Bảng giá đất xã Cần Giuộc, tỉnh Tây Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Cần Giuộc, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất xã Cần Giuộc, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại xã Cần Giuộc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Cần Giuộc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Cần Giuộc, tỉnh Tây Ninh

– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh


3. Tra cứu bảng giá đất xã Cần Giuộc, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất xã Cần Giuộc năm 2026

Khu vực: xã Cần Giuộc.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 707.000 đến 28.650.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
XÃ CẦN GIUỘC QL 50
Ranh TP. HCM - Ngã ba Tân Kim kéo dài thêm 100m về phía Cần Giuộc
Đất ở nông thôn 10.320.000 7.224.000 4.128.000 1.032.000
XÃ CẦN GIUỘC QL 50
Cách ngã ba đường Nguyễn Thái Bình 100m (về phía Thành phố) - Cầu Cần Giuộc
Đất ở nông thôn 9.040.000 6.328.000 3.616.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC QL 50
Cầu Cần Giuộc - Ngã ba tuyến tránh QL 50
Đất ở nông thôn 11.150.000 7.805.000 4.460.000 1.115.000
XÃ CẦN GIUỘC QL 50
Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía -
Đất ở nông thôn 7.810.000 5.467.000 3.124.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC QL 50
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 6.690.000 4.683.000 2.676.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Tuyến tránh QL 50
QL 50 kéo dài 100m (phía Tân Kim cũ và Trường Bình cũ) -
Đất ở nông thôn 6.690.000 4.683.000 2.676.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Tuyến tránh QL 50
ĐT 835A kéo dài 100m (về hai phía) -
Đất ở nông thôn 5.040.000 3.528.000 2.016.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Tuyến tránh QL 50
Còn lại -
Đất ở nông thôn 3.370.000 2.359.000 1.348.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC ĐT 835
Ngã năm Mũi tàu - ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50
Đất ở nông thôn 10.320.000 7.224.000 4.128.000 1.032.000
XÃ CẦN GIUỘC ĐT 835
Ngã tư tuyến tránh QL50 - hết ranh thị trấn Cần Giuộc (cũ)
Đất ở nông thôn 5.040.000 3.528.000 2.016.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC ĐT 835
Còn lại -
Đất ở nông thôn 3.010.000 2.107.000 1.204.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Nguyễn Thái Bình
Ngã năm Mũi Tàu - Ngã ba Nguyễn Thái Bình
Đất ở nông thôn 11.150.000 7.805.000 4.460.000 1.115.000
XÃ CẦN GIUỘC ĐT 826C (HL 12)
Cầu Rạch Dơi (TPHCM) - Thất Cao Đài
Đất ở nông thôn 5.520.000 3.864.000 2.208.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC ĐT 826C (HL 12)
UBND xã Long Hậu cũ 100m về hai phía -
Đất ở nông thôn 4.890.000 3.423.000 1.956.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC ĐT 826C (HL 12)
Ngã ba Tân Thanh kéo dài 100m về 2 phía -
Đất ở nông thôn 4.890.000 3.423.000 1.956.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC ĐT 826C (HL 12)
Ngã 3 Tân Thanh - nhà văn hóa ấp Tân Thanh A
Đất ở nông thôn 5.410.000 3.787.000 2.164.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC ĐT 826C (HL 12)
Còn lại -
Đất ở nông thôn 2.630.000 1.841.000 1.052.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC ĐT 826D (Đường Tân Tập - Long Hậu) - Xã Cần Giuộc
ĐT.826E - ranh xã Phước Vĩnh Tây
Đất ở nông thôn 3.080.000 2.156.000 1.232.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC ĐH 11
Cách ngã ba Tân Kim 100m - QL 50
Đất ở nông thôn 6.400.000 4.480.000 2.560.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC ĐH 11
Còn lại -
Đất ở nông thôn 4.730.000 3.311.000 1.892.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC ĐH còn lại
Xã Cần Giuộc (xã Long Hậu cũ) -
Đất ở nông thôn 1.030.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC ĐH còn lại
Xã Cần Giuộc (xã Phước Lại cũ) -
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường ấp 3 (Long Hậu - Hiệp Phước)
Cầu Bà Đằng - Hiệp Phước
Đất ở nông thôn 5.820.000 4.074.000 2.328.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường ấp 3 (Long Hậu - Hiệp Phước)
Còn lại -
Đất ở nông thôn 1.250.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường KP 3
QL 50 - Nguyễn An Ninh
Đất ở nông thôn 6.450.000 4.515.000 2.580.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Bà Kiểu
ĐT 826C - ranh xã Tân Tập
Đất ở nông thôn 1.310.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Huỳnh Thị Thinh
Đường Bà Kiểu - cầu Trâm Bầu
Đất ở nông thôn 1.050.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Trị Yên - Thanh Hà
QL50 - Đường Nguyễn Thái Bình
Đất ở nông thôn 1.980.000 1.386.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Trị Yên - Thanh Hà
Đường Nguyễn Thái Bình - Ranh Công ty Fuluh
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Lãnh Binh Thái
Trương Định - Bến ghe vùng hạ
Đất ở nông thôn 21.480.000 15.036.000 8.592.000 2.148.000
XÃ CẦN GIUỘC Lãnh Binh Thái
Bến ghe vùng hạ - Đường Nguyễn Thị Bẹ
Đất ở nông thôn 13.120.000 9.184.000 5.248.000 1.312.000
XÃ CẦN GIUỘC Công trường Phước Lộc
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường Lãnh Binh Thái
Đất ở nông thôn 21.480.000 15.036.000 8.592.000 2.148.000
XÃ CẦN GIUỘC Trương Định
Đường Mỹ Đức Hầu - Đường Lãnh Binh Thái
Đất ở nông thôn 17.190.000 12.033.000 6.876.000 1.719.000
XÃ CẦN GIUỘC Thống Chế Sĩ
Đường Hồ Văn Long - Đường Lãnh Binh Thái
Đất ở nông thôn 17.190.000 12.033.000 6.876.000 1.719.000
XÃ CẦN GIUỘC Nguyễn Thị Bảy
Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái -
Đất ở nông thôn 21.480.000 15.036.000 8.592.000 2.148.000
XÃ CẦN GIUỘC Nguyễn Thị Bảy
Căn thứ ba - QL50
Đất ở nông thôn 6.570.000 4.599.000 2.628.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Nguyễn Thị Bảy
QL50 - Cầu Chợ mới
Đất ở nông thôn 2.160.000 1.512.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Nguyễn An Ninh
Nguyễn Thị Bảy - Hết ranh bệnh viện đa khoa Cần Giuộc
Đất ở nông thôn 6.450.000 4.515.000 2.580.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Nguyễn An Ninh
Ngã năm mũi tàu kéo dài 150m -
Đất ở nông thôn 8.600.000 6.020.000 3.440.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Nguyễn An Ninh
Còn lại -
Đất ở nông thôn 5.150.000 3.605.000 2.060.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Nguyễn Đình Chiểu
Nghĩa Sĩ Cần Giuộc - Sư Viên Ngộ
Đất ở nông thôn 14.650.000 10.255.000 5.860.000 1.465.000
XÃ CẦN GIUỘC Trần Chí Nam
Quốc lộ 50 - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở nông thôn 14.650.000 10.255.000 5.860.000 1.465.000
XÃ CẦN GIUỘC Sương Nguyệt Anh
Quốc Lộ 50 - Đường Lãnh Binh Thái
Đất ở nông thôn 14.650.000 10.255.000 5.860.000 1.465.000
XÃ CẦN GIUỘC Hồ Văn Long
Trương Định - Trần Chí Nam
Đất ở nông thôn 12.890.000 9.023.000 5.156.000 1.289.000
XÃ CẦN GIUỘC Hồ Văn Long
Trần Chí Nam - Sương Nguyệt Anh
Đất ở nông thôn 6.450.000 4.515.000 2.580.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Mỹ Đức Hầu
Quốc Lộ 50 - Đường Trương Định
Đất ở nông thôn 4.180.000 2.926.000 1.672.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Nguyễn Hữu Thinh
Quốc Lộ 50 - Đường Trương Định
Đất ở nông thôn 4.180.000 2.926.000 1.672.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Sư Viên Ngộ
Đường Hồ Văn Long - Đường Lãnh Binh Thái
Đất ở nông thôn 8.600.000 6.020.000 3.440.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Nghĩa sĩ Cần Giuộc
Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái -
Đất ở nông thôn 21.480.000 15.036.000 8.592.000 2.148.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Nghĩa sĩ Cần Giuộc
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 14.650.000 10.255.000 5.860.000 1.465.000
XÃ CẦN GIUỘC Trương Văn Bang
QL50 - Nguyễn An Ninh
Đất ở nông thôn 6.450.000 4.515.000 2.580.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Nguyễn Thị Bẹ
Trọn đường -
Đất ở nông thôn 6.450.000 4.515.000 2.580.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài)
100m đầu tiếp giáp QL50 -
Đất ở nông thôn 2.720.000 1.904.000 1.088.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài)
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Long Phú
Ranh TP Hồ Chí Minh - Ngã tư Long Phú
Đất ở nông thôn 1.550.000 1.085.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Long Phú
Ngã tư Long Phú - Đường Nguyễn Thái Bình
Đất ở nông thôn 5.470.000 3.829.000 2.188.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Long Phú
Đường Nguyễn Thái Bình - đường Quốc lộ 50
Đất ở nông thôn 1.150.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Mai Chánh Tâm
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường Lãnh Binh Thái
Đất ở nông thôn 14.650.000 10.255.000 5.860.000 1.465.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Cầu Tràm
Đường Lãnh Binh Thái - hẻm
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.660.000 1.520.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Chùa Bà
Đường Lãnh Binh Thái - thửa 32 tờ 04
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.660.000 1.520.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu
Đoạn qua thị trấn Cần Giuộc cũ -
Đất ở nông thôn 1.630.000 1.141.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Đê Trường Long
Nguyễn An Ninh - Cống Mồng Gà
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.190.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Đê bao sông Mồng Gà
Đường Đê Trường Long - QL.50
Đất ở nông thôn 1.630.000 1.141.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Tân Xuân
QL50 - HL11
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Tân Xuân
Đoạn nhánh ra QL 50 -
Đất ở nông thôn 1.150.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Tập Đoàn 2
HL11 - Đường Long Phú
Đất ở nông thôn 1.400.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Kênh Tập Đoàn 2
Đường Tập Đoàn 2 - Đường Long Phú
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Tập Đoàn 4
HL11 - Đường Long Phú
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Ba Nhơn
QL50 - QL50
Đất ở nông thôn 1.320.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Cống Ba Nhơn
QL 50 - Ranh công ty Đặng Quỳnh
Đất ở nông thôn 1.690.000 1.183.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Bờ Đá (đường <3m)
QL50 - Đường Phước Định Yên
Đất ở nông thôn 1.140.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Kim Định (đường >3m)
QL50 - Đường Phước Định Yên
Đất ở nông thôn 1.160.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Đình Trị Yên
QL50 - Sông Cần Giuộc
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Phước Định Yên
Ranh KCN Tân Kim mở rộng - Đường Đình Trị Yên
Đất ở nông thôn 1.320.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Long Phú
Ngã tư Long Phú - Đường Nguyễn Thái Bình
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Long Phú
Đường Nguyễn Thái Bình - QL50
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Ra Sông Cầu Tràm (đường rộng <3m)
Đường Long Phú - ra sông Cầu Tràm
Đất ở nông thôn 1.140.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường vào Khu lưu niệm đồng chí Trương Văn Bang
đường Đê Lò Đường - Rạch
Đất ở nông thôn 1.150.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Lê Văn Sáu
Quốc lộ 50 - đường Lương Văn Tiên
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Nguyễn Thanh Tâm
QL 50 - Cống Rạch Đào
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Nguyễn Thanh Tâm
Nhánh rẽ - Đê bao Mồng Gà
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Nguyễn Thanh Tâm
Nhánh rẽ - Đê bao Mồng Gà (đoạn mới mở)
Đất ở nông thôn 1.150.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường tổ 4-5 ấp Hòa Thuận 1
Đường Nguyễn An Ninh - đường QL 50
Đất ở nông thôn 1.150.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Lê Văn Thuộc
Đường Nguyễn An Ninh (cổng ấp văn hóa Hòa Thuận I cũ) - Kênh Đìa Dứa
Đất ở nông thôn 1.320.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Lê Văn Thuộc
Kênh Đìa Dứa - đến Thửa đất 1880, tờ 78
Đất ở nông thôn 1.140.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Đê Lò Đường
Nguyễn Thị Bẹ - Hết ranh KDC Mỹ Dinh
Đất ở nông thôn 1.470.000 1.029.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Đê Lò Đường
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 1.320.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Liên xã Trường Bình - Mỹ Lộc
ĐT 835 - Kênh Rạch Chanh Trị Yên
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Lê Văn Hai
Đường Nguyễn An Ninh - Thửa đất số 676. TBĐ số 65
Đất ở nông thôn 1.320.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Lê Thị Cẩn
QL 50 - Cống Rạch Đào
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường kênh 13
Đương Tổ 15 KP Phước Thuận - Sông Cần Giuộc
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Giếng nước Hà Lan
QL 50 - thửa 1234 tờ 67
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Trường học
QL 50 - ranh dự án Phú Mỹ Hưng
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Út Lượng
