Bảng giá đất xã Cao Dương, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Cao Dương, tỉnh Phú Thọ
Bảng giá đất xã Cao Dương, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã Cao Dương được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Cao Dương theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Cao Dương, tỉnh Phú Thọ
– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Cao Dương, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất xã Cao Dương năm 2026
Khu vực: xã Cao Dương.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 16.000 đến 14.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Cao Dương |
Đường Quốc lộ 21A Ngã ba nối với đường Hồ Chí Minh - Cầu Beo thôn Trung Báo |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 7.700.000 | 5.600.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường Quốc lộ 21A Cầu Beo thôn Trung Báo - Hết thửa đất 84, tờ bản đồ số 11 |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 7.700.000 | 4.550.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường Quốc lộ 21A Hết thửa đất 84, tờ bản đồ số 11 - Hết địa phận xã Thanh Cao cũ |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 5.130.000 | 3.030.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường Quốc lộ 21A Hết địa phận xã Thanh Cao cũ - Điểm tiếp giáp thị trấn Ba Hàng Đồi huyện Lạc Thủy cũ |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 4.110.000 | 2.430.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường Hồ Chí Minh Địa giới xã Liên Sơn - Thửa đất 57, tờ bản đồ số 13 |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 5.130.000 | 3.030.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường Hồ Chí Minh Thửa đất 57, tờ bản đồ số 13 - Thửa đất 07, tờ bản đồ số 54 |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.900.000 | 1.750.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường Hồ Chí Minh Thửa đất 07, tờ bản đồ số 54 - Cầu Đường |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 5.130.000 | 3.030.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường Hồ Chí Minh Cầu Đường - Hết thửa đất 325, tờ bản đồ số 25 |
Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 6.160.000 | 3.640.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường Hồ Chí Minh Hết địa thửa đất 325, tờ bản đồ số 25 - Hết địa phận xã Thanh Cao cũ |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 4.110.000 | 2.430.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường Tỉnh lộ 431 Nối đường Quốc lộ 21A - Thửa 78 tờ 12 (đường vào thành cổ Lương Sơn) |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 7.700.000 | 4.550.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường Tỉnh lộ 431 Thửa 78 tờ 12 (đường vào thành cổ Nhà Mạc) - Hết ranh giới xã Thanh Cao cũ |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 5.130.000 | 3.030.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường XY Ngã ba Đồi Sim - Hộ bà Liên (thửa 548, tờ bản đồ số 38) thôn Hợp Thung |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 5.130.000 | 3.030.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường XY Hộ bà Liên (thửa 548, tờ bản đồ số 38) thôn Hợp Thung - Bưu điện xã Thanh Sơn cũ |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.900.000 | 1.750.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường XY Bưu điện xã Thanh Sơn cũ - Trường THCS Long Sơn |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.540.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường XY Trường THCS Long Sơn - Đỉnh dốc Chồng Mâm (mốc 2) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.320.000 | 930.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường X2 (đường Trường Sơn A) Ngã ba Dốc Sống - Hộ ông Nguyễn Đức Dương xóm Phượng Sồ (tờ bản đồ 40, thửa đất số 504) |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.900.000 | 1.750.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường X2 (đường Trường Sơn A) Hộ ông Nguyễn Đức Dương xóm Phượng Sồ (tờ bản đồ 40, thửa đất số 504) - Hết địa phận xã Cao Dương |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.750.000 | 1.210.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Ngã ba thôn Om Làng, hộ ông Bạch Hữu Nhật (tờ bản đồ 18, thửa đất số 99) - Hộ ông Nguyễn Văn Lọc, thôn Om Làng (tờ bản đồ 22, thửa đất số 69) |
Đất ở nông thôn | 2.570.000 | 2.150.000 | 1.490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Trần Văn Thạch, thôn Om Làng (tờ bản đồ 18, thửa đất số 111) - Ngã ba tại hộ ông Nguyễn Văn Tài, thôn Om Làng (tờ bản đồ 18, thửa đất số 187) |
Đất ở nông thôn | 2.570.000 | 2.150.000 | 1.490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Bạch Văn Độ, thôn Om Làng (tờ bản đồ 18, thửa đất số 213) - Hộ bà Trần Thị Thúy, thôn Om Làng (tờ bản đồ 18, thửa đất số 59). |
Đất ở nông thôn | 2.570.000 | 2.150.000 | 1.490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ Ông Bạch Văn Chủng, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 23, thửa đất số 85) - Hộ ông Nguyễn Văn Thiên, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 24, thửa đất số 278) |
Đất ở nông thôn | 2.570.000 | 2.150.000 | 1.490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Ông Bạch Xuân Trường (tờ bản đồ 23, thửa đất số 279) - Hộ ông Bạch Xuân Vì, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 23, thửa đất số 144) |
Đất ở nông thôn | 2.570.000 | 2.150.000 | 1.490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Cảnh Huân, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 23, thửa đất số 229) - Hộ ông Nguyễn Văn Chức (tờ bản đồ 23, thửa đất số 242) |
Đất ở nông thôn | 2.570.000 | 2.150.000 | 1.490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Văn Quyến, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 28, thửa đất số 259) - Hộ ông Bùi Minh Lư, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 27, thửa đất số 113) |
Đất ở nông thôn | 2.570.000 | 2.150.000 | 1.490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Nhà văn hóa thôn Đồng Đăng - Hộ ông Nguyễn Văn Hải thôn Đồng Đăng (tờ bản đồ 33, thửa đất số 86) |
Đất ở nông thôn | 2.570.000 | 2.150.000 | 1.490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Ông Nguyễn Văn Dương, thôn Đồng Phú (tờ bản đồ 41, thửa đất số 24) - Hộ bà Nguyễn Thị Ngôn, thôn Đồng Phú (tờ bản đồ 40, thửa đất số 65) |
Đất ở nông thôn | 2.570.000 | 2.150.000 | 1.490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ bà Vương Thị Mỹ (tờ bản đồ 41, thửa đất số 16) - Hộ bà Vương Thị Mỹ (tờ bản đồ 41, thửa đất số 93) |
Đất ở nông thôn | 2.570.000 | 2.150.000 | 1.490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ bà Nguyễn Thị Minh Phương, thôn Đồng Phú (tờ bản đồ 41, thửa đất số 92) - Khu Tái định cư (tờ bản đồ 54, thửa đất số 136), thôn Thạch Quyền |
Đất ở nông thôn | 2.570.000 | 2.150.000 | 1.490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Ngã ba hộ ông Nguyễn Văn Hòe (tờ bản đồ 47, thửa đất số 140) - Hộ ông Bùi Văn Toàn, thôn Quèn Thị (tờ bản đồ 48, thửa đất số 01) |
Đất ở nông thôn | 2.570.000 | 2.150.000 | 1.490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Bưu điện Văn hóa xã - Trụ sở UBND xã Cao Dương cũ |
Đất ở nông thôn | 2.570.000 | 2.150.000 | 1.490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Dương Mạnh Tuấn, thôn Thạch Quyền (tờ bản đồ 60, thửa đất số 85) - Quèn Vó Đán, thôn Thạch Quyền (tờ bản đồ 58, thửa đất số 92) |
Đất ở nông thôn | 2.570.000 | 2.150.000 | 1.490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Lê Đức Tuệ, thôn Cao Đường (tờ bản đồ 68, thửa đất số 57) - Ngã ba tại hộ ông Nguyễn Văn Hùng, thôn Cao Đường (tờ bản đồ 56, thửa đất số 87) |
Đất ở nông thôn | 2.570.000 | 2.150.000 | 1.490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Quách Văn Phòng (tờ bản đồ 68, thửa đất số 59) - Hộ ông Nguyễn Văn Lừng, thôn Cao Đường (tờ bản đồ 68, thửa đất số 62) |
Đất ở nông thôn | 2.570.000 | 2.150.000 | 1.490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Đường Hồ Chí Minh (lối rẽ vào mỏ đá số 7) - Cổng mỏ đá số 7 và ngã ba hộ ông Đinh Thế Vận, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 20, thửa đất số 09) |
Đất ở nông thôn | 2.570.000 | 2.150.000 | 1.490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Văn Xuất, thôn Quang Trung (tờ bản đồ số 13, thửa đất số 211) - Ngã ba giao với đường X2 (hộ ông 24 Trần Văn Thanh, xóm Mỹ Tân, thửa đất số 34, tờ bản đồ số 9 - Xí nghiệp chè Lương Mỹ) |
Đất ở nông thôn | 2.570.000 | 2.150.000 | 1.490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Văn Thương, thôn Quang Trung (tờ bản đồ số 13 số thửa 178) - Trường Mầm non Hợp Châu |
Đất ở nông thôn | 2.570.000 | 2.150.000 | 1.490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ bà Bùi Nguyên Nền (tờ bản đồ số 11, thửa số 237) - Hết địa phận thôn Bá Lam, xã Thanh Cao cũ |
Đất ở nông thôn | 2.810.000 | 2.460.000 | 1.840.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Ngã ba nối với tỉnh lộ 431 - Hộ ông Nguyễn Văn Giới (tờ bản đồ số 25, thửa số 319) thôn Đa Sỹ |
Đất ở nông thôn | 2.810.000 | 2.460.000 | 1.840.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Văn Tồ (tờ bản đồ số 25, thửa số 249) - Hộ ông Nguyễn Văn Hưng (tờ bản đồ số 25, thửa số 325) thôn Đa Sỹ |
Đất ở nông thôn | 2.810.000 | 2.460.000 | 1.840.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Quang Huy (tờ bản đồ số 25, thửa số 125) - Giáp ranh thôn Vài Mới, xã Hợp Tiến huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội cũ |
Đất ở nông thôn | 2.810.000 | 2.460.000 | 1.840.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Văn Thức (tờ bản đồ số 22, thửa số 239) - Giáp ranh thôn Vài Mới, xã Hợp Tiến huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội cũ |
Đất ở nông thôn | 2.810.000 | 2.460.000 | 1.840.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Cổng làng văn hóa thôn Trung Báo - Hộ ông Nguyễn Văn Đôn (tờ bản đồ số 20, thửa số 299) thôn Trung Báo |
Đất ở nông thôn | 2.810.000 | 2.460.000 | 1.840.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Đặng Văn Tuấn (tờ bản đồ số 11, thửa số 148) thôn Chợ Bến - Cầu Song Huỳnh |
Đất ở nông thôn | 2.810.000 | 2.460.000 | 1.840.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Văn Thỏa, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 4, thửa số 7) - Tờ bản đồ số 6, thửa số 329 |
Đất ở nông thôn | 2.810.000 | 2.460.000 | 1.840.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Văn Bạo, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 11, thửa số 315) - Nhà văn hóa thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 10, thửa số 242) |
Đất ở nông thôn | 2.810.000 | 2.460.000 | 1.840.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Bùi Văn Thảo, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 20, thửa số 6) - hộ ông Nguyễn Trọng Kim (tờ bản đồ số 20, thửa số 135) |
Đất ở nông thôn | 2.810.000 | 2.460.000 | 1.840.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Trọng Kim (tờ bản đồ số 20, thửa số 135) - Hộ ông Bùi Văn Yên (tờ bản đồ số 20, thửa số 131) |
Đất ở nông thôn | 2.810.000 | 2.460.000 | 1.840.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Phạm Văn Nhận, thôn Xuân Thanh (tờ bản đồ số 29, thửa số 124) - Cổng làng Văn hóa thôn Xuân Thanh |
Đất ở nông thôn | 2.810.000 | 2.460.000 | 1.840.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Văn Vui, thôn Xuân Dương (tờ bản đồ số 41, thửa số 103) - Nhà văn hóa thôn Xuân Dương (tờ bản đồ số 41, thửa số 163) |
Đất ở nông thôn | 2.810.000 | 2.460.000 | 1.840.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Văn Toản, thôn Xuân Dương (tờ bản đồ số 41, thửa số 43) - Hộ bà Nguyễn Thị Hà, thôn Xuân Dương (tờ bản đồ số 42, thửa số 164 |
Đất ở nông thôn | 2.810.000 | 2.460.000 | 1.840.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Bùi Văn Tiến (tờ bản đồ số 10, thửa số 131) - Ngã ba hộ bà Đinh Thị Thủy (tờ bản đồ số 9, thửa số 63) thôn Lai Trì |
Đất ở nông thôn | 2.810.000 | 2.460.000 | 1.840.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Nhà truyền xóm Gạo; ngã ba Hồ Trâu Đằm - Quán Lim; đường 97 giáp với xã Thanh Cao |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.190.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Cầu Beo thôn Trung Báo - Đấu nối đường Hồ Chí Minh |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.190.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Đường Hồ Chí Minh - Đường Bê tông xóm Vệ An Đồi |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.190.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Ngã ba Phòng khám 21 (tờ bản đồ số 29, thửa số 1) - Địa phận thôn Đa Sỹ |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.190.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Văn Đôn (tờ bản đồ số 20, thửa số 299) thôn Trung Báo - Hết Trường bắn Lữ đoàn 139 (tờ bản đồ số 20, thửa số 72) tại thôn Trung Báo tiếp giáp với thôn Lai Trì |
Đất ở nông thôn | 1.530.000 | 1.280.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ bà Nguyễn Thị Đoàn (tờ bản đồ số 24, thửa số 208) thôn Trung Báo - Hộ bà Nguyễn Thị Thót (tờ bản đồ số 23, thửa số 6) thôn Trung Báo |
