Bảng giá đất xã Châu Hồng, tỉnh Nghệ An 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Châu Hồng, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất xã Châu Hồng, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại xã Châu Hồng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Châu Hồng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Châu Hồng, tỉnh Nghệ An

– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An


3. Tra cứu bảng giá đất xã Châu Hồng, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất xã Châu Hồng năm 2026

Khu vực: xã Châu Hồng.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản.

Mức giá áp dụng: từ 40.000 đến 1.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Châu Hồng Đường Quốc lộ 48D
Ngã 3 Piêng Căm, Xóm Bình Tiến, xã Châu Thành: (từ thửa số 102, tờ bản đồ số 106) - Xóm Na Án, giáp ranh xã Châu Phong, huyện Quỳ Châu: (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 83).
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Từ thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53, (quán Mong Xanh, Bản Lộc Tiến, đối diện Khu vực phụ trợ Cty CPKS Nghệ An:) - Đến thửa đất số 48, tờ bản đồ số 49 (nhà ông Lô Văn Luyến Bản Phúc Tiến)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Từ thửa đất số 109, tờ bản đồ số 16 (Đường địa giới hành chính xã Châu Hồng và Châu Thành) - Đến thửa đất số 33, tờ bản đồ số 15, (Trạm quản lý bảo vệ rừng Châu Hồng)
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Từ thửa đất số 33, tờ bản đồ số 15 (Trạm quản lý bảo vệ rừng Châu Hồng) - Đến thửa số 3, tờ bản đồ số 29 (Cầu số 01 xã Châu Hồng (Nhà Ông Sạch)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Đến thửa số 3, tờ bản đồ số 29 (Cầu số 01 xã Châu Hồng (Nhà Ông Sạch) - Đến thửa số 47, tờ bản đồ số 27 (Trạm xăng dầu Ông Dũng)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Từ thửa số 47, tờ bản đồ số 27 (Trạm xăng dầu Ông Dũng) - Đến thửa số 34, tờ bản đồ số 25 (Từ cầu số 2 nhà Ông Dự Bản Na Hiêng)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Từ thửa số 34, tờ bản đồ số 25 (Từ cầu số 2 nhà Ông Dự Bản Na Hiêng) - Đến thửa số 30, tờ bản đồ số 23 (Từ cầu số 3 nhà ông Tình Hồng Bản Na Hiêng)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Từ thửa số 30, tờ bản đồ số 23 (Từ cầu số 3 nhà Ông Tình Hồng Bản Na Hiêng) - Đến thửa số 17, tờ bản đồ số 8 (Từ cầu số 4 nhà Ông Thuật Thúy Bản Na Hiêng)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Từ thửa số 17, tờ bản đồ số 8 (Từ cầu số 4 nhà Ông Thuật Thúy Bản Na Hiêng) - Đến thửa số 17, tờ bản đồ số 8 (Ranh giới xã Châu Hồng và xã Châu Tiến)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Ngã 3 Piêng Căm, xóm Bình Tiến, xã Châu Thành: (từ thửa số 99, tờ bản đồ số 106) - Giáp ranh xã Châu Hồng, Quỳ Hợp (Nhà ông Hà Văn Cường)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Pòong
Từ nhà ông Nguyễn Văn Định (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 29) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hoài (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 29)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Pòong
Từ trạm xăng dầu CT KLM (từ thửa số 86, tờ bản đồ số 29) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Nhuận (đến thửa số 84, tờ bản đồ số 29)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Pòong
Nhà ông Nguyễn Văn Lập (từ thửa số 56, tờ bản đồ số 25) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hồng (đến thửa số 53, tờ bản đồ số 25)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Pòong
Nhà ông Lê Văn Thơ (từ thửa số 103, tờ bản đồ số 25) - Đến cổng chào bản Công (đến thửa số 5, tờ bản đồ số 11)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các vị trí đất còn lại của tờ bản đồ số 5, 11, 20, 26, 29, 53, 56, 84, 86, 103 - Bản Pòong
-
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Pòong
-
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Công
Từ cổng Chào Bản Công (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 11) - (Đến ngã ba Bản Công thửa số 20, tờ bản đồ số 28)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Công
(Từ ngã ba Bản Công thửa số 20, tờ bản đồ số 28) - Đến Nhà ông Vi Văn Thành, (đến thửa 40, tờ bản đồ 26)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Công
(Từ ngã ba Bản Công thửa số 20, tờ bản đồ số 28) - Đến Nhà ông Trần Văn Tiến, (đến thửa 17, tờ bản đồ 30)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Công
(Từ ngã nhà bà Lương Thị Nhận thửa số 5, tờ bản đồ số 26) - Đến Nhà ông Văn Văn Quang, (đến thửa 34, tờ bản đồ 26)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các vị trí đất còn lại của tờ bản đồ số 5,11, 17, 20, 26, 28, 34, 40 - Bản Công
-
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Công
-
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bân Na Hiêng
Từ thửa số 34, tờ bản đồ số 25 (Từ cầu số 2 nhà Ông Dự Bản Na Hiêng) - Đến nhà ông Vi Xuân Sơn (đến thửa 113, tờ bản đồ 19)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Na Hiêng
Từ ngã nhà ông Nguyễn Văn Hưng (từ thửa số 344, tờ bản đồ số 20) - (Đền ngã nhà bà Lương Thị Nhận thửa số 5, tờ bản đồ số 26)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Na Hiêng
Từ ngã nhà ông Nguyễn Tất Tinh (từ thửa số 132, tờ bản đồ số 22) - (Đến ngã nhà ông Nguyễn Văn Đoàn thửa số 2, tờ bản đồ số 25)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Na Hiêng
Từ nhà ông Kim Văn Hường (từ thửa số 48, tờ bản đồ số 23) - (Đến ngã nhà bà Lương Thị Nhận thửa số 5, tờ bản đồ số 26)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Na Hiêng
Từ cổng chào Bản Na Hiêng (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 23) - (Đến ngã Na Noong thửa số 29, tờ bản đồ số 22)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Na Hiêng
Từ nhà ông Lương Văn Tầm (từ thửa số 39, tờ bản đồ số 23) - (Đến nhà ông Lê Văn Ngọc Na Noong thửa số 13, tờ bản đồ số 23)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Na Hiêng
Từ nhà ông Lô Văn Đại (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 23) - (Đến nhà ông Trương Văn Chiến Na Hiêng thửa số 13, tờ bản đồ số 23)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na Hiêng
-
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Na Noong
(từ thửa số 364, tờ bản đồ số 7 đồng Na Tậu) - (Đến nhà ông Nguyễn Văn Hùng Na Noong thửa số 79, tờ bản đồ số 20)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Na Noong
Từ hội trường Na Noong (từ thửa số 140, tờ bản đồ số 20 đồng Na Tâu) - (Đến nhà ông Vi Văn Phúc Bản Ngọc thửa số 48, tờ bản đồ số 21)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na Noong
-
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Phảy
-
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Huống
(Từ cầu nhà ông Lô Văn Kiểm Bản Phảy thửa số 120, tờ bản đồ số 19) - (Đến nhà văn hóa cũ Bản Huống thửa số 120, tờ bản đồ số 18)
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Huống
(Từ cổng chào Bản Huống nhà ông Lương Văn Hải Bản Huống thửa số 100, tờ bản đồ số 19) - (Đến nhà ông Trương Văn Đài thửa số 15, tờ bản đồ số 18)
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Huống
-
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Hy
(Tù cổng chào nhà ông Nguyễn Văn Sinh Bản Hy thửa số 571, tờ bản đồ số 7) - (Đến nhà ông Hà Văn Đông thửa số 448, tờ bản đồ số 6)
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hy
-
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính xóm Bản Cáng 1
Nhà bà Hoàng Kim Uyên (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 89) - đến nhà ông Lữ Văn Gửi (đến thửa số 128, tờ bản đồ số 89)
Đất TM-DV 55.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính xóm Bản Cáng 2
Nhà bà Lang Thị Sách (từ thửa số 173, tờ bản đồ số 89) - đến nhà ông Lang Văn Đăng (đến thửa số 135, tờ bản đồ số 54)
Đất TM-DV 55.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính xóm Bản Cáng 3
Nhà ông Vi Văn Tịnh (từ thửa số 148, tờ bản đồ số 89) - đến nhà ông Lữ Văn Dũng (đến thửa số 30, tờ bản đồ số 90)
Đất TM-DV 55.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cáng
-
Đất TM-DV 55.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Lộc Tiến 1
Cổng Chào Na Biêng đến (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 53) - đến Nhà ông Võ Văn Cường (đến thửa 77 tờ bản đồ 88)
Đất TM-DV 55.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Lộc Tiến 2
Nhà ông Lê Văn Chiến giáp xóm Hợp Tiến (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 89) - đến Nhà ông Vi xuân Hiện, giáp xóm Bản Cáng (đến thửa 142, tờ bản đồ 89)
Đất TM-DV 55.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lộc Tiến
-
Đất TM-DV 55.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Xóm Hợp Tiến 1
Từ ngã 5, nhà ông Lô văn Thịnh (từ thửa số 344, tờ bản đồ số 85) - đến nhà ông Trương Văn Thái (đến thửa 169, tờ bản đồ 84)
Đất TM-DV 55.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Xóm Hợp Tiến 2
Tù ngã 5 xã nhà ông Lô văn Thịnh (từ thửa số 344, tờ bản đồ số 85) - nhà ông Quang Văn Xuân (đến thửa (từ thửa số 137, tờ bản đồ số 85)
Đất TM-DV 55.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Xóm Hợp Tiến 3
Từ nhà ông Trương Văn Trung (từ thửa số 220, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà bà Vi Thị Hồng (thửa đất số 121, tờ bản đồ số 84)
Đất TM-DV 55.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Xóm Hợp Tiến 4
nhà ông Quang Văn Linh (từ thửa số 194, tờ bản đồ số 41) - đến nhà bà Nguyễn Thị Châm (đến thửa số 33, tờ bản đồ số 86)
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hợp Tiến
-
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính xóm Phúc Tiến 1
Từ Cổng Chào Na Buốm (Từ thửa 32, tờ bản đồ 90) - đến nhà ông Lô Văn Tám (đến thửa số 85, tờ bản đồ số 86)
Đất TM-DV 55.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính xóm Phúc Tiến 2
từ nhà ông Quang Văn Đông (từ thửa 211, tờ bản đồ số 85) - đến nhà ông Quang Văn Báo (đến thửa 77, tờ bản đồ số 86)
Đất TM-DV 55.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính xóm Phúc Tiến 3
Từ ngã Năm (Từ thửa số 36, tờ bản đồ số 89) - đến nhà ông Lô Văn Tuấn (đến thửa 29, tờ bản đồ số 90)
Đất TM-DV 55.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Phúc Tiến
-
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Trục đường chính - Xóm Bình Tiến (Bản Hang, Piêng Căm)
Từ nhà Lương Văn Mười (Ngã 3 Việt Đức) (Từ thửa 210, tờ bản đồ 78) - Đến nhà Trần Văn Khanh (Na Pu Tâu) (Thửa số 1, tờ bản đồ 78)
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Châu Hồng Các vị trí còn lại tại tờ bản đồ số: 77, 78, 82, 104,106 - Xóm Bình Tiến (Bản Hang, Piêng Căm)
-
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bình Tiến (Bản Hang, Piêng Căm)
