Bảng giá đất xã Châu Lộc, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Châu Lộc, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Châu Lộc, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại xã Châu Lộc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Châu Lộc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Châu Lộc, tỉnh Nghệ An
– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
3. Tra cứu bảng giá đất xã Châu Lộc, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Châu Lộc năm 2026
Khu vực: xã Châu Lộc.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 4.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Châu Lộc |
Đường Quốc lộ 48C đoạn qua xã Châu Lộc Giáp ranh xã Tam Hợp (Từ nhà ông Hoàng Trung Nghĩa) thửa 64 tờ bản đồ 29 - Giáp ranh xã Thọ Hợp (Nhà ông Ngô Văn Hải) thửa 60 tờ bản đồ 51 |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường tỉnh lộ 532 Ngã ba Châu Lộc (Từ nhà ông Ngô Văn Hiếu) thửa 65 tờ bản đồ 49 - Vào 300m (nhà ông Vi Thanh Toan) Thửa 15 tờ bản đồ 49 |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường tỉnh lộ 532 (Đoạn đi qua xã Châu Lộc cũ) Xóm Rồng (từ tràn vào cụm công nghiệp) thửa 1 tờ bản đồ 49 - Xóm Kèn (Nhà ông Trương Văn Hoài, Trương Thị Hồng). Thửa 37 tờ bản đồ số 3 |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường tỉnh lộ 532 (Đoạn đi qua xã Liên Hợp cũ) Đường tỉnh lộ 532 đoạn qua xã Liên Hợp: từ Dốc Bù Chô, bản Khột Xài, xã Liên Hợp: (từ thửa số 56, tờ bản đồ số 23) - Hết Dốc bản Lống, xóm Quèn, giáp ranh xã Châu Tiến, huyện Quỳ Hợp (thửa số 19, tờ bản đồ số 01) |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường liên xã đi Tam Hợp Ngã ba Xóm Ính (Từ nhà bà Lô Thị Hà) thửa 51 tờ bản đồ 37 - nhà ông Lô Minh Hân xóm Đan) thửa 146 tờ bản đồ 20 |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường liên thôn - Xóm Mới Cổng chào Cầu Đá cũ(thửa đất số 78 tờ bản đồ số 50) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Thanh (thửa đất số 27 tờ bản đồ số 64) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường liên thôn - Xóm Mới Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Mới (tại các tờ bản đồ số 49-52) - |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm Rồng Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Rồng (tại các tờ bản đồ số 24-28,42-48) - |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm Khục Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Khục (tại các tờ bản đồ số 18,40,41,42) - |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm Ính Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Ính (tại các tờ bản đồ số 10-12,17,18,34,37,38) - |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường nội thôn - Khu vực dân cư Kèn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Kèn (tại các tờ bản đô số 3,5,30-32 - |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Lìn Từ Ngã ba xóm Lìn (nhà ông Trương Văn Dũng thửa đất số 135 tờ bản đồ số 35) - Đến nhà ông Nguyễn Trọng Da (thửa đất số 23 tờ bản đồ số 14) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Lìn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Xóm Lìn(tại các tờ bản đồ số 7-9;12-14;35) - |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Đan nhà ông Lữ Văn Thỉu (thửa đất số 89 tờ bản đồ số 20) - Đến nhà ông Võ Nguyên Duật (thửa đất số 194 tờ bản đồ số 20) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Đan Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Xóm Đan (tại các tờ bản đồ số 12,13,19,20,39) - |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường trục chính bản Khột Xài 1 từ Nhà ông Quang Văn Trung (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 76) - đến nhà ông Trương Văn Thành (đến thửa số 538, tờ bản đồ số 62) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường trục chính bản Khột Xài 2 từ Nhà ông Lương Văn Sâm (từ thửa số 116, tờ bản đồ số 65) - đến nhà ông Lương Văn Bình (đến thửa số 209, tờ bản đồ số 65) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Bản Khột Xài các tuyến đường từ mặt đường tỉnh lộ đi vào - các thửa đất còn lại của các tờ 75, 76, 77,79 |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Xóm Na các tuyến đường từ mặt đường tỉnh lộ đi vào - các thửa đất còn lại của các tờ 74 |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Xóm Quèn các tuyến đường từ mặt đường tỉnh lộ đi vào - các thửa đất còn lại của các tờ 57,58,59,61,71,72,73 |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường nội thôn (xóm Quèn): từ Từ nhà bà Lô Thị Thư (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 57) - đến Từ nhà Nguyễn Văn Biết (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 57) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường nội thôn Từ nhà ông Trương Văn Tuất (từ thửa số 640, tờ bản đồ số 61) - đến nhà ông Vi Văn Khuân (đến thửa 572, tờ bản đồ 61) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Xóm Duộc các tuyến đường trục chính xóm - Tất cả các thửa của tờ bản đồ 60,63,64,67,78,80 |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Xóm Quắn các tuyến đường trục chính xóm - Tất cả các thửa của tờ bản đồ 67,68,81 |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Châu Lộc - |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường Quốc lộ 48C đoạn qua xã Châu Lộc Giáp ranh xã Tam Hợp (Từ nhà ông Hoàng Trung Nghĩa) thửa 64 tờ bản đồ 29 - Giáp ranh xã Thọ Hợp (Nhà ông Ngô Văn Hải) thửa 60 tờ bản đồ 51 |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường tỉnh lộ 532 Ngã ba Châu Lộc (Từ nhà ông Ngô Văn Hiếu) thửa 65 tờ bản đồ 49 - Vào 300m (nhà ông Vi Thanh Toan) Thửa 15 tờ bản đồ 49 |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường tỉnh lộ 532 (Đoạn đi qua xã Châu Lộc cũ) Xóm Rồng (từ tràn vào cụm công nghiệp) thửa 1 tờ bản đồ 49 - Xóm Kèn (Nhà ông Trương Văn Hoài, Trương Thị Hồng). Thửa 37 tờ bản đồ số 3 |
Đất TM-DV | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường tỉnh lộ 532 (Đoạn đi qua xã Liên Hợp cũ) Đường tỉnh lộ 532 đoạn qua xã Liên Hợp: từ Dốc Bù Chô, bản Khột Xài, xã Liên Hợp: (từ thửa số 56, tờ bản đồ số 23) - Hết Dốc bản Lống, xóm Quèn, giáp ranh xã Châu Tiến, huyện Quỳ Hợp (thửa số 19, tờ bản đồ số 01) |
Đất TM-DV | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường liên xã đi Tam Hợp Ngã ba Xóm Ính (Từ nhà bà Lô Thị Hà) thửa 51 tờ bản đồ 37 - nhà ông Lô Minh Hân xóm Đan) thửa 146 tờ bản đồ 20 |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường liên thôn - Xóm Mới Cổng chào Cầu Đá cũ(thửa đất số 78 tờ bản đồ số 50) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Thanh (thửa đất số 27 tờ bản đồ số 64) |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường liên thôn - Xóm Mới Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Mới (tại các tờ bản đồ số 49-52) - |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm Rồng Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Rồng (tại các tờ bản đồ số 24-28,42-48) - |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường Quốc lộ 48C đoạn qua xã Châu Lộc Giáp ranh xã Tam Hợp (Từ nhà ông Hoàng Trung Nghĩa) thửa 64 tờ bản đồ 29 - Giáp ranh xã Thọ Hợp (Nhà ông Ngô Văn Hải) thửa 60 tờ bản đồ 51 |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường tỉnh lộ 532 Ngã ba Châu Lộc (Từ nhà ông Ngô Văn Hiếu) thửa 65 tờ bản đồ 49 - Vào 300m (nhà ông Vi Thanh Toan) Thửa 15 tờ bản đồ 49 |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường tỉnh lộ 532 (Đoạn đi qua xã Châu Lộc cũ) Xóm Rồng (từ tràn vào cụm công nghiệp) thửa 1 tờ bản đồ 49 - Xóm Kèn (Nhà ông Trương Văn Hoài, Trương Thị Hồng). Thửa 37 tờ bản đồ số 3 |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường tỉnh lộ 532 (Đoạn đi qua xã Liên Hợp cũ) Đường tỉnh lộ 532 đoạn qua xã Liên Hợp: từ Dốc Bù Chô, bản Khột Xài, xã Liên Hợp: (từ thửa số 56, tờ bản đồ số 23) - Hết Dốc bản Lống, xóm Quèn, giáp ranh xã Châu Tiến, huyện Quỳ Hợp (thửa số 19, tờ bản đồ số 01) |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường liên xã đi Tam Hợp Ngã ba Xóm Ính (Từ nhà bà Lô Thị Hà) thửa 51 tờ bản đồ 37 - nhà ông Lô Minh Hân xóm Đan) thửa 146 tờ bản đồ 20 |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường liên thôn - Xóm Mới Cổng chào Cầu Đá cũ(thửa đất số 78 tờ bản đồ số 50) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Thanh (thửa đất số 27 tờ bản đồ số 64) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường liên thôn - Xóm Mới Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Mới (tại các tờ bản đồ số 49-52) - |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm Rồng Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Rồng (tại các tờ bản đồ số 24-28,42-48) - |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm Khục Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Khục (tại các tờ bản đồ số 18,40,41,42) - |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm Ính Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Ính (tại các tờ bản đồ số 10-12,17,18,34,37,38) - |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường nội thôn - Khu vực dân cư Kèn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Kèn (tại các tờ bản đô số 3,5,30-32 - |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Lìn Từ Ngã ba xóm Lìn (nhà ông Trương Văn Dũng thửa đất số 135 tờ bản đồ số 35) - Đến nhà ông Nguyễn Trọng Da (thửa đất số 23 tờ bản đồ số 14) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Lìn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Xóm Lìn(tại các tờ bản đồ số 7-9;12-14;35) - |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Đan nhà ông Lữ Văn Thỉu (thửa đất số 89 tờ bản đồ số 20) - Đến nhà ông Võ Nguyên Duật (thửa đất số 194 tờ bản đồ số 20) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Đan Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Xóm Đan (tại các tờ bản đồ số 12,13,19,20,39) - |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường trục chính bản Khột Xài 1 từ Nhà ông Quang Văn Trung (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 76) - đến nhà ông Trương Văn Thành (đến thửa số 538, tờ bản đồ số 62) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường trục chính bản Khột Xài 2 từ Nhà ông Lương Văn Sâm (từ thửa số 116, tờ bản đồ số 65) - đến nhà ông Lương Văn Bình (đến thửa số 209, tờ bản đồ số 65) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Bản Khột Xài các tuyến đường từ mặt đường tỉnh lộ đi vào - các thửa đất còn lại của các tờ 75, 76, 77,79 |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Xóm Na các tuyến đường từ mặt đường tỉnh lộ đi vào - các thửa đất còn lại của các tờ 74 |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Xóm Quèn các tuyến đường từ mặt đường tỉnh lộ đi vào - các thửa đất còn lại của các tờ 57,58,59,61,71,72,73 |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường nội thôn (xóm Quèn): từ Từ nhà bà Lô Thị Thư (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 57) - đến Từ nhà Nguyễn Văn Biết (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 57) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường nội thôn Từ nhà ông Trương Văn Tuất (từ thửa số 640, tờ bản đồ số 61) - đến nhà ông Vi Văn Khuân (đến thửa 572, tờ bản đồ 61) |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Xóm Duộc các tuyến đường trục chính xóm - Tất cả các thửa của tờ bản đồ 60,63,64,67,78,80 |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Xóm Quắn các tuyến đường trục chính xóm - Tất cả các thửa của tờ bản đồ 67,68,81 |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Châu Lộc - |
Đất ở | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường Quốc lộ 48C đoạn qua xã Châu Lộc Giáp ranh xã Tam Hợp (Từ nhà ông Hoàng Trung Nghĩa) thửa 64 tờ bản đồ 29 - Giáp ranh xã Thọ Hợp (Nhà ông Ngô Văn Hải) thửa 60 tờ bản đồ 51 |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường tỉnh lộ 532 Ngã ba Châu Lộc (Từ nhà ông Ngô Văn Hiếu) thửa 65 tờ bản đồ 49 - Vào 300m (nhà ông Vi Thanh Toan) Thửa 15 tờ bản đồ 49 |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường tỉnh lộ 532 (Đoạn đi qua xã Châu Lộc cũ) Xóm Rồng (từ tràn vào cụm công nghiệp) thửa 1 tờ bản đồ 49 - Xóm Kèn (Nhà ông Trương Văn Hoài, Trương Thị Hồng). Thửa 37 tờ bản đồ số 3 |
Đất TM-DV | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường tỉnh lộ 532 (Đoạn đi qua xã Liên Hợp cũ) Đường tỉnh lộ 532 đoạn qua xã Liên Hợp: từ Dốc Bù Chô, bản Khột Xài, xã Liên Hợp: (từ thửa số 56, tờ bản đồ số 23) - Hết Dốc bản Lống, xóm Quèn, giáp ranh xã Châu Tiến, huyện Quỳ Hợp (thửa số 19, tờ bản đồ số 01) |
