Bảng giá đất xã Châu Khê, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Châu Khê, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Châu Khê, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại xã Châu Khê được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Châu Khê theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Châu Khê, tỉnh Nghệ An
– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
3. Tra cứu bảng giá đất xã Châu Khê, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Châu Khê năm 2026
Khu vực: xã Châu Khê.
Loại đất: Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 1.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Châu Khê |
Đường nội thôn trục chính - Khu vực băn Khe Thơi - Xã Lạng Khê cũ Từ nhà bà Phương (từ thửa số 71 và 83, tờ bản đồ số 126) - Đến nhà ông Nhẫn (đến thửa số 142 và 195, tờ bản đồ số 126) |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Khe Thơi - Xã Lạng Khê cũ - |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Đồng Tiến - Xã Lạng Khê cũ - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Chôm Lôm - Xã Lạng Khê cũ - |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Yên Hòa - Xã Lạng Khê cũ - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Lạng Khê cũ - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Châu Khê cũ Từ Ngã 3 đường vào Châu Sơn (từ thửa số 84 và 102, tờ bản đồ số 35) - Đến Cầu Khe Choăng (đến thửa số 164 và 167, tờ bản đồ số 36) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Châu Khê cũ Từ Ngã 3 đường vào Châu Sơn (từ thửa số 99 và 78, tờ bản đồ số 35) - Đến Dốc Chó (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 34) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Châu Khê cũ Từ Cầu Khe Choăng (từ thửa số 18 và 19, tờ bản đồ số 38) - Đến Nhà ông Đạt (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 26) |
Đất khoáng sản | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Châu Khê cũ Từ Nhà ông Hùng từ thửa - Đến Nhà ông Khai Nguyệt thửa số 12. tờ bản đồ số 26) |
Đất khoáng sản | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường liên xã Châu Khê đi Cam Phục - Xã Châu Khê cũ Từ cây xăng Ngọc Hằng (từ thửa số 67, tờ bản đồ số 36) - Đến Khe ông Lá (đến thửa số 03, tờ bản đồ số 36) |
Đất khoáng sản | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường liên xã Châu Khê đi Cam Phục - Xã Châu Khê cũ Từ Khe ông Lá (từ thửa số 274, tờ bản đồ số 23) - Đến Nhà ông Tào (đến thửa số 141, tờ bản đồ số 23) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường liên xã Châu Khê đi Cam Phục - Xã Châu Khê cũ Từ Nhà bà Nhất (từ thửa số 65, tờ bản đồ số 31) - Đến Cầu treo Cam Lâm (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 31) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường nội thôn trục chính -Khu vực thôn Khe Choăng - Xã Châu Khê cũ Từ Ngã Tư Chợ (từ thửa số 125, tờ bản đồ số 35) - Đến Cầu Khe Hoi (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 35) |
Đất khoáng sản | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường nội thôn trục chính -Khu vực thôn Khe Choăng - Xã Châu Khê cũ Từ Ngã Tư Chợ (từ thửa số 53, tờ bản đồ số 35) - Đến Nhà ông Trần Ngọc Hoàng (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 35) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường nội thôn trục chính -Khu vực thôn Khe Choăng - Xã Châu Khê cũ Từ Trụ sở Công an xã (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 36) - Đến Trụ sở Công an xã (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 35) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường nội thôn trục chính -Khu vực thôn Khe Choăng - Xã Châu Khê cũ Từ Nhà ông Nghị (từ thửa số 163, tờ bản đồ số 36) - Đến Nhà bà Lan (đến thửa số 160, tờ bản đồ số 35) |
Đất khoáng sản | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Khe Choăng - Xã Châu Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường nội thôn trục chính - Khu vực thôn 2/9 - Xã Châu Khê cũ Từ Nhà Từ Thị Thanh (từ thửa số 448, tờ bản đồ số 19) - Đến Nhà ông Nguyễn Văn Sáng (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 29) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 2/9 - Xã Châu Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Bãi Gạo - Xã Châu Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường nội thôn trục chính - Khu vực bản Châu Sơn - Xã Châu Khê cũ Từ Ngã 3 đường vào Châu Sơn (từ thửa số 101, tờ bản đồ số 35) - Đến