Bảng giá đất xã Châu Bình, tỉnh Nghệ An 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Châu Bình, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất xã Châu Bình, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại xã Châu Bình được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Châu Bình theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Châu Bình, tỉnh Nghệ An

– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An


3. Tra cứu bảng giá đất xã Châu Bình, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất xã Châu Bình năm 2026

Khu vực: xã Châu Bình.

Loại đất: Đất ở, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 4.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Châu Bình Đường Quốc lộ 48
Nhà Lê Văn Minh Giáp bản Poom Lầu (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 71) - Trịnh Thị Hoa Khu vực đường Quốc lộ 48 mới giáp bản Đồng Phầu (Đến thửa số 88, 114, tờ bản đồ số 21)
Đất ở 2.500.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Quốc lộ 48
Nhà Võ Hải Rạng Giáp xã Châu Hội (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 08) - Nhà Lê Danh Diên giáp Bản Đồng Cộng (đến thửa số 76, tờ bản đồ số 71)
Đất ở 2.500.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Quốc lộ 48
Nhà Dương Văn Bá gần cầu qua Kênh tiêu (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 75) - Chợ mới đầu Cầu Cô Ba (đến thửa số 52, tờ bản đồ số 80)
Đất ở 4.000.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Quốc lộ 48
Nhà Dương Bá Tiến đầu cầu Cô Ba (từ thửa số 63, tờ bản đồ số 80) - Nhà Dương Minh Tuấn đầu cầu kẻ Nâm (đến thửa số 112, tờ bản đồ số 84)
Đất ở 4.000.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Quốc lộ 48
Nhà Lục Văn Lương Đầu cầu Kẻ nâm (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 84,) - Nhà Lê Thành Vinh giáp xã Yên Hợp (đến thửa số 60, tờ bản đồ số 95)
Đất ở 2.500.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường xã
Nhà Lô Thị Phương Bản Kẻ Móng (từ thửa số 97, tờ bản đồ số 80) - Nhà Đinh Trung Tài bản Kẻ Tằm (đến thửa số 259, tờ bản đồ số 36)
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường xã
Nhà Lô Văn Tuất Bản Kẻ Tằm (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 26) - Nhà Vi Văn Dương (đến thửa số 50, tờ bản đồ số 79)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường xã
Sân vận động Bản Độ 2 (từ thửa số 285, tờ bản đồ số 33) - Nhà Vi Văn Long (đến thửa số 44, tờ bản đồ số 48)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường xã
Nhà Vi Văn Sơn Ngã ba đường đi Độ 3 (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 40) - Nhà Lang Văn Thành (đến thửa 292, tờ bản đồ số 60)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường xã
Nhà Lô Thị Lan Ngã ba Đường đi thung khạng (từ thửa số 172, tờ bản đồ số 39) - Nhà Kim Văn Yên Chân dốc bù nghĩa (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 40)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường xã
Trưởng Tiểu học (từ thửa số 358, tờ bản đồ số 58) - Nhà Vi Văn Chiến (đến thửa số 910, tờ bản đồ số 64)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường thi công đập phụ 3
Nhà Lang Văn Dung (từ thửa số 371, tờ bản đồ số 82) - Nhà Lương Văn Viện (đến thửa số 250, tờ bản đồ số 82)
Đất ở 1.320.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường xã
Nhà Hà Văn Huỳnh (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 10) - Nhà Vi Văn Ngọc (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 72)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường xã
Nhà Vi Văn Phượng ngã ba Bản Can (từ thửa số 97, tờ bản đồ số 68) - Nhà Lô Văn Đông (đến thửa số 47, tờ bản đồ số 09)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Cộng
Nhà Trần Xuân Duy (từ thửa số 71, tờ bản đồ số 71) - Ngô Bá Dương (đến thửa số 55, 57, 64, 59, tờ bản đồ số 71)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Cộng
Nhà Nguyễn Thị Đính (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 71) - Nhà Trần Xuân Trường (đến thửa 30, tờ bản đồ số 73)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Cộng
Nhà Lê Xuân Tư (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 73) - Nhà Lô Thị Chín (đến thửa số 60, 65, 103, tờ bản đồ số 73)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Cộng
Nhà Văn Hóa Bản Đồng Cộng (từ thửa số 44, tờ bản đồ số 73) - Nhà Lê Hiến Dung (đến thửa số 71, tờ bản đồ số 73)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Cộng
Nhà Phạm Văn Thiêm (từ thửa số 89, tờ bản đồ số 73) - Nhà Nguyễn Trọng Hưởng (đến thửa số 120, tờ bản đồ số 73)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Cộng
Nhà Văn Thị Dung (từ thửa số 68, tờ bản đồ số 73) - Nhà Lô Văn Thuận (Đến thửa số 81, tờ bản đồ số 73)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Cộng
Nhà Phạm Xuân Tịnh (từ thửa số 22, tờ bản đồ số 71) - Nhà Nguyễn Thị Huệ (Đến thửa 40, tờ bản đồ số 71)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Cộng
Nhà Nguyễn Xuân Khiêm (từ thửa 39, tờ bản đồ số 74) - Nhà Nguyễn Văn Thắng (đến thửa 24 và các thửa số 8, 2, tờ bản đồ số 76)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Cộng
Nhà Bùi Văn Vinh (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 73) - Nhà Võ Hiền Cứ (đến thửa số 46, 25, 32, 33, 21, tờ bản đồ số 71, 21)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Cộng
Nhà Nguyễn Thị Thoa (từ thửa số 95, 17, 23 tờ bản đồ số 21, 74) - Nhà Phạm Quốc Văn (đến thửa số 114, tờ bản đồ số 21; thửa số 15, tờ bản đồ số 75 bản Đồng Phầu)
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Đồng Cộng
-
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Poom Lầu
Nhà Lô Văn Bình (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 70) - Đến nhà Lô Hạnh (đến thửa số 01 và các thửa 03, 09, 300, tờ bản đồ số 70)
Đất ở 650.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Poom Lầu
Nhà Lương Thị Luân (Từ thửa số 50, tờ bản đồ số 70) - Nhà Hà Văn Xuyên (đến thửa số 339 và các thửa 54, 324, 44, 45, 46, 47, 309, 320, tờ bản đồ số 70 và 12)
Đất ở 650.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Poom Lầu
Nhà Lô Văn Hải (từ thửa số 231, tờ bản đồ số 12) - Nhà Lô Văn Quý (đến thửa số 159 và các thửa 194, tờ bản đồ số 12)
Đất ở 550.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Poom Lầu
Nhà Lô Cắm Tiếp (từ thửa số 03, tờ bản đồ số 67) - Nhà Lô Văn Toan (đến thửa 17 và các thửa 30, 31, 14, 20, tờ bản đồ số 67)
Đất ở 550.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Poom Lầu
Nhà Vi Văn Ba (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 69) - Nhà Vi Văn Minh (đến thửa số 35, tờ bản đồ số 69)
Đất ở 550.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Poom Lầu
Nhà Nguyễn Tất Dương (từ thửa số 07, tờ bản đồ số 66) - Nhà Nguyễn Phúc Thi (đến thửa số 03 và các thửa 34, 26, tờ bản đồ số 66)
Đất ở 550.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Poom Lầu
Nhà Hồ Thọ Hùng (từ thửa 40, tờ bản đồ số 66) - Nhà Nguyễn Công Thủy (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 66
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Poom Lầu
-
Đất ở 550.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Phau
Nhà Võ Hữu Cường (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 75) - Nhà Trần Văn Tảo (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 75)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Phau
Nhà Nguyễn Thị Chiên (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 77 - Nhà Lê Thanh Bình (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 75 và thửa số 7 (Đinh Xuân Đồng), tờ bản đồ số 78)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Phau
Nhà Lê Văn Thương (từ thửa số 103, tờ bản đồ số 78) - Nhà Võ Văn Thư (đến thửa số 10, 21, 177, 49, tờ bản đồ số 78)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Phau
Nhà Đào Khánh Hiền (từ thửa số 44, tờ bản đồ số 80) - Nhà Nguyễn Phú Ngọc (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 80; thửa đất số 132, tờ bản đồ số 78)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Phau
Nhà Lang Văn Thủy (đến thửa số 108, tờ bản đồ số 78) - Nhà Lang Thị Việt (đến thửa số 66, tờ bản đồ số 78)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Phau
Thửa đất số 130, tờ bản đồ số 78 - Thửa đất số 52, tờ bản đồ số 80
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Đồng Phầu
-
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Kẻ Móng
Trạm chốt Lâm trường Cô Ba (thửa số 77, tờ bản đồ số 81) - Nhà Vi Đức Thuận Chân dốc bù nghĩa (đến thửa số 152, tờ bản đồ số 34)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Kẻ Móng
Nhà Kim Văn Thủy (từ thửa số 110, tờ bản đồ số 80) - Nhà Lương Văn Sáu (đến thửa số 108 và các thửa số 57, 40, 27, tờ bản đồ số 81)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Kẻ Móng
-
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Kẻ Tằm
Nhà Lê Thị Chuyển (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 27) - Nhà Phan Bá Bình (đến thửa số 30 và các thửa số 61, tờ bản đồ số 76 và 27)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Kẻ Tằm
