Bảng giá đất xã Chân Mộng, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Chân Mộng, tỉnh Phú Thọ
Bảng giá đất xã Chân Mộng, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã Chân Mộng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Chân Mộng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Chân Mộng, tỉnh Phú Thọ
– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Chân Mộng, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất xã Chân Mộng năm 2026
Khu vực: xã Chân Mộng.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 14.000 đến 10.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Chân Mộng |
Đường Quốc lộ 2 Giáp xã Trạm Thản - Cổng chùa Bình Sơn |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường Quốc lộ 2 Cổng chùa Bình Sơn - Cổng Lâm Sinh |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường Quốc lộ 2 Cổng Lâm Sinh - Cây xăng Minh Tiến |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường Quốc lộ 2 Cây xăng Minh Tiến - Nhà ông Hiền (Tường) |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường Quốc lộ 2 Nhà ông Hiền (Tường) - Nghĩa trang liệt sỹ Tiêu Sơn |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường Quốc lộ 2 Nghĩa trang liệt sỹ Tiêu Sơn - Giáp xã Đoan Hùng (Trừ khu đấu giá QSD đất, Khu Phốc Má, Khu 2 Yên Kiện, xã Chân Mộng; Khu đấu giá QSD đất Khu 1, xã Yên Kiện cũ) |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 318 Tỉnh lộ 323 - Ngã ba giao TL318B |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 318 Ngã ba giao TL318B - Đường nối cầu Kim Xuyên |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.160.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 318 Đường nối cầu Kim Xuyên - Ngã tư gần chợ Vân Đồn |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 318 Ngã tư gần chợ Vân Đồn (Cổng ông Khanh) - Hết đất ông Phương Xuân, khu 8 (Vân Đồn) |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 318 Hết đất ông Phương Xuân, khu 8 (Vân Đồn) - Quốc lộ 2 (Trừ khu đấu giá quyền sử dụng đất, khu Đồng Bốp, khu 11 Vân Đồn, xã Chân Mộng) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 318B Quốc lộ 2 - Ngã ba rẽ đi Trường THCS Minh Phú |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 318B Ngã ba rẽ đi Trường THCS Minh Phú (Qua UBND xã Minh Phú cũ) - Đường Âu Cơ |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 318B Đường Âu Cơ (Trừ khu tái định cư xã Minh Phú cũ) - Tỉnh lộ 318 |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 314B (Chân Mộng - Thanh Ba) Quốc lộ 2 - Hết địa phận xã Chân Mộng |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 323G Ngã ba Minh Phú - Giáp xã Phú Mỹ |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.160.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) Giáp xã Phú Mỹ - Ngã ba giao đường tỉnh 318 |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) Ngã ba giao đường tỉnh 318 - Cây xăng Vụ Quang |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) Cây xăng Vụ Quang - Trường THCS Hùng Long |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) Trường THCS Hùng Long - Giáp xã Đoan Hùng |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 323 cũ Đất ông Phúc - Cầu Kim Xuyên |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 323 cũ Cầu Kim Xuyên - Hết nhà bà Loan |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường ĐH52 Nhà ông Thanh Thường (gần Quốc lộ 2) - UBND xã Yên Kiện (cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường ĐH52 UBND xã Yên Kiện (cũ) - Giáp xã Tiêu Sơn cũ |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường ĐH52 Giáp xã Tiêu Sơn cũ - Giáp xã Quảng Yên |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.160.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường Âu Cơ Giáp xã Phú Mỹ - Ngã tư giao TL318B |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường Âu Cơ Ngã tư giao TL318B - Đường nối cầu Kim Xuyên (trừ khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Đồng Lối, khu 6 Minh Phú, xã Chân Mộng) |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường liên xã Nhà ông Sơn Hòa (khu 7 Yên Kiện cũ) - Giáp xã Ca Đình cũ |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường liên xã Ngã ba khu 9 Yên Kiện (cũ) - Giáp xã Tiêu Sơn cũ |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường liên xã Nhà bà Lập (khu 4 Yên Kiện cũ) - Giáp xã Sóc Đăng (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường liên xã Ngã ba đường huyện ĐH52 - Giáp xã Ngọc Quan cũ |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường liên xã Quốc lộ 2 (khu 5 Minh Tiến cũ) - Đường ĐH52 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường liên xã Nhà bà Lan, khu 1 Tiêu Sơn cũ - Ngã ba ông Oanh, khu 1 Tiêu Sơn cũ |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.160.