-
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Trục đường chính xóm - Bản Cải
từ nhà Lương Văn Kính (Bản cải) (từ thửa 101, tờ bản đồ 103) - Đến nhà Ngân Văn Tuyết (bản Cải) (Đến thửa 42, tờ bản đồ 105)
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Châu Hồng Các vị trí còn lại tại tờ bản đồ số: 75, 76, 77, 80, 81, 103, 104, 105 - Bản Cải
-
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cải
-
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Trục đường chính Liên xóm Bản Cải Chăm Hiêng
Từ nhà Lương Văn Hà (đầu cầu Chăm Hiêng) (Từ thửa 38, tờ bản đồ 103) - Đến nhà Hà Văn Sinh (Chăm Hiêng) (Đến thửa 65, tờ bản đồ 75)
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Châu Hồng Các vị trí còn lại tại tờ bản đồ số: 75, 76, 79, 80, 102, 103 - Xóm Chăm Hiêng
-
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Chăm Hiêng
-
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Trục đường chính - Xóm Tiến Thành
Từ nhà Lang Văn Hùng (Bản Loi) (Từ thửa 88, tờ bản đồ 97) - Đen nhà Lương Văn Biển (Bản Cướm) (Đến thửa 72, tờ bản đồ 99)
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Châu Hồng Các vị trí còn lại tại tờ bản đồ số: 66, 67, 71, 72,96, 97,99, 100 - Xóm Tiến Thành
-
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tiến Thành
-
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Trục đường chính (Na xiếm) - Xóm Trung Thành
Từ nhà Lô Văn Thái (Na Xiếm) (Từ thửa 70, tờ bản đồ 94) - đến nhà Quang Văn Cả (Na Xiếm) (Đến thửa 42 tờ bản đồ 94)
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Châu Hồng Trục đường chính (Bản Àng) - Xóm Trung Thành
Từ nhà Vi Xuân Điển (bản ảng) (Từ thửa 37, tờ bản đồ 97) - đến nhà Lo Văn Chương (bản ảng) (đến thửa 9, tờ bản đồ 94)
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Châu Hồng Trục đường chính (Bản Àng) - Xóm Trung Thành
Từ nhà Lô Minh Dương (cổng chào) (tù thửa 27, tờ bản đồ 97) - Đến nhà Hà Văn Quang (thửa 28, tờ bản đồ 97)
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính (Bản Hỉa) - Xóm Trung Thành
Từ nhà Vi Văn Thành (Từ thửa 288, tờ bản đồ 98) - Đến nhà Lương Văn Tú (đến thửa 22, tờ bản đồ 100)
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Châu Hồng Các vị trí còn lại tại tờ bản đồ số: 67, 72, 94, 95, 97,98,100, 101 - Xóm Trung Thành
-
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Thành
-
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường liên xóm Bản Cô - Tiến Thành
Từ nhà Vi Văn Xuân (thửa 102, tờ bản đồ 96), Tiến Thành - Đến Thửa 68,48, 1, tờ bản đồ 93(Lo Văn Khang) xóm Bản Cô
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Châu Hồng Trục đường chính - Bản Cô
Từ nhà Ngân Văn Chung (Thửa 115), thửa 98, 90, 53 của tờ bản đồ 93 - Đến nhà Hà Văn Thái (Thửa 43, tờ bản đồ 93)
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Châu Hồng Trục đường chính - Bản Cô
Từ nhà Lương Xuân Kính (thửa 97, tờ bản đồ 92) - Đến nhà Lô Văn Minh (thửa 27, tờ bản đồ 92)
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Châu Hồng Các vị trí còn tại tại tờ bản đồ số: 59, 60, 66, 92, 93, 96 - Bản Cô
-
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cô
-
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Trục đường chính - Xóm Na Án (Bản Na Án, Na Bon)
Từ nhà Hà văn Hình (Thửa 26, tờ bản đồ số 87) - Nhà ông Lương Văn Thắng (Thửa 103, tờ bản đồ 44)
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Châu Hồng Trục đường chính - Xóm Na Án (Bản Na Án, Na Bon)
Từ nhà ông Hà Vịnh Long (thửa 98, tờ bản đồ 83) - nhà ông Vi Văn Tiến (Thửa 94, tờ bản đồ 83)
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Châu Hồng Trục đường chính - Xóm Na Án (Bản Na Án, Na Bon)
Từ nhà Lương Văn Sơn (Thửa 63, tờ bản đồ 83) - Nhà Lộc Văn Thành (Thửa 35, tờ bản đồ 83)
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Châu Hồng Trục đường chính - Xóm Na Án (Bản Na Án, Na Bon)
Từ nhà ông Lương Văn Hải (Thửa 17, tờ bản đồ 91) - Đến nhà Vy Văn Chúng (Thửa số 10, tờ bản đồ 50)
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Châu Hồng Các vị trí còn lại tại tờ bản đồ số: 43, 44, 45,50,51, 83, 87, 91 - Xóm Na Án (Bản Na Án, Na Bon)
-
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Na Án (Bản Na Án, Na Bon)
-
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tai xã Châu Hồng
-
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Khu đất bố trí tái định cư đã giao đất
Thửa đất 108 tờ bản đồ số 40 - Thửa số 8 tờ bản đồ số 41
Đất TM-DV 55.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường Quốc lộ 48D
Ngã 3 Piêng Căm, Xóm Bình Tiến, xã Châu Thành: (từ thửa số 102, tờ bản đồ số 106) - Xóm Na Án, giáp ranh xã Châu Phong, huyện Quỳ Châu: (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 83).
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Từ thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53, (quán Mong Xanh, Bản Lộc Tiến, đối diện Khu vực phụ trợ Cty CPKS Nghệ An:) - Đến thửa đất số 48, tờ bản đồ số 49 (nhà ông Lô Văn Luyến Bản Phúc Tiến)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Từ thửa đất số 109, tờ bản đồ số 16 (Đường địa giới hành chính xã Châu Hồng và Châu Thành) - Đến thửa đất số 33, tờ bản đồ số 15, (Trạm quản lý bảo vệ rừng Châu Hồng)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Từ thửa đất số 33, tờ bản đồ số 15 (Trạm quản lý bảo vệ rừng Châu Hồng) - Đến thửa số 3, tờ bản đồ số 29 (Cầu số 01 xã Châu Hồng (Nhà Ông Sạch)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Đến thửa số 3, tờ bản đồ số 29 (Cầu số 01 xã Châu Hồng (Nhà Ông Sạch) - Đến thửa số 47, tờ bản đồ số 27 (Trạm xăng dầu Ông Dũng)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Từ thửa số 47, tờ bản đồ số 27 (Trạm xăng dầu Ông Dũng) - Đến thửa số 34, tờ bản đồ số 25 (Từ cầu số 2 nhà Ông Dự Bản Na Hiêng)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Từ thửa số 34, tờ bản đồ số 25 (Từ cầu số 2 nhà Ông Dự Bản Na Hiêng) - Đến thửa số 30, tờ bản đồ số 23 (Từ cầu số 3 nhà ông Tình Hồng Bản Na Hiêng)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Từ thửa số 30, tờ bản đồ số 23 (Từ cầu số 3 nhà Ông Tình Hồng Bản Na Hiêng) - Đến thửa số 17, tờ bản đồ số 8 (Từ cầu số 4 nhà Ông Thuật Thúy Bản Na Hiêng)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Từ thửa số 17, tờ bản đồ số 8 (Từ cầu số 4 nhà Ông Thuật Thúy Bản Na Hiêng) - Đến thửa số 17, tờ bản đồ số 8 (Ranh giới xã Châu Hồng và xã Châu Tiến)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Ngã 3 Piêng Căm, xóm Bình Tiến, xã Châu Thành: (từ thửa số 99, tờ bản đồ số 106) - Giáp ranh xã Châu Hồng, Quỳ Hợp (Nhà ông Hà Văn Cường)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Pòong
Từ nhà ông Nguyễn Văn Định (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 29) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hoài (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 29)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Pòong
Từ trạm xăng dầu CT KLM (từ thửa số 86, tờ bản đồ số 29) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Nhuận (đến thửa số 84, tờ bản đồ số 29)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Pòong
Nhà ông Nguyễn Văn Lập (từ thửa số 56, tờ bản đồ số 25) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hồng (đến thửa số 53, tờ bản đồ số 25)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Pòong
Nhà ông Lê Văn Thơ (từ thửa số 103, tờ bản đồ số 25) - Đến cổng chào bản Công (đến thửa số 5, tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các vị trí đất còn lại của tờ bản đồ số 5, 11, 20, 26, 29, 53, 56, 84, 86, 103 - Bản Pòong
-
Đất SX-KD 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Pòong
-
Đất SX-KD 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Công
Từ cổng Chào Bản Công (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 11) - (Đến ngã ba Bản Công thửa số 20, tờ bản đồ số 28)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Công
(Từ ngã ba Bản Công thửa số 20, tờ bản đồ số 28) - Đến Nhà ông Vi Văn Thành, (đến thửa 40, tờ bản đồ 26)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Công
(Từ ngã ba Bản Công thửa số 20, tờ bản đồ số 28) - Đến Nhà ông Trần Văn Tiến, (đến thửa 17, tờ bản đồ 30)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Công
(Từ ngã nhà bà Lương Thị Nhận thửa số 5, tờ bản đồ số 26) - Đến Nhà ông Văn Văn Quang, (đến thửa 34, tờ bản đồ 26)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các vị trí đất còn lại của tờ bản đồ số 5,11, 17, 20, 26, 28, 34, 40 - Bản Công
-
Đất SX-KD 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Công
-
Đất SX-KD 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bân Na Hiêng
Từ thửa số 34, tờ bản đồ số 25 (Từ cầu số 2 nhà Ông Dự Bản Na Hiêng) - Đến nhà ông Vi Xuân Sơn (đến thửa 113, tờ bản đồ 19)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Na Hiêng
Từ ngã nhà ông Nguyễn Văn Hưng (từ thửa số 344, tờ bản đồ số 20) - (Đền ngã nhà bà Lương Thị Nhận thửa số 5, tờ bản đồ số 26)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Na Hiêng
Từ ngã nhà ông Nguyễn Tất Tinh (từ thửa số 132, tờ bản đồ số 22) - (Đến ngã nhà ông Nguyễn Văn Đoàn thửa số 2, tờ bản đồ số 25)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Na Hiêng
Từ nhà ông Kim Văn Hường (từ thửa số 48, tờ bản đồ số 23) - (Đến ngã nhà bà Lương Thị Nhận thửa số 5, tờ bản đồ số 26)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Na Hiêng
Từ cổng chào Bản Na Hiêng (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 23) - (Đến ngã Na Noong thửa số 29, tờ bản đồ số 22)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Na Hiêng
Từ nhà ông Lương Văn Tầm (từ thửa số 39, tờ bản đồ số 23) - (Đến nhà ông Lê Văn Ngọc Na Noong thửa số 13, tờ bản đồ số 23)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Na Hiêng
Từ nhà ông Lô Văn Đại (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 23) - (Đến nhà ông Trương Văn Chiến Na Hiêng thửa số 13, tờ bản đồ số 23)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na Hiêng
-
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Na Noong
(từ thửa số 364, tờ bản đồ số 7 đồng Na Tậu) - (Đến nhà ông Nguyễn Văn Hùng Na Noong thửa số 79, tờ bản đồ số 20)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Na Noong
Từ hội trường Na Noong (từ thửa số 140, tờ bản đồ số 20 đồng Na Tâu) - (Đến nhà ông Vi Văn Phúc Bản Ngọc thửa số 48, tờ bản đồ số 21)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na Noong
-
Đất SX-KD 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Ngọc
(Từ nhà ông Nguyễn Văn Hùng Na Noong thửa số 79, tờ bản đồ số 20) - (Đến nhà ông Trương Văn Hải Bản Ngọc thửa số 78, tờ bản đồ số 17)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Ngọc
