Bảng giá đất xã Chấn Thịnh, tỉnh Lào Cai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Chấn Thịnh, tỉnh Lào Cai

Bảng giá đất xã Chấn Thịnh, tỉnh Lào Cai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Mức giá đất tại xã Chấn Thịnh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Chấn Thịnh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Chấn Thịnh, tỉnh Lào Cai

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai


3. Tra cứu bảng giá đất xã Chấn Thịnh, tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất xã Chấn Thịnh năm 2026

Khu vực: xã Chấn Thịnh.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 13.500 đến 6.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Chấn Thịnh Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ)
Đoạn từ giáp địa giới xã Hưng Khánh - đến hết ranh giới đất bà Hà Hoàng Ngân
Đất ở 700.000 280.000 140.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ)
Đoạn tiếp theo - đến lối rẽ lên nhà ông Khánh
Đất ở 1.600.000 640.000 320.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ)
Đoạn tiếp theo - đến hết đường vào Khe Ma
Đất ở 3.100.000 1.240.000 620.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Lâm trường Ngòi Lao
Đất ở 5.600.000 2.240.000 1.120.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Xuyến (Tiến)
Đất ở 3.100.000 1.240.000 620.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ)
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Cát Thịnh
Đất ở 700.000 280.000 140.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ)
Đoạn từ ranh giới nhà ông Đinh Trọng Phụ - đến hết ranh giới nhà bà Hoàng Thị Thìn
Đất ở 500.000 200.000 100.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
Từ Km00+00 - đến hết ranh giới đất ông Huân Thắm
Đất ở 3.200.000 1.280.000 640.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hữu
Đất ở 1.400.000 560.000 280.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
Đoạn tiếp theo - đến ngầm tràn cây đa
Đất ở 850.000 340.000 170.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
Đoạn tiếp theo - đến ngầm tràn ông Đỗ
Đất ở 560.000 224.000 112.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Khu điều trị phong
Đất ở 450.000 180.000 90.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Thắng
Đất ở 1.600.000 640.000 320.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất ông Hùng
Đất ở 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Long
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi thôn Kiến Thịnh 2
Đất ở 2.600.000 1.040.000 520.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Đặng
Đất ở 2.300.000 920.000 460.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Nghĩa
Đất ở 2.950.000 1.180.000 590.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Xuân
Đất ở 2.300.000 920.000 460.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Linh
Đất ở 3.200.000 1.280.000 640.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Nhâm
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Yến
Đất ở 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Mơ (giáp xã Nghĩa Tâm)
Đất ở 1.100.000 440.000 220.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến Tỉnh lộ 172)
Đoạn từ Cầu Cao (tiếp giáp tỉnh lộ 173) - đến cầu Khe Nhừ
Đất ở 650.000 260.000 130.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến Tỉnh lộ 172)
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất bà Thanh
Đất ở 750.000 300.000 150.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến Tỉnh lộ 172)
Đoạn tiếp theo - đến đường tỉnh lộ 172
Đất ở 1.100.000 440.000 220.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ)
Đoạn tiếp giáp tỉnh lộ 173 (nhà ông Cầm) - đến hết ranh giới đất ông Thủy (Hương)
Đất ở 2.800.000 1.120.000 560.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Lộc (Hiệp)
Đất ở 4.900.000 1.960.000 980.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Tâm (Lý)
Đất ở 2.800.000 1.120.000 560.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Cư
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Ưng
Đất ở 560.000 224.000 112.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Uông
Đất ở 1.300.000 520.000 260.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ)
Đoạn tiếp theo - hết ranh giới xã Chấn Thịnh
Đất ở 350.000 140.000 70.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37)
Từ địa giới xã Việt Hồng - đến cầu Đèo Cuồng
Đất ở 550.000 220.000 110.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Toan
Đất ở 850.000 340.000 170.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37)
Đoạn tiếp theo - đến cầu Thanh Bồng
Đất ở 1.400.000 560.000 280.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37)
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất bà Hảo Thành
Đất ở 3.200.000 1.280.000 640.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37)
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Khe Duyên
Đất ở 850.000 340.000 170.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37)
Đoạn tiếp theo - đến đường đi Khe Mơ
Đất ở 450.000 180.000 90.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37)
