Bảng giá đất xã Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất xã Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Cát Tiên được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Cát Tiên theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất xã Cát Tiên năm 2026
Khu vực: xã Cát Tiên.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 4.377.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ giáp ranh xã Cát Tiên - đến hết thửa số 532, TBĐ 80 (đất ông Hoàng Văn Hiếu) và phía đối diện từ giáp ranh xã Cát Tiên đến hết thửa số 532, TBĐ 80 (đất ông Nguyễn Văn Tâm) |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 214, TBĐ 80 (đất ông Đặng Văn Đông) - đến hết thửa số 79, TBĐ 81 (đất ông Lê Chí Chuyên) và phía đối diện từ thửa số 218, TBĐ 80 (đất bà Võ Thị Mỹ Dung) đến hết thửa số 84, TBĐ 81 (đất ông Nguyễn Lân) |
Đất ở | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 78 TBĐ 81 (đất ông Nguyễn Văn Ban) - đến hết thửa số 356, TBĐ 81 (đất bà Nguyễn Thị Đào) và phía đối diện từ thửa số 85, TBĐ 81(đất ông Phùng Văn Trạch) đến giáp đường vào trường Mầm non |
Đất ở | 1.142.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ đường vào Trường Mầm non - đến hết thửa số 502, TBĐ 83 (đất ông Huỳnh Tấn Kiệt) |
Đất ở | 1.594.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 358, TBĐ 81(đất ông Trần Lập) - đến thửa số 150, TBĐ 83 (đất ông Võ Ly) |
Đất ở | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 231, TBĐ 83 (đất bà Đỗ Ngọc Trinh) - đến thửa số 340, TBĐ 84 (đất bà Lê Thị Liên) |
Đất ở | 1.204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 628, TBĐ 84 (đất ông Nguyễn Văn Quân) - đến hết thửa 147 TBĐ 84 và phía đối diện Từ thửa số 671, TBĐ 83 (đất ông Nguyễn Văn Đạt) đến hết thửa 533 TBĐ 83 |
Đất ở | 1.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ giáp ranh thửa 533 TBĐ 83 - đến giáp đất nhà Văn hóa Cát An và phía đối diện từ thửa 147 tờ bản đồ số 84 tới giáp thửa đất số 426, TBĐ 15 |
Đất ở | 1.188.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 486, TBĐ 15 (đất nhà Văn Hóa thôn Cát An) - đến thửa đất số 85 TBĐ 13 (đất ông Ngô Xuân Hiển) và phía đối diện từ thửa đất số 389, TBĐ 15 tới 196 TBĐ 13, |
Đất ở | 1.045.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa đất số 84 TBĐ 13 - đến giáp thửa số 276 TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) và phía đối diện từ thửa đất số 118, TBĐ 13 đến giáp thửa số 632, TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) |
Đất ở | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 276 TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) - đến giáp thửa số 41, TBĐ 12 (đất Nguyễn Văn Long) và phía đối diện từ thửa số 632, TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) đến giáp thửa số 36, TBĐ 12 (đất Nguyễn Văn Long) |
Đất ở | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 41, TBĐ 12 (đất ông Nguyễn Văn Long) - đến hết thửa số 166, TBĐ 10 (đất ông Phan Quang Đáng) |
Đất ở | 3.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 105, TBĐ 10 (đất ông Phan Văn Cuộc) - đến hết thửa số 67, TBĐ 10 (đất ông Dương Xuân Thanh) |
Đất ở | 3.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 35, TBĐ 12 (đất ông Võ Tấn Phúc) - đến hết thửa số 142, TBĐ 10 (đất ông Phạm Hồng Hoàng) |
Đất ở | 2.977.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 218 TBĐ 09 (đất bà Thời Thị Hồng Lạc) - đến giáp thửa số 519 TBĐ 09 (hướng đi Cát Lương) (đất ông Nguyễn Đẩu) và phía đối diện từ thửa số 145, TBĐ 09 (đất bà Thời Thị Hồng Lạc) đến giáp thửa số 600, TBĐ 09 (hướng đi Cát Lương) (đất ông Nguyễn Đẩu) |
Đất ở | 3.102.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ Trường Tiểu học Kim Đồng - đến hết thửa số 519, TBĐ 09 (đất ông Nguyễn Đẩu) và phía đối diện Từ giáp nghĩa trang nhân dân đến giáp cụm Công An xã, |
Đất ở | 921.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 375, TBĐ 07 (đất bà Trần Thị Sắn) - đến giáp đất Nghĩa trang nhân dân và từ thửa số 236, TBĐ 07 (đất bà Trần Thị Tửu) đến giáp đất Trường Tiểu học Kim Đồng, |
Đất ở | 864.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 14 TBĐ 07 (giáp đất ông Nguyễn Văn Tòng) - đến hết thửa số 138 TBĐ 07 (đất ông Nguyễn Hồng Thái) và phía đối diện từ thửa số 15, TBĐ 07 (giáp đất ông Nguyễn Văn Tòng) đến hết thửa số 404, TBĐ 07 (đất ông Nguyễn Hồng Thái) |
Đất ở | 575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 57 TBĐ 08 (đất ông Trịnh Tiến Dũng) - đến hết thửa số 421 TBĐ 7 (đất ông Nguyễn Văn Tòng) đường ĐT 721 và phía đối diện từ thửa số 55, TBĐ 08 (đất ông Trịnh Tiến Dũng) đến hết thửa số 13, TBĐ 7 (đất ông Nguyễn Văn Tòng) đường ĐT 721 |
Đất ở | 726.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 82, TBĐ 39 (đất ông Trần Văn Chương) - đến hết thửa số 18, TBĐ 3 (đất ông Hoàng Văn Khang) |
Đất ở | 484.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 150, TBĐ 58 (đất ông Nguyễn Xuân Thành) - đến hết thửa số 4, TBĐ 39 (đất ông Trần Duy Đệ) |
Đất ở | 868.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 25, TBĐ 103 (đất bà Điểu Thị Đrin) - đến hết thửa số 137, TBĐ 34 (đất ông Bùi Khánh Thi) |
Đất ở | 586.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 110, TBĐ 34 (đất ông Nguyễn Doãn Lương) - đến hết thửa số 04, TBĐ 65 (đất ông Hồ Bến) |
Đất ở | 885.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1 Từ giáp ranh xã Cát Tiên - đến thửa số 569, TBĐ 86 hết (đất ông Nguyễn Văn Tinh) (Phía bên núi) |
Đất ở | 863.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1 Từ giáp ranh xã Cát Tiên - đến hết thửa số 461, TBĐ 86 (đất ông Nguyễn Văn Sở) (Phía bên suối) |
Đất ở | 673.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1 Từ đường vào Khu Ủy khu 6 - đến hết thửa số 05 tờ bản đồ số 01 và phía đối diện thửa số 116, TBĐ 86 (đất do UBND xã quản lý) đến hết thửa số 01 tờ bản đồ số 30 |
Đất ở | 401.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1 Từ thửa số 544 và 643, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Tấn Dũng) - đến giáp ranh thửa 01 tờ bản đồ số 30 và phía đối diện từ thửa số 346 tờ bản đồ số 03 đến giáp thửa 05 tờ bản đồ số 01 |
Đất ở | 753.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1 Từ đất sân vận động - đến hết thửa số 288, TBĐ 03 (đất ông Phan Văn Chài) và từ thửa số 97, TBĐ 09 (đất ông Lê Trung Thực) đến giáp đường bê tông Đường vào cổng chào nhà Văn hóa thôn Cát Điền, |
Đất ở | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1 Từ thửa số 592, TBĐ 09 (đất bà Dương Thị Như) - đến giáp sân vận động xã, |
Đất ở | 1.889.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1 Từ thửa số 512, TBĐ 09 (đất ông Nguyễn Theo) - đến thửa số 97, TBĐ 09 giáp (đất ông Lê Trung Thực) |
Đất ở | 1.889.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1 Từ thửa số 44, TBĐ 12 giáp (đất ông Võ Văn Hiện) - đến thửa số 445, TBĐ 12 giáp (đất bà Dương Thị Như) |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1 Từ thửa số 333, TBĐ 10 (đất ông Hà Công Khanh) - đến thửa số 445, TBĐ 10 giáp (đất ông Phan Quang Đáng) |
Đất ở | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1 Từ thửa số 56 và 115, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Văn Dũng) Giáp ranh thửa 82 tờ 39 (09 xã Phước Cát 2 cũ) - |
Đất ở | 623.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐH 98 - Khu vực 1 Từ thửa số 102 TBĐ 08 (đất bà Đặng Thị Hiệp) - đến hết thửa số 90, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Anh Mỹ) và phía đối diện từ thửa số 60 đến giáp thửa 69 tờ bản đồ số 08, |
Đất ở | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐH 98 - Khu vực 1 Từ thửa số 47, tờ bản đồ số 08 (đất ông Huỳnh Văn Kim) - đến giáp thửa số 404 tờ bản đồ số 42 và phía đối diện từ thửa 69 tờ bản đồ số 08 đến thửa 402 tờ bản đồ số 42, |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐH 98 - Khu vực 1 Từ thửa số 404 tờ bản đồ số 42 - đến hết thửa số 10 tờ bản đồ số 58 và phía đối diện từ thửa đất số 402 tờ bản đồ số 42 đến hết thửa số 93 tờ bản đồ số 57, |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2 Từ Trạm bơm Phước Cát - đến hết thửa số 367, TBĐ 11 (đất ông Trương Cao Viên) |
Đất ở | 929.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2 Từ thửa số 70, TBĐ 11 (đất ông Trần Đình Phương) - đến hết thửa số 364, TBĐ 11 (đất ông Phạm Văn Thủy) |
Đất ở | 929.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2 Từ thửa số 363, TBĐ 11 giáp (đất ông Phạm Văn Thủy) - đến hết thửa số 351, TBĐ 11 (đất ông Nguyễn Văn Văn), |
Đất ở | 1.409.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2 Từ thửa số 71 và 67, TBĐ 11 (đất ông Nguyễn Văn Tuấn) - đến thửa số 77 và 62B, TBĐ 11giáp (đất ông Trương Thanh Phùng) |
Đất ở | 878.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2 Từ thửa số 309 và 131, TBĐ 11 giáp (đất ông Phạm Văn Duyệt) - đến hết thửa số 378 và 148, TBĐ 11 (đất bà Võ Thị Năm) |
Đất ở | 1.009.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2 Từ thửa số 227, TBĐ 12 (đất ông Huỳnh Thế Thuận) - đến hết thửa số 199, TBĐ 11 (đất bà Võ Thị Út) |
Đất ở | 849.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2 Từ thửa số 111, TBĐ 11 (đất ông Đặng Văn Sang) - đến hết thửa số 10, TBĐ 12 (đất ông Trần Đình Tùng) |
Đất ở | 849.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2 Từ thửa số 141, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Đức Diện) - đến hết thửa số 345, TBĐ 10 (đất ông Chu Văn Quyết) |
Đất ở | 3.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2 Từ thửa số 254, TBĐ 10 (đất ông Võ Văn Minh) - đến hết thửa số 350, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Ngọc Phước), |
Đất ở | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2 Từ thửa số 374, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Phải) - đến hết thửa số 47, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Thương), |
Đất ở | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2 Từ thửa số 69, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Đức) - đến hết thửa số 95, TBĐ 10 (đất ông Huỳnh Văn Hữu) |
Đất ở | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2 Từ thửa số 305, TBĐ 10 (đất ông Đỗ Mạnh Thường) - đến hết thửa số 425, TBĐ 10 (đất ông Lương Xuân Trường), |
Đất ở | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2 Từ thửa số 96, TBĐ 10 (đất ông Trần Văn Điển) - đến hết thửa số 117, TBĐ 10 (đất ông Võ Trung Hùng) |
Đất ở | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2 Từ thửa số 117, tờ bản đồ số 10 (đất ông Võ Trung Hùng) - đến thửa số 425, tờ bản đồ số 10 (đất ông Lương Xuân Trường), |
Đất ở | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2 Từ thửa số 44, TBĐ 10 (đất bà Nguyễn Thị Ân) - đến hết thửa số 7, TBĐ 10 (đất ông Kim Văn Bút) |
Đất ở | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2 Từ thửa số 255, TBĐ 11 và thửa số 459, TBĐ 10 (đất bà Phan Thị Gái) - đến hết thửa số 33, TBĐ 12 và thửa số 277, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Đức) |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2 Từ thửa số 372, TBĐ 10 (đất ông Đỗ Phúc Thương) - đến hết thửa số 17, TBĐ 10 (đất bà Nguyễn Thị Lại) |
Đất ở | 1.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2 Từ thửa số 345 và 228, TBĐ 10 (đất ông Lê Đức Sự) - đến giáp kênh mương thủy lợi, |
Đất ở | 895.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 3 - Khu vực 2 Từ thửa số 01, TBĐ 10 (đất bà Nguyễn Thị Hạnh) - đến hết thửa số 307, TBĐ 10 (đất ông Trần Văn Hải) |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 3 - Khu vực 2 Từ đất trường Cấp II (thửa số 48, tờ bản đồ số 10) - đến hết thửa số 427, TBĐ 10 (đất ông Trần Văn Đường) |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 3 - Khu vực 2 Từ thửa số 269, TBĐ 09 (đất ông Đỗ Văn Hòa) - đến thửa số 397, TBĐ 09 giáp (đất bà Thời Thị Hồng Lạc) |
Đất ở | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 3 - Khu vực 2 Từ thửa số 937, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Lực) - đến thửa số 405, TBĐ 09 đến (giáp cầu treo) |
Đất ở | 3.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lợi - Khu vực 2 Từ thửa số 124 và 179, TBĐ 13 (đất ông Nông Văn Tuân) - đến thửa số 337, TBĐ 11 giáp trạm bơm Phước Cát, |
Đất ở | 1.269.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát An - Khu vực 2 Từ thửa số 347 và 355, TBĐ 15 giáp (đất ông Võ Minh Dũng) - đến hết thửa số 162 và 155, TBĐ 1 (đất ông Phạm Văn Nhẫn) |
Đất ở | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát An - Khu vực 2 Từ thửa số 312, TBĐ 15 (đất ông Ma Ích Toại) - đến giáp mương thủy lợi đến thửa số 316, TBĐ 15 (đất ông Hồ Văn Thắng) đến hết thửa số 235, TBĐ 15 (đất bà Võ Thị Bình) |
Đất ở | 355.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát An - Khu vực 2 Từ thửa số 498 và 229, TBĐ 15 (đất ông Nguyễn Qua) - đến giáp mương thủy lợi (tổ dân phố 1) |
Đất ở | 355.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát An - Khu vực 2 Từ thửa số 311 và 366, TBĐ 15 (đất bà Nông Thị Hài) - đến hết thửa số 302 và 541, TBĐ 15 (đất ông Trần Văn Năm) |
Đất ở | 355.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Điền - Khu vực 2 Từ thửa số 04, TBĐ 09 (đất bà Phan Thị Hà) - đến hết thửa số 909, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Văn Khánh) |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Điền - Khu vực 2 Từ thửa số 512, TBĐ 05 (đất ông Nông Văn Xướng) - đến hết thửa số 397, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Văn Khánh), |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Truyến đường thôn Cát Lương - Khu vực 2 Từ thửa số 36, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Văn Hưng) - đến hết thửa số 13, TBĐ 08 (đất ông Cao Văn Hưng) và đối diện bên kia đường, |
Đất ở | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2 Từ thửa số 628, TBĐ 06 (đất ông Nguyễn Văn Lãng) - đến hết thửa số 487, TBĐ 06 (đất bà Nguyễn Thị Hồng Châu) |
Đất ở | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2 Từ thửa số 50, TBĐ 6 (đất ông Nguyễn Tấn Dũng) - đến hết thửa số 183, TBĐ 06 (đất ông Võ Ngọc Phúc) |
Đất ở | 290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2 Từ thửa số 148, TBĐ 6 đất (bà Hồ Thị Thu Thanh) - đến hết thửa số 66, TBĐ 6 (đất bà Trần Thị Kim Hòa) |
Đất ở | 265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2 Từ thửa số 190, TBĐ 06 (đất bà Huỳnh Thị Mỹ Châu) - đến hết thửa số 248, TBĐ 06 (đất ông Phan Văn Thể) (đường ra sông) |
Đất ở | 265.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2 Từ thửa số 281, TBĐ 84 (tBĐ 6 Đức Phổ cũ) - đến hết đất thửa số 150, TBĐ 84 (tBĐ 6 Đức Phổ cũ) và phía đối diện |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2 Từ thửa số 696, TBĐ 05 (Nhà văn hóa Thôn 2) - đến hết thửa số 764, TBĐ 05 (đất ông Nguyễn Trung Quân) |
Đất ở | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2 Từ thửa số 138, TBĐ 5 (đất ông Trần Út) - đến hết thửa số 38, TBĐ 05 (đất ông Phan Thanh Tùng) |
Đất ở | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2 Từ thửa số 513, TBĐ 5 (lò giết mổ) - đến hết thửa số 74, TBĐ 5 (đất ông Diệp Đình Danh) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2 Từ thửa số 610, TBĐ 5 (đất ông Nguyễn Văn Sáu) - đến hết thửa số 24, TBĐ 5 (đất ông Nguyễn Nghiêm) |
Đất ở | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2 Từ thửa số 32, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) - đến hết đất thửa số 384, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) và phía đối diện |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2 Từ thửa số 919, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) - đến hết đất thửa số 503, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) và phía đối diện |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Đức Phổ - Khu vực 2 Từ thửa số 51, TBĐ 05 (đất ông Phan Khiêm) - đến hết thửa số 126, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Lân) |
Đất ở | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Đức Phổ - Khu vực 2 Từ thửa số 558, TBĐ 3 (đất bà Nguyễn Thị Xuân) - đến hết thửa số 66, TBĐ 03 (đất ông Bùi Tá Tính) |
Đất ở | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Đức Phổ - Khu vực 2 Từ thửa số 511, TBĐ 03 (đất ông Diệp Tân Lâm) - đến hết thửa số 340, TBĐ 02 (đất ông Kim Xuân Bổng) |
Đất ở | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2 Từ thửa số 110, TBĐ 2 (đất ông Nguyễn Đi) - đến hết thửa số 86, TBĐ 01 (đất ông Võ Thanh Toán) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2 Từ thửa số 88, TBĐ 01(đất bà Lương Thị Phương) - đến thửa số 02, TBĐ 11 Cầu ông Tuệ |
Đất ở | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2 Từ thửa số 116, TBĐ 12 giáp (đất ông Kim Nhật Ngôn) - đến hết thửa số 16, TBĐ 01(đất ông Võ Thanh Bình) |
Đất ở | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2 Từ thửa số 357, TBĐ 02 (nhà Văn hóa thôn 4) - đến hết thửa số 280, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Văn Hùng) |
Đất ở | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2 Đường liên thôn 1,2,3 từ thửa số 232, TBĐ 05 (đất bà Nguyễn Thị Ẩn) - đến hết thửa số 49, TBĐ 06 (đất ông Nguyễn Đăng Ninh) |
Đất ở | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2 Từ thửa số 87, TBĐ 01 (đất bà Lương Thị Phương) - đến hết thửa số 147, TBĐ 01 (đất bà Nguyễn Thị Bốn) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2 Từ thửa số 71, TBĐ 01 (đất ông Đỗ Thụ) - đến hết thửa số 241, TBĐ 01 (đất ông Lê Xuân Sơn) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2 Từ thửa số 405 TBĐ 80 (tBĐ 02 Đức Phổ cũ) - đến hết thửa số 102, TBĐ 91 (tBĐ 13 Đức Phổ cũ) và phía đối diện |
Đất ở | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2 Từ thửa số 360 TBĐ 79 (tBĐ 01 Đức Phổ cũ) - đến giáp thửa số 91, TBĐ 04 (tBĐ 02 TT Phước Cát cũ) và phía đối diện |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Hà Nam - Khu vực 2 Tuyến đường tránh Khu ủy Khu VI: Từ thửa số 313, TBĐ 08 (đất ông Hoàng Văn Thụ) - đến hết thửa số 26, TBĐ 08 (đất ông Phạm Văn Tuyển) |
Đất ở | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Hà Nam - Khu vực 2 Từ thửa số 53 TBĐ 89 (tBĐ 11 Đức Phổ cũ) - đến hết thửa số 02, TBĐ 80 và phía đối diện |
Đất ở | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 608, TBĐ 09 (đất ông Nguyễn Văn Can) - đến thửa số 13, TBĐ 09 giáp (đất ông Đỗ Tu) và đối diện bên kia đường |
Đất ở | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 154, TBĐ 15 (đất ông Hà Công Sỹ) - đến hết thửa số 342, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Kế Tùng) đến thửa số 155, TBĐ 15 (đất bà Nguyễn Thị Loan) đến hết thửa số 491, TBĐ 03 (đất ông Nông Ngọc Sơn) |
Đất ở | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 323, TBĐ 09 (đất ông Trương Tùng Thạch) - đến hết thửa số 516, TBĐ 12 (đất ông Phạm Văn Minh) từ Đất sân vận động đến hết thửa số 525, TBĐ 12 (đất ông Nguyễn Văn Nhựt) |
Đất ở | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 345, TBĐ 15 (đất ông Trần Hữu Tứ) - đến hết thửa số 94, TBĐ 13 (đất ông Hà Đại Đức) từ thửa số 448, TBĐ 15 (đất ông Hoàng Đức Luyện) đến hết thửa số 29, TBĐ 13 (đất ông Trần Văn Ngãi) |
Đất ở | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 77, TBĐ 13 (đất bà Nguyễn Thị Hòa) - đến giáp đất chân đồi Kim Cương, từ thửa số 344, TBĐ 13 (đất ông Nông Văn Dương) đến giáp đất chân đồi Kim Cương, |
Đất ở | 626.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 547, TBĐ 12 (đất ông Đặng Tám) - đến thửa số 559, TBĐ 12 giáp (đất ông Thái Văn Dần), Từ thửa số 650, TBĐ 12 (đất ông Võ Đường Vân) đến hết thửa số 144, TBĐ 13 (đất ông Nông Văn Trung), |
Đất ở | 470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 201, TBĐ 11 (đất ông Nguyễn Văn Kim) - đến thửa số 203, TBĐ 11 giáp (đất ông Võ Đình Quý), Từ thửa số 117, TBĐ 11 (đất ông Trương Tuyên Ngôn) đến hết thửa số 171, TBĐ 11 (đất ông Phạm Văn Hùng) |
Đất ở | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 220, TBĐ 02 (đất ông Lục Văn Coỏng) - đến hết thửa số 171, TBĐ 27 (đất ông Thạch Văn Phúng) |
Đất ở | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 435, TBĐ 02 (đất ông Trương Cao Định) và thửa số 431, TBĐ 02 (bà Dương Thị Như) - đến giáp ranh xã Đức Phổ (cũ) đường nhánh tây |
Đất ở | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Thửa đất số 1116, tờ bản đồ số 12 - đến hết thửa số 207, tờ bản đồ số 12 và đối diện thửa số 103, tờ bản đồ số 12 đến hết thửa số 206, tờ bản đồ số 12 (Cát Lâm 2,) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 236, tờ bản đồ số 7 - đến hết thửa số 35, tờ bản đồ số 37 và đối diện phía bên kia đường, |
Đất ở | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 732, tờ bản đồ số 5 - đến hết thửa số 169, tờ bản đồ số 5 và Từ thửa số 583, tờ bản đồ số 5 đến hết thửa số 168, tờ bản đồ số 5 |
Đất ở | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 369, tờ bản đồ số 3 - đến giáp đập ông Mèn và từ thửa số 794, tờ bản đồ số 3 đến đập ông Mèn |
Đất ở | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 70, tờ bản đồ số 01 - đến hết thửa số 62, tờ bản đồ số 01 và từ thửa số 26, tờ bản đồ số 02 đến hết thửa số 71, bản đồ số 01 |
Đất ở | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 115, TBĐ 38 (nhà Văn hóa thôn Phước Hải cũ) - đến hết đất UBND xã |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 48, TBĐ 102 (đất ông Võ Văn Huê) - đến hết thửa số 01, TBĐ 100 (đất ông Nguyễn Quang Minh) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 83, TBĐ 34 (đất ông Phạm Phú) - đến cầu Suối Sắt Suối Nhỏ (thay cầu Khỉ) |
Đất ở | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 93, TBĐ 41 (đất ông Hoàng Văn Triều) - đến hết thửa số 19, TBĐ 41 (đất ông Nông Thanh Thuyết) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 268, TBĐ 38 giáp (đất ông Trương Trọng Cảnh) - đến hết thửa số 303, TBĐ 38 (đất bà Trương Thị Bích Thủy) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 268, TBĐ 38 (đất ông Trương Trọng Cảnh) - đến hết thửa số 266, TBĐ 38 (đất trường cấp 1), |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 92 (211), TBĐ 37 (đất ông Nông Văn Thức) - đến hết thửa số 174, TBĐ 36 (đất ông Nguyễn Công Thành) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 79, TBĐ 37 (đất ông Nguyễn Ngọc Phóng) - đến thửa số 76 phía đối diện hết thửa số 75, TBĐ 37 (đất ông Bùi Anh) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 122, tờ bản đồ số 38 - đến hết thửa số 7, tờ bản đồ số 70; và từ thửa số 237, tờ bản đồ số 38 đến hết thửa số 128, tờ bản đồ số 38 (đường nhà ông Trương Đình Tiếng) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ giáp ranh xã Cát Tiên - đến hết thửa số 532, TBĐ 80 (đất ông Hoàng Văn Hiếu) và phía đối diện từ giáp ranh xã Cát Tiên đến hết thửa số 532, TBĐ 80 (đất ông Nguyễn Văn Tâm) |
Đất TM-DV | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 214, TBĐ 80 (đất ông Đặng Văn Đông) - đến hết thửa số 79, TBĐ 81 (đất ông Lê Chí Chuyên) và phía đối diện từ thửa số 218, TBĐ 80 (đất bà Võ Thị Mỹ Dung) đến hết thửa số 84, TBĐ 81 (đất ông Nguyễn Lân) |
Đất TM-DV | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 78 TBĐ 81 (đất ông Nguyễn Văn Ban) - đến hết thửa số 356, TBĐ 81 (đất bà Nguyễn Thị Đào) và phía đối diện từ thửa số 85, TBĐ 81(đất ông Phùng Văn Trạch) đến giáp đường vào trường Mầm non |
Đất TM-DV | 799.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ đường vào Trường Mầm non - đến hết thửa số 502, TBĐ 83 (đất ông Huỳnh Tấn Kiệt) |
Đất TM-DV | 1.116.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 358, TBĐ 81(đất ông Trần Lập) - đến thửa số 150, TBĐ 83 (đất ông Võ Ly) |
Đất TM-DV | 945.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 231, TBĐ 83 (đất bà Đỗ Ngọc Trinh) - đến thửa số 340, TBĐ 84 (đất bà Lê Thị Liên) |
Đất TM-DV | 843.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 628, TBĐ 84 (đất ông Nguyễn Văn Quân) - đến hết thửa 147 TBĐ 84 và phía đối diện Từ thửa số 671, TBĐ 83 (đất ông Nguyễn Văn Đạt) đến hết thửa 533 TBĐ 83 |
Đất TM-DV | 721.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ giáp ranh thửa 533 TBĐ 83 - đến giáp đất nhà Văn hóa Cát An và phía đối diện từ thửa 147 tờ bản đồ số 84 tới giáp thửa đất số 426, TBĐ 15 |
Đất TM-DV | 832.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 486, TBĐ 15 (đất nhà Văn Hóa thôn Cát An) - đến thửa đất số 85 TBĐ 13 (đất ông Ngô Xuân Hiển) và phía đối diện từ thửa đất số 389, TBĐ 15 tới 196 TBĐ 13, |
Đất TM-DV | 732.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa đất số 84 TBĐ 13 - đến giáp thửa số 276 TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) và phía đối diện từ thửa đất số 118, TBĐ 13 đến giáp thửa số 632, TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) |
Đất TM-DV | 952.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 276 TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) - đến giáp thửa số 41, TBĐ 12 (đất Nguyễn Văn Long) và phía đối diện từ thửa số 632, TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) đến giáp thửa số 36, TBĐ 12 (đất Nguyễn Văn Long) |
