Bảng giá đất xã Cam Phục, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Cam Phục, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Cam Phục, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại xã Cam Phục được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Cam Phục theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Cam Phục, tỉnh Nghệ An
– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
3. Tra cứu bảng giá đất xã Cam Phục, tỉnh Nghệ An mới nhất
Bảng giá đất xã Cam Phục năm 2026
Khu vực: xã Cam Phục.
Loại đất: Đất ở, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất TM-DV, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lữ Đình Xoan (thửa số 87, tờ bản đồ số 38) - Nhà ông Lương Chính Mày (thửa số 21, tờ bản đồ 38) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (thửa số 73; 79, tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Lư Đình Lin (thửa số 26; 8, tờ bản đồ số 55) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Nguyễn Kim Bình (thửa số 155, tờ bản đồ số 56) - Nhà bà Đàm Thị Lý (thửa số 152, tờ bản đồ số 56) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà bà Nguyễn Thị Sáu (thửa số 20; 37, tờ bản đồ số 57) - Nhà ông Lê Xuân Thiệu (thửa số 3; 10, tờ bản đồ số 57) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lang Vi Hoạch (thửa số 145, tờ bản đồ số 31) - Nhà bà Lữ Thị Nam (thửa số 41, tờ bản đồ số 31) |
Đất ở | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lương Ngọc Điệp (thửa số 128; 117, tờ bản đồ số 36) - Nhà ông Lang Vi Hoạch (thửa số 1;10, tờ bản đồ số 36) |
Đất ở | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lữ Văn Hữu (thửa số 64;67, tờ bản đồ số 47) - Nhà ông Kha Vãn Hoạt (thửa số 4, tờ bản đồ số 47) |
Đất ở | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lương Văn Định (thửa số 159, tờ bản đồ số 48) - Nhà ông Lữ Xuân Hường (thửa số 8, tờ bản đồ số 48) |
Đất ở | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Vi Văn Núi (thửa số 23, tờ bản đồ số 43) - Nhà ông Vi Văn Phòng (thửa số 1, tờ bản đồ số 43) |
Đất ở | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lô Văn Đưng (thửa số 3, tờ bản đồ số 44) - Nhà ông Vi Đình Thâm (thửa số 131; 149, tờ bản đồ số 44) |
Đất ở | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Vi Văn Dậu (thửa số 62, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Vi Văn Bánh (thửa số 9; 10, tờ bản đồ số 46) |
Đất ở | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lương Văn Đạt (thửa số 31, tờ bản đồ số 15) - Nhà bà Lô Thị Lý (thửa số 11, tờ bản đồ số 15) |
Đất ở | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà Lang Văn Bun (thửa số 3, tờ bản đồ số 40) - Nhà ông Vi Văn Nguyệt (thửa số 29, tờ bản đồ số 40) |
Đất ở | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lô Văn Đưng (thửa số 3, tờ bản đồ số 44) - Nhà ông Vy Đình Thâm (thửa số 131;149, tờ bản đồ số 44) |
Đất SX-KD | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Vi Văn Dậu (thửa số 62, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Vi Văn Bánh (thửa số 9; 10, tờ bản đồ số 46) |
Đất SX-KD | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lương Văn Đạt (thửa số 31, tờ bản đồ số 15) - Nhà bà Lô Thị Lý (thửa số 11, tờ bản đồ số 15) |
Đất SX-KD | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà Lang Văn Bun (thửa số 3, tờ bản đồ số 40) - Nhà ông Vi Văn Nguyệt (thửa số 29, tờ bản đồ số 40) |
Đất SX-KD | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ Trạm quản lý phòng hộ (thửa số 41, tờ bản đồ số 41) - Nhà ông Lô Văn Biên (thửa số 8, tờ bản đồ số 41) |
Đất SX-KD | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Mạc Văn kim (thửa 19, tờ bản đồ số 42) - Nhà ông Lương Vĩnh Truyền (thửa số 62, tờ bản đồ số 42) |
Đất SX-KD | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà ông Lang Vi Cận (thửa số 105, tờ bản đồ số 29) - Nhà ông Vi Na Uy (thửa số 79, tờ bản đồ số 29) |
Đất SX-KD | 34.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà ông Lang Vi Đồng (thửa số 171, tờ bản đồ số 35) - Nhà ông Cầm Minh Đạo (thửa số 269, tờ bản đồ số 35) |
Đất SX-KD | 34.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà Vy Ngọc Chính (thửa 77;79, tờ bản đồ số 53) Thửa số 5, tờ bản đồ số 36) - Nhà ông Lữ Văn Thiết (thửa số 1, tờ bản đồ số 53) |
Đất SX-KD | 34.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà ông Lương Hiến Kế (thửa số 102; 104, tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Lang Vi Huy (thửa số 89, tờ bản đồ số 54) |
Đất SX-KD | 34.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà ông Lương Văn Xao (thửa số 47; 68, tờ bản đồ số 50) - Nhà ông Kha Văn Vinh (thửa số 33, tờ bản đồ số 50) |
Đất SX-KD | 34.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà ông Lô Văn Hoàn (thửa số 53, tờ bản đồ số 52) - Nhà ông Vi Văn Mậu (thửa số 31, tờ bản đồ số 52) |
Đất SX-KD | 34.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà ông Lô Văn Nhận (thửa số 23, tờ bản đồ số 51) - Nhà ông Lữ Văn Vịnh (thửa số 19, tờ bản đồ số 51) |
Đất SX-KD | 34.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà ông Lương Văn Xao (thửa số 47; 68, tờ bản đồ số 50) - Nhà ông Kha Văn Vinh (thửa số 33, tờ bản đồ số 50) |
Đất SX-KD | 34.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà ông Lô Văn Hoàn (thửa số 53, tờ bản đồ số 52) - Nhà ông Vi Văn Mậu (thửa số 31, tờ bản đồ số 52) |
Đất SX-KD | 34.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà ông Lô Văn Nhận (thửa số 23, tờ bản đồ số 51) - Nhà ông Lữ Văn Vịnh (thửa số 19, tờ bản đồ số 51) |
Đất SX-KD | 34.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà ông Lương Văn Xao (thửa số 47; 68, tờ bản đồ số 50) - Nhà ông Kha Văn Vinh (thửa số 33, tờ bản đồ số 50) |
Đất SX-KD | 34.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà ông Lô Văn Hoàn (thửa số 53, tờ bản đồ số 52) - Nhà ông Vi Văn Mậu (thửa số 31, tờ bản đồ số 52) |
Đất SX-KD | 34.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Đầu bản Cống (Từ thửa số 01, 02, tờ bản đồ số 37, 39, 40) - Cuối bản (Đến thửa số 90, tờ bản đồ số 37, 39, 40), nay là tờ BĐ (94, 96, 97) |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Đầu bản Bạch Sơn (Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 28, 29, 30) - Cuối bản Bạch Sơn (Đến thửa số 182, tờ bản đồ số 28, 29, 30) Nay là BĐ (85, 86, 87) |
Đất SX-KD | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cống, xã Cam Phục đi xã Châu Khê Nhà ông Sơn (Từ thửa số 41, tờ bản đồ số 38, 39) - Cầu Treo Châu Cam (Đến thửa số 90, tờ bản đồ số 38, 39) nay là tờ BĐ (95, 96) |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hợp Thành Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 38 - Đến thửa số 27, tờ bản đồ số 38 |
Đất SX-KD | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hợp Thành Từ thửa số 214, tờ bản đồ số 38 - Đến thửa số 91, tờ bản đồ số 38 |
Đất SX-KD | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hợp Thành Từ thửa số 197, tờ bản đồ số 38 - Đến thửa số 353, tờ bản đồ số 38 |
Đất SX-KD | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hợp Thành Từ thửa số 72, tờ bản đồ số 55 - Đến thửa số 20, tờ bản đồ số 55 |
Đất SX-KD | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hợp Thành Từ thửa số 136, tờ bản đồ số 56 - Đến thửa số 45, tờ bản đồ số 56 |
Đất SX-KD | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hợp Thành - |
Đất SX-KD | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Phục Từ thửa số 168, tờ bản đồ số 35 - Đến thửa số 111, tờ bản đồ số 35 |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Phục Từ thửa số 13, tờ bản đồ số 36 - Đến thửa số 126, tờ bản đồ số 36 |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Phục Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 37 - Đến thửa số 75, tờ bản đồ số 37 |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Phục Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 38 - Đến thửa số 27, tờ bản đồ số 38 |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Phục Từ thửa số 2, tờ bản đồ số 53 - Đến thửa số 70, tờ bản đồ số 53 |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Phục Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 54 - Đến thửa số 88, tờ bản đồ số 54 |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Phục - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Xiềng Từ thửa số 304, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa số 19, tờ bản đồ số 24 |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Xiềng Từ thửa số 65, tờ bản đồ số 29 - Đến thửa số 63, tờ bản đồ số 29 |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Xiềng Từ thửa số 6, tờ bản đồ số 30 - Đến thửa số 77, tờ bản đồ số 30 |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Xiềng Từ thửa số 93, tờ bản đồ số 31 - Đến thửa số 40, tờ bản đồ số 31 |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Xiềng Từ thửa số 5, tờ bản đồ số 47 - Đến thửa số 68, tờ bản đồ số 47 |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Xiềng Từ thửa số 2, tờ bản đồ số 48 - Đến thửa số 147, tờ bản đồ số 48 |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xiềng - |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hồng Thắng Từ thửa số 8, tờ bản đồ số 43 - Đến thửa số 24, tờ bản đồ số 43 |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hồng Thắng Từ thửa số 7, tờ bản đồ số 46 - Đến thửa số 63, tờ bản đồ số 46 |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hồng Thắng Từ thửa số 35, tờ bản đồ số 44 - Đến thửa số 80, tờ bản đồ số 44 |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hồng Thắng Từ thửa số 60, tờ bản đồ số 45 - Đến thửa số 40, tờ bản đồ số 45 |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hồng Thắng - |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hồng Điện Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 42 - Đến thửa số 72, tờ bản đồ số 42 |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hồng Điện Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 41 - Đến thửa số 20, tờ bản đồ số 41 |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hồng Điện Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 45 - Đến thửa số 29, tờ bản đồ số 45 |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hồng Điện Từ thửa số 8, tờ bản đồ số 44 - Đến thửa số 15, tờ bản đồ số 44 |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hồng Điện - |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Tổng Tiến Từ thửa số 24, tờ bản đồ số 51 - Đến thửa số 113, tờ bản đồ số 51 |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Tổng Tiến Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 52 - Đến thửa số 111, tờ bản đồ số 52 |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Tổng Tiến Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 49 - Đến thửa số 22, tờ bản đồ số 49 |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Tổng Tiến Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 50 - Đến thửa số 101, tờ bản đồ số 50 |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tổng Tiến - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cống Từ thửa số 07, tờ bản đồ số 37 cũ (94 mới) - Đến thửa số 79, tờ bản đồ số 37 cũ (94 mới) |