(Từ nhà ông Nguyễn Văn Hùng Na Noong thửa số 79, tờ bản đồ số 20) - (Đến nhà ông Trương Văn Hải Bản Ngọc thửa số 78, tờ bản đồ số 17)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Ngọc
(Từ nhà ông Trương Văn Hải Bản Ngọc thửa số 78, tờ bản đồ số 17) - (Đến nhà ông Nguyễn Văn Hồng Bản Ngọc thửa số 41, tờ bản đồ số 21)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Ngọc
-
Đất SX-KD 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Phảy
(Từ cổng chào Bản Na Noong nhà ông Nguyễn Văn Sinh Bản Na Noong thửa số 8, tờ bản đồ số 22) - (Đến nhà ông Lê Văn Phúc Bản Ngọc thửa số 61, tờ bản đồ số 3)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Phảy
(Từ ngã ba nhà ông Sầm Văn Lâm Bản Phảy thửa số 34, tờ bản đồ số 19) - (Đến ngã ba Bản Ngọc thửa số 77, tờ bản đồ số 3)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Phảy
(Từ ngã ba nhà ông Vi Văn Thuận Bản Phảy thửa số 140, tờ bản đồ số 19) - (Đến nhà ông Lương Văn Trung thửa số 38, tờ bản đồ số 19)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Phảy
-
Đất SX-KD 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Huống
(Từ cầu nhà ông Lô Văn Kiểm Bản Phảy thửa số 120, tờ bản đồ số 19) - (Đến nhà văn hóa cũ Bản Huống thửa số 120, tờ bản đồ số 18)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Huống
(Từ cổng chào Bản Huống nhà ông Lương Văn Hải Bản Huống thửa số 100, tờ bản đồ số 19) - (Đến nhà ông Trương Văn Đài thửa số 15, tờ bản đồ số 18)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Huống
-
Đất SX-KD 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Hy
(Tù cổng chào nhà ông Nguyễn Văn Sinh Bản Hy thửa số 571, tờ bản đồ số 7) - (Đến nhà ông Hà Văn Đông thửa số 448, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hy
-
Đất SX-KD 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính xóm Bản Cáng 1
Nhà bà Hoàng Kim Uyên (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 89) - đến nhà ông Lữ Văn Gửi (đến thửa số 128, tờ bản đồ số 89)
Đất SX-KD 44.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường Quốc lộ 48D
Ngã 3 Piêng Căm, Xóm Bình Tiến, xã Châu Thành: (từ thửa số 102, tờ bản đồ số 106) - Xóm Na Án, giáp ranh xã Châu Phong, huyện Quỳ Châu: (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 83).
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Từ thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53, (quán Mong Xanh, Bản Lộc Tiến, đối diện Khu vực phụ trợ Cty CPKS Nghệ An:) - Đến thửa đất số 48, tờ bản đồ số 49 (nhà ông Lô Văn Luyến Bản Phúc Tiến)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Từ thửa đất số 109, tờ bản đồ số 16 (Đường địa giới hành chính xã Châu Hồng và Châu Thành) - Đến thửa đất số 33, tờ bản đồ số 15, (Trạm quản lý bảo vệ rừng Châu Hồng)
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Từ thửa đất số 33, tờ bản đồ số 15 (Trạm quản lý bảo vệ rừng Châu Hồng) - Đến thửa số 3, tờ bản đồ số 29 (Cầu số 01 xã Châu Hồng (Nhà Ông Sạch)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Đến thửa số 3, tờ bản đồ số 29 (Cầu số 01 xã Châu Hồng (Nhà Ông Sạch) - Đến thửa số 47, tờ bản đồ số 27 (Trạm xăng dầu Ông Dũng)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Từ thửa số 47, tờ bản đồ số 27 (Trạm xăng dầu Ông Dũng) - Đến thửa số 34, tờ bản đồ số 25 (Từ cầu số 2 nhà Ông Dự Bản Na Hiêng)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Từ thửa số 34, tờ bản đồ số 25 (Từ cầu số 2 nhà Ông Dự Bản Na Hiêng) - Đến thửa số 30, tờ bản đồ số 23 (Từ cầu số 3 nhà ông Tình Hồng Bản Na Hiêng)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Từ thửa số 30, tờ bản đồ số 23 (Từ cầu số 3 nhà Ông Tình Hồng Bản Na Hiêng) - Đến thửa số 17, tờ bản đồ số 8 (Từ cầu số 4 nhà Ông Thuật Thúy Bản Na Hiêng)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Từ thửa số 17, tờ bản đồ số 8 (Từ cầu số 4 nhà Ông Thuật Thúy Bản Na Hiêng) - Đến thửa số 17, tờ bản đồ số 8 (Ranh giới xã Châu Hồng và xã Châu Tiến)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Ngã 3 Piêng Căm, xóm Bình Tiến, xã Châu Thành: (từ thửa số 99, tờ bản đồ số 106) - Giáp ranh xã Châu Hồng, Quỳ Hợp (Nhà ông Hà Văn Cường)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Pòong
Từ nhà ông Nguyễn Văn Định (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 29) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hoài (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 29)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Pòong
Từ trạm xăng dầu CT KLM (từ thửa số 86, tờ bản đồ số 29) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Nhuận (đến thửa số 84, tờ bản đồ số 29)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Pòong
Nhà ông Nguyễn Văn Lập (từ thửa số 56, tờ bản đồ số 25) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hồng (đến thửa số 53, tờ bản đồ số 25)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Pòong
Nhà ông Lê Văn Thơ (từ thửa số 103, tờ bản đồ số 25) - Đến cổng chào bản Công (đến thửa số 5, tờ bản đồ số 11)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các vị trí đất còn lại của tờ bản đồ số 5, 11, 20, 26, 29, 53, 56, 84, 86, 103 - Bản Pòong
-
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Pòong
-
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Công
Từ cổng Chào Bản Công (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 11) - (Đến ngã ba Bản Công thửa số 20, tờ bản đồ số 28)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Công
(Từ ngã ba Bản Công thửa số 20, tờ bản đồ số 28) - Đến Nhà ông Vi Văn Thành, (đến thửa 40, tờ bản đồ 26)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Công
(Từ ngã ba Bản Công thửa số 20, tờ bản đồ số 28) - Đến Nhà ông Trần Văn Tiến, (đến thửa 17, tờ bản đồ 30)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Công
(Từ ngã nhà bà Lương Thị Nhận thửa số 5, tờ bản đồ số 26) - Đến Nhà ông Văn Văn Quang, (đến thửa 34, tờ bản đồ 26)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các vị trí đất còn lại của tờ bản đồ số 5,11, 17, 20, 26, 28, 34, 40 - Bản Công
-
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Công
-
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bân Na Hiêng
Từ thửa số 34, tờ bản đồ số 25 (Từ cầu số 2 nhà Ông Dự Bản Na Hiêng) - Đến nhà ông Vi Xuân Sơn (đến thửa 113, tờ bản đồ 19)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Na Hiêng
Từ ngã nhà ông Nguyễn Văn Hưng (từ thửa số 344, tờ bản đồ số 20) - (Đền ngã nhà bà Lương Thị Nhận thửa số 5, tờ bản đồ số 26)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Na Hiêng
Từ ngã nhà ông Nguyễn Tất Tinh (từ thửa số 132, tờ bản đồ số 22) - (Đến ngã nhà ông Nguyễn Văn Đoàn thửa số 2, tờ bản đồ số 25)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Na Hiêng
Từ nhà ông Kim Văn Hường (từ thửa số 48, tờ bản đồ số 23) - (Đến ngã nhà bà Lương Thị Nhận thửa số 5, tờ bản đồ số 26)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Na Hiêng
Từ cổng chào Bản Na Hiêng (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 23) - (Đến ngã Na Noong thửa số 29, tờ bản đồ số 22)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Na Hiêng
Từ nhà ông Lương Văn Tầm (từ thửa số 39, tờ bản đồ số 23) - (Đến nhà ông Lê Văn Ngọc Na Noong thửa số 13, tờ bản đồ số 23)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Na Hiêng
Từ nhà ông Lô Văn Đại (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 23) - (Đến nhà ông Trương Văn Chiến Na Hiêng thửa số 13, tờ bản đồ số 23)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na Hiêng
-
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Na Noong
(từ thửa số 364, tờ bản đồ số 7 đồng Na Tậu) - (Đến nhà ông Nguyễn Văn Hùng Na Noong thửa số 79, tờ bản đồ số 20)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Na Noong
Từ hội trường Na Noong (từ thửa số 140, tờ bản đồ số 20 đồng Na Tâu) - (Đến nhà ông Vi Văn Phúc Bản Ngọc thửa số 48, tờ bản đồ số 21)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na Noong
-
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Phảy
-
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Huống
(Từ cầu nhà ông Lô Văn Kiểm Bản Phảy thửa số 120, tờ bản đồ số 19) - (Đến nhà văn hóa cũ Bản Huống thửa số 120, tờ bản đồ số 18)
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Huống
(Từ cổng chào Bản Huống nhà ông Lương Văn Hải Bản Huống thửa số 100, tờ bản đồ số 19) - (Đến nhà ông Trương Văn Đài thửa số 15, tờ bản đồ số 18)
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Huống
-
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Hy
(Tù cổng chào nhà ông Nguyễn Văn Sinh Bản Hy thửa số 571, tờ bản đồ số 7) - (Đến nhà ông Hà Văn Đông thửa số 448, tờ bản đồ số 6)
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hy
-
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính xóm Bản Cáng 1
Nhà bà Hoàng Kim Uyên (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 89) - đến nhà ông Lữ Văn Gửi (đến thửa số 128, tờ bản đồ số 89)
Đất TM-DV 55.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính xóm Bản Cáng 2
Nhà bà Lang Thị Sách (từ thửa số 173, tờ bản đồ số 89) - đến nhà ông Lang Văn Đăng (đến thửa số 135, tờ bản đồ số 54)
Đất TM-DV 55.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính xóm Bản Cáng 3
Nhà ông Vi Văn Tịnh (từ thửa số 148, tờ bản đồ số 89) - đến nhà ông Lữ Văn Dũng (đến thửa số 30, tờ bản đồ số 90)
Đất TM-DV 55.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cáng
-
Đất TM-DV 55.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Lộc Tiến 1
Cổng Chào Na Biêng đến (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 53) - đến Nhà ông Võ Văn Cường (đến thửa 77 tờ bản đồ 88)
Đất TM-DV 55.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Lộc Tiến 2
Nhà ông Lê Văn Chiến giáp xóm Hợp Tiến (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 89) - đến Nhà ông Vi xuân Hiện, giáp xóm Bản Cáng (đến thửa 142, tờ bản đồ 89)
Đất TM-DV 55.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lộc Tiến
-
Đất TM-DV 55.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Xóm Hợp Tiến 1
Từ ngã 5, nhà ông Lô văn Thịnh (từ thửa số 344, tờ bản đồ số 85) - đến nhà ông Trương Văn Thái (đến thửa 169, tờ bản đồ 84)
Đất TM-DV 55.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Xóm Hợp Tiến 2
Tù ngã 5 xã nhà ông Lô văn Thịnh (từ thửa số 344, tờ bản đồ số 85) - nhà ông Quang Văn Xuân (đến thửa (từ thửa số 137, tờ bản đồ số 85)
Đất TM-DV 55.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Xóm Hợp Tiến 3
Từ nhà ông Trương Văn Trung (từ thửa số 220, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà bà Vi Thị Hồng (thửa đất số 121, tờ bản đồ số 84)
Đất TM-DV 55.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Xóm Hợp Tiến 4