QL 50 - thửa 1121 tờ 67
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Thánh Thất Trường Bình
QL 50 - thửa 1301 tờ 78
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Tám vị
QL 50 - nhánh rẽ Lê Văn Sáu
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Lương Văn Tiên
Tuyến tránh QL 50 - Thửa đất số 634, TBĐ số 85
Đất ở nông thôn 1.320.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường ấp Văn hóa Thanh Ba
ĐT 835 - hết ranh thị trấn Cần Giuộc cũ (bên trái)
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Sáu Thắng
ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc Phước Hậu
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Chùa Tôn Thạnh
Đường Mỹ Lộc - Thửa đất số 272, TBĐ số 83
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Bảy Nhơn
ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc Phước Hậu
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Trung Tâm (ấp VH Thanh Ba)
ĐT 835 - ranh xã Mỹ Lộc
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Ba Lẹ
ĐT 835 - thửa 555 tờ 86
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Phạm Văn Trực
QL 50 - Ranh xã Mỹ Lộc cũ
Đất ở nông thôn 1.300.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Khu phố 2-3
Đường Nguyễn An Ninh - Đường Nguyễn Thị Bẹ
Đất ở nông thôn 6.450.000 4.515.000 2.580.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường tổ 15. Phước Thuận
Giáp đường Trường Long -
Đất ở nông thôn 1.910.000 1.337.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường tổ 6.7. Khu phố Kim Định
QL 50 - Đê Phước Định Yên
Đất ở nông thôn 1.910.000 1.337.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Cống Ba Nhơn
QL 50 - Ranh công ty Đặng Quỳnh
Đất ở nông thôn 1.910.000 1.337.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường LH-01 (đường <3m)
ĐT 826C - hết đường
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường LH-02
ĐT 826C - hết đường
Đất ở nông thôn 1.050.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Chùa Chưởng Phước
ĐT 826C - hết đường
Đất ở nông thôn 1.030.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Chùa Long Phú
ĐT 826C - chùa Long Phú
Đất ở nông thôn 1.030.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Chùa Long Phú
Chùa Long Phú - Đường Ấp 2/6
Đất ở nông thôn 1.030.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Đình Bình Đức (>3m)
ĐT 826C - Sông Rạch Dơi
Đất ở nông thôn 1.050.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường LH-06 (đường <3m)
ĐT 826C - hết đường
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường LH-07 (đường <3m)
ĐT 826C - Sông Rạch Dơi
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường LH-08 (đường <3m)
ĐT 826C - sông Cần Giuộc
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường ấp 2/5
ĐT 826C - sông Long Hậu
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường LH-10 (đường <3m)
ĐT 826C - sông Rạch Dừa
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường LH-11 (đường <3m)
ĐT 826C - sông Long Hậu
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Rạch Vẹt
ĐH.Ấp 1 - Ranh TP. HCM
Đất ở nông thôn 1.030.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường LH-13 (đường <3m)
ĐT 826C - S. Rạch Dơi
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường LH-14
ĐT 826C - S. Rạch Dơi
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường LH-15 (đường <3m)
ĐT 826C - Đường Ba Phát
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường LH-16 (đường <3m)
ĐT 826C - hết đường
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường LH-17 (đường <3m)
ĐT 826C - Sông Cần Giuộc
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường LH-18
ĐT 826C - Sông Cần Giuộc
Đất ở nông thôn 1.050.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường LH-19
ĐT 826C - hết đường
Đất ở nông thôn 1.050.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Ấp 2/6 (đường <3m)
ĐT 826C - Sông Cần Giuộc
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Đình Chánh
ĐT 826C - ranh dự án Phố Đông
Đất ở nông thôn 1.050.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Chín Khương
Đường ấp 2/6 - thửa đất số 1312, tờ 4
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Sáu Nhạn
Đường ấp 2/6 - thửa đất số 489, tờ 5
Đất ở nông thôn 1.050.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường út Dầu
Đường ấp 2/6 - thửa đất số 41 và thửa 30, tờ 13
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Út Quang
Đường ấp 2/6 - thửa đất số 234. tờ 12 và thửa số 240, tờ 1
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường 4 Thuần
Đường ấp 2/6 - thửa đất số 1029, tờ 5
Đất ở nông thôn 1.050.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường xóm 5 Dẩu
Đường đình chánh - Thửa đất số 196, tờ 16
Đất ở nông thôn 1.180.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường 6 lớn
Đường chùa Long Phú - Sông Cần Giuộc
Đất ở nông thôn 1.050.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường 6 Sành
Đường chùa Long Phú - Thửa đất số 274, tờ 1
Đất ở nông thôn 1.050.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Thánh Thất Long Hậu
Đường ĐT826C - Thửa đất số 846, tờ 5
Đất ở nông thôn 1.040.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Hẻm 390
Đường ĐT826C - Rạch
Đất ở nông thôn 1.180.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Hẻm 9 No
Đường ĐT826C - Rạch
Đất ở nông thôn 1.180.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Hẻm Bình Minh
Đường ĐT826C - thửa đất số 896, tờ 4
Đất ở nông thôn 1.180.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Hẻm ông Lâm - Sáu Sành
Đường ĐT826C - thửa đất số 261, tờ 1
Đất ở nông thôn 1.180.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Tân Thanh - Rạch Găng
ĐT826C - Đê Ông Sâu
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Đê Ông Sâu
ĐT 826C - Đ.Tân Thanh Rạch Găng
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Đê Ông Sâu
Đường Tân Thanh-Rạch Găng - ngã 3 Đường Huỳnh Thị Thinh
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Cầu Rạch Đình (đường <3m)
ĐT 826C - Khén 5 Đỏng
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Chùa Lá (đường <3m)
ĐT 826C - hết đường
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường PLA-05 (đường <3m)
ĐT 826C - rạch Phước
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường PLA-06 (đường <3m)
ĐT 826C - hết đường
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường PLA-07 (đường <3m)
ĐT 826C - hết đường
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường PLA-08 (đường <3m)
ĐT 826C - Rạch Phước
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường PLA-09 (đường <3m)
ĐT 826C - Rạch Phước
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Bà Ốc (đường <3m)
Khén 5 Đỏng - ngã 3 Đường Gò Điều
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Gò Điều (đường <3m)
Đường 826C - Sông Cần Giuộc
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường PLA-12 (đường <3m)
ĐT 826C - rạch Bà Quất
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường PLA-13 (đường <3m)
ĐT 826C - hết đường
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Thánh Thất
ĐT 826C - Thánh Thất (đoạn đường <3m)
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Thánh Thất
Thánh Thất - hết đường (đoạn đường <3m)
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Chùa Chưởng Phước (>3m)
ĐT 826C - chùa
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường PLA-15 (đường <3m)
ĐT 826C - hết đường
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường PLA-17 (đường <3m)
ĐT 826C - rạch bà Vang
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường PLA-18 (đường <3m)
ĐT 826C - hết đường
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường PLA-19 (đường <3m)
ĐH.Bà Kiểu - hết đường
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường PLA-20 (đường <3m)
ĐH.Bà Kiểu - Rạch Cầu Tre nhỏ
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường PLA-21 (đường <3m)
ĐH.Bà Kiểu - Rạch Cầu Tre nhỏ
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường PLA-22 (đường <3m)
ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường PLA-23 (đường <3m)
ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Mương Chài (>3m)
ĐH.Bà Kiểu - ĐH. Huỳnh Thị Thinh
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Út Chót (đường <3m)
ĐT826C - Đường Chùa
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Thầy Quằn (đường <3m)
Đường Bà Kiểu - Rạch
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Hai Tây (đường <3m)
ĐT 826C - sông Cần Giuộc
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Bến Phà Tân Thanh cũ (đường <3m)
ĐT 826C (đoạn bến phà Tân Thanh cũ) - hết đường
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Thầy Hột (đường <3m)
ĐT 826C - Đường Tân Thanh-Rạch Găng
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Hai Hải (đường <3m)
Đường Bà Ốc - Thửa đất số 173. tờ bản đồ số 153
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường cặp bên Cây xăng Trần Vũ (đường <3m)
ĐT 826C - Thửa đất số 336. tờ bản đồ số 155
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Bảy Ớn
Đường Rạch Đình - Thửa đất số 706. tờ bản đồ số 8
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Tư Thế
Đường Rạch Đình - Thửa đất số 112. tờ bản đồ số 8
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Mười Tính
Đường Rạch Đình - Sông Cần Giuộc
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Ba Nghĩa
Đường Đê Ông Sâu - Sông Rạch Dừa
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Hai Quang
Đường Đê Ông Sâu - Thửa đất số 187. tờ bản đồ số 25
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Ba Qưới
Đường Đê Ông Sâu - Sông Rạch Dừa
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Ba Hiếu
Đường Đê Ông Sâu - Sông Rạch Dừa
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Chín Dậy
Đường Huỳnh Thị Thinh - Thửa đất số 443. tờ bản đồ số 23
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Mười Lơn
Đường Huỳnh Thị Thinh - Rạch Trâm Bầu
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Ong Ngoi
Đường Long Bào - Mương Chài Cầu Ong Ngoi
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Ba Ngỗng
Đường Huỳnh Thị Thinh - Thửa đất số 198. tờ bản đồ số 23
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Đình Vĩnh Lộc
Đường Bà Kiểu - Đình Vĩnh Lộc
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Ba Chín
Đường Huỳnh Thị Thinh - Ruộng trống
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Ba Quyết
Đường Chùa Lá - Ruộng trống
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Xã Cần Giuộc
Đoạn đường từ Lãnh Binh Thái - đến Chùa Bà
Đất ở nông thôn 8.600.000 6.020.000 3.440.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Xã Cần Giuộc
Đoạn từ Nguyễn An Ninh - đến thửa 2366, tờ bản đồ 65
Đất ở nông thôn 1.320.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Xã Cần Giuộc
Bến phà cũ - Ngã ba Tân Thanh
Đất ở nông thôn 3.760.000 2.632.000 1.504.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường vào khu Tái định cư Tân Kim mở rộng
-
Đất ở nông thôn 1.030.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 1.650.000 1.155.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 1.140.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 1.270.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 1.020.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Khu vực chợ mới
Đường Nguyễn Thái Bình - Cầu Chợ Mới (dãy A)
Đất ở nông thôn 8.600.000 6.020.000 3.440.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu vực chợ mới
Đường Nguyễn Thái Bình - Sông Cầu Tràm (dãy B)
Đất ở nông thôn 4.180.000 2.926.000 1.672.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu vực chợ mới
Phần còn lại -
Đất ở nông thôn 2.790.000 1.953.000 1.116.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư Việt Hóa
Các lô tiếp giáp QL50 -
Đất ở nông thôn 28.650.000 20.055.000 11.460.000 2.865.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư Việt Hóa
Các lô còn lại -
Đất ở nông thôn 22.310.000 15.617.000 8.924.000 2.231.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư - tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình
Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Thị Bẹ -
Đất ở nông thôn 7.740.000 5.418.000 3.096.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư - tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình
Các lô còn lại -
Đất ở nông thôn 6.180.000 4.326.000 2.472.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu lưu niệm Đồng Chí Trương Văn Bang
-
Đất ở nông thôn 1.150.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu tái định cư Tân Kim
-
Đất ở nông thôn 6.180.000 4.326.000 2.472.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu tái định cư Tân Kim (mở rộng)
-
Đất ở nông thôn 5.020.000 3.514.000 2.008.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu tái định cư Tân Phước
-
Đất ở nông thôn 6.180.000 4.326.000 2.472.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư Long Hậu
