Bảng giá đất xã Cát Tiên 2, tỉnh Lâm Đồng 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Cát Tiên 2, tỉnh Lâm Đồng

Bảng giá đất xã Cát Tiên 2, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Cát Tiên 2 được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Cát Tiên 2 theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Cát Tiên 2, tỉnh Lâm Đồng

– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng


3. Tra cứu bảng giá đất xã Cát Tiên 2, tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Cát Tiên 2 năm 2026

Khu vực: xã Cát Tiên 2.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 14.000 đến 4.100.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ giáp ranh xã Cát Tiên - đến hết thửa số 532, TBĐ 80 (đất ông Hoàng Văn Hiếu) và phía đối diện từ giáp ranh xã Cát Tiên đến hết thửa số 532, TBĐ 80 (đất ông Nguyễn Văn Tâm)
Đất ở1.100.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 214, TBĐ 80 (đất ông Đặng Văn Đông) - đến hết thửa số 79, TBĐ 81 (đất ông Lê Chí Chuyên) và phía đối diện từ thửa số 218, TBĐ 80 (đất bà Võ Thị Mỹ Dung) đến hết thửa số 84, TBĐ 81 (đất ông Nguyễn Lân)
Đất ở1.050.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 78 TBĐ 81 (đất ông Nguyễn Văn Ban) - đến hết thửa số 356, TBĐ 81 (đất bà Nguyễn Thị Đào) và phía đối diện từ thửa số 85, TBĐ 81(đất ông Phùng Văn Trạch) đến giáp đường vào trường Mầm non
Đất ở1.142.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ đường vào Trường Mầm non - đến hết thửa số 502, TBĐ 83 (đất ông Huỳnh Tấn Kiệt)
Đất ở1.594.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 358, TBĐ 81(đất ông Trần Lập) - đến thửa số 150, TBĐ 83 (đất ông Võ Ly)
Đất ở1.350.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 231, TBĐ 83 (đất bà Đỗ Ngọc Trinh) - đến thửa số 340, TBĐ 84 (đất bà Lê Thị Liên)
Đất ở1.204.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 628, TBĐ 84 (đất ông Nguyễn Văn Quân) - đến hết thửa 147 TBĐ 84 và phía đối diện Từ thửa số 671, TBĐ 83 (đất ông Nguyễn Văn Đạt) đến hết thửa 533 TBĐ 83
Đất ở1.030.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ giáp ranh thửa 533 TBĐ 83 - đến giáp đất nhà Văn hóa Cát An và phía đối diện từ thửa 147 tờ bản đồ số 84 tới giáp thửa đất số 426, TBĐ 15
Đất ở1.188.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 486, TBĐ 15 (đất nhà Văn Hóa thôn Cát An) - đến thửa đất số 85 TBĐ 13 (đất ông Ngô Xuân Hiển) và phía đối diện từ thửa đất số 389, TBĐ 15 tới 196 TBĐ 13,
Đất ở1.045.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa đất số 84 TBĐ 13 - đến giáp thửa số 276 TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) và phía đối diện từ thửa đất số 118, TBĐ 13 đến giáp thửa số 632, TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên)
Đất ở1.360.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 276 TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) - đến giáp thửa số 41, TBĐ 12 (đất Nguyễn Văn Long) và phía đối diện từ thửa số 632, TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) đến giáp thửa số 36, TBĐ 12 (đất Nguyễn Văn Long)
Đất ở2.240.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 41, TBĐ 12 (đất ông Nguyễn Văn Long) - đến hết thửa số 166, TBĐ 10 (đất ông Phan Quang Đáng)
Đất ở3.010.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 105, TBĐ 10 (đất ông Phan Văn Cuộc) - đến hết thửa số 67, TBĐ 10 (đất ông Dương Xuân Thanh)
Đất ở3.010.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 35, TBĐ 12 (đất ông Võ Tấn Phúc) - đến hết thửa số 142, TBĐ 10 (đất ông Phạm Hồng Hoàng)
Đất ở2.977.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 218 TBĐ 09 (đất bà Thời Thị Hồng Lạc) - đến giáp thửa số 519 TBĐ 09 (hướng đi Cát Lương) (đất ông Nguyễn Đẩu) và phía đối diện từ thửa số 145, TBĐ 09 (đất bà Thời Thị Hồng Lạc) đến giáp thửa số 600, TBĐ 09 (hướng đi Cát Lương) (đất ông Nguyễn Đẩu)
Đất ở3.102.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ Trường Tiểu học Kim Đồng - đến hết thửa số 519, TBĐ 09 (đất ông Nguyễn Đẩu) và phía đối diện Từ giáp nghĩa trang nhân dân đến giáp cụm Công An xã,
Đất ở921.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 375, TBĐ 07 (đất bà Trần Thị Sắn) - đến giáp đất Nghĩa trang nhân dân và từ thửa số 236, TBĐ 07 (đất bà Trần Thị Tửu) đến giáp đất Trường Tiểu học Kim Đồng,
Đất ở864.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 14 TBĐ 07 (giáp đất ông Nguyễn Văn Tòng) - đến hết thửa số 138 TBĐ 07 (đất ông Nguyễn Hồng Thái) và phía đối diện từ thửa số 15, TBĐ 07 (giáp đất ông Nguyễn Văn Tòng) đến hết thửa số 404, TBĐ 07 (đất ông Nguyễn Hồng Thái)
Đất ở575.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 57 TBĐ 08 (đất ông Trịnh Tiến Dũng) - đến hết thửa số 421 TBĐ 7 (đất ông Nguyễn Văn Tòng) đường ĐT 721 và phía đối diện từ thửa số 55, TBĐ 08 (đất ông Trịnh Tiến Dũng) đến hết thửa số 13, TBĐ 7 (đất ông Nguyễn Văn Tòng) đường ĐT 721
Đất ở726.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 82, TBĐ 39 (đất ông Trần Văn Chương) - đến hết thửa số 18, TBĐ 3 (đất ông Hoàng Văn Khang)
Đất ở484.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 150, TBĐ 58 (đất ông Nguyễn Xuân Thành) - đến hết thửa số 4, TBĐ 39 (đất ông Trần Duy Đệ)
Đất ở868.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 25, TBĐ 103 (đất bà Điểu Thị Đrin) - đến hết thửa số 137, TBĐ 34 (đất ông Bùi Khánh Thi)
Đất ở586.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 110, TBĐ 34 (đất ông Nguyễn Doãn Lương) - đến hết thửa số 04, TBĐ 65 (đất ông Hồ Bến)
Đất ở885.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ giáp ranh xã Cát Tiên - đến thửa số 569, TBĐ 86 hết (đất ông Nguyễn Văn Tinh) (Phía bên núi)
Đất ở863.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ giáp ranh xã Cát Tiên - đến hết thửa số 461, TBĐ 86 (đất ông Nguyễn Văn Sở) (Phía bên suối)
Đất ở673.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ đường vào Khu Ủy khu 6 - đến hết thửa số 05 tờ bản đồ số 01 và phía đối diện thửa số 116, TBĐ 86 (đất do UBND xã quản lý) đến hết thửa số 01 tờ bản đồ số 30
Đất ở401.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ thửa số 544 và 643, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Tấn Dũng) - đến giáp ranh thửa 01 tờ bản đồ số 30 và phía đối diện từ thửa số 346 tờ bản đồ số 03 đến giáp thửa 05 tờ bản đồ số 01
Đất ở753.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ đất sân vận động - đến hết thửa số 288, TBĐ 03 (đất ông Phan Văn Chài) và từ thửa số 97, TBĐ 09 (đất ông Lê Trung Thực) đến giáp đường bê tông Đường vào cổng chào nhà Văn hóa thôn Cát Điền,
Đất ở1.080.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ thửa số 592, TBĐ 09 (đất bà Dương Thị Như) - đến giáp sân vận động xã,
Đất ở1.889.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ thửa số 512, TBĐ 09 (đất ông Nguyễn Theo) - đến thửa số 97, TBĐ 09 giáp (đất ông Lê Trung Thực)
Đất ở1.889.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ thửa số 44, TBĐ 12 giáp (đất ông Võ Văn Hiện) - đến thửa số 445, TBĐ 12 giáp (đất bà Dương Thị Như)
Đất ở3.000.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ thửa số 333, TBĐ 10 (đất ông Hà Công Khanh) - đến thửa số 445, TBĐ 10 giáp (đất ông Phan Quang Đáng)
Đất ở4.100.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ thửa số 56 và 115, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Văn Dũng) Giáp ranh thửa 82 tờ 39 (09 xã Phước Cát 2 cũ) -
Đất ở623.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 98 - Khu vực 1
Từ thửa số 102 TBĐ 08 (đất bà Đặng Thị Hiệp) - đến hết thửa số 90, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Anh Mỹ) và phía đối diện từ thửa số 60 đến giáp thửa 69 tờ bản đồ số 08,
Đất ở420.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 98 - Khu vực 1
Từ thửa số 47, tờ bản đồ số 08 (đất ông Huỳnh Văn Kim) - đến giáp thửa số 404 tờ bản đồ số 42 và phía đối diện từ thửa 69 tờ bản đồ số 08 đến thửa 402 tờ bản đồ số 42,
Đất ở350.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 98 - Khu vực 1
Từ thửa số 404 tờ bản đồ số 42 - đến hết thửa số 10 tờ bản đồ số 58 và phía đối diện từ thửa đất số 402 tờ bản đồ số 42 đến hết thửa số 93 tờ bản đồ số 57,
Đất ở300.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2
Từ Trạm bơm Phước Cát - đến hết thửa số 367, TBĐ 11 (đất ông Trương Cao Viên)
Đất ở929.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2
Từ thửa số 70, TBĐ 11 (đất ông Trần Đình Phương) - đến hết thửa số 364, TBĐ 11 (đất ông Phạm Văn Thủy)
Đất ở929.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2
Từ thửa số 363, TBĐ 11 giáp (đất ông Phạm Văn Thủy) - đến hết thửa số 351, TBĐ 11 (đất ông Nguyễn Văn Văn),
Đất ở1.409.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2
Từ thửa số 71 và 67, TBĐ 11 (đất ông Nguyễn Văn Tuấn) - đến thửa số 77 và 62B, TBĐ 11giáp (đất ông Trương Thanh Phùng)
Đất ở878.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2
Từ thửa số 309 và 131, TBĐ 11 giáp (đất ông Phạm Văn Duyệt) - đến hết thửa số 378 và 148, TBĐ 11 (đất bà Võ Thị Năm)
Đất ở1.009.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2
Từ thửa số 227, TBĐ 12 (đất ông Huỳnh Thế Thuận) - đến hết thửa số 199, TBĐ 11 (đất bà Võ Thị Út)
Đất ở849.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2
Từ thửa số 111, TBĐ 11 (đất ông Đặng Văn Sang) - đến hết thửa số 10, TBĐ 12 (đất ông Trần Đình Tùng)
Đất ở849.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 141, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Đức Diện) - đến hết thửa số 345, TBĐ 10 (đất ông Chu Văn Quyết)
Đất ở3.650.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 254, TBĐ 10 (đất ông Võ Văn Minh) - đến hết thửa số 350, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Ngọc Phước),
Đất ở3.200.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 374, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Phải) - đến hết thửa số 47, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Thương),
Đất ở3.200.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 69, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Đức) - đến hết thửa số 95, TBĐ 10 (đất ông Huỳnh Văn Hữu)
Đất ở3.400.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 305, TBĐ 10 (đất ông Đỗ Mạnh Thường) - đến hết thửa số 425, TBĐ 10 (đất ông Lương Xuân Trường),
Đất ở3.400.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 96, TBĐ 10 (đất ông Trần Văn Điển) - đến hết thửa số 117, TBĐ 10 (đất ông Võ Trung Hùng)
Đất ở3.400.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 117, tờ bản đồ số 10 (đất ông Võ Trung Hùng) - đến thửa số 425, tờ bản đồ số 10 (đất ông Lương Xuân Trường),
Đất ở3.400.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 44, TBĐ 10 (đất bà Nguyễn Thị Ân) - đến hết thửa số 7, TBĐ 10 (đất ông Kim Văn Bút)
Đất ở1.300.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 255, TBĐ 11 và thửa số 459, TBĐ 10 (đất bà Phan Thị Gái) - đến hết thửa số 33, TBĐ 12 và thửa số 277, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Đức)
Đất ở1.100.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 372, TBĐ 10 (đất ông Đỗ Phúc Thương) - đến hết thửa số 17, TBĐ 10 (đất bà Nguyễn Thị Lại)
Đất ở1.450.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 345 và 228, TBĐ 10 (đất ông Lê Đức Sự) - đến giáp kênh mương thủy lợi,
Đất ở895.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 3 - Khu vực 2
Từ thửa số 01, TBĐ 10 (đất bà Nguyễn Thị Hạnh) - đến hết thửa số 307, TBĐ 10 (đất ông Trần Văn Hải)
Đất ở1.200.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 3 - Khu vực 2
Từ đất trường Cấp II (thửa số 48, tờ bản đồ số 10) - đến hết thửa số 427, TBĐ 10 (đất ông Trần Văn Đường)
Đất ở1.200.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 3 - Khu vực 2
Từ thửa số 269, TBĐ 09 (đất ông Đỗ Văn Hòa) - đến thửa số 397, TBĐ 09 giáp (đất bà Thời Thị Hồng Lạc)
Đất ở3.100.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 3 - Khu vực 2
