Bảng giá đất xã Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất xã Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại xã Cẩm Xuyên được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Cẩm Xuyên theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh

– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh


3. Tra cứu bảng giá đất xã Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất xã Cẩm Xuyên năm 2026

Khu vực: xã Cẩm Xuyên.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 7.920 đến 20.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Văn Cừ (Quốc lộ 1A)
Từ giáp đất xã Cẩm Bình - đến đường nối cao tốc
Đất ở nông thôn 12.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Văn Cừ (Quốc lộ 1A)
Từ đường nối cao tốc - đến ngã ba Cầu Tùng
Đất ở nông thôn 14.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1A)
Từ ngã ba Cầu Tùng - đến đường Ngô Mây
Đất ở nông thôn 20.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1A)
Từ đường Ngô Mây - đến hết đất xã Cẩm Xuyên
Đất ở nông thôn 14.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Phan Đình Giót
Từ đường Hà Huy Tập - đến cầu Hội Mới
Đất ở nông thôn 14.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Phan Đình Giót
Từ cầu Hội Mới - đến ngã ba giáp đường Lê Duẩn
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Lê Duẩn
Từ ngã ba giáp đường ĐH.124 - đến ngã ba Quốc lộ 8C
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Hữu Quyền
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến hói Hữu Quyền
Đất ở nông thôn 5.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Hữu Quyền
Từ hói Hữu Quyền - đến đất ông Nguyễn Thanh Hải Thôn 1
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Trần Viết Thứ
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Cát Khánh
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Phượng Trì
Từ đường Nguyễn Biên - đến đường Lê Lợi
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Phượng Trì
Từ đường Lê Lợi - đến đường Cương Khấu Lộc Sơn
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Cương Khấu Lộc Sơn
Từ đường Nguyễn Biên - đến đường Lê Lợi
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Cương Khấu Lộc Sơn
Từ đường Lê Lợi - đến hết đất ông Lộc (Thôn 3)
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Cương Khấu Lộc Sơn
Từ đường Mỹ Lộc (đi qua đất ông Thường) - đến đường Phượng Trì (giáp đất bà Quy)
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Mỹ Lộc
Từ đường Nguyễn Biên - đến đường Lê Lợi
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Mỹ Lộc
Từ đường Lê Lợi - đến hết đất bà Tình (Thôn 3)
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Cẩm Vân
-
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường ĐH.124 - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ ngã ba giáp đường Lê Duẩn - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên cũ
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường nội thị) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ đường Hà Huy Tập - đến kênh N4
Đất ở nông thôn 16.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường nội thị) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ kênh N4 - đến hết đất Trường trung học cơ sở thị trấn cũ
Đất ở nông thôn 14.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường nội thị) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ hết đất trường trung học cơ sở thị trấn cũ - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên cũ
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ đường Hà Huy Tập - đến Kênh N4
Đất ở nông thôn 20.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ kênh N4 - đến hết đất xã Cẩm Xuyên
Đất ở nông thôn 16.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ đường Hà Huy Tập - đến cầu Tùng
Đất ở nông thôn 18.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Biên - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ Quốc lộ 1A - đến kênh N4
Đất ở nông thôn 20.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Biên - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ kênh N4 - đến đường Nguyễn Đình Liễn
Đất ở nông thôn 18.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Biên - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ đường Nguyễn Đình Liễn - đến kênh N47A
Đất ở nông thôn 14.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Biên - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ kênh N47A - đến cổng chào Thôn 3
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Biên - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ cổng chào Thôn 3 - đến ĐH.131
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Biên - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ ĐH.131 - đến hết đất xã Cẩm Xuyên
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Trần Muông (Tuyến đường lên Cầu Hội mới đi qua Trung tâm thương mại Chợ Hội Cẩm Xuyên) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ đường Hà Huy Tập - đến cầu Hội Mới
Đất ở nông thôn 20.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Trần Muông (Tuyến đường lên Cầu Hội mới đi qua Trung tâm thương mại Chợ Hội Cẩm Xuyên) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ cầu Hội Mới - đến ngã ba giao đường Phan Đình Giót
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ Quốc lộ 1A - đến mương tưới nước (gần đất anh Trúc)
Đất ở nông thôn 14.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ mương tưới nước (gần đất anh Trúc) - đến kênh N4
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ kênh N4 - đến đường Nguyễn Biên
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ Quốc lộ 1A - đến đường Thiên Cầm
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ đường Thiên Cầm - đến ngã tư giao đường Nguyễn Đình Liễn
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ đường Nguyễn Đình Liễn - đến kênh N47A
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ kênh N47A - đến đường Cẩm Vân
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ đường Cẩm Vân - đến ngã ba hết đất bà Nguyễn Thị Minh
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Đăng Minh - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ đường Hà Huy Tập - đến hết đất ông Hán (Thôn 10)
Đất ở nông thôn 7.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Đăng Minh - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ đất ông Tuyên - đến đường Nguyễn Đình Liễn
Đất ở nông thôn 7.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Lê Phúc Nhạc - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
-
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Biện Hoành (dọc bờ kè phía Bắc sông Hội) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
-
Đất ở nông thôn 18.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ Quốc lộ 1A - đến bờ kè sông Hội - đoạn qua nhà máy nước, huyện đội)
Đất ở nông thôn 15.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Lê Lợi - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến kênh N4
Đất ở nông thôn 8.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Lê Lợi - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ kênh N4 - đến ngã tư đường 26/3
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Lê Lợi - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ ngã tư đường 26/3 - đến kênh N6
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Quang Huy (đường 26/3) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ ngã ba giáp xã Cẩm Quang cũ - đến đường Nguyễn Biên
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Hầu Thượng - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
-
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Quang Huy - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
-
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Lê Khôi - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ ngã tư đường Lê Lợi (gần Trường mầm non) - đến đường Nguyễn Biên
Đất ở nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Quy hoạch đất ở dân cư thôn 1 (trừ các lô bám đường Lê Lợi) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
-
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường phía Tây Chợ Hội cũ - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
từ Quốc lộ 1A - đến kè Sông Hội)
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ cầu Hội cũ - đến cầu Hội mới
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường vào nhà văn hóa Thôn 7 - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
từ đất ông Hùng Lý - đến hết đất ông Diễn)
Đất ở nông thôn 5.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 9
Từ đất bà Xuân - đến hết đất ông Trạch
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 9
Từ đất anh Chương Yến - đến hết đất ông Chí
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 9
Từ đất ông Thanh Kiệm - đến hết đất anh Dũng
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 9
Từ đường Trần Muông - đến hết đất ông Đê (thuộc đường quy hoạch khu đô thị ven sông Hội)
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 9
Từ hết đất ông Ngọ - đến hết đất anh Chiến Lập
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 9
Từ đất anh Hải Điểm - đến đường vào nhà anh Liệu Hoa
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 9
Từ đất ông Mạo - đến hết đất ông Quy Hải
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 9
Từ đất anh Thanh Trầm - đến hết đất anh Nhung
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 9
Từ đất anh Hà Sáu - đến hết đất ông Kiều
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 9
Từ đất anh Trâm Anh - đến hết đất ông Tự
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 9
Từ ngõ 12 đường Nguyễn Biên - đến đường Ngô Mây
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 10
Từ đường Hà Huy Tập - đến hết khu tập thể 15 tấn K cũ
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 10
Từ đất anh Phúc Tâm - đến hết đất anh Tùng
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 10
Từ đất anh Quân Hường - đến hết đất anh Châu Thuận
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 10
Từ đất anh Châu Dậng - đến hết đất anh Vị
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 10
Từ đất ông Hòa - đến hết đất ông Hiếu
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 10
Từ đất ông Chắt - đến hết đất ông Diệm Hường
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 10
Từ đất bà Lý - đến hết đất bà Thi
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 10
Từ đất ông Thuần - đến hết đất bà Nguyệt Tùng
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 10
Từ đất anh Hùng Thiệu - đến hết đất anh Toản Lam
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 10
Từ hết đất ông Cảnh - đến hết đất Anh Phố
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 10
Từ hết đất bà Minh - đến hết đất bà Kiểu
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 10
Từ hết đất anh Hà Nhân - đến hết đất ông Nghĩa Bính
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 10
Từ đất ông Nghĩa Bính - đến đường Phạm Lê Đức
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 12
