Bảng giá đất xã Cầu Kè, tỉnh Vĩnh Long 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Cầu Kè, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất xã Cầu Kè, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại xã Cầu Kè được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Cầu Kè theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Cầu Kè, tỉnh Vĩnh Long

– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long


3. Tra cứu bảng giá đất xã Cầu Kè, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất xã Cầu Kè năm 2026

Khu vực: xã Cầu Kè.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 78.750 đến 6.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Cầu Kè Đường 30 /4
Cống Năm Minh - Hết Chùa Tà Thiêu; đối diện đến Đường tránh Quốc lộ 54
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.440.000 1.080.000
Xã Cầu Kè Đường 30 /4
Chùa Tà Thiêu; đối diện từ Đường tránh Quốc lộ 54 - Đường Lê Lai; đối diện hết ranh nhà ông Trần Minh Long
Đất ở nông thôn 4.800.000 2.880.000 1.920.000 1.440.000
Xã Cầu Kè Đường 30 /4
Đường Lê Lai; đối diện từ nhà ông Trần Minh Long - Đường Võ Thị Sáu; đối diện hết ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.800.000
Xã Cầu Kè Đường 30 /4
Đường Trần Hưng Đạo; đối diện từ Ngân hàng Nông nghiệp - Cầu Bang Chang
Đất ở nông thôn 4.800.000 2.880.000 1.920.000 1.440.000
Xã Cầu Kè Đường 30 /4
Cầu Bang Chang - Công viên ấp 6 (Ranh đất nhà anh Thi)
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.440.000 1.080.000
Xã Cầu Kè Đường 30 /4
Công viên ấp 6 (Ranh đất nhà anh Thi) - Giáp ranh Cây xăng Trường Long; đối diện giáp ranh thửa 02 tờ bản đồ số 93 xã An Phú Tân
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Xã Cầu Kè Đường Nguyễn Hòa Luông
Quốc lộ 54 - Giáp ranh ấp Bà My xã Cầu Kè
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Cầu Kè Đường Nguyễn Văn Kế
Quốc lộ 54 - Giáp ranh ấp Giồng Lớn xã Cầu Kè
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Cầu Kè Đường tránh Quốc lộ 54
Đường 30/4 (ấp 1) - Cầu, đường tránh Quốc lộ 54
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.520.000 1.680.000 1.260.000
Xã Cầu Kè Đường tránh Quốc lộ 54
Cầu, đường tránh Quốc lộ 54 - Giáp đường 30/4 (ấp 6)
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.440.000 1.080.000
Xã Cầu Kè Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường 30/4 (Chùa Vạn Niên Phong Cung) - Đường tránh Quốc lộ 54
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Xã Cầu Kè Đường Lê Lai
Đường 30/4 - Đường Lê lợi
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Xã Cầu Kè Đường Nguyễn Thị Út
Đường 30/4 (dốc cầu Cầu Kè) - Cống Lương thực cũ
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.200.000 900.000
Xã Cầu Kè Đường Nguyễn Thị Út
Cống Lương thực cũ - Đường Nguyễn Hòa Luông
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Xã Cầu Kè Đường Lê Lợi
Cầu Cầu Kè - Chùa Phước Thiện
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Xã Cầu Kè Đường Lê Lợi
Hưng Ân Tự - Đường Nguyễn Hòa Luông
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Cầu Kè Đường Lý Tự Trọng
Đường Trần Phú - Hết ranh Đảng ủy xã Cầu Kè
Đất ở nông thôn 6.600.000 3.960.000 2.640.000 1.980.000
Xã Cầu Kè Đường Lý Tự Trọng
Hết ranh Đảng ủy xã Cầu Kè - Đường Võ Thị Sáu
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.440.000 1.080.000
Xã Cầu Kè Đường Trần Phú
Đường 30/4 - Giáp đầu cổng UBND xã Cầu Kè
Đất ở nông thôn 6.600.000 3.960.000 2.640.000 1.980.000
Xã Cầu Kè Đường Trần Phú