Từ thửa số 937, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Lực) - đến thửa số 405, TBĐ 09 đến (giáp cầu treo)
Đất ở3.450.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lợi - Khu vực 2
Từ thửa số 124 và 179, TBĐ 13 (đất ông Nông Văn Tuân) - đến thửa số 337, TBĐ 11 giáp trạm bơm Phước Cát,
Đất ở1.269.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát An - Khu vực 2
Từ thửa số 347 và 355, TBĐ 15 giáp (đất ông Võ Minh Dũng) - đến hết thửa số 162 và 155, TBĐ 1 (đất ông Phạm Văn Nhẫn)
Đất ở490.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát An - Khu vực 2
Từ thửa số 312, TBĐ 15 (đất ông Ma Ích Toại) - đến giáp mương thủy lợi đến thửa số 316, TBĐ 15 (đất ông Hồ Văn Thắng) đến hết thửa số 235, TBĐ 15 (đất bà Võ Thị Bình)
Đất ở355.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát An - Khu vực 2
Từ thửa số 498 và 229, TBĐ 15 (đất ông Nguyễn Qua) - đến giáp mương thủy lợi (tổ dân phố 1)
Đất ở355.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát An - Khu vực 2
Từ thửa số 311 và 366, TBĐ 15 (đất bà Nông Thị Hài) - đến hết thửa số 302 và 541, TBĐ 15 (đất ông Trần Văn Năm)
Đất ở355.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Điền - Khu vực 2
Từ thửa số 04, TBĐ 09 (đất bà Phan Thị Hà) - đến hết thửa số 909, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Văn Khánh)
Đất ở450.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Điền - Khu vực 2
Từ thửa số 512, TBĐ 05 (đất ông Nông Văn Xướng) - đến hết thửa số 397, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Văn Khánh),
Đất ở450.000000
Xã Cát Tiên 2 Truyến đường thôn Cát Lương - Khu vực 2
Từ thửa số 36, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Văn Hưng) - đến hết thửa số 13, TBĐ 08 (đất ông Cao Văn Hưng) và đối diện bên kia đường,
Đất ở370.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2
Từ thửa số 628, TBĐ 06 (đất ông Nguyễn Văn Lãng) - đến hết thửa số 487, TBĐ 06 (đất bà Nguyễn Thị Hồng Châu)
Đất ở320.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2
Từ thửa số 50, TBĐ 6 (đất ông Nguyễn Tấn Dũng) - đến hết thửa số 183, TBĐ 06 (đất ông Võ Ngọc Phúc)
Đất ở290.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2
Từ thửa số 148, TBĐ 6 đất (bà Hồ Thị Thu Thanh) - đến hết thửa số 66, TBĐ 6 (đất bà Trần Thị Kim Hòa)
Đất ở265.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2
Từ thửa số 190, TBĐ 06 (đất bà Huỳnh Thị Mỹ Châu) - đến hết thửa số 248, TBĐ 06 (đất ông Phan Văn Thể) (đường ra sông)
Đất ở265.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2
Từ thửa số 281, TBĐ 84 (tBĐ 6 Đức Phổ cũ) - đến hết đất thửa số 150, TBĐ 84 (tBĐ 6 Đức Phổ cũ) và phía đối diện
Đất ở220.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2
Từ thửa số 696, TBĐ 05 (Nhà văn hóa Thôn 2) - đến hết thửa số 764, TBĐ 05 (đất ông Nguyễn Trung Quân)
Đất ở340.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2
Từ thửa số 138, TBĐ 5 (đất ông Trần Út) - đến hết thửa số 38, TBĐ 05 (đất ông Phan Thanh Tùng)
Đất ở340.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2
Từ thửa số 513, TBĐ 5 (lò giết mổ) - đến hết thửa số 74, TBĐ 5 (đất ông Diệp Đình Danh)
Đất ở300.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2
Từ thửa số 610, TBĐ 5 (đất ông Nguyễn Văn Sáu) - đến hết thửa số 24, TBĐ 5 (đất ông Nguyễn Nghiêm)
Đất ở270.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2
Từ thửa số 32, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) - đến hết đất thửa số 384, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) và phía đối diện
Đất ở200.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2
Từ thửa số 919, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) - đến hết đất thửa số 503, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) và phía đối diện
Đất ở200.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Đức Phổ - Khu vực 2
Từ thửa số 51, TBĐ 05 (đất ông Phan Khiêm) - đến hết thửa số 126, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Lân)
Đất ở340.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Đức Phổ - Khu vực 2
Từ thửa số 558, TBĐ 3 (đất bà Nguyễn Thị Xuân) - đến hết thửa số 66, TBĐ 03 (đất ông Bùi Tá Tính)
Đất ở310.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Đức Phổ - Khu vực 2
Từ thửa số 511, TBĐ 03 (đất ông Diệp Tân Lâm) - đến hết thửa số 340, TBĐ 02 (đất ông Kim Xuân Bổng)
Đất ở270.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 110, TBĐ 2 (đất ông Nguyễn Đi) - đến hết thửa số 86, TBĐ 01 (đất ông Võ Thanh Toán)
Đất ở300.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 88, TBĐ 01(đất bà Lương Thị Phương) - đến thửa số 02, TBĐ 11 Cầu ông Tuệ
Đất ở225.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 116, TBĐ 12 giáp (đất ông Kim Nhật Ngôn) - đến hết thửa số 16, TBĐ 01(đất ông Võ Thanh Bình)
Đất ở260.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 357, TBĐ 02 (nhà Văn hóa thôn 4) - đến hết thửa số 280, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Văn Hùng)
Đất ở330.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Đường liên thôn 1,2,3 từ thửa số 232, TBĐ 05 (đất bà Nguyễn Thị Ẩn) - đến hết thửa số 49, TBĐ 06 (đất ông Nguyễn Đăng Ninh)
Đất ở330.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 87, TBĐ 01 (đất bà Lương Thị Phương) - đến hết thửa số 147, TBĐ 01 (đất bà Nguyễn Thị Bốn)
Đất ở220.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 71, TBĐ 01 (đất ông Đỗ Thụ) - đến hết thửa số 241, TBĐ 01 (đất ông Lê Xuân Sơn)
Đất ở220.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 405 TBĐ 80 (tBĐ 02 Đức Phổ cũ) - đến hết thửa số 102, TBĐ 91 (tBĐ 13 Đức Phổ cũ) và phía đối diện
Đất ở370.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 360 TBĐ 79 (tBĐ 01 Đức Phổ cũ) - đến giáp thửa số 91, TBĐ 04 (tBĐ 02 TT Phước Cát cũ) và phía đối diện
Đất ở350.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Hà Nam - Khu vực 2
Tuyến đường tránh Khu ủy Khu VI: Từ thửa số 313, TBĐ 08 (đất ông Hoàng Văn Thụ) - đến hết thửa số 26, TBĐ 08 (đất ông Phạm Văn Tuyển)
Đất ở180.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Hà Nam - Khu vực 2
Từ thửa số 53 TBĐ 89 (tBĐ 11 Đức Phổ cũ) - đến hết thửa số 02, TBĐ 80 và phía đối diện
Đất ở160.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 608, TBĐ 09 (đất ông Nguyễn Văn Can) - đến thửa số 13, TBĐ 09 giáp (đất ông Đỗ Tu) và đối diện bên kia đường
Đất ở340.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 154, TBĐ 15 (đất ông Hà Công Sỹ) - đến hết thửa số 342, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Kế Tùng) đến thửa số 155, TBĐ 15 (đất bà Nguyễn Thị Loan) đến hết thửa số 491, TBĐ 03 (đất ông Nông Ngọc Sơn)
Đất ở340.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 323, TBĐ 09 (đất ông Trương Tùng Thạch) - đến hết thửa số 516, TBĐ 12 (đất ông Phạm Văn Minh) từ Đất sân vận động đến hết thửa số 525, TBĐ 12 (đất ông Nguyễn Văn Nhựt)
Đất ở480.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 345, TBĐ 15 (đất ông Trần Hữu Tứ) - đến hết thửa số 94, TBĐ 13 (đất ông Hà Đại Đức) từ thửa số 448, TBĐ 15 (đất ông Hoàng Đức Luyện) đến hết thửa số 29, TBĐ 13 (đất ông Trần Văn Ngãi)
Đất ở340.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 77, TBĐ 13 (đất bà Nguyễn Thị Hòa) - đến giáp đất chân đồi Kim Cương, từ thửa số 344, TBĐ 13 (đất ông Nông Văn Dương) đến giáp đất chân đồi Kim Cương,
Đất ở626.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 547, TBĐ 12 (đất ông Đặng Tám) - đến thửa số 559, TBĐ 12 giáp (đất ông Thái Văn Dần), Từ thửa số 650, TBĐ 12 (đất ông Võ Đường Vân) đến hết thửa số 144, TBĐ 13 (đất ông Nông Văn Trung),
Đất ở470.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 201, TBĐ 11 (đất ông Nguyễn Văn Kim) - đến thửa số 203, TBĐ 11 giáp (đất ông Võ Đình Quý), Từ thửa số 117, TBĐ 11 (đất ông Trương Tuyên Ngôn) đến hết thửa số 171, TBĐ 11 (đất ông Phạm Văn Hùng)
Đất ở370.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 220, TBĐ 02 (đất ông Lục Văn Coỏng) - đến hết thửa số 171, TBĐ 27 (đất ông Thạch Văn Phúng)
Đất ở270.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 435, TBĐ 02 (đất ông Trương Cao Định) và thửa số 431, TBĐ 02 (bà Dương Thị Như) - đến giáp ranh xã Đức Phổ (cũ) đường nhánh tây
Đất ở270.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Thửa đất số 1116, tờ bản đồ số 12 - đến hết thửa số 207, tờ bản đồ số 12 và đối diện thửa số 103, tờ bản đồ số 12 đến hết thửa số 206, tờ bản đồ số 12 (Cát Lâm 2,)
Đất ở200.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 236, tờ bản đồ số 7 - đến hết thửa số 35, tờ bản đồ số 37 và đối diện phía bên kia đường,
Đất ở170.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 732, tờ bản đồ số 5 - đến hết thửa số 169, tờ bản đồ số 5 và Từ thửa số 583, tờ bản đồ số 5 đến hết thửa số 168, tờ bản đồ số 5
Đất ở170.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 369, tờ bản đồ số 3 - đến giáp đập ông Mèn và từ thửa số 794, tờ bản đồ số 3 đến đập ông Mèn
Đất ở170.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 70, tờ bản đồ số 01 - đến hết thửa số 62, tờ bản đồ số 01 và từ thửa số 26, tờ bản đồ số 02 đến hết thửa số 71, bản đồ số 01
Đất ở170.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 115, TBĐ 38 (nhà Văn hóa thôn Phước Hải cũ) - đến hết đất UBND xã
Đất ở250.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 48, TBĐ 102 (đất ông Võ Văn Huê) - đến hết thửa số 01, TBĐ 100 (đất ông Nguyễn Quang Minh)
Đất ở250.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 83, TBĐ 34 (đất ông Phạm Phú) - đến cầu Suối Sắt Suối Nhỏ (thay cầu Khỉ)
Đất ở270.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 93, TBĐ 41 (đất ông Hoàng Văn Triều) - đến hết thửa số 19, TBĐ 41 (đất ông Nông Thanh Thuyết)
Đất ở220.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 268, TBĐ 38 giáp (đất ông Trương Trọng Cảnh) - đến hết thửa số 303, TBĐ 38 (đất bà Trương Thị Bích Thủy)
Đất ở250.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 268, TBĐ 38 (đất ông Trương Trọng Cảnh) - đến hết thửa số 266, TBĐ 38 (đất trường cấp 1),
Đất ở250.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 92 (211), TBĐ 37 (đất ông Nông Văn Thức) - đến hết thửa số 174, TBĐ 36 (đất ông Nguyễn Công Thành)
Đất ở250.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 79, TBĐ 37 (đất ông Nguyễn Ngọc Phóng) - đến thửa số 76 phía đối diện hết thửa số 75, TBĐ 37 (đất ông Bùi Anh)
Đất ở200.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 122, tờ bản đồ số 38 - đến hết thửa số 7, tờ bản đồ số 70; và từ thửa số 237, tờ bản đồ số 38 đến hết thửa số 128, tờ bản đồ số 38 (đường nhà ông Trương Đình Tiếng)
Đất ở200.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ giáp ranh xã Cát Tiên - đến hết thửa số 532, TBĐ 80 (đất ông Hoàng Văn Hiếu) và phía đối diện từ giáp ranh xã Cát Tiên đến hết thửa số 532, TBĐ 80 (đất ông Nguyễn Văn Tâm)
Đất TM-DV770.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 214, TBĐ 80 (đất ông Đặng Văn Đông) - đến hết thửa số 79, TBĐ 81 (đất ông Lê Chí Chuyên) và phía đối diện từ thửa số 218, TBĐ 80 (đất bà Võ Thị Mỹ Dung) đến hết thửa số 84, TBĐ 81 (đất ông Nguyễn Lân)
Đất TM-DV735.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 78 TBĐ 81 (đất ông Nguyễn Văn Ban) - đến hết thửa số 356, TBĐ 81 (đất bà Nguyễn Thị Đào) và phía đối diện từ thửa số 85, TBĐ 81(đất ông Phùng Văn Trạch) đến giáp đường vào trường Mầm non
Đất TM-DV799.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ đường vào Trường Mầm non - đến hết thửa số 502, TBĐ 83 (đất ông Huỳnh Tấn Kiệt)
Đất TM-DV1.116.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 358, TBĐ 81(đất ông Trần Lập) - đến thửa số 150, TBĐ 83 (đất ông Võ Ly)
Đất TM-DV945.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 231, TBĐ 83 (đất bà Đỗ Ngọc Trinh) - đến thửa số 340, TBĐ 84 (đất bà Lê Thị Liên)
Đất TM-DV843.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 628, TBĐ 84 (đất ông Nguyễn Văn Quân) - đến hết thửa 147 TBĐ 84 và phía đối diện Từ thửa số 671, TBĐ 83 (đất ông Nguyễn Văn Đạt) đến hết thửa 533 TBĐ 83