-
Đất ở nông thôn 7.740.000 5.418.000 3.096.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư - tái định cư Long Hậu (mở rộng)
-
Đất ở nông thôn 7.880.000 5.516.000 3.152.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư-tái định cư Thành Hiếu - Long Hậu
-
Đất ở nông thôn 6.180.000 4.326.000 2.472.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư - tái định cư nhựa Phước Thành-Long Hậu
-
Đất ở nông thôn 5.240.000 3.668.000 2.096.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư-tái định cư nhựa Caric-Long Hậu
-
Đất ở nông thôn 5.020.000 3.514.000 2.008.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu tái định cư Long Hậu do Công ty TNHH MTV Phát triển công nghiệp Tân Thuận làm chủ đầu tư
-
Đất ở nông thôn 6.180.000 4.326.000 2.472.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư Hoàng Hoa - Long Hậu
-
Đất ở nông thôn 7.740.000 5.418.000 3.096.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư Lộc Thành - Long Hậu
-
Đất ở nông thôn 7.740.000 5.418.000 3.096.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư - Tái định cư Thái Sơn - Long Hậu
-
Đất ở nông thôn 7.740.000 5.418.000 3.096.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư Tân Phú Thịnh
-
Đất ở nông thôn 7.740.000 5.418.000 3.096.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư dành cho người thu nhập thấp thị trấn Cần Giuộc (Điểm dân cư thị trấn Cần Giuộc)
-
Đất ở nông thôn 1.360.000 1.010.000 1.010.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Một phần lô I-O20
Các tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 6.180.000 4.326.000 2.472.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư Vĩnh Trường
-
Đất ở nông thôn 7.740.000 5.418.000 3.096.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu thương mại. biệt thự và chung cư cao cấp Thái Sơn Long An
-
Đất ở nông thôn 7.740.000 5.418.000 3.096.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu tái định cư Ban Chỉ huy quân sự huyện tại thị trấn Cần Giuộc (trước sáp nhập) (đã bao gồm hạ tầng)
-
Đất ở nông thôn 6.689.000 4.682.300 2.675.600 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu tái định cư ĐT.827E tại xã Cần Giuộc (đã bao gồm hạ tầng)
Đường N1, N3, N5, D1, D2 -
Đất ở nông thôn 5.000.000 3.500.000 2.000.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu tái định cư khu đô thị thị trấn Cần Giuộc - Phía Bắc
-
Đất ở nông thôn 5.470.000 3.829.000 2.188.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư An Phước Sài Gòn
-
Đất ở nông thôn 4.100.000 2.870.000 1.640.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư Tân Thái Thịnh
-
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.200.000 2.400.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư Hai Thành Long An
-
Đất ở nông thôn 6.400.000 4.480.000 2.560.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư Hai Thành LA (GĐ1)
-
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.200.000 2.400.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát
-
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Sông Kênh Hàng, Sông Ông Chuồng, Sông Rạch Dừa, Sông Rạch Dơi
-
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Sông Kênh Hàng, Sông Ông Chuồng, Sông Rạch Dừa, Sông Rạch Dơi
-
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Sông Rạch Ván
-
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Sông Ba Làng
-
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Các vị trí còn lại
-
Đất ở nông thôn 1.010.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC QL 50
Ranh TP. HCM - Ngã ba Tân Kim kéo dài thêm 100m về phía Cần Giuộc
Đất TM-DV nông thôn 8.256.000 5.779.200 3.302.400 825.600
XÃ CẦN GIUỘC QL 50
Cách ngã ba đường Nguyễn Thái Bình 100m (về phía Thành phố) - Cầu Cần Giuộc
Đất TM-DV nông thôn 7.232.000 5.062.400 2.892.800 808.000
XÃ CẦN GIUỘC QL 50
Cầu Cần Giuộc - Ngã ba tuyến tránh QL 50
Đất TM-DV nông thôn 8.920.000 6.244.000 3.568.000 892.000
XÃ CẦN GIUỘC QL 50
Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía -
Đất TM-DV nông thôn 6.248.000 4.373.600 2.499.200 808.000
XÃ CẦN GIUỘC QL 50
Các đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 5.352.000 3.746.400 2.140.800 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Tuyến tránh QL 50
QL 50 kéo dài 100m (phía Tân Kim cũ và Trường Bình cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 5.352.000 3.746.400 2.140.800 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Tuyến tránh QL 50
ĐT 835A kéo dài 100m (về hai phía) -
Đất TM-DV nông thôn 4.032.000 2.822.400 1.612.800 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Tuyến tránh QL 50
Còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 2.696.000 1.887.200 1.078.400 808.000
XÃ CẦN GIUỘC ĐT 835
Ngã năm Mũi tàu - ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50
Đất TM-DV nông thôn 8.256.000 5.779.200 3.302.400 825.600
XÃ CẦN GIUỘC ĐT 835
Ngã tư tuyến tránh QL50 - hết ranh thị trấn Cần Giuộc (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 4.032.000 2.822.400 1.612.800 808.000
XÃ CẦN GIUỘC ĐT 835
Còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 2.408.000 1.685.600 963.200 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Nguyễn Thái Bình
Ngã năm Mũi Tàu - Ngã ba Nguyễn Thái Bình
Đất TM-DV nông thôn 8.920.000 6.244.000 3.568.000 892.000
XÃ CẦN GIUỘC ĐT 826C (HL 12)
Cầu Rạch Dơi (TPHCM) - Thất Cao Đài
Đất TM-DV nông thôn 4.416.000 3.091.200 1.766.400 808.000
XÃ CẦN GIUỘC ĐT 826C (HL 12)
UBND xã Long Hậu cũ 100m về hai phía -
Đất TM-DV nông thôn 3.912.000 2.738.400 1.564.800 808.000
XÃ CẦN GIUỘC ĐT 826C (HL 12)
Ngã ba Tân Thanh kéo dài 100m về 2 phía -
Đất TM-DV nông thôn 3.912.000 2.738.400 1.564.800 808.000
XÃ CẦN GIUỘC ĐT 826C (HL 12)
Ngã 3 Tân Thanh - nhà văn hóa ấp Tân Thanh A
Đất TM-DV nông thôn 4.328.000 3.029.600 1.731.200 808.000
XÃ CẦN GIUỘC ĐT 826C (HL 12)
Còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 2.104.000 1.472.800 841.600 808.000
XÃ CẦN GIUỘC ĐT 826D (Đường Tân Tập - Long Hậu) - Xã Cần Giuộc
ĐT.826E - ranh xã Phước Vĩnh Tây
Đất TM-DV nông thôn 2.464.000 1.724.800 985.600 808.000
XÃ CẦN GIUỘC ĐH 11
Cách ngã ba Tân Kim 100m - QL 50
Đất TM-DV nông thôn 5.120.000 3.584.000 2.048.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC ĐH 11
Còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 3.784.000 2.648.800 1.513.600 808.000
XÃ CẦN GIUỘC ĐH còn lại
Xã Cần Giuộc (xã Long Hậu cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 824.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC ĐH còn lại
Xã Cần Giuộc (xã Phước Lại cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường ấp 3 (Long Hậu - Hiệp Phước)
Cầu Bà Đằng - Hiệp Phước
Đất TM-DV nông thôn 4.656.000 3.259.200 1.862.400 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường ấp 3 (Long Hậu - Hiệp Phước)
Còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường KP 3
QL 50 - Nguyễn An Ninh
Đất TM-DV nông thôn 5.160.000 3.612.000 2.064.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Bà Kiểu
ĐT 826C - ranh xã Tân Tập
Đất TM-DV nông thôn 1.048.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Huỳnh Thị Thinh
Đường Bà Kiểu - cầu Trâm Bầu
Đất TM-DV nông thôn 840.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Trị Yên - Thanh Hà
QL50 - Đường Nguyễn Thái Bình
Đất TM-DV nông thôn 1.584.000 1.108.800 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Trị Yên - Thanh Hà
Đường Nguyễn Thái Bình - Ranh Công ty Fuluh
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Lãnh Binh Thái
Trương Định - Bến ghe vùng hạ
Đất TM-DV nông thôn 17.184.000 12.028.800 6.873.600 1.718.400
XÃ CẦN GIUỘC Lãnh Binh Thái
Bến ghe vùng hạ - Đường Nguyễn Thị Bẹ
Đất TM-DV nông thôn 10.496.000 7.347.200 4.198.400 1.049.600
XÃ CẦN GIUỘC Công trường Phước Lộc
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường Lãnh Binh Thái
Đất TM-DV nông thôn 17.184.000 12.028.800 6.873.600 1.718.400
XÃ CẦN GIUỘC Trương Định
Đường Mỹ Đức Hầu - Đường Lãnh Binh Thái
Đất TM-DV nông thôn 13.752.000 9.626.400 5.500.800 1.375.200
XÃ CẦN GIUỘC Thống Chế Sĩ
Đường Hồ Văn Long - Đường Lãnh Binh Thái
Đất TM-DV nông thôn 13.752.000 9.626.400 5.500.800 1.375.200
XÃ CẦN GIUỘC Nguyễn Thị Bảy
Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái -
Đất TM-DV nông thôn 17.184.000 12.028.800 6.873.600 1.718.400
XÃ CẦN GIUỘC Nguyễn Thị Bảy
Căn thứ ba - QL50
Đất TM-DV nông thôn 5.256.000 3.679.200 2.102.400 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Nguyễn Thị Bảy
QL50 - Cầu Chợ mới
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 1.209.600 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Nguyễn An Ninh
Nguyễn Thị Bảy - Hết ranh bệnh viện đa khoa Cần Giuộc
Đất TM-DV nông thôn 5.160.000 3.612.000 2.064.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Nguyễn An Ninh
Ngã năm mũi tàu kéo dài 150m -
Đất TM-DV nông thôn 6.880.000 4.816.000 2.752.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Nguyễn An Ninh
Còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 4.120.000 2.884.000 1.648.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Nguyễn Đình Chiểu
Nghĩa Sĩ Cần Giuộc - Sư Viên Ngộ
Đất TM-DV nông thôn 11.720.000 8.204.000 4.688.000 1.172.000
XÃ CẦN GIUỘC Trần Chí Nam
Quốc lộ 50 - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV nông thôn 11.720.000 8.204.000 4.688.000 1.172.000
XÃ CẦN GIUỘC Sương Nguyệt Anh
Quốc Lộ 50 - Đường Lãnh Binh Thái
Đất TM-DV nông thôn 11.720.000 8.204.000 4.688.000 1.172.000
XÃ CẦN GIUỘC Hồ Văn Long
Trương Định - Trần Chí Nam
Đất TM-DV nông thôn 10.312.000 7.218.400 4.124.800 1.031.200
XÃ CẦN GIUỘC Hồ Văn Long
Trần Chí Nam - Sương Nguyệt Anh
Đất TM-DV nông thôn 5.160.000 3.612.000 2.064.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Mỹ Đức Hầu
Quốc Lộ 50 - Đường Trương Định
Đất TM-DV nông thôn 3.344.000 2.340.800 1.337.600 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Nguyễn Hữu Thinh
Quốc Lộ 50 - Đường Trương Định
Đất TM-DV nông thôn 3.344.000 2.340.800 1.337.600 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Sư Viên Ngộ
Đường Hồ Văn Long - Đường Lãnh Binh Thái
Đất TM-DV nông thôn 6.880.000 4.816.000 2.752.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Nghĩa sĩ Cần Giuộc
Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái -
Đất TM-DV nông thôn 17.184.000 12.028.800 6.873.600 1.718.400
XÃ CẦN GIUỘC Đường Nghĩa sĩ Cần Giuộc
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 11.720.000 8.204.000 4.688.000 1.172.000
XÃ CẦN GIUỘC Trương Văn Bang
QL50 - Nguyễn An Ninh
Đất TM-DV nông thôn 5.160.000 3.612.000 2.064.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Nguyễn Thị Bẹ
Trọn đường -
Đất TM-DV nông thôn 5.160.000 3.612.000 2.064.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài)
100m đầu tiếp giáp QL50 -
Đất TM-DV nông thôn 2.176.000 1.523.200 870.400 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài)
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.240.000 868.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Long Phú
Ranh TP Hồ Chí Minh - Ngã tư Long Phú
Đất TM-DV nông thôn 1.240.000 868.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Long Phú
Ngã tư Long Phú - Đường Nguyễn Thái Bình
Đất TM-DV nông thôn 4.376.000 3.063.200 1.750.400 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Long Phú
Đường Nguyễn Thái Bình - đường Quốc lộ 50
Đất TM-DV nông thôn 920.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Mai Chánh Tâm
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường Lãnh Binh Thái
Đất TM-DV nông thôn 11.720.000 8.204.000 4.688.000 1.172.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Cầu Tràm
Đường Lãnh Binh Thái - hẻm
Đất TM-DV nông thôn 3.040.000 2.128.000 1.216.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Chùa Bà
Đường Lãnh Binh Thái - thửa 32 tờ 04
Đất TM-DV nông thôn 3.040.000 2.128.000 1.216.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu
Đoạn qua thị trấn Cần Giuộc cũ -
Đất TM-DV nông thôn 1.304.000 912.800 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Đê Trường Long
Nguyễn An Ninh - Cống Mồng Gà
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 952.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Đê bao sông Mồng Gà
Đường Đê Trường Long - QL.50
Đất TM-DV nông thôn 1.304.000 912.800 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Tân Xuân
QL50 - HL11
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Tân Xuân
Đoạn nhánh ra QL 50 -
Đất TM-DV nông thôn 920.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Tập Đoàn 2
HL11 - Đường Long Phú
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Kênh Tập Đoàn 2
Đường Tập Đoàn 2 - Đường Long Phú
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Tập Đoàn 4
HL11 - Đường Long Phú
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Ba Nhơn
QL50 - QL50