Từ hết đất anh Anh - đến hết đất anh Lâm Lài
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 12
Từ đất bà Hòe - đến hết đất ông Minh Xuân
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 12
Từ hết đất chị Hương Lan - đến hết đất bà Từ
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 12
Từ hết đất ông Diệu Bính - đến sông Hội
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 12
Từ hết đất ông Văn - đến hết đất bà Lợi
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 12
Từ hết đất anh Sự Vân - đến bờ sông Hội
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 12
Từ hết đất bà Tô - đến bờ sông Hội
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 12
Từ hết đất ông Ninh - đến hết đất anh Dương Thủy
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 12
Từ hết đất ông Thuộc - đến hết đất Bình Nguyệt
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 13
Từ đất anh Hùng Đoàn - đến hết đất ông Xuy
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 13
Từ đất ông Đường - đến hết đất ông Hạ
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 13
Từ đất anh Ký Hiền - đến hết đất bà Bằng
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 13
Từ đất ông Vang - đến hết đất ông Thịu
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường phía đông Chợ Hội cũ - Các đường thuộc thôn 13
Từ Quốc lộ 1A - đến giao Trần Muông
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 13
Từ đất ông Dũng - đến hết đất ông Thành
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 13
Đường một bên UBND thị trấn Cẩm Xuyên cũ - đến hết đất quy hoạch Thôn 13
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất ông Bé Lan - đến hết đất ông Lam
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất thi hành án - đến hết đất bà Thanh Lam
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất bà Ty Bảo - đến hết đất bà Sở
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất Thể Chuẩn - đến hết đất anh Hùng
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất bà Tuyết - đến hết đất anh Hà (Thôn 10)
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất ông Hường - đến hết đất bà Trường
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất ông Luyện - đến hết đất bà Hồng Bảo
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất bà Lam Cứ - đến hết đất bà Nguyệt
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ đất bà Liên Vanh - đến hết đất ông Chắt
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất anh Hà Nguyệt - đến hết đất bà Phượng
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất anh Khánh Lý - đến hết đất anh Hoài
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất ông Dần Đào - đến hết đất bà Hồ
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất Lý Thảo - đến hết đất bà Phượng
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất anh Dũng Hồng - đến hết đất anh Tiếu Hưng
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất anh Cảnh Kỷ - đến hết đất bà Hồng Hiếu
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất anh Yên Liệu - đến hết đất Thủy Quang
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất Bà Lan - đến hết đất ông Phú Sinh
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất Trang Hậu - đến hết đất Phú Sinh
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất ông Thiết - đến hết đất ông Văn
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất anh Hồng Hải - đến hết đất bà Sương
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất bà Lương - đến hết đất ông Tình
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất ông Tình - đến hết đất ông Thủy Quang
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ đất bà Hằng Châu - đến hết đất ông Tình
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ đất anh Công - đến hết đất anh Hùng
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất anh Thành Liệu - đến hết đất anh Hiền
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đưởng từ đất ông Ý Tùng - đến hết đất ông Lam Nhạn
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất ông Lam Nhạn - đến hết đất cô Thạch Châu
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ đất anh Dũng Anh - đến hết đất ông Tiến
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ đất ông Luân Vân - đến hết đất bà Vân
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Từ đường Hà Huy Tập - đến đường Biện Hoành (một bên trung tâm văn hóa)
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất ông Việt Liên - đến hết đất bà Sen
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết cây Xăng dầu - đến hết đất ông Nhuận Tuyết
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất bà Vân Lập - đến kè sông Hội
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường một bên Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Xuyên (cũ) - đến hết đất quy hoạch Thôn 14
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất ông Thiết - đến hết đất ông Sơn Hồng
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Khu quy hoạch đất dân cư tại thôn 16, trụ sở cũ của Trung đoàn 841
-
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đoạn đường thuộc khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại thôn 10 (trừ đường Phạm Lê Đức)
-
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đoạn đường thuộc khu quy hoạch đất ở dân cư vùng Giếng Đất tại thôn 8 (trừ đường Nguyễn Biên)
-
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Khu quy hoạch đất ở dân cư thôn 8
Đoạn từ đường Nguyễn Biên - đến đường Nguyễn Đình Liễn
Đất ở nông thôn 16.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Khu quy hoạch đất ở dân cư thôn 8
Các đoạn đường quy hoạch còn lại (Trừ đường Nguyễn Biên) -
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đoạn đường còn lại thuộc các khu quy hoạch đô thị ven Sông Hội (trừ đường Trần Muông)
-
Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các lô quy hoạch dân cư tại Thôn 6 (vùng quy hoạch dân cư phía sau siêu thị Công Đoàn)
Lối 2 đường Thiên Cầm -
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các lô quy hoạch dân cư tại Thôn 6 (vùng quy hoạch dân cư phía sau siêu thị Công Đoàn)
Lối 3 đường Thiên Cầm -
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Quy hoạch đất ở dân cư thôn 14 vùng gần Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Xuyên cũ
Các lô bám đường nhựa 25m -
Đất ở nông thôn 18.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Quy hoạch đất ở dân cư thôn 14 vùng gần Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Xuyên cũ
Các lô bám đường nhựa 13,5m -
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Quy hoạch đất ở thôn 10
Các lô bám đường 13,5m -
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Quy hoạch đất ở dân cư thôn 7
-
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Quy hoạch đất ở dân cư đối diện cổng chào thôn 6
-
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Khu quy hoạch dân cư tại thôn 6 (nằm² phía của đường vành đai)
Các lô đất ở (thuộc tuyến 2, tuyến 3 đường Quốc lộ 8C) -
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 4, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 và 16
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 3.900.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 4, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 và 16
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 4, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 và 16
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 4, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 và 16
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 4, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 và 16
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 4, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 và 16
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường nhựa bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1, 3, 5 và 7
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường nhựa bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1, 3, 5 và 7
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường nhựa bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1, 3, 5 và 7
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1, 3, 5 và 7
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1, 3, 5 và 7
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1, 3, 5 và 7
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường 26/3 - Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ)
Từ giáp đất xã Cẩm Bình - đến ngã ba giáp đường Quang Huy
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường ĐH.123 (Quang Yên Hòa) - Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ)
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến cầu Hói (thôn 6)
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường ĐH.123 (Quang Yên Hòa) - Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ)
Từ cầu Hói (thôn 6) - đến kênh N4
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường ĐH.123 (Quang Yên Hòa) - Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ)
Từ kênh N4 - đến hết đất xã Cẩm Xuyên
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường trục xã qua Ủy ban nhân dân xã - Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ)
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến hết đất trường trung học cơ sở Nguyễn Hữu Thái
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường trục xã qua Ủy ban nhân dân xã - Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ)
Từ trường trung học cơ sở Nguyễn Hữu Thái - đến giao đường 26/3
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường ĐH.133 - Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ)
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến hết đất xã Cẩm Xuyên
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ)
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Thủy, thôn 7 -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ)
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Má, thôn 2 -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ)
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Hoạt, thôn 9 -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ)
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cựa Miệu, thôn 3 -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ)
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quan, thôn 5 -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ)
Quy hoạch xen ghép các vùng thôn 1,4,10, 3 -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ)
Quy hoạch đất ở dân cư khu trung tâm, thôn 6 -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ)
Quy hoạch phân lô đất ở dân cư vùng gần đất ông Tuấn, thôn 8, Cẩm Quang -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Quy hoạch đất ở dân cư vùng Hầm Pháo, thôn 8, Cẩm Quang
Các lô bám đường quy hoạch 29m -
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Quy hoạch đất ở dân cư vùng Hầm Pháo, thôn 8, Cẩm Quang