Đất TM-DV | 1.568.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 41, TBĐ 12 (đất ông Nguyễn Văn Long) - đến hết thửa số 166, TBĐ 10 (đất ông Phan Quang Đáng) |
Đất TM-DV | 2.107.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 105, TBĐ 10 (đất ông Phan Văn Cuộc) - đến hết thửa số 67, TBĐ 10 (đất ông Dương Xuân Thanh) |
Đất TM-DV | 2.107.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 35, TBĐ 12 (đất ông Võ Tấn Phúc) - đến hết thửa số 142, TBĐ 10 (đất ông Phạm Hồng Hoàng) |
Đất TM-DV | 2.084.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 218 TBĐ 09 (đất bà Thời Thị Hồng Lạc) - đến giáp thửa số 519 TBĐ 09 (hướng đi Cát Lương) (đất ông Nguyễn Đẩu) và phía đối diện từ thửa số 145, TBĐ 09 (đất bà Thời Thị Hồng Lạc) đến giáp thửa số 600, TBĐ 09 (hướng đi Cát Lương) (đất ông Nguyễn Đẩu) |
Đất TM-DV | 2.171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ Trường Tiểu học Kim Đồng - đến hết thửa số 519, TBĐ 09 (đất ông Nguyễn Đẩu) và phía đối diện Từ giáp nghĩa trang nhân dân đến giáp cụm Công An xã, |
Đất TM-DV | 645.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 375, TBĐ 07 (đất bà Trần Thị Sắn) - đến giáp đất Nghĩa trang nhân dân và từ thửa số 236, TBĐ 07 (đất bà Trần Thị Tửu) đến giáp đất Trường Tiểu học Kim Đồng, |
Đất TM-DV | 605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 14 TBĐ 07 (giáp đất ông Nguyễn Văn Tòng) - đến hết thửa số 138 TBĐ 07 (đất ông Nguyễn Hồng Thái) và phía đối diện từ thửa số 15, TBĐ 07 (giáp đất ông Nguyễn Văn Tòng) đến hết thửa số 404, TBĐ 07 (đất ông Nguyễn Hồng Thái) |
Đất TM-DV | 403.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 57 TBĐ 08 (đất ông Trịnh Tiến Dũng) - đến hết thửa số 421 TBĐ 7 (đất ông Nguyễn Văn Tòng) đường ĐT 721 và phía đối diện từ thửa số 55, TBĐ 08 (đất ông Trịnh Tiến Dũng) đến hết thửa số 13, TBĐ 7 (đất ông Nguyễn Văn Tòng) đường ĐT 721 |
Đất TM-DV | 508.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 82, TBĐ 39 (đất ông Trần Văn Chương) - đến hết thửa số 18, TBĐ 3 (đất ông Hoàng Văn Khang) |
Đất TM-DV | 339.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 150, TBĐ 58 (đất ông Nguyễn Xuân Thành) - đến hết thửa số 4, TBĐ 39 (đất ông Trần Duy Đệ) |
Đất TM-DV | 608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 25, TBĐ 103 (đất bà Điểu Thị Đrin) - đến hết thửa số 137, TBĐ 34 (đất ông Bùi Khánh Thi) |
Đất TM-DV | 410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 110, TBĐ 34 (đất ông Nguyễn Doãn Lương) - đến hết thửa số 04, TBĐ 65 (đất ông Hồ Bến) |
Đất TM-DV | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1 Từ giáp ranh xã Cát Tiên - đến thửa số 569, TBĐ 86 hết (đất ông Nguyễn Văn Tinh) (Phía bên núi) |
Đất TM-DV | 604.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1 Từ giáp ranh xã Cát Tiên - đến hết thửa số 461, TBĐ 86 (đất ông Nguyễn Văn Sở) (Phía bên suối) |
Đất TM-DV | 471.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1 Từ đường vào Khu Ủy khu 6 - đến hết thửa số 05 tờ bản đồ số 01 và phía đối diện thửa số 116, TBĐ 86 (đất do UBND xã quản lý) đến hết thửa số 01 tờ bản đồ số 30 |
Đất TM-DV | 281.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1 Từ thửa số 544 và 643, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Tấn Dũng) - đến giáp ranh thửa 01 tờ bản đồ số 30 và phía đối diện từ thửa số 346 tờ bản đồ số 03 đến giáp thửa 05 tờ bản đồ số 01 |
Đất TM-DV | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1 Từ đất sân vận động - đến hết thửa số 288, TBĐ 03 (đất ông Phan Văn Chài) và từ thửa số 97, TBĐ 09 (đất ông Lê Trung Thực) đến giáp đường bê tông Đường vào cổng chào nhà Văn hóa thôn Cát Điền, |
Đất TM-DV | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1 Từ thửa số 592, TBĐ 09 (đất bà Dương Thị Như) - đến giáp sân vận động xã, |
Đất TM-DV | 1.322.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1 Từ thửa số 512, TBĐ 09 (đất ông Nguyễn Theo) - đến thửa số 97, TBĐ 09 giáp (đất ông Lê Trung Thực) |
Đất TM-DV | 1.322.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1 Từ thửa số 44, TBĐ 12 giáp (đất ông Võ Văn Hiện) - đến thửa số 445, TBĐ 12 giáp (đất bà Dương Thị Như) |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1 Từ thửa số 333, TBĐ 10 (đất ông Hà Công Khanh) - đến thửa số 445, TBĐ 10 giáp (đất ông Phan Quang Đáng) |
Đất TM-DV | 2.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1 Từ thửa số 56 và 115, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Văn Dũng) Giáp ranh thửa 82 tờ 39 (09 xã Phước Cát 2 cũ) - |
Đất TM-DV | 436.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐH 98 - Khu vực 1 Từ thửa số 102 TBĐ 08 (đất bà Đặng Thị Hiệp) - đến hết thửa số 90, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Anh Mỹ) và phía đối diện từ thửa số 60 đến giáp thửa 69 tờ bản đồ số 08, |
Đất TM-DV | 294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐH 98 - Khu vực 1 Từ thửa số 47, tờ bản đồ số 08 (đất ông Huỳnh Văn Kim) - đến giáp thửa số 404 tờ bản đồ số 42 và phía đối diện từ thửa 69 tờ bản đồ số 08 đến thửa 402 tờ bản đồ số 42, |
Đất TM-DV | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐH 98 - Khu vực 1 Từ thửa số 404 tờ bản đồ số 42 - đến hết thửa số 10 tờ bản đồ số 58 và phía đối diện từ thửa đất số 402 tờ bản đồ số 42 đến hết thửa số 93 tờ bản đồ số 57, |
Đất TM-DV | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2 Từ Trạm bơm Phước Cát - đến hết thửa số 367, TBĐ 11 (đất ông Trương Cao Viên) |
Đất TM-DV | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2 Từ thửa số 70, TBĐ 11 (đất ông Trần Đình Phương) - đến hết thửa số 364, TBĐ 11 (đất ông Phạm Văn Thủy) |
Đất TM-DV | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2 Từ thửa số 363, TBĐ 11 giáp (đất ông Phạm Văn Thủy) - đến hết thửa số 351, TBĐ 11 (đất ông Nguyễn Văn Văn), |
Đất TM-DV | 986.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2 Từ thửa số 71 và 67, TBĐ 11 (đất ông Nguyễn Văn Tuấn) - đến thửa số 77 và 62B, TBĐ 11giáp (đất ông Trương Thanh Phùng) |
Đất TM-DV | 615.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2 Từ thửa số 309 và 131, TBĐ 11 giáp (đất ông Phạm Văn Duyệt) - đến hết thửa số 378 và 148, TBĐ 11 (đất bà Võ Thị Năm) |
Đất TM-DV | 706.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2 Từ thửa số 227, TBĐ 12 (đất ông Huỳnh Thế Thuận) - đến hết thửa số 199, TBĐ 11 (đất bà Võ Thị Út) |
Đất TM-DV | 594.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2 Từ thửa số 111, TBĐ 11 (đất ông Đặng Văn Sang) - đến hết thửa số 10, TBĐ 12 (đất ông Trần Đình Tùng) |
Đất TM-DV | 594.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2 Từ thửa số 141, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Đức Diện) - đến hết thửa số 345, TBĐ 10 (đất ông Chu Văn Quyết) |
Đất TM-DV | 2.555.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2 Từ thửa số 254, TBĐ 10 (đất ông Võ Văn Minh) - đến hết thửa số 350, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Ngọc Phước), |
Đất TM-DV | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2 Từ thửa số 374, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Phải) - đến hết thửa số 47, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Thương), |
Đất TM-DV | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2 Từ thửa số 69, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Đức) - đến hết thửa số 95, TBĐ 10 (đất ông Huỳnh Văn Hữu) |
Đất TM-DV | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2 Từ thửa số 305, TBĐ 10 (đất ông Đỗ Mạnh Thường) - đến hết thửa số 425, TBĐ 10 (đất ông Lương Xuân Trường), |
Đất TM-DV | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2 Từ thửa số 96, TBĐ 10 (đất ông Trần Văn Điển) - đến hết thửa số 117, TBĐ 10 (đất ông Võ Trung Hùng) |
Đất TM-DV | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2 Từ thửa số 117, tờ bản đồ số 10 (đất ông Võ Trung Hùng) - đến thửa số 425, tờ bản đồ số 10 (đất ông Lương Xuân Trường), |
Đất TM-DV | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2 Từ thửa số 44, TBĐ 10 (đất bà Nguyễn Thị Ân) - đến hết thửa số 7, TBĐ 10 (đất ông Kim Văn Bút) |
Đất TM-DV | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2 Từ thửa số 255, TBĐ 11 và thửa số 459, TBĐ 10 (đất bà Phan Thị Gái) - đến hết thửa số 33, TBĐ 12 và thửa số 277, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Đức) |
Đất TM-DV | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2 Từ thửa số 372, TBĐ 10 (đất ông Đỗ Phúc Thương) - đến hết thửa số 17, TBĐ 10 (đất bà Nguyễn Thị Lại) |
Đất TM-DV | 1.015.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2 Từ thửa số 345 và 228, TBĐ 10 (đất ông Lê Đức Sự) - đến giáp kênh mương thủy lợi, |
Đất TM-DV | 627.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 3 - Khu vực 2 Từ thửa số 01, TBĐ 10 (đất bà Nguyễn Thị Hạnh) - đến hết thửa số 307, TBĐ 10 (đất ông Trần Văn Hải) |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 3 - Khu vực 2 Từ đất trường Cấp II (thửa số 48, tờ bản đồ số 10) - đến hết thửa số 427, TBĐ 10 (đất ông Trần Văn Đường) |
Đất TM-DV | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 3 - Khu vực 2 Từ thửa số 269, TBĐ 09 (đất ông Đỗ Văn Hòa) - đến thửa số 397, TBĐ 09 giáp (đất bà Thời Thị Hồng Lạc) |
Đất TM-DV | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 3 - Khu vực 2 Từ thửa số 937, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Lực) - đến thửa số 405, TBĐ 09 đến (giáp cầu treo) |
Đất TM-DV | 2.415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lợi - Khu vực 2 Từ thửa số 124 và 179, TBĐ 13 (đất ông Nông Văn Tuân) - đến thửa số 337, TBĐ 11 giáp trạm bơm Phước Cát, |
Đất TM-DV | 888.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát An - Khu vực 2 Từ thửa số 347 và 355, TBĐ 15 giáp (đất ông Võ Minh Dũng) - đến hết thửa số 162 và 155, TBĐ 1 (đất ông Phạm Văn Nhẫn) |
Đất TM-DV | 343.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát An - Khu vực 2 Từ thửa số 312, TBĐ 15 (đất ông Ma Ích Toại) - đến giáp mương thủy lợi đến thửa số 316, TBĐ 15 (đất ông Hồ Văn Thắng) đến hết thửa số 235, TBĐ 15 (đất bà Võ Thị Bình) |
Đất TM-DV | 249.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát An - Khu vực 2 Từ thửa số 498 và 229, TBĐ 15 (đất ông Nguyễn Qua) - đến giáp mương thủy lợi (tổ dân phố 1) |
Đất TM-DV | 249.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát An - Khu vực 2 Từ thửa số 311 và 366, TBĐ 15 (đất bà Nông Thị Hài) - đến hết thửa số 302 và 541, TBĐ 15 (đất ông Trần Văn Năm) |
Đất TM-DV | 249.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Điền - Khu vực 2 Từ thửa số 04, TBĐ 09 (đất bà Phan Thị Hà) - đến hết thửa số 909, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Văn Khánh) |
Đất TM-DV | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Điền - Khu vực 2 Từ thửa số 512, TBĐ 05 (đất ông Nông Văn Xướng) - đến hết thửa số 397, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Văn Khánh), |
Đất TM-DV | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Truyến đường thôn Cát Lương - Khu vực 2 Từ thửa số 36, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Văn Hưng) - đến hết thửa số 13, TBĐ 08 (đất ông Cao Văn Hưng) và đối diện bên kia đường, |
Đất TM-DV | 259.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2 Từ thửa số 628, TBĐ 06 (đất ông Nguyễn Văn Lãng) - đến hết thửa số 487, TBĐ 06 (đất bà Nguyễn Thị Hồng Châu) |
Đất TM-DV | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2 Từ thửa số 50, TBĐ 6 (đất ông Nguyễn Tấn Dũng) - đến hết thửa số 183, TBĐ 06 (đất ông Võ Ngọc Phúc) |
Đất TM-DV | 203.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2 Từ thửa số 148, TBĐ 6 đất (bà Hồ Thị Thu Thanh) - đến hết thửa số 66, TBĐ 6 (đất bà Trần Thị Kim Hòa) |
Đất TM-DV | 186.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2 Từ thửa số 190, TBĐ 06 (đất bà Huỳnh Thị Mỹ Châu) - đến hết thửa số 248, TBĐ 06 (đất ông Phan Văn Thể) (đường ra sông) |
Đất TM-DV | 186.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2 Từ thửa số 281, TBĐ 84 (tBĐ 6 Đức Phổ cũ) - đến hết đất thửa số 150, TBĐ 84 (tBĐ 6 Đức Phổ cũ) và phía đối diện |
Đất TM-DV | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2 Từ thửa số 696, TBĐ 05 (Nhà văn hóa Thôn 2) - đến hết thửa số 764, TBĐ 05 (đất ông Nguyễn Trung Quân) |
Đất TM-DV | 238.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2 Từ thửa số 138, TBĐ 5 (đất ông Trần Út) - đến hết thửa số 38, TBĐ 05 (đất ông Phan Thanh Tùng) |
Đất TM-DV | 238.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2 Từ thửa số 513, TBĐ 5 (lò giết mổ) - đến hết thửa số 74, TBĐ 5 (đất ông Diệp Đình Danh) |
Đất TM-DV | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2 Từ thửa số 610, TBĐ 5 (đất ông Nguyễn Văn Sáu) - đến hết thửa số 24, TBĐ 5 (đất ông Nguyễn Nghiêm) |
Đất TM-DV | 189.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2 Từ thửa số 32, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) - đến hết đất thửa số 384, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) và phía đối diện |
Đất TM-DV | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2 Từ thửa số 919, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) - đến hết đất thửa số 503, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) và phía đối diện |
Đất TM-DV | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Đức Phổ - Khu vực 2 Từ thửa số 51, TBĐ 05 (đất ông Phan Khiêm) - đến hết thửa số 126, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Lân) |
Đất TM-DV | 238.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Đức Phổ - Khu vực 2 Từ thửa số 558, TBĐ 3 (đất bà Nguyễn Thị Xuân) - đến hết thửa số 66, TBĐ 03 (đất ông Bùi Tá Tính) |
Đất TM-DV | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Đức Phổ - Khu vực 2 Từ thửa số 511, TBĐ 03 (đất ông Diệp Tân Lâm) - đến hết thửa số 340, TBĐ 02 (đất ông Kim Xuân Bổng) |
Đất TM-DV | 189.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2 Từ thửa số 110, TBĐ 2 (đất ông Nguyễn Đi) - đến hết thửa số 86, TBĐ 01 (đất ông Võ Thanh Toán) |
Đất TM-DV | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2 Từ thửa số 88, TBĐ 01(đất bà Lương Thị Phương) - đến thửa số 02, TBĐ 11 Cầu ông Tuệ |
Đất TM-DV | 158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2 Từ thửa số 116, TBĐ 12 giáp (đất ông Kim Nhật Ngôn) - đến hết thửa số 16, TBĐ 01(đất ông Võ Thanh Bình) |
Đất TM-DV | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2 Từ thửa số 357, TBĐ 02 (nhà Văn hóa thôn 4) - đến hết thửa số 280, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Văn Hùng) |
Đất TM-DV | 231.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2 Đường liên thôn 1,2,3 từ thửa số 232, TBĐ 05 (đất bà Nguyễn Thị Ẩn) - đến hết thửa số 49, TBĐ 06 (đất ông Nguyễn Đăng Ninh) |
Đất TM-DV | 231.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2 Từ thửa số 87, TBĐ 01 (đất bà Lương Thị Phương) - đến hết thửa số 147, TBĐ 01 (đất bà Nguyễn Thị Bốn) |
Đất TM-DV | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2 Từ thửa số 71, TBĐ 01 (đất ông Đỗ Thụ) - đến hết thửa số 241, TBĐ 01 (đất ông Lê Xuân Sơn) |
Đất TM-DV | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2 Từ thửa số 405 TBĐ 80 (tBĐ 02 Đức Phổ cũ) - đến hết thửa số 102, TBĐ 91 (tBĐ 13 Đức Phổ cũ) và phía đối diện |
Đất TM-DV | 259.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2 Từ thửa số 360 TBĐ 79 (tBĐ 01 Đức Phổ cũ) - đến giáp thửa số 91, TBĐ 04 (tBĐ 02 TT Phước Cát cũ) và phía đối diện |
Đất TM-DV | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Hà Nam - Khu vực 2 Tuyến đường tránh Khu ủy Khu VI: Từ thửa số 313, TBĐ 08 (đất ông Hoàng Văn Thụ) - đến hết thửa số 26, TBĐ 08 (đất ông Phạm Văn Tuyển) |
Đất TM-DV | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Hà Nam - Khu vực 2 Từ thửa số 53 TBĐ 89 (tBĐ 11 Đức Phổ cũ) - đến hết thửa số 02, TBĐ 80 và phía đối diện |
Đất TM-DV | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 608, TBĐ 09 (đất ông Nguyễn Văn Can) - đến thửa số 13, TBĐ 09 giáp (đất ông Đỗ Tu) và đối diện bên kia đường |
Đất TM-DV | 238.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 154, TBĐ 15 (đất ông Hà Công Sỹ) - đến hết thửa số 342, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Kế Tùng) đến thửa số 155, TBĐ 15 (đất bà Nguyễn Thị Loan) đến hết thửa số 491, TBĐ 03 (đất ông Nông Ngọc Sơn) |
Đất TM-DV | 238.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 323, TBĐ 09 (đất ông Trương Tùng Thạch) - đến hết thửa số 516, TBĐ 12 (đất ông Phạm Văn Minh) từ Đất sân vận động đến hết thửa số 525, TBĐ 12 (đất ông Nguyễn Văn Nhựt) |
Đất TM-DV | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 345, TBĐ 15 (đất ông Trần Hữu Tứ) - đến hết thửa số 94, TBĐ 13 (đất ông Hà Đại Đức) từ thửa số 448, TBĐ 15 (đất ông Hoàng Đức Luyện) đến hết thửa số 29, TBĐ 13 (đất ông Trần Văn Ngãi) |
Đất TM-DV | 238.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 77, TBĐ 13 (đất bà Nguyễn Thị Hòa) - đến giáp đất chân đồi Kim Cương, từ thửa số 344, TBĐ 13 (đất ông Nông Văn Dương) đến giáp đất chân đồi Kim Cương, |
Đất TM-DV | 438.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 547, TBĐ 12 (đất ông Đặng Tám) - đến thửa số 559, TBĐ 12 giáp (đất ông Thái Văn Dần), Từ thửa số 650, TBĐ 12 (đất ông Võ Đường Vân) đến hết thửa số 144, TBĐ 13 (đất ông Nông Văn Trung), |
Đất TM-DV | 329.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 201, TBĐ 11 (đất ông Nguyễn Văn Kim) - đến thửa số 203, TBĐ 11 giáp (đất ông Võ Đình Quý), Từ thửa số 117, TBĐ 11 (đất ông Trương Tuyên Ngôn) đến hết thửa số 171, TBĐ 11 (đất ông Phạm Văn Hùng) |
Đất TM-DV | 259.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 220, TBĐ 02 (đất ông Lục Văn Coỏng) - đến hết thửa số 171, TBĐ 27 (đất ông Thạch Văn Phúng) |
Đất TM-DV | 189.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 435, TBĐ 02 (đất ông Trương Cao Định) và thửa số 431, TBĐ 02 (bà Dương Thị Như) - đến giáp ranh xã Đức Phổ (cũ) đường nhánh tây |
Đất TM-DV | 189.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Thửa đất số 1116, tờ bản đồ số 12 - đến hết thửa số 207, tờ bản đồ số 12 và đối diện thửa số 103, tờ bản đồ số 12 đến hết thửa số 206, tờ bản đồ số 12 (Cát Lâm 2,) |
Đất TM-DV | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 236, tờ bản đồ số 7 - đến hết thửa số 35, tờ bản đồ số 37 và đối diện phía bên kia đường, |
Đất TM-DV | 119.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 732, tờ bản đồ số 5 - đến hết thửa số 169, tờ bản đồ số 5 và Từ thửa số 583, tờ bản đồ số 5 đến hết thửa số 168, tờ bản đồ số 5 |
Đất TM-DV | 119.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 369, tờ bản đồ số 3 - đến giáp đập ông Mèn và từ thửa số 794, tờ bản đồ số 3 đến đập ông Mèn |
Đất TM-DV | 119.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 70, tờ bản đồ số 01 - đến hết thửa số 62, tờ bản đồ số 01 và từ thửa số 26, tờ bản đồ số 02 đến hết thửa số 71, bản đồ số 01 |
Đất TM-DV | 119.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 115, TBĐ 38 (nhà Văn hóa thôn Phước Hải cũ) - đến hết đất UBND xã |
Đất TM-DV | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 48, TBĐ 102 (đất ông Võ Văn Huê) - đến hết thửa số 01, TBĐ 100 (đất ông Nguyễn Quang Minh) |
Đất TM-DV | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 83, TBĐ 34 (đất ông Phạm Phú) - đến cầu Suối Sắt Suối Nhỏ (thay cầu Khỉ) |
Đất TM-DV | 189.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 93, TBĐ 41 (đất ông Hoàng Văn Triều) - đến hết thửa số 19, TBĐ 41 (đất ông Nông Thanh Thuyết) |
Đất TM-DV | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 268, TBĐ 38 giáp (đất ông Trương Trọng Cảnh) - đến hết thửa số 303, TBĐ 38 (đất bà Trương Thị Bích Thủy) |
Đất TM-DV | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 268, TBĐ 38 (đất ông Trương Trọng Cảnh) - đến hết thửa số 266, TBĐ 38 (đất trường cấp 1), |
Đất TM-DV | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 92 (211), TBĐ 37 (đất ông Nông Văn Thức) - đến hết thửa số 174, TBĐ 36 (đất ông Nguyễn Công Thành) |
Đất TM-DV | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 79, TBĐ 37 (đất ông Nguyễn Ngọc Phóng) - đến thửa số 76 phía đối diện hết thửa số 75, TBĐ 37 (đất ông Bùi Anh) |
Đất TM-DV | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 122, tờ bản đồ số 38 - đến hết thửa số 7, tờ bản đồ số 70; và từ thửa số 237, tờ bản đồ số 38 đến hết thửa số 128, tờ bản đồ số 38 (đường nhà ông Trương Đình Tiếng) |
Đất TM-DV | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ giáp ranh xã Cát Tiên - đến hết thửa số 532, TBĐ 80 (đất ông Hoàng Văn Hiếu) và phía đối diện từ giáp ranh xã Cát Tiên đến hết thửa số 532, TBĐ 80 (đất ông Nguyễn Văn Tâm) |
Đất SX-KD | 715.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 214, TBĐ 80 (đất ông Đặng Văn Đông) - đến hết thửa số 79, TBĐ 81 (đất ông Lê Chí Chuyên) và phía đối diện từ thửa số 218, TBĐ 80 (đất bà Võ Thị Mỹ Dung) đến hết thửa số 84, TBĐ 81 (đất ông Nguyễn Lân) |
Đất SX-KD | 683.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 78 TBĐ 81 (đất ông Nguyễn Văn Ban) - đến hết thửa số 356, TBĐ 81 (đất bà Nguyễn Thị Đào) và phía đối diện từ thửa số 85, TBĐ 81(đất ông Phùng Văn Trạch) đến giáp đường vào trường Mầm non |
Đất SX-KD | 742.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ đường vào Trường Mầm non - đến hết thửa số 502, TBĐ 83 (đất ông Huỳnh Tấn Kiệt) |
Đất SX-KD | 1.036.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 358, TBĐ 81(đất ông Trần Lập) - đến thửa số 150, TBĐ 83 (đất ông Võ Ly) |
Đất SX-KD | 878.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 231, TBĐ 83 (đất bà Đỗ Ngọc Trinh) - đến thửa số 340, TBĐ 84 (đất bà Lê Thị Liên) |
Đất SX-KD | 783.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 628, TBĐ 84 (đất ông Nguyễn Văn Quân) - đến hết thửa 147 TBĐ 84 và phía đối diện Từ thửa số 671, TBĐ 83 (đất ông Nguyễn Văn Đạt) đến hết thửa 533 TBĐ 83 |
Đất SX-KD | 670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ giáp ranh thửa 533 TBĐ 83 - đến giáp đất nhà Văn hóa Cát An và phía đối diện từ thửa 147 tờ bản đồ số 84 tới giáp thửa đất số 426, TBĐ 15 |
Đất SX-KD | 772.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 486, TBĐ 15 (đất nhà Văn Hóa thôn Cát An) - đến thửa đất số 85 TBĐ 13 (đất ông Ngô Xuân Hiển) và phía đối diện từ thửa đất số 389, TBĐ 15 tới 196 TBĐ 13, |
Đất SX-KD | 679.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa đất số 84 TBĐ 13 - đến giáp thửa số 276 TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) và phía đối diện từ thửa đất số 118, TBĐ 13 đến giáp thửa số 632, TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) |
Đất SX-KD | 884.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 276 TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) - đến giáp thửa số 41, TBĐ 12 (đất Nguyễn Văn Long) và phía đối diện từ thửa số 632, TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) đến giáp thửa số 36, TBĐ 12 (đất Nguyễn Văn Long) |
Đất SX-KD | 1.456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 41, TBĐ 12 (đất ông Nguyễn Văn Long) - đến hết thửa số 166, TBĐ 10 (đất ông Phan Quang Đáng) |
Đất SX-KD | 1.957.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 105, TBĐ 10 (đất ông Phan Văn Cuộc) - đến hết thửa số 67, TBĐ 10 (đất ông Dương Xuân Thanh) |
Đất SX-KD | 1.957.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 35, TBĐ 12 (đất ông Võ Tấn Phúc) - đến hết thửa số 142, TBĐ 10 (đất ông Phạm Hồng Hoàng) |
Đất SX-KD | 1.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 218 TBĐ 09 (đất bà Thời Thị Hồng Lạc) - đến giáp thửa số 519 TBĐ 09 (hướng đi Cát Lương) (đất ông Nguyễn Đẩu) và phía đối diện từ thửa số 145, TBĐ 09 (đất bà Thời Thị Hồng Lạc) đến giáp thửa số 600, TBĐ 09 (hướng đi Cát Lương) (đất ông Nguyễn Đẩu) |
Đất SX-KD | 2.016.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ Trường Tiểu học Kim Đồng - đến hết thửa số 519, TBĐ 09 (đất ông Nguyễn Đẩu) và phía đối diện Từ giáp nghĩa trang nhân dân đến giáp cụm Công An xã, |
Đất SX-KD | 599.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 375, TBĐ 07 (đất bà Trần Thị Sắn) - đến giáp đất Nghĩa trang nhân dân và từ thửa số 236, TBĐ 07 (đất bà Trần Thị Tửu) đến giáp đất Trường Tiểu học Kim Đồng, |
Đất SX-KD | 562.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 14 TBĐ 07 (giáp đất ông Nguyễn Văn Tòng) - đến hết thửa số 138 TBĐ 07 (đất ông Nguyễn Hồng Thái) và phía đối diện từ thửa số 15, TBĐ 07 (giáp đất ông Nguyễn Văn Tòng) đến hết thửa số 404, TBĐ 07 (đất ông Nguyễn Hồng Thái) |
Đất SX-KD | 374.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 57 TBĐ 08 (đất ông Trịnh Tiến Dũng) - đến hết thửa số 421 TBĐ 7 (đất ông Nguyễn Văn Tòng) đường ĐT 721 và phía đối diện từ thửa số 55, TBĐ 08 (đất ông Trịnh Tiến Dũng) đến hết thửa số 13, TBĐ 7 (đất ông Nguyễn Văn Tòng) đường ĐT 721 |
Đất SX-KD | 472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 82, TBĐ 39 (đất ông Trần Văn Chương) - đến hết thửa số 18, TBĐ 3 (đất ông Hoàng Văn Khang) |