Nhà Vi Văn Tiêng (từ thửa số 89, tờ bản đồ số 79) - Nhà Lô Văn Thanh (đến thửa số 01 và các thửa số 13, 17, 64, 66, 68, 56, 62, 61, 5, 21, tờ bản đồ số 79 và 33)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Kẻ Tằm
-
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Độ 2
Nhà Lang Văn Thư (từ thửa số 240, tờ bản đồ số 39) - Nhà Lang Văn Hùng (đến thửa số 162, tờ bản đồ số 39)
Đất ở 650.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Độ 2
-
Đất ở 650.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Độ 3
Nhà Lô Văn Đại (từ thửa số 349, tờ bản đồ số 49) - Nhà Lô Văn Sinh (đến thửa số 592, tờ bản đồ số 49)
Đất ở 500.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Độ 3
-
Đất ở 500.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Kẻ Khoang
Nhà Lang Văn Hợi (từ thửa số 82, tờ bản đồ số 82) - Đến nhà Trần văn Hà (đến thửa 13, tờ bản đồ số 82)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Kẻ Khoang
Nhà Vi Văn Viên (từ thửa số 122, tờ bản đồ số 82) - Nhà Lương Văn Thanh (đến thửa số 408, tờ bản đồ số 82)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Kẻ Khoang
-
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Nhánh - Kẻ Nâm
Nhà Phan Thị Ngọc (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 84) - Nhà Đậu Minh Đức (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 84)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Nhánh - Kẻ Nâm
Nhà Vi Văn Thương (từ thửa số 83, tờ bản đồ số 84) - Nhà Vi Văn Thuyết (đến thửa số 91, tờ bản đồ số 84)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Nhánh - Kẻ Nâm
Nhà Kim Thị Bích (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 85) - Nhà Kim Văn Thành (đến thửa số 81, tờ bản đồ số 85)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Thi công số - Kẻ Nâm
Nhà văn hóa Ban Kẻ Nâm (từ thửa 95, tờ bản đồ số 42) - Nhà Kim Văn Lục (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 36
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Nhánh - Kẻ Nâm
Nhà Kim Văn Thoại (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 86) - Nhà Kim Văn Thắng (đến thửa số 30, tờ bản đồ số 86)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Thi công số - Kẻ Nâm
Nhà Lô Văn Ngọc (từ thửa số 62, tờ bản đồ số 88) - Nhà Hồ Nghĩa Tình (đến thửa số 33, tờ bản đồ số 43)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Kẻ Nâm
-
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Quỳnh 1
Nhà Hồ Đình Hoài (từ thửa số 58, tờ bản đồ số 88) - Nhà Hồ Nghĩa Chiến (đến thửa số 85, tờ bản đồ số 43)
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Quốc lộ 48
Nhà Võ Hải Rạng Giáp xã Châu Hội (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 08) - Nhà Lê Danh Diên giáp Bản Đồng Cộng (đến thửa số 76, tờ bản đồ số 71)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Quốc lộ 48
Nhà Dương Văn Bá gần cầu qua Kênh tiêu (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 75) - Chợ mới đầu Cầu Cô Ba (đến thửa số 52, tờ bản đồ số 80)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Quốc lộ 48
Nhà Dương Bá Tiến đầu cầu Cô Ba (từ thửa số 63, tờ bản đồ số 80) - Nhà Dương Minh Tuấn đầu cầu kẻ Nâm (đến thửa số 112, tờ bản đồ số 84)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Quốc lộ 48
Nhà Lục Văn Lương Đầu cầu Kẻ nâm (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 84,) - Nhà Lê Thành Vinh giáp xã Yên Hợp (đến thửa số 60, tờ bản đồ số 95)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường xã
Nhà Lô Thị Phương Bản Kẻ Móng (từ thửa số 97, tờ bản đồ số 80) - Nhà Đinh Trung Tài bản Kẻ Tằm (đến thửa số 259, tờ bản đồ số 36)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường xã
Nhà Lô Văn Tuất Bản Kẻ Tằm (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 26) - Nhà Vi Văn Dương (đến thửa số 50, tờ bản đồ số 79)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường xã
Sân vận động Bản Độ 2 (từ thửa số 285, tờ bản đồ số 33) - Nhà Vi Văn Long (đến thửa số 44, tờ bản đồ số 48)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường xã
Nhà Vi Văn Sơn Ngã ba đường đi Độ 3 (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 40) - Nhà Lang Văn Thành (đến thửa 292, tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường xã
Nhà Lô Thị Lan Ngã ba Đường đi thung khạng (từ thửa số 172, tờ bản đồ số 39) - Nhà Kim Văn Yên Chân dốc bù nghĩa (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 40)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường xã
Trưởng Tiểu học (từ thửa số 358, tờ bản đồ số 58) - Nhà Vi Văn Chiến (đến thửa số 910, tờ bản đồ số 64)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường thi công đập phụ 3
Nhà Lang Văn Dung (từ thửa số 371, tờ bản đồ số 82) - Nhà Lương Văn Viện (đến thửa số 250, tờ bản đồ số 82)
Đất SX-KD 264.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường xã
Nhà Hà Văn Huỳnh (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 10) - Nhà Vi Văn Ngọc (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 72)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường xã
Nhà Vi Văn Phượng ngã ba Bản Can (từ thửa số 97, tờ bản đồ số 68) - Nhà Lô Văn Đông (đến thửa số 47, tờ bản đồ số 09)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Cộng
Nhà Trần Xuân Duy (từ thửa số 71, tờ bản đồ số 71) - Ngô Bá Dương (đến thửa số 55, 57, 64, 59, tờ bản đồ số 71)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Cộng
Nhà Nguyễn Thị Đính (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 71) - Nhà Trần Xuân Trường (đến thửa 30, tờ bản đồ số 73)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Cộng
Nhà Lê Xuân Tư (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 73) - Nhà Lô Thị Chín (đến thửa số 60, 65, 103, tờ bản đồ số 73)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Cộng
Nhà Văn Hóa Bản Đồng Cộng (từ thửa số 44, tờ bản đồ số 73) - Nhà Lê Hiến Dung (đến thửa số 71, tờ bản đồ số 73)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Cộng
Nhà Phạm Văn Thiêm (từ thửa số 89, tờ bản đồ số 73) - Nhà Nguyễn Trọng Hưởng (đến thửa số 120, tờ bản đồ số 73)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Cộng
Nhà Văn Thị Dung (từ thửa số 68, tờ bản đồ số 73) - Nhà Lô Văn Thuận (Đến thửa số 81, tờ bản đồ số 73)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Cộng
Nhà Phạm Xuân Tịnh (từ thửa số 22, tờ bản đồ số 71) - Nhà Nguyễn Thị Huệ (Đến thửa 40, tờ bản đồ số 71)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Cộng
Nhà Nguyễn Xuân Khiêm (từ thửa 39, tờ bản đồ số 74) - Nhà Nguyễn Văn Thắng (đến thửa 24 và các thửa số 8, 2, tờ bản đồ số 76)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Cộng
Nhà Bùi Văn Vinh (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 73) - Nhà Võ Hiền Cứ (đến thửa số 46, 25, 32, 33, 21, tờ bản đồ số 71, 21)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Cộng
Nhà Nguyễn Thị Thoa (từ thửa số 95, 17, 23 tờ bản đồ số 21, 74) - Nhà Phạm Quốc Văn (đến thửa số 114, tờ bản đồ số 21; thửa số 15, tờ bản đồ số 75 bản Đồng Phầu)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Đồng Cộng
-
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Poom Lầu
Nhà Lô Văn Bình (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 70) - Đến nhà Lô Hạnh (đến thửa số 01 và các thửa 03, 09, 300, tờ bản đồ số 70)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Poom Lầu
Nhà Lương Thị Luân (Từ thửa số 50, tờ bản đồ số 70) - Nhà Hà Văn Xuyên (đến thửa số 339 và các thửa 54, 324, 44, 45, 46, 47, 309, 320, tờ bản đồ số 70 và 12)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Poom Lầu
Nhà Lô Văn Hải (từ thửa số 231, tờ bản đồ số 12) - Nhà Lô Văn Quý (đến thửa số 159 và các thửa 194, tờ bản đồ số 12)
Đất SX-KD 110.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Poom Lầu
Nhà Lô Cắm Tiếp (từ thửa số 03, tờ bản đồ số 67) - Nhà Lô Văn Toan (đến thửa 17 và các thửa 30, 31, 14, 20, tờ bản đồ số 67)
Đất SX-KD 110.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Poom Lầu
Nhà Vi Văn Ba (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 69) - Nhà Vi Văn Minh (đến thửa số 35, tờ bản đồ số 69)
Đất SX-KD 110.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Poom Lầu
Nhà Nguyễn Tất Dương (từ thửa số 07, tờ bản đồ số 66) - Nhà Nguyễn Phúc Thi (đến thửa số 03 và các thửa 34, 26, tờ bản đồ số 66)
Đất SX-KD 110.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Poom Lầu
Nhà Hồ Thọ Hùng (từ thửa 40, tờ bản đồ số 66) - Nhà Nguyễn Công Thủy (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 66
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Poom Lầu
-
Đất SX-KD 110.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Phau
Nhà Võ Hữu Cường (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 75) - Nhà Trần Văn Tảo (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 75)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Phau
