Bảng giá đất xã Cát Tiên 3, tỉnh Lâm Đồng 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Cát Tiên 3, tỉnh Lâm Đồng

Bảng giá đất xã Cát Tiên 3, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Cát Tiên 3 được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Cát Tiên 3 theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Cát Tiên 3, tỉnh Lâm Đồng

– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng


3. Tra cứu bảng giá đất xã Cát Tiên 3, tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Cát Tiên 3 năm 2026

Khu vực: xã Cát Tiên 3.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 2.394.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 91 - Khu vực I
Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 72, TBĐ 108, thửa số 617, TBĐ108) - đến kênh Đạ Bo A
Đất ở1.699.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 91 - Khu vực I
Từ thửa số 2237, TBĐ 108 (đất ông Đinh Ngọc Bình) - đến hết thửa số 769, TBĐ 106 (đất bà Trần Thị Thinh)
Đất ở1.275.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 91 - Khu vực I
Từ thửa số 728, TBĐ 106 (đất bà Đinh Thị Bình) - đến hết thửa số 8, TBĐ 124 (đất ông Nguyễn Văn Bê)
Đất ở1.020.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 91 - Khu vực I
Từ thửa số 4, TBĐ124 (đất ông Đinh Danh Chới) - đến thửa 47 TBĐ 105 (giáp ranh xã Tiên Hoàng cũ)
Đất ở714.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 91 - Khu vực I
Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 763, TBĐ108, thửa số 756, TBĐ 108 hai bên đường) - đến hết thửa số 1351, TBĐ 108 (đất ông Nguyễn Đình Tiến)
Đất ở1.699.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 91 - Khu vực I
Từ thửa số 1382, TBĐ 108 (đất ông Đặng Hữu Bình) - đến Trường Mầm Non
Đất ở1.020.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 91 - Khu vực I
Từ Trường Mầm Non (thửa số 71, TBĐ 129) - đến cầu Brun 2
Đất ở700.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 91 - Khu vực I
Từ cầu Brun 2 - đến cầu Brun 1
Đất ở450.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 91 - Khu vực I
Từ thửa số 322, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Công Thăng) - đến cầu Brun 5
Đất ở750.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 91 - Khu vực I
Từ cầu Brun 5 - đến hết thửa số 338, TBĐ 06 (ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dương)
Đất ở650.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 91 - Khu vực I
Từ thửa số 21, TBĐ 08 (đất ông Trần Văn Duẩn) - đến thửa số 17 TBĐ 08 (giáp ranh Gia Viễn cũ)
Đất ở750.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 92 - Khu vực I
Từ thửa số 301, TBĐ 06 (đất ông Lê Ngọc Chinh) - đến thửa số 943, TBĐ 06 (ngã ba ông Phạm Xuân Khanh)
Đất ở300.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 92 - Khu vực I
Từ ngã ba ông Phạm Xuân Khanh - đến giáp địa phận xã Cát Tiên
Đất ở228.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 94 - Khu vực I
Từ ngã ba xã Tiên Hoàng - đến hết thửa số 267, TBĐ 06 (đất ông Đỗ Đình Quân)
Đất ở1.050.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 94 - Khu vực I
Từ thửa số 263, TBĐ 06 (đất bà Lê Thị Quyền) - đến hết thửa số 809, TBĐ 05 (đất bà Phạm Thị Dịp),
Đất ở850.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 94 - Khu vực I
Từ thửa số 760, TBĐ 05 (đất ông Phạm Xuân Phong) - đến hết thửa số 387, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Ngọc Thơ),
Đất ở550.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 94 - Khu vực I
Từ thửa số 385, TBĐ 02 (đất ông Trần Văn Hoan) - đến thửa số 72, TBĐ 01 (đất ông Hà Hải Long),
Đất ở323.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 94 - Khu vực I
Từ thửa số 70, TBĐ 01 (đất Ông Quách Đình Trọng) - đến cầu bà Đinh Thị Quây
Đất ở289.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 94 - Khu vực I
Từ thửa 59 TBĐ số 19 (đất ông K Giắc) - đến hết thửa 50 TBĐ số 18 (đất ông Điểu K Khung)
Đất ở480.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 94 - Khu vực I
Từ thửa 44 TBĐ số 15 (đất ông Phan Văn Ca) - đến hết thửa 43 TBĐ số 17(đất ông Điểu K Choh)
Đất ở168.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 94 - Khu vực I
Từ giáp ranh rừng - đến hết thửa 24 TBĐ số 21 (đất bà Trương Thị Sinh)
Đất ở168.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 94 - Khu vực I
Từ thửa 11 TBĐ số 21 (đất ông Tô Mạnh Ten) - đến hết đất trạm Kiểm Lâm (thửa số 18, TBĐ 19)
Đất ở140.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 95 - Khu vực I
Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 623, TBĐ 108; thửa số 717, TBĐ 108 hai bên đường) - đến hết thửa số 641, TBĐ 108 (đất ông Bùi Thanh Tuyền)
Đất ở2.394.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 95 - Khu vực I
Từ thửa số 641, TBĐ 108 (giáp đất ông Bùi Thanh Tuyền) - đến hết đất UBND xã Cát Tiên 3
Đất ở1.518.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 95 - Khu vực I
Từ giáp đất UBND xã Gia Viễn - đến hết đất Trường Tiểu học Gia Viễn
Đất ở1.281.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 95 - Khu vực I
Từ giáp Trường Tiểu học Gia Viễn - đến hết thửa số 1022, TBĐ 106 (đất ông Nguyễn Văn Thường)
Đất ở640.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 95 - Khu vực I
Từ thửa số 1022, TBĐ 106 (giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Thường) - đến giáp ranh xã Cát Tiên
Đất ở400.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) - Khu vực I
Từ đất khu vực quy hoạch chợ mới Gia Viễn, từ lô 3A9 - đến hết lô đất 3A19
Đất ở1.198.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) - Khu vực I
Từ đất khu vực quy hoạch chợ mới Gia Viễn, từ lô 3B1 - đến hết lô đất 3B21
Đất ở803.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) - Khu vực I
Từ đầu đường ĐH 91 (thửa số 825, TBĐ105) - đến hết đất ông Bùi Đức Minh (thửa số 569, TBĐ 105) (đường Vân Minh)
Đất ở560.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ giáp đường ĐH 91 (thửa số 483, TBĐ 112) - đến hết thửa số 274, TBĐ 114 (đất ông Phạm Ngữ) (hướng đi vào Hồ Đắk Lô)
Đất ở465.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ giáp thửa số 569, TBĐ 105 (đất ông Bùi Đức Minh) - đến hết phân hiệu trường Vân Minh
Đất ở388.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường thôn Trung Hưng: - Khu vực II (đường liên thôn)
Từ cổng chào (thửa số 319, TBĐ 114) - đến kênh N1 (thửa số 108, TBĐ 120)
Đất ở233.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường thôn Trung Hưng: - Khu vực II (đường liên thôn)
từ thửa số 512, TBĐ 112 (đất nhà ông Nguyễn Văn Bình) - đến hết thửa số 307, TBĐ120 (đất nhà ông Nguyễn Thế Thìn),
Đất ở233.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường Hưng Phú (thôn Trung Hưng): - Khu vực II (đường liên thôn)
từ thửa số 06, TBĐ127 - đến hết thửa số 62, TBĐ 129 (mảnh trích đo 287455 - 9)
Đất ở233.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường thôn Tân Lập: - Khu vực II (đường liên thôn)
từ thửa số 974, TBĐ 108 - đến hết thửa số 1152, TBĐ 108