Giáp đầu cổng UBND xã Cầu Kè - Công an xã Cầu Kè
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.800.000
Xã Cầu Kè Đường Võ Thị Sáu
Đường 30/4 - Bến đò
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.440.000 1.080.000
Xã Cầu Kè Đường Trần Hưng Đạo
Đường 30/4 - Giáp ranh xã An Phú Tân
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.440.000 1.080.000
Xã Cầu Kè Đường Hai Bà Trưng
Đường 30/4 - Giáp ranh xã An Phú Tân
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Cầu Kè Trung tâm chợ Cầu Kè
Toàn khu vực -
Đất ở nông thôn 6.600.000 3.960.000 2.640.000 1.980.000
Xã Cầu Kè Đường vào Trung tâm bồi dưỡng Chính trị
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Hòa Luông
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Cầu Kè Tuyến đường D7
Đường 30/4 - Giáp ranh ấp Chông Nô 1 xã An Phú Tân
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Cầu Kè Tuyến đường D8
Đường Lê Văn Tám - Đường Nguyễn Văn Kế
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Cầu Kè Tuyến đường D3
Đường Nguyễn Thị Út - Đường vào Trung tâm bồi dưỡng chính trị
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Cầu Kè Tuyến đường D17
Đường Nguyễn Hòa Luông - Đường 30/4
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Cầu Kè Tuyến đường N3
Đường Nguyễn Hòa Luông - Đường 30/4
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Cầu Kè Đường nhựa Ô Tưng B
Giáp ranh Cây xăng Trường Long - Nhà Châu Chí Úi
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Cầu Kè Chợ Trà Kháo xã Cầu Kè
Toàn khu vực -
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Cầu Kè Quốc lộ 54
Cống Năm Minh - Đường đal (Cua Chủ Xuân); đối diện hết ranh đất Phạm Hoàng Nhũ
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Cầu Kè Quốc lộ 54 (áp dụng chung cho xã Tam Ngãi)
Đường đal (Cua Chủ Xuân); đối diện từ ranh đất ông Phạm Hoàng Nhũ - Cửa hàng xăng dầu số 43 (Công ty cổ phần dầu khí MeKong)
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Cầu Kè Quốc lộ 54 (áp dụng chung cho xã An Phú Tân)
Cây xăng Trường Long xã Cầu Kè; đối diện thửa 02 tờ bản đồ số 93 xã An Phú Tân - Đường vào chùa Ô Mịch; đối diện hết ranh đất ông Thạch Hưng (3 Lực)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Cầu Kè Quốc lộ 54 (áp dụng chung cho xã Phong Thạnh)
Đường vào Chùa Ô Mịch; đối diện từ ranh đất ông Thạch Hưng (3 Lực) - Cầu Phong Phú
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Cầu Kè Đường tỉnh 911C (áp dụng chung cho xã Tam Ngãi, xã Phong Thạnh)
Chùa Cao đài ấp 3 Phong Thạnh - Chợ Trà Ốt
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Cầu Kè Đường liên xã Cầu Kè- An Phú Tân (áp dụng chung cho xã An Phú Tân)
Đường tỉnh 915 - Hết ranh đất Chùa Rùm Sóc; đối diện hết ranh đất Trường Tiểu học Châu Điền B
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Cầu Kè Đường Ô Tưng - Ô Rồm
Quốc lộ 54 - Cầu Ô Rồm
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Cầu Kè Đường huyện 29
Đường Nguyễn Văn Khế - Hết ranh Chùa Sâm Bua; đối diện hết ranh đất bà Châu Thị Cọt
Đất ở nông thôn 960.000 576.000 384.000 288.000
Xã Cầu Kè Đường huyện 29
Hết ranh Chùa Sâm Bua; đối diện hết ranh đất bà Châu Thị Cọt - Quốc lộ 54
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Cầu Kè Đường vào khối dân vận
Đường 30/4 - Đường tránh Quốc lộ 54
Đất ở nông thôn 2.160.000 1.296.000 864.000 648.000
Xã Cầu Kè Đường vào quán Cẩm Hưng
Quốc lộ 54 - Cuối đường nhựa hết ranh Trại giống Cầu Kè
Đất ở nông thôn 1.680.000 1.008.000 672.000 504.000