Nhà Nguyễn Thị Chiên (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 77 - Nhà Lê Thanh Bình (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 75 và thửa số 7 (Đinh Xuân Đồng), tờ bản đồ số 78)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Phau
Nhà Lê Văn Thương (từ thửa số 103, tờ bản đồ số 78) - Nhà Võ Văn Thư (đến thửa số 10, 21, 177, 49, tờ bản đồ số 78)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Phau
Nhà Đào Khánh Hiền (từ thửa số 44, tờ bản đồ số 80) - Nhà Nguyễn Phú Ngọc (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 80; thửa đất số 132, tờ bản đồ số 78)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Phau
Nhà Lang Văn Thủy (đến thửa số 108, tờ bản đồ số 78) - Nhà Lang Thị Việt (đến thửa số 66, tờ bản đồ số 78)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Phau
Thửa đất số 130, tờ bản đồ số 78 - Thửa đất số 52, tờ bản đồ số 80
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Đồng Phầu
-
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Kẻ Móng
Trạm chốt Lâm trường Cô Ba (thửa số 77, tờ bản đồ số 81) - Nhà Vi Đức Thuận Chân dốc bù nghĩa (đến thửa số 152, tờ bản đồ số 34)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Kẻ Móng
Nhà Kim Văn Thủy (từ thửa số 110, tờ bản đồ số 80) - Nhà Lương Văn Sáu (đến thửa số 108 và các thửa số 57, 40, 27, tờ bản đồ số 81)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Kẻ Móng
-
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Kẻ Tằm
Nhà Lê Thị Chuyển (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 27) - Nhà Phan Bá Bình (đến thửa số 30 và các thửa số 61, tờ bản đồ số 76 và 27)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Kẻ Tằm
Nhà Vi Văn Tiêng (từ thửa số 89, tờ bản đồ số 79) - Nhà Lô Văn Thanh (đến thửa số 01 và các thửa số 13, 17, 64, 66, 68, 56, 62, 61, 5, 21, tờ bản đồ số 79 và 33)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Kẻ Tằm
-
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Độ 2
Nhà Lang Văn Thư (từ thửa số 240, tờ bản đồ số 39) - Nhà Lang Văn Hùng (đến thửa số 162, tờ bản đồ số 39)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Độ 2
-
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Độ 3
Nhà Lô Văn Đại (từ thửa số 349, tờ bản đồ số 49) - Nhà Lô Văn Sinh (đến thửa số 592, tờ bản đồ số 49)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Độ 3
-
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Kẻ Khoang
Nhà Lang Văn Hợi (từ thửa số 82, tờ bản đồ số 82) - Đến nhà Trần văn Hà (đến thửa 13, tờ bản đồ số 82)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Kẻ Khoang
Nhà Vi Văn Viên (từ thửa số 122, tờ bản đồ số 82) - Nhà Lương Văn Thanh (đến thửa số 408, tờ bản đồ số 82)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Kẻ Khoang
-
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Nhánh - Kẻ Nâm
Nhà Phan Thị Ngọc (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 84) - Nhà Đậu Minh Đức (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 84)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Nhánh - Kẻ Nâm
Nhà Vi Văn Thương (từ thửa số 83, tờ bản đồ số 84) - Nhà Vi Văn Thuyết (đến thửa số 91, tờ bản đồ số 84)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Nhánh - Kẻ Nâm
Nhà Kim Thị Bích (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 85) - Nhà Kim Văn Thành (đến thửa số 81, tờ bản đồ số 85)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Thi công số - Kẻ Nâm
Nhà văn hóa Ban Kẻ Nâm (từ thửa 95, tờ bản đồ số 42) - Nhà Kim Văn Lục (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 36
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Nhánh - Kẻ Nâm
Nhà Kim Văn Thoại (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 86) - Nhà Kim Văn Thắng (đến thửa số 30, tờ bản đồ số 86)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Thi công số - Kẻ Nâm
Nhà Lô Văn Ngọc (từ thửa số 62, tờ bản đồ số 88) - Nhà Hồ Nghĩa Tình (đến thửa số 33, tờ bản đồ số 43)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Kẻ Nâm
-
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Quỳnh 1
Nhà Hồ Đình Hoài (từ thửa số 58, tờ bản đồ số 88) - Nhà Hồ Nghĩa Chiến (đến thửa số 85, tờ bản đồ số 43)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Quỳnh 1
Nhà Hồ Nghĩa Tâm (từ thửa số 43, tờ bản đồ số 89) - Nhà Nguyễn Văn Chính (đến thửa số 130, tờ bản đồ số 43)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Quỳnh 1
Nhà Hồ Sỹ Phượng (từ thửa số 150, tờ bản đồ số 90) - Nhà Bùi Duy Môn (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 44)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Quỳnh 1
-
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Quỳnh 2
Nhà Hồ Mậu Tình (từ thửa số 135, tờ bản đồ số 92) - Nhà Hồ Đạt Ngũ (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 91)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Quỳnh 2
Nhà Tô Duy Tòng (thửa số 38, tờ bản đồ số 95) - Nhà Nguyễn Thị Nuôi (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 91)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Quỳnh 2
Trường Mầm Non điểm Quỳnh 2 (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 92) - Nhà Hồ Hữu Thông (đến thửa số 103, tờ bản đồ số 94)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Quỳnh 2
Nhà Nguyễn Văn Thanh (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 95) - Nhà Tô Duy Tòng (đến thửa số 137, tờ bản đồ số 94)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Quỳnh 2
-
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản 3/4
Nhà Bùi Thị Xin (từ thửa số 111, tờ bản đồ số 92) - Nhà Lê Đình Nam (đến thửa số 30 tờ bản đồ số 44)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản 3/4
-
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Bình Quang
Nhà Hồ Hữu Biên (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 55) - Nhà Nguyễn Thị Phượng (đến thửa số 9 và các thửa số 213, 59, 149, 44, 48, 11, tờ bản đồ số 47, 46, 57, 56)
Đất SX-KD 110.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Bình Quang
-
Đất SX-KD 110.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Can
Nhà Lô Văn Chung (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 16) - Nhà Lô Văn Thành (đến thửa 12, tờ bản đồ số 16)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Can
Nguyễn Văn Huy (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 16) - Nhà Phan Văn Trường (đến thửa 104, tờ bản đồ số 16)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Can
Nhà Hồ Sỹ Hòa (từ thửa số 105, tờ bản đồ số 16) - Nhà Lô Văn Duyến (đến thửa 147, tờ bản đồ số 16)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Can
-
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Thanh Dương cũ
-
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Quốc lộ 48 - Khu tái định cư dốc 77
Vị trí bám đường Quốc lộ 48 -
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Quốc lộ 48 - Khu tái định cư dốc 77
Vị trí 2 của Quốc lộ 48 -
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Quốc lộ 48
Nhà Lê Văn Minh Giáp bản Poom Lầu (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 71) - Trịnh Thị Hoa Khu vực đường Quốc lộ 48 mới giáp bản Đồng Phầu (Đến thửa số 88, 114, tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Quốc lộ 48
Nhà Võ Hải Rạng Giáp xã Châu Hội (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 08) - Nhà Lê Danh Diên giáp Bản Đồng Cộng (đến thửa số 76, tờ bản đồ số 71)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Quốc lộ 48
Nhà Dương Văn Bá gần cầu qua Kênh tiêu (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 75) - Chợ mới đầu Cầu Cô Ba (đến thửa số 52, tờ bản đồ số 80)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Quốc lộ 48
Nhà Dương Bá Tiến đầu cầu Cô Ba (từ thửa số 63, tờ bản đồ số 80) - Nhà Dương Minh Tuấn đầu cầu kẻ Nâm (đến thửa số 112, tờ bản đồ số 84)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Quốc lộ 48
Nhà Lục Văn Lương Đầu cầu Kẻ nâm (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 84,) - Nhà Lê Thành Vinh giáp xã Yên Hợp (đến thửa số 60, tờ bản đồ số 95)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường xã
Nhà Lô Thị Phương Bản Kẻ Móng (từ thửa số 97, tờ bản đồ số 80) - Nhà Đinh Trung Tài bản Kẻ Tằm (đến thửa số 259, tờ bản đồ số 36)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường xã
Nhà Lô Văn Tuất Bản Kẻ Tằm (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 26) - Nhà Vi Văn Dương (đến thửa số 50, tờ bản đồ số 79)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường xã
Sân vận động Bản Độ 2 (từ thửa số 285, tờ bản đồ số 33) - Nhà Vi Văn Long (đến thửa số 44, tờ bản đồ số 48)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường xã
Nhà Vi Văn Sơn Ngã ba đường đi Độ 3 (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 40) - Nhà Lang Văn Thành (đến thửa 292, tờ bản đồ số 60)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường xã
