Bảng giá đất xã Cần Giuộc, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Cần Giuộc, tỉnh Tây Ninh
Bảng giá đất xã Cần Giuộc, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại xã Cần Giuộc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Cần Giuộc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Cần Giuộc, tỉnh Tây Ninh
– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
3. Tra cứu bảng giá đất xã Cần Giuộc, tỉnh Tây Ninh
Bảng giá đất xã Cần Giuộc năm 2026
Khu vực: xã Cần Giuộc.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 707.000 đến 28.650.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ CẦN GIUỘC |
QL 50 Ranh TP. HCM - Ngã ba Tân Kim kéo dài thêm 100m về phía Cần Giuộc |
Đất ở nông thôn | 10.320.000 | 7.224.000 | 4.128.000 | 1.032.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
QL 50 Cách ngã ba đường Nguyễn Thái Bình 100m (về phía Thành phố) - Cầu Cần Giuộc |
Đất ở nông thôn | 9.040.000 | 6.328.000 | 3.616.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
QL 50 Cầu Cần Giuộc - Ngã ba tuyến tránh QL 50 |
Đất ở nông thôn | 11.150.000 | 7.805.000 | 4.460.000 | 1.115.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
QL 50 Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía - |
Đất ở nông thôn | 7.810.000 | 5.467.000 | 3.124.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
QL 50 Các đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 6.690.000 | 4.683.000 | 2.676.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Tuyến tránh QL 50 QL 50 kéo dài 100m (phía Tân Kim cũ và Trường Bình cũ) - |
Đất ở nông thôn | 6.690.000 | 4.683.000 | 2.676.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Tuyến tránh QL 50 ĐT 835A kéo dài 100m (về hai phía) - |
Đất ở nông thôn | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.016.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Tuyến tránh QL 50 Còn lại - |
Đất ở nông thôn | 3.370.000 | 2.359.000 | 1.348.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
ĐT 835 Ngã năm Mũi tàu - ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50 |
Đất ở nông thôn | 10.320.000 | 7.224.000 | 4.128.000 | 1.032.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
ĐT 835 Ngã tư tuyến tránh QL50 - hết ranh thị trấn Cần Giuộc (cũ) |
Đất ở nông thôn | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.016.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
ĐT 835 Còn lại - |
Đất ở nông thôn | 3.010.000 | 2.107.000 | 1.204.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Nguyễn Thái Bình Ngã năm Mũi Tàu - Ngã ba Nguyễn Thái Bình |
Đất ở nông thôn | 11.150.000 | 7.805.000 | 4.460.000 | 1.115.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
ĐT 826C (HL 12) Cầu Rạch Dơi (TPHCM) - Thất Cao Đài |
Đất ở nông thôn | 5.520.000 | 3.864.000 | 2.208.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
ĐT 826C (HL 12) UBND xã Long Hậu cũ 100m về hai phía - |
Đất ở nông thôn | 4.890.000 | 3.423.000 | 1.956.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
ĐT 826C (HL 12) Ngã ba Tân Thanh kéo dài 100m về 2 phía - |
Đất ở nông thôn | 4.890.000 | 3.423.000 | 1.956.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
ĐT 826C (HL 12) Ngã 3 Tân Thanh - nhà văn hóa ấp Tân Thanh A |
Đất ở nông thôn | 5.410.000 | 3.787.000 | 2.164.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
ĐT 826C (HL 12) Còn lại - |
Đất ở nông thôn | 2.630.000 | 1.841.000 | 1.052.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
ĐT 826D (Đường Tân Tập - Long Hậu) - Xã Cần Giuộc ĐT.826E - ranh xã Phước Vĩnh Tây |
Đất ở nông thôn | 3.080.000 | 2.156.000 | 1.232.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
ĐH 11 Cách ngã ba Tân Kim 100m - QL 50 |
Đất ở nông thôn | 6.400.000 | 4.480.000 | 2.560.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
ĐH 11 Còn lại - |
Đất ở nông thôn | 4.730.000 | 3.311.000 | 1.892.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
ĐH còn lại Xã Cần Giuộc (xã Long Hậu cũ) - |
Đất ở nông thôn | 1.030.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
ĐH còn lại Xã Cần Giuộc (xã Phước Lại cũ) - |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường ấp 3 (Long Hậu - Hiệp Phước) Cầu Bà Đằng - Hiệp Phước |
Đất ở nông thôn | 5.820.000 | 4.074.000 | 2.328.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường ấp 3 (Long Hậu - Hiệp Phước) Còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường KP 3 QL 50 - Nguyễn An Ninh |
Đất ở nông thôn | 6.450.000 | 4.515.000 | 2.580.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Bà Kiểu ĐT 826C - ranh xã Tân Tập |
Đất ở nông thôn | 1.310.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Huỳnh Thị Thinh Đường Bà Kiểu - cầu Trâm Bầu |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Trị Yên - Thanh Hà QL50 - Đường Nguyễn Thái Bình |
Đất ở nông thôn | 1.980.000 | 1.386.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Trị Yên - Thanh Hà Đường Nguyễn Thái Bình - Ranh Công ty Fuluh |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Lãnh Binh Thái Trương Định - Bến ghe vùng hạ |
Đất ở nông thôn | 21.480.000 | 15.036.000 | 8.592.000 | 2.148.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Lãnh Binh Thái Bến ghe vùng hạ - Đường Nguyễn Thị Bẹ |
Đất ở nông thôn | 13.120.000 | 9.184.000 | 5.248.000 | 1.312.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Công trường Phước Lộc Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường Lãnh Binh Thái |
Đất ở nông thôn | 21.480.000 | 15.036.000 | 8.592.000 | 2.148.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Trương Định Đường Mỹ Đức Hầu - Đường Lãnh Binh Thái |
Đất ở nông thôn | 17.190.000 | 12.033.000 | 6.876.000 | 1.719.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Thống Chế Sĩ Đường Hồ Văn Long - Đường Lãnh Binh Thái |
Đất ở nông thôn | 17.190.000 | 12.033.000 | 6.876.000 | 1.719.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Nguyễn Thị Bảy Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái - |
Đất ở nông thôn | 21.480.000 | 15.036.000 | 8.592.000 | 2.148.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Nguyễn Thị Bảy Căn thứ ba - QL50 |
Đất ở nông thôn | 6.570.000 | 4.599.000 | 2.628.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Nguyễn Thị Bảy QL50 - Cầu Chợ mới |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 1.512.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Nguyễn An Ninh Nguyễn Thị Bảy - Hết ranh bệnh viện đa khoa Cần Giuộc |
Đất ở nông thôn | 6.450.000 | 4.515.000 | 2.580.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Nguyễn An Ninh Ngã năm mũi tàu kéo dài 150m - |
Đất ở nông thôn | 8.600.000 | 6.020.000 | 3.440.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Nguyễn An Ninh Còn lại - |
Đất ở nông thôn | 5.150.000 | 3.605.000 | 2.060.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Nguyễn Đình Chiểu Nghĩa Sĩ Cần Giuộc - Sư Viên Ngộ |
Đất ở nông thôn | 14.650.000 | 10.255.000 | 5.860.000 | 1.465.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Trần Chí Nam Quốc lộ 50 - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở nông thôn | 14.650.000 | 10.255.000 | 5.860.000 | 1.465.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Sương Nguyệt Anh Quốc Lộ 50 - Đường Lãnh Binh Thái |
Đất ở nông thôn | 14.650.000 | 10.255.000 | 5.860.000 | 1.465.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Hồ Văn Long Trương Định - Trần Chí Nam |
Đất ở nông thôn | 12.890.000 | 9.023.000 | 5.156.000 | 1.289.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Hồ Văn Long Trần Chí Nam - Sương Nguyệt Anh |
Đất ở nông thôn | 6.450.000 | 4.515.000 | 2.580.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Mỹ Đức Hầu Quốc Lộ 50 - Đường Trương Định |
Đất ở nông thôn | 4.180.000 | 2.926.000 | 1.672.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Nguyễn Hữu Thinh Quốc Lộ 50 - Đường Trương Định |
Đất ở nông thôn | 4.180.000 | 2.926.000 | 1.672.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Sư Viên Ngộ Đường Hồ Văn Long - Đường Lãnh Binh Thái |
Đất ở nông thôn | 8.600.000 | 6.020.000 | 3.440.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Nghĩa sĩ Cần Giuộc Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái - |
Đất ở nông thôn | 21.480.000 | 15.036.000 | 8.592.000 | 2.148.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Nghĩa sĩ Cần Giuộc Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 14.650.000 | 10.255.000 | 5.860.000 | 1.465.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Trương Văn Bang QL50 - Nguyễn An Ninh |
Đất ở nông thôn | 6.450.000 | 4.515.000 | 2.580.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Nguyễn Thị Bẹ Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 6.450.000 | 4.515.000 | 2.580.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài) 100m đầu tiếp giáp QL50 - |
Đất ở nông thôn | 2.720.000 | 1.904.000 | 1.088.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài) Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Long Phú Ranh TP Hồ Chí Minh - Ngã tư Long Phú |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.085.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Long Phú Ngã tư Long Phú - Đường Nguyễn Thái Bình |
Đất ở nông thôn | 5.470.000 | 3.829.000 | 2.188.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Long Phú Đường Nguyễn Thái Bình - đường Quốc lộ 50 |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Mai Chánh Tâm Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường Lãnh Binh Thái |
Đất ở nông thôn | 14.650.000 | 10.255.000 | 5.860.000 | 1.465.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Cầu Tràm Đường Lãnh Binh Thái - hẻm |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Chùa Bà Đường Lãnh Binh Thái - thửa 32 tờ 04 |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.520.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu Đoạn qua thị trấn Cần Giuộc cũ - |
Đất ở nông thôn | 1.630.000 | 1.141.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Đê Trường Long Nguyễn An Ninh - Cống Mồng Gà |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Đê bao sông Mồng Gà Đường Đê Trường Long - QL.50 |
Đất ở nông thôn | 1.630.000 | 1.141.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Tân Xuân QL50 - HL11 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Tân Xuân Đoạn nhánh ra QL 50 - |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Tập Đoàn 2 HL11 - Đường Long Phú |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Kênh Tập Đoàn 2 Đường Tập Đoàn 2 - Đường Long Phú |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Tập Đoàn 4 HL11 - Đường Long Phú |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Ba Nhơn QL50 - QL50 |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Cống Ba Nhơn QL 50 - Ranh công ty Đặng Quỳnh |
Đất ở nông thôn | 1.690.000 | 1.183.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Bờ Đá (đường <3m) QL50 - Đường Phước Định Yên |
Đất ở nông thôn | 1.140.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Kim Định (đường >3m) QL50 - Đường Phước Định Yên |
Đất ở nông thôn | 1.160.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Đình Trị Yên QL50 - Sông Cần Giuộc |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Phước Định Yên Ranh KCN Tân Kim mở rộng - Đường Đình Trị Yên |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Long Phú Ngã tư Long Phú - Đường Nguyễn Thái Bình |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Long Phú Đường Nguyễn Thái Bình - QL50 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Ra Sông Cầu Tràm (đường rộng <3m) Đường Long Phú - ra sông Cầu Tràm |
Đất ở nông thôn | 1.140.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường vào Khu lưu niệm đồng chí Trương Văn Bang đường Đê Lò Đường - Rạch |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Lê Văn Sáu Quốc lộ 50 - đường Lương Văn Tiên |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Nguyễn Thanh Tâm QL 50 - Cống Rạch Đào |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Nguyễn Thanh Tâm Nhánh rẽ - Đê bao Mồng Gà |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Nguyễn Thanh Tâm Nhánh rẽ - Đê bao Mồng Gà (đoạn mới mở) |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường tổ 4-5 ấp Hòa Thuận 1 Đường Nguyễn An Ninh - đường QL 50 |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Lê Văn Thuộc Đường Nguyễn An Ninh (cổng ấp văn hóa Hòa Thuận I cũ) - Kênh Đìa Dứa |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Lê Văn Thuộc Kênh Đìa Dứa - đến Thửa đất 1880, tờ 78 |