Xã Cầu Kè Đường nhựa liên ấp Ô Tưng-ô Mịch
Quốc lộ 54 - Cầu Ô Mịch
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Cầu Kè Đường nhựa liên ấp Châu Hưng-Trà Bôn xã Cầu Kè
Đường tỉnh 911C - Giáp ranh xã Tân An
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Cầu Kè Đường nhựa ấp Ô Tưng xã Cầu Kè
Quốc lộ 54 - Chùa Ô Tưng
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Cầu Kè Đường nhựa ấp Ô Rồm xã Cầu Kè phía đô
Đường Ô Tưng - Ô Rồm - Ranh ấp Kinh Xáng xã Phong Thạnh
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Cầu Kè Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Cầu Kè
-
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Cầu Kè Đường nhựa kết nối đường nhựa ấp 5 và bờ kè
Cầu Cầu Kè - Đường vào Khối vận
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Xã Cầu Kè Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất ở nông thôn 350.000 210.000 140.000 105.000
Xã Cầu Kè Đường 30 /4
Cống Năm Minh - Hết Chùa Tà Thiêu; đối diện đến Đường tránh Quốc lộ 54
Đất TM-DV nông thôn 3.060.000 1.836.000 1.224.000 918.000
Xã Cầu Kè Đường 30 /4
Chùa Tà Thiêu; đối diện từ Đường tránh Quốc lộ 54 - Đường Lê Lai; đối diện hết ranh nhà ông Trần Minh Long
Đất TM-DV nông thôn 4.080.000 2.448.000 1.632.000 1.224.000
Xã Cầu Kè Đường 30 /4
Đường Lê Lai; đối diện từ nhà ông Trần Minh Long - Đường Võ Thị Sáu; đối diện hết ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp
Đất TM-DV nông thôn 5.100.000 3.060.000 2.040.000 1.530.000
Xã Cầu Kè Đường 30 /4
Đường Trần Hưng Đạo; đối diện từ Ngân hàng Nông nghiệp - Cầu Bang Chang
Đất TM-DV nông thôn 4.080.000 2.448.000 1.632.000 1.224.000
Xã Cầu Kè Đường 30 /4
Cầu Bang Chang - Công viên ấp 6 (Ranh đất nhà anh Thi)
Đất TM-DV nông thôn 3.060.000 1.836.000 1.224.000 918.000
Xã Cầu Kè Đường 30 /4
Công viên ấp 6 (Ranh đất nhà anh Thi) - Giáp ranh Cây xăng Trường Long; đối diện giáp ranh thửa 02 tờ bản đồ số 93 xã An Phú Tân
Đất TM-DV nông thôn 2.040.000 1.224.000 816.000 612.000
Xã Cầu Kè Đường Nguyễn Hòa Luông
Quốc lộ 54 - Giáp ranh ấp Bà My xã Cầu Kè
Đất TM-DV nông thôn 1.530.000 918.000 612.000 459.000
Xã Cầu Kè Đường Nguyễn Văn Kế
Quốc lộ 54 - Giáp ranh ấp Giồng Lớn xã Cầu Kè
Đất TM-DV nông thôn 1.530.000 918.000 612.000 459.000
Xã Cầu Kè Đường tránh Quốc lộ 54
Đường 30/4 (ấp 1) - Cầu, đường tránh Quốc lộ 54
Đất TM-DV nông thôn 3.570.000 2.142.000 1.428.000 1.071.000
Xã Cầu Kè Đường tránh Quốc lộ 54
Cầu, đường tránh Quốc lộ 54 - Giáp đường 30/4 (ấp 6)
Đất TM-DV nông thôn 3.060.000 1.836.000 1.224.000 918.000
Xã Cầu Kè Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường 30/4 (Chùa Vạn Niên Phong Cung) - Đường tránh Quốc lộ 54
Đất TM-DV nông thôn 2.040.000 1.224.000 816.000 612.000
Xã Cầu Kè Đường Lê Lai
Đường 30/4 - Đường Lê lợi
Đất TM-DV nông thôn 2.040.000 1.224.000 816.000 612.000
Xã Cầu Kè Đường Nguyễn Thị Út
Đường 30/4 (dốc cầu Cầu Kè) - Cống Lương thực cũ
Đất TM-DV nông thôn 2.550.000 1.530.000 1.020.000 765.000
Xã Cầu Kè Đường Nguyễn Thị Út
Cống Lương thực cũ - Đường Nguyễn Hòa Luông
Đất TM-DV nông thôn 2.040.000 1.224.000 816.000 612.000
Xã Cầu Kè Đường Lê Lợi
Cầu Cầu Kè - Chùa Phước Thiện
Đất TM-DV nông thôn 2.040.000 1.224.000 816.000 612.000
Xã Cầu Kè Đường Lê Lợi
Hưng Ân Tự - Đường Nguyễn Hòa Luông
Đất TM-DV nông thôn 1.020.000 612.000 408.000 306.000
Xã Cầu Kè Đường Lý Tự Trọng
Đường Trần Phú - Hết ranh Đảng ủy xã Cầu Kè
Đất TM-DV nông thôn 5.610.000 3.366.000 2.244.000 1.683.000
Xã Cầu Kè Đường Lý Tự Trọng