Nhà Lô Thị Lan Ngã ba Đường đi thung khạng (từ thửa số 172, tờ bản đồ số 39) - Nhà Kim Văn Yên Chân dốc bù nghĩa (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 40)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường xã
Trưởng Tiểu học (từ thửa số 358, tờ bản đồ số 58) - Nhà Vi Văn Chiến (đến thửa số 910, tờ bản đồ số 64)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường thi công đập phụ 3
Nhà Lang Văn Dung (từ thửa số 371, tờ bản đồ số 82) - Nhà Lương Văn Viện (đến thửa số 250, tờ bản đồ số 82)
Đất khoáng sản 528.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường xã
Nhà Hà Văn Huỳnh (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 10) - Nhà Vi Văn Ngọc (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 72)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường xã
Nhà Vi Văn Phượng ngã ba Bản Can (từ thửa số 97, tờ bản đồ số 68) - Nhà Lô Văn Đông (đến thửa số 47, tờ bản đồ số 09)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Cộng
Nhà Trần Xuân Duy (từ thửa số 71, tờ bản đồ số 71) - Ngô Bá Dương (đến thửa số 55, 57, 64, 59, tờ bản đồ số 71)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Cộng
Nhà Nguyễn Thị Đính (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 71) - Nhà Trần Xuân Trường (đến thửa 30, tờ bản đồ số 73)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Cộng
Nhà Lê Xuân Tư (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 73) - Nhà Lô Thị Chín (đến thửa số 60, 65, 103, tờ bản đồ số 73)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Cộng
Nhà Văn Hóa Bản Đồng Cộng (từ thửa số 44, tờ bản đồ số 73) - Nhà Lê Hiến Dung (đến thửa số 71, tờ bản đồ số 73)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Cộng
Nhà Phạm Văn Thiêm (từ thửa số 89, tờ bản đồ số 73) - Nhà Nguyễn Trọng Hưởng (đến thửa số 120, tờ bản đồ số 73)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Cộng
Nhà Văn Thị Dung (từ thửa số 68, tờ bản đồ số 73) - Nhà Lô Văn Thuận (Đến thửa số 81, tờ bản đồ số 73)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Cộng
Nhà Phạm Xuân Tịnh (từ thửa số 22, tờ bản đồ số 71) - Nhà Nguyễn Thị Huệ (Đến thửa 40, tờ bản đồ số 71)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Cộng
Nhà Nguyễn Xuân Khiêm (từ thửa 39, tờ bản đồ số 74) - Nhà Nguyễn Văn Thắng (đến thửa 24 và các thửa số 8, 2, tờ bản đồ số 76)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Cộng
Nhà Bùi Văn Vinh (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 73) - Nhà Võ Hiền Cứ (đến thửa số 46, 25, 32, 33, 21, tờ bản đồ số 71, 21)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Cộng
Nhà Nguyễn Thị Thoa (từ thửa số 95, 17, 23 tờ bản đồ số 21, 74) - Nhà Phạm Quốc Văn (đến thửa số 114, tờ bản đồ số 21; thửa số 15, tờ bản đồ số 75 bản Đồng Phầu)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Đồng Cộng
-
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Poom Lầu
Nhà Lô Văn Bình (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 70) - Đến nhà Lô Hạnh (đến thửa số 01 và các thửa 03, 09, 300, tờ bản đồ số 70)
Đất khoáng sản 260.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Poom Lầu
Nhà Lương Thị Luân (Từ thửa số 50, tờ bản đồ số 70) - Nhà Hà Văn Xuyên (đến thửa số 339 và các thửa 54, 324, 44, 45, 46, 47, 309, 320, tờ bản đồ số 70 và 12)
Đất khoáng sản 260.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Poom Lầu
Nhà Lô Văn Hải (từ thửa số 231, tờ bản đồ số 12) - Nhà Lô Văn Quý (đến thửa số 159 và các thửa 194, tờ bản đồ số 12)
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Poom Lầu
Nhà Lô Cắm Tiếp (từ thửa số 03, tờ bản đồ số 67) - Nhà Lô Văn Toan (đến thửa 17 và các thửa 30, 31, 14, 20, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Poom Lầu
Nhà Vi Văn Ba (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 69) - Nhà Vi Văn Minh (đến thửa số 35, tờ bản đồ số 69)
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Poom Lầu
Nhà Nguyễn Tất Dương (từ thửa số 07, tờ bản đồ số 66) - Nhà Nguyễn Phúc Thi (đến thửa số 03 và các thửa 34, 26, tờ bản đồ số 66)
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Poom Lầu
Nhà Hồ Thọ Hùng (từ thửa 40, tờ bản đồ số 66) - Nhà Nguyễn Công Thủy (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 66
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Poom Lầu
-
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Phau
Nhà Võ Hữu Cường (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 75) - Nhà Trần Văn Tảo (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 75)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Phau
Nhà Nguyễn Thị Chiên (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 77 - Nhà Lê Thanh Bình (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 75 và thửa số 7 (Đinh Xuân Đồng), tờ bản đồ số 78)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Phau
Nhà Lê Văn Thương (từ thửa số 103, tờ bản đồ số 78) - Nhà Võ Văn Thư (đến thửa số 10, 21, 177, 49, tờ bản đồ số 78)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Phau
Nhà Đào Khánh Hiền (từ thửa số 44, tờ bản đồ số 80) - Nhà Nguyễn Phú Ngọc (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 80; thửa đất số 132, tờ bản đồ số 78)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Phau
Nhà Lang Văn Thủy (đến thửa số 108, tờ bản đồ số 78) - Nhà Lang Thị Việt (đến thửa số 66, tờ bản đồ số 78)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Phau
Thửa đất số 130, tờ bản đồ số 78 - Thửa đất số 52, tờ bản đồ số 80
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Đồng Phầu
-
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Kẻ Móng
Trạm chốt Lâm trường Cô Ba (thửa số 77, tờ bản đồ số 81) - Nhà Vi Đức Thuận Chân dốc bù nghĩa (đến thửa số 152, tờ bản đồ số 34)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Kẻ Móng
Nhà Kim Văn Thủy (từ thửa số 110, tờ bản đồ số 80) - Nhà Lương Văn Sáu (đến thửa số 108 và các thửa số 57, 40, 27, tờ bản đồ số 81)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Kẻ Móng
-
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Kẻ Tằm
Nhà Lê Thị Chuyển (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 27) - Nhà Phan Bá Bình (đến thửa số 30 và các thửa số 61, tờ bản đồ số 76 và 27)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Kẻ Tằm
Nhà Vi Văn Tiêng (từ thửa số 89, tờ bản đồ số 79) - Nhà Lô Văn Thanh (đến thửa số 01 và các thửa số 13, 17, 64, 66, 68, 56, 62, 61, 5, 21, tờ bản đồ số 79 và 33)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Kẻ Tằm
-
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Độ 2
Nhà Lang Văn Thư (từ thửa số 240, tờ bản đồ số 39) - Nhà Lang Văn Hùng (đến thửa số 162, tờ bản đồ số 39)
Đất khoáng sản 260.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Độ 2
-
Đất khoáng sản 260.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Độ 3
Nhà Lô Văn Đại (từ thửa số 349, tờ bản đồ số 49) - Nhà Lô Văn Sinh (đến thửa số 592, tờ bản đồ số 49)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Độ 3
-
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Kẻ Khoang
Nhà Lang Văn Hợi (từ thửa số 82, tờ bản đồ số 82) - Đến nhà Trần văn Hà (đến thửa 13, tờ bản đồ số 82)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Kẻ Khoang
Nhà Vi Văn Viên (từ thửa số 122, tờ bản đồ số 82) - Nhà Lương Văn Thanh (đến thửa số 408, tờ bản đồ số 82)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Kẻ Khoang
-
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Nhánh - Kẻ Nâm
Nhà Phan Thị Ngọc (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 84) - Nhà Đậu Minh Đức (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 84)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Nhánh - Kẻ Nâm
Nhà Vi Văn Thương (từ thửa số 83, tờ bản đồ số 84) - Nhà Vi Văn Thuyết (đến thửa số 91, tờ bản đồ số 84)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Nhánh - Kẻ Nâm
Nhà Kim Thị Bích (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 85) - Nhà Kim Văn Thành (đến thửa số 81, tờ bản đồ số 85)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Thi công số - Kẻ Nâm
Nhà văn hóa Ban Kẻ Nâm (từ thửa 95, tờ bản đồ số 42) - Nhà Kim Văn Lục (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 36
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Nhánh - Kẻ Nâm
Nhà Kim Văn Thoại (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 86) - Nhà Kim Văn Thắng (đến thửa số 30, tờ bản đồ số 86)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Thi công số - Kẻ Nâm
Nhà Lô Văn Ngọc (từ thửa số 62, tờ bản đồ số 88) - Nhà Hồ Nghĩa Tình (đến thửa số 33, tờ bản đồ số 43)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Kẻ Nâm
-
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Quỳnh 1
Nhà Hồ Đình Hoài (từ thửa số 58, tờ bản đồ số 88) - Nhà Hồ Nghĩa Chiến (đến thửa số 85, tờ bản đồ số 43)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Quỳnh 1
Nhà Hồ Nghĩa Tâm (từ thửa số 43, tờ bản đồ số 89) - Nhà Nguyễn Văn Chính (đến thửa số 130, tờ bản đồ số 43)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Quỳnh 1
