Bảng giá đất xã Cầu Ngang, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Cầu Ngang, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất xã Cầu Ngang, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại xã Cầu Ngang được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Cầu Ngang theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Cầu Ngang, tỉnh Vĩnh Long
– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
3. Tra cứu bảng giá đất xã Cầu Ngang, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất xã Cầu Ngang năm 2026
Khu vực: xã Cầu Ngang.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 78.750 đến 3.250.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 Giáp ranh xã Vinh Kim - Ngã ba Mỹ Long; đối diện hết ranh Cây xăng Cầu Ngang |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 420.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 Kênh Thống Nhất - Đường Sơn Vọng |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 Đường Sơn Vọng - Cầu Cầu Ngang |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 Cầu Cầu Ngang - Đường 2/9 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 Đường 2/9 - Giáp ranh ấp Thuận An xã Cầu Ngang |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 Ranh ấp Thuận An xã Cầu Ngang - Cổng Chùa Sóc Chùa; đối diện hết thửa 190, tờ bản đồ 31 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 420.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 (áp dụng chung cho xã Hiệp Mỹ) Cổng Chùa Sóc Chùa; đối diện hết thửa 190, tờ bản đồ 31 - Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa nhà Thạch Nang |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường tránh Quốc lộ 53 Giáp ranh xã Vinh Kim - Cầu Nhị Trung |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường tránh Quốc lộ 53 Cầu Nhị Trung - Quốc lộ 53 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Dãy phố chợ (Phía mặt trời mọc) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 3.250.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 975.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Dãy phố chợ (Phía mặt trời lặn) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường 30/4 Quốc lộ 53 - Đường Nguyễn Văn Hưng |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường 30/4 Đường Nguyễn Văn Hưng - Sông Cầu Ngang; đối diện hết thửa 162, tờ bản đồ 12 (đường đất) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường 2/9 Sông Cầu Ngang (Minh Thuận B) - Quốc lộ 53 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường 2/9 Quốc lộ 53 - Cầu Thuỷ Lợi |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường 2/9 Cầu Thuỷ Lợi - Lộ số 7; đối diện hết 2557, tờ bản đồ 28 |
Đất ở nông thôn | 1.450.000 | 870.000 | 580.000 | 435.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường Trương Văn Kỉnh Đường 30/4 - Bờ sông Chợ cá |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường Nguyễn Duy Khâm, ấp Minh Thuận B Quốc lộ 53 - Bờ sông nhà máy chà |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường Nguyễn Duy Khâm, ấp Minh Thuận A Quốc lộ 53 - Sông Cầu Ngang (Cầu đal) |
Đất ở nông thôn | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 525.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường Nguyễn Văn Hưng Đường 30/4 - Đường 2/9 |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 690.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường Nguyễn Trí Tài Đường 2/9 - Quốc lộ 53 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường Trần Thành Đại Quốc lộ 53 (đoạn vào Nhà Thờ) - Đường Sơn Vọng |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường Hồ Văn Biện Đường tránh Quốc lộ 53 - Đường 2/9 |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 930.000 | 620.000 | 465.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường Huỳnh Văn Lộng Đường 2/9 - Hết tuyến |
Đất ở nông thôn | 1.450.000 | 870.000 | 580.000 | 435.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường Sơn Vọng Đường huyện 35 - Đường bờ kênh |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường Dương Minh Cảnh Quốc lộ 53 (Cây Xăng) - Cầu Thanh Niên Thống Nhất |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường Dương Minh Cảnh Cầu Thanh Niên Thống Nhất - Hết tuyến |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường Thất Đạo Quốc lộ 53 (Bưu điện) - Cầu Ấp Rạch |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 162.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường số 6 Quốc lộ 53 (Trường Dương Quang Đông) - Kênh cấp III (Minh Thuận B) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường số 7 Đường Nguyễn Trí Tài - Đường Huỳnh Văn Lộng |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường số 7 Đường Huỳnh Văn Lộng - Đường 2/9 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường nội bộ khu dân cư Đường Nguyễn Văn Hưng - Đường đal (nhà Nguyễn Thị Thu Sương) |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 570.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường nhựa Đường Nguyễn Văn Hưng - Đường đal |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường nhựa Đường 2/9 - Đường 30/4 |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 570.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường nhựa (khu vực nhà thuốc Minh Đức) Quốc lộ 53 - Giáp Trung tâm Thương mại |