nhà ông Quang Văn Linh (từ thửa số 194, tờ bản đồ số 41) - đến nhà bà Nguyễn Thị Châm (đến thửa số 33, tờ bản đồ số 86)
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hợp Tiến
-
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính xóm Phúc Tiến 1
Từ Cổng Chào Na Buốm (Từ thửa 32, tờ bản đồ 90) - đến nhà ông Lô Văn Tám (đến thửa số 85, tờ bản đồ số 86)
Đất TM-DV 55.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính xóm Phúc Tiến 2
từ nhà ông Quang Văn Đông (từ thửa 211, tờ bản đồ số 85) - đến nhà ông Quang Văn Báo (đến thửa 77, tờ bản đồ số 86)
Đất TM-DV 55.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính xóm Phúc Tiến 3
Từ ngã Năm (Từ thửa số 36, tờ bản đồ số 89) - đến nhà ông Lô Văn Tuấn (đến thửa 29, tờ bản đồ số 90)
Đất TM-DV 55.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Phúc Tiến
-
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Trục đường chính - Xóm Bình Tiến (Bản Hang, Piêng Căm)
Từ nhà Lương Văn Mười (Ngã 3 Việt Đức) (Từ thửa 210, tờ bản đồ 78) - Đến nhà Trần Văn Khanh (Na Pu Tâu) (Thửa số 1, tờ bản đồ 78)
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Châu Hồng Các vị trí còn lại tại tờ bản đồ số: 77, 78, 82, 104,106 - Xóm Bình Tiến (Bản Hang, Piêng Căm)
-
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bình Tiến (Bản Hang, Piêng Căm)
-
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Trục đường chính xóm - Bản Cải
từ nhà Lương Văn Kính (Bản cải) (từ thửa 101, tờ bản đồ 103) - Đến nhà Ngân Văn Tuyết (bản Cải) (Đến thửa 42, tờ bản đồ 105)
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Châu Hồng Các vị trí còn lại tại tờ bản đồ số: 75, 76, 77, 80, 81, 103, 104, 105 - Bản Cải
-
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cải
-
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Trục đường chính Liên xóm Bản Cải Chăm Hiêng
Từ nhà Lương Văn Hà (đầu cầu Chăm Hiêng) (Từ thửa 38, tờ bản đồ 103) - Đến nhà Hà Văn Sinh (Chăm Hiêng) (Đến thửa 65, tờ bản đồ 75)
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Châu Hồng Các vị trí còn lại tại tờ bản đồ số: 75, 76, 79, 80, 102, 103 - Xóm Chăm Hiêng
-
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Chăm Hiêng
-
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Trục đường chính - Xóm Tiến Thành
Từ nhà Lang Văn Hùng (Bản Loi) (Từ thửa 88, tờ bản đồ 97) - Đen nhà Lương Văn Biển (Bản Cướm) (Đến thửa 72, tờ bản đồ 99)
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Châu Hồng Các vị trí còn lại tại tờ bản đồ số: 66, 67, 71, 72,96, 97,99, 100 - Xóm Tiến Thành
-
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tiến Thành
-
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Trục đường chính (Na xiếm) - Xóm Trung Thành
Từ nhà Lô Văn Thái (Na Xiếm) (Từ thửa 70, tờ bản đồ 94) - đến nhà Quang Văn Cả (Na Xiếm) (Đến thửa 42 tờ bản đồ 94)
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Châu Hồng Trục đường chính (Bản Àng) - Xóm Trung Thành
Từ nhà Vi Xuân Điển (bản ảng) (Từ thửa 37, tờ bản đồ 97) - đến nhà Lo Văn Chương (bản ảng) (đến thửa 9, tờ bản đồ 94)
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Châu Hồng Trục đường chính (Bản Àng) - Xóm Trung Thành
Từ nhà Lô Minh Dương (cổng chào) (tù thửa 27, tờ bản đồ 97) - Đến nhà Hà Văn Quang (thửa 28, tờ bản đồ 97)
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính (Bản Hỉa) - Xóm Trung Thành
Từ nhà Vi Văn Thành (Từ thửa 288, tờ bản đồ 98) - Đến nhà Lương Văn Tú (đến thửa 22, tờ bản đồ 100)
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Châu Hồng Các vị trí còn lại tại tờ bản đồ số: 67, 72, 94, 95, 97,98,100, 101 - Xóm Trung Thành
-
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Thành
-
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường liên xóm Bản Cô - Tiến Thành
Từ nhà Vi Văn Xuân (thửa 102, tờ bản đồ 96), Tiến Thành - Đến Thửa 68,48, 1, tờ bản đồ 93(Lo Văn Khang) xóm Bản Cô
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Châu Hồng Trục đường chính - Bản Cô
Từ nhà Ngân Văn Chung (Thửa 115), thửa 98, 90, 53 của tờ bản đồ 93 - Đến nhà Hà Văn Thái (Thửa 43, tờ bản đồ 93)
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Châu Hồng Trục đường chính - Bản Cô
Từ nhà Lương Xuân Kính (thửa 97, tờ bản đồ 92) - Đến nhà Lô Văn Minh (thửa 27, tờ bản đồ 92)
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Châu Hồng Các vị trí còn tại tại tờ bản đồ số: 59, 60, 66, 92, 93, 96 - Bản Cô
-
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cô
-
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Trục đường chính - Xóm Na Án (Bản Na Án, Na Bon)
Từ nhà Hà văn Hình (Thửa 26, tờ bản đồ số 87) - Nhà ông Lương Văn Thắng (Thửa 103, tờ bản đồ 44)
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Châu Hồng Trục đường chính - Xóm Na Án (Bản Na Án, Na Bon)
Từ nhà ông Hà Vịnh Long (thửa 98, tờ bản đồ 83) - nhà ông Vi Văn Tiến (Thửa 94, tờ bản đồ 83)
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Châu Hồng Trục đường chính - Xóm Na Án (Bản Na Án, Na Bon)
Từ nhà Lương Văn Sơn (Thửa 63, tờ bản đồ 83) - Nhà Lộc Văn Thành (Thửa 35, tờ bản đồ 83)
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Châu Hồng Trục đường chính - Xóm Na Án (Bản Na Án, Na Bon)
Từ nhà ông Lương Văn Hải (Thửa 17, tờ bản đồ 91) - Đến nhà Vy Văn Chúng (Thửa số 10, tờ bản đồ 50)
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Châu Hồng Các vị trí còn lại tại tờ bản đồ số: 43, 44, 45,50,51, 83, 87, 91 - Xóm Na Án (Bản Na Án, Na Bon)
-
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Na Án (Bản Na Án, Na Bon)
-
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tai xã Châu Hồng
-
Đất TM-DV 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Khu đất bố trí tái định cư đã giao đất
Thửa đất 108 tờ bản đồ số 40 - Thửa số 8 tờ bản đồ số 41
Đất TM-DV 55.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường Quốc lộ 48D
Ngã 3 Piêng Căm, Xóm Bình Tiến, xã Châu Thành: (từ thửa số 102, tờ bản đồ số 106) - Xóm Na Án, giáp ranh xã Châu Phong, huyện Quỳ Châu: (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 83).
Đất SX-KD 160.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Từ thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53, (quán Mong Xanh, Bản Lộc Tiến, đối diện Khu vực phụ trợ Cty CPKS Nghệ An:) - Đến thửa đất số 48, tờ bản đồ số 49 (nhà ông Lô Văn Luyến Bản Phúc Tiến)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Từ thửa đất số 109, tờ bản đồ số 16 (Đường địa giới hành chính xã Châu Hồng và Châu Thành) - Đến thửa đất số 33, tờ bản đồ số 15, (Trạm quản lý bảo vệ rừng Châu Hồng)
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Từ thửa đất số 33, tờ bản đồ số 15 (Trạm quản lý bảo vệ rừng Châu Hồng) - Đến thửa số 3, tờ bản đồ số 29 (Cầu số 01 xã Châu Hồng (Nhà Ông Sạch)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Đến thửa số 3, tờ bản đồ số 29 (Cầu số 01 xã Châu Hồng (Nhà Ông Sạch) - Đến thửa số 47, tờ bản đồ số 27 (Trạm xăng dầu Ông Dũng)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Từ thửa số 47, tờ bản đồ số 27 (Trạm xăng dầu Ông Dũng) - Đến thửa số 34, tờ bản đồ số 25 (Từ cầu số 2 nhà Ông Dự Bản Na Hiêng)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Từ thửa số 34, tờ bản đồ số 25 (Từ cầu số 2 nhà Ông Dự Bản Na Hiêng) - Đến thửa số 30, tờ bản đồ số 23 (Từ cầu số 3 nhà ông Tình Hồng Bản Na Hiêng)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Từ thửa số 30, tờ bản đồ số 23 (Từ cầu số 3 nhà Ông Tình Hồng Bản Na Hiêng) - Đến thửa số 17, tờ bản đồ số 8 (Từ cầu số 4 nhà Ông Thuật Thúy Bản Na Hiêng)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Từ thửa số 17, tờ bản đồ số 8 (Từ cầu số 4 nhà Ông Thuật Thúy Bản Na Hiêng) - Đến thửa số 17, tờ bản đồ số 8 (Ranh giới xã Châu Hồng và xã Châu Tiến)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Ngã 3 Piêng Căm, xóm Bình Tiến, xã Châu Thành: (từ thửa số 99, tờ bản đồ số 106) - Giáp ranh xã Châu Hồng, Quỳ Hợp (Nhà ông Hà Văn Cường)
Đất SX-KD 240.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Pòong
Từ nhà ông Nguyễn Văn Định (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 29) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hoài (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 29)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Pòong
Từ trạm xăng dầu CT KLM (từ thửa số 86, tờ bản đồ số 29) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Nhuận (đến thửa số 84, tờ bản đồ số 29)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Pòong
Nhà ông Nguyễn Văn Lập (từ thửa số 56, tờ bản đồ số 25) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hồng (đến thửa số 53, tờ bản đồ số 25)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Pòong
Nhà ông Lê Văn Thơ (từ thửa số 103, tờ bản đồ số 25) - Đến cổng chào bản Công (đến thửa số 5, tờ bản đồ số 11)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các vị trí đất còn lại của tờ bản đồ số 5, 11, 20, 26, 29, 53, 56, 84, 86, 103 - Bản Pòong
-
Đất SX-KD 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Pòong
-
Đất SX-KD 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Công
Từ cổng Chào Bản Công (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 11) - (Đến ngã ba Bản Công thửa số 20, tờ bản đồ số 28)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Công
(Từ ngã ba Bản Công thửa số 20, tờ bản đồ số 28) - Đến Nhà ông Vi Văn Thành, (đến thửa 40, tờ bản đồ 26)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Công
(Từ ngã ba Bản Công thửa số 20, tờ bản đồ số 28) - Đến Nhà ông Trần Văn Tiến, (đến thửa 17, tờ bản đồ 30)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Công
(Từ ngã nhà bà Lương Thị Nhận thửa số 5, tờ bản đồ số 26) - Đến Nhà ông Văn Văn Quang, (đến thửa 34, tờ bản đồ 26)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các vị trí đất còn lại của tờ bản đồ số 5,11, 17, 20, 26, 28, 34, 40 - Bản Công
-
Đất SX-KD 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Công
-
Đất SX-KD 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bân Na Hiêng
Từ thửa số 34, tờ bản đồ số 25 (Từ cầu số 2 nhà Ông Dự Bản Na Hiêng) - Đến nhà ông Vi Xuân Sơn (đến thửa 113, tờ bản đồ 19)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Na Hiêng
Từ ngã nhà ông Nguyễn Văn Hưng (từ thửa số 344, tờ bản đồ số 20) - (Đền ngã nhà bà Lương Thị Nhận thửa số 5, tờ bản đồ số 26)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Na Hiêng
Từ ngã nhà ông Nguyễn Tất Tinh (từ thửa số 132, tờ bản đồ số 22) - (Đến ngã nhà ông Nguyễn Văn Đoàn thửa số 2, tờ bản đồ số 25)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Na Hiêng
Từ nhà ông Kim Văn Hường (từ thửa số 48, tờ bản đồ số 23) - (Đến ngã nhà bà Lương Thị Nhận thửa số 5, tờ bản đồ số 26)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Na Hiêng