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường liên xã Nhà ông Thú, khu 9 Tiêu Sơn cũ - Giáp xã Vân Đồn cũ |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.160.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường liên xã Ngã ba ông Hưng, khu 6 Tiêu Sơn cũ - Đỉnh dốc 10% |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.160.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường liên xã Ngã ba ông Việt Dung - Hết đất ông Việt Luận khu 8 Tiêu Sơn cũ |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.160.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường liên xã Quốc lộ 2 - Nhà văn hóa khu 3 Chân Mộng cũ (thôn 11 cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường liên xã TL323 (nhà ông Phát) - Giáp xã Vân Đồn cũ |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường liên xã Đường tỉnh 318 - Nhà ông Vĩnh, khu 3 Vân Đồn cũ |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường liên xã Ngã ba ông Tuấn Hoa, khu 6 Tiêu Sơn cũ - Hết đất bà Lan, khu 1 Tiêu Sơn cũ |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường nối Quốc lộ 2 đi cầu Kim Xuyên Ngã ba giao với đường liên xã (Minh Tiến cũ) - Tiếp giáp nhà ông Định |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường nối Quốc lộ 2 đi cầu Kim Xuyên Nhà ông Sinh Phong - Ngã ba giao đường Âu Cơ |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường nối Quốc lộ 2 đi cầu Kim Xuyên Ngã ba giao đường Âu Cơ - Ngã tư giao TL318 |
Đất ở nông thôn | 3.900.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường nối Quốc lộ 2 đi cầu Kim Xuyên Ngã tư giao TL318 - Nhà ông Hùng Thanh khu 5 (Vụ Quang) (Trừ khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Dộc Nứa, Khu 3 Vụ Quang, xã Chân Mộng) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường nối Quốc lộ 2 đi cầu Kim Xuyên Nhà ông Hùng Thanh Khu 5 (Vụ Quang) - Cầu Kim Xuyên |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Các tuyến đường khác Đường tỉnh 323 - Đất ông Dinh khu 2 Vụ Quang cũ |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Các tuyến đường khác Nhà ông Hợi - Trường mầm non khu B (khu 6 Vụ Quang cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Các tuyến đường khác Điểm nối đường tỉnh 318 (khu 11 Vân Đồn cũ) - Giáp xã Hùng Long (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Các tuyến đường khác UBND xã Vân Đồn cũ - Khu 9 xã Tiêu Sơn |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Các tuyến đường khác Đường liên xã còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Các tuyến đường khác Đường liên khu còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Các tuyến đường khác Đường xóm - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Khu đấu giá tại khu 1, xã Yên Kiện cũ - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Khu tái định cư xã Minh Phú cũ - |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Khu đấu giá QSD đất, Khu Phốc Má, Khu 2 Yên Kiện, xã Chân Mộng - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất, khu Đồng Bốp, khu 11 Vân Đồn, xã Chân Mộng - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Đồng Lối, khu 6 Minh Phú, xã Chân Mộng - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Dộc Nứa, Khu 3 Vụ Quang, xã Chân Mộng - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường Quốc lộ 2 Giáp xã Trạm Thản - Cổng chùa Bình Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường Quốc lộ 2 Cổng chùa Bình Sơn - Cổng Lâm Sinh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường Quốc lộ 2 Cổng Lâm Sinh - Cây xăng Minh Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường Quốc lộ 2 Cây xăng Minh Tiến - Nhà ông Hiền (Tường) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường Quốc lộ 2 Nhà ông Hiền (Tường) - Nghĩa trang liệt sỹ Tiêu Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường Quốc lộ 2 Nghĩa trang liệt sỹ Tiêu Sơn - Giáp xã Đoan Hùng (Trừ khu đấu giá QSD đất, Khu Phốc Má, Khu 2 Yên Kiện, xã Chân Mộng; Khu đấu giá QSD đất Khu 1, xã Yên Kiện cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 318 Tỉnh lộ 323 - Ngã ba giao TL318B |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 318 Ngã ba giao TL318B - Đường nối cầu Kim Xuyên |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 460.