Đất ở310.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường Bầu Chim: - Khu vực II (đường liên thôn)
từ thửa số 722, TBĐ 108 - đến hết thửa số 1465 TBĐ 108
Đất ở310.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường mầm non đi vào thôn Tiến Thắng: - Khu vực II (đường liên thôn)
từ thửa số 1821, TBĐ 108 - đến hết thửa số 557, TBĐ 106
Đất ở388.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường Liên Phương số 1: - Khu vực II (đường liên thôn)
từ thửa số 361, TBĐ 107 - đến hết thửa số 622, TBĐ 107
Đất ở310.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường Liên Phương số 2: - Khu vực II (đường liên thôn)
từ thửa số 703, TBĐ 107 - đến hết thửa số 395, TBĐ 107
Đất ở310.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường trục chính thôn Trấn Phú: - Khu vực II (đường liên thôn)
từ thửa số 780, TBĐ 105 - đến hết thửa số 567, TBĐ 109
Đất ở419.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường liên thôn Hòa Thịnh - Liên Phương - Tiến Thắng - Khu vực II (đường liên thôn)
Đoạn từ thửa số 234, TBĐ 108 - đến hết thửa số 28, TBĐ 106
Đất ở419.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường liên thôn Hòa Thịnh - Liên Phương - Tiến Thắng - Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa số 84, TBĐ 105 - đến hết thửa số 48, TBĐ 105
Đất ở403.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường Thanh Trấn, thôn Tân Xuân: - Khu vực II (đường liên thôn)
từ thửa số 501, TBĐ 109 - đến hết thửa số 588, TBĐ 109
Đất ở326.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường Hòa Thịnh - Liên Phương: - Khu vực II (đường liên thôn)
từ thửa số 534, TBĐ 108 - đến hết thửa số 543, TBĐ 108
Đất ở388.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường Phú Thịnh: - Khu vực II (đường liên thôn)
từ thửa số 538, TBĐ 108 - đến hết thửa số 103, TBĐ 108
Đất ở434.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường vào bản Brun: - Khu vực II (đường liên thôn)
từ thửa số 143, TBĐ 110 - đến hết thửa số 134, TBĐ 109
Đất ở528.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường vườn rừng, thôn Tiến Thắng: - Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa số 383, TBĐ 106 - đến hết thửa số 982, TBĐ 106
Đất ở400.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường xóm 4, thôn Tiến Thắng: - Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa số 64, TBĐ 108 - đến hết thửa số 558, TBĐ 106)
Đất ở320.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường Liên Phương số 3: - Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa số 521, TBĐ 107 - đến hết thửa số 462, TBĐ 107
Đất ở320.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dương - đến hết thửa số 1107, TBĐ 06 (đất ông Đinh Tiến Ba)
Đất ở383.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa số 828A, TBĐ 06 (đất ông Trần Hữu Phúc) - đến cầu ông Đại thôn 2,
Đất ở303.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa số 24, TBĐ 06 (đất ông Vũ Văn Kịnh) - đến hết thửa số 874, TBĐ 05 (đất ông Nguyễn Văn Lương),
Đất ở304.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ ngã ba bà Trần Thị Ninh (thửa số 870, TBĐ 05) - đến ngã ba bà Vũ Thị Toản (thửa số 71, TBĐ 04),
Đất ở287.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ ngã ba ông Nguyễn Văn Nhiên (thửa số 478, TBĐ 07) - đến ngã ba ông Bùi Xuân Biên (thửa số 304, TBĐ 07)
Đất ở180.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ ngã ba ông Lê Ngọc Chinh - đến hết thửa số 1101, TBĐ 06 (đất bà Đinh Thị Hương Nga)
Đất ở200.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa số 931, TBĐ 06 (đất ông Vũ Hồng Hoàn) - đến ngã ba ông Lê Văn Quỳnh thôn 1
Đất ở255.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa số 133, TBĐ 05 (đất ông Đinh Duy Bốn) - đến hết thửa số 17, TBĐ 05 (đất ông Trần Xuân Quynh)
Đất ở334.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa số 904, TBĐ 02 (đất ông Đoàn Hữu Thọ) - đến hết thửa số 1101, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Phương Huân)
Đất ở255.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ ngã ba ông Vũ Văn Lâm - đến hết Ngã ba ông Nguyễn Văn Thiêm (đường Liên Thôn 4 - 5)
Đất ở427.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ đất ông Bùi Văn Phú (thửa số 66, TBĐ 04 và phía đối diện thửa số 237, TBĐ 04) - đến cổng chào hồ Đạ Sị (thửa số 208, TBĐ 03, phía đối diện thửa số 179, TBĐ 03)
Đất ở255.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa 40 TBĐ 17 (đất ông K Prơ) - đến hết thửa 88 TBĐ 23 (đất ông K Niếu)
Đất ở162.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa 53 TBĐ 18 (đất ông Vương Văn Duẩn) - đến hết thửa số 8 TBĐ 64 (đất bà Nguyễn Thị Tâm) đường vào hồ Bê Đê
Đất ở119.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa số 03, TBĐ 47 (đất ông Điểu K Vré) - đến thửa số 23, TBĐ 47 (đất ông Điểu K Lăp) đường thôn Bê Đê
Đất ở119.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa số 24, TBĐ 17 (đất ông Điểu K Rông) - đến thửa số 52, TBĐ 17 (đất ông Điểu K Dương) Đường thôn Bi Nao
Đất ở119.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa số 25, TBĐ 18 (đất bà Điểu Thị Khâu) - đến hết thửa số 42, TBĐ 13 (đất ông Điểu K Tốt)
Đất ở218.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa 34 TBĐ 13 (đất ông Nguyễn Ngọc Quyến) - đến đường ĐH94
Đất ở163.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa 35 TBĐ số 13 (đất ông Đỗ Quốc Tuấn) - đến hết thửa 55 TBĐ số 10 (đất bà Điểu Thị Hoa)
Đất ở152.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa 56 TBĐ số 10 (đất ông Nguyễn Đông) - đến hết thửa số 04 TBĐ 14 (đất ông Nguyễn Đức Thắng)
Đất ở149.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa 89 TBĐ 23 (đất bà Điểu Thị BLội) - đến giáp thửa 71 TBĐ 18 (đất chợ xã Đồng Nai Thượng cũ)
Đất ở142.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa 46 TBĐ 18 (đất ông Nguyễn Văn Quy) - đến hết thửa số 01 TBĐ 14 (đất ông Điểu K Lết)
Đất ở110.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa 45 TBĐ 10 (đất ông Điểu K Rớ) - đến hết thửa 14 TBĐ 09 (đất ông Điểu K Mơi)
Đất ở110.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 91 - Khu vực I
Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 72, TBĐ 108, thửa số 617, TBĐ108) - đến kênh Đạ Bo A
Đất TM-DV1.190.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 91 - Khu vực I
Từ thửa số 2237, TBĐ 108 (đất ông Đinh Ngọc Bình) - đến hết thửa số 769, TBĐ 106 (đất bà Trần Thị Thinh)
Đất TM-DV893.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 91 - Khu vực I
Từ thửa số 728, TBĐ 106 (đất bà Đinh Thị Bình) - đến hết thửa số 8, TBĐ 124 (đất ông Nguyễn Văn Bê)
Đất TM-DV714.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 91 - Khu vực I
Từ thửa số 4, TBĐ124 (đất ông Đinh Danh Chới) - đến thửa 47 TBĐ 105 (giáp ranh xã Tiên Hoàng cũ)
Đất TM-DV500.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 91 - Khu vực I
Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 763, TBĐ108, thửa số 756, TBĐ 108 hai bên đường) - đến hết thửa số 1351, TBĐ 108 (đất ông Nguyễn Đình Tiến)