Đất ở nông thôn | 1.140.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Đê Lò Đường Nguyễn Thị Bẹ - Hết ranh KDC Mỹ Dinh |
Đất ở nông thôn | 1.470.000 | 1.029.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Đê Lò Đường Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Liên xã Trường Bình - Mỹ Lộc ĐT 835 - Kênh Rạch Chanh Trị Yên |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Lê Văn Hai Đường Nguyễn An Ninh - Thửa đất số 676. TBĐ số 65 |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Lê Thị Cẩn QL 50 - Cống Rạch Đào |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường kênh 13 Đương Tổ 15 KP Phước Thuận - Sông Cần Giuộc |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Giếng nước Hà Lan QL 50 - thửa 1234 tờ 67 |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Trường học QL 50 - ranh dự án Phú Mỹ Hưng |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Út Lượng QL 50 - thửa 1121 tờ 67 |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Thánh Thất Trường Bình QL 50 - thửa 1301 tờ 78 |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Tám vị QL 50 - nhánh rẽ Lê Văn Sáu |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Lương Văn Tiên Tuyến tránh QL 50 - Thửa đất số 634, TBĐ số 85 |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường ấp Văn hóa Thanh Ba ĐT 835 - hết ranh thị trấn Cần Giuộc cũ (bên trái) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Sáu Thắng ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc Phước Hậu |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Chùa Tôn Thạnh Đường Mỹ Lộc - Thửa đất số 272, TBĐ số 83 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Bảy Nhơn ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc Phước Hậu |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Trung Tâm (ấp VH Thanh Ba) ĐT 835 - ranh xã Mỹ Lộc |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Ba Lẹ ĐT 835 - thửa 555 tờ 86 |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Phạm Văn Trực QL 50 - Ranh xã Mỹ Lộc cũ |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Khu phố 2-3 Đường Nguyễn An Ninh - Đường Nguyễn Thị Bẹ |
Đất ở nông thôn | 6.450.000 | 4.515.000 | 2.580.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường tổ 15. Phước Thuận Giáp đường Trường Long - |
Đất ở nông thôn | 1.910.000 | 1.337.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường tổ 6.7. Khu phố Kim Định QL 50 - Đê Phước Định Yên |
Đất ở nông thôn | 1.910.000 | 1.337.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Cống Ba Nhơn QL 50 - Ranh công ty Đặng Quỳnh |
Đất ở nông thôn | 1.910.000 | 1.337.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường LH-01 (đường <3m) ĐT 826C - hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường LH-02 ĐT 826C - hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Chùa Chưởng Phước ĐT 826C - hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.030.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Chùa Long Phú ĐT 826C - chùa Long Phú |
Đất ở nông thôn | 1.030.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Chùa Long Phú Chùa Long Phú - Đường Ấp 2/6 |
Đất ở nông thôn | 1.030.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Đình Bình Đức (>3m) ĐT 826C - Sông Rạch Dơi |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường LH-06 (đường <3m) ĐT 826C - hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường LH-07 (đường <3m) ĐT 826C - Sông Rạch Dơi |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường LH-08 (đường <3m) ĐT 826C - sông Cần Giuộc |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường ấp 2/5 ĐT 826C - sông Long Hậu |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường LH-10 (đường <3m) ĐT 826C - sông Rạch Dừa |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường LH-11 (đường <3m) ĐT 826C - sông Long Hậu |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Rạch Vẹt ĐH.Ấp 1 - Ranh TP. HCM |
Đất ở nông thôn | 1.030.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường LH-13 (đường <3m) ĐT 826C - S. Rạch Dơi |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường LH-14 ĐT 826C - S. Rạch Dơi |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường LH-15 (đường <3m) ĐT 826C - Đường Ba Phát |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường LH-16 (đường <3m) ĐT 826C - hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường LH-17 (đường <3m) ĐT 826C - Sông Cần Giuộc |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường LH-18 ĐT 826C - Sông Cần Giuộc |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường LH-19 ĐT 826C - hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Ấp 2/6 (đường <3m) ĐT 826C - Sông Cần Giuộc |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Đình Chánh ĐT 826C - ranh dự án Phố Đông |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Chín Khương Đường ấp 2/6 - thửa đất số 1312, tờ 4 |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Sáu Nhạn Đường ấp 2/6 - thửa đất số 489, tờ 5 |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường út Dầu Đường ấp 2/6 - thửa đất số 41 và thửa 30, tờ 13 |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Út Quang Đường ấp 2/6 - thửa đất số 234. tờ 12 và thửa số 240, tờ 1 |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường 4 Thuần Đường ấp 2/6 - thửa đất số 1029, tờ 5 |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường xóm 5 Dẩu Đường đình chánh - Thửa đất số 196, tờ 16 |
Đất ở nông thôn | 1.180.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường 6 lớn Đường chùa Long Phú - Sông Cần Giuộc |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường 6 Sành Đường chùa Long Phú - Thửa đất số 274, tờ 1 |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Thánh Thất Long Hậu Đường ĐT826C - Thửa đất số 846, tờ 5 |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Hẻm 390 Đường ĐT826C - Rạch |
Đất ở nông thôn | 1.180.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Hẻm 9 No Đường ĐT826C - Rạch |
Đất ở nông thôn | 1.180.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Hẻm Bình Minh Đường ĐT826C - thửa đất số 896, tờ 4 |
Đất ở nông thôn | 1.180.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Hẻm ông Lâm - Sáu Sành Đường ĐT826C - thửa đất số 261, tờ 1 |
Đất ở nông thôn | 1.180.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Tân Thanh - Rạch Găng ĐT826C - Đê Ông Sâu |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Đê Ông Sâu ĐT 826C - Đ.Tân Thanh Rạch Găng |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Đê Ông Sâu Đường Tân Thanh-Rạch Găng - ngã 3 Đường Huỳnh Thị Thinh |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Cầu Rạch Đình (đường <3m) ĐT 826C - Khén 5 Đỏng |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Chùa Lá (đường <3m) ĐT 826C - hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường PLA-05 (đường <3m) ĐT 826C - rạch Phước |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường PLA-06 (đường <3m) ĐT 826C - hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường PLA-07 (đường <3m) ĐT 826C - hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường PLA-08 (đường <3m) ĐT 826C - Rạch Phước |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường PLA-09 (đường <3m) ĐT 826C - Rạch Phước |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Bà Ốc (đường <3m) Khén 5 Đỏng - ngã 3 Đường Gò Điều |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Gò Điều (đường <3m) Đường 826C - Sông Cần Giuộc |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường PLA-12 (đường <3m) ĐT 826C - rạch Bà Quất |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường PLA-13 (đường <3m) ĐT 826C - hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Thánh Thất ĐT 826C - Thánh Thất (đoạn đường <3m) |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Thánh Thất Thánh Thất - hết đường (đoạn đường <3m) |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Chùa Chưởng Phước (>3m) ĐT 826C - chùa |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường PLA-15 (đường <3m) ĐT 826C - hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường PLA-17 (đường <3m) ĐT 826C - rạch bà Vang |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường PLA-18 (đường <3m) ĐT 826C - hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường PLA-19 (đường <3m) ĐH.Bà Kiểu - hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường PLA-20 (đường <3m) ĐH.Bà Kiểu - Rạch Cầu Tre nhỏ |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường PLA-21 (đường <3m) ĐH.Bà Kiểu - Rạch Cầu Tre nhỏ |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường PLA-22 (đường <3m) ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường PLA-23 (đường <3m) ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Mương Chài (>3m) ĐH.Bà Kiểu - ĐH. Huỳnh Thị Thinh |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Út Chót (đường <3m) ĐT826C - Đường Chùa |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Thầy Quằn (đường <3m) Đường Bà Kiểu - Rạch |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Hai Tây (đường <3m) ĐT 826C - sông Cần Giuộc |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Bến Phà Tân Thanh cũ (đường <3m) ĐT 826C (đoạn bến phà Tân Thanh cũ) - hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Thầy Hột (đường <3m) ĐT 826C - Đường Tân Thanh-Rạch Găng |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Hai Hải (đường <3m) Đường Bà Ốc - Thửa đất số 173. tờ bản đồ số 153 |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường cặp bên Cây xăng Trần Vũ (đường <3m) ĐT 826C - Thửa đất số 336. tờ bản đồ số 155 |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Bảy Ớn Đường Rạch Đình - Thửa đất số 706. tờ bản đồ số 8 |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Tư Thế Đường Rạch Đình - Thửa đất số 112. tờ bản đồ số 8 |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Mười Tính Đường Rạch Đình - Sông Cần Giuộc |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Ba Nghĩa Đường Đê Ông Sâu - Sông Rạch Dừa |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Hai Quang Đường Đê Ông Sâu - Thửa đất số 187. tờ bản đồ số 25 |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Ba Qưới Đường Đê Ông Sâu - Sông Rạch Dừa |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Ba Hiếu Đường Đê Ông Sâu - Sông Rạch Dừa |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Chín Dậy Đường Huỳnh Thị Thinh - Thửa đất số 443. tờ bản đồ số 23 |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Mười Lơn Đường Huỳnh Thị Thinh - Rạch Trâm Bầu |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Ong Ngoi Đường Long Bào - Mương Chài Cầu Ong Ngoi |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Ba Ngỗng Đường Huỳnh Thị Thinh - Thửa đất số 198. tờ bản đồ số 23 |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Đình Vĩnh Lộc Đường Bà Kiểu - Đình Vĩnh Lộc |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Ba Chín Đường Huỳnh Thị Thinh - Ruộng trống |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Ba Quyết Đường Chùa Lá - Ruộng trống |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Xã Cần Giuộc Đoạn đường từ Lãnh Binh Thái - đến Chùa Bà |
Đất ở nông thôn | 8.600.000 | 6.020.000 | 3.440.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Xã Cần Giuộc Đoạn từ Nguyễn An Ninh - đến thửa 2366, tờ bản đồ 65 |
Đất ở nông thôn | 1.320.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Xã Cần Giuộc Bến phà cũ - Ngã ba Tân Thanh |
Đất ở nông thôn | 3.760.000 | 2.632.000 | 1.504.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường vào khu Tái định cư Tân Kim mở rộng - |
Đất ở nông thôn | 1.030.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất ở nông thôn | 1.140.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở nông thôn | 1.270.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu vực chợ mới Đường Nguyễn Thái Bình - Cầu Chợ Mới (dãy A) |
Đất ở nông thôn | 8.600.000 | 6.020.000 | 3.440.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu vực chợ mới Đường Nguyễn Thái Bình - Sông Cầu Tràm (dãy B) |
