Bảng giá đất xã Cầu Ngang, tỉnh Vĩnh Long 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Cầu Ngang, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất xã Cầu Ngang, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại xã Cầu Ngang được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Cầu Ngang theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Cầu Ngang, tỉnh Vĩnh Long

– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long


3. Tra cứu bảng giá đất xã Cầu Ngang, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất xã Cầu Ngang năm 2026

Khu vực: xã Cầu Ngang.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 78.750 đến 3.250.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Cầu Ngang Quốc lộ 53
Giáp ranh xã Vinh Kim - Ngã ba Mỹ Long; đối diện hết ranh Cây xăng Cầu Ngang
Đất ở nông thôn 1.400.000 840.000 560.000 420.000
Xã Cầu Ngang Quốc lộ 53
Kênh Thống Nhất - Đường Sơn Vọng
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Xã Cầu Ngang Quốc lộ 53
Đường Sơn Vọng - Cầu Cầu Ngang
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Xã Cầu Ngang Quốc lộ 53
Cầu Cầu Ngang - Đường 2/9
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Xã Cầu Ngang Quốc lộ 53
Đường 2/9 - Giáp ranh ấp Thuận An xã Cầu Ngang
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Xã Cầu Ngang Quốc lộ 53
Ranh ấp Thuận An xã Cầu Ngang - Cổng Chùa Sóc Chùa; đối diện hết thửa 190, tờ bản đồ 31
Đất ở nông thôn 1.400.000 840.000 560.000 420.000
Xã Cầu Ngang Quốc lộ 53 (áp dụng chung cho xã Hiệp Mỹ)
Cổng Chùa Sóc Chùa; đối diện hết thửa 190, tờ bản đồ 31 - Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa nhà Thạch Nang
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Cầu Ngang Đường tránh Quốc lộ 53
Giáp ranh xã Vinh Kim - Cầu Nhị Trung
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Xã Cầu Ngang Đường tránh Quốc lộ 53
Cầu Nhị Trung - Quốc lộ 53
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Cầu Ngang Dãy phố chợ (Phía mặt trời mọc)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 3.250.000 1.950.000 1.300.000 975.000
Xã Cầu Ngang Dãy phố chợ (Phía mặt trời lặn)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.700.000 1.620.000 1.080.000 810.000
Xã Cầu Ngang Đường 30/4
Quốc lộ 53 - Đường Nguyễn Văn Hưng
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.560.000 1.040.000 780.000
Xã Cầu Ngang Đường 30/4
Đường Nguyễn Văn Hưng - Sông Cầu Ngang; đối diện hết thửa 162, tờ bản đồ 12 (đường đất)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Cầu Ngang Đường 2/9
Sông Cầu Ngang (Minh Thuận B) - Quốc lộ 53
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Xã Cầu Ngang Đường 2/9
Quốc lộ 53 - Cầu Thuỷ Lợi
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Cầu Ngang Đường 2/9
Cầu Thuỷ Lợi - Lộ số 7; đối diện hết 2557, tờ bản đồ 28
Đất ở nông thôn 1.450.000 870.000 580.000 435.000
Xã Cầu Ngang Đường Trương Văn Kỉnh
Đường 30/4 - Bờ sông Chợ cá
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Cầu Ngang Đường Nguyễn Duy Khâm, ấp Minh Thuận B
Quốc lộ 53 - Bờ sông nhà máy chà
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Cầu Ngang Đường Nguyễn Duy Khâm, ấp Minh Thuận A
Quốc lộ 53 - Sông Cầu Ngang (Cầu đal)
Đất ở nông thôn 1.750.000 1.050.000 700.000 525.000
Xã Cầu Ngang Đường Nguyễn Văn Hưng
Đường 30/4 - Đường 2/9
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.380.000 920.000 690.000
Xã Cầu Ngang Đường Nguyễn Trí Tài
Đường 2/9 - Quốc lộ 53
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Cầu Ngang Đường Trần Thành Đại
Quốc lộ 53 (đoạn vào Nhà Thờ) - Đường Sơn Vọng
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Xã Cầu Ngang Đường Hồ Văn Biện
Đường tránh Quốc lộ 53 - Đường 2/9
Đất ở nông thôn 1.550.000 930.000 620.000 465.000
Xã Cầu Ngang Đường Huỳnh Văn Lộng
Đường 2/9 - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 1.450.000 870.000 580.000 435.000
Xã Cầu Ngang Đường Sơn Vọng
Đường huyện 35 - Đường bờ kênh
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Xã Cầu Ngang Đường Dương Minh Cảnh
Quốc lộ 53 (Cây Xăng) - Cầu Thanh Niên Thống Nhất
Đất ở nông thôn 960.000 576.000 384.000 288.000
Xã Cầu Ngang Đường Dương Minh Cảnh
Cầu Thanh Niên Thống Nhất - Hết tuyến
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Cầu Ngang Đường Thất Đạo