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ thôn 10
Đất ở 780.000 312.000 156.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37)
Đoạn tiếp theo - đến cầu Suối Kè
Đất ở 1.190.000 476.000 238.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37)
Đoạn tiếp theo - đến cầu Gốc Mý
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37)
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Bẩy Mẫu
Đất ở 1.100.000 440.000 220.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37)
Đoạn tiếp theo - đến địa giới xã Tân Thịnh cũ
Đất ở 560.000 224.000 112.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37)
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất ông Bẩy
Đất ở 1.100.000 440.000 220.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37)
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất ông Tuyền Thương
Đất ở 3.200.000 1.280.000 640.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37)
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất phòng khám đa khoa Tân Thịnh
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37)
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Mỵ (giáp QL 37)
Đất ở 6.600.000 2.640.000 1.320.000 0
Xã Chấn Thịnh Đường trục chính nội bộ
Đoạn từ chân dốc Mỵ - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Nhân Thành
Đất ở 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Chấn Thịnh Đường trục chính nội bộ
Đoạn tiếp theo - đến cầu Trần Phú
Đất ở 1.600.000 640.000 320.000 0
Xã Chấn Thịnh Đường trục chính nội bộ
Đoạn tiếp theo - đến cầu Thôn 10
Đất ở 700.000 280.000 140.000 0
Xã Chấn Thịnh Đường trục chính nội bộ
Đoạn từ hội trường thôn 12 - đến hết ranh giới xã Chấn Thịnh (giáp xã Cát Thịnh)
Đất ở 560.000 224.000 112.000 0
Xã Chấn Thịnh Đường trục chính nội bộ
Đường nội bộ chợ xã (Khu đấu giá thôn Thanh Tú) -
Đất ở 1.400.000 560.000 280.000 0
Xã Chấn Thịnh Đường trục chính nội bộ
Đường nội bộ (khu đấu giá thôn Cao 2) -
Đất ở 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Chấn Thịnh Đường trục chính nội bộ
Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Đồng Bẳn) -
Đất ở 1.100.000 440.000 220.000 0
Xã Chấn Thịnh Các tuyến đường khác còn lại
-
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ)
Đoạn từ giáp địa giới xã Hưng Khánh - đến hết ranh giới đất bà Hà Hoàng Ngân
Đất TM-DV 420.000 168.000 84.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ)
Đoạn tiếp theo - đến lối rẽ lên nhà ông Khánh
Đất TM-DV 960.000 384.000 192.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ)
Đoạn tiếp theo - đến hết đường vào Khe Ma
Đất TM-DV 1.860.000 744.000 372.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Lâm trường Ngòi Lao
Đất TM-DV 3.360.000 1.344.000 672.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Xuyến (Tiến)
Đất TM-DV 1.860.000 744.000 372.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ)
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Cát Thịnh
Đất TM-DV 420.000 168.000 84.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ)
Đoạn từ ranh giới nhà ông Đinh Trọng Phụ - đến hết ranh giới nhà bà Hoàng Thị Thìn
Đất TM-DV 300.000 120.000 60.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
Từ Km00+00 - đến hết ranh giới đất ông Huân Thắm
Đất TM-DV 1.920.000 768.000 384.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hữu
Đất TM-DV 840.000 336.000 168.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
Đoạn tiếp theo - đến ngầm tràn cây đa
Đất TM-DV 510.000 204.000 102.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
Đoạn tiếp theo - đến ngầm tràn ông Đỗ
Đất TM-DV 340.000 136.000 68.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Khu điều trị phong
Đất TM-DV 270.000 108.000 54.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Thắng
Đất TM-DV 960.000 384.000 192.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất ông Hùng
Đất TM-DV 1.080.000 432.000 216.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Long
Đất TM-DV 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi thôn Kiến Thịnh 2
Đất TM-DV 1.560.000 624.000 312.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Đặng
Đất TM-DV 1.380.000 552.000 276.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Nghĩa
Đất TM-DV 1.770.000 708.000 354.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Xuân
Đất TM-DV 1.380.000 552.000 276.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Linh
Đất TM-DV 1.920.000 768.000 384.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Nhâm
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Yến
Đất TM-DV 1.080.000 432.000 216.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Mơ (giáp xã Nghĩa Tâm)
Đất TM-DV 660.000 264.000 132.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến Tỉnh lộ 172)
Đoạn từ Cầu Cao (tiếp giáp tỉnh lộ 173) - đến cầu Khe Nhừ
Đất TM-DV 390.000 156.000 78.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến Tỉnh lộ 172)
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất bà Thanh
Đất TM-DV 450.000 180.000 90.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến Tỉnh lộ 172)
