Bảng giá đất xã Cát Tiên 3, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Cát Tiên 3, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất xã Cát Tiên 3, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Cát Tiên 3 được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Cát Tiên 3 theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Cát Tiên 3, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Cát Tiên 3, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất xã Cát Tiên 3 năm 2026
Khu vực: xã Cát Tiên 3.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 2.394.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 72, TBĐ 108, thửa số 617, TBĐ108) - đến kênh Đạ Bo A |
Đất ở | 1.699.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ thửa số 2237, TBĐ 108 (đất ông Đinh Ngọc Bình) - đến hết thửa số 769, TBĐ 106 (đất bà Trần Thị Thinh) |
Đất ở | 1.275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ thửa số 728, TBĐ 106 (đất bà Đinh Thị Bình) - đến hết thửa số 8, TBĐ 124 (đất ông Nguyễn Văn Bê) |
Đất ở | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ thửa số 4, TBĐ124 (đất ông Đinh Danh Chới) - đến thửa 47 TBĐ 105 (giáp ranh xã Tiên Hoàng cũ) |
Đất ở | 714.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 763, TBĐ108, thửa số 756, TBĐ 108 hai bên đường) - đến hết thửa số 1351, TBĐ 108 (đất ông Nguyễn Đình Tiến) |
Đất ở | 1.699.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ thửa số 1382, TBĐ 108 (đất ông Đặng Hữu Bình) - đến Trường Mầm Non |
Đất ở | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ Trường Mầm Non (thửa số 71, TBĐ 129) - đến cầu Brun 2 |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ cầu Brun 2 - đến cầu Brun 1 |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ thửa số 322, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Công Thăng) - đến cầu Brun 5 |
Đất ở | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ cầu Brun 5 - đến hết thửa số 338, TBĐ 06 (ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dương) |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ thửa số 21, TBĐ 08 (đất ông Trần Văn Duẩn) - đến thửa số 17 TBĐ 08 (giáp ranh Gia Viễn cũ) |
Đất ở | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 92 - Khu vực I Từ thửa số 301, TBĐ 06 (đất ông Lê Ngọc Chinh) - đến thửa số 943, TBĐ 06 (ngã ba ông Phạm Xuân Khanh) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 92 - Khu vực I Từ ngã ba ông Phạm Xuân Khanh - đến giáp địa phận xã Cát Tiên |
Đất ở | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ ngã ba xã Tiên Hoàng - đến hết thửa số 267, TBĐ 06 (đất ông Đỗ Đình Quân) |
Đất ở | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa số 263, TBĐ 06 (đất bà Lê Thị Quyền) - đến hết thửa số 809, TBĐ 05 (đất bà Phạm Thị Dịp), |
Đất ở | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa số 760, TBĐ 05 (đất ông Phạm Xuân Phong) - đến hết thửa số 387, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Ngọc Thơ), |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa số 385, TBĐ 02 (đất ông Trần Văn Hoan) - đến thửa số 72, TBĐ 01 (đất ông Hà Hải Long), |
Đất ở | 323.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa số 70, TBĐ 01 (đất Ông Quách Đình Trọng) - đến cầu bà Đinh Thị Quây |
Đất ở | 289.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa 59 TBĐ số 19 (đất ông K Giắc) - đến hết thửa 50 TBĐ số 18 (đất ông Điểu K Khung) |
Đất ở | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa 44 TBĐ số 15 (đất ông Phan Văn Ca) - đến hết thửa 43 TBĐ số 17(đất ông Điểu K Choh) |
Đất ở | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ giáp ranh rừng - đến hết thửa 24 TBĐ số 21 (đất bà Trương Thị Sinh) |
Đất ở | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa 11 TBĐ số 21 (đất ông Tô Mạnh Ten) - đến hết đất trạm Kiểm Lâm (thửa số 18, TBĐ 19) |
Đất ở | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 95 - Khu vực I Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 623, TBĐ 108; thửa số 717, TBĐ 108 hai bên đường) - đến hết thửa số 641, TBĐ 108 (đất ông Bùi Thanh Tuyền) |
Đất ở | 2.394.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 95 - Khu vực I Từ thửa số 641, TBĐ 108 (giáp đất ông Bùi Thanh Tuyền) - đến hết đất UBND xã Cát Tiên 3 |
Đất ở | 1.518.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 95 - Khu vực I Từ giáp đất UBND xã Gia Viễn - đến hết đất Trường Tiểu học Gia Viễn |
Đất ở | 1.281.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 95 - Khu vực I Từ giáp Trường Tiểu học Gia Viễn - đến hết thửa số 1022, TBĐ 106 (đất ông Nguyễn Văn Thường) |
Đất ở | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 95 - Khu vực I Từ thửa số 1022, TBĐ 106 (giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Thường) - đến giáp ranh xã Cát Tiên |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) - Khu vực I Từ đất khu vực quy hoạch chợ mới Gia Viễn, từ lô 3A9 - đến hết lô đất 3A19 |
Đất ở | 1.198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) - Khu vực I Từ đất khu vực quy hoạch chợ mới Gia Viễn, từ lô 3B1 - đến hết lô đất 3B21 |
Đất ở | 803.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) - Khu vực I Từ đầu đường ĐH 91 (thửa số 825, TBĐ105) - đến hết đất ông Bùi Đức Minh (thửa số 569, TBĐ 105) (đường Vân Minh) |
Đất ở | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ giáp đường ĐH 91 (thửa số 483, TBĐ 112) - đến hết thửa số 274, TBĐ 114 (đất ông Phạm Ngữ) (hướng đi vào Hồ Đắk Lô) |
Đất ở | 465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ giáp thửa số 569, TBĐ 105 (đất ông Bùi Đức Minh) - đến hết phân hiệu trường Vân Minh |
Đất ở | 388.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường thôn Trung Hưng: - Khu vực II (đường liên thôn) Từ cổng chào (thửa số 319, TBĐ 114) - đến kênh N1 (thửa số 108, TBĐ 120) |
Đất ở | 233.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường thôn Trung Hưng: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 512, TBĐ 112 (đất nhà ông Nguyễn Văn Bình) - đến hết thửa số 307, TBĐ120 (đất nhà ông Nguyễn Thế Thìn), |
Đất ở | 233.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Hưng Phú (thôn Trung Hưng): - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 06, TBĐ127 - đến hết thửa số 62, TBĐ 129 (mảnh trích đo 287455 - 9) |
Đất ở | 233.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường thôn Tân Lập: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 974, TBĐ 108 - đến hết thửa số 1152, TBĐ 108 |
Đất ở | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Bầu Chim: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 722, TBĐ 108 - đến hết thửa số 1465 TBĐ 108 |