Quốc lộ 53 (Bưu điện) - Cầu Ấp Rạch
Đất ở nông thôn 540.000 324.000 216.000 162.000
Xã Cầu Ngang Đường số 6
Quốc lộ 53 (Trường Dương Quang Đông) - Kênh cấp III (Minh Thuận B)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Cầu Ngang Đường số 7
Đường Nguyễn Trí Tài - Đường Huỳnh Văn Lộng
Đất ở nông thôn 960.000 576.000 384.000 288.000
Xã Cầu Ngang Đường số 7
Đường Huỳnh Văn Lộng - Đường 2/9
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Cầu Ngang Đường nội bộ khu dân cư
Đường Nguyễn Văn Hưng - Đường đal (nhà Nguyễn Thị Thu Sương)
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.140.000 760.000 570.000
Xã Cầu Ngang Đường nhựa
Đường Nguyễn Văn Hưng - Đường đal
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Cầu Ngang Đường nhựa
Đường 2/9 - Đường 30/4
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.140.000 760.000 570.000
Xã Cầu Ngang Đường nhựa (khu vực nhà thuốc Minh Đức)
Quốc lộ 53 - Giáp Trung tâm Thương mại
Đất ở nông thôn 2.850.000 1.710.000 1.140.000 855.000
Xã Cầu Ngang Đường nhựa
Đường Nguyễn Văn Hưng (Đình khóm Minh Thuận A) - Nhà bà Năm Hảo
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.140.000 760.000 570.000
Xã Cầu Ngang Đường nhựa (nhà bác sĩ Lan)
Đường 2/9 - Cầu Thanh Niên
Đất ở nông thôn 960.000 576.000 384.000 288.000
Xã Cầu Ngang Đường nhựa (Cây xăng Kim Anh)
Quốc lộ 53 - Đường Trần Thành Đại
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Cầu Ngang Đường nhựa Minh Thuận A
Đường 2/9 - Hết Đường nhựa (đầu đường đal)
Đất ở nông thôn 840.000 504.000 336.000 252.000
Xã Cầu Ngang Đường Đal Minh Thuận B
Quốc lộ 53 (Thửa 149, tờ bản đồ 13) - Sông Cầu Ngang
Đất ở nông thôn 540.000 324.000 216.000 162.000
Xã Cầu Ngang Đường Đal (Lò hột ba Vân)
Quốc lộ 53 - Sông Cầu Ngang
Đất ở nông thôn 540.000 324.000 216.000 162.000
Xã Cầu Ngang Đường Đal Minh Thuận B
Quốc lộ 53 - Cầu Thất
Đất ở nông thôn 540.000 324.000 216.000 162.000
Xã Cầu Ngang Đường đal Minh Thuận A
Đường nhựa (nhà bác sĩ Lan) - Đường nhựa Minh Thuận A
Đất ở nông thôn 480.000 288.000 192.000 144.000
Xã Cầu Ngang Đường đal Thống Nhất
Quốc lộ 53 - Kênh cấp II
Đất ở nông thôn 480.000 288.000 192.000 144.000
Xã Cầu Ngang Đường nội bộ khu dân cư khóm Minh Thuận A
Đường đal (thửa 150 tờ bản đồ số 12) - Cầu Thanh Niên (thửa 63 tờ bản đồ số 12)
Đất ở nông thôn 960.000 576.000 384.000 288.000
Xã Cầu Ngang Đường nội bộ khu dân cư khóm Minh Thuận A
Đường Nguyễn Trí Tài (thửa 427 tờ 12) - Đường 2/9 (thửa 1025 tờ 12)
Đất ở nông thôn 960.000 576.000 384.000 288.000
Xã Cầu Ngang Đường huyện 18
Đường 2/9 - Cầu Ông Tà
Đất ở nông thôn 1.080.000 648.000 432.000 324.000
Xã Cầu Ngang Đường huyện 18
Cầu Ông Tà - Giáp ranh xã Hiệp Hòa
Đất ở nông thôn 480.000 288.000 192.000 144.000
Xã Cầu Ngang Đường tỉnh 912
Quốc lộ 53 (ngã ba Mỹ Long) - Đường tránh Quốc lộ 53
Đất ở nông thôn 840.000 504.000 336.000 252.000
Xã Cầu Ngang Đường tỉnh 912
Đường tránh Quốc lộ 53 - Giáp ranh nhà máy nước đá Tân Thuận; đối diện hết thửa 2056, tờ bản đồ số 19
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Cầu Ngang Đường tỉnh 912 (áp dụng chung cho xã Vinh Kim, xã Mỹ Long)
Giáp ranh nhà máy nước đá Tân Thuận; đối diện hết thửa 2056, tờ bản đồ số 19 - Ngã ba Tư Kiệt (nhà ông Lọ)
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Xã Cầu Ngang Đường huyện 35
Đường Sơn Vọng - Kênh (đối diện nhà ông Nguyễn Văn Điểm)
Đất ở nông thôn 480.000 288.000 192.000 144.000
Xã Cầu Ngang Đường huyện 35 (áp dụng chung cho xã Hiệp Mỹ)
Kênh (đối diện nhà ông Nguyễn Văn Điểm) - Trụ sở ấp Cái Già Trên
Đất ở nông thôn 480.000 288.000 192.000 144.000
Xã Cầu Ngang Đường lộ Sóc Chùa
Cổng Chùa (Sóc Chùa) - Giáp lộ Hiệp Hòa
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Cầu Ngang Đường lộ Trà Kim
Cổng Trà Kim - Chùa Trà Kim
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Cầu Ngang Đường lộ Thuận An
Quốc lộ 53 - Hết tuyến (kênh)
Đất ở nông thôn 840.000 504.000 336.000 252.000
Xã Cầu Ngang Đường số 7
Nhà ông Bảy Biến - Đường huyện 18
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Cầu Ngang Đường đất Thuận An
Quốc lộ 53 (Cổng Trường THCS Thuận Hòa) - Đường nhựa Sóc Chùa
Đất ở nông thôn 420.000 252.000 168.000 126.000
Xã Cầu Ngang Đường đất Thuận An
Quốc lộ 53 (Cây xăng Ngọc Rạng) - Đường nhựa Sóc Chùa
