Bảng giá đất xã Cần Đước, tỉnh Tây Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Cần Đước, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất xã Cần Đước, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại xã Cần Đước được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Cần Đước theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Cần Đước, tỉnh Tây Ninh

– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh


3. Tra cứu bảng giá đất xã Cần Đước, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất xã Cần Đước năm 2026

Khu vực: xã Cần Đước.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 427.000 đến 33.470.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
XÃ CẦN ĐƯỚC QL 50
Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m -
Đất ở nông thôn 6.090.000 4.263.000 2.436.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC QL 50
Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa
Đất ở nông thôn 7.610.000 5.327.000 3.044.000 761.000
XÃ CẦN ĐƯỚC QL 50
Cống Cầu Chùa - Hết ranh khu Dân cư Minh Huy
Đất ở nông thôn 18.250.000 12.775.000 7.300.000 1.825.000
XÃ CẦN ĐƯỚC QL 50
Hết ranh khu Dân cư Minh Huy - Ranh xã Tân Lân
Đất ở nông thôn 7.610.000 5.327.000 3.044.000 761.000
XÃ CẦN ĐƯỚC ĐT 826
Ranh xã Tân Lân - Cách ngã ba Tân Lân 100m
Đất ở nông thôn 4.870.000 3.409.000 1.948.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC ĐT 826
Ngã ba Tân Lân kéo dài 100m -
Đất ở nông thôn 5.400.000 3.780.000 2.160.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC ĐH 21
Cầu kênh 30/4 - Cầu Hàn
Đất ở nông thôn 2.110.000 1.477.000 844.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC ĐH 21
Cầu Hàn - Hết ĐH 21
Đất ở nông thôn 2.260.000 1.582.000 904.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC ĐH 22
40m + Trường Mẫu giáo Tân Ân - Ngã tư giao lộ ĐH 24 và đường Tân Ân Phước Tuy +100m
Đất ở nông thôn 4.820.000 3.374.000 1.928.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC ĐH 22
Ngã tư giao lộ ĐH 24 và đường Tân Ân - Phước Tuy +100m Hết ĐH 22
Đất ở nông thôn 2.260.000 1.582.000 904.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC ĐH 24
Ngã tư giao lộ ĐH 22 và đường Tân Ân - Phước Tuy kéo dài 100m
Đất ở nông thôn 4.820.000 3.374.000 1.928.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC ĐH 24
Ngã tư giao lộ ĐH 22 và đường Tân Ân - Phước Tuy 100m Hết ĐH 24
Đất ở nông thôn 2.260.000 1.582.000 904.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Trần Hưng Đạo
QL 50 - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở nông thôn 33.470.000 23.429.000 13.388.000 3.347.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Trần Hưng Đạo
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi
Đất ở nông thôn 25.560.000 17.892.000 10.224.000 2.556.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Trần Hưng Đạo
Nguyễn Trãi - Trần Hưng đạo nối dài
Đất ở nông thôn 21.300.000 14.910.000 8.520.000 2.130.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Hồ Văn Huê
Nguyễn Trãi - Cầu kinh 30/4
Đất ở nông thôn 12.170.000 8.519.000 4.868.000 1.217.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Nguyễn Trãi
QL 50 - Nguyễn Văn Trỗi (nối dài)
Đất ở nông thôn 12.170.000 8.519.000 4.868.000 1.217.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Nguyễn Trãi
Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) - Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Tiến và Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 16.220.000 11.354.000 6.488.000 1.622.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Võ Thị Sáu
-
Đất ở nông thôn 10.340.000 7.238.000 4.136.000 1.034.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Lê Hồng Phong
-
Đất ở nông thôn 12.170.000 8.519.000 4.868.000 1.217.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Nguyễn Văn Trỗi (nối dài)
Các thửa đất thuộc dự án Khu dân cư -
Đất ở nông thôn 15.220.000 10.654.000 6.088.000 1.522.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Nguyễn Văn Trỗi (nối dài)
Các thửa đất nằm ngoài dự án Khu dân cư -
Đất ở nông thôn 10.350.000 7.245.000 4.140.000 1.035.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Nguyễn Văn Trỗi
QL 50 - Ranh khu đô thị thương mại Riverside
Đất ở nông thôn 3.660.000 2.562.000 1.464.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất ở nông thôn 4.260.000 2.982.000 1.704.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Chu Văn An
-
Đất ở nông thôn 4.870.000 3.409.000 1.948.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Nguyễn Trung Trực
-
Đất ở nông thôn 3.050.000 2.135.000 1.220.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Trương Định
-
Đất ở nông thôn 4.260.000 2.982.000 1.704.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Trần Phú
-
Đất ở nông thôn 6.090.000 4.263.000 2.436.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Nguyễn Văn Tiến
-
Đất ở nông thôn 3.660.000 2.562.000 1.464.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Nguyễn Huệ
-
Đất ở nông thôn 15.220.000 10.654.000 6.088.000 1.522.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Bùi Văn Thêm
-
Đất ở nông thôn 3.050.000 2.135.000 1.220.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường Võ Văn Ngân
ĐH 21 - đến cầu Bà Cai
Đất ở nông thôn 1.020.000 714.000 610.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường Võ Văn Ngân
Từ cầu Bà Cai - đến ĐT 826
Đất ở nông thôn 4.260.000 2.982.000 1.704.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường Đỗ Văn Đây
-
Đất ở nông thôn 4.260.000 2.982.000 1.704.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông
Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn ĐH 17 ĐT 833B)
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 610.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đê bao Sông Vàm Mương
-
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 610.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường Bờ Mồi
-
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 610.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường Đông Nhất
-
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 610.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường Đông Nhì
-
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 610.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường đập Bến Trễ
-
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 610.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường kênh 30/4
-
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 610.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường Cầu Quyết Tâm
-
Đất ở nông thôn 4.870.000 3.409.000 1.948.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường Tân Ân - Tân Chánh
-
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 610.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường kênh N12 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
-
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 610.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường Trương Văn Bang
-
Đất ở nông thôn 4.870.000 3.409.000 1.948.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường Cầu Miễu
-
Đất ở nông thôn 4.260.000 2.982.000 1.704.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường ấp 2 (trước đây thuộc xã Phước Tuy)
-