Hết ranh Đảng ủy xã Cầu Kè - Đường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV nông thôn 3.060.000 1.836.000 1.224.000 918.000
Xã Cầu Kè Đường Trần Phú
Đường 30/4 - Giáp đầu cổng UBND xã Cầu Kè
Đất TM-DV nông thôn 5.610.000 3.366.000 2.244.000 1.683.000
Xã Cầu Kè Đường Trần Phú
Giáp đầu cổng UBND xã Cầu Kè - Công an xã Cầu Kè
Đất TM-DV nông thôn 5.100.000 3.060.000 2.040.000 1.530.000
Xã Cầu Kè Đường Võ Thị Sáu
Đường 30/4 - Bến đò
Đất TM-DV nông thôn 3.060.000 1.836.000 1.224.000 918.000
Xã Cầu Kè Đường Trần Hưng Đạo
Đường 30/4 - Giáp ranh xã An Phú Tân
Đất TM-DV nông thôn 3.060.000 1.836.000 1.224.000 918.000
Xã Cầu Kè Đường Hai Bà Trưng
Đường 30/4 - Giáp ranh xã An Phú Tân
Đất TM-DV nông thôn 1.020.000 612.000 408.000 306.000
Xã Cầu Kè Trung tâm chợ Cầu Kè
Toàn khu vực -
Đất TM-DV nông thôn 5.610.000 3.366.000 2.244.000 1.683.000
Xã Cầu Kè Đường vào Trung tâm bồi dưỡng Chính trị
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Hòa Luông
Đất TM-DV nông thôn 1.530.000 918.000 612.000 459.000
Xã Cầu Kè Tuyến đường D7
Đường 30/4 - Giáp ranh ấp Chông Nô 1 xã An Phú Tân
Đất TM-DV nông thôn 1.530.000 918.000 612.000 459.000
Xã Cầu Kè Tuyến đường D8
Đường Lê Văn Tám - Đường Nguyễn Văn Kế
Đất TM-DV nông thôn 1.530.000 918.000 612.000 459.000
Xã Cầu Kè Tuyến đường D3
Đường Nguyễn Thị Út - Đường vào Trung tâm bồi dưỡng chính trị
Đất TM-DV nông thôn 1.020.000 612.000 408.000 306.000
Xã Cầu Kè Tuyến đường D17
Đường Nguyễn Hòa Luông - Đường 30/4
Đất TM-DV nông thôn 1.020.000 612.000 408.000 306.000
Xã Cầu Kè Tuyến đường N3
Đường Nguyễn Hòa Luông - Đường 30/4
Đất TM-DV nông thôn 1.020.000 612.000 408.000 306.000
Xã Cầu Kè Đường nhựa Ô Tưng B
Giáp ranh Cây xăng Trường Long - Nhà Châu Chí Úi
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Cầu Kè Chợ Trà Kháo xã Cầu Kè
Toàn khu vực -
Đất TM-DV nông thôn 1.020.000 612.000 408.000 306.000
Xã Cầu Kè Quốc lộ 54
Cống Năm Minh - Đường đal (Cua Chủ Xuân); đối diện hết ranh đất Phạm Hoàng Nhũ
Đất TM-DV nông thôn 1.530.000 918.000 612.000 459.000
Xã Cầu Kè Quốc lộ 54 (áp dụng chung cho xã Tam Ngãi)
Đường đal (Cua Chủ Xuân); đối diện từ ranh đất ông Phạm Hoàng Nhũ - Cửa hàng xăng dầu số 43 (Công ty cổ phần dầu khí MeKong)
Đất TM-DV nông thôn 1.020.000 612.000 408.000 306.000
Xã Cầu Kè Quốc lộ 54 (áp dụng chung cho xã An Phú Tân)
Cây xăng Trường Long xã Cầu Kè; đối diện thửa 02 tờ bản đồ số 93 xã An Phú Tân - Đường vào chùa Ô Mịch; đối diện hết ranh đất ông Thạch Hưng (3 Lực)
Đất TM-DV nông thôn 1.530.000 918.000 612.000 459.000
Xã Cầu Kè Quốc lộ 54 (áp dụng chung cho xã Phong Thạnh)
Đường vào Chùa Ô Mịch; đối diện từ ranh đất ông Thạch Hưng (3 Lực) - Cầu Phong Phú
Đất TM-DV nông thôn 1.020.000 612.000 408.000 306.000
Xã Cầu Kè Đường tỉnh 911C (áp dụng chung cho xã Tam Ngãi, xã Phong Thạnh)
Chùa Cao đài ấp 3 Phong Thạnh - Chợ Trà Ốt
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Cầu Kè Đường liên xã Cầu Kè- An Phú Tân (áp dụng chung cho xã An Phú Tân)
Đường tỉnh 915 - Hết ranh đất Chùa Rùm Sóc; đối diện hết ranh đất Trường Tiểu học Châu Điền B
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Cầu Kè Đường Ô Tưng - Ô Rồm
Quốc lộ 54 - Cầu Ô Rồm
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Cầu Kè Đường huyện 29
Đường Nguyễn Văn Khế - Hết ranh Chùa Sâm Bua; đối diện hết ranh đất bà Châu Thị Cọt
Đất TM-DV nông thôn 816.000 489.600 326.400 244.800
Xã Cầu Kè Đường huyện 29
Hết ranh Chùa Sâm Bua; đối diện hết ranh đất bà Châu Thị Cọt - Quốc lộ 54