Đất ở nông thôn 420.000 252.000 168.000 126.000
Xã Cầu Ngang Hai dãy phố chợ Mỹ Hòa
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 950.000 570.000 380.000 285.000
Xã Cầu Ngang Bờ kè sông Cầu Ngang - Mỹ Hòa
Thửa số 1323, tờ bản đồ số 22 (Nhà ông Nguyễn Văn Tro) - Hết thửa số 1400, tờ bản đồ số 22 (Nhà ông Nguyễn Văn Rở)
Đất ở nông thôn 420.000 252.000 168.000 126.000
Xã Cầu Ngang Đường nhựa (Hòa Hưng - Cẩm Hương)
Đường tỉnh 912 - Đường huyện 35
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Cầu Ngang Đường Nhựa - Đal Minh Thuận B (cặp phía Bắc Quảng trường)
Quốc lộ 53 - Đường tránh Quốc lộ 53
Đất ở nông thôn 540.000 324.000 216.000 162.000
Xã Cầu Ngang Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Cầu Ngang
-
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Cầu Ngang Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất ở nông thôn 350.000 210.000 140.000 105.000
Xã Cầu Ngang Quốc lộ 53
Giáp ranh xã Vinh Kim - Ngã ba Mỹ Long; đối diện hết ranh Cây xăng Cầu Ngang
Đất TM-DV nông thôn 1.190.000 714.000 476.000 357.000
Xã Cầu Ngang Quốc lộ 53
Kênh Thống Nhất - Đường Sơn Vọng
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Xã Cầu Ngang Quốc lộ 53
Đường Sơn Vọng - Cầu Cầu Ngang
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Xã Cầu Ngang Quốc lộ 53
Cầu Cầu Ngang - Đường 2/9
Đất TM-DV nông thôn 2.125.000 1.275.000 850.000 637.500
Xã Cầu Ngang Quốc lộ 53
Đường 2/9 - Giáp ranh ấp Thuận An xã Cầu Ngang
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.020.000 680.000 510.000
Xã Cầu Ngang Quốc lộ 53
Ranh ấp Thuận An xã Cầu Ngang - Cổng Chùa Sóc Chùa; đối diện hết thửa 190, tờ bản đồ 31
Đất TM-DV nông thôn 1.190.000 714.000 476.000 357.000
Xã Cầu Ngang Quốc lộ 53 (áp dụng chung cho xã Hiệp Mỹ)
Cổng Chùa Sóc Chùa; đối diện hết thửa 190, tờ bản đồ 31 - Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa nhà Thạch Nang
Đất TM-DV nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Cầu Ngang Đường tránh Quốc lộ 53
Giáp ranh xã Vinh Kim - Cầu Nhị Trung
Đất TM-DV nông thôn 680.000 408.000 272.000 204.000
Xã Cầu Ngang Đường tránh Quốc lộ 53
Cầu Nhị Trung - Quốc lộ 53
Đất TM-DV nông thôn 1.020.000 612.000 408.000 306.000
Xã Cầu Ngang Dãy phố chợ (Phía mặt trời mọc)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.762.500 1.657.500 1.105.000 828.750
Xã Cầu Ngang Dãy phố chợ (Phía mặt trời lặn)
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 2.295.000 1.377.000 918.000 688.500
Xã Cầu Ngang Đường 30/4
Quốc lộ 53 - Đường Nguyễn Văn Hưng
Đất TM-DV nông thôn 2.210.000 1.326.000 884.000 663.000
Xã Cầu Ngang Đường 30/4
Đường Nguyễn Văn Hưng - Sông Cầu Ngang; đối diện hết thửa 162, tờ bản đồ 12 (đường đất)
Đất TM-DV nông thôn 1.530.000 918.000 612.000 459.000
Xã Cầu Ngang Đường 2/9
Sông Cầu Ngang (Minh Thuận B) - Quốc lộ 53
Đất TM-DV nông thôn 1.105.000 663.000 442.000 331.500
Xã Cầu Ngang Đường 2/9
Quốc lộ 53 - Cầu Thuỷ Lợi
Đất TM-DV nông thôn 1.530.000 918.000 612.000 459.000
Xã Cầu Ngang Đường 2/9
Cầu Thuỷ Lợi - Lộ số 7; đối diện hết 2557, tờ bản đồ 28
Đất TM-DV nông thôn 1.232.500 739.500 493.000 369.750
Xã Cầu Ngang Đường Trương Văn Kỉnh
Đường 30/4 - Bờ sông Chợ cá
Đất TM-DV nông thôn 1.530.000 918.000 612.000 459.000
Xã Cầu Ngang Đường Nguyễn Duy Khâm, ấp Minh Thuận B
Quốc lộ 53 - Bờ sông nhà máy chà
Đất TM-DV nông thôn 1.530.000 918.000 612.000 459.000
Xã Cầu Ngang Đường Nguyễn Duy Khâm, ấp Minh Thuận A
Quốc lộ 53 - Sông Cầu Ngang (Cầu đal)
Đất TM-DV nông thôn 1.487.500 892.500 595.000 446.250
Xã Cầu Ngang Đường Nguyễn Văn Hưng
Đường 30/4 - Đường 2/9
Đất TM-DV nông thôn 1.955.000 1.173.000 782.000 586.500
Xã Cầu Ngang Đường Nguyễn Trí Tài
Đường 2/9 - Quốc lộ 53
Đất TM-DV nông thôn 1.530.000 918.000 612.000 459.000
Xã Cầu Ngang Đường Trần Thành Đại
Quốc lộ 53 (đoạn vào Nhà Thờ) - Đường Sơn Vọng
Đất TM-DV nông thôn 1.105.000 663.000 442.000 331.500
Xã Cầu Ngang Đường Hồ Văn Biện
Đường tránh Quốc lộ 53 - Đường 2/9
Đất TM-DV nông thôn 1.317.500 790.500 527.000 395.250
Xã Cầu Ngang Đường Huỳnh Văn Lộng
Đường 2/9 - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 1.232.500 739.500 493.000 369.750
Xã Cầu Ngang Đường Sơn Vọng
Đường huyện 35 - Đường bờ kênh
Đất TM-DV nông thôn 1.105.000 663.000 442.000 331.500
Xã Cầu Ngang Đường Dương Minh Cảnh
Quốc lộ 53 (Cây Xăng) - Cầu Thanh Niên Thống Nhất
