Bảng giá đất xã Chấn Thịnh, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Chấn Thịnh, tỉnh Lào Cai
Bảng giá đất xã Chấn Thịnh, tỉnh Lào Cai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Mức giá đất tại xã Chấn Thịnh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Chấn Thịnh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Chấn Thịnh, tỉnh Lào Cai
– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
3. Tra cứu bảng giá đất xã Chấn Thịnh, tỉnh Lào Cai mới nhất
Bảng giá đất xã Chấn Thịnh năm 2026
Khu vực: xã Chấn Thịnh.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 13.500 đến 6.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) Đoạn từ giáp địa giới xã Hưng Khánh - đến hết ranh giới đất bà Hà Hoàng Ngân |
Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) Đoạn tiếp theo - đến lối rẽ lên nhà ông Khánh |
Đất ở | 1.600.000 | 640.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) Đoạn tiếp theo - đến hết đường vào Khe Ma |
Đất ở | 3.100.000 | 1.240.000 | 620.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Lâm trường Ngòi Lao |
Đất ở | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Xuyến (Tiến) |
Đất ở | 3.100.000 | 1.240.000 | 620.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Cát Thịnh |
Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) Đoạn từ ranh giới nhà ông Đinh Trọng Phụ - đến hết ranh giới nhà bà Hoàng Thị Thìn |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Từ Km00+00 - đến hết ranh giới đất ông Huân Thắm |
Đất ở | 3.200.000 | 1.280.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hữu |
Đất ở | 1.400.000 | 560.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Đoạn tiếp theo - đến ngầm tràn cây đa |
Đất ở | 850.000 | 340.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Đoạn tiếp theo - đến ngầm tràn ông Đỗ |
Đất ở | 560.000 | 224.000 | 112.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Khu điều trị phong |
Đất ở | 450.000 | 180.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Thắng |
Đất ở | 1.600.000 | 640.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất ông Hùng |
Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Long |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi thôn Kiến Thịnh 2 |
Đất ở | 2.600.000 | 1.040.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Đặng |
Đất ở | 2.300.000 | 920.000 | 460.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Nghĩa |
Đất ở | 2.950.000 | 1.180.000 | 590.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Xuân |
Đất ở | 2.300.000 | 920.000 | 460.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Linh |
Đất ở | 3.200.000 | 1.280.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Nhâm |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Yến |
Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Mơ (giáp xã Nghĩa Tâm) |
Đất ở | 1.100.000 | 440.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến Tỉnh lộ 172) Đoạn từ Cầu Cao (tiếp giáp tỉnh lộ 173) - đến cầu Khe Nhừ |
Đất ở | 650.000 | 260.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến Tỉnh lộ 172) Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất bà Thanh |
Đất ở | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến Tỉnh lộ 172) Đoạn tiếp theo - đến đường tỉnh lộ 172 |
Đất ở | 1.100.000 | 440.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) Đoạn tiếp giáp tỉnh lộ 173 (nhà ông Cầm) - đến hết ranh giới đất ông Thủy (Hương) |
Đất ở | 2.800.000 | 1.120.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Lộc (Hiệp) |
Đất ở | 4.900.000 | 1.960.000 | 980.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Tâm (Lý) |
Đất ở | 2.800.000 | 1.120.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Cư |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Ưng |
Đất ở | 560.000 | 224.000 | 112.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Uông |
Đất ở | 1.300.000 | 520.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) Đoạn tiếp theo - hết ranh giới xã Chấn Thịnh |
Đất ở | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Từ địa giới xã Việt Hồng - đến cầu Đèo Cuồng |
Đất ở | 550.000 | 220.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Toan |
Đất ở | 850.000 | 340.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Đoạn tiếp theo - đến cầu Thanh Bồng |
Đất ở | 1.400.000 | 560.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất bà Hảo Thành |
Đất ở | 3.200.000 | 1.280.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Khe Duyên |
Đất ở | 850.000 | 340.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Đoạn tiếp theo - đến đường đi Khe Mơ |
Đất ở | 450.000 | 180.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ thôn 10 |
Đất ở | 780.000 | 312.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Đoạn tiếp theo - đến cầu Suối Kè |
