Bảng giá đất xã Châu Hòa, tỉnh Vĩnh Long mới nhất theo Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Châu Hòa, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất xã Châu Hòa, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại xã Châu Hòa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Châu Hòa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Châu Hòa, tỉnh Vĩnh Long
– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
3. Tra cứu bảng giá đất xã Châu Hòa, tỉnh Vĩnh Long
Bảng giá đất xã Châu Hòa năm 2026
Khu vực: xã Châu Hòa.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 130.500 đến 4.700.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Châu Hòa |
Đường tỉnh 883 - Giáp ranh xã Lương Hòa đến Chùa Linh Châu Thửa 228 tờ 8 - Thửa 4 tờ 13 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 420.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường tỉnh 883 - Giáp ranh xã Lương Hòa đến Chùa Linh Châu Thửa 229 tờ 8 - Thửa 314 tờ 6 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 420.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường tỉnh 883 - Chùa Linh Châu đến Giáp ĐH.174 Thửa 457 tờ 13 - Thửa 450 tờ 20 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường tỉnh 883 - Chùa Linh Châu đến Giáp ĐH.175 Thửa 495 tờ 13 - Thửa 451 tờ 20 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường tỉnh 883 - Giáp ĐH.173 đến Giáp ranh xã Châu Hòa - Châu Bình cũ Thửa 468 tờ 12 - Thửa 149 tờ 33 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 420.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường tỉnh 883 - Giáp ĐH.173 đến Giáp ranh xã Châu Hòa - Châu Bình cũ Thửa 469 tờ 20 - Thửa 150 tờ 33 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 420.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường tỉnh 883 - Giáp ranh xã Châu Hòa - Châu Bình cũ đến Giáp ranh xã Giồng Trôm Thửa 231 tờ 41 - Thửa 173 tờ 71 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường tỉnh 883 - Giáp ranh xã Châu Hòa - Châu Bình cũ đến Giáp ranh xã Giồng Trôm Thửa 230 tờ 41 - Thửa 179 tờ 71 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường tỉnh 885 - Giáp ranh xã Lương Hòa đến Hết ranh Nghĩa trang Liệt sỹ huyện Thửa 4 tờ 81 - Thửa 434 tờ 85 |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường tỉnh 885 - Giáp ranh xã Lương Hòa đến Hết ranh Nghĩa trang Liệt sỹ huyện Thửa 350 tờ 82 - Thửa 414 tờ 85 |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường tỉnh 885 - Hết ranh Nghĩa trang Liệt sỹ huyện đến Cầu đúc Lương Quới Thửa 153 tờ 28 - Thửa 34 tờ 26 |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường tỉnh 885 - Hết ranh Nghĩa trang Liệt sỹ huyện đến Cầu đúc Lương Quới Thửa 68 tờ 85 - Thửa 16 tờ 86 |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường tỉnh 885 - Hết ranh cầu Đúc Lương Quới đến Giáp ranh xã Giồng Trôm Thửa 41 tờ 26 - Thửa 338 tờ 90 |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.880.000 | 1.410.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường tỉnh 885 - Hết ranh cầu Đúc Lương Quới đến Giáp ranh xã Giồng Trôm Thửa 101 tờ 86 - Thửa 12 tờ 96 |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.880.000 | 1.410.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường K20 (đường ĐH.DK.31) (đường huyện) - Giáp ranh xã Giồng Trôm đến Giáp ranh xã Mỹ Chánh Hòa Thửa 256 tờ 71 - Thửa 10 tờ 57 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường K20 (đường ĐH.DK.31) (đường huyện) - Giáp ranh xã Giồng Trôm đến Giáp ranh xã Mỹ Chánh Hòa Thửa 77 tờ 72 - (Sông) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường ĐX.01 (xã Châu Hoà) (Đường huyện 173 cũ) - Giáp ranh xã Lương Hòa đến Giáp ranh Châu Hòa - Châu Bình Thửa 1 tờ 8 - Thửa 176 tờ 33 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 420.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường ĐX.01 (xã Châu Hoà) (Đường huyện 173 cũ) - Giáp ranh xã Lương Hòa đến Giáp ranh Châu Hòa - Châu Bình Thửa 64 tờ 41 - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 420.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường Lương Quới - Châu Hoà (đường ĐH.DK.27) (đường xã) - Đường tỉnh 885 đến Giáp ranh xã Lương Hòa Thửa 34 tờ 92 - Thửa 53 tờ 6 |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 648.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường Lương Quới - Châu Hoà (đường ĐH.DK.27) (đường xã) - Đường tỉnh 885 đến Giáp ranh xã Lương Hòa Thửa 35 tờ 92 - Thửa 144 tờ 6 |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 648.