Bảng giá đất xã Chân Mây – Lăng Cô, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Chân Mây – Lăng Cô, thành phố Huế
Bảng giá đất xã Chân Mây – Lăng Cô, thành phố Huế năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Huế. Mức giá đất tại xã Chân Mây – Lăng Cô được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Chân Mây – Lăng Cô theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Chân Mây – Lăng Cô, thành phố Huế
– Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế
3. Tra cứu bảng giá đất xã Chân Mây – Lăng Cô, thành phố Huế
Bảng giá đất xã Chân Mây - Lăng Cô năm 2026
Khu vực: xã Chân Mây - Lăng Cô.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất Khoáng sản, Đất xây dựng công trình sự nghiệp, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất chăn nuôi tập trung.
Mức giá áp dụng: từ 6.900 đến 28.900.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
An Cư Đông Lạc Long Quân - Chợ Lăng Cô |
Đất ở | 4.900.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
An Cư Đông Chợ Lăng Cô - Hết đường |
Đất ở | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Các tuyến đường còn lại (Hói Dừa, An Cư Tây) - |
Đất ở | 1.200.000 | 840.000 | 590.000 | 410.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Chân Mây Lạc Long Quân - Đường ven biển Cảnh Dương |
Đất ở | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Đường ven biển thuộc thôn Đồng Dương Nhà ông Nguyễn Trần - Hết đường (nhà ông Nguyễn Hùng) |
Đất ở | 6.100.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Hải Vân Nam cầu Lăng Cô - Đỉnh đèo Hải Vân |
Đất ở | 4.400.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Lạc Long Quân Từ hầm Phú Gia - Bắc cầu Lăng Cô |
Đất ở | 8.000.000 | 5.600.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Nguyễn Chi Lạc Long Quân - Vi Thủ An |
Đất ở | 4.900.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Nguyễn Hữu An Lạc Long Quân - Vi Thủ An |
Đất ở | 4.900.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Nguyễn Phục Lạc Long Quân - Nguyễn Văn |
Đất ở | 6.100.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Nguyễn Văn Lạc Long Quân km (890 +100) - Lạc Long Quân km (893 +100) |
Đất ở | 8.000.000 | 5.600.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Nguyễn Văn Đạt Lạc Long Quân - Kéo dài ra biển |
Đất ở | 4.400.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Phú Gia Nguyễn Văn Đạt - Giáp xã Lộc Vĩnh (cũ) |
Đất ở | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Trịnh Tố Tâm Lạc Long Quân - Giáp khu du lịch Đảo Ngọc |
Đất ở | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 740.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Trịnh Tố Tâm Khu du lịch Đảo Ngọc - Hải Vân |
Đất ở | 4.400.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vi Thủ An Lạc Long Quân - Mũi doi (Loan Lý) |
Đất ở | 4.900.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Quốc lộ 1A Đoạn từ điểm giáp ranh xã Phú Lộc - đến điểm đấu nối đường dẫn vào hầm Phú Gia |
Đất ở | 3.900.000 | 2.700.000 | 1.900.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Quốc lộ 1A Đoạn từ Điểm đấu nối đường dẫn vào hầm Phú Gia - đến đỉnh đèo Phú Gia |
Đất ở | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A Đường trục trung tâm đô thị Chân Mây từ quốc lộ 1A - đến ngã tư Khu tái định cư Cảnh Dương |
Đất ở | 1.400.000 | 980.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A Đường ven sông Bù Lu từ quốc lộ 1A - đến cầu Bù Lu |
Đất ở | 1.000.000 | 690.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A Đường ven sông Thừa Lưu từ quốc lộ 1A - đến ngã tư Khu tái định cư Cảnh Dương |
Đất ở | 1.000.000 | 690.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A Đường Tây Cảng Chân Mây từ quốc lộ 1A - đến đường ven biển Cảnh Dương |
Đất ở | 1.100.000 | 760.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A Đường ra cảng Chân Mây từ quốc lộ 1A - đến cảng Chân Mây |
Đất ở | 1.100.000 | 760.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Đường ra biển Bình An từ Nhà ông Kỳ - đến hết đường ra biển |
Đất ở | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Đường ven biển Cảnh Dương từ cầu Bù Lu - đến đường Chân Mây |
Đất ở | 1.600.000 | 1.100.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Đường nối khu phi thuế quan ra cảng Chân Mây từ đường ven biển Cảnh Dương - đến nhà nghỉ Sunhouse |
Đất ở | 1.300.000 | 900.000 | 630.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 1 Bao gồm các thôn: Thôn Phú Cường Xuyên, thôn Phước Hưng (từ hết vị trí 3 Quốc lộ 1A, kéo ra song song 300m về phía Chợ Lộc Thủy), thôn An Bàng (đường liên thôn từ đường sắt đến Nhà thờ Nước Ngọt, giới hạn mỗi bên 300m tính từ mép ngoài của lề đường hiện - |
Đất ở | 860.000 | 680.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 1 Đường liên thôn từ đường sắt - đến ngã ba đường vào khu xử lý chất thải rắn, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng). |
Đất ở | 860.000 | 680.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 1 Các thôn: Trung Kiền, Phước An, Phước Lộc (từ hết vị trí 3 Quốc lộ 1A, kéo ra song song 300m về phía biển) - |
Đất ở | 860.000 | 680.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 1 Tuyến đường N5 từ quán Ri Ca - đến đường Đông Tây và kéo dài đến giáp đường Tây Cảng Chân Mây, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng) |
Đất ở | 860.000 | 680.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 1 Thôn Thủy Tụ (dọc theo đường vào suối Voi từ đường sắt vào cầu Sen, giới hạn mỗi bên 300m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng) - |
Đất ở | 860.000 | 680.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 1 Đường vào Khu tái định cư Lộc Tiến, thôn Phước Lộc, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng) - |
Đất ở | 860.000 | 680.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 1 Từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lộc Vĩnh (cũ) mở rộng bán kính 500m. - |
Đất ở | 860.000 | 680.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 1 Đường từ cổng chào thôn Cảnh Dương - đến đường ra biển Bình An, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng). |
Đất ở | 860.000 | 680.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 2 Các thôn và vị trí còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m - |
Đất ở | 750.000 | 520.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 3 Xóm Khe (thôn Thủy Dương) - |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 3 Các vị trí còn lại - |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu tái định cư Nam cầu Lăng Cô Đường 19,5m - |
Đất ở | 3.700.000 | 2.220.000 | 1.480.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu tái định cư Nam cầu Lăng Cô Đường 13,5m - |
Đất ở | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu tái định cư Nam cầu Lăng Cô Đường 9,5m - |
Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu tái định cư Nam cầu Lăng Cô Đường 7,5m - |
Đất ở | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu tái định cư Nam cầu Lăng Cô Đường 6,0m - |
Đất ở | 2.300.000 | 1.380.000 | 920.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu tái định cư Nam cầu Lăng Cô Đường 3,6m - |
Đất ở | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu tái định cư Lập An Đường 19,5m - |
Đất ở | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.640.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu tái định cư Lập An Đường 13,5m - |
Đất ở | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu tái định cư Lập An Đường 11,5m - |
Đất ở | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu phố chợ Lăng Cô Đường 33,0m - |
Đất ở | 19.500.000 | 11.700.000 | 7.800.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu phố chợ Lăng Cô Đường 12,0m - |
