Bảng giá đất xã Càng Long, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Càng Long, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất xã Càng Long, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại xã Càng Long được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Càng Long theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Càng Long, tỉnh Vĩnh Long
– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
3. Tra cứu bảng giá đất xã Càng Long, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất xã Càng Long năm 2026
Khu vực: xã Càng Long.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 78.750 đến 4.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Càng Long |
Hai dãy phố chợ Càng Long - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Xã Càng Long |
Đường 30/4 Quốc lộ 53 - Bờ sông Càng Long |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Xã Càng Long |
Đường Phạm Thái Bường Quốc lộ 53 - Bờ sông Càng Long |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 1.140.000 |
| Xã Càng Long |
Đường Nguyễn Đáng Quốc lộ 53 - Bờ sông Càng Long |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Xã Càng Long |
Đường 2/9 Quốc lộ 53 - Cầu 2/9 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Xã Càng Long |
Đường vào Bệnh viện Đường tỉnh 913B - Cổng bệnh viện |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Xã Càng Long |
Đường Bạch Đằng Đường 2/9 - Cầu Mỹ Huê |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Càng Long |
Đường 19/5 Quốc lộ 53 - Giáp xã Mỹ Cẩm (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 504.000 |
| Xã Càng Long |
Đường Huỳnh Văn Ngò Đường tỉnh 913 (ấp Mỹ Trường) - Giáp khu nhà ở ấp Mỹ Huê (thửa số 328, tờ bản đồ số 19) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Càng Long |
Đường đal (Ba Thuấn) Quốc lộ 53 - Cầu Công Si Heo |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Càng Long |
Đường đal Cầu Công Si Heo - Bến đò ấp Số 9 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nội bộ khu nhà ở ấp Mỹ Huê Toàn khu vực - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa ấp Mỹ Trường Quốc lộ 53 (trụ sở Liên đoàn Lao động huyện cũ) - Đường Huỳnh Văn Ngò |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nội bộ khu nhà ở ấp Mỹ Trường Toàn khu vực - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Càng Long |
Đường đal (cặp Bưu điện) Quốc lộ 53 - Đường Huỳnh Văn Ngò |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Càng Long |
Đường 3/2 Quốc lộ 53 - Đường Huỳnh Văn Ngò |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Càng Long |
Đường Đồng Khởi Quốc lộ 53 (Nhà Thờ) - Hết tuyến |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Càng Long |
Đường đal (Chín Nở) Quốc lộ 53 (Chín Nở) - Đường Huỳnh Văn Ngò |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa Cầu 2/9 (ấp Mỹ Long) - Bến đò cũ (ấp số 9) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa Cầu 2/9 (ấp Mỹ Long) - Cầu ấp Đùng Đình, ấp Mỹ Long |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Càng Long |
Hẻm Lương thực Đường 2 dãy phố chợ - Đường 2/9 |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.050.000 |
| Xã Càng Long |
Đường Hồ Thị Nhâm Quốc lộ 53 - Hẻm Lương thực |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Xã Càng Long |
Quốc lộ 53 Cầu Mây Tức - Đường tỉnh 913 |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 960.000 |
| Xã Càng Long |
Quốc lộ 53 Đường tỉnh 913 - Đường 19/5; đối diện hết thửa đất số 58, tờ bản đồ số 8, hộ ông Đặng Văn Út |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Xã Càng Long |
Quốc lộ 53 Đường 19/5; đối diện hết thửa đất số 58, tờ bản đồ số 8, hộ ông Đặng Văn Út - Hết ranh Bưu điện; đối diện hết ranh Chùa Ấn Tâm |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Xã Càng Long |
Quốc lộ 53 Hết ranh Bưu điện; đối diện hết ranh Chùa Ấn Tâm - Cầu Mỹ Huê |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Xã Càng Long |
Quốc lộ 53 (áp dụng chung cho xã An Trường) Cầu Mỹ Huê - Đường huyện 7 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Xã Càng Long |
Quốc lộ 53 (áp dụng chung cho xã An Trường) Đường huyện 7 - Hết ranh xã Càng Long |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Xã Càng Long |
Đường tỉnh 913B Quốc lộ 53 - Đường vào bệnh viện; đối diện đường vào máy chà ông Chủng |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Xã Càng Long |
Đường tỉnh 913B Đường vào bệnh viện; đối diện đường vào máy chà ông Chủng - Cầu Suối |
Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 792.000 |
| Xã Càng Long |
Đường tỉnh 913 Quốc lộ 53 - Giáp xã Mỹ Cẩm (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Càng Long |
Đường huyện 37 Giáp xã Nhị Long - Thửa đất số 1656, tờ bản đồ số 3 (bà Phạm Thị Phượng, ấp Hiệp Phú) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa (Cầu Suối) Đường tỉnh 913B - Giáp xã Mỹ Cẩm (cũ) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa ấp Mỹ Trường Đường huỳnh Văn Ngò - Kênh khai Luông |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa ấp Mỹ Trường Quốc lộ 53 - Đường Huỳnh Văn Ngò |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 252.000 |
| Xã Càng Long |
Các đường nhựa ấp Thái Bình Quốc lộ 53 - Đường giữa ấp Thái Bình |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 252.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa ấp Mỹ Huê Đường tỉnh 913B - Chợ Mỹ Huê |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Càng Long |
Đường đal ấp Mỹ Huê Đường tỉnh 913B - Đường nhựa ấp Mỹ Huê |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa ấp Mỹ Long Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa ấp Số 9 Từ bến đò - Đường huyện 37 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa ấp Đùng Đình Quốc lộ 53 - Cầu ấp Mỹ Long |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Càng Long |
Đường huyện 37 Từ thửa đất số 1656, tờ bản đồ số 3 (bà Phạm Thị Phượng, ấp Hiệp Phú) - Thửa đất số 586, tờ bản đồ số 1 ( Nguyễn Thành Bạn, ấp Thạnh Hiệp) |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Càng Long |
Đường 3/2 nối dài Đường Huỳnh Văn Ngò - Hết ranh Trường Mẫu giáo Tuổi Ngọc |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa ấp Mây Tức (cặp chùa Quan Âm) Quốc lộ 53 - Kênh Tắc |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa ấp Mây Tức (Xí nghiệp thủy nông) Quốc lộ 53 - Sông Mây Tức |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa ấp Đùng Đình (cặp kênh Đùng Đình) Cầu ấp Đùng Đình - Cầu Long An |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Càng Long |
Đường tỉnh 913 Quốc lộ 53 - Hết ranh ấp Mỹ Trường |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 420.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa nội bộ ấp Mây Tức Trọn đường - |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 252.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa ấp Số 10 Sông Càng Long - Đường tỉnh 907 |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 252.000 |
| Xã Càng Long |
Đường huyện 4 Từ thửa đất số 1656, tờ bản đồ số 3 (bà Phạm Thị Phượng, ấp Hiệp Phú) - Cầu Kinh Chữ Thập |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Càng Long |
Đường huyện 4 Cầu Kinh Chữ Thập - Thửa đất số 1668, tờ bản đồ số 4 (ông Lê Văn Nang, ấp Dừa Đỏ 2) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Càng Long |
Đường tỉnh 913 Hết ranh ấp Mỹ Trường - Cầu Kinh Lá |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Càng Long |
Đường tỉnh 913 Cầu Kinh Lá - Đường đal đi ấp số 2; đối diện đến Cống |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Càng Long |
Đường tỉnh 913 Đường đal đi ấp số 2; đối diện từ Cống - Cầu Lo Co |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa ấp số 6 Ranh thị trấn cũ (Cầu Suối) - Đường tỉnh 913 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa đập nhà lầu Đường tỉnh 913 - Cầu Mười Xiêm |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa liên ấp 2-6-5 - |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 252.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa Bờ Dầu Đường tỉnh 913 (Thửa 61, tờ bản đồ số 18) - Hết ranh thửa 720, tờ bản đồ số 22 (nhà ông Nguyễn Văn Lời, ấp số 3) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nội bộ chợ xã Nhị Long Phú (Cũ) - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa bờ còng Thửa 215A, tờ bản đồ số 2 (Nguyễn Văn Cần) - Thửa 116, tờ bản đồ số 2 (Trần Văn Búp) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa kênh Cả 6 Thửa 538, tờ bản đồ số 12 (Nguyễn Văn Phước) - Thửa 57B, tờ bản đồ số 12 (Lê Công Tèo) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa ấp Dừa Đỏ 2 Thửa 99, tờ bản đồ số 4 ( Bùi Tấn Kịch), ấp Dừa Đỏ 2 - Hết thửa 945, tờ bản đồ số 7a (Nguyễn Văn Út) ấp Dừa Đỏ |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa Bờ Tây ấp Hiệp Phú Thửa 261A, tờ bản đồ số 2 (Lê Thị Đường), ấp Hiệp Phú - Hết thửa 57B, tờ bản đồ số 12 (Lê Công Tèo), ấp Gò Tiến |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa liên ấp Thạnh Hiệp - Sơn Trắng Thửa đất số 291, tờ bản đồ số 2 (ấp Thạnh Hiệp) - Đường huyện 4 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa liên ấp Dừa Đỏ Thửa đất số 137, tờ bản đồ số 5 (ông Phùng Văn Rạng) - Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 5 (ông Lê Văn Diễn) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa ấp Hiệp Phú Thửa đất số 517, tờ bản đồ số 3 (ông Nguyễn Văn Đâu) - Thửa đất số 248, tờ bản đồ số 3 (bà Nguyễn Thị Tiếu) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa ấp Số 7: Nhánh 1 Thửa đất số 1827, tờ bản đồ số 26 (ông Võ Văn Hùng) - Thửa đất số 1608, tờ bản đồ số 26 (nhà Truyền Thống) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa ấp Số 7: Nhánh 2 Thửa đất số 2259, tờ bản đồ số 26 (ông Võ Hữu Tửu) - Thửa đất số 1163, tờ bản đồ số 25 (bà Đồng Thị Mười) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa bờ bao vùng 91 (ấp số 2) Thửa đất số 623, tờ bản đồ số 22 (bà Nguyễn Thị Cúc, ấp số 2) - Thửa đất số 230, tờ bản đồ số 25 (ông Phùng Khắc Giang, ấp số 2) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Càng Long |
Các đường nhựa, đường đanl còn lại của xã Càng Long - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Càng Long |
Đất ở tại nông thôn còn lại ( vị trí 5) - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Càng Long |
Hai dãy phố chợ Càng Long - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.428.000 | 1.071.000 |
| Xã Càng Long |
Đường 30/4 Quốc lộ 53 - Bờ sông Càng Long |
Đất TM-DV nông thôn | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.428.000 | 1.071.000 |
| Xã Càng Long |
Đường Phạm Thái Bường Quốc lộ 53 - Bờ sông Càng Long |
Đất TM-DV nông thôn | 3.230.000 | 1.938.000 | 1.292.000 | 969.000 |
| Xã Càng Long |
Đường Nguyễn Đáng Quốc lộ 53 - Bờ sông Càng Long |
Đất TM-DV nông thôn | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.428.000 | 1.071.000 |
| Xã Càng Long |
Đường 2/9 Quốc lộ 53 - Cầu 2/9 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 1.020.000 |
| Xã Càng Long |
Đường vào Bệnh viện Đường tỉnh 913B - Cổng bệnh viện |
Đất TM-DV nông thôn | 2.040.000 | 1.224.000 | 816.000 | 612.000 |
| Xã Càng Long |
Đường Bạch Đằng Đường 2/9 - Cầu Mỹ Huê |
Đất TM-DV nông thôn | 1.530.000 | 918.000 | 612.000 | 459.000 |
| Xã Càng Long |
Đường 19/5 Quốc lộ 53 - Giáp xã Mỹ Cẩm (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.428.000 | 856.800 | 571.200 | 428.400 |
| Xã Càng Long |
Đường Huỳnh Văn Ngò Đường tỉnh 913 (ấp Mỹ Trường) - Giáp khu nhà ở ấp Mỹ Huê (thửa số 328, tờ bản đồ số 19) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.530.000 | 918.000 | 612.000 | 459.000 |
| Xã Càng Long |
Đường đal (Ba Thuấn) Quốc lộ 53 - Cầu Công Si Heo |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Càng Long |
Đường đal Cầu Công Si Heo - Bến đò ấp Số 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Càng Long |
Đường nội bộ khu nhà ở ấp Mỹ Huê Toàn khu vực - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa ấp Mỹ Trường Quốc lộ 53 (trụ sở Liên đoàn Lao động huyện cũ) - Đường Huỳnh Văn Ngò |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nội bộ khu nhà ở ấp Mỹ Trường Toàn khu vực - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Càng Long |
Đường đal (cặp Bưu điện) Quốc lộ 53 - Đường Huỳnh Văn Ngò |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Càng Long |
Đường 3/2 Quốc lộ 53 - Đường Huỳnh Văn Ngò |
Đất TM-DV nông thôn | 1.530.000 | 918.000 | 612.000 | 459.000 |
| Xã Càng Long |
Đường Đồng Khởi Quốc lộ 53 (Nhà Thờ) - Hết tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.530.000 | 918.000 | 612.000 | 459.000 |
| Xã Càng Long |
Đường đal (Chín Nở) Quốc lộ 53 (Chín Nở) - Đường Huỳnh Văn Ngò |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa Cầu 2/9 (ấp Mỹ Long) - Bến đò cũ (ấp số 9) |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa Cầu 2/9 (ấp Mỹ Long) - Cầu ấp Đùng Đình, ấp Mỹ Long |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Càng Long |
Hẻm Lương thực Đường 2 dãy phố chợ - Đường 2/9 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.975.000 | 1.785.000 | 1.190.000 | 892.500 |
| Xã Càng Long |
Đường Hồ Thị Nhâm Quốc lộ 53 - Hẻm Lương thực |
Đất TM-DV nông thôn | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.428.000 | 1.071.000 |
| Xã Càng Long |