Đất SX-KD | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cống Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 38 cũ (95 mới) - Đến thửa số 33, tờ bản đồ số 38 cũ (95 mới) |
Đất SX-KD | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cống Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 39 cũ (96 mới) - Đến thửa số 89, tờ bản đồ số 39 cũ (96 mới) |
Đất SX-KD | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản cổng - |
Đất SX-KD | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Liên Hồng Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 20 cũ (77 mới) - Đến thửa số 40, tờ bản đồ số 20 cũ (77 mới) |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Liên Hồng Từ thửa số 12, tờ bản đồ số 41 cũ (98 mới) - Đến thửa số 63, tờ bản đồ số 41 cũ (98 mới) |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Liên Hông Từ thửa số 03, tờ bản đồ số 42 cũ (99 mới) - Đến thửa số 46, tờ bản đồ số 42 cũ (99 mới) |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Liên Hồng Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 43 cũ (100 mới) - Đến thửa số 37, tờ bản đồ số 43 cũ (100 mới) |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Liên Hồng - |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cai Từ thửa số 04, tờ bản đồ số 31 cũ (88 mới) - Đến thửa số 31, tờ bản đồ số 31 cũ (88 mới) |
Đất SX-KD | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cai Từ thửa số 31, tờ bản đồ số 32 cũ (89 mới) - Đến thửa số 82, tờ bản đồ số 32 cũ (89 mới) |
Đất SX-KD | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cai Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 33 cũ (90 mới) - Đến thửa số 93, tờ bản đồ số 33 cũ (90 mới) |
Đất SX-KD | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cai Từ thửa số 03, tờ bản đồ số 34 cũ (91 mới) - Đến thửa số 59, tờ bản đồ số 34 cũ (91 mới) |
Đất SX-KD | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cai Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 35 cũ (92 mới) - Đến thửa số 24, tờ bản đồ số 35 cũ (92 mới) |
Đất SX-KD | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cai Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 36 cũ (93 mới) - Đến thửa số 24, tờ bản đồ số 36 cũ (93 mới) |
Đất SX-KD | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cai - |
Đất SX-KD | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cam Từ thửa số 46, tờ bản đồ số 25 cũ (82 mới) - Đến thửa số 73, tờ bản đồ số 25 cũ (82 mới) |
Đất SX-KD | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cam Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 26 cũ (83 mới) - Đến thửa số 107, tờ bản đồ số 26 cũ (83 mới) |
Đất SX-KD | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cam Từ thửa số 05, tờ bản đồ số 27 cũ (84 mới) - Đến thửa số 63, tờ bản đồ số 27 cũ (84 mới) |
Đất SX-KD | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cam - |
Đất SX-KD | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Bạch Sơn Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 28 cũ (85 mới) - Đến thửa số 180, tờ bản đồ số 28 cũ (85 mới) |
Đất SX-KD | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Bạch Sơn Từ thửa số 05, tờ bản đồ số 29 cũ (86 mới) - Đến thửa số 57, tờ bản đồ số 29 cũ (86 mới) |
Đất SX-KD | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Bạch Sơn Từ thửa số 11, tờ bản đồ số 30 cũ (87 mới) - Đến thửa số 16, tờ bản đồ số 30 cũ (87 mới) |
Đất SX-KD | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Bạch Sơn - |
Đất SX-KD | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Cam Phục - |
Đất SX-KD | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lữ Đình Xoan (thửa số 87, tờ bản đồ số 38) - Nhà ông Lương Chính Mày (thửa số 21, tờ bản đồ 38) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (thửa số 73; 79, tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Lư Đình Lin (thửa số 26; 8, tờ bản đồ số 55) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Nguyễn Kim Bình (thửa số 155, tờ bản đồ số 56) - Nhà bà Đàm Thị Lý (thửa số 152, tờ bản đồ số 56) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà bà Nguyễn Thị Sáu (thửa số 20; 37, tờ bản đồ số 57) - Nhà ông Lê Xuân Thiệu (thửa số 3; 10, tờ bản đồ số 57) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lang Vi Hoạch (thửa số 145, tờ bản đồ số 31) - Nhà bà Lữ Thị Nam (thửa số 41, tờ bản đồ số 31) |
Đất khoáng sản | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lương Ngọc Điệp (thửa số 128; 117, tờ bản đồ số 36) - Nhà ông Lang Vi Hoạch (thửa số 1;10, tờ bản đồ số 36) |
Đất khoáng sản | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lữ Văn Hữu (thửa số 64;67, tờ bản đồ số 47) - Nhà ông Kha Vãn Hoạt (thửa số 4, tờ bản đồ số 47) |
Đất khoáng sản | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lương Văn Định (thửa số 159, tờ bản đồ số 48) - Nhà ông Lữ Xuân Hường (thửa số 8, tờ bản đồ số 48) |
Đất khoáng sản | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Vi Văn Núi (thửa số 23, tờ bản đồ số 43) - Nhà ông Vi Văn Phòng (thửa số 1, tờ bản đồ số 43) |
Đất khoáng sản | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lô Văn Đưng (thửa số 3, tờ bản đồ số 44) - Nhà ông Vi Đình Thâm (thửa số 131; 149, tờ bản đồ số 44) |
Đất khoáng sản | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Vi Văn Dậu (thửa số 62, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Vi Văn Bánh (thửa số 9; 10, tờ bản đồ số 46) |
Đất khoáng sản | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lương Văn Đạt (thửa số 31, tờ bản đồ số 15) - Nhà bà Lô Thị Lý (thửa số 11, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà Lang Văn Bun (thửa số 3, tờ bản đồ số 40) - Nhà ông Vi Văn Nguyệt (thửa số 29, tờ bản đồ số 40) |
Đất khoáng sản | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ Trạm quản lý phòng hộ (thửa số 41, tờ bản đồ số 41) - Nhà ông Lô Văn Biên (thửa số 8, tờ bản đồ số 41) |
Đất khoáng sản | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Mạc Văn kim (thửa 19, tờ bản đồ số 42) - Nhà ông Lương Vĩnh Truyền (thửa số 62, tờ bản đồ số 42) |
Đất khoáng sản | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lương Văn Định (thửa số 159, tờ bản đồ số 48) - Nhà ông Lữ Xuân Hường (thửa số 8, tờ bản đồ số 48) |
Đất khoáng sản | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Vi Văn Núi (thửa số 23, tờ bản đồ số 43) - Nhà ông Vi Văn Phòng (thửa số 1, tờ bản đồ số 43) |
Đất khoáng sản | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lô Văn Đưng (thửa số 3, tờ bản đồ số 44) - Nhà ông Vy Đình Thâm (thửa số 131;149, tờ bản đồ số 44) |
Đất khoáng sản | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Vi Văn Dậu (thửa số 62, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Vi Văn Bánh (thửa số 9; 10, tờ bản đồ số 46) |
Đất khoáng sản | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lữ Đình Xoan (thửa số 87, tờ bản đồ số 38) - Nhà ông Lương Chính Mày (thửa số 21, tờ bản đồ 38) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (thửa số 73; 79, tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Lư Đình Lin (thửa số 26; 8, tờ bản đồ số 55) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Nguyễn Kim Bình (thửa số 155, tờ bản đồ số 56) - Nhà bà Đàm Thị Lý (thửa số 152, tờ bản đồ số 56) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà bà Nguyễn Thị Sáu (thửa số 20; 37, tờ bản đồ số 57) - Nhà ông Lê Xuân Thiệu (thửa số 3; 10, tờ bản đồ số 57) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lang Vi Hoạch (thửa số 145, tờ bản đồ số 31) - Nhà bà Lữ Thị Nam (thửa số 41, tờ bản đồ số 31) |
Đất ở | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lương Ngọc Điệp (thửa số 128; 117, tờ bản đồ số 36) - Nhà ông Lang Vi Hoạch (thửa số 1;10, tờ bản đồ số 36) |
Đất ở | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lữ Văn Hữu (thửa số 64;67, tờ bản đồ số 47) - Nhà ông Kha Vãn Hoạt (thửa số 4, tờ bản đồ số 47) |
Đất ở | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lương Văn Định (thửa số 159, tờ bản đồ số 48) - Nhà ông Lữ Xuân Hường (thửa số 8, tờ bản đồ số 48) |
Đất ở | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Vi Văn Núi (thửa số 23, tờ bản đồ số 43) - Nhà ông Vi Văn Phòng (thửa số 1, tờ bản đồ số 43) |
Đất ở | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lô Văn Đưng (thửa số 3, tờ bản đồ số 44) - Nhà ông Vi Đình Thâm (thửa số 131; 149, tờ bản đồ số 44) |
Đất ở | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Vi Văn Dậu (thửa số 62, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Vi Văn Bánh (thửa số 9; 10, tờ bản đồ số 46) |
Đất ở | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lương Văn Đạt (thửa số 31, tờ bản đồ số 15) - Nhà bà Lô Thị Lý (thửa số 11, tờ bản đồ số 15) |
Đất ở | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà Lang Văn Bun (thửa số 3, tờ bản đồ số 40) - Nhà ông Vi Văn Nguyệt (thửa số 29, tờ bản đồ số 40) |
Đất ở | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ Trạm quản lý phòng hộ (thửa số 41, tờ bản đồ số 41) - Nhà ông Lô Văn Biên (thửa số 8, tờ bản đồ số 41) |
Đất ở | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Mạc Văn kim (thửa 19, tờ bản đồ số 42) - Nhà ông Lương Vĩnh Truyền (thửa số 62, tờ bản đồ số 42) |
Đất ở | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lương Văn Định (thửa số 159, tờ bản đồ số 48) - Nhà ông Lữ Xuân Hường (thửa số 8, tờ bản đồ số 48) |
Đất ở | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Vi Văn Núi (thửa số 23, tờ bản đồ số 43) - Nhà ông Vi Văn Phòng (thửa số 1, tờ bản đồ số 43) |