Đất TM-DV nông thôn 816.000 489.600 326.400 244.800
Xã Cầu Ngang Đường Dương Minh Cảnh
Cầu Thanh Niên Thống Nhất - Hết tuyến
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Cầu Ngang Đường Thất Đạo
Quốc lộ 53 (Bưu điện) - Cầu Ấp Rạch
Đất TM-DV nông thôn 459.000 275.400 183.600 137.700
Xã Cầu Ngang Đường số 6
Quốc lộ 53 (Trường Dương Quang Đông) - Kênh cấp III (Minh Thuận B)
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Cầu Ngang Đường số 7
Đường Nguyễn Trí Tài - Đường Huỳnh Văn Lộng
Đất TM-DV nông thôn 816.000 489.600 326.400 244.800
Xã Cầu Ngang Đường số 7
Đường Huỳnh Văn Lộng - Đường 2/9
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Cầu Ngang Đường nội bộ khu dân cư
Đường Nguyễn Văn Hưng - Đường đal (nhà Nguyễn Thị Thu Sương)
Đất TM-DV nông thôn 1.615.000 969.000 646.000 484.500
Xã Cầu Ngang Đường nhựa
Đường Nguyễn Văn Hưng - Đường đal
Đất TM-DV nông thôn 1.530.000 918.000 612.000 459.000
Xã Cầu Ngang Đường nhựa
Đường 2/9 - Đường 30/4
Đất TM-DV nông thôn 1.615.000 969.000 646.000 484.500
Xã Cầu Ngang Đường nhựa (khu vực nhà thuốc Minh Đức)
Quốc lộ 53 - Giáp Trung tâm Thương mại
Đất TM-DV nông thôn 2.422.500 1.453.500 969.000 726.750
Xã Cầu Ngang Đường nhựa
Đường Nguyễn Văn Hưng (Đình khóm Minh Thuận A) - Nhà bà Năm Hảo
Đất TM-DV nông thôn 1.615.000 969.000 646.000 484.500
Xã Cầu Ngang Đường nhựa (nhà bác sĩ Lan)
Đường 2/9 - Cầu Thanh Niên
Đất TM-DV nông thôn 816.000 489.600 326.400 244.800
Xã Cầu Ngang Đường nhựa (Cây xăng Kim Anh)
Quốc lộ 53 - Đường Trần Thành Đại
Đất TM-DV nông thôn 1.020.000 612.000 408.000 306.000
Xã Cầu Ngang Đường nhựa Minh Thuận A
Đường 2/9 - Hết Đường nhựa (đầu đường đal)
Đất TM-DV nông thôn 714.000 428.400 285.600 214.200
Xã Cầu Ngang Đường Đal Minh Thuận B
Quốc lộ 53 (Thửa 149, tờ bản đồ 13) - Sông Cầu Ngang
Đất TM-DV nông thôn 459.000 275.400 183.600 137.700
Xã Cầu Ngang Đường Đal (Lò hột ba Vân)
Quốc lộ 53 - Sông Cầu Ngang
Đất TM-DV nông thôn 459.000 275.400 183.600 137.700
Xã Cầu Ngang Đường Đal Minh Thuận B
Quốc lộ 53 - Cầu Thất
Đất TM-DV nông thôn 459.000 275.400 183.600 137.700
Xã Cầu Ngang Đường đal Minh Thuận A
Đường nhựa (nhà bác sĩ Lan) - Đường nhựa Minh Thuận A
Đất TM-DV nông thôn 408.000 244.800 163.200 122.400
Xã Cầu Ngang Đường đal Thống Nhất
Quốc lộ 53 - Kênh cấp II
Đất TM-DV nông thôn 408.000 244.800 163.200 122.400
Xã Cầu Ngang Đường nội bộ khu dân cư khóm Minh Thuận A
Đường đal (thửa 150 tờ bản đồ số 12) - Cầu Thanh Niên (thửa 63 tờ bản đồ số 12)
Đất TM-DV nông thôn 816.000 489.600 326.400 244.800
Xã Cầu Ngang Đường nội bộ khu dân cư khóm Minh Thuận A
Đường Nguyễn Trí Tài (thửa 427 tờ 12) - Đường 2/9 (thửa 1025 tờ 12)
Đất TM-DV nông thôn 816.000 489.600 326.400 244.800
Xã Cầu Ngang Đường huyện 18
Đường 2/9 - Cầu Ông Tà
Đất TM-DV nông thôn 918.000 550.800 367.200 275.400
Xã Cầu Ngang Đường huyện 18
Cầu Ông Tà - Giáp ranh xã Hiệp Hòa
Đất TM-DV nông thôn 408.000 244.800 163.200 122.400
Xã Cầu Ngang Đường tỉnh 912
Quốc lộ 53 (ngã ba Mỹ Long) - Đường tránh Quốc lộ 53
Đất TM-DV nông thôn 714.000 428.400 285.600 214.200
Xã Cầu Ngang Đường tỉnh 912
Đường tránh Quốc lộ 53 - Giáp ranh nhà máy nước đá Tân Thuận; đối diện hết thửa 2056, tờ bản đồ số 19
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Cầu Ngang Đường tỉnh 912 (áp dụng chung cho xã Vinh Kim, xã Mỹ Long)
Giáp ranh nhà máy nước đá Tân Thuận; đối diện hết thửa 2056, tờ bản đồ số 19 - Ngã ba Tư Kiệt (nhà ông Lọ)
Đất TM-DV nông thôn 680.000 408.000 272.000 204.000
Xã Cầu Ngang Đường huyện 35
Đường Sơn Vọng - Kênh (đối diện nhà ông Nguyễn Văn Điểm)
Đất TM-DV nông thôn 408.000 244.800 163.200 122.400
Xã Cầu Ngang Đường huyện 35 (áp dụng chung cho xã Hiệp Mỹ)
Kênh (đối diện nhà ông Nguyễn Văn Điểm) - Trụ sở ấp Cái Già Trên
Đất TM-DV nông thôn 408.000 244.800 163.200 122.400
Xã Cầu Ngang Đường lộ Sóc Chùa
Cổng Chùa (Sóc Chùa) - Giáp lộ Hiệp Hòa
Đất TM-DV nông thôn 340.000 204.000 136.000 102.000
Xã Cầu Ngang Đường lộ Trà Kim
Cổng Trà Kim - Chùa Trà Kim
Đất TM-DV nông thôn 340.000 204.000 136.000 102.000
Xã Cầu Ngang Đường lộ Thuận An
Quốc lộ 53 - Hết tuyến (kênh)
Đất TM-DV nông thôn 714.000 428.400 285.600 214.200
Xã Cầu Ngang Đường số 7
Nhà ông Bảy Biến - Đường huyện 18
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Cầu Ngang Đường đất Thuận An