Các lô bám đường quy hoạch 13,5m -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Quy hoạch phân lô đất ở vùng gần ngõ chị Đào, thôn 4, Cẩm Quang
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Quy hoạch phân lô đất ở vùng gần sân vận động, thôn 9, Cẩm Quang
Các lô bám đường quy hoạch 13,5m -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Quy hoạch phân lô đất ở vùng gần sân vận động, thôn 9, Cẩm Quang
Các lô bám đường quy hoạch 15m -
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Quy hoạch phân lô đất ở vùng đền chùa, thôn 7, Cẩm Quang
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ Cầu Tùng - đến ngã 3 giao đường Phan Đình Giót
Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ ngã 3 giao đường Phan Đình Giót - đến hết đường đấu nối cao tốc
Đất ở nông thôn 9.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ đường đấu nối cao tốc - đến cầu Tran
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ cầu Tran - đến hết đất xã Cẩm Xuyên
Đất ở nông thôn 5.300.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường ĐH.124 - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ hết đất thị trấn Cẩm Xuyên cũ - đến hết đất cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Hà Tĩnh
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường bờ kè sông Gia Hội - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ cầu Hội - đến cầu Tùng
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Dãy 2 Đường Quốc lộ 8C - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Thôn Thanh Sơn (thôn 5 cũ): Từ đất tượng đài Phan Đình Giót - đến hết đất anh Hải
Đất ở nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Dãy 2 Đường Quốc lộ 8C - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Thôn Thanh Sơn (thôn 5 cũ): Từ đất Trường Phan Đình Giót - đến hết đất anh Vịnh
Đất ở nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Khu tái định cư dự án đường sắt tốc độ cao trục Bắc - Nam (trừ đường Quốc lộ 8C) -
Đất ở nông thôn 2.700.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Dãy 2 đường Phan Đình Giót - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ Quốc lộ 8C - đến hết đất nhà anh Tuấn
Đất ở nông thôn 4.700.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Dãy 2 đường Quốc lộ 8C - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ Quốc lộ 8C - đến kênh N26
Đất ở nông thôn 4.700.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ đất bà Cúc - đến hết đất ông Tuấn Quân
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ đất Bà Hợi - đến hết đất lò gạch ông Dũng
Đất ở nông thôn 2.700.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ đất anh Kiên - đến hết đất ông Minh
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ đất ông Chiến, bà Huế - đến hết đất lò gạch ông Dũng
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ đất ông Hòa - đến hết đất bà Sứ
Đất ở nông thôn 2.700.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường trục chính thôn Thiện Nộ (thôn 2 cũ), cung từ cổng làng đến kênh N2
Từ cổng làng Thiện Nộ - đến hết đất anh Đại
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường trục chính thôn Thiện Nộ (thôn 2 cũ), cung từ cổng làng đến kênh N2
Từ hết đất anh Đại - đến kênh N2
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường trục chính thôn Thiện Nộ (thôn 2 cũ), cung từ cổng làng đến kênh N2
Từ kênh N2 - đến hết đất thôn Thiện Nộ
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường trục thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ)
Từ đất ông Hoàng Văn Bình (đoạn hết đất thị trấn cũ) - đến hết đất lò gạch ông Dũng
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường trục thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ)
Đường trục xã từ Quốc lộ 8C - đến đường sắt tốc độ cao
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường trục thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ)
Từ đường bộ cao tốc - đến kênh N2
Đất ở nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũ - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ đường Phan Đình Giót - đến hết đất Quân sự
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũ - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ hết đất quân sự - đến hết đất Trường tiểu học Cẩm Quan 1 cũ
Đất ở nông thôn 2.700.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất anh Hải (thôn 8 cũ), thôn Vĩnh Phú -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Hoàn, thôn Thanh Mỹ -
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Quy hoạch đất ở dân cư vùng thôn 16 cũ, thôn Tân Tiến -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Thọ, thôn Tân Tiến -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ ngã ba Quốc lộ 8C - đến nhà văn hóa thôn Thanh Mỹ
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ Quốc lộ 8C - đến hết đất ông Thành thôn Vĩnh Phú
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ Quốc lộ 8C - đến đường sắt tốc độ cao
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ Quốc lộ 8C - đến kênh N2 (đi lên nhà máy nước)
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ kênh N2 - đến đường sắt tốc độ cao (đi lên nhà máy nước)
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ đường Phan Đình Giót (đất ông San) - đến ngã tư (đất bà Thanh)
Đất ở nông thôn 2.700.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ đất ông Lê Quang Thống - đến hết đất ông Nguyễn Văn Lựu
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ đất ông Lê Quang Thiệu - đến hết đất bà Lê Thị Loan
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các tuyến đường còn lại (Cẩm Quang cũ, Cẩm Quan cũ)
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các tuyến đường còn lại (Cẩm Quang cũ, Cẩm Quan cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các tuyến đường còn lại (Cẩm Quang cũ, Cẩm Quan cũ)
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các tuyến đường còn lại (Cẩm Quang cũ, Cẩm Quan cũ)
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các tuyến đường còn lại (Cẩm Quang cũ, Cẩm Quan cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các tuyến đường còn lại (Cẩm Quang cũ, Cẩm Quan cũ)
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Văn Cừ (Quốc lộ 1A)
Từ giáp đất xã Cẩm Bình - đến đường nối cao tốc
Đất TM-DV nông thôn 4.480.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Văn Cừ (Quốc lộ 1A)
Từ đường nối cao tốc - đến ngã ba Cầu Tùng
Đất TM-DV nông thôn 7.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1A)
Từ ngã ba Cầu Tùng - đến đường Ngô Mây
Đất TM-DV nông thôn 9.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1A)
Từ đường Ngô Mây - đến hết đất xã Cẩm Xuyên
Đất TM-DV nông thôn 6.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Phan Đình Giót
Từ đường Hà Huy Tập - đến cầu Hội Mới
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Phan Đình Giót
Từ cầu Hội Mới - đến ngã ba giáp đường Lê Duẩn
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Lê Duẩn
Từ ngã ba giáp đường ĐH.124 - đến ngã ba Quốc lộ 8C
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Hữu Quyền
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến hói Hữu Quyền
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Hữu Quyền
Từ hói Hữu Quyền - đến đất ông Nguyễn Thanh Hải Thôn 1
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Trần Viết Thứ
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Cát Khánh
-
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Phượng Trì
Từ đường Nguyễn Biên - đến đường Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Phượng Trì
Từ đường Lê Lợi - đến đường Cương Khấu Lộc Sơn
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Cương Khấu Lộc Sơn
Từ đường Nguyễn Biên - đến đường Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Cương Khấu Lộc Sơn
Từ đường Lê Lợi - đến hết đất ông Lộc (Thôn 3)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Cương Khấu Lộc Sơn
Từ đường Mỹ Lộc (đi qua đất ông Thường) - đến đường Phượng Trì (giáp đất bà Quy)
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Mỹ Lộc
Từ đường Nguyễn Biên - đến đường Lê Lợi
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Mỹ Lộc
Từ đường Lê Lợi - đến hết đất bà Tình (Thôn 3)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Cẩm Vân
-
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường ĐH.124 - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ ngã ba giáp đường Lê Duẩn - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên cũ
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường nội thị) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ đường Hà Huy Tập - đến kênh N4
Đất TM-DV nông thôn 7.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường nội thị) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ kênh N4 - đến hết đất Trường trung học cơ sở thị trấn cũ
Đất TM-DV nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường nội thị) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ hết đất trường trung học cơ sở thị trấn cũ - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên cũ
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ đường Hà Huy Tập - đến Kênh N4
Đất TM-DV nông thôn 8.700.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ kênh N4 - đến hết đất xã Cẩm Xuyên
Đất TM-DV nông thôn 7.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ đường Hà Huy Tập - đến cầu Tùng
Đất TM-DV nông thôn 8.700.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Biên - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ Quốc lộ 1A - đến kênh N4
Đất TM-DV nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Biên - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ kênh N4 - đến đường Nguyễn Đình Liễn
Đất TM-DV nông thôn 7.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Biên - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ đường Nguyễn Đình Liễn - đến kênh N47A
Đất TM-DV nông thôn 5.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Biên - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ kênh N47A - đến cổng chào Thôn 3
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Biên - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ cổng chào Thôn 3 - đến ĐH.131
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Biên - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ ĐH.131 - đến hết đất xã Cẩm Xuyên
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Trần Muông (Tuyến đường lên Cầu Hội mới đi qua Trung tâm thương mại Chợ Hội Cẩm Xuyên) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ đường Hà Huy Tập - đến cầu Hội Mới
Đất TM-DV nông thôn 9.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Trần Muông (Tuyến đường lên Cầu Hội mới đi qua Trung tâm thương mại Chợ Hội Cẩm Xuyên) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ cầu Hội Mới - đến ngã ba giao đường Phan Đình Giót
Đất TM-DV nông thôn 5.700.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ Quốc lộ 1A - đến mương tưới nước (gần đất anh Trúc)
Đất TM-DV nông thôn 5.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ mương tưới nước (gần đất anh Trúc) - đến kênh N4