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Cầu Kè Đường vào khối dân vận
Đường 30/4 - Đường tránh Quốc lộ 54
Đất TM-DV nông thôn 1.836.000 1.101.600 734.400 550.800
Xã Cầu Kè Đường vào quán Cẩm Hưng
Quốc lộ 54 - Cuối đường nhựa hết ranh Trại giống Cầu Kè
Đất TM-DV nông thôn 1.428.000 856.800 571.200 428.400
Xã Cầu Kè Đường nhựa liên ấp Ô Tưng-ô Mịch
Quốc lộ 54 - Cầu Ô Mịch
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Cầu Kè Đường nhựa liên ấp Châu Hưng-Trà Bôn xã Cầu Kè
Đường tỉnh 911C - Giáp ranh xã Tân An
Đất TM-DV nông thôn 340.000 204.000 136.000 102.000
Xã Cầu Kè Đường nhựa ấp Ô Tưng xã Cầu Kè
Quốc lộ 54 - Chùa Ô Tưng
Đất TM-DV nông thôn 340.000 204.000 136.000 102.000
Xã Cầu Kè Đường nhựa ấp Ô Rồm xã Cầu Kè phía đô
Đường Ô Tưng - Ô Rồm - Ranh ấp Kinh Xáng xã Phong Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 340.000 204.000 136.000 102.000
Xã Cầu Kè Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Cầu Kè
-
Đất TM-DV nông thôn 340.000 204.000 136.000 102.000
Xã Cầu Kè Đường nhựa kết nối đường nhựa ấp 5 và bờ kè
Cầu Cầu Kè - Đường vào Khối vận
Đất TM-DV nông thôn 1.275.000 765.000 510.000 382.500
Xã Cầu Kè Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất TM-DV nông thôn 297.500 178.500 119.000 89.250
Xã Cầu Kè Đường 30 /4
Cống Năm Minh - Hết Chùa Tà Thiêu; đối diện đến Đường tránh Quốc lộ 54
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.620.000 1.080.000 810.000
Xã Cầu Kè Đường 30 /4
Chùa Tà Thiêu; đối diện từ Đường tránh Quốc lộ 54 - Đường Lê Lai; đối diện hết ranh nhà ông Trần Minh Long
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.440.000 1.080.000
Xã Cầu Kè Đường 30 /4
Đường Lê Lai; đối diện từ nhà ông Trần Minh Long - Đường Võ Thị Sáu; đối diện hết ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.350.000
Xã Cầu Kè Đường 30 /4
Đường Trần Hưng Đạo; đối diện từ Ngân hàng Nông nghiệp - Cầu Bang Chang
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.440.000 1.080.000
Xã Cầu Kè Đường 30 /4
Cầu Bang Chang - Công viên ấp 6 (Ranh đất nhà anh Thi)
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.620.000 1.080.000 810.000
Xã Cầu Kè Đường 30 /4
Công viên ấp 6 (Ranh đất nhà anh Thi) - Giáp ranh Cây xăng Trường Long; đối diện giáp ranh thửa 02 tờ bản đồ số 93 xã An Phú Tân
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Cầu Kè Đường Nguyễn Hòa Luông
Quốc lộ 54 - Giáp ranh ấp Bà My xã Cầu Kè
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 810.000 540.000 405.000
Xã Cầu Kè Đường Nguyễn Văn Kế
Quốc lộ 54 - Giáp ranh ấp Giồng Lớn xã Cầu Kè
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 810.000 540.000 405.000
Xã Cầu Kè Đường tránh Quốc lộ 54
Đường 30/4 (ấp 1) - Cầu, đường tránh Quốc lộ 54
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 1.890.000 1.260.000 945.000
Xã Cầu Kè Đường tránh Quốc lộ 54
Cầu, đường tránh Quốc lộ 54 - Giáp đường 30/4 (ấp 6)
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.620.000 1.080.000 810.000
Xã Cầu Kè Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường 30/4 (Chùa Vạn Niên Phong Cung) - Đường tránh Quốc lộ 54
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Cầu Kè Đường Lê Lai
Đường 30/4 - Đường Lê lợi
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Cầu Kè Đường Nguyễn Thị Út
Đường 30/4 (dốc cầu Cầu Kè) - Cống Lương thực cũ
Đất SX-KD nông thôn 2.250.000 1.350.000 900.000 675.000
Xã Cầu Kè Đường Nguyễn Thị Út
Cống Lương thực cũ - Đường Nguyễn Hòa Luông
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Cầu Kè Đường Lê Lợi