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 610.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường đình Phước Khánh
-
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 610.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường ấp 7 (trước đây thuộc xã Phước Tuy)
-
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 610.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường Tân Lân - Phước Tuy
-
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 610.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường Tân Ân - Phước Tuy
-
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 610.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường cầu Tân Ân - Phước Tuy
-
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 610.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường ấp 6 (trước đây thuộc xã Phước Tuy)
-
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 610.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường ấp 4 (trường học) (trước đây thuộc xã Phước Tuy)
-
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 610.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường Song hành ĐH 24
-
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 610.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường liên ấp 1-3-4 (trước đây thuộc xã Phước Tuy)
-
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 610.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường GTNT ấp 2a (trước đây thuộc xã Tân Ân)
-
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 610.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường GTNT liên ấp 2a (trước đây thuộc xã Tân Ân)
-
Đất ở nông thôn 1.020.000 714.000 610.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường liên ấp 2a-ấp 3 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
-
Đất ở nông thôn 1.020.000 714.000 610.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường GTNT ấp 2B (trước đây thuộc xã Tân Ân)
-
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 610.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường GTNT ấp 3 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
-
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 610.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường GTNT liên ấp 4-3 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
-
Đất ở nông thôn 1.020.000 714.000 610.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường GTNT ấp 4 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
-
Đất ở nông thôn 1.020.000 714.000 610.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường GTNT ấp 4(7ri) (trước đây thuộc xã Tân Ân)
-
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 610.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường bờ rạch Bà Dinh (trước đây thuộc xã Tân Ân)
-
Đất ở nông thôn 1.020.000 714.000 610.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường GTNT ấp 5 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
Giáp ĐH 24 -
Đất ở nông thôn 1.020.000 714.000 610.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường GTNT ấp 5 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
Đoạn Còn lại -
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 610.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường GTNT ấp 6 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
-
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 610.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường GTNT liên ấp 6-7 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
-
Đất ở nông thôn 1.020.000 714.000 610.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường GTNT cặp kênh N10 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
-
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 610.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường Trần Hưng Đạo nối dài
-
Đất ở nông thôn 4.680.000 3.276.000 1.872.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường Kênh. đê ven sông Cần Đước
-
Đất ở nông thôn 1.020.000 714.000 610.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường liên ấp 1-3 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
-
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 610.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải bê tông hoặc nhựa
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) -
Đất ở nông thôn 4.870.000 3.409.000 1.948.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải bê tông hoặc nhựa
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) -
Đất ở nông thôn 1.020.000 714.000 610.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) -
Đất ở nông thôn 3.410.000 2.387.000 1.364.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) -
Đất ở nông thôn 950.000 665.000 610.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 610.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) -
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 610.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) -
Đất ở nông thôn 1.450.000 1.015.000 610.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) -
Đất ở nông thôn 850.000 610.000 610.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) -
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 610.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) -
Đất ở nông thôn 800.000 610.000 610.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) -
Đất ở nông thôn 1.350.000 945.000 610.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) -
Đất ở nông thôn 750.000 610.000 610.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Chợ Cần Đước
Dãy phố A (Mặt tiền QL 50) -
Đất ở nông thôn 21.300.000 14.910.000 8.520.000 2.130.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Chợ Cần Đước
Dãy phố B -
Đất ở nông thôn 15.220.000 10.654.000 6.088.000 1.522.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Chợ Cần Đước
Dãy phố C -
Đất ở nông thôn 12.170.000 8.519.000 4.868.000 1.217.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Khu Dân cư Minh Huy
Mặt tiền QL 50 -
Đất ở nông thôn 18.250.000 12.775.000 7.300.000 1.825.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Khu Dân cư Minh Huy
Các vị trí còn lại (đường nội bộ) -
Đất ở nông thôn 15.220.000 10.654.000 6.088.000 1.522.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Khu dân cư sông Cần Đước Giai đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Thương mại Thị trấn Cần Đước (khu dân cư Thắng Lợi)) và phía sau khu dân cư Khang Gia))
Lô A (Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo) -
Đất ở nông thôn 25.560.000 17.892.000 10.224.000 2.556.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Khu dân cư sông Cần Đước Giai đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Thương mại Thị trấn Cần Đước (khu dân cư Thắng Lợi)) và phía sau khu dân cư Khang Gia))
Lô B (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ) -
Đất ở nông thôn 15.220.000 10.654.000 6.088.000 1.522.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Khu dân cư sông Cần Đước Giai đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Thương mại Thị trấn Cần Đước (khu dân cư Thắng Lợi)) và phía sau khu dân cư Khang Gia))
Lô C (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ. đối diện lô B) -