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ kênh N4 - đến đường Nguyễn Biên
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ Quốc lộ 1A - đến đường Thiên Cầm
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ đường Thiên Cầm - đến ngã tư giao đường Nguyễn Đình Liễn
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ đường Nguyễn Đình Liễn - đến kênh N47A
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ kênh N47A - đến đường Cẩm Vân
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ đường Cẩm Vân - đến ngã ba hết đất bà Nguyễn Thị Minh
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Đăng Minh - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ đường Hà Huy Tập - đến hết đất ông Hán (Thôn 10)
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Đăng Minh - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ đất ông Tuyên - đến đường Nguyễn Đình Liễn
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Lê Phúc Nhạc - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Biện Hoành (dọc bờ kè phía Bắc sông Hội) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 8.100.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ Quốc lộ 1A - đến bờ kè sông Hội - đoạn qua nhà máy nước, huyện đội)
Đất TM-DV nông thôn 7.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Lê Lợi - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến kênh N4
Đất TM-DV nông thôn 3.520.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Lê Lợi - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ kênh N4 - đến ngã tư đường 26/3
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Lê Lợi - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ ngã tư đường 26/3 - đến kênh N6
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Quang Huy (đường 26/3) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ ngã ba giáp xã Cẩm Quang cũ - đến đường Nguyễn Biên
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Hầu Thượng - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Quang Huy - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Lê Khôi - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ ngã tư đường Lê Lợi (gần Trường mầm non) - đến đường Nguyễn Biên
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Quy hoạch đất ở dân cư thôn 1 (trừ các lô bám đường Lê Lợi) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường phía Tây Chợ Hội cũ - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
từ Quốc lộ 1A - đến kè Sông Hội)
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ cầu Hội cũ - đến cầu Hội mới
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường vào nhà văn hóa Thôn 7 - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
từ đất ông Hùng Lý - đến hết đất ông Diễn)
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 9
Từ đất bà Xuân - đến hết đất ông Trạch
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 9
Từ đất anh Chương Yến - đến hết đất ông Chí
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 9
Từ đất ông Thanh Kiệm - đến hết đất anh Dũng
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 9
Từ đường Trần Muông - đến hết đất ông Đê (thuộc đường quy hoạch khu đô thị ven sông Hội)
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 9
Từ hết đất ông Ngọ - đến hết đất anh Chiến Lập
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 9
Từ đất anh Hải Điểm - đến đường vào nhà anh Liệu Hoa
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 9
Từ đất ông Mạo - đến hết đất ông Quy Hải
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 9
Từ đất anh Thanh Trầm - đến hết đất anh Nhung
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 9
Từ đất anh Hà Sáu - đến hết đất ông Kiều
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 9
Từ đất anh Trâm Anh - đến hết đất ông Tự
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 9
Từ ngõ 12 đường Nguyễn Biên - đến đường Ngô Mây
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 10
Từ đường Hà Huy Tập - đến hết khu tập thể 15 tấn K cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 10
Từ đất anh Phúc Tâm - đến hết đất anh Tùng
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 10
Từ đất anh Quân Hường - đến hết đất anh Châu Thuận
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 10
Từ đất anh Châu Dậng - đến hết đất anh Vị
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 10
Từ đất ông Hòa - đến hết đất ông Hiếu
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 10
Từ đất ông Chắt - đến hết đất ông Diệm Hường
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 10
Từ đất bà Lý - đến hết đất bà Thi
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 10
Từ đất ông Thuần - đến hết đất bà Nguyệt Tùng
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 10
Từ đất anh Hùng Thiệu - đến hết đất anh Toản Lam
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 10
Từ hết đất ông Cảnh - đến hết đất Anh Phố
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 10
Từ hết đất bà Minh - đến hết đất bà Kiểu
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 10
Từ hết đất anh Hà Nhân - đến hết đất ông Nghĩa Bính
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 10
Từ đất ông Nghĩa Bính - đến đường Phạm Lê Đức
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 12
Từ hết đất anh Anh - đến hết đất anh Lâm Lài
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 12
Từ đất bà Hòe - đến hết đất ông Minh Xuân
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 12
Từ hết đất chị Hương Lan - đến hết đất bà Từ
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 12
Từ hết đất ông Diệu Bính - đến sông Hội
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 12
Từ hết đất ông Văn - đến hết đất bà Lợi
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 12
Từ hết đất anh Sự Vân - đến bờ sông Hội
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 12
Từ hết đất bà Tô - đến bờ sông Hội
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 12
Từ hết đất ông Ninh - đến hết đất anh Dương Thủy
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 12
Từ hết đất ông Thuộc - đến hết đất Bình Nguyệt
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 13
Từ đất anh Hùng Đoàn - đến hết đất ông Xuy
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 13
Từ đất ông Đường - đến hết đất ông Hạ
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 13
Từ đất anh Ký Hiền - đến hết đất bà Bằng
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 13
Từ đất ông Vang - đến hết đất ông Thịu
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường phía đông Chợ Hội cũ - Các đường thuộc thôn 13
Từ Quốc lộ 1A - đến giao Trần Muông
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 13
Từ đất ông Dũng - đến hết đất ông Thành
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 13
Đường một bên UBND thị trấn Cẩm Xuyên cũ - đến hết đất quy hoạch Thôn 13
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất ông Bé Lan - đến hết đất ông Lam
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất thi hành án - đến hết đất bà Thanh Lam
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất bà Ty Bảo - đến hết đất bà Sở
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất Thể Chuẩn - đến hết đất anh Hùng
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất bà Tuyết - đến hết đất anh Hà (Thôn 10)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất ông Hường - đến hết đất bà Trường
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất ông Luyện - đến hết đất bà Hồng Bảo
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất bà Lam Cứ - đến hết đất bà Nguyệt
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ đất bà Liên Vanh - đến hết đất ông Chắt
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất anh Hà Nguyệt - đến hết đất bà Phượng
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất anh Khánh Lý - đến hết đất anh Hoài
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất ông Dần Đào - đến hết đất bà Hồ
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất Lý Thảo - đến hết đất bà Phượng
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất anh Dũng Hồng - đến hết đất anh Tiếu Hưng
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất anh Cảnh Kỷ - đến hết đất bà Hồng Hiếu
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất anh Yên Liệu - đến hết đất Thủy Quang
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất Bà Lan - đến hết đất ông Phú Sinh
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất Trang Hậu - đến hết đất Phú Sinh
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất ông Thiết - đến hết đất ông Văn
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất anh Hồng Hải - đến hết đất bà Sương
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất bà Lương - đến hết đất ông Tình
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất ông Tình - đến hết đất ông Thủy Quang
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ đất bà Hằng Châu - đến hết đất ông Tình
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ đất anh Công - đến hết đất anh Hùng
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất anh Thành Liệu - đến hết đất anh Hiền
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đưởng từ đất ông Ý Tùng - đến hết đất ông Lam Nhạn
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất ông Lam Nhạn - đến hết đất cô Thạch Châu
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ đất anh Dũng Anh - đến hết đất ông Tiến
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ đất ông Luân Vân - đến hết đất bà Vân
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Từ đường Hà Huy Tập - đến đường Biện Hoành (một bên trung tâm văn hóa)
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất ông Việt Liên - đến hết đất bà Sen
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết cây Xăng dầu - đến hết đất ông Nhuận Tuyết
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất bà Vân Lập - đến kè sông Hội
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường một bên Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Xuyên (cũ) - đến hết đất quy hoạch Thôn 14
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất ông Thiết - đến hết đất ông Sơn Hồng
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Khu quy hoạch đất dân cư tại thôn 16, trụ sở cũ của Trung đoàn 841
-
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đoạn đường thuộc khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại thôn 10 (trừ đường Phạm Lê Đức)
-
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đoạn đường thuộc khu quy hoạch đất ở dân cư vùng Giếng Đất tại thôn 8 (trừ đường Nguyễn Biên)
-
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Khu quy hoạch đất ở dân cư thôn 8
Đoạn từ đường Nguyễn Biên - đến đường Nguyễn Đình Liễn
Đất TM-DV nông thôn 6.400.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Khu quy hoạch đất ở dân cư thôn 8
Các đoạn đường quy hoạch còn lại (Trừ đường Nguyễn Biên) -