Đất SX-KD | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 150, TBĐ 58 (đất ông Nguyễn Xuân Thành) - đến hết thửa số 4, TBĐ 39 (đất ông Trần Duy Đệ) |
Đất SX-KD | 564.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 25, TBĐ 103 (đất bà Điểu Thị Đrin) - đến hết thửa số 137, TBĐ 34 (đất ông Bùi Khánh Thi) |
Đất SX-KD | 381.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 110, TBĐ 34 (đất ông Nguyễn Doãn Lương) - đến hết thửa số 04, TBĐ 65 (đất ông Hồ Bến) |
Đất SX-KD | 575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1 Từ giáp ranh xã Cát Tiên - đến thửa số 569, TBĐ 86 hết (đất ông Nguyễn Văn Tinh) (Phía bên núi) |
Đất SX-KD | 561.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1 Từ giáp ranh xã Cát Tiên - đến hết thửa số 461, TBĐ 86 (đất ông Nguyễn Văn Sở) (Phía bên suối) |
Đất SX-KD | 437.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1 Từ đường vào Khu Ủy khu 6 - đến hết thửa số 05 tờ bản đồ số 01 và phía đối diện thửa số 116, TBĐ 86 (đất do UBND xã quản lý) đến hết thửa số 01 tờ bản đồ số 30 |
Đất SX-KD | 261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1 Từ thửa số 544 và 643, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Tấn Dũng) - đến giáp ranh thửa 01 tờ bản đồ số 30 và phía đối diện từ thửa số 346 tờ bản đồ số 03 đến giáp thửa 05 tờ bản đồ số 01 |
Đất SX-KD | 489.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1 Từ đất sân vận động - đến hết thửa số 288, TBĐ 03 (đất ông Phan Văn Chài) và từ thửa số 97, TBĐ 09 (đất ông Lê Trung Thực) đến giáp đường bê tông Đường vào cổng chào nhà Văn hóa thôn Cát Điền, |
Đất SX-KD | 702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1 Từ thửa số 592, TBĐ 09 (đất bà Dương Thị Như) - đến giáp sân vận động xã, |
Đất SX-KD | 1.228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1 Từ thửa số 512, TBĐ 09 (đất ông Nguyễn Theo) - đến thửa số 97, TBĐ 09 giáp (đất ông Lê Trung Thực) |
Đất SX-KD | 1.228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1 Từ thửa số 44, TBĐ 12 giáp (đất ông Võ Văn Hiện) - đến thửa số 445, TBĐ 12 giáp (đất bà Dương Thị Như) |
Đất SX-KD | 1.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1 Từ thửa số 333, TBĐ 10 (đất ông Hà Công Khanh) - đến thửa số 445, TBĐ 10 giáp (đất ông Phan Quang Đáng) |
Đất SX-KD | 2.665.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1 Từ thửa số 56 và 115, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Văn Dũng) Giáp ranh thửa 82 tờ 39 (09 xã Phước Cát 2 cũ) - |
Đất SX-KD | 405.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐH 98 - Khu vực 1 Từ thửa số 102 TBĐ 08 (đất bà Đặng Thị Hiệp) - đến hết thửa số 90, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Anh Mỹ) và phía đối diện từ thửa số 60 đến giáp thửa 69 tờ bản đồ số 08, |
Đất SX-KD | 273.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐH 98 - Khu vực 1 Từ thửa số 47, tờ bản đồ số 08 (đất ông Huỳnh Văn Kim) - đến giáp thửa số 404 tờ bản đồ số 42 và phía đối diện từ thửa 69 tờ bản đồ số 08 đến thửa 402 tờ bản đồ số 42, |
Đất SX-KD | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐH 98 - Khu vực 1 Từ thửa số 404 tờ bản đồ số 42 - đến hết thửa số 10 tờ bản đồ số 58 và phía đối diện từ thửa đất số 402 tờ bản đồ số 42 đến hết thửa số 93 tờ bản đồ số 57, |
Đất SX-KD | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2 Từ Trạm bơm Phước Cát - đến hết thửa số 367, TBĐ 11 (đất ông Trương Cao Viên) |
Đất SX-KD | 604.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2 Từ thửa số 70, TBĐ 11 (đất ông Trần Đình Phương) - đến hết thửa số 364, TBĐ 11 (đất ông Phạm Văn Thủy) |
Đất SX-KD | 604.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2 Từ thửa số 363, TBĐ 11 giáp (đất ông Phạm Văn Thủy) - đến hết thửa số 351, TBĐ 11 (đất ông Nguyễn Văn Văn), |
Đất SX-KD | 916.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2 Từ thửa số 71 và 67, TBĐ 11 (đất ông Nguyễn Văn Tuấn) - đến thửa số 77 và 62B, TBĐ 11giáp (đất ông Trương Thanh Phùng) |
Đất SX-KD | 571.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2 Từ thửa số 309 và 131, TBĐ 11 giáp (đất ông Phạm Văn Duyệt) - đến hết thửa số 378 và 148, TBĐ 11 (đất bà Võ Thị Năm) |
Đất SX-KD | 656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2 Từ thửa số 227, TBĐ 12 (đất ông Huỳnh Thế Thuận) - đến hết thửa số 199, TBĐ 11 (đất bà Võ Thị Út) |
Đất SX-KD | 552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2 Từ thửa số 111, TBĐ 11 (đất ông Đặng Văn Sang) - đến hết thửa số 10, TBĐ 12 (đất ông Trần Đình Tùng) |
Đất SX-KD | 552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2 Từ thửa số 141, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Đức Diện) - đến hết thửa số 345, TBĐ 10 (đất ông Chu Văn Quyết) |
Đất SX-KD | 2.373.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2 Từ thửa số 254, TBĐ 10 (đất ông Võ Văn Minh) - đến hết thửa số 350, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Ngọc Phước), |
Đất SX-KD | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2 Từ thửa số 374, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Phải) - đến hết thửa số 47, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Thương), |
Đất SX-KD | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2 Từ thửa số 69, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Đức) - đến hết thửa số 95, TBĐ 10 (đất ông Huỳnh Văn Hữu) |
Đất SX-KD | 2.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2 Từ thửa số 305, TBĐ 10 (đất ông Đỗ Mạnh Thường) - đến hết thửa số 425, TBĐ 10 (đất ông Lương Xuân Trường), |
Đất SX-KD | 2.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2 Từ thửa số 96, TBĐ 10 (đất ông Trần Văn Điển) - đến hết thửa số 117, TBĐ 10 (đất ông Võ Trung Hùng) |
Đất SX-KD | 2.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2 Từ thửa số 117, tờ bản đồ số 10 (đất ông Võ Trung Hùng) - đến thửa số 425, tờ bản đồ số 10 (đất ông Lương Xuân Trường), |
Đất SX-KD | 2.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2 Từ thửa số 44, TBĐ 10 (đất bà Nguyễn Thị Ân) - đến hết thửa số 7, TBĐ 10 (đất ông Kim Văn Bút) |
Đất SX-KD | 845.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2 Từ thửa số 255, TBĐ 11 và thửa số 459, TBĐ 10 (đất bà Phan Thị Gái) - đến hết thửa số 33, TBĐ 12 và thửa số 277, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Đức) |
Đất SX-KD | 715.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2 Từ thửa số 372, TBĐ 10 (đất ông Đỗ Phúc Thương) - đến hết thửa số 17, TBĐ 10 (đất bà Nguyễn Thị Lại) |
Đất SX-KD | 943.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2 Từ thửa số 345 và 228, TBĐ 10 (đất ông Lê Đức Sự) - đến giáp kênh mương thủy lợi, |
Đất SX-KD | 582.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 3 - Khu vực 2 Từ thửa số 01, TBĐ 10 (đất bà Nguyễn Thị Hạnh) - đến hết thửa số 307, TBĐ 10 (đất ông Trần Văn Hải) |
Đất SX-KD | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 3 - Khu vực 2 Từ đất trường Cấp II (thửa số 48, tờ bản đồ số 10) - đến hết thửa số 427, TBĐ 10 (đất ông Trần Văn Đường) |
Đất SX-KD | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 3 - Khu vực 2 Từ thửa số 269, TBĐ 09 (đất ông Đỗ Văn Hòa) - đến thửa số 397, TBĐ 09 giáp (đất bà Thời Thị Hồng Lạc) |
Đất SX-KD | 2.015.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 3 - Khu vực 2 Từ thửa số 937, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Lực) - đến thửa số 405, TBĐ 09 đến (giáp cầu treo) |
Đất SX-KD | 2.243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lợi - Khu vực 2 Từ thửa số 124 và 179, TBĐ 13 (đất ông Nông Văn Tuân) - đến thửa số 337, TBĐ 11 giáp trạm bơm Phước Cát, |
Đất SX-KD | 825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát An - Khu vực 2 Từ thửa số 347 và 355, TBĐ 15 giáp (đất ông Võ Minh Dũng) - đến hết thửa số 162 và 155, TBĐ 1 (đất ông Phạm Văn Nhẫn) |
Đất SX-KD | 319.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát An - Khu vực 2 Từ thửa số 312, TBĐ 15 (đất ông Ma Ích Toại) - đến giáp mương thủy lợi đến thửa số 316, TBĐ 15 (đất ông Hồ Văn Thắng) đến hết thửa số 235, TBĐ 15 (đất bà Võ Thị Bình) |
Đất SX-KD | 231.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát An - Khu vực 2 Từ thửa số 498 và 229, TBĐ 15 (đất ông Nguyễn Qua) - đến giáp mương thủy lợi (tổ dân phố 1) |
Đất SX-KD | 231.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát An - Khu vực 2 Từ thửa số 311 và 366, TBĐ 15 (đất bà Nông Thị Hài) - đến hết thửa số 302 và 541, TBĐ 15 (đất ông Trần Văn Năm) |
Đất SX-KD | 231.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Điền - Khu vực 2 Từ thửa số 04, TBĐ 09 (đất bà Phan Thị Hà) - đến hết thửa số 909, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Văn Khánh) |
Đất SX-KD | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Điền - Khu vực 2 Từ thửa số 512, TBĐ 05 (đất ông Nông Văn Xướng) - đến hết thửa số 397, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Văn Khánh), |
Đất SX-KD | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Truyến đường thôn Cát Lương - Khu vực 2 Từ thửa số 36, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Văn Hưng) - đến hết thửa số 13, TBĐ 08 (đất ông Cao Văn Hưng) và đối diện bên kia đường, |
Đất SX-KD | 241.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2 Từ thửa số 628, TBĐ 06 (đất ông Nguyễn Văn Lãng) - đến hết thửa số 487, TBĐ 06 (đất bà Nguyễn Thị Hồng Châu) |
Đất SX-KD | 208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2 Từ thửa số 50, TBĐ 6 (đất ông Nguyễn Tấn Dũng) - đến hết thửa số 183, TBĐ 06 (đất ông Võ Ngọc Phúc) |
Đất SX-KD | 189.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2 Từ thửa số 148, TBĐ 6 đất (bà Hồ Thị Thu Thanh) - đến hết thửa số 66, TBĐ 6 (đất bà Trần Thị Kim Hòa) |
Đất SX-KD | 172.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2 Từ thửa số 190, TBĐ 06 (đất bà Huỳnh Thị Mỹ Châu) - đến hết thửa số 248, TBĐ 06 (đất ông Phan Văn Thể) (đường ra sông) |
Đất SX-KD | 172.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2 Từ thửa số 281, TBĐ 84 (tBĐ 6 Đức Phổ cũ) - đến hết đất thửa số 150, TBĐ 84 (tBĐ 6 Đức Phổ cũ) và phía đối diện |
Đất SX-KD | 143.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2 Từ thửa số 696, TBĐ 05 (Nhà văn hóa Thôn 2) - đến hết thửa số 764, TBĐ 05 (đất ông Nguyễn Trung Quân) |
Đất SX-KD | 221.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2 Từ thửa số 138, TBĐ 5 (đất ông Trần Út) - đến hết thửa số 38, TBĐ 05 (đất ông Phan Thanh Tùng) |
Đất SX-KD | 221.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2 Từ thửa số 513, TBĐ 5 (lò giết mổ) - đến hết thửa số 74, TBĐ 5 (đất ông Diệp Đình Danh) |
Đất SX-KD | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2 Từ thửa số 610, TBĐ 5 (đất ông Nguyễn Văn Sáu) - đến hết thửa số 24, TBĐ 5 (đất ông Nguyễn Nghiêm) |
Đất SX-KD | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2 Từ thửa số 32, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) - đến hết đất thửa số 384, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) và phía đối diện |
Đất SX-KD | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2 Từ thửa số 919, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) - đến hết đất thửa số 503, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) và phía đối diện |
Đất SX-KD | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Đức Phổ - Khu vực 2 Từ thửa số 51, TBĐ 05 (đất ông Phan Khiêm) - đến hết thửa số 126, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Lân) |
Đất SX-KD | 221.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Đức Phổ - Khu vực 2 Từ thửa số 558, TBĐ 3 (đất bà Nguyễn Thị Xuân) - đến hết thửa số 66, TBĐ 03 (đất ông Bùi Tá Tính) |
Đất SX-KD | 202.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Đức Phổ - Khu vực 2 Từ thửa số 511, TBĐ 03 (đất ông Diệp Tân Lâm) - đến hết thửa số 340, TBĐ 02 (đất ông Kim Xuân Bổng) |
Đất SX-KD | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2 Từ thửa số 110, TBĐ 2 (đất ông Nguyễn Đi) - đến hết thửa số 86, TBĐ 01 (đất ông Võ Thanh Toán) |
Đất SX-KD | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2 Từ thửa số 88, TBĐ 01(đất bà Lương Thị Phương) - đến thửa số 02, TBĐ 11 Cầu ông Tuệ |
Đất SX-KD | 146.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2 Từ thửa số 116, TBĐ 12 giáp (đất ông Kim Nhật Ngôn) - đến hết thửa số 16, TBĐ 01(đất ông Võ Thanh Bình) |
Đất SX-KD | 169.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2 Từ thửa số 357, TBĐ 02 (nhà Văn hóa thôn 4) - đến hết thửa số 280, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Văn Hùng) |
Đất SX-KD | 215.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2 Đường liên thôn 1,2,3 từ thửa số 232, TBĐ 05 (đất bà Nguyễn Thị Ẩn) - đến hết thửa số 49, TBĐ 06 (đất ông Nguyễn Đăng Ninh) |
Đất SX-KD | 215.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2 Từ thửa số 87, TBĐ 01 (đất bà Lương Thị Phương) - đến hết thửa số 147, TBĐ 01 (đất bà Nguyễn Thị Bốn) |
Đất SX-KD | 143.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2 Từ thửa số 71, TBĐ 01 (đất ông Đỗ Thụ) - đến hết thửa số 241, TBĐ 01 (đất ông Lê Xuân Sơn) |
Đất SX-KD | 143.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2 Từ thửa số 405 TBĐ 80 (tBĐ 02 Đức Phổ cũ) - đến hết thửa số 102, TBĐ 91 (tBĐ 13 Đức Phổ cũ) và phía đối diện |
Đất SX-KD | 241.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2 Từ thửa số 360 TBĐ 79 (tBĐ 01 Đức Phổ cũ) - đến giáp thửa số 91, TBĐ 04 (tBĐ 02 TT Phước Cát cũ) và phía đối diện |
Đất SX-KD | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Hà Nam - Khu vực 2 Tuyến đường tránh Khu ủy Khu VI: Từ thửa số 313, TBĐ 08 (đất ông Hoàng Văn Thụ) - đến hết thửa số 26, TBĐ 08 (đất ông Phạm Văn Tuyển) |
Đất SX-KD | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Hà Nam - Khu vực 2 Từ thửa số 53 TBĐ 89 (tBĐ 11 Đức Phổ cũ) - đến hết thửa số 02, TBĐ 80 và phía đối diện |
Đất SX-KD | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 608, TBĐ 09 (đất ông Nguyễn Văn Can) - đến thửa số 13, TBĐ 09 giáp (đất ông Đỗ Tu) và đối diện bên kia đường |
Đất SX-KD | 221.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 154, TBĐ 15 (đất ông Hà Công Sỹ) - đến hết thửa số 342, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Kế Tùng) đến thửa số 155, TBĐ 15 (đất bà Nguyễn Thị Loan) đến hết thửa số 491, TBĐ 03 (đất ông Nông Ngọc Sơn) |
Đất SX-KD | 221.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 323, TBĐ 09 (đất ông Trương Tùng Thạch) - đến hết thửa số 516, TBĐ 12 (đất ông Phạm Văn Minh) từ Đất sân vận động đến hết thửa số 525, TBĐ 12 (đất ông Nguyễn Văn Nhựt) |
Đất SX-KD | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 345, TBĐ 15 (đất ông Trần Hữu Tứ) - đến hết thửa số 94, TBĐ 13 (đất ông Hà Đại Đức) từ thửa số 448, TBĐ 15 (đất ông Hoàng Đức Luyện) đến hết thửa số 29, TBĐ 13 (đất ông Trần Văn Ngãi) |
Đất SX-KD | 221.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 77, TBĐ 13 (đất bà Nguyễn Thị Hòa) - đến giáp đất chân đồi Kim Cương, từ thửa số 344, TBĐ 13 (đất ông Nông Văn Dương) đến giáp đất chân đồi Kim Cương, |
Đất SX-KD | 407.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 547, TBĐ 12 (đất ông Đặng Tám) - đến thửa số 559, TBĐ 12 giáp (đất ông Thái Văn Dần), Từ thửa số 650, TBĐ 12 (đất ông Võ Đường Vân) đến hết thửa số 144, TBĐ 13 (đất ông Nông Văn Trung), |
Đất SX-KD | 306.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 201, TBĐ 11 (đất ông Nguyễn Văn Kim) - đến thửa số 203, TBĐ 11 giáp (đất ông Võ Đình Quý), Từ thửa số 117, TBĐ 11 (đất ông Trương Tuyên Ngôn) đến hết thửa số 171, TBĐ 11 (đất ông Phạm Văn Hùng) |
Đất SX-KD | 241.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 220, TBĐ 02 (đất ông Lục Văn Coỏng) - đến hết thửa số 171, TBĐ 27 (đất ông Thạch Văn Phúng) |
Đất SX-KD | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 435, TBĐ 02 (đất ông Trương Cao Định) và thửa số 431, TBĐ 02 (bà Dương Thị Như) - đến giáp ranh xã Đức Phổ (cũ) đường nhánh tây |
Đất SX-KD | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Thửa đất số 1116, tờ bản đồ số 12 - đến hết thửa số 207, tờ bản đồ số 12 và đối diện thửa số 103, tờ bản đồ số 12 đến hết thửa số 206, tờ bản đồ số 12 (Cát Lâm 2,) |
Đất SX-KD | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 236, tờ bản đồ số 7 - đến hết thửa số 35, tờ bản đồ số 37 và đối diện phía bên kia đường, |
Đất SX-KD | 111.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 732, tờ bản đồ số 5 - đến hết thửa số 169, tờ bản đồ số 5 và Từ thửa số 583, tờ bản đồ số 5 đến hết thửa số 168, tờ bản đồ số 5 |
Đất SX-KD | 111.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 369, tờ bản đồ số 3 - đến giáp đập ông Mèn và từ thửa số 794, tờ bản đồ số 3 đến đập ông Mèn |
Đất SX-KD | 111.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 70, tờ bản đồ số 01 - đến hết thửa số 62, tờ bản đồ số 01 và từ thửa số 26, tờ bản đồ số 02 đến hết thửa số 71, bản đồ số 01 |
Đất SX-KD | 111.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 115, TBĐ 38 (nhà Văn hóa thôn Phước Hải cũ) - đến hết đất UBND xã |
Đất SX-KD | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 48, TBĐ 102 (đất ông Võ Văn Huê) - đến hết thửa số 01, TBĐ 100 (đất ông Nguyễn Quang Minh) |
Đất SX-KD | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 83, TBĐ 34 (đất ông Phạm Phú) - đến cầu Suối Sắt Suối Nhỏ (thay cầu Khỉ) |
Đất SX-KD | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 93, TBĐ 41 (đất ông Hoàng Văn Triều) - đến hết thửa số 19, TBĐ 41 (đất ông Nông Thanh Thuyết) |
Đất SX-KD | 143.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 268, TBĐ 38 giáp (đất ông Trương Trọng Cảnh) - đến hết thửa số 303, TBĐ 38 (đất bà Trương Thị Bích Thủy) |
Đất SX-KD | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 268, TBĐ 38 (đất ông Trương Trọng Cảnh) - đến hết thửa số 266, TBĐ 38 (đất trường cấp 1), |
Đất SX-KD | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 92 (211), TBĐ 37 (đất ông Nông Văn Thức) - đến hết thửa số 174, TBĐ 36 (đất ông Nguyễn Công Thành) |
Đất SX-KD | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 79, TBĐ 37 (đất ông Nguyễn Ngọc Phóng) - đến thửa số 76 phía đối diện hết thửa số 75, TBĐ 37 (đất ông Bùi Anh) |
Đất SX-KD | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 122, tờ bản đồ số 38 - đến hết thửa số 7, tờ bản đồ số 70; và từ thửa số 237, tờ bản đồ số 38 đến hết thửa số 128, tờ bản đồ số 38 (đường nhà ông Trương Đình Tiếng) |
Đất SX-KD | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ giáp ranh xã Cát Tiên - đến hết thửa số 532, TBĐ 80 (đất ông Hoàng Văn Hiếu) và phía đối diện từ giáp ranh xã Cát Tiên đến hết thửa số 532, TBĐ 80 (đất ông Nguyễn Văn Tâm) |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 214, TBĐ 80 (đất ông Đặng Văn Đông) - đến hết thửa số 79, TBĐ 81 (đất ông Lê Chí Chuyên) và phía đối diện từ thửa số 218, TBĐ 80 (đất bà Võ Thị Mỹ Dung) đến hết thửa số 84, TBĐ 81 (đất ông Nguyễn Lân) |
Đất khoáng sản | 735.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 78 TBĐ 81 (đất ông Nguyễn Văn Ban) - đến hết thửa số 356, TBĐ 81 (đất bà Nguyễn Thị Đào) và phía đối diện từ thửa số 85, TBĐ 81(đất ông Phùng Văn Trạch) đến giáp đường vào trường Mầm non |
Đất khoáng sản | 799.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ đường vào Trường Mầm non - đến hết thửa số 502, TBĐ 83 (đất ông Huỳnh Tấn Kiệt) |
Đất khoáng sản | 1.116.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 358, TBĐ 81(đất ông Trần Lập) - đến thửa số 150, TBĐ 83 (đất ông Võ Ly) |
Đất khoáng sản | 945.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 231, TBĐ 83 (đất bà Đỗ Ngọc Trinh) - đến thửa số 340, TBĐ 84 (đất bà Lê Thị Liên) |
Đất khoáng sản | 843.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 628, TBĐ 84 (đất ông Nguyễn Văn Quân) - đến hết thửa 147 TBĐ 84 và phía đối diện Từ thửa số 671, TBĐ 83 (đất ông Nguyễn Văn Đạt) đến hết thửa 533 TBĐ 83 |
Đất khoáng sản | 721.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ giáp ranh thửa 533 TBĐ 83 - đến giáp đất nhà Văn hóa Cát An và phía đối diện từ thửa 147 tờ bản đồ số 84 tới giáp thửa đất số 426, TBĐ 15 |
Đất khoáng sản | 832.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 486, TBĐ 15 (đất nhà Văn Hóa thôn Cát An) - đến thửa đất số 85 TBĐ 13 (đất ông Ngô Xuân Hiển) và phía đối diện từ thửa đất số 389, TBĐ 15 tới 196 TBĐ 13, |
Đất khoáng sản | 732.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa đất số 84 TBĐ 13 - đến giáp thửa số 276 TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) và phía đối diện từ thửa đất số 118, TBĐ 13 đến giáp thửa số 632, TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) |
Đất khoáng sản | 952.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 276 TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) - đến giáp thửa số 41, TBĐ 12 (đất Nguyễn Văn Long) và phía đối diện từ thửa số 632, TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) đến giáp thửa số 36, TBĐ 12 (đất Nguyễn Văn Long) |
Đất khoáng sản | 1.568.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 41, TBĐ 12 (đất ông Nguyễn Văn Long) - đến hết thửa số 166, TBĐ 10 (đất ông Phan Quang Đáng) |
Đất khoáng sản | 2.107.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 105, TBĐ 10 (đất ông Phan Văn Cuộc) - đến hết thửa số 67, TBĐ 10 (đất ông Dương Xuân Thanh) |
Đất khoáng sản | 2.107.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 35, TBĐ 12 (đất ông Võ Tấn Phúc) - đến hết thửa số 142, TBĐ 10 (đất ông Phạm Hồng Hoàng) |
Đất khoáng sản | 2.084.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 218 TBĐ 09 (đất bà Thời Thị Hồng Lạc) - đến giáp thửa số 519 TBĐ 09 (hướng đi Cát Lương) (đất ông Nguyễn Đẩu) và phía đối diện từ thửa số 145, TBĐ 09 (đất bà Thời Thị Hồng Lạc) đến giáp thửa số 600, TBĐ 09 (hướng đi Cát Lương) (đất ông Nguyễn Đẩu) |
Đất khoáng sản | 2.171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ Trường Tiểu học Kim Đồng - đến hết thửa số 519, TBĐ 09 (đất ông Nguyễn Đẩu) và phía đối diện Từ giáp nghĩa trang nhân dân đến giáp cụm Công An xã, |
Đất khoáng sản | 645.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 375, TBĐ 07 (đất bà Trần Thị Sắn) - đến giáp đất Nghĩa trang nhân dân và từ thửa số 236, TBĐ 07 (đất bà Trần Thị Tửu) đến giáp đất Trường Tiểu học Kim Đồng, |
Đất khoáng sản | 605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 14 TBĐ 07 (giáp đất ông Nguyễn Văn Tòng) - đến hết thửa số 138 TBĐ 07 (đất ông Nguyễn Hồng Thái) và phía đối diện từ thửa số 15, TBĐ 07 (giáp đất ông Nguyễn Văn Tòng) đến hết thửa số 404, TBĐ 07 (đất ông Nguyễn Hồng Thái) |
Đất khoáng sản | 403.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 57 TBĐ 08 (đất ông Trịnh Tiến Dũng) - đến hết thửa số 421 TBĐ 7 (đất ông Nguyễn Văn Tòng) đường ĐT 721 và phía đối diện từ thửa số 55, TBĐ 08 (đất ông Trịnh Tiến Dũng) đến hết thửa số 13, TBĐ 7 (đất ông Nguyễn Văn Tòng) đường ĐT 721 |
Đất khoáng sản | 508.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 82, TBĐ 39 (đất ông Trần Văn Chương) - đến hết thửa số 18, TBĐ 3 (đất ông Hoàng Văn Khang) |
Đất khoáng sản | 339.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 150, TBĐ 58 (đất ông Nguyễn Xuân Thành) - đến hết thửa số 4, TBĐ 39 (đất ông Trần Duy Đệ) |
Đất khoáng sản | 608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 25, TBĐ 103 (đất bà Điểu Thị Đrin) - đến hết thửa số 137, TBĐ 34 (đất ông Bùi Khánh Thi) |
Đất khoáng sản | 410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 110, TBĐ 34 (đất ông Nguyễn Doãn Lương) - đến hết thửa số 04, TBĐ 65 (đất ông Hồ Bến) |
Đất khoáng sản | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1 Từ giáp ranh xã Cát Tiên - đến thửa số 569, TBĐ 86 hết (đất ông Nguyễn Văn Tinh) (Phía bên núi) |
Đất khoáng sản | 604.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1 Từ giáp ranh xã Cát Tiên - đến hết thửa số 461, TBĐ 86 (đất ông Nguyễn Văn Sở) (Phía bên suối) |
Đất khoáng sản | 471.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1 Từ đường vào Khu Ủy khu 6 - đến hết thửa số 05 tờ bản đồ số 01 và phía đối diện thửa số 116, TBĐ 86 (đất do UBND xã quản lý) đến hết thửa số 01 tờ bản đồ số 30 |
Đất khoáng sản | 281.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1 Từ thửa số 544 và 643, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Tấn Dũng) - đến giáp ranh thửa 01 tờ bản đồ số 30 và phía đối diện từ thửa số 346 tờ bản đồ số 03 đến giáp thửa 05 tờ bản đồ số 01 |
Đất khoáng sản | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1 Từ đất sân vận động - đến hết thửa số 288, TBĐ 03 (đất ông Phan Văn Chài) và từ thửa số 97, TBĐ 09 (đất ông Lê Trung Thực) đến giáp đường bê tông Đường vào cổng chào nhà Văn hóa thôn Cát Điền, |
Đất khoáng sản | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1 Từ thửa số 592, TBĐ 09 (đất bà Dương Thị Như) - đến giáp sân vận động xã, |