Đất ở nông thôn | 1.530.000 | 1.280.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Nhà văn hóa thôn Quyền Chương (tờ bản đồ số 32, thửa số 16) - Hộ ông Nguyễn Minh Tân (tờ bản đồ số 32, thửa số 155) thôn Quyền Chương |
Đất ở nông thôn | 1.530.000 | 1.280.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Dương Viết Soạn (tờ bản đồ số 32, thửa số 67) thôn Quyền Chương - Hộ ông Phạm Văn Cương (tờ bản đồ số 31, thửa số 19) thôn Quyền Chương |
Đất ở nông thôn | 1.530.000 | 1.280.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Văn Hà (tờ bản đồ số 27, thửa số 28) - Sau hộ bà Nguyễn Thị Liệu (tờ bản đồ số 31, thửa số 17), thôn Quyền Chương |
Đất ở nông thôn | 1.530.000 | 1.280.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Bùi Văn An, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 6, thửa số 11) - Hộ ông Bùi Văn Tố, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 6, thửa số 407) |
Đất ở nông thôn | 1.530.000 | 1.280.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Bùi Văn Vịnh, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 6, thửa số 305) - Nhà văn hóa thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 10, thửa số 242) |
Đất ở nông thôn | 1.530.000 | 1.280.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Bùi Văn Thích, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 11, thửa số 339) - Hết địa phận xã Thanh Cao (tiếp giáp xã Thanh Sơn) |
Đất ở nông thôn | 1.530.000 | 1.280.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Hà Công Điều, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 10, thửa số 346) - Hết địa phận xã Thanh Cao (tiếp giáp xã Thanh Sơn) |
Đất ở nông thôn | 1.530.000 | 1.280.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Trọng Kim (tờ bản đồ số 20, thửa số 135) - Ông Quách Xuân Quảng, thôn Xuân Thanh (tờ bản đồ số 33, thửa số 279) |
Đất ở nông thôn | 1.530.000 | 1.280.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Bùi Văn Phú, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 20, thửa số 88) - Đường Hồ Chí Minh |
Đất ở nông thôn | 1.530.000 | 1.280.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Phạm Quốc Phượng, thôn Gò Mu (tờ bản đồ số 27, thửa số 8) - Hộ ông Nguyễn Văn Tâm, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 26, thửa số 192) |
Đất ở nông thôn | 1.530.000 | 1.280.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Ông Bùi Văn Thịnh, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 11, thửa số 318) - Hộ ông Bùi Văn Suy, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 12, thửa số 352) |
Đất ở nông thôn | 1.530.000 | 1.280.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Bùi Văn Đức, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 11, thửa số 405) - Hộ bà Bùi Thị Huỳnh (tờ bản đồ số 11, thửa số 424) |
Đất ở nông thôn | 1.530.000 | 1.280.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Bùi Văn Tính, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 11, thửa số 451) - Hộ bà Bùi Thị Kiên, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 15, thửa số 320) |
Đất ở nông thôn | 1.530.000 | 1.280.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ bà Bùi Thị Linh, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 10, thửa số 39) - Hộ ông Bạch Mai Linh, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 14, thửa số 466) |
Đất ở nông thôn | 1.530.000 | 1.280.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Bạch Mai Linh, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 14, thửa số 466) - Hộ bà Bạch Thị Thiên, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 13, thửa số 153) |
Đất ở nông thôn | 1.530.000 | 1.280.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Bùi Văn Trường, thôn Gò Mu, (tờ bản đồ số 21, thửa số 132) - Hộ ông Quách Tự Hiển, thôn Gò Mu, (tờ bản đồ số 15, thửa số 360) |
Đất ở nông thôn | 1.530.000 | 1.280.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ bà Trần Thị Thúy, thôn Om Làng (tờ bản đồ 18, thửa đất số 59) - Đi hướng khu vực Đồi Nhót đến hộ ông Nguyễn Văn Hậu, thôn Om Làng (tờ bản đồ 17, thửa đất số 21) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.320.000 | 930.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Đường Hồ Chí Minh (tờ bản đồ 13, thửa đất số 57) - Hộ bà Nguyễn Thị Hiền (tờ bản đồ 13, thửa đất số 39) và hướng hộ bà Bùi Thị Hương, thôn Om Làng (tờ bản đồ 13, thửa đất số 108) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.320.000 | 930.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Đường Hồ Chí Minh - Thửa 162 tờ 3 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.320.000 | 930.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Văn Sự, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 23, thửa đất số 232) - Hộ ông Nguyễn Văn Tư, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 27, thửa đất số 8) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.320.000 | 930.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Văn Điểm, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 24, thửa đất số 256) - Hộ ông Nguyễn Văn Chuyền, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 24, thửa đất số 222) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.320.000 | 930.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ bà Bùi Thị Tâm, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 27, thửa đất số 110) - Hộ ông Bùi Văn Hùng (tờ bản đồ 27, thửa đất số 83) và hộ ông Nguyễn Văn Xuân, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 27, thửa đất số 47) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.320.000 | 930.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Đường Hồ Chí Minh (tờ bản đồ 28, thửa đất số 65) - Hộ ông Nguyễn Văn Đễ, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 28, thửa đất số 119) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.320.000 | 930.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Đường Hồ Chí Minh - Các hộ tại khu vực Đồi Bậy Cáo, thôn Đồng Đăng gồm: hộ ông Nguyễn Văn Beng (tờ bản đồ 31, thửa đất số 1); hộ ông Nguyễn Văn Hùng (tờ bản đồ 31, thửa đất số 41); hộ ông Nguyễn Văn Thực (tờ bản đồ 31, thửa đất số 46); hộ ông Nguyễn Thanh Bình (tờ bản đồ 31, |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.320.000 | 930.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Đường Hồ Chí Minh - Hộ ông Nguyễn Đức Tặng, thôn Đồng Đăng (tờ bản đồ 30, thửa đất số 45) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.320.000 | 930.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Tiến Xuân (tờ bản đồ 33, thửa đất số 74) - Hộ ông Nguyễn Văn Chỉnh (tờ bản đồ 32, thửa đất số 55) thôn Đồng Đăng |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.320.000 | 930.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Gốc Đa, thôn Đồng Đăng (tờ bản đồ 34, thửa đất số 142) - Hộ ông Nguyễn Văn Hiệu (tờ bản đồ 34, thửa đất số 69), thôn Đồng Đăng |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.320.000 | 930.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ bà Vũ Mai Hương (tờ bản đồ 37, thửa đất số 183), thôn Đồng Đăng - Hộ ông Nguyễn Khắc Hiệp, thôn Đồng Đăng (tờ bản đồ 36, thửa đất số 97) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.320.000 | 930.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Bưu điện văn hóa xã Tân Thành cũ - Hộ ông Nguyễn Văn Thương, thôn Quang Trung (tờ bản đồ số 13 số thửa 178) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.320.000 | 930.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Trường Mầm non Hợp Châu - Hộ ông Nguyễn Mạnh Hán, thôn Châu Dể (tờ bản đồ số 46 số thửa 20) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.320.000 | 930.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Hà Văn Hoán (tờ bản đồ 56, thửa số 51) - Giáp cổng phụ của mỏ đá công ty Ngọc Thảo |
Đất ở nông thôn | 1.220.000 | 1.120.000 | 790.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Cổng làng Quèn Thị đi nhóm 5 - Hết địa phận xã Cao Dương tại hộ ông Bùi Văn Thái (tờ bản đồ 64, thửa số 54) |
Đất ở nông thôn | 1.220.000 | 1.120.000 | 790.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Hà Văn Hoán (tờ bản đồ 56, thửa số 51) đi thôn Song Huỳnh - Hộ ông Nguyễn Văn Hùng (tờ bản đồ 70, thửa số 15) |
Đất ở nông thôn | 1.220.000 | 1.120.000 | 790.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Quèn Vó Đán, thôn Thạch Quyền (tờ bản đồ 58, thửa đất số 92) - Hết địa phận xã Cao Dương với giáp thôn Thái Hòa, xã Hợp Châu (tờ bản đồ 51, thửa đất số 114) |
Đất ở nông thôn | 1.220.000 | 1.120.000 | 790.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Văn Sự (tờ bản đồ 42 thửa 17) đi thôn Châu Dể - Ngã ba hộ ông Vũ (tờ bản đồ 41, thửa số 102) |
Đất ở nông thôn | 1.220.000 | 1.120.000 | 790.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Ngã ba hộ ông Nguyễn Văn Châu thôn Thạch Quyền (tờ bản đồ 58, thửa đất số 22) - Hết địa phận xã Cao Dương giáp thôn An Thịnh, xã Thanh Sơn (tờ bản đồ 66, thửa đất số 35) |
Đất ở nông thôn | 1.220.000 | 1.120.000 | 790.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Xuân Trường (tờ bản đồ số 29, thửa số 484) thôn Vệ An - Hết hộ ông Nguyễn Văn Dân (tờ bản đồ số 33, thửa số 97), thôn Vệ An |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 1.130.000 | 830.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ bà Bùi Thị Lý, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 7, thửa số 80) - Hộ ông Bùi Văn An, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 6, thửa số 11) |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 1.130.000 | 830.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ bà Bùi Thị Lý, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 7, thửa số 80) - Hộ ông Nguyễn Tiến Huy, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 6, thửa số 428) |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 1.130.000 | 830.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Bùi Văn Tiến (tờ bản đồ số 10, thửa số 131) - Ngã ba hộ bà Đinh Thị Thủy (tờ bản đồ số 9, thửa số 63) thôn Lai Trì |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 1.010.000 | 760.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Đường Hồ Chí Minh - Công ty TNHH Minh Thành |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 1.010.000 | 760.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Ngã ba hộ ông Nguyễn Văn Luận (tờ bản đồ số 8, thửa số 26) - Ngã ba hộ bà Đinh Thị Thủy (tờ bản đồ số 9, thửa số 63) |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 1.010.000 | 760.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Ngã ba hộ bà Đinh Thị Thủy (tờ bản đồ số 9, thửa số 63) - Hết hộ bà Nguyễn Thị Chung (tờ bản đồ số 15, thửa số 322) thôn Lai Trì |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 1.010.000 | 760.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Dư Tuấn (tờ bản đồ số 11, thửa số 72) - Cống điều tiết nước ra Sông Huỳnh |
Đất ở nông thôn | 970.000 | 820.000 | 670.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Cầu Song Huỳnh đi hướng thôn Quèn Thị - Hết địa giới hành chính xã Thanh Cao cũ |
Đất ở nông thôn | 970.000 | 820.000 | 670.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Dư Tuấn (tờ bản đồ số 11, thửa số 72) hướng đường liên thôn Song Huỳnh, xã Cao Thắng - Thôn Quèn Thị (hết ranh giới xã Thanh Cao cũ) |
Đất ở nông thôn | 970.000 | 820.000 | 670.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Ngã tư đi hướng Đê Bai La - Hộ ông Nguyễn Quang Thiều, tờ bản đồ số 11, thửa số 111 thôn Song Huỳnh |
Đất ở nông thôn | 970.000 | 820.000 | 670.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Toàn (thửa số 573, tờ bản đồ số 27) thôn An Thịnh xã Thanh Sơn đi xã Cao Dương - Hết địa phận xã Thanh Sơn |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 560.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các trục đường bê tông tại các thôn Chợ Bến, Bá Lam, Đa Sỹ, Trung Báo, Sấu Thượng, Sấu Hạ, thôn Xuân Thanh, thôn Xuân Dương - |
Đất ở nông thôn | 2.810.000 | 2.460.000 | 1.840.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các trục đường chính tại thôn Chợ Bến, thôn Bá Lam, thôn Đa Sỹ, thôn Trung Báo - |
Đất ở nông thôn | 2.810.000 | 2.460.000 | 1.840.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đoạn từ Đường Hồ Chí Minh đến Công ty TNHH Minh Thành Đường Hồ Chí Minh - Công ty TNHH Minh Thành |