Quốc lộ 53 (Cổng Trường THCS Thuận Hòa) - Đường nhựa Sóc Chùa
Đất TM-DV nông thôn 357.000 214.200 142.800 107.100
Xã Cầu Ngang Đường đất Thuận An
Quốc lộ 53 (Cây xăng Ngọc Rạng) - Đường nhựa Sóc Chùa
Đất TM-DV nông thôn 357.000 214.200 142.800 107.100
Xã Cầu Ngang Hai dãy phố chợ Mỹ Hòa
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 807.500 484.500 323.000 242.250
Xã Cầu Ngang Bờ kè sông Cầu Ngang - Mỹ Hòa
Thửa số 1323, tờ bản đồ số 22 (Nhà ông Nguyễn Văn Tro) - Hết thửa số 1400, tờ bản đồ số 22 (Nhà ông Nguyễn Văn Rở)
Đất TM-DV nông thôn 357.000 214.200 142.800 107.100
Xã Cầu Ngang Đường nhựa (Hòa Hưng - Cẩm Hương)
Đường tỉnh 912 - Đường huyện 35
Đất TM-DV nông thôn 340.000 204.000 136.000 102.000
Xã Cầu Ngang Đường Nhựa - Đal Minh Thuận B (cặp phía Bắc Quảng trường)
Quốc lộ 53 - Đường tránh Quốc lộ 53
Đất TM-DV nông thôn 459.000 275.400 183.600 137.700
Xã Cầu Ngang Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Cầu Ngang
-
Đất TM-DV nông thôn 340.000 204.000 136.000 102.000
Xã Cầu Ngang Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất TM-DV nông thôn 297.500 178.500 119.000 89.250
Xã Cầu Ngang Quốc lộ 53
Giáp ranh xã Vinh Kim - Ngã ba Mỹ Long; đối diện hết ranh Cây xăng Cầu Ngang
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 630.000 420.000 315.000
Xã Cầu Ngang Quốc lộ 53
Kênh Thống Nhất - Đường Sơn Vọng
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Xã Cầu Ngang Quốc lộ 53
Đường Sơn Vọng - Cầu Cầu Ngang
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Xã Cầu Ngang Quốc lộ 53
Cầu Cầu Ngang - Đường 2/9
Đất SX-KD nông thôn 1.875.000 1.125.000 750.000 562.500
Xã Cầu Ngang Quốc lộ 53
Đường 2/9 - Giáp ranh ấp Thuận An xã Cầu Ngang
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 450.000
Xã Cầu Ngang Quốc lộ 53
Ranh ấp Thuận An xã Cầu Ngang - Cổng Chùa Sóc Chùa; đối diện hết thửa 190, tờ bản đồ 31
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 630.000 420.000 315.000
Xã Cầu Ngang Quốc lộ 53 (áp dụng chung cho xã Hiệp Mỹ)
Cổng Chùa Sóc Chùa; đối diện hết thửa 190, tờ bản đồ 31 - Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa nhà Thạch Nang
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 225.000
Xã Cầu Ngang Đường tránh Quốc lộ 53
Giáp ranh xã Vinh Kim - Cầu Nhị Trung
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Cầu Ngang Đường tránh Quốc lộ 53
Cầu Nhị Trung - Quốc lộ 53
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Cầu Ngang Dãy phố chợ (Phía mặt trời mọc)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.437.500 1.462.500 975.000 731.250
Xã Cầu Ngang Dãy phố chợ (Phía mặt trời lặn)
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.025.000 1.215.000 810.000 607.500
Xã Cầu Ngang Đường 30/4
Quốc lộ 53 - Đường Nguyễn Văn Hưng
Đất SX-KD nông thôn 1.950.000 1.170.000 780.000 585.000
Xã Cầu Ngang Đường 30/4
Đường Nguyễn Văn Hưng - Sông Cầu Ngang; đối diện hết thửa 162, tờ bản đồ 12 (đường đất)
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 810.000 540.000 405.000
Xã Cầu Ngang Đường 2/9
Sông Cầu Ngang (Minh Thuận B) - Quốc lộ 53
Đất SX-KD nông thôn 975.000 585.000 390.000 292.500
Xã Cầu Ngang Đường 2/9
Quốc lộ 53 - Cầu Thuỷ Lợi
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 810.000 540.000 405.000
Xã Cầu Ngang Đường 2/9
Cầu Thuỷ Lợi - Lộ số 7; đối diện hết 2557, tờ bản đồ 28
Đất SX-KD nông thôn 1.087.500 652.500 435.000 326.250
Xã Cầu Ngang Đường Trương Văn Kỉnh
Đường 30/4 - Bờ sông Chợ cá
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 810.000 540.000 405.000
Xã Cầu Ngang Đường Nguyễn Duy Khâm, ấp Minh Thuận B
Quốc lộ 53 - Bờ sông nhà máy chà
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 810.000 540.000 405.000
Xã Cầu Ngang Đường Nguyễn Duy Khâm, ấp Minh Thuận A
Quốc lộ 53 - Sông Cầu Ngang (Cầu đal)
Đất SX-KD nông thôn 1.312.500 787.500 525.000 393.750
Xã Cầu Ngang Đường Nguyễn Văn Hưng
Đường 30/4 - Đường 2/9
Đất SX-KD nông thôn 1.725.000 1.035.000 690.000 517.500
Xã Cầu Ngang Đường Nguyễn Trí Tài
Đường 2/9 - Quốc lộ 53
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 810.000 540.000 405.000
Xã Cầu Ngang Đường Trần Thành Đại
Quốc lộ 53 (đoạn vào Nhà Thờ) - Đường Sơn Vọng
Đất SX-KD nông thôn 975.000 585.000 390.000 292.500
Xã Cầu Ngang Đường Hồ Văn Biện
Đường tránh Quốc lộ 53 - Đường 2/9