Cầu Cầu Kè - Chùa Phước Thiện
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Cầu Kè Đường Lê Lợi
Hưng Ân Tự - Đường Nguyễn Hòa Luông
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Cầu Kè Đường Lý Tự Trọng
Đường Trần Phú - Hết ranh Đảng ủy xã Cầu Kè
Đất SX-KD nông thôn 4.950.000 2.970.000 1.980.000 1.485.000
Xã Cầu Kè Đường Lý Tự Trọng
Hết ranh Đảng ủy xã Cầu Kè - Đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.620.000 1.080.000 810.000
Xã Cầu Kè Đường Trần Phú
Đường 30/4 - Giáp đầu cổng UBND xã Cầu Kè
Đất SX-KD nông thôn 4.950.000 2.970.000 1.980.000 1.485.000
Xã Cầu Kè Đường Trần Phú
Giáp đầu cổng UBND xã Cầu Kè - Công an xã Cầu Kè
Đất SX-KD nông thôn 4.500.000 2.700.000 1.800.000 1.350.000
Xã Cầu Kè Đường Võ Thị Sáu
Đường 30/4 - Bến đò
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.620.000 1.080.000 810.000
Xã Cầu Kè Đường Trần Hưng Đạo
Đường 30/4 - Giáp ranh xã An Phú Tân
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 1.620.000 1.080.000 810.000
Xã Cầu Kè Đường Hai Bà Trưng
Đường 30/4 - Giáp ranh xã An Phú Tân
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Cầu Kè Trung tâm chợ Cầu Kè
Toàn khu vực -
Đất SX-KD nông thôn 4.950.000 2.970.000 1.980.000 1.485.000
Xã Cầu Kè Đường vào Trung tâm bồi dưỡng Chính trị
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Hòa Luông
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 810.000 540.000 405.000
Xã Cầu Kè Tuyến đường D7
Đường 30/4 - Giáp ranh ấp Chông Nô 1 xã An Phú Tân
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 810.000 540.000 405.000
Xã Cầu Kè Tuyến đường D8
Đường Lê Văn Tám - Đường Nguyễn Văn Kế
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 810.000 540.000 405.000
Xã Cầu Kè Tuyến đường D3
Đường Nguyễn Thị Út - Đường vào Trung tâm bồi dưỡng chính trị
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Cầu Kè Tuyến đường D17
Đường Nguyễn Hòa Luông - Đường 30/4
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Cầu Kè Tuyến đường N3
Đường Nguyễn Hòa Luông - Đường 30/4
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Cầu Kè Đường nhựa Ô Tưng B
Giáp ranh Cây xăng Trường Long - Nhà Châu Chí Úi
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Cầu Kè Chợ Trà Kháo xã Cầu Kè
Toàn khu vực -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Cầu Kè Quốc lộ 54
Cống Năm Minh - Đường đal (Cua Chủ Xuân); đối diện hết ranh đất Phạm Hoàng Nhũ
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 810.000 540.000 405.000
Xã Cầu Kè Quốc lộ 54 (áp dụng chung cho xã Tam Ngãi)
Đường đal (Cua Chủ Xuân); đối diện từ ranh đất ông Phạm Hoàng Nhũ - Cửa hàng xăng dầu số 43 (Công ty cổ phần dầu khí MeKong)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Cầu Kè Quốc lộ 54 (áp dụng chung cho xã An Phú Tân)
Cây xăng Trường Long xã Cầu Kè; đối diện thửa 02 tờ bản đồ số 93 xã An Phú Tân - Đường vào chùa Ô Mịch; đối diện hết ranh đất ông Thạch Hưng (3 Lực)
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 810.000 540.000 405.000
Xã Cầu Kè Quốc lộ 54 (áp dụng chung cho xã Phong Thạnh)
Đường vào Chùa Ô Mịch; đối diện từ ranh đất ông Thạch Hưng (3 Lực) - Cầu Phong Phú
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Cầu Kè Đường tỉnh 911C (áp dụng chung cho xã Tam Ngãi, xã Phong Thạnh)
Chùa Cao đài ấp 3 Phong Thạnh - Chợ Trà Ốt
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Cầu Kè Đường liên xã Cầu Kè- An Phú Tân (áp dụng chung cho xã An Phú Tân)