Từ cổng chào Bản Na Hiêng (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 23) - (Đến ngã Na Noong thửa số 29, tờ bản đồ số 22)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Na Hiêng
Từ nhà ông Lương Văn Tầm (từ thửa số 39, tờ bản đồ số 23) - (Đến nhà ông Lê Văn Ngọc Na Noong thửa số 13, tờ bản đồ số 23)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Na Hiêng
Từ nhà ông Lô Văn Đại (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 23) - (Đến nhà ông Trương Văn Chiến Na Hiêng thửa số 13, tờ bản đồ số 23)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na Hiêng
-
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Na Noong
(từ thửa số 364, tờ bản đồ số 7 đồng Na Tậu) - (Đến nhà ông Nguyễn Văn Hùng Na Noong thửa số 79, tờ bản đồ số 20)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Na Noong
Từ hội trường Na Noong (từ thửa số 140, tờ bản đồ số 20 đồng Na Tâu) - (Đến nhà ông Vi Văn Phúc Bản Ngọc thửa số 48, tờ bản đồ số 21)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na Noong
-
Đất SX-KD 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Ngọc
(Từ nhà ông Nguyễn Văn Hùng Na Noong thửa số 79, tờ bản đồ số 20) - (Đến nhà ông Trương Văn Hải Bản Ngọc thửa số 78, tờ bản đồ số 17)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Ngọc
(Từ nhà ông Nguyễn Văn Hùng Na Noong thửa số 79, tờ bản đồ số 20) - (Đến nhà ông Trương Văn Hải Bản Ngọc thửa số 78, tờ bản đồ số 17)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Ngọc
(Từ nhà ông Trương Văn Hải Bản Ngọc thửa số 78, tờ bản đồ số 17) - (Đến nhà ông Nguyễn Văn Hồng Bản Ngọc thửa số 41, tờ bản đồ số 21)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Ngọc
-
Đất SX-KD 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Phảy
(Từ cổng chào Bản Na Noong nhà ông Nguyễn Văn Sinh Bản Na Noong thửa số 8, tờ bản đồ số 22) - (Đến nhà ông Lê Văn Phúc Bản Ngọc thửa số 61, tờ bản đồ số 3)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Phảy
(Từ ngã ba nhà ông Sầm Văn Lâm Bản Phảy thửa số 34, tờ bản đồ số 19) - (Đến ngã ba Bản Ngọc thửa số 77, tờ bản đồ số 3)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Phảy
(Từ ngã ba nhà ông Vi Văn Thuận Bản Phảy thửa số 140, tờ bản đồ số 19) - (Đến nhà ông Lương Văn Trung thửa số 38, tờ bản đồ số 19)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Phảy
-
Đất SX-KD 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Huống
(Từ cầu nhà ông Lô Văn Kiểm Bản Phảy thửa số 120, tờ bản đồ số 19) - (Đến nhà văn hóa cũ Bản Huống thửa số 120, tờ bản đồ số 18)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Huống
(Từ cổng chào Bản Huống nhà ông Lương Văn Hải Bản Huống thửa số 100, tờ bản đồ số 19) - (Đến nhà ông Trương Văn Đài thửa số 15, tờ bản đồ số 18)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Huống
-
Đất SX-KD 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Hy
(Tù cổng chào nhà ông Nguyễn Văn Sinh Bản Hy thửa số 571, tờ bản đồ số 7) - (Đến nhà ông Hà Văn Đông thửa số 448, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD 60.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hy
-
Đất SX-KD 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính xóm Bản Cáng 1
Nhà bà Hoàng Kim Uyên (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 89) - đến nhà ông Lữ Văn Gửi (đến thửa số 128, tờ bản đồ số 89)
Đất SX-KD 44.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính xóm Bản Cáng 2
Nhà bà Lang Thị Sách (từ thửa số 173, tờ bản đồ số 89) - đến nhà ông Lang Văn Đăng (đến thửa số 135, tờ bản đồ số 54)
Đất SX-KD 44.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính xóm Bản Cáng 3
Nhà ông Vi Văn Tịnh (từ thửa số 148, tờ bản đồ số 89) - đến nhà ông Lữ Văn Dũng (đến thửa số 30, tờ bản đồ số 90)
Đất SX-KD 44.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cáng
-
Đất SX-KD 44.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Lộc Tiến 1
Cổng Chào Na Biêng đến (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 53) - đến Nhà ông Võ Văn Cường (đến thửa 77 tờ bản đồ 88)
Đất SX-KD 44.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Lộc Tiến 2
Nhà ông Lê Văn Chiến giáp xóm Hợp Tiến (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 89) - đến Nhà ông Vi xuân Hiện, giáp xóm Bản Cáng (đến thửa 142, tờ bản đồ 89)
Đất SX-KD 44.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lộc Tiến
-
Đất SX-KD 44.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Xóm Hợp Tiến 1
Từ ngã 5, nhà ông Lô văn Thịnh (từ thửa số 344, tờ bản đồ số 85) - đến nhà ông Trương Văn Thái (đến thửa 169, tờ bản đồ 84)
Đất SX-KD 44.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Xóm Hợp Tiến 2
Tù ngã 5 xã nhà ông Lô văn Thịnh (từ thửa số 344, tờ bản đồ số 85) - nhà ông Quang Văn Xuân (đến thửa (từ thửa số 137, tờ bản đồ số 85)
Đất SX-KD 44.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Xóm Hợp Tiến 3
Từ nhà ông Trương Văn Trung (từ thửa số 220, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà bà Vi Thị Hồng (thửa đất số 121, tờ bản đồ số 84)
Đất SX-KD 44.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Xóm Hợp Tiến 4
nhà ông Quang Văn Linh (từ thửa số 194, tờ bản đồ số 41) - đến nhà bà Nguyễn Thị Châm (đến thửa số 33, tờ bản đồ số 86)
Đất SX-KD 40.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hợp Tiến
-
Đất SX-KD 40.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính xóm Phúc Tiến 1
Từ Cổng Chào Na Buốm (Từ thửa 32, tờ bản đồ 90) - đến nhà ông Lô Văn Tám (đến thửa số 85, tờ bản đồ số 86)
Đất SX-KD 44.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính xóm Phúc Tiến 2
từ nhà ông Quang Văn Đông (từ thửa 211, tờ bản đồ số 85) - đến nhà ông Quang Văn Báo (đến thửa 77, tờ bản đồ số 86)
Đất SX-KD 44.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính xóm Phúc Tiến 3
Từ ngã Năm (Từ thửa số 36, tờ bản đồ số 89) - đến nhà ông Lô Văn Tuấn (đến thửa 29, tờ bản đồ số 90)
Đất SX-KD 44.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Phúc Tiến
-
Đất SX-KD 40.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Trục đường chính - Xóm Bình Tiến (Bản Hang, Piêng Căm)
Từ nhà Lương Văn Mười (Ngã 3 Việt Đức) (Từ thửa 210, tờ bản đồ 78) - Đến nhà Trần Văn Khanh (Na Pu Tâu) (Thửa số 1, tờ bản đồ 78)
Đất SX-KD 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các vị trí còn lại tại tờ bản đồ số: 77, 78, 82, 104,106 - Xóm Bình Tiến (Bản Hang, Piêng Căm)
-
Đất SX-KD 40.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bình Tiến (Bản Hang, Piêng Căm)
-
Đất SX-KD 40.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Trục đường chính xóm - Bản Cải
từ nhà Lương Văn Kính (Bản cải) (từ thửa 101, tờ bản đồ 103) - Đến nhà Ngân Văn Tuyết (bản Cải) (Đến thửa 42, tờ bản đồ 105)
Đất SX-KD 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các vị trí còn lại tại tờ bản đồ số: 75, 76, 77, 80, 81, 103, 104, 105 - Bản Cải
-
Đất SX-KD 40.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cải
-
Đất SX-KD 40.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Trục đường chính Liên xóm Bản Cải Chăm Hiêng
Từ nhà Lương Văn Hà (đầu cầu Chăm Hiêng) (Từ thửa 38, tờ bản đồ 103) - Đến nhà Hà Văn Sinh (Chăm Hiêng) (Đến thửa 65, tờ bản đồ 75)
Đất SX-KD 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các vị trí còn lại tại tờ bản đồ số: 75, 76, 79, 80, 102, 103 - Xóm Chăm Hiêng
-
Đất SX-KD 40.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Chăm Hiêng
-
Đất SX-KD 40.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Trục đường chính - Xóm Tiến Thành
Từ nhà Lang Văn Hùng (Bản Loi) (Từ thửa 88, tờ bản đồ 97) - Đen nhà Lương Văn Biển (Bản Cướm) (Đến thửa 72, tờ bản đồ 99)
Đất SX-KD 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các vị trí còn lại tại tờ bản đồ số: 66, 67, 71, 72,96, 97,99, 100 - Xóm Tiến Thành
-
Đất SX-KD 40.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tiến Thành
-
Đất SX-KD 40.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Trục đường chính (Na xiếm) - Xóm Trung Thành
Từ nhà Lô Văn Thái (Na Xiếm) (Từ thửa 70, tờ bản đồ 94) - đến nhà Quang Văn Cả (Na Xiếm) (Đến thửa 42 tờ bản đồ 94)
Đất SX-KD 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Trục đường chính (Bản Àng) - Xóm Trung Thành
Từ nhà Vi Xuân Điển (bản ảng) (Từ thửa 37, tờ bản đồ 97) - đến nhà Lo Văn Chương (bản ảng) (đến thửa 9, tờ bản đồ 94)
Đất SX-KD 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Trục đường chính (Bản Àng) - Xóm Trung Thành
Từ nhà Lô Minh Dương (cổng chào) (tù thửa 27, tờ bản đồ 97) - Đến nhà Hà Văn Quang (thửa 28, tờ bản đồ 97)
Đất SX-KD 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính (Bản Hỉa) - Xóm Trung Thành
Từ nhà Vi Văn Thành (Từ thửa 288, tờ bản đồ 98) - Đến nhà Lương Văn Tú (đến thửa 22, tờ bản đồ 100)
Đất SX-KD 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các vị trí còn lại tại tờ bản đồ số: 67, 72, 94, 95, 97,98,100, 101 - Xóm Trung Thành
-
Đất SX-KD 40.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Thành
-
Đất SX-KD 40.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường liên xóm Bản Cô - Tiến Thành
Từ nhà Vi Văn Xuân (thửa 102, tờ bản đồ 96), Tiến Thành - Đến Thửa 68,48, 1, tờ bản đồ 93(Lo Văn Khang) xóm Bản Cô
Đất SX-KD 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Trục đường chính - Bản Cô
Từ nhà Ngân Văn Chung (Thửa 115), thửa 98, 90, 53 của tờ bản đồ 93 - Đến nhà Hà Văn Thái (Thửa 43, tờ bản đồ 93)
Đất SX-KD 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Trục đường chính - Bản Cô
Từ nhà Lương Xuân Kính (thửa 97, tờ bản đồ 92) - Đến nhà Lô Văn Minh (thửa 27, tờ bản đồ 92)
Đất SX-KD 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các vị trí còn tại tại tờ bản đồ số: 59, 60, 66, 92, 93, 96 - Bản Cô
-
Đất SX-KD 40.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cô
-
Đất SX-KD 40.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Trục đường chính - Xóm Na Án (Bản Na Án, Na Bon)
Từ nhà Hà văn Hình (Thửa 26, tờ bản đồ số 87) - Nhà ông Lương Văn Thắng (Thửa 103, tờ bản đồ 44)
Đất SX-KD 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Trục đường chính - Xóm Na Án (Bản Na Án, Na Bon)
Từ nhà ông Hà Vịnh Long (thửa 98, tờ bản đồ 83) - nhà ông Vi Văn Tiến (Thửa 94, tờ bản đồ 83)
Đất SX-KD 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Trục đường chính - Xóm Na Án (Bản Na Án, Na Bon)
Từ nhà Lương Văn Sơn (Thửa 63, tờ bản đồ 83) - Nhà Lộc Văn Thành (Thửa 35, tờ bản đồ 83)
Đất SX-KD 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Trục đường chính - Xóm Na Án (Bản Na Án, Na Bon)
Từ nhà ông Lương Văn Hải (Thửa 17, tờ bản đồ 91) - Đến nhà Vy Văn Chúng (Thửa số 10, tờ bản đồ 50)
