Bảng giá đất xã Cát Tiên 2, tỉnh Lâm Đồng 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Cát Tiên 2, tỉnh Lâm Đồng

Bảng giá đất xã Cát Tiên 2, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Cát Tiên 2 được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Cát Tiên 2 theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Cát Tiên 2, tỉnh Lâm Đồng

– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng


3. Tra cứu bảng giá đất xã Cát Tiên 2, tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Cát Tiên 2 năm 2026

Khu vực: xã Cát Tiên 2.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 14.000 đến 4.100.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ giáp ranh xã Cát Tiên - đến hết thửa số 532, TBĐ 80 (đất ông Hoàng Văn Hiếu) và phía đối diện từ giáp ranh xã Cát Tiên đến hết thửa số 532, TBĐ 80 (đất ông Nguyễn Văn Tâm)
Đất ở 1.100.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 214, TBĐ 80 (đất ông Đặng Văn Đông) - đến hết thửa số 79, TBĐ 81 (đất ông Lê Chí Chuyên) và phía đối diện từ thửa số 218, TBĐ 80 (đất bà Võ Thị Mỹ Dung) đến hết thửa số 84, TBĐ 81 (đất ông Nguyễn Lân)
Đất ở 1.050.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 78 TBĐ 81 (đất ông Nguyễn Văn Ban) - đến hết thửa số 356, TBĐ 81 (đất bà Nguyễn Thị Đào) và phía đối diện từ thửa số 85, TBĐ 81(đất ông Phùng Văn Trạch) đến giáp đường vào trường Mầm non
Đất ở 1.142.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ đường vào Trường Mầm non - đến hết thửa số 502, TBĐ 83 (đất ông Huỳnh Tấn Kiệt)
Đất ở 1.594.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 358, TBĐ 81(đất ông Trần Lập) - đến thửa số 150, TBĐ 83 (đất ông Võ Ly)
Đất ở 1.350.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 231, TBĐ 83 (đất bà Đỗ Ngọc Trinh) - đến thửa số 340, TBĐ 84 (đất bà Lê Thị Liên)
Đất ở 1.204.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 628, TBĐ 84 (đất ông Nguyễn Văn Quân) - đến hết thửa 147 TBĐ 84 và phía đối diện Từ thửa số 671, TBĐ 83 (đất ông Nguyễn Văn Đạt) đến hết thửa 533 TBĐ 83
Đất ở 1.030.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ giáp ranh thửa 533 TBĐ 83 - đến giáp đất nhà Văn hóa Cát An và phía đối diện từ thửa 147 tờ bản đồ số 84 tới giáp thửa đất số 426, TBĐ 15
Đất ở 1.188.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 486, TBĐ 15 (đất nhà Văn Hóa thôn Cát An) - đến thửa đất số 85 TBĐ 13 (đất ông Ngô Xuân Hiển) và phía đối diện từ thửa đất số 389, TBĐ 15 tới 196 TBĐ 13,
Đất ở 1.045.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa đất số 84 TBĐ 13 - đến giáp thửa số 276 TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) và phía đối diện từ thửa đất số 118, TBĐ 13 đến giáp thửa số 632, TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên)
Đất ở 1.360.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 276 TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) - đến giáp thửa số 41, TBĐ 12 (đất Nguyễn Văn Long) và phía đối diện từ thửa số 632, TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) đến giáp thửa số 36, TBĐ 12 (đất Nguyễn Văn Long)
Đất ở 2.240.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 41, TBĐ 12 (đất ông Nguyễn Văn Long) - đến hết thửa số 166, TBĐ 10 (đất ông Phan Quang Đáng)
Đất ở 3.010.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 105, TBĐ 10 (đất ông Phan Văn Cuộc) - đến hết thửa số 67, TBĐ 10 (đất ông Dương Xuân Thanh)
Đất ở 3.010.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 35, TBĐ 12 (đất ông Võ Tấn Phúc) - đến hết thửa số 142, TBĐ 10 (đất ông Phạm Hồng Hoàng)
Đất ở 2.977.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 218 TBĐ 09 (đất bà Thời Thị Hồng Lạc) - đến giáp thửa số 519 TBĐ 09 (hướng đi Cát Lương) (đất ông Nguyễn Đẩu) và phía đối diện từ thửa số 145, TBĐ 09 (đất bà Thời Thị Hồng Lạc) đến giáp thửa số 600, TBĐ 09 (hướng đi Cát Lương) (đất ông Nguyễn Đẩu)
Đất ở 3.102.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ Trường Tiểu học Kim Đồng - đến hết thửa số 519, TBĐ 09 (đất ông Nguyễn Đẩu) và phía đối diện Từ giáp nghĩa trang nhân dân đến giáp cụm Công An xã,
Đất ở 921.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 375, TBĐ 07 (đất bà Trần Thị Sắn) - đến giáp đất Nghĩa trang nhân dân và từ thửa số 236, TBĐ 07 (đất bà Trần Thị Tửu) đến giáp đất Trường Tiểu học Kim Đồng,
Đất ở 864.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 14 TBĐ 07 (giáp đất ông Nguyễn Văn Tòng) - đến hết thửa số 138 TBĐ 07 (đất ông Nguyễn Hồng Thái) và phía đối diện từ thửa số 15, TBĐ 07 (giáp đất ông Nguyễn Văn Tòng) đến hết thửa số 404, TBĐ 07 (đất ông Nguyễn Hồng Thái)
Đất ở 575.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 57 TBĐ 08 (đất ông Trịnh Tiến Dũng) - đến hết thửa số 421 TBĐ 7 (đất ông Nguyễn Văn Tòng) đường ĐT 721 và phía đối diện từ thửa số 55, TBĐ 08 (đất ông Trịnh Tiến Dũng) đến hết thửa số 13, TBĐ 7 (đất ông Nguyễn Văn Tòng) đường ĐT 721
Đất ở 726.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 82, TBĐ 39 (đất ông Trần Văn Chương) - đến hết thửa số 18, TBĐ 3 (đất ông Hoàng Văn Khang)
Đất ở 484.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 150, TBĐ 58 (đất ông Nguyễn Xuân Thành) - đến hết thửa số 4, TBĐ 39 (đất ông Trần Duy Đệ)
Đất ở 868.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 25, TBĐ 103 (đất bà Điểu Thị Đrin) - đến hết thửa số 137, TBĐ 34 (đất ông Bùi Khánh Thi)
Đất ở 586.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 110, TBĐ 34 (đất ông Nguyễn Doãn Lương) - đến hết thửa số 04, TBĐ 65 (đất ông Hồ Bến)
Đất ở 885.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ giáp ranh xã Cát Tiên - đến thửa số 569, TBĐ 86 hết (đất ông Nguyễn Văn Tinh) (Phía bên núi)
Đất ở 863.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ giáp ranh xã Cát Tiên - đến hết thửa số 461, TBĐ 86 (đất ông Nguyễn Văn Sở) (Phía bên suối)
Đất ở 673.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ đường vào Khu Ủy khu 6 - đến hết thửa số 05 tờ bản đồ số 01 và phía đối diện thửa số 116, TBĐ 86 (đất do UBND xã quản lý) đến hết thửa số 01 tờ bản đồ số 30
Đất ở 401.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ thửa số 544 và 643, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Tấn Dũng) - đến giáp ranh thửa 01 tờ bản đồ số 30 và phía đối diện từ thửa số 346 tờ bản đồ số 03 đến giáp thửa 05 tờ bản đồ số 01
Đất ở 753.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ đất sân vận động - đến hết thửa số 288, TBĐ 03 (đất ông Phan Văn Chài) và từ thửa số 97, TBĐ 09 (đất ông Lê Trung Thực) đến giáp đường bê tông Đường vào cổng chào nhà Văn hóa thôn Cát Điền,
Đất ở 1.080.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ thửa số 592, TBĐ 09 (đất bà Dương Thị Như) - đến giáp sân vận động xã,
Đất ở 1.889.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ thửa số 512, TBĐ 09 (đất ông Nguyễn Theo) - đến thửa số 97, TBĐ 09 giáp (đất ông Lê Trung Thực)
Đất ở 1.889.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ thửa số 44, TBĐ 12 giáp (đất ông Võ Văn Hiện) - đến thửa số 445, TBĐ 12 giáp (đất bà Dương Thị Như)
Đất ở 3.000.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ thửa số 333, TBĐ 10 (đất ông Hà Công Khanh) - đến thửa số 445, TBĐ 10 giáp (đất ông Phan Quang Đáng)
Đất ở 4.100.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ thửa số 56 và 115, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Văn Dũng) Giáp ranh thửa 82 tờ 39 (09 xã Phước Cát 2 cũ) -
Đất ở 623.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 98 - Khu vực 1
Từ thửa số 102 TBĐ 08 (đất bà Đặng Thị Hiệp) - đến hết thửa số 90, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Anh Mỹ) và phía đối diện từ thửa số 60 đến giáp thửa 69 tờ bản đồ số 08,
Đất ở 420.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 98 - Khu vực 1
Từ thửa số 47, tờ bản đồ số 08 (đất ông Huỳnh Văn Kim) - đến giáp thửa số 404 tờ bản đồ số 42 và phía đối diện từ thửa 69 tờ bản đồ số 08 đến thửa 402 tờ bản đồ số 42,
Đất ở 350.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 98 - Khu vực 1
Từ thửa số 404 tờ bản đồ số 42 - đến hết thửa số 10 tờ bản đồ số 58 và phía đối diện từ thửa đất số 402 tờ bản đồ số 42 đến hết thửa số 93 tờ bản đồ số 57,
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2
Từ Trạm bơm Phước Cát - đến hết thửa số 367, TBĐ 11 (đất ông Trương Cao Viên)
Đất ở 929.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2
Từ thửa số 70, TBĐ 11 (đất ông Trần Đình Phương) - đến hết thửa số 364, TBĐ 11 (đất ông Phạm Văn Thủy)
Đất ở 929.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2
Từ thửa số 363, TBĐ 11 giáp (đất ông Phạm Văn Thủy) - đến hết thửa số 351, TBĐ 11 (đất ông Nguyễn Văn Văn),
Đất ở 1.409.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2
Từ thửa số 71 và 67, TBĐ 11 (đất ông Nguyễn Văn Tuấn) - đến thửa số 77 và 62B, TBĐ 11giáp (đất ông Trương Thanh Phùng)
Đất ở 878.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2
Từ thửa số 309 và 131, TBĐ 11 giáp (đất ông Phạm Văn Duyệt) - đến hết thửa số 378 và 148, TBĐ 11 (đất bà Võ Thị Năm)
Đất ở 1.009.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2
Từ thửa số 227, TBĐ 12 (đất ông Huỳnh Thế Thuận) - đến hết thửa số 199, TBĐ 11 (đất bà Võ Thị Út)
Đất ở 849.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2
Từ thửa số 111, TBĐ 11 (đất ông Đặng Văn Sang) - đến hết thửa số 10, TBĐ 12 (đất ông Trần Đình Tùng)
Đất ở 849.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 141, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Đức Diện) - đến hết thửa số 345, TBĐ 10 (đất ông Chu Văn Quyết)
Đất ở 3.650.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 254, TBĐ 10 (đất ông Võ Văn Minh) - đến hết thửa số 350, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Ngọc Phước),
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 374, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Phải) - đến hết thửa số 47, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Thương),
Đất ở 3.200.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 69, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Đức) - đến hết thửa số 95, TBĐ 10 (đất ông Huỳnh Văn Hữu)
Đất ở 3.400.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 305, TBĐ 10 (đất ông Đỗ Mạnh Thường) - đến hết thửa số 425, TBĐ 10 (đất ông Lương Xuân Trường),
Đất ở 3.400.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 96, TBĐ 10 (đất ông Trần Văn Điển) - đến hết thửa số 117, TBĐ 10 (đất ông Võ Trung Hùng)
Đất ở 3.400.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 117, tờ bản đồ số 10 (đất ông Võ Trung Hùng) - đến thửa số 425, tờ bản đồ số 10 (đất ông Lương Xuân Trường),
Đất ở 3.400.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 44, TBĐ 10 (đất bà Nguyễn Thị Ân) - đến hết thửa số 7, TBĐ 10 (đất ông Kim Văn Bút)
Đất ở 1.300.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 255, TBĐ 11 và thửa số 459, TBĐ 10 (đất bà Phan Thị Gái) - đến hết thửa số 33, TBĐ 12 và thửa số 277, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Đức)
Đất ở 1.100.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 372, TBĐ 10 (đất ông Đỗ Phúc Thương) - đến hết thửa số 17, TBĐ 10 (đất bà Nguyễn Thị Lại)
Đất ở 1.450.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 345 và 228, TBĐ 10 (đất ông Lê Đức Sự) - đến giáp kênh mương thủy lợi,
Đất ở 895.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 3 - Khu vực 2
Từ thửa số 01, TBĐ 10 (đất bà Nguyễn Thị Hạnh) - đến hết thửa số 307, TBĐ 10 (đất ông Trần Văn Hải)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 3 - Khu vực 2
Từ đất trường Cấp II (thửa số 48, tờ bản đồ số 10) - đến hết thửa số 427, TBĐ 10 (đất ông Trần Văn Đường)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 3 - Khu vực 2
Từ thửa số 269, TBĐ 09 (đất ông Đỗ Văn Hòa) - đến thửa số 397, TBĐ 09 giáp (đất bà Thời Thị Hồng Lạc)
Đất ở 3.100.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 3 - Khu vực 2