Đất khoáng sản | 1.322.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1 Từ thửa số 512, TBĐ 09 (đất ông Nguyễn Theo) - đến thửa số 97, TBĐ 09 giáp (đất ông Lê Trung Thực) |
Đất khoáng sản | 1.322.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1 Từ thửa số 44, TBĐ 12 giáp (đất ông Võ Văn Hiện) - đến thửa số 445, TBĐ 12 giáp (đất bà Dương Thị Như) |
Đất khoáng sản | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1 Từ thửa số 333, TBĐ 10 (đất ông Hà Công Khanh) - đến thửa số 445, TBĐ 10 giáp (đất ông Phan Quang Đáng) |
Đất khoáng sản | 2.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐH 93 (đường Bù Khiêu) - Khu vực 1 Từ thửa số 56 và 115, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Văn Dũng) Giáp ranh thửa 82 tờ 39 (09 xã Phước Cát 2 cũ) - |
Đất khoáng sản | 436.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐH 98 - Khu vực 1 Từ thửa số 102 TBĐ 08 (đất bà Đặng Thị Hiệp) - đến hết thửa số 90, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Anh Mỹ) và phía đối diện từ thửa số 60 đến giáp thửa 69 tờ bản đồ số 08, |
Đất khoáng sản | 294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐH 98 - Khu vực 1 Từ thửa số 47, tờ bản đồ số 08 (đất ông Huỳnh Văn Kim) - đến giáp thửa số 404 tờ bản đồ số 42 và phía đối diện từ thửa 69 tờ bản đồ số 08 đến thửa 402 tờ bản đồ số 42, |
Đất khoáng sản | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐH 98 - Khu vực 1 Từ thửa số 404 tờ bản đồ số 42 - đến hết thửa số 10 tờ bản đồ số 58 và phía đối diện từ thửa đất số 402 tờ bản đồ số 42 đến hết thửa số 93 tờ bản đồ số 57, |
Đất khoáng sản | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2 Từ Trạm bơm Phước Cát - đến hết thửa số 367, TBĐ 11 (đất ông Trương Cao Viên) |
Đất khoáng sản | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2 Từ thửa số 70, TBĐ 11 (đất ông Trần Đình Phương) - đến hết thửa số 364, TBĐ 11 (đất ông Phạm Văn Thủy) |
Đất khoáng sản | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2 Từ thửa số 363, TBĐ 11 giáp (đất ông Phạm Văn Thủy) - đến hết thửa số 351, TBĐ 11 (đất ông Nguyễn Văn Văn), |
Đất khoáng sản | 986.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2 Từ thửa số 71 và 67, TBĐ 11 (đất ông Nguyễn Văn Tuấn) - đến thửa số 77 và 62B, TBĐ 11giáp (đất ông Trương Thanh Phùng) |
Đất khoáng sản | 615.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2 Từ thửa số 309 và 131, TBĐ 11 giáp (đất ông Phạm Văn Duyệt) - đến hết thửa số 378 và 148, TBĐ 11 (đất bà Võ Thị Năm) |
Đất khoáng sản | 706.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2 Từ thửa số 227, TBĐ 12 (đất ông Huỳnh Thế Thuận) - đến hết thửa số 199, TBĐ 11 (đất bà Võ Thị Út) |
Đất khoáng sản | 594.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 1 - Khu vực 2 Từ thửa số 111, TBĐ 11 (đất ông Đặng Văn Sang) - đến hết thửa số 10, TBĐ 12 (đất ông Trần Đình Tùng) |
Đất khoáng sản | 594.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2 Từ thửa số 141, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Đức Diện) - đến hết thửa số 345, TBĐ 10 (đất ông Chu Văn Quyết) |
Đất khoáng sản | 2.555.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2 Từ thửa số 254, TBĐ 10 (đất ông Võ Văn Minh) - đến hết thửa số 350, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Ngọc Phước), |
Đất khoáng sản | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2 Từ thửa số 374, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Phải) - đến hết thửa số 47, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Thương), |
Đất khoáng sản | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2 Từ thửa số 69, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Đức) - đến hết thửa số 95, TBĐ 10 (đất ông Huỳnh Văn Hữu) |
Đất khoáng sản | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2 Từ thửa số 305, TBĐ 10 (đất ông Đỗ Mạnh Thường) - đến hết thửa số 425, TBĐ 10 (đất ông Lương Xuân Trường), |
Đất khoáng sản | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2 Từ thửa số 96, TBĐ 10 (đất ông Trần Văn Điển) - đến hết thửa số 117, TBĐ 10 (đất ông Võ Trung Hùng) |
Đất khoáng sản | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2 Từ thửa số 117, tờ bản đồ số 10 (đất ông Võ Trung Hùng) - đến thửa số 425, tờ bản đồ số 10 (đất ông Lương Xuân Trường), |
Đất khoáng sản | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2 Từ thửa số 44, TBĐ 10 (đất bà Nguyễn Thị Ân) - đến hết thửa số 7, TBĐ 10 (đất ông Kim Văn Bút) |
Đất khoáng sản | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2 Từ thửa số 255, TBĐ 11 và thửa số 459, TBĐ 10 (đất bà Phan Thị Gái) - đến hết thửa số 33, TBĐ 12 và thửa số 277, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Đức) |
Đất khoáng sản | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2 Từ thửa số 372, TBĐ 10 (đất ông Đỗ Phúc Thương) - đến hết thửa số 17, TBĐ 10 (đất bà Nguyễn Thị Lại) |
Đất khoáng sản | 1.015.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 2 - Khu vực 2 Từ thửa số 345 và 228, TBĐ 10 (đất ông Lê Đức Sự) - đến giáp kênh mương thủy lợi, |
Đất khoáng sản | 627.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 3 - Khu vực 2 Từ thửa số 01, TBĐ 10 (đất bà Nguyễn Thị Hạnh) - đến hết thửa số 307, TBĐ 10 (đất ông Trần Văn Hải) |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 3 - Khu vực 2 Từ đất trường Cấp II (thửa số 48, tờ bản đồ số 10) - đến hết thửa số 427, TBĐ 10 (đất ông Trần Văn Đường) |
Đất khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 3 - Khu vực 2 Từ thửa số 269, TBĐ 09 (đất ông Đỗ Văn Hòa) - đến thửa số 397, TBĐ 09 giáp (đất bà Thời Thị Hồng Lạc) |
Đất khoáng sản | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lâm 3 - Khu vực 2 Từ thửa số 937, TBĐ 10 (đất ông Nguyễn Văn Lực) - đến thửa số 405, TBĐ 09 đến (giáp cầu treo) |
Đất khoáng sản | 2.415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Lợi - Khu vực 2 Từ thửa số 124 và 179, TBĐ 13 (đất ông Nông Văn Tuân) - đến thửa số 337, TBĐ 11 giáp trạm bơm Phước Cát, |
Đất khoáng sản | 888.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát An - Khu vực 2 Từ thửa số 347 và 355, TBĐ 15 giáp (đất ông Võ Minh Dũng) - đến hết thửa số 162 và 155, TBĐ 1 (đất ông Phạm Văn Nhẫn) |
Đất khoáng sản | 343.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát An - Khu vực 2 Từ thửa số 312, TBĐ 15 (đất ông Ma Ích Toại) - đến giáp mương thủy lợi đến thửa số 316, TBĐ 15 (đất ông Hồ Văn Thắng) đến hết thửa số 235, TBĐ 15 (đất bà Võ Thị Bình) |
Đất khoáng sản | 249.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát An - Khu vực 2 Từ thửa số 498 và 229, TBĐ 15 (đất ông Nguyễn Qua) - đến giáp mương thủy lợi (tổ dân phố 1) |
Đất khoáng sản | 249.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát An - Khu vực 2 Từ thửa số 311 và 366, TBĐ 15 (đất bà Nông Thị Hài) - đến hết thửa số 302 và 541, TBĐ 15 (đất ông Trần Văn Năm) |
Đất khoáng sản | 249.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Điền - Khu vực 2 Từ thửa số 04, TBĐ 09 (đất bà Phan Thị Hà) - đến hết thửa số 909, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Văn Khánh) |
Đất khoáng sản | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Cát Điền - Khu vực 2 Từ thửa số 512, TBĐ 05 (đất ông Nông Văn Xướng) - đến hết thửa số 397, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Văn Khánh), |
Đất khoáng sản | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Truyến đường thôn Cát Lương - Khu vực 2 Từ thửa số 36, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Văn Hưng) - đến hết thửa số 13, TBĐ 08 (đất ông Cao Văn Hưng) và đối diện bên kia đường, |
Đất khoáng sản | 259.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2 Từ thửa số 628, TBĐ 06 (đất ông Nguyễn Văn Lãng) - đến hết thửa số 487, TBĐ 06 (đất bà Nguyễn Thị Hồng Châu) |
Đất khoáng sản | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2 Từ thửa số 50, TBĐ 6 (đất ông Nguyễn Tấn Dũng) - đến hết thửa số 183, TBĐ 06 (đất ông Võ Ngọc Phúc) |
Đất khoáng sản | 203.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2 Từ thửa số 148, TBĐ 6 đất (bà Hồ Thị Thu Thanh) - đến hết thửa số 66, TBĐ 6 (đất bà Trần Thị Kim Hòa) |
Đất khoáng sản | 186.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2 Từ thửa số 190, TBĐ 06 (đất bà Huỳnh Thị Mỹ Châu) - đến hết thửa số 248, TBĐ 06 (đất ông Phan Văn Thể) (đường ra sông) |
Đất khoáng sản | 186.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Thuận - Khu vực 2 Từ thửa số 281, TBĐ 84 (tBĐ 6 Đức Phổ cũ) - đến hết đất thửa số 150, TBĐ 84 (tBĐ 6 Đức Phổ cũ) và phía đối diện |
Đất khoáng sản | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2 Từ thửa số 696, TBĐ 05 (Nhà văn hóa Thôn 2) - đến hết thửa số 764, TBĐ 05 (đất ông Nguyễn Trung Quân) |
Đất khoáng sản | 238.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2 Từ thửa số 138, TBĐ 5 (đất ông Trần Út) - đến hết thửa số 38, TBĐ 05 (đất ông Phan Thanh Tùng) |
Đất khoáng sản | 238.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2 Từ thửa số 513, TBĐ 5 (lò giết mổ) - đến hết thửa số 74, TBĐ 5 (đất ông Diệp Đình Danh) |
Đất khoáng sản | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2 Từ thửa số 610, TBĐ 5 (đất ông Nguyễn Văn Sáu) - đến hết thửa số 24, TBĐ 5 (đất ông Nguyễn Nghiêm) |
Đất khoáng sản | 189.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2 Từ thửa số 32, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) - đến hết đất thửa số 384, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) và phía đối diện |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Vinh - Khu vực 2 Từ thửa số 919, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) - đến hết đất thửa số 503, TBĐ 83 (tBĐ 5 Đức Phổ cũ) và phía đối diện |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Đức Phổ - Khu vực 2 Từ thửa số 51, TBĐ 05 (đất ông Phan Khiêm) - đến hết thửa số 126, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Lân) |
Đất khoáng sản | 238.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Đức Phổ - Khu vực 2 Từ thửa số 558, TBĐ 3 (đất bà Nguyễn Thị Xuân) - đến hết thửa số 66, TBĐ 03 (đất ông Bùi Tá Tính) |
Đất khoáng sản | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Đức Phổ - Khu vực 2 Từ thửa số 511, TBĐ 03 (đất ông Diệp Tân Lâm) - đến hết thửa số 340, TBĐ 02 (đất ông Kim Xuân Bổng) |
Đất khoáng sản | 189.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2 Từ thửa số 110, TBĐ 2 (đất ông Nguyễn Đi) - đến hết thửa số 86, TBĐ 01 (đất ông Võ Thanh Toán) |
Đất khoáng sản | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2 Từ thửa số 88, TBĐ 01(đất bà Lương Thị Phương) - đến thửa số 02, TBĐ 11 Cầu ông Tuệ |
Đất khoáng sản | 158.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2 Từ thửa số 116, TBĐ 12 giáp (đất ông Kim Nhật Ngôn) - đến hết thửa số 16, TBĐ 01(đất ông Võ Thanh Bình) |
Đất khoáng sản | 182.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2 Từ thửa số 357, TBĐ 02 (nhà Văn hóa thôn 4) - đến hết thửa số 280, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Văn Hùng) |
Đất khoáng sản | 231.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2 Đường liên thôn 1,2,3 từ thửa số 232, TBĐ 05 (đất bà Nguyễn Thị Ẩn) - đến hết thửa số 49, TBĐ 06 (đất ông Nguyễn Đăng Ninh) |
Đất khoáng sản | 231.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2 Từ thửa số 87, TBĐ 01 (đất bà Lương Thị Phương) - đến hết thửa số 147, TBĐ 01 (đất bà Nguyễn Thị Bốn) |
Đất khoáng sản | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2 Từ thửa số 71, TBĐ 01 (đất ông Đỗ Thụ) - đến hết thửa số 241, TBĐ 01 (đất ông Lê Xuân Sơn) |
Đất khoáng sản | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2 Từ thửa số 405 TBĐ 80 (tBĐ 02 Đức Phổ cũ) - đến hết thửa số 102, TBĐ 91 (tBĐ 13 Đức Phổ cũ) và phía đối diện |
Đất khoáng sản | 259.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Phổ Cường - Khu vực 2 Từ thửa số 360 TBĐ 79 (tBĐ 01 Đức Phổ cũ) - đến giáp thửa số 91, TBĐ 04 (tBĐ 02 TT Phước Cát cũ) và phía đối diện |
Đất khoáng sản | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Hà Nam - Khu vực 2 Tuyến đường tránh Khu ủy Khu VI: Từ thửa số 313, TBĐ 08 (đất ông Hoàng Văn Thụ) - đến hết thửa số 26, TBĐ 08 (đất ông Phạm Văn Tuyển) |
Đất khoáng sản | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Tuyến đường thôn Hà Nam - Khu vực 2 Từ thửa số 53 TBĐ 89 (tBĐ 11 Đức Phổ cũ) - đến hết thửa số 02, TBĐ 80 và phía đối diện |
Đất khoáng sản | 112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 608, TBĐ 09 (đất ông Nguyễn Văn Can) - đến thửa số 13, TBĐ 09 giáp (đất ông Đỗ Tu) và đối diện bên kia đường |
Đất khoáng sản | 238.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 154, TBĐ 15 (đất ông Hà Công Sỹ) - đến hết thửa số 342, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Kế Tùng) đến thửa số 155, TBĐ 15 (đất bà Nguyễn Thị Loan) đến hết thửa số 491, TBĐ 03 (đất ông Nông Ngọc Sơn) |
Đất khoáng sản | 238.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 323, TBĐ 09 (đất ông Trương Tùng Thạch) - đến hết thửa số 516, TBĐ 12 (đất ông Phạm Văn Minh) từ Đất sân vận động đến hết thửa số 525, TBĐ 12 (đất ông Nguyễn Văn Nhựt) |
Đất khoáng sản | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 345, TBĐ 15 (đất ông Trần Hữu Tứ) - đến hết thửa số 94, TBĐ 13 (đất ông Hà Đại Đức) từ thửa số 448, TBĐ 15 (đất ông Hoàng Đức Luyện) đến hết thửa số 29, TBĐ 13 (đất ông Trần Văn Ngãi) |
Đất khoáng sản | 238.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 77, TBĐ 13 (đất bà Nguyễn Thị Hòa) - đến giáp đất chân đồi Kim Cương, từ thửa số 344, TBĐ 13 (đất ông Nông Văn Dương) đến giáp đất chân đồi Kim Cương, |
Đất khoáng sản | 438.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 547, TBĐ 12 (đất ông Đặng Tám) - đến thửa số 559, TBĐ 12 giáp (đất ông Thái Văn Dần), Từ thửa số 650, TBĐ 12 (đất ông Võ Đường Vân) đến hết thửa số 144, TBĐ 13 (đất ông Nông Văn Trung), |
Đất khoáng sản | 329.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 201, TBĐ 11 (đất ông Nguyễn Văn Kim) - đến thửa số 203, TBĐ 11 giáp (đất ông Võ Đình Quý), Từ thửa số 117, TBĐ 11 (đất ông Trương Tuyên Ngôn) đến hết thửa số 171, TBĐ 11 (đất ông Phạm Văn Hùng) |
Đất khoáng sản | 259.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 220, TBĐ 02 (đất ông Lục Văn Coỏng) - đến hết thửa số 171, TBĐ 27 (đất ông Thạch Văn Phúng) |
Đất khoáng sản | 189.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 435, TBĐ 02 (đất ông Trương Cao Định) và thửa số 431, TBĐ 02 (bà Dương Thị Như) - đến giáp ranh xã Đức Phổ (cũ) đường nhánh tây |
Đất khoáng sản | 189.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Thửa đất số 1116, tờ bản đồ số 12 - đến hết thửa số 207, tờ bản đồ số 12 và đối diện thửa số 103, tờ bản đồ số 12 đến hết thửa số 206, tờ bản đồ số 12 (Cát Lâm 2,) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 236, tờ bản đồ số 7 - đến hết thửa số 35, tờ bản đồ số 37 và đối diện phía bên kia đường, |
Đất khoáng sản | 119.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 732, tờ bản đồ số 5 - đến hết thửa số 169, tờ bản đồ số 5 và Từ thửa số 583, tờ bản đồ số 5 đến hết thửa số 168, tờ bản đồ số 5 |
Đất khoáng sản | 119.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 369, tờ bản đồ số 3 - đến giáp đập ông Mèn và từ thửa số 794, tờ bản đồ số 3 đến đập ông Mèn |
Đất khoáng sản | 119.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 70, tờ bản đồ số 01 - đến hết thửa số 62, tờ bản đồ số 01 và từ thửa số 26, tờ bản đồ số 02 đến hết thửa số 71, bản đồ số 01 |
Đất khoáng sản | 119.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 115, TBĐ 38 (nhà Văn hóa thôn Phước Hải cũ) - đến hết đất UBND xã |
Đất khoáng sản | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 48, TBĐ 102 (đất ông Võ Văn Huê) - đến hết thửa số 01, TBĐ 100 (đất ông Nguyễn Quang Minh) |
Đất khoáng sản | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 83, TBĐ 34 (đất ông Phạm Phú) - đến cầu Suối Sắt Suối Nhỏ (thay cầu Khỉ) |
Đất khoáng sản | 189.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 93, TBĐ 41 (đất ông Hoàng Văn Triều) - đến hết thửa số 19, TBĐ 41 (đất ông Nông Thanh Thuyết) |
Đất khoáng sản | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 268, TBĐ 38 giáp (đất ông Trương Trọng Cảnh) - đến hết thửa số 303, TBĐ 38 (đất bà Trương Thị Bích Thủy) |
Đất khoáng sản | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 268, TBĐ 38 (đất ông Trương Trọng Cảnh) - đến hết thửa số 266, TBĐ 38 (đất trường cấp 1), |
Đất khoáng sản | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 92 (211), TBĐ 37 (đất ông Nông Văn Thức) - đến hết thửa số 174, TBĐ 36 (đất ông Nguyễn Công Thành) |
Đất khoáng sản | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 79, TBĐ 37 (đất ông Nguyễn Ngọc Phóng) - đến thửa số 76 phía đối diện hết thửa số 75, TBĐ 37 (đất ông Bùi Anh) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Các tuyến đường còn lại - Khu vực 2 Từ thửa số 122, tờ bản đồ số 38 - đến hết thửa số 7, tờ bản đồ số 70; và từ thửa số 237, tờ bản đồ số 38 đến hết thửa số 128, tờ bản đồ số 38 (đường nhà ông Trương Đình Tiếng) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Xã Cát Tiên 2 - |
Đất trồng lúa | 112.000 | 104.000 | 76.000 | 55.000 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Xã Cát Tiên 2 - |
Đất trồng cây hàng năm | 112.000 | 104.000 | 76.000 | 55.000 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Xã Cát Tiên 2 - |
Đất trồng cây lâu năm | 98.000 | 91.000 | 63.000 | 44.000 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Xã Cát Tiên 2 - |
Đất rừng sản xuất | 40.000 | 33.000 | 27.000 | 17.000 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Xã Cát Tiên 2 - |
Đất rừng phòng hộ | 32.000 | 26.400 | 22.000 | 14.000 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Xã Cát Tiên 2 - |
Đất rừng đặc dụng | 32.000 | 26.400 | 22.000 | 14.000 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Xã Cát Tiên 2 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 112.000 | 104.000 | 76.000 | 55.000 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Xã Cát Tiên 2 Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 123.200 | 114.400 | 84.000 | 61.000 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Xã Cát Tiên 2 - |
Đất nông nghiệp khác | 134.400 | 124.800 | 91.000 | 66.000 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 72, TBĐ 108, thửa số 617, TBĐ108) - đến kênh Đạ Bo A |
Đất ở | 1.699.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ thửa số 2237, TBĐ 108 (đất ông Đinh Ngọc Bình) - đến hết thửa số 769, TBĐ 106 (đất bà Trần Thị Thinh) |
Đất ở | 1.275.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ thửa số 728, TBĐ 106 (đất bà Đinh Thị Bình) - đến hết thửa số 8, TBĐ 124 (đất ông Nguyễn Văn Bê) |
Đất ở | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ thửa số 4, TBĐ124 (đất ông Đinh Danh Chới) - đến thửa 47 TBĐ 105 (giáp ranh xã Tiên Hoàng cũ) |
Đất ở | 714.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 763, TBĐ108, thửa số 756, TBĐ 108 hai bên đường) - đến hết thửa số 1351, TBĐ 108 (đất ông Nguyễn Đình Tiến) |
Đất ở | 1.699.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ thửa số 1382, TBĐ 108 (đất ông Đặng Hữu Bình) - đến Trường Mầm Non |
Đất ở | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ Trường Mầm Non (thửa số 71, TBĐ 129) - đến cầu Brun 2 |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ cầu Brun 2 - đến cầu Brun 1 |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ thửa số 322, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Công Thăng) - đến cầu Brun 5 |
Đất ở | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ cầu Brun 5 - đến hết thửa số 338, TBĐ 06 (ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dương) |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ thửa số 21, TBĐ 08 (đất ông Trần Văn Duẩn) - đến thửa số 17 TBĐ 08 (giáp ranh Gia Viễn cũ) |
Đất ở | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 92 - Khu vực I Từ thửa số 301, TBĐ 06 (đất ông Lê Ngọc Chinh) - đến thửa số 943, TBĐ 06 (ngã ba ông Phạm Xuân Khanh) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 92 - Khu vực I Từ ngã ba ông Phạm Xuân Khanh - đến giáp địa phận xã Cát Tiên |
Đất ở | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ ngã ba xã Tiên Hoàng - đến hết thửa số 267, TBĐ 06 (đất ông Đỗ Đình Quân) |
Đất ở | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa số 263, TBĐ 06 (đất bà Lê Thị Quyền) - đến hết thửa số 809, TBĐ 05 (đất bà Phạm Thị Dịp), |
Đất ở | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa số 760, TBĐ 05 (đất ông Phạm Xuân Phong) - đến hết thửa số 387, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Ngọc Thơ), |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa số 385, TBĐ 02 (đất ông Trần Văn Hoan) - đến thửa số 72, TBĐ 01 (đất ông Hà Hải Long), |
Đất ở | 323.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa số 70, TBĐ 01 (đất Ông Quách Đình Trọng) - đến cầu bà Đinh Thị Quây |
Đất ở | 289.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa 59 TBĐ số 19 (đất ông K Giắc) - đến hết thửa 50 TBĐ số 18 (đất ông Điểu K Khung) |
Đất ở | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa 44 TBĐ số 15 (đất ông Phan Văn Ca) - đến hết thửa 43 TBĐ số 17(đất ông Điểu K Choh) |
Đất ở | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ giáp ranh rừng - đến hết thửa 24 TBĐ số 21 (đất bà Trương Thị Sinh) |
Đất ở | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa 11 TBĐ số 21 (đất ông Tô Mạnh Ten) - đến hết đất trạm Kiểm Lâm (thửa số 18, TBĐ 19) |
Đất ở | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 95 - Khu vực I Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 623, TBĐ 108; thửa số 717, TBĐ 108 hai bên đường) - đến hết thửa số 641, TBĐ 108 (đất ông Bùi Thanh Tuyền) |
Đất ở | 2.394.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 95 - Khu vực I Từ thửa số 641, TBĐ 108 (giáp đất ông Bùi Thanh Tuyền) - đến hết đất UBND xã Cát Tiên 3 |
Đất ở | 1.518.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 95 - Khu vực I Từ giáp đất UBND xã Gia Viễn - đến hết đất Trường Tiểu học Gia Viễn |
Đất ở | 1.281.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 95 - Khu vực I Từ giáp Trường Tiểu học Gia Viễn - đến hết thửa số 1022, TBĐ 106 (đất ông Nguyễn Văn Thường) |
Đất ở | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 95 - Khu vực I Từ thửa số 1022, TBĐ 106 (giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Thường) - đến giáp ranh xã Cát Tiên |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) - Khu vực I Từ đất khu vực quy hoạch chợ mới Gia Viễn, từ lô 3A9 - đến hết lô đất 3A19 |
Đất ở | 1.198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) - Khu vực I Từ đất khu vực quy hoạch chợ mới Gia Viễn, từ lô 3B1 - đến hết lô đất 3B21 |
Đất ở | 803.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) - Khu vực I Từ đầu đường ĐH 91 (thửa số 825, TBĐ105) - đến hết đất ông Bùi Đức Minh (thửa số 569, TBĐ 105) (đường Vân Minh) |
Đất ở | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ giáp đường ĐH 91 (thửa số 483, TBĐ 112) - đến hết thửa số 274, TBĐ 114 (đất ông Phạm Ngữ) (hướng đi vào Hồ Đắk Lô) |
Đất ở | 465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ giáp thửa số 569, TBĐ 105 (đất ông Bùi Đức Minh) - đến hết phân hiệu trường Vân Minh |
Đất ở | 388.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường thôn Trung Hưng: - Khu vực II (đường liên thôn) Từ cổng chào (thửa số 319, TBĐ 114) - đến kênh N1 (thửa số 108, TBĐ 120) |
Đất ở | 233.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường thôn Trung Hưng: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 512, TBĐ 112 (đất nhà ông Nguyễn Văn Bình) - đến hết thửa số 307, TBĐ120 (đất nhà ông Nguyễn Thế Thìn), |
Đất ở | 233.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Hưng Phú (thôn Trung Hưng): - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 06, TBĐ127 - đến hết thửa số 62, TBĐ 129 (mảnh trích đo 287455 - 9) |
Đất ở | 233.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường thôn Tân Lập: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 974, TBĐ 108 - đến hết thửa số 1152, TBĐ 108 |
Đất ở | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Bầu Chim: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 722, TBĐ 108 - đến hết thửa số 1465 TBĐ 108 |
Đất ở | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường mầm non đi vào thôn Tiến Thắng: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 1821, TBĐ 108 - đến hết thửa số 557, TBĐ 106 |
Đất ở | 388.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Liên Phương số 1: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 361, TBĐ 107 - đến hết thửa số 622, TBĐ 107 |
Đất ở | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Liên Phương số 2: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 703, TBĐ 107 - đến hết thửa số 395, TBĐ 107 |