Đất ở | 1.190.000 | 476.000 | 238.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Đoạn tiếp theo - đến cầu Gốc Mý |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Bẩy Mẫu |
Đất ở | 1.100.000 | 440.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Đoạn tiếp theo - đến địa giới xã Tân Thịnh cũ |
Đất ở | 560.000 | 224.000 | 112.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất ông Bẩy |
Đất ở | 1.100.000 | 440.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất ông Tuyền Thương |
Đất ở | 3.200.000 | 1.280.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất phòng khám đa khoa Tân Thịnh |
Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Mỵ (giáp QL 37) |
Đất ở | 6.600.000 | 2.640.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Đường trục chính nội bộ Đoạn từ chân dốc Mỵ - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Nhân Thành |
Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Đường trục chính nội bộ Đoạn tiếp theo - đến cầu Trần Phú |
Đất ở | 1.600.000 | 640.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Đường trục chính nội bộ Đoạn tiếp theo - đến cầu Thôn 10 |
Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Đường trục chính nội bộ Đoạn từ hội trường thôn 12 - đến hết ranh giới xã Chấn Thịnh (giáp xã Cát Thịnh) |
Đất ở | 560.000 | 224.000 | 112.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Đường trục chính nội bộ Đường nội bộ chợ xã (Khu đấu giá thôn Thanh Tú) - |
Đất ở | 1.400.000 | 560.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Đường trục chính nội bộ Đường nội bộ (khu đấu giá thôn Cao 2) - |
Đất ở | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Đường trục chính nội bộ Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Đồng Bẳn) - |
Đất ở | 1.100.000 | 440.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) Đoạn từ giáp địa giới xã Hưng Khánh - đến hết ranh giới đất bà Hà Hoàng Ngân |
Đất TM-DV | 420.000 | 168.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) Đoạn tiếp theo - đến lối rẽ lên nhà ông Khánh |
Đất TM-DV | 960.000 | 384.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) Đoạn tiếp theo - đến hết đường vào Khe Ma |
Đất TM-DV | 1.860.000 | 744.000 | 372.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Lâm trường Ngòi Lao |
Đất TM-DV | 3.360.000 | 1.344.000 | 672.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Xuyến (Tiến) |
Đất TM-DV | 1.860.000 | 744.000 | 372.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Cát Thịnh |
Đất TM-DV | 420.000 | 168.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) Đoạn từ ranh giới nhà ông Đinh Trọng Phụ - đến hết ranh giới nhà bà Hoàng Thị Thìn |
Đất TM-DV | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Từ Km00+00 - đến hết ranh giới đất ông Huân Thắm |
Đất TM-DV | 1.920.000 | 768.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hữu |
Đất TM-DV | 840.000 | 336.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Đoạn tiếp theo - đến ngầm tràn cây đa |
Đất TM-DV | 510.000 | 204.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Đoạn tiếp theo - đến ngầm tràn ông Đỗ |
Đất TM-DV | 340.000 | 136.000 | 68.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Khu điều trị phong |
Đất TM-DV | 270.000 | 108.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Thắng |
Đất TM-DV | 960.000 | 384.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất ông Hùng |
Đất TM-DV | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Long |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi thôn Kiến Thịnh 2 |
Đất TM-DV | 1.560.000 | 624.000 | 312.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Đặng |
Đất TM-DV | 1.380.000 | 552.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Nghĩa |
Đất TM-DV | 1.770.000 | 708.000 | 354.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Xuân |
Đất TM-DV | 1.380.000 | 552.000 | 276.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Linh |
Đất TM-DV | 1.920.000 | 768.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Nhâm |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Yến |
Đất TM-DV | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Mơ (giáp xã Nghĩa Tâm) |
Đất TM-DV | 660.000 | 264.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến Tỉnh lộ 172) Đoạn từ Cầu Cao (tiếp giáp tỉnh lộ 173) - đến cầu Khe Nhừ |
Đất TM-DV | 390.000 | 156.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến Tỉnh lộ 172) Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất bà Thanh |
Đất TM-DV | 450.000 | 180.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến Tỉnh lộ 172) Đoạn tiếp theo - đến đường tỉnh lộ 172 |