Đất ở nông thôn | 2.810.000 | 2.460.000 | 1.840.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Trục đường Y2 từ ngã ba nhà Trường Thầm đến hết cầu tứ Đền Ngã ba nhà Trường Thầm - Hết cầu Tứ Đền |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.190.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các trục đường chính thuộc xóm Cáp - |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.190.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các trục đường chính thuộc xóm Thanh Hà - |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.190.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các trục đường chính thuộc xóm Đồng Chồm - |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.190.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các trục đường chính thuộc xóm Gạo - |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.190.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các trục đường chính thuộc xóm Dẻ Cau - |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.190.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các trục đường chính thuộc xóm Hợp Thung - |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.190.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các trục đường bê tông tại thôn Trung Báo, thôn Quyền Chương, thôn Sấu Thượng, thôn Sấu Hạ, thôn Gò Mu, thôn Xuân Thanh, thôn Xuân Dương - |
Đất ở nông thôn | 1.530.000 | 1.280.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các trục đường chính (đường bê tông và đường cấp phối) tại thôn Quyền Chương, thôn Trung Báo, thôn Sấu Thượng, thôn Sấu Hạ, thôn Gò Mu, thôn Xuân Thanh, thôn Xuân Dương - |
Đất ở nông thôn | 1.530.000 | 1.280.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các đường trục chính và đường liên thôn của xóm Suối Sỏi - |
Đất ở nông thôn | 1.220.000 | 1.120.000 | 790.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các đường trục chính và đường liên thôn của xóm Tân Thành - |
Đất ở nông thôn | 1.220.000 | 1.120.000 | 790.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các đường trục chính và đường liên thôn của xóm Mỹ Tân - |
Đất ở nông thôn | 1.220.000 | 1.120.000 | 790.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các đường trục chính và đường liên thôn của xóm Phượng Sồ - |
Đất ở nông thôn | 1.220.000 | 1.120.000 | 790.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các đường trục chính và đường liên thôn của xóm Tiên Hội - |
Đất ở nông thôn | 1.220.000 | 1.120.000 | 790.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Châu Dể - |
Đất ở nông thôn | 1.220.000 | 1.120.000 | 790.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Băng Hợp - |
Đất ở nông thôn | 1.220.000 | 1.120.000 | 790.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Quang Trung - |
Đất ở nông thôn | 1.220.000 | 1.120.000 | 790.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Văn Thái - |
Đất ở nông thôn | 1.220.000 | 1.120.000 | 790.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Đồng Kẹ - |
Đất ở nông thôn | 1.220.000 | 1.120.000 | 790.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Nghĩa Kếp - |
Đất ở nông thôn | 1.220.000 | 1.120.000 | 790.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Bổng Dao - |
Đất ở nông thôn | 1.220.000 | 1.120.000 | 790.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Phương Viên - |
Đất ở nông thôn | 1.220.000 | 1.120.000 | 790.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá của thôn Om Làng, thôn Đồng Đăng, thôn Đồng Phú, thôn Đồng Bon, thôn Thạch Quyền (thôn Quyền Chùa cũ), thôn Cao Đường - |
Đất ở nông thôn | 1.220.000 | 1.120.000 | 790.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá, ngoài các vị trí trên của các thôn Đồng Om, Om Làng, Đồng Đăng, Đồng Phú, Đồng Bon, Thạch Quyền (thôn Quyền Chùa cũ) và thôn Cao Đường - |
Đất ở nông thôn | 1.220.000 | 1.120.000 | 790.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các trục đường Bê tông tại thôn Vệ An Sấu Thượng, Sấu Hạ, thôn Gò Mu - |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 1.130.000 | 830.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các trục đường chính (đường bê tông và đường cấp phối) tại các thôn Vệ An, Sấu Thượng, Sấu Hạ, thôn Gò Mu - |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 1.130.000 | 830.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các trục đường Bê tông tại thôn Lai Trì - |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 1.010.000 | 760.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các trục đường chính tại các thôn Lai Trì - |
Đất ở nông thôn | 1.150.000 | 1.010.000 | 760.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các đường trục chính của xóm Đồng An - |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 940.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các đường trục chính của xóm Đồng Thành - |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 940.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các đường trục chính của xóm Chợ Nội - |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 940.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá ngoài các vị trí trên của các xóm Suối Sỏi, xóm Tân Thành, xóm Mỹ Tân, xóm Phượng Sồ và xóm Tiên Hội - |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 940.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá, ngoài các vị trí trên của các thôn Châu Dể, thôn Băng Hợp, thôn Quang Trung, thôn Văn Thái, thôn Đồng Kẹ, thôn Nghĩa Kếp và thôn Bổng Dao - |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 940.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá ngoài các vị trí trên của các thôn Quèn Thị, thôn Thạch Quyền (thôn Thạch Tài cũ) - |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 940.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các trục đường Bê tông tại thôn Song Huỳnh - |
Đất ở nông thôn | 970.000 | 820.000 | 670.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các trục đường chính tại các thôn Song Huỳnh - |
Đất ở nông thôn | 970.000 | 820.000 | 670.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá ngoài các vị trí trên của các xóm Đồng An, xóm Đồng Thành và xóm Chợ Nội - |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 810.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các vị trí thửa đất của các hộ thuộc xóm Bặc Rặc và xóm Ông Cây - |
Đất ở nông thôn | 940.000 | 810.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các trục đường bê tông ngõ chính của xóm Cáp, Đồng Chồm, Thanh Hà, Gạo, Dẻ Cau - |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 560.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đoạn nhà Anh Toàn (Thao đội 4 Cáp) đi đến đoạn nhà chi Tâm và đoạn đường từ nhà anh Cường đội 1 cáp đế và Đoạn đường Ao Ba Vàng xóm Đồng Chồm, với các ngõ nhỏ nằm trong thôn Gạo, Dẻ Cau, Cáp, Thanh Hà - |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 520.000 | 370.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường thôn Yên Lịch đi suối cái với các ngõ nhỏ, nằm trong thôn Yên Lịch, thôn An Thịnh - |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 520.000 | 370.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường ngõ xóm đường Long Sơn đi Kim Lập - |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 520.000 | 370.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường ngõ xóm đường đi Cao Dương đến hết trục đường ngõ chính nằm trong thôn Yên Lịch - |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 520.000 | 370.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường ngõ xóm đường đi Cao Dương đến hết trục đường ngõ chính nằm trong thôn An Thịnh - |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 520.000 | 370.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường chính trong khu dân cư Suối Cái thôn Yên Lịch và đường trục chính trong khu dân cư xóm Thăng - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 270.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường bê tông còn lại thuộc các xóm trên địa bàn xã, các đoạn đường còn lại ngoài các đoạn đường đã quy định ở trên thuộc địa bàn xã Thanh Sơn cũ - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 270.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường bê tông liên thôn (Khu dân cư Suối Cái) Thôn Yên Lịch (tại thửa đất số 68, tờ bản đồ 58, do UBND xã quản lý) - Khu Suối Trồng, thôn Thăng |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 270.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá của tất cả các xóm trong toàn xã Thanh Sơn cũ đoạn chưa có đường bê tông, Khu dân cư xóm Thăng, suối cái thôn Yên Lịch - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 230.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Khu nhà ở và Chợ trung tâm xã Thanh Cao, huyện Lương Sơn (cũ) nay là xã Cao Dương, tỉnh Phú Thọ Các lô tiếp giáp đường Tỉnh lộ 431 (01 mặt tiền) - |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Khu nhà ở và Chợ trung tâm xã Thanh Cao, huyện Lương Sơn (cũ) nay là xã Cao Dương, tỉnh Phú Thọ Các lô tiếp giáp đường Tỉnh lộ 431 (02 mặt tiền) - |
Đất ở nông thôn | 11.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Khu nhà ở và Chợ trung tâm xã Thanh Cao, huyện Lương Sơn (cũ) nay là xã Cao Dương, tỉnh Phú Thọ Các lô tiếp giáp đường nội bộ khu (01 mặt tiền) - |
Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Khu nhà ở và Chợ trung tâm xã Thanh Cao, huyện Lương Sơn (cũ) nay là xã Cao Dương, tỉnh Phú Thọ Các lô tiếp giáp đường nội bộ khu (02 mặt tiền) - |
Đất ở nông thôn | 9.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường Quốc lộ 21A Ngã ba nối với đường Hồ Chí Minh - Cầu Beo thôn Trung Báo |
Đất TM-DV nông thôn | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường Quốc lộ 21A Cầu Beo thôn Trung Báo - Hết thửa đất 84, tờ bản đồ số 11 |
Đất TM-DV nông thôn | 6.800.000 | 5.000.000 | 2.900.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường Quốc lộ 21A Hết thửa đất 84, tờ bản đồ số 11 - Hết địa phận xã Thanh Cao cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 3.300.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường Quốc lộ 21A Hết địa phận xã Thanh Cao cũ - Điểm tiếp giáp thị trấn Ba Hàng Đồi huyện Lạc Thủy cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường Hồ Chí Minh Địa giới xã Liên Sơn - Thửa đất 57, tờ bản đồ số 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 3.300.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường Hồ Chí Minh Thửa đất 57, tờ bản đồ số 13 - Thửa đất 07, tờ bản đồ số 54 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường Hồ Chí Minh Thửa đất 07, tờ bản đồ số 54 - Cầu Đường |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 3.300.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường Hồ Chí Minh Cầu Đường - Hết thửa đất 325, tờ bản đồ số 25 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.400.000 | 4.000.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường Hồ Chí Minh Hết địa thửa đất 325, tờ bản đồ số 25 - Hết địa phận xã Thanh Cao cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường Tỉnh lộ 431 Nối đường Quốc lộ 21A - Thửa 78 tờ 12 (đường vào thành cổ Lương Sơn) |
Đất TM-DV nông thôn | 6.800.000 | 5.000.000 | 2.900.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường Tỉnh lộ 431 Thửa 78 tờ 12 (đường vào thành cổ Nhà Mạc) - Hết ranh giới xã Thanh Cao cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 3.300.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường XY Ngã ba Đồi Sim - Hộ bà Liên (thửa 548, tờ bản đồ số 38) thôn Hợp Thung |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 3.300.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường XY Hộ bà Liên (thửa 548, tờ bản đồ số 38) thôn Hợp Thung - Bưu điện xã Thanh Sơn cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường XY Bưu điện xã Thanh Sơn cũ - Trường THCS Long Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường XY Trường THCS Long Sơn - Đỉnh dốc Chồng Mâm (mốc 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 860.000 | 620.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường X2 (đường Trường Sơn A) Ngã ba Dốc Sống - Hộ ông Nguyễn Đức Dương xóm Phượng Sồ (tờ bản đồ 40, thửa đất số 504) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 1.900.