Đất ở | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường trục chính thôn Trấn Phú: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 780, TBĐ 105 - đến hết thửa số 567, TBĐ 109 |
Đất ở | 419.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường liên thôn Hòa Thịnh - Liên Phương - Tiến Thắng - Khu vực II (đường liên thôn) Đoạn từ thửa số 234, TBĐ 108 - đến hết thửa số 28, TBĐ 106 |
Đất ở | 419.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường liên thôn Hòa Thịnh - Liên Phương - Tiến Thắng - Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 84, TBĐ 105 - đến hết thửa số 48, TBĐ 105 |
Đất ở | 403.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Thanh Trấn, thôn Tân Xuân: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 501, TBĐ 109 - đến hết thửa số 588, TBĐ 109 |
Đất ở | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Hòa Thịnh - Liên Phương: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 534, TBĐ 108 - đến hết thửa số 543, TBĐ 108 |
Đất ở | 388.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Phú Thịnh: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 538, TBĐ 108 - đến hết thửa số 103, TBĐ 108 |
Đất ở | 434.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường vào bản Brun: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 143, TBĐ 110 - đến hết thửa số 134, TBĐ 109 |
Đất ở | 528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường vườn rừng, thôn Tiến Thắng: - Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 383, TBĐ 106 - đến hết thửa số 982, TBĐ 106 |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường xóm 4, thôn Tiến Thắng: - Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 64, TBĐ 108 - đến hết thửa số 558, TBĐ 106) |
Đất ở | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Liên Phương số 3: - Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 521, TBĐ 107 - đến hết thửa số 462, TBĐ 107 |
Đất ở | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dương - đến hết thửa số 1107, TBĐ 06 (đất ông Đinh Tiến Ba) |
Đất ở | 383.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 828A, TBĐ 06 (đất ông Trần Hữu Phúc) - đến cầu ông Đại thôn 2, |
Đất ở | 303.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 24, TBĐ 06 (đất ông Vũ Văn Kịnh) - đến hết thửa số 874, TBĐ 05 (đất ông Nguyễn Văn Lương), |
Đất ở | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ ngã ba bà Trần Thị Ninh (thửa số 870, TBĐ 05) - đến ngã ba bà Vũ Thị Toản (thửa số 71, TBĐ 04), |
Đất ở | 287.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ ngã ba ông Nguyễn Văn Nhiên (thửa số 478, TBĐ 07) - đến ngã ba ông Bùi Xuân Biên (thửa số 304, TBĐ 07) |
Đất ở | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ ngã ba ông Lê Ngọc Chinh - đến hết thửa số 1101, TBĐ 06 (đất bà Đinh Thị Hương Nga) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 931, TBĐ 06 (đất ông Vũ Hồng Hoàn) - đến ngã ba ông Lê Văn Quỳnh thôn 1 |
Đất ở | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 133, TBĐ 05 (đất ông Đinh Duy Bốn) - đến hết thửa số 17, TBĐ 05 (đất ông Trần Xuân Quynh) |
Đất ở | 334.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 904, TBĐ 02 (đất ông Đoàn Hữu Thọ) - đến hết thửa số 1101, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Phương Huân) |
Đất ở | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ ngã ba ông Vũ Văn Lâm - đến hết Ngã ba ông Nguyễn Văn Thiêm (đường Liên Thôn 4 - 5) |
Đất ở | 427.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ đất ông Bùi Văn Phú (thửa số 66, TBĐ 04 và phía đối diện thửa số 237, TBĐ 04) - đến cổng chào hồ Đạ Sị (thửa số 208, TBĐ 03, phía đối diện thửa số 179, TBĐ 03) |
Đất ở | 255.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 40 TBĐ 17 (đất ông K Prơ) - đến hết thửa 88 TBĐ 23 (đất ông K Niếu) |
Đất ở | 162.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 53 TBĐ 18 (đất ông Vương Văn Duẩn) - đến hết thửa số 8 TBĐ 64 (đất bà Nguyễn Thị Tâm) đường vào hồ Bê Đê |
Đất ở | 119.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 03, TBĐ 47 (đất ông Điểu K Vré) - đến thửa số 23, TBĐ 47 (đất ông Điểu K Lăp) đường thôn Bê Đê |
Đất ở | 119.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 24, TBĐ 17 (đất ông Điểu K Rông) - đến thửa số 52, TBĐ 17 (đất ông Điểu K Dương) Đường thôn Bi Nao |
Đất ở | 119.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 25, TBĐ 18 (đất bà Điểu Thị Khâu) - đến hết thửa số 42, TBĐ 13 (đất ông Điểu K Tốt) |
Đất ở | 218.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 34 TBĐ 13 (đất ông Nguyễn Ngọc Quyến) - đến đường ĐH94 |
Đất ở | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 35 TBĐ số 13 (đất ông Đỗ Quốc Tuấn) - đến hết thửa 55 TBĐ số 10 (đất bà Điểu Thị Hoa) |
Đất ở | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 56 TBĐ số 10 (đất ông Nguyễn Đông) - đến hết thửa số 04 TBĐ 14 (đất ông Nguyễn Đức Thắng) |
Đất ở | 149.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 89 TBĐ 23 (đất bà Điểu Thị BLội) - đến giáp thửa 71 TBĐ 18 (đất chợ xã Đồng Nai Thượng cũ) |
Đất ở | 142.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 46 TBĐ 18 (đất ông Nguyễn Văn Quy) - đến hết thửa số 01 TBĐ 14 (đất ông Điểu K Lết) |
Đất ở | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 45 TBĐ 10 (đất ông Điểu K Rớ) - đến hết thửa 14 TBĐ 09 (đất ông Điểu K Mơi) |
Đất ở | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 72, TBĐ 108, thửa số 617, TBĐ108) - đến kênh Đạ Bo A |
Đất TM-DV | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ thửa số 2237, TBĐ 108 (đất ông Đinh Ngọc Bình) - đến hết thửa số 769, TBĐ 106 (đất bà Trần Thị Thinh) |
Đất TM-DV | 893.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ thửa số 728, TBĐ 106 (đất bà Đinh Thị Bình) - đến hết thửa số 8, TBĐ 124 (đất ông Nguyễn Văn Bê) |
Đất TM-DV | 714.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ thửa số 4, TBĐ124 (đất ông Đinh Danh Chới) - đến thửa 47 TBĐ 105 (giáp ranh xã Tiên Hoàng cũ) |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 763, TBĐ108, thửa số 756, TBĐ 108 hai bên đường) - đến hết thửa số 1351, TBĐ 108 (đất ông Nguyễn Đình Tiến) |
Đất TM-DV | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ thửa số 1382, TBĐ 108 (đất ông Đặng Hữu Bình) - đến Trường Mầm Non |
Đất TM-DV | 714.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ Trường Mầm Non (thửa số 71, TBĐ 129) - đến cầu Brun 2 |
Đất TM-DV | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ cầu Brun 2 - đến cầu Brun 1 |
Đất TM-DV | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ thửa số 322, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Công Thăng) - đến cầu Brun 5 |
Đất TM-DV | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ cầu Brun 5 - đến hết thửa số 338, TBĐ 06 (ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dương) |
Đất TM-DV | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ thửa số 21, TBĐ 08 (đất ông Trần Văn Duẩn) - đến thửa số 17 TBĐ 08 (giáp ranh Gia Viễn cũ) |
Đất TM-DV | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 92 - Khu vực I Từ thửa số 301, TBĐ 06 (đất ông Lê Ngọc Chinh) - đến thửa số 943, TBĐ 06 (ngã ba ông Phạm Xuân Khanh) |
Đất TM-DV | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 92 - Khu vực I Từ ngã ba ông Phạm Xuân Khanh - đến giáp địa phận xã Cát Tiên |
Đất TM-DV | 159.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ ngã ba xã Tiên Hoàng - đến hết thửa số 267, TBĐ 06 (đất ông Đỗ Đình Quân) |
Đất TM-DV | 452.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa số 263, TBĐ 06 (đất bà Lê Thị Quyền) - đến hết thửa số 809, TBĐ 05 (đất bà Phạm Thị Dịp), |
Đất TM-DV | 369.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa số 760, TBĐ 05 (đất ông Phạm Xuân Phong) - đến hết thửa số 387, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Ngọc Thơ), |
Đất TM-DV | 298.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa số 385, TBĐ 02 (đất ông Trần Văn Hoan) - đến thửa số 72, TBĐ 01 (đất ông Hà Hải Long), |
Đất TM-DV | 226.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa số 70, TBĐ 01 (đất Ông Quách Đình Trọng) - đến cầu bà Đinh Thị Quây |
Đất TM-DV | 202.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa 59 TBĐ số 19 (đất ông K Giắc) - đến hết thửa 50 TBĐ số 18 (đất ông Điểu K Khung) |
Đất TM-DV | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa 44 TBĐ số 15 (đất ông Phan Văn Ca) - đến hết thửa 43 TBĐ số 17(đất ông Điểu K Choh) |
Đất TM-DV | 118.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ giáp ranh rừng - đến hết thửa 24 TBĐ số 21 (đất bà Trương Thị Sinh) |
Đất TM-DV | 118.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa 11 TBĐ số 21 (đất ông Tô Mạnh Ten) - đến hết đất trạm Kiểm Lâm (thửa số 18, TBĐ 19) |
Đất TM-DV | 98.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 95 - Khu vực I Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 623, TBĐ 108; thửa số 717, TBĐ 108 hai bên đường) - đến hết thửa số 641, TBĐ 108 (đất ông Bùi Thanh Tuyền) |
Đất TM-DV | 1.676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 95 - Khu vực I Từ thửa số 641, TBĐ 108 (giáp đất ông Bùi Thanh Tuyền) - đến hết đất UBND xã Cát Tiên 3 |
Đất TM-DV | 1.063.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 95 - Khu vực I Từ giáp đất UBND xã Gia Viễn - đến hết đất Trường Tiểu học Gia Viễn |
Đất TM-DV | 897.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 95 - Khu vực I Từ giáp Trường Tiểu học Gia Viễn - đến hết thửa số 1022, TBĐ 106 (đất ông Nguyễn Văn Thường) |
Đất TM-DV | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 95 - Khu vực I Từ thửa số 1022, TBĐ 106 (giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Thường) - đến giáp ranh xã Cát Tiên |
Đất TM-DV | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) - Khu vực I Từ đất khu vực quy hoạch chợ mới Gia Viễn, từ lô 3A9 - đến hết lô đất 3A19 |
Đất TM-DV | 839.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) - Khu vực I Từ đất khu vực quy hoạch chợ mới Gia Viễn, từ lô 3B1 - đến hết lô đất 3B21 |
Đất TM-DV | 562.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) - Khu vực I Từ đầu đường ĐH 91 (thửa số 825, TBĐ105) - đến hết đất ông Bùi Đức Minh (thửa số 569, TBĐ 105) (đường Vân Minh) |
Đất TM-DV | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ giáp đường ĐH 91 (thửa số 483, TBĐ 112) - đến hết thửa số 274, TBĐ 114 (đất ông Phạm Ngữ) (hướng đi vào Hồ Đắk Lô) |
Đất TM-DV | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ giáp thửa số 569, TBĐ 105 (đất ông Bùi Đức Minh) - đến hết phân hiệu trường Vân Minh |
Đất TM-DV | 271.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường thôn Trung Hưng: - Khu vực II (đường liên thôn) Từ cổng chào (thửa số 319, TBĐ 114) - đến kênh N1 (thửa số 108, TBĐ 120) |
Đất TM-DV | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường thôn Trung Hưng: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 512, TBĐ 112 (đất nhà ông Nguyễn Văn Bình) - đến hết thửa số 307, TBĐ120 (đất nhà ông Nguyễn Thế Thìn), |
Đất TM-DV | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Hưng Phú (thôn Trung Hưng): - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 06, TBĐ127 - đến hết thửa số 62, TBĐ 129 (mảnh trích đo 287455 - 9) |
Đất TM-DV | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường thôn Tân Lập: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 974, TBĐ 108 - đến hết thửa số 1152, TBĐ 108 |
Đất TM-DV | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Bầu Chim: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 722, TBĐ 108 - đến hết thửa số 1465 TBĐ 108 |
Đất TM-DV | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường mầm non đi vào thôn Tiến Thắng: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 1821, TBĐ 108 - đến hết thửa số 557, TBĐ 106 |
Đất TM-DV | 271.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Liên Phương số 1: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 361, TBĐ 107 - đến hết thửa số 622, TBĐ 107 |
Đất TM-DV | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Liên Phương số 2: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 703, TBĐ 107 - đến hết thửa số 395, TBĐ 107 |
Đất TM-DV | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường trục chính thôn Trấn Phú: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 780, TBĐ 105 - đến hết thửa số 567, TBĐ 109 |
Đất TM-DV | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường liên thôn Hòa Thịnh - Liên Phương - Tiến Thắng - Khu vực II (đường liên thôn) Đoạn từ thửa số 234, TBĐ 108 - đến hết thửa số 28, TBĐ 106 |
Đất TM-DV | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường liên thôn Hòa Thịnh - Liên Phương - Tiến Thắng - Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 84, TBĐ 105 - đến hết thửa số 48, TBĐ 105 |
Đất TM-DV | 282.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Thanh Trấn, thôn Tân Xuân: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 501, TBĐ 109 - đến hết thửa số 588, TBĐ 109 |
Đất TM-DV | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Hòa Thịnh - Liên Phương: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 534, TBĐ 108 - đến hết thửa số 543, TBĐ 108 |
Đất TM-DV | 271.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Phú Thịnh: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 538, TBĐ 108 - đến hết thửa số 103, TBĐ 108 |
Đất TM-DV | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường vào bản Brun: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 143, TBĐ 110 - đến hết thửa số 134, TBĐ 109 |
Đất TM-DV | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường vườn rừng, thôn Tiến Thắng: - Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 383, TBĐ 106 - đến hết thửa số 982, TBĐ 106 |
Đất TM-DV | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường xóm 4, thôn Tiến Thắng: - Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 64, TBĐ 108 - đến hết thửa số 558, TBĐ 106) |
Đất TM-DV | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Liên Phương số 3: - Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 521, TBĐ 107 - đến hết thửa số 462, TBĐ 107 |
Đất TM-DV | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dương - đến hết thửa số 1107, TBĐ 06 (đất ông Đinh Tiến Ba) |
Đất TM-DV | 268.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 828A, TBĐ 06 (đất ông Trần Hữu Phúc) - đến cầu ông Đại thôn 2, |
Đất TM-DV | 212.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 24, TBĐ 06 (đất ông Vũ Văn Kịnh) - đến hết thửa số 874, TBĐ 05 (đất ông Nguyễn Văn Lương), |
Đất TM-DV | 213.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ ngã ba bà Trần Thị Ninh (thửa số 870, TBĐ 05) - đến ngã ba bà Vũ Thị Toản (thửa số 71, TBĐ 04), |
Đất TM-DV | 201.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ ngã ba ông Nguyễn Văn Nhiên (thửa số 478, TBĐ 07) - đến ngã ba ông Bùi Xuân Biên (thửa số 304, TBĐ 07) |
Đất TM-DV | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ ngã ba ông Lê Ngọc Chinh - đến hết thửa số 1101, TBĐ 06 (đất bà Đinh Thị Hương Nga) |
Đất TM-DV | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 931, TBĐ 06 (đất ông Vũ Hồng Hoàn) - đến ngã ba ông Lê Văn Quỳnh thôn 1 |
Đất TM-DV | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 133, TBĐ 05 (đất ông Đinh Duy Bốn) - đến hết thửa số 17, TBĐ 05 (đất ông Trần Xuân Quynh) |
Đất TM-DV | 234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 904, TBĐ 02 (đất ông Đoàn Hữu Thọ) - đến hết thửa số 1101, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Phương Huân) |
Đất TM-DV | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ ngã ba ông Vũ Văn Lâm - đến hết Ngã ba ông Nguyễn Văn Thiêm (đường Liên Thôn 4 - 5) |
Đất TM-DV | 299.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ đất ông Bùi Văn Phú (thửa số 66, TBĐ 04 và phía đối diện thửa số 237, TBĐ 04) - đến cổng chào hồ Đạ Sị (thửa số 208, TBĐ 03, phía đối diện thửa số 179, TBĐ 03) |
Đất TM-DV | 179.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 40 TBĐ 17 (đất ông K Prơ) - đến hết thửa 88 TBĐ 23 (đất ông K Niếu) |
Đất TM-DV | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 53 TBĐ 18 (đất ông Vương Văn Duẩn) - đến hết thửa số 8 TBĐ 64 (đất bà Nguyễn Thị Tâm) đường vào hồ Bê Đê |
Đất TM-DV | 83.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 03, TBĐ 47 (đất ông Điểu K Vré) - đến thửa số 23, TBĐ 47 (đất ông Điểu K Lăp) đường thôn Bê Đê |
Đất TM-DV | 83.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 24, TBĐ 17 (đất ông Điểu K Rông) - đến thửa số 52, TBĐ 17 (đất ông Điểu K Dương) Đường thôn Bi Nao |
Đất TM-DV | 83.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 25, TBĐ 18 (đất bà Điểu Thị Khâu) - đến hết thửa số 42, TBĐ 13 (đất ông Điểu K Tốt) |
Đất TM-DV | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 34 TBĐ 13 (đất ông Nguyễn Ngọc Quyến) - đến đường ĐH94 |
Đất TM-DV | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 35 TBĐ số 13 (đất ông Đỗ Quốc Tuấn) - đến hết thửa 55 TBĐ số 10 (đất bà Điểu Thị Hoa) |
Đất TM-DV | 106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 56 TBĐ số 10 (đất ông Nguyễn Đông) - đến hết thửa số 04 TBĐ 14 (đất ông Nguyễn Đức Thắng) |
Đất TM-DV | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 89 TBĐ 23 (đất bà Điểu Thị BLội) - đến giáp thửa 71 TBĐ 18 (đất chợ xã Đồng Nai Thượng cũ) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 46 TBĐ 18 (đất ông Nguyễn Văn Quy) - đến hết thửa số 01 TBĐ 14 (đất ông Điểu K Lết) |
Đất TM-DV | 77.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 72, TBĐ 108, thửa số 617, TBĐ108) - đến kênh Đạ Bo A |
Đất SX-KD | 1.104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ thửa số 2237, TBĐ 108 (đất ông Đinh Ngọc Bình) - đến hết thửa số 769, TBĐ 106 (đất bà Trần Thị Thinh) |
Đất SX-KD | 829.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ thửa số 728, TBĐ 106 (đất bà Đinh Thị Bình) - đến hết thửa số 8, TBĐ 124 (đất ông Nguyễn Văn Bê) |
Đất SX-KD | 663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ thửa số 4, TBĐ124 (đất ông Đinh Danh Chới) - đến thửa 47 TBĐ 105 (giáp ranh xã Tiên Hoàng cũ) |
Đất SX-KD | 464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 763, TBĐ108, thửa số 756, TBĐ 108 hai bên đường) - đến hết thửa số 1351, TBĐ 108 (đất ông Nguyễn Đình Tiến) |
Đất SX-KD | 1.104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ thửa số 1382, TBĐ 108 (đất ông Đặng Hữu Bình) - đến Trường Mầm Non |
Đất SX-KD | 663.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ Trường Mầm Non (thửa số 71, TBĐ 129) - đến cầu Brun 2 |
Đất SX-KD | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ cầu Brun 2 - đến cầu Brun 1 |
Đất SX-KD | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ thửa số 322, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Công Thăng) - đến cầu Brun 5 |
Đất SX-KD | 488.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ cầu Brun 5 - đến hết thửa số 338, TBĐ 06 (ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dương) |
Đất SX-KD | 423.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ thửa số 21, TBĐ 08 (đất ông Trần Văn Duẩn) - đến thửa số 17 TBĐ 08 (giáp ranh Gia Viễn cũ) |
Đất SX-KD | 488.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 92 - Khu vực I Từ thửa số 301, TBĐ 06 (đất ông Lê Ngọc Chinh) - đến thửa số 943, TBĐ 06 (ngã ba ông Phạm Xuân Khanh) |
Đất SX-KD | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 92 - Khu vực I Từ ngã ba ông Phạm Xuân Khanh - đến giáp địa phận xã Cát Tiên |
Đất SX-KD | 148.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ ngã ba xã Tiên Hoàng - đến hết thửa số 267, TBĐ 06 (đất ông Đỗ Đình Quân) |
Đất SX-KD | 683.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa số 263, TBĐ 06 (đất bà Lê Thị Quyền) - đến hết thửa số 809, TBĐ 05 (đất bà Phạm Thị Dịp), |
Đất SX-KD | 553.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa số 760, TBĐ 05 (đất ông Phạm Xuân Phong) - đến hết thửa số 387, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Ngọc Thơ), |
Đất SX-KD | 358.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa số 385, TBĐ 02 (đất ông Trần Văn Hoan) - đến thửa số 72, TBĐ 01 (đất ông Hà Hải Long), |
Đất SX-KD | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa số 70, TBĐ 01 (đất Ông Quách Đình Trọng) - đến cầu bà Đinh Thị Quây |
Đất SX-KD | 188.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa 59 TBĐ số 19 (đất ông K Giắc) - đến hết thửa 50 TBĐ số 18 (đất ông Điểu K Khung) |
Đất SX-KD | 312.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa 44 TBĐ số 15 (đất ông Phan Văn Ca) - đến hết thửa 43 TBĐ số 17(đất ông Điểu K Choh) |
Đất SX-KD | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ giáp ranh rừng - đến hết thửa 24 TBĐ số 21 (đất bà Trương Thị Sinh) |
Đất SX-KD | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa 11 TBĐ số 21 (đất ông Tô Mạnh Ten) - đến hết đất trạm Kiểm Lâm (thửa số 18, TBĐ 19) |
Đất SX-KD | 91.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 95 - Khu vực I Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 623, TBĐ 108; thửa số 717, TBĐ 108 hai bên đường) - đến hết thửa số 641, TBĐ 108 (đất ông Bùi Thanh Tuyền) |
Đất SX-KD | 1.556.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 95 - Khu vực I Từ thửa số 641, TBĐ 108 (giáp đất ông Bùi Thanh Tuyền) - đến hết đất UBND xã Cát Tiên 3 |
Đất SX-KD | 987.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 95 - Khu vực I Từ giáp đất UBND xã Gia Viễn - đến hết đất Trường Tiểu học Gia Viễn |
Đất SX-KD | 833.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 95 - Khu vực I Từ giáp Trường Tiểu học Gia Viễn - đến hết thửa số 1022, TBĐ 106 (đất ông Nguyễn Văn Thường) |
Đất SX-KD | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 95 - Khu vực I Từ thửa số 1022, TBĐ 106 (giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Thường) - đến giáp ranh xã Cát Tiên |
Đất SX-KD | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) - Khu vực I Từ đất khu vực quy hoạch chợ mới Gia Viễn, từ lô 3A9 - đến hết lô đất 3A19 |
Đất SX-KD | 779.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) - Khu vực I Từ đất khu vực quy hoạch chợ mới Gia Viễn, từ lô 3B1 - đến hết lô đất 3B21 |
Đất SX-KD | 522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) - Khu vực I Từ đầu đường ĐH 91 (thửa số 825, TBĐ105) - đến hết đất ông Bùi Đức Minh (thửa số 569, TBĐ 105) (đường Vân Minh) |
Đất SX-KD | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ giáp đường ĐH 91 (thửa số 483, TBĐ 112) - đến hết thửa số 274, TBĐ 114 (đất ông Phạm Ngữ) (hướng đi vào Hồ Đắk Lô) |
Đất SX-KD | 302.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ giáp thửa số 569, TBĐ 105 (đất ông Bùi Đức Minh) - đến hết phân hiệu trường Vân Minh |
Đất SX-KD | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường thôn Trung Hưng: - Khu vực II (đường liên thôn) Từ cổng chào (thửa số 319, TBĐ 114) - đến kênh N1 (thửa số 108, TBĐ 120) |
Đất SX-KD | 151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường thôn Trung Hưng: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 512, TBĐ 112 (đất nhà ông Nguyễn Văn Bình) - đến hết thửa số 307, TBĐ120 (đất nhà ông Nguyễn Thế Thìn), |
Đất SX-KD | 151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Hưng Phú (thôn Trung Hưng): - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 06, TBĐ127 - đến hết thửa số 62, TBĐ 129 (mảnh trích đo 287455 - 9) |
Đất SX-KD | 151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường thôn Tân Lập: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 974, TBĐ 108 - đến hết thửa số 1152, TBĐ 108 |
Đất SX-KD | 202.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Bầu Chim: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 722, TBĐ 108 - đến hết thửa số 1465 TBĐ 108 |
Đất SX-KD | 202.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường mầm non đi vào thôn Tiến Thắng: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 1821, TBĐ 108 - đến hết thửa số 557, TBĐ 106 |
Đất SX-KD | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Liên Phương số 1: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 361, TBĐ 107 - đến hết thửa số 622, TBĐ 107 |
Đất SX-KD | 202.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Liên Phương số 2: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 703, TBĐ 107 - đến hết thửa số 395, TBĐ 107 |
Đất SX-KD | 202.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường trục chính thôn Trấn Phú: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 780, TBĐ 105 - đến hết thửa số 567, TBĐ 109 |
Đất SX-KD | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường liên thôn Hòa Thịnh - Liên Phương - Tiến Thắng - Khu vực II (đường liên thôn) Đoạn từ thửa số 234, TBĐ 108 - đến hết thửa số 28, TBĐ 106 |
Đất SX-KD | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường liên thôn Hòa Thịnh - Liên Phương - Tiến Thắng - Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 84, TBĐ 105 - đến hết thửa số 48, TBĐ 105 |