Đất ở nông thôn | 2.850.000 | 1.710.000 | 1.140.000 | 855.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường nhựa Đường Nguyễn Văn Hưng (Đình khóm Minh Thuận A) - Nhà bà Năm Hảo |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 570.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường nhựa (nhà bác sĩ Lan) Đường 2/9 - Cầu Thanh Niên |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường nhựa (Cây xăng Kim Anh) Quốc lộ 53 - Đường Trần Thành Đại |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường nhựa Minh Thuận A Đường 2/9 - Hết Đường nhựa (đầu đường đal) |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 252.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường Đal Minh Thuận B Quốc lộ 53 (Thửa 149, tờ bản đồ 13) - Sông Cầu Ngang |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 162.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường Đal (Lò hột ba Vân) Quốc lộ 53 - Sông Cầu Ngang |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 162.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường Đal Minh Thuận B Quốc lộ 53 - Cầu Thất |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 162.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường đal Minh Thuận A Đường nhựa (nhà bác sĩ Lan) - Đường nhựa Minh Thuận A |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 144.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường đal Thống Nhất Quốc lộ 53 - Kênh cấp II |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 144.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường nội bộ khu dân cư khóm Minh Thuận A Đường đal (thửa 150 tờ bản đồ số 12) - Cầu Thanh Niên (thửa 63 tờ bản đồ số 12) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường nội bộ khu dân cư khóm Minh Thuận A Đường Nguyễn Trí Tài (thửa 427 tờ 12) - Đường 2/9 (thửa 1025 tờ 12) |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 288.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường huyện 18 Đường 2/9 - Cầu Ông Tà |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 324.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường huyện 18 Cầu Ông Tà - Giáp ranh xã Hiệp Hòa |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 144.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường tỉnh 912 Quốc lộ 53 (ngã ba Mỹ Long) - Đường tránh Quốc lộ 53 |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 252.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường tỉnh 912 Đường tránh Quốc lộ 53 - Giáp ranh nhà máy nước đá Tân Thuận; đối diện hết thửa 2056, tờ bản đồ số 19 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường tỉnh 912 (áp dụng chung cho xã Vinh Kim, xã Mỹ Long) Giáp ranh nhà máy nước đá Tân Thuận; đối diện hết thửa 2056, tờ bản đồ số 19 - Ngã ba Tư Kiệt (nhà ông Lọ) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường huyện 35 Đường Sơn Vọng - Kênh (đối diện nhà ông Nguyễn Văn Điểm) |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 144.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường huyện 35 (áp dụng chung cho xã Hiệp Mỹ) Kênh (đối diện nhà ông Nguyễn Văn Điểm) - Trụ sở ấp Cái Già Trên |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 144.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường lộ Sóc Chùa Cổng Chùa (Sóc Chùa) - Giáp lộ Hiệp Hòa |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường lộ Trà Kim Cổng Trà Kim - Chùa Trà Kim |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường lộ Thuận An Quốc lộ 53 - Hết tuyến (kênh) |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 252.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường số 7 Nhà ông Bảy Biến - Đường huyện 18 |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường đất Thuận An Quốc lộ 53 (Cổng Trường THCS Thuận Hòa) - Đường nhựa Sóc Chùa |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 126.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường đất Thuận An Quốc lộ 53 (Cây xăng Ngọc Rạng) - Đường nhựa Sóc Chùa |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 126.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Hai dãy phố chợ Mỹ Hòa Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 570.000 | 380.000 | 285.