Đất ở nông thôn 15.220.000 10.654.000 6.088.000 1.522.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Khu dân cư sông Cần Đước Giai đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Thương mại Thị trấn Cần Đước (khu dân cư Thắng Lợi)) và phía sau khu dân cư Khang Gia))
Các vị trí còn lại (đường nội bộ) -
Đất ở nông thôn 15.220.000 10.654.000 6.088.000 1.522.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Khu dân cư Khang Gia
Mặt tiền QL 50 -
Đất ở nông thôn 18.250.000 12.775.000 7.300.000 1.825.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Khu dân cư Khang Gia
Mặt tiền đường Nguyễn Huệ -
Đất ở nông thôn 15.220.000 10.654.000 6.088.000 1.522.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Khu cư xá Ngân hàng
Đường Trần Phú - Cuối cư xá Ngân hàng
Đất ở nông thôn 6.090.000 4.263.000 2.436.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Khu dân cư Chợ Tân Chánh
-
Đất ở nông thôn 6.400.000 4.480.000 2.560.000 640.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Khu đô thị thương mại Riverside
Mặt tiền đường Nguyễn Trãi -
Đất ở nông thôn 16.220.000 11.354.000 6.488.000 1.622.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Khu đô thị thương mại Riverside
Mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi nối dài -
Đất ở nông thôn 15.220.000 10.654.000 6.088.000 1.522.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Khu đô thị thương mại Riverside
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 15.220.000 10.654.000 6.088.000 1.522.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Khu dân cư thị trấn Cần Đước (QH mặt bằng tổng thể)
-
Đất ở nông thôn 9.130.000 6.391.000 3.652.000 913.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Khu tái định cư phục vụ công tác thu hồi đất, bồi thường. giải phóng mặt bằng dự án ĐT.827E (đã bao gồm hạ tầng)
Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, D1, D2, D3, D4 -
Đất ở nông thôn 4.690.000 3.283.000 1.876.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Khu dân cư Thắng Lợi
Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo -
Đất ở nông thôn 25.560.000 17.892.000 10.224.000 2.556.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Khu dân cư Thắng Lợi
Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 -
Đất ở nông thôn 15.220.000 10.654.000 6.088.000 1.522.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Sông Vàm Cỏ Đông
-
Đất ở nông thôn 820.000 610.000 610.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Các vị trí còn lại
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) -
Đất ở nông thôn 1.270.000 889.000 610.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Các vị trí còn lại
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) -
Đất ở nông thôn 610.000 0 0 0
XÃ CẦN ĐƯỚC QL 50
Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m -
Đất TM-DV nông thôn 4.872.000 3.410.400 1.948.800 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC QL 50
Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa
Đất TM-DV nông thôn 6.088.000 4.261.600 2.435.200 608.800
XÃ CẦN ĐƯỚC QL 50
Cống Cầu Chùa - Hết ranh khu Dân cư Minh Huy
Đất TM-DV nông thôn 14.600.000 10.220.000 5.840.000 1.460.000
XÃ CẦN ĐƯỚC QL 50
Hết ranh khu Dân cư Minh Huy - Ranh xã Tân Lân
Đất TM-DV nông thôn 6.088.000 4.261.600 2.435.200 608.800
XÃ CẦN ĐƯỚC ĐT 826
Ranh xã Tân Lân - Cách ngã ba Tân Lân 100m
Đất TM-DV nông thôn 3.896.000 2.727.200 1.558.400 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC ĐT 826
Ngã ba Tân Lân kéo dài 100m -
Đất TM-DV nông thôn 4.320.000 3.024.000 1.728.000 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC ĐH 21
Cầu kênh 30/4 - Cầu Hàn
Đất TM-DV nông thôn 1.688.000 1.181.600 675.200 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC ĐH 21
Cầu Hàn - Hết ĐH 21
Đất TM-DV nông thôn 1.808.000 1.265.600 723.200 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC ĐH 22
40m + Trường Mẫu giáo Tân Ân - Ngã tư giao lộ ĐH 24 và đường Tân Ân Phước Tuy +100m
Đất TM-DV nông thôn 3.856.000 2.699.200 1.542.400 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC ĐH 22
Ngã tư giao lộ ĐH 24 và đường Tân Ân - Phước Tuy +100m Hết ĐH 22
Đất TM-DV nông thôn 1.808.000 1.265.600 723.200 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC ĐH 24
Ngã tư giao lộ ĐH 22 và đường Tân Ân - Phước Tuy kéo dài 100m
Đất TM-DV nông thôn 3.856.000 2.699.200 1.542.400 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC ĐH 24
Ngã tư giao lộ ĐH 22 và đường Tân Ân - Phước Tuy 100m Hết ĐH 24
Đất TM-DV nông thôn 1.808.000 1.265.600 723.200 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Trần Hưng Đạo
QL 50 - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV nông thôn 26.776.000 18.743.200 10.710.400 2.677.600
XÃ CẦN ĐƯỚC Trần Hưng Đạo
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi
Đất TM-DV nông thôn 20.448.000 14.313.600 8.179.200 2.044.800
XÃ CẦN ĐƯỚC Trần Hưng Đạo
Nguyễn Trãi - Trần Hưng đạo nối dài
Đất TM-DV nông thôn 17.040.000 11.928.000 6.816.000 1.704.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Hồ Văn Huê
Nguyễn Trãi - Cầu kinh 30/4
Đất TM-DV nông thôn 9.736.000 6.815.200 3.894.400 973.600
XÃ CẦN ĐƯỚC Nguyễn Trãi
QL 50 - Nguyễn Văn Trỗi (nối dài)
Đất TM-DV nông thôn 9.736.000 6.815.200 3.894.400 973.600
XÃ CẦN ĐƯỚC Nguyễn Trãi
Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) - Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Tiến và Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 12.976.000 9.083.200 5.190.400 1.297.600
XÃ CẦN ĐƯỚC Võ Thị Sáu
-
Đất TM-DV nông thôn 8.272.000 5.790.400 3.308.800 827.200
XÃ CẦN ĐƯỚC Lê Hồng Phong
-
Đất TM-DV nông thôn 9.736.000 6.815.200 3.894.400 973.600
XÃ CẦN ĐƯỚC Nguyễn Văn Trỗi (nối dài)
Các thửa đất thuộc dự án Khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 12.176.000 8.523.200 4.870.400 1.217.600
XÃ CẦN ĐƯỚC Nguyễn Văn Trỗi (nối dài)
Các thửa đất nằm ngoài dự án Khu dân cư -
Đất TM-DV nông thôn 8.280.000 5.796.000 3.312.000 828.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Nguyễn Văn Trỗi
QL 50 - Ranh khu đô thị thương mại Riverside
Đất TM-DV nông thôn 2.928.000 2.049.600 1.171.200 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất TM-DV nông thôn 3.408.000 2.385.600 1.363.200 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Chu Văn An
-
Đất TM-DV nông thôn 3.896.000 2.727.200 1.558.400 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Nguyễn Trung Trực
-
Đất TM-DV nông thôn 2.440.000 1.708.000 976.000 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Trương Định
-
Đất TM-DV nông thôn 3.408.000 2.385.600 1.363.200 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Trần Phú
-
Đất TM-DV nông thôn 4.872.000 3.410.400 1.948.800 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Nguyễn Văn Tiến
-
Đất TM-DV nông thôn 2.928.000 2.049.600 1.171.200 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Nguyễn Huệ
-
Đất TM-DV nông thôn 12.176.000 8.523.200 4.870.400 1.217.600
XÃ CẦN ĐƯỚC Bùi Văn Thêm
-
Đất TM-DV nông thôn 2.440.000 1.708.000 976.000 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường Võ Văn Ngân
ĐH 21 - đến cầu Bà Cai
Đất TM-DV nông thôn 816.000 571.200 488.000 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường Võ Văn Ngân
Từ cầu Bà Cai - đến ĐT 826
Đất TM-DV nông thôn 3.408.000 2.385.600 1.363.200 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường Đỗ Văn Đây
-