Đoạn tiếp theo - đến đường tỉnh lộ 172
Đất TM-DV 660.000 264.000 132.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ)
Đoạn tiếp giáp tỉnh lộ 173 (nhà ông Cầm) - đến hết ranh giới đất ông Thủy (Hương)
Đất TM-DV 1.680.000 672.000 336.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Lộc (Hiệp)
Đất TM-DV 2.940.000 1.176.000 588.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Tâm (Lý)
Đất TM-DV 1.680.000 672.000 336.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Cư
Đất TM-DV 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Ưng
Đất TM-DV 340.000 136.000 68.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Uông
Đất TM-DV 780.000 312.000 156.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ)
Đoạn tiếp theo - hết ranh giới xã Chấn Thịnh
Đất TM-DV 210.000 84.000 42.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37)
Từ địa giới xã Việt Hồng - đến cầu Đèo Cuồng
Đất TM-DV 330.000 132.000 66.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Toan
Đất TM-DV 510.000 204.000 102.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37)
Đoạn tiếp theo - đến cầu Thanh Bồng
Đất TM-DV 840.000 336.000 168.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37)
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất bà Hảo Thành
Đất TM-DV 1.920.000 768.000 384.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37)
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Khe Duyên
Đất TM-DV 510.000 204.000 102.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37)
Đoạn tiếp theo - đến đường đi Khe Mơ
Đất TM-DV 270.000 108.000 54.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37)
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ thôn 10
Đất TM-DV 470.000 188.000 94.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37)
Đoạn tiếp theo - đến cầu Suối Kè
Đất TM-DV 710.000 284.000 142.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37)
Đoạn tiếp theo - đến cầu Gốc Mý
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37)
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Bẩy Mẫu
Đất TM-DV 660.000 264.000 132.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37)
Đoạn tiếp theo - đến địa giới xã Tân Thịnh cũ
Đất TM-DV 340.000 136.000 68.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37)
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất ông Bẩy
Đất TM-DV 660.000 264.000 132.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37)
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất ông Tuyền Thương
Đất TM-DV 1.920.000 768.000 384.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37)
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất phòng khám đa khoa Tân Thịnh
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37)
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Mỵ (giáp QL 37)
Đất TM-DV 3.960.000 1.584.000 792.000 0
Xã Chấn Thịnh Đường trục chính nội bộ
Đoạn từ chân dốc Mỵ - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Nhân Thành
Đất TM-DV 1.080.000 432.000 216.000 0
Xã Chấn Thịnh Đường trục chính nội bộ
Đoạn tiếp theo - đến cầu Trần Phú
Đất TM-DV 960.000 384.000 192.000 0
Xã Chấn Thịnh Đường trục chính nội bộ
Đoạn tiếp theo - đến cầu Thôn 10
Đất TM-DV 420.000 168.000 84.000 0
Xã Chấn Thịnh Đường trục chính nội bộ
Đoạn từ hội trường thôn 12 - đến hết ranh giới xã Chấn Thịnh (giáp xã Cát Thịnh)
Đất TM-DV 340.000 136.000 68.000 0
Xã Chấn Thịnh Đường trục chính nội bộ
Đường nội bộ chợ xã (Khu đấu giá thôn Thanh Tú) -
Đất TM-DV 840.000 336.000 168.000 0
Xã Chấn Thịnh Đường trục chính nội bộ
Đường nội bộ (khu đấu giá thôn Cao 2) -
Đất TM-DV 1.620.000 648.000 324.000 0
Xã Chấn Thịnh Đường trục chính nội bộ
Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Đồng Bẳn) -
Đất TM-DV 660.000 264.000 132.000 0
Xã Chấn Thịnh Các tuyến đường khác còn lại
-
Đất TM-DV 180.000 72.000 36.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ)
Đoạn từ giáp địa giới xã Hưng Khánh - đến hết ranh giới đất bà Hà Hoàng Ngân
Đất SX-KD 350.000 140.000 70.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ)
Đoạn tiếp theo - đến lối rẽ lên nhà ông Khánh
Đất SX-KD 800.000 320.000 160.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ)
Đoạn tiếp theo - đến hết đường vào Khe Ma
Đất SX-KD 1.550.000 620.000 310.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Lâm trường Ngòi Lao
Đất SX-KD 2.800.000 1.120.000 560.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Xuyến (Tiến)
Đất SX-KD 1.550.000 620.000 310.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ)
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Cát Thịnh
Đất SX-KD 350.000 140.000 70.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ)
Đoạn từ ranh giới nhà ông Đinh Trọng Phụ - đến hết ranh giới nhà bà Hoàng Thị Thìn
Đất SX-KD 250.000 100.000 50.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
Từ Km00+00 - đến hết ranh giới đất ông Huân Thắm
Đất SX-KD 1.600.000 640.000 320.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hữu
Đất SX-KD 700.000 280.000 140.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