Đất ở nông thôn | 4.180.000 | 2.926.000 | 1.672.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu vực chợ mới Phần còn lại - |
Đất ở nông thôn | 2.790.000 | 1.953.000 | 1.116.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư Việt Hóa Các lô tiếp giáp QL50 - |
Đất ở nông thôn | 28.650.000 | 20.055.000 | 11.460.000 | 2.865.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư Việt Hóa Các lô còn lại - |
Đất ở nông thôn | 22.310.000 | 15.617.000 | 8.924.000 | 2.231.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư - tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Thị Bẹ - |
Đất ở nông thôn | 7.740.000 | 5.418.000 | 3.096.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư - tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình Các lô còn lại - |
Đất ở nông thôn | 6.180.000 | 4.326.000 | 2.472.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu lưu niệm Đồng Chí Trương Văn Bang - |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu tái định cư Tân Kim - |
Đất ở nông thôn | 6.180.000 | 4.326.000 | 2.472.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu tái định cư Tân Kim (mở rộng) - |
Đất ở nông thôn | 5.020.000 | 3.514.000 | 2.008.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu tái định cư Tân Phước - |
Đất ở nông thôn | 6.180.000 | 4.326.000 | 2.472.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư Long Hậu - |
Đất ở nông thôn | 7.740.000 | 5.418.000 | 3.096.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư - tái định cư Long Hậu (mở rộng) - |
Đất ở nông thôn | 7.880.000 | 5.516.000 | 3.152.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư-tái định cư Thành Hiếu - Long Hậu - |
Đất ở nông thôn | 6.180.000 | 4.326.000 | 2.472.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư - tái định cư nhựa Phước Thành-Long Hậu - |
Đất ở nông thôn | 5.240.000 | 3.668.000 | 2.096.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư-tái định cư nhựa Caric-Long Hậu - |
Đất ở nông thôn | 5.020.000 | 3.514.000 | 2.008.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu tái định cư Long Hậu do Công ty TNHH MTV Phát triển công nghiệp Tân Thuận làm chủ đầu tư - |
Đất ở nông thôn | 6.180.000 | 4.326.000 | 2.472.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư Hoàng Hoa - Long Hậu - |
Đất ở nông thôn | 7.740.000 | 5.418.000 | 3.096.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư Lộc Thành - Long Hậu - |
Đất ở nông thôn | 7.740.000 | 5.418.000 | 3.096.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư - Tái định cư Thái Sơn - Long Hậu - |
Đất ở nông thôn | 7.740.000 | 5.418.000 | 3.096.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư Tân Phú Thịnh - |
Đất ở nông thôn | 7.740.000 | 5.418.000 | 3.096.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư dành cho người thu nhập thấp thị trấn Cần Giuộc (Điểm dân cư thị trấn Cần Giuộc) - |
Đất ở nông thôn | 1.360.000 | 1.010.000 | 1.010.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Một phần lô I-O20 Các tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 6.180.000 | 4.326.000 | 2.472.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư Vĩnh Trường - |
Đất ở nông thôn | 7.740.000 | 5.418.000 | 3.096.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu thương mại. biệt thự và chung cư cao cấp Thái Sơn Long An - |
Đất ở nông thôn | 7.740.000 | 5.418.000 | 3.096.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu tái định cư Ban Chỉ huy quân sự huyện tại thị trấn Cần Giuộc (trước sáp nhập) (đã bao gồm hạ tầng) - |
Đất ở nông thôn | 6.689.000 | 4.682.300 | 2.675.600 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu tái định cư ĐT.827E tại xã Cần Giuộc (đã bao gồm hạ tầng) Đường N1, N3, N5, D1, D2 - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.000.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu tái định cư khu đô thị thị trấn Cần Giuộc - Phía Bắc - |
Đất ở nông thôn | 5.470.000 | 3.829.000 | 2.188.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư An Phước Sài Gòn - |
Đất ở nông thôn | 4.100.000 | 2.870.000 | 1.640.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư Tân Thái Thịnh - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư Hai Thành Long An - |
Đất ở nông thôn | 6.400.000 | 4.480.000 | 2.560.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư Hai Thành LA (GĐ1) - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.200.000 | 2.400.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát - |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Sông Kênh Hàng, Sông Ông Chuồng, Sông Rạch Dừa, Sông Rạch Dơi - |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Sông Kênh Hàng, Sông Ông Chuồng, Sông Rạch Dừa, Sông Rạch Dơi - |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Sông Rạch Ván - |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Sông Ba Làng - |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
QL 50 Ranh TP. HCM - Ngã ba Tân Kim kéo dài thêm 100m về phía Cần Giuộc |
Đất TM-DV nông thôn | 8.256.000 | 5.779.200 | 3.302.400 | 825.600 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
QL 50 Cách ngã ba đường Nguyễn Thái Bình 100m (về phía Thành phố) - Cầu Cần Giuộc |
Đất TM-DV nông thôn | 7.232.000 | 5.062.400 | 2.892.800 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
QL 50 Cầu Cần Giuộc - Ngã ba tuyến tránh QL 50 |
Đất TM-DV nông thôn | 8.920.000 | 6.244.000 | 3.568.000 | 892.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
QL 50 Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.248.000 | 4.373.600 | 2.499.200 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
QL 50 Các đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.352.000 | 3.746.400 | 2.140.800 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Tuyến tránh QL 50 QL 50 kéo dài 100m (phía Tân Kim cũ và Trường Bình cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.352.000 | 3.746.400 | 2.140.800 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Tuyến tránh QL 50 ĐT 835A kéo dài 100m (về hai phía) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.032.000 | 2.822.400 | 1.612.800 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Tuyến tránh QL 50 Còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.696.000 | 1.887.200 | 1.078.400 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
ĐT 835 Ngã năm Mũi tàu - ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50 |
Đất TM-DV nông thôn | 8.256.000 | 5.779.200 | 3.302.400 | 825.600 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
ĐT 835 Ngã tư tuyến tránh QL50 - hết ranh thị trấn Cần Giuộc (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.032.000 | 2.822.400 | 1.612.800 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
ĐT 835 Còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.408.000 | 1.685.600 | 963.200 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Nguyễn Thái Bình Ngã năm Mũi Tàu - Ngã ba Nguyễn Thái Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 8.920.000 | 6.244.000 | 3.568.000 | 892.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
ĐT 826C (HL 12) Cầu Rạch Dơi (TPHCM) - Thất Cao Đài |
Đất TM-DV nông thôn | 4.416.000 | 3.091.200 | 1.766.400 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
ĐT 826C (HL 12) UBND xã Long Hậu cũ 100m về hai phía - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.912.000 | 2.738.400 | 1.564.800 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
ĐT 826C (HL 12) Ngã ba Tân Thanh kéo dài 100m về 2 phía - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.912.000 | 2.738.400 | 1.564.800 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
ĐT 826C (HL 12) Ngã 3 Tân Thanh - nhà văn hóa ấp Tân Thanh A |
Đất TM-DV nông thôn | 4.328.000 | 3.029.600 | 1.731.200 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
ĐT 826C (HL 12) Còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.104.000 | 1.472.800 | 841.600 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
ĐT 826D (Đường Tân Tập - Long Hậu) - Xã Cần Giuộc ĐT.826E - ranh xã Phước Vĩnh Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 2.464.000 | 1.724.800 | 985.600 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
ĐH 11 Cách ngã ba Tân Kim 100m - QL 50 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.120.000 | 3.584.000 | 2.048.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
ĐH 11 Còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.784.000 | 2.648.800 | 1.513.600 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
ĐH còn lại Xã Cần Giuộc (xã Long Hậu cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 824.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
ĐH còn lại Xã Cần Giuộc (xã Phước Lại cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường ấp 3 (Long Hậu - Hiệp Phước) Cầu Bà Đằng - Hiệp Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 4.656.000 | 3.259.200 | 1.862.400 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường ấp 3 (Long Hậu - Hiệp Phước) Còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường KP 3 QL 50 - Nguyễn An Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 5.160.000 | 3.612.000 | 2.064.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Bà Kiểu ĐT 826C - ranh xã Tân Tập |
Đất TM-DV nông thôn | 1.048.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Huỳnh Thị Thinh Đường Bà Kiểu - cầu Trâm Bầu |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Trị Yên - Thanh Hà QL50 - Đường Nguyễn Thái Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.584.000 | 1.108.800 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Trị Yên - Thanh Hà Đường Nguyễn Thái Bình - Ranh Công ty Fuluh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Lãnh Binh Thái Trương Định - Bến ghe vùng hạ |
Đất TM-DV nông thôn | 17.184.000 | 12.028.800 | 6.873.600 | 1.718.400 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Lãnh Binh Thái Bến ghe vùng hạ - Đường Nguyễn Thị Bẹ |
Đất TM-DV nông thôn | 10.496.000 | 7.347.200 | 4.198.400 | 1.049.600 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Công trường Phước Lộc Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường Lãnh Binh Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 17.184.000 | 12.028.800 | 6.873.600 | 1.718.400 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Trương Định Đường Mỹ Đức Hầu - Đường Lãnh Binh Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 13.752.000 | 9.626.400 | 5.500.800 | 1.375.200 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Thống Chế Sĩ Đường Hồ Văn Long - Đường Lãnh Binh Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 13.752.000 | 9.626.400 | 5.500.800 | 1.375.200 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Nguyễn Thị Bảy Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái - |
Đất TM-DV nông thôn | 17.184.000 | 12.028.800 | 6.873.600 | 1.718.400 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Nguyễn Thị Bảy Căn thứ ba - QL50 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.256.000 | 3.679.200 | 2.102.400 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Nguyễn Thị Bảy QL50 - Cầu Chợ mới |
Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 1.209.600 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Nguyễn An Ninh Nguyễn Thị Bảy - Hết ranh bệnh viện đa khoa Cần Giuộc |
Đất TM-DV nông thôn | 5.160.000 | 3.612.000 | 2.064.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Nguyễn An Ninh Ngã năm mũi tàu kéo dài 150m - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.880.000 | 4.816.000 | 2.752.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Nguyễn An Ninh Còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.120.000 | 2.884.000 | 1.648.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Nguyễn Đình Chiểu Nghĩa Sĩ Cần Giuộc - Sư Viên Ngộ |
Đất TM-DV nông thôn | 11.720.000 | 8.204.000 | 4.688.000 | 1.172.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Trần Chí Nam Quốc lộ 50 - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất TM-DV nông thôn | 11.720.000 | 8.204.000 | 4.688.000 | 1.172.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Sương Nguyệt Anh Quốc Lộ 50 - Đường Lãnh Binh Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 11.720.000 | 8.204.000 | 4.688.000 | 1.172.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Hồ Văn Long Trương Định - Trần Chí Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 10.312.000 | 7.218.400 | 4.124.800 | 1.031.200 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Hồ Văn Long Trần Chí Nam - Sương Nguyệt Anh |