Đất SX-KD nông thôn 1.162.500 697.500 465.000 348.750
Xã Cầu Ngang Đường Huỳnh Văn Lộng
Đường 2/9 - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 1.087.500 652.500 435.000 326.250
Xã Cầu Ngang Đường Sơn Vọng
Đường huyện 35 - Đường bờ kênh
Đất SX-KD nông thôn 975.000 585.000 390.000 292.500
Xã Cầu Ngang Đường Dương Minh Cảnh
Quốc lộ 53 (Cây Xăng) - Cầu Thanh Niên Thống Nhất
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Xã Cầu Ngang Đường Dương Minh Cảnh
Cầu Thanh Niên Thống Nhất - Hết tuyến
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Cầu Ngang Đường Thất Đạo
Quốc lộ 53 (Bưu điện) - Cầu Ấp Rạch
Đất SX-KD nông thôn 405.000 243.000 162.000 121.500
Xã Cầu Ngang Đường số 6
Quốc lộ 53 (Trường Dương Quang Đông) - Kênh cấp III (Minh Thuận B)
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Cầu Ngang Đường số 7
Đường Nguyễn Trí Tài - Đường Huỳnh Văn Lộng
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Xã Cầu Ngang Đường số 7
Đường Huỳnh Văn Lộng - Đường 2/9
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Cầu Ngang Đường nội bộ khu dân cư
Đường Nguyễn Văn Hưng - Đường đal (nhà Nguyễn Thị Thu Sương)
Đất SX-KD nông thôn 1.425.000 855.000 570.000 427.500
Xã Cầu Ngang Đường nhựa
Đường Nguyễn Văn Hưng - Đường đal
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 810.000 540.000 405.000
Xã Cầu Ngang Đường nhựa
Đường 2/9 - Đường 30/4
Đất SX-KD nông thôn 1.425.000 855.000 570.000 427.500
Xã Cầu Ngang Đường nhựa (khu vực nhà thuốc Minh Đức)
Quốc lộ 53 - Giáp Trung tâm Thương mại
Đất SX-KD nông thôn 2.137.500 1.282.500 855.000 641.250
Xã Cầu Ngang Đường nhựa
Đường Nguyễn Văn Hưng (Đình khóm Minh Thuận A) - Nhà bà Năm Hảo
Đất SX-KD nông thôn 1.425.000 855.000 570.000 427.500
Xã Cầu Ngang Đường nhựa (nhà bác sĩ Lan)
Đường 2/9 - Cầu Thanh Niên
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Xã Cầu Ngang Đường nhựa (Cây xăng Kim Anh)
Quốc lộ 53 - Đường Trần Thành Đại
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Cầu Ngang Đường nhựa Minh Thuận A
Đường 2/9 - Hết Đường nhựa (đầu đường đal)
Đất SX-KD nông thôn 630.000 378.000 252.000 189.000
Xã Cầu Ngang Đường Đal Minh Thuận B
Quốc lộ 53 (Thửa 149, tờ bản đồ 13) - Sông Cầu Ngang
Đất SX-KD nông thôn 405.000 243.000 162.000 121.500
Xã Cầu Ngang Đường Đal (Lò hột ba Vân)
Quốc lộ 53 - Sông Cầu Ngang
Đất SX-KD nông thôn 405.000 243.000 162.000 121.500
Xã Cầu Ngang Đường Đal Minh Thuận B
Quốc lộ 53 - Cầu Thất
Đất SX-KD nông thôn 405.000 243.000 162.000 121.500
Xã Cầu Ngang Đường đal Minh Thuận A
Đường nhựa (nhà bác sĩ Lan) - Đường nhựa Minh Thuận A
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 144.000 108.000
Xã Cầu Ngang Đường đal Thống Nhất
Quốc lộ 53 - Kênh cấp II
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 144.000 108.000
Xã Cầu Ngang Đường nội bộ khu dân cư khóm Minh Thuận A
Đường đal (thửa 150 tờ bản đồ số 12) - Cầu Thanh Niên (thửa 63 tờ bản đồ số 12)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Xã Cầu Ngang Đường nội bộ khu dân cư khóm Minh Thuận A
Đường Nguyễn Trí Tài (thửa 427 tờ 12) - Đường 2/9 (thửa 1025 tờ 12)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Xã Cầu Ngang Đường huyện 18
Đường 2/9 - Cầu Ông Tà
Đất SX-KD nông thôn 810.000 486.000 324.000 243.000
Xã Cầu Ngang Đường huyện 18
Cầu Ông Tà - Giáp ranh xã Hiệp Hòa
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 144.000 108.000
Xã Cầu Ngang Đường tỉnh 912
Quốc lộ 53 (ngã ba Mỹ Long) - Đường tránh Quốc lộ 53
Đất SX-KD nông thôn 630.000 378.000 252.000 189.000
Xã Cầu Ngang Đường tỉnh 912
Đường tránh Quốc lộ 53 - Giáp ranh nhà máy nước đá Tân Thuận; đối diện hết thửa 2056, tờ bản đồ số 19
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Cầu Ngang Đường tỉnh 912 (áp dụng chung cho xã Vinh Kim, xã Mỹ Long)
Giáp ranh nhà máy nước đá Tân Thuận; đối diện hết thửa 2056, tờ bản đồ số 19 - Ngã ba Tư Kiệt (nhà ông Lọ)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Cầu Ngang Đường huyện 35
Đường Sơn Vọng - Kênh (đối diện nhà ông Nguyễn Văn Điểm)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 144.000 108.000
Xã Cầu Ngang Đường huyện 35 (áp dụng chung cho xã Hiệp Mỹ)
Kênh (đối diện nhà ông Nguyễn Văn Điểm) - Trụ sở ấp Cái Già Trên
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 144.000 108.000