Đất TM-DV721.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ giáp ranh thửa 533 TBĐ 83 - đến giáp đất nhà Văn hóa Cát An và phía đối diện từ thửa 147 tờ bản đồ số 84 tới giáp thửa đất số 426, TBĐ 15
Đất TM-DV832.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 486, TBĐ 15 (đất nhà Văn Hóa thôn Cát An) - đến thửa đất số 85 TBĐ 13 (đất ông Ngô Xuân Hiển) và phía đối diện từ thửa đất số 389, TBĐ 15 tới 196 TBĐ 13,
Đất TM-DV732.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa đất số 84 TBĐ 13 - đến giáp thửa số 276 TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) và phía đối diện từ thửa đất số 118, TBĐ 13 đến giáp thửa số 632, TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên)
Đất TM-DV952.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 276 TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) - đến giáp thửa số 41, TBĐ 12 (đất Nguyễn Văn Long) và phía đối diện từ thửa số 632, TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) đến giáp thửa số 36, TBĐ 12 (đất Nguyễn Văn Long)
Đất TM-DV1.568.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 41, TBĐ 12 (đất ông Nguyễn Văn Long) - đến hết thửa số 166, TBĐ 10 (đất ông Phan Quang Đáng)
Đất TM-DV2.107.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 105, TBĐ 10 (đất ông Phan Văn Cuộc) - đến hết thửa số 67, TBĐ 10 (đất ông Dương Xuân Thanh)
Đất TM-DV2.107.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 35, TBĐ 12 (đất ông Võ Tấn Phúc) - đến hết thửa số 142, TBĐ 10 (đất ông Phạm Hồng Hoàng)
Đất TM-DV2.084.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 218 TBĐ 09 (đất bà Thời Thị Hồng Lạc) - đến giáp thửa số 519 TBĐ 09 (hướng đi Cát Lương) (đất ông Nguyễn Đẩu) và phía đối diện từ thửa số 145, TBĐ 09 (đất bà Thời Thị Hồng Lạc) đến giáp thửa số 600, TBĐ 09 (hướng đi Cát Lương) (đất ông Nguyễn Đẩu)
Đất TM-DV2.171.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ Trường Tiểu học Kim Đồng - đến hết thửa số 519, TBĐ 09 (đất ông Nguyễn Đẩu) và phía đối diện Từ giáp nghĩa trang nhân dân đến giáp cụm Công An xã,
Đất TM-DV645.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 375, TBĐ 07 (đất bà Trần Thị Sắn) - đến giáp đất Nghĩa trang nhân dân và từ thửa số 236, TBĐ 07 (đất bà Trần Thị Tửu) đến giáp đất Trường Tiểu học Kim Đồng,
Đất TM-DV605.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 14 TBĐ 07 (giáp đất ông Nguyễn Văn Tòng) - đến hết thửa số 138 TBĐ 07 (đất ông Nguyễn Hồng Thái) và phía đối diện từ thửa số 15, TBĐ 07 (giáp đất ông Nguyễn Văn Tòng) đến hết thửa số 404, TBĐ 07 (đất ông Nguyễn Hồng Thái)
Đất TM-DV403.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 57 TBĐ 08 (đất ông Trịnh Tiến Dũng) - đến hết thửa số 421 TBĐ 7 (đất ông Nguyễn Văn Tòng) đường ĐT 721 và phía đối diện từ thửa số 55, TBĐ 08 (đất ông Trịnh Tiến Dũng) đến hết thửa số 13, TBĐ 7 (đất ông Nguyễn Văn Tòng) đường ĐT 721
Đất TM-DV508.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 82, TBĐ 39 (đất ông Trần Văn Chương) - đến hết thửa số 18, TBĐ 3 (đất ông Hoàng Văn Khang)
Đất TM-DV339.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 150, TBĐ 58 (đất ông Nguyễn Xuân Thành) - đến hết thửa số 4, TBĐ 39 (đất ông Trần Duy Đệ)
Đất TM-DV608.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 25, TBĐ 103 (đất bà Điểu Thị Đrin) - đến hết thửa số 137, TBĐ 34 (đất ông Bùi Khánh Thi)
Đất TM-DV410.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 110, TBĐ 34 (đất ông Nguyễn Doãn Lương) - đến hết thửa số 04, TBĐ 65 (đất ông Hồ Bến)
Đất TM-DV620.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ giáp ranh xã Cát Tiên - đến thửa số 569, TBĐ 86 hết (đất ông Nguyễn Văn Tinh) (Phía bên núi)
Đất TM-DV604.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ giáp ranh xã Cát Tiên - đến hết thửa số 461, TBĐ 86 (đất ông Nguyễn Văn Sở) (Phía bên suối)
Đất TM-DV471.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ đường vào Khu Ủy khu 6 - đến hết thửa số 05 tờ bản đồ số 01 và phía đối diện thửa số 116, TBĐ 86 (đất do UBND xã quản lý) đến hết thửa số 01 tờ bản đồ số 30
Đất TM-DV281.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ thửa số 544 và 643, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Tấn Dũng) - đến giáp ranh thửa 01 tờ bản đồ số 30 và phía đối diện từ thửa số 346 tờ bản đồ số 03 đến giáp thửa 05 tờ bản đồ số 01
Đất TM-DV527.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ đất sân vận động - đến hết thửa số 288, TBĐ 03 (đất ông Phan Văn Chài) và từ thửa số 97, TBĐ 09 (đất ông Lê Trung Thực) đến giáp đường bê tông Đường vào cổng chào nhà Văn hóa thôn Cát Điền,
Đất TM-DV756.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ thửa số 592, TBĐ 09 (đất bà Dương Thị Như) - đến giáp sân vận động xã,
Đất TM-DV1.322.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ thửa số 512, TBĐ 09 (đất ông Nguyễn Theo) - đến thửa số 97, TBĐ 09 giáp (đất ông Lê Trung Thực)
Đất TM-DV1.322.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ thửa số 44, TBĐ 12 giáp (đất ông Võ Văn Hiện) - đến thửa số 445, TBĐ 12 giáp (đất bà Dương Thị Như)
Đất TM-DV2.100.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ thửa số 333, TBĐ 10 (đất ông Hà Công Khanh) - đến thửa số 445, TBĐ 10 giáp (đất ông Phan Quang Đáng)
Đất TM-DV2.870.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ thửa số 56 và 115, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Văn Dũng) Giáp ranh thửa 82 tờ 39 (09 xã Phước Cát 2 cũ) -
Đất TM-DV436.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 98 - Khu vực 1
Từ thửa số 102 TBĐ 08 (đất bà Đặng Thị Hiệp) - đến hết thửa số 90, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Anh Mỹ) và phía đối diện từ thửa số 60 đến giáp thửa 69 tờ bản đồ số 08,
Đất TM-DV294.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 98 - Khu vực 1
Từ thửa số 47, tờ bản đồ số 08 (đất ông Huỳnh Văn Kim) - đến giáp thửa số 404 tờ bản đồ số 42 và phía đối diện từ thửa 69 tờ bản đồ số 08 đến thửa 402 tờ bản đồ số 42,
Đất TM-DV245.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 98 - Khu vực 1
Từ thửa số 404 tờ bản đồ số 42 - đến hết thửa số 10 tờ bản đồ số 58 và phía đối diện từ thửa đất số 402 tờ bản đồ số 42 đến hết thửa số 93 tờ bản đồ số 57,
Đất TM-DV210.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2
Từ Trạm bơm Phước Cát - đến hết thửa số 367, TBĐ 11 (đất ông Trương Cao Viên)
Đất TM-DV650.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2
Từ thửa số 70, TBĐ 11 (đất ông Trần Đình Phương) - đến hết thửa số 364, TBĐ 11 (đất ông Phạm Văn Thủy)
Đất TM-DV650.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2
Từ thửa số 363, TBĐ 11 giáp (đất ông Phạm Văn Thủy) - đến hết thửa số 351, TBĐ 11 (đất ông Nguyễn Văn Văn),
Đất TM-DV986.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2
Từ thửa số 71 và 67, TBĐ 11 (đất ông Nguyễn Văn Tuấn) - đến thửa số 77 và 62B, TBĐ 11giáp (đất ông Trương Thanh Phùng)
Đất TM-DV615.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2
Từ thửa số 309 và 131, TBĐ 11 giáp (đất ông Phạm Văn Duyệt) - đến hết thửa số 378 và 148, TBĐ 11 (đất bà Võ Thị Năm)
Đất TM-DV706.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2
Từ thửa số 227, TBĐ 12 (đất ông Huỳnh Thế Thuận) - đến hết thửa số 199, TBĐ 11 (đất bà Võ Thị Út)
Đất TM-DV594.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2
Từ thửa số 111, TBĐ 11 (đất ông Đặng Văn Sang) - đến hết thửa số 10, TBĐ 12 (đất ông Trần Đình Tùng)
Đất TM-DV594.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 141, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Đức Diện) - đến hết thửa số 345, TBĐ 10 (đất ông Chu Văn Quyết)
Đất TM-DV2.555.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 254, TBĐ 10 (đất ông Võ Văn Minh) - đến hết thửa số 350, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Ngọc Phước),
Đất TM-DV2.240.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 374, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Phải) - đến hết thửa số 47, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Thương),
Đất TM-DV2.240.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 69, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Đức) - đến hết thửa số 95, TBĐ 10 (đất ông Huỳnh Văn Hữu)
Đất TM-DV2.380.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 305, TBĐ 10 (đất ông Đỗ Mạnh Thường) - đến hết thửa số 425, TBĐ 10 (đất ông Lương Xuân Trường),
Đất TM-DV2.380.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 96, TBĐ 10 (đất ông Trần Văn Điển) - đến hết thửa số 117, TBĐ 10 (đất ông Võ Trung Hùng)
Đất TM-DV2.380.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 117, tờ bản đồ số 10 (đất ông Võ Trung Hùng) - đến thửa số 425, tờ bản đồ số 10 (đất ông Lương Xuân Trường),
Đất TM-DV2.380.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 44, TBĐ 10 (đất bà Nguyễn Thị Ân) - đến hết thửa số 7, TBĐ 10 (đất ông Kim Văn Bút)
Đất TM-DV910.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 255, TBĐ 11 và thửa số 459, TBĐ 10 (đất bà Phan Thị Gái) - đến hết thửa số 33, TBĐ 12 và thửa số 277, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Đức)
Đất TM-DV770.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 372, TBĐ 10 (đất ông Đỗ Phúc Thương) - đến hết thửa số 17, TBĐ 10 (đất bà Nguyễn Thị Lại)
Đất TM-DV1.015.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 345 và 228, TBĐ 10 (đất ông Lê Đức Sự) - đến giáp kênh mương thủy lợi,
Đất TM-DV627.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 3 - Khu vực 2
Từ thửa số 01, TBĐ 10 (đất bà Nguyễn Thị Hạnh) - đến hết thửa số 307, TBĐ 10 (đất ông Trần Văn Hải)
Đất TM-DV840.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 3 - Khu vực 2
Từ đất trường Cấp II (thửa số 48, tờ bản đồ số 10) - đến hết thửa số 427, TBĐ 10 (đất ông Trần Văn Đường)
Đất TM-DV840.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 3 - Khu vực 2
Từ thửa số 269, TBĐ 09 (đất ông Đỗ Văn Hòa) - đến thửa số 397, TBĐ 09 giáp (đất bà Thời Thị Hồng Lạc)
Đất TM-DV2.170.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 3 - Khu vực 2
Từ thửa số 937, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Lực) - đến thửa số 405, TBĐ 09 đến (giáp cầu treo)
Đất TM-DV2.415.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lợi - Khu vực 2
Từ thửa số 124 và 179, TBĐ 13 (đất ông Nông Văn Tuân) - đến thửa số 337, TBĐ 11 giáp trạm bơm Phước Cát,
Đất TM-DV888.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát An - Khu vực 2
Từ thửa số 347 và 355, TBĐ 15 giáp (đất ông Võ Minh Dũng) - đến hết thửa số 162 và 155, TBĐ 1 (đất ông Phạm Văn Nhẫn)
Đất TM-DV343.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát An - Khu vực 2
Từ thửa số 312, TBĐ 15 (đất ông Ma Ích Toại) - đến giáp mương thủy lợi đến thửa số 316, TBĐ 15 (đất ông Hồ Văn Thắng) đến hết thửa số 235, TBĐ 15 (đất bà Võ Thị Bình)
Đất TM-DV249.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát An - Khu vực 2
Từ thửa số 498 và 229, TBĐ 15 (đất ông Nguyễn Qua) - đến giáp mương thủy lợi (tổ dân phố 1)
Đất TM-DV249.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát An - Khu vực 2
Từ thửa số 311 và 366, TBĐ 15 (đất bà Nông Thị Hài) - đến hết thửa số 302 và 541, TBĐ 15 (đất ông Trần Văn Năm)
Đất TM-DV249.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Điền - Khu vực 2
Từ thửa số 04, TBĐ 09 (đất bà Phan Thị Hà) - đến hết thửa số 909, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Văn Khánh)
Đất TM-DV315.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Điền - Khu vực 2
Từ thửa số 512, TBĐ 05 (đất ông Nông Văn Xướng) - đến hết thửa số 397, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Văn Khánh),
Đất TM-DV315.000000
Xã Cát Tiên 2 Truyến đường thôn Cát Lương - Khu vực 2
Từ thửa số 36, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Văn Hưng) - đến hết thửa số 13, TBĐ 08 (đất ông Cao Văn Hưng) và đối diện bên kia đường,
Đất TM-DV259.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2