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Bờ kè sông Cầu Ngang - Mỹ Hòa Thửa số 1323, tờ bản đồ số 22 (Nhà ông Nguyễn Văn Tro) - Hết thửa số 1400, tờ bản đồ số 22 (Nhà ông Nguyễn Văn Rở) |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 252.000 | 168.000 | 126.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường nhựa (Hòa Hưng - Cẩm Hương) Đường tỉnh 912 - Đường huyện 35 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường Nhựa - Đal Minh Thuận B (cặp phía Bắc Quảng trường) Quốc lộ 53 - Đường tránh Quốc lộ 53 |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 162.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Cầu Ngang - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 120.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 105.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 Giáp ranh xã Vinh Kim - Ngã ba Mỹ Long; đối diện hết ranh Cây xăng Cầu Ngang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 357.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 Kênh Thống Nhất - Đường Sơn Vọng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 Đường Sơn Vọng - Cầu Cầu Ngang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 Cầu Cầu Ngang - Đường 2/9 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.125.000 | 1.275.000 | 850.000 | 637.500 |
| Xã Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 Đường 2/9 - Giáp ranh ấp Thuận An xã Cầu Ngang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 Ranh ấp Thuận An xã Cầu Ngang - Cổng Chùa Sóc Chùa; đối diện hết thửa 190, tờ bản đồ 31 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 357.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 (áp dụng chung cho xã Hiệp Mỹ) Cổng Chùa Sóc Chùa; đối diện hết thửa 190, tờ bản đồ 31 - Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa nhà Thạch Nang |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường tránh Quốc lộ 53 Giáp ranh xã Vinh Kim - Cầu Nhị Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường tránh Quốc lộ 53 Cầu Nhị Trung - Quốc lộ 53 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 306.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Dãy phố chợ (Phía mặt trời mọc) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.762.500 | 1.657.500 | 1.105.000 | 828.750 |
| Xã Cầu Ngang |
Dãy phố chợ (Phía mặt trời lặn) Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.295.000 | 1.377.000 | 918.000 | 688.500 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường 30/4 Quốc lộ 53 - Đường Nguyễn Văn Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.210.000 | 1.326.000 | 884.000 | 663.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường 30/4 Đường Nguyễn Văn Hưng - Sông Cầu Ngang; đối diện hết thửa 162, tờ bản đồ 12 (đường đất) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.530.000 | 918.000 | 612.000 | 459.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường 2/9 Sông Cầu Ngang (Minh Thuận B) - Quốc lộ 53 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 663.000 | 442.000 | 331.500 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường 2/9 Quốc lộ 53 - Cầu Thuỷ Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.530.000 | 918.000 | 612.000 | 459.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường 2/9 Cầu Thuỷ Lợi - Lộ số 7; đối diện hết 2557, tờ bản đồ 28 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.232.500 | 739.500 | 493.000 | 369.750 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường Trương Văn Kỉnh Đường 30/4 - Bờ sông Chợ cá |
Đất TM-DV nông thôn | 1.530.000 | 918.000 | 612.000 | 459.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường Nguyễn Duy Khâm, ấp Minh Thuận B Quốc lộ 53 - Bờ sông nhà máy chà |
Đất TM-DV nông thôn | 1.530.000 | 918.000 | 612.000 | 459.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường Nguyễn Duy Khâm, ấp Minh Thuận A Quốc lộ 53 - Sông Cầu Ngang (Cầu đal) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.487.500 | 892.500 | 595.000 | 446.250 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường Nguyễn Văn Hưng Đường 30/4 - Đường 2/9 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.955.000 | 1.173.000 | 782.000 | 586.500 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường Nguyễn Trí Tài Đường 2/9 - Quốc lộ 53 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.530.000 | 918.000 | 612.000 | 459.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường Trần Thành Đại Quốc lộ 53 (đoạn vào Nhà Thờ) - Đường Sơn Vọng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 663.000 | 442.000 | 331.500 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường Hồ Văn Biện Đường tránh Quốc lộ 53 - Đường 2/9 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.317.500 | 790.500 | 527.000 | 395.250 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường Huỳnh Văn Lộng Đường 2/9 - Hết tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.232.500 | 739.500 | 493.000 | 369.750 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường Sơn Vọng Đường huyện 35 - Đường bờ kênh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.105.000 | 663.000 | 442.000 | 331.500 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường Dương Minh Cảnh Quốc lộ 53 (Cây Xăng) - Cầu Thanh Niên Thống Nhất |