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường lộ Thủ Ngữ (đường ĐH.DK.27) (Đường xã) - Đường tỉnh 885 đến Ranh dưới Trường THCS Lương Quới Thửa 53 tờ 92 - Thửa 62 tờ 91 |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường lộ Thủ Ngữ (đường ĐH.DK.27) (Đường xã) - Đường tỉnh 885 đến Ranh dưới Trường THCS Lương Quới Thửa 97 tờ 92 - Thửa 137 tờ 92 |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 840.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường lộ Thủ Ngữ (đường ĐH.DK.27) (Đường xã) - Ranh dưới trường THCS Lương Quới đến Cầu Thủ Ngữ Thửa 145 tờ 92 - Thửa 335 tờ 98 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường lộ Thủ Ngữ (đường ĐH.DK.27) (Đường xã) - Ranh dưới trường THCS Lương Quới đến Cầu Thủ Ngữ Thửa 42 tờ 91 - Thửa 391 tờ 98 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường 19/5 (Đường vào UBND xã Châu Bình cũ) (Đường xã ĐX.01) - Giáp Đường tỉnh 883 đến Ngã ba chợ Châu Bình Thửa 24 tờ 53 - Thửa 46 tờ 44 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường 19/5 (Đường vào UBND xã Châu Bình cũ) (Đường xã ĐX.01) - Giáp Đường tỉnh 883 đến Ngã ba chợ Châu Bình Thửa 181 tờ 53 - Thửa 44 tờ 44 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường Trần Văn Cuộc (Châu Bình)(đường ĐH.DK.35) (đường xã) - Trọn đường Thửa 169 tờ 56 - Thửa 1 tờ 37 |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường Trần Văn Cuộc (Châu Bình)(đường ĐH.DK.35) (đường xã) - Trọn đường Thửa 56 tờ 56 - Thửa 6 tờ 36 |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường 3 tháng 2 xã Châu Bình (Đường xã ĐX.02) - Trọn đường Thửa 53 tờ 44 - Thửa 37 tờ 79 |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường 3 tháng 2 xã Châu Bình (Đường xã ĐX.02) - Trọn đường Thửa 89 tờ 42 - Thửa 151 tờ 74 |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường Lộ kênh Kỷ Lục (đường ĐH.DK.05) (Đường xã) - Giáp Đường K20 đến Cuối đường Thửa 178 tờ 62 - Thửa 9 tờ 62 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường Lộ kênh Kỷ Lục (đường ĐH.DK.05) (Đường xã) - Giáp Đường K20 đến Cuối đường Thửa 179 tờ 62 - Thửa 105 tờ 62 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Châu Hòa |
Lộ Trường Gà (đường liên ấp ĐA.01) - Giáp Đường tỉnh 885 đến Hưng Quới Tự Thửa 164 tờ 85 - Thửa 284 tờ 85 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Châu Hòa |
Lộ Trường Gà (đường liên ấp ĐA.01) - Giáp Đường tỉnh 885 đến Hưng Quới Tự Thửa 166 tờ 85 - Thửa 425 tờ 85 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 360.000 |
| Xã Châu Hòa |
Lộ Trại Cưa (đường ấp ĐA.02) - Giáp đường 19/5 đến Giáp xã Châu Hòa Thửa 84 tờ 38 - Thửa 19 tờ 38 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Châu Hòa |
Lộ Trại Cưa (đường ấp ĐA.02) - Giáp đường 19/5 đến Giáp xã Châu Hòa Thửa 110 tờ 38 - Thửa 24 tờ 38 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Châu Hòa |
Các dãy phố Chợ Lương Quới Thửa 128 tờ 86 - Thửa 136 tờ 86 |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Xã Châu Hòa |
Các dãy phố Chợ Lương Quới Thửa 141 tờ 86 - Thửa 125 tờ 86 |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Xã Châu Hòa |
Các dãy phố Chợ Lương Quới Thửa 137 tờ 86 - Thửa 124 tờ 86 |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Xã Châu Hòa |
Các dãy phố Chợ Lương Quới Thửa 101 tờ 86 - Thửa 119 tờ 86 |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 810.000 |
| Xã Châu Hòa |
Các dãy phố Chợ Châu Phú Thửa 75 tờ 7 - Thửa 52 tờ 7 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Châu Hòa |
Các dãy phố Chợ Châu Phú Thửa 132 tờ 7 - Thửa 36 tờ 7 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Châu Hòa |
Các dãy phố Chợ Châu Phú Thửa 78 tờ 7 - Thửa 69 tờ 7 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Châu Hòa |
Các dãy phố Chợ Châu Phú Thửa 134 tờ 7 - Thửa 31 tờ 7 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Châu Hòa |
Các dãy phố Chợ Châu Thới Thửa 358 tờ 20 - Thửa 357 tờ 20 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Châu Hòa |
Các dãy phố Chợ Châu Thới Thửa 361 tờ 20 - Thửa 363 tờ 20 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường ĐA.02 Thửa 309 tờ 92 - Thửa 18 tờ 93 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường ĐA.03 Thửa 350 tờ 82 - Thửa 381 tờ 84 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường ĐA.04 Thửa 484 tờ 85 - Thửa 94 tờ 89 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường ĐA.01 Thửa 49 tờ 7 - Thửa 54 tờ 5 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường ĐA.02 Thửa 36 tờ 7 - Thửa 49 tờ 1 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường ĐC.03 Thửa 28 tờ 7 - Thửa 12 tờ 1 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường ĐC.05 Thửa 446 tờ 20 - Thửa 112 tờ 30 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường ĐC.06 Thửa 523 tờ 20 - Thửa 334 tờ 31 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường ĐA.01 Thửa 22 tờ 56 - Thửa 125 tờ 50 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường ĐA.02 Thửa 110 tờ 38 - Thửa 24 tờ 38 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường ĐA.03 Thửa 437 tờ 68 - Thửa 78 tờ 75 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường ĐA.04 Thửa 437 tờ 68 - Thửa 13 tờ 57 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Châu Hòa |
