Bảng giá đất xã Cần Yên, tỉnh Cao Bằng 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Cần Yên, tỉnh Cao Bằng

Bảng giá đất xã Cần Yên, tỉnh Cao Bằng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Mức giá đất tại xã Cần Yên được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Cần Yên theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Cần Yên, tỉnh Cao Bằng

– Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng


3. Tra cứu bảng giá đất xã Cần Yên, tỉnh Cao Bằng mới nhất

Bảng giá đất xã Cần Yên năm 2026

Khu vực: xã Cần Yên.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 10.000 đến 554.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường từ cầu Bản Rịch (thửa đất số 192, tờ bản đồ số 172) theo đường 204 - đến đầu cầu Tả Chìa
Đất ở nông thôn 554.000 416.000 312.000 249.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường từ cầu Tả Chìa - đến nhà bà Nông Thị Đời (thửa đất 136, tờ bản đồ số 29)
Đất ở nông thôn 554.000 416.000 312.000 249.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường từ cầu Tả Chìa - đến ngã ba Đồn
Đất ở nông thôn 554.000 416.000 312.000 249.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường từ ngã ba đường mới xóm Nặm Đông - đến đường rẽ đi mốc 623 (thuộc xóm Nặm Đông)
Đất ở nông thôn 430.000 323.000 241.000 185.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường từ đỉnh đèo Khau Tảng - đến ngã ba xóm Phia Rạc
Đất ở nông thôn 430.000 323.000 241.000 185.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Từ ngã ba đường Quốc lộ 4A xuống trạm Y tế Xã Vị Quang cũ -
Đất ở nông thôn 430.000 323.000 241.000 185.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường từ đầu cầu Bản Đâư xóm Đồng Tầm theo đường Quốc lộ 4A - đến hết địa phận Xã Cần Yên cũ
Đất ở nông thôn 430.000 323.000 241.000 185.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường giáp Xã Cần Yên cũ theo Quốc lộ 4A đi hết địa phận Xã Cần Nông cũ (giáp Xã Xuân Trường, huyện Bảo Lạc cũ) -
Đất ở nông thôn 394.000 296.000 222.000 177.000
Xã Cần Yên Đoạn đường Hồng Minh Thượng
từ ngã ba đường nội đồng thửa đất số 206, tờ bản đồ số 44, ông Lục Đức Văn - đến Đoỏng Có, Lũng Bủng Xóm Hồng Minh Thượng Xã Cần Yên cũ
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 154.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường từ Ngã Ba Hưng Đạo theo đường Quốc lộ 4A - đến đỉnh đèo Khuổi Vài
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 154.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường từ Ngã Ba Hưng Đạo theo đường 204 - đến hết trạm Nà Quân
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 154.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Từ ngã ba xóm Bản Ngẳm nhà sửa xe ông Nông Văn Huân (thửa đất số 63, tờ bản đồ 54) - đến hết nhà Văn hóa xóm Bản Ngẳm
Đất ở nông thôn 315.000 236.000 177.000 140.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường nội đồng Nà Pàng Bản Gải -
Đất ở nông thôn 315.000 236.000 177.000 140.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường rẽ từ ngã ba xóm Quang Trung 2 theo đường đi Nội Phan, thuộc xóm Hồng Thái - đến hết địa giới Xã Lương Thông (giáp Xã Đa Thông) (cũ)
Đất ở nông thôn 315.000 236.000 177.000 140.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường rẽ từ trường THCS Xã Lương Thông từ nhà ông Lê Văn Kiáng (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 85) (Nà Vàng) - đến hết phân trường Tiểu học Lũng Gà
Đất ở nông thôn 315.000 236.000 177.000 140.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường từ đỉnh Kéo Hái giáp Xã Đa Thông cũ theo đường 204 - đến nhà ông Trương Văn Lễ (hết thửa đất số 192, tờ bản đồ số 172) xóm Quang Trung 2
Đất ở nông thôn 283.000 212.000 160.000 127.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường giao thông nông thôn điểm đầu tiếp giáp với đường 204 ngã ba Kéo Hái đi xóm Lũng Rịch, Lũng Đẩy cũ thuộc xóm Ngọc Sỹ - đến xóm Tả Bốc cũ thuộc xóm Kim Cúc
Đất ở nông thôn 283.000 212.000 160.000 127.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường tiếp giáp với đường 204 xóm Dẻ Gà đi Pác Tàn -