Đất TM-DV nông thôn | 816.000 | 489.600 | 326.400 | 244.800 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường Dương Minh Cảnh Cầu Thanh Niên Thống Nhất - Hết tuyến |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường Thất Đạo Quốc lộ 53 (Bưu điện) - Cầu Ấp Rạch |
Đất TM-DV nông thôn | 459.000 | 275.400 | 183.600 | 137.700 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường số 6 Quốc lộ 53 (Trường Dương Quang Đông) - Kênh cấp III (Minh Thuận B) |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường số 7 Đường Nguyễn Trí Tài - Đường Huỳnh Văn Lộng |
Đất TM-DV nông thôn | 816.000 | 489.600 | 326.400 | 244.800 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường số 7 Đường Huỳnh Văn Lộng - Đường 2/9 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường nội bộ khu dân cư Đường Nguyễn Văn Hưng - Đường đal (nhà Nguyễn Thị Thu Sương) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.615.000 | 969.000 | 646.000 | 484.500 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường nhựa Đường Nguyễn Văn Hưng - Đường đal |
Đất TM-DV nông thôn | 1.530.000 | 918.000 | 612.000 | 459.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường nhựa Đường 2/9 - Đường 30/4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.615.000 | 969.000 | 646.000 | 484.500 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường nhựa (khu vực nhà thuốc Minh Đức) Quốc lộ 53 - Giáp Trung tâm Thương mại |
Đất TM-DV nông thôn | 2.422.500 | 1.453.500 | 969.000 | 726.750 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường nhựa Đường Nguyễn Văn Hưng (Đình khóm Minh Thuận A) - Nhà bà Năm Hảo |
Đất TM-DV nông thôn | 1.615.000 | 969.000 | 646.000 | 484.500 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường nhựa (nhà bác sĩ Lan) Đường 2/9 - Cầu Thanh Niên |
Đất TM-DV nông thôn | 816.000 | 489.600 | 326.400 | 244.800 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường nhựa (Cây xăng Kim Anh) Quốc lộ 53 - Đường Trần Thành Đại |
Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 306.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường nhựa Minh Thuận A Đường 2/9 - Hết Đường nhựa (đầu đường đal) |
Đất TM-DV nông thôn | 714.000 | 428.400 | 285.600 | 214.200 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường Đal Minh Thuận B Quốc lộ 53 (Thửa 149, tờ bản đồ 13) - Sông Cầu Ngang |
Đất TM-DV nông thôn | 459.000 | 275.400 | 183.600 | 137.700 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường Đal (Lò hột ba Vân) Quốc lộ 53 - Sông Cầu Ngang |
Đất TM-DV nông thôn | 459.000 | 275.400 | 183.600 | 137.700 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường Đal Minh Thuận B Quốc lộ 53 - Cầu Thất |
Đất TM-DV nông thôn | 459.000 | 275.400 | 183.600 | 137.700 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường đal Minh Thuận A Đường nhựa (nhà bác sĩ Lan) - Đường nhựa Minh Thuận A |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 244.800 | 163.200 | 122.400 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường đal Thống Nhất Quốc lộ 53 - Kênh cấp II |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 244.800 | 163.200 | 122.400 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường nội bộ khu dân cư khóm Minh Thuận A Đường đal (thửa 150 tờ bản đồ số 12) - Cầu Thanh Niên (thửa 63 tờ bản đồ số 12) |
Đất TM-DV nông thôn | 816.000 | 489.600 | 326.400 | 244.800 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường nội bộ khu dân cư khóm Minh Thuận A Đường Nguyễn Trí Tài (thửa 427 tờ 12) - Đường 2/9 (thửa 1025 tờ 12) |
Đất TM-DV nông thôn | 816.000 | 489.600 | 326.400 | 244.800 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường huyện 18 Đường 2/9 - Cầu Ông Tà |
Đất TM-DV nông thôn | 918.000 | 550.800 | 367.200 | 275.400 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường huyện 18 Cầu Ông Tà - Giáp ranh xã Hiệp Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 244.800 | 163.200 | 122.400 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường tỉnh 912 Quốc lộ 53 (ngã ba Mỹ Long) - Đường tránh Quốc lộ 53 |