cầu Khe Hoi (đến thửa số 83 và 92, tờ bản đồ số 37) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường nội thôn trục chính - Khu vực bản Châu Sơn - Xã Châu Khê cũ Từ cầu Khe Hoi (từ thửa số 96 và 123, tờ bản đồ số 37) - Giáp bản Châu Định (đến thửa số 135 và 119, tờ bản đồ số 37) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Châu Sơn - Xã Châu Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường nội thôn trục chính - Khu vực bản Châu Định - Xã Châu Khê cũ Từ đầu bản (từ thửa số 118 và 136, tờ bản đồ số 38) - Đến cuối bản (đến thửa số 24 và 38, tờ bản đồ số 42) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường nội thôn còn lại cụm ngoài - Khu vực bản Châu Định - Xã Châu Khê cũ Các thửa còn lại thuộc khu dân cư cụm ngoài bản Châu Định - |
Đất khoáng sản | 296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường nội thôn còn lại cụm trong - Khu vực bản Châu Định - Xã Châu Khê cũ Các thửa còn lại thuộc khu dân cư cụm trong bản Châu Định - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường nội thôn trục chính cụm ngoài - Khu vực bản Bủng Xát - Xã Châu Khê cũ Từ đầu bản (từ thửa số 01 và 13, tờ bản đồ số 41) - Đến cuối bản (đến thửa số 131 và 132, tờ bản đồ số 41) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường nội thôn trục chính cụm trong - Khu vực bản Bủng Xát - Xã Châu Khê cũ Từ trường Tiểu học (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 48) - Đến trường Mầm non (đến thửa số 68, tờ bản đồ số 49) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường nội thôn còn lại cụm ngoài - Khu vực bản Bủng Xát - Xã Châu Khê cũ Các thửa còn lại thuộc khu dân cư cụm ngoài bản Bủng Xát - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường nội thôn còn lại cụm trong - Khu vực bản Bủng Xát - Xã Châu Khê cũ Các thửa còn lại thuộc khu dân cư cụm trong bản Bủng Xát - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường nội thôn trục chỉnh - Khu vực bản Diềm - Xã Châu Khê cũ Từ đầu bản (từ thửa số 56, tờ bản đồ số 51) - Đến cuối bản (đến thửa số 115, tờ bản đồ số 51) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường nội thôn còn lại cụm chính- Khu vực bản Diềm - Xã Châu Khê cũ Các thửa còn lại thuộc khu dân cư cụm chính bản Diềm - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường nội thôn còn lại cụm qua cầu treo - Khu vực bản Diềm - Xã Châu Khê cũ Các thửa còn lại thuộc khu dân cư cụm qua cầu treo bản Diềm - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường nội thôn trục chính - Khu vực bản Nà - Xã Châu Khê cũ Từ đầu bản (từ thửa số 7 và 9, tờ bản đồ số 63) - Đến cuối bản (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 65) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Nà - Xã Châu Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường nội thôn trục chính - Khu vực bản Bu - Xã Châu Khê cũ Từ đầu bản (từ thửa số 9 và 15, tờ bản đồ số 64) - Đến cuối bản (đến thửa số 35, tờ bản đồ số 66) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Bu - Xã Châu Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường nội thôn - Cụm dân cư khe Nóng - Xã Châu Khê cũ Các thửa thuộc Cụm khu dân cư Khe Nóng - |
Đất khoáng sản | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Châu Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Lạng Khê cũ Từ Khe Mác (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 125) - Đến Cầu Khe Thơi (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 125) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Lạng Khê cũ Từ Cầu Khe Thơi (từ thửa số 66 và 104, tờ bản đồ số 126) - Đến Khe Pủng (đến thửa số 33 và 36, tờ bản đồ số 127) |
Đất khoáng sản | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Lạng Khê cũ Từ Khe Pủng (từ thửa số 44 và 49, tờ bản đồ số 127) - Đến Khe Ty Điểm (đến thửa số 381 và 387, tờ bản đồ số 99) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Lạng Khê cũ Từ nhà ông Phòng Ngân (từ thửa số 58, tờ bản đồ số 131) - Đến Cầu Khe Boong (đến thửa số 62 và 64, tờ bản đồ số 132) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Châu Khê đi Tam Quang - Xã Lạng Khê cũ Từ nhà ông Hà Thích (từ thửa số 232, tờ bản đồ số 118) - Đến Nhà ông Kha Văn Trọng (đến thửa số 197, tờ bản đồ số 118) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Châu Khê đi Tam Quang - Xã Lạng Khê cũ Từ nhà ông Cần (từ thửa số 139, tờ bản đồ số 119) - Đến Nhà ông Thành (đến thửa số 222 và 229, tờ bản đồ số 120) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Châu Khê đi Tam Quang - Xã Lạng Khê cũ Từ nhà ông Ngoan (từ thửa số 100, tờ bản đồ số 104) - Đến Nhà ông Tiến (đến thửa số 58 và 59, tờ bản đồ số 134) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Boong - Xã Lạng Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường nội thôn trục chính - Khu vực bản Piềng Khử - Xã Lạng Khê cũ Từ nhà ông Kỳ (từ thửa số 236, tờ bản đồ số 98) - Đến cầu treo Chôm Lôm (đến thửa số 142, tờ bản đồ số 98) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường nội thôn trục chính - Khu vực bản Piềng Khử - Xã Lạng Khê cũ Từ nhà ông Chiến (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 127) - Đến trường tiểu học (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 127) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Piểng Khử - Xã Lạng Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường nội thôn trục chính - Khu vực bản Huồi Mác - Xã Lạng Khê cũ Từ nhà bà Sâm (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 125) - Đến nhà ông Minh (đến thửa số 98, tờ bản đồ số 125) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Huồi Mác - Xã Lạng Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường nội thôn trục chính - Khu vực băn Khe Thơi - Xã Lạng Khê cũ Từ nhà bà Phương (từ thửa số 71 và 83, tờ bản đồ số 126) - Đến nhà ông Nhẫn (đến thửa số 142 và 195, tờ bản đồ số 126) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Khe Thơi - Xã Lạng Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Đồng Tiến - Xã Lạng Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Chôm Lôm - Xã Lạng Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Yên Hòa - Xã Lạng Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Lạng Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Xã Châu Khê - |
Đất trồng cây hàng năm | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Xã Châu Khê - |
Đất trồng cây lâu năm | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Xã Châu Khê Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Xã Châu Khê - |
Đất nông nghiệp khác | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Xã Châu Khê - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Xã Châu Khê - |
Đất rừng sản xuất | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Xã Châu Khê - |
Đất rừng phòng hộ | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Xã Châu Khê - |
Đất rừng đặc dụng | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường nội thôn trục chính - Khu vực băn Khe Thơi - Xã Lạng Khê cũ Từ nhà bà Phương (từ thửa số 71 và 83, tờ bản đồ số 126) - Đến nhà ông Nhẫn (đến thửa số 142 và 195, tờ bản đồ số 126) |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Khe Thơi - Xã Lạng Khê cũ - |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Đồng Tiến - Xã Lạng Khê cũ - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Chôm Lôm - Xã Lạng Khê cũ - |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Yên Hòa - Xã Lạng Khê cũ - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Lạng Khê cũ - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Châu Khê cũ Từ Ngã 3 đường vào Châu Sơn (từ thửa số 84 và 102, tờ bản đồ số 35) - Đến Cầu Khe Choăng (đến thửa số 164 và 167, tờ bản đồ số 36) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Châu Khê cũ Từ Ngã 3 đường vào Châu Sơn (từ thửa số 99 và 78, tờ bản đồ số 35) - Đến Dốc Chó (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 34) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Châu Khê cũ Từ Cầu Khe Choăng (từ thửa số 18 và 19, tờ bản đồ số 38) - Đến Nhà ông Đạt (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 26) |
Đất khoáng sản | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Châu Khê cũ Từ Nhà ông Hùng từ thửa - Đến Nhà ông Khai Nguyệt thửa số 12. tờ bản đồ số 26) |
Đất khoáng sản | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường liên xã Châu Khê đi Cam Phục - Xã Châu Khê cũ Từ cây xăng Ngọc Hằng (từ thửa số 67, tờ bản đồ số 36) - Đến Khe ông Lá (đến thửa số 03, tờ bản đồ số 36) |
Đất khoáng sản | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường liên xã Châu Khê đi Cam Phục - Xã Châu Khê cũ Từ Khe ông Lá (từ thửa số 274, tờ bản đồ số 23) - Đến Nhà ông Tào (đến thửa số 141, tờ bản đồ số 23) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường liên xã Châu Khê đi Cam Phục - Xã Châu Khê cũ Từ Nhà bà Nhất (từ thửa số 65, tờ bản đồ số 31) - Đến Cầu treo Cam Lâm (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 31) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường nội thôn trục chính -Khu vực thôn Khe Choăng - Xã Châu Khê cũ Từ Ngã Tư Chợ (từ thửa số 125, tờ bản đồ số 35) - Đến Cầu Khe Hoi (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 35) |