Đất ở nông thôn 283.000 212.000 160.000 127.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường tiếp giáp đường 204 trường Mần non Lương Thông - đến Bó Kiến (xóm Quang Trung 1)
Đất ở nông thôn 283.000 212.000 160.000 127.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đường rẽ từ Nà Tôm (xóm Quang Trung 2) - đến Lũng Nặp (xóm Quốc Thái)
Đất ở nông thôn 283.000 212.000 160.000 127.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đường rẽ từ ngã ba Lũng Đẩy, Lũng Duốc (xóm Ngọc Sỹ) đường đi Trà Dù (hết địa phận xóm Trà Phìn) -
Đất ở nông thôn 283.000 212.000 160.000 127.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đường rẽ từ ngã ba Lũng Đẩy, Lũng Duốc (xóm Ngọc Sỹ) đi hết địa phận xóm Lũng Tỳ -
Đất ở nông thôn 283.000 212.000 160.000 127.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường từ thửa đất số 06, tờ bản đồ số 188, của ông Triệu Văn Tu (xóm Ngọc Sỹ) - đến nhà văn hóa xóm Rặc Rậy
Đất ở nông thôn 283.000 212.000 160.000 127.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn từ ngã ba theo đường rẽ đi xóm Bó Thẩu cũ (thuộc xóm Tả Cáp) - đến ngã ba Nà Rào đường đi Phiêng Pán
Đất ở nông thôn 241.000 180.000 136.000 108.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn từ cầu bê tông đi xóm Nà Én cũ (thuộc xóm Tả Cáp) - đến hết đường ô tô đi lại được (hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 56)
Đất ở nông thôn 241.000 180.000 136.000 108.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường từ (thửa đất số 454, tờ bản đồ số 55) đi xóm Khau Dựa - đến hết đường ô tô đi lại được
Đất ở nông thôn 241.000 180.000 136.000 108.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường từ ngã ba rẽ đi Thang Chặp - đến hết đường ô tô đi lại được (hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 3)
Đất ở nông thôn 241.000 180.000 136.000 108.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đường ngã ba xóm Nặm Đông đi Khuổi Sỏi - đến hết nhà ông Nông Văn Nguyễn (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 61)
Đất ở nông thôn 241.000 180.000 136.000 108.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Tờ (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 57) - đến mốc 617
Đất ở nông thôn 241.000 180.000 136.000 108.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn từ ngã ba xóm Nà Tềnh cũ (thuộc xóm Tềnh Quốc) rẽ đi - đến mốc 614
Đất ở nông thôn 241.000 180.000 136.000 108.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường đi - đến mốc 616, điểm đầu nối với đường Quốc lộ 4A đến mốc 616
Đất ở nông thôn 241.000 180.000 136.000 108.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường từ nhà văn hoá xóm Khau Dựa đi hết địa phận đất Xã Cần Nông (giáp đất Lương Thông) (cũ) -
Đất ở nông thôn 241.000 180.000 136.000 108.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường từ nhà Ông Vi Văn Quốc thửa đất 891, tờ bản đồ số 55 đi hết địa phận đất Xã Cần Nông (giáp đất Xã Cần Yên) (cũ) -
Đất ở nông thôn 241.000 180.000 136.000 108.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Các đoạn đường còn lại Xã Cần Yên -
Đất ở nông thôn 236.000 177.000 133.000 106.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường từ cầu Bản Rịch (thửa đất số 192, tờ bản đồ số 172) theo đường 204 - đến đầu cầu Tả Chìa
Đất TM-DV nông thôn 443.200 332.800 249.600 199.200
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường từ cầu Tả Chìa - đến nhà bà Nông Thị Đời (thửa đất 136, tờ bản đồ số 29)
Đất TM-DV nông thôn 443.200 332.800 249.600 199.200
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường từ cầu Tả Chìa - đến ngã ba Đồn
Đất TM-DV nông thôn 443.200 332.800 249.600 199.200
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường từ ngã ba đường mới xóm Nặm Đông - đến đường rẽ đi mốc 623 (thuộc xóm Nặm Đông)
Đất TM-DV nông thôn 344.000 258.400 192.800 148.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường từ đỉnh đèo Khau Tảng - đến ngã ba xóm Phia Rạc
Đất TM-DV nông thôn 344.000 258.400 192.800 148.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Từ ngã ba đường Quốc lộ 4A xuống trạm Y tế Xã Vị Quang cũ -