Từ thửa số 937, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Lực) - đến thửa số 405, TBĐ 09 đến (giáp cầu treo)
Đất ở 3.450.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lợi - Khu vực 2
Từ thửa số 124 và 179, TBĐ 13 (đất ông Nông Văn Tuân) - đến thửa số 337, TBĐ 11 giáp trạm bơm Phước Cát,
Đất ở 1.269.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát An - Khu vực 2
Từ thửa số 347 và 355, TBĐ 15 giáp (đất ông Võ Minh Dũng) - đến hết thửa số 162 và 155, TBĐ 1 (đất ông Phạm Văn Nhẫn)
Đất ở 490.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát An - Khu vực 2
Từ thửa số 312, TBĐ 15 (đất ông Ma Ích Toại) - đến giáp mương thủy lợi đến thửa số 316, TBĐ 15 (đất ông Hồ Văn Thắng) đến hết thửa số 235, TBĐ 15 (đất bà Võ Thị Bình)
Đất ở 355.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát An - Khu vực 2
Từ thửa số 498 và 229, TBĐ 15 (đất ông Nguyễn Qua) - đến giáp mương thủy lợi (tổ dân phố 1)
Đất ở 355.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát An - Khu vực 2
Từ thửa số 311 và 366, TBĐ 15 (đất bà Nông Thị Hài) - đến hết thửa số 302 và 541, TBĐ 15 (đất ông Trần Văn Năm)
Đất ở 355.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Điền - Khu vực 2
Từ thửa số 04, TBĐ 09 (đất bà Phan Thị Hà) - đến hết thửa số 909, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Văn Khánh)
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Điền - Khu vực 2
Từ thửa số 512, TBĐ 05 (đất ông Nông Văn Xướng) - đến hết thửa số 397, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Văn Khánh),
Đất ở 450.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Truyến đường thôn Cát Lương - Khu vực 2
Từ thửa số 36, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Văn Hưng) - đến hết thửa số 13, TBĐ 08 (đất ông Cao Văn Hưng) và đối diện bên kia đường,
Đất ở 370.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2
Từ thửa số 628, TBĐ 06 (đất ông Nguyễn Văn Lãng) - đến hết thửa số 487, TBĐ 06 (đất bà Nguyễn Thị Hồng Châu)
Đất ở 320.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2
Từ thửa số 50, TBĐ 6 (đất ông Nguyễn Tấn Dũng) - đến hết thửa số 183, TBĐ 06 (đất ông Võ Ngọc Phúc)
Đất ở 290.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2
Từ thửa số 148, TBĐ 6 đất (bà Hồ Thị Thu Thanh) - đến hết thửa số 66, TBĐ 6 (đất bà Trần Thị Kim Hòa)
Đất ở 265.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2
Từ thửa số 190, TBĐ 06 (đất bà Huỳnh Thị Mỹ Châu) - đến hết thửa số 248, TBĐ 06 (đất ông Phan Văn Thể) (đường ra sông)
Đất ở 265.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2
Từ thửa số 281, TBĐ 84 (tBĐ 6 Đức Phổ cũ) - đến hết đất thửa số 150, TBĐ 84 (tBĐ 6 Đức Phổ cũ) và phía đối diện
Đất ở 220.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2
Từ thửa số 696, TBĐ 05 (Nhà văn hóa Thôn 2) - đến hết thửa số 764, TBĐ 05 (đất ông Nguyễn Trung Quân)
Đất ở 340.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2
Từ thửa số 138, TBĐ 5 (đất ông Trần Út) - đến hết thửa số 38, TBĐ 05 (đất ông Phan Thanh Tùng)
Đất ở 340.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2
Từ thửa số 513, TBĐ 5 (lò giết mổ) - đến hết thửa số 74, TBĐ 5 (đất ông Diệp Đình Danh)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2
Từ thửa số 610, TBĐ 5 (đất ông Nguyễn Văn Sáu) - đến hết thửa số 24, TBĐ 5 (đất ông Nguyễn Nghiêm)
Đất ở 270.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2
Từ thửa số 32, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) - đến hết đất thửa số 384, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) và phía đối diện
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2
Từ thửa số 919, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) - đến hết đất thửa số 503, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) và phía đối diện
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Đức Phổ - Khu vực 2
Từ thửa số 51, TBĐ 05 (đất ông Phan Khiêm) - đến hết thửa số 126, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Lân)
Đất ở 340.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Đức Phổ - Khu vực 2
Từ thửa số 558, TBĐ 3 (đất bà Nguyễn Thị Xuân) - đến hết thửa số 66, TBĐ 03 (đất ông Bùi Tá Tính)
Đất ở 310.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Đức Phổ - Khu vực 2
Từ thửa số 511, TBĐ 03 (đất ông Diệp Tân Lâm) - đến hết thửa số 340, TBĐ 02 (đất ông Kim Xuân Bổng)
Đất ở 270.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 110, TBĐ 2 (đất ông Nguyễn Đi) - đến hết thửa số 86, TBĐ 01 (đất ông Võ Thanh Toán)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 88, TBĐ 01(đất bà Lương Thị Phương) - đến thửa số 02, TBĐ 11 Cầu ông Tuệ
Đất ở 225.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 116, TBĐ 12 giáp (đất ông Kim Nhật Ngôn) - đến hết thửa số 16, TBĐ 01(đất ông Võ Thanh Bình)
Đất ở 260.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 357, TBĐ 02 (nhà Văn hóa thôn 4) - đến hết thửa số 280, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Văn Hùng)
Đất ở 330.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Đường liên thôn 1,2,3 từ thửa số 232, TBĐ 05 (đất bà Nguyễn Thị Ẩn) - đến hết thửa số 49, TBĐ 06 (đất ông Nguyễn Đăng Ninh)
Đất ở 330.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 87, TBĐ 01 (đất bà Lương Thị Phương) - đến hết thửa số 147, TBĐ 01 (đất bà Nguyễn Thị Bốn)
Đất ở 220.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 71, TBĐ 01 (đất ông Đỗ Thụ) - đến hết thửa số 241, TBĐ 01 (đất ông Lê Xuân Sơn)
Đất ở 220.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 405 TBĐ 80 (tBĐ 02 Đức Phổ cũ) - đến hết thửa số 102, TBĐ 91 (tBĐ 13 Đức Phổ cũ) và phía đối diện
Đất ở 370.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 360 TBĐ 79 (tBĐ 01 Đức Phổ cũ) - đến giáp thửa số 91, TBĐ 04 (tBĐ 02 TT Phước Cát cũ) và phía đối diện
Đất ở 350.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Hà Nam - Khu vực 2
Tuyến đường tránh Khu ủy Khu VI: Từ thửa số 313, TBĐ 08 (đất ông Hoàng Văn Thụ) - đến hết thửa số 26, TBĐ 08 (đất ông Phạm Văn Tuyển)
Đất ở 180.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Hà Nam - Khu vực 2
Từ thửa số 53 TBĐ 89 (tBĐ 11 Đức Phổ cũ) - đến hết thửa số 02, TBĐ 80 và phía đối diện
Đất ở 160.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 608, TBĐ 09 (đất ông Nguyễn Văn Can) - đến thửa số 13, TBĐ 09 giáp (đất ông Đỗ Tu) và đối diện bên kia đường
Đất ở 340.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 154, TBĐ 15 (đất ông Hà Công Sỹ) - đến hết thửa số 342, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Kế Tùng) đến thửa số 155, TBĐ 15 (đất bà Nguyễn Thị Loan) đến hết thửa số 491, TBĐ 03 (đất ông Nông Ngọc Sơn)
Đất ở 340.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 323, TBĐ 09 (đất ông Trương Tùng Thạch) - đến hết thửa số 516, TBĐ 12 (đất ông Phạm Văn Minh) từ Đất sân vận động đến hết thửa số 525, TBĐ 12 (đất ông Nguyễn Văn Nhựt)
Đất ở 480.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 345, TBĐ 15 (đất ông Trần Hữu Tứ) - đến hết thửa số 94, TBĐ 13 (đất ông Hà Đại Đức) từ thửa số 448, TBĐ 15 (đất ông Hoàng Đức Luyện) đến hết thửa số 29, TBĐ 13 (đất ông Trần Văn Ngãi)
Đất ở 340.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 77, TBĐ 13 (đất bà Nguyễn Thị Hòa) - đến giáp đất chân đồi Kim Cương, từ thửa số 344, TBĐ 13 (đất ông Nông Văn Dương) đến giáp đất chân đồi Kim Cương,
Đất ở 626.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 547, TBĐ 12 (đất ông Đặng Tám) - đến thửa số 559, TBĐ 12 giáp (đất ông Thái Văn Dần), Từ thửa số 650, TBĐ 12 (đất ông Võ Đường Vân) đến hết thửa số 144, TBĐ 13 (đất ông Nông Văn Trung),
Đất ở 470.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 201, TBĐ 11 (đất ông Nguyễn Văn Kim) - đến thửa số 203, TBĐ 11 giáp (đất ông Võ Đình Quý), Từ thửa số 117, TBĐ 11 (đất ông Trương Tuyên Ngôn) đến hết thửa số 171, TBĐ 11 (đất ông Phạm Văn Hùng)
Đất ở 370.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 220, TBĐ 02 (đất ông Lục Văn Coỏng) - đến hết thửa số 171, TBĐ 27 (đất ông Thạch Văn Phúng)
Đất ở 270.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 435, TBĐ 02 (đất ông Trương Cao Định) và thửa số 431, TBĐ 02 (bà Dương Thị Như) - đến giáp ranh xã Đức Phổ (cũ) đường nhánh tây
Đất ở 270.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Thửa đất số 1116, tờ bản đồ số 12 - đến hết thửa số 207, tờ bản đồ số 12 và đối diện thửa số 103, tờ bản đồ số 12 đến hết thửa số 206, tờ bản đồ số 12 (Cát Lâm 2,)
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 236, tờ bản đồ số 7 - đến hết thửa số 35, tờ bản đồ số 37 và đối diện phía bên kia đường,
Đất ở 170.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 732, tờ bản đồ số 5 - đến hết thửa số 169, tờ bản đồ số 5 và Từ thửa số 583, tờ bản đồ số 5 đến hết thửa số 168, tờ bản đồ số 5
Đất ở 170.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 369, tờ bản đồ số 3 - đến giáp đập ông Mèn và từ thửa số 794, tờ bản đồ số 3 đến đập ông Mèn
Đất ở 170.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 70, tờ bản đồ số 01 - đến hết thửa số 62, tờ bản đồ số 01 và từ thửa số 26, tờ bản đồ số 02 đến hết thửa số 71, bản đồ số 01
Đất ở 170.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 115, TBĐ 38 (nhà Văn hóa thôn Phước Hải cũ) - đến hết đất UBND xã
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 48, TBĐ 102 (đất ông Võ Văn Huê) - đến hết thửa số 01, TBĐ 100 (đất ông Nguyễn Quang Minh)
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 83, TBĐ 34 (đất ông Phạm Phú) - đến cầu Suối Sắt Suối Nhỏ (thay cầu Khỉ)
Đất ở 270.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 93, TBĐ 41 (đất ông Hoàng Văn Triều) - đến hết thửa số 19, TBĐ 41 (đất ông Nông Thanh Thuyết)
Đất ở 220.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 268, TBĐ 38 giáp (đất ông Trương Trọng Cảnh) - đến hết thửa số 303, TBĐ 38 (đất bà Trương Thị Bích Thủy)
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 268, TBĐ 38 (đất ông Trương Trọng Cảnh) - đến hết thửa số 266, TBĐ 38 (đất trường cấp 1),
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 92 (211), TBĐ 37 (đất ông Nông Văn Thức) - đến hết thửa số 174, TBĐ 36 (đất ông Nguyễn Công Thành)
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 79, TBĐ 37 (đất ông Nguyễn Ngọc Phóng) - đến thửa số 76 phía đối diện hết thửa số 75, TBĐ 37 (đất ông Bùi Anh)
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 122, tờ bản đồ số 38 - đến hết thửa số 7, tờ bản đồ số 70; và từ thửa số 237, tờ bản đồ số 38 đến hết thửa số 128, tờ bản đồ số 38 (đường nhà ông Trương Đình Tiếng)
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ giáp ranh xã Cát Tiên - đến hết thửa số 532, TBĐ 80 (đất ông Hoàng Văn Hiếu) và phía đối diện từ giáp ranh xã Cát Tiên đến hết thửa số 532, TBĐ 80 (đất ông Nguyễn Văn Tâm)
Đất TM-DV 770.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 214, TBĐ 80 (đất ông Đặng Văn Đông) - đến hết thửa số 79, TBĐ 81 (đất ông Lê Chí Chuyên) và phía đối diện từ thửa số 218, TBĐ 80 (đất bà Võ Thị Mỹ Dung) đến hết thửa số 84, TBĐ 81 (đất ông Nguyễn Lân)
Đất TM-DV 735.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 78 TBĐ 81 (đất ông Nguyễn Văn Ban) - đến hết thửa số 356, TBĐ 81 (đất bà Nguyễn Thị Đào) và phía đối diện từ thửa số 85, TBĐ 81(đất ông Phùng Văn Trạch) đến giáp đường vào trường Mầm non
Đất TM-DV 799.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ đường vào Trường Mầm non - đến hết thửa số 502, TBĐ 83 (đất ông Huỳnh Tấn Kiệt)
Đất TM-DV 1.116.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 358, TBĐ 81(đất ông Trần Lập) - đến thửa số 150, TBĐ 83 (đất ông Võ Ly)
Đất TM-DV 945.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 231, TBĐ 83 (đất bà Đỗ Ngọc Trinh) - đến thửa số 340, TBĐ 84 (đất bà Lê Thị Liên)
Đất TM-DV 843.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 628, TBĐ 84 (đất ông Nguyễn Văn Quân) - đến hết thửa 147 TBĐ 84 và phía đối diện Từ thửa số 671, TBĐ 83 (đất ông Nguyễn Văn Đạt) đến hết thửa 533 TBĐ 83