Đất TM-DV1.190.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 91 - Khu vực I
Từ thửa số 1382, TBĐ 108 (đất ông Đặng Hữu Bình) - đến Trường Mầm Non
Đất TM-DV714.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 91 - Khu vực I
Từ Trường Mầm Non (thửa số 71, TBĐ 129) - đến cầu Brun 2
Đất TM-DV490.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 91 - Khu vực I
Từ cầu Brun 2 - đến cầu Brun 1
Đất TM-DV315.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 91 - Khu vực I
Từ thửa số 322, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Công Thăng) - đến cầu Brun 5
Đất TM-DV525.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 91 - Khu vực I
Từ cầu Brun 5 - đến hết thửa số 338, TBĐ 06 (ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dương)
Đất TM-DV455.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 91 - Khu vực I
Từ thửa số 21, TBĐ 08 (đất ông Trần Văn Duẩn) - đến thửa số 17 TBĐ 08 (giáp ranh Gia Viễn cũ)
Đất TM-DV525.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 92 - Khu vực I
Từ thửa số 301, TBĐ 06 (đất ông Lê Ngọc Chinh) - đến thửa số 943, TBĐ 06 (ngã ba ông Phạm Xuân Khanh)
Đất TM-DV210.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 92 - Khu vực I
Từ ngã ba ông Phạm Xuân Khanh - đến giáp địa phận xã Cát Tiên
Đất TM-DV159.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 94 - Khu vực I
Từ ngã ba xã Tiên Hoàng - đến hết thửa số 267, TBĐ 06 (đất ông Đỗ Đình Quân)
Đất TM-DV452.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 94 - Khu vực I
Từ thửa số 263, TBĐ 06 (đất bà Lê Thị Quyền) - đến hết thửa số 809, TBĐ 05 (đất bà Phạm Thị Dịp),
Đất TM-DV369.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 94 - Khu vực I
Từ thửa số 760, TBĐ 05 (đất ông Phạm Xuân Phong) - đến hết thửa số 387, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Ngọc Thơ),
Đất TM-DV298.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 94 - Khu vực I
Từ thửa số 385, TBĐ 02 (đất ông Trần Văn Hoan) - đến thửa số 72, TBĐ 01 (đất ông Hà Hải Long),
Đất TM-DV226.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 94 - Khu vực I
Từ thửa số 70, TBĐ 01 (đất Ông Quách Đình Trọng) - đến cầu bà Đinh Thị Quây
Đất TM-DV202.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 94 - Khu vực I
Từ thửa 59 TBĐ số 19 (đất ông K Giắc) - đến hết thửa 50 TBĐ số 18 (đất ông Điểu K Khung)
Đất TM-DV336.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 94 - Khu vực I
Từ thửa 44 TBĐ số 15 (đất ông Phan Văn Ca) - đến hết thửa 43 TBĐ số 17(đất ông Điểu K Choh)
Đất TM-DV118.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 94 - Khu vực I
Từ giáp ranh rừng - đến hết thửa 24 TBĐ số 21 (đất bà Trương Thị Sinh)
Đất TM-DV118.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 94 - Khu vực I
Từ thửa 11 TBĐ số 21 (đất ông Tô Mạnh Ten) - đến hết đất trạm Kiểm Lâm (thửa số 18, TBĐ 19)
Đất TM-DV98.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 95 - Khu vực I
Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 623, TBĐ 108; thửa số 717, TBĐ 108 hai bên đường) - đến hết thửa số 641, TBĐ 108 (đất ông Bùi Thanh Tuyền)
Đất TM-DV1.676.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 95 - Khu vực I
Từ thửa số 641, TBĐ 108 (giáp đất ông Bùi Thanh Tuyền) - đến hết đất UBND xã Cát Tiên 3
Đất TM-DV1.063.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 95 - Khu vực I
Từ giáp đất UBND xã Gia Viễn - đến hết đất Trường Tiểu học Gia Viễn
Đất TM-DV897.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 95 - Khu vực I
Từ giáp Trường Tiểu học Gia Viễn - đến hết thửa số 1022, TBĐ 106 (đất ông Nguyễn Văn Thường)
Đất TM-DV448.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 95 - Khu vực I
Từ thửa số 1022, TBĐ 106 (giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Thường) - đến giáp ranh xã Cát Tiên
Đất TM-DV280.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) - Khu vực I
Từ đất khu vực quy hoạch chợ mới Gia Viễn, từ lô 3A9 - đến hết lô đất 3A19
Đất TM-DV839.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) - Khu vực I
Từ đất khu vực quy hoạch chợ mới Gia Viễn, từ lô 3B1 - đến hết lô đất 3B21
Đất TM-DV562.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) - Khu vực I
Từ đầu đường ĐH 91 (thửa số 825, TBĐ105) - đến hết đất ông Bùi Đức Minh (thửa số 569, TBĐ 105) (đường Vân Minh)
Đất TM-DV392.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ giáp đường ĐH 91 (thửa số 483, TBĐ 112) - đến hết thửa số 274, TBĐ 114 (đất ông Phạm Ngữ) (hướng đi vào Hồ Đắk Lô)
Đất TM-DV326.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ giáp thửa số 569, TBĐ 105 (đất ông Bùi Đức Minh) - đến hết phân hiệu trường Vân Minh
Đất TM-DV271.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường thôn Trung Hưng: - Khu vực II (đường liên thôn)
Từ cổng chào (thửa số 319, TBĐ 114) - đến kênh N1 (thửa số 108, TBĐ 120)
Đất TM-DV163.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường thôn Trung Hưng: - Khu vực II (đường liên thôn)
từ thửa số 512, TBĐ 112 (đất nhà ông Nguyễn Văn Bình) - đến hết thửa số 307, TBĐ120 (đất nhà ông Nguyễn Thế Thìn),
Đất TM-DV163.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường Hưng Phú (thôn Trung Hưng): - Khu vực II (đường liên thôn)
từ thửa số 06, TBĐ127 - đến hết thửa số 62, TBĐ 129 (mảnh trích đo 287455 - 9)
Đất TM-DV163.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường thôn Tân Lập: - Khu vực II (đường liên thôn)
từ thửa số 974, TBĐ 108 - đến hết thửa số 1152, TBĐ 108
Đất TM-DV217.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường Bầu Chim: - Khu vực II (đường liên thôn)
từ thửa số 722, TBĐ 108 - đến hết thửa số 1465 TBĐ 108
Đất TM-DV217.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường mầm non đi vào thôn Tiến Thắng: - Khu vực II (đường liên thôn)
từ thửa số 1821, TBĐ 108 - đến hết thửa số 557, TBĐ 106
Đất TM-DV271.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường Liên Phương số 1: - Khu vực II (đường liên thôn)
từ thửa số 361, TBĐ 107 - đến hết thửa số 622, TBĐ 107
Đất TM-DV217.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường Liên Phương số 2: - Khu vực II (đường liên thôn)
từ thửa số 703, TBĐ 107 - đến hết thửa số 395, TBĐ 107
Đất TM-DV217.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường trục chính thôn Trấn Phú: - Khu vực II (đường liên thôn)
từ thửa số 780, TBĐ 105 - đến hết thửa số 567, TBĐ 109
Đất TM-DV293.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường liên thôn Hòa Thịnh - Liên Phương - Tiến Thắng - Khu vực II (đường liên thôn)
Đoạn từ thửa số 234, TBĐ 108 - đến hết thửa số 28, TBĐ 106
Đất TM-DV293.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường liên thôn Hòa Thịnh - Liên Phương - Tiến Thắng - Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa số 84, TBĐ 105 - đến hết thửa số 48, TBĐ 105
Đất TM-DV282.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường Thanh Trấn, thôn Tân Xuân: - Khu vực II (đường liên thôn)