Đất khoáng sản | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường nội thôn trục chính -Khu vực thôn Khe Choăng - Xã Châu Khê cũ Từ Ngã Tư Chợ (từ thửa số 53, tờ bản đồ số 35) - Đến Nhà ông Trần Ngọc Hoàng (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 35) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường nội thôn trục chính -Khu vực thôn Khe Choăng - Xã Châu Khê cũ Từ Trụ sở Công an xã (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 36) - Đến Trụ sở Công an xã (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 35) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường nội thôn trục chính -Khu vực thôn Khe Choăng - Xã Châu Khê cũ Từ Nhà ông Nghị (từ thửa số 163, tờ bản đồ số 36) - Đến Nhà bà Lan (đến thửa số 160, tờ bản đồ số 35) |
Đất khoáng sản | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn Khe Choăng - Xã Châu Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường nội thôn trục chính - Khu vực thôn 2/9 - Xã Châu Khê cũ Từ Nhà Từ Thị Thanh (từ thửa số 448, tờ bản đồ số 19) - Đến Nhà ông Nguyễn Văn Sáng (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 29) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn 2/9 - Xã Châu Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Bãi Gạo - Xã Châu Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường nội thôn trục chính - Khu vực bản Châu Sơn - Xã Châu Khê cũ Từ Ngã 3 đường vào Châu Sơn (từ thửa số 101, tờ bản đồ số 35) - Đến cầu Khe Hoi (đến thửa số 83 và 92, tờ bản đồ số 37) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường nội thôn trục chính - Khu vực bản Châu Sơn - Xã Châu Khê cũ Từ cầu Khe Hoi (từ thửa số 96 và 123, tờ bản đồ số 37) - Giáp bản Châu Định (đến thửa số 135 và 119, tờ bản đồ số 37) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Châu Sơn - Xã Châu Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường nội thôn trục chính - Khu vực bản Châu Định - Xã Châu Khê cũ Từ đầu bản (từ thửa số 118 và 136, tờ bản đồ số 38) - Đến cuối bản (đến thửa số 24 và 38, tờ bản đồ số 42) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường nội thôn còn lại cụm ngoài - Khu vực bản Châu Định - Xã Châu Khê cũ Các thửa còn lại thuộc khu dân cư cụm ngoài bản Châu Định - |
Đất khoáng sản | 296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường nội thôn còn lại cụm trong - Khu vực bản Châu Định - Xã Châu Khê cũ Các thửa còn lại thuộc khu dân cư cụm trong bản Châu Định - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường nội thôn trục chính cụm ngoài - Khu vực bản Bủng Xát - Xã Châu Khê cũ Từ đầu bản (từ thửa số 01 và 13, tờ bản đồ số 41) - Đến cuối bản (đến thửa số 131 và 132, tờ bản đồ số 41) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường nội thôn trục chính cụm trong - Khu vực bản Bủng Xát - Xã Châu Khê cũ Từ trường Tiểu học (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 48) - Đến trường Mầm non (đến thửa số 68, tờ bản đồ số 49) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường nội thôn còn lại cụm ngoài - Khu vực bản Bủng Xát - Xã Châu Khê cũ Các thửa còn lại thuộc khu dân cư cụm ngoài bản Bủng Xát - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường nội thôn còn lại cụm trong - Khu vực bản Bủng Xát - Xã Châu Khê cũ Các thửa còn lại thuộc khu dân cư cụm trong bản Bủng Xát - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường nội thôn trục chỉnh - Khu vực bản Diềm - Xã Châu Khê cũ Từ đầu bản (từ thửa số 56, tờ bản đồ số 51) - Đến cuối bản (đến thửa số 115, tờ bản đồ số 51) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường nội thôn còn lại cụm chính- Khu vực bản Diềm - Xã Châu Khê cũ Các thửa còn lại thuộc khu dân cư cụm chính bản Diềm - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường nội thôn còn lại cụm qua cầu treo - Khu vực bản Diềm - Xã Châu Khê cũ Các thửa còn lại thuộc khu dân cư cụm qua cầu treo bản Diềm - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường nội thôn trục chính - Khu vực bản Nà - Xã Châu Khê cũ Từ đầu bản (từ thửa số 7 và 9, tờ bản đồ số 63) - Đến cuối bản (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 65) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Nà - Xã Châu Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường nội thôn trục chính - Khu vực bản Bu - Xã Châu Khê cũ Từ đầu bản (từ thửa số 9 và 15, tờ bản đồ số 64) - Đến cuối bản (đến thửa số 35, tờ bản đồ số 66) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Bu - Xã Châu Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường nội thôn - Cụm dân cư khe Nóng - Xã Châu Khê cũ Các thửa thuộc Cụm khu dân cư Khe Nóng - |