Đất TM-DV nông thôn 344.000 258.400 192.800 148.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường từ đầu cầu Bản Đâư xóm Đồng Tầm theo đường Quốc lộ 4A - đến hết địa phận Xã Cần Yên cũ
Đất TM-DV nông thôn 344.000 258.400 192.800 148.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường giáp Xã Cần Yên cũ theo Quốc lộ 4A đi hết địa phận Xã Cần Nông cũ (giáp Xã Xuân Trường, huyện Bảo Lạc cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 315.200 236.800 177.600 141.600
Xã Cần Yên Đoạn đường Hồng Minh Thượng
từ ngã ba đường nội đồng thửa đất số 206, tờ bản đồ số 44, ông Lục Đức Văn - đến Đoỏng Có, Lũng Bủng Xóm Hồng Minh Thượng Xã Cần Yên cũ
Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 123.200
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường từ Ngã Ba Hưng Đạo theo đường Quốc lộ 4A - đến đỉnh đèo Khuổi Vài
Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 123.200
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường từ Ngã Ba Hưng Đạo theo đường 204 - đến hết trạm Nà Quân
Đất TM-DV nông thôn 286.400 215.200 160.800 123.200
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Từ ngã ba xóm Bản Ngẳm nhà sửa xe ông Nông Văn Huân (thửa đất số 63, tờ bản đồ 54) - đến hết nhà Văn hóa xóm Bản Ngẳm
Đất TM-DV nông thôn 252.000 188.800 141.600 112.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường nội đồng Nà Pàng Bản Gải -
Đất TM-DV nông thôn 252.000 188.800 141.600 112.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường rẽ từ ngã ba xóm Quang Trung 2 theo đường đi Nội Phan, thuộc xóm Hồng Thái - đến hết địa giới Xã Lương Thông (giáp Xã Đa Thông) (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 252.000 188.800 141.600 112.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường rẽ từ trường THCS Xã Lương Thông từ nhà ông Lê Văn Kiáng (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 85) (Nà Vàng) - đến hết phân trường Tiểu học Lũng Gà
Đất TM-DV nông thôn 252.000 188.800 141.600 112.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường từ đỉnh Kéo Hái giáp Xã Đa Thông cũ theo đường 204 - đến nhà ông Trương Văn Lễ (hết thửa đất số 192, tờ bản đồ số 172) xóm Quang Trung 2
Đất TM-DV nông thôn 226.400 169.600 128.000 101.600
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường giao thông nông thôn điểm đầu tiếp giáp với đường 204 ngã ba Kéo Hái đi xóm Lũng Rịch, Lũng Đẩy cũ thuộc xóm Ngọc Sỹ - đến xóm Tả Bốc cũ thuộc xóm Kim Cúc
Đất TM-DV nông thôn 226.400 169.600 128.000 101.600
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường tiếp giáp với đường 204 xóm Dẻ Gà đi Pác Tàn -
Đất TM-DV nông thôn 226.400 169.600 128.000 101.600
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường tiếp giáp đường 204 trường Mần non Lương Thông - đến Bó Kiến (xóm Quang Trung 1)
Đất TM-DV nông thôn 226.400 169.600 128.000 101.600
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đường rẽ từ Nà Tôm (xóm Quang Trung 2) - đến Lũng Nặp (xóm Quốc Thái)
Đất TM-DV nông thôn 226.400 169.600 128.000 101.600
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đường rẽ từ ngã ba Lũng Đẩy, Lũng Duốc (xóm Ngọc Sỹ) đường đi Trà Dù (hết địa phận xóm Trà Phìn) -
Đất TM-DV nông thôn 226.400 169.600 128.000 101.600
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đường rẽ từ ngã ba Lũng Đẩy, Lũng Duốc (xóm Ngọc Sỹ) đi hết địa phận xóm Lũng Tỳ -
Đất TM-DV nông thôn 226.400 169.600 128.000 101.600
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường từ thửa đất số 06, tờ bản đồ số 188, của ông Triệu Văn Tu (xóm Ngọc Sỹ) - đến nhà văn hóa xóm Rặc Rậy
Đất TM-DV nông thôn 226.400 169.600 128.000 101.600
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn từ ngã ba theo đường rẽ đi xóm Bó Thẩu cũ (thuộc xóm Tả Cáp) - đến ngã ba Nà Rào đường đi Phiêng Pán
Đất TM-DV nông thôn 192.800 144.000 108.800 86.400
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn từ cầu bê tông đi xóm Nà Én cũ (thuộc xóm Tả Cáp) - đến hết đường ô tô đi lại được (hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 56)
Đất TM-DV nông thôn 192.800 144.000 108.800 86.400