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường X2 (đường Trường Sơn A) Hộ ông Nguyễn Đức Dương xóm Phượng Sồ (tờ bản đồ 40, thửa đất số 504) - Hết địa phận xã Cao Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Ngã ba thôn Om Làng, hộ ông Bạch Hữu Nhật (tờ bản đồ 18, thửa đất số 99) - Hộ ông Nguyễn Văn Lọc, thôn Om Làng (tờ bản đồ 22, thửa đất số 69) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Trần Văn Thạch, thôn Om Làng (tờ bản đồ 18, thửa đất số 111) - Ngã ba tại hộ ông Nguyễn Văn Tài, thôn Om Làng (tờ bản đồ 18, thửa đất số 187) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Bạch Văn Độ, thôn Om Làng (tờ bản đồ 18, thửa đất số 213) - Hộ bà Trần Thị Thúy, thôn Om Làng (tờ bản đồ 18, thửa đất số 59). |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ Ông Bạch Văn Chủng, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 23, thửa đất số 85) - Hộ ông Nguyễn Văn Thiên, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 24, thửa đất số 278) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Ông Bạch Xuân Trường (tờ bản đồ 23, thửa đất số 279) - Hộ ông Bạch Xuân Vì, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 23, thửa đất số 144) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Cảnh Huân, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 23, thửa đất số 229) - Hộ ông Nguyễn Văn Chức (tờ bản đồ 23, thửa đất số 242) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Văn Quyến, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 28, thửa đất số 259) - Hộ ông Bùi Minh Lư, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 27, thửa đất số 113) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Nhà văn hóa thôn Đồng Đăng - Hộ ông Nguyễn Văn Hải thôn Đồng Đăng (tờ bản đồ 33, thửa đất số 86) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Ông Nguyễn Văn Dương, thôn Đồng Phú (tờ bản đồ 41, thửa đất số 24) - Hộ bà Nguyễn Thị Ngôn, thôn Đồng Phú (tờ bản đồ 40, thửa đất số 65) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ bà Vương Thị Mỹ (tờ bản đồ 41, thửa đất số 16) - Hộ bà Vương Thị Mỹ (tờ bản đồ 41, thửa đất số 93) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ bà Nguyễn Thị Minh Phương, thôn Đồng Phú (tờ bản đồ 41, thửa đất số 92) - Khu Tái định cư (tờ bản đồ 54, thửa đất số 136), thôn Thạch Quyền |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Ngã ba hộ ông Nguyễn Văn Hòe (tờ bản đồ 47, thửa đất số 140) - Hộ ông Bùi Văn Toàn, thôn Quèn Thị (tờ bản đồ 48, thửa đất số 01) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Bưu điện Văn hóa xã - Trụ sở UBND xã Cao Dương cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Dương Mạnh Tuấn, thôn Thạch Quyền (tờ bản đồ 60, thửa đất số 85) - Quèn Vó Đán, thôn Thạch Quyền (tờ bản đồ 58, thửa đất số 92) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Lê Đức Tuệ, thôn Cao Đường (tờ bản đồ 68, thửa đất số 57) - Ngã ba tại hộ ông Nguyễn Văn Hùng, thôn Cao Đường (tờ bản đồ 56, thửa đất số 87) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Quách Văn Phòng (tờ bản đồ 68, thửa đất số 59) - Hộ ông Nguyễn Văn Lừng, thôn Cao Đường (tờ bản đồ 68, thửa đất số 62) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Đường Hồ Chí Minh (lối rẽ vào mỏ đá số 7) - Cổng mỏ đá số 7 và ngã ba hộ ông Đinh Thế Vận, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 20, thửa đất số 09) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Văn Xuất, thôn Quang Trung (tờ bản đồ số 13, thửa đất số 211) - Ngã ba giao với đường X2 (hộ ông 24 Trần Văn Thanh, xóm Mỹ Tân, thửa đất số 34, tờ bản đồ số 9 - Xí nghiệp chè Lương Mỹ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Văn Thương, thôn Quang Trung (tờ bản đồ số 13 số thửa 178) - Trường Mầm non Hợp Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ bà Bùi Nguyên Nền (tờ bản đồ số 11, thửa số 237) - Hết địa phận thôn Bá Lam, xã Thanh Cao cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Ngã ba nối với tỉnh lộ 431 - Hộ ông Nguyễn Văn Giới (tờ bản đồ số 25, thửa số 319) thôn Đa Sỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Văn Tồ (tờ bản đồ số 25, thửa số 249) - Hộ ông Nguyễn Văn Hưng (tờ bản đồ số 25, thửa số 325) thôn Đa Sỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Quang Huy (tờ bản đồ số 25, thửa số 125) - Giáp ranh thôn Vài Mới, xã Hợp Tiến huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Văn Thức (tờ bản đồ số 22, thửa số 239) - Giáp ranh thôn Vài Mới, xã Hợp Tiến huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Cổng làng văn hóa thôn Trung Báo - Hộ ông Nguyễn Văn Đôn (tờ bản đồ số 20, thửa số 299) thôn Trung Báo |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Đặng Văn Tuấn (tờ bản đồ số 11, thửa số 148) thôn Chợ Bến - Cầu Song Huỳnh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Văn Thỏa, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 4, thửa số 7) - Tờ bản đồ số 6, thửa số 329 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Văn Bạo, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 11, thửa số 315) - Nhà văn hóa thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 10, thửa số 242) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Bùi Văn Thảo, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 20, thửa số 6) - hộ ông Nguyễn Trọng Kim (tờ bản đồ số 20, thửa số 135) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Trọng Kim (tờ bản đồ số 20, thửa số 135) - Hộ ông Bùi Văn Yên (tờ bản đồ số 20, thửa số 131) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Phạm Văn Nhận, thôn Xuân Thanh (tờ bản đồ số 29, thửa số 124) - Cổng làng Văn hóa thôn Xuân Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Văn Vui, thôn Xuân Dương (tờ bản đồ số 41, thửa số 103) - Nhà văn hóa thôn Xuân Dương (tờ bản đồ số 41, thửa số 163) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Văn Toản, thôn Xuân Dương (tờ bản đồ số 41, thửa số 43) - Hộ bà Nguyễn Thị Hà, thôn Xuân Dương (tờ bản đồ số 42, thửa số 164 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Bùi Văn Tiến (tờ bản đồ số 10, thửa số 131) - Ngã ba hộ bà Đinh Thị Thủy (tờ bản đồ số 9, thửa số 63) thôn Lai Trì |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Nhà truyền xóm Gạo; ngã ba Hồ Trâu Đằm - Quán Lim; đường 97 giáp với xã Thanh Cao |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Cầu Beo thôn Trung Báo - Đấu nối đường Hồ Chí Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Đường Hồ Chí Minh - Đường Bê tông xóm Vệ An Đồi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Ngã ba Phòng khám 21 (tờ bản đồ số 29, thửa số 1) - Địa phận thôn Đa Sỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Văn Đôn (tờ bản đồ số 20, thửa số 299) thôn Trung Báo - Hết Trường bắn Lữ đoàn 139 (tờ bản đồ số 20, thửa số 72) tại thôn Trung Báo tiếp giáp với thôn Lai Trì |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 650.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ bà Nguyễn Thị Đoàn (tờ bản đồ số 24, thửa số 208) thôn Trung Báo - Hộ bà Nguyễn Thị Thót (tờ bản đồ số 23, thửa số 6) thôn Trung Báo |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 650.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Nhà văn hóa thôn Quyền Chương (tờ bản đồ số 32, thửa số 16) - Hộ ông Nguyễn Minh Tân (tờ bản đồ số 32, thửa số 155) thôn Quyền Chương |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 650.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Dương Viết Soạn (tờ bản đồ số 32, thửa số 67) thôn Quyền Chương - Hộ ông Phạm Văn Cương (tờ bản đồ số 31, thửa số 19) thôn Quyền Chương |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 650.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Văn Hà (tờ bản đồ số 27, thửa số 28) - Sau hộ bà Nguyễn Thị Liệu (tờ bản đồ số 31, thửa số 17), thôn Quyền Chương |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 650.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Bùi Văn An, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 6, thửa số 11) - Hộ ông Bùi Văn Tố, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 6, thửa số 407) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 650.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Bùi Văn Vịnh, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 6, thửa số 305) - Nhà văn hóa thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 10, thửa số 242) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 650.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Bùi Văn Thích, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 11, thửa số 339) - Hết địa phận xã Thanh Cao (tiếp giáp xã Thanh Sơn) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 650.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Hà Công Điều, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 10, thửa số 346) - Hết địa phận xã Thanh Cao (tiếp giáp xã Thanh Sơn) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 650.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Trọng Kim (tờ bản đồ số 20, thửa số 135) - Ông Quách Xuân Quảng, thôn Xuân Thanh (tờ bản đồ số 33, thửa số 279) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 650.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Bùi Văn Phú, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 20, thửa số 88) - Đường Hồ Chí Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 650.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Phạm Quốc Phượng, thôn Gò Mu (tờ bản đồ số 27, thửa số 8) - Hộ ông Nguyễn Văn Tâm, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 26, thửa số 192) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 650.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Ông Bùi Văn Thịnh, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 11, thửa số 318) - Hộ ông Bùi Văn Suy, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 12, thửa số 352) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 650.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Bùi Văn Đức, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 11, thửa số 405) - Hộ bà Bùi Thị Huỳnh (tờ bản đồ số 11, thửa số 424) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 650.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Bùi Văn Tính, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 11, thửa số 451) - Hộ bà Bùi Thị Kiên, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 15, thửa số 320) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 650.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ bà Bùi Thị Linh, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 10, thửa số 39) - Hộ ông Bạch Mai Linh, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 14, thửa số 466) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 650.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Bạch Mai Linh, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 14, thửa số 466) - Hộ bà Bạch Thị Thiên, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 13, thửa số 153) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 650.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Bùi Văn Trường, thôn Gò Mu, (tờ bản đồ số 21, thửa số 132) - Hộ ông Quách Tự Hiển, thôn Gò Mu, (tờ bản đồ số 15, thửa số 360) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 650.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ bà Trần Thị Thúy, thôn Om Làng (tờ bản đồ 18, thửa đất số 59) - Đi hướng khu vực Đồi Nhót đến hộ ông Nguyễn Văn Hậu, thôn Om Làng (tờ bản đồ 17, thửa đất số 21) |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 860.000 | 620.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Đường Hồ Chí Minh (tờ bản đồ 13, thửa đất số 57) - Hộ bà Nguyễn Thị Hiền (tờ bản đồ 13, thửa đất số 39) và hướng hộ bà Bùi Thị Hương, thôn Om Làng (tờ bản đồ 13, thửa đất số 108) |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 860.000 | 620.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Đường Hồ Chí Minh - Thửa 162 tờ 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 860.000 | 620.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Văn Sự, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 23, thửa đất số 232) - Hộ ông Nguyễn Văn Tư, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 27, thửa đất số 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 860.000 | 620.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Văn Điểm, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 24, thửa đất số 256) - Hộ ông Nguyễn Văn Chuyền, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 24, thửa đất số 222) |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 860.000 | 620.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ bà Bùi Thị Tâm, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 27, thửa đất số 110) - Hộ ông Bùi Văn Hùng (tờ bản đồ 27, thửa đất số 83) và hộ ông Nguyễn Văn Xuân, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 27, thửa đất số 47) |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 860.000 | 620.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Đường Hồ Chí Minh (tờ bản đồ 28, thửa đất số 65) - Hộ ông Nguyễn Văn Đễ, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 28, thửa đất số 119) |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 860.000 | 620.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Đường Hồ Chí Minh - Các hộ tại khu vực Đồi Bậy Cáo, thôn Đồng Đăng gồm: hộ ông Nguyễn Văn Beng (tờ bản đồ 31, thửa đất số 1); hộ ông Nguyễn Văn Hùng (tờ bản đồ 31, thửa đất số 41); hộ ông Nguyễn Văn Thực (tờ bản đồ 31, thửa đất số 46); hộ ông Nguyễn Thanh Bình (tờ bản đồ 31, |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 860.000 | 620.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Đường Hồ Chí Minh - Hộ ông Nguyễn Đức Tặng, thôn Đồng Đăng (tờ bản đồ 30, thửa đất số 45) |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 860.000 | 620.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Tiến Xuân (tờ bản đồ 33, thửa đất số 74) - Hộ ông Nguyễn Văn Chỉnh (tờ bản đồ 32, thửa đất số 55) thôn Đồng Đăng |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 860.000 | 620.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Gốc Đa, thôn Đồng Đăng (tờ bản đồ 34, thửa đất số 142) - Hộ ông Nguyễn Văn Hiệu (tờ bản đồ 34, thửa đất số 69), thôn Đồng Đăng |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 860.000 | 620.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ bà Vũ Mai Hương (tờ bản đồ 37, thửa đất số 183), thôn Đồng Đăng - Hộ ông Nguyễn Khắc Hiệp, thôn Đồng Đăng (tờ bản đồ 36, thửa đất số 97) |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 860.000 | 620.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Bưu điện văn hóa xã Tân Thành cũ - Hộ ông Nguyễn Văn Thương, thôn Quang Trung (tờ bản đồ số 13 số thửa 178) |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 860.000 | 620.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Trường Mầm non Hợp Châu - Hộ ông Nguyễn Mạnh Hán, thôn Châu Dể (tờ bản đồ số 46 số thửa 20) |