từ thửa số 501, TBĐ 109 - đến hết thửa số 588, TBĐ 109
Đất TM-DV228.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường Hòa Thịnh - Liên Phương: - Khu vực II (đường liên thôn)
từ thửa số 534, TBĐ 108 - đến hết thửa số 543, TBĐ 108
Đất TM-DV271.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường Phú Thịnh: - Khu vực II (đường liên thôn)
từ thửa số 538, TBĐ 108 - đến hết thửa số 103, TBĐ 108
Đất TM-DV304.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường vào bản Brun: - Khu vực II (đường liên thôn)
từ thửa số 143, TBĐ 110 - đến hết thửa số 134, TBĐ 109
Đất TM-DV370.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường vườn rừng, thôn Tiến Thắng: - Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa số 383, TBĐ 106 - đến hết thửa số 982, TBĐ 106
Đất TM-DV280.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường xóm 4, thôn Tiến Thắng: - Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa số 64, TBĐ 108 - đến hết thửa số 558, TBĐ 106)
Đất TM-DV224.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường Liên Phương số 3: - Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa số 521, TBĐ 107 - đến hết thửa số 462, TBĐ 107
Đất TM-DV224.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dương - đến hết thửa số 1107, TBĐ 06 (đất ông Đinh Tiến Ba)
Đất TM-DV268.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa số 828A, TBĐ 06 (đất ông Trần Hữu Phúc) - đến cầu ông Đại thôn 2,
Đất TM-DV212.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa số 24, TBĐ 06 (đất ông Vũ Văn Kịnh) - đến hết thửa số 874, TBĐ 05 (đất ông Nguyễn Văn Lương),
Đất TM-DV213.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ ngã ba bà Trần Thị Ninh (thửa số 870, TBĐ 05) - đến ngã ba bà Vũ Thị Toản (thửa số 71, TBĐ 04),
Đất TM-DV201.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ ngã ba ông Nguyễn Văn Nhiên (thửa số 478, TBĐ 07) - đến ngã ba ông Bùi Xuân Biên (thửa số 304, TBĐ 07)
Đất TM-DV126.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ ngã ba ông Lê Ngọc Chinh - đến hết thửa số 1101, TBĐ 06 (đất bà Đinh Thị Hương Nga)
Đất TM-DV140.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa số 931, TBĐ 06 (đất ông Vũ Hồng Hoàn) - đến ngã ba ông Lê Văn Quỳnh thôn 1
Đất TM-DV178.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa số 133, TBĐ 05 (đất ông Đinh Duy Bốn) - đến hết thửa số 17, TBĐ 05 (đất ông Trần Xuân Quynh)
Đất TM-DV234.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa số 904, TBĐ 02 (đất ông Đoàn Hữu Thọ) - đến hết thửa số 1101, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Phương Huân)
Đất TM-DV178.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ ngã ba ông Vũ Văn Lâm - đến hết Ngã ba ông Nguyễn Văn Thiêm (đường Liên Thôn 4 - 5)
Đất TM-DV299.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ đất ông Bùi Văn Phú (thửa số 66, TBĐ 04 và phía đối diện thửa số 237, TBĐ 04) - đến cổng chào hồ Đạ Sị (thửa số 208, TBĐ 03, phía đối diện thửa số 179, TBĐ 03)
Đất TM-DV179.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa 40 TBĐ 17 (đất ông K Prơ) - đến hết thửa 88 TBĐ 23 (đất ông K Niếu)
Đất TM-DV114.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa 53 TBĐ 18 (đất ông Vương Văn Duẩn) - đến hết thửa số 8 TBĐ 64 (đất bà Nguyễn Thị Tâm) đường vào hồ Bê Đê
Đất TM-DV83.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa số 03, TBĐ 47 (đất ông Điểu K Vré) - đến thửa số 23, TBĐ 47 (đất ông Điểu K Lăp) đường thôn Bê Đê
Đất TM-DV83.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa số 24, TBĐ 17 (đất ông Điểu K Rông) - đến thửa số 52, TBĐ 17 (đất ông Điểu K Dương) Đường thôn Bi Nao
Đất TM-DV83.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa số 25, TBĐ 18 (đất bà Điểu Thị Khâu) - đến hết thửa số 42, TBĐ 13 (đất ông Điểu K Tốt)
Đất TM-DV152.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa 34 TBĐ 13 (đất ông Nguyễn Ngọc Quyến) - đến đường ĐH94
Đất TM-DV114.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa 35 TBĐ số 13 (đất ông Đỗ Quốc Tuấn) - đến hết thửa 55 TBĐ số 10 (đất bà Điểu Thị Hoa)
Đất TM-DV106.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa 56 TBĐ số 10 (đất ông Nguyễn Đông) - đến hết thửa số 04 TBĐ 14 (đất ông Nguyễn Đức Thắng)
Đất TM-DV104.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa 89 TBĐ 23 (đất bà Điểu Thị BLội) - đến giáp thửa 71 TBĐ 18 (đất chợ xã Đồng Nai Thượng cũ)
Đất TM-DV100.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa 46 TBĐ 18 (đất ông Nguyễn Văn Quy) - đến hết thửa số 01 TBĐ 14 (đất ông Điểu K Lết)
Đất TM-DV77.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 91 - Khu vực I
Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 72, TBĐ 108, thửa số 617, TBĐ108) - đến kênh Đạ Bo A
Đất SX-KD1.104.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 91 - Khu vực I
Từ thửa số 2237, TBĐ 108 (đất ông Đinh Ngọc Bình) - đến hết thửa số 769, TBĐ 106 (đất bà Trần Thị Thinh)
Đất SX-KD829.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 91 - Khu vực I
Từ thửa số 728, TBĐ 106 (đất bà Đinh Thị Bình) - đến hết thửa số 8, TBĐ 124 (đất ông Nguyễn Văn Bê)
Đất SX-KD663.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 91 - Khu vực I
Từ thửa số 4, TBĐ124 (đất ông Đinh Danh Chới) - đến thửa 47 TBĐ 105 (giáp ranh xã Tiên Hoàng cũ)
Đất SX-KD464.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 91 - Khu vực I
Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 763, TBĐ108, thửa số 756, TBĐ 108 hai bên đường) - đến hết thửa số 1351, TBĐ 108 (đất ông Nguyễn Đình Tiến)
Đất SX-KD1.104.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 91 - Khu vực I
Từ thửa số 1382, TBĐ 108 (đất ông Đặng Hữu Bình) - đến Trường Mầm Non
Đất SX-KD663.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 91 - Khu vực I
Từ Trường Mầm Non (thửa số 71, TBĐ 129) - đến cầu Brun 2
Đất SX-KD455.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 91 - Khu vực I
Từ cầu Brun 2 - đến cầu Brun 1
Đất SX-KD293.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 91 - Khu vực I
Từ thửa số 322, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Công Thăng) - đến cầu Brun 5
Đất SX-KD488.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 91 - Khu vực I
Từ cầu Brun 5 - đến hết thửa số 338, TBĐ 06 (ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dương)
Đất SX-KD423.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 91 - Khu vực I
Từ thửa số 21, TBĐ 08 (đất ông Trần Văn Duẩn) - đến thửa số 17 TBĐ 08 (giáp ranh Gia Viễn cũ)
Đất SX-KD488.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 92 - Khu vực I
Từ thửa số 301, TBĐ 06 (đất ông Lê Ngọc Chinh) - đến thửa số 943, TBĐ 06 (ngã ba ông Phạm Xuân Khanh)
Đất SX-KD195.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 92 - Khu vực I
Từ ngã ba ông Phạm Xuân Khanh - đến giáp địa phận xã Cát Tiên
Đất SX-KD148.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 94 - Khu vực I