Đất ở | 13.700.000 | 8.220.000 | 5.480.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu phố chợ Lăng Cô Đường 22,5m - |
Đất ở | 28.900.000 | 17.340.000 | 11.560.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu tái định cư Lộc Thủy Đường ven sông Bù Lu - |
Đất ở | 890.000 | 534.000 | 356.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu tái định cư Lộc Thủy Đường 32,0m - |
Đất ở | 890.000 | 534.000 | 356.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu tái định cư Lộc Thủy Các tuyến đường còn lại trong khu quy hoạch - |
Đất ở | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu tái định cư Lộc Tiến Đường 33,0m - |
Đất ở | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu tái định cư Lộc Tiến Đường 30,0m - |
Đất ở | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu tái định cư Lộc Tiến Đường 21,0m - |
Đất ở | 770.000 | 462.000 | 308.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu tái định cư Lộc Tiến Đường 16,5m - |
Đất ở | 770.000 | 462.000 | 308.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu tái định cư Lộc Tiến Đường 11,5m - |
Đất ở | 770.000 | 462.000 | 308.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu tái định cư Lộc Tiến Đường 6,0m - |
Đất ở | 690.000 | 414.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu tái định cư Lộc Vĩnh Đường 28,0m - |
Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu tái định cư Lộc Vĩnh Đường 16,5m - |
Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu tái định cư Lộc Vĩnh Đường 11,5m - |
Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
An Cư Đông Lạc Long Quân - Chợ Lăng Cô |
Đất TM-DV | 3.920.000 | 2.720.000 | 1.920.000 | 1.360.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
An Cư Đông Chợ Lăng Cô - Hết đường |
Đất TM-DV | 2.960.000 | 2.080.000 | 1.440.000 | 1.040.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Các tuyến đường còn lại (Hói Dừa, An Cư Tây) - |
Đất TM-DV | 960.000 | 672.000 | 472.000 | 328.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Chân Mây Lạc Long Quân - Đường ven biển Cảnh Dương |
Đất TM-DV | 2.960.000 | 2.080.000 | 1.440.000 | 1.040.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Đường ven biển thuộc thôn Đồng Dương Nhà ông Nguyễn Trần - Hết đường (nhà ông Nguyễn Hùng) |
Đất TM-DV | 4.880.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.680.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Hải Vân Nam cầu Lăng Cô - Đỉnh đèo Hải Vân |
Đất TM-DV | 3.520.000 | 2.480.000 | 1.760.000 | 1.200.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Lạc Long Quân Từ hầm Phú Gia - Bắc cầu Lăng Cô |
Đất TM-DV | 6.400.000 | 4.480.000 | 3.120.000 | 2.240.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Nguyễn Chi Lạc Long Quân - Vi Thủ An |
Đất TM-DV | 3.920.000 | 2.720.000 | 1.920.000 | 1.360.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Nguyễn Hữu An Lạc Long Quân - Vi Thủ An |
Đất TM-DV | 3.920.000 | 2.720.000 | 1.920.000 | 1.360.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Nguyễn Phục Lạc Long Quân - Nguyễn Văn |
Đất TM-DV | 4.880.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.680.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Nguyễn Văn Lạc Long Quân km (890 +100) - Lạc Long Quân km (893 +100) |
Đất TM-DV | 6.400.000 | 4.480.000 | 3.120.000 | 2.240.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Nguyễn Văn Đạt Lạc Long Quân - Kéo dài ra biển |
Đất TM-DV | 3.520.000 | 2.480.000 | 1.760.000 | 1.200.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Phú Gia Nguyễn Văn Đạt - Giáp xã Lộc Vĩnh (cũ) |
Đất TM-DV | 2.960.000 | 2.080.000 | 1.440.000 | 1.040.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Trịnh Tố Tâm Lạc Long Quân - Giáp khu du lịch Đảo Ngọc |
Đất TM-DV | 1.760.000 | 1.200.000 | 880.000 | 592.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Trịnh Tố Tâm Khu du lịch Đảo Ngọc - Hải Vân |
Đất TM-DV | 3.520.000 | 2.480.000 | 1.760.000 | 1.200.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vi Thủ An Lạc Long Quân - Mũi doi (Loan Lý) |
Đất TM-DV | 3.920.000 | 2.720.000 | 1.920.000 | 1.360.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Quốc lộ 1A Đoạn từ điểm giáp ranh xã Phú Lộc - đến điểm đấu nối đường dẫn vào hầm Phú Gia |
Đất TM-DV | 3.120.000 | 2.160.000 | 1.520.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Quốc lộ 1A Đoạn từ Điểm đấu nối đường dẫn vào hầm Phú Gia - đến đỉnh đèo Phú Gia |
Đất TM-DV | 1.920.000 | 1.360.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A Đường trục trung tâm đô thị Chân Mây từ quốc lộ 1A - đến ngã tư Khu tái định cư Cảnh Dương |
Đất TM-DV | 1.120.000 | 784.000 | 544.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A Đường ven sông Bù Lu từ quốc lộ 1A - đến cầu Bù Lu |
Đất TM-DV | 800.000 | 552.000 | 392.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A Đường ven sông Thừa Lưu từ quốc lộ 1A - đến ngã tư Khu tái định cư Cảnh Dương |
Đất TM-DV | 800.000 | 552.000 | 392.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A Đường Tây Cảng Chân Mây từ quốc lộ 1A - đến đường ven biển Cảnh Dương |
Đất TM-DV | 880.000 | 608.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A Đường ra cảng Chân Mây từ quốc lộ 1A - đến cảng Chân Mây |
Đất TM-DV | 880.000 | 608.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Đường ra biển Bình An từ Nhà ông Kỳ - đến hết đường ra biển |
Đất TM-DV | 1.760.000 | 1.200.000 | 880.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Đường ven biển Cảnh Dương từ cầu Bù Lu - đến đường Chân Mây |
Đất TM-DV | 1.280.000 | 880.000 | 624.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Đường nối khu phi thuế quan ra cảng Chân Mây từ đường ven biển Cảnh Dương - đến nhà nghỉ Sunhouse |
Đất TM-DV | 1.040.000 | 720.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 1 Bao gồm các thôn: Thôn Phú Cường Xuyên, thôn Phước Hưng (từ hết vị trí 3 Quốc lộ 1A, kéo ra song song 300m về phía Chợ Lộc Thủy), thôn An Bàng (đường liên thôn từ đường sắt đến Nhà thờ Nước Ngọt, giới hạn mỗi bên 300m tính từ mép ngoài của lề đường hiện - |
Đất TM-DV | 688.000 | 544.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 1 Đường liên thôn từ đường sắt - đến ngã ba đường vào khu xử lý chất thải rắn, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng). |
Đất TM-DV | 688.000 | 544.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 1 Các thôn: Trung Kiền, Phước An, Phước Lộc (từ hết vị trí 3 Quốc lộ 1A, kéo ra song song 300m về phía biển) - |
Đất TM-DV | 688.000 | 544.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 1 Tuyến đường N5 từ quán Ri Ca - đến đường Đông Tây và kéo dài đến giáp đường Tây Cảng Chân Mây, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng) |
Đất TM-DV | 688.000 | 544.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 1 Thôn Thủy Tụ (dọc theo đường vào suối Voi từ đường sắt vào cầu Sen, giới hạn mỗi bên 300m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng) - |
Đất TM-DV | 688.000 | 544.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 1 Đường vào Khu tái định cư Lộc Tiến, thôn Phước Lộc, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng) - |
Đất TM-DV | 688.000 | 544.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 1 Từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lộc Vĩnh (cũ) mở rộng bán kính 500m. - |
Đất TM-DV | 688.000 | 544.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 1 Đường từ cổng chào thôn Cảnh Dương - đến đường ra biển Bình An, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng). |
