Bảng giá đất xã Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại xã Cẩm Xuyên được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Cẩm Xuyên theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
3. Tra cứu bảng giá đất xã Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Cẩm Xuyên năm 2026
Khu vực: xã Cẩm Xuyên.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 7.920 đến 20.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Văn Cừ (Quốc lộ 1A) Từ giáp đất xã Cẩm Bình - đến đường nối cao tốc |
Đất ở nông thôn | 12.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Văn Cừ (Quốc lộ 1A) Từ đường nối cao tốc - đến ngã ba Cầu Tùng |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1A) Từ ngã ba Cầu Tùng - đến đường Ngô Mây |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1A) Từ đường Ngô Mây - đến hết đất xã Cẩm Xuyên |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Phan Đình Giót Từ đường Hà Huy Tập - đến cầu Hội Mới |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Phan Đình Giót Từ cầu Hội Mới - đến ngã ba giáp đường Lê Duẩn |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Lê Duẩn Từ ngã ba giáp đường ĐH.124 - đến ngã ba Quốc lộ 8C |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Hữu Quyền Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến hói Hữu Quyền |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Hữu Quyền Từ hói Hữu Quyền - đến đất ông Nguyễn Thanh Hải Thôn 1 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Trần Viết Thứ - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Cát Khánh - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Phượng Trì Từ đường Nguyễn Biên - đến đường Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Phượng Trì Từ đường Lê Lợi - đến đường Cương Khấu Lộc Sơn |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Cương Khấu Lộc Sơn Từ đường Nguyễn Biên - đến đường Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Cương Khấu Lộc Sơn Từ đường Lê Lợi - đến hết đất ông Lộc (Thôn 3) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Cương Khấu Lộc Sơn Từ đường Mỹ Lộc (đi qua đất ông Thường) - đến đường Phượng Trì (giáp đất bà Quy) |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Mỹ Lộc Từ đường Nguyễn Biên - đến đường Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Mỹ Lộc Từ đường Lê Lợi - đến hết đất bà Tình (Thôn 3) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Cẩm Vân - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.124 - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ ngã ba giáp đường Lê Duẩn - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên cũ |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường nội thị) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ đường Hà Huy Tập - đến kênh N4 |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường nội thị) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ kênh N4 - đến hết đất Trường trung học cơ sở thị trấn cũ |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường nội thị) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ hết đất trường trung học cơ sở thị trấn cũ - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên cũ |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ đường Hà Huy Tập - đến Kênh N4 |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ kênh N4 - đến hết đất xã Cẩm Xuyên |
Đất ở nông thôn | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ đường Hà Huy Tập - đến cầu Tùng |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Biên - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ Quốc lộ 1A - đến kênh N4 |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Biên - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ kênh N4 - đến đường Nguyễn Đình Liễn |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Biên - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ đường Nguyễn Đình Liễn - đến kênh N47A |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Biên - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ kênh N47A - đến cổng chào Thôn 3 |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Biên - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ cổng chào Thôn 3 - đến ĐH.131 |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Biên - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ ĐH.131 - đến hết đất xã Cẩm Xuyên |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Trần Muông (Tuyến đường lên Cầu Hội mới đi qua Trung tâm thương mại Chợ Hội Cẩm Xuyên) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ đường Hà Huy Tập - đến cầu Hội Mới |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Trần Muông (Tuyến đường lên Cầu Hội mới đi qua Trung tâm thương mại Chợ Hội Cẩm Xuyên) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ cầu Hội Mới - đến ngã ba giao đường Phan Đình Giót |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ Quốc lộ 1A - đến mương tưới nước (gần đất anh Trúc) |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ mương tưới nước (gần đất anh Trúc) - đến kênh N4 |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ kênh N4 - đến đường Nguyễn Biên |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ Quốc lộ 1A - đến đường Thiên Cầm |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ đường Thiên Cầm - đến ngã tư giao đường Nguyễn Đình Liễn |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ đường Nguyễn Đình Liễn - đến kênh N47A |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ kênh N47A - đến đường Cẩm Vân |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ đường Cẩm Vân - đến ngã ba hết đất bà Nguyễn Thị Minh |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Đăng Minh - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ đường Hà Huy Tập - đến hết đất ông Hán (Thôn 10) |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Đăng Minh - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ đất ông Tuyên - đến đường Nguyễn Đình Liễn |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Lê Phúc Nhạc - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Biện Hoành (dọc bờ kè phía Bắc sông Hội) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) - |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ Quốc lộ 1A - đến bờ kè sông Hội - đoạn qua nhà máy nước, huyện đội) |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Lê Lợi - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến kênh N4 |
Đất ở nông thôn | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Lê Lợi - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ kênh N4 - đến ngã tư đường 26/3 |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Lê Lợi - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ ngã tư đường 26/3 - đến kênh N6 |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Quang Huy (đường 26/3) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ ngã ba giáp xã Cẩm Quang cũ - đến đường Nguyễn Biên |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Hầu Thượng - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Quang Huy - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Lê Khôi - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ ngã tư đường Lê Lợi (gần Trường mầm non) - đến đường Nguyễn Biên |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Quy hoạch đất ở dân cư thôn 1 (trừ các lô bám đường Lê Lợi) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường phía Tây Chợ Hội cũ - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) từ Quốc lộ 1A - đến kè Sông Hội) |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ cầu Hội cũ - đến cầu Hội mới |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường vào nhà văn hóa Thôn 7 - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) từ đất ông Hùng Lý - đến hết đất ông Diễn) |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 9 Từ đất bà Xuân - đến hết đất ông Trạch |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 9 Từ đất anh Chương Yến - đến hết đất ông Chí |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 9 Từ đất ông Thanh Kiệm - đến hết đất anh Dũng |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 9 Từ đường Trần Muông - đến hết đất ông Đê (thuộc đường quy hoạch khu đô thị ven sông Hội) |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 9 Từ hết đất ông Ngọ - đến hết đất anh Chiến Lập |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 9 Từ đất anh Hải Điểm - đến đường vào nhà anh Liệu Hoa |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 9 Từ đất ông Mạo - đến hết đất ông Quy Hải |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 9 Từ đất anh Thanh Trầm - đến hết đất anh Nhung |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 9 Từ đất anh Hà Sáu - đến hết đất ông Kiều |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 9 Từ đất anh Trâm Anh - đến hết đất ông Tự |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 9 Từ ngõ 12 đường Nguyễn Biên - đến đường Ngô Mây |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 10 Từ đường Hà Huy Tập - đến hết khu tập thể 15 tấn K cũ |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 10 Từ đất anh Phúc Tâm - đến hết đất anh Tùng |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 10 Từ đất anh Quân Hường - đến hết đất anh Châu Thuận |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 10 Từ đất anh Châu Dậng - đến hết đất anh Vị |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 10 Từ đất ông Hòa - đến hết đất ông Hiếu |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 10 Từ đất ông Chắt - đến hết đất ông Diệm Hường |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 10 Từ đất bà Lý - đến hết đất bà Thi |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 10 Từ đất ông Thuần - đến hết đất bà Nguyệt Tùng |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 10 Từ đất anh Hùng Thiệu - đến hết đất anh Toản Lam |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 10 Từ hết đất ông Cảnh - đến hết đất Anh Phố |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 10 Từ hết đất bà Minh - đến hết đất bà Kiểu |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 10 Từ hết đất anh Hà Nhân - đến hết đất ông Nghĩa Bính |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 10 Từ đất ông Nghĩa Bính - đến đường Phạm Lê Đức |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 12 Từ hết đất anh Anh - đến hết đất anh Lâm Lài |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 12 Từ đất bà Hòe - đến hết đất ông Minh Xuân |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 12 Từ hết đất chị Hương Lan - đến hết đất bà Từ |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 12 Từ hết đất ông Diệu Bính - đến sông Hội |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 12 Từ hết đất ông Văn - đến hết đất bà Lợi |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 12 Từ hết đất anh Sự Vân - đến bờ sông Hội |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 12 Từ hết đất bà Tô - đến bờ sông Hội |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 12 Từ hết đất ông Ninh - đến hết đất anh Dương Thủy |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 12 Từ hết đất ông Thuộc - đến hết đất Bình Nguyệt |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 13 Từ đất anh Hùng Đoàn - đến hết đất ông Xuy |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 13 Từ đất ông Đường - đến hết đất ông Hạ |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 13 Từ đất anh Ký Hiền - đến hết đất bà Bằng |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 13 Từ đất ông Vang - đến hết đất ông Thịu |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường phía đông Chợ Hội cũ - Các đường thuộc thôn 13 Từ Quốc lộ 1A - đến giao Trần Muông |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 13 Từ đất ông Dũng - đến hết đất ông Thành |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 13 Đường một bên UBND thị trấn Cẩm Xuyên cũ - đến hết đất quy hoạch Thôn 13 |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất ông Bé Lan - đến hết đất ông Lam |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất thi hành án - đến hết đất bà Thanh Lam |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất bà Ty Bảo - đến hết đất bà Sở |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất Thể Chuẩn - đến hết đất anh Hùng |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất bà Tuyết - đến hết đất anh Hà (Thôn 10) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất ông Hường - đến hết đất bà Trường |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất ông Luyện - đến hết đất bà Hồng Bảo |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất bà Lam Cứ - đến hết đất bà Nguyệt |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ đất bà Liên Vanh - đến hết đất ông Chắt |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất anh Hà Nguyệt - đến hết đất bà Phượng |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất anh Khánh Lý - đến hết đất anh Hoài |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất ông Dần Đào - đến hết đất bà Hồ |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất Lý Thảo - đến hết đất bà Phượng |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất anh Dũng Hồng - đến hết đất anh Tiếu Hưng |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất anh Cảnh Kỷ - đến hết đất bà Hồng Hiếu |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất anh Yên Liệu - đến hết đất Thủy Quang |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất Bà Lan - đến hết đất ông Phú Sinh |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất Trang Hậu - đến hết đất Phú Sinh |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất ông Thiết - đến hết đất ông Văn |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất anh Hồng Hải - đến hết đất bà Sương |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất bà Lương - đến hết đất ông Tình |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất ông Tình - đến hết đất ông Thủy Quang |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ đất bà Hằng Châu - đến hết đất ông Tình |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ đất anh Công - đến hết đất anh Hùng |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất anh Thành Liệu - đến hết đất anh Hiền |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đưởng từ đất ông Ý Tùng - đến hết đất ông Lam Nhạn |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất ông Lam Nhạn - đến hết đất cô Thạch Châu |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ đất anh Dũng Anh - đến hết đất ông Tiến |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ đất ông Luân Vân - đến hết đất bà Vân |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Từ đường Hà Huy Tập - đến đường Biện Hoành (một bên trung tâm văn hóa) |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất ông Việt Liên - đến hết đất bà Sen |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết cây Xăng dầu - đến hết đất ông Nhuận Tuyết |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất bà Vân Lập - đến kè sông Hội |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường một bên Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Xuyên (cũ) - đến hết đất quy hoạch Thôn 14 |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất ông Thiết - đến hết đất ông Sơn Hồng |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch đất dân cư tại thôn 16, trụ sở cũ của Trung đoàn 841 - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đoạn đường thuộc khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại thôn 10 (trừ đường Phạm Lê Đức) - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đoạn đường thuộc khu quy hoạch đất ở dân cư vùng Giếng Đất tại thôn 8 (trừ đường Nguyễn Biên) - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch đất ở dân cư thôn 8 Đoạn từ đường Nguyễn Biên - đến đường Nguyễn Đình Liễn |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch đất ở dân cư thôn 8 Các đoạn đường quy hoạch còn lại (Trừ đường Nguyễn Biên) - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đoạn đường còn lại thuộc các khu quy hoạch đô thị ven Sông Hội (trừ đường Trần Muông) - |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các lô quy hoạch dân cư tại Thôn 6 (vùng quy hoạch dân cư phía sau siêu thị Công Đoàn) Lối 2 đường Thiên Cầm - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các lô quy hoạch dân cư tại Thôn 6 (vùng quy hoạch dân cư phía sau siêu thị Công Đoàn) Lối 3 đường Thiên Cầm - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Quy hoạch đất ở dân cư thôn 14 vùng gần Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Xuyên cũ Các lô bám đường nhựa 25m - |
Đất ở nông thôn | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Quy hoạch đất ở dân cư thôn 14 vùng gần Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Xuyên cũ Các lô bám đường nhựa 13,5m - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Quy hoạch đất ở thôn 10 Các lô bám đường 13,5m - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Quy hoạch đất ở dân cư thôn 7 - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Quy hoạch đất ở dân cư đối diện cổng chào thôn 6 - |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch dân cư tại thôn 6 (nằm² phía của đường vành đai) Các lô đất ở (thuộc tuyến 2, tuyến 3 đường Quốc lộ 8C) - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 4, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 và 16 Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 4, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 và 16 Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 4, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 và 16 Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 4, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 và 16 Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 4, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 và 16 Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 4, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 và 16 Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường nhựa bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1, 3, 5 và 7 Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường nhựa bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1, 3, 5 và 7 Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường nhựa bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1, 3, 5 và 7 Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1, 3, 5 và 7 Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1, 3, 5 và 7 Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1, 3, 5 và 7 Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường 26/3 - Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Từ giáp đất xã Cẩm Bình - đến ngã ba giáp đường Quang Huy |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.123 (Quang Yên Hòa) - Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến cầu Hói (thôn 6) |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.123 (Quang Yên Hòa) - Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Từ cầu Hói (thôn 6) - đến kênh N4 |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.123 (Quang Yên Hòa) - Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Từ kênh N4 - đến hết đất xã Cẩm Xuyên |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường trục xã qua Ủy ban nhân dân xã - Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến hết đất trường trung học cơ sở Nguyễn Hữu Thái |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường trục xã qua Ủy ban nhân dân xã - Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Từ trường trung học cơ sở Nguyễn Hữu Thái - đến giao đường 26/3 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.133 - Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến hết đất xã Cẩm Xuyên |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Thủy, thôn 7 - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Má, thôn 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Hoạt, thôn 9 - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cựa Miệu, thôn 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quan, thôn 5 - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Quy hoạch xen ghép các vùng thôn 1,4,10, 3 - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Quy hoạch đất ở dân cư khu trung tâm, thôn 6 - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Quy hoạch phân lô đất ở dân cư vùng gần đất ông Tuấn, thôn 8, Cẩm Quang - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Hầm Pháo, thôn 8, Cẩm Quang Các lô