Từ ngã ba xã Tiên Hoàng - đến hết thửa số 267, TBĐ 06 (đất ông Đỗ Đình Quân)
Đất SX-KD683.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 94 - Khu vực I
Từ thửa số 263, TBĐ 06 (đất bà Lê Thị Quyền) - đến hết thửa số 809, TBĐ 05 (đất bà Phạm Thị Dịp),
Đất SX-KD553.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 94 - Khu vực I
Từ thửa số 760, TBĐ 05 (đất ông Phạm Xuân Phong) - đến hết thửa số 387, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Ngọc Thơ),
Đất SX-KD358.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 94 - Khu vực I
Từ thửa số 385, TBĐ 02 (đất ông Trần Văn Hoan) - đến thửa số 72, TBĐ 01 (đất ông Hà Hải Long),
Đất SX-KD210.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 94 - Khu vực I
Từ thửa số 70, TBĐ 01 (đất Ông Quách Đình Trọng) - đến cầu bà Đinh Thị Quây
Đất SX-KD188.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 94 - Khu vực I
Từ thửa 59 TBĐ số 19 (đất ông K Giắc) - đến hết thửa 50 TBĐ số 18 (đất ông Điểu K Khung)
Đất SX-KD312.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 94 - Khu vực I
Từ thửa 44 TBĐ số 15 (đất ông Phan Văn Ca) - đến hết thửa 43 TBĐ số 17(đất ông Điểu K Choh)
Đất SX-KD109.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 94 - Khu vực I
Từ giáp ranh rừng - đến hết thửa 24 TBĐ số 21 (đất bà Trương Thị Sinh)
Đất SX-KD109.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 94 - Khu vực I
Từ thửa 11 TBĐ số 21 (đất ông Tô Mạnh Ten) - đến hết đất trạm Kiểm Lâm (thửa số 18, TBĐ 19)
Đất SX-KD91.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 95 - Khu vực I
Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 623, TBĐ 108; thửa số 717, TBĐ 108 hai bên đường) - đến hết thửa số 641, TBĐ 108 (đất ông Bùi Thanh Tuyền)
Đất SX-KD1.556.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 95 - Khu vực I
Từ thửa số 641, TBĐ 108 (giáp đất ông Bùi Thanh Tuyền) - đến hết đất UBND xã Cát Tiên 3
Đất SX-KD987.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 95 - Khu vực I
Từ giáp đất UBND xã Gia Viễn - đến hết đất Trường Tiểu học Gia Viễn
Đất SX-KD833.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 95 - Khu vực I
Từ giáp Trường Tiểu học Gia Viễn - đến hết thửa số 1022, TBĐ 106 (đất ông Nguyễn Văn Thường)
Đất SX-KD416.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 95 - Khu vực I
Từ thửa số 1022, TBĐ 106 (giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Thường) - đến giáp ranh xã Cát Tiên
Đất SX-KD260.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) - Khu vực I
Từ đất khu vực quy hoạch chợ mới Gia Viễn, từ lô 3A9 - đến hết lô đất 3A19
Đất SX-KD779.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) - Khu vực I
Từ đất khu vực quy hoạch chợ mới Gia Viễn, từ lô 3B1 - đến hết lô đất 3B21
Đất SX-KD522.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) - Khu vực I
Từ đầu đường ĐH 91 (thửa số 825, TBĐ105) - đến hết đất ông Bùi Đức Minh (thửa số 569, TBĐ 105) (đường Vân Minh)
Đất SX-KD364.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ giáp đường ĐH 91 (thửa số 483, TBĐ 112) - đến hết thửa số 274, TBĐ 114 (đất ông Phạm Ngữ) (hướng đi vào Hồ Đắk Lô)
Đất SX-KD302.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ giáp thửa số 569, TBĐ 105 (đất ông Bùi Đức Minh) - đến hết phân hiệu trường Vân Minh
Đất SX-KD252.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường thôn Trung Hưng: - Khu vực II (đường liên thôn)
Từ cổng chào (thửa số 319, TBĐ 114) - đến kênh N1 (thửa số 108, TBĐ 120)
Đất SX-KD151.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường thôn Trung Hưng: - Khu vực II (đường liên thôn)
từ thửa số 512, TBĐ 112 (đất nhà ông Nguyễn Văn Bình) - đến hết thửa số 307, TBĐ120 (đất nhà ông Nguyễn Thế Thìn),
Đất SX-KD151.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường Hưng Phú (thôn Trung Hưng): - Khu vực II (đường liên thôn)
từ thửa số 06, TBĐ127 - đến hết thửa số 62, TBĐ 129 (mảnh trích đo 287455 - 9)
Đất SX-KD151.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường thôn Tân Lập: - Khu vực II (đường liên thôn)
từ thửa số 974, TBĐ 108 - đến hết thửa số 1152, TBĐ 108
Đất SX-KD202.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường Bầu Chim: - Khu vực II (đường liên thôn)
từ thửa số 722, TBĐ 108 - đến hết thửa số 1465 TBĐ 108
Đất SX-KD202.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường mầm non đi vào thôn Tiến Thắng: - Khu vực II (đường liên thôn)
từ thửa số 1821, TBĐ 108 - đến hết thửa số 557, TBĐ 106
Đất SX-KD252.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường Liên Phương số 1: - Khu vực II (đường liên thôn)
từ thửa số 361, TBĐ 107 - đến hết thửa số 622, TBĐ 107
Đất SX-KD202.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường Liên Phương số 2: - Khu vực II (đường liên thôn)
từ thửa số 703, TBĐ 107 - đến hết thửa số 395, TBĐ 107
Đất SX-KD202.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường trục chính thôn Trấn Phú: - Khu vực II (đường liên thôn)
từ thửa số 780, TBĐ 105 - đến hết thửa số 567, TBĐ 109
Đất SX-KD272.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường liên thôn Hòa Thịnh - Liên Phương - Tiến Thắng - Khu vực II (đường liên thôn)
Đoạn từ thửa số 234, TBĐ 108 - đến hết thửa số 28, TBĐ 106
Đất SX-KD272.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường liên thôn Hòa Thịnh - Liên Phương - Tiến Thắng - Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa số 84, TBĐ 105 - đến hết thửa số 48, TBĐ 105
Đất SX-KD262.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường Thanh Trấn, thôn Tân Xuân: - Khu vực II (đường liên thôn)
từ thửa số 501, TBĐ 109 - đến hết thửa số 588, TBĐ 109
Đất SX-KD212.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường Hòa Thịnh - Liên Phương: - Khu vực II (đường liên thôn)
từ thửa số 534, TBĐ 108 - đến hết thửa số 543, TBĐ 108
Đất SX-KD252.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường Phú Thịnh: - Khu vực II (đường liên thôn)
từ thửa số 538, TBĐ 108 - đến hết thửa số 103, TBĐ 108
Đất SX-KD282.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường vào bản Brun: - Khu vực II (đường liên thôn)
từ thửa số 143, TBĐ 110 - đến hết thửa số 134, TBĐ 109
Đất SX-KD343.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường vườn rừng, thôn Tiến Thắng: - Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa số 383, TBĐ 106 - đến hết thửa số 982, TBĐ 106
Đất SX-KD260.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường xóm 4, thôn Tiến Thắng: - Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa số 64, TBĐ 108 - đến hết thửa số 558, TBĐ 106)
Đất SX-KD208.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường Liên Phương số 3: - Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa số 521, TBĐ 107 - đến hết thửa số 462, TBĐ 107
Đất SX-KD208.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dương - đến hết thửa số 1107, TBĐ 06 (đất ông Đinh Tiến Ba)
Đất SX-KD249.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa số 828A, TBĐ 06 (đất ông Trần Hữu Phúc) - đến cầu ông Đại thôn 2,