Các đường nhựa, đường bê tông còn lại - |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 372.000 | 248.000 | 186.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 348.000 | 232.000 | 174.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường tỉnh 883 - Giáp ranh xã Lương Hòa đến Chùa Linh Châu Thửa 228 tờ 8 - Thửa 4 tờ 13 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 357.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường tỉnh 883 - Giáp ranh xã Lương Hòa đến Chùa Linh Châu Thửa 229 tờ 8 - Thửa 314 tờ 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 357.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường tỉnh 883 - Chùa Linh Châu đến Giáp ĐH.174 Thửa 457 tờ 13 - Thửa 450 tờ 20 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường tỉnh 883 - Chùa Linh Châu đến Giáp ĐH.175 Thửa 495 tờ 13 - Thửa 451 tờ 20 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường tỉnh 883 - Giáp ĐH.173 đến Giáp ranh xã Châu Hòa - Châu Bình cũ Thửa 468 tờ 12 - Thửa 149 tờ 33 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 357.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường tỉnh 883 - Giáp ĐH.173 đến Giáp ranh xã Châu Hòa - Châu Bình cũ Thửa 469 tờ 20 - Thửa 150 tờ 33 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 357.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường tỉnh 883 - Giáp ranh xã Châu Hòa - Châu Bình cũ đến Giáp ranh xã Giồng Trôm Thửa 231 tờ 41 - Thửa 173 tờ 71 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.530.000 | 918.000 | 612.000 | 459.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường tỉnh 883 - Giáp ranh xã Châu Hòa - Châu Bình cũ đến Giáp ranh xã Giồng Trôm Thửa 230 tờ 41 - Thửa 179 tờ 71 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.530.000 | 918.000 | 612.000 | 459.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường tỉnh 885 - Giáp ranh xã Lương Hòa đến Hết ranh Nghĩa trang Liệt sỹ huyện Thửa 4 tờ 81 - Thửa 434 tờ 85 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.428.000 | 1.071.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường tỉnh 885 - Giáp ranh xã Lương Hòa đến Hết ranh Nghĩa trang Liệt sỹ huyện Thửa 350 tờ 82 - Thửa 414 tờ 85 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.428.000 | 1.071.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường tỉnh 885 - Hết ranh Nghĩa trang Liệt sỹ huyện đến Cầu đúc Lương Quới Thửa 153 tờ 28 - Thửa 34 tờ 26 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.428.000 | 1.071.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường tỉnh 885 - Hết ranh Nghĩa trang Liệt sỹ huyện đến Cầu đúc Lương Quới Thửa 68 tờ 85 - Thửa 16 tờ 86 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.428.000 | 1.071.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường tỉnh 885 - Hết ranh cầu Đúc Lương Quới đến Giáp ranh xã Giồng Trôm Thửa 41 tờ 26 - Thửa 338 tờ 90 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.995.000 | 2.397.000 | 1.598.000 | 1.198.500 |
| Xã Châu Hòa |
Đường tỉnh 885 - Hết ranh cầu Đúc Lương Quới đến Giáp ranh xã Giồng Trôm Thửa 101 tờ 86 - Thửa 12 tờ 96 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.995.000 | 2.397.000 | 1.598.000 | 1.198.500 |
| Xã Châu Hòa |
Đường K20 (đường ĐH.DK.31) (đường huyện) - Giáp ranh xã Giồng Trôm đến Giáp ranh xã Mỹ Chánh Hòa Thửa 256 tờ 71 - Thửa 10 tờ 57 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.530.000 | 918.000 | 612.000 | 459.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường K20 (đường ĐH.DK.31) (đường huyện) - Giáp ranh xã Giồng Trôm đến Giáp ranh xã Mỹ Chánh Hòa Thửa 77 tờ 72 - (Sông) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.530.000 | 918.000 | 612.000 | 459.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường ĐX.01 (xã Châu Hoà) (Đường huyện 173 cũ) - Giáp ranh xã Lương Hòa đến Giáp ranh Châu Hòa - Châu Bình Thửa 1 tờ 8 - Thửa 176 tờ 33 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 357.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường ĐX.01 (xã Châu Hoà) (Đường huyện 173 cũ) - Giáp ranh xã Lương Hòa đến Giáp ranh Châu Hòa - Châu Bình Thửa 64 tờ 41 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 357.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường Lương Quới - Châu Hoà (đường ĐH.DK.27) (đường xã) - Đường tỉnh 885 đến Giáp ranh xã Lương Hòa Thửa 34 tờ 92 - Thửa 53 tờ 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.836.000 | 1.101.600 | 734.400 | 550.800 |