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường từ (thửa đất số 454, tờ bản đồ số 55) đi xóm Khau Dựa - đến hết đường ô tô đi lại được
Đất TM-DV nông thôn 192.800 144.000 108.800 86.400
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường từ ngã ba rẽ đi Thang Chặp - đến hết đường ô tô đi lại được (hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 3)
Đất TM-DV nông thôn 192.800 144.000 108.800 86.400
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đường ngã ba xóm Nặm Đông đi Khuổi Sỏi - đến hết nhà ông Nông Văn Nguyễn (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 61)
Đất TM-DV nông thôn 192.800 144.000 108.800 86.400
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Tờ (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 57) - đến mốc 617
Đất TM-DV nông thôn 192.800 144.000 108.800 86.400
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn từ ngã ba xóm Nà Tềnh cũ (thuộc xóm Tềnh Quốc) rẽ đi - đến mốc 614
Đất TM-DV nông thôn 192.800 144.000 108.800 86.400
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường đi - đến mốc 616, điểm đầu nối với đường Quốc lộ 4A đến mốc 616
Đất TM-DV nông thôn 192.800 144.000 108.800 86.400
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường từ nhà văn hoá xóm Khau Dựa đi hết địa phận đất Xã Cần Nông (giáp đất Lương Thông) (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 192.800 144.000 108.800 86.400
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường từ nhà Ông Vi Văn Quốc thửa đất 891, tờ bản đồ số 55 đi hết địa phận đất Xã Cần Nông (giáp đất Xã Cần Yên) (cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 192.800 144.000 108.800 86.400
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Các đoạn đường còn lại Xã Cần Yên -
Đất TM-DV nông thôn 188.800 141.600 106.400 84.800
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường từ cầu Bản Rịch (thửa đất số 192, tờ bản đồ số 172) theo đường 204 - đến đầu cầu Tả Chìa
Đất SX-KD nông thôn 332.400 249.600 187.200 149.400
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường từ cầu Tả Chìa - đến nhà bà Nông Thị Đời (thửa đất 136, tờ bản đồ số 29)
Đất SX-KD nông thôn 332.400 249.600 187.200 149.400
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường từ cầu Tả Chìa - đến ngã ba Đồn
Đất SX-KD nông thôn 332.400 249.600 187.200 149.400
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường từ ngã ba đường mới xóm Nặm Đông - đến đường rẽ đi mốc 623 (thuộc xóm Nặm Đông)
Đất SX-KD nông thôn 258.000 193.800 144.600 111.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường từ đỉnh đèo Khau Tảng - đến ngã ba xóm Phia Rạc
Đất SX-KD nông thôn 258.000 193.800 144.600 111.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Từ ngã ba đường Quốc lộ 4A xuống trạm Y tế Xã Vị Quang cũ -
Đất SX-KD nông thôn 258.000 193.800 144.600 111.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường từ đầu cầu Bản Đâư xóm Đồng Tầm theo đường Quốc lộ 4A - đến hết địa phận Xã Cần Yên cũ
Đất SX-KD nông thôn 258.000 193.800 144.600 111.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường giáp Xã Cần Yên cũ theo Quốc lộ 4A đi hết địa phận Xã Cần Nông cũ (giáp Xã Xuân Trường, huyện Bảo Lạc cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 236.400 177.600 133.200 106.200
Xã Cần Yên Đoạn đường Hồng Minh Thượng
từ ngã ba đường nội đồng thửa đất số 206, tờ bản đồ số 44, ông Lục Đức Văn - đến Đoỏng Có, Lũng Bủng Xóm Hồng Minh Thượng Xã Cần Yên cũ
Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 92.400
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường từ Ngã Ba Hưng Đạo theo đường Quốc lộ 4A - đến đỉnh đèo Khuổi Vài
Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 92.400
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường từ Ngã Ba Hưng Đạo theo đường 204 - đến hết trạm Nà Quân
Đất SX-KD nông thôn 214.800 161.400 120.600 92.400
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Từ ngã ba xóm Bản Ngẳm nhà sửa xe ông Nông Văn Huân (thửa đất số 63, tờ bản đồ 54) - đến hết nhà Văn hóa xóm Bản Ngẳm