Đất TM-DV nông thôn | 5.160.000 | 3.612.000 | 2.064.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Mỹ Đức Hầu Quốc Lộ 50 - Đường Trương Định |
Đất TM-DV nông thôn | 3.344.000 | 2.340.800 | 1.337.600 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Nguyễn Hữu Thinh Quốc Lộ 50 - Đường Trương Định |
Đất TM-DV nông thôn | 3.344.000 | 2.340.800 | 1.337.600 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Sư Viên Ngộ Đường Hồ Văn Long - Đường Lãnh Binh Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 6.880.000 | 4.816.000 | 2.752.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Nghĩa sĩ Cần Giuộc Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái - |
Đất TM-DV nông thôn | 17.184.000 | 12.028.800 | 6.873.600 | 1.718.400 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Nghĩa sĩ Cần Giuộc Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 11.720.000 | 8.204.000 | 4.688.000 | 1.172.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Trương Văn Bang QL50 - Nguyễn An Ninh |
Đất TM-DV nông thôn | 5.160.000 | 3.612.000 | 2.064.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Nguyễn Thị Bẹ Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.160.000 | 3.612.000 | 2.064.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài) 100m đầu tiếp giáp QL50 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.176.000 | 1.523.200 | 870.400 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài) Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.240.000 | 868.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Long Phú Ranh TP Hồ Chí Minh - Ngã tư Long Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.240.000 | 868.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Long Phú Ngã tư Long Phú - Đường Nguyễn Thái Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 4.376.000 | 3.063.200 | 1.750.400 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Long Phú Đường Nguyễn Thái Bình - đường Quốc lộ 50 |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Mai Chánh Tâm Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường Lãnh Binh Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 11.720.000 | 8.204.000 | 4.688.000 | 1.172.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Cầu Tràm Đường Lãnh Binh Thái - hẻm |
Đất TM-DV nông thôn | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.216.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Chùa Bà Đường Lãnh Binh Thái - thửa 32 tờ 04 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.040.000 | 2.128.000 | 1.216.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu Đoạn qua thị trấn Cần Giuộc cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.304.000 | 912.800 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Đê Trường Long Nguyễn An Ninh - Cống Mồng Gà |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 952.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Đê bao sông Mồng Gà Đường Đê Trường Long - QL.50 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.304.000 | 912.800 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Tân Xuân QL50 - HL11 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Tân Xuân Đoạn nhánh ra QL 50 - |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Tập Đoàn 2 HL11 - Đường Long Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Kênh Tập Đoàn 2 Đường Tập Đoàn 2 - Đường Long Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Tập Đoàn 4 HL11 - Đường Long Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Ba Nhơn QL50 - QL50 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Cống Ba Nhơn QL 50 - Ranh công ty Đặng Quỳnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.352.000 | 946.400 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Bờ Đá (đường <3m) QL50 - Đường Phước Định Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 912.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Kim Định (đường >3m) QL50 - Đường Phước Định Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 928.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Đình Trị Yên QL50 - Sông Cần Giuộc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Phước Định Yên Ranh KCN Tân Kim mở rộng - Đường Đình Trị Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Long Phú Ngã tư Long Phú - Đường Nguyễn Thái Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Long Phú Đường Nguyễn Thái Bình - QL50 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Ra Sông Cầu Tràm (đường rộng <3m) Đường Long Phú - ra sông Cầu Tràm |
Đất TM-DV nông thôn | 912.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường vào Khu lưu niệm đồng chí Trương Văn Bang đường Đê Lò Đường - Rạch |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Lê Văn Sáu Quốc lộ 50 - đường Lương Văn Tiên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Nguyễn Thanh Tâm QL 50 - Cống Rạch Đào |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Nguyễn Thanh Tâm Nhánh rẽ - Đê bao Mồng Gà |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Nguyễn Thanh Tâm Nhánh rẽ - Đê bao Mồng Gà (đoạn mới mở) |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường tổ 4-5 ấp Hòa Thuận 1 Đường Nguyễn An Ninh - đường QL 50 |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Lê Văn Thuộc Đường Nguyễn An Ninh (cổng ấp văn hóa Hòa Thuận I cũ) - Kênh Đìa Dứa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Lê Văn Thuộc Kênh Đìa Dứa - đến Thửa đất 1880, tờ 78 |
Đất TM-DV nông thôn | 912.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Đê Lò Đường Nguyễn Thị Bẹ - Hết ranh KDC Mỹ Dinh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.176.000 | 823.200 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Đê Lò Đường Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Liên xã Trường Bình - Mỹ Lộc ĐT 835 - Kênh Rạch Chanh Trị Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Lê Văn Hai Đường Nguyễn An Ninh - Thửa đất số 676. TBĐ số 65 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Lê Thị Cẩn QL 50 - Cống Rạch Đào |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường kênh 13 Đương Tổ 15 KP Phước Thuận - Sông Cần Giuộc |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Giếng nước Hà Lan QL 50 - thửa 1234 tờ 67 |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Trường học QL 50 - ranh dự án Phú Mỹ Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Út Lượng QL 50 - thửa 1121 tờ 67 |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Thánh Thất Trường Bình QL 50 - thửa 1301 tờ 78 |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Tám vị QL 50 - nhánh rẽ Lê Văn Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Lương Văn Tiên Tuyến tránh QL 50 - Thửa đất số 634, TBĐ số 85 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường ấp Văn hóa Thanh Ba ĐT 835 - hết ranh thị trấn Cần Giuộc cũ (bên trái) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Sáu Thắng ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc Phước Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Chùa Tôn Thạnh Đường Mỹ Lộc - Thửa đất số 272, TBĐ số 83 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Bảy Nhơn ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc Phước Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Trung Tâm (ấp VH Thanh Ba) ĐT 835 - ranh xã Mỹ Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Ba Lẹ ĐT 835 - thửa 555 tờ 86 |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Phạm Văn Trực QL 50 - Ranh xã Mỹ Lộc cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Khu phố 2-3 Đường Nguyễn An Ninh - Đường Nguyễn Thị Bẹ |
Đất TM-DV nông thôn | 5.160.000 | 3.612.000 | 2.064.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường tổ 15. Phước Thuận Giáp đường Trường Long - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.528.000 | 1.069.600 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường tổ 6.7. Khu phố Kim Định QL 50 - Đê Phước Định Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.528.000 | 1.069.600 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Cống Ba Nhơn QL 50 - Ranh công ty Đặng Quỳnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.528.000 | 1.069.600 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường LH-01 (đường <3m) ĐT 826C - hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường LH-02 ĐT 826C - hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Chùa Chưởng Phước ĐT 826C - hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 824.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Chùa Long Phú ĐT 826C - chùa Long Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 824.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Chùa Long Phú Chùa Long Phú - Đường Ấp 2/6 |
Đất TM-DV nông thôn | 824.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Đình Bình Đức (>3m) ĐT 826C - Sông Rạch Dơi |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường LH-06 (đường <3m) ĐT 826C - hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường LH-07 (đường <3m) ĐT 826C - Sông Rạch Dơi |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường LH-08 (đường <3m) ĐT 826C - sông Cần Giuộc |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường ấp 2/5 ĐT 826C - sông Long Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường LH-10 (đường <3m) ĐT 826C - sông Rạch Dừa |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường LH-11 (đường <3m) ĐT 826C - sông Long Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Rạch Vẹt ĐH.Ấp 1 - Ranh TP. HCM |
Đất TM-DV nông thôn | 824.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường LH-13 (đường <3m) ĐT 826C - S. Rạch Dơi |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường LH-14 ĐT 826C - S. Rạch Dơi |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường LH-15 (đường <3m) ĐT 826C - Đường Ba Phát |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường LH-16 (đường <3m) ĐT 826C - hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường LH-17 (đường <3m) ĐT 826C - Sông Cần Giuộc |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường LH-18 ĐT 826C - Sông Cần Giuộc |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường LH-19 ĐT 826C - hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Ấp 2/6 (đường <3m) ĐT 826C - Sông Cần Giuộc |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Đình Chánh ĐT 826C - ranh dự án Phố Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Chín Khương Đường ấp 2/6 - thửa đất số 1312, tờ 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Sáu Nhạn Đường ấp 2/6 - thửa đất số 489, tờ 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường út Dầu Đường ấp 2/6 - thửa đất số 41 và thửa 30, tờ 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Út Quang Đường ấp 2/6 - thửa đất số 234. tờ 12 và thửa số 240, tờ 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường 4 Thuần Đường ấp 2/6 - thửa đất số 1029, tờ 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường xóm 5 Dẩu Đường đình chánh - Thửa đất số 196, tờ 16 |
Đất TM-DV nông thôn | 944.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường 6 lớn Đường chùa Long Phú - Sông Cần Giuộc |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường 6 Sành Đường chùa Long Phú - Thửa đất số 274, tờ 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Thánh Thất Long Hậu Đường ĐT826C - Thửa đất số 846, tờ 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 832.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Hẻm 390 Đường ĐT826C - Rạch |
Đất TM-DV nông thôn | 944.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Hẻm 9 No Đường ĐT826C - Rạch |