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 318 Đường nối cầu Kim Xuyên - Ngã tư gần chợ Vân Đồn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 318 Ngã tư gần chợ Vân Đồn (Cổng ông Khanh) - Hết đất ông Phương Xuân, khu 8 (Vân Đồn) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 318 Hết đất ông Phương Xuân, khu 8 (Vân Đồn) - Quốc lộ 2 (Trừ khu đấu giá quyền sử dụng đất, khu Đồng Bốp, khu 11 Vân Đồn, xã Chân Mộng) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 318B Quốc lộ 2 - Ngã ba rẽ đi Trường THCS Minh Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 318B Ngã ba rẽ đi Trường THCS Minh Phú (Qua UBND xã Minh Phú cũ) - Đường Âu Cơ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 318B Đường Âu Cơ (Trừ khu tái định cư xã Minh Phú cũ) - Tỉnh lộ 318 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 314B (Chân Mộng - Thanh Ba) Quốc lộ 2 - Hết địa phận xã Chân Mộng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.050.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 323G Ngã ba Minh Phú - Giáp xã Phú Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 460.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) Giáp xã Phú Mỹ - Ngã ba giao đường tỉnh 318 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) Ngã ba giao đường tỉnh 318 - Cây xăng Vụ Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) Cây xăng Vụ Quang - Trường THCS Hùng Long |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) Trường THCS Hùng Long - Giáp xã Đoan Hùng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 323 cũ Đất ông Phúc - Cầu Kim Xuyên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 323 cũ Cầu Kim Xuyên - Hết nhà bà Loan |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường ĐH52 Nhà ông Thanh Thường (gần Quốc lộ 2) - UBND xã Yên Kiện (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường ĐH52 UBND xã Yên Kiện (cũ) - Giáp xã Tiêu Sơn cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường ĐH52 Giáp xã Tiêu Sơn cũ - Giáp xã Quảng Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 460.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường Âu Cơ Giáp xã Phú Mỹ - Ngã tư giao TL318B |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường Âu Cơ Ngã tư giao TL318B - Đường nối cầu Kim Xuyên (trừ khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Đồng Lối, khu 6 Minh Phú, xã Chân Mộng) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường liên xã Nhà ông Sơn Hòa (khu 7 Yên Kiện cũ) - Giáp xã Ca Đình cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường liên xã Ngã ba khu 9 Yên Kiện (cũ) - Giáp xã Tiêu Sơn cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường liên xã Nhà bà Lập (khu 4 Yên Kiện cũ) - Giáp xã Sóc Đăng (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường liên xã Ngã ba đường huyện ĐH52 - Giáp xã Ngọc Quan cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường liên xã Quốc lộ 2 (khu 5 Minh Tiến cũ) - Đường ĐH52 |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường liên xã Nhà bà Lan, khu 1 Tiêu Sơn cũ - Ngã ba ông Oanh, khu 1 Tiêu Sơn cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 460.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường liên xã Nhà ông Thú, khu 9 Tiêu Sơn cũ - Giáp xã Vân Đồn cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 460.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường liên xã Ngã ba ông Hưng, khu 6 Tiêu Sơn cũ - Đỉnh dốc 10% |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 460.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường liên xã Ngã ba ông Việt Dung - Hết đất ông Việt Luận khu 8 Tiêu Sơn cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 460.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường liên xã Quốc lộ 2 - Nhà văn hóa khu 3 Chân Mộng cũ (thôn 11 cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường liên xã TL323 (nhà ông Phát) - Giáp xã Vân Đồn cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường liên xã Đường tỉnh 318 - Nhà ông Vĩnh, khu 3 Vân Đồn cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường liên xã Ngã ba ông Tuấn Hoa, khu 6 Tiêu Sơn cũ - Hết đất bà Lan, khu 1 Tiêu Sơn cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường nối Quốc lộ 2 đi cầu Kim Xuyên Ngã ba giao với đường liên xã (Minh Tiến cũ) - Tiếp giáp nhà ông Định |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường nối Quốc lộ 2 đi cầu Kim Xuyên Nhà ông Sinh Phong - Ngã ba giao đường Âu Cơ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường nối Quốc lộ 2 đi cầu Kim Xuyên Ngã ba giao đường Âu Cơ - Ngã tư giao TL318 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường nối Quốc lộ 2 đi cầu Kim Xuyên Ngã tư giao TL318 - Nhà ông Hùng Thanh khu 5 (Vụ Quang) (Trừ khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Dộc Nứa, Khu 3 Vụ Quang, xã Chân Mộng) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 330.