bám đường quy hoạch 29m - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Hầm Pháo, thôn 8, Cẩm Quang Các lô bám đường quy hoạch 13,5m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Quy hoạch phân lô đất ở vùng gần ngõ chị Đào, thôn 4, Cẩm Quang - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Quy hoạch phân lô đất ở vùng gần sân vận động, thôn 9, Cẩm Quang Các lô bám đường quy hoạch 13,5m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Quy hoạch phân lô đất ở vùng gần sân vận động, thôn 9, Cẩm Quang Các lô bám đường quy hoạch 15m - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Quy hoạch phân lô đất ở vùng đền chùa, thôn 7, Cẩm Quang - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ Cầu Tùng - đến ngã 3 giao đường Phan Đình Giót |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ ngã 3 giao đường Phan Đình Giót - đến hết đường đấu nối cao tốc |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ đường đấu nối cao tốc - đến cầu Tran |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ cầu Tran - đến hết đất xã Cẩm Xuyên |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.124 - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ hết đất thị trấn Cẩm Xuyên cũ - đến hết đất cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Hà Tĩnh |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường bờ kè sông Gia Hội - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ cầu Hội - đến cầu Tùng |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Dãy 2 Đường Quốc lộ 8C - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Thôn Thanh Sơn (thôn 5 cũ): Từ đất tượng đài Phan Đình Giót - đến hết đất anh Hải |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Dãy 2 Đường Quốc lộ 8C - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Thôn Thanh Sơn (thôn 5 cũ): Từ đất Trường Phan Đình Giót - đến hết đất anh Vịnh |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Khu tái định cư dự án đường sắt tốc độ cao trục Bắc - Nam (trừ đường Quốc lộ 8C) - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Dãy 2 đường Phan Đình Giót - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ Quốc lộ 8C - đến hết đất nhà anh Tuấn |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Dãy 2 đường Quốc lộ 8C - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ Quốc lộ 8C - đến kênh N26 |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ đất bà Cúc - đến hết đất ông Tuấn Quân |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ đất Bà Hợi - đến hết đất lò gạch ông Dũng |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ đất anh Kiên - đến hết đất ông Minh |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ đất ông Chiến, bà Huế - đến hết đất lò gạch ông Dũng |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ đất ông Hòa - đến hết đất bà Sứ |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường trục chính thôn Thiện Nộ (thôn 2 cũ), cung từ cổng làng đến kênh N2 Từ cổng làng Thiện Nộ - đến hết đất anh Đại |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường trục chính thôn Thiện Nộ (thôn 2 cũ), cung từ cổng làng đến kênh N2 Từ hết đất anh Đại - đến kênh N2 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường trục chính thôn Thiện Nộ (thôn 2 cũ), cung từ cổng làng đến kênh N2 Từ kênh N2 - đến hết đất thôn Thiện Nộ |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường trục thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) Từ đất ông Hoàng Văn Bình (đoạn hết đất thị trấn cũ) - đến hết đất lò gạch ông Dũng |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường trục thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) Đường trục xã từ Quốc lộ 8C - đến đường sắt tốc độ cao |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường trục thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) Từ đường bộ cao tốc - đến kênh N2 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũ - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ đường Phan Đình Giót - đến hết đất Quân sự |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũ - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ hết đất quân sự - đến hết đất Trường tiểu học Cẩm Quan 1 cũ |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất anh Hải (thôn 8 cũ), thôn Vĩnh Phú - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Hoàn, thôn Thanh Mỹ - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Quy hoạch đất ở dân cư vùng thôn 16 cũ, thôn Tân Tiến - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Thọ, thôn Tân Tiến - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 8C - đến nhà văn hóa thôn Thanh Mỹ |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ Quốc lộ 8C - đến hết đất ông Thành thôn Vĩnh Phú |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ Quốc lộ 8C - đến đường sắt tốc độ cao |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ Quốc lộ 8C - đến kênh N2 (đi lên nhà máy nước) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ kênh N2 - đến đường sắt tốc độ cao (đi lên nhà máy nước) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ đường Phan Đình Giót (đất ông San) - đến ngã tư (đất bà Thanh) |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ đất ông Lê Quang Thống - đến hết đất ông Nguyễn Văn Lựu |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ đất ông Lê Quang Thiệu - đến hết đất bà Lê Thị Loan |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các tuyến đường còn lại (Cẩm Quang cũ, Cẩm Quan cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các tuyến đường còn lại (Cẩm Quang cũ, Cẩm Quan cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các tuyến đường còn lại (Cẩm Quang cũ, Cẩm Quan cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các tuyến đường còn lại (Cẩm Quang cũ, Cẩm Quan cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các tuyến đường còn lại (Cẩm Quang cũ, Cẩm Quan cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các tuyến đường còn lại (Cẩm Quang cũ, Cẩm Quan cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Văn Cừ (Quốc lộ 1A) Từ giáp đất xã Cẩm Bình - đến đường nối cao tốc |
Đất TM-DV nông thôn | 4.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Văn Cừ (Quốc lộ 1A) Từ đường nối cao tốc - đến ngã ba Cầu Tùng |
Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1A) Từ ngã ba Cầu Tùng - đến đường Ngô Mây |
Đất TM-DV nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1A) Từ đường Ngô Mây - đến hết đất xã Cẩm Xuyên |
Đất TM-DV nông thôn | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Phan Đình Giót Từ đường Hà Huy Tập - đến cầu Hội Mới |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Phan Đình Giót Từ cầu Hội Mới - đến ngã ba giáp đường Lê Duẩn |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Lê Duẩn Từ ngã ba giáp đường ĐH.124 - đến ngã ba Quốc lộ 8C |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Hữu Quyền Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến hói Hữu Quyền |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Hữu Quyền Từ hói Hữu Quyền - đến đất ông Nguyễn Thanh Hải Thôn 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Trần Viết Thứ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Cát Khánh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Phượng Trì Từ đường Nguyễn Biên - đến đường Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Phượng Trì Từ đường Lê Lợi - đến đường Cương Khấu Lộc Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Cương Khấu Lộc Sơn Từ đường Nguyễn Biên - đến đường Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Cương Khấu Lộc Sơn Từ đường Lê Lợi - đến hết đất ông Lộc (Thôn 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Cương Khấu Lộc Sơn Từ đường Mỹ Lộc (đi qua đất ông Thường) - đến đường Phượng Trì (giáp đất bà Quy) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Mỹ Lộc Từ đường Nguyễn Biên - đến đường Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Mỹ Lộc Từ đường Lê Lợi - đến hết đất bà Tình (Thôn 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Cẩm Vân - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.124 - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ ngã ba giáp đường Lê Duẩn - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường nội thị) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ đường Hà Huy Tập - đến kênh N4 |
Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường nội thị) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ kênh N4 - đến hết đất Trường trung học cơ sở thị trấn cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường nội thị) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ hết đất trường trung học cơ sở thị trấn cũ - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ đường Hà Huy Tập - đến Kênh N4 |
Đất TM-DV nông thôn | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ kênh N4 - đến hết đất xã Cẩm Xuyên |
Đất TM-DV nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ đường Hà Huy Tập - đến cầu Tùng |
Đất TM-DV nông thôn | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Biên - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ Quốc lộ 1A - đến kênh N4 |
Đất TM-DV nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Biên - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ kênh N4 - đến đường Nguyễn Đình Liễn |
Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Biên - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ đường Nguyễn Đình Liễn - đến kênh N47A |
Đất TM-DV nông thôn | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Biên - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ kênh N47A - đến cổng chào Thôn 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Biên - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ cổng chào Thôn 3 - đến ĐH.131 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Biên - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ ĐH.131 - đến hết đất xã Cẩm Xuyên |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Trần Muông (Tuyến đường lên Cầu Hội mới đi qua Trung tâm thương mại Chợ Hội Cẩm Xuyên) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ đường Hà Huy Tập - đến cầu Hội Mới |
Đất TM-DV nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Trần Muông (Tuyến đường lên Cầu Hội mới đi qua Trung tâm thương mại Chợ Hội Cẩm Xuyên) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ cầu Hội Mới - đến ngã ba giao đường Phan Đình Giót |