Đất SX-KD197.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa số 24, TBĐ 06 (đất ông Vũ Văn Kịnh) - đến hết thửa số 874, TBĐ 05 (đất ông Nguyễn Văn Lương),
Đất SX-KD198.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ ngã ba bà Trần Thị Ninh (thửa số 870, TBĐ 05) - đến ngã ba bà Vũ Thị Toản (thửa số 71, TBĐ 04),
Đất SX-KD187.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ ngã ba ông Nguyễn Văn Nhiên (thửa số 478, TBĐ 07) - đến ngã ba ông Bùi Xuân Biên (thửa số 304, TBĐ 07)
Đất SX-KD117.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ ngã ba ông Lê Ngọc Chinh - đến hết thửa số 1101, TBĐ 06 (đất bà Đinh Thị Hương Nga)
Đất SX-KD130.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa số 931, TBĐ 06 (đất ông Vũ Hồng Hoàn) - đến ngã ba ông Lê Văn Quỳnh thôn 1
Đất SX-KD166.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa số 133, TBĐ 05 (đất ông Đinh Duy Bốn) - đến hết thửa số 17, TBĐ 05 (đất ông Trần Xuân Quynh)
Đất SX-KD217.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa số 904, TBĐ 02 (đất ông Đoàn Hữu Thọ) - đến hết thửa số 1101, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Phương Huân)
Đất SX-KD166.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ ngã ba ông Vũ Văn Lâm - đến hết Ngã ba ông Nguyễn Văn Thiêm (đường Liên Thôn 4 - 5)
Đất SX-KD278.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ đất ông Bùi Văn Phú (thửa số 66, TBĐ 04 và phía đối diện thửa số 237, TBĐ 04) - đến cổng chào hồ Đạ Sị (thửa số 208, TBĐ 03, phía đối diện thửa số 179, TBĐ 03)
Đất SX-KD166.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa 40 TBĐ 17 (đất ông K Prơ) - đến hết thửa 88 TBĐ 23 (đất ông K Niếu)
Đất SX-KD105.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa 53 TBĐ 18 (đất ông Vương Văn Duẩn) - đến hết thửa số 8 TBĐ 64 (đất bà Nguyễn Thị Tâm) đường vào hồ Bê Đê
Đất SX-KD77.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa số 03, TBĐ 47 (đất ông Điểu K Vré) - đến thửa số 23, TBĐ 47 (đất ông Điểu K Lăp) đường thôn Bê Đê
Đất SX-KD77.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa số 24, TBĐ 17 (đất ông Điểu K Rông) - đến thửa số 52, TBĐ 17 (đất ông Điểu K Dương) Đường thôn Bi Nao
Đất SX-KD77.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa số 25, TBĐ 18 (đất bà Điểu Thị Khâu) - đến hết thửa số 42, TBĐ 13 (đất ông Điểu K Tốt)
Đất SX-KD142.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa 34 TBĐ 13 (đất ông Nguyễn Ngọc Quyến) - đến đường ĐH94
Đất SX-KD106.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa 35 TBĐ số 13 (đất ông Đỗ Quốc Tuấn) - đến hết thửa 55 TBĐ số 10 (đất bà Điểu Thị Hoa)
Đất SX-KD99.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa 56 TBĐ số 10 (đất ông Nguyễn Đông) - đến hết thửa số 04 TBĐ 14 (đất ông Nguyễn Đức Thắng)
Đất SX-KD97.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa 89 TBĐ 23 (đất bà Điểu Thị BLội) - đến giáp thửa 71 TBĐ 18 (đất chợ xã Đồng Nai Thượng cũ)
Đất SX-KD92.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa 46 TBĐ 18 (đất ông Nguyễn Văn Quy) - đến hết thửa số 01 TBĐ 14 (đất ông Điểu K Lết)
Đất SX-KD72.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 91 - Khu vực I
Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 72, TBĐ 108, thửa số 617, TBĐ108) - đến kênh Đạ Bo A
Đất khoáng sản1.190.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 91 - Khu vực I
Từ thửa số 2237, TBĐ 108 (đất ông Đinh Ngọc Bình) - đến hết thửa số 769, TBĐ 106 (đất bà Trần Thị Thinh)
Đất khoáng sản893.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 91 - Khu vực I
Từ thửa số 728, TBĐ 106 (đất bà Đinh Thị Bình) - đến hết thửa số 8, TBĐ 124 (đất ông Nguyễn Văn Bê)
Đất khoáng sản714.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 91 - Khu vực I
Từ thửa số 4, TBĐ124 (đất ông Đinh Danh Chới) - đến thửa 47 TBĐ 105 (giáp ranh xã Tiên Hoàng cũ)
Đất khoáng sản500.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 91 - Khu vực I
Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 763, TBĐ108, thửa số 756, TBĐ 108 hai bên đường) - đến hết thửa số 1351, TBĐ 108 (đất ông Nguyễn Đình Tiến)
Đất khoáng sản1.190.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 91 - Khu vực I
Từ thửa số 1382, TBĐ 108 (đất ông Đặng Hữu Bình) - đến Trường Mầm Non
Đất khoáng sản714.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 91 - Khu vực I
Từ Trường Mầm Non (thửa số 71, TBĐ 129) - đến cầu Brun 2
Đất khoáng sản490.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 91 - Khu vực I
Từ cầu Brun 2 - đến cầu Brun 1
Đất khoáng sản315.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 91 - Khu vực I
Từ thửa số 322, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Công Thăng) - đến cầu Brun 5
Đất khoáng sản525.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 91 - Khu vực I
Từ cầu Brun 5 - đến hết thửa số 338, TBĐ 06 (ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dương)
Đất khoáng sản455.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 91 - Khu vực I
Từ thửa số 21, TBĐ 08 (đất ông Trần Văn Duẩn) - đến thửa số 17 TBĐ 08 (giáp ranh Gia Viễn cũ)
Đất khoáng sản525.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 92 - Khu vực I
Từ thửa số 301, TBĐ 06 (đất ông Lê Ngọc Chinh) - đến thửa số 943, TBĐ 06 (ngã ba ông Phạm Xuân Khanh)
Đất khoáng sản210.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 92 - Khu vực I
Từ ngã ba ông Phạm Xuân Khanh - đến giáp địa phận xã Cát Tiên
Đất khoáng sản159.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 94 - Khu vực I
Từ ngã ba xã Tiên Hoàng - đến hết thửa số 267, TBĐ 06 (đất ông Đỗ Đình Quân)
Đất khoáng sản452.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 94 - Khu vực I
Từ thửa số 263, TBĐ 06 (đất bà Lê Thị Quyền) - đến hết thửa số 809, TBĐ 05 (đất bà Phạm Thị Dịp),
Đất khoáng sản369.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 94 - Khu vực I
Từ thửa số 760, TBĐ 05 (đất ông Phạm Xuân Phong) - đến hết thửa số 387, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Ngọc Thơ),
Đất khoáng sản298.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 94 - Khu vực I
Từ thửa số 385, TBĐ 02 (đất ông Trần Văn Hoan) - đến thửa số 72, TBĐ 01 (đất ông Hà Hải Long),
Đất khoáng sản226.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 94 - Khu vực I
Từ thửa số 70, TBĐ 01 (đất Ông Quách Đình Trọng) - đến cầu bà Đinh Thị Quây
Đất khoáng sản202.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 94 - Khu vực I
Từ thửa 59 TBĐ số 19 (đất ông K Giắc) - đến hết thửa 50 TBĐ số 18 (đất ông Điểu K Khung)
Đất khoáng sản336.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 94 - Khu vực I
Từ thửa 44 TBĐ số 15 (đất ông Phan Văn Ca) - đến hết thửa 43 TBĐ số 17(đất ông Điểu K Choh)
Đất khoáng sản118.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 94 - Khu vực I
Từ giáp ranh rừng - đến hết thửa 24 TBĐ số 21 (đất bà Trương Thị Sinh)