Đất TM-DV nông thôn | 920.000 | 860.000 | 620.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Hà Văn Hoán (tờ bản đồ 56, thửa số 51) - Giáp cổng phụ của mỏ đá công ty Ngọc Thảo |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 650.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Cổng làng Quèn Thị đi nhóm 5 - Hết địa phận xã Cao Dương tại hộ ông Bùi Văn Thái (tờ bản đồ 64, thửa số 54) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 650.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Hà Văn Hoán (tờ bản đồ 56, thửa số 51) đi thôn Song Huỳnh - Hộ ông Nguyễn Văn Hùng (tờ bản đồ 70, thửa số 15) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 650.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Quèn Vó Đán, thôn Thạch Quyền (tờ bản đồ 58, thửa đất số 92) - Hết địa phận xã Cao Dương với giáp thôn Thái Hòa, xã Hợp Châu (tờ bản đồ 51, thửa đất số 114) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 650.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Văn Sự (tờ bản đồ 42 thửa 17) đi thôn Châu Dể - Ngã ba hộ ông Vũ (tờ bản đồ 41, thửa số 102) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 650.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Ngã ba hộ ông Nguyễn Văn Châu thôn Thạch Quyền (tờ bản đồ 58, thửa đất số 22) - Hết địa phận xã Cao Dương giáp thôn An Thịnh, xã Thanh Sơn (tờ bản đồ 66, thửa đất số 35) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 650.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Xuân Trường (tờ bản đồ số 29, thửa số 484) thôn Vệ An - Hết hộ ông Nguyễn Văn Dân (tờ bản đồ số 33, thửa số 97), thôn Vệ An |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 650.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ bà Bùi Thị Lý, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 7, thửa số 80) - Hộ ông Bùi Văn An, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 6, thửa số 11) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 650.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ bà Bùi Thị Lý, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 7, thửa số 80) - Hộ ông Nguyễn Tiến Huy, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 6, thửa số 428) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 650.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Bùi Văn Tiến (tờ bản đồ số 10, thửa số 131) - Ngã ba hộ bà Đinh Thị Thủy (tờ bản đồ số 9, thửa số 63) thôn Lai Trì |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 650.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Đường Hồ Chí Minh - Công ty TNHH Minh Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 650.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Ngã ba hộ ông Nguyễn Văn Luận (tờ bản đồ số 8, thửa số 26) - Ngã ba hộ bà Đinh Thị Thủy (tờ bản đồ số 9, thửa số 63) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 650.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Ngã ba hộ bà Đinh Thị Thủy (tờ bản đồ số 9, thửa số 63) - Hết hộ bà Nguyễn Thị Chung (tờ bản đồ số 15, thửa số 322) thôn Lai Trì |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 650.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Dư Tuấn (tờ bản đồ số 11, thửa số 72) - Cống điều tiết nước ra Sông Huỳnh |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 540.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Cầu Song Huỳnh đi hướng thôn Quèn Thị - Hết địa giới hành chính xã Thanh Cao cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 540.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Dư Tuấn (tờ bản đồ số 11, thửa số 72) hướng đường liên thôn Song Huỳnh, xã Cao Thắng - Thôn Quèn Thị (hết ranh giới xã Thanh Cao cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 540.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Ngã tư đi hướng Đê Bai La - Hộ ông Nguyễn Quang Thiều, tờ bản đồ số 11, thửa số 111 thôn Song Huỳnh |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 540.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Toàn (thửa số 573, tờ bản đồ số 27) thôn An Thịnh xã Thanh Sơn đi xã Cao Dương - Hết địa phận xã Thanh Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 360.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các trục đường bê tông tại các thôn Chợ Bến, Bá Lam, Đa Sỹ, Trung Báo, Sấu Thượng, Sấu Hạ, thôn Xuân Thanh, thôn Xuân Dương - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các trục đường chính tại thôn Chợ Bến, thôn Bá Lam, thôn Đa Sỹ, thôn Trung Báo - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đoạn từ Đường Hồ Chí Minh đến Công ty TNHH Minh Thành Đường Hồ Chí Minh - Công ty TNHH Minh Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.900.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Trục đường Y2 từ ngã ba nhà Trường Thầm đến hết cầu tứ Đền Ngã ba nhà Trường Thầm - Hết cầu Tứ Đền |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các trục đường chính thuộc xóm Cáp - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các trục đường chính thuộc xóm Thanh Hà - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các trục đường chính thuộc xóm Đồng Chồm - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các trục đường chính thuộc xóm Gạo - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các trục đường chính thuộc xóm Dẻ Cau - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các trục đường chính thuộc xóm Hợp Thung - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các trục đường bê tông tại thôn Trung Báo, thôn Quyền Chương, thôn Sấu Thượng, thôn Sấu Hạ, thôn Gò Mu, thôn Xuân Thanh, thôn Xuân Dương - |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 650.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các trục đường chính (đường bê tông và đường cấp phối) tại thôn Quyền Chương, thôn Trung Báo, thôn Sấu Thượng, thôn Sấu Hạ, thôn Gò Mu, thôn Xuân Thanh, thôn Xuân Dương - |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 650.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các đường trục chính và đường liên thôn của xóm Suối Sỏi - |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 650.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các đường trục chính và đường liên thôn của xóm Tân Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 650.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các đường trục chính và đường liên thôn của xóm Mỹ Tân - |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 650.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các đường trục chính và đường liên thôn của xóm Phượng Sồ - |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 650.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các đường trục chính và đường liên thôn của xóm Tiên Hội - |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 650.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Châu Dể - |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 650.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Băng Hợp - |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 650.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Quang Trung - |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 650.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Văn Thái - |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 650.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Đồng Kẹ - |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 650.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Nghĩa Kếp - |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 650.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Bổng Dao - |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 650.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Phương Viên - |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 650.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá của thôn Om Làng, thôn Đồng Đăng, thôn Đồng Phú, thôn Đồng Bon, thôn Thạch Quyền (thôn Quyền Chùa cũ), thôn Cao Đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 650.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá, ngoài các vị trí trên của các thôn Đồng Om, Om Làng, Đồng Đăng, Đồng Phú, Đồng Bon, Thạch Quyền (thôn Quyền Chùa cũ) và thôn Cao Đường - |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 650.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các trục đường Bê tông tại thôn Vệ An Sấu Thượng, Sấu Hạ, thôn Gò Mu - |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 650.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các trục đường chính (đường bê tông và đường cấp phối) tại các thôn Vệ An, Sấu Thượng, Sấu Hạ, thôn Gò Mu - |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 650.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các trục đường Bê tông tại thôn Lai Trì - |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 650.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các trục đường chính tại các thôn Lai Trì - |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 650.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các đường trục chính của xóm Đồng An - |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 620.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các đường trục chính của xóm Đồng Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 620.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các đường trục chính của xóm Chợ Nội - |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 620.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá ngoài các vị trí trên của các xóm Suối Sỏi, xóm Tân Thành, xóm Mỹ Tân, xóm Phượng Sồ và xóm Tiên Hội - |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 620.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá, ngoài các vị trí trên của các thôn Châu Dể, thôn Băng Hợp, thôn Quang Trung, thôn Văn Thái, thôn Đồng Kẹ, thôn Nghĩa Kếp và thôn Bổng Dao - |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 620.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá ngoài các vị trí trên của các thôn Quèn Thị, thôn Thạch Quyền (thôn Thạch Tài cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 620.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các trục đường Bê tông tại thôn Song Huỳnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 540.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các trục đường chính tại các thôn Song Huỳnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 540.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá ngoài các vị trí trên của các xóm Đồng An, xóm Đồng Thành và xóm Chợ Nội - |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 520.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các vị trí thửa đất của các hộ thuộc xóm Bặc Rặc và xóm Ông Cây - |
Đất TM-DV nông thôn | 620.000 | 520.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các trục đường bê tông ngõ chính của xóm Cáp, Đồng Chồm, Thanh Hà, Gạo, Dẻ Cau - |
Đất TM-DV nông thôn | 390.000 | 360.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đoạn nhà Anh Toàn (Thao đội 4 Cáp) đi đến đoạn nhà chi Tâm và đoạn đường từ nhà anh Cường đội 1 cáp đế và Đoạn đường Ao Ba Vàng xóm Đồng Chồm, với các ngõ nhỏ nằm trong thôn Gạo, Dẻ Cau, Cáp, Thanh Hà - |
Đất TM-DV nông thôn | 370.000 | 350.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường thôn Yên Lịch đi suối cái với các ngõ nhỏ, nằm trong thôn Yên Lịch, thôn An Thịnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 370.000 | 350.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường ngõ xóm đường Long Sơn đi Kim Lập - |
Đất TM-DV nông thôn | 370.000 | 350.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường ngõ xóm đường đi Cao Dương đến hết trục đường ngõ chính nằm trong thôn Yên Lịch - |
Đất TM-DV nông thôn | 370.000 | 350.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường ngõ xóm đường đi Cao Dương đến hết trục đường ngõ chính nằm trong thôn An Thịnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 370.000 | 350.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường chính trong khu dân cư Suối Cái thôn Yên Lịch và đường trục chính trong khu dân cư xóm Thăng - |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 180.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường bê tông còn lại thuộc các xóm trên địa bàn xã, các đoạn đường còn lại ngoài các đoạn đường đã quy định ở trên thuộc địa bàn xã Thanh Sơn cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 180.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường bê tông liên thôn (Khu dân cư Suối Cái) Thôn Yên Lịch (tại thửa đất số 68, tờ bản đồ 58, do UBND xã quản lý) - Khu Suối Trồng, thôn Thăng |