Đất TM-DV nông thôn 3.408.000 2.385.600 1.363.200 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông
Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn ĐH 17 ĐT 833B)
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 488.000 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đê bao Sông Vàm Mương
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 488.000 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường Bờ Mồi
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 488.000 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường Đông Nhất
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 488.000 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường Đông Nhì
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 488.000 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường đập Bến Trễ
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 488.000 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường kênh 30/4
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 488.000 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường Cầu Quyết Tâm
-
Đất TM-DV nông thôn 3.896.000 2.727.200 1.558.400 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường Tân Ân - Tân Chánh
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 488.000 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường kênh N12 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 488.000 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường Trương Văn Bang
-
Đất TM-DV nông thôn 3.896.000 2.727.200 1.558.400 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường Cầu Miễu
-
Đất TM-DV nông thôn 3.408.000 2.385.600 1.363.200 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường ấp 2 (trước đây thuộc xã Phước Tuy)
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 488.000 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường đình Phước Khánh
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 488.000 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường ấp 7 (trước đây thuộc xã Phước Tuy)
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 488.000 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường Tân Lân - Phước Tuy
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 488.000 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường Tân Ân - Phước Tuy
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 488.000 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường cầu Tân Ân - Phước Tuy
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 488.000 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường ấp 6 (trước đây thuộc xã Phước Tuy)
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 488.000 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường ấp 4 (trường học) (trước đây thuộc xã Phước Tuy)
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 488.000 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường Song hành ĐH 24
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 488.000 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường liên ấp 1-3-4 (trước đây thuộc xã Phước Tuy)
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 488.000 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường GTNT ấp 2a (trước đây thuộc xã Tân Ân)
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 488.000 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường GTNT liên ấp 2a (trước đây thuộc xã Tân Ân)
-
Đất TM-DV nông thôn 816.000 571.200 488.000 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường liên ấp 2a-ấp 3 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
-
Đất TM-DV nông thôn 816.000 571.200 488.000 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường GTNT ấp 2B (trước đây thuộc xã Tân Ân)
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 488.000 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường GTNT ấp 3 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 488.000 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường GTNT liên ấp 4-3 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
-
Đất TM-DV nông thôn 816.000 571.200 488.000 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường GTNT ấp 4 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
-
Đất TM-DV nông thôn 816.000 571.200 488.000 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường GTNT ấp 4(7ri) (trước đây thuộc xã Tân Ân)
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 488.000 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường bờ rạch Bà Dinh (trước đây thuộc xã Tân Ân)
-
Đất TM-DV nông thôn 816.000 571.200 488.000 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường GTNT ấp 5 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
Giáp ĐH 24 -
Đất TM-DV nông thôn 816.000 571.200 488.000 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường GTNT ấp 5 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
Đoạn Còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 488.000 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường GTNT ấp 6 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 488.000 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường GTNT liên ấp 6-7 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
-
Đất TM-DV nông thôn 816.000 571.200 488.000 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường GTNT cặp kênh N10 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 488.000 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường Trần Hưng Đạo nối dài
-
Đất TM-DV nông thôn 3.744.000 2.620.800 1.497.600 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường Kênh. đê ven sông Cần Đước
-
Đất TM-DV nông thôn 816.000 571.200 488.000 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường liên ấp 1-3 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 488.000 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải bê tông hoặc nhựa
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) -
Đất TM-DV nông thôn 3.896.000 2.727.200 1.558.400 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải bê tông hoặc nhựa
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) -
Đất TM-DV nông thôn 816.000 571.200 488.000 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) -
Đất TM-DV nông thôn 2.728.000 1.909.600 1.091.200 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) -
Đất TM-DV nông thôn 760.000 532.000 488.000 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 840.000 488.000 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 488.000 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) -
Đất TM-DV nông thôn 1.160.000 812.000 488.000 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) -
Đất TM-DV nông thôn 680.000 488.000 488.000 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) -
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 784.000 488.000 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) -
Đất TM-DV nông thôn 640.000 488.000 488.000 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) -
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 756.000 488.000 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 488.000 488.000 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Chợ Cần Đước
Dãy phố A (Mặt tiền QL 50) -