Đất khoáng sản118.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 94 - Khu vực I
Từ thửa 11 TBĐ số 21 (đất ông Tô Mạnh Ten) - đến hết đất trạm Kiểm Lâm (thửa số 18, TBĐ 19)
Đất khoáng sản98.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 95 - Khu vực I
Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 623, TBĐ 108; thửa số 717, TBĐ 108 hai bên đường) - đến hết thửa số 641, TBĐ 108 (đất ông Bùi Thanh Tuyền)
Đất khoáng sản1.676.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 95 - Khu vực I
Từ thửa số 641, TBĐ 108 (giáp đất ông Bùi Thanh Tuyền) - đến hết đất UBND xã Cát Tiên 3
Đất khoáng sản1.063.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 95 - Khu vực I
Từ giáp đất UBND xã Gia Viễn - đến hết đất Trường Tiểu học Gia Viễn
Đất khoáng sản897.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 95 - Khu vực I
Từ giáp Trường Tiểu học Gia Viễn - đến hết thửa số 1022, TBĐ 106 (đất ông Nguyễn Văn Thường)
Đất khoáng sản448.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 95 - Khu vực I
Từ thửa số 1022, TBĐ 106 (giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Thường) - đến giáp ranh xã Cát Tiên
Đất khoáng sản280.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) - Khu vực I
Từ đất khu vực quy hoạch chợ mới Gia Viễn, từ lô 3A9 - đến hết lô đất 3A19
Đất khoáng sản839.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) - Khu vực I
Từ đất khu vực quy hoạch chợ mới Gia Viễn, từ lô 3B1 - đến hết lô đất 3B21
Đất khoáng sản562.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) - Khu vực I
Từ đầu đường ĐH 91 (thửa số 825, TBĐ105) - đến hết đất ông Bùi Đức Minh (thửa số 569, TBĐ 105) (đường Vân Minh)
Đất khoáng sản392.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ giáp đường ĐH 91 (thửa số 483, TBĐ 112) - đến hết thửa số 274, TBĐ 114 (đất ông Phạm Ngữ) (hướng đi vào Hồ Đắk Lô)
Đất khoáng sản326.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ giáp thửa số 569, TBĐ 105 (đất ông Bùi Đức Minh) - đến hết phân hiệu trường Vân Minh
Đất khoáng sản271.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường thôn Trung Hưng: - Khu vực II (đường liên thôn)
Từ cổng chào (thửa số 319, TBĐ 114) - đến kênh N1 (thửa số 108, TBĐ 120)
Đất khoáng sản163.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường thôn Trung Hưng: - Khu vực II (đường liên thôn)
từ thửa số 512, TBĐ 112 (đất nhà ông Nguyễn Văn Bình) - đến hết thửa số 307, TBĐ120 (đất nhà ông Nguyễn Thế Thìn),
Đất khoáng sản163.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường Hưng Phú (thôn Trung Hưng): - Khu vực II (đường liên thôn)
từ thửa số 06, TBĐ127 - đến hết thửa số 62, TBĐ 129 (mảnh trích đo 287455 - 9)
Đất khoáng sản163.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường thôn Tân Lập: - Khu vực II (đường liên thôn)
từ thửa số 974, TBĐ 108 - đến hết thửa số 1152, TBĐ 108
Đất khoáng sản217.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường Bầu Chim: - Khu vực II (đường liên thôn)
từ thửa số 722, TBĐ 108 - đến hết thửa số 1465 TBĐ 108
Đất khoáng sản217.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường mầm non đi vào thôn Tiến Thắng: - Khu vực II (đường liên thôn)
từ thửa số 1821, TBĐ 108 - đến hết thửa số 557, TBĐ 106
Đất khoáng sản271.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường Liên Phương số 1: - Khu vực II (đường liên thôn)
từ thửa số 361, TBĐ 107 - đến hết thửa số 622, TBĐ 107
Đất khoáng sản217.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường Liên Phương số 2: - Khu vực II (đường liên thôn)
từ thửa số 703, TBĐ 107 - đến hết thửa số 395, TBĐ 107
Đất khoáng sản217.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường trục chính thôn Trấn Phú: - Khu vực II (đường liên thôn)
từ thửa số 780, TBĐ 105 - đến hết thửa số 567, TBĐ 109
Đất khoáng sản293.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường liên thôn Hòa Thịnh - Liên Phương - Tiến Thắng - Khu vực II (đường liên thôn)
Đoạn từ thửa số 234, TBĐ 108 - đến hết thửa số 28, TBĐ 106
Đất khoáng sản293.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường liên thôn Hòa Thịnh - Liên Phương - Tiến Thắng - Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa số 84, TBĐ 105 - đến hết thửa số 48, TBĐ 105
Đất khoáng sản282.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường Thanh Trấn, thôn Tân Xuân: - Khu vực II (đường liên thôn)
từ thửa số 501, TBĐ 109 - đến hết thửa số 588, TBĐ 109
Đất khoáng sản228.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường Hòa Thịnh - Liên Phương: - Khu vực II (đường liên thôn)
từ thửa số 534, TBĐ 108 - đến hết thửa số 543, TBĐ 108
Đất khoáng sản271.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường Phú Thịnh: - Khu vực II (đường liên thôn)
từ thửa số 538, TBĐ 108 - đến hết thửa số 103, TBĐ 108
Đất khoáng sản304.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường vào bản Brun: - Khu vực II (đường liên thôn)
từ thửa số 143, TBĐ 110 - đến hết thửa số 134, TBĐ 109
Đất khoáng sản370.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường vườn rừng, thôn Tiến Thắng: - Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa số 383, TBĐ 106 - đến hết thửa số 982, TBĐ 106
Đất khoáng sản280.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường xóm 4, thôn Tiến Thắng: - Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa số 64, TBĐ 108 - đến hết thửa số 558, TBĐ 106)
Đất khoáng sản224.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường Liên Phương số 3: - Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa số 521, TBĐ 107 - đến hết thửa số 462, TBĐ 107
Đất khoáng sản224.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dương - đến hết thửa số 1107, TBĐ 06 (đất ông Đinh Tiến Ba)
Đất khoáng sản268.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa số 828A, TBĐ 06 (đất ông Trần Hữu Phúc) - đến cầu ông Đại thôn 2,
Đất khoáng sản212.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa số 24, TBĐ 06 (đất ông Vũ Văn Kịnh) - đến hết thửa số 874, TBĐ 05 (đất ông Nguyễn Văn Lương),
Đất khoáng sản213.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ ngã ba bà Trần Thị Ninh (thửa số 870, TBĐ 05) - đến ngã ba bà Vũ Thị Toản (thửa số 71, TBĐ 04),
Đất khoáng sản201.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ ngã ba ông Nguyễn Văn Nhiên (thửa số 478, TBĐ 07) - đến ngã ba ông Bùi Xuân Biên (thửa số 304, TBĐ 07)
Đất khoáng sản126.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ ngã ba ông Lê Ngọc Chinh - đến hết thửa số 1101, TBĐ 06 (đất bà Đinh Thị Hương Nga)
Đất khoáng sản140.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa số 931, TBĐ 06 (đất ông Vũ Hồng Hoàn) - đến ngã ba ông Lê Văn Quỳnh thôn 1
Đất khoáng sản178.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa số 133, TBĐ 05 (đất ông Đinh Duy Bốn) - đến hết thửa số 17, TBĐ 05 (đất ông Trần Xuân Quynh)
Đất khoáng sản234.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa số 904, TBĐ 02 (đất ông Đoàn Hữu Thọ) - đến hết thửa số 1101, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Phương Huân)