Đất SX-KD 50.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các vị trí còn lại tại tờ bản đồ số: 43, 44, 45,50,51, 83, 87, 91 - Xóm Na Án (Bản Na Án, Na Bon)
-
Đất SX-KD 40.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Na Án (Bản Na Án, Na Bon)
-
Đất SX-KD 40.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tai xã Châu Hồng
-
Đất SX-KD 40.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Khu đất bố trí tái định cư đã giao đất
Thửa đất 108 tờ bản đồ số 40 - Thửa số 8 tờ bản đồ số 41
Đất SX-KD 44.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường Quốc lộ 48D
Ngã 3 Piêng Căm, Xóm Bình Tiến, xã Châu Thành: (từ thửa số 102, tờ bản đồ số 106) - Xóm Na Án, giáp ranh xã Châu Phong, huyện Quỳ Châu: (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 83).
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Từ thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53, (quán Mong Xanh, Bản Lộc Tiến, đối diện Khu vực phụ trợ Cty CPKS Nghệ An:) - Đến thửa đất số 48, tờ bản đồ số 49 (nhà ông Lô Văn Luyến Bản Phúc Tiến)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Từ thửa đất số 109, tờ bản đồ số 16 (Đường địa giới hành chính xã Châu Hồng và Châu Thành) - Đến thửa đất số 33, tờ bản đồ số 15, (Trạm quản lý bảo vệ rừng Châu Hồng)
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Từ thửa đất số 33, tờ bản đồ số 15 (Trạm quản lý bảo vệ rừng Châu Hồng) - Đến thửa số 3, tờ bản đồ số 29 (Cầu số 01 xã Châu Hồng (Nhà Ông Sạch)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Đến thửa số 3, tờ bản đồ số 29 (Cầu số 01 xã Châu Hồng (Nhà Ông Sạch) - Đến thửa số 47, tờ bản đồ số 27 (Trạm xăng dầu Ông Dũng)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Từ thửa số 47, tờ bản đồ số 27 (Trạm xăng dầu Ông Dũng) - Đến thửa số 34, tờ bản đồ số 25 (Từ cầu số 2 nhà Ông Dự Bản Na Hiêng)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Từ thửa số 34, tờ bản đồ số 25 (Từ cầu số 2 nhà Ông Dự Bản Na Hiêng) - Đến thửa số 30, tờ bản đồ số 23 (Từ cầu số 3 nhà ông Tình Hồng Bản Na Hiêng)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Từ thửa số 30, tờ bản đồ số 23 (Từ cầu số 3 nhà Ông Tình Hồng Bản Na Hiêng) - Đến thửa số 17, tờ bản đồ số 8 (Từ cầu số 4 nhà Ông Thuật Thúy Bản Na Hiêng)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Từ thửa số 17, tờ bản đồ số 8 (Từ cầu số 4 nhà Ông Thuật Thúy Bản Na Hiêng) - Đến thửa số 17, tờ bản đồ số 8 (Ranh giới xã Châu Hồng và xã Châu Tiến)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Ngã 3 Piêng Căm, xóm Bình Tiến, xã Châu Thành: (từ thửa số 99, tờ bản đồ số 106) - Giáp ranh xã Châu Hồng, Quỳ Hợp (Nhà ông Hà Văn Cường)
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Pòong
Từ nhà ông Nguyễn Văn Định (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 29) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hoài (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Pòong
Từ trạm xăng dầu CT KLM (từ thửa số 86, tờ bản đồ số 29) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Nhuận (đến thửa số 84, tờ bản đồ số 29)
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Pòong
Nhà ông Nguyễn Văn Lập (từ thửa số 56, tờ bản đồ số 25) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hồng (đến thửa số 53, tờ bản đồ số 25)
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Pòong
Nhà ông Lê Văn Thơ (từ thửa số 103, tờ bản đồ số 25) - Đến cổng chào bản Công (đến thửa số 5, tờ bản đồ số 11)
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các vị trí đất còn lại của tờ bản đồ số 5, 11, 20, 26, 29, 53, 56, 84, 86, 103 - Bản Pòong
-
Đất khoáng sản 100.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Pòong
-
Đất khoáng sản 100.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Công
Từ cổng Chào Bản Công (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 11) - (Đến ngã ba Bản Công thửa số 20, tờ bản đồ số 28)
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Công
(Từ ngã ba Bản Công thửa số 20, tờ bản đồ số 28) - Đến Nhà ông Vi Văn Thành, (đến thửa 40, tờ bản đồ 26)
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Công
(Từ ngã ba Bản Công thửa số 20, tờ bản đồ số 28) - Đến Nhà ông Trần Văn Tiến, (đến thửa 17, tờ bản đồ 30)
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Công
(Từ ngã nhà bà Lương Thị Nhận thửa số 5, tờ bản đồ số 26) - Đến Nhà ông Văn Văn Quang, (đến thửa 34, tờ bản đồ 26)
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các vị trí đất còn lại của tờ bản đồ số 5,11, 17, 20, 26, 28, 34, 40 - Bản Công
-
Đất khoáng sản 100.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Công
-
Đất khoáng sản 100.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bân Na Hiêng
Từ thửa số 34, tờ bản đồ số 25 (Từ cầu số 2 nhà Ông Dự Bản Na Hiêng) - Đến nhà ông Vi Xuân Sơn (đến thửa 113, tờ bản đồ 19)
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Na Hiêng
Từ ngã nhà ông Nguyễn Văn Hưng (từ thửa số 344, tờ bản đồ số 20) - (Đền ngã nhà bà Lương Thị Nhận thửa số 5, tờ bản đồ số 26)
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Na Hiêng
Từ ngã nhà ông Nguyễn Tất Tinh (từ thửa số 132, tờ bản đồ số 22) - (Đến ngã nhà ông Nguyễn Văn Đoàn thửa số 2, tờ bản đồ số 25)
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Na Hiêng
Từ nhà ông Kim Văn Hường (từ thửa số 48, tờ bản đồ số 23) - (Đến ngã nhà bà Lương Thị Nhận thửa số 5, tờ bản đồ số 26)
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Na Hiêng
Từ cổng chào Bản Na Hiêng (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 23) - (Đến ngã Na Noong thửa số 29, tờ bản đồ số 22)
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Na Hiêng
Từ nhà ông Lương Văn Tầm (từ thửa số 39, tờ bản đồ số 23) - (Đến nhà ông Lê Văn Ngọc Na Noong thửa số 13, tờ bản đồ số 23)
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Na Hiêng
Từ nhà ông Lô Văn Đại (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 23) - (Đến nhà ông Trương Văn Chiến Na Hiêng thửa số 13, tờ bản đồ số 23)
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na Hiêng
-
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Na Noong
(từ thửa số 364, tờ bản đồ số 7 đồng Na Tậu) - (Đến nhà ông Nguyễn Văn Hùng Na Noong thửa số 79, tờ bản đồ số 20)
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Na Noong
Từ hội trường Na Noong (từ thửa số 140, tờ bản đồ số 20 đồng Na Tâu) - (Đến nhà ông Vi Văn Phúc Bản Ngọc thửa số 48, tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na Noong
-
Đất khoáng sản 100.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Ngọc
(Từ nhà ông Nguyễn Văn Hùng Na Noong thửa số 79, tờ bản đồ số 20) - (Đến nhà ông Trương Văn Hải Bản Ngọc thửa số 78, tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Ngọc
(Từ nhà ông Nguyễn Văn Hùng Na Noong thửa số 79, tờ bản đồ số 20) - (Đến nhà ông Trương Văn Hải Bản Ngọc thửa số 78, tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Ngọc
(Từ nhà ông Trương Văn Hải Bản Ngọc thửa số 78, tờ bản đồ số 17) - (Đến nhà ông Nguyễn Văn Hồng Bản Ngọc thửa số 41, tờ bản đồ số 21)
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Ngọc
-
Đất khoáng sản 100.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Phảy
(Từ cổng chào Bản Na Noong nhà ông Nguyễn Văn Sinh Bản Na Noong thửa số 8, tờ bản đồ số 22) - (Đến nhà ông Lê Văn Phúc Bản Ngọc thửa số 61, tờ bản đồ số 3)
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Phảy
(Từ ngã ba nhà ông Sầm Văn Lâm Bản Phảy thửa số 34, tờ bản đồ số 19) - (Đến ngã ba Bản Ngọc thửa số 77, tờ bản đồ số 3)
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Phảy
(Từ ngã ba nhà ông Vi Văn Thuận Bản Phảy thửa số 140, tờ bản đồ số 19) - (Đến nhà ông Lương Văn Trung thửa số 38, tờ bản đồ số 19)
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Phảy
-
Đất khoáng sản 100.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Huống
(Từ cầu nhà ông Lô Văn Kiểm Bản Phảy thửa số 120, tờ bản đồ số 19) - (Đến nhà văn hóa cũ Bản Huống thửa số 120, tờ bản đồ số 18)
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Huống
(Từ cổng chào Bản Huống nhà ông Lương Văn Hải Bản Huống thửa số 100, tờ bản đồ số 19) - (Đến nhà ông Trương Văn Đài thửa số 15, tờ bản đồ số 18)
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Huống
-
Đất khoáng sản 100.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Hy
(Tù cổng chào nhà ông Nguyễn Văn Sinh Bản Hy thửa số 571, tờ bản đồ số 7) - (Đến nhà ông Hà Văn Đông thửa số 448, tờ bản đồ số 6)
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hy
-
Đất khoáng sản 100.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính xóm Bản Cáng 1
Nhà bà Hoàng Kim Uyên (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 89) - đến nhà ông Lữ Văn Gửi (đến thửa số 128, tờ bản đồ số 89)
Đất khoáng sản 88.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính xóm Bản Cáng 2
Nhà bà Lang Thị Sách (từ thửa số 173, tờ bản đồ số 89) - đến nhà ông Lang Văn Đăng (đến thửa số 135, tờ bản đồ số 54)
Đất khoáng sản 88.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính xóm Bản Cáng 3
Nhà ông Vi Văn Tịnh (từ thửa số 148, tờ bản đồ số 89) - đến nhà ông Lữ Văn Dũng (đến thửa số 30, tờ bản đồ số 90)
Đất khoáng sản 88.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cáng
-
Đất khoáng sản 88.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Lộc Tiến 1
Cổng Chào Na Biêng đến (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 53) - đến Nhà ông Võ Văn Cường (đến thửa 77 tờ bản đồ 88)
Đất khoáng sản 88.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Lộc Tiến 2
Nhà ông Lê Văn Chiến giáp xóm Hợp Tiến (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 89) - đến Nhà ông Vi xuân Hiện, giáp xóm Bản Cáng (đến thửa 142, tờ bản đồ 89)
Đất khoáng sản 88.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lộc Tiến
-
Đất khoáng sản 88.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Xóm Hợp Tiến 1
Từ ngã 5, nhà ông Lô văn Thịnh (từ thửa số 344, tờ bản đồ số 85) - đến nhà ông Trương Văn Thái (đến thửa 169, tờ bản đồ 84)
Đất khoáng sản 88.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Ngọc
(Từ nhà ông Nguyễn Văn Hùng Na Noong thửa số 79, tờ bản đồ số 20) - (Đến nhà ông Trương Văn Hải Bản Ngọc thửa số 78, tờ bản đồ số 17)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Ngọc
(Từ nhà ông Nguyễn Văn Hùng Na Noong thửa số 79, tờ bản đồ số 20) - (Đến nhà ông Trương Văn Hải Bản Ngọc thửa số 78, tờ bản đồ số 17)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Ngọc
(Từ nhà ông Trương Văn Hải Bản Ngọc thửa số 78, tờ bản đồ số 17) - (Đến nhà ông Nguyễn Văn Hồng Bản Ngọc thửa số 41, tờ bản đồ số 21)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Ngọc
-
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Phảy