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường nối Quốc lộ 2 đi cầu Kim Xuyên Nhà ông Hùng Thanh Khu 5 (Vụ Quang) - Cầu Kim Xuyên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Các tuyến đường khác Đường tỉnh 323 - Đất ông Dinh khu 2 Vụ Quang cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Các tuyến đường khác Nhà ông Hợi - Trường mầm non khu B (khu 6 Vụ Quang cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Các tuyến đường khác Điểm nối đường tỉnh 318 (khu 11 Vân Đồn cũ) - Giáp xã Hùng Long (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 330.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Các tuyến đường khác UBND xã Vân Đồn cũ - Khu 9 xã Tiêu Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 330.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Các tuyến đường khác Đường liên xã còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Các tuyến đường khác Đường liên khu còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 330.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Các tuyến đường khác Đường xóm - |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Khu đấu giá tại khu 1, xã Yên Kiện cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Khu tái định cư xã Minh Phú cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Khu đấu giá QSD đất, Khu Phốc Má, Khu 2 Yên Kiện, xã Chân Mộng - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất, khu Đồng Bốp, khu 11 Vân Đồn, xã Chân Mộng - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Đồng Lối, khu 6 Minh Phú, xã Chân Mộng - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Dộc Nứa, Khu 3 Vụ Quang, xã Chân Mộng - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường Quốc lộ 2 Giáp xã Trạm Thản - Cổng chùa Bình Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường Quốc lộ 2 Cổng chùa Bình Sơn - Cổng Lâm Sinh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường Quốc lộ 2 Cổng Lâm Sinh - Cây xăng Minh Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường Quốc lộ 2 Cây xăng Minh Tiến - Nhà ông Hiền (Tường) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường Quốc lộ 2 Nhà ông Hiền (Tường) - Nghĩa trang liệt sỹ Tiêu Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường Quốc lộ 2 Nghĩa trang liệt sỹ Tiêu Sơn - Giáp xã Đoan Hùng (Trừ khu đấu giá QSD đất, Khu Phốc Má, Khu 2 Yên Kiện, xã Chân Mộng; Khu đấu giá QSD đất Khu 1, xã Yên Kiện cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 318 Tỉnh lộ 323 - Ngã ba giao TL318B |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 318 Ngã ba giao TL318B - Đường nối cầu Kim Xuyên |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 318 Đường nối cầu Kim Xuyên - Ngã tư gần chợ Vân Đồn |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 318 Ngã tư gần chợ Vân Đồn (Cổng ông Khanh) - Hết đất ông Phương Xuân, khu 8 (Vân Đồn) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 318 Hết đất ông Phương Xuân, khu 8 (Vân Đồn) - Quốc lộ 2 (Trừ khu đấu giá quyền sử dụng đất, khu Đồng Bốp, khu 11 Vân Đồn, xã Chân Mộng) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 318B Quốc lộ 2 - Ngã ba rẽ đi Trường THCS Minh Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 318B Ngã ba rẽ đi Trường THCS Minh Phú (Qua UBND xã Minh Phú cũ) - Đường Âu Cơ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 318B Đường Âu Cơ (Trừ khu tái định cư xã Minh Phú cũ) - Tỉnh lộ 318 |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 314B (Chân Mộng - Thanh Ba) Quốc lộ 2 - Hết địa phận xã Chân Mộng |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 323G Ngã ba Minh Phú - Giáp xã Phú Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) Giáp xã Phú Mỹ - Ngã ba giao đường tỉnh 318 |