Đất TM-DV | 688.000 | 544.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 2 Các thôn và vị trí còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m - |
Đất TM-DV | 600.000 | 416.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 3 Xóm Khe (thôn Thủy Dương) - |
Đất TM-DV | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 3 Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu công nghiệp và khu phi thuế quan - |
Đất TM-DV | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu cảng Chân Mây và khu liên hợp - |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu vực ven đường phía tây đầm Lập An - |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu vực Hói Mít, Hói Dừa - |
Đất TM-DV | 930.000 | 558.000 | 372.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu công nghiệp kỹ thuật cao - |
Đất TM-DV | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu du lịch Bãi Cả, Bãi Chuối - |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu trung tâm điều hành và khu tiếp vận - |
Đất TM-DV | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu du lịch Lăng Cô Khu vực từ núi Giòn - đến giáp ranh giới trục Trung tâm du lịch Lăng Cô |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu du lịch Lăng Cô Khu vực từ Trung tâm du lịch Lăng Cô - đến giáp nhà thờ Loan Lý và bán đảo Lập An |
Đất TM-DV | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu du lịch Lăng Cô Khu vực từ nhà thờ Loan Lý - đến giáp ranh giới làng Chài Lăng Cô |
Đất TM-DV | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu du lịch Cảnh Dương, Cù Dù - |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
An Cư Đông Lạc Long Quân - Chợ Lăng Cô |
Đất SX-KD | 2.940.000 | 2.040.000 | 1.440.000 | 1.020.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
An Cư Đông Chợ Lăng Cô - Hết đường |
Đất SX-KD | 2.220.000 | 1.560.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Các tuyến đường còn lại (Hói Dừa, An Cư Tây) - |
Đất SX-KD | 720.000 | 504.000 | 354.000 | 246.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Chân Mây Lạc Long Quân - Đường ven biển Cảnh Dương |
Đất SX-KD | 2.220.000 | 1.560.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Đường ven biển thuộc thôn Đồng Dương Nhà ông Nguyễn Trần - Hết đường (nhà ông Nguyễn Hùng) |
Đất SX-KD | 3.660.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.260.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Hải Vân Nam cầu Lăng Cô - Đỉnh đèo Hải Vân |
Đất SX-KD | 2.640.000 | 1.860.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Lạc Long Quân Từ hầm Phú Gia - Bắc cầu Lăng Cô |
Đất SX-KD | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.340.000 | 1.680.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Nguyễn Chi Lạc Long Quân - Vi Thủ An |
Đất SX-KD | 2.940.000 | 2.040.000 | 1.440.000 | 1.020.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Nguyễn Hữu An Lạc Long Quân - Vi Thủ An |
Đất SX-KD | 2.940.000 | 2.040.000 | 1.440.000 | 1.020.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Nguyễn Phục Lạc Long Quân - Nguyễn Văn |
Đất SX-KD | 3.660.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.260.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Nguyễn Văn Lạc Long Quân km (890 +100) - Lạc Long Quân km (893 +100) |
Đất SX-KD | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.340.000 | 1.680.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Nguyễn Văn Đạt Lạc Long Quân - Kéo dài ra biển |
Đất SX-KD | 2.640.000 | 1.860.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Phú Gia Nguyễn Văn Đạt - Giáp xã Lộc Vĩnh (cũ) |
Đất SX-KD | 2.220.000 | 1.560.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Trịnh Tố Tâm Lạc Long Quân - Giáp khu du lịch Đảo Ngọc |
Đất SX-KD | 1.320.000 | 900.000 | 660.000 | 444.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Trịnh Tố Tâm Khu du lịch Đảo Ngọc - Hải Vân |
Đất SX-KD | 2.640.000 | 1.860.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vi Thủ An Lạc Long Quân - Mũi doi (Loan Lý) |
Đất SX-KD | 2.940.000 | 2.040.000 | 1.440.000 | 1.020.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Quốc lộ 1A Đoạn từ điểm giáp ranh xã Phú Lộc - đến điểm đấu nối đường dẫn vào hầm Phú Gia |
Đất SX-KD | 2.340.000 | 1.620.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Quốc lộ 1A Đoạn từ Điểm đấu nối đường dẫn vào hầm Phú Gia - đến đỉnh đèo Phú Gia |
Đất SX-KD | 1.440.000 | 1.020.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A Đường trục trung tâm đô thị Chân Mây từ quốc lộ 1A - đến ngã tư Khu tái định cư Cảnh Dương |
Đất SX-KD | 840.000 | 588.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A Đường ven sông Bù Lu từ quốc lộ 1A - đến cầu Bù Lu |
Đất SX-KD | 600.000 | 414.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A Đường ven sông Thừa Lưu từ quốc lộ 1A - đến ngã tư Khu tái định cư Cảnh Dương |
Đất SX-KD | 600.000 | 414.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A Đường Tây Cảng Chân Mây từ quốc lộ 1A - đến đường ven biển Cảnh Dương |
Đất SX-KD | 660.000 | 456.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A Đường ra cảng Chân Mây từ quốc lộ 1A - đến cảng Chân Mây |
Đất SX-KD | 660.000 | 456.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Đường ra biển Bình An từ Nhà ông Kỳ - đến hết đường ra biển |
Đất SX-KD | 1.320.000 | 900.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Đường ven biển Cảnh Dương từ cầu Bù Lu - đến đường Chân Mây |
Đất SX-KD | 960.000 | 660.000 | 468.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Đường nối khu phi thuế quan ra cảng Chân Mây từ đường ven biển Cảnh Dương - đến nhà nghỉ Sunhouse |
Đất SX-KD | 780.000 | 540.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 1 Bao gồm các thôn: Thôn Phú Cường Xuyên, thôn Phước Hưng (từ hết vị trí 3 Quốc lộ 1A, kéo ra song song 300m về phía Chợ Lộc Thủy), thôn An Bàng (đường liên thôn từ đường sắt đến Nhà thờ Nước Ngọt, giới hạn mỗi bên 300m tính từ mép ngoài của lề đường hiện - |
Đất SX-KD | 516.000 | 408.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 1 Đường liên thôn từ đường sắt - đến ngã ba đường vào khu xử lý chất thải rắn, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng). |
Đất SX-KD | 516.000 | 408.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 1 Các thôn: Trung Kiền, Phước An, Phước Lộc (từ hết vị trí 3 Quốc lộ 1A, kéo ra song song 300m về phía biển) - |
Đất SX-KD | 516.000 | 408.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 1 Tuyến đường N5 từ quán Ri Ca - đến đường Đông Tây và kéo dài đến giáp đường Tây Cảng Chân Mây, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng) |
Đất SX-KD | 516.000 | 408.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 1 Thôn Thủy Tụ (dọc theo đường vào suối Voi từ đường sắt vào cầu Sen, giới hạn mỗi bên 300m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng) - |
Đất SX-KD | 516.000 | 408.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 1 Đường vào Khu tái định cư Lộc Tiến, thôn Phước Lộc, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng) - |
Đất SX-KD | 516.000 | 408.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 1 Từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lộc Vĩnh (cũ) mở rộng bán kính 500m. - |
Đất SX-KD | 516.000 | 408.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 1 Đường từ cổng chào thôn Cảnh Dương - đến đường ra biển Bình An, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng). |
Đất SX-KD | 516.000 | 408.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 2 Các thôn và vị trí còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m - |
Đất SX-KD | 450.000 | 312.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 3 Xóm Khe (thôn Thủy Dương) - |