Đất ở | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lô Văn Đưng (thửa số 3, tờ bản đồ số 44) - Nhà ông Vy Đình Thâm (thửa số 131;149, tờ bản đồ số 44) |
Đất ở | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Vi Văn Dậu (thửa số 62, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Vi Văn Bánh (thửa số 9; 10, tờ bản đồ số 46) |
Đất ở | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lương Văn Đạt (thửa số 31, tờ bản đồ số 15) - Nhà bà Lô Thị Lý (thửa số 11, tờ bản đồ số 15) |
Đất ở | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà Lang Văn Bun (thửa số 3, tờ bản đồ số 40) - Nhà ông Vi Văn Nguyệt (thửa số 29, tờ bản đồ số 40) |
Đất ở | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ Trạm quản lý phòng hộ (thửa số 41, tờ bản đồ số 41) - Nhà ông Lô Văn Biên (thửa số 8, tờ bản đồ số 41) |
Đất ở | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Mạc Văn kim (thửa 19, tờ bản đồ số 42) - Nhà ông Lương Vĩnh Truyền (thửa số 62, tờ bản đồ số 42) |
Đất ở | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà ông Lang Vi Cận (thửa số 105, tờ bản đồ số 29) - Nhà ông Vi Na Uy (thửa số 79, tờ bản đồ số 29) |
Đất ở | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà ông Lang Vi Đồng (thửa số 171, tờ bản đồ số 35) - Nhà ông Cầm Minh Đạo (thửa số 269, tờ bản đồ số 35) |
Đất ở | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà Vy Ngọc Chính (thửa 77;79, tờ bản đồ số 53) Thửa số 5, tờ bản đồ số 36) - Nhà ông Lữ Văn Thiết (thửa số 1, tờ bản đồ số 53) |
Đất ở | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà ông Lương Hiến Kế (thửa số 102; 104, tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Lang Vi Huy (thửa số 89, tờ bản đồ số 54) |
Đất ở | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà ông Lương Văn Xao (thửa số 47; 68, tờ bản đồ số 50) - Nhà ông Kha Văn Vinh (thửa số 33, tờ bản đồ số 50) |
Đất ở | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà ông Lô Văn Hoàn (thửa số 53, tờ bản đồ số 52) - Nhà ông Vi Văn Mậu (thửa số 31, tờ bản đồ số 52) |
Đất ở | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà ông Lô Văn Nhận (thửa số 23, tờ bản đồ số 51) - Nhà ông Lữ Văn Vịnh (thửa số 19, tờ bản đồ số 51) |
Đất ở | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà ông Lương Văn Xao (thửa số 47; 68, tờ bản đồ số 50) - Nhà ông Kha Văn Vinh (thửa số 33, tờ bản đồ số 50) |
Đất ở | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà ông Lô Văn Hoàn (thửa số 53, tờ bản đồ số 52) - Nhà ông Vi Văn Mậu (thửa số 31, tờ bản đồ số 52) |
Đất ở | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà ông Lô Văn Nhận (thửa số 23, tờ bản đồ số 51) - Nhà ông Lữ Văn Vịnh (thửa số 19, tờ bản đồ số 51) |
Đất ở | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà ông Lương Văn Xao (thửa số 47; 68, tờ bản đồ số 50) - Nhà ông Kha Văn Vinh (thửa số 33, tờ bản đồ số 50) |
Đất ở | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà ông Lô Văn Hoàn (thửa số 53, tờ bản đồ số 52) - Nhà ông Vi Văn Mậu (thửa số 31, tờ bản đồ số 52) |
Đất ở | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Đầu bản Cống (Từ thửa số 01, 02, tờ bản đồ số 37, 39, 40) - Cuối bản (Đến thửa số 90, tờ bản đồ số 37, 39, 40), nay là tờ BĐ (94, 96, 97) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Đầu bản Bạch Sơn (Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 28, 29, 30) - Cuối bản Bạch Sơn (Đến thửa số 182, tờ bản đồ số 28, 29, 30) Nay là BĐ (85, 86, 87) |
Đất ở | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cống, xã Cam Phục đi xã Châu Khê Nhà ông Sơn (Từ thửa số 41, tờ bản đồ số 38, 39) - Cầu Treo Châu Cam (Đến thửa số 90, tờ bản đồ số 38, 39) nay là tờ BĐ (95, 96) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hợp Thành Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 38 - Đến thửa số 27, tờ bản đồ số 38 |
Đất ở | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hợp Thành Từ thửa số 214, tờ bản đồ số 38 - Đến thửa số 91, tờ bản đồ số 38 |
Đất ở | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hợp Thành Từ thửa số 197, tờ bản đồ số 38 - Đến thửa số 353, tờ bản đồ số 38 |
Đất ở | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hợp Thành Từ thửa số 72, tờ bản đồ số 55 - Đến thửa số 20, tờ bản đồ số 55 |
Đất ở | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hợp Thành Từ thửa số 136, tờ bản đồ số 56 - Đến thửa số 45, tờ bản đồ số 56 |
Đất ở | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hợp Thành - |
Đất ở | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Phục Từ thửa số 168, tờ bản đồ số 35 - Đến thửa số 111, tờ bản đồ số 35 |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Phục Từ thửa số 13, tờ bản đồ số 36 - Đến thửa số 126, tờ bản đồ số 36 |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Phục Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 37 - Đến thửa số 75, tờ bản đồ số 37 |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Phục Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 38 - Đến thửa số 27, tờ bản đồ số 38 |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Phục Từ thửa số 2, tờ bản đồ số 53 - Đến thửa số 70, tờ bản đồ số 53 |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Phục Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 54 - Đến thửa số 88, tờ bản đồ số 54 |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Phục - |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Xiềng Từ thửa số 304, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa số 19, tờ bản đồ số 24 |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Xiềng Từ thửa số 65, tờ bản đồ số 29 - Đến thửa số 63, tờ bản đồ số 29 |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Xiềng Từ thửa số 6, tờ bản đồ số 30 - Đến thửa số 77, tờ bản đồ số 30 |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Xiềng Từ thửa số 93, tờ bản đồ số 31 - Đến thửa số 40, tờ bản đồ số 31 |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Xiềng Từ thửa số 5, tờ bản đồ số 47 - Đến thửa số 68, tờ bản đồ số 47 |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Xiềng Từ thửa số 2, tờ bản đồ số 48 - Đến thửa số 147, tờ bản đồ số 48 |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xiềng - |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hồng Thắng Từ thửa số 8, tờ bản đồ số 43 - Đến thửa số 24, tờ bản đồ số 43 |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hồng Thắng Từ thửa số 7, tờ bản đồ số 46 - Đến thửa số 63, tờ bản đồ số 46 |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hồng Thắng Từ thửa số 35, tờ bản đồ số 44 - Đến thửa số 80, tờ bản đồ số 44 |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hồng Thắng Từ thửa số 60, tờ bản đồ số 45 - Đến thửa số 40, tờ bản đồ số 45 |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hồng Thắng - |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hồng Điện Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 42 - Đến thửa số 72, tờ bản đồ số 42 |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hồng Điện Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 41 - Đến thửa số 20, tờ bản đồ số 41 |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hồng Điện Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 45 - Đến thửa số 29, tờ bản đồ số 45 |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hồng Điện Từ thửa số 8, tờ bản đồ số 44 - Đến thửa số 15, tờ bản đồ số 44 |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hồng Điện - |
Đất ở | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Tổng Tiến Từ thửa số 24, tờ bản đồ số 51 - Đến thửa số 113, tờ bản đồ số 51 |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Tổng Tiến Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 52 - Đến thửa số 111, tờ bản đồ số 52 |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Tổng Tiến Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 49 - Đến thửa số 22, tờ bản đồ số 49 |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Tổng Tiến Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 50 - Đến thửa số 101, tờ bản đồ số 50 |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tổng Tiến - |
Đất ở | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cống Từ thửa số 07, tờ bản đồ số 37 cũ (94 mới) - Đến thửa số 79, tờ bản đồ số 37 cũ (94 mới) |
Đất ở | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cống Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 38 cũ (95 mới) - Đến thửa số 33, tờ bản đồ số 38 cũ (95 mới) |
Đất ở | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cống Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 39 cũ (96 mới) - Đến thửa số 89, tờ bản đồ số 39 cũ (96 mới) |
Đất ở | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản cổng - |
Đất ở | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Liên Hồng Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 20 cũ (77 mới) - Đến thửa số 40, tờ bản đồ số 20 cũ (77 mới) |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Liên Hồng Từ thửa số 12, tờ bản đồ số 41 cũ (98 mới) - Đến thửa số 63, tờ bản đồ số 41 cũ (98 mới) |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Liên Hông Từ thửa số 03, tờ bản đồ số 42 cũ (99 mới) - Đến thửa số 46, tờ bản đồ số 42 cũ (99 mới) |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Liên Hồng Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 43 cũ (100 mới) - Đến thửa số 37, tờ bản đồ số 43 cũ (100 mới) |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Liên Hồng - |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cai Từ thửa số 04, tờ bản đồ số 31 cũ (88 mới) - Đến thửa số 31, tờ bản đồ số 31 cũ (88 mới) |
Đất ở | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cai Từ thửa số 31, tờ bản đồ số 32 cũ (89 mới) - Đến thửa số 82, tờ bản đồ số 32 cũ (89 mới) |
Đất ở | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cai Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 33 cũ (90 mới) - Đến thửa số 93, tờ bản đồ số 33 cũ (90 mới) |
Đất ở | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cai Từ thửa số 03, tờ bản đồ số 34 cũ (91 mới) - Đến thửa số 59, tờ bản đồ số 34 cũ (91 mới) |
Đất ở | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cai Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 35 cũ (92 mới) - Đến thửa số 24, tờ bản đồ số 35 cũ (92 mới) |