Nhà Hồ Sỹ Phượng (từ thửa số 150, tờ bản đồ số 90) - Nhà Bùi Duy Môn (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 44)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Quỳnh 1
-
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Quỳnh 2
Nhà Hồ Mậu Tình (từ thửa số 135, tờ bản đồ số 92) - Nhà Hồ Đạt Ngũ (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 91)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Quỳnh 2
Nhà Tô Duy Tòng (thửa số 38, tờ bản đồ số 95) - Nhà Nguyễn Thị Nuôi (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 91)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Quỳnh 2
Trường Mầm Non điểm Quỳnh 2 (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 92) - Nhà Hồ Hữu Thông (đến thửa số 103, tờ bản đồ số 94)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Quỳnh 2
Nhà Nguyễn Văn Thanh (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 95) - Nhà Tô Duy Tòng (đến thửa số 137, tờ bản đồ số 94)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Quỳnh 2
-
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản 3/4
Nhà Bùi Thị Xin (từ thửa số 111, tờ bản đồ số 92) - Nhà Lê Đình Nam (đến thửa số 30 tờ bản đồ số 44)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản 3/4
-
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Bình Quang
Nhà Hồ Hữu Biên (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 55) - Nhà Nguyễn Thị Phượng (đến thửa số 9 và các thửa số 213, 59, 149, 44, 48, 11, tờ bản đồ số 47, 46, 57, 56)
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Bình Quang
-
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Can
Nhà Lô Văn Chung (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 16) - Nhà Lô Văn Thành (đến thửa 12, tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Can
Nguyễn Văn Huy (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 16) - Nhà Phan Văn Trường (đến thửa 104, tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Can
Nhà Hồ Sỹ Hòa (từ thửa số 105, tờ bản đồ số 16) - Nhà Lô Văn Duyến (đến thửa 147, tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Can
-
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Thanh Dương cũ
-
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Quốc lộ 48 - Khu tái định cư dốc 77
Vị trí bám đường Quốc lộ 48 -
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Quốc lộ 48 - Khu tái định cư dốc 77
Vị trí 2 của Quốc lộ 48 -
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Châu Bình Xã Châu Bình
-
Đất trồng cây hàng năm 43.000 0 0 0
Xã Châu Bình Xã Châu Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 43.000 0 0 0
Xã Châu Bình Xã Châu Bình
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 43.000 0 0 0
Xã Châu Bình Xã Châu Bình
-
Đất nông nghiệp khác 43.000 0 0 0
Xã Châu Bình Xã Châu Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản 43.000 0 0 0
Xã Châu Bình Xã Châu Bình
-
Đất rừng sản xuất 7.000 0 0 0
Xã Châu Bình Xã Châu Bình
-
Đất rừng phòng hộ 7.000 0 0 0
Xã Châu Bình Xã Châu Bình
-
Đất rừng đặc dụng 7.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Quốc lộ 48
Nhà Võ Hải Rạng Giáp xã Châu Hội (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 08) - Nhà Lê Danh Diên giáp Bản Đồng Cộng (đến thửa số 76, tờ bản đồ số 71)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Quốc lộ 48
Nhà Dương Văn Bá gần cầu qua Kênh tiêu (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 75) - Chợ mới đầu Cầu Cô Ba (đến thửa số 52, tờ bản đồ số 80)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Quốc lộ 48
Nhà Dương Bá Tiến đầu cầu Cô Ba (từ thửa số 63, tờ bản đồ số 80) - Nhà Dương Minh Tuấn đầu cầu kẻ Nâm (đến thửa số 112, tờ bản đồ số 84)
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Quốc lộ 48
Nhà Lục Văn Lương Đầu cầu Kẻ nâm (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 84,) - Nhà Lê Thành Vinh giáp xã Yên Hợp (đến thửa số 60, tờ bản đồ số 95)
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường xã
Nhà Lô Thị Phương Bản Kẻ Móng (từ thửa số 97, tờ bản đồ số 80) - Nhà Đinh Trung Tài bản Kẻ Tằm (đến thửa số 259, tờ bản đồ số 36)
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường xã
Nhà Lô Văn Tuất Bản Kẻ Tằm (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 26) - Nhà Vi Văn Dương (đến thửa số 50, tờ bản đồ số 79)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường xã
Sân vận động Bản Độ 2 (từ thửa số 285, tờ bản đồ số 33) - Nhà Vi Văn Long (đến thửa số 44, tờ bản đồ số 48)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường xã
Nhà Vi Văn Sơn Ngã ba đường đi Độ 3 (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 40) - Nhà Lang Văn Thành (đến thửa 292, tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường xã
Nhà Lô Thị Lan Ngã ba Đường đi thung khạng (từ thửa số 172, tờ bản đồ số 39) - Nhà Kim Văn Yên Chân dốc bù nghĩa (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 40)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường xã
Trưởng Tiểu học (từ thửa số 358, tờ bản đồ số 58) - Nhà Vi Văn Chiến (đến thửa số 910, tờ bản đồ số 64)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường thi công đập phụ 3
Nhà Lang Văn Dung (từ thửa số 371, tờ bản đồ số 82) - Nhà Lương Văn Viện (đến thửa số 250, tờ bản đồ số 82)
Đất SX-KD 264.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường xã
Nhà Hà Văn Huỳnh (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 10) - Nhà Vi Văn Ngọc (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 72)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường xã
Nhà Vi Văn Phượng ngã ba Bản Can (từ thửa số 97, tờ bản đồ số 68) - Nhà Lô Văn Đông (đến thửa số 47, tờ bản đồ số 09)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Cộng
Nhà Trần Xuân Duy (từ thửa số 71, tờ bản đồ số 71) - Ngô Bá Dương (đến thửa số 55, 57, 64, 59, tờ bản đồ số 71)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Cộng
Nhà Nguyễn Thị Đính (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 71) - Nhà Trần Xuân Trường (đến thửa 30, tờ bản đồ số 73)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Cộng
Nhà Lê Xuân Tư (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 73) - Nhà Lô Thị Chín (đến thửa số 60, 65, 103, tờ bản đồ số 73)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Cộng
Nhà Văn Hóa Bản Đồng Cộng (từ thửa số 44, tờ bản đồ số 73) - Nhà Lê Hiến Dung (đến thửa số 71, tờ bản đồ số 73)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Cộng
Nhà Phạm Văn Thiêm (từ thửa số 89, tờ bản đồ số 73) - Nhà Nguyễn Trọng Hưởng (đến thửa số 120, tờ bản đồ số 73)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Cộng
Nhà Văn Thị Dung (từ thửa số 68, tờ bản đồ số 73) - Nhà Lô Văn Thuận (Đến thửa số 81, tờ bản đồ số 73)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Cộng
Nhà Phạm Xuân Tịnh (từ thửa số 22, tờ bản đồ số 71) - Nhà Nguyễn Thị Huệ (Đến thửa 40, tờ bản đồ số 71)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Cộng
Nhà Nguyễn Xuân Khiêm (từ thửa 39, tờ bản đồ số 74) - Nhà Nguyễn Văn Thắng (đến thửa 24 và các thửa số 8, 2, tờ bản đồ số 76)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Cộng
Nhà Bùi Văn Vinh (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 73) - Nhà Võ Hiền Cứ (đến thửa số 46, 25, 32, 33, 21, tờ bản đồ số 71, 21)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Cộng
Nhà Nguyễn Thị Thoa (từ thửa số 95, 17, 23 tờ bản đồ số 21, 74) - Nhà Phạm Quốc Văn (đến thửa số 114, tờ bản đồ số 21; thửa số 15, tờ bản đồ số 75 bản Đồng Phầu)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Đồng Cộng
-
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Poom Lầu
Nhà Lô Văn Bình (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 70) - Đến nhà Lô Hạnh (đến thửa số 01 và các thửa 03, 09, 300, tờ bản đồ số 70)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Poom Lầu
Nhà Lương Thị Luân (Từ thửa số 50, tờ bản đồ số 70) - Nhà Hà Văn Xuyên (đến thửa số 339 và các thửa 54, 324, 44, 45, 46, 47, 309, 320, tờ bản đồ số 70 và 12)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Poom Lầu
Nhà Lô Văn Hải (từ thửa số 231, tờ bản đồ số 12) - Nhà Lô Văn Quý (đến thửa số 159 và các thửa 194, tờ bản đồ số 12)
Đất SX-KD 110.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Poom Lầu
Nhà Lô Cắm Tiếp (từ thửa số 03, tờ bản đồ số 67) - Nhà Lô Văn Toan (đến thửa 17 và các thửa 30, 31, 14, 20, tờ bản đồ số 67)
Đất SX-KD 110.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Poom Lầu
Nhà Vi Văn Ba (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 69) - Nhà Vi Văn Minh (đến thửa số 35, tờ bản đồ số 69)
Đất SX-KD 110.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Poom Lầu
Nhà Nguyễn Tất Dương (từ thửa số 07, tờ bản đồ số 66) - Nhà Nguyễn Phúc Thi (đến thửa số 03 và các thửa 34, 26, tờ bản đồ số 66)
Đất SX-KD 110.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Poom Lầu