Đất TM-DV | 660.000 | 264.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) Đoạn tiếp giáp tỉnh lộ 173 (nhà ông Cầm) - đến hết ranh giới đất ông Thủy (Hương) |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 672.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Lộc (Hiệp) |
Đất TM-DV | 2.940.000 | 1.176.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Tâm (Lý) |
Đất TM-DV | 1.680.000 | 672.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Cư |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Ưng |
Đất TM-DV | 340.000 | 136.000 | 68.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Uông |
Đất TM-DV | 780.000 | 312.000 | 156.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) Đoạn tiếp theo - hết ranh giới xã Chấn Thịnh |
Đất TM-DV | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Từ địa giới xã Việt Hồng - đến cầu Đèo Cuồng |
Đất TM-DV | 330.000 | 132.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Toan |
Đất TM-DV | 510.000 | 204.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Đoạn tiếp theo - đến cầu Thanh Bồng |
Đất TM-DV | 840.000 | 336.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất bà Hảo Thành |
Đất TM-DV | 1.920.000 | 768.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Khe Duyên |
Đất TM-DV | 510.000 | 204.000 | 102.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Đoạn tiếp theo - đến đường đi Khe Mơ |
Đất TM-DV | 270.000 | 108.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ thôn 10 |
Đất TM-DV | 470.000 | 188.000 | 94.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Đoạn tiếp theo - đến cầu Suối Kè |
Đất TM-DV | 710.000 | 284.000 | 142.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Đoạn tiếp theo - đến cầu Gốc Mý |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Bẩy Mẫu |
Đất TM-DV | 660.000 | 264.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Đoạn tiếp theo - đến địa giới xã Tân Thịnh cũ |
Đất TM-DV | 340.000 | 136.000 | 68.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất ông Bẩy |
Đất TM-DV | 660.000 | 264.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất ông Tuyền Thương |
Đất TM-DV | 1.920.000 | 768.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất phòng khám đa khoa Tân Thịnh |
Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Mỵ (giáp QL 37) |
Đất TM-DV | 3.960.000 | 1.584.000 | 792.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Đường trục chính nội bộ Đoạn từ chân dốc Mỵ - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Nhân Thành |
Đất TM-DV | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Đường trục chính nội bộ Đoạn tiếp theo - đến cầu Trần Phú |
Đất TM-DV | 960.000 | 384.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Đường trục chính nội bộ Đoạn tiếp theo - đến cầu Thôn 10 |
Đất TM-DV | 420.000 | 168.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Đường trục chính nội bộ Đoạn từ hội trường thôn 12 - đến hết ranh giới xã Chấn Thịnh (giáp xã Cát Thịnh) |
Đất TM-DV | 340.000 | 136.000 | 68.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Đường trục chính nội bộ Đường nội bộ chợ xã (Khu đấu giá thôn Thanh Tú) - |
Đất TM-DV | 840.000 | 336.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Đường trục chính nội bộ Đường nội bộ (khu đấu giá thôn Cao 2) - |
Đất TM-DV | 1.620.000 | 648.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Đường trục chính nội bộ Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Đồng Bẳn) - |
Đất TM-DV | 660.000 | 264.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) Đoạn từ giáp địa giới xã Hưng Khánh - đến hết ranh giới đất bà Hà Hoàng Ngân |
Đất SX-KD | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) Đoạn tiếp theo - đến lối rẽ lên nhà ông Khánh |
Đất SX-KD | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) Đoạn tiếp theo - đến hết đường vào Khe Ma |
Đất SX-KD | 1.550.000 | 620.000 | 310.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Lâm trường Ngòi Lao |
Đất SX-KD | 2.800.000 | 1.120.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Xuyến (Tiến) |
Đất SX-KD | 1.550.000 | 620.000 | 310.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Cát Thịnh |
Đất SX-KD | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) Đoạn từ ranh giới nhà ông Đinh Trọng Phụ - đến hết ranh giới nhà bà Hoàng Thị Thìn |
Đất SX-KD | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Từ Km00+00 - đến hết ranh giới đất ông Huân Thắm |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 640.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hữu |
Đất SX-KD | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Đoạn tiếp theo - đến ngầm tràn cây đa |
Đất SX-KD | 430.000 | 172.000 | 86.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Đoạn tiếp theo - đến ngầm tràn ông Đỗ |