| Xã Châu Hòa |
Đường Lương Quới - Châu Hoà (đường ĐH.DK.27) (đường xã) - Đường tỉnh 885 đến Giáp ranh xã Lương Hòa Thửa 35 tờ 92 - Thửa 144 tờ 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.836.000 | 1.101.600 | 734.400 | 550.800 |
| Xã Châu Hòa |
Đường lộ Thủ Ngữ (đường ĐH.DK.27) (Đường xã) - Đường tỉnh 885 đến Ranh dưới Trường THCS Lương Quới Thửa 53 tờ 92 - Thửa 62 tờ 91 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.380.000 | 1.428.000 | 952.000 | 714.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường lộ Thủ Ngữ (đường ĐH.DK.27) (Đường xã) - Đường tỉnh 885 đến Ranh dưới Trường THCS Lương Quới Thửa 97 tờ 92 - Thửa 137 tờ 92 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.380.000 | 1.428.000 | 952.000 | 714.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường lộ Thủ Ngữ (đường ĐH.DK.27) (Đường xã) - Ranh dưới trường THCS Lương Quới đến Cầu Thủ Ngữ Thửa 145 tờ 92 - Thửa 335 tờ 98 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Xã Châu Hòa |
Đường lộ Thủ Ngữ (đường ĐH.DK.27) (Đường xã) - Ranh dưới trường THCS Lương Quới đến Cầu Thủ Ngữ Thửa 42 tờ 91 - Thửa 391 tờ 98 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.275.000 | 765.000 | 510.000 | 382.500 |
| Xã Châu Hòa |
Đường 19/5 (Đường vào UBND xã Châu Bình cũ) (Đường xã ĐX.01) - Giáp Đường tỉnh 883 đến Ngã ba chợ Châu Bình Thửa 24 tờ 53 - Thửa 46 tờ 44 |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường 19/5 (Đường vào UBND xã Châu Bình cũ) (Đường xã ĐX.01) - Giáp Đường tỉnh 883 đến Ngã ba chợ Châu Bình Thửa 181 tờ 53 - Thửa 44 tờ 44 |
Đất TM-DV nông thôn | 850.000 | 510.000 | 340.000 | 255.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường Trần Văn Cuộc (Châu Bình)(đường ĐH.DK.35) (đường xã) - Trọn đường Thửa 169 tờ 56 - Thửa 1 tờ 37 |
Đất TM-DV nông thôn | 722.500 | 433.500 | 289.000 | 216.750 |
| Xã Châu Hòa |
Đường Trần Văn Cuộc (Châu Bình)(đường ĐH.DK.35) (đường xã) - Trọn đường Thửa 56 tờ 56 - Thửa 6 tờ 36 |
Đất TM-DV nông thôn | 722.500 | 433.500 | 289.000 | 216.750 |
| Xã Châu Hòa |
Đường 3 tháng 2 xã Châu Bình (Đường xã ĐX.02) - Trọn đường Thửa 53 tờ 44 - Thửa 37 tờ 79 |
Đất TM-DV nông thôn | 637.500 | 382.500 | 255.000 | 191.250 |
| Xã Châu Hòa |
Đường 3 tháng 2 xã Châu Bình (Đường xã ĐX.02) - Trọn đường Thửa 89 tờ 42 - Thửa 151 tờ 74 |
Đất TM-DV nông thôn | 637.500 | 382.500 | 255.000 | 191.250 |
| Xã Châu Hòa |
Đường Lộ kênh Kỷ Lục (đường ĐH.DK.05) (Đường xã) - Giáp Đường K20 đến Cuối đường Thửa 178 tờ 62 - Thửa 9 tờ 62 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.530.000 | 918.000 | 612.000 | 459.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường Lộ kênh Kỷ Lục (đường ĐH.DK.05) (Đường xã) - Giáp Đường K20 đến Cuối đường Thửa 179 tờ 62 - Thửa 105 tờ 62 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.530.000 | 918.000 | 612.000 | 459.000 |
| Xã Châu Hòa |
Lộ Trường Gà (đường liên ấp ĐA.01) - Giáp Đường tỉnh 885 đến Hưng Quới Tự Thửa 164 tờ 85 - Thửa 284 tờ 85 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 306.000 |
| Xã Châu Hòa |
Lộ Trường Gà (đường liên ấp ĐA.01) - Giáp Đường tỉnh 885 đến Hưng Quới Tự Thửa 166 tờ 85 - Thửa 425 tờ 85 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 306.000 |
| Xã Châu Hòa |
Lộ Trại Cưa (đường ấp ĐA.02) - Giáp đường 19/5 đến Giáp xã Châu Hòa Thửa 84 tờ 38 - Thửa 19 tờ 38 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Châu Hòa |
Lộ Trại Cưa (đường ấp ĐA.02) - Giáp đường 19/5 đến Giáp xã Châu Hòa Thửa 110 tờ 38 - Thửa 24 tờ 38 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Châu Hòa |
Các dãy phố Chợ Lương Quới Thửa 128 tờ 86 - Thửa 136 tờ 86 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.295.000 | 1.377.000 | 918.000 | 688.500 |
| Xã Châu Hòa |
Các dãy phố Chợ Lương Quới Thửa 141 tờ 86 - Thửa 125 tờ 86 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.295.000 | 1.377.000 | 918.000 | 688.500 |
| Xã Châu Hòa |
Các dãy phố Chợ Lương Quới Thửa 137 tờ 86 - Thửa 124 tờ 86 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.295.000 | 1.377.000 | 918.000 | 688.500 |
| Xã Châu Hòa |
Các dãy phố Chợ Lương Quới Thửa 101 tờ 86 - Thửa 119 tờ 86 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.295.000 | 1.377.000 | 918.000 | 688.500 |
| Xã Châu Hòa |
Các dãy phố Chợ Châu Phú Thửa 75 tờ 7 - Thửa 52 tờ 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Châu Hòa |
Các dãy phố Chợ Châu Phú Thửa 132 tờ 7 - Thửa 36 tờ 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Châu Hòa |