Đất SX-KD | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 3 Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu công nghiệp và khu phi thuế quan - |
Đất SX-KD | 770.000 | 462.000 | 308.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu cảng Chân Mây và khu liên hợp - |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu vực ven đường phía tây đầm Lập An - |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu vực Hói Mít, Hói Dừa - |
Đất SX-KD | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu công nghiệp kỹ thuật cao - |
Đất SX-KD | 690.000 | 414.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu du lịch Bãi Cả, Bãi Chuối - |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu trung tâm điều hành và khu tiếp vận - |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu du lịch Lăng Cô Khu vực từ núi Giòn - đến giáp ranh giới trục Trung tâm du lịch Lăng Cô |
Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu du lịch Lăng Cô Khu vực từ Trung tâm du lịch Lăng Cô - đến giáp nhà thờ Loan Lý và bán đảo Lập An |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu du lịch Lăng Cô Khu vực từ nhà thờ Loan Lý - đến giáp ranh giới làng Chài Lăng Cô |
Đất SX-KD | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.880.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu du lịch Cảnh Dương, Cù Dù - |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
An Cư Đông Lạc Long Quân - Chợ Lăng Cô |
Đất Khoáng sản | 2.940.000 | 2.040.000 | 1.440.000 | 1.020.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
An Cư Đông Chợ Lăng Cô - Hết đường |
Đất Khoáng sản | 2.220.000 | 1.560.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Các tuyến đường còn lại (Hói Dừa, An Cư Tây) - |
Đất Khoáng sản | 720.000 | 504.000 | 354.000 | 246.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Chân Mây Lạc Long Quân - Đường ven biển Cảnh Dương |
Đất Khoáng sản | 2.220.000 | 1.560.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Đường ven biển thuộc thôn Đồng Dương Nhà ông Nguyễn Trần - Hết đường (nhà ông Nguyễn Hùng) |
Đất Khoáng sản | 3.660.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.260.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Hải Vân Nam cầu Lăng Cô - Đỉnh đèo Hải Vân |
Đất Khoáng sản | 2.640.000 | 1.860.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Lạc Long Quân Từ hầm Phú Gia - Bắc cầu Lăng Cô |
Đất Khoáng sản | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.340.000 | 1.680.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Nguyễn Chi Lạc Long Quân - Vi Thủ An |
Đất Khoáng sản | 2.940.000 | 2.040.000 | 1.440.000 | 1.020.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Nguyễn Hữu An Lạc Long Quân - Vi Thủ An |
Đất Khoáng sản | 2.940.000 | 2.040.000 | 1.440.000 | 1.020.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Nguyễn Phục Lạc Long Quân - Nguyễn Văn |
Đất Khoáng sản | 3.660.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.260.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Nguyễn Văn Lạc Long Quân km (890 +100) - Lạc Long Quân km (893 +100) |
Đất Khoáng sản | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.340.000 | 1.680.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Nguyễn Văn Đạt Lạc Long Quân - Kéo dài ra biển |
Đất Khoáng sản | 2.640.000 | 1.860.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Phú Gia Nguyễn Văn Đạt - Giáp xã Lộc Vĩnh (cũ) |
Đất Khoáng sản | 2.220.000 | 1.560.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Trịnh Tố Tâm Lạc Long Quân - Giáp khu du lịch Đảo Ngọc |
Đất Khoáng sản | 1.320.000 | 900.000 | 660.000 | 444.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Trịnh Tố Tâm Khu du lịch Đảo Ngọc - Hải Vân |
Đất Khoáng sản | 2.640.000 | 1.860.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vi Thủ An Lạc Long Quân - Mũi doi (Loan Lý) |
Đất Khoáng sản | 2.940.000 | 2.040.000 | 1.440.000 | 1.020.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Quốc lộ 1A Đoạn từ điểm giáp ranh xã Phú Lộc - đến điểm đấu nối đường dẫn vào hầm Phú Gia |
Đất Khoáng sản | 2.340.000 | 1.620.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Quốc lộ 1A Đoạn từ Điểm đấu nối đường dẫn vào hầm Phú Gia - đến đỉnh đèo Phú Gia |
Đất Khoáng sản | 1.440.000 | 1.020.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A Đường trục trung tâm đô thị Chân Mây từ quốc lộ 1A - đến ngã tư Khu tái định cư Cảnh Dương |
Đất Khoáng sản | 840.000 | 588.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A Đường ven sông Bù Lu từ quốc lộ 1A - đến cầu Bù Lu |
Đất Khoáng sản | 600.000 | 414.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A Đường ven sông Thừa Lưu từ quốc lộ 1A - đến ngã tư Khu tái định cư Cảnh Dương |
Đất Khoáng sản | 600.000 | 414.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A Đường Tây Cảng Chân Mây từ quốc lộ 1A - đến đường ven biển Cảnh Dương |
Đất Khoáng sản | 660.000 | 456.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A Đường ra cảng Chân Mây từ quốc lộ 1A - đến cảng Chân Mây |
Đất Khoáng sản | 660.000 | 456.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Đường ra biển Bình An từ Nhà ông Kỳ - đến hết đường ra biển |
Đất Khoáng sản | 1.320.000 | 900.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Đường ven biển Cảnh Dương từ cầu Bù Lu - đến đường Chân Mây |
Đất Khoáng sản | 960.000 | 660.000 | 468.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Đường nối khu phi thuế quan ra cảng Chân Mây từ đường ven biển Cảnh Dương - đến nhà nghỉ Sunhouse |
Đất Khoáng sản | 780.000 | 540.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 1 Bao gồm các thôn: Thôn Phú Cường Xuyên, thôn Phước Hưng (từ hết vị trí 3 Quốc lộ 1A, kéo ra song song 300m về phía Chợ Lộc Thủy), thôn An Bàng (đường liên thôn từ đường sắt đến Nhà thờ Nước Ngọt, giới hạn mỗi bên 300m tính từ mép ngoài của lề đường hiện - |
Đất Khoáng sản | 516.000 | 408.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 1 Đường liên thôn từ đường sắt - đến ngã ba đường vào khu xử lý chất thải rắn, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng). |
Đất Khoáng sản | 516.000 | 408.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 1 Các thôn: Trung Kiền, Phước An, Phước Lộc (từ hết vị trí 3 Quốc lộ 1A, kéo ra song song 300m về phía biển) - |
Đất Khoáng sản | 516.000 | 408.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 1 Tuyến đường N5 từ quán Ri Ca - đến đường Đông Tây và kéo dài đến giáp đường Tây Cảng Chân Mây, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng) |
Đất Khoáng sản | 516.000 | 408.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 1 Thôn Thủy Tụ (dọc theo đường vào suối Voi từ đường sắt vào cầu Sen, giới hạn mỗi bên 300m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng) - |
Đất Khoáng sản | 516.000 | 408.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 1 Đường vào Khu tái định cư Lộc Tiến, thôn Phước Lộc, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng) - |
Đất Khoáng sản | 516.000 | 408.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 1 Từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lộc Vĩnh (cũ) mở rộng bán kính 500m. - |
Đất Khoáng sản | 516.000 | 408.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 1 Đường từ cổng chào thôn Cảnh Dương - đến đường ra biển Bình An, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng). |
Đất Khoáng sản | 516.000 | 408.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 2 Các thôn và vị trí còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m - |
Đất Khoáng sản | 450.000 | 312.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 3 Xóm Khe (thôn Thủy Dương) - |