Đất SX-KD | 280.000 | 112.000 | 56.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Khu điều trị phong |
Đất SX-KD | 230.000 | 92.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Thắng |
Đất SX-KD | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất ông Hùng |
Đất SX-KD | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Long |
Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi thôn Kiến Thịnh 2 |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 520.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Đặng |
Đất SX-KD | 1.150.000 | 460.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Nghĩa |
Đất SX-KD | 1.480.000 | 592.000 | 296.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Xuân |
Đất SX-KD | 1.150.000 | 460.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Linh |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 640.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Nhâm |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Yến |
Đất SX-KD | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Mơ (giáp xã Nghĩa Tâm) |
Đất SX-KD | 550.000 | 220.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến Tỉnh lộ 172) Đoạn từ Cầu Cao (tiếp giáp tỉnh lộ 173) - đến cầu Khe Nhừ |
Đất SX-KD | 330.000 | 132.000 | 66.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến Tỉnh lộ 172) Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất bà Thanh |
Đất SX-KD | 380.000 | 152.000 | 76.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến Tỉnh lộ 172) Đoạn tiếp theo - đến đường tỉnh lộ 172 |
Đất SX-KD | 550.000 | 220.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) Đoạn tiếp giáp tỉnh lộ 173 (nhà ông Cầm) - đến hết ranh giới đất ông Thủy (Hương) |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 560.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Lộc (Hiệp) |
Đất SX-KD | 2.450.000 | 980.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Tâm (Lý) |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 560.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Cư |
Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Ưng |
Đất SX-KD | 280.000 | 112.000 | 56.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Uông |
Đất SX-KD | 650.000 | 260.000 | 130.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Văn Chấn - Yên Lập (đoạn từ Tỉnh lộ 173 đến địa giới hành chính tỉnh Phú Thọ) Đoạn tiếp theo - hết ranh giới xã Chấn Thịnh |
Đất SX-KD | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Từ địa giới xã Việt Hồng - đến cầu Đèo Cuồng |
Đất SX-KD | 280.000 | 112.000 | 56.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Toan |
Đất SX-KD | 430.000 | 172.000 | 86.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Đoạn tiếp theo - đến cầu Thanh Bồng |
Đất SX-KD | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất bà Hảo Thành |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 640.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Khe Duyên |
Đất SX-KD | 430.000 | 172.000 | 86.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Đoạn tiếp theo - đến đường đi Khe Mơ |
Đất SX-KD | 230.000 | 92.000 | 46.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ thôn 10 |
Đất SX-KD | 390.000 | 156.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Đoạn tiếp theo - đến cầu Suối Kè |
Đất SX-KD | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Đoạn tiếp theo - đến cầu Gốc Mý |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Bẩy Mẫu |
Đất SX-KD | 550.000 | 220.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Đoạn tiếp theo - đến địa giới xã Tân Thịnh cũ |
Đất SX-KD | 280.000 | 112.000 | 56.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất ông Bẩy |
Đất SX-KD | 550.000 | 220.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất ông Tuyền Thương |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 640.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất phòng khám đa khoa Tân Thịnh |
Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Tỉnh lộ 172 (giáp xã Việt Hồng đến Quốc lộ 37) Đoạn tiếp theo - đến ngã ba Mỵ (giáp QL 37) |
Đất SX-KD | 3.300.000 | 1.320.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Đường trục chính nội bộ Đoạn từ chân dốc Mỵ - đến hết ranh giới đất ông Hoàng Nhân Thành |
Đất SX-KD | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Đường trục chính nội bộ Đoạn tiếp theo - đến cầu Trần Phú |
Đất SX-KD | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Đường trục chính nội bộ Đoạn tiếp theo - đến cầu Thôn 10 |
Đất SX-KD | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Đường trục chính nội bộ Đoạn từ hội trường thôn 12 - đến hết ranh giới xã Chấn Thịnh (giáp xã Cát Thịnh) |
Đất SX-KD | 280.000 | 112.000 | 56.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Đường trục chính nội bộ Đường nội bộ chợ xã (Khu đấu giá thôn Thanh Tú) - |