Xã Cầu Ngang Đường lộ Sóc Chùa
Cổng Chùa (Sóc Chùa) - Giáp lộ Hiệp Hòa
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 90.000
Xã Cầu Ngang Đường lộ Trà Kim
Cổng Trà Kim - Chùa Trà Kim
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 90.000
Xã Cầu Ngang Đường lộ Thuận An
Quốc lộ 53 - Hết tuyến (kênh)
Đất SX-KD nông thôn 630.000 378.000 252.000 189.000
Xã Cầu Ngang Đường số 7
Nhà ông Bảy Biến - Đường huyện 18
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Cầu Ngang Đường đất Thuận An
Quốc lộ 53 (Cổng Trường THCS Thuận Hòa) - Đường nhựa Sóc Chùa
Đất SX-KD nông thôn 315.000 189.000 126.000 94.500
Xã Cầu Ngang Đường đất Thuận An
Quốc lộ 53 (Cây xăng Ngọc Rạng) - Đường nhựa Sóc Chùa
Đất SX-KD nông thôn 315.000 189.000 126.000 94.500
Xã Cầu Ngang Hai dãy phố chợ Mỹ Hòa
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 712.500 427.500 285.000 213.750
Xã Cầu Ngang Bờ kè sông Cầu Ngang - Mỹ Hòa
Thửa số 1323, tờ bản đồ số 22 (Nhà ông Nguyễn Văn Tro) - Hết thửa số 1400, tờ bản đồ số 22 (Nhà ông Nguyễn Văn Rở)
Đất SX-KD nông thôn 315.000 189.000 126.000 94.500
Xã Cầu Ngang Đường nhựa (Hòa Hưng - Cẩm Hương)
Đường tỉnh 912 - Đường huyện 35
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 90.000
Xã Cầu Ngang Đường Nhựa - Đal Minh Thuận B (cặp phía Bắc Quảng trường)
Quốc lộ 53 - Đường tránh Quốc lộ 53
Đất SX-KD nông thôn 405.000 243.000 162.000 121.500
Xã Cầu Ngang Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Cầu Ngang
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 90.000
Xã Cầu Ngang Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất SX-KD nông thôn 262.500 157.500 105.000 78.750
Xã Cầu Ngang Xã Cầu Ngang
-
Đất trồng lúa 500.000 390.000 300.000 230.000
Xã Cầu Ngang Xã Cầu Ngang
-
Đất trồng cây hàng năm 500.000 390.000 300.000 230.000
Xã Cầu Ngang Xã Cầu Ngang
-
Đất trồng cây lâu năm 560.000 440.000 335.000 250.000
Xã Cầu Ngang Xã Cầu Ngang
-
Đất nông nghiệp khác 560.000 440.000 335.000 250.000
Xã Cầu Ngang Xã Cầu Ngang
-
Đất nuôi trồng thủy sản 560.000 440.000 335.000 250.000
Xã Cầu Ngang Xã Cầu Ngang
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 560.000 440.000 335.000 250.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Cầu Ngang Quốc lộ 53
Giáp ranh xã Vinh Kim - Ngã ba Mỹ Long; đối diện hết ranh Cây xăng Cầu Ngang
Đất ở nông thôn 1.400.000 840.000 560.000 420.000
Xã Cầu Ngang Quốc lộ 53
Kênh Thống Nhất - Đường Sơn Vọng
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Xã Cầu Ngang Quốc lộ 53
Đường Sơn Vọng - Cầu Cầu Ngang
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Xã Cầu Ngang Quốc lộ 53
Cầu Cầu Ngang - Đường 2/9
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.000.000 750.000
Xã Cầu Ngang Quốc lộ 53
Đường 2/9 - Giáp ranh ấp Thuận An xã Cầu Ngang
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 600.000
Xã Cầu Ngang Quốc lộ 53
Ranh ấp Thuận An xã Cầu Ngang - Cổng Chùa Sóc Chùa; đối diện hết thửa 190, tờ bản đồ 31
Đất ở nông thôn 1.400.000 840.000 560.000 420.000
Xã Cầu Ngang Quốc lộ 53 (áp dụng chung cho xã Hiệp Mỹ)
Cổng Chùa Sóc Chùa; đối diện hết thửa 190, tờ bản đồ 31 - Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa nhà Thạch Nang
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Cầu Ngang Đường tránh Quốc lộ 53
Giáp ranh xã Vinh Kim - Cầu Nhị Trung
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Xã Cầu Ngang Đường tránh Quốc lộ 53
Cầu Nhị Trung - Quốc lộ 53
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Cầu Ngang Dãy phố chợ (Phía mặt trời mọc)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 3.250.000 1.950.000 1.300.000 975.000
Xã Cầu Ngang Dãy phố chợ (Phía mặt trời lặn)
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 2.700.000 1.620.000 1.080.000 810.000
Xã Cầu Ngang Đường 30/4
Quốc lộ 53 - Đường Nguyễn Văn Hưng
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.560.000 1.040.000 780.000
Xã Cầu Ngang Đường 30/4
Đường Nguyễn Văn Hưng - Sông Cầu Ngang; đối diện hết thửa 162, tờ bản đồ 12 (đường đất)
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Cầu Ngang Đường 2/9
Sông Cầu Ngang (Minh Thuận B) - Quốc lộ 53
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Xã Cầu Ngang Đường 2/9
Quốc lộ 53 - Cầu Thuỷ Lợi
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cầu Ngang