Đất ở | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường mầm non đi vào thôn Tiến Thắng: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 1821, TBĐ 108 - đến hết thửa số 557, TBĐ 106 |
Đất ở | 388.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Liên Phương số 1: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 361, TBĐ 107 - đến hết thửa số 622, TBĐ 107 |
Đất ở | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Liên Phương số 2: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 703, TBĐ 107 - đến hết thửa số 395, TBĐ 107 |
Đất ở | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường trục chính thôn Trấn Phú: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 780, TBĐ 105 - đến hết thửa số 567, TBĐ 109 |
Đất ở | 419.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường liên thôn Hòa Thịnh - Liên Phương - Tiến Thắng - Khu vực II (đường liên thôn) Đoạn từ thửa số 234, TBĐ 108 - đến hết thửa số 28, TBĐ 106 |
Đất ở | 419.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường liên thôn Hòa Thịnh - Liên Phương - Tiến Thắng - Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 84, TBĐ 105 - đến hết thửa số 48, TBĐ 105 |
Đất ở | 403.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Thanh Trấn, thôn Tân Xuân: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 501, TBĐ 109 - đến hết thửa số 588, TBĐ 109 |
Đất ở | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Hòa Thịnh - Liên Phương: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 534, TBĐ 108 - đến hết thửa số 543, TBĐ 108 |
Đất ở | 388.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Phú Thịnh: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 538, TBĐ 108 - đến hết thửa số 103, TBĐ 108 |
Đất ở | 434.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường vào bản Brun: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 143, TBĐ 110 - đến hết thửa số 134, TBĐ 109 |
Đất ở | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường vườn rừng, thôn Tiến Thắng: - Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 383, TBĐ 106 - đến hết thửa số 982, TBĐ 106 |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường xóm 4, thôn Tiến Thắng: - Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 64, TBĐ 108 - đến hết thửa số 558, TBĐ 106) |
Đất ở | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Liên Phương số 3: - Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 521, TBĐ 107 - đến hết thửa số 462, TBĐ 107 |
Đất ở | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dương - đến hết thửa số 1107, TBĐ 06 (đất ông Đinh Tiến Ba) |
Đất ở | 383.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 828A, TBĐ 06 (đất ông Trần Hữu Phúc) - đến cầu ông Đại thôn 2, |
Đất ở | 303.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 24, TBĐ 06 (đất ông Vũ Văn Kịnh) - đến hết thửa số 874, TBĐ 05 (đất ông Nguyễn Văn Lương), |
Đất ở | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ ngã ba bà Trần Thị Ninh (thửa số 870, TBĐ 05) - đến ngã ba bà Vũ Thị Toản (thửa số 71, TBĐ 04), |
Đất ở | 287.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ ngã ba ông Nguyễn Văn Nhiên (thửa số 478, TBĐ 07) - đến ngã ba ông Bùi Xuân Biên (thửa số 304, TBĐ 07) |
Đất ở | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ ngã ba ông Lê Ngọc Chinh - đến hết thửa số 1101, TBĐ 06 (đất bà Đinh Thị Hương Nga) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 931, TBĐ 06 (đất ông Vũ Hồng Hoàn) - đến ngã ba ông Lê Văn Quỳnh thôn 1 |
Đất ở | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 133, TBĐ 05 (đất ông Đinh Duy Bốn) - đến hết thửa số 17, TBĐ 05 (đất ông Trần Xuân Quynh) |
Đất ở | 334.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 904, TBĐ 02 (đất ông Đoàn Hữu Thọ) - đến hết thửa số 1101, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Phương Huân) |
Đất ở | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ ngã ba ông Vũ Văn Lâm - đến hết Ngã ba ông Nguyễn Văn Thiêm (đường Liên Thôn 4 - 5) |
Đất ở | 427.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ đất ông Bùi Văn Phú (thửa số 66, TBĐ 04 và phía đối diện thửa số 237, TBĐ 04) - đến cổng chào hồ Đạ Sị (thửa số 208, TBĐ 03, phía đối diện thửa số 179, TBĐ 03) |
Đất ở | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 40 TBĐ 17 (đất ông K Prơ) - đến hết thửa 88 TBĐ 23 (đất ông K Niếu) |
Đất ở | 162.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 53 TBĐ 18 (đất ông Vương Văn Duẩn) - đến hết thửa số 8 TBĐ 64 (đất bà Nguyễn Thị Tâm) đường vào hồ Bê Đê |
Đất ở | 119.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 03, TBĐ 47 (đất ông Điểu K Vré) - đến thửa số 23, TBĐ 47 (đất ông Điểu K Lăp) đường thôn Bê Đê |
Đất ở | 119.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 24, TBĐ 17 (đất ông Điểu K Rông) - đến thửa số 52, TBĐ 17 (đất ông Điểu K Dương) Đường thôn Bi Nao |
Đất ở | 119.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 25, TBĐ 18 (đất bà Điểu Thị Khâu) - đến hết thửa số 42, TBĐ 13 (đất ông Điểu K Tốt) |
Đất ở | 218.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 34 TBĐ 13 (đất ông Nguyễn Ngọc Quyến) - đến đường ĐH94 |
Đất ở | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 35 TBĐ số 13 (đất ông Đỗ Quốc Tuấn) - đến hết thửa 55 TBĐ số 10 (đất bà Điểu Thị Hoa) |
Đất ở | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 56 TBĐ số 10 (đất ông Nguyễn Đông) - đến hết thửa số 04 TBĐ 14 (đất ông Nguyễn Đức Thắng) |
Đất ở | 149.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 89 TBĐ 23 (đất bà Điểu Thị BLội) - đến giáp thửa 71 TBĐ 18 (đất chợ xã Đồng Nai Thượng cũ) |
Đất ở | 142.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 46 TBĐ 18 (đất ông Nguyễn Văn Quy) - đến hết thửa số 01 TBĐ 14 (đất ông Điểu K Lết) |
Đất ở | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 45 TBĐ 10 (đất ông Điểu K Rớ) - đến hết thửa 14 TBĐ 09 (đất ông Điểu K Mơi) |
Đất ở | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 72, TBĐ 108, thửa số 617, TBĐ108) - đến kênh Đạ Bo A |
Đất TM-DV | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ thửa số 2237, TBĐ 108 (đất ông Đinh Ngọc Bình) - đến hết thửa số 769, TBĐ 106 (đất bà Trần Thị Thinh) |
Đất TM-DV | 893.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ thửa số 728, TBĐ 106 (đất bà Đinh Thị Bình) - đến hết thửa số 8, TBĐ 124 (đất ông Nguyễn Văn Bê) |
Đất TM-DV | 714.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ thửa số 4, TBĐ124 (đất ông Đinh Danh Chới) - đến thửa 47 TBĐ 105 (giáp ranh xã Tiên Hoàng cũ) |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 763, TBĐ108, thửa số 756, TBĐ 108 hai bên đường) - đến hết thửa số 1351, TBĐ 108 (đất ông Nguyễn Đình Tiến) |