Đất khoáng sản | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Châu Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 32.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Lạng Khê cũ Từ Khe Mác (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 125) - Đến Cầu Khe Thơi (đến thửa số 10, tờ bản đồ số 125) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Lạng Khê cũ Từ Cầu Khe Thơi (từ thửa số 66 và 104, tờ bản đồ số 126) - Đến Khe Pủng (đến thửa số 33 và 36, tờ bản đồ số 127) |
Đất khoáng sản | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Lạng Khê cũ Từ Khe Pủng (từ thửa số 44 và 49, tờ bản đồ số 127) - Đến Khe Ty Điểm (đến thửa số 381 và 387, tờ bản đồ số 99) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Lạng Khê cũ Từ nhà ông Phòng Ngân (từ thửa số 58, tờ bản đồ số 131) - Đến Cầu Khe Boong (đến thửa số 62 và 64, tờ bản đồ số 132) |
Đất khoáng sản | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Châu Khê đi Tam Quang - Xã Lạng Khê cũ Từ nhà ông Hà Thích (từ thửa số 232, tờ bản đồ số 118) - Đến Nhà ông Kha Văn Trọng (đến thửa số 197, tờ bản đồ số 118) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Châu Khê đi Tam Quang - Xã Lạng Khê cũ Từ nhà ông Cần (từ thửa số 139, tờ bản đồ số 119) - Đến Nhà ông Thành (đến thửa số 222 và 229, tờ bản đồ số 120) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Châu Khê đi Tam Quang - Xã Lạng Khê cũ Từ nhà ông Ngoan (từ thửa số 100, tờ bản đồ số 104) - Đến Nhà ông Tiến (đến thửa số 58 và 59, tờ bản đồ số 134) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Boong - Xã Lạng Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường nội thôn trục chính - Khu vực bản Piềng Khử - Xã Lạng Khê cũ Từ nhà ông Kỳ (từ thửa số 236, tờ bản đồ số 98) - Đến cầu treo Chôm Lôm (đến thửa số 142, tờ bản đồ số 98) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường nội thôn trục chính - Khu vực bản Piềng Khử - Xã Lạng Khê cũ Từ nhà ông Chiến (từ thửa số 27, tờ bản đồ số 127) - Đến trường tiểu học (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 127) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Piểng Khử - Xã Lạng Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường nội thôn trục chính - Khu vực bản Huồi Mác - Xã Lạng Khê cũ Từ nhà bà Sâm (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 125) - Đến nhà ông Minh (đến thửa số 98, tờ bản đồ số 125) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Huồi Mác - Xã Lạng Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường nội thôn trục chính - Khu vực băn Khe Thơi - Xã Lạng Khê cũ Từ nhà bà Phương (từ thửa số 71 và 83, tờ bản đồ số 126) - Đến nhà ông Nhẫn (đến thửa số 142 và 195, tờ bản đồ số 126) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Khe Thơi - Xã Lạng Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Đồng Tiến - Xã Lạng Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Chôm Lôm - Xã Lạng Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 52.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Yên Hòa - Xã Lạng Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Lạng Khê cũ - |
Đất khoáng sản | 48.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Xã Châu Khê - |
Đất trồng cây hàng năm | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Xã Châu Khê - |
Đất trồng cây lâu năm | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Xã Châu Khê Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Xã Châu Khê - |
Đất nông nghiệp khác | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Xã Châu Khê - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Xã Châu Khê - |
Đất rừng sản xuất | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Xã Châu Khê - |
Đất rừng phòng hộ | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Xã Châu Khê - |
Đất rừng đặc dụng | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Châu Khê |