Đất TM-DV nông thôn 1.056.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Cống Ba Nhơn
QL 50 - Ranh công ty Đặng Quỳnh
Đất TM-DV nông thôn 1.352.000 946.400 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Bờ Đá (đường <3m)
QL50 - Đường Phước Định Yên
Đất TM-DV nông thôn 912.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Kim Định (đường >3m)
QL50 - Đường Phước Định Yên
Đất TM-DV nông thôn 928.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Đình Trị Yên
QL50 - Sông Cần Giuộc
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Phước Định Yên
Ranh KCN Tân Kim mở rộng - Đường Đình Trị Yên
Đất TM-DV nông thôn 1.056.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Long Phú
Ngã tư Long Phú - Đường Nguyễn Thái Bình
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Long Phú
Đường Nguyễn Thái Bình - QL50
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Ra Sông Cầu Tràm (đường rộng <3m)
Đường Long Phú - ra sông Cầu Tràm
Đất TM-DV nông thôn 912.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường vào Khu lưu niệm đồng chí Trương Văn Bang
đường Đê Lò Đường - Rạch
Đất TM-DV nông thôn 920.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Lê Văn Sáu
Quốc lộ 50 - đường Lương Văn Tiên
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Nguyễn Thanh Tâm
QL 50 - Cống Rạch Đào
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Nguyễn Thanh Tâm
Nhánh rẽ - Đê bao Mồng Gà
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Nguyễn Thanh Tâm
Nhánh rẽ - Đê bao Mồng Gà (đoạn mới mở)
Đất TM-DV nông thôn 920.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường tổ 4-5 ấp Hòa Thuận 1
Đường Nguyễn An Ninh - đường QL 50
Đất TM-DV nông thôn 920.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Lê Văn Thuộc
Đường Nguyễn An Ninh (cổng ấp văn hóa Hòa Thuận I cũ) - Kênh Đìa Dứa
Đất TM-DV nông thôn 1.056.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Lê Văn Thuộc
Kênh Đìa Dứa - đến Thửa đất 1880, tờ 78
Đất TM-DV nông thôn 912.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Đê Lò Đường
Nguyễn Thị Bẹ - Hết ranh KDC Mỹ Dinh
Đất TM-DV nông thôn 1.176.000 823.200 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Đê Lò Đường
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.056.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Liên xã Trường Bình - Mỹ Lộc
ĐT 835 - Kênh Rạch Chanh Trị Yên
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Lê Văn Hai
Đường Nguyễn An Ninh - Thửa đất số 676. TBĐ số 65
Đất TM-DV nông thôn 1.056.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Lê Thị Cẩn
QL 50 - Cống Rạch Đào
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường kênh 13
Đương Tổ 15 KP Phước Thuận - Sông Cần Giuộc
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Giếng nước Hà Lan
QL 50 - thửa 1234 tờ 67
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Trường học
QL 50 - ranh dự án Phú Mỹ Hưng
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Út Lượng
QL 50 - thửa 1121 tờ 67
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Thánh Thất Trường Bình
QL 50 - thửa 1301 tờ 78
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Tám vị
QL 50 - nhánh rẽ Lê Văn Sáu
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Lương Văn Tiên
Tuyến tránh QL 50 - Thửa đất số 634, TBĐ số 85
Đất TM-DV nông thôn 1.056.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường ấp Văn hóa Thanh Ba
ĐT 835 - hết ranh thị trấn Cần Giuộc cũ (bên trái)
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Sáu Thắng
ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc Phước Hậu
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Chùa Tôn Thạnh
Đường Mỹ Lộc - Thửa đất số 272, TBĐ số 83
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Bảy Nhơn
ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc Phước Hậu
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Trung Tâm (ấp VH Thanh Ba)
ĐT 835 - ranh xã Mỹ Lộc
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Ba Lẹ
ĐT 835 - thửa 555 tờ 86
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Phạm Văn Trực
QL 50 - Ranh xã Mỹ Lộc cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Khu phố 2-3
Đường Nguyễn An Ninh - Đường Nguyễn Thị Bẹ
Đất TM-DV nông thôn 5.160.000 3.612.000 2.064.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường tổ 15. Phước Thuận
Giáp đường Trường Long -
Đất TM-DV nông thôn 1.528.000 1.069.600 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường tổ 6.7. Khu phố Kim Định
QL 50 - Đê Phước Định Yên
Đất TM-DV nông thôn 1.528.000 1.069.600 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Cống Ba Nhơn
QL 50 - Ranh công ty Đặng Quỳnh
Đất TM-DV nông thôn 1.528.000 1.069.600 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường LH-01 (đường <3m)
ĐT 826C - hết đường
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường LH-02
ĐT 826C - hết đường
Đất TM-DV nông thôn 840.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Chùa Chưởng Phước
ĐT 826C - hết đường
Đất TM-DV nông thôn 824.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Chùa Long Phú
ĐT 826C - chùa Long Phú
Đất TM-DV nông thôn 824.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Chùa Long Phú
Chùa Long Phú - Đường Ấp 2/6
Đất TM-DV nông thôn 824.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Đình Bình Đức (>3m)
ĐT 826C - Sông Rạch Dơi
Đất TM-DV nông thôn 840.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường LH-06 (đường <3m)
ĐT 826C - hết đường
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường LH-07 (đường <3m)
ĐT 826C - Sông Rạch Dơi
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường LH-08 (đường <3m)
ĐT 826C - sông Cần Giuộc
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường ấp 2/5
ĐT 826C - sông Long Hậu
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường LH-10 (đường <3m)
ĐT 826C - sông Rạch Dừa
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường LH-11 (đường <3m)
ĐT 826C - sông Long Hậu
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Rạch Vẹt
ĐH.Ấp 1 - Ranh TP. HCM
Đất TM-DV nông thôn 824.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường LH-13 (đường <3m)
ĐT 826C - S. Rạch Dơi
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường LH-14
ĐT 826C - S. Rạch Dơi
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường LH-15 (đường <3m)
ĐT 826C - Đường Ba Phát
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường LH-16 (đường <3m)
ĐT 826C - hết đường
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường LH-17 (đường <3m)
ĐT 826C - Sông Cần Giuộc
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường LH-18
ĐT 826C - Sông Cần Giuộc
Đất TM-DV nông thôn 840.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường LH-19
ĐT 826C - hết đường
Đất TM-DV nông thôn 840.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Ấp 2/6 (đường <3m)
ĐT 826C - Sông Cần Giuộc
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Đình Chánh
ĐT 826C - ranh dự án Phố Đông
Đất TM-DV nông thôn 840.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Chín Khương
Đường ấp 2/6 - thửa đất số 1312, tờ 4
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Sáu Nhạn
Đường ấp 2/6 - thửa đất số 489, tờ 5
Đất TM-DV nông thôn 840.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường út Dầu
Đường ấp 2/6 - thửa đất số 41 và thửa 30, tờ 13
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Út Quang
Đường ấp 2/6 - thửa đất số 234. tờ 12 và thửa số 240, tờ 1
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường 4 Thuần
Đường ấp 2/6 - thửa đất số 1029, tờ 5
Đất TM-DV nông thôn 840.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường xóm 5 Dẩu
Đường đình chánh - Thửa đất số 196, tờ 16
Đất TM-DV nông thôn 944.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường 6 lớn
Đường chùa Long Phú - Sông Cần Giuộc
Đất TM-DV nông thôn 840.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường 6 Sành
Đường chùa Long Phú - Thửa đất số 274, tờ 1
Đất TM-DV nông thôn 840.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Thánh Thất Long Hậu
Đường ĐT826C - Thửa đất số 846, tờ 5
Đất TM-DV nông thôn 832.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Hẻm 390
Đường ĐT826C - Rạch
Đất TM-DV nông thôn 944.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Hẻm 9 No
Đường ĐT826C - Rạch
Đất TM-DV nông thôn 944.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Hẻm Bình Minh
Đường ĐT826C - thửa đất số 896, tờ 4
Đất TM-DV nông thôn 944.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Hẻm ông Lâm - Sáu Sành
Đường ĐT826C - thửa đất số 261, tờ 1
Đất TM-DV nông thôn 944.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Tân Thanh - Rạch Găng
ĐT826C - Đê Ông Sâu
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Đê Ông Sâu
ĐT 826C - Đ.Tân Thanh Rạch Găng
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Đê Ông Sâu
Đường Tân Thanh-Rạch Găng - ngã 3 Đường Huỳnh Thị Thinh
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Cầu Rạch Đình (đường <3m)
ĐT 826C - Khén 5 Đỏng
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Chùa Lá (đường <3m)
ĐT 826C - hết đường
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường PLA-05 (đường <3m)
ĐT 826C - rạch Phước
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường PLA-06 (đường <3m)
ĐT 826C - hết đường
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường PLA-07 (đường <3m)
ĐT 826C - hết đường
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường PLA-08 (đường <3m)
ĐT 826C - Rạch Phước
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường PLA-09 (đường <3m)
ĐT 826C - Rạch Phước
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Bà Ốc (đường <3m)
Khén 5 Đỏng - ngã 3 Đường Gò Điều
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Gò Điều (đường <3m)
Đường 826C - Sông Cần Giuộc
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường PLA-12 (đường <3m)
ĐT 826C - rạch Bà Quất
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường PLA-13 (đường <3m)
ĐT 826C - hết đường
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Thánh Thất
ĐT 826C - Thánh Thất (đoạn đường <3m)
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Thánh Thất
Thánh Thất - hết đường (đoạn đường <3m)
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Chùa Chưởng Phước (>3m)
ĐT 826C - chùa
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường PLA-15 (đường <3m)
ĐT 826C - hết đường
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường PLA-17 (đường <3m)
ĐT 826C - rạch bà Vang
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường PLA-18 (đường <3m)
ĐT 826C - hết đường
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường PLA-19 (đường <3m)
ĐH.Bà Kiểu - hết đường
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường PLA-20 (đường <3m)
ĐH.Bà Kiểu - Rạch Cầu Tre nhỏ
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường PLA-21 (đường <3m)
ĐH.Bà Kiểu - Rạch Cầu Tre nhỏ
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường PLA-22 (đường <3m)
ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường PLA-23 (đường <3m)
ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Mương Chài (>3m)
ĐH.Bà Kiểu - ĐH. Huỳnh Thị Thinh
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Út Chót (đường <3m)
ĐT826C - Đường Chùa
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Thầy Quằn (đường <3m)
Đường Bà Kiểu - Rạch
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Hai Tây (đường <3m)
ĐT 826C - sông Cần Giuộc
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Bến Phà Tân Thanh cũ (đường <3m)
ĐT 826C (đoạn bến phà Tân Thanh cũ) - hết đường
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Thầy Hột (đường <3m)
ĐT 826C - Đường Tân Thanh-Rạch Găng
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Hai Hải (đường <3m)
Đường Bà Ốc - Thửa đất số 173. tờ bản đồ số 153
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường cặp bên Cây xăng Trần Vũ (đường <3m)
ĐT 826C - Thửa đất số 336. tờ bản đồ số 155
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Bảy Ớn
Đường Rạch Đình - Thửa đất số 706. tờ bản đồ số 8
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Tư Thế
Đường Rạch Đình - Thửa đất số 112. tờ bản đồ số 8
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Mười Tính
Đường Rạch Đình - Sông Cần Giuộc
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Ba Nghĩa
Đường Đê Ông Sâu - Sông Rạch Dừa
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Hai Quang
Đường Đê Ông Sâu - Thửa đất số 187. tờ bản đồ số 25
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Ba Qưới
Đường Đê Ông Sâu - Sông Rạch Dừa
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Ba Hiếu
Đường Đê Ông Sâu - Sông Rạch Dừa
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Chín Dậy
Đường Huỳnh Thị Thinh - Thửa đất số 443. tờ bản đồ số 23
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Mười Lơn