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đoạn đường còn lại thuộc các khu quy hoạch đô thị ven Sông Hội (trừ đường Trần Muông)
-
Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các lô quy hoạch dân cư tại Thôn 6 (vùng quy hoạch dân cư phía sau siêu thị Công Đoàn)
Lối 2 đường Thiên Cầm -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các lô quy hoạch dân cư tại Thôn 6 (vùng quy hoạch dân cư phía sau siêu thị Công Đoàn)
Lối 3 đường Thiên Cầm -
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Quy hoạch đất ở dân cư thôn 14 vùng gần Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Xuyên cũ
Các lô bám đường nhựa 25m -
Đất TM-DV nông thôn 8.100.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Quy hoạch đất ở dân cư thôn 14 vùng gần Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Xuyên cũ
Các lô bám đường nhựa 13,5m -
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Quy hoạch đất ở thôn 10
Các lô bám đường 13,5m -
Đất TM-DV nông thôn 4.860.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Quy hoạch đất ở dân cư thôn 7
-
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Quy hoạch đất ở dân cư đối diện cổng chào thôn 6
-
Đất TM-DV nông thôn 3.900.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Khu quy hoạch dân cư tại thôn 6 (nằm² phía của đường vành đai)
Các lô đất ở (thuộc tuyến 2, tuyến 3 đường Quốc lộ 8C) -
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 4, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 và 16
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 4, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 và 16
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 4, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 và 16
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 4, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 và 16
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 4, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 và 16
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 4, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 và 16
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 780.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường nhựa bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1, 3, 5 và 7
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường nhựa bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1, 3, 5 và 7
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường nhựa bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1, 3, 5 và 7
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1, 3, 5 và 7
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1, 3, 5 và 7
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1, 3, 5 và 7
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường 26/3 - Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ)
Từ giáp đất xã Cẩm Bình - đến ngã ba giáp đường Quang Huy
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường ĐH.123 (Quang Yên Hòa) - Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ)
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến cầu Hói (thôn 6)
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường ĐH.123 (Quang Yên Hòa) - Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ)
Từ cầu Hói (thôn 6) - đến kênh N4
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường ĐH.123 (Quang Yên Hòa) - Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ)
Từ kênh N4 - đến hết đất xã Cẩm Xuyên
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường trục xã qua Ủy ban nhân dân xã - Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ)
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến hết đất trường trung học cơ sở Nguyễn Hữu Thái
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường trục xã qua Ủy ban nhân dân xã - Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ)
Từ trường trung học cơ sở Nguyễn Hữu Thái - đến giao đường 26/3
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường ĐH.133 - Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ)
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến hết đất xã Cẩm Xuyên
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ)
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Thủy, thôn 7 -
Đất TM-DV nông thôn 1.140.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ)
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Má, thôn 2 -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ)
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Hoạt, thôn 9 -
Đất TM-DV nông thôn 1.140.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ)
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cựa Miệu, thôn 3 -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ)
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quan, thôn 5 -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ)
Quy hoạch xen ghép các vùng thôn 1,4,10, 3 -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ)
Quy hoạch đất ở dân cư khu trung tâm, thôn 6 -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ)
Quy hoạch phân lô đất ở dân cư vùng gần đất ông Tuấn, thôn 8, Cẩm Quang -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Quy hoạch đất ở dân cư vùng Hầm Pháo, thôn 8, Cẩm Quang
Các lô bám đường quy hoạch 29m -
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Quy hoạch đất ở dân cư vùng Hầm Pháo, thôn 8, Cẩm Quang
Các lô bám đường quy hoạch 13,5m -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Quy hoạch phân lô đất ở vùng gần ngõ chị Đào, thôn 4, Cẩm Quang
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Quy hoạch phân lô đất ở vùng gần sân vận động, thôn 9, Cẩm Quang
Các lô bám đường quy hoạch 13,5m -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Quy hoạch phân lô đất ở vùng gần sân vận động, thôn 9, Cẩm Quang
Các lô bám đường quy hoạch 15m -
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Quy hoạch phân lô đất ở vùng đền chùa, thôn 7, Cẩm Quang
-
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ Cầu Tùng - đến ngã 3 giao đường Phan Đình Giót
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ ngã 3 giao đường Phan Đình Giót - đến hết đường đấu nối cao tốc
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ đường đấu nối cao tốc - đến cầu Tran
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ cầu Tran - đến hết đất xã Cẩm Xuyên
Đất TM-DV nông thôn 2.120.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường ĐH.124 - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ hết đất thị trấn Cẩm Xuyên cũ - đến hết đất cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Hà Tĩnh
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường bờ kè sông Gia Hội - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ cầu Hội - đến cầu Tùng
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Dãy 2 Đường Quốc lộ 8C - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Thôn Thanh Sơn (thôn 5 cũ): Từ đất tượng đài Phan Đình Giót - đến hết đất anh Hải
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Dãy 2 Đường Quốc lộ 8C - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Thôn Thanh Sơn (thôn 5 cũ): Từ đất Trường Phan Đình Giót - đến hết đất anh Vịnh
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Khu tái định cư dự án đường sắt tốc độ cao trục Bắc - Nam (trừ đường Quốc lộ 8C) -
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Dãy 2 đường Phan Đình Giót - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ Quốc lộ 8C - đến hết đất nhà anh Tuấn
Đất TM-DV nông thôn 1.880.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Dãy 2 đường Quốc lộ 8C - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ Quốc lộ 8C - đến kênh N26
Đất TM-DV nông thôn 1.880.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ đất bà Cúc - đến hết đất ông Tuấn Quân
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ đất Bà Hợi - đến hết đất lò gạch ông Dũng
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ đất anh Kiên - đến hết đất ông Minh
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ đất ông Chiến, bà Huế - đến hết đất lò gạch ông Dũng
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ đất ông Hòa - đến hết đất bà Sứ
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường trục chính thôn Thiện Nộ (thôn 2 cũ), cung từ cổng làng đến kênh N2
Từ cổng làng Thiện Nộ - đến hết đất anh Đại
Đất TM-DV nông thôn 880.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường trục chính thôn Thiện Nộ (thôn 2 cũ), cung từ cổng làng đến kênh N2
Từ hết đất anh Đại - đến kênh N2
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường trục chính thôn Thiện Nộ (thôn 2 cũ), cung từ cổng làng đến kênh N2
Từ kênh N2 - đến hết đất thôn Thiện Nộ
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường trục thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ)
Từ đất ông Hoàng Văn Bình (đoạn hết đất thị trấn cũ) - đến hết đất lò gạch ông Dũng
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường trục thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ)
Đường trục xã từ Quốc lộ 8C - đến đường sắt tốc độ cao
Đất TM-DV nông thôn 880.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường trục thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ)
Từ đường bộ cao tốc - đến kênh N2
Đất TM-DV nông thôn 640.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũ - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ đường Phan Đình Giót - đến hết đất Quân sự
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũ - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ hết đất quân sự - đến hết đất Trường tiểu học Cẩm Quan 1 cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất anh Hải (thôn 8 cũ), thôn Vĩnh Phú -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Hoàn, thôn Thanh Mỹ -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Quy hoạch đất ở dân cư vùng thôn 16 cũ, thôn Tân Tiến -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Thọ, thôn Tân Tiến -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ ngã ba Quốc lộ 8C - đến nhà văn hóa thôn Thanh Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 880.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ Quốc lộ 8C - đến hết đất ông Thành thôn Vĩnh Phú
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ Quốc lộ 8C - đến đường sắt tốc độ cao
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ Quốc lộ 8C - đến kênh N2 (đi lên nhà máy nước)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ kênh N2 - đến đường sắt tốc độ cao (đi lên nhà máy nước)
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ đường Phan Đình Giót (đất ông San) - đến ngã tư (đất bà Thanh)
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ đất ông Lê Quang Thống - đến hết đất ông Nguyễn Văn Lựu
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ đất ông Lê Quang Thiệu - đến hết đất bà Lê Thị Loan
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các tuyến đường còn lại (Cẩm Quang cũ, Cẩm Quan cũ)