Đất ở | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cai Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 36 cũ (93 mới) - Đến thửa số 24, tờ bản đồ số 36 cũ (93 mới) |
Đất ở | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cai - |
Đất ở | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cam Từ thửa số 46, tờ bản đồ số 25 cũ (82 mới) - Đến thửa số 73, tờ bản đồ số 25 cũ (82 mới) |
Đất ở | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cam Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 26 cũ (83 mới) - Đến thửa số 107, tờ bản đồ số 26 cũ (83 mới) |
Đất ở | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cam Từ thửa số 05, tờ bản đồ số 27 cũ (84 mới) - Đến thửa số 63, tờ bản đồ số 27 cũ (84 mới) |
Đất ở | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cam - |
Đất ở | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Bạch Sơn Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 28 cũ (85 mới) - Đến thửa số 180, tờ bản đồ số 28 cũ (85 mới) |
Đất ở | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Bạch Sơn Từ thửa số 05, tờ bản đồ số 29 cũ (86 mới) - Đến thửa số 57, tờ bản đồ số 29 cũ (86 mới) |
Đất ở | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Bạch Sơn Từ thửa số 11, tờ bản đồ số 30 cũ (87 mới) - Đến thửa số 16, tờ bản đồ số 30 cũ (87 mới) |
Đất ở | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Bạch Sơn - |
Đất ở | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Cam Phục - |
Đất ở | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lữ Đình Xoan (thửa số 87, tờ bản đồ số 38) - Nhà ông Lương Chính Mày (thửa số 21, tờ bản đồ 38) |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (thửa số 73; 79, tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Lư Đình Lin (thửa số 26; 8, tờ bản đồ số 55) |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Nguyễn Kim Bình (thửa số 155, tờ bản đồ số 56) - Nhà bà Đàm Thị Lý (thửa số 152, tờ bản đồ số 56) |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà bà Nguyễn Thị Sáu (thửa số 20; 37, tờ bản đồ số 57) - Nhà ông Lê Xuân Thiệu (thửa số 3; 10, tờ bản đồ số 57) |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lang Vi Hoạch (thửa số 145, tờ bản đồ số 31) - Nhà bà Lữ Thị Nam (thửa số 41, tờ bản đồ số 31) |
Đất TM-DV | 67.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lương Ngọc Điệp (thửa số 128; 117, tờ bản đồ số 36) - Nhà ông Lang Vi Hoạch (thửa số 1;10, tờ bản đồ số 36) |
Đất TM-DV | 67.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lữ Văn Hữu (thửa số 64;67, tờ bản đồ số 47) - Nhà ông Kha Vãn Hoạt (thửa số 4, tờ bản đồ số 47) |
Đất TM-DV | 67.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lương Văn Định (thửa số 159, tờ bản đồ số 48) - Nhà ông Lữ Xuân Hường (thửa số 8, tờ bản đồ số 48) |
Đất TM-DV | 67.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Vi Văn Núi (thửa số 23, tờ bản đồ số 43) - Nhà ông Vi Văn Phòng (thửa số 1, tờ bản đồ số 43) |
Đất TM-DV | 67.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lô Văn Đưng (thửa số 3, tờ bản đồ số 44) - Nhà ông Vi Đình Thâm (thửa số 131; 149, tờ bản đồ số 44) |
Đất TM-DV | 67.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Vi Văn Dậu (thửa số 62, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Vi Văn Bánh (thửa số 9; 10, tờ bản đồ số 46) |
Đất TM-DV | 67.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lương Văn Đạt (thửa số 31, tờ bản đồ số 15) - Nhà bà Lô Thị Lý (thửa số 11, tờ bản đồ số 15) |
Đất TM-DV | 67.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà Lang Văn Bun (thửa số 3, tờ bản đồ số 40) - Nhà ông Vi Văn Nguyệt (thửa số 29, tờ bản đồ số 40) |
Đất TM-DV | 67.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ Trạm quản lý phòng hộ (thửa số 41, tờ bản đồ số 41) - Nhà ông Lô Văn Biên (thửa số 8, tờ bản đồ số 41) |
Đất TM-DV | 67.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Mạc Văn kim (thửa 19, tờ bản đồ số 42) - Nhà ông Lương Vĩnh Truyền (thửa số 62, tờ bản đồ số 42) |
Đất TM-DV | 67.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lương Văn Định (thửa số 159, tờ bản đồ số 48) - Nhà ông Lữ Xuân Hường (thửa số 8, tờ bản đồ số 48) |
Đất TM-DV | 67.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Vi Văn Núi (thửa số 23, tờ bản đồ số 43) - Nhà ông Vi Văn Phòng (thửa số 1, tờ bản đồ số 43) |
Đất TM-DV | 67.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lô Văn Đưng (thửa số 3, tờ bản đồ số 44) - Nhà ông Vy Đình Thâm (thửa số 131;149, tờ bản đồ số 44) |
Đất TM-DV | 67.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Vi Văn Dậu (thửa số 62, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Vi Văn Bánh (thửa số 9; 10, tờ bản đồ số 46) |
Đất TM-DV | 67.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lương Văn Đạt (thửa số 31, tờ bản đồ số 15) - Nhà bà Lô Thị Lý (thửa số 11, tờ bản đồ số 15) |
Đất TM-DV | 67.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà Lang Văn Bun (thửa số 3, tờ bản đồ số 40) - Nhà ông Vi Văn Nguyệt (thửa số 29, tờ bản đồ số 40) |
Đất TM-DV | 67.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ Trạm quản lý phòng hộ (thửa số 41, tờ bản đồ số 41) - Nhà ông Lô Văn Biên (thửa số 8, tờ bản đồ số 41) |
Đất TM-DV | 67.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Mạc Văn kim (thửa 19, tờ bản đồ số 42) - Nhà ông Lương Vĩnh Truyền (thửa số 62, tờ bản đồ số 42) |
Đất TM-DV | 67.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà ông Lang Vi Cận (thửa số 105, tờ bản đồ số 29) - Nhà ông Vi Na Uy (thửa số 79, tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV | 42.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà ông Lang Vi Đồng (thửa số 171, tờ bản đồ số 35) - Nhà ông Cầm Minh Đạo (thửa số 269, tờ bản đồ số 35) |
Đất TM-DV | 42.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà Vy Ngọc Chính (thửa 77;79, tờ bản đồ số 53) Thửa số 5, tờ bản đồ số 36) - Nhà ông Lữ Văn Thiết (thửa số 1, tờ bản đồ số 53) |
Đất TM-DV | 42.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà ông Lương Hiến Kế (thửa số 102; 104, tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Lang Vi Huy (thửa số 89, tờ bản đồ số 54) |
Đất TM-DV | 42.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà ông Lương Văn Xao (thửa số 47; 68, tờ bản đồ số 50) - Nhà ông Kha Văn Vinh (thửa số 33, tờ bản đồ số 50) |
Đất TM-DV | 42.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà ông Lô Văn Hoàn (thửa số 53, tờ bản đồ số 52) - Nhà ông Vi Văn Mậu (thửa số 31, tờ bản đồ số 52) |
Đất TM-DV | 42.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà ông Lô Văn Nhận (thửa số 23, tờ bản đồ số 51) - Nhà ông Lữ Văn Vịnh (thửa số 19, tờ bản đồ số 51) |
Đất TM-DV | 42.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà ông Lương Văn Xao (thửa số 47; 68, tờ bản đồ số 50) - Nhà ông Kha Văn Vinh (thửa số 33, tờ bản đồ số 50) |
Đất TM-DV | 42.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà ông Lô Văn Hoàn (thửa số 53, tờ bản đồ số 52) - Nhà ông Vi Văn Mậu (thửa số 31, tờ bản đồ số 52) |
Đất TM-DV | 42.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà ông Lô Văn Nhận (thửa số 23, tờ bản đồ số 51) - Nhà ông Lữ Văn Vịnh (thửa số 19, tờ bản đồ số 51) |
Đất TM-DV | 42.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà ông Lương Văn Xao (thửa số 47; 68, tờ bản đồ số 50) - Nhà ông Kha Văn Vinh (thửa số 33, tờ bản đồ số 50) |
Đất TM-DV | 42.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà ông Lô Văn Hoàn (thửa số 53, tờ bản đồ số 52) - Nhà ông Vi Văn Mậu (thửa số 31, tờ bản đồ số 52) |
Đất TM-DV | 42.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Đầu bản Cống (Từ thửa số 01, 02, tờ bản đồ số 37, 39, 40) - Cuối bản (Đến thửa số 90, tờ bản đồ số 37, 39, 40), nay là tờ BĐ (94, 96, 97) |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Đầu bản Bạch Sơn (Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 28, 29, 30) - Cuối bản Bạch Sơn (Đến thửa số 182, tờ bản đồ số 28, 29, 30) Nay là BĐ (85, 86, 87) |
Đất TM-DV | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cống, xã Cam Phục đi xã Châu Khê Nhà ông Sơn (Từ thửa số 41, tờ bản đồ số 38, 39) - Cầu Treo Châu Cam (Đến thửa số 90, tờ bản đồ số 38, 39) nay là tờ BĐ (95, 96) |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hợp Thành Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 38 - Đến thửa số 27, tờ bản đồ số 38 |
Đất TM-DV | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hợp Thành Từ thửa số 214, tờ bản đồ số 38 - Đến thửa số 91, tờ bản đồ số 38 |
Đất TM-DV | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hợp Thành Từ thửa số 197, tờ bản đồ số 38 - Đến thửa số 353, tờ bản đồ số 38 |
Đất TM-DV | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hợp Thành Từ thửa số 72, tờ bản đồ số 55 - Đến thửa số 20, tờ bản đồ số 55 |
Đất TM-DV | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hợp Thành Từ thửa số 136, tờ bản đồ số 56 - Đến thửa số 45, tờ bản đồ số 56 |
Đất TM-DV | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hợp Thành - |
Đất TM-DV | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Phục Từ thửa số 168, tờ bản đồ số 35 - Đến thửa số 111, tờ bản đồ số 35 |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Phục Từ thửa số 13, tờ bản đồ số 36 - Đến thửa số 126, tờ bản đồ số 36 |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Phục Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 37 - Đến thửa số 75, tờ bản đồ số 37 |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Phục Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 38 - Đến thửa số 27, tờ bản đồ số 38 |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Phục Từ thửa số 2, tờ bản đồ số 53 - Đến thửa số 70, tờ bản đồ số 53 |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Phục Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 54 - Đến thửa số 88, tờ bản đồ số 54 |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Phục - |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Xiềng Từ thửa số 304, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa số 19, tờ bản đồ số 24 |
Đất TM-DV | 32.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Xiềng Từ thửa số 65, tờ bản đồ số 29 - Đến thửa số 63, tờ bản đồ số 29 |
Đất TM-DV | 32.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Xiềng Từ thửa số 6, tờ bản đồ số 30 - Đến thửa số 77, tờ bản đồ số 30 |