Đường Huỳnh Thị Thinh - Rạch Trâm Bầu
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Ong Ngoi
Đường Long Bào - Mương Chài Cầu Ong Ngoi
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Ba Ngỗng
Đường Huỳnh Thị Thinh - Thửa đất số 198. tờ bản đồ số 23
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Đình Vĩnh Lộc
Đường Bà Kiểu - Đình Vĩnh Lộc
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Ba Chín
Đường Huỳnh Thị Thinh - Ruộng trống
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Ba Quyết
Đường Chùa Lá - Ruộng trống
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Xã Cần Giuộc
Đoạn đường từ Lãnh Binh Thái - đến Chùa Bà
Đất TM-DV nông thôn 6.880.000 4.816.000 2.752.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Xã Cần Giuộc
Đoạn từ Nguyễn An Ninh - đến thửa 2366, tờ bản đồ 65
Đất TM-DV nông thôn 1.056.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Xã Cần Giuộc
Bến phà cũ - Ngã ba Tân Thanh
Đất TM-DV nông thôn 3.008.000 2.105.600 1.203.200 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường vào khu Tái định cư Tân Kim mở rộng
-
Đất TM-DV nông thôn 824.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 924.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 912.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 1.016.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 816.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Khu vực chợ mới
Đường Nguyễn Thái Bình - Cầu Chợ Mới (dãy A)
Đất TM-DV nông thôn 6.880.000 4.816.000 2.752.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu vực chợ mới
Đường Nguyễn Thái Bình - Sông Cầu Tràm (dãy B)
Đất TM-DV nông thôn 3.344.000 2.340.800 1.337.600 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu vực chợ mới
Phần còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 2.232.000 1.562.400 892.800 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư Việt Hóa
Các lô tiếp giáp QL50 -
Đất TM-DV nông thôn 22.920.000 16.044.000 9.168.000 2.292.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư Việt Hóa
Các lô còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 17.848.000 12.493.600 7.139.200 1.784.800
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư - tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình
Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Thị Bẹ -
Đất TM-DV nông thôn 6.192.000 4.334.400 2.476.800 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư - tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình
Các lô còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 4.944.000 3.460.800 1.977.600 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu lưu niệm Đồng Chí Trương Văn Bang
-
Đất TM-DV nông thôn 920.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu tái định cư Tân Kim
-
Đất TM-DV nông thôn 4.944.000 3.460.800 1.977.600 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu tái định cư Tân Kim (mở rộng)
-
Đất TM-DV nông thôn 4.016.000 2.811.200 1.606.400 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu tái định cư Tân Phước
-
Đất TM-DV nông thôn 4.944.000 3.460.800 1.977.600 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư Long Hậu
-
Đất TM-DV nông thôn 6.192.000 4.334.400 2.476.800 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư - tái định cư Long Hậu (mở rộng)
-
Đất TM-DV nông thôn 6.304.000 4.412.800 2.521.600 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư-tái định cư Thành Hiếu - Long Hậu
-
Đất TM-DV nông thôn 4.944.000 3.460.800 1.977.600 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư - tái định cư nhựa Phước Thành-Long Hậu
-
Đất TM-DV nông thôn 4.192.000 2.934.400 1.676.800 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư-tái định cư nhựa Caric-Long Hậu
-
Đất TM-DV nông thôn 4.016.000 2.811.200 1.606.400 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu tái định cư Long Hậu do Công ty TNHH MTV Phát triển công nghiệp Tân Thuận làm chủ đầu tư
-
Đất TM-DV nông thôn 4.944.000 3.460.800 1.977.600 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư Hoàng Hoa - Long Hậu
-
Đất TM-DV nông thôn 6.192.000 4.334.400 2.476.800 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư Lộc Thành - Long Hậu
-
Đất TM-DV nông thôn 6.192.000 4.334.400 2.476.800 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư - Tái định cư Thái Sơn - Long Hậu
-
Đất TM-DV nông thôn 6.192.000 4.334.400 2.476.800 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư Tân Phú Thịnh
-
Đất TM-DV nông thôn 6.192.000 4.334.400 2.476.800 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư dành cho người thu nhập thấp thị trấn Cần Giuộc (Điểm dân cư thị trấn Cần Giuộc)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.088.000 808.000 808.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Một phần lô I-O20
Các tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 4.944.000 3.460.800 1.977.600 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư Vĩnh Trường
-
Đất TM-DV nông thôn 6.192.000 4.334.400 2.476.800 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu thương mại. biệt thự và chung cư cao cấp Thái Sơn Long An
-
Đất TM-DV nông thôn 6.192.000 4.334.400 2.476.800 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu tái định cư Ban Chỉ huy quân sự huyện tại thị trấn Cần Giuộc (trước sáp nhập) (đã bao gồm hạ tầng)
-
Đất TM-DV nông thôn 5.351.200 3.745.840 2.140.480 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu tái định cư ĐT.827E tại xã Cần Giuộc (đã bao gồm hạ tầng)
Đường N1, N3, N5, D1, D2 -
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 2.800.000 1.600.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu tái định cư khu đô thị thị trấn Cần Giuộc - Phía Bắc
-
Đất TM-DV nông thôn 4.376.000 3.063.200 1.750.400 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư An Phước Sài Gòn
-
Đất TM-DV nông thôn 3.280.000 2.296.000 1.312.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư Tân Thái Thịnh
-
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 3.360.000 1.920.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư Hai Thành Long An
-
Đất TM-DV nông thôn 5.120.000 3.584.000 2.048.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư Hai Thành LA (GĐ1)
-
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 3.360.000 1.920.000 808.000
XÃ CẦN GIUỘC Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát
-
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Sông Kênh Hàng, Sông Ông Chuồng, Sông Rạch Dừa, Sông Rạch Dơi
-
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Sông Kênh Hàng, Sông Ông Chuồng, Sông Rạch Dừa, Sông Rạch Dơi
-
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Sông Rạch Ván
-
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Sông Ba Làng
-
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Các vị trí còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 808.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC QL 50
Ranh TP. HCM - Ngã ba Tân Kim kéo dài thêm 100m về phía Cần Giuộc
Đất SX-KD nông thôn 7.224.000 5.056.800 2.889.600 722.400
XÃ CẦN GIUỘC QL 50
Cách ngã ba đường Nguyễn Thái Bình 100m (về phía Thành phố) - Cầu Cần Giuộc
Đất SX-KD nông thôn 6.328.000 4.429.600 2.531.200 707.000
XÃ CẦN GIUỘC QL 50
Cầu Cần Giuộc - Ngã ba tuyến tránh QL 50
Đất SX-KD nông thôn 7.805.000 5.463.500 3.122.000 780.500
XÃ CẦN GIUỘC QL 50
Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía -
Đất SX-KD nông thôn 5.467.000 3.826.900 2.186.800 707.000
XÃ CẦN GIUỘC QL 50
Các đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 4.683.000 3.278.100 1.873.200 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Tuyến tránh QL 50
QL 50 kéo dài 100m (phía Tân Kim cũ và Trường Bình cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 4.683.000 3.278.100 1.873.200 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Tuyến tránh QL 50
ĐT 835A kéo dài 100m (về hai phía) -
Đất SX-KD nông thôn 3.528.000 2.469.600 1.411.200 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Tuyến tránh QL 50
Còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 2.359.000 1.651.300 943.600 707.000
XÃ CẦN GIUỘC ĐT 835
Ngã năm Mũi tàu - ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50
Đất SX-KD nông thôn 7.224.000 5.056.800 2.889.600 722.400
XÃ CẦN GIUỘC ĐT 835
Ngã tư tuyến tránh QL50 - hết ranh thị trấn Cần Giuộc (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 3.528.000 2.469.600 1.411.200 707.000
XÃ CẦN GIUỘC ĐT 835
Còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 2.107.000 1.474.900 842.800 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Nguyễn Thái Bình
Ngã năm Mũi Tàu - Ngã ba Nguyễn Thái Bình
Đất SX-KD nông thôn 7.805.000 5.463.500 3.122.000 780.500
XÃ CẦN GIUỘC ĐT 826C (HL 12)
Cầu Rạch Dơi (TPHCM) - Thất Cao Đài
Đất SX-KD nông thôn 3.864.000 2.704.800 1.545.600 707.000
XÃ CẦN GIUỘC ĐT 826C (HL 12)
UBND xã Long Hậu cũ 100m về hai phía -
Đất SX-KD nông thôn 3.423.000 2.396.100 1.369.200 707.000
XÃ CẦN GIUỘC ĐT 826C (HL 12)
Ngã ba Tân Thanh kéo dài 100m về 2 phía -
Đất SX-KD nông thôn 3.423.000 2.396.100 1.369.200 707.000
XÃ CẦN GIUỘC ĐT 826C (HL 12)
Ngã 3 Tân Thanh - nhà văn hóa ấp Tân Thanh A
Đất SX-KD nông thôn 3.787.000 2.650.900 1.514.800 707.000
XÃ CẦN GIUỘC ĐT 826C (HL 12)
Còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.841.000 1.288.700 736.400 707.000
XÃ CẦN GIUỘC ĐT 826D (Đường Tân Tập - Long Hậu) - Xã Cần Giuộc
ĐT.826E - ranh xã Phước Vĩnh Tây
Đất SX-KD nông thôn 2.156.000 1.509.200 862.400 707.000
XÃ CẦN GIUỘC ĐH 11
Cách ngã ba Tân Kim 100m - QL 50
Đất SX-KD nông thôn 4.480.000 3.136.000 1.792.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC ĐH 11
Còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 3.311.000 2.317.700 1.324.400 707.000
XÃ CẦN GIUỘC ĐH còn lại
Xã Cần Giuộc (xã Long Hậu cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 721.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC ĐH còn lại
Xã Cần Giuộc (xã Phước Lại cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường ấp 3 (Long Hậu - Hiệp Phước)
Cầu Bà Đằng - Hiệp Phước
Đất SX-KD nông thôn 4.074.000 2.851.800 1.629.600 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường ấp 3 (Long Hậu - Hiệp Phước)
Còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 875.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường KP 3
QL 50 - Nguyễn An Ninh
Đất SX-KD nông thôn 4.515.000 3.160.500 1.806.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Bà Kiểu
ĐT 826C - ranh xã Tân Tập
Đất SX-KD nông thôn 917.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Huỳnh Thị Thinh
Đường Bà Kiểu - cầu Trâm Bầu
Đất SX-KD nông thôn 735.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Trị Yên - Thanh Hà
QL50 - Đường Nguyễn Thái Bình
Đất SX-KD nông thôn 1.386.000 970.200 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Trị Yên - Thanh Hà
Đường Nguyễn Thái Bình - Ranh Công ty Fuluh
Đất SX-KD nông thôn 910.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Lãnh Binh Thái
Trương Định - Bến ghe vùng hạ
Đất SX-KD nông thôn 15.036.000 10.525.200 6.014.400 1.503.600
XÃ CẦN GIUỘC Lãnh Binh Thái
Bến ghe vùng hạ - Đường Nguyễn Thị Bẹ
Đất SX-KD nông thôn 9.184.000 6.428.800 3.673.600 918.400
XÃ CẦN GIUỘC Công trường Phước Lộc
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường Lãnh Binh Thái
Đất SX-KD nông thôn 15.036.000 10.525.200 6.014.400 1.503.600
XÃ CẦN GIUỘC Trương Định
Đường Mỹ Đức Hầu - Đường Lãnh Binh Thái
Đất SX-KD nông thôn 12.033.000 8.423.100 4.813.200 1.203.300
XÃ CẦN GIUỘC Thống Chế Sĩ
Đường Hồ Văn Long - Đường Lãnh Binh Thái
Đất SX-KD nông thôn 12.033.000 8.423.100 4.813.200 1.203.300
XÃ CẦN GIUỘC Nguyễn Thị Bảy
Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái -
Đất SX-KD nông thôn 15.036.000 10.525.200 6.014.400 1.503.600
XÃ CẦN GIUỘC Nguyễn Thị Bảy
Căn thứ ba - QL50
Đất SX-KD nông thôn 4.599.000 3.219.300 1.839.600 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Nguyễn Thị Bảy
QL50 - Cầu Chợ mới
Đất SX-KD nông thôn 1.512.000 1.058.400 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Nguyễn An Ninh
Nguyễn Thị Bảy - Hết ranh bệnh viện đa khoa Cần Giuộc
Đất SX-KD nông thôn 4.515.000 3.160.500 1.806.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Nguyễn An Ninh
Ngã năm mũi tàu kéo dài 150m -
Đất SX-KD nông thôn 6.020.000 4.214.000 2.408.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Nguyễn An Ninh
Còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 3.605.000 2.523.500 1.442.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Nguyễn Đình Chiểu
Nghĩa Sĩ Cần Giuộc - Sư Viên Ngộ
Đất SX-KD nông thôn 10.255.000 7.178.500 4.102.000 1.025.500
XÃ CẦN GIUỘC Trần Chí Nam
Quốc lộ 50 - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD nông thôn 10.255.000 7.178.500 4.102.000 1.025.500
XÃ CẦN GIUỘC Sương Nguyệt Anh