Đất TM-DV nông thôn | 260.000 | 180.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá của tất cả các xóm trong toàn xã Thanh Sơn cũ đoạn chưa có đường bê tông, Khu dân cư xóm Thăng, suối cái thôn Yên Lịch - |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 150.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Khu nhà ở và Chợ trung tâm xã Thanh Cao, huyện Lương Sơn (cũ) nay là xã Cao Dương, tỉnh Phú Thọ Các lô tiếp giáp đường Tỉnh lộ 431 (01 mặt tiền) - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Khu nhà ở và Chợ trung tâm xã Thanh Cao, huyện Lương Sơn (cũ) nay là xã Cao Dương, tỉnh Phú Thọ Các lô tiếp giáp đường Tỉnh lộ 431 (02 mặt tiền) - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Khu nhà ở và Chợ trung tâm xã Thanh Cao, huyện Lương Sơn (cũ) nay là xã Cao Dương, tỉnh Phú Thọ Các lô tiếp giáp đường nội bộ khu (01 mặt tiền) - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Khu nhà ở và Chợ trung tâm xã Thanh Cao, huyện Lương Sơn (cũ) nay là xã Cao Dương, tỉnh Phú Thọ Các lô tiếp giáp đường nội bộ khu (02 mặt tiền) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường Quốc lộ 21A Ngã ba nối với đường Hồ Chí Minh - Cầu Beo thôn Trung Báo |
Đất SX-KD nông thôn | 5.200.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường Quốc lộ 21A Cầu Beo thôn Trung Báo - Hết thửa đất 84, tờ bản đồ số 11 |
Đất SX-KD nông thôn | 5.900.000 | 4.400.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường Quốc lộ 21A Hết thửa đất 84, tờ bản đồ số 11 - Hết địa phận xã Thanh Cao cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 2.900.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường Quốc lộ 21A Hết địa phận xã Thanh Cao cũ - Điểm tiếp giáp thị trấn Ba Hàng Đồi huyện Lạc Thủy cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 2.300.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường Hồ Chí Minh Địa giới xã Liên Sơn - Thửa đất 57, tờ bản đồ số 13 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 2.900.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường Hồ Chí Minh Thửa đất 57, tờ bản đồ số 13 - Thửa đất 07, tờ bản đồ số 54 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường Hồ Chí Minh Thửa đất 07, tờ bản đồ số 54 - Cầu Đường |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 2.900.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường Hồ Chí Minh Cầu Đường - Hết thửa đất 325, tờ bản đồ số 25 |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 3.500.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường Hồ Chí Minh Hết địa thửa đất 325, tờ bản đồ số 25 - Hết địa phận xã Thanh Cao cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 2.300.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường Tỉnh lộ 431 Nối đường Quốc lộ 21A - Thửa 78 tờ 12 (đường vào thành cổ Lương Sơn) |
Đất SX-KD nông thôn | 5.900.000 | 4.400.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường Tỉnh lộ 431 Thửa 78 tờ 12 (đường vào thành cổ Nhà Mạc) - Hết ranh giới xã Thanh Cao cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 2.900.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường XY Ngã ba Đồi Sim - Hộ bà Liên (thửa 548, tờ bản đồ số 38) thôn Hợp Thung |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 2.900.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường XY Hộ bà Liên (thửa 548, tờ bản đồ số 38) thôn Hợp Thung - Bưu điện xã Thanh Sơn cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường XY Bưu điện xã Thanh Sơn cũ - Trường THCS Long Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường XY Trường THCS Long Sơn - Đỉnh dốc Chồng Mâm (mốc 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 760.000 | 620.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường X2 (đường Trường Sơn A) Ngã ba Dốc Sống - Hộ ông Nguyễn Đức Dương xóm Phượng Sồ (tờ bản đồ 40, thửa đất số 504) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường X2 (đường Trường Sơn A) Hộ ông Nguyễn Đức Dương xóm Phượng Sồ (tờ bản đồ 40, thửa đất số 504) - Hết địa phận xã Cao Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.050.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Ngã ba thôn Om Làng, hộ ông Bạch Hữu Nhật (tờ bản đồ 18, thửa đất số 99) - Hộ ông Nguyễn Văn Lọc, thôn Om Làng (tờ bản đồ 22, thửa đất số 69) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.250.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Trần Văn Thạch, thôn Om Làng (tờ bản đồ 18, thửa đất số 111) - Ngã ba tại hộ ông Nguyễn Văn Tài, thôn Om Làng (tờ bản đồ 18, thửa đất số 187) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.250.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Bạch Văn Độ, thôn Om Làng (tờ bản đồ 18, thửa đất số 213) - Hộ bà Trần Thị Thúy, thôn Om Làng (tờ bản đồ 18, thửa đất số 59). |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.250.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ Ông Bạch Văn Chủng, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 23, thửa đất số 85) - Hộ ông Nguyễn Văn Thiên, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 24, thửa đất số 278) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.250.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Ông Bạch Xuân Trường (tờ bản đồ 23, thửa đất số 279) - Hộ ông Bạch Xuân Vì, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 23, thửa đất số 144) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.250.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Cảnh Huân, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 23, thửa đất số 229) - Hộ ông Nguyễn Văn Chức (tờ bản đồ 23, thửa đất số 242) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.250.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Văn Quyến, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 28, thửa đất số 259) - Hộ ông Bùi Minh Lư, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 27, thửa đất số 113) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.250.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Nhà văn hóa thôn Đồng Đăng - Hộ ông Nguyễn Văn Hải thôn Đồng Đăng (tờ bản đồ 33, thửa đất số 86) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.250.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Ông Nguyễn Văn Dương, thôn Đồng Phú (tờ bản đồ 41, thửa đất số 24) - Hộ bà Nguyễn Thị Ngôn, thôn Đồng Phú (tờ bản đồ 40, thửa đất số 65) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.250.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ bà Vương Thị Mỹ (tờ bản đồ 41, thửa đất số 16) - Hộ bà Vương Thị Mỹ (tờ bản đồ 41, thửa đất số 93) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.250.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ bà Nguyễn Thị Minh Phương, thôn Đồng Phú (tờ bản đồ 41, thửa đất số 92) - Khu Tái định cư (tờ bản đồ 54, thửa đất số 136), thôn Thạch Quyền |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.250.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Ngã ba hộ ông Nguyễn Văn Hòe (tờ bản đồ 47, thửa đất số 140) - Hộ ông Bùi Văn Toàn, thôn Quèn Thị (tờ bản đồ 48, thửa đất số 01) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.250.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Bưu điện Văn hóa xã - Trụ sở UBND xã Cao Dương cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.250.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Dương Mạnh Tuấn, thôn Thạch Quyền (tờ bản đồ 60, thửa đất số 85) - Quèn Vó Đán, thôn Thạch Quyền (tờ bản đồ 58, thửa đất số 92) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.250.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Lê Đức Tuệ, thôn Cao Đường (tờ bản đồ 68, thửa đất số 57) - Ngã ba tại hộ ông Nguyễn Văn Hùng, thôn Cao Đường (tờ bản đồ 56, thửa đất số 87) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.250.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Quách Văn Phòng (tờ bản đồ 68, thửa đất số 59) - Hộ ông Nguyễn Văn Lừng, thôn Cao Đường (tờ bản đồ 68, thửa đất số 62) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.250.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Đường Hồ Chí Minh (lối rẽ vào mỏ đá số 7) - Cổng mỏ đá số 7 và ngã ba hộ ông Đinh Thế Vận, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 20, thửa đất số 09) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.250.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Văn Xuất, thôn Quang Trung (tờ bản đồ số 13, thửa đất số 211) - Ngã ba giao với đường X2 (hộ ông 24 Trần Văn Thanh, xóm Mỹ Tân, thửa đất số 34, tờ bản đồ số 9 - Xí nghiệp chè Lương Mỹ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.250.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Văn Thương, thôn Quang Trung (tờ bản đồ số 13 số thửa 178) - Trường Mầm non Hợp Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.250.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ bà Bùi Nguyên Nền (tờ bản đồ số 11, thửa số 237) - Hết địa phận thôn Bá Lam, xã Thanh Cao cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Ngã ba nối với tỉnh lộ 431 - Hộ ông Nguyễn Văn Giới (tờ bản đồ số 25, thửa số 319) thôn Đa Sỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Văn Tồ (tờ bản đồ số 25, thửa số 249) - Hộ ông Nguyễn Văn Hưng (tờ bản đồ số 25, thửa số 325) thôn Đa Sỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Quang Huy (tờ bản đồ số 25, thửa số 125) - Giáp ranh thôn Vài Mới, xã Hợp Tiến huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Văn Thức (tờ bản đồ số 22, thửa số 239) - Giáp ranh thôn Vài Mới, xã Hợp Tiến huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Cổng làng văn hóa thôn Trung Báo - Hộ ông Nguyễn Văn Đôn (tờ bản đồ số 20, thửa số 299) thôn Trung Báo |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Đặng Văn Tuấn (tờ bản đồ số 11, thửa số 148) thôn Chợ Bến - Cầu Song Huỳnh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Văn Thỏa, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 4, thửa số 7) - Tờ bản đồ số 6, thửa số 329 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Văn Bạo, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 11, thửa số 315) - Nhà văn hóa thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 10, thửa số 242) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Bùi Văn Thảo, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 20, thửa số 6) - hộ ông Nguyễn Trọng Kim (tờ bản đồ số 20, thửa số 135) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Trọng Kim (tờ bản đồ số 20, thửa số 135) - Hộ ông Bùi Văn Yên (tờ bản đồ số 20, thửa số 131) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Phạm Văn Nhận, thôn Xuân Thanh (tờ bản đồ số 29, thửa số 124) - Cổng làng Văn hóa thôn Xuân Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Văn Vui, thôn Xuân Dương (tờ bản đồ số 41, thửa số 103) - Nhà văn hóa thôn Xuân Dương (tờ bản đồ số 41, thửa số 163) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Văn Toản, thôn Xuân Dương (tờ bản đồ số 41, thửa số 43) - Hộ bà Nguyễn Thị Hà, thôn Xuân Dương (tờ bản đồ số 42, thửa số 164 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Bùi Văn Tiến (tờ bản đồ số 10, thửa số 131) - Ngã ba hộ bà Đinh Thị Thủy (tờ bản đồ số 9, thửa số 63) thôn Lai Trì |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Nhà truyền xóm Gạo; ngã ba Hồ Trâu Đằm - Quán Lim; đường 97 giáp với xã Thanh Cao |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Cầu Beo thôn Trung Báo - Đấu nối đường Hồ Chí Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Đường Hồ Chí Minh - Đường Bê tông xóm Vệ An Đồi |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Ngã ba Phòng khám 21 (tờ bản đồ số 29, thửa số 1) - Địa phận thôn Đa Sỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Văn Đôn (tờ bản đồ số 20, thửa số 299) thôn Trung Báo - Hết Trường bắn Lữ đoàn 139 (tờ bản đồ số 20, thửa số 72) tại thôn Trung Báo tiếp giáp với thôn Lai Trì |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 580.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ bà Nguyễn Thị Đoàn (tờ bản đồ số 24, thửa số 208) thôn Trung Báo - Hộ bà Nguyễn Thị Thót (tờ bản đồ số 23, thửa số 6) thôn Trung Báo |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 580.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Nhà văn hóa thôn Quyền Chương (tờ bản đồ số 32, thửa số 16) - Hộ ông Nguyễn Minh Tân (tờ bản đồ số 32, thửa số 155) thôn Quyền Chương |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 580.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Dương Viết Soạn (tờ bản đồ số 32, thửa số 67) thôn Quyền Chương - Hộ ông Phạm Văn Cương (tờ bản đồ số 31, thửa số 19) thôn Quyền Chương |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 580.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Văn Hà (tờ bản đồ số 27, thửa số 28) - Sau hộ bà Nguyễn Thị Liệu (tờ bản đồ số 31, thửa số 17), thôn Quyền Chương |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 580.