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

Bảng giá đất xã Cầu Ngang, tỉnh Vĩnh Long 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Cầu Ngang, tỉnh Vĩnh Long 2026

4. Thông tin xã Cầu Ngang, tỉnh Vĩnh Long

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Mỹ Hòa (huyện Cầu Ngang), Xã Thuận Hòa, Thị trấn Cầu Ngang (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Cầu Ngang theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Cầu Ngang có diện tích tự nhiên 35,32 km² với quy mô dân số 28.986 người, mật độ dân cư đạt 820,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Cầu Ngang được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Cầu Ngang không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Xã Cầu Ngang là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Cầu Ngang, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long

5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp

1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:

a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.

b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.

2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:

a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;

b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.

c) Khu vực III: Các xã còn lại.

3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;

b) Vị trí 2:

– 60 mét tiếp theo vị trí 1.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

c) Vị trí 3:

– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).

d) Vị trí 4:

– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.

đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).

4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.

b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp

1. Tại đô thị (các phường)

a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);

* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:

– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.

2. Tại nông thôn (các xã)

a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Cầu Ngang, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Cầu Ngang, tỉnh Vĩnh Long là 3.250.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Cầu Ngang, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Cầu Ngang, tỉnh Vĩnh Long là khoảng 587.551 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1387 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?