Đất TM-DV nông thôn | 714.000 | 428.400 | 285.600 | 214.200 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường tỉnh 912 Đường tránh Quốc lộ 53 - Giáp ranh nhà máy nước đá Tân Thuận; đối diện hết thửa 2056, tờ bản đồ số 19 |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường tỉnh 912 (áp dụng chung cho xã Vinh Kim, xã Mỹ Long) Giáp ranh nhà máy nước đá Tân Thuận; đối diện hết thửa 2056, tờ bản đồ số 19 - Ngã ba Tư Kiệt (nhà ông Lọ) |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 408.000 | 272.000 | 204.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường huyện 35 Đường Sơn Vọng - Kênh (đối diện nhà ông Nguyễn Văn Điểm) |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 244.800 | 163.200 | 122.400 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường huyện 35 (áp dụng chung cho xã Hiệp Mỹ) Kênh (đối diện nhà ông Nguyễn Văn Điểm) - Trụ sở ấp Cái Già Trên |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 244.800 | 163.200 | 122.400 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường lộ Sóc Chùa Cổng Chùa (Sóc Chùa) - Giáp lộ Hiệp Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường lộ Trà Kim Cổng Trà Kim - Chùa Trà Kim |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường lộ Thuận An Quốc lộ 53 - Hết tuyến (kênh) |
Đất TM-DV nông thôn | 714.000 | 428.400 | 285.600 | 214.200 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường số 7 Nhà ông Bảy Biến - Đường huyện 18 |
Đất TM-DV nông thôn | 510.000 | 306.000 | 204.000 | 153.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường đất Thuận An Quốc lộ 53 (Cổng Trường THCS Thuận Hòa) - Đường nhựa Sóc Chùa |
Đất TM-DV nông thôn | 357.000 | 214.200 | 142.800 | 107.100 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường đất Thuận An Quốc lộ 53 (Cây xăng Ngọc Rạng) - Đường nhựa Sóc Chùa |
Đất TM-DV nông thôn | 357.000 | 214.200 | 142.800 | 107.100 |
| Xã Cầu Ngang |
Hai dãy phố chợ Mỹ Hòa Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 807.500 | 484.500 | 323.000 | 242.250 |
| Xã Cầu Ngang |
Bờ kè sông Cầu Ngang - Mỹ Hòa Thửa số 1323, tờ bản đồ số 22 (Nhà ông Nguyễn Văn Tro) - Hết thửa số 1400, tờ bản đồ số 22 (Nhà ông Nguyễn Văn Rở) |
Đất TM-DV nông thôn | 357.000 | 214.200 | 142.800 | 107.100 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường nhựa (Hòa Hưng - Cẩm Hương) Đường tỉnh 912 - Đường huyện 35 |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường Nhựa - Đal Minh Thuận B (cặp phía Bắc Quảng trường) Quốc lộ 53 - Đường tránh Quốc lộ 53 |
Đất TM-DV nông thôn | 459.000 | 275.400 | 183.600 | 137.700 |
| Xã Cầu Ngang |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Cầu Ngang - |
Đất TM-DV nông thôn | 340.000 | 204.000 | 136.000 | 102.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất TM-DV nông thôn | 297.500 | 178.500 | 119.000 | 89.250 |
| Xã Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 Giáp ranh xã Vinh Kim - Ngã ba Mỹ Long; đối diện hết ranh Cây xăng Cầu Ngang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 315.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 Kênh Thống Nhất - Đường Sơn Vọng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 Đường Sơn Vọng - Cầu Cầu Ngang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 Cầu Cầu Ngang - Đường 2/9 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.875.000 | 1.125.000 | 750.000 | 562.500 |
| Xã Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 Đường 2/9 - Giáp ranh ấp Thuận An xã Cầu Ngang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 Ranh ấp Thuận An xã Cầu Ngang - Cổng Chùa Sóc Chùa; đối diện hết thửa 190, tờ bản đồ 31 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 315.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 (áp dụng chung cho xã Hiệp Mỹ) Cổng Chùa Sóc Chùa; đối diện hết thửa 190, tờ bản đồ 31 - Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa nhà Thạch Nang |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường tránh Quốc lộ 53 Giáp ranh xã Vinh Kim - Cầu Nhị Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường tránh Quốc lộ 53 Cầu Nhị Trung - Quốc lộ 53 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Dãy phố chợ (Phía mặt trời mọc) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.437.500 | 1.462.500 | 975.000 | 731.250 |
| Xã Cầu Ngang |
Dãy phố chợ (Phía mặt trời lặn) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.025.000 | 1.215.000 | 810.000 | 607.500 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường 30/4 Quốc lộ 53 - Đường Nguyễn Văn Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.950.000 | 1.170.000 | 780.000 | 585.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường 30/4 Đường Nguyễn Văn Hưng - Sông Cầu Ngang; đối diện hết thửa 162, tờ bản đồ 12 (đường đất) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 405.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường 2/9 Sông Cầu Ngang (Minh Thuận B) - Quốc lộ 53 |