Đất TM-DV 721.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ giáp ranh thửa 533 TBĐ 83 - đến giáp đất nhà Văn hóa Cát An và phía đối diện từ thửa 147 tờ bản đồ số 84 tới giáp thửa đất số 426, TBĐ 15
Đất TM-DV 832.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 486, TBĐ 15 (đất nhà Văn Hóa thôn Cát An) - đến thửa đất số 85 TBĐ 13 (đất ông Ngô Xuân Hiển) và phía đối diện từ thửa đất số 389, TBĐ 15 tới 196 TBĐ 13,
Đất TM-DV 732.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa đất số 84 TBĐ 13 - đến giáp thửa số 276 TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) và phía đối diện từ thửa đất số 118, TBĐ 13 đến giáp thửa số 632, TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên)
Đất TM-DV 952.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 276 TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) - đến giáp thửa số 41, TBĐ 12 (đất Nguyễn Văn Long) và phía đối diện từ thửa số 632, TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) đến giáp thửa số 36, TBĐ 12 (đất Nguyễn Văn Long)
Đất TM-DV 1.568.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 41, TBĐ 12 (đất ông Nguyễn Văn Long) - đến hết thửa số 166, TBĐ 10 (đất ông Phan Quang Đáng)
Đất TM-DV 2.107.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 105, TBĐ 10 (đất ông Phan Văn Cuộc) - đến hết thửa số 67, TBĐ 10 (đất ông Dương Xuân Thanh)
Đất TM-DV 2.107.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 35, TBĐ 12 (đất ông Võ Tấn Phúc) - đến hết thửa số 142, TBĐ 10 (đất ông Phạm Hồng Hoàng)
Đất TM-DV 2.084.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 218 TBĐ 09 (đất bà Thời Thị Hồng Lạc) - đến giáp thửa số 519 TBĐ 09 (hướng đi Cát Lương) (đất ông Nguyễn Đẩu) và phía đối diện từ thửa số 145, TBĐ 09 (đất bà Thời Thị Hồng Lạc) đến giáp thửa số 600, TBĐ 09 (hướng đi Cát Lương) (đất ông Nguyễn Đẩu)
Đất TM-DV 2.171.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ Trường Tiểu học Kim Đồng - đến hết thửa số 519, TBĐ 09 (đất ông Nguyễn Đẩu) và phía đối diện Từ giáp nghĩa trang nhân dân đến giáp cụm Công An xã,
Đất TM-DV 645.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 375, TBĐ 07 (đất bà Trần Thị Sắn) - đến giáp đất Nghĩa trang nhân dân và từ thửa số 236, TBĐ 07 (đất bà Trần Thị Tửu) đến giáp đất Trường Tiểu học Kim Đồng,
Đất TM-DV 605.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 14 TBĐ 07 (giáp đất ông Nguyễn Văn Tòng) - đến hết thửa số 138 TBĐ 07 (đất ông Nguyễn Hồng Thái) và phía đối diện từ thửa số 15, TBĐ 07 (giáp đất ông Nguyễn Văn Tòng) đến hết thửa số 404, TBĐ 07 (đất ông Nguyễn Hồng Thái)
Đất TM-DV 403.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 57 TBĐ 08 (đất ông Trịnh Tiến Dũng) - đến hết thửa số 421 TBĐ 7 (đất ông Nguyễn Văn Tòng) đường ĐT 721 và phía đối diện từ thửa số 55, TBĐ 08 (đất ông Trịnh Tiến Dũng) đến hết thửa số 13, TBĐ 7 (đất ông Nguyễn Văn Tòng) đường ĐT 721
Đất TM-DV 508.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 82, TBĐ 39 (đất ông Trần Văn Chương) - đến hết thửa số 18, TBĐ 3 (đất ông Hoàng Văn Khang)
Đất TM-DV 339.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 150, TBĐ 58 (đất ông Nguyễn Xuân Thành) - đến hết thửa số 4, TBĐ 39 (đất ông Trần Duy Đệ)
Đất TM-DV 608.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 25, TBĐ 103 (đất bà Điểu Thị Đrin) - đến hết thửa số 137, TBĐ 34 (đất ông Bùi Khánh Thi)
Đất TM-DV 410.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 110, TBĐ 34 (đất ông Nguyễn Doãn Lương) - đến hết thửa số 04, TBĐ 65 (đất ông Hồ Bến)
Đất TM-DV 620.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ giáp ranh xã Cát Tiên - đến thửa số 569, TBĐ 86 hết (đất ông Nguyễn Văn Tinh) (Phía bên núi)
Đất TM-DV 604.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ giáp ranh xã Cát Tiên - đến hết thửa số 461, TBĐ 86 (đất ông Nguyễn Văn Sở) (Phía bên suối)
Đất TM-DV 471.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ đường vào Khu Ủy khu 6 - đến hết thửa số 05 tờ bản đồ số 01 và phía đối diện thửa số 116, TBĐ 86 (đất do UBND xã quản lý) đến hết thửa số 01 tờ bản đồ số 30
Đất TM-DV 281.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ thửa số 544 và 643, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Tấn Dũng) - đến giáp ranh thửa 01 tờ bản đồ số 30 và phía đối diện từ thửa số 346 tờ bản đồ số 03 đến giáp thửa 05 tờ bản đồ số 01
Đất TM-DV 527.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ đất sân vận động - đến hết thửa số 288, TBĐ 03 (đất ông Phan Văn Chài) và từ thửa số 97, TBĐ 09 (đất ông Lê Trung Thực) đến giáp đường bê tông Đường vào cổng chào nhà Văn hóa thôn Cát Điền,
Đất TM-DV 756.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ thửa số 592, TBĐ 09 (đất bà Dương Thị Như) - đến giáp sân vận động xã,
Đất TM-DV 1.322.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ thửa số 512, TBĐ 09 (đất ông Nguyễn Theo) - đến thửa số 97, TBĐ 09 giáp (đất ông Lê Trung Thực)
Đất TM-DV 1.322.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ thửa số 44, TBĐ 12 giáp (đất ông Võ Văn Hiện) - đến thửa số 445, TBĐ 12 giáp (đất bà Dương Thị Như)
Đất TM-DV 2.100.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ thửa số 333, TBĐ 10 (đất ông Hà Công Khanh) - đến thửa số 445, TBĐ 10 giáp (đất ông Phan Quang Đáng)
Đất TM-DV 2.870.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ thửa số 56 và 115, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Văn Dũng) Giáp ranh thửa 82 tờ 39 (09 xã Phước Cát 2 cũ) -
Đất TM-DV 436.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 98 - Khu vực 1
Từ thửa số 102 TBĐ 08 (đất bà Đặng Thị Hiệp) - đến hết thửa số 90, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Anh Mỹ) và phía đối diện từ thửa số 60 đến giáp thửa 69 tờ bản đồ số 08,
Đất TM-DV 294.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 98 - Khu vực 1
Từ thửa số 47, tờ bản đồ số 08 (đất ông Huỳnh Văn Kim) - đến giáp thửa số 404 tờ bản đồ số 42 và phía đối diện từ thửa 69 tờ bản đồ số 08 đến thửa 402 tờ bản đồ số 42,
Đất TM-DV 245.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 98 - Khu vực 1
Từ thửa số 404 tờ bản đồ số 42 - đến hết thửa số 10 tờ bản đồ số 58 và phía đối diện từ thửa đất số 402 tờ bản đồ số 42 đến hết thửa số 93 tờ bản đồ số 57,
Đất TM-DV 210.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2
Từ Trạm bơm Phước Cát - đến hết thửa số 367, TBĐ 11 (đất ông Trương Cao Viên)
Đất TM-DV 650.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2
Từ thửa số 70, TBĐ 11 (đất ông Trần Đình Phương) - đến hết thửa số 364, TBĐ 11 (đất ông Phạm Văn Thủy)
Đất TM-DV 650.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2
Từ thửa số 363, TBĐ 11 giáp (đất ông Phạm Văn Thủy) - đến hết thửa số 351, TBĐ 11 (đất ông Nguyễn Văn Văn),
Đất TM-DV 986.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2
Từ thửa số 71 và 67, TBĐ 11 (đất ông Nguyễn Văn Tuấn) - đến thửa số 77 và 62B, TBĐ 11giáp (đất ông Trương Thanh Phùng)
Đất TM-DV 615.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2
Từ thửa số 309 và 131, TBĐ 11 giáp (đất ông Phạm Văn Duyệt) - đến hết thửa số 378 và 148, TBĐ 11 (đất bà Võ Thị Năm)
Đất TM-DV 706.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2
Từ thửa số 227, TBĐ 12 (đất ông Huỳnh Thế Thuận) - đến hết thửa số 199, TBĐ 11 (đất bà Võ Thị Út)
Đất TM-DV 594.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2
Từ thửa số 111, TBĐ 11 (đất ông Đặng Văn Sang) - đến hết thửa số 10, TBĐ 12 (đất ông Trần Đình Tùng)
Đất TM-DV 594.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 141, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Đức Diện) - đến hết thửa số 345, TBĐ 10 (đất ông Chu Văn Quyết)
Đất TM-DV 2.555.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 254, TBĐ 10 (đất ông Võ Văn Minh) - đến hết thửa số 350, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Ngọc Phước),
Đất TM-DV 2.240.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 374, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Phải) - đến hết thửa số 47, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Thương),
Đất TM-DV 2.240.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 69, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Đức) - đến hết thửa số 95, TBĐ 10 (đất ông Huỳnh Văn Hữu)
Đất TM-DV 2.380.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 305, TBĐ 10 (đất ông Đỗ Mạnh Thường) - đến hết thửa số 425, TBĐ 10 (đất ông Lương Xuân Trường),
Đất TM-DV 2.380.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 96, TBĐ 10 (đất ông Trần Văn Điển) - đến hết thửa số 117, TBĐ 10 (đất ông Võ Trung Hùng)
Đất TM-DV 2.380.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 117, tờ bản đồ số 10 (đất ông Võ Trung Hùng) - đến thửa số 425, tờ bản đồ số 10 (đất ông Lương Xuân Trường),
Đất TM-DV 2.380.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 44, TBĐ 10 (đất bà Nguyễn Thị Ân) - đến hết thửa số 7, TBĐ 10 (đất ông Kim Văn Bút)
Đất TM-DV 910.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 255, TBĐ 11 và thửa số 459, TBĐ 10 (đất bà Phan Thị Gái) - đến hết thửa số 33, TBĐ 12 và thửa số 277, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Đức)
Đất TM-DV 770.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 372, TBĐ 10 (đất ông Đỗ Phúc Thương) - đến hết thửa số 17, TBĐ 10 (đất bà Nguyễn Thị Lại)
Đất TM-DV 1.015.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 345 và 228, TBĐ 10 (đất ông Lê Đức Sự) - đến giáp kênh mương thủy lợi,
Đất TM-DV 627.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 3 - Khu vực 2
Từ thửa số 01, TBĐ 10 (đất bà Nguyễn Thị Hạnh) - đến hết thửa số 307, TBĐ 10 (đất ông Trần Văn Hải)
Đất TM-DV 840.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 3 - Khu vực 2
Từ đất trường Cấp II (thửa số 48, tờ bản đồ số 10) - đến hết thửa số 427, TBĐ 10 (đất ông Trần Văn Đường)
Đất TM-DV 840.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 3 - Khu vực 2
Từ thửa số 269, TBĐ 09 (đất ông Đỗ Văn Hòa) - đến thửa số 397, TBĐ 09 giáp (đất bà Thời Thị Hồng Lạc)
Đất TM-DV 2.170.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 3 - Khu vực 2
Từ thửa số 937, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Lực) - đến thửa số 405, TBĐ 09 đến (giáp cầu treo)
Đất TM-DV 2.415.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lợi - Khu vực 2
Từ thửa số 124 và 179, TBĐ 13 (đất ông Nông Văn Tuân) - đến thửa số 337, TBĐ 11 giáp trạm bơm Phước Cát,
Đất TM-DV 888.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát An - Khu vực 2
Từ thửa số 347 và 355, TBĐ 15 giáp (đất ông Võ Minh Dũng) - đến hết thửa số 162 và 155, TBĐ 1 (đất ông Phạm Văn Nhẫn)
Đất TM-DV 343.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát An - Khu vực 2
Từ thửa số 312, TBĐ 15 (đất ông Ma Ích Toại) - đến giáp mương thủy lợi đến thửa số 316, TBĐ 15 (đất ông Hồ Văn Thắng) đến hết thửa số 235, TBĐ 15 (đất bà Võ Thị Bình)
Đất TM-DV 249.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát An - Khu vực 2
Từ thửa số 498 và 229, TBĐ 15 (đất ông Nguyễn Qua) - đến giáp mương thủy lợi (tổ dân phố 1)
Đất TM-DV 249.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát An - Khu vực 2
Từ thửa số 311 và 366, TBĐ 15 (đất bà Nông Thị Hài) - đến hết thửa số 302 và 541, TBĐ 15 (đất ông Trần Văn Năm)
Đất TM-DV 249.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Điền - Khu vực 2
Từ thửa số 04, TBĐ 09 (đất bà Phan Thị Hà) - đến hết thửa số 909, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Văn Khánh)
Đất TM-DV 315.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Điền - Khu vực 2
Từ thửa số 512, TBĐ 05 (đất ông Nông Văn Xướng) - đến hết thửa số 397, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Văn Khánh),
Đất TM-DV 315.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Truyến đường thôn Cát Lương - Khu vực 2
Từ thửa số 36, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Văn Hưng) - đến hết thửa số 13, TBĐ 08 (đất ông Cao Văn Hưng) và đối diện bên kia đường,
Đất TM-DV 259.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2