Đất TM-DV nông thôn 17.040.000 11.928.000 6.816.000 1.704.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Chợ Cần Đước
Dãy phố B -
Đất TM-DV nông thôn 12.176.000 8.523.200 4.870.400 1.217.600
XÃ CẦN ĐƯỚC Chợ Cần Đước
Dãy phố C -
Đất TM-DV nông thôn 9.736.000 6.815.200 3.894.400 973.600
XÃ CẦN ĐƯỚC Khu Dân cư Minh Huy
Mặt tiền QL 50 -
Đất TM-DV nông thôn 14.600.000 10.220.000 5.840.000 1.460.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Khu Dân cư Minh Huy
Các vị trí còn lại (đường nội bộ) -
Đất TM-DV nông thôn 12.176.000 8.523.200 4.870.400 1.217.600
XÃ CẦN ĐƯỚC Khu dân cư sông Cần Đước Giai đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Thương mại Thị trấn Cần Đước (khu dân cư Thắng Lợi)) và phía sau khu dân cư Khang Gia))
Lô A (Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo) -
Đất TM-DV nông thôn 20.448.000 14.313.600 8.179.200 2.044.800
XÃ CẦN ĐƯỚC Khu dân cư sông Cần Đước Giai đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Thương mại Thị trấn Cần Đước (khu dân cư Thắng Lợi)) và phía sau khu dân cư Khang Gia))
Lô B (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ) -
Đất TM-DV nông thôn 12.176.000 8.523.200 4.870.400 1.217.600
XÃ CẦN ĐƯỚC Khu dân cư sông Cần Đước Giai đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Thương mại Thị trấn Cần Đước (khu dân cư Thắng Lợi)) và phía sau khu dân cư Khang Gia))
Lô C (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ. đối diện lô B) -
Đất TM-DV nông thôn 12.176.000 8.523.200 4.870.400 1.217.600
XÃ CẦN ĐƯỚC Khu dân cư sông Cần Đước Giai đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Thương mại Thị trấn Cần Đước (khu dân cư Thắng Lợi)) và phía sau khu dân cư Khang Gia))
Các vị trí còn lại (đường nội bộ) -
Đất TM-DV nông thôn 12.176.000 8.523.200 4.870.400 1.217.600
XÃ CẦN ĐƯỚC Khu dân cư Khang Gia
Mặt tiền QL 50 -
Đất TM-DV nông thôn 14.600.000 10.220.000 5.840.000 1.460.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Khu dân cư Khang Gia
Mặt tiền đường Nguyễn Huệ -
Đất TM-DV nông thôn 12.176.000 8.523.200 4.870.400 1.217.600
XÃ CẦN ĐƯỚC Khu cư xá Ngân hàng
Đường Trần Phú - Cuối cư xá Ngân hàng
Đất TM-DV nông thôn 4.872.000 3.410.400 1.948.800 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Khu dân cư Chợ Tân Chánh
-
Đất TM-DV nông thôn 5.120.000 3.584.000 2.048.000 512.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Khu đô thị thương mại Riverside
Mặt tiền đường Nguyễn Trãi -
Đất TM-DV nông thôn 12.976.000 9.083.200 5.190.400 1.297.600
XÃ CẦN ĐƯỚC Khu đô thị thương mại Riverside
Mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi nối dài -
Đất TM-DV nông thôn 12.176.000 8.523.200 4.870.400 1.217.600
XÃ CẦN ĐƯỚC Khu đô thị thương mại Riverside
Đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 12.176.000 8.523.200 4.870.400 1.217.600
XÃ CẦN ĐƯỚC Khu dân cư thị trấn Cần Đước (QH mặt bằng tổng thể)
-
Đất TM-DV nông thôn 7.304.000 5.112.800 2.921.600 730.400
XÃ CẦN ĐƯỚC Khu tái định cư phục vụ công tác thu hồi đất, bồi thường. giải phóng mặt bằng dự án ĐT.827E (đã bao gồm hạ tầng)
Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, D1, D2, D3, D4 -
Đất TM-DV nông thôn 3.752.000 2.626.400 1.500.800 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Khu dân cư Thắng Lợi
Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo -
Đất TM-DV nông thôn 20.448.000 14.313.600 8.179.200 2.044.800
XÃ CẦN ĐƯỚC Khu dân cư Thắng Lợi
Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 -
Đất TM-DV nông thôn 12.176.000 8.523.200 4.870.400 1.217.600
XÃ CẦN ĐƯỚC Sông Vàm Cỏ Đông
-
Đất TM-DV nông thôn 656.000 488.000 488.000 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Các vị trí còn lại
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) -
Đất TM-DV nông thôn 1.016.000 711.200 488.000 488.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Các vị trí còn lại
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) -
Đất TM-DV nông thôn 488.000 0 0 0
XÃ CẦN ĐƯỚC QL 50
Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m -
Đất SX-KD nông thôn 4.263.000 2.984.100 1.705.200 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC QL 50
Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa
Đất SX-KD nông thôn 5.327.000 3.728.900 2.130.800 532.700
XÃ CẦN ĐƯỚC QL 50
Cống Cầu Chùa - Hết ranh khu Dân cư Minh Huy
Đất SX-KD nông thôn 12.775.000 8.942.500 5.110.000 1.277.500
XÃ CẦN ĐƯỚC QL 50
Hết ranh khu Dân cư Minh Huy - Ranh xã Tân Lân
Đất SX-KD nông thôn 5.327.000 3.728.900 2.130.800 532.700
XÃ CẦN ĐƯỚC ĐT 826
Ranh xã Tân Lân - Cách ngã ba Tân Lân 100m
Đất SX-KD nông thôn 3.409.000 2.386.300 1.363.600 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC ĐT 826
Ngã ba Tân Lân kéo dài 100m -
Đất SX-KD nông thôn 3.780.000 2.646.000 1.512.000 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC ĐH 21
Cầu kênh 30/4 - Cầu Hàn
Đất SX-KD nông thôn 1.477.000 1.033.900 590.800 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC ĐH 21
Cầu Hàn - Hết ĐH 21
Đất SX-KD nông thôn 1.582.000 1.107.400 632.800 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC ĐH 22
40m + Trường Mẫu giáo Tân Ân - Ngã tư giao lộ ĐH 24 và đường Tân Ân Phước Tuy +100m
Đất SX-KD nông thôn 3.374.000 2.361.800 1.349.600 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC ĐH 22
Ngã tư giao lộ ĐH 24 và đường Tân Ân - Phước Tuy +100m Hết ĐH 22
Đất SX-KD nông thôn 1.582.000 1.107.400 632.800 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC ĐH 24
Ngã tư giao lộ ĐH 22 và đường Tân Ân - Phước Tuy kéo dài 100m
Đất SX-KD nông thôn 3.374.000 2.361.800 1.349.600 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC ĐH 24
Ngã tư giao lộ ĐH 22 và đường Tân Ân - Phước Tuy 100m Hết ĐH 24
Đất SX-KD nông thôn 1.582.000 1.107.400 632.800 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Trần Hưng Đạo
QL 50 - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD nông thôn 23.429.000 16.400.300 9.371.600 2.342.900
XÃ CẦN ĐƯỚC Trần Hưng Đạo
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD nông thôn 17.892.000 12.524.400 7.156.800 1.789.200
XÃ CẦN ĐƯỚC Trần Hưng Đạo
Nguyễn Trãi - Trần Hưng đạo nối dài
Đất SX-KD nông thôn 14.910.000 10.437.000 5.964.000 1.491.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Hồ Văn Huê
Nguyễn Trãi - Cầu kinh 30/4
Đất SX-KD nông thôn 8.519.000 5.963.300 3.407.600 851.900
XÃ CẦN ĐƯỚC Nguyễn Trãi
QL 50 - Nguyễn Văn Trỗi (nối dài)
Đất SX-KD nông thôn 8.519.000 5.963.300 3.407.600 851.900
XÃ CẦN ĐƯỚC Nguyễn Trãi
Nguyễn Văn Trỗi (nối dài) - Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Tiến và Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 11.354.000 7.947.800 4.541.600 1.135.400
XÃ CẦN ĐƯỚC Võ Thị Sáu
-
Đất SX-KD nông thôn 7.238.000 5.066.600 2.895.200 723.800
XÃ CẦN ĐƯỚC Lê Hồng Phong
-
Đất SX-KD nông thôn 8.519.000 5.963.300 3.407.600 851.900
XÃ CẦN ĐƯỚC Nguyễn Văn Trỗi (nối dài)
Các thửa đất thuộc dự án Khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 10.654.000 7.457.800 4.261.600 1.065.400
XÃ CẦN ĐƯỚC Nguyễn Văn Trỗi (nối dài)
Các thửa đất nằm ngoài dự án Khu dân cư -
Đất SX-KD nông thôn 7.245.000 5.071.500 2.898.000 724.500
XÃ CẦN ĐƯỚC Nguyễn Văn Trỗi
QL 50 - Ranh khu đô thị thương mại Riverside
Đất SX-KD nông thôn 2.562.000 1.793.400 1.024.800 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Nguyễn Thị Minh Khai