Đất SX-KD nông thôn | 975.000 | 585.000 | 390.000 | 292.500 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường 2/9 Quốc lộ 53 - Cầu Thuỷ Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 405.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường 2/9 Cầu Thuỷ Lợi - Lộ số 7; đối diện hết 2557, tờ bản đồ 28 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.087.500 | 652.500 | 435.000 | 326.250 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường Trương Văn Kỉnh Đường 30/4 - Bờ sông Chợ cá |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 405.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường Nguyễn Duy Khâm, ấp Minh Thuận B Quốc lộ 53 - Bờ sông nhà máy chà |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 405.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường Nguyễn Duy Khâm, ấp Minh Thuận A Quốc lộ 53 - Sông Cầu Ngang (Cầu đal) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.312.500 | 787.500 | 525.000 | 393.750 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường Nguyễn Văn Hưng Đường 30/4 - Đường 2/9 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.725.000 | 1.035.000 | 690.000 | 517.500 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường Nguyễn Trí Tài Đường 2/9 - Quốc lộ 53 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 405.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường Trần Thành Đại Quốc lộ 53 (đoạn vào Nhà Thờ) - Đường Sơn Vọng |
Đất SX-KD nông thôn | 975.000 | 585.000 | 390.000 | 292.500 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường Hồ Văn Biện Đường tránh Quốc lộ 53 - Đường 2/9 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.162.500 | 697.500 | 465.000 | 348.750 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường Huỳnh Văn Lộng Đường 2/9 - Hết tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 1.087.500 | 652.500 | 435.000 | 326.250 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường Sơn Vọng Đường huyện 35 - Đường bờ kênh |
Đất SX-KD nông thôn | 975.000 | 585.000 | 390.000 | 292.500 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường Dương Minh Cảnh Quốc lộ 53 (Cây Xăng) - Cầu Thanh Niên Thống Nhất |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 216.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường Dương Minh Cảnh Cầu Thanh Niên Thống Nhất - Hết tuyến |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường Thất Đạo Quốc lộ 53 (Bưu điện) - Cầu Ấp Rạch |
Đất SX-KD nông thôn | 405.000 | 243.000 | 162.000 | 121.500 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường số 6 Quốc lộ 53 (Trường Dương Quang Đông) - Kênh cấp III (Minh Thuận B) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường số 7 Đường Nguyễn Trí Tài - Đường Huỳnh Văn Lộng |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 216.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường số 7 Đường Huỳnh Văn Lộng - Đường 2/9 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường nội bộ khu dân cư Đường Nguyễn Văn Hưng - Đường đal (nhà Nguyễn Thị Thu Sương) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.425.000 | 855.000 | 570.000 | 427.500 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường nhựa Đường Nguyễn Văn Hưng - Đường đal |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 405.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường nhựa Đường 2/9 - Đường 30/4 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.425.000 | 855.000 | 570.000 | 427.500 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường nhựa (khu vực nhà thuốc Minh Đức) Quốc lộ 53 - Giáp Trung tâm Thương mại |
Đất SX-KD nông thôn | 2.137.500 | 1.282.500 | 855.000 | 641.250 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường nhựa Đường Nguyễn Văn Hưng (Đình khóm Minh Thuận A) - Nhà bà Năm Hảo |
Đất SX-KD nông thôn | 1.425.000 | 855.000 | 570.000 | 427.500 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường nhựa (nhà bác sĩ Lan) Đường 2/9 - Cầu Thanh Niên |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 216.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường nhựa (Cây xăng Kim Anh) Quốc lộ 53 - Đường Trần Thành Đại |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường nhựa Minh Thuận A Đường 2/9 - Hết Đường nhựa (đầu đường đal) |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 378.000 | 252.000 | 189.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường Đal Minh Thuận B Quốc lộ 53 (Thửa 149, tờ bản đồ 13) - Sông Cầu Ngang |