Đất SX-KD | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Đường trục chính nội bộ Đường nội bộ (khu đấu giá thôn Cao 2) - |
Đất SX-KD | 1.350.000 | 540.000 | 270.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Đường trục chính nội bộ Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Đồng Bẳn) - |
Đất SX-KD | 550.000 | 220.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Các tuyến đường khác còn lại - |
Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Xã Chấn Thịnh - |
Đất trồng lúa | 45.000 | 40.500 | 0 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Xã Chấn Thịnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Xã Chấn Thịnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 38.000 | 0 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Xã Chấn Thịnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 31.500 | 0 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Xã Chấn Thịnh - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Xã Chấn Thịnh - |
Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Xã Chấn Thịnh - |
Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) Đoạn từ giáp địa giới xã Hưng Khánh - đến hết ranh giới đất bà Hà Hoàng Ngân |
Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) Đoạn tiếp theo - đến lối rẽ lên nhà ông Khánh |
Đất ở | 1.600.000 | 640.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) Đoạn tiếp theo - đến hết đường vào Khe Ma |
Đất ở | 3.100.000 | 1.240.000 | 620.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới Lâm trường Ngòi Lao |
Đất ở | 5.600.000 | 2.240.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Xuyến (Tiến) |
Đất ở | 3.100.000 | 1.240.000 | 620.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới xã Cát Thịnh |
Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Quốc lộ 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ) Đoạn từ ranh giới nhà ông Đinh Trọng Phụ - đến hết ranh giới nhà bà Hoàng Thị Thìn |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Từ Km00+00 - đến hết ranh giới đất ông Huân Thắm |
Đất ở | 3.200.000 | 1.280.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Hữu |
Đất ở | 1.400.000 | 560.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Đoạn tiếp theo - đến ngầm tràn cây đa |
Đất ở | 850.000 | 340.000 | 170.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Đoạn tiếp theo - đến ngầm tràn ông Đỗ |
Đất ở | 560.000 | 224.000 | 112.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ Khu điều trị phong |
Đất ở | 450.000 | 180.000 | 90.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Thắng |
Đất ở | 1.600.000 | 640.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất ông Hùng |
Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Chấn Thịnh |
Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Long |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Chấn Thịnh
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lào Cai mới nhất

4. Thông tin xã Chấn Thịnh, tỉnh Lào Cai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tân Thịnh (huyện Văn Chấn), Xã Đại Lịch, Xã Chấn Thịnh (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Chấn Thịnh theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Chấn Thịnh có diện tích tự nhiên 120,54 km² với quy mô dân số 1.879 người, mật độ dân cư đạt 15,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Chấn Thịnh được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Chấn Thịnh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lào Cai, Xã Chấn Thịnh là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 89 xã và 10 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Chấn Thịnh, Tỉnh Lào Cai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lào Cai
5.1. Vị trí đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.
+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;
+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.
– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp
a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).
b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;
c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;
d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.
2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp
a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);
b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;
c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.
4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.
5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Chấn Thịnh, tỉnh Lào Cai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Chấn Thịnh, tỉnh Lào Cai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