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các tuyến đường còn lại (Cẩm Quang cũ, Cẩm Quan cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các tuyến đường còn lại (Cẩm Quang cũ, Cẩm Quan cũ)
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các tuyến đường còn lại (Cẩm Quang cũ, Cẩm Quan cũ)
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các tuyến đường còn lại (Cẩm Quang cũ, Cẩm Quan cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các tuyến đường còn lại (Cẩm Quang cũ, Cẩm Quan cũ)
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Văn Cừ (Quốc lộ 1A)
Từ giáp đất xã Cẩm Bình - đến đường nối cao tốc
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Văn Cừ (Quốc lộ 1A)
Từ đường nối cao tốc - đến ngã ba Cầu Tùng
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1A)
Từ ngã ba Cầu Tùng - đến đường Ngô Mây
Đất SX-KD nông thôn 7.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1A)
Từ đường Ngô Mây - đến hết đất xã Cẩm Xuyên
Đất SX-KD nông thôn 5.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Phan Đình Giót
Từ đường Hà Huy Tập - đến cầu Hội Mới
Đất SX-KD nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Phan Đình Giót
Từ cầu Hội Mới - đến ngã ba giáp đường Lê Duẩn
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Lê Duẩn
Từ ngã ba giáp đường ĐH.124 - đến ngã ba Quốc lộ 8C
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Hữu Quyền
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến hói Hữu Quyền
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Hữu Quyền
Từ hói Hữu Quyền - đến đất ông Nguyễn Thanh Hải Thôn 1
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Trần Viết Thứ
-
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Cát Khánh
-
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Phượng Trì
Từ đường Nguyễn Biên - đến đường Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Phượng Trì
Từ đường Lê Lợi - đến đường Cương Khấu Lộc Sơn
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Cương Khấu Lộc Sơn
Từ đường Nguyễn Biên - đến đường Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Cương Khấu Lộc Sơn
Từ đường Lê Lợi - đến hết đất ông Lộc (Thôn 3)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Cương Khấu Lộc Sơn
Từ đường Mỹ Lộc (đi qua đất ông Thường) - đến đường Phượng Trì (giáp đất bà Quy)
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Mỹ Lộc
Từ đường Nguyễn Biên - đến đường Lê Lợi
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Mỹ Lộc
Từ đường Lê Lợi - đến hết đất bà Tình (Thôn 3)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Cẩm Vân
-
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường ĐH.124 - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ ngã ba giáp đường Lê Duẩn - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường nội thị) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ đường Hà Huy Tập - đến kênh N4
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường nội thị) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ kênh N4 - đến hết đất Trường trung học cơ sở thị trấn cũ
Đất SX-KD nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Đình Liễn (Đường nội thị) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ hết đất trường trung học cơ sở thị trấn cũ - đến hết đất thị trấn Cẩm Xuyên cũ
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ đường Hà Huy Tập - đến Kênh N4
Đất SX-KD nông thôn 7.250.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ kênh N4 - đến hết đất xã Cẩm Xuyên
Đất SX-KD nông thôn 6.250.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Thiên Cầm (Quốc Lộ 8C) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ đường Hà Huy Tập - đến cầu Tùng
Đất SX-KD nông thôn 7.250.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Biên - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ Quốc lộ 1A - đến kênh N4
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Biên - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ kênh N4 - đến đường Nguyễn Đình Liễn
Đất SX-KD nông thôn 5.400.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Biên - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ đường Nguyễn Đình Liễn - đến kênh N47A
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Biên - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ kênh N47A - đến cổng chào Thôn 3
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Biên - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ cổng chào Thôn 3 - đến ĐH.131
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Biên - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ ĐH.131 - đến hết đất xã Cẩm Xuyên
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Trần Muông (Tuyến đường lên Cầu Hội mới đi qua Trung tâm thương mại Chợ Hội Cẩm Xuyên) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ đường Hà Huy Tập - đến cầu Hội Mới
Đất SX-KD nông thôn 7.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Trần Muông (Tuyến đường lên Cầu Hội mới đi qua Trung tâm thương mại Chợ Hội Cẩm Xuyên) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ cầu Hội Mới - đến ngã ba giao đường Phan Đình Giót
Đất SX-KD nông thôn 4.750.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ Quốc lộ 1A - đến mương tưới nước (gần đất anh Trúc)
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ mương tưới nước (gần đất anh Trúc) - đến kênh N4
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Phạm Lê Đức (Đường đi nghĩa trang Núi Hội) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ kênh N4 - đến đường Nguyễn Biên
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ Quốc lộ 1A - đến đường Thiên Cầm
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ đường Thiên Cầm - đến ngã tư giao đường Nguyễn Đình Liễn
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ đường Nguyễn Đình Liễn - đến kênh N47A
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ kênh N47A - đến đường Cẩm Vân
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Ngô Mây (Tuyến đường Lối kiệt) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ đường Cẩm Vân - đến ngã ba hết đất bà Nguyễn Thị Minh
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Đăng Minh - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ đường Hà Huy Tập - đến hết đất ông Hán (Thôn 10)
Đất SX-KD nông thôn 2.250.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Đăng Minh - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ đất ông Tuyên - đến đường Nguyễn Đình Liễn
Đất SX-KD nông thôn 2.250.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Lê Phúc Nhạc - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Biện Hoành (dọc bờ kè phía Bắc sông Hội) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 6.750.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ Quốc lộ 1A - đến bờ kè sông Hội - đoạn qua nhà máy nước, huyện đội)
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Lê Lợi - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến kênh N4
Đất SX-KD nông thôn 2.640.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Lê Lợi - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ kênh N4 - đến ngã tư đường 26/3
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Lê Lợi - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ ngã tư đường 26/3 - đến kênh N6
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Quang Huy (đường 26/3) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ ngã ba giáp xã Cẩm Quang cũ - đến đường Nguyễn Biên
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Hầu Thượng - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Quang Huy - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Lê Khôi - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ ngã tư đường Lê Lợi (gần Trường mầm non) - đến đường Nguyễn Biên
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Quy hoạch đất ở dân cư thôn 1 (trừ các lô bám đường Lê Lợi) - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường phía Tây Chợ Hội cũ - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
từ Quốc lộ 1A - đến kè Sông Hội)
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
Từ cầu Hội cũ - đến cầu Hội mới
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường vào nhà văn hóa Thôn 7 - Các thôn 1, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15, 16 (thị trấn Cẩm Xuyên cũ)
từ đất ông Hùng Lý - đến hết đất ông Diễn)
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 9
Từ đất bà Xuân - đến hết đất ông Trạch
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 9
Từ đất anh Chương Yến - đến hết đất ông Chí
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 9
Từ đất ông Thanh Kiệm - đến hết đất anh Dũng
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 9
Từ đường Trần Muông - đến hết đất ông Đê (thuộc đường quy hoạch khu đô thị ven sông Hội)
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 9
Từ hết đất ông Ngọ - đến hết đất anh Chiến Lập
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 9
Từ đất anh Hải Điểm - đến đường vào nhà anh Liệu Hoa
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 9
Từ đất ông Mạo - đến hết đất ông Quy Hải
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 9
Từ đất anh Thanh Trầm - đến hết đất anh Nhung
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 9
Từ đất anh Hà Sáu - đến hết đất ông Kiều
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 9
Từ đất anh Trâm Anh - đến hết đất ông Tự
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 9
Từ ngõ 12 đường Nguyễn Biên - đến đường Ngô Mây
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 10
Từ đường Hà Huy Tập - đến hết khu tập thể 15 tấn K cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 10
Từ đất anh Phúc Tâm - đến hết đất anh Tùng
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 10
Từ đất anh Quân Hường - đến hết đất anh Châu Thuận
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 10
Từ đất anh Châu Dậng - đến hết đất anh Vị
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 10
Từ đất ông Hòa - đến hết đất ông Hiếu
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 10
Từ đất ông Chắt - đến hết đất ông Diệm Hường
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 10
Từ đất bà Lý - đến hết đất bà Thi
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 10
Từ đất ông Thuần - đến hết đất bà Nguyệt Tùng
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 10
Từ đất anh Hùng Thiệu - đến hết đất anh Toản Lam
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 10
Từ hết đất ông Cảnh - đến hết đất Anh Phố
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 10
Từ hết đất bà Minh - đến hết đất bà Kiểu
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 10
Từ hết đất anh Hà Nhân - đến hết đất ông Nghĩa Bính
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 10
Từ đất ông Nghĩa Bính - đến đường Phạm Lê Đức
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 12
Từ hết đất anh Anh - đến hết đất anh Lâm Lài
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 12
Từ đất bà Hòe - đến hết đất ông Minh Xuân