Đất SX-KD nông thôn | 850.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) Ngã ba giao đường tỉnh 318 - Cây xăng Vụ Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) Cây xăng Vụ Quang - Trường THCS Hùng Long |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 323 (Đường Chiến thắng Sông Lô) Trường THCS Hùng Long - Giáp xã Đoan Hùng |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 323 cũ Đất ông Phúc - Cầu Kim Xuyên |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 323 cũ Cầu Kim Xuyên - Hết nhà bà Loan |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường ĐH52 Nhà ông Thanh Thường (gần Quốc lộ 2) - UBND xã Yên Kiện (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường ĐH52 UBND xã Yên Kiện (cũ) - Giáp xã Tiêu Sơn cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường ĐH52 Giáp xã Tiêu Sơn cũ - Giáp xã Quảng Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường Âu Cơ Giáp xã Phú Mỹ - Ngã tư giao TL318B |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường Âu Cơ Ngã tư giao TL318B - Đường nối cầu Kim Xuyên (trừ khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Đồng Lối, khu 6 Minh Phú, xã Chân Mộng) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường liên xã Nhà ông Sơn Hòa (khu 7 Yên Kiện cũ) - Giáp xã Ca Đình cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường liên xã Ngã ba khu 9 Yên Kiện (cũ) - Giáp xã Tiêu Sơn cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường liên xã Nhà bà Lập (khu 4 Yên Kiện cũ) - Giáp xã Sóc Đăng (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường liên xã Ngã ba đường huyện ĐH52 - Giáp xã Ngọc Quan cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường liên xã Quốc lộ 2 (khu 5 Minh Tiến cũ) - Đường ĐH52 |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường liên xã Nhà bà Lan, khu 1 Tiêu Sơn cũ - Ngã ba ông Oanh, khu 1 Tiêu Sơn cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường liên xã Nhà ông Thú, khu 9 Tiêu Sơn cũ - Giáp xã Vân Đồn cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường liên xã Ngã ba ông Hưng, khu 6 Tiêu Sơn cũ - Đỉnh dốc 10% |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường liên xã Ngã ba ông Việt Dung - Hết đất ông Việt Luận khu 8 Tiêu Sơn cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường liên xã Quốc lộ 2 - Nhà văn hóa khu 3 Chân Mộng cũ (thôn 11 cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường liên xã TL323 (nhà ông Phát) - Giáp xã Vân Đồn cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường liên xã Đường tỉnh 318 - Nhà ông Vĩnh, khu 3 Vân Đồn cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường liên xã Ngã ba ông Tuấn Hoa, khu 6 Tiêu Sơn cũ - Hết đất bà Lan, khu 1 Tiêu Sơn cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường nối Quốc lộ 2 đi cầu Kim Xuyên Ngã ba giao với đường liên xã (Minh Tiến cũ) - Tiếp giáp nhà ông Định |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường nối Quốc lộ 2 đi cầu Kim Xuyên Nhà ông Sinh Phong - Ngã ba giao đường Âu Cơ |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường nối Quốc lộ 2 đi cầu Kim Xuyên Ngã ba giao đường Âu Cơ - Ngã tư giao TL318 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường nối Quốc lộ 2 đi cầu Kim Xuyên Ngã tư giao TL318 - Nhà ông Hùng Thanh khu 5 (Vụ Quang) (Trừ khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Dộc Nứa, Khu 3 Vụ Quang, xã Chân Mộng) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường nối Quốc lộ 2 đi cầu Kim Xuyên Nhà ông Hùng Thanh Khu 5 (Vụ Quang) - Cầu Kim Xuyên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Các tuyến đường khác Đường tỉnh 323 - Đất ông Dinh khu 2 Vụ Quang cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Các tuyến đường khác Nhà ông Hợi - Trường mầm non khu B (khu 6 Vụ Quang cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Các tuyến đường khác Điểm nối đường tỉnh 318 (khu 11 Vân Đồn cũ) - Giáp xã Hùng Long (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Các tuyến đường khác UBND xã Vân Đồn cũ - Khu 9 xã Tiêu Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Các tuyến đường khác Đường liên xã còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Các tuyến đường khác Đường liên khu còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Các tuyến đường khác Đường xóm - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Khu đấu giá tại khu 1, xã Yên Kiện cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Khu tái định cư xã Minh Phú cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Khu đấu giá QSD đất, Khu Phốc Má, Khu 2 Yên Kiện, xã Chân Mộng - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất, khu Đồng Bốp, khu 11 Vân Đồn, xã Chân Mộng - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Đồng Lối, khu 6 Minh Phú, xã Chân Mộng - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Khu đấu giá quyền sử dụng đất khu Dộc Nứa, Khu 3 Vụ Quang, xã Chân Mộng - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Xã Chân Mộng - |