Quốc lộ 53 Cầu Mây Tức - Đường tỉnh 913 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 816.000 |
| Xã Càng Long |
Quốc lộ 53 Đường tỉnh 913 - Đường 19/5; đối diện hết thửa đất số 58, tờ bản đồ số 8, hộ ông Đặng Văn Út |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 1.020.000 |
| Xã Càng Long |
Quốc lộ 53 Đường 19/5; đối diện hết thửa đất số 58, tờ bản đồ số 8, hộ ông Đặng Văn Út - Hết ranh Bưu điện; đối diện hết ranh Chùa Ấn Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 3.825.000 | 2.295.000 | 1.530.000 | 1.147.500 |
| Xã Càng Long |
Quốc lộ 53 Hết ranh Bưu điện; đối diện hết ranh Chùa Ấn Tâm - Cầu Mỹ Huê |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 1.020.000 |
| Xã Càng Long |
Quốc lộ 53 (áp dụng chung cho xã An Trường) Cầu Mỹ Huê - Đường huyện 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.550.000 | 1.530.000 | 1.020.000 | 765.000 |
| Xã Càng Long |
Quốc lộ 53 (áp dụng chung cho xã An Trường) Đường huyện 7 - Hết ranh xã Càng Long |
Đất TM-DV nông thôn | 2.125.000 | 1.275.000 | 850.000 | 637.500 |
| Xã Càng Long |
Đường tỉnh 913B Quốc lộ 53 - Đường vào bệnh viện; đối diện đường vào máy chà ông Chủng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.550.000 | 1.530.000 | 1.020.000 | 765.000 |
| Xã Càng Long |
Đường tỉnh 913B Đường vào bệnh viện; đối diện đường vào máy chà ông Chủng - Cầu Suối |
Đất TM-DV nông thôn | 2.244.000 | 1.346.400 | 897.600 | 673.200 |
| Xã Càng Long |
Đường tỉnh 913 Quốc lộ 53 - Giáp xã Mỹ Cẩm (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.530.000 | 918.000 | 612.000 | 459.000 |
| Xã Càng Long |
Đường huyện 37 Giáp xã Nhị Long - Thửa đất số 1656, tờ bản đồ số 3 (bà Phạm Thị Phượng, ấp Hiệp Phú) |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa (Cầu Suối) Đường tỉnh 913B - Giáp xã Mỹ Cẩm (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa ấp Mỹ Trường Đường huỳnh Văn Ngò - Kênh khai Luông |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa ấp Mỹ Trường Quốc lộ 53 - Đường Huỳnh Văn Ngò |
Đất TM-DV nông thôn | 714.000 | 428.400 | 285.600 | 214.200 |
| Xã Càng Long |
Các đường nhựa ấp Thái Bình Quốc lộ 53 - Đường giữa ấp Thái Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 714.000 | 428.400 | 285.600 | 214.200 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa ấp Mỹ Huê Đường tỉnh 913B - Chợ Mỹ Huê |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Càng Long |
Đường đal ấp Mỹ Huê Đường tỉnh 913B - Đường nhựa ấp Mỹ Huê |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa ấp Mỹ Long Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa ấp Số 9 Từ bến đò - Đường huyện 37 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa ấp Đùng Đình Quốc lộ 53 - Cầu ấp Mỹ Long |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Càng Long |
Đường huyện 37 Từ thửa đất số 1656, tờ bản đồ số 3 (bà Phạm Thị Phượng, ấp Hiệp Phú) - Thửa đất số 586, tờ bản đồ số 1 ( Nguyễn Thành Bạn, ấp Thạnh Hiệp) |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Càng Long |
Đường 3/2 nối dài Đường Huỳnh Văn Ngò - Hết ranh Trường Mẫu giáo Tuổi Ngọc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 306.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa ấp Mây Tức (cặp chùa Quan Âm) Quốc lộ 53 - Kênh Tắc |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa ấp Mây Tức (Xí nghiệp thủy nông) Quốc lộ 53 - Sông Mây Tức |
Đất TM-DV nông thôn | 816.000 | 489.600 | 326.400 | 244.800 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa ấp Đùng Đình (cặp kênh Đùng Đình) Cầu ấp Đùng Đình - Cầu Long An |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Càng Long |
Đường tỉnh 913 Quốc lộ 53 - Hết ranh ấp Mỹ Trường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 357.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa nội bộ ấp Mây Tức Trọn đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 714.000 | 428.400 | 285.600 | 214.200 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa ấp Số 10 Sông Càng Long - Đường tỉnh 907 |
Đất TM-DV nông thôn | 714.000 | 428.400 | 285.600 | 214.200 |
| Xã Càng Long |
Đường huyện 4 Từ thửa đất số 1656, tờ bản đồ số 3 (bà Phạm Thị Phượng, ấp Hiệp Phú) - Cầu Kinh Chữ Thập |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Càng Long |
Đường huyện 4 Cầu Kinh Chữ Thập - Thửa đất số 1668, tờ bản đồ số 4 (ông Lê Văn Nang, ấp Dừa Đỏ 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Càng Long |