Đất TM-DV nông thôn | 944.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Hẻm Bình Minh Đường ĐT826C - thửa đất số 896, tờ 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 944.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Hẻm ông Lâm - Sáu Sành Đường ĐT826C - thửa đất số 261, tờ 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 944.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Tân Thanh - Rạch Găng ĐT826C - Đê Ông Sâu |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Đê Ông Sâu ĐT 826C - Đ.Tân Thanh Rạch Găng |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Đê Ông Sâu Đường Tân Thanh-Rạch Găng - ngã 3 Đường Huỳnh Thị Thinh |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Cầu Rạch Đình (đường <3m) ĐT 826C - Khén 5 Đỏng |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Chùa Lá (đường <3m) ĐT 826C - hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường PLA-05 (đường <3m) ĐT 826C - rạch Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường PLA-06 (đường <3m) ĐT 826C - hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường PLA-07 (đường <3m) ĐT 826C - hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường PLA-08 (đường <3m) ĐT 826C - Rạch Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường PLA-09 (đường <3m) ĐT 826C - Rạch Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Bà Ốc (đường <3m) Khén 5 Đỏng - ngã 3 Đường Gò Điều |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Gò Điều (đường <3m) Đường 826C - Sông Cần Giuộc |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường PLA-12 (đường <3m) ĐT 826C - rạch Bà Quất |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường PLA-13 (đường <3m) ĐT 826C - hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Thánh Thất ĐT 826C - Thánh Thất (đoạn đường <3m) |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Thánh Thất Thánh Thất - hết đường (đoạn đường <3m) |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Chùa Chưởng Phước (>3m) ĐT 826C - chùa |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường PLA-15 (đường <3m) ĐT 826C - hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường PLA-17 (đường <3m) ĐT 826C - rạch bà Vang |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường PLA-18 (đường <3m) ĐT 826C - hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường PLA-19 (đường <3m) ĐH.Bà Kiểu - hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường PLA-20 (đường <3m) ĐH.Bà Kiểu - Rạch Cầu Tre nhỏ |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường PLA-21 (đường <3m) ĐH.Bà Kiểu - Rạch Cầu Tre nhỏ |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường PLA-22 (đường <3m) ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường PLA-23 (đường <3m) ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Mương Chài (>3m) ĐH.Bà Kiểu - ĐH. Huỳnh Thị Thinh |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Út Chót (đường <3m) ĐT826C - Đường Chùa |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Thầy Quằn (đường <3m) Đường Bà Kiểu - Rạch |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Hai Tây (đường <3m) ĐT 826C - sông Cần Giuộc |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Bến Phà Tân Thanh cũ (đường <3m) ĐT 826C (đoạn bến phà Tân Thanh cũ) - hết đường |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Thầy Hột (đường <3m) ĐT 826C - Đường Tân Thanh-Rạch Găng |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Hai Hải (đường <3m) Đường Bà Ốc - Thửa đất số 173. tờ bản đồ số 153 |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường cặp bên Cây xăng Trần Vũ (đường <3m) ĐT 826C - Thửa đất số 336. tờ bản đồ số 155 |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Bảy Ớn Đường Rạch Đình - Thửa đất số 706. tờ bản đồ số 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Tư Thế Đường Rạch Đình - Thửa đất số 112. tờ bản đồ số 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Mười Tính Đường Rạch Đình - Sông Cần Giuộc |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Ba Nghĩa Đường Đê Ông Sâu - Sông Rạch Dừa |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Hai Quang Đường Đê Ông Sâu - Thửa đất số 187. tờ bản đồ số 25 |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Ba Qưới Đường Đê Ông Sâu - Sông Rạch Dừa |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Ba Hiếu Đường Đê Ông Sâu - Sông Rạch Dừa |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Chín Dậy Đường Huỳnh Thị Thinh - Thửa đất số 443. tờ bản đồ số 23 |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Mười Lơn Đường Huỳnh Thị Thinh - Rạch Trâm Bầu |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Ong Ngoi Đường Long Bào - Mương Chài Cầu Ong Ngoi |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Ba Ngỗng Đường Huỳnh Thị Thinh - Thửa đất số 198. tờ bản đồ số 23 |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Đình Vĩnh Lộc Đường Bà Kiểu - Đình Vĩnh Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Ba Chín Đường Huỳnh Thị Thinh - Ruộng trống |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Ba Quyết Đường Chùa Lá - Ruộng trống |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Xã Cần Giuộc Đoạn đường từ Lãnh Binh Thái - đến Chùa Bà |
Đất TM-DV nông thôn | 6.880.000 | 4.816.000 | 2.752.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Xã Cần Giuộc Đoạn từ Nguyễn An Ninh - đến thửa 2366, tờ bản đồ 65 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Xã Cần Giuộc Bến phà cũ - Ngã ba Tân Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 3.008.000 | 2.105.600 | 1.203.200 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường vào khu Tái định cư Tân Kim mở rộng - |
Đất TM-DV nông thôn | 824.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 924.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất TM-DV nông thôn | 912.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.016.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV nông thôn | 816.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu vực chợ mới Đường Nguyễn Thái Bình - Cầu Chợ Mới (dãy A) |
Đất TM-DV nông thôn | 6.880.000 | 4.816.000 | 2.752.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu vực chợ mới Đường Nguyễn Thái Bình - Sông Cầu Tràm (dãy B) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.344.000 | 2.340.800 | 1.337.600 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu vực chợ mới Phần còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.232.000 | 1.562.400 | 892.800 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư Việt Hóa Các lô tiếp giáp QL50 - |
Đất TM-DV nông thôn | 22.920.000 | 16.044.000 | 9.168.000 | 2.292.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư Việt Hóa Các lô còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 17.848.000 | 12.493.600 | 7.139.200 | 1.784.800 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư - tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Thị Bẹ - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.192.000 | 4.334.400 | 2.476.800 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư - tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình Các lô còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.944.000 | 3.460.800 | 1.977.600 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu lưu niệm Đồng Chí Trương Văn Bang - |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu tái định cư Tân Kim - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.944.000 | 3.460.800 | 1.977.600 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu tái định cư Tân Kim (mở rộng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.016.000 | 2.811.200 | 1.606.400 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu tái định cư Tân Phước - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.944.000 | 3.460.800 | 1.977.600 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư Long Hậu - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.192.000 | 4.334.400 | 2.476.800 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư - tái định cư Long Hậu (mở rộng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.304.000 | 4.412.800 | 2.521.600 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư-tái định cư Thành Hiếu - Long Hậu - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.944.000 | 3.460.800 | 1.977.600 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư - tái định cư nhựa Phước Thành-Long Hậu - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.192.000 | 2.934.400 | 1.676.800 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư-tái định cư nhựa Caric-Long Hậu - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.016.000 | 2.811.200 | 1.606.400 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu tái định cư Long Hậu do Công ty TNHH MTV Phát triển công nghiệp Tân Thuận làm chủ đầu tư - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.944.000 | 3.460.800 | 1.977.600 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư Hoàng Hoa - Long Hậu - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.192.000 | 4.334.400 | 2.476.800 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư Lộc Thành - Long Hậu - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.192.000 | 4.334.400 | 2.476.800 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư - Tái định cư Thái Sơn - Long Hậu - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.192.000 | 4.334.400 | 2.476.800 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư Tân Phú Thịnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.192.000 | 4.334.400 | 2.476.800 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư dành cho người thu nhập thấp thị trấn Cần Giuộc (Điểm dân cư thị trấn Cần Giuộc) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.088.000 | 808.000 | 808.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Một phần lô I-O20 Các tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.944.000 | 3.460.800 | 1.977.600 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư Vĩnh Trường - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.192.000 | 4.334.400 | 2.476.800 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu thương mại. biệt thự và chung cư cao cấp Thái Sơn Long An - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.192.000 | 4.334.400 | 2.476.800 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu tái định cư Ban Chỉ huy quân sự huyện tại thị trấn Cần Giuộc (trước sáp nhập) (đã bao gồm hạ tầng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.351.200 | 3.745.840 | 2.140.480 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu tái định cư ĐT.827E tại xã Cần Giuộc (đã bao gồm hạ tầng) Đường N1, N3, N5, D1, D2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu tái định cư khu đô thị thị trấn Cần Giuộc - Phía Bắc - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.376.000 | 3.063.200 | 1.750.400 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư An Phước Sài Gòn - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.280.000 | 2.296.000 | 1.312.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư Tân Thái Thịnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư Hai Thành Long An - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.120.000 | 3.584.000 | 2.048.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư Hai Thành LA (GĐ1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 3.360.000 | 1.920.000 | 808.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát - |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Sông Kênh Hàng, Sông Ông Chuồng, Sông Rạch Dừa, Sông Rạch Dơi - |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Sông Kênh Hàng, Sông Ông Chuồng, Sông Rạch Dừa, Sông Rạch Dơi - |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Sông Rạch Ván - |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Sông Ba Làng - |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 808.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
QL 50 Ranh TP. HCM - Ngã ba Tân Kim kéo dài thêm 100m về phía Cần Giuộc |
Đất SX-KD nông thôn | 7.224.000 | 5.056.800 | 2.889.600 | 722.400 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
QL 50 Cách ngã ba đường Nguyễn Thái Bình 100m (về phía Thành phố) - Cầu Cần Giuộc |
Đất SX-KD nông thôn | 6.328.000 | 4.429.600 | 2.531.200 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
QL 50 Cầu Cần Giuộc - Ngã ba tuyến tránh QL 50 |
Đất SX-KD nông thôn | 7.805.000 | 5.463.500 | 3.122.000 | 780.500 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
QL 50 Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.467.000 | 3.826.900 | 2.186.800 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