Đất trồng lúa | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Xã Chân Mộng - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Xã Chân Mộng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Xã Chân Mộng - |
Đất trồng cây lâu năm | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Xã Chân Mộng - |
Đất rừng sản xuất | 14.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Xã Chân Mộng - |
Đất rừng phòng hộ | 14.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Xã Chân Mộng - |
Đất rừng đặc dụng | 14.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Chân Mộng |
Đường Quốc lộ 2 Giáp xã Trạm Thản - Cổng chùa Bình Sơn |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường Quốc lộ 2 Cổng chùa Bình Sơn - Cổng Lâm Sinh |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường Quốc lộ 2 Cổng Lâm Sinh - Cây xăng Minh Tiến |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường Quốc lộ 2 Cây xăng Minh Tiến - Nhà ông Hiền (Tường) |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường Quốc lộ 2 Nhà ông Hiền (Tường) - Nghĩa trang liệt sỹ Tiêu Sơn |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường Quốc lộ 2 Nghĩa trang liệt sỹ Tiêu Sơn - Giáp xã Đoan Hùng (Trừ khu đấu giá QSD đất, Khu Phốc Má, Khu 2 Yên Kiện, xã Chân Mộng; Khu đấu giá QSD đất Khu 1, xã Yên Kiện cũ) |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 318 Tỉnh lộ 323 - Ngã ba giao TL318B |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 318 Ngã ba giao TL318B - Đường nối cầu Kim Xuyên |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.160.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 318 Đường nối cầu Kim Xuyên - Ngã tư gần chợ Vân Đồn |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 318 Ngã tư gần chợ Vân Đồn (Cổng ông Khanh) - Hết đất ông Phương Xuân, khu 8 (Vân Đồn) |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 318 Hết đất ông Phương Xuân, khu 8 (Vân Đồn) - Quốc lộ 2 (Trừ khu đấu giá quyền sử dụng đất, khu Đồng Bốp, khu 11 Vân Đồn, xã Chân Mộng) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 318B Quốc lộ 2 - Ngã ba rẽ đi Trường THCS Minh Phú |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 318B Ngã ba rẽ đi Trường THCS Minh Phú (Qua UBND xã Minh Phú cũ) - Đường Âu Cơ |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 318B Đường Âu Cơ (Trừ khu tái định cư xã Minh Phú cũ) - Tỉnh lộ 318 |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Chân Mộng |
Đường tỉnh 314B (Chân Mộng - Thanh Ba) Quốc lộ 2 - Hết địa phận xã Chân Mộng |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Chân Mộng
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

4. Thông tin xã Chân Mộng, tỉnh Phú Thọ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hùng Long, Xã Yên Kiện, Xã Chân Mộng (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Chân Mộng theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Chân Mộng có diện tích tự nhiên 89,85 km² với quy mô dân số 38.565 người, mật độ dân cư đạt 429,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Chân Mộng được đặt tại Trụ sở UBND xã Tiêu Sơn cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Chân Mộng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã Chân Mộng là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Chân Mộng, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ
5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:
a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.
b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.
5.2. Đối với đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
5.3. Quy định phân lớp thửa đất
a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.
Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.
Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.
b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.
Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.
c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Chân Mộng, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Chân Mộng, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