Đường tỉnh 913 Hết ranh ấp Mỹ Trường - Cầu Kinh Lá |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 459.000 | 306.000 | 229.500 |
| Xã Càng Long |
Đường tỉnh 913 Cầu Kinh Lá - Đường đal đi ấp số 2; đối diện đến Cống |
Đất TM-DV nông thôn | 765.000 | 459.000 | 306.000 | 229.500 |
| Xã Càng Long |
Đường tỉnh 913 Đường đal đi ấp số 2; đối diện từ Cống - Cầu Lo Co |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa ấp số 6 Ranh thị trấn cũ (Cầu Suối) - Đường tỉnh 913 |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa đập nhà lầu Đường tỉnh 913 - Cầu Mười Xiêm |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa liên ấp 2-6-5 - |
Đất TM-DV nông thôn | 714.000 | 428.400 | 285.600 | 214.200 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa Bờ Dầu Đường tỉnh 913 (Thửa 61, tờ bản đồ số 18) - Hết ranh thửa 720, tờ bản đồ số 22 (nhà ông Nguyễn Văn Lời, ấp số 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nội bộ chợ xã Nhị Long Phú (Cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 306.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa bờ còng Thửa 215A, tờ bản đồ số 2 (Nguyễn Văn Cần) - Thửa 116, tờ bản đồ số 2 (Trần Văn Búp) |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa kênh Cả 6 Thửa 538, tờ bản đồ số 12 (Nguyễn Văn Phước) - Thửa 57B, tờ bản đồ số 12 (Lê Công Tèo) |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa ấp Dừa Đỏ 2 Thửa 99, tờ bản đồ số 4 ( Bùi Tấn Kịch), ấp Dừa Đỏ 2 - Hết thửa 945, tờ bản đồ số 7a (Nguyễn Văn Út) ấp Dừa Đỏ |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa Bờ Tây ấp Hiệp Phú Thửa 261A, tờ bản đồ số 2 (Lê Thị Đường), ấp Hiệp Phú - Hết thửa 57B, tờ bản đồ số 12 (Lê Công Tèo), ấp Gò Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa liên ấp Thạnh Hiệp - Sơn Trắng Thửa đất số 291, tờ bản đồ số 2 (ấp Thạnh Hiệp) - Đường huyện 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa liên ấp Dừa Đỏ Thửa đất số 137, tờ bản đồ số 5 (ông Phùng Văn Rạng) - Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 5 (ông Lê Văn Diễn) |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa ấp Hiệp Phú Thửa đất số 517, tờ bản đồ số 3 (ông Nguyễn Văn Đâu) - Thửa đất số 248, tờ bản đồ số 3 (bà Nguyễn Thị Tiếu) |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa ấp Số 7: Nhánh 1 Thửa đất số 1827, tờ bản đồ số 26 (ông Võ Văn Hùng) - Thửa đất số 1608, tờ bản đồ số 26 (nhà Truyền Thống) |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa ấp Số 7: Nhánh 2 Thửa đất số 2259, tờ bản đồ số 26 (ông Võ Hữu Tửu) - Thửa đất số 1163, tờ bản đồ số 25 (bà Đồng Thị Mười) |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa bờ bao vùng 91 (ấp số 2) Thửa đất số 623, tờ bản đồ số 22 (bà Nguyễn Thị Cúc, ấp số 2) - Thửa đất số 230, tờ bản đồ số 25 (ông Phùng Khắc Giang, ấp số 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 127.500 |
| Xã Càng Long |
Các đường nhựa, đường đanl còn lại của xã Càng Long - |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Càng Long |
Đất ở tại nông thôn còn lại ( vị trí 5) - |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Càng Long |
Hai dãy phố chợ Càng Long - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| Xã Càng Long |
Đường 30/4 Quốc lộ 53 - Bờ sông Càng Long |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| Xã Càng Long |
Đường Phạm Thái Bường Quốc lộ 53 - Bờ sông Càng Long |
Đất SX-KD nông thôn | 2.850.000 | 1.710.000 | 1.140.000 | 855.000 |
| Xã Càng Long |
Đường Nguyễn Đáng Quốc lộ 53 - Bờ sông Càng Long |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| Xã Càng Long |
Đường 2/9 Quốc lộ 53 - Cầu 2/9 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Xã Càng Long |
Đường vào Bệnh viện Đường tỉnh 913B - Cổng bệnh viện |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Càng Long |
Đường Bạch Đằng Đường 2/9 - Cầu Mỹ Huê |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 405.000 |
| Xã Càng Long |
Đường 19/5 Quốc lộ 53 - Giáp xã Mỹ Cẩm (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 756.000 | 504.000 | 378.000 |
| Xã Càng Long |
Đường Huỳnh Văn Ngò Đường tỉnh 913 (ấp Mỹ Trường) - Giáp khu nhà ở ấp Mỹ Huê (thửa số 328, tờ bản đồ số 19) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 405.000 |
| Xã Càng Long |
Đường đal (Ba Thuấn) Quốc lộ 53 - Cầu Công Si Heo |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Càng Long |
Đường đal Cầu Công Si Heo - Bến đò ấp Số 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Càng Long |