Đất TM-DV | 32.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Xiềng Từ thửa số 93, tờ bản đồ số 31 - Đến thửa số 40, tờ bản đồ số 31 |
Đất TM-DV | 32.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Xiềng Từ thửa số 5, tờ bản đồ số 47 - Đến thửa số 68, tờ bản đồ số 47 |
Đất TM-DV | 32.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Xiềng Từ thửa số 2, tờ bản đồ số 48 - Đến thửa số 147, tờ bản đồ số 48 |
Đất TM-DV | 32.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xiềng - |
Đất TM-DV | 32.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hồng Thắng Từ thửa số 8, tờ bản đồ số 43 - Đến thửa số 24, tờ bản đồ số 43 |
Đất TM-DV | 32.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hồng Thắng Từ thửa số 7, tờ bản đồ số 46 - Đến thửa số 63, tờ bản đồ số 46 |
Đất TM-DV | 32.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hồng Thắng Từ thửa số 35, tờ bản đồ số 44 - Đến thửa số 80, tờ bản đồ số 44 |
Đất TM-DV | 32.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hồng Thắng Từ thửa số 60, tờ bản đồ số 45 - Đến thửa số 40, tờ bản đồ số 45 |
Đất TM-DV | 32.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hồng Thắng - |
Đất TM-DV | 32.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hồng Điện Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 42 - Đến thửa số 72, tờ bản đồ số 42 |
Đất TM-DV | 32.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hồng Điện Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 41 - Đến thửa số 20, tờ bản đồ số 41 |
Đất TM-DV | 32.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hồng Điện Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 45 - Đến thửa số 29, tờ bản đồ số 45 |
Đất TM-DV | 32.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hồng Điện Từ thửa số 8, tờ bản đồ số 44 - Đến thửa số 15, tờ bản đồ số 44 |
Đất TM-DV | 32.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hồng Điện - |
Đất TM-DV | 32.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Tổng Tiến Từ thửa số 24, tờ bản đồ số 51 - Đến thửa số 113, tờ bản đồ số 51 |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Tổng Tiến Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 52 - Đến thửa số 111, tờ bản đồ số 52 |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Tổng Tiến Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 49 - Đến thửa số 22, tờ bản đồ số 49 |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Tổng Tiến Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 50 - Đến thửa số 101, tờ bản đồ số 50 |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tổng Tiến - |
Đất TM-DV | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cống Từ thửa số 07, tờ bản đồ số 37 cũ (94 mới) - Đến thửa số 79, tờ bản đồ số 37 cũ (94 mới) |
Đất TM-DV | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cống Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 38 cũ (95 mới) - Đến thửa số 33, tờ bản đồ số 38 cũ (95 mới) |
Đất TM-DV | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cống Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 39 cũ (96 mới) - Đến thửa số 89, tờ bản đồ số 39 cũ (96 mới) |
Đất TM-DV | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản cổng - |
Đất TM-DV | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Liên Hồng Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 20 cũ (77 mới) - Đến thửa số 40, tờ bản đồ số 20 cũ (77 mới) |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Liên Hồng Từ thửa số 12, tờ bản đồ số 41 cũ (98 mới) - Đến thửa số 63, tờ bản đồ số 41 cũ (98 mới) |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Liên Hông Từ thửa số 03, tờ bản đồ số 42 cũ (99 mới) - Đến thửa số 46, tờ bản đồ số 42 cũ (99 mới) |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Liên Hồng Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 43 cũ (100 mới) - Đến thửa số 37, tờ bản đồ số 43 cũ (100 mới) |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Liên Hồng - |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cai Từ thửa số 04, tờ bản đồ số 31 cũ (88 mới) - Đến thửa số 31, tờ bản đồ số 31 cũ (88 mới) |
Đất TM-DV | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cai Từ thửa số 31, tờ bản đồ số 32 cũ (89 mới) - Đến thửa số 82, tờ bản đồ số 32 cũ (89 mới) |
Đất TM-DV | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cai Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 33 cũ (90 mới) - Đến thửa số 93, tờ bản đồ số 33 cũ (90 mới) |
Đất TM-DV | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cai Từ thửa số 03, tờ bản đồ số 34 cũ (91 mới) - Đến thửa số 59, tờ bản đồ số 34 cũ (91 mới) |
Đất TM-DV | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cai Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 35 cũ (92 mới) - Đến thửa số 24, tờ bản đồ số 35 cũ (92 mới) |
Đất TM-DV | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cai Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 36 cũ (93 mới) - Đến thửa số 24, tờ bản đồ số 36 cũ (93 mới) |
Đất TM-DV | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cai - |
Đất TM-DV | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cam Từ thửa số 46, tờ bản đồ số 25 cũ (82 mới) - Đến thửa số 73, tờ bản đồ số 25 cũ (82 mới) |
Đất TM-DV | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cam Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 26 cũ (83 mới) - Đến thửa số 107, tờ bản đồ số 26 cũ (83 mới) |
Đất TM-DV | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cam Từ thửa số 05, tờ bản đồ số 27 cũ (84 mới) - Đến thửa số 63, tờ bản đồ số 27 cũ (84 mới) |
Đất TM-DV | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cam - |
Đất TM-DV | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Bạch Sơn Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 28 cũ (85 mới) - Đến thửa số 180, tờ bản đồ số 28 cũ (85 mới) |
Đất TM-DV | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Bạch Sơn Từ thửa số 05, tờ bản đồ số 29 cũ (86 mới) - Đến thửa số 57, tờ bản đồ số 29 cũ (86 mới) |
Đất TM-DV | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Bạch Sơn Từ thửa số 11, tờ bản đồ số 30 cũ (87 mới) - Đến thửa số 16, tờ bản đồ số 30 cũ (87 mới) |
Đất TM-DV | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Bạch Sơn - |
Đất TM-DV | 35.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Cam Phục - |
Đất TM-DV | 25.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lữ Đình Xoan (thửa số 87, tờ bản đồ số 38) - Nhà ông Lương Chính Mày (thửa số 21, tờ bản đồ 38) |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (thửa số 73; 79, tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Lư Đình Lin (thửa số 26; 8, tờ bản đồ số 55) |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Nguyễn Kim Bình (thửa số 155, tờ bản đồ số 56) - Nhà bà Đàm Thị Lý (thửa số 152, tờ bản đồ số 56) |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà bà Nguyễn Thị Sáu (thửa số 20; 37, tờ bản đồ số 57) - Nhà ông Lê Xuân Thiệu (thửa số 3; 10, tờ bản đồ số 57) |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lang Vi Hoạch (thửa số 145, tờ bản đồ số 31) - Nhà bà Lữ Thị Nam (thửa số 41, tờ bản đồ số 31) |
Đất SX-KD | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lương Ngọc Điệp (thửa số 128; 117, tờ bản đồ số 36) - Nhà ông Lang Vi Hoạch (thửa số 1;10, tờ bản đồ số 36) |
Đất SX-KD | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lữ Văn Hữu (thửa số 64;67, tờ bản đồ số 47) - Nhà ông Kha Vãn Hoạt (thửa số 4, tờ bản đồ số 47) |
Đất SX-KD | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lương Văn Định (thửa số 159, tờ bản đồ số 48) - Nhà ông Lữ Xuân Hường (thửa số 8, tờ bản đồ số 48) |
Đất SX-KD | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Vi Văn Núi (thửa số 23, tờ bản đồ số 43) - Nhà ông Vi Văn Phòng (thửa số 1, tờ bản đồ số 43) |
Đất SX-KD | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lô Văn Đưng (thửa số 3, tờ bản đồ số 44) - Nhà ông Vi Đình Thâm (thửa số 131; 149, tờ bản đồ số 44) |
Đất SX-KD | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Vi Văn Dậu (thửa số 62, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Vi Văn Bánh (thửa số 9; 10, tờ bản đồ số 46) |
Đất SX-KD | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lương Văn Đạt (thửa số 31, tờ bản đồ số 15) - Nhà bà Lô Thị Lý (thửa số 11, tờ bản đồ số 15) |
Đất SX-KD | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà Lang Văn Bun (thửa số 3, tờ bản đồ số 40) - Nhà ông Vi Văn Nguyệt (thửa số 29, tờ bản đồ số 40) |
Đất SX-KD | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ Trạm quản lý phòng hộ (thửa số 41, tờ bản đồ số 41) - Nhà ông Lô Văn Biên (thửa số 8, tờ bản đồ số 41) |
Đất SX-KD | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Mạc Văn kim (thửa 19, tờ bản đồ số 42) - Nhà ông Lương Vĩnh Truyền (thửa số 62, tờ bản đồ số 42) |
Đất SX-KD | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lương Văn Định (thửa số 159, tờ bản đồ số 48) - Nhà ông Lữ Xuân Hường (thửa số 8, tờ bản đồ số 48) |
Đất SX-KD | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Vi Văn Núi (thửa số 23, tờ bản đồ số 43) - Nhà ông Vi Văn Phòng (thửa số 1, tờ bản đồ số 43) |
Đất SX-KD | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lô Văn Đưng (thửa số 3, tờ bản đồ số 44) - Nhà ông Vy Đình Thâm (thửa số 131;149, tờ bản đồ số 44) |
Đất SX-KD | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Vi Văn Dậu (thửa số 62, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Vi Văn Bánh (thửa số 9; 10, tờ bản đồ số 46) |
Đất SX-KD | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lương Văn Đạt (thửa số 31, tờ bản đồ số 15) - Nhà bà Lô Thị Lý (thửa số 11, tờ bản đồ số 15) |
Đất SX-KD | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà Lang Văn Bun (thửa số 3, tờ bản đồ số 40) - Nhà ông Vi Văn Nguyệt (thửa số 29, tờ bản đồ số 40) |
Đất SX-KD | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ Trạm quản lý phòng hộ (thửa số 41, tờ bản đồ số 41) - Nhà ông Lô Văn Biên (thửa số 8, tờ bản đồ số 41) |
Đất SX-KD | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Mạc Văn kim (thửa 19, tờ bản đồ số 42) - Nhà ông Lương Vĩnh Truyền (thửa số 62, tờ bản đồ số 42) |
Đất SX-KD | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà ông Lang Vi Cận (thửa số 105, tờ bản đồ số 29) - Nhà ông Vi Na Uy (thửa số 79, tờ bản đồ số 29) |