Nhà Hồ Thọ Hùng (từ thửa 40, tờ bản đồ số 66) - Nhà Nguyễn Công Thủy (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 66
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Poom Lầu
-
Đất SX-KD 110.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Phau
Nhà Võ Hữu Cường (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 75) - Nhà Trần Văn Tảo (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 75)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Phau
Nhà Nguyễn Thị Chiên (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 77 - Nhà Lê Thanh Bình (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 75 và thửa số 7 (Đinh Xuân Đồng), tờ bản đồ số 78)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Phau
Nhà Lê Văn Thương (từ thửa số 103, tờ bản đồ số 78) - Nhà Võ Văn Thư (đến thửa số 10, 21, 177, 49, tờ bản đồ số 78)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Phau
Nhà Đào Khánh Hiền (từ thửa số 44, tờ bản đồ số 80) - Nhà Nguyễn Phú Ngọc (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 80; thửa đất số 132, tờ bản đồ số 78)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Phau
Nhà Lang Văn Thủy (đến thửa số 108, tờ bản đồ số 78) - Nhà Lang Thị Việt (đến thửa số 66, tờ bản đồ số 78)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Phau
Thửa đất số 130, tờ bản đồ số 78 - Thửa đất số 52, tờ bản đồ số 80
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Đồng Phầu
-
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Kẻ Móng
Trạm chốt Lâm trường Cô Ba (thửa số 77, tờ bản đồ số 81) - Nhà Vi Đức Thuận Chân dốc bù nghĩa (đến thửa số 152, tờ bản đồ số 34)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Kẻ Móng
Nhà Kim Văn Thủy (từ thửa số 110, tờ bản đồ số 80) - Nhà Lương Văn Sáu (đến thửa số 108 và các thửa số 57, 40, 27, tờ bản đồ số 81)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Kẻ Móng
-
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Kẻ Tằm
Nhà Lê Thị Chuyển (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 27) - Nhà Phan Bá Bình (đến thửa số 30 và các thửa số 61, tờ bản đồ số 76 và 27)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Kẻ Tằm
Nhà Vi Văn Tiêng (từ thửa số 89, tờ bản đồ số 79) - Nhà Lô Văn Thanh (đến thửa số 01 và các thửa số 13, 17, 64, 66, 68, 56, 62, 61, 5, 21, tờ bản đồ số 79 và 33)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Kẻ Tằm
-
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Độ 2
Nhà Lang Văn Thư (từ thửa số 240, tờ bản đồ số 39) - Nhà Lang Văn Hùng (đến thửa số 162, tờ bản đồ số 39)
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Độ 2
-
Đất SX-KD 130.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Độ 3
Nhà Lô Văn Đại (từ thửa số 349, tờ bản đồ số 49) - Nhà Lô Văn Sinh (đến thửa số 592, tờ bản đồ số 49)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Độ 3
-
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Kẻ Khoang
Nhà Lang Văn Hợi (từ thửa số 82, tờ bản đồ số 82) - Đến nhà Trần văn Hà (đến thửa 13, tờ bản đồ số 82)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Kẻ Khoang
Nhà Vi Văn Viên (từ thửa số 122, tờ bản đồ số 82) - Nhà Lương Văn Thanh (đến thửa số 408, tờ bản đồ số 82)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Kẻ Khoang
-
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Nhánh - Kẻ Nâm
Nhà Phan Thị Ngọc (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 84) - Nhà Đậu Minh Đức (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 84)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Nhánh - Kẻ Nâm
Nhà Vi Văn Thương (từ thửa số 83, tờ bản đồ số 84) - Nhà Vi Văn Thuyết (đến thửa số 91, tờ bản đồ số 84)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Nhánh - Kẻ Nâm
Nhà Kim Thị Bích (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 85) - Nhà Kim Văn Thành (đến thửa số 81, tờ bản đồ số 85)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Thi công số - Kẻ Nâm
Nhà văn hóa Ban Kẻ Nâm (từ thửa 95, tờ bản đồ số 42) - Nhà Kim Văn Lục (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 36
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Nhánh - Kẻ Nâm
Nhà Kim Văn Thoại (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 86) - Nhà Kim Văn Thắng (đến thửa số 30, tờ bản đồ số 86)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Thi công số - Kẻ Nâm
Nhà Lô Văn Ngọc (từ thửa số 62, tờ bản đồ số 88) - Nhà Hồ Nghĩa Tình (đến thửa số 33, tờ bản đồ số 43)
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Kẻ Nâm
-
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Quỳnh 1
Nhà Hồ Đình Hoài (từ thửa số 58, tờ bản đồ số 88) - Nhà Hồ Nghĩa Chiến (đến thửa số 85, tờ bản đồ số 43)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Quỳnh 1
Nhà Hồ Nghĩa Tâm (từ thửa số 43, tờ bản đồ số 89) - Nhà Nguyễn Văn Chính (đến thửa số 130, tờ bản đồ số 43)
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Quỳnh 1
Nhà Hồ Sỹ Phượng (từ thửa số 150, tờ bản đồ số 90) - Nhà Bùi Duy Môn (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 44)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Quỳnh 1
-
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Quỳnh 2
Nhà Hồ Mậu Tình (từ thửa số 135, tờ bản đồ số 92) - Nhà Hồ Đạt Ngũ (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 91)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Quỳnh 2
Nhà Tô Duy Tòng (thửa số 38, tờ bản đồ số 95) - Nhà Nguyễn Thị Nuôi (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 91)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Quỳnh 2
Trường Mầm Non điểm Quỳnh 2 (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 92) - Nhà Hồ Hữu Thông (đến thửa số 103, tờ bản đồ số 94)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Quỳnh 2
Nhà Nguyễn Văn Thanh (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 95) - Nhà Tô Duy Tòng (đến thửa số 137, tờ bản đồ số 94)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Quỳnh 2
-
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản 3/4
Nhà Bùi Thị Xin (từ thửa số 111, tờ bản đồ số 92) - Nhà Lê Đình Nam (đến thửa số 30 tờ bản đồ số 44)
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản 3/4
-
Đất SX-KD 140.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Bình Quang
Nhà Hồ Hữu Biên (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 55) - Nhà Nguyễn Thị Phượng (đến thửa số 9 và các thửa số 213, 59, 149, 44, 48, 11, tờ bản đồ số 47, 46, 57, 56)
Đất SX-KD 110.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Bình Quang
-
Đất SX-KD 110.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Can
Nhà Lô Văn Chung (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 16) - Nhà Lô Văn Thành (đến thửa 12, tờ bản đồ số 16)
Đất SX-KD 100.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Can
Nguyễn Văn Huy (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 16) - Nhà Phan Văn Trường (đến thửa 104, tờ bản đồ số 16)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Can
Nhà Hồ Sỹ Hòa (từ thửa số 105, tờ bản đồ số 16) - Nhà Lô Văn Duyến (đến thửa 147, tờ bản đồ số 16)
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Can
-
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Thanh Dương cũ
-
Đất SX-KD 80.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Quốc lộ 48 - Khu tái định cư dốc 77
Vị trí bám đường Quốc lộ 48 -
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Quốc lộ 48 - Khu tái định cư dốc 77
Vị trí 2 của Quốc lộ 48 -
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Quốc lộ 48
Nhà Lê Văn Minh Giáp bản Poom Lầu (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 71) - Trịnh Thị Hoa Khu vực đường Quốc lộ 48 mới giáp bản Đồng Phầu (Đến thửa số 88, 114, tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Quốc lộ 48
Nhà Võ Hải Rạng Giáp xã Châu Hội (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 08) - Nhà Lê Danh Diên giáp Bản Đồng Cộng (đến thửa số 76, tờ bản đồ số 71)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Quốc lộ 48
Nhà Dương Văn Bá gần cầu qua Kênh tiêu (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 75) - Chợ mới đầu Cầu Cô Ba (đến thửa số 52, tờ bản đồ số 80)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Quốc lộ 48
Nhà Dương Bá Tiến đầu cầu Cô Ba (từ thửa số 63, tờ bản đồ số 80) - Nhà Dương Minh Tuấn đầu cầu kẻ Nâm (đến thửa số 112, tờ bản đồ số 84)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Quốc lộ 48
Nhà Lục Văn Lương Đầu cầu Kẻ nâm (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 84,) - Nhà Lê Thành Vinh giáp xã Yên Hợp (đến thửa số 60, tờ bản đồ số 95)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường xã
Nhà Lô Thị Phương Bản Kẻ Móng (từ thửa số 97, tờ bản đồ số 80) - Nhà Đinh Trung Tài bản Kẻ Tằm (đến thửa số 259, tờ bản đồ số 36)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường xã
Nhà Lô Văn Tuất Bản Kẻ Tằm (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 26) - Nhà Vi Văn Dương (đến thửa số 50, tờ bản đồ số 79)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường xã