Từ thửa số 628, TBĐ 06 (đất ông Nguyễn Văn Lãng) - đến hết thửa số 487, TBĐ 06 (đất bà Nguyễn Thị Hồng Châu)
Đất TM-DV 224.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2
Từ thửa số 50, TBĐ 6 (đất ông Nguyễn Tấn Dũng) - đến hết thửa số 183, TBĐ 06 (đất ông Võ Ngọc Phúc)
Đất TM-DV 203.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2
Từ thửa số 148, TBĐ 6 đất (bà Hồ Thị Thu Thanh) - đến hết thửa số 66, TBĐ 6 (đất bà Trần Thị Kim Hòa)
Đất TM-DV 186.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2
Từ thửa số 190, TBĐ 06 (đất bà Huỳnh Thị Mỹ Châu) - đến hết thửa số 248, TBĐ 06 (đất ông Phan Văn Thể) (đường ra sông)
Đất TM-DV 186.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2
Từ thửa số 281, TBĐ 84 (tBĐ 6 Đức Phổ cũ) - đến hết đất thửa số 150, TBĐ 84 (tBĐ 6 Đức Phổ cũ) và phía đối diện
Đất TM-DV 154.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2
Từ thửa số 696, TBĐ 05 (Nhà văn hóa Thôn 2) - đến hết thửa số 764, TBĐ 05 (đất ông Nguyễn Trung Quân)
Đất TM-DV 238.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2
Từ thửa số 138, TBĐ 5 (đất ông Trần Út) - đến hết thửa số 38, TBĐ 05 (đất ông Phan Thanh Tùng)
Đất TM-DV 238.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2
Từ thửa số 513, TBĐ 5 (lò giết mổ) - đến hết thửa số 74, TBĐ 5 (đất ông Diệp Đình Danh)
Đất TM-DV 210.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2
Từ thửa số 610, TBĐ 5 (đất ông Nguyễn Văn Sáu) - đến hết thửa số 24, TBĐ 5 (đất ông Nguyễn Nghiêm)
Đất TM-DV 189.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2
Từ thửa số 32, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) - đến hết đất thửa số 384, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) và phía đối diện
Đất TM-DV 140.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2
Từ thửa số 919, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) - đến hết đất thửa số 503, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) và phía đối diện
Đất TM-DV 140.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Đức Phổ - Khu vực 2
Từ thửa số 51, TBĐ 05 (đất ông Phan Khiêm) - đến hết thửa số 126, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Lân)
Đất TM-DV 238.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Đức Phổ - Khu vực 2
Từ thửa số 558, TBĐ 3 (đất bà Nguyễn Thị Xuân) - đến hết thửa số 66, TBĐ 03 (đất ông Bùi Tá Tính)
Đất TM-DV 217.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Đức Phổ - Khu vực 2
Từ thửa số 511, TBĐ 03 (đất ông Diệp Tân Lâm) - đến hết thửa số 340, TBĐ 02 (đất ông Kim Xuân Bổng)
Đất TM-DV 189.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 110, TBĐ 2 (đất ông Nguyễn Đi) - đến hết thửa số 86, TBĐ 01 (đất ông Võ Thanh Toán)
Đất TM-DV 210.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 88, TBĐ 01(đất bà Lương Thị Phương) - đến thửa số 02, TBĐ 11 Cầu ông Tuệ
Đất TM-DV 158.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 116, TBĐ 12 giáp (đất ông Kim Nhật Ngôn) - đến hết thửa số 16, TBĐ 01(đất ông Võ Thanh Bình)
Đất TM-DV 182.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 357, TBĐ 02 (nhà Văn hóa thôn 4) - đến hết thửa số 280, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Văn Hùng)
Đất TM-DV 231.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Đường liên thôn 1,2,3 từ thửa số 232, TBĐ 05 (đất bà Nguyễn Thị Ẩn) - đến hết thửa số 49, TBĐ 06 (đất ông Nguyễn Đăng Ninh)
Đất TM-DV 231.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 87, TBĐ 01 (đất bà Lương Thị Phương) - đến hết thửa số 147, TBĐ 01 (đất bà Nguyễn Thị Bốn)
Đất TM-DV 154.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 71, TBĐ 01 (đất ông Đỗ Thụ) - đến hết thửa số 241, TBĐ 01 (đất ông Lê Xuân Sơn)
Đất TM-DV 154.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 405 TBĐ 80 (tBĐ 02 Đức Phổ cũ) - đến hết thửa số 102, TBĐ 91 (tBĐ 13 Đức Phổ cũ) và phía đối diện
Đất TM-DV 259.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 360 TBĐ 79 (tBĐ 01 Đức Phổ cũ) - đến giáp thửa số 91, TBĐ 04 (tBĐ 02 TT Phước Cát cũ) và phía đối diện
Đất TM-DV 245.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Hà Nam - Khu vực 2
Tuyến đường tránh Khu ủy Khu VI: Từ thửa số 313, TBĐ 08 (đất ông Hoàng Văn Thụ) - đến hết thửa số 26, TBĐ 08 (đất ông Phạm Văn Tuyển)
Đất TM-DV 126.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Hà Nam - Khu vực 2
Từ thửa số 53 TBĐ 89 (tBĐ 11 Đức Phổ cũ) - đến hết thửa số 02, TBĐ 80 và phía đối diện
Đất TM-DV 112.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 608, TBĐ 09 (đất ông Nguyễn Văn Can) - đến thửa số 13, TBĐ 09 giáp (đất ông Đỗ Tu) và đối diện bên kia đường
Đất TM-DV 238.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 154, TBĐ 15 (đất ông Hà Công Sỹ) - đến hết thửa số 342, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Kế Tùng) đến thửa số 155, TBĐ 15 (đất bà Nguyễn Thị Loan) đến hết thửa số 491, TBĐ 03 (đất ông Nông Ngọc Sơn)
Đất TM-DV 238.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 323, TBĐ 09 (đất ông Trương Tùng Thạch) - đến hết thửa số 516, TBĐ 12 (đất ông Phạm Văn Minh) từ Đất sân vận động đến hết thửa số 525, TBĐ 12 (đất ông Nguyễn Văn Nhựt)
Đất TM-DV 336.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 345, TBĐ 15 (đất ông Trần Hữu Tứ) - đến hết thửa số 94, TBĐ 13 (đất ông Hà Đại Đức) từ thửa số 448, TBĐ 15 (đất ông Hoàng Đức Luyện) đến hết thửa số 29, TBĐ 13 (đất ông Trần Văn Ngãi)
Đất TM-DV 238.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 77, TBĐ 13 (đất bà Nguyễn Thị Hòa) - đến giáp đất chân đồi Kim Cương, từ thửa số 344, TBĐ 13 (đất ông Nông Văn Dương) đến giáp đất chân đồi Kim Cương,
Đất TM-DV 438.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 547, TBĐ 12 (đất ông Đặng Tám) - đến thửa số 559, TBĐ 12 giáp (đất ông Thái Văn Dần), Từ thửa số 650, TBĐ 12 (đất ông Võ Đường Vân) đến hết thửa số 144, TBĐ 13 (đất ông Nông Văn Trung),
Đất TM-DV 329.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 201, TBĐ 11 (đất ông Nguyễn Văn Kim) - đến thửa số 203, TBĐ 11 giáp (đất ông Võ Đình Quý), Từ thửa số 117, TBĐ 11 (đất ông Trương Tuyên Ngôn) đến hết thửa số 171, TBĐ 11 (đất ông Phạm Văn Hùng)
Đất TM-DV 259.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 220, TBĐ 02 (đất ông Lục Văn Coỏng) - đến hết thửa số 171, TBĐ 27 (đất ông Thạch Văn Phúng)
Đất TM-DV 189.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 435, TBĐ 02 (đất ông Trương Cao Định) và thửa số 431, TBĐ 02 (bà Dương Thị Như) - đến giáp ranh xã Đức Phổ (cũ) đường nhánh tây
Đất TM-DV 189.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Thửa đất số 1116, tờ bản đồ số 12 - đến hết thửa số 207, tờ bản đồ số 12 và đối diện thửa số 103, tờ bản đồ số 12 đến hết thửa số 206, tờ bản đồ số 12 (Cát Lâm 2,)
Đất TM-DV 140.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 236, tờ bản đồ số 7 - đến hết thửa số 35, tờ bản đồ số 37 và đối diện phía bên kia đường,
Đất TM-DV 119.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 732, tờ bản đồ số 5 - đến hết thửa số 169, tờ bản đồ số 5 và Từ thửa số 583, tờ bản đồ số 5 đến hết thửa số 168, tờ bản đồ số 5
Đất TM-DV 119.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 369, tờ bản đồ số 3 - đến giáp đập ông Mèn và từ thửa số 794, tờ bản đồ số 3 đến đập ông Mèn
Đất TM-DV 119.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 70, tờ bản đồ số 01 - đến hết thửa số 62, tờ bản đồ số 01 và từ thửa số 26, tờ bản đồ số 02 đến hết thửa số 71, bản đồ số 01
Đất TM-DV 119.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 115, TBĐ 38 (nhà Văn hóa thôn Phước Hải cũ) - đến hết đất UBND xã
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 48, TBĐ 102 (đất ông Võ Văn Huê) - đến hết thửa số 01, TBĐ 100 (đất ông Nguyễn Quang Minh)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 83, TBĐ 34 (đất ông Phạm Phú) - đến cầu Suối Sắt Suối Nhỏ (thay cầu Khỉ)
Đất TM-DV 189.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 93, TBĐ 41 (đất ông Hoàng Văn Triều) - đến hết thửa số 19, TBĐ 41 (đất ông Nông Thanh Thuyết)
Đất TM-DV 154.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 268, TBĐ 38 giáp (đất ông Trương Trọng Cảnh) - đến hết thửa số 303, TBĐ 38 (đất bà Trương Thị Bích Thủy)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 268, TBĐ 38 (đất ông Trương Trọng Cảnh) - đến hết thửa số 266, TBĐ 38 (đất trường cấp 1),
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 92 (211), TBĐ 37 (đất ông Nông Văn Thức) - đến hết thửa số 174, TBĐ 36 (đất ông Nguyễn Công Thành)
Đất TM-DV 175.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 79, TBĐ 37 (đất ông Nguyễn Ngọc Phóng) - đến thửa số 76 phía đối diện hết thửa số 75, TBĐ 37 (đất ông Bùi Anh)
Đất TM-DV 140.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 122, tờ bản đồ số 38 - đến hết thửa số 7, tờ bản đồ số 70; và từ thửa số 237, tờ bản đồ số 38 đến hết thửa số 128, tờ bản đồ số 38 (đường nhà ông Trương Đình Tiếng)
Đất TM-DV 140.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ giáp ranh xã Cát Tiên - đến hết thửa số 532, TBĐ 80 (đất ông Hoàng Văn Hiếu) và phía đối diện từ giáp ranh xã Cát Tiên đến hết thửa số 532, TBĐ 80 (đất ông Nguyễn Văn Tâm)
Đất SX-KD 715.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 214, TBĐ 80 (đất ông Đặng Văn Đông) - đến hết thửa số 79, TBĐ 81 (đất ông Lê Chí Chuyên) và phía đối diện từ thửa số 218, TBĐ 80 (đất bà Võ Thị Mỹ Dung) đến hết thửa số 84, TBĐ 81 (đất ông Nguyễn Lân)
Đất SX-KD 683.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 78 TBĐ 81 (đất ông Nguyễn Văn Ban) - đến hết thửa số 356, TBĐ 81 (đất bà Nguyễn Thị Đào) và phía đối diện từ thửa số 85, TBĐ 81(đất ông Phùng Văn Trạch) đến giáp đường vào trường Mầm non
Đất SX-KD 742.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ đường vào Trường Mầm non - đến hết thửa số 502, TBĐ 83 (đất ông Huỳnh Tấn Kiệt)
Đất SX-KD 1.036.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 358, TBĐ 81(đất ông Trần Lập) - đến thửa số 150, TBĐ 83 (đất ông Võ Ly)
Đất SX-KD 878.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 231, TBĐ 83 (đất bà Đỗ Ngọc Trinh) - đến thửa số 340, TBĐ 84 (đất bà Lê Thị Liên)
Đất SX-KD 783.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 628, TBĐ 84 (đất ông Nguyễn Văn Quân) - đến hết thửa 147 TBĐ 84 và phía đối diện Từ thửa số 671, TBĐ 83 (đất ông Nguyễn Văn Đạt) đến hết thửa 533 TBĐ 83
Đất SX-KD 670.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ giáp ranh thửa 533 TBĐ 83 - đến giáp đất nhà Văn hóa Cát An và phía đối diện từ thửa 147 tờ bản đồ số 84 tới giáp thửa đất số 426, TBĐ 15
Đất SX-KD 772.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 486, TBĐ 15 (đất nhà Văn Hóa thôn Cát An) - đến thửa đất số 85 TBĐ 13 (đất ông Ngô Xuân Hiển) và phía đối diện từ thửa đất số 389, TBĐ 15 tới 196 TBĐ 13,
Đất SX-KD 679.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa đất số 84 TBĐ 13 - đến giáp thửa số 276 TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) và phía đối diện từ thửa đất số 118, TBĐ 13 đến giáp thửa số 632, TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên)
Đất SX-KD 884.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 276 TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) - đến giáp thửa số 41, TBĐ 12 (đất Nguyễn Văn Long) và phía đối diện từ thửa số 632, TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) đến giáp thửa số 36, TBĐ 12 (đất Nguyễn Văn Long)
Đất SX-KD 1.456.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 41, TBĐ 12 (đất ông Nguyễn Văn Long) - đến hết thửa số 166, TBĐ 10 (đất ông Phan Quang Đáng)
Đất SX-KD 1.957.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 105, TBĐ 10 (đất ông Phan Văn Cuộc) - đến hết thửa số 67, TBĐ 10 (đất ông Dương Xuân Thanh)
Đất SX-KD 1.957.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 35, TBĐ 12 (đất ông Võ Tấn Phúc) - đến hết thửa số 142, TBĐ 10 (đất ông Phạm Hồng Hoàng)
