, Cam Chính, Cam Nghĩa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Thành, Cam Chính, Cam Nghĩa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 445.500 | 312.300 | 223.200 | 134.100 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Thành, Cam Chính, Cam Nghĩa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 297.000 | 207.900 | 148.500 | 89.100 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Thành, Cam Chính, Cam Nghĩa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 148.500 | 104.400 | 74.700 | 45.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Thành, Cam Chính, Cam Nghĩa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | 69.300 | 49.500 | 29.700 |
| Xã Cam Lộ |
Tỉnh lộ 11 Nam Cầu Trộ Đó - Ngã ba đường lên Cao điểm 241 (Trường Tiểu học Lý Tự Trọng) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tỉnh lộ 11 Ngã tư Của (thôn Tân Trang, xã Cam Thành cũ) - Bắc Cầu Cây Cui |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tỉnh lộ 11 Nam Cầu Cây Cui - Nam Cầu Trộ Đó |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Cam Lộ |
Đường 02/4 Cầu Tân Trúc - Cầu Nghĩa Hy |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Xã Cam Lộ |
Đường 02/4 Phía Tây Cầu Nghĩa Hy - Km 14+50 Quốc lộ 9 (giáp địa giới xã Cam Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 2.730.000 | 1.950.000 | 1.170.000 |
| Xã Cam Lộ |
Quốc lộ 9 Phía Tây Trường THPT Tân Lâm - Cầu Đầu Mầu |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Cam Lộ |
Quốc lộ 9 Đường vào K600 bs - Phía Tây Trường THPT Tân Lâm |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Cam Lộ |
Quốc lộ 9 Cầu Đầu Mầu - Giáp ranh địa giới huyện Đakrông cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Cam Lộ |
Quốc lộ 9 Km14 (từ đoạn tiếp giáp địa giới xã Cam Thành cũ với địa giới thị trấn Cam Lộ cũ) - Hết ranh giới phía tây trường THCS Khóa Bảo |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Cam Lộ |
Quốc lộ 9 Hàng rào phía Tây trường THCS Khóa Bảo - Đường vào K600 |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường bê tông vùng sụt lún Có mặt cắt nền đường từ 13m đến 16m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường bê tông vùng sụt lún Có mặt cắt nền đường từ 10m đến dưới 13m - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Cam Lộ |
Cần Vương Ngã ba chợ Phiên (nhà ông Nguyên) - Ngã tư đường Nội thị (cà phê Thi Nga) - Giáp địa giới xã Cam Thành) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 | 525.000 |
| Xã Cam Lộ |
Chế Lan Viên Km 12+930 Quốc lộ 9 (Hạt Kiểm lâm) - Đường Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Cam Lộ |
Dương Văn An Km 12+980 Quốc lộ 9 (nhà ông Vịnh) - Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng (33m) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| Xã Cam Lộ |
Dương Văn An Km 12+980 Quốc lộ 9 (nhà ông Quốc) - Đường Cần Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Cam Lộ |
Đinh Tiên Hoàng Đường Lý Thái Tổ - Dãy 3 khu Tây Phan Xá |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Cam Lộ |
Đường hai bên Chợ Cam Lộ Cả tuyến đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Cam Lộ |
Đường Trần Phú Phía Nam Cầu Đuồi - Ngã ba đường 02/4 (nhà bà Trâm, khu phố 4 - TT) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| Xã Cam Lộ |
Hai Bà Trưng Km 13+410 (Bưu điện Cam Lộ) chạy theo hướng Tây Nam ra - Quốc lộ 9 Km 13+790 (cây xăng - Công ty xăng dầu Quảng Trị) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| Xã Cam Lộ |
Hai đoạn trên và dưới Chùa Cam Lộ Đoạn Đường Cần Vương Phía Tây Chùa Cam lộ - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Cam Lộ |
Hai đoạn trên và dưới Chùa Cam Lộ Đoạn Đường Cần Vương Nhà ông Long - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Cam Lộ |
Hàm Nghi Đường Phan Bội Châu - Đường Trần Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| Xã Cam Lộ |
Hoàng Diệu Giáp địa giới xã Hiếu Giang - Nhà bà Hiến (thôn Nam Hùng) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Cam Lộ |
Huỳnh Thúc Kháng Km 12+150 Quốc lộ 9 - Đường Cần Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Xã Cam Lộ |
Khóa Bảo Đường Cần Vương (nhà bà Phấn - Thôn 8) - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 1.225.000 | 875.000 | 525.000 |
| Xã Cam Lộ |
Khóa Bảo Km 13+960 Quốc lộ 9 (tịnh xá Ngọc Lộ) - Đường Cần Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Xã Cam Lộ |
Lê Đại Hành Đường Nguyễn Hoàng - Đường vô nghĩa địa |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Cam Lộ |
Lê Lợi Phía nam đường Phạm Văn Đồng (33m) - Giáp đường Hoàng Diệu |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Cam Lộ |