Đất TM-DV | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ thửa số 1382, TBĐ 108 (đất ông Đặng Hữu Bình) - đến Trường Mầm Non |
Đất TM-DV | 714.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ Trường Mầm Non (thửa số 71, TBĐ 129) - đến cầu Brun 2 |
Đất TM-DV | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ cầu Brun 2 - đến cầu Brun 1 |
Đất TM-DV | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ thửa số 322, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Công Thăng) - đến cầu Brun 5 |
Đất TM-DV | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ cầu Brun 5 - đến hết thửa số 338, TBĐ 06 (ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dương) |
Đất TM-DV | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ thửa số 21, TBĐ 08 (đất ông Trần Văn Duẩn) - đến thửa số 17 TBĐ 08 (giáp ranh Gia Viễn cũ) |
Đất TM-DV | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 92 - Khu vực I Từ thửa số 301, TBĐ 06 (đất ông Lê Ngọc Chinh) - đến thửa số 943, TBĐ 06 (ngã ba ông Phạm Xuân Khanh) |
Đất TM-DV | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 92 - Khu vực I Từ ngã ba ông Phạm Xuân Khanh - đến giáp địa phận xã Cát Tiên |
Đất TM-DV | 159.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ ngã ba xã Tiên Hoàng - đến hết thửa số 267, TBĐ 06 (đất ông Đỗ Đình Quân) |
Đất TM-DV | 452.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa số 263, TBĐ 06 (đất bà Lê Thị Quyền) - đến hết thửa số 809, TBĐ 05 (đất bà Phạm Thị Dịp), |
Đất TM-DV | 369.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa số 760, TBĐ 05 (đất ông Phạm Xuân Phong) - đến hết thửa số 387, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Ngọc Thơ), |
Đất TM-DV | 298.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa số 385, TBĐ 02 (đất ông Trần Văn Hoan) - đến thửa số 72, TBĐ 01 (đất ông Hà Hải Long), |
Đất TM-DV | 226.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa số 70, TBĐ 01 (đất Ông Quách Đình Trọng) - đến cầu bà Đinh Thị Quây |
Đất TM-DV | 202.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa 59 TBĐ số 19 (đất ông K Giắc) - đến hết thửa 50 TBĐ số 18 (đất ông Điểu K Khung) |
Đất TM-DV | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa 44 TBĐ số 15 (đất ông Phan Văn Ca) - đến hết thửa 43 TBĐ số 17(đất ông Điểu K Choh) |
Đất TM-DV | 118.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ giáp ranh rừng - đến hết thửa 24 TBĐ số 21 (đất bà Trương Thị Sinh) |
Đất TM-DV | 118.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa 11 TBĐ số 21 (đất ông Tô Mạnh Ten) - đến hết đất trạm Kiểm Lâm (thửa số 18, TBĐ 19) |
Đất TM-DV | 98.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 95 - Khu vực I Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 623, TBĐ 108; thửa số 717, TBĐ 108 hai bên đường) - đến hết thửa số 641, TBĐ 108 (đất ông Bùi Thanh Tuyền) |
Đất TM-DV | 1.676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 95 - Khu vực I Từ thửa số 641, TBĐ 108 (giáp đất ông Bùi Thanh Tuyền) - đến hết đất UBND xã Cát Tiên 3 |
Đất TM-DV | 1.063.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 95 - Khu vực I Từ giáp đất UBND xã Gia Viễn - đến hết đất Trường Tiểu học Gia Viễn |
Đất TM-DV | 897.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 95 - Khu vực I Từ giáp Trường Tiểu học Gia Viễn - đến hết thửa số 1022, TBĐ 106 (đất ông Nguyễn Văn Thường) |
Đất TM-DV | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 95 - Khu vực I Từ thửa số 1022, TBĐ 106 (giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Thường) - đến giáp ranh xã Cát Tiên |
Đất TM-DV | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) - Khu vực I Từ đất khu vực quy hoạch chợ mới Gia Viễn, từ lô 3A9 - đến hết lô đất 3A19 |
Đất TM-DV | 839.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) - Khu vực I Từ đất khu vực quy hoạch chợ mới Gia Viễn, từ lô 3B1 - đến hết lô đất 3B21 |
Đất TM-DV | 562.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) - Khu vực I Từ đầu đường ĐH 91 (thửa số 825, TBĐ105) - đến hết đất ông Bùi Đức Minh (thửa số 569, TBĐ 105) (đường Vân Minh) |
Đất TM-DV | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ giáp đường ĐH 91 (thửa số 483, TBĐ 112) - đến hết thửa số 274, TBĐ 114 (đất ông Phạm Ngữ) (hướng đi vào Hồ Đắk Lô) |
Đất TM-DV | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ giáp thửa số 569, TBĐ 105 (đất ông Bùi Đức Minh) - đến hết phân hiệu trường Vân Minh |
Đất TM-DV | 271.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường thôn Trung Hưng: - Khu vực II (đường liên thôn) Từ cổng chào (thửa số 319, TBĐ 114) - đến kênh N1 (thửa số 108, TBĐ 120) |
Đất TM-DV | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường thôn Trung Hưng: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 512, TBĐ 112 (đất nhà ông Nguyễn Văn Bình) - đến hết thửa số 307, TBĐ120 (đất nhà ông Nguyễn Thế Thìn), |
Đất TM-DV | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Hưng Phú (thôn Trung Hưng): - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 06, TBĐ127 - đến hết thửa số 62, TBĐ 129 (mảnh trích đo 287455 - 9) |
Đất TM-DV | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường thôn Tân Lập: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 974, TBĐ 108 - đến hết thửa số 1152, TBĐ 108 |
Đất TM-DV | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Bầu Chim: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 722, TBĐ 108 - đến hết thửa số 1465 TBĐ 108 |
Đất TM-DV | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường mầm non đi vào thôn Tiến Thắng: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 1821, TBĐ 108 - đến hết thửa số 557, TBĐ 106 |
Đất TM-DV | 271.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Liên Phương số 1: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 361, TBĐ 107 - đến hết thửa số 622, TBĐ 107 |
Đất TM-DV | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Liên Phương số 2: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 703, TBĐ 107 - đến hết thửa số 395, TBĐ 107 |
Đất TM-DV | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường trục chính thôn Trấn Phú: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 780, TBĐ 105 - đến hết thửa số 567, TBĐ 109 |
Đất TM-DV | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường liên thôn Hòa Thịnh - Liên Phương - Tiến Thắng - Khu vực II (đường liên thôn) Đoạn từ thửa số 234, TBĐ 108 - đến hết thửa số 28, TBĐ 106 |
Đất TM-DV | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường liên thôn Hòa Thịnh - Liên Phương - Tiến Thắng - Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 84, TBĐ 105 - đến hết thửa số 48, TBĐ 105 |
Đất TM-DV | 282.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Thanh Trấn, thôn Tân Xuân: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 501, TBĐ 109 - đến hết thửa số 588, TBĐ 109 |