Đất SX-KD | 34.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà ông Lang Vi Đồng (thửa số 171, tờ bản đồ số 35) - Nhà ông Cầm Minh Đạo (thửa số 269, tờ bản đồ số 35) |
Đất SX-KD | 34.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà Vy Ngọc Chính (thửa 77;79, tờ bản đồ số 53) Thửa số 5, tờ bản đồ số 36) - Nhà ông Lữ Văn Thiết (thửa số 1, tờ bản đồ số 53) |
Đất SX-KD | 34.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà ông Lương Hiến Kế (thửa số 102; 104, tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Lang Vi Huy (thửa số 89, tờ bản đồ số 54) |
Đất SX-KD | 34.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà ông Lương Văn Xao (thửa số 47; 68, tờ bản đồ số 50) - Nhà ông Kha Văn Vinh (thửa số 33, tờ bản đồ số 50) |
Đất SX-KD | 34.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà ông Lô Văn Hoàn (thửa số 53, tờ bản đồ số 52) - Nhà ông Vi Văn Mậu (thửa số 31, tờ bản đồ số 52) |
Đất SX-KD | 34.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà ông Lô Văn Nhận (thửa số 23, tờ bản đồ số 51) - Nhà ông Lữ Văn Vịnh (thửa số 19, tờ bản đồ số 51) |
Đất SX-KD | 34.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà ông Lương Văn Xao (thửa số 47; 68, tờ bản đồ số 50) - Nhà ông Kha Văn Vinh (thửa số 33, tờ bản đồ số 50) |
Đất SX-KD | 34.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà ông Lô Văn Hoàn (thửa số 53, tờ bản đồ số 52) - Nhà ông Vi Văn Mậu (thửa số 31, tờ bản đồ số 52) |
Đất SX-KD | 34.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà ông Lô Văn Nhận (thửa số 23, tờ bản đồ số 51) - Nhà ông Lữ Văn Vịnh (thửa số 19, tờ bản đồ số 51) |
Đất SX-KD | 34.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà ông Lương Văn Xao (thửa số 47; 68, tờ bản đồ số 50) - Nhà ông Kha Văn Vinh (thửa số 33, tờ bản đồ số 50) |
Đất SX-KD | 34.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà ông Lô Văn Hoàn (thửa số 53, tờ bản đồ số 52) - Nhà ông Vi Văn Mậu (thửa số 31, tờ bản đồ số 52) |
Đất SX-KD | 34.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Đầu bản Cống (Từ thửa số 01, 02, tờ bản đồ số 37, 39, 40) - Cuối bản (Đến thửa số 90, tờ bản đồ số 37, 39, 40), nay là tờ BĐ (94, 96, 97) |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Đầu bản Bạch Sơn (Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 28, 29, 30) - Cuối bản Bạch Sơn (Đến thửa số 182, tờ bản đồ số 28, 29, 30) Nay là BĐ (85, 86, 87) |
Đất SX-KD | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cống, xã Cam Phục đi xã Châu Khê Nhà ông Sơn (Từ thửa số 41, tờ bản đồ số 38, 39) - Cầu Treo Châu Cam (Đến thửa số 90, tờ bản đồ số 38, 39) nay là tờ BĐ (95, 96) |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hợp Thành Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 38 - Đến thửa số 27, tờ bản đồ số 38 |
Đất SX-KD | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hợp Thành Từ thửa số 214, tờ bản đồ số 38 - Đến thửa số 91, tờ bản đồ số 38 |
Đất SX-KD | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hợp Thành Từ thửa số 197, tờ bản đồ số 38 - Đến thửa số 353, tờ bản đồ số 38 |
Đất SX-KD | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hợp Thành Từ thửa số 72, tờ bản đồ số 55 - Đến thửa số 20, tờ bản đồ số 55 |
Đất SX-KD | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hợp Thành Từ thửa số 136, tờ bản đồ số 56 - Đến thửa số 45, tờ bản đồ số 56 |
Đất SX-KD | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hợp Thành - |
Đất SX-KD | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Phục Từ thửa số 168, tờ bản đồ số 35 - Đến thửa số 111, tờ bản đồ số 35 |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Phục Từ thửa số 13, tờ bản đồ số 36 - Đến thửa số 126, tờ bản đồ số 36 |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Phục Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 37 - Đến thửa số 75, tờ bản đồ số 37 |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Phục Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 38 - Đến thửa số 27, tờ bản đồ số 38 |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Phục Từ thửa số 2, tờ bản đồ số 53 - Đến thửa số 70, tờ bản đồ số 53 |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Phục Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 54 - Đến thửa số 88, tờ bản đồ số 54 |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Phục - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Xiềng Từ thửa số 304, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa số 19, tờ bản đồ số 24 |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Xiềng Từ thửa số 65, tờ bản đồ số 29 - Đến thửa số 63, tờ bản đồ số 29 |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Xiềng Từ thửa số 6, tờ bản đồ số 30 - Đến thửa số 77, tờ bản đồ số 30 |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Xiềng Từ thửa số 93, tờ bản đồ số 31 - Đến thửa số 40, tờ bản đồ số 31 |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Xiềng Từ thửa số 5, tờ bản đồ số 47 - Đến thửa số 68, tờ bản đồ số 47 |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Xiềng Từ thửa số 2, tờ bản đồ số 48 - Đến thửa số 147, tờ bản đồ số 48 |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xiềng - |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hồng Thắng Từ thửa số 8, tờ bản đồ số 43 - Đến thửa số 24, tờ bản đồ số 43 |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hồng Thắng Từ thửa số 7, tờ bản đồ số 46 - Đến thửa số 63, tờ bản đồ số 46 |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hồng Thắng Từ thửa số 35, tờ bản đồ số 44 - Đến thửa số 80, tờ bản đồ số 44 |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hồng Thắng Từ thửa số 60, tờ bản đồ số 45 - Đến thửa số 40, tờ bản đồ số 45 |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hồng Thắng - |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hồng Điện Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 42 - Đến thửa số 72, tờ bản đồ số 42 |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hồng Điện Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 41 - Đến thửa số 20, tờ bản đồ số 41 |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hồng Điện Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 45 - Đến thửa số 29, tờ bản đồ số 45 |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hồng Điện Từ thửa số 8, tờ bản đồ số 44 - Đến thửa số 15, tờ bản đồ số 44 |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hồng Điện - |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Tổng Tiến Từ thửa số 24, tờ bản đồ số 51 - Đến thửa số 113, tờ bản đồ số 51 |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Tổng Tiến Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 52 - Đến thửa số 111, tờ bản đồ số 52 |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Tổng Tiến Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 49 - Đến thửa số 22, tờ bản đồ số 49 |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Tổng Tiến Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 50 - Đến thửa số 101, tờ bản đồ số 50 |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tổng Tiến - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cống Từ thửa số 07, tờ bản đồ số 37 cũ (94 mới) - Đến thửa số 79, tờ bản đồ số 37 cũ (94 mới) |
Đất SX-KD | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cống Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 38 cũ (95 mới) - Đến thửa số 33, tờ bản đồ số 38 cũ (95 mới) |
Đất SX-KD | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cống Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 39 cũ (96 mới) - Đến thửa số 89, tờ bản đồ số 39 cũ (96 mới) |
Đất SX-KD | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản cổng - |
Đất SX-KD | 36.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Liên Hồng Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 20 cũ (77 mới) - Đến thửa số 40, tờ bản đồ số 20 cũ (77 mới) |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Liên Hồng Từ thửa số 12, tờ bản đồ số 41 cũ (98 mới) - Đến thửa số 63, tờ bản đồ số 41 cũ (98 mới) |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Liên Hông Từ thửa số 03, tờ bản đồ số 42 cũ (99 mới) - Đến thửa số 46, tờ bản đồ số 42 cũ (99 mới) |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Liên Hồng Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 43 cũ (100 mới) - Đến thửa số 37, tờ bản đồ số 43 cũ (100 mới) |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Liên Hồng - |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cai Từ thửa số 04, tờ bản đồ số 31 cũ (88 mới) - Đến thửa số 31, tờ bản đồ số 31 cũ (88 mới) |
Đất SX-KD | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cai Từ thửa số 31, tờ bản đồ số 32 cũ (89 mới) - Đến thửa số 82, tờ bản đồ số 32 cũ (89 mới) |
Đất SX-KD | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cai Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 33 cũ (90 mới) - Đến thửa số 93, tờ bản đồ số 33 cũ (90 mới) |
Đất SX-KD | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cai Từ thửa số 03, tờ bản đồ số 34 cũ (91 mới) - Đến thửa số 59, tờ bản đồ số 34 cũ (91 mới) |
Đất SX-KD | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cai Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 35 cũ (92 mới) - Đến thửa số 24, tờ bản đồ số 35 cũ (92 mới) |
Đất SX-KD | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cai Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 36 cũ (93 mới) - Đến thửa số 24, tờ bản đồ số 36 cũ (93 mới) |
Đất SX-KD | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cai - |
Đất SX-KD | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cam Từ thửa số 46, tờ bản đồ số 25 cũ (82 mới) - Đến thửa số 73, tờ bản đồ số 25 cũ (82 mới) |
Đất SX-KD | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cam Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 26 cũ (83 mới) - Đến thửa số 107, tờ bản đồ số 26 cũ (83 mới) |
Đất SX-KD | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cam Từ thửa số 05, tờ bản đồ số 27 cũ (84 mới) - Đến thửa số 63, tờ bản đồ số 27 cũ (84 mới) |
Đất SX-KD | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cam - |
Đất SX-KD | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Bạch Sơn Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 28 cũ (85 mới) - Đến thửa số 180, tờ bản đồ số 28 cũ (85 mới) |