Sân vận động Bản Độ 2 (từ thửa số 285, tờ bản đồ số 33) - Nhà Vi Văn Long (đến thửa số 44, tờ bản đồ số 48)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường xã
Nhà Vi Văn Sơn Ngã ba đường đi Độ 3 (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 40) - Nhà Lang Văn Thành (đến thửa 292, tờ bản đồ số 60)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường xã
Nhà Lô Thị Lan Ngã ba Đường đi thung khạng (từ thửa số 172, tờ bản đồ số 39) - Nhà Kim Văn Yên Chân dốc bù nghĩa (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 40)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường xã
Trưởng Tiểu học (từ thửa số 358, tờ bản đồ số 58) - Nhà Vi Văn Chiến (đến thửa số 910, tờ bản đồ số 64)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường thi công đập phụ 3
Nhà Lang Văn Dung (từ thửa số 371, tờ bản đồ số 82) - Nhà Lương Văn Viện (đến thửa số 250, tờ bản đồ số 82)
Đất khoáng sản 528.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường xã
Nhà Hà Văn Huỳnh (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 10) - Nhà Vi Văn Ngọc (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 72)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường xã
Nhà Vi Văn Phượng ngã ba Bản Can (từ thửa số 97, tờ bản đồ số 68) - Nhà Lô Văn Đông (đến thửa số 47, tờ bản đồ số 09)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Cộng
Nhà Trần Xuân Duy (từ thửa số 71, tờ bản đồ số 71) - Ngô Bá Dương (đến thửa số 55, 57, 64, 59, tờ bản đồ số 71)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Cộng
Nhà Nguyễn Thị Đính (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 71) - Nhà Trần Xuân Trường (đến thửa 30, tờ bản đồ số 73)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Cộng
Nhà Lê Xuân Tư (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 73) - Nhà Lô Thị Chín (đến thửa số 60, 65, 103, tờ bản đồ số 73)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Cộng
Nhà Văn Hóa Bản Đồng Cộng (từ thửa số 44, tờ bản đồ số 73) - Nhà Lê Hiến Dung (đến thửa số 71, tờ bản đồ số 73)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Cộng
Nhà Phạm Văn Thiêm (từ thửa số 89, tờ bản đồ số 73) - Nhà Nguyễn Trọng Hưởng (đến thửa số 120, tờ bản đồ số 73)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Cộng
Nhà Văn Thị Dung (từ thửa số 68, tờ bản đồ số 73) - Nhà Lô Văn Thuận (Đến thửa số 81, tờ bản đồ số 73)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Cộng
Nhà Phạm Xuân Tịnh (từ thửa số 22, tờ bản đồ số 71) - Nhà Nguyễn Thị Huệ (Đến thửa 40, tờ bản đồ số 71)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Cộng
Nhà Nguyễn Xuân Khiêm (từ thửa 39, tờ bản đồ số 74) - Nhà Nguyễn Văn Thắng (đến thửa 24 và các thửa số 8, 2, tờ bản đồ số 76)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Cộng
Nhà Bùi Văn Vinh (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 73) - Nhà Võ Hiền Cứ (đến thửa số 46, 25, 32, 33, 21, tờ bản đồ số 71, 21)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Cộng
Nhà Nguyễn Thị Thoa (từ thửa số 95, 17, 23 tờ bản đồ số 21, 74) - Nhà Phạm Quốc Văn (đến thửa số 114, tờ bản đồ số 21; thửa số 15, tờ bản đồ số 75 bản Đồng Phầu)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Đồng Cộng
-
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Poom Lầu
Nhà Lô Văn Bình (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 70) - Đến nhà Lô Hạnh (đến thửa số 01 và các thửa 03, 09, 300, tờ bản đồ số 70)
Đất khoáng sản 260.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Poom Lầu
Nhà Lương Thị Luân (Từ thửa số 50, tờ bản đồ số 70) - Nhà Hà Văn Xuyên (đến thửa số 339 và các thửa 54, 324, 44, 45, 46, 47, 309, 320, tờ bản đồ số 70 và 12)
Đất khoáng sản 260.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Poom Lầu
Nhà Lô Văn Hải (từ thửa số 231, tờ bản đồ số 12) - Nhà Lô Văn Quý (đến thửa số 159 và các thửa 194, tờ bản đồ số 12)
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Poom Lầu
Nhà Lô Cắm Tiếp (từ thửa số 03, tờ bản đồ số 67) - Nhà Lô Văn Toan (đến thửa 17 và các thửa 30, 31, 14, 20, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Poom Lầu
Nhà Vi Văn Ba (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 69) - Nhà Vi Văn Minh (đến thửa số 35, tờ bản đồ số 69)
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Poom Lầu
Nhà Nguyễn Tất Dương (từ thửa số 07, tờ bản đồ số 66) - Nhà Nguyễn Phúc Thi (đến thửa số 03 và các thửa 34, 26, tờ bản đồ số 66)
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Poom Lầu
Nhà Hồ Thọ Hùng (từ thửa 40, tờ bản đồ số 66) - Nhà Nguyễn Công Thủy (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 66
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Poom Lầu
-
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Phau
Nhà Võ Hữu Cường (từ thửa số 6, tờ bản đồ số 75) - Nhà Trần Văn Tảo (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 75)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Phau
Nhà Nguyễn Thị Chiên (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 77 - Nhà Lê Thanh Bình (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 75 và thửa số 7 (Đinh Xuân Đồng), tờ bản đồ số 78)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Phau
Nhà Lê Văn Thương (từ thửa số 103, tờ bản đồ số 78) - Nhà Võ Văn Thư (đến thửa số 10, 21, 177, 49, tờ bản đồ số 78)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Phau
Nhà Đào Khánh Hiền (từ thửa số 44, tờ bản đồ số 80) - Nhà Nguyễn Phú Ngọc (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 80; thửa đất số 132, tờ bản đồ số 78)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Phau
Nhà Lang Văn Thủy (đến thửa số 108, tờ bản đồ số 78) - Nhà Lang Thị Việt (đến thửa số 66, tờ bản đồ số 78)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Phau
Thửa đất số 130, tờ bản đồ số 78 - Thửa đất số 52, tờ bản đồ số 80
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Đồng Phầu
-
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Kẻ Móng
Trạm chốt Lâm trường Cô Ba (thửa số 77, tờ bản đồ số 81) - Nhà Vi Đức Thuận Chân dốc bù nghĩa (đến thửa số 152, tờ bản đồ số 34)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Kẻ Móng
Nhà Kim Văn Thủy (từ thửa số 110, tờ bản đồ số 80) - Nhà Lương Văn Sáu (đến thửa số 108 và các thửa số 57, 40, 27, tờ bản đồ số 81)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Kẻ Móng
-
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Kẻ Tằm
Nhà Lê Thị Chuyển (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 27) - Nhà Phan Bá Bình (đến thửa số 30 và các thửa số 61, tờ bản đồ số 76 và 27)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Kẻ Tằm
Nhà Vi Văn Tiêng (từ thửa số 89, tờ bản đồ số 79) - Nhà Lô Văn Thanh (đến thửa số 01 và các thửa số 13, 17, 64, 66, 68, 56, 62, 61, 5, 21, tờ bản đồ số 79 và 33)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Kẻ Tằm
-
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Độ 2
Nhà Lang Văn Thư (từ thửa số 240, tờ bản đồ số 39) - Nhà Lang Văn Hùng (đến thửa số 162, tờ bản đồ số 39)
Đất khoáng sản 260.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Độ 2
-
Đất khoáng sản 260.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Độ 3
Nhà Lô Văn Đại (từ thửa số 349, tờ bản đồ số 49) - Nhà Lô Văn Sinh (đến thửa số 592, tờ bản đồ số 49)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Độ 3
-
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Kẻ Khoang
Nhà Lang Văn Hợi (từ thửa số 82, tờ bản đồ số 82) - Đến nhà Trần văn Hà (đến thửa 13, tờ bản đồ số 82)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Kẻ Khoang
Nhà Vi Văn Viên (từ thửa số 122, tờ bản đồ số 82) - Nhà Lương Văn Thanh (đến thửa số 408, tờ bản đồ số 82)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Kẻ Khoang
-
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Nhánh - Kẻ Nâm
Nhà Phan Thị Ngọc (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 84) - Nhà Đậu Minh Đức (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 84)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Nhánh - Kẻ Nâm
Nhà Vi Văn Thương (từ thửa số 83, tờ bản đồ số 84) - Nhà Vi Văn Thuyết (đến thửa số 91, tờ bản đồ số 84)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Nhánh - Kẻ Nâm
Nhà Kim Thị Bích (từ thửa số 42, tờ bản đồ số 85) - Nhà Kim Văn Thành (đến thửa số 81, tờ bản đồ số 85)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Thi công số - Kẻ Nâm
Nhà văn hóa Ban Kẻ Nâm (từ thửa 95, tờ bản đồ số 42) - Nhà Kim Văn Lục (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 36
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Nhánh - Kẻ Nâm
Nhà Kim Văn Thoại (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 86) - Nhà Kim Văn Thắng (đến thửa số 30, tờ bản đồ số 86)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Thi công số - Kẻ Nâm
Nhà Lô Văn Ngọc (từ thửa số 62, tờ bản đồ số 88) - Nhà Hồ Nghĩa Tình (đến thửa số 33, tờ bản đồ số 43)