Đất khoáng sản178.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ ngã ba ông Vũ Văn Lâm - đến hết Ngã ba ông Nguyễn Văn Thiêm (đường Liên Thôn 4 - 5)
Đất khoáng sản299.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ đất ông Bùi Văn Phú (thửa số 66, TBĐ 04 và phía đối diện thửa số 237, TBĐ 04) - đến cổng chào hồ Đạ Sị (thửa số 208, TBĐ 03, phía đối diện thửa số 179, TBĐ 03)
Đất khoáng sản179.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa 40 TBĐ 17 (đất ông K Prơ) - đến hết thửa 88 TBĐ 23 (đất ông K Niếu)
Đất khoáng sản114.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa 53 TBĐ 18 (đất ông Vương Văn Duẩn) - đến hết thửa số 8 TBĐ 64 (đất bà Nguyễn Thị Tâm) đường vào hồ Bê Đê
Đất khoáng sản83.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa số 03, TBĐ 47 (đất ông Điểu K Vré) - đến thửa số 23, TBĐ 47 (đất ông Điểu K Lăp) đường thôn Bê Đê
Đất khoáng sản83.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa số 24, TBĐ 17 (đất ông Điểu K Rông) - đến thửa số 52, TBĐ 17 (đất ông Điểu K Dương) Đường thôn Bi Nao
Đất khoáng sản83.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa số 25, TBĐ 18 (đất bà Điểu Thị Khâu) - đến hết thửa số 42, TBĐ 13 (đất ông Điểu K Tốt)
Đất khoáng sản152.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa 34 TBĐ 13 (đất ông Nguyễn Ngọc Quyến) - đến đường ĐH94
Đất khoáng sản114.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa 35 TBĐ số 13 (đất ông Đỗ Quốc Tuấn) - đến hết thửa 55 TBĐ số 10 (đất bà Điểu Thị Hoa)
Đất khoáng sản106.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa 56 TBĐ số 10 (đất ông Nguyễn Đông) - đến hết thửa số 04 TBĐ 14 (đất ông Nguyễn Đức Thắng)
Đất khoáng sản104.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa 89 TBĐ 23 (đất bà Điểu Thị BLội) - đến giáp thửa 71 TBĐ 18 (đất chợ xã Đồng Nai Thượng cũ)
Đất khoáng sản100.000000
Xã Cát Tiên 3 Khu vực II (đường liên thôn)
Từ thửa 46 TBĐ 18 (đất ông Nguyễn Văn Quy) - đến hết thửa số 01 TBĐ 14 (đất ông Điểu K Lết)
Đất khoáng sản77.000000
Xã Cát Tiên 3 Xã Cát Tiên 3
-
Đất trồng lúa80.00070.00060.00050.000
Xã Cát Tiên 3 Xã Cát Tiên 3
-
Đất trồng cây hàng năm80.00070.00060.00050.000
Xã Cát Tiên 3 Xã Cát Tiên 3
-
Đất trồng cây lâu năm70.00060.00050.00040.000
Xã Cát Tiên 3 Xã Cát Tiên 3
-
Đất rừng sản xuất23.00020.00017.00015.000
Xã Cát Tiên 3 Xã Cát Tiên 3
-
Đất rừng phòng hộ18.40016.00014.00012.000
Xã Cát Tiên 3 Xã Cát Tiên 3
-
Đất rừng đặc dụng18.40016.00014.00012.000
Xã Cát Tiên 3 Xã Cát Tiên 3
-
Đất nuôi trồng thủy sản80.00070.00060.00050.000
Xã Cát Tiên 3 Xã Cát Tiên 3
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác88.00077.00066.00055.000
Xã Cát Tiên 3 Xã Cát Tiên 3
-
Đất nông nghiệp khác96.00084.00072.00060.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 91 - Khu vực I
Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 72, TBĐ 108, thửa số 617, TBĐ108) - đến kênh Đạ Bo A
Đất ở1.699.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 91 - Khu vực I
Từ thửa số 2237, TBĐ 108 (đất ông Đinh Ngọc Bình) - đến hết thửa số 769, TBĐ 106 (đất bà Trần Thị Thinh)
Đất ở1.275.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 91 - Khu vực I
Từ thửa số 728, TBĐ 106 (đất bà Đinh Thị Bình) - đến hết thửa số 8, TBĐ 124 (đất ông Nguyễn Văn Bê)
Đất ở1.020.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 91 - Khu vực I
Từ thửa số 4, TBĐ124 (đất ông Đinh Danh Chới) - đến thửa 47 TBĐ 105 (giáp ranh xã Tiên Hoàng cũ)
Đất ở714.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 91 - Khu vực I
Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 763, TBĐ108, thửa số 756, TBĐ 108 hai bên đường) - đến hết thửa số 1351, TBĐ 108 (đất ông Nguyễn Đình Tiến)
Đất ở1.699.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 91 - Khu vực I
Từ thửa số 1382, TBĐ 108 (đất ông Đặng Hữu Bình) - đến Trường Mầm Non
Đất ở1.020.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 91 - Khu vực I
Từ Trường Mầm Non (thửa số 71, TBĐ 129) - đến cầu Brun 2
Đất ở700.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 91 - Khu vực I
Từ cầu Brun 2 - đến cầu Brun 1
Đất ở450.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 91 - Khu vực I
Từ thửa số 322, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Công Thăng) - đến cầu Brun 5
Đất ở750.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 91 - Khu vực I
Từ cầu Brun 5 - đến hết thửa số 338, TBĐ 06 (ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dương)
Đất ở650.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 91 - Khu vực I
Từ thửa số 21, TBĐ 08 (đất ông Trần Văn Duẩn) - đến thửa số 17 TBĐ 08 (giáp ranh Gia Viễn cũ)
Đất ở750.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 92 - Khu vực I
Từ thửa số 301, TBĐ 06 (đất ông Lê Ngọc Chinh) - đến thửa số 943, TBĐ 06 (ngã ba ông Phạm Xuân Khanh)
Đất ở300.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 92 - Khu vực I
Từ ngã ba ông Phạm Xuân Khanh - đến giáp địa phận xã Cát Tiên
Đất ở228.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 94 - Khu vực I
Từ ngã ba xã Tiên Hoàng - đến hết thửa số 267, TBĐ 06 (đất ông Đỗ Đình Quân)
Đất ở1.050.000000
Xã Cát Tiên 3 Đường ĐH 94 - Khu vực I
Từ thửa số 263, TBĐ 06 (đất bà Lê Thị Quyền) - đến hết thửa số 809, TBĐ 05 (đất bà Phạm Thị Dịp),
Đất ở850.000000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cát Tiên 3

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Cát Tiên 3, tỉnh Lâm Đồng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Cát Tiên 3, tỉnh Lâm Đồng 2026

4. Thông tin xã Cát Tiên 3, tỉnh Lâm Đồng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Gia Viễn, Xã Tiên Hoàng, Xã Đồng Nai Thượng (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Cát Tiên 3 theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Cát Tiên 3 có diện tích tự nhiên 171,31 km² với quy mô dân số 10.591 người, mật độ dân cư đạt 61,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Cát Tiên 3 được đặt tại UBND xã Tiên Hoàng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Cát Tiên 3 không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Cát Tiên 3 là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Cát Tiên 3, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng

5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).

5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

  • Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
  • Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:

a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Cát Tiên 3, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Cát Tiên 3, tỉnh Lâm Đồng là 2.394.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Cát Tiên 3, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Cát Tiên 3, tỉnh Lâm Đồng là khoảng 342.766 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1477 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?