Từ thửa số 628, TBĐ 06 (đất ông Nguyễn Văn Lãng) - đến hết thửa số 487, TBĐ 06 (đất bà Nguyễn Thị Hồng Châu)
Đất TM-DV224.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2
Từ thửa số 50, TBĐ 6 (đất ông Nguyễn Tấn Dũng) - đến hết thửa số 183, TBĐ 06 (đất ông Võ Ngọc Phúc)
Đất TM-DV203.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2
Từ thửa số 148, TBĐ 6 đất (bà Hồ Thị Thu Thanh) - đến hết thửa số 66, TBĐ 6 (đất bà Trần Thị Kim Hòa)
Đất TM-DV186.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2
Từ thửa số 190, TBĐ 06 (đất bà Huỳnh Thị Mỹ Châu) - đến hết thửa số 248, TBĐ 06 (đất ông Phan Văn Thể) (đường ra sông)
Đất TM-DV186.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2
Từ thửa số 281, TBĐ 84 (tBĐ 6 Đức Phổ cũ) - đến hết đất thửa số 150, TBĐ 84 (tBĐ 6 Đức Phổ cũ) và phía đối diện
Đất TM-DV154.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2
Từ thửa số 696, TBĐ 05 (Nhà văn hóa Thôn 2) - đến hết thửa số 764, TBĐ 05 (đất ông Nguyễn Trung Quân)
Đất TM-DV238.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2
Từ thửa số 138, TBĐ 5 (đất ông Trần Út) - đến hết thửa số 38, TBĐ 05 (đất ông Phan Thanh Tùng)
Đất TM-DV238.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2
Từ thửa số 513, TBĐ 5 (lò giết mổ) - đến hết thửa số 74, TBĐ 5 (đất ông Diệp Đình Danh)
Đất TM-DV210.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2
Từ thửa số 610, TBĐ 5 (đất ông Nguyễn Văn Sáu) - đến hết thửa số 24, TBĐ 5 (đất ông Nguyễn Nghiêm)
Đất TM-DV189.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2
Từ thửa số 32, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) - đến hết đất thửa số 384, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) và phía đối diện
Đất TM-DV140.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2
Từ thửa số 919, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) - đến hết đất thửa số 503, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) và phía đối diện
Đất TM-DV140.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Đức Phổ - Khu vực 2
Từ thửa số 51, TBĐ 05 (đất ông Phan Khiêm) - đến hết thửa số 126, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Lân)
Đất TM-DV238.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Đức Phổ - Khu vực 2
Từ thửa số 558, TBĐ 3 (đất bà Nguyễn Thị Xuân) - đến hết thửa số 66, TBĐ 03 (đất ông Bùi Tá Tính)
Đất TM-DV217.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Đức Phổ - Khu vực 2
Từ thửa số 511, TBĐ 03 (đất ông Diệp Tân Lâm) - đến hết thửa số 340, TBĐ 02 (đất ông Kim Xuân Bổng)
Đất TM-DV189.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 110, TBĐ 2 (đất ông Nguyễn Đi) - đến hết thửa số 86, TBĐ 01 (đất ông Võ Thanh Toán)
Đất TM-DV210.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 88, TBĐ 01(đất bà Lương Thị Phương) - đến thửa số 02, TBĐ 11 Cầu ông Tuệ
Đất TM-DV158.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 116, TBĐ 12 giáp (đất ông Kim Nhật Ngôn) - đến hết thửa số 16, TBĐ 01(đất ông Võ Thanh Bình)
Đất TM-DV182.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 357, TBĐ 02 (nhà Văn hóa thôn 4) - đến hết thửa số 280, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Văn Hùng)
Đất TM-DV231.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Đường liên thôn 1,2,3 từ thửa số 232, TBĐ 05 (đất bà Nguyễn Thị Ẩn) - đến hết thửa số 49, TBĐ 06 (đất ông Nguyễn Đăng Ninh)
Đất TM-DV231.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 87, TBĐ 01 (đất bà Lương Thị Phương) - đến hết thửa số 147, TBĐ 01 (đất bà Nguyễn Thị Bốn)
Đất TM-DV154.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 71, TBĐ 01 (đất ông Đỗ Thụ) - đến hết thửa số 241, TBĐ 01 (đất ông Lê Xuân Sơn)
Đất TM-DV154.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 405 TBĐ 80 (tBĐ 02 Đức Phổ cũ) - đến hết thửa số 102, TBĐ 91 (tBĐ 13 Đức Phổ cũ) và phía đối diện
Đất TM-DV259.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 360 TBĐ 79 (tBĐ 01 Đức Phổ cũ) - đến giáp thửa số 91, TBĐ 04 (tBĐ 02 TT Phước Cát cũ) và phía đối diện
Đất TM-DV245.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Hà Nam - Khu vực 2
Tuyến đường tránh Khu ủy Khu VI: Từ thửa số 313, TBĐ 08 (đất ông Hoàng Văn Thụ) - đến hết thửa số 26, TBĐ 08 (đất ông Phạm Văn Tuyển)
Đất TM-DV126.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Hà Nam - Khu vực 2
Từ thửa số 53 TBĐ 89 (tBĐ 11 Đức Phổ cũ) - đến hết thửa số 02, TBĐ 80 và phía đối diện
Đất TM-DV112.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 608, TBĐ 09 (đất ông Nguyễn Văn Can) - đến thửa số 13, TBĐ 09 giáp (đất ông Đỗ Tu) và đối diện bên kia đường
Đất TM-DV238.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 154, TBĐ 15 (đất ông Hà Công Sỹ) - đến hết thửa số 342, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Kế Tùng) đến thửa số 155, TBĐ 15 (đất bà Nguyễn Thị Loan) đến hết thửa số 491, TBĐ 03 (đất ông Nông Ngọc Sơn)
Đất TM-DV238.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 323, TBĐ 09 (đất ông Trương Tùng Thạch) - đến hết thửa số 516, TBĐ 12 (đất ông Phạm Văn Minh) từ Đất sân vận động đến hết thửa số 525, TBĐ 12 (đất ông Nguyễn Văn Nhựt)
Đất TM-DV336.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 345, TBĐ 15 (đất ông Trần Hữu Tứ) - đến hết thửa số 94, TBĐ 13 (đất ông Hà Đại Đức) từ thửa số 448, TBĐ 15 (đất ông Hoàng Đức Luyện) đến hết thửa số 29, TBĐ 13 (đất ông Trần Văn Ngãi)
Đất TM-DV238.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 77, TBĐ 13 (đất bà Nguyễn Thị Hòa) - đến giáp đất chân đồi Kim Cương, từ thửa số 344, TBĐ 13 (đất ông Nông Văn Dương) đến giáp đất chân đồi Kim Cương,
Đất TM-DV438.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 547, TBĐ 12 (đất ông Đặng Tám) - đến thửa số 559, TBĐ 12 giáp (đất ông Thái Văn Dần), Từ thửa số 650, TBĐ 12 (đất ông Võ Đường Vân) đến hết thửa số 144, TBĐ 13 (đất ông Nông Văn Trung),
Đất TM-DV329.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 201, TBĐ 11 (đất ông Nguyễn Văn Kim) - đến thửa số 203, TBĐ 11 giáp (đất ông Võ Đình Quý), Từ thửa số 117, TBĐ 11 (đất ông Trương Tuyên Ngôn) đến hết thửa số 171, TBĐ 11 (đất ông Phạm Văn Hùng)
Đất TM-DV259.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 220, TBĐ 02 (đất ông Lục Văn Coỏng) - đến hết thửa số 171, TBĐ 27 (đất ông Thạch Văn Phúng)
Đất TM-DV189.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 435, TBĐ 02 (đất ông Trương Cao Định) và thửa số 431, TBĐ 02 (bà Dương Thị Như) - đến giáp ranh xã Đức Phổ (cũ) đường nhánh tây
Đất TM-DV189.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Thửa đất số 1116, tờ bản đồ số 12 - đến hết thửa số 207, tờ bản đồ số 12 và đối diện thửa số 103, tờ bản đồ số 12 đến hết thửa số 206, tờ bản đồ số 12 (Cát Lâm 2,)
Đất TM-DV140.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 236, tờ bản đồ số 7 - đến hết thửa số 35, tờ bản đồ số 37 và đối diện phía bên kia đường,
Đất TM-DV119.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 732, tờ bản đồ số 5 - đến hết thửa số 169, tờ bản đồ số 5 và Từ thửa số 583, tờ bản đồ số 5 đến hết thửa số 168, tờ bản đồ số 5
Đất TM-DV119.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 369, tờ bản đồ số 3 - đến giáp đập ông Mèn và từ thửa số 794, tờ bản đồ số 3 đến đập ông Mèn
Đất TM-DV119.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 70, tờ bản đồ số 01 - đến hết thửa số 62, tờ bản đồ số 01 và từ thửa số 26, tờ bản đồ số 02 đến hết thửa số 71, bản đồ số 01
Đất TM-DV119.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 115, TBĐ 38 (nhà Văn hóa thôn Phước Hải cũ) - đến hết đất UBND xã
Đất TM-DV175.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 48, TBĐ 102 (đất ông Võ Văn Huê) - đến hết thửa số 01, TBĐ 100 (đất ông Nguyễn Quang Minh)
Đất TM-DV175.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 83, TBĐ 34 (đất ông Phạm Phú) - đến cầu Suối Sắt Suối Nhỏ (thay cầu Khỉ)
Đất TM-DV189.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 93, TBĐ 41 (đất ông Hoàng Văn Triều) - đến hết thửa số 19, TBĐ 41 (đất ông Nông Thanh Thuyết)
Đất TM-DV154.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 268, TBĐ 38 giáp (đất ông Trương Trọng Cảnh) - đến hết thửa số 303, TBĐ 38 (đất bà Trương Thị Bích Thủy)
Đất TM-DV175.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 268, TBĐ 38 (đất ông Trương Trọng Cảnh) - đến hết thửa số 266, TBĐ 38 (đất trường cấp 1),
Đất TM-DV175.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 92 (211), TBĐ 37 (đất ông Nông Văn Thức) - đến hết thửa số 174, TBĐ 36 (đất ông Nguyễn Công Thành)
Đất TM-DV175.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 79, TBĐ 37 (đất ông Nguyễn Ngọc Phóng) - đến thửa số 76 phía đối diện hết thửa số 75, TBĐ 37 (đất ông Bùi Anh)
Đất TM-DV140.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 122, tờ bản đồ số 38 - đến hết thửa số 7, tờ bản đồ số 70; và từ thửa số 237, tờ bản đồ số 38 đến hết thửa số 128, tờ bản đồ số 38 (đường nhà ông Trương Đình Tiếng)
Đất TM-DV140.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ giáp ranh xã Cát Tiên - đến hết thửa số 532, TBĐ 80 (đất ông Hoàng Văn Hiếu) và phía đối diện từ giáp ranh xã Cát Tiên đến hết thửa số 532, TBĐ 80 (đất ông Nguyễn Văn Tâm)
Đất SX-KD715.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 214, TBĐ 80 (đất ông Đặng Văn Đông) - đến hết thửa số 79, TBĐ 81 (đất ông Lê Chí Chuyên) và phía đối diện từ thửa số 218, TBĐ 80 (đất bà Võ Thị Mỹ Dung) đến hết thửa số 84, TBĐ 81 (đất ông Nguyễn Lân)
Đất SX-KD683.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 78 TBĐ 81 (đất ông Nguyễn Văn Ban) - đến hết thửa số 356, TBĐ 81 (đất bà Nguyễn Thị Đào) và phía đối diện từ thửa số 85, TBĐ 81(đất ông Phùng Văn Trạch) đến giáp đường vào trường Mầm non
Đất SX-KD742.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ đường vào Trường Mầm non - đến hết thửa số 502, TBĐ 83 (đất ông Huỳnh Tấn Kiệt)
Đất SX-KD1.036.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 358, TBĐ 81(đất ông Trần Lập) - đến thửa số 150, TBĐ 83 (đất ông Võ Ly)
Đất SX-KD878.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 231, TBĐ 83 (đất bà Đỗ Ngọc Trinh) - đến thửa số 340, TBĐ 84 (đất bà Lê Thị Liên)
Đất SX-KD783.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 628, TBĐ 84 (đất ông Nguyễn Văn Quân) - đến hết thửa 147 TBĐ 84 và phía đối diện Từ thửa số 671, TBĐ 83 (đất ông Nguyễn Văn Đạt) đến hết thửa 533 TBĐ 83
Đất SX-KD670.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ giáp ranh thửa 533 TBĐ 83 - đến giáp đất nhà Văn hóa Cát An và phía đối diện từ thửa 147 tờ bản đồ số 84 tới giáp thửa đất số 426, TBĐ 15
Đất SX-KD772.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 486, TBĐ 15 (đất nhà Văn Hóa thôn Cát An) - đến thửa đất số 85 TBĐ 13 (đất ông Ngô Xuân Hiển) và phía đối diện từ thửa đất số 389, TBĐ 15 tới 196 TBĐ 13,
Đất SX-KD679.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa đất số 84 TBĐ 13 - đến giáp thửa số 276 TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) và phía đối diện từ thửa đất số 118, TBĐ 13 đến giáp thửa số 632, TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên)
Đất SX-KD884.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 276 TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) - đến giáp thửa số 41, TBĐ 12 (đất Nguyễn Văn Long) và phía đối diện từ thửa số 632, TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) đến giáp thửa số 36, TBĐ 12 (đất Nguyễn Văn Long)
Đất SX-KD1.456.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 41, TBĐ 12 (đất ông Nguyễn Văn Long) - đến hết thửa số 166, TBĐ 10 (đất ông Phan Quang Đáng)
Đất SX-KD1.957.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 105, TBĐ 10 (đất ông Phan Văn Cuộc) - đến hết thửa số 67, TBĐ 10 (đất ông Dương Xuân Thanh)
Đất SX-KD1.957.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 35, TBĐ 12 (đất ông Võ Tấn Phúc) - đến hết thửa số 142, TBĐ 10 (đất ông Phạm Hồng Hoàng)