Đất Khoáng sản | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 3 Các vị trí còn lại - |
Đất Khoáng sản | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu công nghiệp và khu phi thuế quan - |
Đất Khoáng sản | 770.000 | 462.000 | 308.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu cảng Chân Mây và khu liên hợp - |
Đất Khoáng sản | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu vực ven đường phía tây đầm Lập An - |
Đất Khoáng sản | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu vực Hói Mít, Hói Dừa - |
Đất Khoáng sản | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu công nghiệp kỹ thuật cao - |
Đất Khoáng sản | 690.000 | 414.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu du lịch Bãi Cả, Bãi Chuối - |
Đất Khoáng sản | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu trung tâm điều hành và khu tiếp vận - |
Đất Khoáng sản | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu du lịch Lăng Cô Khu vực từ núi Giòn - đến giáp ranh giới trục Trung tâm du lịch Lăng Cô |
Đất Khoáng sản | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu công nghiệp kỹ thuật cao - |
Đất TM-DV | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu du lịch Bãi Cả, Bãi Chuối - |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu trung tâm điều hành và khu tiếp vận - |
Đất TM-DV | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu du lịch Lăng Cô Khu vực từ núi Giòn - đến giáp ranh giới trục Trung tâm du lịch Lăng Cô |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu du lịch Lăng Cô Khu vực từ Trung tâm du lịch Lăng Cô - đến giáp nhà thờ Loan Lý và bán đảo Lập An |
Đất TM-DV | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu du lịch Lăng Cô Khu vực từ nhà thờ Loan Lý - đến giáp ranh giới làng Chài Lăng Cô |
Đất TM-DV | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu du lịch Cảnh Dương, Cù Dù - |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
An Cư Đông Lạc Long Quân - Chợ Lăng Cô |
Đất SX-KD | 2.940.000 | 2.040.000 | 1.440.000 | 1.020.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
An Cư Đông Chợ Lăng Cô - Hết đường |
Đất SX-KD | 2.220.000 | 1.560.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Các tuyến đường còn lại (Hói Dừa, An Cư Tây) - |
Đất SX-KD | 720.000 | 504.000 | 354.000 | 246.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Chân Mây Lạc Long Quân - Đường ven biển Cảnh Dương |
Đất SX-KD | 2.220.000 | 1.560.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Đường ven biển thuộc thôn Đồng Dương Nhà ông Nguyễn Trần - Hết đường (nhà ông Nguyễn Hùng) |
Đất SX-KD | 3.660.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.260.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Hải Vân Nam cầu Lăng Cô - Đỉnh đèo Hải Vân |
Đất SX-KD | 2.640.000 | 1.860.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Lạc Long Quân Từ hầm Phú Gia - Bắc cầu Lăng Cô |
Đất SX-KD | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.340.000 | 1.680.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Nguyễn Chi Lạc Long Quân - Vi Thủ An |
Đất SX-KD | 2.940.000 | 2.040.000 | 1.440.000 | 1.020.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Nguyễn Hữu An Lạc Long Quân - Vi Thủ An |
Đất SX-KD | 2.940.000 | 2.040.000 | 1.440.000 | 1.020.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Nguyễn Phục Lạc Long Quân - Nguyễn Văn |
Đất SX-KD | 3.660.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.260.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Nguyễn Văn Lạc Long Quân km (890 +100) - Lạc Long Quân km (893 +100) |
Đất SX-KD | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.340.000 | 1.680.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Nguyễn Văn Đạt Lạc Long Quân - Kéo dài ra biển |
Đất SX-KD | 2.640.000 | 1.860.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Phú Gia Nguyễn Văn Đạt - Giáp xã Lộc Vĩnh (cũ) |
Đất SX-KD | 2.220.000 | 1.560.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Trịnh Tố Tâm Lạc Long Quân - Giáp khu du lịch Đảo Ngọc |
Đất SX-KD | 1.320.000 | 900.000 | 660.000 | 444.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Trịnh Tố Tâm Khu du lịch Đảo Ngọc - Hải Vân |
Đất SX-KD | 2.640.000 | 1.860.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vi Thủ An Lạc Long Quân - Mũi doi (Loan Lý) |
Đất SX-KD | 2.940.000 | 2.040.000 | 1.440.000 | 1.020.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Quốc lộ 1A Đoạn từ điểm giáp ranh xã Phú Lộc - đến điểm đấu nối đường dẫn vào hầm Phú Gia |
Đất SX-KD | 2.340.000 | 1.620.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Quốc lộ 1A Đoạn từ Điểm đấu nối đường dẫn vào hầm Phú Gia - đến đỉnh đèo Phú Gia |
Đất SX-KD | 1.440.000 | 1.020.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A Đường trục trung tâm đô thị Chân Mây từ quốc lộ 1A - đến ngã tư Khu tái định cư Cảnh Dương |
Đất SX-KD | 840.000 | 588.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A Đường ven sông Bù Lu từ quốc lộ 1A - đến cầu Bù Lu |
Đất SX-KD | 600.000 | 414.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A Đường ven sông Thừa Lưu từ quốc lộ 1A - đến ngã tư Khu tái định cư Cảnh Dương |
Đất SX-KD | 600.000 | 414.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A Đường Tây Cảng Chân Mây từ quốc lộ 1A - đến đường ven biển Cảnh Dương |
Đất SX-KD | 660.000 | 456.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A Đường ra cảng Chân Mây từ quốc lộ 1A - đến cảng Chân Mây |
Đất SX-KD | 660.000 | 456.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Đường ra biển Bình An từ Nhà ông Kỳ - đến hết đường ra biển |
Đất SX-KD | 1.320.000 | 900.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Đường ven biển Cảnh Dương từ cầu Bù Lu - đến đường Chân Mây |
Đất SX-KD | 960.000 | 660.000 | 468.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Đường nối khu phi thuế quan ra cảng Chân Mây từ đường ven biển Cảnh Dương - đến nhà nghỉ Sunhouse |
Đất SX-KD | 780.000 | 540.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 1 Bao gồm các thôn: Thôn Phú Cường Xuyên, thôn Phước Hưng (từ hết vị trí 3 Quốc lộ 1A, kéo ra song song 300m về phía Chợ Lộc Thủy), thôn An Bàng (đường liên thôn từ đường sắt đến Nhà thờ Nước Ngọt, giới hạn mỗi bên 300m tính từ mép ngoài của lề đường hiện - |
Đất SX-KD | 516.000 | 408.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 1 Đường liên thôn từ đường sắt - đến ngã ba đường vào khu xử lý chất thải rắn, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng). |
Đất SX-KD | 516.000 | 408.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 1 Các thôn: Trung Kiền, Phước An, Phước Lộc (từ hết vị trí 3 Quốc lộ 1A, kéo ra song song 300m về phía biển) - |
Đất SX-KD | 516.000 | 408.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 1 Tuyến đường N5 từ quán Ri Ca - đến đường Đông Tây và kéo dài đến giáp đường Tây Cảng Chân Mây, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng) |
Đất SX-KD | 516.000 | 408.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 1 Thôn Thủy Tụ (dọc theo đường vào suối Voi từ đường sắt vào cầu Sen, giới hạn mỗi bên 300m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng) - |
Đất SX-KD | 516.000 | 408.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 1 Đường vào Khu tái định cư Lộc Tiến, thôn Phước Lộc, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng) - |
Đất SX-KD | 516.000 | 408.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 1 Từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lộc Vĩnh (cũ) mở rộng bán kính 500m. - |
Đất SX-KD | 516.000 | 408.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 1 Đường từ cổng chào thôn Cảnh Dương - đến đường ra biển Bình An, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng). |