Đường nội thôn trục chính - Khu vực băn Khe Thơi - Xã Lạng Khê cũ Từ nhà bà Phương (từ thửa số 71 và 83, tờ bản đồ số 126) - Đến nhà ông Nhẫn (đến thửa số 142 và 195, tờ bản đồ số 126) |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Khe Thơi - Xã Lạng Khê cũ - |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Đồng Tiến - Xã Lạng Khê cũ - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Chôm Lôm - Xã Lạng Khê cũ - |
Đất SX-KD | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Yên Hòa - Xã Lạng Khê cũ - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Lạng Khê cũ - |
Đất SX-KD | 24.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Châu Khê cũ Từ Ngã 3 đường vào Châu Sơn (từ thửa số 84 và 102, tờ bản đồ số 35) - Đến Cầu Khe Choăng (đến thửa số 164 và 167, tờ bản đồ số 36) |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Châu Khê cũ Từ Ngã 3 đường vào Châu Sơn (từ thửa số 99 và 78, tờ bản đồ số 35) - Đến Dốc Chó (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 34) |
Đất khoáng sản | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Châu Khê cũ Từ Cầu Khe Choăng (từ thửa số 18 và 19, tờ bản đồ số 38) - Đến Nhà ông Đạt (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 26) |
Đất khoáng sản | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường Quốc lộ 7A - Xã Châu Khê cũ Từ Nhà ông Hùng từ thửa - Đến Nhà ông Khai Nguyệt thửa số 12. tờ bản đồ số 26) |
Đất khoáng sản | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường liên xã Châu Khê đi Cam Phục - Xã Châu Khê cũ Từ cây xăng Ngọc Hằng (từ thửa số 67, tờ bản đồ số 36) - Đến Khe ông Lá (đến thửa số 03, tờ bản đồ số 36) |
Đất khoáng sản | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường liên xã Châu Khê đi Cam Phục - Xã Châu Khê cũ Từ Khe ông Lá (từ thửa số 274, tờ bản đồ số 23) - Đến Nhà ông Tào (đến thửa số 141, tờ bản đồ số 23) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường liên xã Châu Khê đi Cam Phục - Xã Châu Khê cũ Từ Nhà bà Nhất (từ thửa số 65, tờ bản đồ số 31) - Đến Cầu treo Cam Lâm (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 31) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường nội thôn trục chính -Khu vực thôn Khe Choăng - Xã Châu Khê cũ Từ Ngã Tư Chợ (từ thửa số 125, tờ bản đồ số 35) - Đến Cầu Khe Hoi (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 35) |
Đất khoáng sản | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Khê |
Đường nội thôn trục chính -Khu vực thôn Khe Choăng - Xã Châu Khê cũ Từ Ngã Tư Chợ (từ thửa số 53, tờ bản đồ số 35) - Đến Nhà ông Trần Ngọc Hoàng (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 35) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Châu Khê
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

4. Thông tin xã Châu Khê, tỉnh Nghệ An
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Lạng Khê, Xã Châu Khê (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Châu Khê theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Châu Khê có diện tích tự nhiên 544,31 km² với quy mô dân số 12.210 người, mật độ dân cư đạt 22,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Châu Khê được đặt tại UBND xã Châu Khê, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Châu Khê không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Xã Châu Khê là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Châu Khê, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An
5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).
2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).
3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).
4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.
7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.
8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.
9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng
a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;
b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.
5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp
1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:
a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;
b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.
2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:
a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;
b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:
– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;
– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.