Đất SX-KD1.935.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 218 TBĐ 09 (đất bà Thời Thị Hồng Lạc) - đến giáp thửa số 519 TBĐ 09 (hướng đi Cát Lương) (đất ông Nguyễn Đẩu) và phía đối diện từ thửa số 145, TBĐ 09 (đất bà Thời Thị Hồng Lạc) đến giáp thửa số 600, TBĐ 09 (hướng đi Cát Lương) (đất ông Nguyễn Đẩu)
Đất SX-KD2.016.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ Trường Tiểu học Kim Đồng - đến hết thửa số 519, TBĐ 09 (đất ông Nguyễn Đẩu) và phía đối diện Từ giáp nghĩa trang nhân dân đến giáp cụm Công An xã,
Đất SX-KD599.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 375, TBĐ 07 (đất bà Trần Thị Sắn) - đến giáp đất Nghĩa trang nhân dân và từ thửa số 236, TBĐ 07 (đất bà Trần Thị Tửu) đến giáp đất Trường Tiểu học Kim Đồng,
Đất SX-KD562.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 14 TBĐ 07 (giáp đất ông Nguyễn Văn Tòng) - đến hết thửa số 138 TBĐ 07 (đất ông Nguyễn Hồng Thái) và phía đối diện từ thửa số 15, TBĐ 07 (giáp đất ông Nguyễn Văn Tòng) đến hết thửa số 404, TBĐ 07 (đất ông Nguyễn Hồng Thái)
Đất SX-KD374.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 57 TBĐ 08 (đất ông Trịnh Tiến Dũng) - đến hết thửa số 421 TBĐ 7 (đất ông Nguyễn Văn Tòng) đường ĐT 721 và phía đối diện từ thửa số 55, TBĐ 08 (đất ông Trịnh Tiến Dũng) đến hết thửa số 13, TBĐ 7 (đất ông Nguyễn Văn Tòng) đường ĐT 721
Đất SX-KD472.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 82, TBĐ 39 (đất ông Trần Văn Chương) - đến hết thửa số 18, TBĐ 3 (đất ông Hoàng Văn Khang)
Đất SX-KD315.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 150, TBĐ 58 (đất ông Nguyễn Xuân Thành) - đến hết thửa số 4, TBĐ 39 (đất ông Trần Duy Đệ)
Đất SX-KD564.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 25, TBĐ 103 (đất bà Điểu Thị Đrin) - đến hết thửa số 137, TBĐ 34 (đất ông Bùi Khánh Thi)
Đất SX-KD381.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 110, TBĐ 34 (đất ông Nguyễn Doãn Lương) - đến hết thửa số 04, TBĐ 65 (đất ông Hồ Bến)
Đất SX-KD575.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ giáp ranh xã Cát Tiên - đến thửa số 569, TBĐ 86 hết (đất ông Nguyễn Văn Tinh) (Phía bên núi)
Đất SX-KD561.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ giáp ranh xã Cát Tiên - đến hết thửa số 461, TBĐ 86 (đất ông Nguyễn Văn Sở) (Phía bên suối)
Đất SX-KD437.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ đường vào Khu Ủy khu 6 - đến hết thửa số 05 tờ bản đồ số 01 và phía đối diện thửa số 116, TBĐ 86 (đất do UBND xã quản lý) đến hết thửa số 01 tờ bản đồ số 30
Đất SX-KD261.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ thửa số 544 và 643, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Tấn Dũng) - đến giáp ranh thửa 01 tờ bản đồ số 30 và phía đối diện từ thửa số 346 tờ bản đồ số 03 đến giáp thửa 05 tờ bản đồ số 01
Đất SX-KD489.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ đất sân vận động - đến hết thửa số 288, TBĐ 03 (đất ông Phan Văn Chài) và từ thửa số 97, TBĐ 09 (đất ông Lê Trung Thực) đến giáp đường bê tông Đường vào cổng chào nhà Văn hóa thôn Cát Điền,
Đất SX-KD702.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ thửa số 592, TBĐ 09 (đất bà Dương Thị Như) - đến giáp sân vận động xã,
Đất SX-KD1.228.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ thửa số 512, TBĐ 09 (đất ông Nguyễn Theo) - đến thửa số 97, TBĐ 09 giáp (đất ông Lê Trung Thực)
Đất SX-KD1.228.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ thửa số 44, TBĐ 12 giáp (đất ông Võ Văn Hiện) - đến thửa số 445, TBĐ 12 giáp (đất bà Dương Thị Như)
Đất SX-KD1.950.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ thửa số 333, TBĐ 10 (đất ông Hà Công Khanh) - đến thửa số 445, TBĐ 10 giáp (đất ông Phan Quang Đáng)
Đất SX-KD2.665.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ thửa số 56 và 115, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Văn Dũng) Giáp ranh thửa 82 tờ 39 (09 xã Phước Cát 2 cũ) -
Đất SX-KD405.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 98 - Khu vực 1
Từ thửa số 102 TBĐ 08 (đất bà Đặng Thị Hiệp) - đến hết thửa số 90, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Anh Mỹ) và phía đối diện từ thửa số 60 đến giáp thửa 69 tờ bản đồ số 08,
Đất SX-KD273.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 98 - Khu vực 1
Từ thửa số 47, tờ bản đồ số 08 (đất ông Huỳnh Văn Kim) - đến giáp thửa số 404 tờ bản đồ số 42 và phía đối diện từ thửa 69 tờ bản đồ số 08 đến thửa 402 tờ bản đồ số 42,
Đất SX-KD228.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 98 - Khu vực 1
Từ thửa số 404 tờ bản đồ số 42 - đến hết thửa số 10 tờ bản đồ số 58 và phía đối diện từ thửa đất số 402 tờ bản đồ số 42 đến hết thửa số 93 tờ bản đồ số 57,
Đất SX-KD195.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2
Từ Trạm bơm Phước Cát - đến hết thửa số 367, TBĐ 11 (đất ông Trương Cao Viên)
Đất SX-KD604.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2
Từ thửa số 70, TBĐ 11 (đất ông Trần Đình Phương) - đến hết thửa số 364, TBĐ 11 (đất ông Phạm Văn Thủy)
Đất SX-KD604.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2
Từ thửa số 363, TBĐ 11 giáp (đất ông Phạm Văn Thủy) - đến hết thửa số 351, TBĐ 11 (đất ông Nguyễn Văn Văn),
Đất SX-KD916.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2
Từ thửa số 71 và 67, TBĐ 11 (đất ông Nguyễn Văn Tuấn) - đến thửa số 77 và 62B, TBĐ 11giáp (đất ông Trương Thanh Phùng)
Đất SX-KD571.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2
Từ thửa số 309 và 131, TBĐ 11 giáp (đất ông Phạm Văn Duyệt) - đến hết thửa số 378 và 148, TBĐ 11 (đất bà Võ Thị Năm)
Đất SX-KD656.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2
Từ thửa số 227, TBĐ 12 (đất ông Huỳnh Thế Thuận) - đến hết thửa số 199, TBĐ 11 (đất bà Võ Thị Út)
Đất SX-KD552.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2
Từ thửa số 111, TBĐ 11 (đất ông Đặng Văn Sang) - đến hết thửa số 10, TBĐ 12 (đất ông Trần Đình Tùng)
Đất SX-KD552.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 141, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Đức Diện) - đến hết thửa số 345, TBĐ 10 (đất ông Chu Văn Quyết)
Đất SX-KD2.373.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 254, TBĐ 10 (đất ông Võ Văn Minh) - đến hết thửa số 350, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Ngọc Phước),
Đất SX-KD2.080.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 374, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Phải) - đến hết thửa số 47, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Thương),
Đất SX-KD2.080.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 69, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Đức) - đến hết thửa số 95, TBĐ 10 (đất ông Huỳnh Văn Hữu)
Đất SX-KD2.210.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 305, TBĐ 10 (đất ông Đỗ Mạnh Thường) - đến hết thửa số 425, TBĐ 10 (đất ông Lương Xuân Trường),
Đất SX-KD2.210.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 96, TBĐ 10 (đất ông Trần Văn Điển) - đến hết thửa số 117, TBĐ 10 (đất ông Võ Trung Hùng)
Đất SX-KD2.210.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 117, tờ bản đồ số 10 (đất ông Võ Trung Hùng) - đến thửa số 425, tờ bản đồ số 10 (đất ông Lương Xuân Trường),
Đất SX-KD2.210.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 44, TBĐ 10 (đất bà Nguyễn Thị Ân) - đến hết thửa số 7, TBĐ 10 (đất ông Kim Văn Bút)
Đất SX-KD845.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 255, TBĐ 11 và thửa số 459, TBĐ 10 (đất bà Phan Thị Gái) - đến hết thửa số 33, TBĐ 12 và thửa số 277, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Đức)
Đất SX-KD715.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 372, TBĐ 10 (đất ông Đỗ Phúc Thương) - đến hết thửa số 17, TBĐ 10 (đất bà Nguyễn Thị Lại)
Đất SX-KD943.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 345 và 228, TBĐ 10 (đất ông Lê Đức Sự) - đến giáp kênh mương thủy lợi,
Đất SX-KD582.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 3 - Khu vực 2
Từ thửa số 01, TBĐ 10 (đất bà Nguyễn Thị Hạnh) - đến hết thửa số 307, TBĐ 10 (đất ông Trần Văn Hải)
Đất SX-KD780.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 3 - Khu vực 2
Từ đất trường Cấp II (thửa số 48, tờ bản đồ số 10) - đến hết thửa số 427, TBĐ 10 (đất ông Trần Văn Đường)
Đất SX-KD780.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 3 - Khu vực 2
Từ thửa số 269, TBĐ 09 (đất ông Đỗ Văn Hòa) - đến thửa số 397, TBĐ 09 giáp (đất bà Thời Thị Hồng Lạc)
Đất SX-KD2.015.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 3 - Khu vực 2
Từ thửa số 937, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Lực) - đến thửa số 405, TBĐ 09 đến (giáp cầu treo)
Đất SX-KD2.243.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lợi - Khu vực 2
Từ thửa số 124 và 179, TBĐ 13 (đất ông Nông Văn Tuân) - đến thửa số 337, TBĐ 11 giáp trạm bơm Phước Cát,
Đất SX-KD825.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát An - Khu vực 2
Từ thửa số 347 và 355, TBĐ 15 giáp (đất ông Võ Minh Dũng) - đến hết thửa số 162 và 155, TBĐ 1 (đất ông Phạm Văn Nhẫn)
Đất SX-KD319.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát An - Khu vực 2
Từ thửa số 312, TBĐ 15 (đất ông Ma Ích Toại) - đến giáp mương thủy lợi đến thửa số 316, TBĐ 15 (đất ông Hồ Văn Thắng) đến hết thửa số 235, TBĐ 15 (đất bà Võ Thị Bình)
Đất SX-KD231.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát An - Khu vực 2
Từ thửa số 498 và 229, TBĐ 15 (đất ông Nguyễn Qua) - đến giáp mương thủy lợi (tổ dân phố 1)
Đất SX-KD231.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát An - Khu vực 2
Từ thửa số 311 và 366, TBĐ 15 (đất bà Nông Thị Hài) - đến hết thửa số 302 và 541, TBĐ 15 (đất ông Trần Văn Năm)
Đất SX-KD231.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Điền - Khu vực 2
Từ thửa số 04, TBĐ 09 (đất bà Phan Thị Hà) - đến hết thửa số 909, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Văn Khánh)
Đất SX-KD293.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Điền - Khu vực 2
Từ thửa số 512, TBĐ 05 (đất ông Nông Văn Xướng) - đến hết thửa số 397, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Văn Khánh),
Đất SX-KD293.000000
Xã Cát Tiên 2 Truyến đường thôn Cát Lương - Khu vực 2
Từ thửa số 36, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Văn Hưng) - đến hết thửa số 13, TBĐ 08 (đất ông Cao Văn Hưng) và đối diện bên kia đường,
Đất SX-KD241.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2
Từ thửa số 628, TBĐ 06 (đất ông Nguyễn Văn Lãng) - đến hết thửa số 487, TBĐ 06 (đất bà Nguyễn Thị Hồng Châu)
Đất SX-KD208.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2
Từ thửa số 50, TBĐ 6 (đất ông Nguyễn Tấn Dũng) - đến hết thửa số 183, TBĐ 06 (đất ông Võ Ngọc Phúc)
Đất SX-KD189.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2
Từ thửa số 148, TBĐ 6 đất (bà Hồ Thị Thu Thanh) - đến hết thửa số 66, TBĐ 6 (đất bà Trần Thị Kim Hòa)
Đất SX-KD172.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2
Từ thửa số 190, TBĐ 06 (đất bà Huỳnh Thị Mỹ Châu) - đến hết thửa số 248, TBĐ 06 (đất ông Phan Văn Thể) (đường ra sông)
Đất SX-KD172.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2
Từ thửa số 281, TBĐ 84 (tBĐ 6 Đức Phổ cũ) - đến hết đất thửa số 150, TBĐ 84 (tBĐ 6 Đức Phổ cũ) và phía đối diện
Đất SX-KD143.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2
Từ thửa số 696, TBĐ 05 (Nhà văn hóa Thôn 2) - đến hết thửa số 764, TBĐ 05 (đất ông Nguyễn Trung Quân)
Đất SX-KD221.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2
Từ thửa số 138, TBĐ 5 (đất ông Trần Út) - đến hết thửa số 38, TBĐ 05 (đất ông Phan Thanh Tùng)
Đất SX-KD221.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2
Từ thửa số 513, TBĐ 5 (lò giết mổ) - đến hết thửa số 74, TBĐ 5 (đất ông Diệp Đình Danh)
Đất SX-KD195.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2
Từ thửa số 610, TBĐ 5 (đất ông Nguyễn Văn Sáu) - đến hết thửa số 24, TBĐ 5 (đất ông Nguyễn Nghiêm)
Đất SX-KD176.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2