QL 50 Các đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.683.000 | 3.278.100 | 1.873.200 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Tuyến tránh QL 50 QL 50 kéo dài 100m (phía Tân Kim cũ và Trường Bình cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.683.000 | 3.278.100 | 1.873.200 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Tuyến tránh QL 50 ĐT 835A kéo dài 100m (về hai phía) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.411.200 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Tuyến tránh QL 50 Còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.359.000 | 1.651.300 | 943.600 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
ĐT 835 Ngã năm Mũi tàu - ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50 |
Đất SX-KD nông thôn | 7.224.000 | 5.056.800 | 2.889.600 | 722.400 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
ĐT 835 Ngã tư tuyến tránh QL50 - hết ranh thị trấn Cần Giuộc (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.528.000 | 2.469.600 | 1.411.200 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
ĐT 835 Còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.107.000 | 1.474.900 | 842.800 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Nguyễn Thái Bình Ngã năm Mũi Tàu - Ngã ba Nguyễn Thái Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 7.805.000 | 5.463.500 | 3.122.000 | 780.500 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
ĐT 826C (HL 12) Cầu Rạch Dơi (TPHCM) - Thất Cao Đài |
Đất SX-KD nông thôn | 3.864.000 | 2.704.800 | 1.545.600 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
ĐT 826C (HL 12) UBND xã Long Hậu cũ 100m về hai phía - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.423.000 | 2.396.100 | 1.369.200 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
ĐT 826C (HL 12) Ngã ba Tân Thanh kéo dài 100m về 2 phía - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.423.000 | 2.396.100 | 1.369.200 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
ĐT 826C (HL 12) Ngã 3 Tân Thanh - nhà văn hóa ấp Tân Thanh A |
Đất SX-KD nông thôn | 3.787.000 | 2.650.900 | 1.514.800 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
ĐT 826C (HL 12) Còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.841.000 | 1.288.700 | 736.400 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
ĐT 826D (Đường Tân Tập - Long Hậu) - Xã Cần Giuộc ĐT.826E - ranh xã Phước Vĩnh Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 2.156.000 | 1.509.200 | 862.400 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
ĐH 11 Cách ngã ba Tân Kim 100m - QL 50 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.480.000 | 3.136.000 | 1.792.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
ĐH 11 Còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.311.000 | 2.317.700 | 1.324.400 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
ĐH còn lại Xã Cần Giuộc (xã Long Hậu cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 721.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
ĐH còn lại Xã Cần Giuộc (xã Phước Lại cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường ấp 3 (Long Hậu - Hiệp Phước) Cầu Bà Đằng - Hiệp Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 4.074.000 | 2.851.800 | 1.629.600 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường ấp 3 (Long Hậu - Hiệp Phước) Còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 875.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường KP 3 QL 50 - Nguyễn An Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 4.515.000 | 3.160.500 | 1.806.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Bà Kiểu ĐT 826C - ranh xã Tân Tập |
Đất SX-KD nông thôn | 917.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Huỳnh Thị Thinh Đường Bà Kiểu - cầu Trâm Bầu |
Đất SX-KD nông thôn | 735.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Trị Yên - Thanh Hà QL50 - Đường Nguyễn Thái Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 1.386.000 | 970.200 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Trị Yên - Thanh Hà Đường Nguyễn Thái Bình - Ranh Công ty Fuluh |
Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Lãnh Binh Thái Trương Định - Bến ghe vùng hạ |
Đất SX-KD nông thôn | 15.036.000 | 10.525.200 | 6.014.400 | 1.503.600 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Lãnh Binh Thái Bến ghe vùng hạ - Đường Nguyễn Thị Bẹ |
Đất SX-KD nông thôn | 9.184.000 | 6.428.800 | 3.673.600 | 918.400 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Công trường Phước Lộc Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường Lãnh Binh Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 15.036.000 | 10.525.200 | 6.014.400 | 1.503.600 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Trương Định Đường Mỹ Đức Hầu - Đường Lãnh Binh Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 12.033.000 | 8.423.100 | 4.813.200 | 1.203.300 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Thống Chế Sĩ Đường Hồ Văn Long - Đường Lãnh Binh Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 12.033.000 | 8.423.100 | 4.813.200 | 1.203.300 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Nguyễn Thị Bảy Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái - |
Đất SX-KD nông thôn | 15.036.000 | 10.525.200 | 6.014.400 | 1.503.600 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Nguyễn Thị Bảy Căn thứ ba - QL50 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.599.000 | 3.219.300 | 1.839.600 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Nguyễn Thị Bảy QL50 - Cầu Chợ mới |
Đất SX-KD nông thôn | 1.512.000 | 1.058.400 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Nguyễn An Ninh Nguyễn Thị Bảy - Hết ranh bệnh viện đa khoa Cần Giuộc |
Đất SX-KD nông thôn | 4.515.000 | 3.160.500 | 1.806.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Nguyễn An Ninh Ngã năm mũi tàu kéo dài 150m - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.020.000 | 4.214.000 | 2.408.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Nguyễn An Ninh Còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.605.000 | 2.523.500 | 1.442.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Nguyễn Đình Chiểu Nghĩa Sĩ Cần Giuộc - Sư Viên Ngộ |
Đất SX-KD nông thôn | 10.255.000 | 7.178.500 | 4.102.000 | 1.025.500 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Trần Chí Nam Quốc lộ 50 - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD nông thôn | 10.255.000 | 7.178.500 | 4.102.000 | 1.025.500 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Sương Nguyệt Anh Quốc Lộ 50 - Đường Lãnh Binh Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 10.255.000 | 7.178.500 | 4.102.000 | 1.025.500 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Hồ Văn Long Trương Định - Trần Chí Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 9.023.000 | 6.316.100 | 3.609.200 | 902.300 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Hồ Văn Long Trần Chí Nam - Sương Nguyệt Anh |
Đất SX-KD nông thôn | 4.515.000 | 3.160.500 | 1.806.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Mỹ Đức Hầu Quốc Lộ 50 - Đường Trương Định |
Đất SX-KD nông thôn | 2.926.000 | 2.048.200 | 1.170.400 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Nguyễn Hữu Thinh Quốc Lộ 50 - Đường Trương Định |
Đất SX-KD nông thôn | 2.926.000 | 2.048.200 | 1.170.400 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Sư Viên Ngộ Đường Hồ Văn Long - Đường Lãnh Binh Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 6.020.000 | 4.214.000 | 2.408.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Nghĩa sĩ Cần Giuộc Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái - |
Đất SX-KD nông thôn | 15.036.000 | 10.525.200 | 6.014.400 | 1.503.600 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Nghĩa sĩ Cần Giuộc Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 10.255.000 | 7.178.500 | 4.102.000 | 1.025.500 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Trương Văn Bang QL50 - Nguyễn An Ninh |
Đất SX-KD nông thôn | 4.515.000 | 3.160.500 | 1.806.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Nguyễn Thị Bẹ Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.515.000 | 3.160.500 | 1.806.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài) 100m đầu tiếp giáp QL50 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.904.000 | 1.332.800 | 761.600 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài) Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.085.000 | 759.500 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Long Phú Ranh TP Hồ Chí Minh - Ngã tư Long Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 1.085.000 | 759.500 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Long Phú Ngã tư Long Phú - Đường Nguyễn Thái Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 3.829.000 | 2.680.300 | 1.531.600 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Long Phú Đường Nguyễn Thái Bình - đường Quốc lộ 50 |
Đất SX-KD nông thôn | 805.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Mai Chánh Tâm Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường Lãnh Binh Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 10.255.000 | 7.178.500 | 4.102.000 | 1.025.500 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Cầu Tràm Đường Lãnh Binh Thái - hẻm |
Đất SX-KD nông thôn | 2.660.000 | 1.862.000 | 1.064.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Chùa Bà Đường Lãnh Binh Thái - thửa 32 tờ 04 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.660.000 | 1.862.000 | 1.064.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu Đoạn qua thị trấn Cần Giuộc cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.141.000 | 798.700 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Đê Trường Long Nguyễn An Ninh - Cống Mồng Gà |
Đất SX-KD nông thôn | 1.190.000 | 833.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Đê bao sông Mồng Gà Đường Đê Trường Long - QL.50 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.141.000 | 798.700 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Tân Xuân QL50 - HL11 |
Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Tân Xuân Đoạn nhánh ra QL 50 - |
Đất SX-KD nông thôn | 805.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Tập Đoàn 2 HL11 - Đường Long Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Kênh Tập Đoàn 2 Đường Tập Đoàn 2 - Đường Long Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Tập Đoàn 4 HL11 - Đường Long Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Ba Nhơn QL50 - QL50 |
Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Cống Ba Nhơn QL 50 - Ranh công ty Đặng Quỳnh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.183.000 | 828.100 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Bờ Đá (đường <3m) QL50 - Đường Phước Định Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 798.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Kim Định (đường >3m) QL50 - Đường Phước Định Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 812.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Đình Trị Yên QL50 - Sông Cần Giuộc |
Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Phước Định Yên Ranh KCN Tân Kim mở rộng - Đường Đình Trị Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Long Phú Ngã tư Long Phú - Đường Nguyễn Thái Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Long Phú Đường Nguyễn Thái Bình - QL50 |
Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Ra Sông Cầu Tràm (đường rộng <3m) Đường Long Phú - ra sông Cầu Tràm |
Đất SX-KD nông thôn | 798.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường vào Khu lưu niệm đồng chí Trương Văn Bang đường Đê Lò Đường - Rạch |
Đất SX-KD nông thôn | 805.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Lê Văn Sáu Quốc lộ 50 - đường Lương Văn Tiên |
Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Nguyễn Thanh Tâm QL 50 - Cống Rạch Đào |
Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Nguyễn Thanh Tâm Nhánh rẽ - Đê bao Mồng Gà |
Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Nguyễn Thanh Tâm Nhánh rẽ - Đê bao Mồng Gà (đoạn mới mở) |
Đất SX-KD nông thôn | 805.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường tổ 4-5 ấp Hòa Thuận 1 Đường Nguyễn An Ninh - đường QL 50 |