Đất SX-KD nông thôn 189.000 141.600 106.200 84.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường nội đồng Nà Pàng Bản Gải -
Đất SX-KD nông thôn 189.000 141.600 106.200 84.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường rẽ từ ngã ba xóm Quang Trung 2 theo đường đi Nội Phan, thuộc xóm Hồng Thái - đến hết địa giới Xã Lương Thông (giáp Xã Đa Thông) (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 189.000 141.600 106.200 84.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường rẽ từ trường THCS Xã Lương Thông từ nhà ông Lê Văn Kiáng (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 85) (Nà Vàng) - đến hết phân trường Tiểu học Lũng Gà
Đất SX-KD nông thôn 189.000 141.600 106.200 84.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường từ đỉnh Kéo Hái giáp Xã Đa Thông cũ theo đường 204 - đến nhà ông Trương Văn Lễ (hết thửa đất số 192, tờ bản đồ số 172) xóm Quang Trung 2
Đất SX-KD nông thôn 169.800 127.200 96.000 76.200
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường giao thông nông thôn điểm đầu tiếp giáp với đường 204 ngã ba Kéo Hái đi xóm Lũng Rịch, Lũng Đẩy cũ thuộc xóm Ngọc Sỹ - đến xóm Tả Bốc cũ thuộc xóm Kim Cúc
Đất SX-KD nông thôn 169.800 127.200 96.000 76.200
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường tiếp giáp với đường 204 xóm Dẻ Gà đi Pác Tàn -
Đất SX-KD nông thôn 169.800 127.200 96.000 76.200
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường tiếp giáp đường 204 trường Mần non Lương Thông - đến Bó Kiến (xóm Quang Trung 1)
Đất SX-KD nông thôn 169.800 127.200 96.000 76.200
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đường rẽ từ Nà Tôm (xóm Quang Trung 2) - đến Lũng Nặp (xóm Quốc Thái)
Đất SX-KD nông thôn 169.800 127.200 96.000 76.200
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đường rẽ từ ngã ba Lũng Đẩy, Lũng Duốc (xóm Ngọc Sỹ) đường đi Trà Dù (hết địa phận xóm Trà Phìn) -
Đất SX-KD nông thôn 169.800 127.200 96.000 76.200
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đường rẽ từ ngã ba Lũng Đẩy, Lũng Duốc (xóm Ngọc Sỹ) đi hết địa phận xóm Lũng Tỳ -
Đất SX-KD nông thôn 169.800 127.200 96.000 76.200
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường từ thửa đất số 06, tờ bản đồ số 188, của ông Triệu Văn Tu (xóm Ngọc Sỹ) - đến nhà văn hóa xóm Rặc Rậy
Đất SX-KD nông thôn 169.800 127.200 96.000 76.200
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn từ ngã ba theo đường rẽ đi xóm Bó Thẩu cũ (thuộc xóm Tả Cáp) - đến ngã ba Nà Rào đường đi Phiêng Pán
Đất SX-KD nông thôn 144.600 108.000 81.600 64.800
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn từ cầu bê tông đi xóm Nà Én cũ (thuộc xóm Tả Cáp) - đến hết đường ô tô đi lại được (hết thửa đất số 45, tờ bản đồ số 56)
Đất SX-KD nông thôn 144.600 108.000 81.600 64.800
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường từ (thửa đất số 454, tờ bản đồ số 55) đi xóm Khau Dựa - đến hết đường ô tô đi lại được
Đất SX-KD nông thôn 144.600 108.000 81.600 64.800
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường từ ngã ba rẽ đi Thang Chặp - đến hết đường ô tô đi lại được (hết thửa đất số 46, tờ bản đồ số 3)
Đất SX-KD nông thôn 144.600 108.000 81.600 64.800
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đường ngã ba xóm Nặm Đông đi Khuổi Sỏi - đến hết nhà ông Nông Văn Nguyễn (hết thửa đất số 39, tờ bản đồ số 61)
Đất SX-KD nông thôn 144.600 108.000 81.600 64.800
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn từ nhà ông Lò Văn Tờ (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 57) - đến mốc 617
Đất SX-KD nông thôn 144.600 108.000 81.600 64.800
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn từ ngã ba xóm Nà Tềnh cũ (thuộc xóm Tềnh Quốc) rẽ đi - đến mốc 614
Đất SX-KD nông thôn 144.600 108.000 81.600 64.800
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường đi - đến mốc 616, điểm đầu nối với đường Quốc lộ 4A đến mốc 616
Đất SX-KD nông thôn 144.600 108.000 81.600 64.800
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường từ nhà văn hoá xóm Khau Dựa đi hết địa phận đất Xã Cần Nông (giáp đất Lương Thông) (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 144.600 108.000 81.600 64.800