Đoạn tiếp theo - đến ngầm tràn cây đa
Đất SX-KD 430.000 172.000 86.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
Đoạn tiếp theo - đến ngầm tràn ông Đỗ
Đất SX-KD 280.000 112.000 56.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Khu điều trị phong
Đất SX-KD 230.000 92.000 46.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Thắng
Đất SX-KD 800.000 320.000 160.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất ông Hùng
Đất SX-KD 900.000 360.000 180.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Long
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi thôn Kiến Thịnh 2
Đất SX-KD 1.300.000 520.000 260.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Đặng
Đất SX-KD 1.150.000 460.000 230.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Nghĩa
Đất SX-KD 1.480.000 592.000 296.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Xuân
Đất SX-KD 1.150.000 460.000 230.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Linh
Đất SX-KD 1.600.000 640.000 320.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Nhâm
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Yến
Đất SX-KD 900.000 360.000 180.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Mơ (giáp xã Nghĩa Tâm)
Đất SX-KD 550.000 220.000 110.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến Tỉnh lộ 172)
Đoạn từ Cầu Cao (tiếp giáp tỉnh lộ 173) - đến cầu Khe Nhừ
Đất SX-KD 330.000 132.000 66.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến Tỉnh lộ 172)
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất bà Thanh
Đất SX-KD 380.000 152.000 76.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến Tỉnh lộ 172)
Đoạn tiếp theo - đến đường tỉnh lộ 172
Đất SX-KD 550.000 220.000 110.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ)
Đoạn tiếp giáp tỉnh lộ 173 (nhà ông Cầm) - đến hết ranh giới đất ông Thủy (Hương)
Đất SX-KD 1.400.000 560.000 280.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Lộc (Hiệp)
Đất SX-KD 2.450.000 980.000 490.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Tâm (Lý)
Đất SX-KD 1.400.000 560.000 280.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Cư
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Ưng
Đất SX-KD 280.000 112.000 56.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Uông
Đất SX-KD 650.000 260.000 130.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ)
Đoạn tiếp theo - hết ranh giới xã Chấn Thịnh
Đất SX-KD 180.000 72.000 36.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37)
Từ địa giới xã Việt Hồng - đến cầu Đèo Cuồng
Đất SX-KD 280.000 112.000 56.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Toan
Đất SX-KD 430.000 172.000 86.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37)
Đoạn tiếp theo - đến cầu Thanh Bồng
Đất SX-KD 700.000 280.000 140.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37)
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất bà Hảo Thành
Đất SX-KD 1.600.000 640.000 320.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37)
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Khe Duyên
Đất SX-KD 430.000 172.000 86.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37)
Đoạn tiếp theo - đến đường đi Khe Mơ
Đất SX-KD 230.000 92.000 46.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37)
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ thôn 10
Đất SX-KD 390.000 156.000 78.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37)
Đoạn tiếp theo - đến cầu Suối Kè
Đất SX-KD 600.000 240.000 120.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37)
Đoạn tiếp theo - đến cầu Gốc Mý
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37)
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Bẩy Mẫu
Đất SX-KD 550.000 220.000 110.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37)
Đoạn tiếp theo - đến địa giới xã Tân Thịnh cũ
Đất SX-KD 280.000 112.000 56.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37)
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất ông Bẩy
Đất SX-KD 550.000 220.000 110.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37)
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất ông Tuyền Thương
Đất SX-KD 1.600.000 640.000 320.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37)
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất phòng khám đa khoa Tân Thịnh
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37)
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Mỵ (giáp QL 37)
Đất SX-KD 3.300.000 1.320.000 660.000 0
Xã Chấn Thịnh Đường trục chính nội bộ
Đoạn từ chân dốc Mỵ - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Nhân Thành
Đất SX-KD 900.000 360.000 180.000 0
Xã Chấn Thịnh Đường trục chính nội bộ
Đoạn tiếp theo - đến cầu Trần Phú
Đất SX-KD 800.000 320.000 160.000 0
Xã Chấn Thịnh Đường trục chính nội bộ
Đoạn tiếp theo - đến cầu Thôn 10
Đất SX-KD 350.000 140.000 70.000 0
Xã Chấn Thịnh Đường trục chính nội bộ
Đoạn từ hội trường thôn 12 - đến hết ranh giới xã Chấn Thịnh (giáp xã Cát Thịnh)
Đất SX-KD 280.000 112.000 56.000 0
Xã Chấn Thịnh Đường trục chính nội bộ
Đường nội bộ chợ xã (Khu đấu giá thôn Thanh Tú) -