Quốc Lộ 50 - Đường Lãnh Binh Thái
Đất SX-KD nông thôn 10.255.000 7.178.500 4.102.000 1.025.500
XÃ CẦN GIUỘC Hồ Văn Long
Trương Định - Trần Chí Nam
Đất SX-KD nông thôn 9.023.000 6.316.100 3.609.200 902.300
XÃ CẦN GIUỘC Hồ Văn Long
Trần Chí Nam - Sương Nguyệt Anh
Đất SX-KD nông thôn 4.515.000 3.160.500 1.806.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Mỹ Đức Hầu
Quốc Lộ 50 - Đường Trương Định
Đất SX-KD nông thôn 2.926.000 2.048.200 1.170.400 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Nguyễn Hữu Thinh
Quốc Lộ 50 - Đường Trương Định
Đất SX-KD nông thôn 2.926.000 2.048.200 1.170.400 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Sư Viên Ngộ
Đường Hồ Văn Long - Đường Lãnh Binh Thái
Đất SX-KD nông thôn 6.020.000 4.214.000 2.408.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Nghĩa sĩ Cần Giuộc
Riêng 2 căn nhà đầu góc Lãnh Binh Thái -
Đất SX-KD nông thôn 15.036.000 10.525.200 6.014.400 1.503.600
XÃ CẦN GIUỘC Đường Nghĩa sĩ Cần Giuộc
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 10.255.000 7.178.500 4.102.000 1.025.500
XÃ CẦN GIUỘC Trương Văn Bang
QL50 - Nguyễn An Ninh
Đất SX-KD nông thôn 4.515.000 3.160.500 1.806.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Nguyễn Thị Bẹ
Trọn đường -
Đất SX-KD nông thôn 4.515.000 3.160.500 1.806.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài)
100m đầu tiếp giáp QL50 -
Đất SX-KD nông thôn 1.904.000 1.332.800 761.600 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Tân Phước (ĐH11 nối dài)
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.085.000 759.500 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Long Phú
Ranh TP Hồ Chí Minh - Ngã tư Long Phú
Đất SX-KD nông thôn 1.085.000 759.500 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Long Phú
Ngã tư Long Phú - Đường Nguyễn Thái Bình
Đất SX-KD nông thôn 3.829.000 2.680.300 1.531.600 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Long Phú
Đường Nguyễn Thái Bình - đường Quốc lộ 50
Đất SX-KD nông thôn 805.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Mai Chánh Tâm
Đường Nguyễn Đình Chiểu - Đường Lãnh Binh Thái
Đất SX-KD nông thôn 10.255.000 7.178.500 4.102.000 1.025.500
XÃ CẦN GIUỘC Đường Cầu Tràm
Đường Lãnh Binh Thái - hẻm
Đất SX-KD nông thôn 2.660.000 1.862.000 1.064.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Chùa Bà
Đường Lãnh Binh Thái - thửa 32 tờ 04
Đất SX-KD nông thôn 2.660.000 1.862.000 1.064.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu
Đoạn qua thị trấn Cần Giuộc cũ -
Đất SX-KD nông thôn 1.141.000 798.700 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Đê Trường Long
Nguyễn An Ninh - Cống Mồng Gà
Đất SX-KD nông thôn 1.190.000 833.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Đê bao sông Mồng Gà
Đường Đê Trường Long - QL.50
Đất SX-KD nông thôn 1.141.000 798.700 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Tân Xuân
QL50 - HL11
Đất SX-KD nông thôn 910.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Tân Xuân
Đoạn nhánh ra QL 50 -
Đất SX-KD nông thôn 805.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Tập Đoàn 2
HL11 - Đường Long Phú
Đất SX-KD nông thôn 980.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Kênh Tập Đoàn 2
Đường Tập Đoàn 2 - Đường Long Phú
Đất SX-KD nông thôn 910.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Tập Đoàn 4
HL11 - Đường Long Phú
Đất SX-KD nông thôn 910.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Ba Nhơn
QL50 - QL50
Đất SX-KD nông thôn 924.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Cống Ba Nhơn
QL 50 - Ranh công ty Đặng Quỳnh
Đất SX-KD nông thôn 1.183.000 828.100 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Bờ Đá (đường <3m)
QL50 - Đường Phước Định Yên
Đất SX-KD nông thôn 798.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Kim Định (đường >3m)
QL50 - Đường Phước Định Yên
Đất SX-KD nông thôn 812.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Đình Trị Yên
QL50 - Sông Cần Giuộc
Đất SX-KD nông thôn 910.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Phước Định Yên
Ranh KCN Tân Kim mở rộng - Đường Đình Trị Yên
Đất SX-KD nông thôn 924.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Long Phú
Ngã tư Long Phú - Đường Nguyễn Thái Bình
Đất SX-KD nông thôn 910.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Long Phú
Đường Nguyễn Thái Bình - QL50
Đất SX-KD nông thôn 910.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Ra Sông Cầu Tràm (đường rộng <3m)
Đường Long Phú - ra sông Cầu Tràm
Đất SX-KD nông thôn 798.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường vào Khu lưu niệm đồng chí Trương Văn Bang
đường Đê Lò Đường - Rạch
Đất SX-KD nông thôn 805.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Lê Văn Sáu
Quốc lộ 50 - đường Lương Văn Tiên
Đất SX-KD nông thôn 910.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Nguyễn Thanh Tâm
QL 50 - Cống Rạch Đào
Đất SX-KD nông thôn 910.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Nguyễn Thanh Tâm
Nhánh rẽ - Đê bao Mồng Gà
Đất SX-KD nông thôn 910.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Nguyễn Thanh Tâm
Nhánh rẽ - Đê bao Mồng Gà (đoạn mới mở)
Đất SX-KD nông thôn 805.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường tổ 4-5 ấp Hòa Thuận 1
Đường Nguyễn An Ninh - đường QL 50
Đất SX-KD nông thôn 805.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Lê Văn Thuộc
Đường Nguyễn An Ninh (cổng ấp văn hóa Hòa Thuận I cũ) - Kênh Đìa Dứa
Đất SX-KD nông thôn 924.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Lê Văn Thuộc
Kênh Đìa Dứa - đến Thửa đất 1880, tờ 78
Đất SX-KD nông thôn 798.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Đê Lò Đường
Nguyễn Thị Bẹ - Hết ranh KDC Mỹ Dinh
Đất SX-KD nông thôn 1.029.000 720.300 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Đê Lò Đường
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 924.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Liên xã Trường Bình - Mỹ Lộc
ĐT 835 - Kênh Rạch Chanh Trị Yên
Đất SX-KD nông thôn 910.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Lê Văn Hai
Đường Nguyễn An Ninh - Thửa đất số 676. TBĐ số 65
Đất SX-KD nông thôn 924.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Lê Thị Cẩn
QL 50 - Cống Rạch Đào
Đất SX-KD nông thôn 910.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường kênh 13
Đương Tổ 15 KP Phước Thuận - Sông Cần Giuộc
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Giếng nước Hà Lan
QL 50 - thửa 1234 tờ 67
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Trường học
QL 50 - ranh dự án Phú Mỹ Hưng
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Út Lượng
QL 50 - thửa 1121 tờ 67
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Thánh Thất Trường Bình
QL 50 - thửa 1301 tờ 78
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Tám vị
QL 50 - nhánh rẽ Lê Văn Sáu
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Lương Văn Tiên
Tuyến tránh QL 50 - Thửa đất số 634, TBĐ số 85
Đất SX-KD nông thôn 924.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường ấp Văn hóa Thanh Ba
ĐT 835 - hết ranh thị trấn Cần Giuộc cũ (bên trái)
Đất SX-KD nông thôn 910.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Sáu Thắng
ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc Phước Hậu
Đất SX-KD nông thôn 910.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Chùa Tôn Thạnh
Đường Mỹ Lộc - Thửa đất số 272, TBĐ số 83
Đất SX-KD nông thôn 910.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Bảy Nhơn
ĐT 835 - Đường Mỹ Lộc Phước Hậu
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Trung Tâm (ấp VH Thanh Ba)
ĐT 835 - ranh xã Mỹ Lộc
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Ba Lẹ
ĐT 835 - thửa 555 tờ 86
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Phạm Văn Trực
QL 50 - Ranh xã Mỹ Lộc cũ
Đất SX-KD nông thôn 910.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Khu phố 2-3
Đường Nguyễn An Ninh - Đường Nguyễn Thị Bẹ
Đất SX-KD nông thôn 4.515.000 3.160.500 1.806.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường tổ 15. Phước Thuận
Giáp đường Trường Long -
Đất SX-KD nông thôn 1.337.000 935.900 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường tổ 6.7. Khu phố Kim Định
QL 50 - Đê Phước Định Yên
Đất SX-KD nông thôn 1.337.000 935.900 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Cống Ba Nhơn
QL 50 - Ranh công ty Đặng Quỳnh
Đất SX-KD nông thôn 1.337.000 935.900 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường LH-01 (đường <3m)
ĐT 826C - hết đường
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường LH-02
ĐT 826C - hết đường
Đất SX-KD nông thôn 735.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Chùa Chưởng Phước
ĐT 826C - hết đường
Đất SX-KD nông thôn 721.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Chùa Long Phú
ĐT 826C - chùa Long Phú
Đất SX-KD nông thôn 721.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Chùa Long Phú
Chùa Long Phú - Đường Ấp 2/6
Đất SX-KD nông thôn 721.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Đình Bình Đức (>3m)
ĐT 826C - Sông Rạch Dơi
Đất SX-KD nông thôn 735.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường LH-06 (đường <3m)
ĐT 826C - hết đường
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường LH-07 (đường <3m)
ĐT 826C - Sông Rạch Dơi
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường LH-08 (đường <3m)
ĐT 826C - sông Cần Giuộc
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường ấp 2/5
ĐT 826C - sông Long Hậu
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường LH-10 (đường <3m)
ĐT 826C - sông Rạch Dừa
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường LH-11 (đường <3m)
ĐT 826C - sông Long Hậu
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Rạch Vẹt
ĐH.Ấp 1 - Ranh TP. HCM
Đất SX-KD nông thôn 721.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường LH-13 (đường <3m)
ĐT 826C - S. Rạch Dơi
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường LH-14
ĐT 826C - S. Rạch Dơi
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường LH-15 (đường <3m)
ĐT 826C - Đường Ba Phát
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường LH-16 (đường <3m)
ĐT 826C - hết đường
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường LH-17 (đường <3m)
ĐT 826C - Sông Cần Giuộc
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường LH-18
ĐT 826C - Sông Cần Giuộc
Đất SX-KD nông thôn 735.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường LH-19
ĐT 826C - hết đường
Đất SX-KD nông thôn 735.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Ấp 2/6 (đường <3m)
ĐT 826C - Sông Cần Giuộc
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Đình Chánh
ĐT 826C - ranh dự án Phố Đông
Đất SX-KD nông thôn 735.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Chín Khương
Đường ấp 2/6 - thửa đất số 1312, tờ 4
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Sáu Nhạn
Đường ấp 2/6 - thửa đất số 489, tờ 5
Đất SX-KD nông thôn 735.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường út Dầu
Đường ấp 2/6 - thửa đất số 41 và thửa 30, tờ 13
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Út Quang
Đường ấp 2/6 - thửa đất số 234. tờ 12 và thửa số 240, tờ 1
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường 4 Thuần
Đường ấp 2/6 - thửa đất số 1029, tờ 5
Đất SX-KD nông thôn 735.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường xóm 5 Dẩu
Đường đình chánh - Thửa đất số 196, tờ 16
Đất SX-KD nông thôn 826.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường 6 lớn
Đường chùa Long Phú - Sông Cần Giuộc
Đất SX-KD nông thôn 735.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường 6 Sành
Đường chùa Long Phú - Thửa đất số 274, tờ 1
Đất SX-KD nông thôn 735.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Thánh Thất Long Hậu
Đường ĐT826C - Thửa đất số 846, tờ 5
Đất SX-KD nông thôn 728.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Hẻm 390
Đường ĐT826C - Rạch
Đất SX-KD nông thôn 826.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Hẻm 9 No
Đường ĐT826C - Rạch
Đất SX-KD nông thôn 826.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Hẻm Bình Minh
Đường ĐT826C - thửa đất số 896, tờ 4
Đất SX-KD nông thôn 826.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Hẻm ông Lâm - Sáu Sành
Đường ĐT826C - thửa đất số 261, tờ 1
Đất SX-KD nông thôn 826.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường Tân Thanh - Rạch Găng
ĐT826C - Đê Ông Sâu
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Đê Ông Sâu
ĐT 826C - Đ.Tân Thanh Rạch Găng
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Đê Ông Sâu
Đường Tân Thanh-Rạch Găng - ngã 3 Đường Huỳnh Thị Thinh
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Cầu Rạch Đình (đường <3m)
ĐT 826C - Khén 5 Đỏng
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Chùa Lá (đường <3m)
ĐT 826C - hết đường