Từ thửa số 32, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) - đến hết đất thửa số 384, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) và phía đối diện
Đất SX-KD130.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2
Từ thửa số 919, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) - đến hết đất thửa số 503, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) và phía đối diện
Đất SX-KD130.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Đức Phổ - Khu vực 2
Từ thửa số 51, TBĐ 05 (đất ông Phan Khiêm) - đến hết thửa số 126, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Lân)
Đất SX-KD221.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Đức Phổ - Khu vực 2
Từ thửa số 558, TBĐ 3 (đất bà Nguyễn Thị Xuân) - đến hết thửa số 66, TBĐ 03 (đất ông Bùi Tá Tính)
Đất SX-KD202.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Đức Phổ - Khu vực 2
Từ thửa số 511, TBĐ 03 (đất ông Diệp Tân Lâm) - đến hết thửa số 340, TBĐ 02 (đất ông Kim Xuân Bổng)
Đất SX-KD176.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 110, TBĐ 2 (đất ông Nguyễn Đi) - đến hết thửa số 86, TBĐ 01 (đất ông Võ Thanh Toán)
Đất SX-KD195.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 88, TBĐ 01(đất bà Lương Thị Phương) - đến thửa số 02, TBĐ 11 Cầu ông Tuệ
Đất SX-KD146.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 116, TBĐ 12 giáp (đất ông Kim Nhật Ngôn) - đến hết thửa số 16, TBĐ 01(đất ông Võ Thanh Bình)
Đất SX-KD169.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 357, TBĐ 02 (nhà Văn hóa thôn 4) - đến hết thửa số 280, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Văn Hùng)
Đất SX-KD215.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Đường liên thôn 1,2,3 từ thửa số 232, TBĐ 05 (đất bà Nguyễn Thị Ẩn) - đến hết thửa số 49, TBĐ 06 (đất ông Nguyễn Đăng Ninh)
Đất SX-KD215.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 87, TBĐ 01 (đất bà Lương Thị Phương) - đến hết thửa số 147, TBĐ 01 (đất bà Nguyễn Thị Bốn)
Đất SX-KD143.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 71, TBĐ 01 (đất ông Đỗ Thụ) - đến hết thửa số 241, TBĐ 01 (đất ông Lê Xuân Sơn)
Đất SX-KD143.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 405 TBĐ 80 (tBĐ 02 Đức Phổ cũ) - đến hết thửa số 102, TBĐ 91 (tBĐ 13 Đức Phổ cũ) và phía đối diện
Đất SX-KD241.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 360 TBĐ 79 (tBĐ 01 Đức Phổ cũ) - đến giáp thửa số 91, TBĐ 04 (tBĐ 02 TT Phước Cát cũ) và phía đối diện
Đất SX-KD228.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Hà Nam - Khu vực 2
Tuyến đường tránh Khu ủy Khu VI: Từ thửa số 313, TBĐ 08 (đất ông Hoàng Văn Thụ) - đến hết thửa số 26, TBĐ 08 (đất ông Phạm Văn Tuyển)
Đất SX-KD117.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Hà Nam - Khu vực 2
Từ thửa số 53 TBĐ 89 (tBĐ 11 Đức Phổ cũ) - đến hết thửa số 02, TBĐ 80 và phía đối diện
Đất SX-KD104.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 608, TBĐ 09 (đất ông Nguyễn Văn Can) - đến thửa số 13, TBĐ 09 giáp (đất ông Đỗ Tu) và đối diện bên kia đường
Đất SX-KD221.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 154, TBĐ 15 (đất ông Hà Công Sỹ) - đến hết thửa số 342, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Kế Tùng) đến thửa số 155, TBĐ 15 (đất bà Nguyễn Thị Loan) đến hết thửa số 491, TBĐ 03 (đất ông Nông Ngọc Sơn)
Đất SX-KD221.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 323, TBĐ 09 (đất ông Trương Tùng Thạch) - đến hết thửa số 516, TBĐ 12 (đất ông Phạm Văn Minh) từ Đất sân vận động đến hết thửa số 525, TBĐ 12 (đất ông Nguyễn Văn Nhựt)
Đất SX-KD312.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 345, TBĐ 15 (đất ông Trần Hữu Tứ) - đến hết thửa số 94, TBĐ 13 (đất ông Hà Đại Đức) từ thửa số 448, TBĐ 15 (đất ông Hoàng Đức Luyện) đến hết thửa số 29, TBĐ 13 (đất ông Trần Văn Ngãi)
Đất SX-KD221.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 77, TBĐ 13 (đất bà Nguyễn Thị Hòa) - đến giáp đất chân đồi Kim Cương, từ thửa số 344, TBĐ 13 (đất ông Nông Văn Dương) đến giáp đất chân đồi Kim Cương,
Đất SX-KD407.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 547, TBĐ 12 (đất ông Đặng Tám) - đến thửa số 559, TBĐ 12 giáp (đất ông Thái Văn Dần), Từ thửa số 650, TBĐ 12 (đất ông Võ Đường Vân) đến hết thửa số 144, TBĐ 13 (đất ông Nông Văn Trung),
Đất SX-KD306.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 201, TBĐ 11 (đất ông Nguyễn Văn Kim) - đến thửa số 203, TBĐ 11 giáp (đất ông Võ Đình Quý), Từ thửa số 117, TBĐ 11 (đất ông Trương Tuyên Ngôn) đến hết thửa số 171, TBĐ 11 (đất ông Phạm Văn Hùng)
Đất SX-KD241.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 220, TBĐ 02 (đất ông Lục Văn Coỏng) - đến hết thửa số 171, TBĐ 27 (đất ông Thạch Văn Phúng)
Đất SX-KD176.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 435, TBĐ 02 (đất ông Trương Cao Định) và thửa số 431, TBĐ 02 (bà Dương Thị Như) - đến giáp ranh xã Đức Phổ (cũ) đường nhánh tây
Đất SX-KD176.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Thửa đất số 1116, tờ bản đồ số 12 - đến hết thửa số 207, tờ bản đồ số 12 và đối diện thửa số 103, tờ bản đồ số 12 đến hết thửa số 206, tờ bản đồ số 12 (Cát Lâm 2,)
Đất SX-KD130.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 236, tờ bản đồ số 7 - đến hết thửa số 35, tờ bản đồ số 37 và đối diện phía bên kia đường,
Đất SX-KD111.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 732, tờ bản đồ số 5 - đến hết thửa số 169, tờ bản đồ số 5 và Từ thửa số 583, tờ bản đồ số 5 đến hết thửa số 168, tờ bản đồ số 5
Đất SX-KD111.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 369, tờ bản đồ số 3 - đến giáp đập ông Mèn và từ thửa số 794, tờ bản đồ số 3 đến đập ông Mèn
Đất SX-KD111.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 70, tờ bản đồ số 01 - đến hết thửa số 62, tờ bản đồ số 01 và từ thửa số 26, tờ bản đồ số 02 đến hết thửa số 71, bản đồ số 01
Đất SX-KD111.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 115, TBĐ 38 (nhà Văn hóa thôn Phước Hải cũ) - đến hết đất UBND xã
Đất SX-KD163.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 48, TBĐ 102 (đất ông Võ Văn Huê) - đến hết thửa số 01, TBĐ 100 (đất ông Nguyễn Quang Minh)
Đất SX-KD163.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 83, TBĐ 34 (đất ông Phạm Phú) - đến cầu Suối Sắt Suối Nhỏ (thay cầu Khỉ)
Đất SX-KD176.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 93, TBĐ 41 (đất ông Hoàng Văn Triều) - đến hết thửa số 19, TBĐ 41 (đất ông Nông Thanh Thuyết)
Đất SX-KD143.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 268, TBĐ 38 giáp (đất ông Trương Trọng Cảnh) - đến hết thửa số 303, TBĐ 38 (đất bà Trương Thị Bích Thủy)
Đất SX-KD163.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 268, TBĐ 38 (đất ông Trương Trọng Cảnh) - đến hết thửa số 266, TBĐ 38 (đất trường cấp 1),
Đất SX-KD163.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 92 (211), TBĐ 37 (đất ông Nông Văn Thức) - đến hết thửa số 174, TBĐ 36 (đất ông Nguyễn Công Thành)
Đất SX-KD163.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 79, TBĐ 37 (đất ông Nguyễn Ngọc Phóng) - đến thửa số 76 phía đối diện hết thửa số 75, TBĐ 37 (đất ông Bùi Anh)
Đất SX-KD130.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 122, tờ bản đồ số 38 - đến hết thửa số 7, tờ bản đồ số 70; và từ thửa số 237, tờ bản đồ số 38 đến hết thửa số 128, tờ bản đồ số 38 (đường nhà ông Trương Đình Tiếng)
Đất SX-KD130.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ giáp ranh xã Cát Tiên - đến hết thửa số 532, TBĐ 80 (đất ông Hoàng Văn Hiếu) và phía đối diện từ giáp ranh xã Cát Tiên đến hết thửa số 532, TBĐ 80 (đất ông Nguyễn Văn Tâm)
Đất khoáng sản770.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 214, TBĐ 80 (đất ông Đặng Văn Đông) - đến hết thửa số 79, TBĐ 81 (đất ông Lê Chí Chuyên) và phía đối diện từ thửa số 218, TBĐ 80 (đất bà Võ Thị Mỹ Dung) đến hết thửa số 84, TBĐ 81 (đất ông Nguyễn Lân)
Đất khoáng sản735.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 78 TBĐ 81 (đất ông Nguyễn Văn Ban) - đến hết thửa số 356, TBĐ 81 (đất bà Nguyễn Thị Đào) và phía đối diện từ thửa số 85, TBĐ 81(đất ông Phùng Văn Trạch) đến giáp đường vào trường Mầm non
Đất khoáng sản799.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ đường vào Trường Mầm non - đến hết thửa số 502, TBĐ 83 (đất ông Huỳnh Tấn Kiệt)
Đất khoáng sản1.116.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 358, TBĐ 81(đất ông Trần Lập) - đến thửa số 150, TBĐ 83 (đất ông Võ Ly)
Đất khoáng sản945.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 231, TBĐ 83 (đất bà Đỗ Ngọc Trinh) - đến thửa số 340, TBĐ 84 (đất bà Lê Thị Liên)
Đất khoáng sản843.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 628, TBĐ 84 (đất ông Nguyễn Văn Quân) - đến hết thửa 147 TBĐ 84 và phía đối diện Từ thửa số 671, TBĐ 83 (đất ông Nguyễn Văn Đạt) đến hết thửa 533 TBĐ 83
Đất khoáng sản721.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ giáp ranh thửa 533 TBĐ 83 - đến giáp đất nhà Văn hóa Cát An và phía đối diện từ thửa 147 tờ bản đồ số 84 tới giáp thửa đất số 426, TBĐ 15
Đất khoáng sản832.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 486, TBĐ 15 (đất nhà Văn Hóa thôn Cát An) - đến thửa đất số 85 TBĐ 13 (đất ông Ngô Xuân Hiển) và phía đối diện từ thửa đất số 389, TBĐ 15 tới 196 TBĐ 13,
Đất khoáng sản732.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa đất số 84 TBĐ 13 - đến giáp thửa số 276 TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) và phía đối diện từ thửa đất số 118, TBĐ 13 đến giáp thửa số 632, TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên)
Đất khoáng sản952.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 276 TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) - đến giáp thửa số 41, TBĐ 12 (đất Nguyễn Văn Long) và phía đối diện từ thửa số 632, TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) đến giáp thửa số 36, TBĐ 12 (đất Nguyễn Văn Long)
Đất khoáng sản1.568.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 41, TBĐ 12 (đất ông Nguyễn Văn Long) - đến hết thửa số 166, TBĐ 10 (đất ông Phan Quang Đáng)
Đất khoáng sản2.107.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 105, TBĐ 10 (đất ông Phan Văn Cuộc) - đến hết thửa số 67, TBĐ 10 (đất ông Dương Xuân Thanh)
Đất khoáng sản2.107.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 35, TBĐ 12 (đất ông Võ Tấn Phúc) - đến hết thửa số 142, TBĐ 10 (đất ông Phạm Hồng Hoàng)
Đất khoáng sản2.084.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 218 TBĐ 09 (đất bà Thời Thị Hồng Lạc) - đến giáp thửa số 519 TBĐ 09 (hướng đi Cát Lương) (đất ông Nguyễn Đẩu) và phía đối diện từ thửa số 145, TBĐ 09 (đất bà Thời Thị Hồng Lạc) đến giáp thửa số 600, TBĐ 09 (hướng đi Cát Lương) (đất ông Nguyễn Đẩu)
Đất khoáng sản2.171.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ Trường Tiểu học Kim Đồng - đến hết thửa số 519, TBĐ 09 (đất ông Nguyễn Đẩu) và phía đối diện Từ giáp nghĩa trang nhân dân đến giáp cụm Công An xã,
Đất khoáng sản645.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 375, TBĐ 07 (đất bà Trần Thị Sắn) - đến giáp đất Nghĩa trang nhân dân và từ thửa số 236, TBĐ 07 (đất bà Trần Thị Tửu) đến giáp đất Trường Tiểu học Kim Đồng,
Đất khoáng sản605.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 14 TBĐ 07 (giáp đất ông Nguyễn Văn Tòng) - đến hết thửa số 138 TBĐ 07 (đất ông Nguyễn Hồng Thái) và phía đối diện từ thửa số 15, TBĐ 07 (giáp đất ông Nguyễn Văn Tòng) đến hết thửa số 404, TBĐ 07 (đất ông Nguyễn Hồng Thái)
Đất khoáng sản403.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 57 TBĐ 08 (đất ông Trịnh Tiến Dũng) - đến hết thửa số 421 TBĐ 7 (đất ông Nguyễn Văn Tòng) đường ĐT 721 và phía đối diện từ thửa số 55, TBĐ 08 (đất ông Trịnh Tiến Dũng) đến hết thửa số 13, TBĐ 7 (đất ông Nguyễn Văn Tòng) đường ĐT 721
Đất khoáng sản508.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 82, TBĐ 39 (đất ông Trần Văn Chương) - đến hết thửa số 18, TBĐ 3 (đất ông Hoàng Văn Khang)