Đất SX-KD 1.935.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 218 TBĐ 09 (đất bà Thời Thị Hồng Lạc) - đến giáp thửa số 519 TBĐ 09 (hướng đi Cát Lương) (đất ông Nguyễn Đẩu) và phía đối diện từ thửa số 145, TBĐ 09 (đất bà Thời Thị Hồng Lạc) đến giáp thửa số 600, TBĐ 09 (hướng đi Cát Lương) (đất ông Nguyễn Đẩu)
Đất SX-KD 2.016.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ Trường Tiểu học Kim Đồng - đến hết thửa số 519, TBĐ 09 (đất ông Nguyễn Đẩu) và phía đối diện Từ giáp nghĩa trang nhân dân đến giáp cụm Công An xã,
Đất SX-KD 599.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 375, TBĐ 07 (đất bà Trần Thị Sắn) - đến giáp đất Nghĩa trang nhân dân và từ thửa số 236, TBĐ 07 (đất bà Trần Thị Tửu) đến giáp đất Trường Tiểu học Kim Đồng,
Đất SX-KD 562.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 14 TBĐ 07 (giáp đất ông Nguyễn Văn Tòng) - đến hết thửa số 138 TBĐ 07 (đất ông Nguyễn Hồng Thái) và phía đối diện từ thửa số 15, TBĐ 07 (giáp đất ông Nguyễn Văn Tòng) đến hết thửa số 404, TBĐ 07 (đất ông Nguyễn Hồng Thái)
Đất SX-KD 374.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 57 TBĐ 08 (đất ông Trịnh Tiến Dũng) - đến hết thửa số 421 TBĐ 7 (đất ông Nguyễn Văn Tòng) đường ĐT 721 và phía đối diện từ thửa số 55, TBĐ 08 (đất ông Trịnh Tiến Dũng) đến hết thửa số 13, TBĐ 7 (đất ông Nguyễn Văn Tòng) đường ĐT 721
Đất SX-KD 472.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 82, TBĐ 39 (đất ông Trần Văn Chương) - đến hết thửa số 18, TBĐ 3 (đất ông Hoàng Văn Khang)
Đất SX-KD 315.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 150, TBĐ 58 (đất ông Nguyễn Xuân Thành) - đến hết thửa số 4, TBĐ 39 (đất ông Trần Duy Đệ)
Đất SX-KD 564.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 25, TBĐ 103 (đất bà Điểu Thị Đrin) - đến hết thửa số 137, TBĐ 34 (đất ông Bùi Khánh Thi)
Đất SX-KD 381.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 110, TBĐ 34 (đất ông Nguyễn Doãn Lương) - đến hết thửa số 04, TBĐ 65 (đất ông Hồ Bến)
Đất SX-KD 575.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ giáp ranh xã Cát Tiên - đến thửa số 569, TBĐ 86 hết (đất ông Nguyễn Văn Tinh) (Phía bên núi)
Đất SX-KD 561.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ giáp ranh xã Cát Tiên - đến hết thửa số 461, TBĐ 86 (đất ông Nguyễn Văn Sở) (Phía bên suối)
Đất SX-KD 437.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ đường vào Khu Ủy khu 6 - đến hết thửa số 05 tờ bản đồ số 01 và phía đối diện thửa số 116, TBĐ 86 (đất do UBND xã quản lý) đến hết thửa số 01 tờ bản đồ số 30
Đất SX-KD 261.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ thửa số 544 và 643, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Tấn Dũng) - đến giáp ranh thửa 01 tờ bản đồ số 30 và phía đối diện từ thửa số 346 tờ bản đồ số 03 đến giáp thửa 05 tờ bản đồ số 01
Đất SX-KD 489.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ đất sân vận động - đến hết thửa số 288, TBĐ 03 (đất ông Phan Văn Chài) và từ thửa số 97, TBĐ 09 (đất ông Lê Trung Thực) đến giáp đường bê tông Đường vào cổng chào nhà Văn hóa thôn Cát Điền,
Đất SX-KD 702.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ thửa số 592, TBĐ 09 (đất bà Dương Thị Như) - đến giáp sân vận động xã,
Đất SX-KD 1.228.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ thửa số 512, TBĐ 09 (đất ông Nguyễn Theo) - đến thửa số 97, TBĐ 09 giáp (đất ông Lê Trung Thực)
Đất SX-KD 1.228.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ thửa số 44, TBĐ 12 giáp (đất ông Võ Văn Hiện) - đến thửa số 445, TBĐ 12 giáp (đất bà Dương Thị Như)
Đất SX-KD 1.950.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ thửa số 333, TBĐ 10 (đất ông Hà Công Khanh) - đến thửa số 445, TBĐ 10 giáp (đất ông Phan Quang Đáng)
Đất SX-KD 2.665.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ thửa số 56 và 115, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Văn Dũng) Giáp ranh thửa 82 tờ 39 (09 xã Phước Cát 2 cũ) -
Đất SX-KD 405.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 98 - Khu vực 1
Từ thửa số 102 TBĐ 08 (đất bà Đặng Thị Hiệp) - đến hết thửa số 90, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Anh Mỹ) và phía đối diện từ thửa số 60 đến giáp thửa 69 tờ bản đồ số 08,
Đất SX-KD 273.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 98 - Khu vực 1
Từ thửa số 47, tờ bản đồ số 08 (đất ông Huỳnh Văn Kim) - đến giáp thửa số 404 tờ bản đồ số 42 và phía đối diện từ thửa 69 tờ bản đồ số 08 đến thửa 402 tờ bản đồ số 42,
Đất SX-KD 228.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 98 - Khu vực 1
Từ thửa số 404 tờ bản đồ số 42 - đến hết thửa số 10 tờ bản đồ số 58 và phía đối diện từ thửa đất số 402 tờ bản đồ số 42 đến hết thửa số 93 tờ bản đồ số 57,
Đất SX-KD 195.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2
Từ Trạm bơm Phước Cát - đến hết thửa số 367, TBĐ 11 (đất ông Trương Cao Viên)
Đất SX-KD 604.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2
Từ thửa số 70, TBĐ 11 (đất ông Trần Đình Phương) - đến hết thửa số 364, TBĐ 11 (đất ông Phạm Văn Thủy)
Đất SX-KD 604.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2
Từ thửa số 363, TBĐ 11 giáp (đất ông Phạm Văn Thủy) - đến hết thửa số 351, TBĐ 11 (đất ông Nguyễn Văn Văn),
Đất SX-KD 916.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2
Từ thửa số 71 và 67, TBĐ 11 (đất ông Nguyễn Văn Tuấn) - đến thửa số 77 và 62B, TBĐ 11giáp (đất ông Trương Thanh Phùng)
Đất SX-KD 571.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2
Từ thửa số 309 và 131, TBĐ 11 giáp (đất ông Phạm Văn Duyệt) - đến hết thửa số 378 và 148, TBĐ 11 (đất bà Võ Thị Năm)
Đất SX-KD 656.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2
Từ thửa số 227, TBĐ 12 (đất ông Huỳnh Thế Thuận) - đến hết thửa số 199, TBĐ 11 (đất bà Võ Thị Út)
Đất SX-KD 552.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2
Từ thửa số 111, TBĐ 11 (đất ông Đặng Văn Sang) - đến hết thửa số 10, TBĐ 12 (đất ông Trần Đình Tùng)
Đất SX-KD 552.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 141, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Đức Diện) - đến hết thửa số 345, TBĐ 10 (đất ông Chu Văn Quyết)
Đất SX-KD 2.373.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 254, TBĐ 10 (đất ông Võ Văn Minh) - đến hết thửa số 350, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Ngọc Phước),
Đất SX-KD 2.080.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 374, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Phải) - đến hết thửa số 47, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Thương),
Đất SX-KD 2.080.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 69, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Đức) - đến hết thửa số 95, TBĐ 10 (đất ông Huỳnh Văn Hữu)
Đất SX-KD 2.210.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 305, TBĐ 10 (đất ông Đỗ Mạnh Thường) - đến hết thửa số 425, TBĐ 10 (đất ông Lương Xuân Trường),
Đất SX-KD 2.210.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 96, TBĐ 10 (đất ông Trần Văn Điển) - đến hết thửa số 117, TBĐ 10 (đất ông Võ Trung Hùng)
Đất SX-KD 2.210.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 117, tờ bản đồ số 10 (đất ông Võ Trung Hùng) - đến thửa số 425, tờ bản đồ số 10 (đất ông Lương Xuân Trường),
Đất SX-KD 2.210.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 44, TBĐ 10 (đất bà Nguyễn Thị Ân) - đến hết thửa số 7, TBĐ 10 (đất ông Kim Văn Bút)
Đất SX-KD 845.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 255, TBĐ 11 và thửa số 459, TBĐ 10 (đất bà Phan Thị Gái) - đến hết thửa số 33, TBĐ 12 và thửa số 277, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Đức)
Đất SX-KD 715.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 372, TBĐ 10 (đất ông Đỗ Phúc Thương) - đến hết thửa số 17, TBĐ 10 (đất bà Nguyễn Thị Lại)
Đất SX-KD 943.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 345 và 228, TBĐ 10 (đất ông Lê Đức Sự) - đến giáp kênh mương thủy lợi,
Đất SX-KD 582.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 3 - Khu vực 2
Từ thửa số 01, TBĐ 10 (đất bà Nguyễn Thị Hạnh) - đến hết thửa số 307, TBĐ 10 (đất ông Trần Văn Hải)
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 3 - Khu vực 2
Từ đất trường Cấp II (thửa số 48, tờ bản đồ số 10) - đến hết thửa số 427, TBĐ 10 (đất ông Trần Văn Đường)
Đất SX-KD 780.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 3 - Khu vực 2
Từ thửa số 269, TBĐ 09 (đất ông Đỗ Văn Hòa) - đến thửa số 397, TBĐ 09 giáp (đất bà Thời Thị Hồng Lạc)
Đất SX-KD 2.015.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 3 - Khu vực 2
Từ thửa số 937, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Lực) - đến thửa số 405, TBĐ 09 đến (giáp cầu treo)
Đất SX-KD 2.243.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lợi - Khu vực 2
Từ thửa số 124 và 179, TBĐ 13 (đất ông Nông Văn Tuân) - đến thửa số 337, TBĐ 11 giáp trạm bơm Phước Cát,
Đất SX-KD 825.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát An - Khu vực 2
Từ thửa số 347 và 355, TBĐ 15 giáp (đất ông Võ Minh Dũng) - đến hết thửa số 162 và 155, TBĐ 1 (đất ông Phạm Văn Nhẫn)
Đất SX-KD 319.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát An - Khu vực 2
Từ thửa số 312, TBĐ 15 (đất ông Ma Ích Toại) - đến giáp mương thủy lợi đến thửa số 316, TBĐ 15 (đất ông Hồ Văn Thắng) đến hết thửa số 235, TBĐ 15 (đất bà Võ Thị Bình)
Đất SX-KD 231.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát An - Khu vực 2
Từ thửa số 498 và 229, TBĐ 15 (đất ông Nguyễn Qua) - đến giáp mương thủy lợi (tổ dân phố 1)
Đất SX-KD 231.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát An - Khu vực 2
Từ thửa số 311 và 366, TBĐ 15 (đất bà Nông Thị Hài) - đến hết thửa số 302 và 541, TBĐ 15 (đất ông Trần Văn Năm)
Đất SX-KD 231.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Điền - Khu vực 2
Từ thửa số 04, TBĐ 09 (đất bà Phan Thị Hà) - đến hết thửa số 909, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Văn Khánh)
Đất SX-KD 293.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Điền - Khu vực 2
Từ thửa số 512, TBĐ 05 (đất ông Nông Văn Xướng) - đến hết thửa số 397, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Văn Khánh),
Đất SX-KD 293.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Truyến đường thôn Cát Lương - Khu vực 2
Từ thửa số 36, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Văn Hưng) - đến hết thửa số 13, TBĐ 08 (đất ông Cao Văn Hưng) và đối diện bên kia đường,
Đất SX-KD 241.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2
Từ thửa số 628, TBĐ 06 (đất ông Nguyễn Văn Lãng) - đến hết thửa số 487, TBĐ 06 (đất bà Nguyễn Thị Hồng Châu)
Đất SX-KD 208.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2
Từ thửa số 50, TBĐ 6 (đất ông Nguyễn Tấn Dũng) - đến hết thửa số 183, TBĐ 06 (đất ông Võ Ngọc Phúc)
Đất SX-KD 189.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2
Từ thửa số 148, TBĐ 6 đất (bà Hồ Thị Thu Thanh) - đến hết thửa số 66, TBĐ 6 (đất bà Trần Thị Kim Hòa)
Đất SX-KD 172.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2
Từ thửa số 190, TBĐ 06 (đất bà Huỳnh Thị Mỹ Châu) - đến hết thửa số 248, TBĐ 06 (đất ông Phan Văn Thể) (đường ra sông)
Đất SX-KD 172.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2
Từ thửa số 281, TBĐ 84 (tBĐ 6 Đức Phổ cũ) - đến hết đất thửa số 150, TBĐ 84 (tBĐ 6 Đức Phổ cũ) và phía đối diện
Đất SX-KD 143.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2
Từ thửa số 696, TBĐ 05 (Nhà văn hóa Thôn 2) - đến hết thửa số 764, TBĐ 05 (đất ông Nguyễn Trung Quân)
Đất SX-KD 221.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2
Từ thửa số 138, TBĐ 5 (đất ông Trần Út) - đến hết thửa số 38, TBĐ 05 (đất ông Phan Thanh Tùng)
Đất SX-KD 221.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2
Từ thửa số 513, TBĐ 5 (lò giết mổ) - đến hết thửa số 74, TBĐ 5 (đất ông Diệp Đình Danh)
Đất SX-KD 195.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2
Từ thửa số 610, TBĐ 5 (đất ông Nguyễn Văn Sáu) - đến hết thửa số 24, TBĐ 5 (đất ông Nguyễn Nghiêm)
Đất SX-KD 176.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2