Lê Lợi Km 12+470 Quốc lộ 9 - Giáp phía nam đường Phạm Văn Đồng (33m) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Cam Lộ |
Lê Quý Đôn Km 12+800 Quốc lộ 9 - Giáp đường Lý Thái Tổ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Cam Lộ |
Lê Thánh Tông Đường Trường Chinh - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Cam Lộ |
Lê Thế Hiếu Nhà Bác sỹ Bảo (Lê Thế Tiết) - Nhà ông Tuất (Đường Nguyễn Huệ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Cam Lộ |
Lê Thế Tiết Ngã ba đường Tôn Thất Thuyết - Ngã tư đường Hàm Nghi |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| Xã Cam Lộ |
Lê Thế Tiết Ngã tư đường Hàm Nghi - Đường Cần Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.260.000 | 900.000 | 540.000 |
| Xã Cam Lộ |
Lý Thái Tổ Đường Hai Bà Trưng - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Cam Lộ |
Lý Thường Kiệt Km 12+350 Quốc lộ 9 đi qua Trạm xá TT - Giáp đường Cần Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| Xã Cam Lộ |
Nguyễn Đức Cảnh Cổng chào thôn Nghĩa Hy - Nhà ông Cảnh |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Cam Lộ |
Nguyễn Hoàng Km 12+700 Quốc lộ 9 (Trường PTTH Cam Lộ) - Đường Cần Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| Xã Cam Lộ |
Nguyễn Huệ Km 12+470 Quốc lộ 9 (đồn Công an TT) - Đường Cần Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 2.750.000 | 1.925.000 | 1.375.000 | 825.000 |
| Xã Cam Lộ |
Nguyễn Hữu Thọ Km 13+300 Quốc lộ 9 vào khu Chính phủ Cách mạng lâm thời - Đường nội thị khu phố Tây Hòa - An Hưng - Giao tuyến dọc kè sông Hiếu (hết đoạn đường bê tông nhựa) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Xã Cam Lộ |
Nguyễn Thị Minh Khai Nhà ông Lộc - Nhà ông Năm, bà Hạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Xã Cam Lộ |
Nguyễn Trãi Km11 + 300 - Quốc lộ9 (nhà ông Nguyễn Thuận) - Ngã ba đường WB 2 và đường khu vực) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Cam Lộ |
Nguyễn Tri Phương Đường địa giới xã Cam Thành - Chợ Phiên Cam Lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Cam Lộ |
Nguyễn Văn Cừ Nhà ông Nhân - Nhà ông Ngà (thôn Nghĩa Hy) |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Cam Lộ |
Nguyễn Văn Linh Đường Hai Bà Trưng - Đường Phạm Văn Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.050.000 | 630.000 |
| Xã Cam Lộ |
Nguyễn Văn Trỗi Đường Dương Văn An về - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Cam Lộ |
Phạm Văn Đồng Đường Nguyễn Trãi - Giáp địa giới xã Cam Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 2.205.000 | 1.575.000 | 945.000 |
| Xã Cam Lộ |
Phan Bội Châu Km 13+700 Quốc lộ 9 (tiệm vàng Nhật Anh) - Đường Cần Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tôn Đức Thắng Đường Lê Lợi - Đường Hai Bà Trưng (quanh bờ hồ sinh thái) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tôn Thất Thuyết Đường Cần Vương - Đường Nguyễn Hoàng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 1.715.000 | 1.225.000 | 735.000 |
| Xã Cam Lộ |
Trần Hưng Đạo Km 13+410 Quốc lộ 9 (TTHC Công xã Cam Lộ) - Giáp phía Nam mố Cầu Cam Tuyền (gồm cả đoạn đường Nguyễn Tri Phương) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.650.000 | 1.855.000 | 1.325.000 | 795.000 |
| Xã Cam Lộ |
Trần Nhân Tông Đường Lê Lợi - Nhà ông Lũy |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tuyến đường Quốc lộ 9 (nhà Bà Đào) - Đường Chế Lan Viên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tuyến đường Quốc lộ 9 (nhà ông Dũng - khu phố 1) - Nhà bà Thúy |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tuyến đường Hàng rào phía Tây trụ sở Hội Người mù huyện cũ - Giáp đường Cần Vương (Hội trường thôn 5 ) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các trục đường ven thị trấn Cam Lộ cũ Thôn Tân Định, Tân Trang và Ngô Đồng thuộc xã Cam Thành cũ (áp dụng đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường bê tông) - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các trục đường ven thị trấn Cam Lộ cũ Thôn Tân Định, Tân Trang và Ngô Đồng thuộc xã Cam Thành cũ (áp dụng đối với các vị trí tiếp giáp tuyến đường giao thông có mặt đường nhựa) - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường đã được láng nhựa tại khu vực đấu giá khu dân cư Tân Trang, xã Cam Thành cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Cam Lộ |
Đường đi vào thôn Phan Xá Địa giới xã Cam Thành cũ và thị trấn Cam Lộ cũ - Hết đất nhà ông Trần Anh thôn Phan Xá, xã Cam Thành cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Cam Lộ |
Đường đi vào thôn Phan Xá Km14 200 - Quốc lộ9 (nhà ông Hồ Công Trường) - Giáp cổng chào thôn Phan Xá, Cam Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Cam Lộ |