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Bùi Văn An, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 6, thửa số 11) - Hộ ông Bùi Văn Tố, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 6, thửa số 407) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 580.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Bùi Văn Vịnh, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 6, thửa số 305) - Nhà văn hóa thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 10, thửa số 242) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 580.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Bùi Văn Thích, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 11, thửa số 339) - Hết địa phận xã Thanh Cao (tiếp giáp xã Thanh Sơn) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 580.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Hà Công Điều, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 10, thửa số 346) - Hết địa phận xã Thanh Cao (tiếp giáp xã Thanh Sơn) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 580.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Trọng Kim (tờ bản đồ số 20, thửa số 135) - Ông Quách Xuân Quảng, thôn Xuân Thanh (tờ bản đồ số 33, thửa số 279) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 580.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Bùi Văn Phú, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 20, thửa số 88) - Đường Hồ Chí Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 580.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Phạm Quốc Phượng, thôn Gò Mu (tờ bản đồ số 27, thửa số 8) - Hộ ông Nguyễn Văn Tâm, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 26, thửa số 192) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 580.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Ông Bùi Văn Thịnh, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 11, thửa số 318) - Hộ ông Bùi Văn Suy, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 12, thửa số 352) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 580.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Bùi Văn Đức, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 11, thửa số 405) - Hộ bà Bùi Thị Huỳnh (tờ bản đồ số 11, thửa số 424) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 580.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Bùi Văn Tính, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 11, thửa số 451) - Hộ bà Bùi Thị Kiên, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 15, thửa số 320) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 580.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ bà Bùi Thị Linh, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 10, thửa số 39) - Hộ ông Bạch Mai Linh, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 14, thửa số 466) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 580.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Bạch Mai Linh, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 14, thửa số 466) - Hộ bà Bạch Thị Thiên, thôn Sấu Hạ (tờ bản đồ số 13, thửa số 153) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 580.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Bùi Văn Trường, thôn Gò Mu, (tờ bản đồ số 21, thửa số 132) - Hộ ông Quách Tự Hiển, thôn Gò Mu, (tờ bản đồ số 15, thửa số 360) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 580.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ bà Trần Thị Thúy, thôn Om Làng (tờ bản đồ 18, thửa đất số 59) - Đi hướng khu vực Đồi Nhót đến hộ ông Nguyễn Văn Hậu, thôn Om Làng (tờ bản đồ 17, thửa đất số 21) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 760.000 | 620.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Đường Hồ Chí Minh (tờ bản đồ 13, thửa đất số 57) - Hộ bà Nguyễn Thị Hiền (tờ bản đồ 13, thửa đất số 39) và hướng hộ bà Bùi Thị Hương, thôn Om Làng (tờ bản đồ 13, thửa đất số 108) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 760.000 | 620.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Đường Hồ Chí Minh - Thửa 162 tờ 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 760.000 | 620.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Văn Sự, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 23, thửa đất số 232) - Hộ ông Nguyễn Văn Tư, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 27, thửa đất số 8) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 760.000 | 620.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Văn Điểm, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 24, thửa đất số 256) - Hộ ông Nguyễn Văn Chuyền, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 24, thửa đất số 222) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 760.000 | 620.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ bà Bùi Thị Tâm, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 27, thửa đất số 110) - Hộ ông Bùi Văn Hùng (tờ bản đồ 27, thửa đất số 83) và hộ ông Nguyễn Văn Xuân, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 27, thửa đất số 47) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 760.000 | 620.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Đường Hồ Chí Minh (tờ bản đồ 28, thửa đất số 65) - Hộ ông Nguyễn Văn Đễ, thôn Đồng Om (tờ bản đồ 28, thửa đất số 119) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 760.000 | 620.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Đường Hồ Chí Minh - Các hộ tại khu vực Đồi Bậy Cáo, thôn Đồng Đăng gồm: hộ ông Nguyễn Văn Beng (tờ bản đồ 31, thửa đất số 1); hộ ông Nguyễn Văn Hùng (tờ bản đồ 31, thửa đất số 41); hộ ông Nguyễn Văn Thực (tờ bản đồ 31, thửa đất số 46); hộ ông Nguyễn Thanh Bình (tờ bản đồ 31, |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 760.000 | 620.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Đường Hồ Chí Minh - Hộ ông Nguyễn Đức Tặng, thôn Đồng Đăng (tờ bản đồ 30, thửa đất số 45) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 760.000 | 620.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Tiến Xuân (tờ bản đồ 33, thửa đất số 74) - Hộ ông Nguyễn Văn Chỉnh (tờ bản đồ 32, thửa đất số 55) thôn Đồng Đăng |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 760.000 | 620.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Gốc Đa, thôn Đồng Đăng (tờ bản đồ 34, thửa đất số 142) - Hộ ông Nguyễn Văn Hiệu (tờ bản đồ 34, thửa đất số 69), thôn Đồng Đăng |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 760.000 | 620.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ bà Vũ Mai Hương (tờ bản đồ 37, thửa đất số 183), thôn Đồng Đăng - Hộ ông Nguyễn Khắc Hiệp, thôn Đồng Đăng (tờ bản đồ 36, thửa đất số 97) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 760.000 | 620.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Bưu điện văn hóa xã Tân Thành cũ - Hộ ông Nguyễn Văn Thương, thôn Quang Trung (tờ bản đồ số 13 số thửa 178) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 760.000 | 620.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Trường Mầm non Hợp Châu - Hộ ông Nguyễn Mạnh Hán, thôn Châu Dể (tờ bản đồ số 46 số thửa 20) |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 760.000 | 620.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Hà Văn Hoán (tờ bản đồ 56, thửa số 51) - Giáp cổng phụ của mỏ đá công ty Ngọc Thảo |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 580.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Cổng làng Quèn Thị đi nhóm 5 - Hết địa phận xã Cao Dương tại hộ ông Bùi Văn Thái (tờ bản đồ 64, thửa số 54) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 580.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Hà Văn Hoán (tờ bản đồ 56, thửa số 51) đi thôn Song Huỳnh - Hộ ông Nguyễn Văn Hùng (tờ bản đồ 70, thửa số 15) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 580.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Quèn Vó Đán, thôn Thạch Quyền (tờ bản đồ 58, thửa đất số 92) - Hết địa phận xã Cao Dương với giáp thôn Thái Hòa, xã Hợp Châu (tờ bản đồ 51, thửa đất số 114) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 580.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Văn Sự (tờ bản đồ 42 thửa 17) đi thôn Châu Dể - Ngã ba hộ ông Vũ (tờ bản đồ 41, thửa số 102) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 580.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Ngã ba hộ ông Nguyễn Văn Châu thôn Thạch Quyền (tờ bản đồ 58, thửa đất số 22) - Hết địa phận xã Cao Dương giáp thôn An Thịnh, xã Thanh Sơn (tờ bản đồ 66, thửa đất số 35) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 580.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Xuân Trường (tờ bản đồ số 29, thửa số 484) thôn Vệ An - Hết hộ ông Nguyễn Văn Dân (tờ bản đồ số 33, thửa số 97), thôn Vệ An |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 580.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ bà Bùi Thị Lý, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 7, thửa số 80) - Hộ ông Bùi Văn An, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 6, thửa số 11) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 580.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ bà Bùi Thị Lý, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 7, thửa số 80) - Hộ ông Nguyễn Tiến Huy, thôn Sấu Thượng (tờ bản đồ số 6, thửa số 428) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 580.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Bùi Văn Tiến (tờ bản đồ số 10, thửa số 131) - Ngã ba hộ bà Đinh Thị Thủy (tờ bản đồ số 9, thửa số 63) thôn Lai Trì |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 580.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Đường Hồ Chí Minh - Công ty TNHH Minh Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 580.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Ngã ba hộ ông Nguyễn Văn Luận (tờ bản đồ số 8, thửa số 26) - Ngã ba hộ bà Đinh Thị Thủy (tờ bản đồ số 9, thửa số 63) |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 580.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Ngã ba hộ bà Đinh Thị Thủy (tờ bản đồ số 9, thửa số 63) - Hết hộ bà Nguyễn Thị Chung (tờ bản đồ số 15, thửa số 322) thôn Lai Trì |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 580.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Dư Tuấn (tờ bản đồ số 11, thửa số 72) - Cống điều tiết nước ra Sông Huỳnh |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 470.000 | 380.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Cầu Song Huỳnh đi hướng thôn Quèn Thị - Hết địa giới hành chính xã Thanh Cao cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 470.000 | 380.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Hộ ông Nguyễn Dư Tuấn (tờ bản đồ số 11, thửa số 72) hướng đường liên thôn Song Huỳnh, xã Cao Thắng - Thôn Quèn Thị (hết ranh giới xã Thanh Cao cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 470.000 | 380.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Ngã tư đi hướng Đê Bai La - Hộ ông Nguyễn Quang Thiều, tờ bản đồ số 11, thửa số 111 thôn Song Huỳnh |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 470.000 | 380.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường trục thôn, xóm Nhà ông Toàn (thửa số 573, tờ bản đồ số 27) thôn An Thịnh xã Thanh Sơn đi xã Cao Dương - Hết địa phận xã Thanh Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 320.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các trục đường bê tông tại các thôn Chợ Bến, Bá Lam, Đa Sỹ, Trung Báo, Sấu Thượng, Sấu Hạ, thôn Xuân Thanh, thôn Xuân Dương - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các trục đường chính tại thôn Chợ Bến, thôn Bá Lam, thôn Đa Sỹ, thôn Trung Báo - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đoạn từ Đường Hồ Chí Minh đến Công ty TNHH Minh Thành Đường Hồ Chí Minh - Công ty TNHH Minh Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Trục đường Y2 từ ngã ba nhà Trường Thầm đến hết cầu tứ Đền Ngã ba nhà Trường Thầm - Hết cầu Tứ Đền |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các trục đường chính thuộc xóm Cáp - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các trục đường chính thuộc xóm Thanh Hà - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các trục đường chính thuộc xóm Đồng Chồm - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các trục đường chính thuộc xóm Gạo - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các trục đường chính thuộc xóm Dẻ Cau - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các trục đường chính thuộc xóm Hợp Thung - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các trục đường bê tông tại thôn Trung Báo, thôn Quyền Chương, thôn Sấu Thượng, thôn Sấu Hạ, thôn Gò Mu, thôn Xuân Thanh, thôn Xuân Dương - |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 580.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các trục đường chính (đường bê tông và đường cấp phối) tại thôn Quyền Chương, thôn Trung Báo, thôn Sấu Thượng, thôn Sấu Hạ, thôn Gò Mu, thôn Xuân Thanh, thôn Xuân Dương - |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 580.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các đường trục chính và đường liên thôn của xóm Suối Sỏi - |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 580.