Đất SX-KD nông thôn | 405.000 | 243.000 | 162.000 | 121.500 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường Đal (Lò hột ba Vân) Quốc lộ 53 - Sông Cầu Ngang |
Đất SX-KD nông thôn | 405.000 | 243.000 | 162.000 | 121.500 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường Đal Minh Thuận B Quốc lộ 53 - Cầu Thất |
Đất SX-KD nông thôn | 405.000 | 243.000 | 162.000 | 121.500 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường đal Minh Thuận A Đường nhựa (nhà bác sĩ Lan) - Đường nhựa Minh Thuận A |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 108.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường đal Thống Nhất Quốc lộ 53 - Kênh cấp II |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 108.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường nội bộ khu dân cư khóm Minh Thuận A Đường đal (thửa 150 tờ bản đồ số 12) - Cầu Thanh Niên (thửa 63 tờ bản đồ số 12) |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 216.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường nội bộ khu dân cư khóm Minh Thuận A Đường Nguyễn Trí Tài (thửa 427 tờ 12) - Đường 2/9 (thửa 1025 tờ 12) |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 216.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường huyện 18 Đường 2/9 - Cầu Ông Tà |
Đất SX-KD nông thôn | 810.000 | 486.000 | 324.000 | 243.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường huyện 18 Cầu Ông Tà - Giáp ranh xã Hiệp Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 108.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường tỉnh 912 Quốc lộ 53 (ngã ba Mỹ Long) - Đường tránh Quốc lộ 53 |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 378.000 | 252.000 | 189.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường tỉnh 912 Đường tránh Quốc lộ 53 - Giáp ranh nhà máy nước đá Tân Thuận; đối diện hết thửa 2056, tờ bản đồ số 19 |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường tỉnh 912 (áp dụng chung cho xã Vinh Kim, xã Mỹ Long) Giáp ranh nhà máy nước đá Tân Thuận; đối diện hết thửa 2056, tờ bản đồ số 19 - Ngã ba Tư Kiệt (nhà ông Lọ) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 180.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường huyện 35 Đường Sơn Vọng - Kênh (đối diện nhà ông Nguyễn Văn Điểm) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 108.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường huyện 35 (áp dụng chung cho xã Hiệp Mỹ) Kênh (đối diện nhà ông Nguyễn Văn Điểm) - Trụ sở ấp Cái Già Trên |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 108.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường lộ Sóc Chùa Cổng Chùa (Sóc Chùa) - Giáp lộ Hiệp Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường lộ Trà Kim Cổng Trà Kim - Chùa Trà Kim |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường lộ Thuận An Quốc lộ 53 - Hết tuyến (kênh) |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 378.000 | 252.000 | 189.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường số 7 Nhà ông Bảy Biến - Đường huyện 18 |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 270.000 | 180.000 | 135.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường đất Thuận An Quốc lộ 53 (Cổng Trường THCS Thuận Hòa) - Đường nhựa Sóc Chùa |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 189.000 | 126.000 | 94.500 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường đất Thuận An Quốc lộ 53 (Cây xăng Ngọc Rạng) - Đường nhựa Sóc Chùa |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 189.000 | 126.000 | 94.500 |
| Xã Cầu Ngang |
Hai dãy phố chợ Mỹ Hòa Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 712.500 | 427.500 | 285.000 | 213.750 |
| Xã Cầu Ngang |
Bờ kè sông Cầu Ngang - Mỹ Hòa Thửa số 1323, tờ bản đồ số 22 (Nhà ông Nguyễn Văn Tro) - Hết thửa số 1400, tờ bản đồ số 22 (Nhà ông Nguyễn Văn Rở) |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 189.000 | 126.000 | 94.500 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường nhựa (Hòa Hưng - Cẩm Hương) Đường tỉnh 912 - Đường huyện 35 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường Nhựa - Đal Minh Thuận B (cặp phía Bắc Quảng trường) Quốc lộ 53 - Đường tránh Quốc lộ 53 |
Đất SX-KD nông thôn | 405.000 | 243.000 | 162.000 | 121.500 |
| Xã Cầu Ngang |
Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Cầu Ngang - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 90.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 262.500 | 157.500 | 105.000 | 78.750 |
| Xã Cầu Ngang |
Xã Cầu Ngang - |
Đất trồng lúa | 500.000 | 390.000 | 300.000 | 230.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Xã Cầu Ngang - |
Đất trồng cây hàng năm | 500.000 | 390.000 | 300.000 | 230.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Xã Cầu Ngang - |