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường PLA-05 (đường <3m)
ĐT 826C - rạch Phước
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường PLA-06 (đường <3m)
ĐT 826C - hết đường
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường PLA-07 (đường <3m)
ĐT 826C - hết đường
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường PLA-08 (đường <3m)
ĐT 826C - Rạch Phước
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường PLA-09 (đường <3m)
ĐT 826C - Rạch Phước
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Bà Ốc (đường <3m)
Khén 5 Đỏng - ngã 3 Đường Gò Điều
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Gò Điều (đường <3m)
Đường 826C - Sông Cần Giuộc
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường PLA-12 (đường <3m)
ĐT 826C - rạch Bà Quất
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường PLA-13 (đường <3m)
ĐT 826C - hết đường
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Thánh Thất
ĐT 826C - Thánh Thất (đoạn đường <3m)
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Thánh Thất
Thánh Thất - hết đường (đoạn đường <3m)
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Chùa Chưởng Phước (>3m)
ĐT 826C - chùa
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường PLA-15 (đường <3m)
ĐT 826C - hết đường
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường PLA-17 (đường <3m)
ĐT 826C - rạch bà Vang
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường PLA-18 (đường <3m)
ĐT 826C - hết đường
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường PLA-19 (đường <3m)
ĐH.Bà Kiểu - hết đường
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường PLA-20 (đường <3m)
ĐH.Bà Kiểu - Rạch Cầu Tre nhỏ
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường PLA-21 (đường <3m)
ĐH.Bà Kiểu - Rạch Cầu Tre nhỏ
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường PLA-22 (đường <3m)
ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường PLA-23 (đường <3m)
ĐH.Bà Kiểu - rạch Mương Chài
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Mương Chài (>3m)
ĐH.Bà Kiểu - ĐH. Huỳnh Thị Thinh
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Út Chót (đường <3m)
ĐT826C - Đường Chùa
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Thầy Quằn (đường <3m)
Đường Bà Kiểu - Rạch
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Hai Tây (đường <3m)
ĐT 826C - sông Cần Giuộc
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Bến Phà Tân Thanh cũ (đường <3m)
ĐT 826C (đoạn bến phà Tân Thanh cũ) - hết đường
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Thầy Hột (đường <3m)
ĐT 826C - Đường Tân Thanh-Rạch Găng
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Hai Hải (đường <3m)
Đường Bà Ốc - Thửa đất số 173. tờ bản đồ số 153
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường cặp bên Cây xăng Trần Vũ (đường <3m)
ĐT 826C - Thửa đất số 336. tờ bản đồ số 155
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Bảy Ớn
Đường Rạch Đình - Thửa đất số 706. tờ bản đồ số 8
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Tư Thế
Đường Rạch Đình - Thửa đất số 112. tờ bản đồ số 8
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Mười Tính
Đường Rạch Đình - Sông Cần Giuộc
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Ba Nghĩa
Đường Đê Ông Sâu - Sông Rạch Dừa
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Hai Quang
Đường Đê Ông Sâu - Thửa đất số 187. tờ bản đồ số 25
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Ba Qưới
Đường Đê Ông Sâu - Sông Rạch Dừa
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Ba Hiếu
Đường Đê Ông Sâu - Sông Rạch Dừa
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Chín Dậy
Đường Huỳnh Thị Thinh - Thửa đất số 443. tờ bản đồ số 23
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Mười Lơn
Đường Huỳnh Thị Thinh - Rạch Trâm Bầu
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Ong Ngoi
Đường Long Bào - Mương Chài Cầu Ong Ngoi
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Ba Ngỗng
Đường Huỳnh Thị Thinh - Thửa đất số 198. tờ bản đồ số 23
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Đình Vĩnh Lộc
Đường Bà Kiểu - Đình Vĩnh Lộc
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Ba Chín
Đường Huỳnh Thị Thinh - Ruộng trống
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường Ba Quyết
Đường Chùa Lá - Ruộng trống
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Xã Cần Giuộc
Đoạn đường từ Lãnh Binh Thái - đến Chùa Bà
Đất SX-KD nông thôn 6.020.000 4.214.000 2.408.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Xã Cần Giuộc
Đoạn từ Nguyễn An Ninh - đến thửa 2366, tờ bản đồ 65
Đất SX-KD nông thôn 924.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Xã Cần Giuộc
Bến phà cũ - Ngã ba Tân Thanh
Đất SX-KD nông thôn 2.632.000 1.842.400 1.052.800 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường vào khu Tái định cư Tân Kim mở rộng
-
Đất SX-KD nông thôn 721.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 1.155.000 808.500 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 798.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 889.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 714.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Khu vực chợ mới
Đường Nguyễn Thái Bình - Cầu Chợ Mới (dãy A)
Đất SX-KD nông thôn 6.020.000 4.214.000 2.408.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu vực chợ mới
Đường Nguyễn Thái Bình - Sông Cầu Tràm (dãy B)
Đất SX-KD nông thôn 2.926.000 2.048.200 1.170.400 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu vực chợ mới
Phần còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.953.000 1.367.100 781.200 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư Việt Hóa
Các lô tiếp giáp QL50 -
Đất SX-KD nông thôn 20.055.000 14.038.500 8.022.000 2.005.500
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư Việt Hóa
Các lô còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 15.617.000 10.931.900 6.246.800 1.561.700
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư - tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình
Các lô tiếp giáp đường Nguyễn Thị Bẹ -
Đất SX-KD nông thôn 5.418.000 3.792.600 2.167.200 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư - tái định cư Mỹ Dinh -Trường Bình
Các lô còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 4.326.000 3.028.200 1.730.400 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu lưu niệm Đồng Chí Trương Văn Bang
-
Đất SX-KD nông thôn 805.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu tái định cư Tân Kim
-
Đất SX-KD nông thôn 4.326.000 3.028.200 1.730.400 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu tái định cư Tân Kim (mở rộng)
-
Đất SX-KD nông thôn 3.514.000 2.459.800 1.405.600 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu tái định cư Tân Phước
-
Đất SX-KD nông thôn 4.326.000 3.028.200 1.730.400 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư Long Hậu
-
Đất SX-KD nông thôn 5.418.000 3.792.600 2.167.200 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư - tái định cư Long Hậu (mở rộng)
-
Đất SX-KD nông thôn 5.516.000 3.861.200 2.206.400 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư-tái định cư Thành Hiếu - Long Hậu
-
Đất SX-KD nông thôn 4.326.000 3.028.200 1.730.400 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư - tái định cư nhựa Phước Thành-Long Hậu
-
Đất SX-KD nông thôn 3.668.000 2.567.600 1.467.200 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư-tái định cư nhựa Caric-Long Hậu
-
Đất SX-KD nông thôn 3.514.000 2.459.800 1.405.600 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu tái định cư Long Hậu do Công ty TNHH MTV Phát triển công nghiệp Tân Thuận làm chủ đầu tư
-
Đất SX-KD nông thôn 4.326.000 3.028.200 1.730.400 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư Hoàng Hoa - Long Hậu
-
Đất SX-KD nông thôn 5.418.000 3.792.600 2.167.200 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư Lộc Thành - Long Hậu
-
Đất SX-KD nông thôn 5.418.000 3.792.600 2.167.200 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư - Tái định cư Thái Sơn - Long Hậu
-
Đất SX-KD nông thôn 5.418.000 3.792.600 2.167.200 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư Tân Phú Thịnh
-
Đất SX-KD nông thôn 5.418.000 3.792.600 2.167.200 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư dành cho người thu nhập thấp thị trấn Cần Giuộc (Điểm dân cư thị trấn Cần Giuộc)
-
Đất SX-KD nông thôn 952.000 707.000 707.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Một phần lô I-O20
Các tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 4.326.000 3.028.200 1.730.400 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư Vĩnh Trường
-
Đất SX-KD nông thôn 5.418.000 3.792.600 2.167.200 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu thương mại. biệt thự và chung cư cao cấp Thái Sơn Long An
-
Đất SX-KD nông thôn 5.418.000 3.792.600 2.167.200 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu tái định cư Ban Chỉ huy quân sự huyện tại thị trấn Cần Giuộc (trước sáp nhập) (đã bao gồm hạ tầng)
-
Đất SX-KD nông thôn 4.682.300 3.277.610 1.872.920 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu tái định cư ĐT.827E tại xã Cần Giuộc (đã bao gồm hạ tầng)
Đường N1, N3, N5, D1, D2 -
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.400.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu tái định cư khu đô thị thị trấn Cần Giuộc - Phía Bắc
-
Đất SX-KD nông thôn 3.829.000 2.680.300 1.531.600 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư An Phước Sài Gòn
-
Đất SX-KD nông thôn 2.870.000 2.009.000 1.148.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư Tân Thái Thịnh
-
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.940.000 1.680.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư Hai Thành Long An
-
Đất SX-KD nông thôn 4.480.000 3.136.000 1.792.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Khu dân cư Hai Thành LA (GĐ1)
-
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.940.000 1.680.000 707.000
XÃ CẦN GIUỘC Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát
-
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Sông Kênh Hàng, Sông Ông Chuồng, Sông Rạch Dừa, Sông Rạch Dơi
-
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Sông Kênh Hàng, Sông Ông Chuồng, Sông Rạch Dừa, Sông Rạch Dơi
-
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Sông Rạch Ván
-
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Sông Ba Làng
-
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
XÃ CẦN GIUỘC Các vị trí còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 707.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
XÃ CẦN GIUỘC QL 50
Ranh TP. HCM - Ngã ba Tân Kim kéo dài thêm 100m về phía Cần Giuộc
Đất ở nông thôn 10.320.000 7.224.000 4.128.000 1.032.000
XÃ CẦN GIUỘC QL 50
Cách ngã ba đường Nguyễn Thái Bình 100m (về phía Thành phố) - Cầu Cần Giuộc
Đất ở nông thôn 9.040.000 6.328.000 3.616.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC QL 50
Cầu Cần Giuộc - Ngã ba tuyến tránh QL 50
Đất ở nông thôn 11.150.000 7.805.000 4.460.000 1.115.000
XÃ CẦN GIUỘC QL 50
Ngã ba Kế Mỹ kéo dài 100m về 2 phía -
Đất ở nông thôn 7.810.000 5.467.000 3.124.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC QL 50
Các đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 6.690.000 4.683.000 2.676.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Tuyến tránh QL 50
QL 50 kéo dài 100m (phía Tân Kim cũ và Trường Bình cũ) -
Đất ở nông thôn 6.690.000 4.683.000 2.676.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Tuyến tránh QL 50
ĐT 835A kéo dài 100m (về hai phía) -
Đất ở nông thôn 5.040.000 3.528.000 2.016.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Tuyến tránh QL 50
Còn lại -
Đất ở nông thôn 3.370.000 2.359.000 1.348.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC ĐT 835
Ngã năm Mũi tàu - ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50
Đất ở nông thôn 10.320.000 7.224.000 4.128.000 1.032.000
XÃ CẦN GIUỘC ĐT 835
Ngã tư tuyến tránh QL50 - hết ranh thị trấn Cần Giuộc (cũ)
Đất ở nông thôn 5.040.000 3.528.000 2.016.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC ĐT 835
Còn lại -
Đất ở nông thôn 3.010.000 2.107.000 1.204.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC Nguyễn Thái Bình
Ngã năm Mũi Tàu - Ngã ba Nguyễn Thái Bình
Đất ở nông thôn 11.150.000 7.805.000 4.460.000 1.115.000
XÃ CẦN GIUỘC ĐT 826C (HL 12)
Cầu Rạch Dơi (TPHCM) - Thất Cao Đài
Đất ở nông thôn 5.520.000 3.864.000 2.208.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC ĐT 826C (HL 12)
UBND xã Long Hậu cũ 100m về hai phía -
Đất ở nông thôn 4.890.000 3.423.000 1.956.000 1.010.000
XÃ CẦN GIUỘC ĐT 826C (HL 12)
Ngã ba Tân Thanh kéo dài 100m về 2 phía -
Đất ở nông thôn 4.890.000 3.423.000 1.956.000 1.010.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cần Giuộc