Từ thửa số 32, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) - đến hết đất thửa số 384, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) và phía đối diện
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2
Từ thửa số 919, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) - đến hết đất thửa số 503, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) và phía đối diện
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Đức Phổ - Khu vực 2
Từ thửa số 51, TBĐ 05 (đất ông Phan Khiêm) - đến hết thửa số 126, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Lân)
Đất SX-KD 221.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Đức Phổ - Khu vực 2
Từ thửa số 558, TBĐ 3 (đất bà Nguyễn Thị Xuân) - đến hết thửa số 66, TBĐ 03 (đất ông Bùi Tá Tính)
Đất SX-KD 202.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Đức Phổ - Khu vực 2
Từ thửa số 511, TBĐ 03 (đất ông Diệp Tân Lâm) - đến hết thửa số 340, TBĐ 02 (đất ông Kim Xuân Bổng)
Đất SX-KD 176.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 110, TBĐ 2 (đất ông Nguyễn Đi) - đến hết thửa số 86, TBĐ 01 (đất ông Võ Thanh Toán)
Đất SX-KD 195.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 88, TBĐ 01(đất bà Lương Thị Phương) - đến thửa số 02, TBĐ 11 Cầu ông Tuệ
Đất SX-KD 146.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 116, TBĐ 12 giáp (đất ông Kim Nhật Ngôn) - đến hết thửa số 16, TBĐ 01(đất ông Võ Thanh Bình)
Đất SX-KD 169.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 357, TBĐ 02 (nhà Văn hóa thôn 4) - đến hết thửa số 280, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Văn Hùng)
Đất SX-KD 215.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Đường liên thôn 1,2,3 từ thửa số 232, TBĐ 05 (đất bà Nguyễn Thị Ẩn) - đến hết thửa số 49, TBĐ 06 (đất ông Nguyễn Đăng Ninh)
Đất SX-KD 215.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 87, TBĐ 01 (đất bà Lương Thị Phương) - đến hết thửa số 147, TBĐ 01 (đất bà Nguyễn Thị Bốn)
Đất SX-KD 143.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 71, TBĐ 01 (đất ông Đỗ Thụ) - đến hết thửa số 241, TBĐ 01 (đất ông Lê Xuân Sơn)
Đất SX-KD 143.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 405 TBĐ 80 (tBĐ 02 Đức Phổ cũ) - đến hết thửa số 102, TBĐ 91 (tBĐ 13 Đức Phổ cũ) và phía đối diện
Đất SX-KD 241.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 360 TBĐ 79 (tBĐ 01 Đức Phổ cũ) - đến giáp thửa số 91, TBĐ 04 (tBĐ 02 TT Phước Cát cũ) và phía đối diện
Đất SX-KD 228.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Hà Nam - Khu vực 2
Tuyến đường tránh Khu ủy Khu VI: Từ thửa số 313, TBĐ 08 (đất ông Hoàng Văn Thụ) - đến hết thửa số 26, TBĐ 08 (đất ông Phạm Văn Tuyển)
Đất SX-KD 117.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Hà Nam - Khu vực 2
Từ thửa số 53 TBĐ 89 (tBĐ 11 Đức Phổ cũ) - đến hết thửa số 02, TBĐ 80 và phía đối diện
Đất SX-KD 104.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 608, TBĐ 09 (đất ông Nguyễn Văn Can) - đến thửa số 13, TBĐ 09 giáp (đất ông Đỗ Tu) và đối diện bên kia đường
Đất SX-KD 221.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 154, TBĐ 15 (đất ông Hà Công Sỹ) - đến hết thửa số 342, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Kế Tùng) đến thửa số 155, TBĐ 15 (đất bà Nguyễn Thị Loan) đến hết thửa số 491, TBĐ 03 (đất ông Nông Ngọc Sơn)
Đất SX-KD 221.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 323, TBĐ 09 (đất ông Trương Tùng Thạch) - đến hết thửa số 516, TBĐ 12 (đất ông Phạm Văn Minh) từ Đất sân vận động đến hết thửa số 525, TBĐ 12 (đất ông Nguyễn Văn Nhựt)
Đất SX-KD 312.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 345, TBĐ 15 (đất ông Trần Hữu Tứ) - đến hết thửa số 94, TBĐ 13 (đất ông Hà Đại Đức) từ thửa số 448, TBĐ 15 (đất ông Hoàng Đức Luyện) đến hết thửa số 29, TBĐ 13 (đất ông Trần Văn Ngãi)
Đất SX-KD 221.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 77, TBĐ 13 (đất bà Nguyễn Thị Hòa) - đến giáp đất chân đồi Kim Cương, từ thửa số 344, TBĐ 13 (đất ông Nông Văn Dương) đến giáp đất chân đồi Kim Cương,
Đất SX-KD 407.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 547, TBĐ 12 (đất ông Đặng Tám) - đến thửa số 559, TBĐ 12 giáp (đất ông Thái Văn Dần), Từ thửa số 650, TBĐ 12 (đất ông Võ Đường Vân) đến hết thửa số 144, TBĐ 13 (đất ông Nông Văn Trung),
Đất SX-KD 306.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 201, TBĐ 11 (đất ông Nguyễn Văn Kim) - đến thửa số 203, TBĐ 11 giáp (đất ông Võ Đình Quý), Từ thửa số 117, TBĐ 11 (đất ông Trương Tuyên Ngôn) đến hết thửa số 171, TBĐ 11 (đất ông Phạm Văn Hùng)
Đất SX-KD 241.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 220, TBĐ 02 (đất ông Lục Văn Coỏng) - đến hết thửa số 171, TBĐ 27 (đất ông Thạch Văn Phúng)
Đất SX-KD 176.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 435, TBĐ 02 (đất ông Trương Cao Định) và thửa số 431, TBĐ 02 (bà Dương Thị Như) - đến giáp ranh xã Đức Phổ (cũ) đường nhánh tây
Đất SX-KD 176.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Thửa đất số 1116, tờ bản đồ số 12 - đến hết thửa số 207, tờ bản đồ số 12 và đối diện thửa số 103, tờ bản đồ số 12 đến hết thửa số 206, tờ bản đồ số 12 (Cát Lâm 2,)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 236, tờ bản đồ số 7 - đến hết thửa số 35, tờ bản đồ số 37 và đối diện phía bên kia đường,
Đất SX-KD 111.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 732, tờ bản đồ số 5 - đến hết thửa số 169, tờ bản đồ số 5 và Từ thửa số 583, tờ bản đồ số 5 đến hết thửa số 168, tờ bản đồ số 5
Đất SX-KD 111.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 369, tờ bản đồ số 3 - đến giáp đập ông Mèn và từ thửa số 794, tờ bản đồ số 3 đến đập ông Mèn
Đất SX-KD 111.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 70, tờ bản đồ số 01 - đến hết thửa số 62, tờ bản đồ số 01 và từ thửa số 26, tờ bản đồ số 02 đến hết thửa số 71, bản đồ số 01
Đất SX-KD 111.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 115, TBĐ 38 (nhà Văn hóa thôn Phước Hải cũ) - đến hết đất UBND xã
Đất SX-KD 163.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 48, TBĐ 102 (đất ông Võ Văn Huê) - đến hết thửa số 01, TBĐ 100 (đất ông Nguyễn Quang Minh)
Đất SX-KD 163.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 83, TBĐ 34 (đất ông Phạm Phú) - đến cầu Suối Sắt Suối Nhỏ (thay cầu Khỉ)
Đất SX-KD 176.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 93, TBĐ 41 (đất ông Hoàng Văn Triều) - đến hết thửa số 19, TBĐ 41 (đất ông Nông Thanh Thuyết)
Đất SX-KD 143.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 268, TBĐ 38 giáp (đất ông Trương Trọng Cảnh) - đến hết thửa số 303, TBĐ 38 (đất bà Trương Thị Bích Thủy)
Đất SX-KD 163.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 268, TBĐ 38 (đất ông Trương Trọng Cảnh) - đến hết thửa số 266, TBĐ 38 (đất trường cấp 1),
Đất SX-KD 163.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 92 (211), TBĐ 37 (đất ông Nông Văn Thức) - đến hết thửa số 174, TBĐ 36 (đất ông Nguyễn Công Thành)
Đất SX-KD 163.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 79, TBĐ 37 (đất ông Nguyễn Ngọc Phóng) - đến thửa số 76 phía đối diện hết thửa số 75, TBĐ 37 (đất ông Bùi Anh)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 122, tờ bản đồ số 38 - đến hết thửa số 7, tờ bản đồ số 70; và từ thửa số 237, tờ bản đồ số 38 đến hết thửa số 128, tờ bản đồ số 38 (đường nhà ông Trương Đình Tiếng)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ giáp ranh xã Cát Tiên - đến hết thửa số 532, TBĐ 80 (đất ông Hoàng Văn Hiếu) và phía đối diện từ giáp ranh xã Cát Tiên đến hết thửa số 532, TBĐ 80 (đất ông Nguyễn Văn Tâm)
Đất khoáng sản 770.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 214, TBĐ 80 (đất ông Đặng Văn Đông) - đến hết thửa số 79, TBĐ 81 (đất ông Lê Chí Chuyên) và phía đối diện từ thửa số 218, TBĐ 80 (đất bà Võ Thị Mỹ Dung) đến hết thửa số 84, TBĐ 81 (đất ông Nguyễn Lân)
Đất khoáng sản 735.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 78 TBĐ 81 (đất ông Nguyễn Văn Ban) - đến hết thửa số 356, TBĐ 81 (đất bà Nguyễn Thị Đào) và phía đối diện từ thửa số 85, TBĐ 81(đất ông Phùng Văn Trạch) đến giáp đường vào trường Mầm non
Đất khoáng sản 799.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ đường vào Trường Mầm non - đến hết thửa số 502, TBĐ 83 (đất ông Huỳnh Tấn Kiệt)
Đất khoáng sản 1.116.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 358, TBĐ 81(đất ông Trần Lập) - đến thửa số 150, TBĐ 83 (đất ông Võ Ly)
Đất khoáng sản 945.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 231, TBĐ 83 (đất bà Đỗ Ngọc Trinh) - đến thửa số 340, TBĐ 84 (đất bà Lê Thị Liên)
Đất khoáng sản 843.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 628, TBĐ 84 (đất ông Nguyễn Văn Quân) - đến hết thửa 147 TBĐ 84 và phía đối diện Từ thửa số 671, TBĐ 83 (đất ông Nguyễn Văn Đạt) đến hết thửa 533 TBĐ 83
Đất khoáng sản 721.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ giáp ranh thửa 533 TBĐ 83 - đến giáp đất nhà Văn hóa Cát An và phía đối diện từ thửa 147 tờ bản đồ số 84 tới giáp thửa đất số 426, TBĐ 15
Đất khoáng sản 832.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 486, TBĐ 15 (đất nhà Văn Hóa thôn Cát An) - đến thửa đất số 85 TBĐ 13 (đất ông Ngô Xuân Hiển) và phía đối diện từ thửa đất số 389, TBĐ 15 tới 196 TBĐ 13,
Đất khoáng sản 732.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa đất số 84 TBĐ 13 - đến giáp thửa số 276 TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) và phía đối diện từ thửa đất số 118, TBĐ 13 đến giáp thửa số 632, TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên)
Đất khoáng sản 952.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 276 TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) - đến giáp thửa số 41, TBĐ 12 (đất Nguyễn Văn Long) và phía đối diện từ thửa số 632, TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) đến giáp thửa số 36, TBĐ 12 (đất Nguyễn Văn Long)
Đất khoáng sản 1.568.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 41, TBĐ 12 (đất ông Nguyễn Văn Long) - đến hết thửa số 166, TBĐ 10 (đất ông Phan Quang Đáng)
Đất khoáng sản 2.107.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 105, TBĐ 10 (đất ông Phan Văn Cuộc) - đến hết thửa số 67, TBĐ 10 (đất ông Dương Xuân Thanh)
Đất khoáng sản 2.107.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 35, TBĐ 12 (đất ông Võ Tấn Phúc) - đến hết thửa số 142, TBĐ 10 (đất ông Phạm Hồng Hoàng)
Đất khoáng sản 2.084.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 218 TBĐ 09 (đất bà Thời Thị Hồng Lạc) - đến giáp thửa số 519 TBĐ 09 (hướng đi Cát Lương) (đất ông Nguyễn Đẩu) và phía đối diện từ thửa số 145, TBĐ 09 (đất bà Thời Thị Hồng Lạc) đến giáp thửa số 600, TBĐ 09 (hướng đi Cát Lương) (đất ông Nguyễn Đẩu)
Đất khoáng sản 2.171.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ Trường Tiểu học Kim Đồng - đến hết thửa số 519, TBĐ 09 (đất ông Nguyễn Đẩu) và phía đối diện Từ giáp nghĩa trang nhân dân đến giáp cụm Công An xã,
Đất khoáng sản 645.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 375, TBĐ 07 (đất bà Trần Thị Sắn) - đến giáp đất Nghĩa trang nhân dân và từ thửa số 236, TBĐ 07 (đất bà Trần Thị Tửu) đến giáp đất Trường Tiểu học Kim Đồng,
Đất khoáng sản 605.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 14 TBĐ 07 (giáp đất ông Nguyễn Văn Tòng) - đến hết thửa số 138 TBĐ 07 (đất ông Nguyễn Hồng Thái) và phía đối diện từ thửa số 15, TBĐ 07 (giáp đất ông Nguyễn Văn Tòng) đến hết thửa số 404, TBĐ 07 (đất ông Nguyễn Hồng Thái)
Đất khoáng sản 403.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 57 TBĐ 08 (đất ông Trịnh Tiến Dũng) - đến hết thửa số 421 TBĐ 7 (đất ông Nguyễn Văn Tòng) đường ĐT 721 và phía đối diện từ thửa số 55, TBĐ 08 (đất ông Trịnh Tiến Dũng) đến hết thửa số 13, TBĐ 7 (đất ông Nguyễn Văn Tòng) đường ĐT 721
Đất khoáng sản 508.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 82, TBĐ 39 (đất ông Trần Văn Chương) - đến hết thửa số 18, TBĐ 3 (đất ông Hoàng Văn Khang)