Đất TM-DV nông thôn | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ Quốc lộ 1A - đến mương tưới nước (gần đất anh Trúc) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ mương tưới nước (gần đất anh Trúc) - đến kênh N4 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ kênh N4 - đến đường Nguyễn Biên |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ Quốc lộ 1A - đến đường Thiên Cầm |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ đường Thiên Cầm - đến ngã tư giao đường Nguyễn Đình Liễn |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ đường Nguyễn Đình Liễn - đến kênh N47A |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ kênh N47A - đến đường Cẩm Vân |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ đường Cẩm Vân - đến ngã ba hết đất bà Nguyễn Thị Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Đăng Minh - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ đường Hà Huy Tập - đến hết đất ông Hán (Thôn 10) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Đăng Minh - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ đất ông Tuyên - đến đường Nguyễn Đình Liễn |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Lê Phúc Nhạc - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Biện Hoành (dọc bờ kè phía Bắc sông Hội) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ Quốc lộ 1A - đến bờ kè sông Hội - đoạn qua nhà máy nước, huyện đội) |
Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Lê Lợi - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến kênh N4 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Lê Lợi - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ kênh N4 - đến ngã tư đường 26/3 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Lê Lợi - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ ngã tư đường 26/3 - đến kênh N6 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Quang Huy (đường 26/3) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ ngã ba giáp xã Cẩm Quang cũ - đến đường Nguyễn Biên |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Hầu Thượng - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Quang Huy - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Lê Khôi - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ ngã tư đường Lê Lợi (gần Trường mầm non) - đến đường Nguyễn Biên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Quy hoạch đất ở dân cư thôn 1 (trừ các lô bám đường Lê Lợi) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường phía Tây Chợ Hội cũ - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) từ Quốc lộ 1A - đến kè Sông Hội) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ cầu Hội cũ - đến cầu Hội mới |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường vào nhà văn hóa Thôn 7 - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) từ đất ông Hùng Lý - đến hết đất ông Diễn) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 9 Từ đất bà Xuân - đến hết đất ông Trạch |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 9 Từ đất anh Chương Yến - đến hết đất ông Chí |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 9 Từ đất ông Thanh Kiệm - đến hết đất anh Dũng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 9 Từ đường Trần Muông - đến hết đất ông Đê (thuộc đường quy hoạch khu đô thị ven sông Hội) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 9 Từ hết đất ông Ngọ - đến hết đất anh Chiến Lập |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 9 Từ đất anh Hải Điểm - đến đường vào nhà anh Liệu Hoa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 9 Từ đất ông Mạo - đến hết đất ông Quy Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 9 Từ đất anh Thanh Trầm - đến hết đất anh Nhung |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 9 Từ đất anh Hà Sáu - đến hết đất ông Kiều |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 9 Từ đất anh Trâm Anh - đến hết đất ông Tự |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 9 Từ ngõ 12 đường Nguyễn Biên - đến đường Ngô Mây |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 10 Từ đường Hà Huy Tập - đến hết khu tập thể 15 tấn K cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 10 Từ đất anh Phúc Tâm - đến hết đất anh Tùng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 10 Từ đất anh Quân Hường - đến hết đất anh Châu Thuận |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 10 Từ đất anh Châu Dậng - đến hết đất anh Vị |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 10 Từ đất ông Hòa - đến hết đất ông Hiếu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 10 Từ đất ông Chắt - đến hết đất ông Diệm Hường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 10 Từ đất bà Lý - đến hết đất bà Thi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 10 Từ đất ông Thuần - đến hết đất bà Nguyệt Tùng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 10 Từ đất anh Hùng Thiệu - đến hết đất anh Toản Lam |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 10 Từ hết đất ông Cảnh - đến hết đất Anh Phố |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 10 Từ hết đất bà Minh - đến hết đất bà Kiểu |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 10 Từ hết đất anh Hà Nhân - đến hết đất ông Nghĩa Bính |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 10 Từ đất ông Nghĩa Bính - đến đường Phạm Lê Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 12 Từ hết đất anh Anh - đến hết đất anh Lâm Lài |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 12 Từ đất bà Hòe - đến hết đất ông Minh Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 12 Từ hết đất chị Hương Lan - đến hết đất bà Từ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 12 Từ hết đất ông Diệu Bính - đến sông Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 12 Từ hết đất ông Văn - đến hết đất bà Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 12 Từ hết đất anh Sự Vân - đến bờ sông Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 12 Từ hết đất bà Tô - đến bờ sông Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 12 Từ hết đất ông Ninh - đến hết đất anh Dương Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 12 Từ hết đất ông Thuộc - đến hết đất Bình Nguyệt |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 13 Từ đất anh Hùng Đoàn - đến hết đất ông Xuy |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 13 Từ đất ông Đường - đến hết đất ông Hạ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 13 Từ đất anh Ký Hiền - đến hết đất bà Bằng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 13 Từ đất ông Vang - đến hết đất ông Thịu |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường phía đông Chợ Hội cũ - Các đường thuộc thôn 13 Từ Quốc lộ 1A - đến giao Trần Muông |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 13 Từ đất ông Dũng - đến hết đất ông Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 13 Đường một bên UBND thị trấn Cẩm Xuyên cũ - đến hết đất quy hoạch Thôn 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất ông Bé Lan - đến hết đất ông Lam |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất thi hành án - đến hết đất bà Thanh Lam |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất bà Ty Bảo - đến hết đất bà Sở |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất Thể Chuẩn - đến hết đất anh Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất bà Tuyết - đến hết đất anh Hà (Thôn 10) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất ông Hường - đến hết đất bà Trường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất ông Luyện - đến hết đất bà Hồng Bảo |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất bà Lam Cứ - đến hết đất bà Nguyệt |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ đất bà Liên Vanh - đến hết đất ông Chắt |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất anh Hà Nguyệt - đến hết đất bà Phượng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất anh Khánh Lý - đến hết đất anh Hoài |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất ông Dần Đào - đến hết đất bà Hồ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất Lý Thảo - đến hết đất bà Phượng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất anh Dũng Hồng - đến hết đất anh Tiếu Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất anh Cảnh Kỷ - đến hết đất bà Hồng Hiếu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất anh Yên Liệu - đến hết đất Thủy Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất Bà Lan - đến hết đất ông Phú Sinh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất Trang Hậu - đến hết đất Phú Sinh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất ông Thiết - đến hết đất ông Văn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất anh Hồng Hải - đến hết đất bà Sương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất bà Lương - đến hết đất ông Tình |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất ông Tình - đến hết đất ông Thủy Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ đất bà Hằng Châu - đến hết đất ông Tình |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ đất anh Công - đến hết đất anh Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất anh Thành Liệu - đến hết đất anh Hiền |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đưởng từ đất ông Ý Tùng - đến hết đất ông Lam Nhạn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất ông Lam Nhạn - đến hết đất cô Thạch Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ đất anh Dũng Anh - đến hết đất ông Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ đất ông Luân Vân - đến hết đất bà Vân |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Từ đường Hà Huy Tập - đến đường Biện Hoành (một bên trung tâm văn hóa) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất ông Việt Liên - đến hết đất bà Sen |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết cây Xăng dầu - đến hết đất ông Nhuận Tuyết |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất bà Vân Lập - đến kè sông Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường một bên Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Xuyên (cũ) - đến hết đất quy hoạch Thôn 14 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất ông Thiết - đến hết đất ông Sơn Hồng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch đất dân cư tại thôn 16, trụ sở cũ của Trung đoàn 841 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đoạn đường thuộc khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại thôn 10 (trừ đường Phạm Lê Đức) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đoạn đường thuộc khu quy hoạch đất ở dân cư vùng Giếng Đất tại thôn 8 (trừ đường Nguyễn Biên) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch đất ở dân cư thôn 8 Đoạn từ đường Nguyễn Biên - đến đường Nguyễn Đình Liễn |