Các dãy phố Chợ Châu Phú Thửa 78 tờ 7 - Thửa 69 tờ 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Châu Hòa |
Các dãy phố Chợ Châu Phú Thửa 134 tờ 7 - Thửa 31 tờ 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Châu Hòa |
Các dãy phố Chợ Châu Thới Thửa 358 tờ 20 - Thửa 357 tờ 20 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Châu Hòa |
Các dãy phố Chợ Châu Thới Thửa 361 tờ 20 - Thửa 363 tờ 20 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 510.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường ĐA.02 Thửa 309 tờ 92 - Thửa 18 tờ 93 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Châu Hòa |
Đường ĐA.03 Thửa 350 tờ 82 - Thửa 381 tờ 84 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Châu Hòa |
Đường ĐA.04 Thửa 484 tờ 85 - Thửa 94 tờ 89 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Châu Hòa |
Đường ĐA.01 Thửa 49 tờ 7 - Thửa 54 tờ 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Châu Hòa |
Đường ĐA.02 Thửa 36 tờ 7 - Thửa 49 tờ 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Châu Hòa |
Đường ĐC.03 Thửa 28 tờ 7 - Thửa 12 tờ 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Châu Hòa |
Đường ĐC.05 Thửa 446 tờ 20 - Thửa 112 tờ 30 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Châu Hòa |
Đường ĐC.06 Thửa 523 tờ 20 - Thửa 334 tờ 31 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Châu Hòa |
Đường ĐA.01 Thửa 22 tờ 56 - Thửa 125 tờ 50 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Châu Hòa |
Đường ĐA.02 Thửa 110 tờ 38 - Thửa 24 tờ 38 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Châu Hòa |
Đường ĐA.03 Thửa 437 tờ 68 - Thửa 78 tờ 75 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Châu Hòa |
Đường ĐA.04 Thửa 437 tờ 68 - Thửa 13 tờ 57 |
Đất TM-DV nông thôn | 595.000 | 357.000 | 238.000 | 178.500 |
| Xã Châu Hòa |
Các đường nhựa, đường bê tông còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 527.000 | 316.200 | 210.800 | 158.100 |
| Xã Châu Hòa |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất TM-DV nông thôn | 493.000 | 295.800 | 197.200 | 147.900 |
| Xã Châu Hòa |
Đường tỉnh 883 - Giáp ranh xã Lương Hòa đến Chùa Linh Châu Thửa 228 tờ 8 - Thửa 4 tờ 13 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 315.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường tỉnh 883 - Giáp ranh xã Lương Hòa đến Chùa Linh Châu Thửa 229 tờ 8 - Thửa 314 tờ 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 315.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường tỉnh 883 - Chùa Linh Châu đến Giáp ĐH.174 Thửa 457 tờ 13 - Thửa 450 tờ 20 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường tỉnh 883 - Chùa Linh Châu đến Giáp ĐH.175 Thửa 495 tờ 13 - Thửa 451 tờ 20 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường tỉnh 883 - Giáp ĐH.173 đến Giáp ranh xã Châu Hòa - Châu Bình cũ Thửa 468 tờ 12 - Thửa 149 tờ 33 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 315.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường tỉnh 883 - Giáp ĐH.173 đến Giáp ranh xã Châu Hòa - Châu Bình cũ Thửa 469 tờ 20 - Thửa 150 tờ 33 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 315.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường tỉnh 883 - Giáp ranh xã Châu Hòa - Châu Bình cũ đến Giáp ranh xã Giồng Trôm Thửa 231 tờ 41 - Thửa 173 tờ 71 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 405.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường tỉnh 883 - Giáp ranh xã Châu Hòa - Châu Bình cũ đến Giáp ranh xã Giồng Trôm Thửa 230 tờ 41 - Thửa 179 tờ 71 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 405.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường tỉnh 885 - Giáp ranh xã Lương Hòa đến Hết ranh Nghĩa trang Liệt sỹ huyện Thửa 4 tờ 81 - Thửa 434 tờ 85 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường tỉnh 885 - Giáp ranh xã Lương Hòa đến Hết ranh Nghĩa trang Liệt sỹ huyện Thửa 350 tờ 82 - Thửa 414 tờ 85 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường tỉnh 885 - Hết ranh Nghĩa trang Liệt sỹ huyện đến Cầu đúc Lương Quới Thửa 153 tờ 28 - Thửa 34 tờ 26 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường tỉnh 885 - Hết ranh Nghĩa trang Liệt sỹ huyện đến Cầu đúc Lương Quới Thửa 68 tờ 85 - Thửa 16 tờ 86 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 945.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường tỉnh 885 - Hết ranh cầu Đúc Lương Quới đến Giáp ranh xã Giồng Trôm Thửa 41 tờ 26 - Thửa 338 tờ 90 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.525.000 | 2.115.000 | 1.410.000 | 1.057.500 |
| Xã Châu Hòa |