Đất TM-DV | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Hòa Thịnh - Liên Phương: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 534, TBĐ 108 - đến hết thửa số 543, TBĐ 108 |
Đất TM-DV | 271.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Phú Thịnh: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 538, TBĐ 108 - đến hết thửa số 103, TBĐ 108 |
Đất TM-DV | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường vào bản Brun: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 143, TBĐ 110 - đến hết thửa số 134, TBĐ 109 |
Đất TM-DV | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường vườn rừng, thôn Tiến Thắng: - Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 383, TBĐ 106 - đến hết thửa số 982, TBĐ 106 |
Đất TM-DV | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường xóm 4, thôn Tiến Thắng: - Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 64, TBĐ 108 - đến hết thửa số 558, TBĐ 106) |
Đất TM-DV | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Liên Phương số 3: - Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 521, TBĐ 107 - đến hết thửa số 462, TBĐ 107 |
Đất TM-DV | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dương - đến hết thửa số 1107, TBĐ 06 (đất ông Đinh Tiến Ba) |
Đất TM-DV | 268.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 828A, TBĐ 06 (đất ông Trần Hữu Phúc) - đến cầu ông Đại thôn 2, |
Đất TM-DV | 212.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 24, TBĐ 06 (đất ông Vũ Văn Kịnh) - đến hết thửa số 874, TBĐ 05 (đất ông Nguyễn Văn Lương), |
Đất TM-DV | 213.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ ngã ba bà Trần Thị Ninh (thửa số 870, TBĐ 05) - đến ngã ba bà Vũ Thị Toản (thửa số 71, TBĐ 04), |
Đất TM-DV | 201.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ ngã ba ông Nguyễn Văn Nhiên (thửa số 478, TBĐ 07) - đến ngã ba ông Bùi Xuân Biên (thửa số 304, TBĐ 07) |
Đất TM-DV | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ ngã ba ông Lê Ngọc Chinh - đến hết thửa số 1101, TBĐ 06 (đất bà Đinh Thị Hương Nga) |
Đất TM-DV | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 931, TBĐ 06 (đất ông Vũ Hồng Hoàn) - đến ngã ba ông Lê Văn Quỳnh thôn 1 |
Đất TM-DV | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 133, TBĐ 05 (đất ông Đinh Duy Bốn) - đến hết thửa số 17, TBĐ 05 (đất ông Trần Xuân Quynh) |
Đất TM-DV | 234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 904, TBĐ 02 (đất ông Đoàn Hữu Thọ) - đến hết thửa số 1101, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Phương Huân) |
Đất TM-DV | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ ngã ba ông Vũ Văn Lâm - đến hết Ngã ba ông Nguyễn Văn Thiêm (đường Liên Thôn 4 - 5) |
Đất TM-DV | 299.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ đất ông Bùi Văn Phú (thửa số 66, TBĐ 04 và phía đối diện thửa số 237, TBĐ 04) - đến cổng chào hồ Đạ Sị (thửa số 208, TBĐ 03, phía đối diện thửa số 179, TBĐ 03) |
Đất TM-DV | 179.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 40 TBĐ 17 (đất ông K Prơ) - đến hết thửa 88 TBĐ 23 (đất ông K Niếu) |
Đất TM-DV | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 53 TBĐ 18 (đất ông Vương Văn Duẩn) - đến hết thửa số 8 TBĐ 64 (đất bà Nguyễn Thị Tâm) đường vào hồ Bê Đê |
Đất TM-DV | 83.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 03, TBĐ 47 (đất ông Điểu K Vré) - đến thửa số 23, TBĐ 47 (đất ông Điểu K Lăp) đường thôn Bê Đê |
Đất TM-DV | 83.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 24, TBĐ 17 (đất ông Điểu K Rông) - đến thửa số 52, TBĐ 17 (đất ông Điểu K Dương) Đường thôn Bi Nao |
Đất TM-DV | 83.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 25, TBĐ 18 (đất bà Điểu Thị Khâu) - đến hết thửa số 42, TBĐ 13 (đất ông Điểu K Tốt) |
Đất TM-DV | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 34 TBĐ 13 (đất ông Nguyễn Ngọc Quyến) - đến đường ĐH94 |
Đất TM-DV | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 35 TBĐ số 13 (đất ông Đỗ Quốc Tuấn) - đến hết thửa 55 TBĐ số 10 (đất bà Điểu Thị Hoa) |
Đất TM-DV | 106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 56 TBĐ số 10 (đất ông Nguyễn Đông) - đến hết thửa số 04 TBĐ 14 (đất ông Nguyễn Đức Thắng) |
Đất TM-DV | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 89 TBĐ 23 (đất bà Điểu Thị BLội) - đến giáp thửa 71 TBĐ 18 (đất chợ xã Đồng Nai Thượng cũ) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 46 TBĐ 18 (đất ông Nguyễn Văn Quy) - đến hết thửa số 01 TBĐ 14 (đất ông Điểu K Lết) |
Đất TM-DV | 77.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 72, TBĐ 108, thửa số 617, TBĐ108) - đến kênh Đạ Bo A |
Đất SX-KD | 1.104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ thửa số 2237, TBĐ 108 (đất ông Đinh Ngọc Bình) - đến hết thửa số 769, TBĐ 106 (đất bà Trần Thị Thinh) |
Đất SX-KD | 829.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ thửa số 728, TBĐ 106 (đất bà Đinh Thị Bình) - đến hết thửa số 8, TBĐ 124 (đất ông Nguyễn Văn Bê) |
Đất SX-KD | 663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ thửa số 4, TBĐ124 (đất ông Đinh Danh Chới) - đến thửa 47 TBĐ 105 (giáp ranh xã Tiên Hoàng cũ) |
Đất SX-KD | 464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 763, TBĐ108, thửa số 756, TBĐ 108 hai bên đường) - đến hết thửa số 1351, TBĐ 108 (đất ông Nguyễn Đình Tiến) |
Đất SX-KD | 1.104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ thửa số 1382, TBĐ 108 (đất ông Đặng Hữu Bình) - đến Trường Mầm Non |
Đất SX-KD | 663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ Trường Mầm Non (thửa số 71, TBĐ 129) - đến cầu Brun 2 |
Đất SX-KD | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ cầu Brun 2 - đến cầu Brun 1 |
Đất SX-KD | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ thửa số 322, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Công Thăng) - đến cầu Brun 5 |
Đất SX-KD | 488.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ cầu Brun 5 - đến hết thửa số 338, TBĐ 06 (ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dương) |
Đất SX-KD | 423.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ thửa số 21, TBĐ 08 (đất ông Trần Văn Duẩn) - đến thửa số 17 TBĐ 08 (giáp ranh Gia Viễn cũ) |
Đất SX-KD | 488.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 92 - Khu vực I Từ thửa số 301, TBĐ 06 (đất ông Lê Ngọc Chinh) - đến thửa số 943, TBĐ 06 (ngã ba ông Phạm Xuân Khanh) |
Đất SX-KD | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 92 - Khu vực I Từ ngã ba ông Phạm Xuân Khanh - đến giáp địa phận xã Cát Tiên |
Đất SX-KD | 148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ ngã ba xã Tiên Hoàng - đến hết thửa số 267, TBĐ 06 (đất ông Đỗ Đình Quân) |