Đường nội bộ khu nhà ở ấp Mỹ Huê Toàn khu vực - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa ấp Mỹ Trường Quốc lộ 53 (trụ sở Liên đoàn Lao động huyện cũ) - Đường Huỳnh Văn Ngò |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nội bộ khu nhà ở ấp Mỹ Trường Toàn khu vực - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Càng Long |
Đường đal (cặp Bưu điện) Quốc lộ 53 - Đường Huỳnh Văn Ngò |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Càng Long |
Đường 3/2 Quốc lộ 53 - Đường Huỳnh Văn Ngò |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 405.000 |
| Xã Càng Long |
Đường Đồng Khởi Quốc lộ 53 (Nhà Thờ) - Hết tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 405.000 |
| Xã Càng Long |
Đường đal (Chín Nở) Quốc lộ 53 (Chín Nở) - Đường Huỳnh Văn Ngò |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa Cầu 2/9 (ấp Mỹ Long) - Bến đò cũ (ấp số 9) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa Cầu 2/9 (ấp Mỹ Long) - Cầu ấp Đùng Đình, ấp Mỹ Long |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Càng Long |
Hẻm Lương thực Đường 2 dãy phố chợ - Đường 2/9 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.625.000 | 1.575.000 | 1.050.000 | 787.500 |
| Xã Càng Long |
Đường Hồ Thị Nhâm Quốc lộ 53 - Hẻm Lương thực |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| Xã Càng Long |
Quốc lộ 53 Cầu Mây Tức - Đường tỉnh 913 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Xã Càng Long |
Quốc lộ 53 Đường tỉnh 913 - Đường 19/5; đối diện hết thửa đất số 58, tờ bản đồ số 8, hộ ông Đặng Văn Út |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Xã Càng Long |
Quốc lộ 53 Đường 19/5; đối diện hết thửa đất số 58, tờ bản đồ số 8, hộ ông Đặng Văn Út - Hết ranh Bưu điện; đối diện hết ranh Chùa Ấn Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 3.375.000 | 2.025.000 | 1.350.000 | 1.012.500 |
| Xã Càng Long |
Quốc lộ 53 Hết ranh Bưu điện; đối diện hết ranh Chùa Ấn Tâm - Cầu Mỹ Huê |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Xã Càng Long |
Quốc lộ 53 (áp dụng chung cho xã An Trường) Cầu Mỹ Huê - Đường huyện 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 | 675.000 |
| Xã Càng Long |
Quốc lộ 53 (áp dụng chung cho xã An Trường) Đường huyện 7 - Hết ranh xã Càng Long |
Đất SX-KD nông thôn | 1.875.000 | 1.125.000 | 750.000 | 562.500 |
| Xã Càng Long |
Đường tỉnh 913B Quốc lộ 53 - Đường vào bệnh viện; đối diện đường vào máy chà ông Chủng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.350.000 | 900.000 | 675.000 |
| Xã Càng Long |
Đường tỉnh 913B Đường vào bệnh viện; đối diện đường vào máy chà ông Chủng - Cầu Suối |
Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 1.188.000 | 792.000 | 594.000 |
| Xã Càng Long |
Đường tỉnh 913 Quốc lộ 53 - Giáp xã Mỹ Cẩm (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 405.000 |
| Xã Càng Long |
Đường huyện 37 Giáp xã Nhị Long - Thửa đất số 1656, tờ bản đồ số 3 (bà Phạm Thị Phượng, ấp Hiệp Phú) |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa (Cầu Suối) Đường tỉnh 913B - Giáp xã Mỹ Cẩm (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa ấp Mỹ Trường Đường huỳnh Văn Ngò - Kênh khai Luông |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa ấp Mỹ Trường Quốc lộ 53 - Đường Huỳnh Văn Ngò |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 378.000 | 252.000 | 189.000 |
| Xã Càng Long |
Các đường nhựa ấp Thái Bình Quốc lộ 53 - Đường giữa ấp Thái Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 378.000 | 252.000 | 189.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa ấp Mỹ Huê Đường tỉnh 913B - Chợ Mỹ Huê |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Càng Long |
Đường đal ấp Mỹ Huê Đường tỉnh 913B - Đường nhựa ấp Mỹ Huê |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa ấp Mỹ Long Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa ấp Số 9 Từ bến đò - Đường huyện 37 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa ấp Đùng Đình Quốc lộ 53 - Cầu ấp Mỹ Long |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Càng Long |
Đường huyện 37 Từ thửa đất số 1656, tờ bản đồ số 3 (bà Phạm Thị Phượng, ấp Hiệp Phú) - Thửa đất số 586, tờ bản đồ số 1 ( Nguyễn Thành Bạn, ấp Thạnh Hiệp) |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Càng Long |