(Từ cổng chào Bản Na Noong nhà ông Nguyễn Văn Sinh Bản Na Noong thửa số 8, tờ bản đồ số 22) - (Đến nhà ông Lê Văn Phúc Bản Ngọc thửa số 61, tờ bản đồ số 3)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Phảy
(Từ ngã ba nhà ông Sầm Văn Lâm Bản Phảy thửa số 34, tờ bản đồ số 19) - (Đến ngã ba Bản Ngọc thửa số 77, tờ bản đồ số 3)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Phảy
(Từ ngã ba nhà ông Vi Văn Thuận Bản Phảy thửa số 140, tờ bản đồ số 19) - (Đến nhà ông Lương Văn Trung thửa số 38, tờ bản đồ số 19)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Phảy
-
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Huống
(Từ cầu nhà ông Lô Văn Kiểm Bản Phảy thửa số 120, tờ bản đồ số 19) - (Đến nhà văn hóa cũ Bản Huống thửa số 120, tờ bản đồ số 18)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Huống
(Từ cổng chào Bản Huống nhà ông Lương Văn Hải Bản Huống thửa số 100, tờ bản đồ số 19) - (Đến nhà ông Trương Văn Đài thửa số 15, tờ bản đồ số 18)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Huống
-
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Hy
(Tù cổng chào nhà ông Nguyễn Văn Sinh Bản Hy thửa số 571, tờ bản đồ số 7) - (Đến nhà ông Hà Văn Đông thửa số 448, tờ bản đồ số 6)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hy
-
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính xóm Bản Cáng 1
Nhà bà Hoàng Kim Uyên (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 89) - đến nhà ông Lữ Văn Gửi (đến thửa số 128, tờ bản đồ số 89)
Đất ở 220.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính xóm Bản Cáng 2
Nhà bà Lang Thị Sách (từ thửa số 173, tờ bản đồ số 89) - đến nhà ông Lang Văn Đăng (đến thửa số 135, tờ bản đồ số 54)
Đất ở 220.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính xóm Bản Cáng 3
Nhà ông Vi Văn Tịnh (từ thửa số 148, tờ bản đồ số 89) - đến nhà ông Lữ Văn Dũng (đến thửa số 30, tờ bản đồ số 90)
Đất ở 220.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cáng
-
Đất ở 220.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Lộc Tiến 1
Cổng Chào Na Biêng đến (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 53) - đến Nhà ông Võ Văn Cường (đến thửa 77 tờ bản đồ 88)
Đất ở 220.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Lộc Tiến 2
Nhà ông Lê Văn Chiến giáp xóm Hợp Tiến (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 89) - đến Nhà ông Vi xuân Hiện, giáp xóm Bản Cáng (đến thửa 142, tờ bản đồ 89)
Đất ở 220.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lộc Tiến
-
Đất ở 220.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Xóm Hợp Tiến 1
Từ ngã 5, nhà ông Lô văn Thịnh (từ thửa số 344, tờ bản đồ số 85) - đến nhà ông Trương Văn Thái (đến thửa 169, tờ bản đồ 84)
Đất ở 220.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Xóm Hợp Tiến 2
Tù ngã 5 xã nhà ông Lô văn Thịnh (từ thửa số 344, tờ bản đồ số 85) - nhà ông Quang Văn Xuân (đến thửa (từ thửa số 137, tờ bản đồ số 85)
Đất ở 220.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Xóm Hợp Tiến 3
Từ nhà ông Trương Văn Trung (từ thửa số 220, tờ bản đồ số 40) - Đến nhà bà Vi Thị Hồng (thửa đất số 121, tờ bản đồ số 84)
Đất ở 220.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Xóm Hợp Tiến 4
nhà ông Quang Văn Linh (từ thửa số 194, tờ bản đồ số 41) - đến nhà bà Nguyễn Thị Châm (đến thửa số 33, tờ bản đồ số 86)
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hợp Tiến
-
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính xóm Phúc Tiến 1
Từ Cổng Chào Na Buốm (Từ thửa 32, tờ bản đồ 90) - đến nhà ông Lô Văn Tám (đến thửa số 85, tờ bản đồ số 86)
Đất ở 220.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính xóm Phúc Tiến 2
từ nhà ông Quang Văn Đông (từ thửa 211, tờ bản đồ số 85) - đến nhà ông Quang Văn Báo (đến thửa 77, tờ bản đồ số 86)
Đất ở 220.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính xóm Phúc Tiến 3
Từ ngã Năm (Từ thửa số 36, tờ bản đồ số 89) - đến nhà ông Lô Văn Tuấn (đến thửa 29, tờ bản đồ số 90)
Đất ở 220.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Phúc Tiến
-
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Trục đường chính - Xóm Bình Tiến (Bản Hang, Piêng Căm)
Từ nhà Lương Văn Mười (Ngã 3 Việt Đức) (Từ thửa 210, tờ bản đồ 78) - Đến nhà Trần Văn Khanh (Na Pu Tâu) (Thửa số 1, tờ bản đồ 78)
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các vị trí còn lại tại tờ bản đồ số: 77, 78, 82, 104,106 - Xóm Bình Tiến (Bản Hang, Piêng Căm)
-
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Bình Tiến (Bản Hang, Piêng Căm)
-
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Trục đường chính xóm - Bản Cải
từ nhà Lương Văn Kính (Bản cải) (từ thửa 101, tờ bản đồ 103) - Đến nhà Ngân Văn Tuyết (bản Cải) (Đến thửa 42, tờ bản đồ 105)
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các vị trí còn lại tại tờ bản đồ số: 75, 76, 77, 80, 81, 103, 104, 105 - Bản Cải
-
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cải
-
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Trục đường chính Liên xóm Bản Cải Chăm Hiêng
Từ nhà Lương Văn Hà (đầu cầu Chăm Hiêng) (Từ thửa 38, tờ bản đồ 103) - Đến nhà Hà Văn Sinh (Chăm Hiêng) (Đến thửa 65, tờ bản đồ 75)
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các vị trí còn lại tại tờ bản đồ số: 75, 76, 79, 80, 102, 103 - Xóm Chăm Hiêng
-
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Chăm Hiêng
-
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Trục đường chính - Xóm Tiến Thành
Từ nhà Lang Văn Hùng (Bản Loi) (Từ thửa 88, tờ bản đồ 97) - Đen nhà Lương Văn Biển (Bản Cướm) (Đến thửa 72, tờ bản đồ 99)
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các vị trí còn lại tại tờ bản đồ số: 66, 67, 71, 72,96, 97,99, 100 - Xóm Tiến Thành
-
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Tiến Thành
-
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Trục đường chính (Na xiếm) - Xóm Trung Thành
Từ nhà Lô Văn Thái (Na Xiếm) (Từ thửa 70, tờ bản đồ 94) - đến nhà Quang Văn Cả (Na Xiếm) (Đến thửa 42 tờ bản đồ 94)
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Trục đường chính (Bản Àng) - Xóm Trung Thành
Từ nhà Vi Xuân Điển (bản ảng) (Từ thửa 37, tờ bản đồ 97) - đến nhà Lo Văn Chương (bản ảng) (đến thửa 9, tờ bản đồ 94)
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Trục đường chính (Bản Àng) - Xóm Trung Thành
Từ nhà Lô Minh Dương (cổng chào) (tù thửa 27, tờ bản đồ 97) - Đến nhà Hà Văn Quang (thửa 28, tờ bản đồ 97)
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính (Bản Hỉa) - Xóm Trung Thành
Từ nhà Vi Văn Thành (Từ thửa 288, tờ bản đồ 98) - Đến nhà Lương Văn Tú (đến thửa 22, tờ bản đồ 100)
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các vị trí còn lại tại tờ bản đồ số: 67, 72, 94, 95, 97,98,100, 101 - Xóm Trung Thành
-
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Trung Thành
-
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường liên xóm Bản Cô - Tiến Thành
Từ nhà Vi Văn Xuân (thửa 102, tờ bản đồ 96), Tiến Thành - Đến Thửa 68,48, 1, tờ bản đồ 93(Lo Văn Khang) xóm Bản Cô
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Trục đường chính - Bản Cô
Từ nhà Ngân Văn Chung (Thửa 115), thửa 98, 90, 53 của tờ bản đồ 93 - Đến nhà Hà Văn Thái (Thửa 43, tờ bản đồ 93)
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Trục đường chính - Bản Cô
Từ nhà Lương Xuân Kính (thửa 97, tờ bản đồ 92) - Đến nhà Lô Văn Minh (thửa 27, tờ bản đồ 92)
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các vị trí còn tại tại tờ bản đồ số: 59, 60, 66, 92, 93, 96 - Bản Cô
-
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cô
-
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Trục đường chính - Xóm Na Án (Bản Na Án, Na Bon)
Từ nhà Hà văn Hình (Thửa 26, tờ bản đồ số 87) - Nhà ông Lương Văn Thắng (Thửa 103, tờ bản đồ 44)
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Trục đường chính - Xóm Na Án (Bản Na Án, Na Bon)
Từ nhà ông Hà Vịnh Long (thửa 98, tờ bản đồ 83) - nhà ông Vi Văn Tiến (Thửa 94, tờ bản đồ 83)
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Trục đường chính - Xóm Na Án (Bản Na Án, Na Bon)
Từ nhà Lương Văn Sơn (Thửa 63, tờ bản đồ 83) - Nhà Lộc Văn Thành (Thửa 35, tờ bản đồ 83)
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Trục đường chính - Xóm Na Án (Bản Na Án, Na Bon)
Từ nhà ông Lương Văn Hải (Thửa 17, tờ bản đồ 91) - Đến nhà Vy Văn Chúng (Thửa số 10, tờ bản đồ 50)
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các vị trí còn lại tại tờ bản đồ số: 43, 44, 45,50,51, 83, 87, 91 - Xóm Na Án (Bản Na Án, Na Bon)
-
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Na Án (Bản Na Án, Na Bon)
-
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tai xã Châu Hồng
-
Đất ở 200.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Khu đất bố trí tái định cư đã giao đất
Thửa đất 108 tờ bản đồ số 40 - Thửa số 8 tờ bản đồ số 41
Đất ở 220.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường Quốc lộ 48D
Ngã 3 Piêng Căm, Xóm Bình Tiến, xã Châu Thành: (từ thửa số 102, tờ bản đồ số 106) - Xóm Na Án, giáp ranh xã Châu Phong, huyện Quỳ Châu: (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 83).
Đất TM-DV 200.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Từ thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53, (quán Mong Xanh, Bản Lộc Tiến, đối diện Khu vực phụ trợ Cty CPKS Nghệ An:) - Đến thửa đất số 48, tờ bản đồ số 49 (nhà ông Lô Văn Luyến Bản Phúc Tiến)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Từ thửa đất số 109, tờ bản đồ số 16 (Đường địa giới hành chính xã Châu Hồng và Châu Thành) - Đến thửa đất số 33, tờ bản đồ số 15, (Trạm quản lý bảo vệ rừng Châu Hồng)
Đất TM-DV 375.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Từ thửa đất số 33, tờ bản đồ số 15 (Trạm quản lý bảo vệ rừng Châu Hồng) - Đến thửa số 3, tờ bản đồ số 29 (Cầu số 01 xã Châu Hồng (Nhà Ông Sạch)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Đến thửa số 3, tờ bản đồ số 29 (Cầu số 01 xã Châu Hồng (Nhà Ông Sạch) - Đến thửa số 47, tờ bản đồ số 27 (Trạm xăng dầu Ông Dũng)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Từ thửa số 47, tờ bản đồ số 27 (Trạm xăng dầu Ông Dũng) - Đến thửa số 34, tờ bản đồ số 25 (Từ cầu số 2 nhà Ông Dự Bản Na Hiêng)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Từ thửa số 34, tờ bản đồ số 25 (Từ cầu số 2 nhà Ông Dự Bản Na Hiêng) - Đến thửa số 30, tờ bản đồ số 23 (Từ cầu số 3 nhà ông Tình Hồng Bản Na Hiêng)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Từ thửa số 30, tờ bản đồ số 23 (Từ cầu số 3 nhà Ông Tình Hồng Bản Na Hiêng) - Đến thửa số 17, tờ bản đồ số 8 (Từ cầu số 4 nhà Ông Thuật Thúy Bản Na Hiêng)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Từ thửa số 17, tờ bản đồ số 8 (Từ cầu số 4 nhà Ông Thuật Thúy Bản Na Hiêng) - Đến thửa số 17, tờ bản đồ số 8 (Ranh giới xã Châu Hồng và xã Châu Tiến)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Ngã 3 Piêng Căm, xóm Bình Tiến, xã Châu Thành: (từ thửa số 99, tờ bản đồ số 106) - Giáp ranh xã Châu Hồng, Quỳ Hợp (Nhà ông Hà Văn Cường)