Đất SX-KD | 516.000 | 408.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 2 Các thôn và vị trí còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m - |
Đất SX-KD | 450.000 | 312.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 3 Xóm Khe (thôn Thủy Dương) - |
Đất SX-KD | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 3 Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu công nghiệp và khu phi thuế quan - |
Đất SX-KD | 770.000 | 462.000 | 308.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu cảng Chân Mây và khu liên hợp - |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu vực ven đường phía tây đầm Lập An - |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu vực Hói Mít, Hói Dừa - |
Đất SX-KD | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu công nghiệp kỹ thuật cao - |
Đất SX-KD | 690.000 | 414.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu du lịch Bãi Cả, Bãi Chuối - |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu trung tâm điều hành và khu tiếp vận - |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu du lịch Lăng Cô Khu vực từ núi Giòn - đến giáp ranh giới trục Trung tâm du lịch Lăng Cô |
Đất SX-KD | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu du lịch Lăng Cô Khu vực từ Trung tâm du lịch Lăng Cô - đến giáp nhà thờ Loan Lý và bán đảo Lập An |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu du lịch Lăng Cô Khu vực từ nhà thờ Loan Lý - đến giáp ranh giới làng Chài Lăng Cô |
Đất SX-KD | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.880.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu du lịch Cảnh Dương, Cù Dù - |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
An Cư Đông Lạc Long Quân - Chợ Lăng Cô |
Đất Khoáng sản | 2.940.000 | 2.040.000 | 1.440.000 | 1.020.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
An Cư Đông Chợ Lăng Cô - Hết đường |
Đất Khoáng sản | 2.220.000 | 1.560.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Các tuyến đường còn lại (Hói Dừa, An Cư Tây) - |
Đất Khoáng sản | 720.000 | 504.000 | 354.000 | 246.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Chân Mây Lạc Long Quân - Đường ven biển Cảnh Dương |
Đất Khoáng sản | 2.220.000 | 1.560.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Đường ven biển thuộc thôn Đồng Dương Nhà ông Nguyễn Trần - Hết đường (nhà ông Nguyễn Hùng) |
Đất Khoáng sản | 3.660.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.260.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Hải Vân Nam cầu Lăng Cô - Đỉnh đèo Hải Vân |
Đất Khoáng sản | 2.640.000 | 1.860.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Lạc Long Quân Từ hầm Phú Gia - Bắc cầu Lăng Cô |
Đất Khoáng sản | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.340.000 | 1.680.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Nguyễn Chi Lạc Long Quân - Vi Thủ An |
Đất Khoáng sản | 2.940.000 | 2.040.000 | 1.440.000 | 1.020.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Nguyễn Hữu An Lạc Long Quân - Vi Thủ An |
Đất Khoáng sản | 2.940.000 | 2.040.000 | 1.440.000 | 1.020.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Nguyễn Phục Lạc Long Quân - Nguyễn Văn |
Đất Khoáng sản | 3.660.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.260.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Nguyễn Văn Lạc Long Quân km (890 +100) - Lạc Long Quân km (893 +100) |
Đất Khoáng sản | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.340.000 | 1.680.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Nguyễn Văn Đạt Lạc Long Quân - Kéo dài ra biển |
Đất Khoáng sản | 2.640.000 | 1.860.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Phú Gia Nguyễn Văn Đạt - Giáp xã Lộc Vĩnh (cũ) |
Đất Khoáng sản | 2.220.000 | 1.560.000 | 1.080.000 | 780.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Trịnh Tố Tâm Lạc Long Quân - Giáp khu du lịch Đảo Ngọc |
Đất Khoáng sản | 1.320.000 | 900.000 | 660.000 | 444.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Trịnh Tố Tâm Khu du lịch Đảo Ngọc - Hải Vân |
Đất Khoáng sản | 2.640.000 | 1.860.000 | 1.320.000 | 900.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vi Thủ An Lạc Long Quân - Mũi doi (Loan Lý) |
Đất Khoáng sản | 2.940.000 | 2.040.000 | 1.440.000 | 1.020.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Quốc lộ 1A Đoạn từ điểm giáp ranh xã Phú Lộc - đến điểm đấu nối đường dẫn vào hầm Phú Gia |
Đất Khoáng sản | 2.340.000 | 1.620.000 | 1.140.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Quốc lộ 1A Đoạn từ Điểm đấu nối đường dẫn vào hầm Phú Gia - đến đỉnh đèo Phú Gia |
Đất Khoáng sản | 1.440.000 | 1.020.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A Đường trục trung tâm đô thị Chân Mây từ quốc lộ 1A - đến ngã tư Khu tái định cư Cảnh Dương |
Đất Khoáng sản | 840.000 | 588.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A Đường ven sông Bù Lu từ quốc lộ 1A - đến cầu Bù Lu |
Đất Khoáng sản | 600.000 | 414.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A Đường ven sông Thừa Lưu từ quốc lộ 1A - đến ngã tư Khu tái định cư Cảnh Dương |
Đất Khoáng sản | 600.000 | 414.000 | 294.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A Đường Tây Cảng Chân Mây từ quốc lộ 1A - đến đường ven biển Cảnh Dương |
Đất Khoáng sản | 660.000 | 456.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A Đường ra cảng Chân Mây từ quốc lộ 1A - đến cảng Chân Mây |
Đất Khoáng sản | 660.000 | 456.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Đường ra biển Bình An từ Nhà ông Kỳ - đến hết đường ra biển |
Đất Khoáng sản | 1.320.000 | 900.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Đường ven biển Cảnh Dương từ cầu Bù Lu - đến đường Chân Mây |
Đất Khoáng sản | 960.000 | 660.000 | 468.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Đường nối khu phi thuế quan ra cảng Chân Mây từ đường ven biển Cảnh Dương - đến nhà nghỉ Sunhouse |
Đất Khoáng sản | 780.000 | 540.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 1 Bao gồm các thôn: Thôn Phú Cường Xuyên, thôn Phước Hưng (từ hết vị trí 3 Quốc lộ 1A, kéo ra song song 300m về phía Chợ Lộc Thủy), thôn An Bàng (đường liên thôn từ đường sắt đến Nhà thờ Nước Ngọt, giới hạn mỗi bên 300m tính từ mép ngoài của lề đường hiện - |
Đất Khoáng sản | 516.000 | 408.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 1 Đường liên thôn từ đường sắt - đến ngã ba đường vào khu xử lý chất thải rắn, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng). |
Đất Khoáng sản | 516.000 | 408.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 1 Các thôn: Trung Kiền, Phước An, Phước Lộc (từ hết vị trí 3 Quốc lộ 1A, kéo ra song song 300m về phía biển) - |
Đất Khoáng sản | 516.000 | 408.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 1 Tuyến đường N5 từ quán Ri Ca - đến đường Đông Tây và kéo dài đến giáp đường Tây Cảng Chân Mây, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng) |
Đất Khoáng sản | 516.000 | 408.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 1 Thôn Thủy Tụ (dọc theo đường vào suối Voi từ đường sắt vào cầu Sen, giới hạn mỗi bên 300m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng) - |
Đất Khoáng sản | 516.000 | 408.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 1 Đường vào Khu tái định cư Lộc Tiến, thôn Phước Lộc, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng) - |
Đất Khoáng sản | 516.000 | 408.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 1 Từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lộc Vĩnh (cũ) mở rộng bán kính 500m. - |
Đất Khoáng sản | 516.000 | 408.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 1 Đường từ cổng chào thôn Cảnh Dương - đến đường ra biển Bình An, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng). |