Đường giao thông nông thôn Phước Tuyền - Tân Định Điểm nhà ông Nậu (giáp địa giới TT Cam Lộ) - Điểm Nhà bà Châu (thôn Tân Định) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Cam Lộ |
Đường giao thông nông thôn xã Cam Hiếu - TT mới đầu tư từ ranh giới hành chính TT Cam Lộ đến giáp Cổng chào đi vào thôn Phan Xá cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Cam Lộ |
Đường nhánh Hồ Chí Minh (cà phê Thi Nga) - giáp địa giới thị trấn Cam Lộ cũ - Quốc lộ 9 (ngã tư Của) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tuyến đường Km 16 Quốc lộ 9 đi vào làng Phường Cội - Giáp nghĩa địa xã Cam Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tuyến đường Km 14+450 Quốc lộ 9 đi qua đường nhánh HCM - Giáp tuyến đường liên thôn Tân Định - Phước Tuyền |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tuyến đường Ranh giới phía Tây đất thổ cư Bà Châu đi qua thôn Tân Mỹ, thôn Quật Xá - Quốc lộ 9 (Đường tránh lũ, cứu hộ, cứu nạn phục vụ dân sinh) |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tuyến đường liên khu phố 9, thị trấn Cam Lộ cũ (Nam Hùng - Nghĩa Hy - Thiết Tràng, thị trấn Cam Lộ cũ) và thôn Phan Xá, Cam Thành (thôn Phan Xá, Cam Thành thuộc xã miền núi nhưng cơ sở hạ tầng tương đương với khu phố 9, thị trấn Cam Lộ cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tuyến đường Ngã ba Chợ Cùa - Đến nhà may Cảnh Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tuyến đường Trụ sở UBND xã Cam Chính cũ - Đến Ngã ba nhà ông Hoàng (thôn Mai Lộc 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tuyến đường Ngã tư Trường THPT Lê Thế Hiếu - Đến ngã ba đường vào trại giam Nghĩa An |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tuyến đường Ngã tư Trường THPT Lê Thế Hiếu - Đến sân vận động thôn Mai Lộc 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tuyến đường Từ ngã ba giao tỉnh lộ 11 (cổng chào thôn An Trung) - Đến ngã ba đường vào trại giam Nghĩa An |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tuyến đường Từ ngã ba quán cà phê màu Thời gian - Đến ngã ba nhà ông Tuấn |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tuyến đường Từ ngã ba nhà ông Công - Đến ngã ba đường (Nhà văn hóa thôn Mai Lộc 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tuyến đường Từ ngã ba đường Nguyễn Văn Linh - Đến hồ sinh thái |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tuyến đường Ngã 3 Đường tỉnh 11 (Trường Tiểu học Lý Tự Trọng) - Đỉnh 241 ra Quốc lộ 9 (cầu Đầu Mầu) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cam Lộ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cam Lộ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cam Lộ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cam Lộ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cam Lộ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 567.000 | 405.000 | 243.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cam Lộ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 441.000 | 315.000 | 189.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cam Lộ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | 108.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Cam Lộ cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 54.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Thành, Cam Chính, Cam Nghĩa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Thành, Cam Chính, Cam Nghĩa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Thành, Cam Chính, Cam Nghĩa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Thành, Cam Chính, Cam Nghĩa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Thành, Cam Chính, Cam Nghĩa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 405.000 | 283.500 | 202.500 | 121.500 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Thành, Cam Chính, Cam Nghĩa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 270.000 | 189.000 | 135.000 | 81.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Thành, Cam Chính, Cam Nghĩa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 94.500 | 67.500 | 40.500 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường còn lại tại xã Cam Thành, Cam Chính, Cam Nghĩa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 45.000 | 27.000 |
| Xã Cam Lộ |
Cụm công nghiệp Cam Thành mở rộng (Liên danh Công ty CP ĐT TMDV Thành Phương và Công ty TNHH XD Nguyên Hưng) - |
Đất SX-KD | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Lộ |
Cụm công nghiệp Cam Thành - |
Đất SX-KD | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Lộ |
Xã Cam Lộ - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Lộ |