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Pòong
Từ nhà ông Nguyễn Văn Định (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 29) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hoài (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 29)
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Pòong
Từ trạm xăng dầu CT KLM (từ thửa số 86, tờ bản đồ số 29) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Nhuận (đến thửa số 84, tờ bản đồ số 29)
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Pòong
Nhà ông Nguyễn Văn Lập (từ thửa số 56, tờ bản đồ số 25) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hồng (đến thửa số 53, tờ bản đồ số 25)
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Pòong
Nhà ông Lê Văn Thơ (từ thửa số 103, tờ bản đồ số 25) - Đến cổng chào bản Công (đến thửa số 5, tờ bản đồ số 11)
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các vị trí đất còn lại của tờ bản đồ số 5, 11, 20, 26, 29, 53, 56, 84, 86, 103 - Bản Pòong
-
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Pòong
-
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Công
Từ cổng Chào Bản Công (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 11) - (Đến ngã ba Bản Công thửa số 20, tờ bản đồ số 28)
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Công
(Từ ngã ba Bản Công thửa số 20, tờ bản đồ số 28) - Đến Nhà ông Vi Văn Thành, (đến thửa 40, tờ bản đồ 26)
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Công
(Từ ngã ba Bản Công thửa số 20, tờ bản đồ số 28) - Đến Nhà ông Trần Văn Tiến, (đến thửa 17, tờ bản đồ 30)
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Công
(Từ ngã nhà bà Lương Thị Nhận thửa số 5, tờ bản đồ số 26) - Đến Nhà ông Văn Văn Quang, (đến thửa 34, tờ bản đồ 26)
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các vị trí đất còn lại của tờ bản đồ số 5,11, 17, 20, 26, 28, 34, 40 - Bản Công
-
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Công
-
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bân Na Hiêng
Từ thửa số 34, tờ bản đồ số 25 (Từ cầu số 2 nhà Ông Dự Bản Na Hiêng) - Đến nhà ông Vi Xuân Sơn (đến thửa 113, tờ bản đồ 19)
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Na Hiêng
Từ ngã nhà ông Nguyễn Văn Hưng (từ thửa số 344, tờ bản đồ số 20) - (Đền ngã nhà bà Lương Thị Nhận thửa số 5, tờ bản đồ số 26)
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Na Hiêng
Từ ngã nhà ông Nguyễn Tất Tinh (từ thửa số 132, tờ bản đồ số 22) - (Đến ngã nhà ông Nguyễn Văn Đoàn thửa số 2, tờ bản đồ số 25)
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Na Hiêng
Từ nhà ông Kim Văn Hường (từ thửa số 48, tờ bản đồ số 23) - (Đến ngã nhà bà Lương Thị Nhận thửa số 5, tờ bản đồ số 26)
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Na Hiêng
Từ cổng chào Bản Na Hiêng (từ thửa số 50, tờ bản đồ số 23) - (Đến ngã Na Noong thửa số 29, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Na Hiêng
Từ nhà ông Lương Văn Tầm (từ thửa số 39, tờ bản đồ số 23) - (Đến nhà ông Lê Văn Ngọc Na Noong thửa số 13, tờ bản đồ số 23)
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Na Hiêng
Từ nhà ông Lô Văn Đại (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 23) - (Đến nhà ông Trương Văn Chiến Na Hiêng thửa số 13, tờ bản đồ số 23)
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na Hiêng
-
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Na Noong
(từ thửa số 364, tờ bản đồ số 7 đồng Na Tậu) - (Đến nhà ông Nguyễn Văn Hùng Na Noong thửa số 79, tờ bản đồ số 20)
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Na Noong
Từ hội trường Na Noong (từ thửa số 140, tờ bản đồ số 20 đồng Na Tâu) - (Đến nhà ông Vi Văn Phúc Bản Ngọc thửa số 48, tờ bản đồ số 21)
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Na Noong
-
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Ngọc
(Từ nhà ông Nguyễn Văn Hùng Na Noong thửa số 79, tờ bản đồ số 20) - (Đến nhà ông Trương Văn Hải Bản Ngọc thửa số 78, tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Ngọc
(Từ nhà ông Nguyễn Văn Hùng Na Noong thửa số 79, tờ bản đồ số 20) - (Đến nhà ông Trương Văn Hải Bản Ngọc thửa số 78, tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Ngọc
(Từ nhà ông Trương Văn Hải Bản Ngọc thửa số 78, tờ bản đồ số 17) - (Đến nhà ông Nguyễn Văn Hồng Bản Ngọc thửa số 41, tờ bản đồ số 21)
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Ngọc
-
Đất TM-DV 62.500 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Phảy
(Từ cổng chào Bản Na Noong nhà ông Nguyễn Văn Sinh Bản Na Noong thửa số 8, tờ bản đồ số 22) - (Đến nhà ông Lê Văn Phúc Bản Ngọc thửa số 61, tờ bản đồ số 3)
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Phảy
(Từ ngã ba nhà ông Sầm Văn Lâm Bản Phảy thửa số 34, tờ bản đồ số 19) - (Đến ngã ba Bản Ngọc thửa số 77, tờ bản đồ số 3)
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Phảy
(Từ ngã ba nhà ông Vi Văn Thuận Bản Phảy thửa số 140, tờ bản đồ số 19) - (Đến nhà ông Lương Văn Trung thửa số 38, tờ bản đồ số 19)
Đất TM-DV 75.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Châu Hồng Đường Quốc lộ 48D
Ngã 3 Piêng Căm, Xóm Bình Tiến, xã Châu Thành: (từ thửa số 102, tờ bản đồ số 106) - Xóm Na Án, giáp ranh xã Châu Phong, huyện Quỳ Châu: (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 83).
Đất ở 800.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Từ thửa đất số 45, tờ bản đồ số 53, (quán Mong Xanh, Bản Lộc Tiến, đối diện Khu vực phụ trợ Cty CPKS Nghệ An:) - Đến thửa đất số 48, tờ bản đồ số 49 (nhà ông Lô Văn Luyến Bản Phúc Tiến)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Từ thửa đất số 109, tờ bản đồ số 16 (Đường địa giới hành chính xã Châu Hồng và Châu Thành) - Đến thửa đất số 33, tờ bản đồ số 15, (Trạm quản lý bảo vệ rừng Châu Hồng)
Đất ở 1.500.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Từ thửa đất số 33, tờ bản đồ số 15 (Trạm quản lý bảo vệ rừng Châu Hồng) - Đến thửa số 3, tờ bản đồ số 29 (Cầu số 01 xã Châu Hồng (Nhà Ông Sạch)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Đến thửa số 3, tờ bản đồ số 29 (Cầu số 01 xã Châu Hồng (Nhà Ông Sạch) - Đến thửa số 47, tờ bản đồ số 27 (Trạm xăng dầu Ông Dũng)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Từ thửa số 47, tờ bản đồ số 27 (Trạm xăng dầu Ông Dũng) - Đến thửa số 34, tờ bản đồ số 25 (Từ cầu số 2 nhà Ông Dự Bản Na Hiêng)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Từ thửa số 34, tờ bản đồ số 25 (Từ cầu số 2 nhà Ông Dự Bản Na Hiêng) - Đến thửa số 30, tờ bản đồ số 23 (Từ cầu số 3 nhà ông Tình Hồng Bản Na Hiêng)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Từ thửa số 30, tờ bản đồ số 23 (Từ cầu số 3 nhà Ông Tình Hồng Bản Na Hiêng) - Đến thửa số 17, tờ bản đồ số 8 (Từ cầu số 4 nhà Ông Thuật Thúy Bản Na Hiêng)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Từ thửa số 17, tờ bản đồ số 8 (Từ cầu số 4 nhà Ông Thuật Thúy Bản Na Hiêng) - Đến thửa số 17, tờ bản đồ số 8 (Ranh giới xã Châu Hồng và xã Châu Tiến)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường tỉnh lộ 532
Ngã 3 Piêng Căm, xóm Bình Tiến, xã Châu Thành: (từ thửa số 99, tờ bản đồ số 106) - Giáp ranh xã Châu Hồng, Quỳ Hợp (Nhà ông Hà Văn Cường)
Đất ở 1.200.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Pòong
Từ nhà ông Nguyễn Văn Định (từ thửa số 20, tờ bản đồ số 29) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hoài (đến thửa số 26, tờ bản đồ số 29)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Pòong
Từ trạm xăng dầu CT KLM (từ thửa số 86, tờ bản đồ số 29) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Nhuận (đến thửa số 84, tờ bản đồ số 29)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Pòong
Nhà ông Nguyễn Văn Lập (từ thửa số 56, tờ bản đồ số 25) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hồng (đến thửa số 53, tờ bản đồ số 25)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Đường trục chính Bản Pòong
Nhà ông Lê Văn Thơ (từ thửa số 103, tờ bản đồ số 25) - Đến cổng chào bản Công (đến thửa số 5, tờ bản đồ số 11)
Đất ở 300.000 0 0 0
Xã Châu Hồng Các vị trí đất còn lại của tờ bản đồ số 5, 11, 20, 26, 29, 53, 56, 84, 86, 103 - Bản Pòong
-
Đất ở 250.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Châu Hồng

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất xã Châu Hồng, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Châu Hồng, tỉnh Nghệ An 2026

4. Thông tin xã Châu Hồng, tỉnh Nghệ An

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Châu Tiến (huyện Quỳ Hợp), Xã Châu Thành, Xã Châu Hồng (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Châu Hồng theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Châu Hồng có diện tích tự nhiên 134,05 km² với quy mô dân số 11.809 người, mật độ dân cư đạt 88,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Châu Hồng được đặt tại UBND xã Châu Hồng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Châu Hồng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Xã Châu Hồng là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Châu Hồng, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An

5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An

1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).

2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).

3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).

4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).

5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).

6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.

7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.

8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.

9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng

a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;

b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.

5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp

1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:

a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;

b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.

2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:

a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;

b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:

– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;

– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.

4.9/5 - (1295 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?