-
Đất SX-KD nông thôn 2.982.000 2.087.400 1.192.800 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Chu Văn An
-
Đất SX-KD nông thôn 3.409.000 2.386.300 1.363.600 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Nguyễn Trung Trực
-
Đất SX-KD nông thôn 2.135.000 1.494.500 854.000 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Trương Định
-
Đất SX-KD nông thôn 2.982.000 2.087.400 1.192.800 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Trần Phú
-
Đất SX-KD nông thôn 4.263.000 2.984.100 1.705.200 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Nguyễn Văn Tiến
-
Đất SX-KD nông thôn 2.562.000 1.793.400 1.024.800 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Nguyễn Huệ
-
Đất SX-KD nông thôn 10.654.000 7.457.800 4.261.600 1.065.400
XÃ CẦN ĐƯỚC Bùi Văn Thêm
-
Đất SX-KD nông thôn 2.135.000 1.494.500 854.000 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường Võ Văn Ngân
ĐH 21 - đến cầu Bà Cai
Đất SX-KD nông thôn 714.000 499.800 427.000 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường Võ Văn Ngân
Từ cầu Bà Cai - đến ĐT 826
Đất SX-KD nông thôn 2.982.000 2.087.400 1.192.800 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường Đỗ Văn Đây
-
Đất SX-KD nông thôn 2.982.000 2.087.400 1.192.800 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đê bao sông Vàm Cỏ và sông Vàm Cỏ Đông
Đê bao sông Rạch Cát - Sông Rạch Chanh (Trừ đoạn ĐH 17 ĐT 833B)
Đất SX-KD nông thôn 630.000 441.000 427.000 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đê bao Sông Vàm Mương
-
Đất SX-KD nông thôn 630.000 441.000 427.000 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường Bờ Mồi
-
Đất SX-KD nông thôn 630.000 441.000 427.000 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường Đông Nhất
-
Đất SX-KD nông thôn 630.000 441.000 427.000 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường Đông Nhì
-
Đất SX-KD nông thôn 630.000 441.000 427.000 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường đập Bến Trễ
-
Đất SX-KD nông thôn 630.000 441.000 427.000 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường kênh 30/4
-
Đất SX-KD nông thôn 630.000 441.000 427.000 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường Cầu Quyết Tâm
-
Đất SX-KD nông thôn 3.409.000 2.386.300 1.363.600 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường Tân Ân - Tân Chánh
-
Đất SX-KD nông thôn 630.000 441.000 427.000 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường kênh N12 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
-
Đất SX-KD nông thôn 630.000 441.000 427.000 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường Trương Văn Bang
-
Đất SX-KD nông thôn 3.409.000 2.386.300 1.363.600 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường Cầu Miễu
-
Đất SX-KD nông thôn 2.982.000 2.087.400 1.192.800 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường ấp 2 (trước đây thuộc xã Phước Tuy)
-
Đất SX-KD nông thôn 630.000 441.000 427.000 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường đình Phước Khánh
-
Đất SX-KD nông thôn 630.000 441.000 427.000 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường ấp 7 (trước đây thuộc xã Phước Tuy)
-
Đất SX-KD nông thôn 630.000 441.000 427.000 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường Tân Lân - Phước Tuy
-
Đất SX-KD nông thôn 630.000 441.000 427.000 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường Tân Ân - Phước Tuy
-
Đất SX-KD nông thôn 630.000 441.000 427.000 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường cầu Tân Ân - Phước Tuy
-
Đất SX-KD nông thôn 630.000 441.000 427.000 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường ấp 6 (trước đây thuộc xã Phước Tuy)
-
Đất SX-KD nông thôn 630.000 441.000 427.000 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường ấp 4 (trường học) (trước đây thuộc xã Phước Tuy)
-
Đất SX-KD nông thôn 630.000 441.000 427.000 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường Song hành ĐH 24
-
Đất SX-KD nông thôn 630.000 441.000 427.000 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường liên ấp 1-3-4 (trước đây thuộc xã Phước Tuy)
-
Đất SX-KD nông thôn 630.000 441.000 427.000 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường GTNT ấp 2a (trước đây thuộc xã Tân Ân)
-
Đất SX-KD nông thôn 630.000 441.000 427.000 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường GTNT liên ấp 2a (trước đây thuộc xã Tân Ân)
-
Đất SX-KD nông thôn 714.000 499.800 427.000 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường liên ấp 2a-ấp 3 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
-
Đất SX-KD nông thôn 714.000 499.800 427.000 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường GTNT ấp 2B (trước đây thuộc xã Tân Ân)
-
Đất SX-KD nông thôn 630.000 441.000 427.000 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường GTNT ấp 3 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
-
Đất SX-KD nông thôn 630.000 441.000 427.000 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường GTNT liên ấp 4-3 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
-
Đất SX-KD nông thôn 714.000 499.800 427.000 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường GTNT ấp 4 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
-
Đất SX-KD nông thôn 714.000 499.800 427.000 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường GTNT ấp 4(7ri) (trước đây thuộc xã Tân Ân)
-
Đất SX-KD nông thôn 630.000 441.000 427.000 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường bờ rạch Bà Dinh (trước đây thuộc xã Tân Ân)
-
Đất SX-KD nông thôn 714.000 499.800 427.000 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường GTNT ấp 5 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
Giáp ĐH 24 -
Đất SX-KD nông thôn 714.000 499.800 427.000 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường GTNT ấp 5 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
Đoạn Còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 630.000 441.000 427.000 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường GTNT ấp 6 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
-
Đất SX-KD nông thôn 630.000 441.000 427.000 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường GTNT liên ấp 6-7 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
-
Đất SX-KD nông thôn 714.000 499.800 427.000 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường GTNT cặp kênh N10 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
-
Đất SX-KD nông thôn 630.000 441.000 427.000 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường Trần Hưng Đạo nối dài
-
Đất SX-KD nông thôn 3.276.000 2.293.200 1.310.400 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường Kênh. đê ven sông Cần Đước
-
Đất SX-KD nông thôn 714.000 499.800 427.000 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường liên ấp 1-3 (trước đây thuộc xã Tân Ân)
-
Đất SX-KD nông thôn 630.000 441.000 427.000 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải bê tông hoặc nhựa
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) -
Đất SX-KD nông thôn 3.409.000 2.386.300 1.363.600 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải bê tông hoặc nhựa
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) -