Đất SX-KD | 262.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Thanh Trấn, thôn Tân Xuân: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 501, TBĐ 109 - đến hết thửa số 588, TBĐ 109 |
Đất SX-KD | 212.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Hòa Thịnh - Liên Phương: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 534, TBĐ 108 - đến hết thửa số 543, TBĐ 108 |
Đất SX-KD | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Phú Thịnh: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 538, TBĐ 108 - đến hết thửa số 103, TBĐ 108 |
Đất SX-KD | 282.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường vào bản Brun: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 143, TBĐ 110 - đến hết thửa số 134, TBĐ 109 |
Đất SX-KD | 343.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường vườn rừng, thôn Tiến Thắng: - Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 383, TBĐ 106 - đến hết thửa số 982, TBĐ 106 |
Đất SX-KD | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường xóm 4, thôn Tiến Thắng: - Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 64, TBĐ 108 - đến hết thửa số 558, TBĐ 106) |
Đất SX-KD | 208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Liên Phương số 3: - Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 521, TBĐ 107 - đến hết thửa số 462, TBĐ 107 |
Đất SX-KD | 208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dương - đến hết thửa số 1107, TBĐ 06 (đất ông Đinh Tiến Ba) |
Đất SX-KD | 249.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 828A, TBĐ 06 (đất ông Trần Hữu Phúc) - đến cầu ông Đại thôn 2, |
Đất SX-KD | 197.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 24, TBĐ 06 (đất ông Vũ Văn Kịnh) - đến hết thửa số 874, TBĐ 05 (đất ông Nguyễn Văn Lương), |
Đất SX-KD | 198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ ngã ba bà Trần Thị Ninh (thửa số 870, TBĐ 05) - đến ngã ba bà Vũ Thị Toản (thửa số 71, TBĐ 04), |
Đất SX-KD | 187.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ ngã ba ông Nguyễn Văn Nhiên (thửa số 478, TBĐ 07) - đến ngã ba ông Bùi Xuân Biên (thửa số 304, TBĐ 07) |
Đất SX-KD | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ ngã ba ông Lê Ngọc Chinh - đến hết thửa số 1101, TBĐ 06 (đất bà Đinh Thị Hương Nga) |
Đất SX-KD | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 931, TBĐ 06 (đất ông Vũ Hồng Hoàn) - đến ngã ba ông Lê Văn Quỳnh thôn 1 |
Đất SX-KD | 166.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 133, TBĐ 05 (đất ông Đinh Duy Bốn) - đến hết thửa số 17, TBĐ 05 (đất ông Trần Xuân Quynh) |
Đất SX-KD | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 904, TBĐ 02 (đất ông Đoàn Hữu Thọ) - đến hết thửa số 1101, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Phương Huân) |
Đất SX-KD | 166.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ ngã ba ông Vũ Văn Lâm - đến hết Ngã ba ông Nguyễn Văn Thiêm (đường Liên Thôn 4 - 5) |
Đất SX-KD | 278.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ đất ông Bùi Văn Phú (thửa số 66, TBĐ 04 và phía đối diện thửa số 237, TBĐ 04) - đến cổng chào hồ Đạ Sị (thửa số 208, TBĐ 03, phía đối diện thửa số 179, TBĐ 03) |
Đất SX-KD | 166.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 40 TBĐ 17 (đất ông K Prơ) - đến hết thửa 88 TBĐ 23 (đất ông K Niếu) |
Đất SX-KD | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 53 TBĐ 18 (đất ông Vương Văn Duẩn) - đến hết thửa số 8 TBĐ 64 (đất bà Nguyễn Thị Tâm) đường vào hồ Bê Đê |
Đất SX-KD | 77.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 03, TBĐ 47 (đất ông Điểu K Vré) - đến thửa số 23, TBĐ 47 (đất ông Điểu K Lăp) đường thôn Bê Đê |
Đất SX-KD | 77.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 24, TBĐ 17 (đất ông Điểu K Rông) - đến thửa số 52, TBĐ 17 (đất ông Điểu K Dương) Đường thôn Bi Nao |
Đất SX-KD | 77.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 25, TBĐ 18 (đất bà Điểu Thị Khâu) - đến hết thửa số 42, TBĐ 13 (đất ông Điểu K Tốt) |
Đất SX-KD | 142.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 34 TBĐ 13 (đất ông Nguyễn Ngọc Quyến) - đến đường ĐH94 |
Đất SX-KD | 106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 35 TBĐ số 13 (đất ông Đỗ Quốc Tuấn) - đến hết thửa 55 TBĐ số 10 (đất bà Điểu Thị Hoa) |
Đất SX-KD | 99.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 56 TBĐ số 10 (đất ông Nguyễn Đông) - đến hết thửa số 04 TBĐ 14 (đất ông Nguyễn Đức Thắng) |
Đất SX-KD | 97.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 89 TBĐ 23 (đất bà Điểu Thị BLội) - đến giáp thửa 71 TBĐ 18 (đất chợ xã Đồng Nai Thượng cũ) |
Đất SX-KD | 92.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 46 TBĐ 18 (đất ông Nguyễn Văn Quy) - đến hết thửa số 01 TBĐ 14 (đất ông Điểu K Lết) |
Đất SX-KD | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 72, TBĐ 108, thửa số 617, TBĐ108) - đến kênh Đạ Bo A |
Đất khoáng sản | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ thửa số 2237, TBĐ 108 (đất ông Đinh Ngọc Bình) - đến hết thửa số 769, TBĐ 106 (đất bà Trần Thị Thinh) |
Đất khoáng sản | 893.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ thửa số 728, TBĐ 106 (đất bà Đinh Thị Bình) - đến hết thửa số 8, TBĐ 124 (đất ông Nguyễn Văn Bê) |
Đất khoáng sản | 714.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ thửa số 4, TBĐ124 (đất ông Đinh Danh Chới) - đến thửa 47 TBĐ 105 (giáp ranh xã Tiên Hoàng cũ) |
Đất khoáng sản | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 763, TBĐ108, thửa số 756, TBĐ 108 hai bên đường) - đến hết thửa số 1351, TBĐ 108 (đất ông Nguyễn Đình Tiến) |
Đất khoáng sản | 1.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ thửa số 1382, TBĐ 108 (đất ông Đặng Hữu Bình) - đến Trường Mầm Non |
Đất khoáng sản | 714.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ Trường Mầm Non (thửa số 71, TBĐ 129) - đến cầu Brun 2 |
Đất khoáng sản | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ cầu Brun 2 - đến cầu Brun 1 |
Đất khoáng sản | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ thửa số 322, TBĐ 08 (đất ông Nguyễn Công Thăng) - đến cầu Brun 5 |
Đất khoáng sản | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ cầu Brun 5 - đến hết thửa số 338, TBĐ 06 (ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dương) |
Đất khoáng sản | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 91 - Khu vực I Từ thửa số 21, TBĐ 08 (đất ông Trần Văn Duẩn) - đến thửa số 17 TBĐ 08 (giáp ranh Gia Viễn cũ) |
Đất khoáng sản | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 92 - Khu vực I Từ thửa số 301, TBĐ 06 (đất ông Lê Ngọc Chinh) - đến thửa số 943, TBĐ 06 (ngã ba ông Phạm Xuân Khanh) |
Đất khoáng sản | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 92 - Khu vực I Từ ngã ba ông Phạm Xuân Khanh - đến giáp địa phận xã Cát Tiên |
Đất khoáng sản | 159.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ ngã ba xã Tiên Hoàng - đến hết thửa số 267, TBĐ 06 (đất ông Đỗ Đình Quân) |
Đất khoáng sản | 452.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa số 263, TBĐ 06 (đất bà Lê Thị Quyền) - đến hết thửa số 809, TBĐ 05 (đất bà Phạm Thị Dịp), |
Đất khoáng sản | 369.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa số 760, TBĐ 05 (đất ông Phạm Xuân Phong) - đến hết thửa số 387, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Ngọc Thơ), |
Đất khoáng sản | 298.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa số 385, TBĐ 02 (đất ông Trần Văn Hoan) - đến thửa số 72, TBĐ 01 (đất ông Hà Hải Long), |
Đất khoáng sản | 226.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa số 70, TBĐ 01 (đất Ông Quách Đình Trọng) - đến cầu bà Đinh Thị Quây |
Đất khoáng sản | 202.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa 59 TBĐ số 19 (đất ông K Giắc) - đến hết thửa 50 TBĐ số 18 (đất ông Điểu K Khung) |
Đất khoáng sản | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa 44 TBĐ số 15 (đất ông Phan Văn Ca) - đến hết thửa 43 TBĐ số 17(đất ông Điểu K Choh) |
Đất khoáng sản | 118.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ giáp ranh rừng - đến hết thửa 24 TBĐ số 21 (đất bà Trương Thị Sinh) |
Đất khoáng sản | 118.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 94 - Khu vực I Từ thửa 11 TBĐ số 21 (đất ông Tô Mạnh Ten) - đến hết đất trạm Kiểm Lâm (thửa số 18, TBĐ 19) |
Đất khoáng sản | 98.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 95 - Khu vực I Từ ngã 3 Gia Viễn (thửa số 623, TBĐ 108; thửa số 717, TBĐ 108 hai bên đường) - đến hết thửa số 641, TBĐ 108 (đất ông Bùi Thanh Tuyền) |
Đất khoáng sản | 1.676.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 95 - Khu vực I Từ thửa số 641, TBĐ 108 (giáp đất ông Bùi Thanh Tuyền) - đến hết đất UBND xã Cát Tiên 3 |
Đất khoáng sản | 1.063.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 95 - Khu vực I Từ giáp đất UBND xã Gia Viễn - đến hết đất Trường Tiểu học Gia Viễn |
Đất khoáng sản | 897.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 95 - Khu vực I Từ giáp Trường Tiểu học Gia Viễn - đến hết thửa số 1022, TBĐ 106 (đất ông Nguyễn Văn Thường) |
Đất khoáng sản | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường ĐH 95 - Khu vực I Từ thửa số 1022, TBĐ 106 (giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Thường) - đến giáp ranh xã Cát Tiên |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) - Khu vực I Từ đất khu vực quy hoạch chợ mới Gia Viễn, từ lô 3A9 - đến hết lô đất 3A19 |
Đất khoáng sản | 839.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) - Khu vực I Từ đất khu vực quy hoạch chợ mới Gia Viễn, từ lô 3B1 - đến hết lô đất 3B21 |
Đất khoáng sản | 562.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường quy hoạch trong khu vực Chợ (31 lô) - Khu vực I Từ đầu đường ĐH 91 (thửa số 825, TBĐ105) - đến hết đất ông Bùi Đức Minh (thửa số 569, TBĐ 105) (đường Vân Minh) |
Đất khoáng sản | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ giáp đường ĐH 91 (thửa số 483, TBĐ 112) - đến hết thửa số 274, TBĐ 114 (đất ông Phạm Ngữ) (hướng đi vào Hồ Đắk Lô) |
Đất khoáng sản | 326.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ giáp thửa số 569, TBĐ 105 (đất ông Bùi Đức Minh) - đến hết phân hiệu trường Vân Minh |
Đất khoáng sản | 271.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường thôn Trung Hưng: - Khu vực II (đường liên thôn) Từ cổng chào (thửa số 319, TBĐ 114) - đến kênh N1 (thửa số 108, TBĐ 120) |
Đất khoáng sản | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường thôn Trung Hưng: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 512, TBĐ 112 (đất nhà ông Nguyễn Văn Bình) - đến hết thửa số 307, TBĐ120 (đất nhà ông Nguyễn Thế Thìn), |
Đất khoáng sản | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Hưng Phú (thôn Trung Hưng): - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 06, TBĐ127 - đến hết thửa số 62, TBĐ 129 (mảnh trích đo 287455 - 9) |
Đất khoáng sản | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường thôn Tân Lập: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 974, TBĐ 108 - đến hết thửa số 1152, TBĐ 108 |
Đất khoáng sản | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Bầu Chim: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 722, TBĐ 108 - đến hết thửa số 1465 TBĐ 108 |
Đất khoáng sản | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường mầm non đi vào thôn Tiến Thắng: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 1821, TBĐ 108 - đến hết thửa số 557, TBĐ 106 |
Đất khoáng sản | 271.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Liên Phương số 1: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 361, TBĐ 107 - đến hết thửa số 622, TBĐ 107 |
Đất khoáng sản | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Liên Phương số 2: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 703, TBĐ 107 - đến hết thửa số 395, TBĐ 107 |
Đất khoáng sản | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường trục chính thôn Trấn Phú: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 780, TBĐ 105 - đến hết thửa số 567, TBĐ 109 |
Đất khoáng sản | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường liên thôn Hòa Thịnh - Liên Phương - Tiến Thắng - Khu vực II (đường liên thôn) Đoạn từ thửa số 234, TBĐ 108 - đến hết thửa số 28, TBĐ 106 |
Đất khoáng sản | 293.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường liên thôn Hòa Thịnh - Liên Phương - Tiến Thắng - Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 84, TBĐ 105 - đến hết thửa số 48, TBĐ 105 |
Đất khoáng sản | 282.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Thanh Trấn, thôn Tân Xuân: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 501, TBĐ 109 - đến hết thửa số 588, TBĐ 109 |
Đất khoáng sản | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Hòa Thịnh - Liên Phương: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 534, TBĐ 108 - đến hết thửa số 543, TBĐ 108 |
Đất khoáng sản | 271.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Phú Thịnh: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 538, TBĐ 108 - đến hết thửa số 103, TBĐ 108 |
Đất khoáng sản | 304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường vào bản Brun: - Khu vực II (đường liên thôn) từ thửa số 143, TBĐ 110 - đến hết thửa số 134, TBĐ 109 |
Đất khoáng sản | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường vườn rừng, thôn Tiến Thắng: - Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 383, TBĐ 106 - đến hết thửa số 982, TBĐ 106 |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường xóm 4, thôn Tiến Thắng: - Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 64, TBĐ 108 - đến hết thửa số 558, TBĐ 106) |
Đất khoáng sản | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Đường Liên Phương số 3: - Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 521, TBĐ 107 - đến hết thửa số 462, TBĐ 107 |
Đất khoáng sản | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Dương - đến hết thửa số 1107, TBĐ 06 (đất ông Đinh Tiến Ba) |
Đất khoáng sản | 268.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 828A, TBĐ 06 (đất ông Trần Hữu Phúc) - đến cầu ông Đại thôn 2, |
Đất khoáng sản | 212.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 24, TBĐ 06 (đất ông Vũ Văn Kịnh) - đến hết thửa số 874, TBĐ 05 (đất ông Nguyễn Văn Lương), |
Đất khoáng sản | 213.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ ngã ba bà Trần Thị Ninh (thửa số 870, TBĐ 05) - đến ngã ba bà Vũ Thị Toản (thửa số 71, TBĐ 04), |
Đất khoáng sản | 201.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ ngã ba ông Nguyễn Văn Nhiên (thửa số 478, TBĐ 07) - đến ngã ba ông Bùi Xuân Biên (thửa số 304, TBĐ 07) |
Đất khoáng sản | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ ngã ba ông Lê Ngọc Chinh - đến hết thửa số 1101, TBĐ 06 (đất bà Đinh Thị Hương Nga) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 931, TBĐ 06 (đất ông Vũ Hồng Hoàn) - đến ngã ba ông Lê Văn Quỳnh thôn 1 |
Đất khoáng sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 133, TBĐ 05 (đất ông Đinh Duy Bốn) - đến hết thửa số 17, TBĐ 05 (đất ông Trần Xuân Quynh) |
Đất khoáng sản | 234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 904, TBĐ 02 (đất ông Đoàn Hữu Thọ) - đến hết thửa số 1101, TBĐ 02 (đất ông Nguyễn Phương Huân) |
Đất khoáng sản | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ ngã ba ông Vũ Văn Lâm - đến hết Ngã ba ông Nguyễn Văn Thiêm (đường Liên Thôn 4 - 5) |
Đất khoáng sản | 299.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ đất ông Bùi Văn Phú (thửa số 66, TBĐ 04 và phía đối diện thửa số 237, TBĐ 04) - đến cổng chào hồ Đạ Sị (thửa số 208, TBĐ 03, phía đối diện thửa số 179, TBĐ 03) |
Đất khoáng sản | 179.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 40 TBĐ 17 (đất ông K Prơ) - đến hết thửa 88 TBĐ 23 (đất ông K Niếu) |
Đất khoáng sản | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 53 TBĐ 18 (đất ông Vương Văn Duẩn) - đến hết thửa số 8 TBĐ 64 (đất bà Nguyễn Thị Tâm) đường vào hồ Bê Đê |
Đất khoáng sản | 83.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 03, TBĐ 47 (đất ông Điểu K Vré) - đến thửa số 23, TBĐ 47 (đất ông Điểu K Lăp) đường thôn Bê Đê |
Đất khoáng sản | 83.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 24, TBĐ 17 (đất ông Điểu K Rông) - đến thửa số 52, TBĐ 17 (đất ông Điểu K Dương) Đường thôn Bi Nao |
Đất khoáng sản | 83.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa số 25, TBĐ 18 (đất bà Điểu Thị Khâu) - đến hết thửa số 42, TBĐ 13 (đất ông Điểu K Tốt) |
Đất khoáng sản | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 34 TBĐ 13 (đất ông Nguyễn Ngọc Quyến) - đến đường ĐH94 |
Đất khoáng sản | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 35 TBĐ số 13 (đất ông Đỗ Quốc Tuấn) - đến hết thửa 55 TBĐ số 10 (đất bà Điểu Thị Hoa) |
Đất khoáng sản | 106.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 56 TBĐ số 10 (đất ông Nguyễn Đông) - đến hết thửa số 04 TBĐ 14 (đất ông Nguyễn Đức Thắng) |
Đất khoáng sản | 104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 89 TBĐ 23 (đất bà Điểu Thị BLội) - đến giáp thửa 71 TBĐ 18 (đất chợ xã Đồng Nai Thượng cũ) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Khu vực II (đường liên thôn) Từ thửa 46 TBĐ 18 (đất ông Nguyễn Văn Quy) - đến hết thửa số 01 TBĐ 14 (đất ông Điểu K Lết) |
Đất khoáng sản | 77.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Xã Cát Tiên 3 - |
Đất trồng lúa | 80.000 | 70.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Xã Cát Tiên 3 - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 70.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Xã Cát Tiên 3 - |
Đất trồng cây lâu năm | 70.000 | 60.000 | 50.000 | 40.000 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Xã Cát Tiên 3 - |
Đất rừng sản xuất | 23.000 | 20.000 | 17.000 | 15.000 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Xã Cát Tiên 3 - |
Đất rừng phòng hộ | 18.400 | 16.000 | 14.000 | 12.000 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Xã Cát Tiên 3 - |
Đất rừng đặc dụng | 18.400 | 16.000 | 14.000 | 12.000 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Xã Cát Tiên 3 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 70.000 | 60.000 | 50.000 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Xã Cát Tiên 3 Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 88.000 | 77.000 | 66.000 | 55.000 |
| Xã Cát Tiên 3 |
Xã Cát Tiên 3 - |
Đất nông nghiệp khác | 96.000 | 84.000 | 72.000 | 60.000 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cát Tiên cũ Đất trạm xăng dầu Cát Tiên (thửa số 606 và 503, TBĐ 25) - đến hết thửa số 298, TBĐ 25 (đất ông Nguyễn Văn Tuyển), phía đối diện thửa số 272, TBĐ 25 |
Đất ở | 4.377.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cát Tiên cũ Thửa số 609 và 502, TBĐ 25 (đất bà Nguyễn Thị Thóc) - đến hết thửa số 141, TBĐ 29 (đất ông Phạm Quang Vinh), phía đối diện thửa số 151, TBĐ 29 |
Đất ở | 3.745.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cát Tiên cũ Thửa số 147, TBĐ 29 (đất ông Trần Ngọc Vương), phía đối diện thửa số 211, TBĐ 29 - đến hết thửa số 280, TBĐ 29, phía đối diện thửa số 276, TBĐ 29 (đất ông Trần Văn Quý) giáp đường La Văn Cầu |
Đất ở | 3.146.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cát Tiên cũ Thửa số 850 và 277, TBĐ 29 (đất ông Trần Văn Hoan) - đến hết thửa số 32 và 35, TBĐ 31 (đất ông Đặng Văn Chuyển) |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cát Tiên cũ Thửa số 110, TBĐ 26 (đất ông Trần Hữu Kỷ), phía đối diện thửa số 26, TBĐ 26, - đến giáp cầu Hai Cô (thửa số 119 và 24, TBĐ 26) |
Đất ở | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cát Tiên cũ Thửa số 295 và 277, TBĐ 25 (đất nhà máy xay xát lúa gạo ông Hoàng Văn Tư) - đến hết thửa số 107, TBĐ 26 (đất ông Trần Văn Dũng), phía đối diện thửa số 26, TBĐ 26) đường Phạm Văn Đồng và hết thửa số 63, TBĐ 26 (đất ông Vũ Thanh Tương), phía đối diện thửa số 26, TBĐ 26) đường Đinh Bộ Lĩnh |
Đất ở | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cát Tiên cũ Thửa số 21 và 18, TBĐ 39 (đất ông Hồ Ngọc Mừng) - đến hết thửa số 4 và 494, TBĐ 44 (đất ông Lê Hồng Long) |
Đất ở | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cát Tiên cũ Thửa số 6 và 7, TBĐ 44 (đất bà Nguyễn Thị Tâm) - đến hết thửa số 50 và 44, TBĐ 44 (đất ông Tô Văn Tiên) |
Đất ở | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cát Tiên cũ Thửa số 47 và 499, TBĐ 44 (đất bà Nguyễn Thị Cúc) - đến hết thửa số 428 và 450, TBĐ 44 (đất Cơ quan Quân sự huyện) |
Đất ở | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cát Tiên cũ Thửa số 448, TBĐ 44, phía đối diện thửa số 450, TBĐ 44 (đất ông Nguyễn Văn Bạo) - đến hết thửa số 120 và 130, TBĐ 45 (đất ông Nguyễn Văn Quy) |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cát Tiên cũ Thửa số 124 và 134, TBĐ 45 (đất ông Lê Thành Cang) - đến hết thửa số 163, TBĐ 45 (đất ông Phan Văn Cường), phía đối diện thửa số 195, TBĐ 45 và từ đất ông Lê Thành Cang đến hết thửa số 173 và 313, TBĐ 45 (đất ông Lê Thành Phước) |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cát Tiên cũ Thửa số 434 và 155, TBĐ 45 (đất bà Phạm Thị Lan) - đến thửa số 155, TBĐ 46 (hết đất ông Thể), phía đối diện thửa số 174, TBĐ 46 |
Đất ở | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Lô 2 Đường Trần Lê - Thị trấn Cát Tiên cũ Đất đường Lô 2 tiếp giáp với đường ĐT 721 - đến hết lô đất A27-7 |
Đất ở | 2.530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Lô 2 Đường Trần Lê - Thị trấn Cát Tiên cũ Lô đất A26-39 - đến lô đất A24-15 (hết đất ông Đoàn Văn Thuận) |
Đất ở | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Lô 2 Đường Trần Lê - Thị trấn Cát Tiên cũ Giáp lô đất A24-15 (đất ông Đoàn Văn Thuận) - đến lô đất A21-31 (hết đất ông Trương Tấn Mỹ) |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Lô 2 Đường Trần Lê - Thị trấn Cát Tiên cũ Lô A21-30 (đất ông Trương Tấn Mỹ) - đến lô đất A20-10 |
Đất ở | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Lô 2 Đường Trần Lê - Thị trấn Cát Tiên cũ Giáp lô đất A20-9 - đến giáp ranh Đồng Nai |
Đất ở | 3.047.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Lô 2 Đường Trần Lê - Thị trấn Cát Tiên cũ Lô đất A20-9 - đến giáp lô đất A12- 5 (đất bà Trần Thị Xuân) |
Đất ở | 3.345.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Lô 2 Đường Trần Lê - Thị trấn Cát Tiên cũ Lô đất A12-5 (đất bà Trần Thị Xuân) - đến Suối Chuồng bò |
Đất ở | 2.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Lô 2 Đường Trần Lê - Thị trấn Cát Tiên cũ Giáp suối Chuồng bò - đến hết lô đất A6-2 (đất nhà bà Dương Thị Tén) |
Đất ở | 2.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Lô 2 Đường Trần Lê - Thị trấn Cát Tiên cũ Giáp lô đất A6-2 (đất bà Dương Thị Tén) - đến giáp lô đất A2-9 (đất ông Trần Gà) |
Đất ở | 2.667.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Lô 2 Đường Trần Lê - Thị trấn Cát Tiên cũ Lô đất (A2-34) - đến giáp lô A1-9 (ông Trần Gà) |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Lô 2 Đường Trần Lê - Thị trấn Cát Tiên cũ Lô A2-9 (đất ông Trần Gà) - đến giáp đất ông Vũ Đình Hiển |
Đất ở | 3.491.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường đinh Bộ Lĩnh (hướng đi Gia Viễn) - Thị trấn Cát Tiên cũ Thửa số 62, TBĐ 26 (đất ông Trần Văn Lâm)- phía đối diện thửa số 26, TBĐ 26) - đến hết thửa số 203 và 198, TBĐ 21 (đất nhà ông Nguyễn Văn Lương) |
Đất ở | 2.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường đinh Bộ Lĩnh (hướng đi Gia Viễn) - Thị trấn Cát Tiên cũ Giáp thửa số 195, 145, TBĐ 21 (đất ông Nguyên Văn Lương) - đến hết thửa số 87 và 84, TBĐ 21 (đất nhà ông Nguyễn Văn Lưu) |
Đất ở | 2.459.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường đinh Bộ Lĩnh (hướng đi Gia Viễn) - Thị trấn Cát Tiên cũ Giáp thửa số 51 và 55, TBĐ 21 (đất ông Nguyễn Văn Lưu) - đến hết thửa số 425 và 175, TBĐ 20 (đất ông Đinh Văn Bắc) |
Đất ở | 1.485.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường đinh Bộ Lĩnh (hướng đi Gia Viễn) - Thị trấn Cát Tiên cũ Giáp thửa số 169 và 166, TBĐ 20 (đất ông Đinh Văn Bắc) - đến hết thửa số 258 và 252, TBĐ 18 (đất ông Vũ Văn Tào) |
Đất ở | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường đinh Bộ Lĩnh (hướng đi Gia Viễn) - Thị trấn Cát Tiên cũ Thửa số 255 và 241, TBĐ 18 (đất ông Lê Văn Dực) - đến hết thửa số 23, TBĐ 18; thửa số 172, TBĐ 05 (đất ông Trần Văn Đoài) |
Đất ở | 835.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường đinh Bộ Lĩnh (hướng đi Gia Viễn) - Thị trấn Cát Tiên cũ Thửa số 18, TBĐ 18; thửa số 120, TBĐ 05 (đất ông Trần Văn Thích) - đến giáp cầu 1 Gia Viễn |
Đất ở | 501.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Hai Bà Trưng (hướng đi Cát Tiên 2) - Thị trấn Cát Tiên cũ Giáp cầu Hai Cô (thửa số 121 và 15, TBĐ 26) - đến hết thửa số 513, TBĐ 26; thửa số 39, TBĐ 27 (đất ông Lưu Vũ Vinh) |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Hai Bà Trưng (hướng đi Cát Tiên 2) - Thị trấn Cát Tiên cũ Thửa số 48, TBĐ 27; thửa số 427, TBĐ 26 (đất ông Nguyễn Văn Minh) - đến hết thửa số 56 và 61, TBĐ 28 (đất ông Trần Văn Thỏa) |