Đường 3/2 nối dài Đường Huỳnh Văn Ngò - Hết ranh Trường Mẫu giáo Tuổi Ngọc |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa ấp Mây Tức (cặp chùa Quan Âm) Quốc lộ 53 - Kênh Tắc |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa ấp Mây Tức (Xí nghiệp thủy nông) Quốc lộ 53 - Sông Mây Tức |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 216.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa ấp Đùng Đình (cặp kênh Đùng Đình) Cầu ấp Đùng Đình - Cầu Long An |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Càng Long |
Đường tỉnh 913 Quốc lộ 53 - Hết ranh ấp Mỹ Trường |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 315.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa nội bộ ấp Mây Tức Trọn đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 378.000 | 252.000 | 189.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa ấp Số 10 Sông Càng Long - Đường tỉnh 907 |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 378.000 | 252.000 | 189.000 |
| Xã Càng Long |
Đường huyện 4 Từ thửa đất số 1656, tờ bản đồ số 3 (bà Phạm Thị Phượng, ấp Hiệp Phú) - Cầu Kinh Chữ Thập |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Càng Long |
Đường huyện 4 Cầu Kinh Chữ Thập - Thửa đất số 1668, tờ bản đồ số 4 (ông Lê Văn Nang, ấp Dừa Đỏ 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Càng Long |
Đường tỉnh 913 Hết ranh ấp Mỹ Trường - Cầu Kinh Lá |
Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 202.500 |
| Xã Càng Long |
Đường tỉnh 913 Cầu Kinh Lá - Đường đal đi ấp số 2; đối diện đến Cống |
Đất SX-KD nông thôn | 675.000 | 405.000 | 270.000 | 202.500 |
| Xã Càng Long |
Đường tỉnh 913 Đường đal đi ấp số 2; đối diện từ Cống - Cầu Lo Co |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa ấp số 6 Ranh thị trấn cũ (Cầu Suối) - Đường tỉnh 913 |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa đập nhà lầu Đường tỉnh 913 - Cầu Mười Xiêm |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa liên ấp 2-6-5 - |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 378.000 | 252.000 | 189.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa Bờ Dầu Đường tỉnh 913 (Thửa 61, tờ bản đồ số 18) - Hết ranh thửa 720, tờ bản đồ số 22 (nhà ông Nguyễn Văn Lời, ấp số 3) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nội bộ chợ xã Nhị Long Phú (Cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa bờ còng Thửa 215A, tờ bản đồ số 2 (Nguyễn Văn Cần) - Thửa 116, tờ bản đồ số 2 (Trần Văn Búp) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa kênh Cả 6 Thửa 538, tờ bản đồ số 12 (Nguyễn Văn Phước) - Thửa 57B, tờ bản đồ số 12 (Lê Công Tèo) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa ấp Dừa Đỏ 2 Thửa 99, tờ bản đồ số 4 ( Bùi Tấn Kịch), ấp Dừa Đỏ 2 - Hết thửa 945, tờ bản đồ số 7a (Nguyễn Văn Út) ấp Dừa Đỏ |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa Bờ Tây ấp Hiệp Phú Thửa 261A, tờ bản đồ số 2 (Lê Thị Đường), ấp Hiệp Phú - Hết thửa 57B, tờ bản đồ số 12 (Lê Công Tèo), ấp Gò Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa liên ấp Thạnh Hiệp - Sơn Trắng Thửa đất số 291, tờ bản đồ số 2 (ấp Thạnh Hiệp) - Đường huyện 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa liên ấp Dừa Đỏ Thửa đất số 137, tờ bản đồ số 5 (ông Phùng Văn Rạng) - Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 5 (ông Lê Văn Diễn) |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa ấp Hiệp Phú Thửa đất số 517, tờ bản đồ số 3 (ông Nguyễn Văn Đâu) - Thửa đất số 248, tờ bản đồ số 3 (bà Nguyễn Thị Tiếu) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa ấp Số 7: Nhánh 1 Thửa đất số 1827, tờ bản đồ số 26 (ông Võ Văn Hùng) - Thửa đất số 1608, tờ bản đồ số 26 (nhà Truyền Thống) |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa ấp Số 7: Nhánh 2 Thửa đất số 2259, tờ bản đồ số 26 (ông Võ Hữu Tửu) - Thửa đất số 1163, tờ bản đồ số 25 (bà Đồng Thị Mười) |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa bờ bao vùng 91 (ấp số 2) Thửa đất số 623, tờ bản đồ số 22 (bà Nguyễn Thị Cúc, ấp số 2) - Thửa đất số 230, tờ bản đồ số 25 (ông Phùng Khắc Giang, ấp số 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 375.000 | 225.000 | 150.000 | 112.500 |
| Xã Càng Long |
Các đường nhựa, đường đanl còn lại của xã Càng Long - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Càng Long |
Đất ở tại nông thôn còn lại ( vị trí 5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Càng Long |
Xã Càng Long - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 390.000 | 300.000 | 230.000 |
| Xã Càng Long |
Xã Càng Long - |
Đất trồng cây hàng năm | 500.000 | 390.000 | 300.000 | 230.000 |
| Xã Càng Long |