Đất SX-KD nông thôn | 805.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Lê Văn Thuộc Đường Nguyễn An Ninh (cổng ấp văn hóa Hòa Thuận I cũ) - Kênh Đìa Dứa |
Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Lê Văn Thuộc Kênh Đìa Dứa - đến Thửa đất 1880, tờ 78 |
Đất SX-KD nông thôn | 798.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Đê Lò Đường Nguyễn Thị Bẹ - Hết ranh KDC Mỹ Dinh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.029.000 | 720.300 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Đê Lò Đường Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Liên xã Trường Bình - Mỹ Lộc ĐT 835 - Kênh Rạch Chanh Trị Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Lê Văn Hai Đường Nguyễn An Ninh - Thửa đất số 676. TBĐ số 65 |
Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Lê Thị Cẩn QL 50 - Cống Rạch Đào |
Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường kênh 13 Đương Tổ 15 KP Phước Thuận - Sông Cần Giuộc |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Giếng nước Hà Lan QL 50 - thửa 1234 tờ 67 |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Trường học QL 50 - ranh dự án Phú Mỹ Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Út Lượng QL 50 - thửa 1121 tờ 67 |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Thánh Thất Trường Bình QL 50 - thửa 1301 tờ 78 |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Tám vị QL 50 - nhánh rẽ Lê Văn Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Lương Văn Tiên Tuyến tránh QL 50 - Thửa đất số 634, TBĐ số 85 |
Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường ấp Văn hóa Thanh Ba ĐT 835 - hết ranh thị trấn Cần Giuộc cũ (bên trái) |
Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Sáu Thắng ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc Phước Hậu |
Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Chùa Tôn Thạnh Đường Mỹ Lộc - Thửa đất số 272, TBĐ số 83 |
Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Bảy Nhơn ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc Phước Hậu |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Trung Tâm (ấp VH Thanh Ba) ĐT 835 - ranh xã Mỹ Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Ba Lẹ ĐT 835 - thửa 555 tờ 86 |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Phạm Văn Trực QL 50 - Ranh xã Mỹ Lộc cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Khu phố 2-3 Đường Nguyễn An Ninh - Đường Nguyễn Thị Bẹ |
Đất SX-KD nông thôn | 4.515.000 | 3.160.500 | 1.806.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường tổ 15. Phước Thuận Giáp đường Trường Long - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.337.000 | 935.900 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường tổ 6.7. Khu phố Kim Định QL 50 - Đê Phước Định Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.337.000 | 935.900 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Cống Ba Nhơn QL 50 - Ranh công ty Đặng Quỳnh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.337.000 | 935.900 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường LH-01 (đường <3m) ĐT 826C - hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường LH-02 ĐT 826C - hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 735.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Chùa Chưởng Phước ĐT 826C - hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 721.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Chùa Long Phú ĐT 826C - chùa Long Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 721.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Chùa Long Phú Chùa Long Phú - Đường Ấp 2/6 |
Đất SX-KD nông thôn | 721.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Đình Bình Đức (>3m) ĐT 826C - Sông Rạch Dơi |
Đất SX-KD nông thôn | 735.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường LH-06 (đường <3m) ĐT 826C - hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường LH-07 (đường <3m) ĐT 826C - Sông Rạch Dơi |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường LH-08 (đường <3m) ĐT 826C - sông Cần Giuộc |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường ấp 2/5 ĐT 826C - sông Long Hậu |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường LH-10 (đường <3m) ĐT 826C - sông Rạch Dừa |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường LH-11 (đường <3m) ĐT 826C - sông Long Hậu |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Rạch Vẹt ĐH.Ấp 1 - Ranh TP. HCM |
Đất SX-KD nông thôn | 721.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường LH-13 (đường <3m) ĐT 826C - S. Rạch Dơi |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường LH-14 ĐT 826C - S. Rạch Dơi |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường LH-15 (đường <3m) ĐT 826C - Đường Ba Phát |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường LH-16 (đường <3m) ĐT 826C - hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường LH-17 (đường <3m) ĐT 826C - Sông Cần Giuộc |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường LH-18 ĐT 826C - Sông Cần Giuộc |
Đất SX-KD nông thôn | 735.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường LH-19 ĐT 826C - hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 735.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Ấp 2/6 (đường <3m) ĐT 826C - Sông Cần Giuộc |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Đình Chánh ĐT 826C - ranh dự án Phố Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 735.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Chín Khương Đường ấp 2/6 - thửa đất số 1312, tờ 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Sáu Nhạn Đường ấp 2/6 - thửa đất số 489, tờ 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 735.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường út Dầu Đường ấp 2/6 - thửa đất số 41 và thửa 30, tờ 13 |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Út Quang Đường ấp 2/6 - thửa đất số 234. tờ 12 và thửa số 240, tờ 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường 4 Thuần Đường ấp 2/6 - thửa đất số 1029, tờ 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 735.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường xóm 5 Dẩu Đường đình chánh - Thửa đất số 196, tờ 16 |
Đất SX-KD nông thôn | 826.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường 6 lớn Đường chùa Long Phú - Sông Cần Giuộc |
Đất SX-KD nông thôn | 735.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường 6 Sành Đường chùa Long Phú - Thửa đất số 274, tờ 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 735.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Thánh Thất Long Hậu Đường ĐT826C - Thửa đất số 846, tờ 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 728.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Hẻm 390 Đường ĐT826C - Rạch |
Đất SX-KD nông thôn | 826.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Hẻm 9 No Đường ĐT826C - Rạch |
Đất SX-KD nông thôn | 826.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Hẻm Bình Minh Đường ĐT826C - thửa đất số 896, tờ 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 826.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Hẻm ông Lâm - Sáu Sành Đường ĐT826C - thửa đất số 261, tờ 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 826.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Tân Thanh - Rạch Găng ĐT826C - Đê Ông Sâu |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Đê Ông Sâu ĐT 826C - Đ.Tân Thanh Rạch Găng |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Đê Ông Sâu Đường Tân Thanh-Rạch Găng - ngã 3 Đường Huỳnh Thị Thinh |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Cầu Rạch Đình (đường <3m) ĐT 826C - Khén 5 Đỏng |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Chùa Lá (đường <3m) ĐT 826C - hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường PLA-05 (đường <3m) ĐT 826C - rạch Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường PLA-06 (đường <3m) ĐT 826C - hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường PLA-07 (đường <3m) ĐT 826C - hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường PLA-08 (đường <3m) ĐT 826C - Rạch Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường PLA-09 (đường <3m) ĐT 826C - Rạch Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Bà Ốc (đường <3m) Khén 5 Đỏng - ngã 3 Đường Gò Điều |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Gò Điều (đường <3m) Đường 826C - Sông Cần Giuộc |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường PLA-12 (đường <3m) ĐT 826C - rạch Bà Quất |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường PLA-13 (đường <3m) ĐT 826C - hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Thánh Thất ĐT 826C - Thánh Thất (đoạn đường <3m) |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Thánh Thất Thánh Thất - hết đường (đoạn đường <3m) |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Chùa Chưởng Phước (>3m) ĐT 826C - chùa |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường PLA-15 (đường <3m) ĐT 826C - hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường PLA-17 (đường <3m) ĐT 826C - rạch bà Vang |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường PLA-18 (đường <3m) ĐT 826C - hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường PLA-19 (đường <3m) ĐH.Bà Kiểu - hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường PLA-20 (đường <3m) ĐH.Bà Kiểu - Rạch Cầu Tre nhỏ |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường PLA-21 (đường <3m) ĐH.Bà Kiểu - Rạch Cầu Tre nhỏ |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường PLA-22 (đường <3m) ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường PLA-23 (đường <3m) ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Mương Chài (>3m) ĐH.Bà Kiểu - ĐH. Huỳnh Thị Thinh |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Út Chót (đường <3m) ĐT826C - Đường Chùa |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Thầy Quằn (đường <3m) Đường Bà Kiểu - Rạch |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Hai Tây (đường <3m) ĐT 826C - sông Cần Giuộc |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Bến Phà Tân Thanh cũ (đường <3m) ĐT 826C (đoạn bến phà Tân Thanh cũ) - hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Thầy Hột (đường <3m) ĐT 826C - Đường Tân Thanh-Rạch Găng |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Hai Hải (đường <3m) Đường Bà Ốc - Thửa đất số 173. tờ bản đồ số 153 |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường cặp bên Cây xăng Trần Vũ (đường <3m) ĐT 826C - Thửa đất số 336. tờ bản đồ số 155 |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Bảy Ớn Đường Rạch Đình - Thửa đất số 706. tờ bản đồ số 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Tư Thế Đường Rạch Đình - Thửa đất số 112. tờ bản đồ số 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Mười Tính Đường Rạch Đình - Sông Cần Giuộc |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Ba Nghĩa Đường Đê Ông Sâu - Sông Rạch Dừa |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Hai Quang Đường Đê Ông Sâu - Thửa đất số 187. tờ bản đồ số 25 |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Ba Qưới Đường Đê Ông Sâu - Sông Rạch Dừa |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Ba Hiếu Đường Đê Ông Sâu - Sông Rạch Dừa |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Chín Dậy Đường Huỳnh Thị Thinh - Thửa đất số 443. tờ bản đồ số 23 |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Mười Lơn Đường Huỳnh Thị Thinh - Rạch Trâm Bầu |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Ong Ngoi Đường Long Bào - Mương Chài Cầu Ong Ngoi |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Ba Ngỗng Đường Huỳnh Thị Thinh - Thửa đất số 198. tờ bản đồ số 23 |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Đình Vĩnh Lộc Đường Bà Kiểu - Đình Vĩnh Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Ba Chín Đường Huỳnh Thị Thinh - Ruộng trống |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường Ba Quyết Đường Chùa Lá - Ruộng trống |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Xã Cần Giuộc Đoạn đường từ Lãnh Binh Thái - đến Chùa Bà |
Đất SX-KD nông thôn | 6.020.000 | 4.214.000 | 2.408.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Xã Cần Giuộc Đoạn từ Nguyễn An Ninh - đến thửa 2366, tờ bản đồ 65 |