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các đường trục chính và đường liên thôn của xóm Tân Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 580.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các đường trục chính và đường liên thôn của xóm Mỹ Tân - |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 580.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các đường trục chính và đường liên thôn của xóm Phượng Sồ - |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 580.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các đường trục chính và đường liên thôn của xóm Tiên Hội - |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 580.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Châu Dể - |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 580.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Băng Hợp - |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 580.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Quang Trung - |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 580.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Văn Thái - |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 580.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Đồng Kẹ - |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 580.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Nghĩa Kếp - |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 580.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Bổng Dao - |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 580.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các đường trục chính và đường liên thôn của thôn Phương Viên - |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 580.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá của thôn Om Làng, thôn Đồng Đăng, thôn Đồng Phú, thôn Đồng Bon, thôn Thạch Quyền (thôn Quyền Chùa cũ), thôn Cao Đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 580.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá, ngoài các vị trí trên của các thôn Đồng Om, Om Làng, Đồng Đăng, Đồng Phú, Đồng Bon, Thạch Quyền (thôn Quyền Chùa cũ) và thôn Cao Đường - |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 580.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các trục đường Bê tông tại thôn Vệ An Sấu Thượng, Sấu Hạ, thôn Gò Mu - |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 580.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các trục đường chính (đường bê tông và đường cấp phối) tại các thôn Vệ An, Sấu Thượng, Sấu Hạ, thôn Gò Mu - |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 580.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các trục đường Bê tông tại thôn Lai Trì - |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 580.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các trục đường chính tại các thôn Lai Trì - |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 580.000 | 430.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các đường trục chính của xóm Đồng An - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 530.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các đường trục chính của xóm Đồng Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 530.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các đường trục chính của xóm Chợ Nội - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 530.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá ngoài các vị trí trên của các xóm Suối Sỏi, xóm Tân Thành, xóm Mỹ Tân, xóm Phượng Sồ và xóm Tiên Hội - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 530.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá, ngoài các vị trí trên của các thôn Châu Dể, thôn Băng Hợp, thôn Quang Trung, thôn Văn Thái, thôn Đồng Kẹ, thôn Nghĩa Kếp và thôn Bổng Dao - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 530.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá ngoài các vị trí trên của các thôn Quèn Thị, thôn Thạch Quyền (thôn Thạch Tài cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 530.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các trục đường Bê tông tại thôn Song Huỳnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 470.000 | 380.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các trục đường chính tại các thôn Song Huỳnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 470.000 | 380.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá ngoài các vị trí trên của các xóm Đồng An, xóm Đồng Thành và xóm Chợ Nội - |
Đất SX-KD nông thôn | 530.000 | 470.000 | 370.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các vị trí thửa đất của các hộ thuộc xóm Bặc Rặc và xóm Ông Cây - |
Đất SX-KD nông thôn | 530.000 | 470.000 | 370.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các trục đường bê tông ngõ chính của xóm Cáp, Đồng Chồm, Thanh Hà, Gạo, Dẻ Cau - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 320.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đoạn nhà Anh Toàn (Thao đội 4 Cáp) đi đến đoạn nhà chi Tâm và đoạn đường từ nhà anh Cường đội 1 cáp đế và Đoạn đường Ao Ba Vàng xóm Đồng Chồm, với các ngõ nhỏ nằm trong thôn Gạo, Dẻ Cau, Cáp, Thanh Hà - |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 300.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường thôn Yên Lịch đi suối cái với các ngõ nhỏ, nằm trong thôn Yên Lịch, thôn An Thịnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 300.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường ngõ xóm đường Long Sơn đi Kim Lập - |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 300.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường ngõ xóm đường đi Cao Dương đến hết trục đường ngõ chính nằm trong thôn Yên Lịch - |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 300.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường ngõ xóm đường đi Cao Dương đến hết trục đường ngõ chính nằm trong thôn An Thịnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 300.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường chính trong khu dân cư Suối Cái thôn Yên Lịch và đường trục chính trong khu dân cư xóm Thăng - |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 260.000 | 190.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường bê tông còn lại thuộc các xóm trên địa bàn xã, các đoạn đường còn lại ngoài các đoạn đường đã quy định ở trên thuộc địa bàn xã Thanh Sơn cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 260.000 | 190.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường bê tông liên thôn (Khu dân cư Suối Cái) Thôn Yên Lịch (tại thửa đất số 68, tờ bản đồ 58, do UBND xã quản lý) - Khu Suối Trồng, thôn Thăng |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 260.000 | 190.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá của tất cả các xóm trong toàn xã Thanh Sơn cũ đoạn chưa có đường bê tông, Khu dân cư xóm Thăng, suối cái thôn Yên Lịch - |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 160.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Khu nhà ở và Chợ trung tâm xã Thanh Cao, huyện Lương Sơn (cũ) nay là xã Cao Dương, tỉnh Phú Thọ Các lô tiếp giáp đường Tỉnh lộ 431 (01 mặt tiền) - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Khu nhà ở và Chợ trung tâm xã Thanh Cao, huyện Lương Sơn (cũ) nay là xã Cao Dương, tỉnh Phú Thọ Các lô tiếp giáp đường Tỉnh lộ 431 (02 mặt tiền) - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Khu nhà ở và Chợ trung tâm xã Thanh Cao, huyện Lương Sơn (cũ) nay là xã Cao Dương, tỉnh Phú Thọ Các lô tiếp giáp đường nội bộ khu (01 mặt tiền) - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Khu nhà ở và Chợ trung tâm xã Thanh Cao, huyện Lương Sơn (cũ) nay là xã Cao Dương, tỉnh Phú Thọ Các lô tiếp giáp đường nội bộ khu (02 mặt tiền) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Xã Cao Dương - |
Đất trồng lúa | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Xã Cao Dương - |
Đất trồng cây hàng năm | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Xã Cao Dương - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Xã Cao Dương - |
Đất trồng cây lâu năm | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Xã Cao Dương - |
Đất rừng sản xuất | 16.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Xã Cao Dương - |
Đất rừng phòng hộ | 16.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Xã Cao Dương - |
Đất rừng đặc dụng | 16.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Cao Dương |
Đường Quốc lộ 21A Ngã ba nối với đường Hồ Chí Minh - Cầu Beo thôn Trung Báo |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 7.700.000 | 5.600.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường Quốc lộ 21A Cầu Beo thôn Trung Báo - Hết thửa đất 84, tờ bản đồ số 11 |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 7.700.000 | 4.550.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường Quốc lộ 21A Hết thửa đất 84, tờ bản đồ số 11 - Hết địa phận xã Thanh Cao cũ |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 5.130.000 | 3.030.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường Quốc lộ 21A Hết địa phận xã Thanh Cao cũ - Điểm tiếp giáp thị trấn Ba Hàng Đồi huyện Lạc Thủy cũ |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 4.110.000 | 2.430.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường Hồ Chí Minh Địa giới xã Liên Sơn - Thửa đất 57, tờ bản đồ số 13 |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 5.130.000 | 3.030.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường Hồ Chí Minh Thửa đất 57, tờ bản đồ số 13 - Thửa đất 07, tờ bản đồ số 54 |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.900.000 | 1.750.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường Hồ Chí Minh Thửa đất 07, tờ bản đồ số 54 - Cầu Đường |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 5.130.000 | 3.030.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường Hồ Chí Minh Cầu Đường - Hết thửa đất 325, tờ bản đồ số 25 |
Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 6.160.000 | 3.640.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường Hồ Chí Minh Hết địa thửa đất 325, tờ bản đồ số 25 - Hết địa phận xã Thanh Cao cũ |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 4.110.000 | 2.430.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường Tỉnh lộ 431 Nối đường Quốc lộ 21A - Thửa 78 tờ 12 (đường vào thành cổ Lương Sơn) |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 7.700.000 | 4.550.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường Tỉnh lộ 431 Thửa 78 tờ 12 (đường vào thành cổ Nhà Mạc) - Hết ranh giới xã Thanh Cao cũ |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 5.130.000 | 3.030.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường XY Ngã ba Đồi Sim - Hộ bà Liên (thửa 548, tờ bản đồ số 38) thôn Hợp Thung |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 5.130.000 | 3.030.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường XY Hộ bà Liên (thửa 548, tờ bản đồ số 38) thôn Hợp Thung - Bưu điện xã Thanh Sơn cũ |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.900.000 | 1.750.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường XY Bưu điện xã Thanh Sơn cũ - Trường THCS Long Sơn |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.540.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Cao Dương |
Đường XY Trường THCS Long Sơn - Đỉnh dốc Chồng Mâm (mốc 2) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 1.320.000 | 930.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cao Dương
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

4. Thông tin xã Cao Dương, tỉnh Phú Thọ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Thanh Cao, Xã Thanh Sơn, Xã Cao Dương (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Cao Dương theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Cao Dương có diện tích tự nhiên 113,38 km² với quy mô dân số 36.783 người, mật độ dân cư đạt 324,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Cao Dương được đặt tại Trụ sở UBND xã Thanh Cao cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Cao Dương không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã Cao Dương là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Cao Dương, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ
5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:
a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.
b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.
5.2. Đối với đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
5.3. Quy định phân lớp thửa đất
a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.
Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.
Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.
b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.
Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.
c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Cao Dương, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Cao Dương, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