Xã Càng Long - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 440.000 | 335.000 | 250.000 |
| Xã Càng Long |
Xã Càng Long - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 440.000 | 335.000 | 250.000 |
| Xã Càng Long |
Xã Càng Long - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 560.000 | 440.000 | 335.000 | 250.000 |
| Xã Càng Long |
Xã Càng Long Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 440.000 | 335.000 | 250.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Càng Long |
Hai dãy phố chợ Càng Long - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Xã Càng Long |
Đường 30/4 Quốc lộ 53 - Bờ sông Càng Long |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Xã Càng Long |
Đường Phạm Thái Bường Quốc lộ 53 - Bờ sông Càng Long |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.520.000 | 1.140.000 |
| Xã Càng Long |
Đường Nguyễn Đáng Quốc lộ 53 - Bờ sông Càng Long |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Xã Càng Long |
Đường 2/9 Quốc lộ 53 - Cầu 2/9 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.200.000 |
| Xã Càng Long |
Đường vào Bệnh viện Đường tỉnh 913B - Cổng bệnh viện |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 720.000 |
| Xã Càng Long |
Đường Bạch Đằng Đường 2/9 - Cầu Mỹ Huê |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Càng Long |
Đường 19/5 Quốc lộ 53 - Giáp xã Mỹ Cẩm (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 504.000 |
| Xã Càng Long |
Đường Huỳnh Văn Ngò Đường tỉnh 913 (ấp Mỹ Trường) - Giáp khu nhà ở ấp Mỹ Huê (thửa số 328, tờ bản đồ số 19) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Càng Long |
Đường đal (Ba Thuấn) Quốc lộ 53 - Cầu Công Si Heo |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Càng Long |
Đường đal Cầu Công Si Heo - Bến đò ấp Số 9 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 150.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nội bộ khu nhà ở ấp Mỹ Huê Toàn khu vực - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nhựa ấp Mỹ Trường Quốc lộ 53 (trụ sở Liên đoàn Lao động huyện cũ) - Đường Huỳnh Văn Ngò |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Càng Long |
Đường nội bộ khu nhà ở ấp Mỹ Trường Toàn khu vực - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Càng Long |
Đường đal (cặp Bưu điện) Quốc lộ 53 - Đường Huỳnh Văn Ngò |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Càng Long
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

4. Thông tin xã Càng Long, tỉnh Vĩnh Long
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Càng Long, Xã Mỹ Cẩm, Xã Nhị Long Phú (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Càng Long theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Càng Long có diện tích tự nhiên 46,87 km² với quy mô dân số 41.542 người, mật độ dân cư đạt 886,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Càng Long được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Càng Long không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Xã Càng Long là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Càng Long, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long
5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:
a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.
b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.
2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:
a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;
b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.
c) Khu vực III: Các xã còn lại.
3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;
b) Vị trí 2:
– 60 mét tiếp theo vị trí 1.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
c) Vị trí 3:
– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).
d) Vị trí 4:
– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.
đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).
4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.
b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp
1. Tại đô thị (các phường)
a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);
* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:
– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.
Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.
2. Tại nông thôn (các xã)
a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Càng Long, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Càng Long, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