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường từ nhà Ông Vi Văn Quốc thửa đất 891, tờ bản đồ số 55 đi hết địa phận đất Xã Cần Nông (giáp đất Xã Cần Yên) (cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 144.600 108.000 81.600 64.800
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Các đoạn đường còn lại Xã Cần Yên -
Đất SX-KD nông thôn 141.600 106.200 79.800 63.600
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đất chuyên trồng lúa -
Đất trồng lúa 76.000 60.000 53.000 0
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đất trồng lúa còn lại -
Đất trồng lúa 57.000 45.000 40.000 0
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
-
Đất trồng cây hàng năm 53.000 42.000 37.000 0
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
-
Đất trồng cây lâu năm 46.000 37.000 32.000 0
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
-
Đất rừng sản xuất 10.000 10.000 10.000 0
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
-
Đất rừng phòng hộ 10.000 10.000 10.000 0
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
-
Đất rừng đặc dụng 10.000 10.000 10.000 0
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
-
Đất nuôi trồng thủy sản 34.000 27.000 24.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường từ cầu Bản Rịch (thửa đất số 192, tờ bản đồ số 172) theo đường 204 - đến đầu cầu Tả Chìa
Đất ở nông thôn 554.000 416.000 312.000 249.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường từ cầu Tả Chìa - đến nhà bà Nông Thị Đời (thửa đất 136, tờ bản đồ số 29)
Đất ở nông thôn 554.000 416.000 312.000 249.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường từ cầu Tả Chìa - đến ngã ba Đồn
Đất ở nông thôn 554.000 416.000 312.000 249.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường từ ngã ba đường mới xóm Nặm Đông - đến đường rẽ đi mốc 623 (thuộc xóm Nặm Đông)
Đất ở nông thôn 430.000 323.000 241.000 185.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường từ đỉnh đèo Khau Tảng - đến ngã ba xóm Phia Rạc
Đất ở nông thôn 430.000 323.000 241.000 185.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Từ ngã ba đường Quốc lộ 4A xuống trạm Y tế Xã Vị Quang cũ -
Đất ở nông thôn 430.000 323.000 241.000 185.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường từ đầu cầu Bản Đâư xóm Đồng Tầm theo đường Quốc lộ 4A - đến hết địa phận Xã Cần Yên cũ
Đất ở nông thôn 430.000 323.000 241.000 185.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường giáp Xã Cần Yên cũ theo Quốc lộ 4A đi hết địa phận Xã Cần Nông cũ (giáp Xã Xuân Trường, huyện Bảo Lạc cũ) -
Đất ở nông thôn 394.000 296.000 222.000 177.000
Xã Cần Yên Đoạn đường Hồng Minh Thượng
từ ngã ba đường nội đồng thửa đất số 206, tờ bản đồ số 44, ông Lục Đức Văn - đến Đoỏng Có, Lũng Bủng Xóm Hồng Minh Thượng Xã Cần Yên cũ
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 154.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường từ Ngã Ba Hưng Đạo theo đường Quốc lộ 4A - đến đỉnh đèo Khuổi Vài
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 154.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường từ Ngã Ba Hưng Đạo theo đường 204 - đến hết trạm Nà Quân
Đất ở nông thôn 358.000 269.000 201.000 154.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Từ ngã ba xóm Bản Ngẳm nhà sửa xe ông Nông Văn Huân (thửa đất số 63, tờ bản đồ 54) - đến hết nhà Văn hóa xóm Bản Ngẳm
Đất ở nông thôn 315.000 236.000 177.000 140.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường nội đồng Nà Pàng Bản Gải -
Đất ở nông thôn 315.000 236.000 177.000 140.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường rẽ từ ngã ba xóm Quang Trung 2 theo đường đi Nội Phan, thuộc xóm Hồng Thái - đến hết địa giới Xã Lương Thông (giáp Xã Đa Thông) (cũ)
Đất ở nông thôn 315.000 236.000 177.000 140.000
Xã Cần Yên Xã Cần Yên
Đoạn đường rẽ từ trường THCS Xã Lương Thông từ nhà ông Lê Văn Kiáng (thửa đất số 155, tờ bản đồ số 85) (Nà Vàng) - đến hết phân trường Tiểu học Lũng Gà
Đất ở nông thôn 315.000 236.000 177.000 140.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cần Yên