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

Bảng giá đất xã Cần Giuộc, tỉnh Tây Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Cần Giuộc, tỉnh Tây Ninh 2026

4. Thông tin xã Cần Giuộc, tỉnh Tây Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Cần Giuộc, Xã Phước Lại, Xã Long Hậu (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Cần Giuộc theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Cần Giuộc có diện tích tự nhiên 60,4 km² với quy mô dân số 77.704 người, mật độ dân cư đạt 1.286,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Cần Giuộc được đặt tại Quốc lộ 50, khu phố Hòa Thuận 1, xã Cần Giuộc, tỉnh Tây Ninh., là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Cần Giuộc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Xã Cần Giuộc là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Cần Giuộc, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất

1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:

Số lượng vị trí

Tiêu chí xác định vị trí

Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)

Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh

Đường giao thông còn lại

Vị trí 1

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III

100

100

Vị trí 2

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường

70

70

Vị trí 3

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

40

Mức giá tối thiểu

Vị trí 4

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200

10

Vị trí 5

– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu

2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:

a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.

b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.

c) Vị trí còn lại.

5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể

1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.

3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).

5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.

7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.

8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:

a) Đất nông nghiệp

Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).

– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.

– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.

– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.

b) Đất phi nông nghiệp

Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.

– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.

– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.

– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.

– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

c) Đất chưa sử dụng

Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Cần Giuộc, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Cần Giuộc, tỉnh Tây Ninh là 28.650.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Cần Giuộc, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Cần Giuộc, tỉnh Tây Ninh là khoảng 2.282.600 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1388 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?