Đất ở | 2.388.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Hai Bà Trưng (hướng đi Cát Tiên 2) - Thị trấn Cát Tiên cũ Thửa số 345 và 83, TBĐ 28 (đất ông Trần Văn Dũng) - đến hết thửa số 206 và 216, TBĐ 28 (đất ông Nguyễn Văn Hòa) |
Đất ở | 1.342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Hai Bà Trưng (hướng đi Cát Tiên 2) - Thị trấn Cát Tiên cũ Thửa số 288 và 219, TBĐ 28 (đất ông Nguyễn Văn Lẫm) - đến giáp ranh xã Cát Tiên 2 (thửa số 111, TBĐ 33) |
Đất ở | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Lê Thị Riêng - Thị trấn Cát Tiên cũ Thửa số 16 và 20, TBĐ 31 (đất bà Nguyễn Thị Hương) - đến hết thửa số 12, TBĐ 32 (đất ông Bùi Văn Hống) - phía đối diện thửa số 61, TBĐ 32 |
Đất ở | 486.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Lê Thị Riêng - Thị trấn Cát Tiên cũ Thửa số 572 và 55, TBĐ 29 (đất ông Lã Quang Doanh) - đến hết thửa số 661 và 309, TBĐ 29 (đất nhà Văn hóa Khu 3) |
Đất ở | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Lê Thị Riêng - Thị trấn Cát Tiên cũ Thửa số 333, TBĐ 29 (đất ông Đặng Xuân Đước) - đến hết thửa số 15, TBĐ 32 - phía đối diện thửa số 61, TBĐ 32 (đất ông Nguyễn Hồng Sơn) |
Đất ở | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Lê Thị Riêng - Thị trấn Cát Tiên cũ Thửa số 453 và 450, TBĐ 29 (đất ông Nguyễn Văn Mão) - đến hết thửa số 22, TBĐ 32; thửa số 458, TBĐ 29 (đất ông Đào Xuân Thành) đường Bà Triệu, |
Đất ở | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Lê Thị Riêng - Thị trấn Cát Tiên cũ Thửa số 212, 195, TBĐ 30 (đất bà Trần Thị Hương Thương) - đến giáp khu dân cư đường lô 2, đường Hoàng Hoa Thám |
Đất ở | 714.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Bùi Thị Xuân - Thị trấn Cát Tiên cũ Thửa số 307 và 194, TBĐ 45 (đất ông Đỗ Quốc Toản) - đến hết thửa số 233 và 227, TBĐ 45 (đất ông Cao Văn Hoàng - thôn 15) |
Đất ở | 1.127.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Bùi Thị Xuân - Thị trấn Cát Tiên cũ Thửa số 319 và 228, TBĐ 45 (đất ông Vũ Văn Cẩm) - đến hết thửa số 324 và 325, TBĐ 45 (đất bà Phạm Thị Thơm) |
Đất ở | 792.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Trương Công Định - Thị trấn Cát Tiên cũ Từ thửa số 88 và 130, TBĐ 30 (đất ông Vũ Đình Thiều) - đến giáp Khu dân cư đường lô 2 |
Đất ở | 702.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Trương Công Định - Thị trấn Cát Tiên cũ Từ thửa số 132 và 144, TBĐ 29 (đất ông Đinh Văn Diện) - đến giáp Khu dân cư đường lô 2, đường Võ Thị Sáu |
Đất ở | 1.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Trương Công Định - Thị trấn Cát Tiên cũ Từ thửa số 88 và 130, TBĐ 30 (đất ông Vũ Đình Thiều) - đến giáp Khu dân cư đường lô 2; từ thửa số 56 và 71, TBĐ 30 (đất ông Khương Đình Phùng) đến giáp thửa số 125 và 83, TBĐ 24 (Trường Tiểu học Võ Thị Sáu) |
Đất ở | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Trương Công Định - Thị trấn Cát Tiên cũ Từ thửa số 88 và 130, TBĐ 30 (đất ông Vũ Đình Thiều) - đến giáp Khu dân cư đường lô 2; từ thửa số 405 và 401, TBĐ 25 (đất ông Đặng Xuân Sinh) đến hết thửa số 93 và 77, TBĐ 30 (đất bà Nguyễn Thị Liên) |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường La Văn Cầu - Thị trấn Cát Tiên cũ Từ thửa số 286 và 367, TBĐ 29 (Xưởng điều) - đến hết thửa số 529 và 349, TBĐ 29 (đất bà Nguyễn Thị Hà) |
Đất ở | 470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Đào Duy Từ -- Thị trấn Cát Tiên cũ Từ thửa số 690 và 376, TBĐ 25 (đất bà Đỗ Thị Ngọc Trinh) - đến đường Khu 8 (thửa số 400 và 251, TBĐ 25) |
Đất ở | 940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Đào Duy Từ -- Thị trấn Cát Tiên cũ Từ thửa số 245 và 246, TBĐ 25 (đất bà Nguyễn Thị Ngân) - đến thửa số 178 và 167, TBĐ 25 (đất ông Đỗ Huy Hòa) |
Đất ở | 955.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường từ khu dân cư đường Lô 2 - Thị trấn Cát Tiên cũ từ thửa số 231 và 90, TBĐ 24 - đến hết thửa số 73 và 74, TBĐ 24 (đất ông Nguyễn Văn Lực) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường từ khu dân cư đường Lô 2 - Thị trấn Cát Tiên cũ Thửa số 297 và 298, TBĐ 02 (đất ông Trần Văn Tâm) - đến hết thửa số 229 và 49, TBĐ 01 (đất ông Đỗ Huy Hòa) |
Đất ở | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường từ khu dân cư đường Lô 2 - Thị trấn Cát Tiên cũ Tuyến đường thôn số 3 (từ thửa số 555, TBĐ 25 - phía đối diện thửa số 590, TBĐ 25) - đến hết thửa số 591, TBĐ 25 |
Đất ở | 806.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường từ khu dân cư đường Lô 2 - Thị trấn Cát Tiên cũ thửa số 773, TBĐ 25 (đất ông Nguyễn Văn Đức) - đến giáp đất Khu dân cư đường lô 2 (giáp đất CA huyện cũ) đường Nguyễn Tri Phương |
Đất ở | 804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Thị trấn Cát Tiên cũ Tuyến đường nội bộ Làng đồng bào dân tộc (Buôn Go) - |
Đất ở | 194.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Tuyến đường tái định cư làng đồng bào dân tộc - Thị trấn Cát Tiên cũ từ thửa số 665, TBĐ 25 - đến hết thửa số 697, TBĐ 25 (đường đối diện suối chuồng bò) |
Đất ở | 593.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Tuyến đường tái định cư làng đồng bào dân tộc còn lại - Thị trấn Cát Tiên cũ từ thửa số 649, TBĐ 25, phía đối diện thửa số 340, TBĐ 25 - đến hết thửa số 664, TBĐ 25 |
Đất ở | 308.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Cát Tiên cũ từ thửa số 300 và 321, TBĐ 21(đất ông Trần Văn Minh) - đến giáp khu tái định cư Đường Lô 2 (thửa số 129 và 168, TBĐ 22) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Cát Tiên cũ Từ thửa số 216, TBĐ 21 (đất ông Nguyễn Văn Lương) - phía đối diện thửa số 143, TBĐ 21) - đến giáp khu dân cư đường lô 2 |
Đất ở | 470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Cát Tiên cũ từ thửa số 190, TBĐ 05; thửa số 17, TBĐ 03 (đất ông Đinh Hải Lương) - đến hết thửa số 780, TBĐ 03, phía đối diện thửa số 333A, TBĐ 05 (đất ông Bùi Đình Nhương) |
Đất ở | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Cát Tiên cũ Từ thửa số 29, TBĐ 03; thửa số 231, TBĐ 05 (đất bà Lục Thị Nong) - đến thửa số 36, TBĐ 03; thửa số 235, TBĐ 05 (đất ông Nguyễn Văn Hiền) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Cát Tiên cũ Từ thửa số 79 và 154, TBĐ 21 (đất ông Vũ Sơn Đông) - đến hết thửa số 172 và 174, TBĐ 21 (đất ông Trần Văn Viện) đường Nguyễn Minh Châu (nối tiếp đường Bù Khiêu) |
Đất ở | 1.325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Bù Khiêu - Thị trấn Cát Tiên cũ từ thửa số 307, TBĐ 07; thửa số 249, TBĐ 21 (đất ông Nguyễn Văn Quán) giáp ranh xã Cát Tiên 2 - |
Đất ở | 955.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Kim Đồng - Thị trấn Cát Tiên cũ Từ giáp thửa số 220 và 221, TBĐ 28 (đất nhà sinh hoạt cộng đồng thôn số 1) - đến giáp mương Đắk Lô |
Đất ở | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Kim Đồng - Thị trấn Cát Tiên cũ từ thửa số 120, TBĐ 33 (đất bà Vũ Thị Hà) - đến giáp mương thủy lợi Đắk Lô (thửa số 55, TBĐ 33) đường Phan Đình Giót, |
Đất ở | 311.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Kim Đồng - Thị trấn Cát Tiên cũ từ thửa số 188, TBĐ 22 (đất ông Chu Đình Quyết); thửa số 03, TBĐ 24 - đến hết thửa số 414, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Văn Thấn); thửa số 129, TBĐ 24) |
Đất ở | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Kim Đồng - Thị trấn Cát Tiên cũ từ thửa số 766 và 241, TBĐ 03 (đất ông Hoàng Văn Rum) - đến hết thửa số 257, TBĐ 04 (đất ông Hoàng Văn Hiền), phía đối diện thửa số 254, TBĐ 04 |
Đất ở | 215.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Kim Đồng - Thị trấn Cát Tiên cũ từ thửa số 451 và 460, TBĐ 21 (đất bà Đặng Thị Cúc) - đến hết thửa số 392 và 393, TBĐ 21 (đất ông Lương Văn Bốn) (Từ cầu 2 Cô đi vào), đường Nguyễn Viết Xuân |
Đất ở | 215.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Lê Văn Tám - Thị trấn Cát Tiên cũ từ thửa số 475 và 489, TBĐ 21(đất ông Mai Văn Lâm) - đến hết thửa số 175 và 246, TBĐ 21(đất ông Nguyễn Văn Lim) |
Đất ở | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Lê Văn Tám - Thị trấn Cát Tiên cũ từ thửa số 62 và 106, TBĐ 21 (đất ông Trần Văn Vinh) - đến hết thửa số 115, TBĐ 20 (đất ông Trịnh Văn Lịch), phía đối diện thửa số 472, TBĐ 20, |
Đất ở | 418.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Lê Văn Tám - Thị trấn Cát Tiên cũ từ thửa số 73, TBĐ 20 (đất ông Phạm Văn Viên) - đến hết thửa số 39, TBĐ 20 (đất ông Phan Thanh Miêng) phía đối diện thửa số 43, TBĐ 20 |
Đất ở | 264.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Lê Văn Tám - Thị trấn Cát Tiên cũ Từ giáp đường Đinh Bộ Lĩnh (thửa số 108 và 68, TBĐ 18) - đến hết thửa số 35, TBĐ 18 (đất ông Trần Văn Thuyết) |
Đất ở | 259.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Nguyễn Thái Học - Thị trấn Cát Tiên cũ - |
Đất ở | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Cát Tiên cũ Từ thửa số 197 và 258, TBĐ 44 (đất ông Ngô Quốc Hưng) - đến hết thửa số 214 và 280, TBĐ 44 (đất ông Lê Chu Huân) |
Đất ở | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Nguyễn Trung Trực - Thị trấn Cát Tiên cũ Từ thửa số 213 và 266, TBĐ 44 (đất ông Lê Chu Huân) - đến hết thửa số 207 và 268, TBĐ 44 (đất ông Lã Văn Thủy) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Lê Quý Đôn - Thị trấn Cát Tiên cũ Từ giáp thửa số 314 và 336, TBĐ 44 (đất ông Lê Hải Nhị) - đến thửa số 326 và 369, TBĐ 44 (đất ông Ngô Văn Dục) |
Đất ở | 461.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Ngô Mây - Thị trấn Cát Tiên cũ từ thửa số 142 và 169, TBĐ 44 (đất ông Đoàn Văn Đức) - đến hết thửa số 155 và 158, TBĐ 44 (đất ông Đồng Thân) |
Đất ở | 503.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Ngô Mây - Thị trấn Cát Tiên cũ từ thửa số 156 và 155, TBĐ 44 (đất ông Trần Văn Định) - đến hết thửa số 456 và 457, TBĐ 44 (đất bà Phạm Thị Lan) |
Đất ở | 459.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Ngô Mây - Thị trấn Cát Tiên cũ từ thửa số 92 và 55, TBĐ 44 (đất ông Đinh Văn Hiệp) - đến hết thửa số 99, TBĐ 44 (đất ông Nguyễn Văn Thanh), phía đối diện thửa số 98, TBĐ 44 |
Đất ở | 465.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Phạm Ngũ Lão - Thị trấn Cát Tiên cũ từ thửa số 611, TBĐ 45 (đất ông Huỳnh Thúc Kháng) - đến hết thửa số 430, TBĐ 44 (đất bà Phan Thị Thùy), phía đối diện thửa số 428, TBĐ 44 (giáp đường 5B) |
Đất ở | 646.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Phan Đình Phùng - Thị trấn Cát Tiên cũ - |
Đất ở | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường thôn 14 - Thị trấn Cát Tiên cũ Từ đầu đường Phạm Văn Đồng (thửa số 143, TBĐ 08) - đến giáp thửa số 198, TBĐ 40 (đất ông Tôn Văn Đàn) |
Đất ở | 459.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường thôn 14 - Thị trấn Cát Tiên cũ từ thửa số 171, TBĐ 46 (đất ông Lê Duy Mới) - đến giáp đường ĐH 97 (thửa số 162, TBĐ 41) |
Đất ở | 198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường thôn 15 - Thị trấn Cát Tiên cũ thửa số 245, TBĐ 45 (đất bà Nguyễn Thị Đờn), phía đối diện thửa số 244, TBĐ 45 hết thửa số 293, TBĐ 45, phía đối diện thửa số 267, TBĐ 45 (đất nhà bà Lê Thị Thảo) - |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Xuân Diệu - Thị trấn Cát Tiên cũ từ thửa số 423, TBĐ 44 - phía đối diện thửa số 424, TBĐ 44 - đến hết thửa số 465, TBĐ 44 |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Lương Thế Vinh - Thị trấn Cát Tiên cũ - |
Đất ở | 598.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Cát Tiên cũ từ thửa số 176 và 1280, TBĐ 44 - đến hết thửa số 22 và 21, TBĐ 39 |
Đất ở | 551.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường 6 tháng 6 - Thị trấn Cát Tiên cũ - |
Đất ở | 2.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường thôn 1 - Thị trấn Cát Tiên cũ từ thửa số 137, TBĐ 28 (đất ông Nguyễn Văn Dạn) - đến hết đường |
Đất ở | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường thôn 4 - Thị trấn Cát Tiên cũ từ thửa số 83, TBĐ 06 (đất ông Ngô Bá Thầm) - đến hết thửa số 47, TBĐ 18 (đất ông Đinh Văn Mỹ) |
Đất ở | 274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường thôn 4 - Thị trấn Cát Tiên cũ từ thửa số 100, TBĐ 18 (đất ông Đoàn Ngọc Vượng) - đến hết thửa số 34, TBĐ 18 (đất ông Nông Văn Đại) |
Đất ở | 248.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường thôn 5 - Thị trấn Cát Tiên cũ từ thửa số 732, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Đức Toán) - đến hết thửa số 34, TBĐ 18 (đất Vũ Thị Thúy Hiên) |
Đất ở | 193.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường thôn 3 - Thị trấn Cát Tiên cũ từ thửa số 110, TBĐ 32 (đất ông Nguyễn Đức Ủy) hết thửa số 125, TBĐ 32 (đất ông Đỗ Văn Khải) - |
Đất ở | 193.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường thôn 8 - Thị trấn Cát Tiên cũ từ thửa số 513, TBĐ 30 (đất ông Vũ Văn Tấn) - đến hết thửa số 259, TBĐ 30 (đất bà Nguyễn Thị Đoan) |
Đất ở | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường thôn 10 - Thị trấn Cát Tiên cũ từ thửa số 413, TBĐ 03 (đất ông Trần Quang Chiến) - đến hết thửa số 197, TBĐ 04 (đất ông Vũ Văn Hồ) |
Đất ở | 193.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường ĐH 97 - Thị trấn Cát Tiên cũ Từ giáp khu dân cư đường Trần Lê - đến hết thửa số 198, TBĐ 40 (đất ông Tôn Văn Đàn) và phía đối diện giáp khu dân cư đường Trần Lê đến hết thửa số 165, TBĐ 40 (đất ông Trần Văn Ghê) |
Đất ở | 1.014.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Thị trấn Cát Tiên cũ Đường vào khu đồi độc lập - |
Đất ở | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Thị trấn Cát Tiên cũ Tuyến Từ đường Hai Bà Trưng đi vào (giáp nhà ông Hưng và ông Công) - đến mương thủy lợi (từ thửa số 39 và 41, TBĐ 27 đến thửa số 34, và 21, TBĐ 27 |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Thị trấn Cát Tiên cũ Tuyến Từ đường Hai Bà Trưng đi vào (giữa Trường cấp 3 và Bệnh viện) - đến mương thủy lợi (thửa số 52, TBĐ 27) - Đường Tôn Thất Tùng |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Thị trấn Cát Tiên cũ Tuyến Từ đường Hai Bà Trưng đi vào - đến hết thửa số 151 và 152, TBĐ 26 (nhà ông Thực) đến thửa số 08 và 09, TBĐ 26 |
Đất ở | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Thị trấn Cát Tiên cũ Tuyến từ cửa chùa Vạn Phước đi vào - đến hết thửa số 71 và 459, TBĐ 20 (đất nhà ông Nguyễn Văn Chương) đến thửa số 124, TBĐ 20 |
Đất ở | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Thị trấn Cát Tiên cũ Tuyến Từ đường Phạm Văn Đồng đi vào giữa nhà ông Trần Văn Thân và nhà bà Nguyễn Thị Thóc - đến hết đường (thửa số 13, TBĐ 29 đến thửa số 09, TBĐ 29) |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Tuyến đường Hoàng Hoa Thám nối dài - Thị trấn Cát Tiên cũ từ Thửa số 657, TBĐ 02 (phía đối diện là thửa số 1555, TBĐ 02) - đến thửa số 740, TBĐ 02 (phía đối diện là thửa số 846, TBĐ 02) |
Đất ở | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường 3K- Thị trấn Cát Tiên cũ từ thửa số 212, TBĐ 43 (phía đối diện là thửa số 242, TBĐ 43) - đến hết thửa số 228, TBĐ 43 (phía đối diện thửa số 548, TBĐ 43) |
Đất ở | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường vành đai ven sông - Thị trấn Cát Tiên cũ Từ giáp thửa số 1476, TBĐ 44 (đất bà Lan) - phía đối diện là thửa số 1403, TBĐ 44 - đến hết thửa số 801, TBĐ 45 |
Đất ở | 425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Tuyến đường ĐH 97 - Thị trấn Cát Tiên cũ Từ giáp thửa số 198, TBĐ 40 (phía đối diện là giáp thửa số 165, TBĐ 40) - đến hết thửa số 173, TBĐ 41 (phía đối diện là thửa số 150, TBĐ 41) |
Đất ở | 595.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Tuyến đường Thôn 4 - Thị trấn Cát Tiên cũ Từ đường ĐH 91 - đến kênh hồ Đắc Lô (thửa số 76 tờ bản đồ số 6 đến thửa số 88 tờ bản đồ số 3 |
Đất ở | 215.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Tuyến đường Thôn 5 - Thị trấn Cát Tiên cũ Từ đầu đường Lô 2 - đến đường thôn 10 (thửa số 732 tờ bản đồ số 3 đến thửa số 205 tờ bản đồ số 3 |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường 3L - Thị trấn Cát Tiên cũ Từ giáp đất khu dân cư lô 2 (đường Trần Lê) - đến thửa số 280 tờ bản đồ số 44 |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường ĐH 95 - Khu vực l - Xã Nam Ninh cũ Từ cầu 1 Nam Ninh (thửa số 1566, TBĐ 89) - đến cầu 3 Nam Ninh (thửa số 342, TBĐ 89) |
Đất ở | 726.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường ĐH 95 - Khu vực l - Xã Nam Ninh cũ Từ giáp ranh xã Gia Viễn (thửa số 1415, TBĐ 89) - đến cầu 1 Nam Ninh (thửa số 1191, TBĐ 89), |
Đất ở | 519.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường ĐH 92 - Khu vực l - Xã Nam Ninh cũ Từ thửa số 2073, TBĐ 89 (đất ông Mai Văn Tam) - đến hết thửa số 146, TBĐ 89 (đất ông Nguyễn Văn Mùi) |
Đất ở | 644.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường ĐH 92 - Khu vực l - Xã Nam Ninh cũ Từ thửa số 39, TBĐ 89 (đất ông Trần Văn Tiến) - đến giáp ranh xã Cát Tiên 3, |
Đất ở | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường ĐH 92 - Khu vực l - Xã Nam Ninh cũ Từ cầu 3 Nam Ninh - đến hết thửa số 102, TBĐ 89 (đất ông Phạm Duy Vàng) |
Đất ở | 579.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường ĐH 92 - Khu vực l - Xã Nam Ninh cũ Từ thửa số 104, TBĐ 89 (đất bà Hoàng Thị Cứu) - đến hết thửa số 110, TBĐ 89 (đất ông Nguyễn Trọng Đáp) |
Đất ở | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường ĐH 92 - Khu vực l - Xã Nam Ninh cũ Từ thửa số 238, TBĐ 89 đất ông Nguyễn Đỗ Hùng) - đến hết đất nhà Văn hóa thôn Ninh Hậu |
Đất ở | 361.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường ĐH 92 - Khu vực l - Xã Nam Ninh cũ Từ thửa số 161, TBĐ 96 (đất ông Nông Văn Coỏng) - đến giáp thửa số 341, TBĐ 96 (đất bà Trần Văn Hoa) |
Đất ở | 382.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường ĐH 92 - Khu vực l - Xã Nam Ninh cũ Từ thửa số 208, TBĐ 96 (đất ông Trần Văn Luyện) - đến thửa số 317, TBĐ 96 (giáp đường thôn Mỹ Nam) |
Đất ở | 322.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường ĐH 92 - Khu vực l - Xã Nam Ninh cũ Từ thửa 228 tờ số 96 (đất ông Trần Văn Quyết) - đến hết thửa số 182, TBĐ 96 (đất ông Chu Văn Liên) |
Đất ở | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường ĐH 92 - Khu vực l - Xã Nam Ninh cũ Từ thửa số 148, TBĐ 96 (đất ông Trần Văn Tuất) - đến hết thửa số 334, TBĐ 95 (đất ông Phạm Minh Hải), Giáp đường ĐH 92 đến chân đập hồ Mỹ Trung |
Đất ở | 209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường ĐH 92 - Khu vực l - Xã Nam Ninh cũ Từ thửa số 306, TBĐ 94 (đất ông Phạm Văn Đông) - đến giáp nhà Văn hóa thôn Ninh Hậu |
Đất ở | 266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường ĐH 92 - Khu vực l - Xã Nam Ninh cũ Từ thửa số 779, TBĐ 96 (đất ông Lê Văn Tuyến) - đến hết thửa số 73, TBĐ 96 (đất ông Đặng Văn Tuấn), |
Đất ở | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường ĐH 92 - Khu vực l - Xã Nam Ninh cũ Từ thửa số 87, TBĐ 96 (đất ông Ngô Gia Ngọc) - đến hết thửa số 464, TBĐ 96 (đất ông Nguyễn Hữu Đức) |
Đất ở | 381.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường ĐH 92 - Khu vực l - Xã Nam Ninh cũ Từ thửa số 778, TBĐ 96 (đất ông Lý Văn Thành) - đến hết thửa số 671, TBĐ 96 (đất bà Bùi Thị Hằng) |
Đất ở | 323.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường ĐH 92 - Khu vực l - Xã Nam Ninh cũ Từ thửa số 206, TBĐ 98 (đất ông Nguyễn Công Tốt) - đến hết thửa số 889, TBĐ 99 (đất bà Đinh Thị Mạng) hướng đi xã Đạ Tẻh |
Đất ở | 285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường ĐH 92 - Khu vực l - Xã Nam Ninh cũ Từ thửa số 407, TBĐ 99 (đất bà Nguyễn Thị Tiện) - đến hết thửa số 362, TBĐ 100 (đất ông Bùi Kiên Định) giáp ranh xã Quảng Ngãi cũ, |
Đất ở | 285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Khu vực 2 Đường liên thôn - Xã Nam Ninh cũ Từ giáp thửa số 536, TBĐ 96 (đất ông Hoàng Văn Hoa) - đến hết thửa số 451, TBĐ 98 (đất ông Vũ Văn Quảng); từ thửa 229 TBĐ 98 (đất ông Đoàn Văn Vĩnh) đi hết đất ông Vũ Thế Hinh, giáp đường ĐH 97, |
Đất ở | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Khu vực 2 Đường liên thôn - Xã Nam Ninh cũ Từ thửa số 464, TBĐ 94 (đất ông Nguyễn Tuấn Toàn) - đến giáp thửa số 180, TBĐ 94 (đất ông Trần Văn Toản); Từ giáp đường ĐH 92 đến hết thửa 140 TBĐ 628 (đất ông Lê Văn Hưng) |
Đất ở | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Khu vực 2 Đường liên thôn - Xã Nam Ninh cũ Từ giáp thửa số 14, TBĐ 94 (đất ông Triệu Văn Thành) - đến hết thửa số 98, TBĐ 94 (đất ông Chu Văn Mắm) |
Đất ở | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Khu vực 2 Đường liên thôn - Xã Nam Ninh cũ Từ thửa số 306, TBĐ 99 (đất ông Ninh Văn Mạch) - đến giáp thửa số 299, TBĐ 633 (đất ông Cao Khắc Dậu) |
Đất ở | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Khu vực 2 Đường liên thôn - Xã Nam Ninh cũ Từ thửa số 755, TBĐ 93 (đất ông Trần Văn Sơn) - đến hết thửa số 291, TBĐ 92 (đất ông Cao Văn Trị)- giáp đường ĐH 92 đến cầu Mỹ Hợp, |
Đất ở | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Khu vực 2 Đường liên thôn - Xã Nam Ninh cũ Từ cầu Mỹ Điền - đến giáp đường thôn Mỹ Nam (đường ĐH 97), |
Đất ở | 285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Khu vực 2 Đường liên thôn - Xã Nam Ninh cũ Từ giáp thửa số 294, TBĐ 92 (đất bà Địch Thị Dẻn) - đến giáp thửa số 33, TBĐ 632 (đất UBND xã quản lý) - giáp đường ĐH 90 (thửa số 294, TBĐ 92) đi tới cầu thôn Mỹ Hợp |
Đất ở | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường thôn Ninh Hạ - Khu vực 2 Đường liên thôn - Xã Nam Ninh cũ Thửa 188 tờ bản đồ số 90 - đến thửa 885 tờ bản đồ số 90 (từ đất nhà ông Nguyễn Thành Công - đất nhà ông Trần Văn Đường) |
Đất ở | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường thôn Ninh Hạ - Khu vực 2 Đường liên thôn - Xã Nam Ninh cũ Từ thửa đất số 189 tờ bản đồ số 90 thửa 82 tờ bản đồ số 91 (từ đất ông Đặng Đình Giác - đến đất Phạm Văn Mính) |
Đất ở | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 - Xã Quảng Ngãi cũ Từ cầu Đạ Sị (mới) - đến thửa số 189, TBĐ 65 (đất ông Cao Tấn Thành) |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 - Xã Quảng Ngãi cũ Từ thửa số 353, TBĐ 65 (đất ông Cao Chí Bá) - đến giáp thửa số 525, TBĐ 53 (đất ông Tô Trọng Nghĩa) |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 - Xã Quảng Ngãi cũ Từ thửa số 526, TBĐ 53 (đất bà Bùi Thị Ớt) - đến hết thửa số 122, TBĐ 53 (đất ông Nguyễn Ngọc Khuê) |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 - Xã Quảng Ngãi cũ Từ thửa số 121, TBĐ 53 (đất ông Đồng Hoài Minh) - đến hết thửa số 26, TBĐ 56 (đất ông Nguyễn Văn Xuân) |
Đất ở | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 - Xã Quảng Ngãi cũ Từ thửa số 27, TBĐ 56 (đất ông Cao Xuân Trường) - đến hết thửa số 115, TBĐ 56 (đất ông Nguyễn Tơ) |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 - Xã Quảng Ngãi cũ Từ thửa số 322, TBĐ 57 (đất ông Nguyễn Tấn Hồng) - đến hết thửa số 75, TBĐ 57 (đất ông Nguyễn Như Tài) |
Đất ở | 425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 - Xã Quảng Ngãi cũ Từ đất ông Nguyễn Xuân Lai (thửa số 347, TBĐ 53) - đến ranh địa phận Đạ Tẻh |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 - Xã Quảng Ngãi cũ Từ giáp ranh thị trấn Cát Tiên cũ (thửa số 39, TBĐ 67) - đến cầu Đạ Sị mới (thửa số 37, TBĐ 67) |
Đất ở | 410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường ĐH 92 (hướng đi xã Nam Ninh cũ) - Khu vực 1 - Xã Quảng Ngãi cũ Từ thửa số 284, TBĐ 65 (đất ông Nguyễn Trần Diệu) - đến hết thửa số 39, TBĐ 67 (đất ông Huỳnh Quang Chí) |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường ĐH 92 (hướng đi xã Nam Ninh cũ) - Khu vực 1 - Xã Quảng Ngãi cũ Từ đất Trạm xá cũ - đến hết thửa số 59, TBĐ 52 (đất ông Lê Ngọc Hà) và hết thửa số 39, TBĐ 67 (đất bà Trần Thị Sơn) |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường ĐH 92 (hướng đi xã Nam Ninh cũ) - Khu vực 1 - Xã Quảng Ngãi cũ Từ thửa số 137, TBĐ 65 (đất bà Phạm Thị Hải Yến) - đến hết đất thửa số 349, TBĐ 65 (ông Lê Văn Hồng) |
Đất ở | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường ĐH 92 (hướng đi xã Nam Ninh cũ) - Khu vực 1 - Xã Quảng Ngãi cũ Từ thửa số 73, TBĐ 62 (đất ông Trần Văn Sơn) - đến hết thửa số 02, TBĐ 59 (đất ông Phạm Văn Bốn) giáp ranh xã Nam Ninh cũ |
Đất ở | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường ĐH 96 - Khu vực 1 - Xã Quảng Ngãi cũ Từ thửa số 56, TBĐ 52 (đất ông Lê Ngọc Hà) - đến hết thửa số 349, TBĐ 65 (đất ông Hoàng Văn Cương) |
Đất ở | 259.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường ĐH 96 - Khu vực 1 - Xã Quảng Ngãi cũ Từ thửa số 414, TBĐ 15 (đất bà Nguyễn Thị E) - đến hết thửa số 472, TBĐ 61 (đất ông Đoàn Anh Tuấn) |
Đất ở | 259.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường ĐH 96 - Khu vực 1 - Xã Quảng Ngãi cũ Từ đất Sân Vận động (xã Tư Nghĩa cũ) - đến hết đất ông Nguyễn Văn Thầm (thửa số 10, TBĐ 61) |
Đất ở | 464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường ĐH 96 - Khu vực 1 - Xã Quảng Ngãi cũ Từ thửa số 220, TBĐ 60 (đất ông Đinh Công Bậc) - đến hết thửa số 28, TBĐ 61 (đất ông Đinh Trọng Tiến) |