Đường tỉnh 885 - Hết ranh cầu Đúc Lương Quới đến Giáp ranh xã Giồng Trôm Thửa 101 tờ 86 - Thửa 12 tờ 96 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.525.000 | 2.115.000 | 1.410.000 | 1.057.500 |
| Xã Châu Hòa |
Đường K20 (đường ĐH.DK.31) (đường huyện) - Giáp ranh xã Giồng Trôm đến Giáp ranh xã Mỹ Chánh Hòa Thửa 256 tờ 71 - Thửa 10 tờ 57 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 405.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường K20 (đường ĐH.DK.31) (đường huyện) - Giáp ranh xã Giồng Trôm đến Giáp ranh xã Mỹ Chánh Hòa Thửa 77 tờ 72 - (Sông) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 405.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường ĐX.01 (xã Châu Hoà) (Đường huyện 173 cũ) - Giáp ranh xã Lương Hòa đến Giáp ranh Châu Hòa - Châu Bình Thửa 1 tờ 8 - Thửa 176 tờ 33 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 315.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường ĐX.01 (xã Châu Hoà) (Đường huyện 173 cũ) - Giáp ranh xã Lương Hòa đến Giáp ranh Châu Hòa - Châu Bình Thửa 64 tờ 41 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 315.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường Lương Quới - Châu Hoà (đường ĐH.DK.27) (đường xã) - Đường tỉnh 885 đến Giáp ranh xã Lương Hòa Thửa 34 tờ 92 - Thửa 53 tờ 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | 972.000 | 648.000 | 486.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường Lương Quới - Châu Hoà (đường ĐH.DK.27) (đường xã) - Đường tỉnh 885 đến Giáp ranh xã Lương Hòa Thửa 35 tờ 92 - Thửa 144 tờ 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | 972.000 | 648.000 | 486.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường lộ Thủ Ngữ (đường ĐH.DK.27) (Đường xã) - Đường tỉnh 885 đến Ranh dưới Trường THCS Lương Quới Thửa 53 tờ 92 - Thửa 62 tờ 91 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 630.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường lộ Thủ Ngữ (đường ĐH.DK.27) (Đường xã) - Đường tỉnh 885 đến Ranh dưới Trường THCS Lương Quới Thửa 97 tờ 92 - Thửa 137 tờ 92 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 630.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường lộ Thủ Ngữ (đường ĐH.DK.27) (Đường xã) - Ranh dưới trường THCS Lương Quới đến Cầu Thủ Ngữ Thửa 145 tờ 92 - Thửa 335 tờ 98 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 675.000 | 450.000 | 337.500 |
| Xã Châu Hòa |
Đường lộ Thủ Ngữ (đường ĐH.DK.27) (Đường xã) - Ranh dưới trường THCS Lương Quới đến Cầu Thủ Ngữ Thửa 42 tờ 91 - Thửa 391 tờ 98 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.125.000 | 675.000 | 450.000 | 337.500 |
| Xã Châu Hòa |
Đường 19/5 (Đường vào UBND xã Châu Bình cũ) (Đường xã ĐX.01) - Giáp Đường tỉnh 883 đến Ngã ba chợ Châu Bình Thửa 24 tờ 53 - Thửa 46 tờ 44 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường 19/5 (Đường vào UBND xã Châu Bình cũ) (Đường xã ĐX.01) - Giáp Đường tỉnh 883 đến Ngã ba chợ Châu Bình Thửa 181 tờ 53 - Thửa 44 tờ 44 |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 450.000 | 300.000 | 225.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường Trần Văn Cuộc (Châu Bình)(đường ĐH.DK.35) (đường xã) - Trọn đường Thửa 169 tờ 56 - Thửa 1 tờ 37 |
Đất SX-KD nông thôn | 637.500 | 382.500 | 255.000 | 191.250 |
| Xã Châu Hòa |
Đường Trần Văn Cuộc (Châu Bình)(đường ĐH.DK.35) (đường xã) - Trọn đường Thửa 56 tờ 56 - Thửa 6 tờ 36 |
Đất SX-KD nông thôn | 637.500 | 382.500 | 255.000 | 191.250 |
| Xã Châu Hòa |
Đường 3 tháng 2 xã Châu Bình (Đường xã ĐX.02) - Trọn đường Thửa 53 tờ 44 - Thửa 37 tờ 79 |
Đất SX-KD nông thôn | 562.500 | 337.500 | 225.000 | 168.750 |
| Xã Châu Hòa |
Đường 3 tháng 2 xã Châu Bình (Đường xã ĐX.02) - Trọn đường Thửa 89 tờ 42 - Thửa 151 tờ 74 |
Đất SX-KD nông thôn | 562.500 | 337.500 | 225.000 | 168.750 |
| Xã Châu Hòa |
Đường Lộ kênh Kỷ Lục (đường ĐH.DK.05) (Đường xã) - Giáp Đường K20 đến Cuối đường Thửa 178 tờ 62 - Thửa 9 tờ 62 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 405.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường Lộ kênh Kỷ Lục (đường ĐH.DK.05) (Đường xã) - Giáp Đường K20 đến Cuối đường Thửa 179 tờ 62 - Thửa 105 tờ 62 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 810.000 | 540.000 | 405.000 |
| Xã Châu Hòa |
Lộ Trường Gà (đường liên ấp ĐA.01) - Giáp Đường tỉnh 885 đến Hưng Quới Tự Thửa 164 tờ 85 - Thửa 284 tờ 85 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Châu Hòa |
Lộ Trường Gà (đường liên ấp ĐA.01) - Giáp Đường tỉnh 885 đến Hưng Quới Tự Thửa 166 tờ 85 - Thửa 425 tờ 85 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 270.000 |
| Xã Châu Hòa |
Lộ Trại Cưa (đường ấp ĐA.02) - Giáp đường 19/5 đến Giáp xã Châu Hòa Thửa 84 tờ 38 - Thửa 19 tờ 38 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Châu Hòa |