Đất SX-KD | 683.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa số 263, TBĐ 06 (đất bà Lê Thị Quyền) - đến hết thửa số 809, TBĐ 05 (đất bà Phạm Thị Dịp), |
Đất SX-KD | 553.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa số 760, TBĐ 05 (đất ông Phạm Xuân Phong) - đến hết thửa số 387, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Ngọc Thơ), |
Đất SX-KD | 358.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa số 385, TBĐ 02 (đất ông Trần Văn Hoan) - đến thửa số 72, TBĐ 01 (đất ông Hà Hải Long), |
Đất SX-KD | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa số 70, TBĐ 01 (đất Ông Quách Đình Trọng) - đến cầu bà Đinh Thị Quây |
Đất SX-KD | 188.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa 59 TBĐ số 19 (đất ông K Giắc) - đến hết thửa 50 TBĐ số 18 (đất ông Điểu K Khung) |
Đất SX-KD | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa 44 TBĐ số 15 (đất ông Phan Văn Ca) - đến hết thửa 43 TBĐ số 17(đất ông Điểu K Choh) |
Đất SX-KD | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ giáp ranh rừng - đến hết thửa 24 TBĐ số 21 (đất bà Trương Thị Sinh) |
Đất SX-KD | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa 11 TBĐ số 21 (đất ông Tô Mạnh Ten) - đến hết đất trạm Kiểm Lâm (thửa số 18, TBĐ 19) |
Đất SX-KD | 91.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 95 - Khu vực I Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 623, TBĐ 108; thửa số 717, TBĐ 108 hai bên đường) - đến hết thửa số 641, TBĐ 108 (đất ông Bùi Thanh Tuyền) |
Đất SX-KD | 1.556.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 95 - Khu vực I Từ thửa số 641, TBĐ 108 (giáp đất ông Bùi Thanh Tuyền) - đến hết đất UBND xã Cát Tiên 3 |
Đất SX-KD | 987.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 95 - Khu vực I Từ giáp đất UBND xã Gia Viễn - đến hết đất Trường Tiểu học Gia Viễn |
Đất SX-KD | 833.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 95 - Khu vực I Từ giáp Trường Tiểu học Gia Viễn - đến hết thửa số 1022, TBĐ 106 (đất ông Nguyễn Văn Thường) |
Đất SX-KD | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 95 - Khu vực I Từ thửa số 1022, TBĐ 106 (giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Thường) - đến giáp ranh xã Cát Tiên |
Đất SX-KD | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) - Khu vực I Từ đất khu vực quy hoạch chợ mới Gia Viễn, từ lô 3A9 - đến hết lô đất 3A19 |
Đất SX-KD | 779.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) - Khu vực I Từ đất khu vực quy hoạch chợ mới Gia Viễn, từ lô 3B1 - đến hết lô đất 3B21 |
Đất SX-KD | 522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) - Khu vực I Từ đầu đường ĐH 91 (thửa số 825, TBĐ105) - đến hết đất ông Bùi Đức Minh (thửa số 569, TBĐ 105) (đường Vân Minh) |
Đất SX-KD | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ giáp đường ĐH 91 (thửa số 483, TBĐ 112) - đến hết thửa số 274, TBĐ 114 (đất ông Phạm Ngữ) (hướng đi vào Hồ Đắk Lô) |
Đất SX-KD | 302.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ giáp thửa số 569, TBĐ 105 (đất ông Bùi Đức Minh) - đến hết phân hiệu trường Vân Minh |
Đất SX-KD | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường thôn Trung Hưng: - Khu vực II (đường liên thôn) Từ cổng chào (thửa số 319, TBĐ 114) - đến kênh N1 (thửa số 108, TBĐ 120) |
Đất SX-KD | 151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường thôn Trung Hưng: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 512, TBĐ 112 (đất nhà ông Nguyễn Văn Bình) - đến hết thửa số 307, TBĐ120 (đất nhà ông Nguyễn Thế Thìn), |
Đất SX-KD | 151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Hưng Phú (thôn Trung Hưng): - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 06, TBĐ127 - đến hết thửa số 62, TBĐ 129 (mảnh trích đo 287455 - 9) |
Đất SX-KD | 151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường thôn Tân Lập: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 974, TBĐ 108 - đến hết thửa số 1152, TBĐ 108 |
Đất SX-KD | 202.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Bầu Chim: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 722, TBĐ 108 - đến hết thửa số 1465 TBĐ 108 |
Đất SX-KD | 202.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường mầm non đi vào thôn Tiến Thắng: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 1821, TBĐ 108 - đến hết thửa số 557, TBĐ 106 |
Đất SX-KD | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Liên Phương số 1: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 361, TBĐ 107 - đến hết thửa số 622, TBĐ 107 |
Đất SX-KD | 202.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Liên Phương số 2: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 703, TBĐ 107 - đến hết thửa số 395, TBĐ 107 |
Đất SX-KD | 202.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường trục chính thôn Trấn Phú: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 780, TBĐ 105 - đến hết thửa số 567, TBĐ 109 |
Đất SX-KD | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường liên thôn Hòa Thịnh - Liên Phương - Tiến Thắng - Khu vực II (đường liên thôn) Đoạn từ thửa số 234, TBĐ 108 - đến hết thửa số 28, TBĐ 106 |
Đất SX-KD | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường liên thôn Hòa Thịnh - Liên Phương - Tiến Thắng - Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 84, TBĐ 105 - đến hết thửa số 48, TBĐ 105 |
Đất SX-KD | 262.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Thanh Trấn, thôn Tân Xuân: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 501, TBĐ 109 - đến hết thửa số 588, TBĐ 109 |
Đất SX-KD | 212.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Hòa Thịnh - Liên Phương: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 534, TBĐ 108 - đến hết thửa số 543, TBĐ 108 |
Đất SX-KD | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Phú Thịnh: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 538, TBĐ 108 - đến hết thửa số 103, TBĐ 108 |
Đất SX-KD | 282.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường vào bản Brun: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 143, TBĐ 110 - đến hết thửa số 134, TBĐ 109 |
Đất SX-KD | 343.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường vườn rừng, thôn Tiến Thắng: - Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 383, TBĐ 106 - đến hết thửa số 982, TBĐ 106 |
Đất SX-KD | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường xóm 4, thôn Tiến Thắng: - Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 64, TBĐ 108 - đến hết thửa số 558, TBĐ 106) |
Đất SX-KD | 208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Liên Phương số 3: - Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 521, TBĐ 107 - đến hết thửa số 462, TBĐ 107 |