Đất ở | 324.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Bến phà - Khu vực 1 - Xã Quảng Ngãi cũ Từ thửa số 209, TBĐ 56 (đất ông Huỳnh Tấn Bách) - đến cầu qua xã Đắc Lua |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường thôn 1 - Khu vực 2 Đường thôn - liên thôn - Xã Quảng Ngãi cũ Từ thửa số 09, TBĐ 57 (đất Lê Thái Thi) - đến hết thửa số 10, TBĐ 58 (đất ông Đinh Thiên Vân) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường thôn 1 - Khu vực 2 Đường thôn - liên thôn - Xã Quảng Ngãi cũ Từ giáp thửa số 10, TBĐ 58 (đất Đặng Quang Sinh) - đến hết thửa số 106, TBĐ 58 (đất ông Bùi Xuân Tứ) |
Đất ở | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường thôn 1 - Khu vực 2 Đường thôn - liên thôn - Xã Quảng Ngãi cũ Từ thửa số 07, TBĐ 57 (đất ông Đỗ Kim Thành) - đến hết thửa số 78, TBĐ 57 (đất ông Nguyễn Tức) |
Đất ở | 259.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường thôn 1 - Khu vực 2 Đường thôn - liên thôn - Xã Quảng Ngãi cũ Từ thửa số 239, TBĐ 56 (đất ông Đặng Thành Hơn) - đến hết thửa số 08, TBĐ 57 (đất ông Trần Văn Khoát) |
Đất ở | 388.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường thôn 1 - Khu vực 2 Đường thôn - liên thôn - Xã Quảng Ngãi cũ Từ thửa số 117, TBĐ 55 (đất bà Trần Thị Tá) - đến hết thửa số 618, TBĐ 54 (đất ông Lê Thái Thi) |
Đất ở | 188.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường thôn 2 - Khu vực 2 Đường thôn - liên thôn - Xã Quảng Ngãi cũ Từ thửa số 78, TBĐ 56 (đất ông Chế Văn Hoàng) - đến hết thửa số 88, TBĐ 56 (đất ông Phạm Văn Phu) |
Đất ở | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường thôn 2 - Khu vực 2 Đường thôn - liên thôn - Xã Quảng Ngãi cũ Từ thửa số 73, TBĐ 56 (đất ông Nguyễn Văn Dương) - đến hết thửa số 452, TBĐ 56 (đất bà Nguyễn Thị Tuyết Mai) |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường thôn 2 - Khu vực 2 Đường thôn - liên thôn - Xã Quảng Ngãi cũ Từ đất thửa số 45, TBĐ 56 (ông Cao Xuân Tùng) - đến hết thửa số 01, TBĐ 53 (đất bà Nguyễn Thị Thủy) |
Đất ở | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường thôn 2 - Khu vực 2 Đường thôn - liên thôn - Xã Quảng Ngãi cũ Từ thửa số 158, TBĐ 53 (đất ông Nguyễn Khoa) - đến hết thửa số 389, TBĐ 53 (đất ông Đinh Công Thịnh) |
Đất ở | 325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường thôn 2 - Khu vực 2 Đường thôn - liên thôn - Xã Quảng Ngãi cũ Đường sân vận động: Từ giáp mương thủy lợi - đến hết thửa số 30, TBĐ 56 (đất bà Cao Thị Phong) |
Đất ở | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường thôn 2 - Khu vực 2 Đường thôn - liên thôn - Xã Quảng Ngãi cũ Đường thôn 4: Từ thửa số 124, TBĐ 53 (đất ông Phạm Văn Hồng) - đến hết thửa số 188, TBĐ 53 (đất ông Nguyễn Văn Tương) |
Đất ở | 257.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường thôn 2 - Khu vực 2 Đường thôn - liên thôn - Xã Quảng Ngãi cũ Từ thửa số 42, TBĐ 53 (đất bà Bùi Thị Tuyết Mai) - đến hết thửa số 262, TBĐ 53 (đất ông Võ Ngọc Hiếu) |
Đất ở | 195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường thôn 2 - Khu vực 2 Đường thôn - liên thôn - Xã Quảng Ngãi cũ Từ thửa số 29, TBĐ 53 (đất ông Nguyễn Tư) - đến hết thửa số 261, TBĐ 53 (đất ông Trần Duy) |
Đất ở | 281.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường thôn 2 - Khu vực 2 Đường thôn - liên thôn - Xã Quảng Ngãi cũ Từ thửa số 17 TBĐ 56 (đất bà Đăng Thị Nàng) - - đến hết thửa số 325 TBĐ 54 (đất bà Võ Thị Râm) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường thôn 3 - Khu vực 2 Đường thôn - liên thôn - Xã Quảng Ngãi cũ Từ thửa số 13, TBĐ 60 (đất bà Khổng Thị Chụt) - đến hết thửa số 178, TBĐ 60 (đất ông Đinh Văn Hiến) |
Đất ở | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường thôn 3 - Khu vực 2 Đường thôn - liên thôn - Xã Quảng Ngãi cũ Từ thửa số 106, TBĐ 60 (đất ông Đinh Hồng Phẩm) - đến hết thửa số 112, TBĐ 60 (đất ông Đinh Đức Lương và bà Phạm Thị Huệ) |
Đất ở | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường thôn 3 - Khu vực 2 Đường thôn - liên thôn - Xã Quảng Ngãi cũ Từ thửa số 210, TBĐ 61 (đất ông Vũ Xuân Điều) - đến hết thửa số 107, TBĐ 61 (đất bà Đinh Thị Chỉnh) |
Đất ở | 193.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường thôn 3 - Khu vực 2 Đường thôn - liên thôn - Xã Quảng Ngãi cũ Từ thửa số 267, TBĐ 61 (đất ông Đỗ Văn Lợi) - đến hết thửa số 196, TBĐ 61 (đất ông Nguyễn Hữu Hải) |
Đất ở | 193.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường thôn 4 - Khu vực 2 Đường thôn - liên thôn - Xã Quảng Ngãi cũ Từ thửa số 170, TBĐ 58 (đất ông Hoàng Văn Nông) - đến hết thửa số 66, TBĐ 57 (đất bà Nguyễn Thị Vinh) |
Đất ở | 347.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường thôn 4 - Khu vực 2 Đường thôn - liên thôn - Xã Quảng Ngãi cũ Từ thửa số 67, TBĐ 64 (đất bà Nguyễn Thị Ba) - đến hết cống 19/5 |
Đất ở | 429.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường thôn 4 - Khu vực 2 Đường thôn - liên thôn - Xã Quảng Ngãi cũ Từ thửa số 54, TBĐ 64 (đất ông Lê Văn Thảo) - đến hết thửa số 2, TBĐ 63đất ông Phạm Văn Lâm) |
Đất ở | 393.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường thôn 4 - Khu vực 2 Đường thôn - liên thôn - Xã Quảng Ngãi cũ Từ thửa số 16, TBĐ 63 (đất ông Đặng Văn Dũng) - đến hết thửa số 304, TBĐ 62 (đất ông Nguyễn Văn Thanh) |
Đất ở | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường thôn 4 - Khu vực 2 Đường thôn - liên thôn - Xã Quảng Ngãi cũ Từ thửa số 68, TBĐ 62 (đất ông Hạ Thanh Hải) - đến hết thửa số 55, TBĐ 62 (đất ông Nguyễn Đình Thể) |
Đất ở | 162.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường thôn 4 - Khu vực 2 Đường thôn - liên thôn - Xã Quảng Ngãi cũ Từ thửa số 43, TBĐ 59 (đất ông Phan Đăng Giao) - đến hết thửa số 04, TBĐ 59 (đất ông Phạm Văn Bốn) và thửa số 363, TBĐ 59 (đất ông Nguyễn Văn Nghĩa) |
Đất ở | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường thôn 4 - Khu vực 2 Đường thôn - liên thôn - Xã Quảng Ngãi cũ Từ thửa số 90, TBĐ 62 (đất ông Nguyễn Văn Thành) - đến hết thửa số 337, TBĐ 62 (đất ông Nguyễn Văn Thạch) |
Đất ở | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường thôn 4 - Khu vực 2 Đường thôn - liên thôn - Xã Quảng Ngãi cũ Từ thửa số 237, TBĐ 65 (đất bà Phan Thị Lịch) - đến hết thửa số 75, TBĐ 62 (đất ông Nguyễn Đức Toàn) |
Đất ở | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường thôn 4 - Khu vực 2 Đường thôn - liên thôn - Xã Quảng Ngãi cũ Đường nhánh 3 thôn 4 (từ thửa đất số 36 TBĐ 63 - đến thửa số 122 TBĐ 62) |
Đất ở | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường 7 mẫu - Khu vực 2 Đường thôn - liên thôn - Xã Quảng Ngãi cũ Từ thửa số 112, TBĐ 55 (đất ông Trần Văn Cúc) - đến hết thửa số 78, TBĐ 55 (đất ông Nguyễn Tài) |
Đất ở | 254.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường 7 mẫu - Khu vực 2 Đường thôn - liên thôn - Xã Quảng Ngãi cũ Từ thửa số 56, TBĐ 55 (đất ông Nguyễn Thanh Hiệu) - đến đập V20 |
Đất ở | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cát Tiên cũ Đất trạm xăng dầu Cát Tiên (thửa số 606 và 503, TBĐ 25) - đến hết thửa số 298, TBĐ 25 (đất ông Nguyễn Văn Tuyển), phía đối diện thửa số 272, TBĐ 25 |
Đất TM-DV | 3.064.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cát Tiên cũ Thửa số 609 và 502, TBĐ 25 (đất bà Nguyễn Thị Thóc) - đến hết thửa số 141, TBĐ 29 (đất ông Phạm Quang Vinh), phía đối diện thửa số 151, TBĐ 29 |
Đất TM-DV | 2.622.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cát Tiên cũ Thửa số 147, TBĐ 29 (đất ông Trần Ngọc Vương), phía đối diện thửa số 211, TBĐ 29 - đến hết thửa số 280, TBĐ 29, phía đối diện thửa số 276, TBĐ 29 (đất ông Trần Văn Quý) giáp đường La Văn Cầu |
Đất TM-DV | 2.202.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cát Tiên cũ Thửa số 850 và 277, TBĐ 29 (đất ông Trần Văn Hoan) - đến hết thửa số 32 và 35, TBĐ 31 (đất ông Đặng Văn Chuyển) |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cát Tiên cũ Thửa số 110, TBĐ 26 (đất ông Trần Hữu Kỷ), phía đối diện thửa số 26, TBĐ 26, - đến giáp cầu Hai Cô (thửa số 119 và 24, TBĐ 26) |
Đất TM-DV | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cát Tiên cũ Thửa số 295 và 277, TBĐ 25 (đất nhà máy xay xát lúa gạo ông Hoàng Văn Tư) - đến hết thửa số 107, TBĐ 26 (đất ông Trần Văn Dũng), phía đối diện thửa số 26, TBĐ 26) đường Phạm Văn Đồng và hết thửa số 63, TBĐ 26 (đất ông Vũ Thanh Tương), phía đối diện thửa số 26, TBĐ 26) đường Đinh Bộ Lĩnh |
Đất TM-DV | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cát Tiên cũ Thửa số 21 và 18, TBĐ 39 (đất ông Hồ Ngọc Mừng) - đến hết thửa số 4 và 494, TBĐ 44 (đất ông Lê Hồng Long) |
Đất TM-DV | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cát Tiên cũ Thửa số 6 và 7, TBĐ 44 (đất bà Nguyễn Thị Tâm) - đến hết thửa số 50 và 44, TBĐ 44 (đất ông Tô Văn Tiên) |
Đất TM-DV | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cát Tiên cũ Thửa số 47 và 499, TBĐ 44 (đất bà Nguyễn Thị Cúc) - đến hết thửa số 428 và 450, TBĐ 44 (đất Cơ quan Quân sự huyện) |
Đất TM-DV | 1.960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cát Tiên cũ Thửa số 448, TBĐ 44, phía đối diện thửa số 450, TBĐ 44 (đất ông Nguyễn Văn Bạo) - đến hết thửa số 120 và 130, TBĐ 45 (đất ông Nguyễn Văn Quy) |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cát Tiên cũ Thửa số 124 và 134, TBĐ 45 (đất ông Lê Thành Cang) - đến hết thửa số 163, TBĐ 45 (đất ông Phan Văn Cường), phía đối diện thửa số 195, TBĐ 45 và từ đất ông Lê Thành Cang đến hết thửa số 173 và 313, TBĐ 45 (đất ông Lê Thành Phước) |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Phạm Văn Đồng - Thị trấn Cát Tiên cũ Thửa số 434 và 155, TBĐ 45 (đất bà Phạm Thị Lan) - đến thửa số 155, TBĐ 46 (hết đất ông Thể), phía đối diện thửa số 174, TBĐ 46 |
Đất TM-DV | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Lô 2 Đường Trần Lê - Thị trấn Cát Tiên cũ Đất đường Lô 2 tiếp giáp với đường ĐT 721 - đến hết lô đất A27-7 |
Đất TM-DV | 1.771.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Lô 2 Đường Trần Lê - Thị trấn Cát Tiên cũ Lô đất A26-39 - đến lô đất A24-15 (hết đất ông Đoàn Văn Thuận) |
Đất TM-DV | 2.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Lô 2 Đường Trần Lê - Thị trấn Cát Tiên cũ Giáp lô đất A24-15 (đất ông Đoàn Văn Thuận) - đến lô đất A21-31 (hết đất ông Trương Tấn Mỹ) |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Lô 2 Đường Trần Lê - Thị trấn Cát Tiên cũ Lô A21-30 (đất ông Trương Tấn Mỹ) - đến lô đất A20-10 |
Đất TM-DV | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Lô 2 Đường Trần Lê - Thị trấn Cát Tiên cũ Giáp lô đất A20-9 - đến giáp ranh Đồng Nai |
Đất TM-DV | 2.133.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Lô 2 Đường Trần Lê - Thị trấn Cát Tiên cũ Lô đất A20-9 - đến giáp lô đất A12- 5 (đất bà Trần Thị Xuân) |
Đất TM-DV | 2.342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Lô 2 Đường Trần Lê - Thị trấn Cát Tiên cũ Lô đất A12-5 (đất bà Trần Thị Xuân) - đến Suối Chuồng bò |
Đất TM-DV | 2.013.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Lô 2 Đường Trần Lê - Thị trấn Cát Tiên cũ Giáp suối Chuồng bò - đến hết lô đất A6-2 (đất nhà bà Dương Thị Tén) |
Đất TM-DV | 2.093.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Lô 2 Đường Trần Lê - Thị trấn Cát Tiên cũ Giáp lô đất A6-2 (đất bà Dương Thị Tén) - đến giáp lô đất A2-9 (đất ông Trần Gà) |
Đất TM-DV | 1.867.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Lô 2 Đường Trần Lê - Thị trấn Cát Tiên cũ Lô đất (A2-34) - đến giáp lô A1-9 (ông Trần Gà) |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Lô 2 Đường Trần Lê - Thị trấn Cát Tiên cũ Lô A2-9 (đất ông Trần Gà) - đến giáp đất ông Vũ Đình Hiển |
Đất TM-DV | 2.444.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường đinh Bộ Lĩnh (hướng đi Gia Viễn) - Thị trấn Cát Tiên cũ Thửa số 62, TBĐ 26 (đất ông Trần Văn Lâm)- phía đối diện thửa số 26, TBĐ 26) - đến hết thửa số 203 và 198, TBĐ 21 (đất nhà ông Nguyễn Văn Lương) |
Đất TM-DV | 1.547.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường đinh Bộ Lĩnh (hướng đi Gia Viễn) - Thị trấn Cát Tiên cũ Giáp thửa số 195, 145, TBĐ 21 (đất ông Nguyên Văn Lương) - đến hết thửa số 87 và 84, TBĐ 21 (đất nhà ông Nguyễn Văn Lưu) |
Đất TM-DV | 1.721.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường đinh Bộ Lĩnh (hướng đi Gia Viễn) - Thị trấn Cát Tiên cũ Giáp thửa số 51 và 55, TBĐ 21 (đất ông Nguyễn Văn Lưu) - đến hết thửa số 425 và 175, TBĐ 20 (đất ông Đinh Văn Bắc) |
Đất TM-DV | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường đinh Bộ Lĩnh (hướng đi Gia Viễn) - Thị trấn Cát Tiên cũ Giáp thửa số 169 và 166, TBĐ 20 (đất ông Đinh Văn Bắc) - đến hết thửa số 258 và 252, TBĐ 18 (đất ông Vũ Văn Tào) |
Đất TM-DV | 578.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường đinh Bộ Lĩnh (hướng đi Gia Viễn) - Thị trấn Cát Tiên cũ Thửa số 255 và 241, TBĐ 18 (đất ông Lê Văn Dực) - đến hết thửa số 23, TBĐ 18; thửa số 172, TBĐ 05 (đất ông Trần Văn Đoài) |
Đất TM-DV | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường đinh Bộ Lĩnh (hướng đi Gia Viễn) - Thị trấn Cát Tiên cũ Thửa số 18, TBĐ 18; thửa số 120, TBĐ 05 (đất ông Trần Văn Thích) - đến giáp cầu 1 Gia Viễn |
Đất TM-DV | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Hai Bà Trưng (hướng đi Cát Tiên 2) - Thị trấn Cát Tiên cũ Giáp cầu Hai Cô (thửa số 121 và 15, TBĐ 26) - đến hết thửa số 513, TBĐ 26; thửa số 39, TBĐ 27 (đất ông Lưu Vũ Vinh) |
Đất TM-DV | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Hai Bà Trưng (hướng đi Cát Tiên 2) - Thị trấn Cát Tiên cũ Thửa số 48, TBĐ 27; thửa số 427, TBĐ 26 (đất ông Nguyễn Văn Minh) - đến hết thửa số 56 và 61, TBĐ 28 (đất ông Trần Văn Thỏa) |
Đất TM-DV | 1.672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Hai Bà Trưng (hướng đi Cát Tiên 2) - Thị trấn Cát Tiên cũ Thửa số 345 và 83, TBĐ 28 (đất ông Trần Văn Dũng) - đến hết thửa số 206 và 216, TBĐ 28 (đất ông Nguyễn Văn Hòa) |
Đất TM-DV | 939.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Hai Bà Trưng (hướng đi Cát Tiên 2) - Thị trấn Cát Tiên cũ Thửa số 288 và 219, TBĐ 28 (đất ông Nguyễn Văn Lẫm) - đến giáp ranh xã Cát Tiên 2 (thửa số 111, TBĐ 33) |
Đất TM-DV | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Lê Thị Riêng - Thị trấn Cát Tiên cũ Thửa số 16 và 20, TBĐ 31 (đất bà Nguyễn Thị Hương) - đến hết thửa số 12, TBĐ 32 (đất ông Bùi Văn Hống) - phía đối diện thửa số 61, TBĐ 32 |
Đất TM-DV | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Lê Thị Riêng - Thị trấn Cát Tiên cũ Thửa số 572 và 55, TBĐ 29 (đất ông Lã Quang Doanh) - đến hết thửa số 661 và 309, TBĐ 29 (đất nhà Văn hóa Khu 3) |
Đất TM-DV | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Lê Thị Riêng - Thị trấn Cát Tiên cũ Thửa số 333, TBĐ 29 (đất ông Đặng Xuân Đước) - đến hết thửa số 15, TBĐ 32 - phía đối diện thửa số 61, TBĐ 32 (đất ông Nguyễn Hồng Sơn) |
Đất TM-DV | 259.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Lê Thị Riêng - Thị trấn Cát Tiên cũ Thửa số 453 và 450, TBĐ 29 (đất ông Nguyễn Văn Mão) - đến hết thửa số 22, TBĐ 32; thửa số 458, TBĐ 29 (đất ông Đào Xuân Thành) đường Bà Triệu, |
Đất TM-DV | 319.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Lê Thị Riêng - Thị trấn Cát Tiên cũ Thửa số 212, 195, TBĐ 30 (đất bà Trần Thị Hương Thương) - đến giáp khu dân cư đường lô 2, đường Hoàng Hoa Thám |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Bùi Thị Xuân - Thị trấn Cát Tiên cũ Thửa số 307 và 194, TBĐ 45 (đất ông Đỗ Quốc Toản) - đến hết thửa số 233 và 227, TBĐ 45 (đất ông Cao Văn Hoàng - thôn 15) |
Đất TM-DV | 789.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Bùi Thị Xuân - Thị trấn Cát Tiên cũ Thửa số 319 và 228, TBĐ 45 (đất ông Vũ Văn Cẩm) - đến hết thửa số 324 và 325, TBĐ 45 (đất bà Phạm Thị Thơm) |
Đất TM-DV | 554.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Trương Công Định - Thị trấn Cát Tiên cũ Từ thửa số 88 và 130, TBĐ 30 (đất ông Vũ Đình Thiều) - đến giáp Khu dân cư đường lô 2 |
Đất TM-DV | 491.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Trương Công Định - Thị trấn Cát Tiên cũ Từ thửa số 132 và 144, TBĐ 29 (đất ông Đinh Văn Diện) - đến giáp Khu dân cư đường lô 2, đường Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV | 852.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Trương Công Định - Thị trấn Cát Tiên cũ Từ thửa số 88 và 130, TBĐ 30 (đất ông Vũ Đình Thiều) - đến giáp Khu dân cư đường lô 2; từ thửa số 56 và 71, TBĐ 30 (đất ông Khương Đình Phùng) đến giáp thửa số 125 và 83, TBĐ 24 (Trường Tiểu học Võ Thị Sáu) |
Đất TM-DV | 266.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Trương Công Định - Thị trấn Cát Tiên cũ Từ thửa số 88 và 130, TBĐ 30 (đất ông Vũ Đình Thiều) - đến giáp Khu dân cư đường lô 2; từ thửa số 405 và 401, TBĐ 25 (đất ông Đặng Xuân Sinh) đến hết thửa số 93 và 77, TBĐ 30 (đất bà Nguyễn Thị Liên) |
Đất TM-DV | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường La Văn Cầu - Thị trấn Cát Tiên cũ Từ thửa số 286 và 367, TBĐ 29 (Xưởng điều) - đến hết thửa số 529 và 349, TBĐ 29 (đất bà Nguyễn Thị Hà) |
Đất TM-DV | 329.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Đào Duy Từ -- Thị trấn Cát Tiên cũ Từ thửa số 690 và 376, TBĐ 25 (đất bà Đỗ Thị Ngọc Trinh) - đến đường Khu 8 (thửa số 400 và 251, TBĐ 25) |
Đất TM-DV | 658.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Đào Duy Từ -- Thị trấn Cát Tiên cũ Từ thửa số 245 và 246, TBĐ 25 (đất bà Nguyễn Thị Ngân) - đến thửa số 178 và 167, TBĐ 25 (đất ông Đỗ Huy Hòa) |
Đất TM-DV | 669.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường từ khu dân cư đường Lô 2 - Thị trấn Cát Tiên cũ từ thửa số 231 và 90, TBĐ 24 - đến hết thửa số 73 và 74, TBĐ 24 (đất ông Nguyễn Văn Lực) |
Đất TM-DV | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường từ khu dân cư đường Lô 2 - Thị trấn Cát Tiên cũ Thửa số 297 và 298, TBĐ 02 (đất ông Trần Văn Tâm) - đến hết thửa số 229 và 49, TBĐ 01 (đất ông Đỗ Huy Hòa) |
Đất TM-DV | 198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường từ khu dân cư đường Lô 2 - Thị trấn Cát Tiên cũ Tuyến đường thôn số 3 (từ thửa số 555, TBĐ 25 - phía đối diện thửa số 590, TBĐ 25) - đến hết thửa số 591, TBĐ 25 |
Đất TM-DV | 564.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường từ khu dân cư đường Lô 2 - Thị trấn Cát Tiên cũ thửa số 773, TBĐ 25 (đất ông Nguyễn Văn Đức) - đến giáp đất Khu dân cư đường lô 2 (giáp đất CA huyện cũ) đường Nguyễn Tri Phương |
Đất TM-DV | 563.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Thị trấn Cát Tiên cũ Tuyến đường nội bộ Làng đồng bào dân tộc (Buôn Go) - |
Đất TM-DV | 136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Tuyến đường tái định cư làng đồng bào dân tộc - Thị trấn Cát Tiên cũ từ thửa số 665, TBĐ 25 - đến hết thửa số 697, TBĐ 25 (đường đối diện suối chuồng bò) |
Đất TM-DV | 415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Tuyến đường tái định cư làng đồng bào dân tộc còn lại - Thị trấn Cát Tiên cũ từ thửa số 649, TBĐ 25, phía đối diện thửa số 340, TBĐ 25 - đến hết thửa số 664, TBĐ 25 |
Đất TM-DV | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Cát Tiên cũ từ thửa số 300 và 321, TBĐ 21(đất ông Trần Văn Minh) - đến giáp khu tái định cư Đường Lô 2 (thửa số 129 và 168, TBĐ 22) |
Đất TM-DV | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Cát Tiên cũ Từ thửa số 216, TBĐ 21 (đất ông Nguyễn Văn Lương) - phía đối diện thửa số 143, TBĐ 21) - đến giáp khu dân cư đường lô 2 |
Đất TM-DV | 329.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Cát Tiên cũ từ thửa số 190, TBĐ 05; thửa số 17, TBĐ 03 (đất ông Đinh Hải Lương) - đến hết thửa số 780, TBĐ 03, phía đối diện thửa số 333A, TBĐ 05 (đất ông Bùi Đình Nhương) |
Đất TM-DV | 259.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Cát Tiên cũ Từ thửa số 29, TBĐ 03; thửa số 231, TBĐ 05 (đất bà Lục Thị Nong) - đến thửa số 36, TBĐ 03; thửa số 235, TBĐ 05 (đất ông Nguyễn Văn Hiền) |
Đất TM-DV | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Cát Tiên cũ Từ thửa số 79 và 154, TBĐ 21 (đất ông Vũ Sơn Đông) - đến hết thửa số 172 và 174, TBĐ 21 (đất ông Trần Văn Viện) đường Nguyễn Minh Châu (nối tiếp đường Bù Khiêu) |
Đất TM-DV | 928.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Bù Khiêu - Thị trấn Cát Tiên cũ từ thửa số 307, TBĐ 07; thửa số 249, TBĐ 21 (đất ông Nguyễn Văn Quán) giáp ranh xã Cát Tiên 2 - |
Đất TM-DV | 669.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Kim Đồng - Thị trấn Cát Tiên cũ Từ giáp thửa số 220 và 221, TBĐ 28 (đất nhà sinh hoạt cộng đồng thôn số 1) - đến giáp mương Đắk Lô |
Đất TM-DV | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Kim Đồng - Thị trấn Cát Tiên cũ từ thửa số 120, TBĐ 33 (đất bà Vũ Thị Hà) - đến giáp mương thủy lợi Đắk Lô (thửa số 55, TBĐ 33) đường Phan Đình Giót, |
Đất TM-DV | 217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên |
Đường Kim Đồng - Thị trấn Cát Tiên cũ từ thửa số 188, TBĐ 22 (đất ông Chu Đình Quyết); thửa số 03, TBĐ 24 - đến hết thửa số 414, TBĐ 03 (đất ông Nguyễn Văn Thấn); thửa số 129, TBĐ 24) |
Đất TM-DV | 189.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ giáp ranh xã Cát Tiên - đến hết thửa số 532, TBĐ 80 (đất ông Hoàng Văn Hiếu) và phía đối diện từ giáp ranh xã Cát Tiên đến hết thửa số 532, TBĐ 80 (đất ông Nguyễn Văn Tâm) |
Đất ở | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 214, TBĐ 80 (đất ông Đặng Văn Đông) - đến hết thửa số 79, TBĐ 81 (đất ông Lê Chí Chuyên) và phía đối diện từ thửa số 218, TBĐ 80 (đất bà Võ Thị Mỹ Dung) đến hết thửa số 84, TBĐ 81 (đất ông Nguyễn Lân) |
Đất ở | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 78 TBĐ 81 (đất ông Nguyễn Văn Ban) - đến hết thửa số 356, TBĐ 81 (đất bà Nguyễn Thị Đào) và phía đối diện từ thửa số 85, TBĐ 81(đất ông Phùng Văn Trạch) đến giáp đường vào trường Mầm non |
Đất ở | 1.142.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ đường vào Trường Mầm non - đến hết thửa số 502, TBĐ 83 (đất ông Huỳnh Tấn Kiệt) |
Đất ở | 1.594.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 358, TBĐ 81(đất ông Trần Lập) - đến thửa số 150, TBĐ 83 (đất ông Võ Ly) |
Đất ở | 1.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 231, TBĐ 83 (đất bà Đỗ Ngọc Trinh) - đến thửa số 340, TBĐ 84 (đất bà Lê Thị Liên) |
Đất ở | 1.204.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 628, TBĐ 84 (đất ông Nguyễn Văn Quân) - đến hết thửa 147 TBĐ 84 và phía đối diện Từ thửa số 671, TBĐ 83 (đất ông Nguyễn Văn Đạt) đến hết thửa 533 TBĐ 83 |
Đất ở | 1.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ giáp ranh thửa 533 TBĐ 83 - đến giáp đất nhà Văn hóa Cát An và phía đối diện từ thửa 147 tờ bản đồ số 84 tới giáp thửa đất số 426, TBĐ 15 |
Đất ở | 1.188.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 486, TBĐ 15 (đất nhà Văn Hóa thôn Cát An) - đến thửa đất số 85 TBĐ 13 (đất ông Ngô Xuân Hiển) và phía đối diện từ thửa đất số 389, TBĐ 15 tới 196 TBĐ 13, |
Đất ở | 1.045.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa đất số 84 TBĐ 13 - đến giáp thửa số 276 TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) và phía đối diện từ thửa đất số 118, TBĐ 13 đến giáp thửa số 632, TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) |
Đất ở | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 276 TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) - đến giáp thửa số 41, TBĐ 12 (đất Nguyễn Văn Long) và phía đối diện từ thửa số 632, TBĐ 12 (đất ông Trương Cao Viên) đến giáp thửa số 36, TBĐ 12 (đất Nguyễn Văn Long) |
Đất ở | 2.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 41, TBĐ 12 (đất ông Nguyễn Văn Long) - đến hết thửa số 166, TBĐ 10 (đất ông Phan Quang Đáng) |
Đất ở | 3.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 105, TBĐ 10 (đất ông Phan Văn Cuộc) - đến hết thửa số 67, TBĐ 10 (đất ông Dương Xuân Thanh) |
Đất ở | 3.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 35, TBĐ 12 (đất ông Võ Tấn Phúc) - đến hết thửa số 142, TBĐ 10 (đất ông Phạm Hồng Hoàng) |
Đất ở | 2.977.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Cát Tiên 2 |
Đường ĐT 721 - Khu vực 1 Từ thửa số 218 TBĐ 09 (đất bà Thời Thị Hồng Lạc) - đến giáp thửa số 519 TBĐ 09 (hướng đi Cát Lương) (đất ông Nguyễn Đẩu) và phía đối diện từ thửa số 145, TBĐ 09 (đất bà Thời Thị Hồng Lạc) đến giáp thửa số 600, TBĐ 09 (hướng đi Cát Lương) (đất ông Nguyễn Đẩu) |
Đất ở | 3.102.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cát Tiên
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin xã Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Cát Tiên, Xã Nam Ninh, Xã Quảng Ngãi (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Cát Tiên theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Cát Tiên có diện tích tự nhiên 78,13 km² với quy mô dân số 19.735 người, mật độ dân cư đạt 252,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Cát Tiên được đặt tại UBND huyện Cát Tiên, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Cát Tiên không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Cát Tiên là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Cát Tiên, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