Lộ Trại Cưa (đường ấp ĐA.02) - Giáp đường 19/5 đến Giáp xã Châu Hòa Thửa 110 tờ 38 - Thửa 24 tờ 38 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Châu Hòa |
Các dãy phố Chợ Lương Quới Thửa 128 tờ 86 - Thửa 136 tờ 86 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.025.000 | 1.215.000 | 810.000 | 607.500 |
| Xã Châu Hòa |
Các dãy phố Chợ Lương Quới Thửa 141 tờ 86 - Thửa 125 tờ 86 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.025.000 | 1.215.000 | 810.000 | 607.500 |
| Xã Châu Hòa |
Các dãy phố Chợ Lương Quới Thửa 137 tờ 86 - Thửa 124 tờ 86 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.025.000 | 1.215.000 | 810.000 | 607.500 |
| Xã Châu Hòa |
Các dãy phố Chợ Lương Quới Thửa 101 tờ 86 - Thửa 119 tờ 86 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.025.000 | 1.215.000 | 810.000 | 607.500 |
| Xã Châu Hòa |
Các dãy phố Chợ Châu Phú Thửa 75 tờ 7 - Thửa 52 tờ 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Châu Hòa |
Các dãy phố Chợ Châu Phú Thửa 132 tờ 7 - Thửa 36 tờ 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Châu Hòa |
Các dãy phố Chợ Châu Phú Thửa 78 tờ 7 - Thửa 69 tờ 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Châu Hòa |
Các dãy phố Chợ Châu Phú Thửa 134 tờ 7 - Thửa 31 tờ 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Châu Hòa |
Các dãy phố Chợ Châu Thới Thửa 358 tờ 20 - Thửa 357 tờ 20 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Châu Hòa |
Các dãy phố Chợ Châu Thới Thửa 361 tờ 20 - Thửa 363 tờ 20 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 450.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường ĐA.02 Thửa 309 tờ 92 - Thửa 18 tờ 93 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Châu Hòa |
Đường ĐA.03 Thửa 350 tờ 82 - Thửa 381 tờ 84 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Châu Hòa |
Đường ĐA.04 Thửa 484 tờ 85 - Thửa 94 tờ 89 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Châu Hòa |
Đường ĐA.01 Thửa 49 tờ 7 - Thửa 54 tờ 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Châu Hòa |
Đường ĐA.02 Thửa 36 tờ 7 - Thửa 49 tờ 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Châu Hòa |
Đường ĐC.03 Thửa 28 tờ 7 - Thửa 12 tờ 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Châu Hòa |
Đường ĐC.05 Thửa 446 tờ 20 - Thửa 112 tờ 30 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Châu Hòa |
Đường ĐC.06 Thửa 523 tờ 20 - Thửa 334 tờ 31 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Châu Hòa |
Đường ĐA.01 Thửa 22 tờ 56 - Thửa 125 tờ 50 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Châu Hòa |
Đường ĐA.02 Thửa 110 tờ 38 - Thửa 24 tờ 38 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Châu Hòa |
Đường ĐA.03 Thửa 437 tờ 68 - Thửa 78 tờ 75 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Châu Hòa |
Đường ĐA.04 Thửa 437 tờ 68 - Thửa 13 tờ 57 |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 315.000 | 210.000 | 157.500 |
| Xã Châu Hòa |
Các đường nhựa, đường bê tông còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 465.000 | 279.000 | 186.000 | 139.500 |
| Xã Châu Hòa |
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 435.000 | 261.000 | 174.000 | 130.500 |
| Xã Châu Hòa |
Xã Châu Hòa - |
Đất trồng lúa | 570.000 | 460.000 | 360.000 | 290.000 |
| Xã Châu Hòa |
Xã Châu Hòa - |
Đất trồng cây hàng năm | 570.000 | 460.000 | 360.000 | 290.000 |
| Xã Châu Hòa |
Xã Châu Hòa - |
Đất trồng cây lâu năm | 670.000 | 540.000 | 430.000 | 340.000 |
| Xã Châu Hòa |
Xã Châu Hòa - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 540.000 | 430.000 | 340.000 |
| Xã Châu Hòa |
Xã Châu Hòa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 670.000 | 540.000 | 430.000 | 340.000 |
| Xã Châu Hòa |
Xã Châu Hòa Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 670.000 | 540.000 | 430.000 | 340.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Châu Hòa |
Đường tỉnh 883 - Giáp ranh xã Lương Hòa đến Chùa Linh Châu Thửa 228 tờ 8 - Thửa 4 tờ 13 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 420.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường tỉnh 883 - Giáp ranh xã Lương Hòa đến Chùa Linh Châu Thửa 229 tờ 8 - Thửa 314 tờ 6 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 420.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường tỉnh 883 - Chùa Linh Châu đến Giáp ĐH.174 Thửa 457 tờ 13 - Thửa 450 tờ 20 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường tỉnh 883 - Chùa Linh Châu đến Giáp ĐH.175 Thửa 495 tờ 13 - Thửa 451 tờ 20 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 600.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường tỉnh 883 - Giáp ĐH.173 đến Giáp ranh xã Châu Hòa - Châu Bình cũ Thửa 468 tờ 12 - Thửa 149 tờ 33 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 420.