Đất Khoáng sản | 516.000 | 408.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 2 Các thôn và vị trí còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m - |
Đất Khoáng sản | 450.000 | 312.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 3 Xóm Khe (thôn Thủy Dương) - |
Đất Khoáng sản | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 3 Các vị trí còn lại - |
Đất Khoáng sản | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu công nghiệp và khu phi thuế quan - |
Đất Khoáng sản | 770.000 | 462.000 | 308.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu cảng Chân Mây và khu liên hợp - |
Đất Khoáng sản | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu vực ven đường phía tây đầm Lập An - |
Đất Khoáng sản | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu vực Hói Mít, Hói Dừa - |
Đất Khoáng sản | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu công nghiệp kỹ thuật cao - |
Đất Khoáng sản | 690.000 | 414.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu du lịch Bãi Cả, Bãi Chuối - |
Đất Khoáng sản | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu trung tâm điều hành và khu tiếp vận - |
Đất Khoáng sản | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu du lịch Lăng Cô Khu vực từ núi Giòn - đến giáp ranh giới trục Trung tâm du lịch Lăng Cô |
Đất Khoáng sản | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu du lịch Lăng Cô Khu vực từ Trung tâm du lịch Lăng Cô - đến giáp nhà thờ Loan Lý và bán đảo Lập An |
Đất Khoáng sản | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu du lịch Lăng Cô Khu vực từ nhà thờ Loan Lý - đến giáp ranh giới làng Chài Lăng Cô |
Đất Khoáng sản | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.880.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Khu du lịch Cảnh Dương, Cù Dù - |
Đất Khoáng sản | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
An Cư Đông Lạc Long Quân - Chợ Lăng Cô |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.450.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
An Cư Đông Chợ Lăng Cô - Hết đường |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.850.000 | 1.300.000 | 900.000 | 650.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Các tuyến đường còn lại (Hói Dừa, An Cư Tây) - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 600.000 | 420.000 | 295.000 | 205.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Chân Mây Lạc Long Quân - Đường ven biển Cảnh Dương |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.850.000 | 1.300.000 | 900.000 | 650.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Đường ven biển thuộc thôn Đồng Dương Nhà ông Nguyễn Trần - Hết đường (nhà ông Nguyễn Hùng) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.050.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Hải Vân Nam cầu Lăng Cô - Đỉnh đèo Hải Vân |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 750.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Lạc Long Quân Từ hầm Phú Gia - Bắc cầu Lăng Cô |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.400.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Nguyễn Chi Lạc Long Quân - Vi Thủ An |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.450.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Nguyễn Hữu An Lạc Long Quân - Vi Thủ An |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.450.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Nguyễn Phục Lạc Long Quân - Nguyễn Văn |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 3.050.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Nguyễn Văn Lạc Long Quân km (890 +100) - Lạc Long Quân km (893 +100) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.950.000 | 1.400.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Nguyễn Văn Đạt Lạc Long Quân - Kéo dài ra biển |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 750.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Phú Gia Nguyễn Văn Đạt - Giáp xã Lộc Vĩnh (cũ) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.850.000 | 1.300.000 | 900.000 | 650.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Trịnh Tố Tâm Lạc Long Quân - Giáp khu du lịch Đảo Ngọc |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 | 370.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Trịnh Tố Tâm Khu du lịch Đảo Ngọc - Hải Vân |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 750.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vi Thủ An Lạc Long Quân - Mũi doi (Loan Lý) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 2.450.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Quốc lộ 1A Đoạn từ điểm giáp ranh xã Phú Lộc - đến điểm đấu nối đường dẫn vào hầm Phú Gia |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.950.000 | 1.350.000 | 950.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Quốc lộ 1A Đoạn từ Điểm đấu nối đường dẫn vào hầm Phú Gia - đến đỉnh đèo Phú Gia |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A Đường trục trung tâm đô thị Chân Mây từ quốc lộ 1A - đến ngã tư Khu tái định cư Cảnh Dương |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 700.000 | 490.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A Đường ven sông Bù Lu từ quốc lộ 1A - đến cầu Bù Lu |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 500.000 | 345.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A Đường ven sông Thừa Lưu từ quốc lộ 1A - đến ngã tư Khu tái định cư Cảnh Dương |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 500.000 | 345.000 | 245.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A Đường Tây Cảng Chân Mây từ quốc lộ 1A - đến đường ven biển Cảnh Dương |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 550.000 | 380.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Các tuyến đường đấu nối Quốc lộ 1A Đường ra cảng Chân Mây từ quốc lộ 1A - đến cảng Chân Mây |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 550.000 | 380.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Đường ra biển Bình An từ Nhà ông Kỳ - đến hết đường ra biển |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Đường ven biển Cảnh Dương từ cầu Bù Lu - đến đường Chân Mây |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 800.000 | 550.000 | 390.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Đường nối khu phi thuế quan ra cảng Chân Mây từ đường ven biển Cảnh Dương - đến nhà nghỉ Sunhouse |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 650.000 | 450.000 | 315.000 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 1 Bao gồm các thôn: Thôn Phú Cường Xuyên, thôn Phước Hưng (từ hết vị trí 3 Quốc lộ 1A, kéo ra song song 300m về phía Chợ Lộc Thủy), thôn An Bàng (đường liên thôn từ đường sắt đến Nhà thờ Nước Ngọt, giới hạn mỗi bên 300m tính từ mép ngoài của lề đường hiện - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 430.000 | 340.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 1 Đường liên thôn từ đường sắt - đến ngã ba đường vào khu xử lý chất thải rắn, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng). |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 430.000 | 340.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 1 Các thôn: Trung Kiền, Phước An, Phước Lộc (từ hết vị trí 3 Quốc lộ 1A, kéo ra song song 300m về phía biển) - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 430.000 | 340.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 1 Tuyến đường N5 từ quán Ri Ca - đến đường Đông Tây và kéo dài đến giáp đường Tây Cảng Chân Mây, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng) |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 430.000 | 340.