Đất TM-DV nông thôn | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch đất ở dân cư thôn 8 Các đoạn đường quy hoạch còn lại (Trừ đường Nguyễn Biên) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đoạn đường còn lại thuộc các khu quy hoạch đô thị ven Sông Hội (trừ đường Trần Muông) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các lô quy hoạch dân cư tại Thôn 6 (vùng quy hoạch dân cư phía sau siêu thị Công Đoàn) Lối 2 đường Thiên Cầm - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các lô quy hoạch dân cư tại Thôn 6 (vùng quy hoạch dân cư phía sau siêu thị Công Đoàn) Lối 3 đường Thiên Cầm - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Quy hoạch đất ở dân cư thôn 14 vùng gần Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Xuyên cũ Các lô bám đường nhựa 25m - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Quy hoạch đất ở dân cư thôn 14 vùng gần Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Xuyên cũ Các lô bám đường nhựa 13,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Quy hoạch đất ở thôn 10 Các lô bám đường 13,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Quy hoạch đất ở dân cư thôn 7 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Quy hoạch đất ở dân cư đối diện cổng chào thôn 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch dân cư tại thôn 6 (nằm² phía của đường vành đai) Các lô đất ở (thuộc tuyến 2, tuyến 3 đường Quốc lộ 8C) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 4, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 và 16 Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 4, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 và 16 Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 4, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 và 16 Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 4, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 và 16 Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 4, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 và 16 Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 4, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 và 16 Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường nhựa bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1, 3, 5 và 7 Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường nhựa bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1, 3, 5 và 7 Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường nhựa bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1, 3, 5 và 7 Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1, 3, 5 và 7 Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1, 3, 5 và 7 Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1, 3, 5 và 7 Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường 26/3 - Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Từ giáp đất xã Cẩm Bình - đến ngã ba giáp đường Quang Huy |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.123 (Quang Yên Hòa) - Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến cầu Hói (thôn 6) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.123 (Quang Yên Hòa) - Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Từ cầu Hói (thôn 6) - đến kênh N4 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.123 (Quang Yên Hòa) - Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Từ kênh N4 - đến hết đất xã Cẩm Xuyên |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường trục xã qua Ủy ban nhân dân xã - Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến hết đất trường trung học cơ sở Nguyễn Hữu Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường trục xã qua Ủy ban nhân dân xã - Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Từ trường trung học cơ sở Nguyễn Hữu Thái - đến giao đường 26/3 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.133 - Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến hết đất xã Cẩm Xuyên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Thủy, thôn 7 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Má, thôn 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Hoạt, thôn 9 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cựa Miệu, thôn 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quan, thôn 5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Quy hoạch xen ghép các vùng thôn 1,4,10, 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Quy hoạch đất ở dân cư khu trung tâm, thôn 6 - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Quy hoạch phân lô đất ở dân cư vùng gần đất ông Tuấn, thôn 8, Cẩm Quang - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Hầm Pháo, thôn 8, Cẩm Quang Các lô bám đường quy hoạch 29m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Hầm Pháo, thôn 8, Cẩm Quang Các lô bám đường quy hoạch 13,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Quy hoạch phân lô đất ở vùng gần ngõ chị Đào, thôn 4, Cẩm Quang - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Quy hoạch phân lô đất ở vùng gần sân vận động, thôn 9, Cẩm Quang Các lô bám đường quy hoạch 13,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Quy hoạch phân lô đất ở vùng gần sân vận động, thôn 9, Cẩm Quang Các lô bám đường quy hoạch 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Quy hoạch phân lô đất ở vùng đền chùa, thôn 7, Cẩm Quang - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ Cầu Tùng - đến ngã 3 giao đường Phan Đình Giót |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ ngã 3 giao đường Phan Đình Giót - đến hết đường đấu nối cao tốc |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ đường đấu nối cao tốc - đến cầu Tran |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ cầu Tran - đến hết đất xã Cẩm Xuyên |
Đất TM-DV nông thôn | 2.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.124 - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ hết đất thị trấn Cẩm Xuyên cũ - đến hết đất cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Hà Tĩnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường bờ kè sông Gia Hội - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ cầu Hội - đến cầu Tùng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Dãy 2 Đường Quốc lộ 8C - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Thôn Thanh Sơn (thôn 5 cũ): Từ đất tượng đài Phan Đình Giót - đến hết đất anh Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Dãy 2 Đường Quốc lộ 8C - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Thôn Thanh Sơn (thôn 5 cũ): Từ đất Trường Phan Đình Giót - đến hết đất anh Vịnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Khu tái định cư dự án đường sắt tốc độ cao trục Bắc - Nam (trừ đường Quốc lộ 8C) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Dãy 2 đường Phan Đình Giót - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ Quốc lộ 8C - đến hết đất nhà anh Tuấn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Dãy 2 đường Quốc lộ 8C - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ Quốc lộ 8C - đến kênh N26 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ đất bà Cúc - đến hết đất ông Tuấn Quân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ đất Bà Hợi - đến hết đất lò gạch ông Dũng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ đất anh Kiên - đến hết đất ông Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ đất ông Chiến, bà Huế - đến hết đất lò gạch ông Dũng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ đất ông Hòa - đến hết đất bà Sứ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường trục chính thôn Thiện Nộ (thôn 2 cũ), cung từ cổng làng đến kênh N2 Từ cổng làng Thiện Nộ - đến hết đất anh Đại |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường trục chính thôn Thiện Nộ (thôn 2 cũ), cung từ cổng làng đến kênh N2 Từ hết đất anh Đại - đến kênh N2 |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường trục chính thôn Thiện Nộ (thôn 2 cũ), cung từ cổng làng đến kênh N2 Từ kênh N2 - đến hết đất thôn Thiện Nộ |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường trục thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) Từ đất ông Hoàng Văn Bình (đoạn hết đất thị trấn cũ) - đến hết đất lò gạch ông Dũng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường trục thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) Đường trục xã từ Quốc lộ 8C - đến đường sắt tốc độ cao |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường trục thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) Từ đường bộ cao tốc - đến kênh N2 |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũ - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ đường Phan Đình Giót - đến hết đất Quân sự |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũ - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ hết đất quân sự - đến hết đất Trường tiểu học Cẩm Quan 1 cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất anh Hải (thôn 8 cũ), thôn Vĩnh Phú - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Hoàn, thôn Thanh Mỹ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Quy hoạch đất ở dân cư vùng thôn 16 cũ, thôn Tân Tiến - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Thọ, thôn Tân Tiến - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 8C - đến nhà văn hóa thôn Thanh Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ Quốc lộ 8C - đến hết đất ông Thành thôn Vĩnh Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ Quốc lộ 8C - đến đường sắt tốc độ cao |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ Quốc lộ 8C - đến kênh N2 (đi lên nhà máy nước) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ kênh N2 - đến đường sắt tốc độ cao (đi lên nhà máy nước) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ đường Phan Đình Giót (đất ông San) - đến ngã tư (đất bà Thanh) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ đất ông Lê Quang Thống - đến hết đất ông Nguyễn Văn Lựu |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ đất ông Lê Quang Thiệu - đến hết đất bà Lê Thị Loan |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các tuyến đường còn lại (Cẩm Quang cũ, Cẩm Quan cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các tuyến đường còn lại (Cẩm Quang cũ, Cẩm Quan cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các tuyến đường còn lại (Cẩm Quang cũ, Cẩm Quan cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các tuyến đường còn lại (Cẩm Quang cũ, Cẩm Quan cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các tuyến đường còn lại (Cẩm Quang cũ, Cẩm Quan cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các tuyến đường còn lại (Cẩm Quang cũ, Cẩm Quan cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Văn Cừ (Quốc lộ 1A) Từ giáp đất xã Cẩm Bình - đến đường nối cao tốc |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Văn Cừ (Quốc lộ 1A) Từ đường nối cao tốc - đến ngã ba Cầu Tùng |
Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1A) Từ ngã ba Cầu Tùng - đến đường Ngô Mây |
Đất SX-KD nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1A) Từ đường Ngô Mây - đến hết đất xã Cẩm Xuyên |
Đất SX-KD nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Phan Đình Giót Từ đường Hà Huy Tập - đến cầu Hội Mới |
Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Phan Đình Giót Từ cầu Hội Mới - đến ngã ba giáp đường Lê Duẩn |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Lê Duẩn Từ ngã ba giáp đường ĐH.124 - đến ngã ba Quốc lộ 8C |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Hữu Quyền Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến hói Hữu Quyền |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Hữu Quyền Từ hói Hữu Quyền - đến đất ông Nguyễn Thanh Hải Thôn 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Trần Viết Thứ - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Cát Khánh - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Phượng Trì Từ đường Nguyễn Biên - đến đường Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Phượng Trì Từ đường Lê Lợi - đến đường Cương Khấu Lộc Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Cương Khấu Lộc Sơn Từ đường Nguyễn Biên - đến đường Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Cương Khấu Lộc Sơn Từ đường Lê Lợi - đến hết đất ông Lộc (Thôn 3) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Cương Khấu Lộc Sơn Từ đường Mỹ Lộc (đi qua đất ông Thường) - đến đường Phượng Trì (giáp đất bà Quy) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Mỹ Lộc Từ đường Nguyễn Biên - đến đường Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Mỹ Lộc Từ đường Lê Lợi - đến hết đất bà Tình (Thôn 3) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Cẩm Vân - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.124 - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ ngã ba giáp đường Lê Duẩn - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường nội thị) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ đường Hà Huy Tập - đến kênh N4 |
Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường nội thị) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ kênh N4 - đến hết đất Trường trung học cơ sở thị trấn cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường nội thị) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ hết đất trường trung học cơ sở thị trấn cũ - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ đường Hà Huy Tập - đến Kênh N4 |
Đất SX-KD nông thôn | 7.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ kênh N4 - đến hết đất xã Cẩm Xuyên |
Đất SX-KD nông thôn | 6.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ đường Hà Huy Tập - đến cầu Tùng |
Đất SX-KD nông thôn | 7.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Biên - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ Quốc lộ 1A - đến kênh N4 |
Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Biên - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ kênh N4 - đến đường Nguyễn Đình Liễn |
Đất SX-KD nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Biên - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ đường Nguyễn Đình Liễn - đến kênh N47A |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Biên - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ kênh N47A - đến cổng chào Thôn 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Biên - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ cổng chào Thôn 3 - đến ĐH.131 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Biên - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ ĐH.131 - đến hết đất xã Cẩm Xuyên |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Trần Muông (Tuyến đường lên Cầu Hội mới đi qua Trung tâm thương mại Chợ Hội Cẩm Xuyên) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ đường Hà Huy Tập - đến cầu Hội Mới |
Đất SX-KD nông thôn | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Trần Muông (Tuyến đường lên Cầu Hội mới đi qua Trung tâm thương mại Chợ Hội Cẩm Xuyên) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ cầu Hội Mới - đến ngã ba giao đường Phan Đình Giót |
Đất SX-KD nông thôn | 4.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ Quốc lộ 1A - đến mương tưới nước (gần đất anh Trúc) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ mương tưới nước (gần đất anh Trúc) - đến kênh N4 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ kênh N4 - đến đường Nguyễn Biên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ Quốc lộ 1A - đến đường Thiên Cầm |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ đường Thiên Cầm - đến ngã tư giao đường Nguyễn Đình Liễn |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ đường Nguyễn Đình Liễn - đến kênh N47A |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ kênh N47A - đến đường Cẩm Vân |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ đường Cẩm Vân - đến ngã ba hết đất bà Nguyễn Thị Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Đăng Minh - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ đường Hà Huy Tập - đến hết đất ông Hán (Thôn 10) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Đăng Minh - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ đất ông Tuyên - đến đường Nguyễn Đình Liễn |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Lê Phúc Nhạc - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Biện Hoành (dọc bờ kè phía Bắc sông Hội) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ Quốc lộ 1A - đến bờ kè sông Hội - đoạn qua nhà máy nước, huyện đội) |
Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Lê Lợi - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến kênh N4 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Lê Lợi - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ kênh N4 - đến ngã tư đường 26/3 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Lê Lợi - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ ngã tư đường 26/3 - đến kênh N6 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Quang Huy (đường 26/3) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ ngã ba giáp xã Cẩm Quang cũ - đến đường Nguyễn Biên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Hầu Thượng - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Quang Huy - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Lê Khôi - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ ngã tư đường Lê Lợi (gần Trường mầm non) - đến đường Nguyễn Biên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Quy hoạch đất ở dân cư thôn 1 (trừ các lô bám đường Lê Lợi) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường phía Tây Chợ Hội cũ - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) từ Quốc lộ 1A - đến kè Sông Hội) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) Từ cầu Hội cũ - đến cầu Hội mới |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường vào nhà văn hóa Thôn 7 - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ) từ đất ông Hùng Lý - đến hết đất ông Diễn) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 9 Từ đất bà Xuân - đến hết đất ông Trạch |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 9 Từ đất anh Chương Yến - đến hết đất ông Chí |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 9 Từ đất ông Thanh Kiệm - đến hết đất anh Dũng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 9 Từ đường Trần Muông - đến hết đất ông Đê (thuộc đường quy hoạch khu đô thị ven sông Hội) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 9 Từ hết đất ông Ngọ - đến hết đất anh Chiến Lập |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 9 Từ đất anh Hải Điểm - đến đường vào nhà anh Liệu Hoa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 9 Từ đất ông Mạo - đến hết đất ông Quy Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 9 Từ đất anh Thanh Trầm - đến hết đất anh Nhung |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 9 Từ đất anh Hà Sáu - đến hết đất ông Kiều |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 9 Từ đất anh Trâm Anh - đến hết đất ông Tự |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 9 Từ ngõ 12 đường Nguyễn Biên - đến đường Ngô Mây |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 10 Từ đường Hà Huy Tập - đến hết khu tập thể 15 tấn K cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 10 Từ đất anh Phúc Tâm - đến hết đất anh Tùng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 10 Từ đất anh Quân Hường - đến hết đất anh Châu Thuận |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 10 Từ đất anh Châu Dậng - đến hết đất anh Vị |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 10 Từ đất ông Hòa - đến hết đất ông Hiếu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 10 Từ đất ông Chắt - đến hết đất ông Diệm Hường |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 10 Từ đất bà Lý - đến hết đất bà Thi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 10 Từ đất ông Thuần - đến hết đất bà Nguyệt Tùng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 10 Từ đất anh Hùng Thiệu - đến hết đất anh Toản Lam |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 10 Từ hết đất ông Cảnh - đến hết đất Anh Phố |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 10 Từ hết đất bà Minh - đến hết đất bà Kiểu |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 10 Từ hết đất anh Hà Nhân - đến hết đất ông Nghĩa Bính |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 10 Từ đất ông Nghĩa Bính - đến đường Phạm Lê Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 12 Từ hết đất anh Anh - đến hết đất anh Lâm Lài |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 12 Từ đất bà Hòe - đến hết đất ông Minh Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 12 Từ hết đất chị Hương Lan - đến hết đất bà Từ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 12 Từ hết đất ông Diệu Bính - đến sông Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 12 Từ hết đất ông Văn - đến hết đất bà Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 12 Từ hết đất anh Sự Vân - đến bờ sông Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 12 Từ hết đất bà Tô - đến bờ sông Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 12 Từ hết đất ông Ninh - đến hết đất anh Dương Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 12 Từ hết đất ông Thuộc - đến hết đất Bình Nguyệt |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 13 Từ đất anh Hùng Đoàn - đến hết đất ông Xuy |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 13 Từ đất ông Đường - đến hết đất ông Hạ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 13 Từ đất anh Ký Hiền - đến hết đất bà Bằng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 13 Từ đất ông Vang - đến hết đất ông Thịu |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường phía đông Chợ Hội cũ - Các đường thuộc thôn 13 Từ Quốc lộ 1A - đến giao Trần Muông |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 13 Từ đất ông Dũng - đến hết đất ông Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 13 Đường một bên UBND thị trấn Cẩm Xuyên cũ - đến hết đất quy hoạch Thôn 13 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất ông Bé Lan - đến hết đất ông Lam |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất thi hành án - đến hết đất bà Thanh Lam |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất bà Ty Bảo - đến hết đất bà Sở |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất Thể Chuẩn - đến hết đất anh Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất bà Tuyết - đến hết đất anh Hà (Thôn 10) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất ông Hường - đến hết đất bà Trường |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất ông Luyện - đến hết đất bà Hồng Bảo |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất bà Lam Cứ - đến hết đất bà Nguyệt |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ đất bà Liên Vanh - đến hết đất ông Chắt |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất anh Hà Nguyệt - đến hết đất bà Phượng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất anh Khánh Lý - đến hết đất anh Hoài |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất ông Dần Đào - đến hết đất bà Hồ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất Lý Thảo - đến hết đất bà Phượng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất anh Dũng Hồng - đến hết đất anh Tiếu Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất anh Cảnh Kỷ - đến hết đất bà Hồng Hiếu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất anh Yên Liệu - đến hết đất Thủy Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất Bà Lan - đến hết đất ông Phú Sinh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất Trang Hậu - đến hết đất Phú Sinh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất ông Thiết - đến hết đất ông Văn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất anh Hồng Hải - đến hết đất bà Sương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất bà Lương - đến hết đất ông Tình |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất ông Tình - đến hết đất ông Thủy Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ đất bà Hằng Châu - đến hết đất ông Tình |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ đất anh Công - đến hết đất anh Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất anh Thành Liệu - đến hết đất anh Hiền |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đưởng từ đất ông Ý Tùng - đến hết đất ông Lam Nhạn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất ông Lam Nhạn - đến hết đất cô Thạch Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ đất anh Dũng Anh - đến hết đất ông Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ đất ông Luân Vân - đến hết đất bà Vân |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Từ đường Hà Huy Tập - đến đường Biện Hoành (một bên trung tâm văn hóa) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất ông Việt Liên - đến hết đất bà Sen |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết cây Xăng dầu - đến hết đất ông Nhuận Tuyết |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất bà Vân Lập - đến kè sông Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường một bên Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Xuyên (cũ) - đến hết đất quy hoạch Thôn 14 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đường thuộc thôn 14 Đường từ hết đất ông Thiết - đến hết đất ông Sơn Hồng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch đất dân cư tại thôn 16, trụ sở cũ của Trung đoàn 841 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đoạn đường thuộc khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại thôn 10 (trừ đường Phạm Lê Đức) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đoạn đường thuộc khu quy hoạch đất ở dân cư vùng Giếng Đất tại thôn 8 (trừ đường Nguyễn Biên) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch đất ở dân cư thôn 8 Đoạn từ đường Nguyễn Biên - đến đường Nguyễn Đình Liễn |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch đất ở dân cư thôn 8 Các đoạn đường quy hoạch còn lại (Trừ đường Nguyễn Biên) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các đoạn đường còn lại thuộc các khu quy hoạch đô thị ven Sông Hội (trừ đường Trần Muông) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các lô quy hoạch dân cư tại Thôn 6 (vùng quy hoạch dân cư phía sau siêu thị Công Đoàn) Lối 2 đường Thiên Cầm - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các lô quy hoạch dân cư tại Thôn 6 (vùng quy hoạch dân cư phía sau siêu thị Công Đoàn) Lối 3 đường Thiên Cầm - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Quy hoạch đất ở dân cư thôn 14 vùng gần Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Xuyên cũ Các lô bám đường nhựa 25m - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Quy hoạch đất ở dân cư thôn 14 vùng gần Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Xuyên cũ Các lô bám đường nhựa 13,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Quy hoạch đất ở thôn 10 Các lô bám đường 13,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Quy hoạch đất ở dân cư thôn 7 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Quy hoạch đất ở dân cư đối diện cổng chào thôn 6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Khu quy hoạch dân cư tại thôn 6 (nằm² phía của đường vành đai) Các lô đất ở (thuộc tuyến 2, tuyến 3 đường Quốc lộ 8C) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 4, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 và 16 Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 4, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 và 16 Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 4, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 và 16 Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 4, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 và 16 Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 4, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 và 16 Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 4, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 và 16 Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường nhựa bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1, 3, 5 và 7 Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường nhựa bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1, 3, 5 và 7 Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường nhựa bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1, 3, 5 và 7 Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1, 3, 5 và 7 Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1, 3, 5 và 7 Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1, 3, 5 và 7 Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường 26/3 - Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Từ giáp đất xã Cẩm Bình - đến ngã ba giáp đường Quang Huy |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.123 (Quang Yên Hòa) - Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến cầu Hói (thôn 6) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.123 (Quang Yên Hòa) - Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Từ cầu Hói (thôn 6) - đến kênh N4 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.123 (Quang Yên Hòa) - Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Từ kênh N4 - đến hết đất xã Cẩm Xuyên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường trục xã qua Ủy ban nhân dân xã - Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến hết đất trường trung học cơ sở Nguyễn Hữu Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường trục xã qua Ủy ban nhân dân xã - Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Từ trường trung học cơ sở Nguyễn Hữu Thái - đến giao đường 26/3 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.133 - Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến hết đất xã Cẩm Xuyên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Thủy, thôn 7 - |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Má, thôn 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Hoạt, thôn 9 - |