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường tỉnh 883 - Giáp ĐH.173 đến Giáp ranh xã Châu Hòa - Châu Bình cũ Thửa 469 tờ 20 - Thửa 150 tờ 33 |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 420.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường tỉnh 883 - Giáp ranh xã Châu Hòa - Châu Bình cũ đến Giáp ranh xã Giồng Trôm Thửa 231 tờ 41 - Thửa 173 tờ 71 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường tỉnh 883 - Giáp ranh xã Châu Hòa - Châu Bình cũ đến Giáp ranh xã Giồng Trôm Thửa 230 tờ 41 - Thửa 179 tờ 71 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường tỉnh 885 - Giáp ranh xã Lương Hòa đến Hết ranh Nghĩa trang Liệt sỹ huyện Thửa 4 tờ 81 - Thửa 434 tờ 85 |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường tỉnh 885 - Giáp ranh xã Lương Hòa đến Hết ranh Nghĩa trang Liệt sỹ huyện Thửa 350 tờ 82 - Thửa 414 tờ 85 |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường tỉnh 885 - Hết ranh Nghĩa trang Liệt sỹ huyện đến Cầu đúc Lương Quới Thửa 153 tờ 28 - Thửa 34 tờ 26 |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường tỉnh 885 - Hết ranh Nghĩa trang Liệt sỹ huyện đến Cầu đúc Lương Quới Thửa 68 tờ 85 - Thửa 16 tờ 86 |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.260.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường tỉnh 885 - Hết ranh cầu Đúc Lương Quới đến Giáp ranh xã Giồng Trôm Thửa 41 tờ 26 - Thửa 338 tờ 90 |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.880.000 | 1.410.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường tỉnh 885 - Hết ranh cầu Đúc Lương Quới đến Giáp ranh xã Giồng Trôm Thửa 101 tờ 86 - Thửa 12 tờ 96 |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.880.000 | 1.410.000 |
| Xã Châu Hòa |
Đường K20 (đường ĐH.DK.31) (đường huyện) - Giáp ranh xã Giồng Trôm đến Giáp ranh xã Mỹ Chánh Hòa Thửa 256 tờ 71 - Thửa 10 tờ 57 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Châu Hòa
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

4. Thông tin xã Châu Hòa, tỉnh Vĩnh Long
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Châu Bình, Xã Lương Quới, Xã Châu Hòa (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Châu Hòa theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Châu Hòa có diện tích tự nhiên 52,05 km² với quy mô dân số 28.425 người, mật độ dân cư đạt 546,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Châu Hòa được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Châu Hòa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Xã Châu Hòa là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Châu Hòa, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long
5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:
a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.
b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.
2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:
a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;
b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.
c) Khu vực III: Các xã còn lại.
3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;
b) Vị trí 2:
– 60 mét tiếp theo vị trí 1.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
c) Vị trí 3:
– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).
d) Vị trí 4:
– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).
– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.
– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.
đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).
4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:
a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.
b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).
5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp
1. Tại đô thị (các phường)
a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);
* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:
– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.
Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.
2. Tại nông thôn (các xã)
a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:
– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.
– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).
– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).
c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).
– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.
– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.
d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Châu Hòa, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Châu Hòa, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