Đường tỉnh 915 - Hết ranh đất Chùa Rùm Sóc; đối diện hết ranh đất Trường Tiểu học Châu Điền B
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Cầu Kè Đường Ô Tưng - Ô Rồm
Quốc lộ 54 - Cầu Ô Rồm
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Cầu Kè Đường huyện 29
Đường Nguyễn Văn Khế - Hết ranh Chùa Sâm Bua; đối diện hết ranh đất bà Châu Thị Cọt
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Xã Cầu Kè Đường huyện 29
Hết ranh Chùa Sâm Bua; đối diện hết ranh đất bà Châu Thị Cọt - Quốc lộ 54
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Cầu Kè Đường vào khối dân vận
Đường 30/4 - Đường tránh Quốc lộ 54
Đất SX-KD nông thôn 1.620.000 972.000 648.000 486.000
Xã Cầu Kè Đường vào quán Cẩm Hưng
Quốc lộ 54 - Cuối đường nhựa hết ranh Trại giống Cầu Kè
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 756.000 504.000 378.000
Xã Cầu Kè Đường nhựa liên ấp Ô Tưng-ô Mịch
Quốc lộ 54 - Cầu Ô Mịch
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Cầu Kè Đường nhựa liên ấp Châu Hưng-Trà Bôn xã Cầu Kè
Đường tỉnh 911C - Giáp ranh xã Tân An
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 90.000
Xã Cầu Kè Đường nhựa ấp Ô Tưng xã Cầu Kè
Quốc lộ 54 - Chùa Ô Tưng
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 90.000
Xã Cầu Kè Đường nhựa ấp Ô Rồm xã Cầu Kè phía đô
Đường Ô Tưng - Ô Rồm - Ranh ấp Kinh Xáng xã Phong Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 90.000
Xã Cầu Kè Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Cầu Kè
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 90.000
Xã Cầu Kè Đường nhựa kết nối đường nhựa ấp 5 và bờ kè
Cầu Cầu Kè - Đường vào Khối vận
Đất SX-KD nông thôn 1.125.000 675.000 450.000 337.500
Xã Cầu Kè Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất SX-KD nông thôn 262.500 157.500 105.000 78.750
Xã Cầu Kè Xã Cầu Kè
-
Đất trồng lúa 500.000 390.000 300.000 230.000
Xã Cầu Kè Xã Cầu Kè
-
Đất trồng cây hàng năm 500.000 390.000 300.000 230.000
Xã Cầu Kè Xã Cầu Kè
-
Đất trồng cây lâu năm 560.000 440.000 335.000 250.000
Xã Cầu Kè Xã Cầu Kè
-
Đất nông nghiệp khác 560.000 440.000 335.000 250.000
Xã Cầu Kè Xã Cầu Kè
-
Đất nuôi trồng thủy sản 560.000 440.000 335.000 250.000
Xã Cầu Kè Xã Cầu Kè
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 560.000 440.000 335.000 250.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Cầu Kè Đường 30 /4
Cống Năm Minh - Hết Chùa Tà Thiêu; đối diện đến Đường tránh Quốc lộ 54
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.440.000 1.080.000
Xã Cầu Kè Đường 30 /4
Chùa Tà Thiêu; đối diện từ Đường tránh Quốc lộ 54 - Đường Lê Lai; đối diện hết ranh nhà ông Trần Minh Long
Đất ở nông thôn 4.800.000 2.880.000 1.920.000 1.440.000
Xã Cầu Kè Đường 30 /4
Đường Lê Lai; đối diện từ nhà ông Trần Minh Long - Đường Võ Thị Sáu; đối diện hết ranh đất Ngân hàng Nông nghiệp
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.600.000 2.400.000 1.800.000
Xã Cầu Kè Đường 30 /4
Đường Trần Hưng Đạo; đối diện từ Ngân hàng Nông nghiệp - Cầu Bang Chang
Đất ở nông thôn 4.800.000 2.880.000 1.920.000 1.440.000
Xã Cầu Kè Đường 30 /4
Cầu Bang Chang - Công viên ấp 6 (Ranh đất nhà anh Thi)
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.440.000 1.080.000
Xã Cầu Kè Đường 30 /4
Công viên ấp 6 (Ranh đất nhà anh Thi) - Giáp ranh Cây xăng Trường Long; đối diện giáp ranh thửa 02 tờ bản đồ số 93 xã An Phú Tân
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Xã Cầu Kè Đường Nguyễn Hòa Luông
Quốc lộ 54 - Giáp ranh ấp Bà My xã Cầu Kè
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Cầu Kè Đường Nguyễn Văn Kế