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng mới nhất

Bảng giá đất xã Cần Yên, tỉnh Cao Bằng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Cần Yên, tỉnh Cao Bằng 2026

4. Thông tin xã Cần Yên, tỉnh Cao Bằng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Cần Nông, Xã Lương Thông, Xã Cần Yên (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Cần Yên theo Nghị quyết số 1657/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Cần Yên có diện tích tự nhiên 144,64 km² với quy mô dân số 10.375 người, mật độ dân cư đạt 71,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Cần Yên được đặt tại Trụ sở UBND xã Lương Thông, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Cần Yên không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cao Bằng, Xã Cần Yên là một trong tổng số 56 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 53 xã và 3 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Cần Yên, Tỉnh Cao Bằng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cao Bằng

5.1. Đối với đất nông nghiệp

Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

– Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.

– Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.

– Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.

5.2. Đối với đất phi nông nghiệp

a) Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.

– Cách xác định vị trí:

+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).

+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.

+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.

+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

– Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được tính bằng 80% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị được tính bằng 60% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.

b) Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.

– Cách xác định vị trí:

+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.

+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;

+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.

+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.

– Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% giá đất ở nông thôn được xác định cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được tính bằng 60% giá đất ở tại nông thôn được xác định cùng vị trí.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Cần Yên, tỉnh Cao Bằng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Cần Yên, tỉnh Cao Bằng là 554.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Cần Yên, tỉnh Cao Bằng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Cần Yên, tỉnh Cao Bằng là khoảng 170.488 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1121 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?