Đất khoáng sản 339.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 150, TBĐ 58 (đất ông Nguyễn Xuân Thành) - đến hết thửa số 4, TBĐ 39 (đất ông Trần Duy Đệ)
Đất khoáng sản 608.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 25, TBĐ 103 (đất bà Điểu Thị Đrin) - đến hết thửa số 137, TBĐ 34 (đất ông Bùi Khánh Thi)
Đất khoáng sản 410.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 110, TBĐ 34 (đất ông Nguyễn Doãn Lương) - đến hết thửa số 04, TBĐ 65 (đất ông Hồ Bến)
Đất khoáng sản 620.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ giáp ranh xã Cát Tiên - đến thửa số 569, TBĐ 86 hết (đất ông Nguyễn Văn Tinh) (Phía bên núi)
Đất khoáng sản 604.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ giáp ranh xã Cát Tiên - đến hết thửa số 461, TBĐ 86 (đất ông Nguyễn Văn Sở) (Phía bên suối)
Đất khoáng sản 471.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ đường vào Khu Ủy khu 6 - đến hết thửa số 05 tờ bản đồ số 01 và phía đối diện thửa số 116, TBĐ 86 (đất do UBND xã quản lý) đến hết thửa số 01 tờ bản đồ số 30
Đất khoáng sản 281.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ thửa số 544 và 643, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Tấn Dũng) - đến giáp ranh thửa 01 tờ bản đồ số 30 và phía đối diện từ thửa số 346 tờ bản đồ số 03 đến giáp thửa 05 tờ bản đồ số 01
Đất khoáng sản 527.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ đất sân vận động - đến hết thửa số 288, TBĐ 03 (đất ông Phan Văn Chài) và từ thửa số 97, TBĐ 09 (đất ông Lê Trung Thực) đến giáp đường bê tông Đường vào cổng chào nhà Văn hóa thôn Cát Điền,
Đất khoáng sản 756.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ thửa số 592, TBĐ 09 (đất bà Dương Thị Như) - đến giáp sân vận động xã,
Đất khoáng sản 1.322.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ thửa số 512, TBĐ 09 (đất ông Nguyễn Theo) - đến thửa số 97, TBĐ 09 giáp (đất ông Lê Trung Thực)
Đất khoáng sản 1.322.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ thửa số 44, TBĐ 12 giáp (đất ông Võ Văn Hiện) - đến thửa số 445, TBĐ 12 giáp (đất bà Dương Thị Như)
Đất khoáng sản 2.100.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ thửa số 333, TBĐ 10 (đất ông Hà Công Khanh) - đến thửa số 445, TBĐ 10 giáp (đất ông Phan Quang Đáng)
Đất khoáng sản 2.870.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ thửa số 56 và 115, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Văn Dũng) Giáp ranh thửa 82 tờ 39 (09 xã Phước Cát 2 cũ) -
Đất khoáng sản 436.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 98 - Khu vực 1
Từ thửa số 102 TBĐ 08 (đất bà Đặng Thị Hiệp) - đến hết thửa số 90, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Anh Mỹ) và phía đối diện từ thửa số 60 đến giáp thửa 69 tờ bản đồ số 08,
Đất khoáng sản 294.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 98 - Khu vực 1
Từ thửa số 47, tờ bản đồ số 08 (đất ông Huỳnh Văn Kim) - đến giáp thửa số 404 tờ bản đồ số 42 và phía đối diện từ thửa 69 tờ bản đồ số 08 đến thửa 402 tờ bản đồ số 42,
Đất khoáng sản 245.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 98 - Khu vực 1
Từ thửa số 404 tờ bản đồ số 42 - đến hết thửa số 10 tờ bản đồ số 58 và phía đối diện từ thửa đất số 402 tờ bản đồ số 42 đến hết thửa số 93 tờ bản đồ số 57,
Đất khoáng sản 210.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2
Từ Trạm bơm Phước Cát - đến hết thửa số 367, TBĐ 11 (đất ông Trương Cao Viên)
Đất khoáng sản 650.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2
Từ thửa số 70, TBĐ 11 (đất ông Trần Đình Phương) - đến hết thửa số 364, TBĐ 11 (đất ông Phạm Văn Thủy)
Đất khoáng sản 650.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2
Từ thửa số 363, TBĐ 11 giáp (đất ông Phạm Văn Thủy) - đến hết thửa số 351, TBĐ 11 (đất ông Nguyễn Văn Văn),
Đất khoáng sản 986.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2
Từ thửa số 71 và 67, TBĐ 11 (đất ông Nguyễn Văn Tuấn) - đến thửa số 77 và 62B, TBĐ 11giáp (đất ông Trương Thanh Phùng)
Đất khoáng sản 615.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2
Từ thửa số 309 và 131, TBĐ 11 giáp (đất ông Phạm Văn Duyệt) - đến hết thửa số 378 và 148, TBĐ 11 (đất bà Võ Thị Năm)
Đất khoáng sản 706.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2
Từ thửa số 227, TBĐ 12 (đất ông Huỳnh Thế Thuận) - đến hết thửa số 199, TBĐ 11 (đất bà Võ Thị Út)
Đất khoáng sản 594.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2
Từ thửa số 111, TBĐ 11 (đất ông Đặng Văn Sang) - đến hết thửa số 10, TBĐ 12 (đất ông Trần Đình Tùng)
Đất khoáng sản 594.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 141, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Đức Diện) - đến hết thửa số 345, TBĐ 10 (đất ông Chu Văn Quyết)
Đất khoáng sản 2.555.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 254, TBĐ 10 (đất ông Võ Văn Minh) - đến hết thửa số 350, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Ngọc Phước),
Đất khoáng sản 2.240.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 374, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Phải) - đến hết thửa số 47, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Thương),
Đất khoáng sản 2.240.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 69, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Đức) - đến hết thửa số 95, TBĐ 10 (đất ông Huỳnh Văn Hữu)
Đất khoáng sản 2.380.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 305, TBĐ 10 (đất ông Đỗ Mạnh Thường) - đến hết thửa số 425, TBĐ 10 (đất ông Lương Xuân Trường),
Đất khoáng sản 2.380.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 96, TBĐ 10 (đất ông Trần Văn Điển) - đến hết thửa số 117, TBĐ 10 (đất ông Võ Trung Hùng)
Đất khoáng sản 2.380.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 117, tờ bản đồ số 10 (đất ông Võ Trung Hùng) - đến thửa số 425, tờ bản đồ số 10 (đất ông Lương Xuân Trường),
Đất khoáng sản 2.380.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 44, TBĐ 10 (đất bà Nguyễn Thị Ân) - đến hết thửa số 7, TBĐ 10 (đất ông Kim Văn Bút)
Đất khoáng sản 910.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 255, TBĐ 11 và thửa số 459, TBĐ 10 (đất bà Phan Thị Gái) - đến hết thửa số 33, TBĐ 12 và thửa số 277, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Đức)
Đất khoáng sản 770.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 372, TBĐ 10 (đất ông Đỗ Phúc Thương) - đến hết thửa số 17, TBĐ 10 (đất bà Nguyễn Thị Lại)
Đất khoáng sản 1.015.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 345 và 228, TBĐ 10 (đất ông Lê Đức Sự) - đến giáp kênh mương thủy lợi,
Đất khoáng sản 627.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 3 - Khu vực 2
Từ thửa số 01, TBĐ 10 (đất bà Nguyễn Thị Hạnh) - đến hết thửa số 307, TBĐ 10 (đất ông Trần Văn Hải)
Đất khoáng sản 840.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 3 - Khu vực 2
Từ đất trường Cấp II (thửa số 48, tờ bản đồ số 10) - đến hết thửa số 427, TBĐ 10 (đất ông Trần Văn Đường)
Đất khoáng sản 840.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 3 - Khu vực 2
Từ thửa số 269, TBĐ 09 (đất ông Đỗ Văn Hòa) - đến thửa số 397, TBĐ 09 giáp (đất bà Thời Thị Hồng Lạc)
Đất khoáng sản 2.170.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 3 - Khu vực 2
Từ thửa số 937, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Lực) - đến thửa số 405, TBĐ 09 đến (giáp cầu treo)
Đất khoáng sản 2.415.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lợi - Khu vực 2
Từ thửa số 124 và 179, TBĐ 13 (đất ông Nông Văn Tuân) - đến thửa số 337, TBĐ 11 giáp trạm bơm Phước Cát,
Đất khoáng sản 888.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát An - Khu vực 2
Từ thửa số 347 và 355, TBĐ 15 giáp (đất ông Võ Minh Dũng) - đến hết thửa số 162 và 155, TBĐ 1 (đất ông Phạm Văn Nhẫn)
Đất khoáng sản 343.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát An - Khu vực 2
Từ thửa số 312, TBĐ 15 (đất ông Ma Ích Toại) - đến giáp mương thủy lợi đến thửa số 316, TBĐ 15 (đất ông Hồ Văn Thắng) đến hết thửa số 235, TBĐ 15 (đất bà Võ Thị Bình)
Đất khoáng sản 249.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát An - Khu vực 2
Từ thửa số 498 và 229, TBĐ 15 (đất ông Nguyễn Qua) - đến giáp mương thủy lợi (tổ dân phố 1)
Đất khoáng sản 249.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát An - Khu vực 2
Từ thửa số 311 và 366, TBĐ 15 (đất bà Nông Thị Hài) - đến hết thửa số 302 và 541, TBĐ 15 (đất ông Trần Văn Năm)
Đất khoáng sản 249.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Điền - Khu vực 2
Từ thửa số 04, TBĐ 09 (đất bà Phan Thị Hà) - đến hết thửa số 909, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Văn Khánh)
Đất khoáng sản 315.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Điền - Khu vực 2
Từ thửa số 512, TBĐ 05 (đất ông Nông Văn Xướng) - đến hết thửa số 397, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Văn Khánh),
Đất khoáng sản 315.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Truyến đường thôn Cát Lương - Khu vực 2
Từ thửa số 36, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Văn Hưng) - đến hết thửa số 13, TBĐ 08 (đất ông Cao Văn Hưng) và đối diện bên kia đường,
Đất khoáng sản 259.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2
Từ thửa số 628, TBĐ 06 (đất ông Nguyễn Văn Lãng) - đến hết thửa số 487, TBĐ 06 (đất bà Nguyễn Thị Hồng Châu)
Đất khoáng sản 224.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2
Từ thửa số 50, TBĐ 6 (đất ông Nguyễn Tấn Dũng) - đến hết thửa số 183, TBĐ 06 (đất ông Võ Ngọc Phúc)
Đất khoáng sản 203.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2
Từ thửa số 148, TBĐ 6 đất (bà Hồ Thị Thu Thanh) - đến hết thửa số 66, TBĐ 6 (đất bà Trần Thị Kim Hòa)
Đất khoáng sản 186.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2
Từ thửa số 190, TBĐ 06 (đất bà Huỳnh Thị Mỹ Châu) - đến hết thửa số 248, TBĐ 06 (đất ông Phan Văn Thể) (đường ra sông)
Đất khoáng sản 186.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2
Từ thửa số 281, TBĐ 84 (tBĐ 6 Đức Phổ cũ) - đến hết đất thửa số 150, TBĐ 84 (tBĐ 6 Đức Phổ cũ) và phía đối diện
Đất khoáng sản 154.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2
Từ thửa số 696, TBĐ 05 (Nhà văn hóa Thôn 2) - đến hết thửa số 764, TBĐ 05 (đất ông Nguyễn Trung Quân)
Đất khoáng sản 238.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2
Từ thửa số 138, TBĐ 5 (đất ông Trần Út) - đến hết thửa số 38, TBĐ 05 (đất ông Phan Thanh Tùng)
Đất khoáng sản 238.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2
Từ thửa số 513, TBĐ 5 (lò giết mổ) - đến hết thửa số 74, TBĐ 5 (đất ông Diệp Đình Danh)
Đất khoáng sản 210.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2
Từ thửa số 610, TBĐ 5 (đất ông Nguyễn Văn Sáu) - đến hết thửa số 24, TBĐ 5 (đất ông Nguyễn Nghiêm)
Đất khoáng sản 189.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2
Từ thửa số 32, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) - đến hết đất thửa số 384, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) và phía đối diện
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2
Từ thửa số 919, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) - đến hết đất thửa số 503, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) và phía đối diện
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Đức Phổ - Khu vực 2
Từ thửa số 51, TBĐ 05 (đất ông Phan Khiêm) - đến hết thửa số 126, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Lân)
Đất khoáng sản 238.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Đức Phổ - Khu vực 2
Từ thửa số 558, TBĐ 3 (đất bà Nguyễn Thị Xuân) - đến hết thửa số 66, TBĐ 03 (đất ông Bùi Tá Tính)
Đất khoáng sản 217.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Đức Phổ - Khu vực 2
Từ thửa số 511, TBĐ 03 (đất ông Diệp Tân Lâm) - đến hết thửa số 340, TBĐ 02 (đất ông Kim Xuân Bổng)
Đất khoáng sản 189.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 110, TBĐ 2 (đất ông Nguyễn Đi) - đến hết thửa số 86, TBĐ 01 (đất ông Võ Thanh Toán)
Đất khoáng sản 210.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 88, TBĐ 01(đất bà Lương Thị Phương) - đến thửa số 02, TBĐ 11 Cầu ông Tuệ