Đất SX-KD | 208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dương - đến hết thửa số 1107, TBĐ 06 (đất ông Đinh Tiến Ba) |
Đất SX-KD | 249.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 828A, TBĐ 06 (đất ông Trần Hữu Phúc) - đến cầu ông Đại thôn 2, |
Đất SX-KD | 197.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 24, TBĐ 06 (đất ông Vũ Văn Kịnh) - đến hết thửa số 874, TBĐ 05 (đất ông Nguyễn Văn Lương), |
Đất SX-KD | 198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ ngã ba bà Trần Thị Ninh (thửa số 870, TBĐ 05) - đến ngã ba bà Vũ Thị Toản (thửa số 71, TBĐ 04), |
Đất SX-KD | 187.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ ngã ba ông Nguyễn Văn Nhiên (thửa số 478, TBĐ 07) - đến ngã ba ông Bùi Xuân Biên (thửa số 304, TBĐ 07) |
Đất SX-KD | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ ngã ba ông Lê Ngọc Chinh - đến hết thửa số 1101, TBĐ 06 (đất bà Đinh Thị Hương Nga) |
Đất SX-KD | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 931, TBĐ 06 (đất ông Vũ Hồng Hoàn) - đến ngã ba ông Lê Văn Quỳnh thôn 1 |
Đất SX-KD | 166.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 133, TBĐ 05 (đất ông Đinh Duy Bốn) - đến hết thửa số 17, TBĐ 05 (đất ông Trần Xuân Quynh) |
Đất SX-KD | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 904, TBĐ 02 (đất ông Đoàn Hữu Thọ) - đến hết thửa số 1101, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Phương Huân) |
Đất SX-KD | 166.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ ngã ba ông Vũ Văn Lâm - đến hết Ngã ba ông Nguyễn Văn Thiêm (đường Liên Thôn 4 - 5) |
Đất SX-KD | 278.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ đất ông Bùi Văn Phú (thửa số 66, TBĐ 04 và phía đối diện thửa số 237, TBĐ 04) - đến cổng chào hồ Đạ Sị (thửa số 208, TBĐ 03, phía đối diện thửa số 179, TBĐ 03) |
Đất SX-KD | 166.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 40 TBĐ 17 (đất ông K Prơ) - đến hết thửa 88 TBĐ 23 (đất ông K Niếu) |
Đất SX-KD | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 53 TBĐ 18 (đất ông Vương Văn Duẩn) - đến hết thửa số 8 TBĐ 64 (đất bà Nguyễn Thị Tâm) đường vào hồ Bê Đê |
Đất SX-KD | 77.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 03, TBĐ 47 (đất ông Điểu K Vré) - đến thửa số 23, TBĐ 47 (đất ông Điểu K Lăp) đường thôn Bê Đê |
Đất SX-KD | 77.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 24, TBĐ 17 (đất ông Điểu K Rông) - đến thửa số 52, TBĐ 17 (đất ông Điểu K Dương) Đường thôn Bi Nao |
Đất SX-KD | 77.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 25, TBĐ 18 (đất bà Điểu Thị Khâu) - đến hết thửa số 42, TBĐ 13 (đất ông Điểu K Tốt) |
Đất SX-KD | 142.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 34 TBĐ 13 (đất ông Nguyễn Ngọc Quyến) - đến đường ĐH94 |
Đất SX-KD | 106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 35 TBĐ số 13 (đất ông Đỗ Quốc Tuấn) - đến hết thửa 55 TBĐ số 10 (đất bà Điểu Thị Hoa) |
Đất SX-KD | 99.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 56 TBĐ số 10 (đất ông Nguyễn Đông) - đến hết thửa số 04 TBĐ 14 (đất ông Nguyễn Đức Thắng) |
Đất SX-KD | 97.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 89 TBĐ 23 (đất bà Điểu Thị BLội) - đến giáp thửa 71 TBĐ 18 (đất chợ xã Đồng Nai Thượng cũ) |
Đất SX-KD | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 46 TBĐ 18 (đất ông Nguyễn Văn Quy) - đến hết thửa số 01 TBĐ 14 (đất ông Điểu K Lết) |
Đất SX-KD | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 72, TBĐ 108, thửa số 617, TBĐ108) - đến kênh Đạ Bo A |
Đất khoáng sản | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ thửa số 2237, TBĐ 108 (đất ông Đinh Ngọc Bình) - đến hết thửa số 769, TBĐ 106 (đất bà Trần Thị Thinh) |
Đất khoáng sản | 893.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ thửa số 728, TBĐ 106 (đất bà Đinh Thị Bình) - đến hết thửa số 8, TBĐ 124 (đất ông Nguyễn Văn Bê) |
Đất khoáng sản | 714.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ thửa số 4, TBĐ124 (đất ông Đinh Danh Chới) - đến thửa 47 TBĐ 105 (giáp ranh xã Tiên Hoàng cũ) |
Đất khoáng sản | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 763, TBĐ108, thửa số 756, TBĐ 108 hai bên đường) - đến hết thửa số 1351, TBĐ 108 (đất ông Nguyễn Đình Tiến) |
Đất khoáng sản | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ thửa số 1382, TBĐ 108 (đất ông Đặng Hữu Bình) - đến Trường Mầm Non |
Đất khoáng sản | 714.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ Trường Mầm Non (thửa số 71, TBĐ 129) - đến cầu Brun 2 |
Đất khoáng sản | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ cầu Brun 2 - đến cầu Brun 1 |
Đất khoáng sản | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ thửa số 322, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Công Thăng) - đến cầu Brun 5 |
Đất khoáng sản | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ cầu Brun 5 - đến hết thửa số 338, TBĐ 06 (ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dương) |
Đất khoáng sản | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ thửa số 21, TBĐ 08 (đất ông Trần Văn Duẩn) - đến thửa số 17 TBĐ 08 (giáp ranh Gia Viễn cũ) |
Đất khoáng sản | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 92 - Khu vực I Từ thửa số 301, TBĐ 06 (đất ông Lê Ngọc Chinh) - đến thửa số 943, TBĐ 06 (ngã ba ông Phạm Xuân Khanh) |
Đất khoáng sản | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 92 - Khu vực I Từ ngã ba ông Phạm Xuân Khanh - đến giáp địa phận xã Cát Tiên |
Đất khoáng sản | 159.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ ngã ba xã Tiên Hoàng - đến hết thửa số 267, TBĐ 06 (đất ông Đỗ Đình Quân) |
Đất khoáng sản | 452.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa số 263, TBĐ 06 (đất bà Lê Thị Quyền) - đến hết thửa số 809, TBĐ 05 (đất bà Phạm Thị Dịp), |
Đất khoáng sản | 369.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa số 760, TBĐ 05 (đất ông Phạm Xuân Phong) - đến hết thửa số 387, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Ngọc Thơ), |
Đất khoáng sản | 298.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa số 385, TBĐ 02 (đất ông Trần Văn Hoan) - đến thửa số 72, TBĐ 01 (đất ông Hà Hải Long), |
Đất khoáng sản | 226.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa số 70, TBĐ 01 (đất Ông Quách Đình Trọng) - đến cầu bà Đinh Thị Quây |
Đất khoáng sản | 202.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa 59 TBĐ số 19 (đất ông K Giắc) - đến hết thửa 50 TBĐ số 18 (đất ông Điểu K Khung) |
Đất khoáng sản | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa 44 TBĐ số 15 (đất ông Phan Văn Ca) - đến hết thửa 43 TBĐ số 17(đất ông Điểu K Choh) |