Đất SX-KD nông thôn 714.000 499.800 427.000 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) -
Đất SX-KD nông thôn 2.387.000 1.670.900 954.800 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) -
Đất SX-KD nông thôn 665.000 465.500 427.000 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) -
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 735.000 427.000 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) -
Đất SX-KD nông thôn 630.000 441.000 427.000 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) -
Đất SX-KD nông thôn 1.015.000 710.500 427.000 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) -
Đất SX-KD nông thôn 595.000 427.000 427.000 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) -
Đất SX-KD nông thôn 980.000 686.000 427.000 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải bê tông hoặc nhựa
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) -
Đất SX-KD nông thôn 560.000 427.000 427.000 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) -
Đất SX-KD nông thôn 945.000 661.500 427.000 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) -
Đất SX-KD nông thôn 525.000 427.000 427.000 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Chợ Cần Đước
Dãy phố A (Mặt tiền QL 50) -
Đất SX-KD nông thôn 14.910.000 10.437.000 5.964.000 1.491.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Chợ Cần Đước
Dãy phố B -
Đất SX-KD nông thôn 10.654.000 7.457.800 4.261.600 1.065.400
XÃ CẦN ĐƯỚC Chợ Cần Đước
Dãy phố C -
Đất SX-KD nông thôn 8.519.000 5.963.300 3.407.600 851.900
XÃ CẦN ĐƯỚC Khu Dân cư Minh Huy
Mặt tiền QL 50 -
Đất SX-KD nông thôn 12.775.000 8.942.500 5.110.000 1.277.500
XÃ CẦN ĐƯỚC Khu Dân cư Minh Huy
Các vị trí còn lại (đường nội bộ) -
Đất SX-KD nông thôn 10.654.000 7.457.800 4.261.600 1.065.400
XÃ CẦN ĐƯỚC Khu dân cư sông Cần Đước Giai đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Thương mại Thị trấn Cần Đước (khu dân cư Thắng Lợi)) và phía sau khu dân cư Khang Gia))
Lô A (Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo) -
Đất SX-KD nông thôn 17.892.000 12.524.400 7.156.800 1.789.200
XÃ CẦN ĐƯỚC Khu dân cư sông Cần Đước Giai đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Thương mại Thị trấn Cần Đước (khu dân cư Thắng Lợi)) và phía sau khu dân cư Khang Gia))
Lô B (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ) -
Đất SX-KD nông thôn 10.654.000 7.457.800 4.261.600 1.065.400
XÃ CẦN ĐƯỚC Khu dân cư sông Cần Đước Giai đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Thương mại Thị trấn Cần Đước (khu dân cư Thắng Lợi)) và phía sau khu dân cư Khang Gia))
Lô C (Mặt tiền đường Nguyễn Huệ. đối diện lô B) -
Đất SX-KD nông thôn 10.654.000 7.457.800 4.261.600 1.065.400
XÃ CẦN ĐƯỚC Khu dân cư sông Cần Đước Giai đoạn 1 (đối diện Khu dân cư Thương mại Thị trấn Cần Đước (khu dân cư Thắng Lợi)) và phía sau khu dân cư Khang Gia))
Các vị trí còn lại (đường nội bộ) -
Đất SX-KD nông thôn 10.654.000 7.457.800 4.261.600 1.065.400
XÃ CẦN ĐƯỚC Khu dân cư Khang Gia
Mặt tiền QL 50 -
Đất SX-KD nông thôn 12.775.000 8.942.500 5.110.000 1.277.500
XÃ CẦN ĐƯỚC Khu dân cư Khang Gia
Mặt tiền đường Nguyễn Huệ -
Đất SX-KD nông thôn 10.654.000 7.457.800 4.261.600 1.065.400
XÃ CẦN ĐƯỚC Khu cư xá Ngân hàng
Đường Trần Phú - Cuối cư xá Ngân hàng
Đất SX-KD nông thôn 4.263.000 2.984.100 1.705.200 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Khu dân cư Chợ Tân Chánh
-
Đất SX-KD nông thôn 4.480.000 3.136.000 1.792.000 448.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Khu đô thị thương mại Riverside
Mặt tiền đường Nguyễn Trãi -
Đất SX-KD nông thôn 11.354.000 7.947.800 4.541.600 1.135.400
XÃ CẦN ĐƯỚC Khu đô thị thương mại Riverside
Mặt tiền đường Nguyễn Văn Trỗi nối dài -
Đất SX-KD nông thôn 10.654.000 7.457.800 4.261.600 1.065.400
XÃ CẦN ĐƯỚC Khu đô thị thương mại Riverside
Đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 10.654.000 7.457.800 4.261.600 1.065.400
XÃ CẦN ĐƯỚC Khu dân cư thị trấn Cần Đước (QH mặt bằng tổng thể)
-
Đất SX-KD nông thôn 6.391.000 4.473.700 2.556.400 639.100
XÃ CẦN ĐƯỚC Khu tái định cư phục vụ công tác thu hồi đất, bồi thường. giải phóng mặt bằng dự án ĐT.827E (đã bao gồm hạ tầng)
Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, D1, D2, D3, D4 -
Đất SX-KD nông thôn 3.283.000 2.298.100 1.313.200 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Khu dân cư Thắng Lợi
Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo -
Đất SX-KD nông thôn 17.892.000 12.524.400 7.156.800 1.789.200
XÃ CẦN ĐƯỚC Khu dân cư Thắng Lợi
Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 -
Đất SX-KD nông thôn 10.654.000 7.457.800 4.261.600 1.065.400
XÃ CẦN ĐƯỚC Sông Vàm Cỏ Đông
-
Đất SX-KD nông thôn 574.000 427.000 427.000 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Các vị trí còn lại
Các ấp (từ ấp 1 đến ấp 10) -
Đất SX-KD nông thôn 889.000 622.300 427.000 427.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Các vị trí còn lại
Các ấp (từ ấp 11 đến ấp 24 và các ấp Bà Nghĩa; Đình; Lăng; Đông Nhất; Đông Nhì; Đông Trung; Hòa Quới) -
Đất SX-KD nông thôn 427.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
XÃ CẦN ĐƯỚC QL 50
Ngã ba Tân Lân kéo dài về các ngã 100m -
Đất ở nông thôn 6.090.000 4.263.000 2.436.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC QL 50
Cách Ngã Ba Tân Lân 100m - Cống Cầu Chùa
Đất ở nông thôn 7.610.000 5.327.000 3.044.000 761.000
XÃ CẦN ĐƯỚC QL 50
Cống Cầu Chùa - Hết ranh khu Dân cư Minh Huy
Đất ở nông thôn 18.250.000 12.775.000 7.300.000 1.825.000
XÃ CẦN ĐƯỚC QL 50
Hết ranh khu Dân cư Minh Huy - Ranh xã Tân Lân
Đất ở nông thôn 7.610.000 5.327.000 3.044.000 761.000
XÃ CẦN ĐƯỚC ĐT 826
Ranh xã Tân Lân - Cách ngã ba Tân Lân 100m
Đất ở nông thôn 4.870.000 3.409.000 1.948.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC ĐT 826
Ngã ba Tân Lân kéo dài 100m -
Đất ở nông thôn 5.400.000 3.780.000 2.160.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC ĐH 21
Cầu kênh 30/4 - Cầu Hàn
Đất ở nông thôn 2.110.000 1.477.000 844.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC ĐH 21
Cầu Hàn - Hết ĐH 21
Đất ở nông thôn 2.260.000 1.582.000 904.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC ĐH 22
40m + Trường Mẫu giáo Tân Ân - Ngã tư giao lộ ĐH 24 và đường Tân Ân Phước Tuy +100m
Đất ở nông thôn 4.820.000 3.374.000 1.928.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC ĐH 22
Ngã tư giao lộ ĐH 24 và đường Tân Ân - Phước Tuy +100m Hết ĐH 22
Đất ở nông thôn 2.260.000 1.582.000 904.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC ĐH 24
Ngã tư giao lộ ĐH 22 và đường Tân Ân - Phước Tuy kéo dài 100m
Đất ở nông thôn 4.820.000 3.374.000 1.928.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC ĐH 24
Ngã tư giao lộ ĐH 22 và đường Tân Ân - Phước Tuy 100m Hết ĐH 24
Đất ở nông thôn 2.260.000 1.582.000 904.000 610.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Trần Hưng Đạo
QL 50 - Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở nông thôn 33.470.000 23.429.000 13.388.000 3.347.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Trần Hưng Đạo
Nguyễn Thị Minh Khai - Nguyễn Trãi
Đất ở nông thôn 25.560.000 17.892.000 10.224.000 2.556.000
XÃ CẦN ĐƯỚC Trần Hưng Đạo
Nguyễn Trãi - Trần Hưng đạo nối dài
Đất ở nông thôn 21.300.000 14.910.000 8.520.000 2.130.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cần Đước