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 1 Thôn Thủy Tụ (dọc theo đường vào suối Voi từ đường sắt vào cầu Sen, giới hạn mỗi bên 300m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng) - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 430.000 | 340.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 1 Đường vào Khu tái định cư Lộc Tiến, thôn Phước Lộc, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng) - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 430.000 | 340.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 1 Từ trụ sở Ủy ban nhân dân xã Lộc Vĩnh (cũ) mở rộng bán kính 500m. - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 430.000 | 340.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 1 Đường từ cổng chào thôn Cảnh Dương - đến đường ra biển Bình An, giới hạn mỗi bên 200m tính từ mép ngoài của lề đường hiện trạng). |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 430.000 | 340.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 2 Các thôn và vị trí còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 375.000 | 260.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 3 Xóm Khe (thôn Thủy Dương) - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Vùng 3 Các vị trí còn lại - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 225.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Xã Chân Mây - Lăng Cô - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Xã Chân Mây - Lăng Cô - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Xã Chân Mây - Lăng Cô - |
Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Xã Chân Mây - Lăng Cô - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 6.900 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Xã Chân Mây - Lăng Cô - |
Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 6.900 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Xã Chân Mây - Lăng Cô - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 37.000 | 32.000 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Xã Chân Mây - Lăng Cô - |
Đất chăn nuôi tập trung | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
An Cư Đông Lạc Long Quân - Chợ Lăng Cô |
Đất ở | 4.900.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
An Cư Đông Chợ Lăng Cô - Hết đường |
Đất ở | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Các tuyến đường còn lại (Hói Dừa, An Cư Tây) - |
Đất ở | 1.200.000 | 840.000 | 590.000 | 410.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Chân Mây Lạc Long Quân - Đường ven biển Cảnh Dương |
Đất ở | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Đường ven biển thuộc thôn Đồng Dương Nhà ông Nguyễn Trần - Hết đường (nhà ông Nguyễn Hùng) |
Đất ở | 6.100.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Hải Vân Nam cầu Lăng Cô - Đỉnh đèo Hải Vân |
Đất ở | 4.400.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Lạc Long Quân Từ hầm Phú Gia - Bắc cầu Lăng Cô |
Đất ở | 8.000.000 | 5.600.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Nguyễn Chi Lạc Long Quân - Vi Thủ An |
Đất ở | 4.900.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Nguyễn Hữu An Lạc Long Quân - Vi Thủ An |
Đất ở | 4.900.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.700.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Nguyễn Phục Lạc Long Quân - Nguyễn Văn |
Đất ở | 6.100.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Nguyễn Văn Lạc Long Quân km (890 +100) - Lạc Long Quân km (893 +100) |
Đất ở | 8.000.000 | 5.600.000 | 3.900.000 | 2.800.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Nguyễn Văn Đạt Lạc Long Quân - Kéo dài ra biển |
Đất ở | 4.400.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Phú Gia Nguyễn Văn Đạt - Giáp xã Lộc Vĩnh (cũ) |
Đất ở | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.800.000 | 1.300.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Trịnh Tố Tâm Lạc Long Quân - Giáp khu du lịch Đảo Ngọc |
Đất ở | 2.200.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 740.000 |
| Xã Chân Mây - Lăng Cô |
Trịnh Tố Tâm Khu du lịch Đảo Ngọc - Hải Vân |
Đất ở | 4.400.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 1.500.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Chân Mây - Lăng Cô
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Huế mới nhất

4. Thông tin xã Chân Mây – Lăng Cô, thành phố Huế
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Lăng Cô, Xã Lộc Tiến, Xã Lộc Vĩnh, Xã Lộc Thủy (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Chân Mây - Lăng Cô theo Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Chân Mây - Lăng Cô có diện tích tự nhiên 261,38 km² với quy mô dân số 50.831 người, mật độ dân cư đạt 194,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Chân Mây - Lăng Cô được đặt tại Thôn Bình An, xã Chân Mây - Lăng Cô, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Chân Mây - Lăng Cô không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Huế, Xã Chân Mây - Lăng Cô là một trong tổng số 40 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 19 xã và 21 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Chân Mây - Lăng Cô, Thành phố Huế - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại thành phố Huế
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp trong bảng giá đất
Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm và được thực hiện như sau:
1. Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).
2. Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất phi nông nghiệp trong bảng giá đất
1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.
b) Vị trí 2:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.
c) Vị trí 3:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.
d) Vị trí 4:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.
Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.
đ) Vị trí đặc thù:
Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.
Các thửa đất mang tên đường phố nào thì xác định vị trí theo đường phố đó để áp giá đất. Đối với các thửa đất chưa có tên đường phố hoặc các thửa đất tách ra từ thửa đất có tên đường phố, xác định vị trí theo đường phố có khoảng cách gần nhất trong khu vực để áp giá.
Các thửa đất có vị trí từ 2 mặt tiền đường phố trở lên thì việc xác định giá đất theo đường phố có giá đất cao nhất làm đơn giá chuẩn và cộng thêm vào đơn giá chuẩn (+) 5% đơn giá vị trí 1 của toàn bộ diện tích thửa đất của đường phố có giá cao thứ hai.
2. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.
b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
c) Vị trí 3:
Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.
Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo mức giá của tuyến đường có giá cao nhất.
3. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:
a) Nguyên tắc xác định vùng:
Vùng 1: Đất phi nông nghiệp có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông trong thôn, khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng tương đối thuận lợi.
Vùng 2: Đất phi nông nghiệp nằm ven đường giao thông trong thôn, có các điều kiện kém thuận lợi hơn vùng 1.
Vùng 3: Đất phi nông nghiệp các vị trí còn lại trên địa bàn.
b) Nguyên tắc phân vị trí đất theo vùng: Mỗi vùng được phân thành 2 vị trí căn cứ vào mức độ thuận lợi trong từng khu vực. Riêng vùng 3 không phân vị trí.
Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.
Vị trí 2: Là vị trí còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Chân Mây - Lăng Cô, thành phố Huế năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Chân Mây - Lăng Cô, thành phố Huế năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