Đất khoáng sản339.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 150, TBĐ 58 (đất ông Nguyễn Xuân Thành) - đến hết thửa số 4, TBĐ 39 (đất ông Trần Duy Đệ)
Đất khoáng sản608.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 25, TBĐ 103 (đất bà Điểu Thị Đrin) - đến hết thửa số 137, TBĐ 34 (đất ông Bùi Khánh Thi)
Đất khoáng sản410.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 110, TBĐ 34 (đất ông Nguyễn Doãn Lương) - đến hết thửa số 04, TBĐ 65 (đất ông Hồ Bến)
Đất khoáng sản620.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ giáp ranh xã Cát Tiên - đến thửa số 569, TBĐ 86 hết (đất ông Nguyễn Văn Tinh) (Phía bên núi)
Đất khoáng sản604.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ giáp ranh xã Cát Tiên - đến hết thửa số 461, TBĐ 86 (đất ông Nguyễn Văn Sở) (Phía bên suối)
Đất khoáng sản471.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ đường vào Khu Ủy khu 6 - đến hết thửa số 05 tờ bản đồ số 01 và phía đối diện thửa số 116, TBĐ 86 (đất do UBND xã quản lý) đến hết thửa số 01 tờ bản đồ số 30
Đất khoáng sản281.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ thửa số 544 và 643, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Tấn Dũng) - đến giáp ranh thửa 01 tờ bản đồ số 30 và phía đối diện từ thửa số 346 tờ bản đồ số 03 đến giáp thửa 05 tờ bản đồ số 01
Đất khoáng sản527.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ đất sân vận động - đến hết thửa số 288, TBĐ 03 (đất ông Phan Văn Chài) và từ thửa số 97, TBĐ 09 (đất ông Lê Trung Thực) đến giáp đường bê tông Đường vào cổng chào nhà Văn hóa thôn Cát Điền,
Đất khoáng sản756.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ thửa số 592, TBĐ 09 (đất bà Dương Thị Như) - đến giáp sân vận động xã,
Đất khoáng sản1.322.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ thửa số 512, TBĐ 09 (đất ông Nguyễn Theo) - đến thửa số 97, TBĐ 09 giáp (đất ông Lê Trung Thực)
Đất khoáng sản1.322.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ thửa số 44, TBĐ 12 giáp (đất ông Võ Văn Hiện) - đến thửa số 445, TBĐ 12 giáp (đất bà Dương Thị Như)
Đất khoáng sản2.100.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ thửa số 333, TBĐ 10 (đất ông Hà Công Khanh) - đến thửa số 445, TBĐ 10 giáp (đất ông Phan Quang Đáng)
Đất khoáng sản2.870.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1
Từ thửa số 56 và 115, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Văn Dũng) Giáp ranh thửa 82 tờ 39 (09 xã Phước Cát 2 cũ) -
Đất khoáng sản436.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 98 - Khu vực 1
Từ thửa số 102 TBĐ 08 (đất bà Đặng Thị Hiệp) - đến hết thửa số 90, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Anh Mỹ) và phía đối diện từ thửa số 60 đến giáp thửa 69 tờ bản đồ số 08,
Đất khoáng sản294.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 98 - Khu vực 1
Từ thửa số 47, tờ bản đồ số 08 (đất ông Huỳnh Văn Kim) - đến giáp thửa số 404 tờ bản đồ số 42 và phía đối diện từ thửa 69 tờ bản đồ số 08 đến thửa 402 tờ bản đồ số 42,
Đất khoáng sản245.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐH 98 - Khu vực 1
Từ thửa số 404 tờ bản đồ số 42 - đến hết thửa số 10 tờ bản đồ số 58 và phía đối diện từ thửa đất số 402 tờ bản đồ số 42 đến hết thửa số 93 tờ bản đồ số 57,
Đất khoáng sản210.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2
Từ Trạm bơm Phước Cát - đến hết thửa số 367, TBĐ 11 (đất ông Trương Cao Viên)
Đất khoáng sản650.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2
Từ thửa số 70, TBĐ 11 (đất ông Trần Đình Phương) - đến hết thửa số 364, TBĐ 11 (đất ông Phạm Văn Thủy)
Đất khoáng sản650.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2
Từ thửa số 363, TBĐ 11 giáp (đất ông Phạm Văn Thủy) - đến hết thửa số 351, TBĐ 11 (đất ông Nguyễn Văn Văn),
Đất khoáng sản986.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2
Từ thửa số 71 và 67, TBĐ 11 (đất ông Nguyễn Văn Tuấn) - đến thửa số 77 và 62B, TBĐ 11giáp (đất ông Trương Thanh Phùng)
Đất khoáng sản615.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2
Từ thửa số 309 và 131, TBĐ 11 giáp (đất ông Phạm Văn Duyệt) - đến hết thửa số 378 và 148, TBĐ 11 (đất bà Võ Thị Năm)
Đất khoáng sản706.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2
Từ thửa số 227, TBĐ 12 (đất ông Huỳnh Thế Thuận) - đến hết thửa số 199, TBĐ 11 (đất bà Võ Thị Út)
Đất khoáng sản594.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2
Từ thửa số 111, TBĐ 11 (đất ông Đặng Văn Sang) - đến hết thửa số 10, TBĐ 12 (đất ông Trần Đình Tùng)
Đất khoáng sản594.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 141, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Đức Diện) - đến hết thửa số 345, TBĐ 10 (đất ông Chu Văn Quyết)
Đất khoáng sản2.555.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 254, TBĐ 10 (đất ông Võ Văn Minh) - đến hết thửa số 350, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Ngọc Phước),
Đất khoáng sản2.240.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 374, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Phải) - đến hết thửa số 47, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Thương),
Đất khoáng sản2.240.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 69, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Đức) - đến hết thửa số 95, TBĐ 10 (đất ông Huỳnh Văn Hữu)
Đất khoáng sản2.380.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 305, TBĐ 10 (đất ông Đỗ Mạnh Thường) - đến hết thửa số 425, TBĐ 10 (đất ông Lương Xuân Trường),
Đất khoáng sản2.380.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 96, TBĐ 10 (đất ông Trần Văn Điển) - đến hết thửa số 117, TBĐ 10 (đất ông Võ Trung Hùng)
Đất khoáng sản2.380.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 117, tờ bản đồ số 10 (đất ông Võ Trung Hùng) - đến thửa số 425, tờ bản đồ số 10 (đất ông Lương Xuân Trường),
Đất khoáng sản2.380.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 44, TBĐ 10 (đất bà Nguyễn Thị Ân) - đến hết thửa số 7, TBĐ 10 (đất ông Kim Văn Bút)
Đất khoáng sản910.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 255, TBĐ 11 và thửa số 459, TBĐ 10 (đất bà Phan Thị Gái) - đến hết thửa số 33, TBĐ 12 và thửa số 277, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Đức)
Đất khoáng sản770.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 372, TBĐ 10 (đất ông Đỗ Phúc Thương) - đến hết thửa số 17, TBĐ 10 (đất bà Nguyễn Thị Lại)
Đất khoáng sản1.015.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2
Từ thửa số 345 và 228, TBĐ 10 (đất ông Lê Đức Sự) - đến giáp kênh mương thủy lợi,
Đất khoáng sản627.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 3 - Khu vực 2
Từ thửa số 01, TBĐ 10 (đất bà Nguyễn Thị Hạnh) - đến hết thửa số 307, TBĐ 10 (đất ông Trần Văn Hải)
Đất khoáng sản840.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 3 - Khu vực 2
Từ đất trường Cấp II (thửa số 48, tờ bản đồ số 10) - đến hết thửa số 427, TBĐ 10 (đất ông Trần Văn Đường)
Đất khoáng sản840.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 3 - Khu vực 2
Từ thửa số 269, TBĐ 09 (đất ông Đỗ Văn Hòa) - đến thửa số 397, TBĐ 09 giáp (đất bà Thời Thị Hồng Lạc)
Đất khoáng sản2.170.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lâm 3 - Khu vực 2
Từ thửa số 937, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Lực) - đến thửa số 405, TBĐ 09 đến (giáp cầu treo)
Đất khoáng sản2.415.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Lợi - Khu vực 2
Từ thửa số 124 và 179, TBĐ 13 (đất ông Nông Văn Tuân) - đến thửa số 337, TBĐ 11 giáp trạm bơm Phước Cát,
Đất khoáng sản888.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát An - Khu vực 2
Từ thửa số 347 và 355, TBĐ 15 giáp (đất ông Võ Minh Dũng) - đến hết thửa số 162 và 155, TBĐ 1 (đất ông Phạm Văn Nhẫn)
Đất khoáng sản343.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát An - Khu vực 2
Từ thửa số 312, TBĐ 15 (đất ông Ma Ích Toại) - đến giáp mương thủy lợi đến thửa số 316, TBĐ 15 (đất ông Hồ Văn Thắng) đến hết thửa số 235, TBĐ 15 (đất bà Võ Thị Bình)
Đất khoáng sản249.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát An - Khu vực 2
Từ thửa số 498 và 229, TBĐ 15 (đất ông Nguyễn Qua) - đến giáp mương thủy lợi (tổ dân phố 1)
Đất khoáng sản249.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát An - Khu vực 2
Từ thửa số 311 và 366, TBĐ 15 (đất bà Nông Thị Hài) - đến hết thửa số 302 và 541, TBĐ 15 (đất ông Trần Văn Năm)
Đất khoáng sản249.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Điền - Khu vực 2
Từ thửa số 04, TBĐ 09 (đất bà Phan Thị Hà) - đến hết thửa số 909, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Văn Khánh)
Đất khoáng sản315.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Cát Điền - Khu vực 2
Từ thửa số 512, TBĐ 05 (đất ông Nông Văn Xướng) - đến hết thửa số 397, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Văn Khánh),
Đất khoáng sản315.000000
Xã Cát Tiên 2 Truyến đường thôn Cát Lương - Khu vực 2
Từ thửa số 36, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Văn Hưng) - đến hết thửa số 13, TBĐ 08 (đất ông Cao Văn Hưng) và đối diện bên kia đường,
Đất khoáng sản259.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2
Từ thửa số 628, TBĐ 06 (đất ông Nguyễn Văn Lãng) - đến hết thửa số 487, TBĐ 06 (đất bà Nguyễn Thị Hồng Châu)
Đất khoáng sản224.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2
Từ thửa số 50, TBĐ 6 (đất ông Nguyễn Tấn Dũng) - đến hết thửa số 183, TBĐ 06 (đất ông Võ Ngọc Phúc)
Đất khoáng sản203.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2
Từ thửa số 148, TBĐ 6 đất (bà Hồ Thị Thu Thanh) - đến hết thửa số 66, TBĐ 6 (đất bà Trần Thị Kim Hòa)
Đất khoáng sản186.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2
Từ thửa số 190, TBĐ 06 (đất bà Huỳnh Thị Mỹ Châu) - đến hết thửa số 248, TBĐ 06 (đất ông Phan Văn Thể) (đường ra sông)
Đất khoáng sản186.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2
Từ thửa số 281, TBĐ 84 (tBĐ 6 Đức Phổ cũ) - đến hết đất thửa số 150, TBĐ 84 (tBĐ 6 Đức Phổ cũ) và phía đối diện
Đất khoáng sản154.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2
Từ thửa số 696, TBĐ 05 (Nhà văn hóa Thôn 2) - đến hết thửa số 764, TBĐ 05 (đất ông Nguyễn Trung Quân)
Đất khoáng sản238.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2
Từ thửa số 138, TBĐ 5 (đất ông Trần Út) - đến hết thửa số 38, TBĐ 05 (đất ông Phan Thanh Tùng)
Đất khoáng sản238.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2
Từ thửa số 513, TBĐ 5 (lò giết mổ) - đến hết thửa số 74, TBĐ 5 (đất ông Diệp Đình Danh)
Đất khoáng sản210.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2
Từ thửa số 610, TBĐ 5 (đất ông Nguyễn Văn Sáu) - đến hết thửa số 24, TBĐ 5 (đất ông Nguyễn Nghiêm)
Đất khoáng sản189.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2
Từ thửa số 32, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) - đến hết đất thửa số 384, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) và phía đối diện
Đất khoáng sản140.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2
Từ thửa số 919, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) - đến hết đất thửa số 503, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) và phía đối diện
Đất khoáng sản140.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Đức Phổ - Khu vực 2
Từ thửa số 51, TBĐ 05 (đất ông Phan Khiêm) - đến hết thửa số 126, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Lân)
Đất khoáng sản238.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Đức Phổ - Khu vực 2
Từ thửa số 558, TBĐ 3 (đất bà Nguyễn Thị Xuân) - đến hết thửa số 66, TBĐ 03 (đất ông Bùi Tá Tính)
Đất khoáng sản217.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Đức Phổ - Khu vực 2
Từ thửa số 511, TBĐ 03 (đất ông Diệp Tân Lâm) - đến hết thửa số 340, TBĐ 02 (đất ông Kim Xuân Bổng)
Đất khoáng sản189.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 110, TBĐ 2 (đất ông Nguyễn Đi) - đến hết thửa số 86, TBĐ 01 (đất ông Võ Thanh Toán)
Đất khoáng sản210.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 88, TBĐ 01(đất bà Lương Thị Phương) - đến thửa số 02, TBĐ 11 Cầu ông Tuệ