Đất SX-KD nông thôn | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cựa Miệu, thôn 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quan, thôn 5 - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Quy hoạch xen ghép các vùng thôn 1,4,10, 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Quy hoạch đất ở dân cư khu trung tâm, thôn 6 - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ) Quy hoạch phân lô đất ở dân cư vùng gần đất ông Tuấn, thôn 8, Cẩm Quang - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Hầm Pháo, thôn 8, Cẩm Quang Các lô bám đường quy hoạch 29m - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Hầm Pháo, thôn 8, Cẩm Quang Các lô bám đường quy hoạch 13,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Quy hoạch phân lô đất ở vùng gần ngõ chị Đào, thôn 4, Cẩm Quang - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Quy hoạch phân lô đất ở vùng gần sân vận động, thôn 9, Cẩm Quang Các lô bám đường quy hoạch 13,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Quy hoạch phân lô đất ở vùng gần sân vận động, thôn 9, Cẩm Quang Các lô bám đường quy hoạch 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Quy hoạch phân lô đất ở vùng đền chùa, thôn 7, Cẩm Quang - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ Cầu Tùng - đến ngã 3 giao đường Phan Đình Giót |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ ngã 3 giao đường Phan Đình Giót - đến hết đường đấu nối cao tốc |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ đường đấu nối cao tốc - đến cầu Tran |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Quốc lộ 8C - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ cầu Tran - đến hết đất xã Cẩm Xuyên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường ĐH.124 - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ hết đất thị trấn Cẩm Xuyên cũ - đến hết đất cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Hà Tĩnh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường bờ kè sông Gia Hội - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ cầu Hội - đến cầu Tùng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Dãy 2 Đường Quốc lộ 8C - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Thôn Thanh Sơn (thôn 5 cũ): Từ đất tượng đài Phan Đình Giót - đến hết đất anh Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Dãy 2 Đường Quốc lộ 8C - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Thôn Thanh Sơn (thôn 5 cũ): Từ đất Trường Phan Đình Giót - đến hết đất anh Vịnh |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Khu tái định cư dự án đường sắt tốc độ cao trục Bắc - Nam (trừ đường Quốc lộ 8C) - |
Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Dãy 2 đường Phan Đình Giót - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ Quốc lộ 8C - đến hết đất nhà anh Tuấn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Dãy 2 đường Quốc lộ 8C - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ Quốc lộ 8C - đến kênh N26 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ đất bà Cúc - đến hết đất ông Tuấn Quân |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ đất Bà Hợi - đến hết đất lò gạch ông Dũng |
Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ đất anh Kiên - đến hết đất ông Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ đất ông Chiến, bà Huế - đến hết đất lò gạch ông Dũng |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ đất ông Hòa - đến hết đất bà Sứ |
Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường trục chính thôn Thiện Nộ (thôn 2 cũ), cung từ cổng làng đến kênh N2 Từ cổng làng Thiện Nộ - đến hết đất anh Đại |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường trục chính thôn Thiện Nộ (thôn 2 cũ), cung từ cổng làng đến kênh N2 Từ hết đất anh Đại - đến kênh N2 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường trục chính thôn Thiện Nộ (thôn 2 cũ), cung từ cổng làng đến kênh N2 Từ kênh N2 - đến hết đất thôn Thiện Nộ |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường trục thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) Từ đất ông Hoàng Văn Bình (đoạn hết đất thị trấn cũ) - đến hết đất lò gạch ông Dũng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường trục thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) Đường trục xã từ Quốc lộ 8C - đến đường sắt tốc độ cao |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường trục thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) Từ đường bộ cao tốc - đến kênh N2 |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũ - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ đường Phan Đình Giót - đến hết đất Quân sự |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũ - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ hết đất quân sự - đến hết đất Trường tiểu học Cẩm Quan 1 cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất anh Hải (thôn 8 cũ), thôn Vĩnh Phú - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Hoàn, thôn Thanh Mỹ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Quy hoạch đất ở dân cư vùng thôn 16 cũ, thôn Tân Tiến - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Thọ, thôn Tân Tiến - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 8C - đến nhà văn hóa thôn Thanh Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ Quốc lộ 8C - đến hết đất ông Thành thôn Vĩnh Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ Quốc lộ 8C - đến đường sắt tốc độ cao |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ Quốc lộ 8C - đến kênh N2 (đi lên nhà máy nước) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ kênh N2 - đến đường sắt tốc độ cao (đi lên nhà máy nước) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ đường Phan Đình Giót (đất ông San) - đến ngã tư (đất bà Thanh) |
Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ đất ông Lê Quang Thống - đến hết đất ông Nguyễn Văn Lựu |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ) Từ đất ông Lê Quang Thiệu - đến hết đất bà Lê Thị Loan |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các tuyến đường còn lại (Cẩm Quang cũ, Cẩm Quan cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các tuyến đường còn lại (Cẩm Quang cũ, Cẩm Quan cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường nhựa, bê tông còn lại - Các tuyến đường còn lại (Cẩm Quang cũ, Cẩm Quan cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các tuyến đường còn lại (Cẩm Quang cũ, Cẩm Quan cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các tuyến đường còn lại (Cẩm Quang cũ, Cẩm Quan cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường đất, cấp phối còn lại - Các tuyến đường còn lại (Cẩm Quang cũ, Cẩm Quan cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Xuyên đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Xuyên - |
Đất trồng lúa | 64.200 | 61.100 | 58.200 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Xuyên - |
Đất trồng cây hàng năm | 64.200 | 61.100 | 58.200 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Xuyên kể cả đất trồng cây cao su - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.600 | 67.200 | 64.000 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Xuyên - |
Đất rừng sản xuất | 8.800 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Xuyên - |
Đất rừng phòng hộ | 7.920 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Xuyên - |
Đất rừng đặc dụng | 7.920 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Xã Cẩm Xuyên - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 33.300 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Văn Cừ (Quốc lộ 1A) Từ giáp đất xã Cẩm Bình - đến đường nối cao tốc |
Đất ở nông thôn | 12.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Nguyễn Văn Cừ (Quốc lộ 1A) Từ đường nối cao tốc - đến ngã ba Cầu Tùng |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1A) Từ ngã ba Cầu Tùng - đến đường Ngô Mây |
Đất ở nông thôn | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1A) Từ đường Ngô Mây - đến hết đất xã Cẩm Xuyên |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Phan Đình Giót Từ đường Hà Huy Tập - đến cầu Hội Mới |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Phan Đình Giót Từ cầu Hội Mới - đến ngã ba giáp đường Lê Duẩn |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Lê Duẩn Từ ngã ba giáp đường ĐH.124 - đến ngã ba Quốc lộ 8C |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Hữu Quyền Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến hói Hữu Quyền |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Hữu Quyền Từ hói Hữu Quyền - đến đất ông Nguyễn Thanh Hải Thôn 1 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Trần Viết Thứ - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Cát Khánh - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Phượng Trì Từ đường Nguyễn Biên - đến đường Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Phượng Trì Từ đường Lê Lợi - đến đường Cương Khấu Lộc Sơn |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Cương Khấu Lộc Sơn Từ đường Nguyễn Biên - đến đường Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cẩm Xuyên |
Đường Cương Khấu Lộc Sơn Từ đường Lê Lợi - đến hết đất ông Lộc (Thôn 3) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cẩm Xuyên
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

4. Thông tin xã Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Cẩm Xuyên, Xã Cẩm Quang, Xã Cẩm Quan (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Cẩm Xuyên theo Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Cẩm Xuyên có diện tích tự nhiên 82,98 km² với quy mô dân số 33.977 người, mật độ dân cư đạt 409,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Cẩm Xuyên được đặt tại UBND huyện Cẩm Xuyên, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Cẩm Xuyên không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hà Tĩnh, Xã Cẩm Xuyên là một trong tổng số 69 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 60 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Cẩm Xuyên, Tỉnh Hà Tĩnh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh
5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Số lượng vị trí đất:
a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:
Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.
Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.
Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.
b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.
c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.
d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.
5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.