Đất SX-KD nông thôn | 924.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Xã Cần Giuộc Bến phà cũ - Ngã ba Tân Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.632.000 | 1.842.400 | 1.052.800 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường vào khu Tái định cư Tân Kim mở rộng - |
Đất SX-KD nông thôn | 721.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.155.000 | 808.500 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất SX-KD nông thôn | 798.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất SX-KD nông thôn | 889.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất SX-KD nông thôn | 714.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu vực chợ mới Đường Nguyễn Thái Bình - Cầu Chợ Mới (dãy A) |
Đất SX-KD nông thôn | 6.020.000 | 4.214.000 | 2.408.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu vực chợ mới Đường Nguyễn Thái Bình - Sông Cầu Tràm (dãy B) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.926.000 | 2.048.200 | 1.170.400 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu vực chợ mới Phần còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.953.000 | 1.367.100 | 781.200 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư Việt Hóa Các lô tiếp giáp QL50 - |
Đất SX-KD nông thôn | 20.055.000 | 14.038.500 | 8.022.000 | 2.005.500 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư Việt Hóa Các lô còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 15.617.000 | 10.931.900 | 6.246.800 | 1.561.700 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư - tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Thị Bẹ - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.418.000 | 3.792.600 | 2.167.200 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư - tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình Các lô còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.326.000 | 3.028.200 | 1.730.400 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu lưu niệm Đồng Chí Trương Văn Bang - |
Đất SX-KD nông thôn | 805.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu tái định cư Tân Kim - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.326.000 | 3.028.200 | 1.730.400 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu tái định cư Tân Kim (mở rộng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.514.000 | 2.459.800 | 1.405.600 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu tái định cư Tân Phước - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.326.000 | 3.028.200 | 1.730.400 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư Long Hậu - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.418.000 | 3.792.600 | 2.167.200 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư - tái định cư Long Hậu (mở rộng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.516.000 | 3.861.200 | 2.206.400 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư-tái định cư Thành Hiếu - Long Hậu - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.326.000 | 3.028.200 | 1.730.400 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư - tái định cư nhựa Phước Thành-Long Hậu - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.668.000 | 2.567.600 | 1.467.200 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư-tái định cư nhựa Caric-Long Hậu - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.514.000 | 2.459.800 | 1.405.600 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu tái định cư Long Hậu do Công ty TNHH MTV Phát triển công nghiệp Tân Thuận làm chủ đầu tư - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.326.000 | 3.028.200 | 1.730.400 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư Hoàng Hoa - Long Hậu - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.418.000 | 3.792.600 | 2.167.200 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư Lộc Thành - Long Hậu - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.418.000 | 3.792.600 | 2.167.200 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư - Tái định cư Thái Sơn - Long Hậu - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.418.000 | 3.792.600 | 2.167.200 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư Tân Phú Thịnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.418.000 | 3.792.600 | 2.167.200 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư dành cho người thu nhập thấp thị trấn Cần Giuộc (Điểm dân cư thị trấn Cần Giuộc) - |
Đất SX-KD nông thôn | 952.000 | 707.000 | 707.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Một phần lô I-O20 Các tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.326.000 | 3.028.200 | 1.730.400 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư Vĩnh Trường - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.418.000 | 3.792.600 | 2.167.200 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu thương mại. biệt thự và chung cư cao cấp Thái Sơn Long An - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.418.000 | 3.792.600 | 2.167.200 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu tái định cư Ban Chỉ huy quân sự huyện tại thị trấn Cần Giuộc (trước sáp nhập) (đã bao gồm hạ tầng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.682.300 | 3.277.610 | 1.872.920 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu tái định cư ĐT.827E tại xã Cần Giuộc (đã bao gồm hạ tầng) Đường N1, N3, N5, D1, D2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.400.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu tái định cư khu đô thị thị trấn Cần Giuộc - Phía Bắc - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.829.000 | 2.680.300 | 1.531.600 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư An Phước Sài Gòn - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.870.000 | 2.009.000 | 1.148.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư Tân Thái Thịnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 2.940.000 | 1.680.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư Hai Thành Long An - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.480.000 | 3.136.000 | 1.792.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Khu dân cư Hai Thành LA (GĐ1) - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 2.940.000 | 1.680.000 | 707.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát - |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Sông Kênh Hàng, Sông Ông Chuồng, Sông Rạch Dừa, Sông Rạch Dơi - |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Sông Kênh Hàng, Sông Ông Chuồng, Sông Rạch Dừa, Sông Rạch Dơi - |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Sông Rạch Ván - |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Sông Ba Làng - |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ CẦN GIUỘC |
QL 50 Ranh TP. HCM - Ngã ba Tân Kim kéo dài thêm 100m về phía Cần Giuộc |
Đất ở nông thôn | 10.320.000 | 7.224.000 | 4.128.000 | 1.032.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
QL 50 Cách ngã ba đường Nguyễn Thái Bình 100m (về phía Thành phố) - Cầu Cần Giuộc |
Đất ở nông thôn | 9.040.000 | 6.328.000 | 3.616.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
QL 50 Cầu Cần Giuộc - Ngã ba tuyến tránh QL 50 |
Đất ở nông thôn | 11.150.000 | 7.805.000 | 4.460.000 | 1.115.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
QL 50 Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía - |
Đất ở nông thôn | 7.810.000 | 5.467.000 | 3.124.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
QL 50 Các đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 6.690.000 | 4.683.000 | 2.676.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Tuyến tránh QL 50 QL 50 kéo dài 100m (phía Tân Kim cũ và Trường Bình cũ) - |
Đất ở nông thôn | 6.690.000 | 4.683.000 | 2.676.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Tuyến tránh QL 50 ĐT 835A kéo dài 100m (về hai phía) - |
Đất ở nông thôn | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.016.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Tuyến tránh QL 50 Còn lại - |
Đất ở nông thôn | 3.370.000 | 2.359.000 | 1.348.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
ĐT 835 Ngã năm Mũi tàu - ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50 |
Đất ở nông thôn | 10.320.000 | 7.224.000 | 4.128.000 | 1.032.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
ĐT 835 Ngã tư tuyến tránh QL50 - hết ranh thị trấn Cần Giuộc (cũ) |
Đất ở nông thôn | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.016.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
ĐT 835 Còn lại - |
Đất ở nông thôn | 3.010.000 | 2.107.000 | 1.204.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
Nguyễn Thái Bình Ngã năm Mũi Tàu - Ngã ba Nguyễn Thái Bình |
Đất ở nông thôn | 11.150.000 | 7.805.000 | 4.460.000 | 1.115.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
ĐT 826C (HL 12) Cầu Rạch Dơi (TPHCM) - Thất Cao Đài |
Đất ở nông thôn | 5.520.000 | 3.864.000 | 2.208.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
ĐT 826C (HL 12) UBND xã Long Hậu cũ 100m về hai phía - |
Đất ở nông thôn | 4.890.000 | 3.423.000 | 1.956.000 | 1.010.000 |
| XÃ CẦN GIUỘC |
ĐT 826C (HL 12) Ngã ba Tân Thanh kéo dài 100m về 2 phía - |
Đất ở nông thôn | 4.890.000 | 3.423.000 | 1.956.000 | 1.010.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cần Giuộc
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

4. Thông tin xã Cần Giuộc, tỉnh Tây Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Cần Giuộc, Xã Phước Lại, Xã Long Hậu (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Cần Giuộc theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Cần Giuộc có diện tích tự nhiên 60,4 km² với quy mô dân số 77.704 người, mật độ dân cư đạt 1.286,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Cần Giuộc được đặt tại Quốc lộ 50, khu phố Hòa Thuận 1, xã Cần Giuộc, tỉnh Tây Ninh., là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Cần Giuộc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Xã Cần Giuộc là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Cần Giuộc, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất
1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:
|
Số lượng vị trí |
Tiêu chí xác định vị trí |
Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%) |
|
|
Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh |
Đường giao thông còn lại |
||
|
Vị trí 1 |
Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III |
100 |
100 |
|
Vị trí 2 |
Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường |
70 |
70 |
|
Vị trí 3 |
Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 |
40 |
Mức giá tối thiểu |
|
Vị trí 4 |
Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 |
10 |
|
|
Vị trí 5 |
– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III
– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu |
Mức giá tối thiểu |
|
2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:
a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.
b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.
c) Vị trí còn lại.
5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể
1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.
2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.
3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).
5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.
7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.
8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:
a) Đất nông nghiệp
Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).
– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.
– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.
– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.
b) Đất phi nông nghiệp
Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.
– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.
– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.
– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.
– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.
– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.
– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.
– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.
c) Đất chưa sử dụng
Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Cần Giuộc, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Cần Giuộc, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