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 12
Từ hết đất chị Hương Lan - đến hết đất bà Từ
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 12
Từ hết đất ông Diệu Bính - đến sông Hội
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 12
Từ hết đất ông Văn - đến hết đất bà Lợi
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 12
Từ hết đất anh Sự Vân - đến bờ sông Hội
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 12
Từ hết đất bà Tô - đến bờ sông Hội
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 12
Từ hết đất ông Ninh - đến hết đất anh Dương Thủy
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 12
Từ hết đất ông Thuộc - đến hết đất Bình Nguyệt
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 13
Từ đất anh Hùng Đoàn - đến hết đất ông Xuy
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 13
Từ đất ông Đường - đến hết đất ông Hạ
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 13
Từ đất anh Ký Hiền - đến hết đất bà Bằng
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 13
Từ đất ông Vang - đến hết đất ông Thịu
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường phía đông Chợ Hội cũ - Các đường thuộc thôn 13
Từ Quốc lộ 1A - đến giao Trần Muông
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 13
Từ đất ông Dũng - đến hết đất ông Thành
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 13
Đường một bên UBND thị trấn Cẩm Xuyên cũ - đến hết đất quy hoạch Thôn 13
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất ông Bé Lan - đến hết đất ông Lam
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất thi hành án - đến hết đất bà Thanh Lam
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất bà Ty Bảo - đến hết đất bà Sở
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất Thể Chuẩn - đến hết đất anh Hùng
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất bà Tuyết - đến hết đất anh Hà (Thôn 10)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất ông Hường - đến hết đất bà Trường
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất ông Luyện - đến hết đất bà Hồng Bảo
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất bà Lam Cứ - đến hết đất bà Nguyệt
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ đất bà Liên Vanh - đến hết đất ông Chắt
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất anh Hà Nguyệt - đến hết đất bà Phượng
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất anh Khánh Lý - đến hết đất anh Hoài
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất ông Dần Đào - đến hết đất bà Hồ
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất Lý Thảo - đến hết đất bà Phượng
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất anh Dũng Hồng - đến hết đất anh Tiếu Hưng
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất anh Cảnh Kỷ - đến hết đất bà Hồng Hiếu
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất anh Yên Liệu - đến hết đất Thủy Quang
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất Bà Lan - đến hết đất ông Phú Sinh
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất Trang Hậu - đến hết đất Phú Sinh
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất ông Thiết - đến hết đất ông Văn
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất anh Hồng Hải - đến hết đất bà Sương
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất bà Lương - đến hết đất ông Tình
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất ông Tình - đến hết đất ông Thủy Quang
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ đất bà Hằng Châu - đến hết đất ông Tình
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ đất anh Công - đến hết đất anh Hùng
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất anh Thành Liệu - đến hết đất anh Hiền
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đưởng từ đất ông Ý Tùng - đến hết đất ông Lam Nhạn
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất ông Lam Nhạn - đến hết đất cô Thạch Châu
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ đất anh Dũng Anh - đến hết đất ông Tiến
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ đất ông Luân Vân - đến hết đất bà Vân
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Từ đường Hà Huy Tập - đến đường Biện Hoành (một bên trung tâm văn hóa)
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất ông Việt Liên - đến hết đất bà Sen
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết cây Xăng dầu - đến hết đất ông Nhuận Tuyết
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất bà Vân Lập - đến kè sông Hội
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường một bên Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Xuyên (cũ) - đến hết đất quy hoạch Thôn 14
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đường thuộc thôn 14
Đường từ hết đất ông Thiết - đến hết đất ông Sơn Hồng
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Khu quy hoạch đất dân cư tại thôn 16, trụ sở cũ của Trung đoàn 841
-
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đoạn đường thuộc khu quy hoạch tái định cư đường Cứu hộ - Cứu nạn tại thôn 10 (trừ đường Phạm Lê Đức)
-
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đoạn đường thuộc khu quy hoạch đất ở dân cư vùng Giếng Đất tại thôn 8 (trừ đường Nguyễn Biên)
-
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Khu quy hoạch đất ở dân cư thôn 8
Đoạn từ đường Nguyễn Biên - đến đường Nguyễn Đình Liễn
Đất SX-KD nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Khu quy hoạch đất ở dân cư thôn 8
Các đoạn đường quy hoạch còn lại (Trừ đường Nguyễn Biên) -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các đoạn đường còn lại thuộc các khu quy hoạch đô thị ven Sông Hội (trừ đường Trần Muông)
-
Đất SX-KD nông thôn 3.750.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các lô quy hoạch dân cư tại Thôn 6 (vùng quy hoạch dân cư phía sau siêu thị Công Đoàn)
Lối 2 đường Thiên Cầm -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các lô quy hoạch dân cư tại Thôn 6 (vùng quy hoạch dân cư phía sau siêu thị Công Đoàn)
Lối 3 đường Thiên Cầm -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Quy hoạch đất ở dân cư thôn 14 vùng gần Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Xuyên cũ
Các lô bám đường nhựa 25m -
Đất SX-KD nông thôn 6.750.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Quy hoạch đất ở dân cư thôn 14 vùng gần Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Xuyên cũ
Các lô bám đường nhựa 13,5m -
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Quy hoạch đất ở thôn 10
Các lô bám đường 13,5m -
Đất SX-KD nông thôn 4.050.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Quy hoạch đất ở dân cư thôn 7
-
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Quy hoạch đất ở dân cư đối diện cổng chào thôn 6
-
Đất SX-KD nông thôn 3.250.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Khu quy hoạch dân cư tại thôn 6 (nằm² phía của đường vành đai)
Các lô đất ở (thuộc tuyến 2, tuyến 3 đường Quốc lộ 8C) -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 4, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 và 16
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.170.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 4, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 và 16
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 4, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 và 16
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 4, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 và 16
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 4, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 và 16
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 4, 6, 8, 9, 10, 12, 13, 14, 15 và 16
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 650.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường nhựa bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1, 3, 5 và 7
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường nhựa bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1, 3, 5 và 7
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường nhựa bê tông còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1, 3, 5 và 7
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1, 3, 5 và 7
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1, 3, 5 và 7
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Đường còn lại thuộc các thôn 1, 3, 5 và 7
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường 26/3 - Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ)
Từ giáp đất xã Cẩm Bình - đến ngã ba giáp đường Quang Huy
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường ĐH.123 (Quang Yên Hòa) - Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ)
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến cầu Hói (thôn 6)
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường ĐH.123 (Quang Yên Hòa) - Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ)
Từ cầu Hói (thôn 6) - đến kênh N4
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường ĐH.123 (Quang Yên Hòa) - Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ)
Từ kênh N4 - đến hết đất xã Cẩm Xuyên
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường trục xã qua Ủy ban nhân dân xã - Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ)
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến hết đất trường trung học cơ sở Nguyễn Hữu Thái
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường trục xã qua Ủy ban nhân dân xã - Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ)
Từ trường trung học cơ sở Nguyễn Hữu Thái - đến giao đường 26/3
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường ĐH.133 - Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ)
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến hết đất xã Cẩm Xuyên
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ)
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Thủy, thôn 7 -
Đất SX-KD nông thôn 950.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ)
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Má, thôn 2 -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ)
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Hoạt, thôn 9 -
Đất SX-KD nông thôn 950.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ)
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Cựa Miệu, thôn 3 -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ)
Quy hoạch đất ở dân cư vùng Đồng Quan, thôn 5 -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ)
Quy hoạch xen ghép các vùng thôn 1,4,10, 3 -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ)
Quy hoạch đất ở dân cư khu trung tâm, thôn 6 -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Nhân Sơn, Thọ Sơn, Quang Đồng, Nam Vinh, Trung Thành, Nam Thành, Đông Thành, Ưu Tràng, Đông Hoa Vinh, Trung Sơn (xã Cẩm Quang cũ)
Quy hoạch phân lô đất ở dân cư vùng gần đất ông Tuấn, thôn 8, Cẩm Quang -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Quy hoạch đất ở dân cư vùng Hầm Pháo, thôn 8, Cẩm Quang