Đất SX-KD 700.000 280.000 140.000 0
Xã Chấn Thịnh Đường trục chính nội bộ
Đường nội bộ (khu đấu giá thôn Cao 2) -
Đất SX-KD 1.350.000 540.000 270.000 0
Xã Chấn Thịnh Đường trục chính nội bộ
Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Đồng Bẳn) -
Đất SX-KD 550.000 220.000 110.000 0
Xã Chấn Thịnh Các tuyến đường khác còn lại
-
Đất SX-KD 150.000 60.000 30.000 0
Xã Chấn Thịnh Xã Chấn Thịnh
-
Đất trồng lúa 45.000 40.500 0 0
Xã Chấn Thịnh Xã Chấn Thịnh
-
Đất trồng cây hàng năm 39.000 35.000 0 0
Xã Chấn Thịnh Xã Chấn Thịnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 42.000 38.000 0 0
Xã Chấn Thịnh Xã Chấn Thịnh
-
Đất trồng cây lâu năm 35.000 31.500 0 0
Xã Chấn Thịnh Xã Chấn Thịnh
-
Đất rừng sản xuất 15.000 13.500 0 0
Xã Chấn Thịnh Xã Chấn Thịnh
-
Đất rừng phòng hộ 15.000 13.500 0 0
Xã Chấn Thịnh Xã Chấn Thịnh
-
Đất rừng đặc dụng 15.000 13.500 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Chấn Thịnh Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ)
Đoạn từ giáp địa giới xã Hưng Khánh - đến hết ranh giới đất bà Hà Hoàng Ngân
Đất ở 700.000 280.000 140.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ)
Đoạn tiếp theo - đến lối rẽ lên nhà ông Khánh
Đất ở 1.600.000 640.000 320.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ)
Đoạn tiếp theo - đến hết đường vào Khe Ma
Đất ở 3.100.000 1.240.000 620.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Lâm trường Ngòi Lao
Đất ở 5.600.000 2.240.000 1.120.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Xuyến (Tiến)
Đất ở 3.100.000 1.240.000 620.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ)
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Cát Thịnh
Đất ở 700.000 280.000 140.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ)
Đoạn từ ranh giới nhà ông Đinh Trọng Phụ - đến hết ranh giới nhà bà Hoàng Thị Thìn
Đất ở 500.000 200.000 100.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
Từ Km00+00 - đến hết ranh giới đất ông Huân Thắm
Đất ở 3.200.000 1.280.000 640.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hữu
Đất ở 1.400.000 560.000 280.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
Đoạn tiếp theo - đến ngầm tràn cây đa
Đất ở 850.000 340.000 170.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
Đoạn tiếp theo - đến ngầm tràn ông Đỗ
Đất ở 560.000 224.000 112.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Khu điều trị phong
Đất ở 450.000 180.000 90.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Thắng
Đất ở 1.600.000 640.000 320.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất ông Hùng
Đất ở 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Chấn Thịnh Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Long
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Chấn Thịnh

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất xã Chấn Thịnh, tỉnh Lào Cai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Chấn Thịnh, tỉnh Lào Cai 2026

4. Thông tin xã Chấn Thịnh, tỉnh Lào Cai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tân Thịnh (huyện Văn Chấn), Xã Đại Lịch, Xã Chấn Thịnh (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Chấn Thịnh theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Chấn Thịnh có diện tích tự nhiên 120,54 km² với quy mô dân số 1.879 người, mật độ dân cư đạt 15,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Chấn Thịnh được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Chấn Thịnh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lào Cai, Xã Chấn Thịnh là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 89 xã và 10 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Chấn Thịnh, Tỉnh Lào Cai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lào Cai

5.1. Vị trí đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:

+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.

+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;

+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.

– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp

1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp

a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).

b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;

c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;

d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.

2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp

a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);

b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;

c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.

4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.

5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Chấn Thịnh, tỉnh Lào Cai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Chấn Thịnh, tỉnh Lào Cai là 6.600.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Chấn Thịnh, tỉnh Lào Cai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Chấn Thịnh, tỉnh Lào Cai là khoảng 663.304 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1136 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?