Đất SX-KD | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Bạch Sơn Từ thửa số 05, tờ bản đồ số 29 cũ (86 mới) - Đến thửa số 57, tờ bản đồ số 29 cũ (86 mới) |
Đất SX-KD | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Bạch Sơn Từ thửa số 11, tờ bản đồ số 30 cũ (87 mới) - Đến thửa số 16, tờ bản đồ số 30 cũ (87 mới) |
Đất SX-KD | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Bạch Sơn - |
Đất SX-KD | 28.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Cam Phục - |
Đất SX-KD | 20.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lữ Đình Xoan (thửa số 87, tờ bản đồ số 38) - Nhà ông Lương Chính Mày (thửa số 21, tờ bản đồ 38) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (thửa số 73; 79, tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Lư Đình Lin (thửa số 26; 8, tờ bản đồ số 55) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Nguyễn Kim Bình (thửa số 155, tờ bản đồ số 56) - Nhà bà Đàm Thị Lý (thửa số 152, tờ bản đồ số 56) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà bà Nguyễn Thị Sáu (thửa số 20; 37, tờ bản đồ số 57) - Nhà ông Lê Xuân Thiệu (thửa số 3; 10, tờ bản đồ số 57) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lang Vi Hoạch (thửa số 145, tờ bản đồ số 31) - Nhà bà Lữ Thị Nam (thửa số 41, tờ bản đồ số 31) |
Đất khoáng sản | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lương Ngọc Điệp (thửa số 128; 117, tờ bản đồ số 36) - Nhà ông Lang Vi Hoạch (thửa số 1;10, tờ bản đồ số 36) |
Đất khoáng sản | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lữ Văn Hữu (thửa số 64;67, tờ bản đồ số 47) - Nhà ông Kha Vãn Hoạt (thửa số 4, tờ bản đồ số 47) |
Đất khoáng sản | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lương Văn Định (thửa số 159, tờ bản đồ số 48) - Nhà ông Lữ Xuân Hường (thửa số 8, tờ bản đồ số 48) |
Đất khoáng sản | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Vi Văn Núi (thửa số 23, tờ bản đồ số 43) - Nhà ông Vi Văn Phòng (thửa số 1, tờ bản đồ số 43) |
Đất khoáng sản | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lô Văn Đưng (thửa số 3, tờ bản đồ số 44) - Nhà ông Vi Đình Thâm (thửa số 131; 149, tờ bản đồ số 44) |
Đất khoáng sản | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Vi Văn Dậu (thửa số 62, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Vi Văn Bánh (thửa số 9; 10, tờ bản đồ số 46) |
Đất khoáng sản | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lương Văn Đạt (thửa số 31, tờ bản đồ số 15) - Nhà bà Lô Thị Lý (thửa số 11, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà Lang Văn Bun (thửa số 3, tờ bản đồ số 40) - Nhà ông Vi Văn Nguyệt (thửa số 29, tờ bản đồ số 40) |
Đất khoáng sản | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ Trạm quản lý phòng hộ (thửa số 41, tờ bản đồ số 41) - Nhà ông Lô Văn Biên (thửa số 8, tờ bản đồ số 41) |
Đất khoáng sản | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Mạc Văn kim (thửa 19, tờ bản đồ số 42) - Nhà ông Lương Vĩnh Truyền (thửa số 62, tờ bản đồ số 42) |
Đất khoáng sản | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lương Văn Định (thửa số 159, tờ bản đồ số 48) - Nhà ông Lữ Xuân Hường (thửa số 8, tờ bản đồ số 48) |
Đất khoáng sản | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Vi Văn Núi (thửa số 23, tờ bản đồ số 43) - Nhà ông Vi Văn Phòng (thửa số 1, tờ bản đồ số 43) |
Đất khoáng sản | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lô Văn Đưng (thửa số 3, tờ bản đồ số 44) - Nhà ông Vy Đình Thâm (thửa số 131;149, tờ bản đồ số 44) |
Đất khoáng sản | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Vi Văn Dậu (thửa số 62, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Vi Văn Bánh (thửa số 9; 10, tờ bản đồ số 46) |
Đất khoáng sản | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lương Văn Đạt (thửa số 31, tờ bản đồ số 15) - Nhà bà Lô Thị Lý (thửa số 11, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà Lang Văn Bun (thửa số 3, tờ bản đồ số 40) - Nhà ông Vi Văn Nguyệt (thửa số 29, tờ bản đồ số 40) |
Đất khoáng sản | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ Trạm quản lý phòng hộ (thửa số 41, tờ bản đồ số 41) - Nhà ông Lô Văn Biên (thửa số 8, tờ bản đồ số 41) |
Đất khoáng sản | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Mạc Văn kim (thửa 19, tờ bản đồ số 42) - Nhà ông Lương Vĩnh Truyền (thửa số 62, tờ bản đồ số 42) |
Đất khoáng sản | 108.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà ông Lang Vi Cận (thửa số 105, tờ bản đồ số 29) - Nhà ông Vi Na Uy (thửa số 79, tờ bản đồ số 29) |
Đất khoáng sản | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà ông Lang Vi Đồng (thửa số 171, tờ bản đồ số 35) - Nhà ông Cầm Minh Đạo (thửa số 269, tờ bản đồ số 35) |
Đất khoáng sản | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà Vy Ngọc Chính (thửa 77;79, tờ bản đồ số 53) Thửa số 5, tờ bản đồ số 36) - Nhà ông Lữ Văn Thiết (thửa số 1, tờ bản đồ số 53) |
Đất khoáng sản | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà ông Lương Hiến Kế (thửa số 102; 104, tờ bản đồ số 54) - Nhà ông Lang Vi Huy (thửa số 89, tờ bản đồ số 54) |
Đất khoáng sản | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà ông Lương Văn Xao (thửa số 47; 68, tờ bản đồ số 50) - Nhà ông Kha Văn Vinh (thửa số 33, tờ bản đồ số 50) |
Đất khoáng sản | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà ông Lô Văn Hoàn (thửa số 53, tờ bản đồ số 52) - Nhà ông Vi Văn Mậu (thửa số 31, tờ bản đồ số 52) |
Đất khoáng sản | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà ông Lô Văn Nhận (thửa số 23, tờ bản đồ số 51) - Nhà ông Lữ Văn Vịnh (thửa số 19, tờ bản đồ số 51) |
Đất khoáng sản | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà ông Lương Văn Xao (thửa số 47; 68, tờ bản đồ số 50) - Nhà ông Kha Văn Vinh (thửa số 33, tờ bản đồ số 50) |
Đất khoáng sản | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà ông Lô Văn Hoàn (thửa số 53, tờ bản đồ số 52) - Nhà ông Vi Văn Mậu (thửa số 31, tờ bản đồ số 52) |
Đất khoáng sản | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà ông Lô Văn Nhận (thửa số 23, tờ bản đồ số 51) - Nhà ông Lữ Văn Vịnh (thửa số 19, tờ bản đồ số 51) |
Đất khoáng sản | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà ông Lương Văn Xao (thửa số 47; 68, tờ bản đồ số 50) - Nhà ông Kha Văn Vinh (thửa số 33, tờ bản đồ số 50) |
Đất khoáng sản | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Từ nhà ông Lô Văn Hoàn (thửa số 53, tờ bản đồ số 52) - Nhà ông Vi Văn Mậu (thửa số 31, tờ bản đồ số 52) |
Đất khoáng sản | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Đầu bản Cống (Từ thửa số 01, 02, tờ bản đồ số 37, 39, 40) - Cuối bản (Đến thửa số 90, tờ bản đồ số 37, 39, 40), nay là tờ BĐ (94, 96, 97) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường bản Phục, xã Cam Phục đi bản xã bản yên Hào Châu Khê Đầu bản Bạch Sơn (Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 28, 29, 30) - Cuối bản Bạch Sơn (Đến thửa số 182, tờ bản đồ số 28, 29, 30) Nay là BĐ (85, 86, 87) |
Đất khoáng sản | 64.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cống, xã Cam Phục đi xã Châu Khê Nhà ông Sơn (Từ thửa số 41, tờ bản đồ số 38, 39) - Cầu Treo Châu Cam (Đến thửa số 90, tờ bản đồ số 38, 39) nay là tờ BĐ (95, 96) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hợp Thành Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 38 - Đến thửa số 27, tờ bản đồ số 38 |
Đất khoáng sản | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hợp Thành Từ thửa số 214, tờ bản đồ số 38 - Đến thửa số 91, tờ bản đồ số 38 |
Đất khoáng sản | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hợp Thành Từ thửa số 197, tờ bản đồ số 38 - Đến thửa số 353, tờ bản đồ số 38 |
Đất khoáng sản | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hợp Thành Từ thửa số 72, tờ bản đồ số 55 - Đến thửa số 20, tờ bản đồ số 55 |
Đất khoáng sản | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hợp Thành Từ thửa số 136, tờ bản đồ số 56 - Đến thửa số 45, tờ bản đồ số 56 |
Đất khoáng sản | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hợp Thành - |
Đất khoáng sản | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Phục Từ thửa số 168, tờ bản đồ số 35 - Đến thửa số 111, tờ bản đồ số 35 |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Phục Từ thửa số 13, tờ bản đồ số 36 - Đến thửa số 126, tờ bản đồ số 36 |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Phục Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 37 - Đến thửa số 75, tờ bản đồ số 37 |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Phục Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 38 - Đến thửa số 27, tờ bản đồ số 38 |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Phục Từ thửa số 2, tờ bản đồ số 53 - Đến thửa số 70, tờ bản đồ số 53 |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Phục Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 54 - Đến thửa số 88, tờ bản đồ số 54 |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Phục - |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Xiềng Từ thửa số 304, tờ bản đồ số 24 - Đến thửa số 19, tờ bản đồ số 24 |
Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Xiềng Từ thửa số 65, tờ bản đồ số 29 - Đến thửa số 63, tờ bản đồ số 29 |
Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Xiềng Từ thửa số 6, tờ bản đồ số 30 - Đến thửa số 77, tờ bản đồ số 30 |
Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Xiềng Từ thửa số 93, tờ bản đồ số 31 - Đến thửa số 40, tờ bản đồ số 31 |
Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Xiềng Từ thửa số 5, tờ bản đồ số 47 - Đến thửa số 68, tờ bản đồ số 47 |
Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Xiềng Từ thửa số 2, tờ bản đồ số 48 - Đến thửa số 147, tờ bản đồ số 48 |
Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xiềng - |
Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hồng Thắng Từ thửa số 8, tờ bản đồ số 43 - Đến thửa số 24, tờ bản đồ số 43 |
Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hồng Thắng Từ thửa số 7, tờ bản đồ số 46 - Đến thửa số 63, tờ bản đồ số 46 |
Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hồng Thắng Từ thửa số 35, tờ bản đồ số 44 - Đến thửa số 80, tờ bản đồ số 44 |
Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hồng Thắng Từ thửa số 60, tờ bản đồ số 45 - Đến thửa số 40, tờ bản đồ số 45 |
Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hồng Thắng - |
Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hồng Điện Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 42 - Đến thửa số 72, tờ bản đồ số 42 |
Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hồng Điện Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 41 - Đến thửa số 20, tờ bản đồ số 41 |
Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hồng Điện Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 45 - Đến thửa số 29, tờ bản đồ số 45 |
Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Hồng Điện Từ thửa số 8, tờ bản đồ số 44 - Đến thửa số 15, tờ bản đồ số 44 |
Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hồng Điện - |
Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Tổng Tiến Từ thửa số 24, tờ bản đồ số 51 - Đến thửa số 113, tờ bản đồ số 51 |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Tổng Tiến Từ thửa số 3, tờ bản đồ số 52 - Đến thửa số 111, tờ bản đồ số 52 |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Tổng Tiến Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 49 - Đến thửa số 22, tờ bản đồ số 49 |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Tổng Tiến Từ thửa số 1, tờ bản đồ số 50 - Đến thửa số 101, tờ bản đồ số 50 |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tổng Tiến - |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cống Từ thửa số 07, tờ bản đồ số 37 cũ (94 mới) - Đến thửa số 79, tờ bản đồ số 37 cũ (94 mới) |
Đất khoáng sản | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cống Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 38 cũ (95 mới) - Đến thửa số 33, tờ bản đồ số 38 cũ (95 mới) |
Đất khoáng sản | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cống Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 39 cũ (96 mới) - Đến thửa số 89, tờ bản đồ số 39 cũ (96 mới) |
Đất khoáng sản | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản cổng - |
Đất khoáng sản | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Liên Hồng Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 20 cũ (77 mới) - Đến thửa số 40, tờ bản đồ số 20 cũ (77 mới) |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Liên Hồng Từ thửa số 12, tờ bản đồ số 41 cũ (98 mới) - Đến thửa số 63, tờ bản đồ số 41 cũ (98 mới) |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Liên Hông Từ thửa số 03, tờ bản đồ số 42 cũ (99 mới) - Đến thửa số 46, tờ bản đồ số 42 cũ (99 mới) |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Liên Hồng Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 43 cũ (100 mới) - Đến thửa số 37, tờ bản đồ số 43 cũ (100 mới) |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Liên Hồng - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cai Từ thửa số 04, tờ bản đồ số 31 cũ (88 mới) - Đến thửa số 31, tờ bản đồ số 31 cũ (88 mới) |
Đất khoáng sản | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cai Từ thửa số 31, tờ bản đồ số 32 cũ (89 mới) - Đến thửa số 82, tờ bản đồ số 32 cũ (89 mới) |
Đất khoáng sản | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cai Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 33 cũ (90 mới) - Đến thửa số 93, tờ bản đồ số 33 cũ (90 mới) |
Đất khoáng sản | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cai Từ thửa số 03, tờ bản đồ số 34 cũ (91 mới) - Đến thửa số 59, tờ bản đồ số 34 cũ (91 mới) |
Đất khoáng sản | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cai Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 35 cũ (92 mới) - Đến thửa số 24, tờ bản đồ số 35 cũ (92 mới) |
Đất khoáng sản | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cai Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 36 cũ (93 mới) - Đến thửa số 24, tờ bản đồ số 36 cũ (93 mới) |
Đất khoáng sản | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cai - |
Đất khoáng sản | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cam Từ thửa số 46, tờ bản đồ số 25 cũ (82 mới) - Đến thửa số 73, tờ bản đồ số 25 cũ (82 mới) |
Đất khoáng sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cam Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 26 cũ (83 mới) - Đến thửa số 107, tờ bản đồ số 26 cũ (83 mới) |
Đất khoáng sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Cam Từ thửa số 05, tờ bản đồ số 27 cũ (84 mới) - Đến thửa số 63, tờ bản đồ số 27 cũ (84 mới) |
Đất khoáng sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cam - |
Đất khoáng sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Bạch Sơn Từ thửa số 01, tờ bản đồ số 28 cũ (85 mới) - Đến thửa số 180, tờ bản đồ số 28 cũ (85 mới) |
Đất khoáng sản | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Bạch Sơn Từ thửa số 05, tờ bản đồ số 29 cũ (86 mới) - Đến thửa số 57, tờ bản đồ số 29 cũ (86 mới) |
Đất khoáng sản | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Bản Bạch Sơn Từ thửa số 11, tờ bản đồ số 30 cũ (87 mới) - Đến thửa số 16, tờ bản đồ số 30 cũ (87 mới) |
Đất khoáng sản | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Bạch Sơn - |
Đất khoáng sản | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Cam Phục - |
Đất khoáng sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Xã Cam Phục - |
Đất trồng cây hàng năm | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Xã Cam Phục - |
Đất trồng cây lâu năm | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Xã Cam Phục Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Xã Cam Phục - |
Đất nông nghiệp khác | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Xã Cam Phục - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Xã Cam Phục - |
Đất rừng sản xuất | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Xã Cam Phục - |
Đất rừng phòng hộ | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Xã Cam Phục - |
Đất rừng đặc dụng | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lữ Đình Xoan (thửa số 87, tờ bản đồ số 38) - Nhà ông Lương Chính Mày (thửa số 21, tờ bản đồ 38) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (thửa số 73; 79, tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Lư Đình Lin (thửa số 26; 8, tờ bản đồ số 55) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Nguyễn Kim Bình (thửa số 155, tờ bản đồ số 56) - Nhà bà Đàm Thị Lý (thửa số 152, tờ bản đồ số 56) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà bà Nguyễn Thị Sáu (thửa số 20; 37, tờ bản đồ số 57) - Nhà ông Lê Xuân Thiệu (thửa số 3; 10, tờ bản đồ số 57) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lang Vi Hoạch (thửa số 145, tờ bản đồ số 31) - Nhà bà Lữ Thị Nam (thửa số 41, tờ bản đồ số 31) |
Đất ở | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lương Ngọc Điệp (thửa số 128; 117, tờ bản đồ số 36) - Nhà ông Lang Vi Hoạch (thửa số 1;10, tờ bản đồ số 36) |
Đất ở | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lữ Văn Hữu (thửa số 64;67, tờ bản đồ số 47) - Nhà ông Kha Vãn Hoạt (thửa số 4, tờ bản đồ số 47) |
Đất ở | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lương Văn Định (thửa số 159, tờ bản đồ số 48) - Nhà ông Lữ Xuân Hường (thửa số 8, tờ bản đồ số 48) |
Đất ở | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Vi Văn Núi (thửa số 23, tờ bản đồ số 43) - Nhà ông Vi Văn Phòng (thửa số 1, tờ bản đồ số 43) |
Đất ở | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lô Văn Đưng (thửa số 3, tờ bản đồ số 44) - Nhà ông Vi Đình Thâm (thửa số 131; 149, tờ bản đồ số 44) |
Đất ở | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Vi Văn Dậu (thửa số 62, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Vi Văn Bánh (thửa số 9; 10, tờ bản đồ số 46) |
Đất ở | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lương Văn Đạt (thửa số 31, tờ bản đồ số 15) - Nhà bà Lô Thị Lý (thửa số 11, tờ bản đồ số 15) |
Đất ở | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà Lang Văn Bun (thửa số 3, tờ bản đồ số 40) - Nhà ông Vi Văn Nguyệt (thửa số 29, tờ bản đồ số 40) |
Đất ở | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Lô Văn Đưng (thửa số 3, tờ bản đồ số 44) - Nhà ông Vy Đình Thâm (thửa số 131;149, tờ bản đồ số 44) |
Đất SX-KD | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cam Phục |
Đường tỉnh lộ 541 Xã Cam Phục đi xã Bình Chuẩn Từ nhà ông Vi Văn Dậu (thửa số 62, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Vi Văn Bánh (thửa số 9; 10, tờ bản đồ số 46) |
Đất SX-KD | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cam Phục
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

4. Thông tin xã Cam Phục, tỉnh Nghệ An
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Cam Lâm, Xã Đôn Phục (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Cam Phục theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Cam Phục có diện tích tự nhiên 162,43 km² với quy mô dân số 7.412 người, mật độ dân cư đạt 45,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Cam Phục được đặt tại UBND xã Đôn Phục, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Cam Phục không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Xã Cam Phục là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Cam Phục, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An
5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).
2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).
3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).
4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.
7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.
8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.
9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng
a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;
b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.
5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp
1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:
a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;
b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.
2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:
a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;
b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:
– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;
– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Cam Phục, tỉnh Nghệ An năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Cam Phục, tỉnh Nghệ An năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