Đất khoáng sản | 118.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ giáp ranh rừng - đến hết thửa 24 TBĐ số 21 (đất bà Trương Thị Sinh) |
Đất khoáng sản | 118.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa 11 TBĐ số 21 (đất ông Tô Mạnh Ten) - đến hết đất trạm Kiểm Lâm (thửa số 18, TBĐ 19) |
Đất khoáng sản | 98.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 95 - Khu vực I Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 623, TBĐ 108; thửa số 717, TBĐ 108 hai bên đường) - đến hết thửa số 641, TBĐ 108 (đất ông Bùi Thanh Tuyền) |
Đất khoáng sản | 1.676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 95 - Khu vực I Từ thửa số 641, TBĐ 108 (giáp đất ông Bùi Thanh Tuyền) - đến hết đất UBND xã Cát Tiên 3 |
Đất khoáng sản | 1.063.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 95 - Khu vực I Từ giáp đất UBND xã Gia Viễn - đến hết đất Trường Tiểu học Gia Viễn |
Đất khoáng sản | 897.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 95 - Khu vực I Từ giáp Trường Tiểu học Gia Viễn - đến hết thửa số 1022, TBĐ 106 (đất ông Nguyễn Văn Thường) |
Đất khoáng sản | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 95 - Khu vực I Từ thửa số 1022, TBĐ 106 (giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Thường) - đến giáp ranh xã Cát Tiên |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) - Khu vực I Từ đất khu vực quy hoạch chợ mới Gia Viễn, từ lô 3A9 - đến hết lô đất 3A19 |
Đất khoáng sản | 839.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) - Khu vực I Từ đất khu vực quy hoạch chợ mới Gia Viễn, từ lô 3B1 - đến hết lô đất 3B21 |
Đất khoáng sản | 562.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) - Khu vực I Từ đầu đường ĐH 91 (thửa số 825, TBĐ105) - đến hết đất ông Bùi Đức Minh (thửa số 569, TBĐ 105) (đường Vân Minh) |
Đất khoáng sản | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ giáp đường ĐH 91 (thửa số 483, TBĐ 112) - đến hết thửa số 274, TBĐ 114 (đất ông Phạm Ngữ) (hướng đi vào Hồ Đắk Lô) |
Đất khoáng sản | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ giáp thửa số 569, TBĐ 105 (đất ông Bùi Đức Minh) - đến hết phân hiệu trường Vân Minh |
Đất khoáng sản | 271.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường thôn Trung Hưng: - Khu vực II (đường liên thôn) Từ cổng chào (thửa số 319, TBĐ 114) - đến kênh N1 (thửa số 108, TBĐ 120) |
Đất khoáng sản | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường thôn Trung Hưng: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 512, TBĐ 112 (đất nhà ông Nguyễn Văn Bình) - đến hết thửa số 307, TBĐ120 (đất nhà ông Nguyễn Thế Thìn), |
Đất khoáng sản | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Hưng Phú (thôn Trung Hưng): - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 06, TBĐ127 - đến hết thửa số 62, TBĐ 129 (mảnh trích đo 287455 - 9) |
Đất khoáng sản | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường thôn Tân Lập: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 974, TBĐ 108 - đến hết thửa số 1152, TBĐ 108 |
Đất khoáng sản | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Bầu Chim: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 722, TBĐ 108 - đến hết thửa số 1465 TBĐ 108 |
Đất khoáng sản | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường mầm non đi vào thôn Tiến Thắng: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 1821, TBĐ 108 - đến hết thửa số 557, TBĐ 106 |
Đất khoáng sản | 271.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Liên Phương số 1: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 361, TBĐ 107 - đến hết thửa số 622, TBĐ 107 |
Đất khoáng sản | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Liên Phương số 2: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 703, TBĐ 107 - đến hết thửa số 395, TBĐ 107 |
Đất khoáng sản | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường trục chính thôn Trấn Phú: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 780, TBĐ 105 - đến hết thửa số 567, TBĐ 109 |
Đất khoáng sản | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường liên thôn Hòa Thịnh - Liên Phương - Tiến Thắng - Khu vực II (đường liên thôn) Đoạn từ thửa số 234, TBĐ 108 - đến hết thửa số 28, TBĐ 106 |
Đất khoáng sản | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường liên thôn Hòa Thịnh - Liên Phương - Tiến Thắng - Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 84, TBĐ 105 - đến hết thửa số 48, TBĐ 105 |
Đất khoáng sản | 282.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Thanh Trấn, thôn Tân Xuân: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 501, TBĐ 109 - đến hết thửa số 588, TBĐ 109 |
Đất khoáng sản | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Hòa Thịnh - Liên Phương: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 534, TBĐ 108 - đến hết thửa số 543, TBĐ 108 |
Đất khoáng sản | 271.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Phú Thịnh: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 538, TBĐ 108 - đến hết thửa số 103, TBĐ 108 |
Đất khoáng sản | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường vào bản Brun: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 143, TBĐ 110 - đến hết thửa số 134, TBĐ 109 |
Đất khoáng sản | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường vườn rừng, thôn Tiến Thắng: - Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 383, TBĐ 106 - đến hết thửa số 982, TBĐ 106 |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường xóm 4, thôn Tiến Thắng: - Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 64, TBĐ 108 - đến hết thửa số 558, TBĐ 106) |
Đất khoáng sản | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Liên Phương số 3: - Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 521, TBĐ 107 - đến hết thửa số 462, TBĐ 107 |
Đất khoáng sản | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dương - đến hết thửa số 1107, TBĐ 06 (đất ông Đinh Tiến Ba) |
Đất khoáng sản | 268.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 828A, TBĐ 06 (đất ông Trần Hữu Phúc) - đến cầu ông Đại thôn 2, |
Đất khoáng sản | 212.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 24, TBĐ 06 (đất ông Vũ Văn Kịnh) - đến hết thửa số 874, TBĐ 05 (đất ông Nguyễn Văn Lương), |
Đất khoáng sản | 213.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ ngã ba bà Trần Thị Ninh (thửa số 870, TBĐ 05) - đến ngã ba bà Vũ Thị Toản (thửa số 71, TBĐ 04), |
Đất khoáng sản | 201.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ ngã ba ông Nguyễn Văn Nhiên (thửa số 478, TBĐ 07) - đến ngã ba ông Bùi Xuân Biên (thửa số 304, TBĐ 07) |
Đất khoáng sản | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ ngã ba ông Lê Ngọc Chinh - đến hết thửa số 1101, TBĐ 06 (đất bà Đinh Thị Hương Nga) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 931, TBĐ 06 (đất ông Vũ Hồng Hoàn) - đến ngã ba ông Lê Văn Quỳnh thôn 1 |