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

Bảng giá đất xã Cần Đước, tỉnh Tây Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Cần Đước, tỉnh Tây Ninh 2026

4. Thông tin xã Cần Đước, tỉnh Tây Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Cần Đước, Xã Phước Tuy, Xã Tân Ân, Xã Tân Chánh (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Cần Đước theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Cần Đước có diện tích tự nhiên 48,56 km² với quy mô dân số 50.473 người, mật độ dân cư đạt 1.039,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Cần Đước được đặt tại đường Trần Phú, xã Cần Đước, tỉnh Tây Ninh., là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Cần Đước không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Xã Cần Đước là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Cần Đước, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất

1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:

Số lượng vị trí

Tiêu chí xác định vị trí

Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)

Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh

Đường giao thông còn lại

Vị trí 1

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III

100

100

Vị trí 2

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường

70

70

Vị trí 3

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

40

Mức giá tối thiểu

Vị trí 4

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200

10

Vị trí 5

– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu

2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:

a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.

b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.

c) Vị trí còn lại.

5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể

1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.

3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).

5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.

7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.

8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:

a) Đất nông nghiệp

Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).

– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.

– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.

– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.

b) Đất phi nông nghiệp

Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.

– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.

– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.

– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.

– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

c) Đất chưa sử dụng

Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Cần Đước, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Cần Đước, tỉnh Tây Ninh là 33.470.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Cần Đước, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Cần Đước, tỉnh Tây Ninh là khoảng 2.934.936 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1052 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?