Đất khoáng sản158.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 116, TBĐ 12 giáp (đất ông Kim Nhật Ngôn) - đến hết thửa số 16, TBĐ 01(đất ông Võ Thanh Bình)
Đất khoáng sản182.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 357, TBĐ 02 (nhà Văn hóa thôn 4) - đến hết thửa số 280, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Văn Hùng)
Đất khoáng sản231.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Đường liên thôn 1,2,3 từ thửa số 232, TBĐ 05 (đất bà Nguyễn Thị Ẩn) - đến hết thửa số 49, TBĐ 06 (đất ông Nguyễn Đăng Ninh)
Đất khoáng sản231.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 87, TBĐ 01 (đất bà Lương Thị Phương) - đến hết thửa số 147, TBĐ 01 (đất bà Nguyễn Thị Bốn)
Đất khoáng sản154.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 71, TBĐ 01 (đất ông Đỗ Thụ) - đến hết thửa số 241, TBĐ 01 (đất ông Lê Xuân Sơn)
Đất khoáng sản154.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 405 TBĐ 80 (tBĐ 02 Đức Phổ cũ) - đến hết thửa số 102, TBĐ 91 (tBĐ 13 Đức Phổ cũ) và phía đối diện
Đất khoáng sản259.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2
Từ thửa số 360 TBĐ 79 (tBĐ 01 Đức Phổ cũ) - đến giáp thửa số 91, TBĐ 04 (tBĐ 02 TT Phước Cát cũ) và phía đối diện
Đất khoáng sản245.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Hà Nam - Khu vực 2
Tuyến đường tránh Khu ủy Khu VI: Từ thửa số 313, TBĐ 08 (đất ông Hoàng Văn Thụ) - đến hết thửa số 26, TBĐ 08 (đất ông Phạm Văn Tuyển)
Đất khoáng sản126.000000
Xã Cát Tiên 2 Tuyến đường thôn Hà Nam - Khu vực 2
Từ thửa số 53 TBĐ 89 (tBĐ 11 Đức Phổ cũ) - đến hết thửa số 02, TBĐ 80 và phía đối diện
Đất khoáng sản112.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 608, TBĐ 09 (đất ông Nguyễn Văn Can) - đến thửa số 13, TBĐ 09 giáp (đất ông Đỗ Tu) và đối diện bên kia đường
Đất khoáng sản238.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 154, TBĐ 15 (đất ông Hà Công Sỹ) - đến hết thửa số 342, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Kế Tùng) đến thửa số 155, TBĐ 15 (đất bà Nguyễn Thị Loan) đến hết thửa số 491, TBĐ 03 (đất ông Nông Ngọc Sơn)
Đất khoáng sản238.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 323, TBĐ 09 (đất ông Trương Tùng Thạch) - đến hết thửa số 516, TBĐ 12 (đất ông Phạm Văn Minh) từ Đất sân vận động đến hết thửa số 525, TBĐ 12 (đất ông Nguyễn Văn Nhựt)
Đất khoáng sản336.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 345, TBĐ 15 (đất ông Trần Hữu Tứ) - đến hết thửa số 94, TBĐ 13 (đất ông Hà Đại Đức) từ thửa số 448, TBĐ 15 (đất ông Hoàng Đức Luyện) đến hết thửa số 29, TBĐ 13 (đất ông Trần Văn Ngãi)
Đất khoáng sản238.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 77, TBĐ 13 (đất bà Nguyễn Thị Hòa) - đến giáp đất chân đồi Kim Cương, từ thửa số 344, TBĐ 13 (đất ông Nông Văn Dương) đến giáp đất chân đồi Kim Cương,
Đất khoáng sản438.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 547, TBĐ 12 (đất ông Đặng Tám) - đến thửa số 559, TBĐ 12 giáp (đất ông Thái Văn Dần), Từ thửa số 650, TBĐ 12 (đất ông Võ Đường Vân) đến hết thửa số 144, TBĐ 13 (đất ông Nông Văn Trung),
Đất khoáng sản329.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 201, TBĐ 11 (đất ông Nguyễn Văn Kim) - đến thửa số 203, TBĐ 11 giáp (đất ông Võ Đình Quý), Từ thửa số 117, TBĐ 11 (đất ông Trương Tuyên Ngôn) đến hết thửa số 171, TBĐ 11 (đất ông Phạm Văn Hùng)
Đất khoáng sản259.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 220, TBĐ 02 (đất ông Lục Văn Coỏng) - đến hết thửa số 171, TBĐ 27 (đất ông Thạch Văn Phúng)
Đất khoáng sản189.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 435, TBĐ 02 (đất ông Trương Cao Định) và thửa số 431, TBĐ 02 (bà Dương Thị Như) - đến giáp ranh xã Đức Phổ (cũ) đường nhánh tây
Đất khoáng sản189.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Thửa đất số 1116, tờ bản đồ số 12 - đến hết thửa số 207, tờ bản đồ số 12 và đối diện thửa số 103, tờ bản đồ số 12 đến hết thửa số 206, tờ bản đồ số 12 (Cát Lâm 2,)
Đất khoáng sản140.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 236, tờ bản đồ số 7 - đến hết thửa số 35, tờ bản đồ số 37 và đối diện phía bên kia đường,
Đất khoáng sản119.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 732, tờ bản đồ số 5 - đến hết thửa số 169, tờ bản đồ số 5 và Từ thửa số 583, tờ bản đồ số 5 đến hết thửa số 168, tờ bản đồ số 5
Đất khoáng sản119.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 369, tờ bản đồ số 3 - đến giáp đập ông Mèn và từ thửa số 794, tờ bản đồ số 3 đến đập ông Mèn
Đất khoáng sản119.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 70, tờ bản đồ số 01 - đến hết thửa số 62, tờ bản đồ số 01 và từ thửa số 26, tờ bản đồ số 02 đến hết thửa số 71, bản đồ số 01
Đất khoáng sản119.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 115, TBĐ 38 (nhà Văn hóa thôn Phước Hải cũ) - đến hết đất UBND xã
Đất khoáng sản175.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 48, TBĐ 102 (đất ông Võ Văn Huê) - đến hết thửa số 01, TBĐ 100 (đất ông Nguyễn Quang Minh)
Đất khoáng sản175.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 83, TBĐ 34 (đất ông Phạm Phú) - đến cầu Suối Sắt Suối Nhỏ (thay cầu Khỉ)
Đất khoáng sản189.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 93, TBĐ 41 (đất ông Hoàng Văn Triều) - đến hết thửa số 19, TBĐ 41 (đất ông Nông Thanh Thuyết)
Đất khoáng sản154.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 268, TBĐ 38 giáp (đất ông Trương Trọng Cảnh) - đến hết thửa số 303, TBĐ 38 (đất bà Trương Thị Bích Thủy)
Đất khoáng sản175.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 268, TBĐ 38 (đất ông Trương Trọng Cảnh) - đến hết thửa số 266, TBĐ 38 (đất trường cấp 1),
Đất khoáng sản175.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 92 (211), TBĐ 37 (đất ông Nông Văn Thức) - đến hết thửa số 174, TBĐ 36 (đất ông Nguyễn Công Thành)
Đất khoáng sản175.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 79, TBĐ 37 (đất ông Nguyễn Ngọc Phóng) - đến thửa số 76 phía đối diện hết thửa số 75, TBĐ 37 (đất ông Bùi Anh)
Đất khoáng sản140.000000
Xã Cát Tiên 2 Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2
Từ thửa số 122, tờ bản đồ số 38 - đến hết thửa số 7, tờ bản đồ số 70; và từ thửa số 237, tờ bản đồ số 38 đến hết thửa số 128, tờ bản đồ số 38 (đường nhà ông Trương Đình Tiếng)
Đất khoáng sản140.000000
Xã Cát Tiên 2 Xã Cát Tiên 2
-
Đất trồng lúa112.000104.00076.00055.000
Xã Cát Tiên 2 Xã Cát Tiên 2
-
Đất trồng cây hàng năm112.000104.00076.00055.000
Xã Cát Tiên 2 Xã Cát Tiên 2
-
Đất trồng cây lâu năm98.00091.00063.00044.000
Xã Cát Tiên 2 Xã Cát Tiên 2
-
Đất rừng sản xuất40.00033.00027.00017.000
Xã Cát Tiên 2 Xã Cát Tiên 2
-
Đất rừng phòng hộ32.00026.40022.00014.000
Xã Cát Tiên 2 Xã Cát Tiên 2
-
Đất rừng đặc dụng32.00026.40022.00014.000
Xã Cát Tiên 2 Xã Cát Tiên 2
-
Đất nuôi trồng thủy sản112.000104.00076.00055.000
Xã Cát Tiên 2 Xã Cát Tiên 2
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác123.200114.40084.00061.000
Xã Cát Tiên 2 Xã Cát Tiên 2
-
Đất nông nghiệp khác134.400124.80091.00066.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ giáp ranh xã Cát Tiên - đến hết thửa số 532, TBĐ 80 (đất ông Hoàng Văn Hiếu) và phía đối diện từ giáp ranh xã Cát Tiên đến hết thửa số 532, TBĐ 80 (đất ông Nguyễn Văn Tâm)
Đất ở1.100.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 214, TBĐ 80 (đất ông Đặng Văn Đông) - đến hết thửa số 79, TBĐ 81 (đất ông Lê Chí Chuyên) và phía đối diện từ thửa số 218, TBĐ 80 (đất bà Võ Thị Mỹ Dung) đến hết thửa số 84, TBĐ 81 (đất ông Nguyễn Lân)
Đất ở1.050.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 78 TBĐ 81 (đất ông Nguyễn Văn Ban) - đến hết thửa số 356, TBĐ 81 (đất bà Nguyễn Thị Đào) và phía đối diện từ thửa số 85, TBĐ 81(đất ông Phùng Văn Trạch) đến giáp đường vào trường Mầm non
Đất ở1.142.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ đường vào Trường Mầm non - đến hết thửa số 502, TBĐ 83 (đất ông Huỳnh Tấn Kiệt)
Đất ở1.594.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 358, TBĐ 81(đất ông Trần Lập) - đến thửa số 150, TBĐ 83 (đất ông Võ Ly)
Đất ở1.350.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 231, TBĐ 83 (đất bà Đỗ Ngọc Trinh) - đến thửa số 340, TBĐ 84 (đất bà Lê Thị Liên)
Đất ở1.204.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 628, TBĐ 84 (đất ông Nguyễn Văn Quân) - đến hết thửa 147 TBĐ 84 và phía đối diện Từ thửa số 671, TBĐ 83 (đất ông Nguyễn Văn Đạt) đến hết thửa 533 TBĐ 83
Đất ở1.030.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ giáp ranh thửa 533 TBĐ 83 - đến giáp đất nhà Văn hóa Cát An và phía đối diện từ thửa 147 tờ bản đồ số 84 tới giáp thửa đất số 426, TBĐ 15
Đất ở1.188.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 486, TBĐ 15 (đất nhà Văn Hóa thôn Cát An) - đến thửa đất số 85 TBĐ 13 (đất ông Ngô Xuân Hiển) và phía đối diện từ thửa đất số 389, TBĐ 15 tới 196 TBĐ 13,
Đất ở1.045.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa đất số 84 TBĐ 13 - đến giáp thửa số 276 TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) và phía đối diện từ thửa đất số 118, TBĐ 13 đến giáp thửa số 632, TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên)
Đất ở1.360.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 276 TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) - đến giáp thửa số 41, TBĐ 12 (đất Nguyễn Văn Long) và phía đối diện từ thửa số 632, TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) đến giáp thửa số 36, TBĐ 12 (đất Nguyễn Văn Long)
Đất ở2.240.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 41, TBĐ 12 (đất ông Nguyễn Văn Long) - đến hết thửa số 166, TBĐ 10 (đất ông Phan Quang Đáng)
Đất ở3.010.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 105, TBĐ 10 (đất ông Phan Văn Cuộc) - đến hết thửa số 67, TBĐ 10 (đất ông Dương Xuân Thanh)
Đất ở3.010.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 35, TBĐ 12 (đất ông Võ Tấn Phúc) - đến hết thửa số 142, TBĐ 10 (đất ông Phạm Hồng Hoàng)
Đất ở2.977.000000
Xã Cát Tiên 2 Đường ĐT 721 - Khu vực 1
Từ thửa số 218 TBĐ 09 (đất bà Thời Thị Hồng Lạc) - đến giáp thửa số 519 TBĐ 09 (hướng đi Cát Lương) (đất ông Nguyễn Đẩu) và phía đối diện từ thửa số 145, TBĐ 09 (đất bà Thời Thị Hồng Lạc) đến giáp thửa số 600, TBĐ 09 (hướng đi Cát Lương) (đất ông Nguyễn Đẩu)
Đất ở3.102.000000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cát Tiên 2

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Cát Tiên 2, tỉnh Lâm Đồng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Cát Tiên 2, tỉnh Lâm Đồng 2026

4. Thông tin xã Cát Tiên 2, tỉnh Lâm Đồng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Phước Cát, Xã Phước Cát 2, Xã Đức Phổ (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Cát Tiên 2 theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Cát Tiên 2 có diện tích tự nhiên 177,26 km² với quy mô dân số 15.042 người, mật độ dân cư đạt 84,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Cát Tiên 2 được đặt tại UBND thị trấn Phước Cát, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Cát Tiên 2 không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Cát Tiên 2 là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Cát Tiên 2, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng

5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).

5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

  • Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
  • Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:

a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Cát Tiên 2, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Cát Tiên 2, tỉnh Lâm Đồng là 4.100.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Cát Tiên 2, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Cát Tiên 2, tỉnh Lâm Đồng là khoảng 689.058 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1488 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?