Xã Cam Lộ - |
Đất trồng lúa | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Cam Lộ |
Xã Cam Lộ - |
Đất trồng cây hàng năm | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Cam Lộ |
Xã Cam Lộ - |
Đất trồng cây lâu năm | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Cam Lộ |
Xã Cam Lộ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 41.000 | 0 | 0 |
| Xã Cam Lộ |
Xã Cam Lộ - |
Đất rừng sản xuất | 13.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Lộ |
Xã Cam Lộ - |
Đất rừng phòng hộ | 13.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Lộ |
Xã Cam Lộ - |
Đất rừng đặc dụng | 13.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Lộ |
Xã Cam Lộ Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Xã Cam Lộ |
Xã Cam Lộ - |
Đất nông nghiệp khác | 51.000 | 46.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Cam Lộ |
Tỉnh lộ 11 Nam Cầu Trộ Đó - Ngã ba đường lên Cao điểm 241 (Trường Tiểu học Lý Tự Trọng) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tỉnh lộ 11 Ngã tư Của (thôn Tân Trang, xã Cam Thành cũ) - Bắc Cầu Cây Cui |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Cam Lộ |
Tỉnh lộ 11 Nam Cầu Cây Cui - Nam Cầu Trộ Đó |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Cam Lộ |
Đường 02/4 Cầu Tân Trúc - Cầu Nghĩa Hy |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 4.410.000 | 3.150.000 | 1.890.000 |
| Xã Cam Lộ |
Đường 02/4 Phía Tây Cầu Nghĩa Hy - Km 14+50 Quốc lộ 9 (giáp địa giới xã Cam Thành) |
Đất ở nông thôn | 7.800.000 | 5.460.000 | 3.900.000 | 2.340.000 |
| Xã Cam Lộ |
Quốc lộ 9 Phía Tây Trường THPT Tân Lâm - Cầu Đầu Mầu |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Cam Lộ |
Quốc lộ 9 Đường vào K600 bs - Phía Tây Trường THPT Tân Lâm |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Cam Lộ |
Quốc lộ 9 Cầu Đầu Mầu - Giáp ranh địa giới huyện Đakrông cũ |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Cam Lộ |
Quốc lộ 9 Km14 (từ đoạn tiếp giáp địa giới xã Cam Thành cũ với địa giới thị trấn Cam Lộ cũ) - Hết ranh giới phía tây trường THCS Khóa Bảo |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Cam Lộ |
Quốc lộ 9 Hàng rào phía Tây trường THCS Khóa Bảo - Đường vào K600 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường bê tông vùng sụt lún Có mặt cắt nền đường từ 13m đến 16m - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Xã Cam Lộ |
Các tuyến đường bê tông vùng sụt lún Có mặt cắt nền đường từ 10m đến dưới 13m - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Cam Lộ |
Cần Vương Ngã ba chợ Phiên (nhà ông Nguyên) - Ngã tư đường Nội thị (cà phê Thi Nga) - Giáp địa giới xã Cam Thành) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Xã Cam Lộ |
Chế Lan Viên Km 12+930 Quốc lộ 9 (Hạt Kiểm lâm) - Đường Hai Bà Trưng |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Xã Cam Lộ |
Dương Văn An Km 12+980 Quốc lộ 9 (nhà ông Vịnh) - Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng (33m) |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | 1.260.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cam Lộ
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị mới nhất

4. Thông tin xã Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Cam Lộ, Xã Cam Thành, Xã Cam Chính, Xã Cam Nghĩa (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Cam Lộ theo Nghị quyết số 1680/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Cam Lộ có diện tích tự nhiên 166,85 km² với quy mô dân số 30.111 người, mật độ dân cư đạt 180,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Cam Lộ được đặt tại UBND huyện Cam Lộ (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Cam Lộ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Trị, Xã Cam Lộ là một trong tổng số 78 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 69 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Cam Lộ, Tỉnh Quảng Trị - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Trị
5.1. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp
Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.
- Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
- Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.
Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.
Đối với đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở được xác định theo đất ở quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này.
5.2. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí (Cách xác định vị trí đất ở được minh họa tại Phụ lục VII).
- Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.
Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