Đất trồng cây lâu năm | 560.000 | 440.000 | 335.000 | 250.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Xã Cầu Ngang - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 440.000 | 335.000 | 250.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Xã Cầu Ngang - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 560.000 | 440.000 | 335.000 | 250.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Xã Cầu Ngang Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 560.000 | 440.000 | 335.000 | 250.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 Giáp ranh xã Vinh Kim - Ngã ba Mỹ Long; đối diện hết ranh Cây xăng Cầu Ngang |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 420.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 Kênh Thống Nhất - Đường Sơn Vọng |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 Đường Sơn Vọng - Cầu Cầu Ngang |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 Cầu Cầu Ngang - Đường 2/9 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 Đường 2/9 - Giáp ranh ấp Thuận An xã Cầu Ngang |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 Ranh ấp Thuận An xã Cầu Ngang - Cổng Chùa Sóc Chùa; đối diện hết thửa 190, tờ bản đồ 31 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 420.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Quốc lộ 53 (áp dụng chung cho xã Hiệp Mỹ) Cổng Chùa Sóc Chùa; đối diện hết thửa 190, tờ bản đồ 31 - Đường tránh Quốc lộ 53; đối diện hết thửa nhà Thạch Nang |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường tránh Quốc lộ 53 Giáp ranh xã Vinh Kim - Cầu Nhị Trung |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 240.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường tránh Quốc lộ 53 Cầu Nhị Trung - Quốc lộ 53 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Dãy phố chợ (Phía mặt trời mọc) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 3.250.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 975.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Dãy phố chợ (Phía mặt trời lặn) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường 30/4 Quốc lộ 53 - Đường Nguyễn Văn Hưng |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 780.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường 30/4 Đường Nguyễn Văn Hưng - Sông Cầu Ngang; đối diện hết thửa 162, tờ bản đồ 12 (đường đất) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường 2/9 Sông Cầu Ngang (Minh Thuận B) - Quốc lộ 53 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 390.000 |
| Xã Cầu Ngang |
Đường 2/9 Quốc lộ 53 - Cầu Thuỷ Lợi |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cầu Ngang
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

4. Thông tin xã Cầu Ngang, tỉnh Vĩnh Long
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Mỹ Hòa (huyện Cầu Ngang), Xã Thuận Hòa, Thị trấn Cầu Ngang (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Cầu Ngang theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Cầu Ngang có diện tích tự nhiên 35,32 km² với quy mô dân số 28.986 người, mật độ dân cư đạt 820,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Cầu Ngang được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Cầu Ngang không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Xã Cầu Ngang là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Cầu Ngang, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long
5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:
a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.
b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.
2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:
a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;
b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.
c) Khu vực III: Các xã còn lại.
3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;
b) Vị trí 2:
– 60 mét tiếp theo vị trí 1.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
c) Vị trí 3:
– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).
d) Vị trí 4:
– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.
đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).
4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.
b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp
1. Tại đô thị (các phường)
a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);
* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:
– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.
Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.
2. Tại nông thôn (các xã)
a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Cầu Ngang, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Cầu Ngang, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