Đất khoáng sản 158.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 116, TBĐ 12 giáp (đất ông Kim Nhật Ngôn) - đến hết thửa số 16, TBĐ 01(đất ông Võ Thanh Bình)
Đất khoáng sản 182.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 357, TBĐ 02 (nhà Văn hóa thôn 4) - đến hết thửa số 280, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Văn Hùng)
Đất khoáng sản 231.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Đường liên thôn 1,2,3 từ thửa số 232, TBĐ 05 (đất bà Nguyễn Thị Ẩn) - đến hết thửa số 49, TBĐ 06 (đất ông Nguyễn Đăng Ninh)
Đất khoáng sản 231.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 87, TBĐ 01 (đất bà Lương Thị Phương) - đến hết thửa số 147, TBĐ 01 (đất bà Nguyễn Thị Bốn)
Đất khoáng sản 154.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 71, TBĐ 01 (đất ông Đỗ Thụ) - đến hết thửa số 241, TBĐ 01 (đất ông Lê Xuân Sơn)
Đất khoáng sản 154.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 405 TBĐ 80 (tBĐ 02 Đức Phổ cũ) - đến hết thửa số 102, TBĐ 91 (tBĐ 13 Đức Phổ cũ) và phía đối diện
Đất khoáng sản 259.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 360 TBĐ 79 (tBĐ 01 Đức Phổ cũ) - đến giáp thửa số 91, TBĐ 04 (tBĐ 02 TT Phước Cát cũ) và phía đối diện
Đất khoáng sản 245.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Hà Nam - Khu vực 2
Tuyến đường tránh Khu ủy Khu VI: Từ thửa số 313, TBĐ 08 (đất ông Hoàng Văn Thụ) - đến hết thửa số 26, TBĐ 08 (đất ông Phạm Văn Tuyển)
Đất khoáng sản 126.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Hà Nam - Khu vực 2
Từ thửa số 53 TBĐ 89 (tBĐ 11 Đức Phổ cũ) - đến hết thửa số 02, TBĐ 80 và phía đối diện
Đất khoáng sản 112.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 608, TBĐ 09 (đất ông Nguyễn Văn Can) - đến thửa số 13, TBĐ 09 giáp (đất ông Đỗ Tu) và đối diện bên kia đường
Đất khoáng sản 238.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 154, TBĐ 15 (đất ông Hà Công Sỹ) - đến hết thửa số 342, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Kế Tùng) đến thửa số 155, TBĐ 15 (đất bà Nguyễn Thị Loan) đến hết thửa số 491, TBĐ 03 (đất ông Nông Ngọc Sơn)
Đất khoáng sản 238.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 323, TBĐ 09 (đất ông Trương Tùng Thạch) - đến hết thửa số 516, TBĐ 12 (đất ông Phạm Văn Minh) từ Đất sân vận động đến hết thửa số 525, TBĐ 12 (đất ông Nguyễn Văn Nhựt)
Đất khoáng sản 336.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 345, TBĐ 15 (đất ông Trần Hữu Tứ) - đến hết thửa số 94, TBĐ 13 (đất ông Hà Đại Đức) từ thửa số 448, TBĐ 15 (đất ông Hoàng Đức Luyện) đến hết thửa số 29, TBĐ 13 (đất ông Trần Văn Ngãi)
Đất khoáng sản 238.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 77, TBĐ 13 (đất bà Nguyễn Thị Hòa) - đến giáp đất chân đồi Kim Cương, từ thửa số 344, TBĐ 13 (đất ông Nông Văn Dương) đến giáp đất chân đồi Kim Cương,
Đất khoáng sản 438.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 547, TBĐ 12 (đất ông Đặng Tám) - đến thửa số 559, TBĐ 12 giáp (đất ông Thái Văn Dần), Từ thửa số 650, TBĐ 12 (đất ông Võ Đường Vân) đến hết thửa số 144, TBĐ 13 (đất ông Nông Văn Trung),
Đất khoáng sản 329.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 201, TBĐ 11 (đất ông Nguyễn Văn Kim) - đến thửa số 203, TBĐ 11 giáp (đất ông Võ Đình Quý), Từ thửa số 117, TBĐ 11 (đất ông Trương Tuyên Ngôn) đến hết thửa số 171, TBĐ 11 (đất ông Phạm Văn Hùng)
Đất khoáng sản 259.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 220, TBĐ 02 (đất ông Lục Văn Coỏng) - đến hết thửa số 171, TBĐ 27 (đất ông Thạch Văn Phúng)
Đất khoáng sản 189.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 435, TBĐ 02 (đất ông Trương Cao Định) và thửa số 431, TBĐ 02 (bà Dương Thị Như) - đến giáp ranh xã Đức Phổ (cũ) đường nhánh tây
Đất khoáng sản 189.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Thửa đất số 1116, tờ bản đồ số 12 - đến hết thửa số 207, tờ bản đồ số 12 và đối diện thửa số 103, tờ bản đồ số 12 đến hết thửa số 206, tờ bản đồ số 12 (Cát Lâm 2,)
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 236, tờ bản đồ số 7 - đến hết thửa số 35, tờ bản đồ số 37 và đối diện phía bên kia đường,
Đất khoáng sản 119.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 732, tờ bản đồ số 5 - đến hết thửa số 169, tờ bản đồ số 5 và Từ thửa số 583, tờ bản đồ số 5 đến hết thửa số 168, tờ bản đồ số 5
Đất khoáng sản 119.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 369, tờ bản đồ số 3 - đến giáp đập ông Mèn và từ thửa số 794, tờ bản đồ số 3 đến đập ông Mèn
Đất khoáng sản 119.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 70, tờ bản đồ số 01 - đến hết thửa số 62, tờ bản đồ số 01 và từ thửa số 26, tờ bản đồ số 02 đến hết thửa số 71, bản đồ số 01
Đất khoáng sản 119.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 115, TBĐ 38 (nhà Văn hóa thôn Phước Hải cũ) - đến hết đất UBND xã
Đất khoáng sản 175.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 48, TBĐ 102 (đất ông Võ Văn Huê) - đến hết thửa số 01, TBĐ 100 (đất ông Nguyễn Quang Minh)
Đất khoáng sản 175.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 83, TBĐ 34 (đất ông Phạm Phú) - đến cầu Suối Sắt Suối Nhỏ (thay cầu Khỉ)
Đất khoáng sản 189.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 93, TBĐ 41 (đất ông Hoàng Văn Triều) - đến hết thửa số 19, TBĐ 41 (đất ông Nông Thanh Thuyết)
Đất khoáng sản 154.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 268, TBĐ 38 giáp (đất ông Trương Trọng Cảnh) - đến hết thửa số 303, TBĐ 38 (đất bà Trương Thị Bích Thủy)
Đất khoáng sản 175.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 268, TBĐ 38 (đất ông Trương Trọng Cảnh) - đến hết thửa số 266, TBĐ 38 (đất trường cấp 1),
Đất khoáng sản 175.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 92 (211), TBĐ 37 (đất ông Nông Văn Thức) - đến hết thửa số 174, TBĐ 36 (đất ông Nguyễn Công Thành)
Đất khoáng sản 175.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 79, TBĐ 37 (đất ông Nguyễn Ngọc Phóng) - đến thửa số 76 phía đối diện hết thửa số 75, TBĐ 37 (đất ông Bùi Anh)
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 122, tờ bản đồ số 38 - đến hết thửa số 7, tờ bản đồ số 70; và từ thửa số 237, tờ bản đồ số 38 đến hết thửa số 128, tờ bản đồ số 38 (đường nhà ông Trương Đình Tiếng)
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Xã Cát Tiên 2
-
Đất trồng lúa 112.000 104.000 76.000 55.000
Xã Cát Tiên 2 Xã Cát Tiên 2
-
Đất trồng cây hàng năm 112.000 104.000 76.000 55.000
Xã Cát Tiên 2 Xã Cát Tiên 2
-
Đất trồng cây lâu năm 98.000 91.000 63.000 44.000
Xã Cát Tiên 2 Xã Cát Tiên 2
-
Đất rừng sản xuất 40.000 33.000 27.000 17.000
Xã Cát Tiên 2 Xã Cát Tiên 2
-
Đất rừng phòng hộ 32.000 26.400 22.000 14.000
Xã Cát Tiên 2 Xã Cát Tiên 2
-
Đất rừng đặc dụng 32.000 26.400 22.000 14.000
Xã Cát Tiên 2 Xã Cát Tiên 2
-
Đất nuôi trồng thủy sản 112.000 104.000 76.000 55.000
Xã Cát Tiên 2 Xã Cát Tiên 2
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 123.200 114.400 84.000 61.000
Xã Cát Tiên 2 Xã Cát Tiên 2
-
Đất nông nghiệp khác 134.400 124.800 91.000 66.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ giáp ranh xã Cát Tiên - đến hết thửa số 532, TBĐ 80 (đất ông Hoàng Văn Hiếu) và phía đối diện từ giáp ranh xã Cát Tiên đến hết thửa số 532, TBĐ 80 (đất ông Nguyễn Văn Tâm)
Đất ở 1.100.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 214, TBĐ 80 (đất ông Đặng Văn Đông) - đến hết thửa số 79, TBĐ 81 (đất ông Lê Chí Chuyên) và phía đối diện từ thửa số 218, TBĐ 80 (đất bà Võ Thị Mỹ Dung) đến hết thửa số 84, TBĐ 81 (đất ông Nguyễn Lân)
Đất ở 1.050.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 78 TBĐ 81 (đất ông Nguyễn Văn Ban) - đến hết thửa số 356, TBĐ 81 (đất bà Nguyễn Thị Đào) và phía đối diện từ thửa số 85, TBĐ 81(đất ông Phùng Văn Trạch) đến giáp đường vào trường Mầm non
Đất ở 1.142.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ đường vào Trường Mầm non - đến hết thửa số 502, TBĐ 83 (đất ông Huỳnh Tấn Kiệt)
Đất ở 1.594.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 358, TBĐ 81(đất ông Trần Lập) - đến thửa số 150, TBĐ 83 (đất ông Võ Ly)
Đất ở 1.350.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 231, TBĐ 83 (đất bà Đỗ Ngọc Trinh) - đến thửa số 340, TBĐ 84 (đất bà Lê Thị Liên)
Đất ở 1.204.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 628, TBĐ 84 (đất ông Nguyễn Văn Quân) - đến hết thửa 147 TBĐ 84 và phía đối diện Từ thửa số 671, TBĐ 83 (đất ông Nguyễn Văn Đạt) đến hết thửa 533 TBĐ 83
Đất ở 1.030.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ giáp ranh thửa 533 TBĐ 83 - đến giáp đất nhà Văn hóa Cát An và phía đối diện từ thửa 147 tờ bản đồ số 84 tới giáp thửa đất số 426, TBĐ 15
Đất ở 1.188.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 486, TBĐ 15 (đất nhà Văn Hóa thôn Cát An) - đến thửa đất số 85 TBĐ 13 (đất ông Ngô Xuân Hiển) và phía đối diện từ thửa đất số 389, TBĐ 15 tới 196 TBĐ 13,
Đất ở 1.045.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa đất số 84 TBĐ 13 - đến giáp thửa số 276 TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) và phía đối diện từ thửa đất số 118, TBĐ 13 đến giáp thửa số 632, TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên)
Đất ở 1.360.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 276 TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) - đến giáp thửa số 41, TBĐ 12 (đất Nguyễn Văn Long) và phía đối diện từ thửa số 632, TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) đến giáp thửa số 36, TBĐ 12 (đất Nguyễn Văn Long)
Đất ở 2.240.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 41, TBĐ 12 (đất ông Nguyễn Văn Long) - đến hết thửa số 166, TBĐ 10 (đất ông Phan Quang Đáng)
Đất ở 3.010.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 105, TBĐ 10 (đất ông Phan Văn Cuộc) - đến hết thửa số 67, TBĐ 10 (đất ông Dương Xuân Thanh)
Đất ở 3.010.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 35, TBĐ 12 (đất ông Võ Tấn Phúc) - đến hết thửa số 142, TBĐ 10 (đất ông Phạm Hồng Hoàng)
Đất ở 2.977.000 0 0 0
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 218 TBĐ 09 (đất bà Thời Thị Hồng Lạc) - đến giáp thửa số 519 TBĐ 09 (hướng đi Cát Lương) (đất ông Nguyễn Đẩu) và phía đối diện từ thửa số 145, TBĐ 09 (đất bà Thời Thị Hồng Lạc) đến giáp thửa số 600, TBĐ 09 (hướng đi Cát Lương) (đất ông Nguyễn Đẩu)
Đất ở 3.102.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cát Tiên 2

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Cát Tiên 2, tỉnh Lâm Đồng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Cát Tiên 2, tỉnh Lâm Đồng 2026

4. Thông tin xã Cát Tiên 2, tỉnh Lâm Đồng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Phước Cát, Xã Phước Cát 2, Xã Đức Phổ (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Cát Tiên 2 theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Cát Tiên 2 có diện tích tự nhiên 177,26 km² với quy mô dân số 15.042 người, mật độ dân cư đạt 84,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Cát Tiên 2 được đặt tại UBND thị trấn Phước Cát, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Cát Tiên 2 không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Cát Tiên 2 là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Cát Tiên 2, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng

5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).

5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

  • Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
  • Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:

a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Cát Tiên 2, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Cát Tiên 2, tỉnh Lâm Đồng là 4.100.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Cát Tiên 2, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Cát Tiên 2, tỉnh Lâm Đồng là khoảng 689.058 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1488 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?