Quốc lộ 54 - Giáp ranh ấp Giồng Lớn xã Cầu Kè
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Cầu Kè Đường tránh Quốc lộ 54
Đường 30/4 (ấp 1) - Cầu, đường tránh Quốc lộ 54
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.520.000 1.680.000 1.260.000
Xã Cầu Kè Đường tránh Quốc lộ 54
Cầu, đường tránh Quốc lộ 54 - Giáp đường 30/4 (ấp 6)
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.160.000 1.440.000 1.080.000
Xã Cầu Kè Đường Nguyễn Văn Trỗi
Đường 30/4 (Chùa Vạn Niên Phong Cung) - Đường tránh Quốc lộ 54
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Xã Cầu Kè Đường Lê Lai
Đường 30/4 - Đường Lê lợi
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Xã Cầu Kè Đường Nguyễn Thị Út
Đường 30/4 (dốc cầu Cầu Kè) - Cống Lương thực cũ
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.200.000 900.000
Xã Cầu Kè Đường Nguyễn Thị Út
Cống Lương thực cũ - Đường Nguyễn Hòa Luông
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Xã Cầu Kè Đường Lê Lợi
Cầu Cầu Kè - Chùa Phước Thiện
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cầu Kè

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

Bảng giá đất xã Cầu Kè, tỉnh Vĩnh Long 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Cầu Kè, tỉnh Vĩnh Long 2026

4. Thông tin xã Cầu Kè, tỉnh Vĩnh Long

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Cầu Kè, Xã Hòa Ân, Xã Châu Điền (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Cầu Kè theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Cầu Kè có diện tích tự nhiên 54,12 km² với quy mô dân số 35.491 người, mật độ dân cư đạt 655,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Cầu Kè được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Cầu Kè không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Xã Cầu Kè là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Cầu Kè, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long

5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp

1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:

a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.

b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.

2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:

a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;

b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.

c) Khu vực III: Các xã còn lại.

3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;

b) Vị trí 2:

– 60 mét tiếp theo vị trí 1.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

c) Vị trí 3:

– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).

d) Vị trí 4:

– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.

đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).

4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.

b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp

1. Tại đô thị (các phường)

a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);

* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:

– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.

2. Tại nông thôn (các xã)

a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Cầu Kè, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Cầu Kè, tỉnh Vĩnh Long là 6.600.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Cầu Kè, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Cầu Kè, tỉnh Vĩnh Long là khoảng 1.128.774 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1493 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?