Đất khoáng sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 133, TBĐ 05 (đất ông Đinh Duy Bốn) - đến hết thửa số 17, TBĐ 05 (đất ông Trần Xuân Quynh) |
Đất khoáng sản | 234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 904, TBĐ 02 (đất ông Đoàn Hữu Thọ) - đến hết thửa số 1101, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Phương Huân) |
Đất khoáng sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ ngã ba ông Vũ Văn Lâm - đến hết Ngã ba ông Nguyễn Văn Thiêm (đường Liên Thôn 4 - 5) |
Đất khoáng sản | 299.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ đất ông Bùi Văn Phú (thửa số 66, TBĐ 04 và phía đối diện thửa số 237, TBĐ 04) - đến cổng chào hồ Đạ Sị (thửa số 208, TBĐ 03, phía đối diện thửa số 179, TBĐ 03) |
Đất khoáng sản | 179.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 40 TBĐ 17 (đất ông K Prơ) - đến hết thửa 88 TBĐ 23 (đất ông K Niếu) |
Đất khoáng sản | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 53 TBĐ 18 (đất ông Vương Văn Duẩn) - đến hết thửa số 8 TBĐ 64 (đất bà Nguyễn Thị Tâm) đường vào hồ Bê Đê |
Đất khoáng sản | 83.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 03, TBĐ 47 (đất ông Điểu K Vré) - đến thửa số 23, TBĐ 47 (đất ông Điểu K Lăp) đường thôn Bê Đê |
Đất khoáng sản | 83.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 24, TBĐ 17 (đất ông Điểu K Rông) - đến thửa số 52, TBĐ 17 (đất ông Điểu K Dương) Đường thôn Bi Nao |
Đất khoáng sản | 83.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 25, TBĐ 18 (đất bà Điểu Thị Khâu) - đến hết thửa số 42, TBĐ 13 (đất ông Điểu K Tốt) |
Đất khoáng sản | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 34 TBĐ 13 (đất ông Nguyễn Ngọc Quyến) - đến đường ĐH94 |
Đất khoáng sản | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 35 TBĐ số 13 (đất ông Đỗ Quốc Tuấn) - đến hết thửa 55 TBĐ số 10 (đất bà Điểu Thị Hoa) |
Đất khoáng sản | 106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 56 TBĐ số 10 (đất ông Nguyễn Đông) - đến hết thửa số 04 TBĐ 14 (đất ông Nguyễn Đức Thắng) |
Đất khoáng sản | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 89 TBĐ 23 (đất bà Điểu Thị BLội) - đến giáp thửa 71 TBĐ 18 (đất chợ xã Đồng Nai Thượng cũ) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 46 TBĐ 18 (đất ông Nguyễn Văn Quy) - đến hết thửa số 01 TBĐ 14 (đất ông Điểu K Lết) |
Đất khoáng sản | 77.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Xã Cát Tiên 3 - |
Đất trồng lúa | 80.000 | 70.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Xã Cát Tiên 3 - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 70.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Xã Cát Tiên 3 - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Xã Cát Tiên 3 - |
Đất rừng sản xuất | 23.000 | 20.000 | 17.000 | 15.000 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Xã Cát Tiên 3 - |
Đất rừng phòng hộ | 18.400 | 16.000 | 14.000 | 12.000 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Xã Cát Tiên 3 - |
Đất rừng đặc dụng | 18.400 | 16.000 | 14.000 | 12.000 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Xã Cát Tiên 3 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 70.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Xã Cát Tiên 3 Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 88.000 | 77.000 | 66.000 | 55.000 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Xã Cát Tiên 3 - |
Đất nông nghiệp khác | 96.000 | 84.000 | 72.000 | 60.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 72, TBĐ 108, thửa số 617, TBĐ108) - đến kênh Đạ Bo A |
Đất ở | 1.699.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ thửa số 2237, TBĐ 108 (đất ông Đinh Ngọc Bình) - đến hết thửa số 769, TBĐ 106 (đất bà Trần Thị Thinh) |
Đất ở | 1.275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ thửa số 728, TBĐ 106 (đất bà Đinh Thị Bình) - đến hết thửa số 8, TBĐ 124 (đất ông Nguyễn Văn Bê) |
Đất ở | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ thửa số 4, TBĐ124 (đất ông Đinh Danh Chới) - đến thửa 47 TBĐ 105 (giáp ranh xã Tiên Hoàng cũ) |
Đất ở | 714.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 763, TBĐ108, thửa số 756, TBĐ 108 hai bên đường) - đến hết thửa số 1351, TBĐ 108 (đất ông Nguyễn Đình Tiến) |
Đất ở | 1.699.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ thửa số 1382, TBĐ 108 (đất ông Đặng Hữu Bình) - đến Trường Mầm Non |
Đất ở | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ Trường Mầm Non (thửa số 71, TBĐ 129) - đến cầu Brun 2 |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ cầu Brun 2 - đến cầu Brun 1 |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ thửa số 322, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Công Thăng) - đến cầu Brun 5 |
Đất ở | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ cầu Brun 5 - đến hết thửa số 338, TBĐ 06 (ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dương) |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ thửa số 21, TBĐ 08 (đất ông Trần Văn Duẩn) - đến thửa số 17 TBĐ 08 (giáp ranh Gia Viễn cũ) |
Đất ở | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 92 - Khu vực I Từ thửa số 301, TBĐ 06 (đất ông Lê Ngọc Chinh) - đến thửa số 943, TBĐ 06 (ngã ba ông Phạm Xuân Khanh) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 92 - Khu vực I Từ ngã ba ông Phạm Xuân Khanh - đến giáp địa phận xã Cát Tiên |
Đất ở | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ ngã ba xã Tiên Hoàng - đến hết thửa số 267, TBĐ 06 (đất ông Đỗ Đình Quân) |
Đất ở | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa số 263, TBĐ 06 (đất bà Lê Thị Quyền) - đến hết thửa số 809, TBĐ 05 (đất bà Phạm Thị Dịp), |
Đất ở | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cát Tiên 3
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin xã Cát Tiên 3, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Gia Viễn, Xã Tiên Hoàng, Xã Đồng Nai Thượng (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Cát Tiên 3 theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Cát Tiên 3 có diện tích tự nhiên 171,31 km² với quy mô dân số 10.591 người, mật độ dân cư đạt 61,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Cát Tiên 3 được đặt tại UBND xã Tiên Hoàng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Cát Tiên 3 không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Cát Tiên 3 là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Cát Tiên 3, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Cát Tiên 3, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Cát Tiên 3, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