Các lô bám đường quy hoạch 29m -
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Quy hoạch đất ở dân cư vùng Hầm Pháo, thôn 8, Cẩm Quang
Các lô bám đường quy hoạch 13,5m -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Quy hoạch phân lô đất ở vùng gần ngõ chị Đào, thôn 4, Cẩm Quang
-
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Quy hoạch phân lô đất ở vùng gần sân vận động, thôn 9, Cẩm Quang
Các lô bám đường quy hoạch 13,5m -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Quy hoạch phân lô đất ở vùng gần sân vận động, thôn 9, Cẩm Quang
Các lô bám đường quy hoạch 15m -
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Quy hoạch phân lô đất ở vùng đền chùa, thôn 7, Cẩm Quang
-
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ Cầu Tùng - đến ngã 3 giao đường Phan Đình Giót
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ ngã 3 giao đường Phan Đình Giót - đến hết đường đấu nối cao tốc
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ đường đấu nối cao tốc - đến cầu Tran
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Quốc lộ 8C - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ cầu Tran - đến hết đất xã Cẩm Xuyên
Đất SX-KD nông thôn 1.590.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường ĐH.124 - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ hết đất thị trấn Cẩm Xuyên cũ - đến hết đất cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Hà Tĩnh
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường bờ kè sông Gia Hội - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ cầu Hội - đến cầu Tùng
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Dãy 2 Đường Quốc lộ 8C - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Thôn Thanh Sơn (thôn 5 cũ): Từ đất tượng đài Phan Đình Giót - đến hết đất anh Hải
Đất SX-KD nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Dãy 2 Đường Quốc lộ 8C - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Thôn Thanh Sơn (thôn 5 cũ): Từ đất Trường Phan Đình Giót - đến hết đất anh Vịnh
Đất SX-KD nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Khu tái định cư dự án đường sắt tốc độ cao trục Bắc - Nam (trừ đường Quốc lộ 8C) -
Đất SX-KD nông thôn 810.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Dãy 2 đường Phan Đình Giót - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ Quốc lộ 8C - đến hết đất nhà anh Tuấn
Đất SX-KD nông thôn 1.410.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Dãy 2 đường Quốc lộ 8C - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ Quốc lộ 8C - đến kênh N26
Đất SX-KD nông thôn 1.410.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ đất bà Cúc - đến hết đất ông Tuấn Quân
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ đất Bà Hợi - đến hết đất lò gạch ông Dũng
Đất SX-KD nông thôn 810.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ đất anh Kiên - đến hết đất ông Minh
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ đất ông Chiến, bà Huế - đến hết đất lò gạch ông Dũng
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường trục Bến Dài thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ) - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ đất ông Hòa - đến hết đất bà Sứ
Đất SX-KD nông thôn 810.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường trục chính thôn Thiện Nộ (thôn 2 cũ), cung từ cổng làng đến kênh N2
Từ cổng làng Thiện Nộ - đến hết đất anh Đại
Đất SX-KD nông thôn 660.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường trục chính thôn Thiện Nộ (thôn 2 cũ), cung từ cổng làng đến kênh N2
Từ hết đất anh Đại - đến kênh N2
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường trục chính thôn Thiện Nộ (thôn 2 cũ), cung từ cổng làng đến kênh N2
Từ kênh N2 - đến hết đất thôn Thiện Nộ
Đất SX-KD nông thôn 540.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường trục thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ)
Từ đất ông Hoàng Văn Bình (đoạn hết đất thị trấn cũ) - đến hết đất lò gạch ông Dũng
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường trục thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ)
Đường trục xã từ Quốc lộ 8C - đến đường sắt tốc độ cao
Đất SX-KD nông thôn 660.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường trục thôn Mỹ Am (thôn 3 cũ)
Từ đường bộ cao tốc - đến kênh N2
Đất SX-KD nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũ - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ đường Phan Đình Giót - đến hết đất Quân sự
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường trục xã lên Trường Tiểu học Cẩm Quan 1 cũ - Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ hết đất quân sự - đến hết đất Trường tiểu học Cẩm Quan 1 cũ
Đất SX-KD nông thôn 825.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất anh Hải (thôn 8 cũ), thôn Vĩnh Phú -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Hoàn, thôn Thanh Mỹ -
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Quy hoạch đất ở dân cư vùng thôn 16 cũ, thôn Tân Tiến -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Quy hoạch đất ở dân cư vùng gần đất ông Thọ, thôn Tân Tiến -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ ngã ba Quốc lộ 8C - đến nhà văn hóa thôn Thanh Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 660.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ Quốc lộ 8C - đến hết đất ông Thành thôn Vĩnh Phú
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ Quốc lộ 8C - đến đường sắt tốc độ cao
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ Quốc lộ 8C - đến kênh N2 (đi lên nhà máy nước)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ kênh N2 - đến đường sắt tốc độ cao (đi lên nhà máy nước)
Đất SX-KD nông thôn 750.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ đường Phan Đình Giót (đất ông San) - đến ngã tư (đất bà Thanh)
Đất SX-KD nông thôn 810.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ đất ông Lê Quang Thống - đến hết đất ông Nguyễn Văn Lựu
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Các thôn Thanh Sơn, Thanh Mỹ, Mỹ Am, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Thiện Nộ, Chi Quan (xã Cẩm Quan cũ)
Từ đất ông Lê Quang Thiệu - đến hết đất bà Lê Thị Loan
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các tuyến đường còn lại (Cẩm Quang cũ, Cẩm Quan cũ)
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các tuyến đường còn lại (Cẩm Quang cũ, Cẩm Quan cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các tuyến đường còn lại (Cẩm Quang cũ, Cẩm Quan cũ)
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 325.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các tuyến đường còn lại (Cẩm Quang cũ, Cẩm Quan cũ)
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các tuyến đường còn lại (Cẩm Quang cũ, Cẩm Quan cũ)
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các tuyến đường còn lại (Cẩm Quang cũ, Cẩm Quan cũ)
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Xã Cẩm Xuyên
đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản -
Đất SX-KD 150.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Xã Cẩm Xuyên
-
Đất trồng lúa 64.200 61.100 58.200 0
Xã Cẩm Xuyên Xã Cẩm Xuyên
-
Đất trồng cây hàng năm 64.200 61.100 58.200 0
Xã Cẩm Xuyên Xã Cẩm Xuyên
kể cả đất trồng cây cao su -
Đất trồng cây lâu năm 70.600 67.200 64.000 0
Xã Cẩm Xuyên Xã Cẩm Xuyên
-
Đất rừng sản xuất 8.800 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Xã Cẩm Xuyên
-
Đất rừng phòng hộ 7.920 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Xã Cẩm Xuyên
-
Đất rừng đặc dụng 7.920 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Xã Cẩm Xuyên
-
Đất nuôi trồng thủy sản 33.300 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Văn Cừ (Quốc lộ 1A)
Từ giáp đất xã Cẩm Bình - đến đường nối cao tốc
Đất ở nông thôn 12.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Nguyễn Văn Cừ (Quốc lộ 1A)
Từ đường nối cao tốc - đến ngã ba Cầu Tùng
Đất ở nông thôn 14.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1A)
Từ ngã ba Cầu Tùng - đến đường Ngô Mây
Đất ở nông thôn 20.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Hà Huy Tập (Quốc lộ 1A)
Từ đường Ngô Mây - đến hết đất xã Cẩm Xuyên
Đất ở nông thôn 14.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Phan Đình Giót
Từ đường Hà Huy Tập - đến cầu Hội Mới
Đất ở nông thôn 14.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Phan Đình Giót
Từ cầu Hội Mới - đến ngã ba giáp đường Lê Duẩn
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Lê Duẩn
Từ ngã ba giáp đường ĐH.124 - đến ngã ba Quốc lộ 8C
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Hữu Quyền
Từ đường Nguyễn Văn Cừ - đến hói Hữu Quyền
Đất ở nông thôn 5.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Hữu Quyền
Từ hói Hữu Quyền - đến đất ông Nguyễn Thanh Hải Thôn 1
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Trần Viết Thứ
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Cát Khánh
-
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Phượng Trì
Từ đường Nguyễn Biên - đến đường Lê Lợi
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Phượng Trì
Từ đường Lê Lợi - đến đường Cương Khấu Lộc Sơn
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Cương Khấu Lộc Sơn
Từ đường Nguyễn Biên - đến đường Lê Lợi
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Cẩm Xuyên Đường Cương Khấu Lộc Sơn
Từ đường Lê Lợi - đến hết đất ông Lộc (Thôn 3)
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cẩm Xuyên

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

Bảng giá đất xã Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh 2026

4. Thông tin xã Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Cẩm Xuyên, Xã Cẩm Quang, Xã Cẩm Quan (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Cẩm Xuyên theo Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Cẩm Xuyên có diện tích tự nhiên 82,98 km² với quy mô dân số 33.977 người, mật độ dân cư đạt 409,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Cẩm Xuyên được đặt tại UBND huyện Cẩm Xuyên, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Cẩm Xuyên không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hà Tĩnh, Xã Cẩm Xuyên là một trong tổng số 69 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 60 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Cẩm Xuyên, Tỉnh Hà Tĩnh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh

5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp

1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

2. Số lượng vị trí đất:

a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:

Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.

Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.

Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.

b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.

c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.

d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.

5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.

4.8/5 - (1210 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?