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Kẻ Nâm
-
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Quỳnh 1
Nhà Hồ Đình Hoài (từ thửa số 58, tờ bản đồ số 88) - Nhà Hồ Nghĩa Chiến (đến thửa số 85, tờ bản đồ số 43)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Quỳnh 1
Nhà Hồ Nghĩa Tâm (từ thửa số 43, tờ bản đồ số 89) - Nhà Nguyễn Văn Chính (đến thửa số 130, tờ bản đồ số 43)
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Quỳnh 1
Nhà Hồ Sỹ Phượng (từ thửa số 150, tờ bản đồ số 90) - Nhà Bùi Duy Môn (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 44)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Quỳnh 1
-
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Quỳnh 2
Nhà Hồ Mậu Tình (từ thửa số 135, tờ bản đồ số 92) - Nhà Hồ Đạt Ngũ (đến thửa số 7, tờ bản đồ số 91)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Quỳnh 2
Nhà Tô Duy Tòng (thửa số 38, tờ bản đồ số 95) - Nhà Nguyễn Thị Nuôi (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 91)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Quỳnh 2
Trường Mầm Non điểm Quỳnh 2 (từ thửa số 19, tờ bản đồ số 92) - Nhà Hồ Hữu Thông (đến thửa số 103, tờ bản đồ số 94)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Quỳnh 2
Nhà Nguyễn Văn Thanh (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 95) - Nhà Tô Duy Tòng (đến thửa số 137, tờ bản đồ số 94)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Quỳnh 2
-
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản 3/4
Nhà Bùi Thị Xin (từ thửa số 111, tờ bản đồ số 92) - Nhà Lê Đình Nam (đến thửa số 30 tờ bản đồ số 44)
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản 3/4
-
Đất khoáng sản 280.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Bình Quang
Nhà Hồ Hữu Biên (từ thửa số 23, tờ bản đồ số 55) - Nhà Nguyễn Thị Phượng (đến thửa số 9 và các thửa số 213, 59, 149, 44, 48, 11, tờ bản đồ số 47, 46, 57, 56)
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Bình Quang
-
Đất khoáng sản 220.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Can
Nhà Lô Văn Chung (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 16) - Nhà Lô Văn Thành (đến thửa 12, tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Can
Nguyễn Văn Huy (từ thửa số 61, tờ bản đồ số 16) - Nhà Phan Văn Trường (đến thửa 104, tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Can
Nhà Hồ Sỹ Hòa (từ thửa số 105, tờ bản đồ số 16) - Nhà Lô Văn Duyến (đến thửa 147, tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Can
-
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Châu Bình Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Thanh Dương cũ
-
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Quốc lộ 48 - Khu tái định cư dốc 77
Vị trí bám đường Quốc lộ 48 -
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Quốc lộ 48 - Khu tái định cư dốc 77
Vị trí 2 của Quốc lộ 48 -
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Châu Bình Xã Châu Bình
-
Đất trồng cây hàng năm 43.000 0 0 0
Xã Châu Bình Xã Châu Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 43.000 0 0 0
Xã Châu Bình Xã Châu Bình
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 43.000 0 0 0
Xã Châu Bình Xã Châu Bình
-
Đất nông nghiệp khác 43.000 0 0 0
Xã Châu Bình Xã Châu Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản 43.000 0 0 0
Xã Châu Bình Xã Châu Bình
-
Đất rừng sản xuất 7.000 0 0 0
Xã Châu Bình Xã Châu Bình
-
Đất rừng phòng hộ 7.000 0 0 0
Xã Châu Bình Xã Châu Bình
-
Đất rừng đặc dụng 7.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Châu Bình Đường Quốc lộ 48
Nhà Lê Văn Minh Giáp bản Poom Lầu (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 71) - Trịnh Thị Hoa Khu vực đường Quốc lộ 48 mới giáp bản Đồng Phầu (Đến thửa số 88, 114, tờ bản đồ số 21)
Đất ở 2.500.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Quốc lộ 48
Nhà Võ Hải Rạng Giáp xã Châu Hội (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 08) - Nhà Lê Danh Diên giáp Bản Đồng Cộng (đến thửa số 76, tờ bản đồ số 71)
Đất ở 2.500.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Quốc lộ 48
Nhà Dương Văn Bá gần cầu qua Kênh tiêu (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 75) - Chợ mới đầu Cầu Cô Ba (đến thửa số 52, tờ bản đồ số 80)
Đất ở 4.000.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Quốc lộ 48
Nhà Dương Bá Tiến đầu cầu Cô Ba (từ thửa số 63, tờ bản đồ số 80) - Nhà Dương Minh Tuấn đầu cầu kẻ Nâm (đến thửa số 112, tờ bản đồ số 84)
Đất ở 4.000.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường Quốc lộ 48
Nhà Lục Văn Lương Đầu cầu Kẻ nâm (từ thửa số 17, tờ bản đồ số 84,) - Nhà Lê Thành Vinh giáp xã Yên Hợp (đến thửa số 60, tờ bản đồ số 95)
Đất ở 2.500.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường xã
Nhà Lô Thị Phương Bản Kẻ Móng (từ thửa số 97, tờ bản đồ số 80) - Nhà Đinh Trung Tài bản Kẻ Tằm (đến thửa số 259, tờ bản đồ số 36)
Đất ở 2.000.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường xã
Nhà Lô Văn Tuất Bản Kẻ Tằm (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 26) - Nhà Vi Văn Dương (đến thửa số 50, tờ bản đồ số 79)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường xã
Sân vận động Bản Độ 2 (từ thửa số 285, tờ bản đồ số 33) - Nhà Vi Văn Long (đến thửa số 44, tờ bản đồ số 48)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường xã
Nhà Vi Văn Sơn Ngã ba đường đi Độ 3 (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 40) - Nhà Lang Văn Thành (đến thửa 292, tờ bản đồ số 60)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường xã
Nhà Lô Thị Lan Ngã ba Đường đi thung khạng (từ thửa số 172, tờ bản đồ số 39) - Nhà Kim Văn Yên Chân dốc bù nghĩa (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 40)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường xã
Trưởng Tiểu học (từ thửa số 358, tờ bản đồ số 58) - Nhà Vi Văn Chiến (đến thửa số 910, tờ bản đồ số 64)
Đất ở 700.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường thi công đập phụ 3
Nhà Lang Văn Dung (từ thửa số 371, tờ bản đồ số 82) - Nhà Lương Văn Viện (đến thửa số 250, tờ bản đồ số 82)
Đất ở 1.320.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường xã
Nhà Hà Văn Huỳnh (từ thửa số 02, tờ bản đồ số 10) - Nhà Vi Văn Ngọc (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 72)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường xã
Nhà Vi Văn Phượng ngã ba Bản Can (từ thửa số 97, tờ bản đồ số 68) - Nhà Lô Văn Đông (đến thửa số 47, tờ bản đồ số 09)
Đất ở 1.000.000 0 0 0
Xã Châu Bình Đường nhánh - Bản Đồng Cộng
Nhà Trần Xuân Duy (từ thửa số 71, tờ bản đồ số 71) - Ngô Bá Dương (đến thửa số 55, 57, 64, 59, tờ bản đồ số 71)
Đất ở 1.000.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Châu Bình

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất xã Châu Bình, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Châu Bình, tỉnh Nghệ An 2026

4. Thông tin xã Châu Bình, tỉnh Nghệ An

Xã Châu Bình là một đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc Tỉnh Nghệ An, được giữ nguyên theo phương án sắp xếp đơn vị hành chính theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giai đoạn 2026.

Hiện nay, xã Châu Bình có diện tích tự nhiên 130,91 km² với quy mô dân số 11.038 người, mật độ dân cư đạt 84,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Châu Bình được đặt tại UBND xã Châu Bình, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Châu Bình không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Xã Châu Bình là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Châu Bình, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An

5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An

1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).

2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).

3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).

4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).

5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).

6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.

7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.

8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.

9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng

a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;

b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.

5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp

1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:

a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;

b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.

2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:

a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;

b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:

– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;

– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.

4.9/5 - (1184 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?