Đất TM-DV | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường liên xã đi Tam Hợp Ngã ba Xóm Ính (Từ nhà bà Lô Thị Hà) thửa 51 tờ bản đồ 37 - nhà ông Lô Minh Hân xóm Đan) thửa 146 tờ bản đồ 20 |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường liên thôn - Xóm Mới Cổng chào Cầu Đá cũ(thửa đất số 78 tờ bản đồ số 50) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Thanh (thửa đất số 27 tờ bản đồ số 64) |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường liên thôn - Xóm Mới Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Mới (tại các tờ bản đồ số 49-52) - |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm Rồng Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Rồng (tại các tờ bản đồ số 24-28,42-48) - |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm Khục Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Khục (tại các tờ bản đồ số 18,40,41,42) - |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm Ính Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Ính (tại các tờ bản đồ số 10-12,17,18,34,37,38) - |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường nội thôn - Khu vực dân cư Kèn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Kèn (tại các tờ bản đô số 3,5,30-32 - |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Lìn Từ Ngã ba xóm Lìn (nhà ông Trương Văn Dũng thửa đất số 135 tờ bản đồ số 35) - Đến nhà ông Nguyễn Trọng Da (thửa đất số 23 tờ bản đồ số 14) |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Lìn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Xóm Lìn(tại các tờ bản đồ số 7-9;12-14;35) - |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Đan nhà ông Lữ Văn Thỉu (thửa đất số 89 tờ bản đồ số 20) - Đến nhà ông Võ Nguyên Duật (thửa đất số 194 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Đan Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Xóm Đan (tại các tờ bản đồ số 12,13,19,20,39) - |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường trục chính bản Khột Xài 1 từ Nhà ông Quang Văn Trung (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 76) - đến nhà ông Trương Văn Thành (đến thửa số 538, tờ bản đồ số 62) |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường trục chính bản Khột Xài 2 từ Nhà ông Lương Văn Sâm (từ thửa số 116, tờ bản đồ số 65) - đến nhà ông Lương Văn Bình (đến thửa số 209, tờ bản đồ số 65) |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Bản Khột Xài các tuyến đường từ mặt đường tỉnh lộ đi vào - các thửa đất còn lại của các tờ 75, 76, 77,79 |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Xóm Na các tuyến đường từ mặt đường tỉnh lộ đi vào - các thửa đất còn lại của các tờ 74 |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Xóm Quèn các tuyến đường từ mặt đường tỉnh lộ đi vào - các thửa đất còn lại của các tờ 57,58,59,61,71,72,73 |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường nội thôn (xóm Quèn): từ Từ nhà bà Lô Thị Thư (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 57) - đến Từ nhà Nguyễn Văn Biết (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 57) |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường nội thôn Từ nhà ông Trương Văn Tuất (từ thửa số 640, tờ bản đồ số 61) - đến nhà ông Vi Văn Khuân (đến thửa 572, tờ bản đồ 61) |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Xóm Duộc các tuyến đường trục chính xóm - Tất cả các thửa của tờ bản đồ 60,63,64,67,78,80 |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Xóm Quắn các tuyến đường trục chính xóm - Tất cả các thửa của tờ bản đồ 67,68,81 |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Châu Lộc - |
Đất TM-DV | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường Quốc lộ 48C đoạn qua xã Châu Lộc Giáp ranh xã Tam Hợp (Từ nhà ông Hoàng Trung Nghĩa) thửa 64 tờ bản đồ 29 - Giáp ranh xã Thọ Hợp (Nhà ông Ngô Văn Hải) thửa 60 tờ bản đồ 51 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường tỉnh lộ 532 Ngã ba Châu Lộc (Từ nhà ông Ngô Văn Hiếu) thửa 65 tờ bản đồ 49 - Vào 300m (nhà ông Vi Thanh Toan) Thửa 15 tờ bản đồ 49 |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường tỉnh lộ 532 (Đoạn đi qua xã Châu Lộc cũ) Xóm Rồng (từ tràn vào cụm công nghiệp) thửa 1 tờ bản đồ 49 - Xóm Kèn (Nhà ông Trương Văn Hoài, Trương Thị Hồng). Thửa 37 tờ bản đồ số 3 |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường tỉnh lộ 532 (Đoạn đi qua xã Liên Hợp cũ) Đường tỉnh lộ 532 đoạn qua xã Liên Hợp: từ Dốc Bù Chô, bản Khột Xài, xã Liên Hợp: (từ thửa số 56, tờ bản đồ số 23) - Hết Dốc bản Lống, xóm Quèn, giáp ranh xã Châu Tiến, huyện Quỳ Hợp (thửa số 19, tờ bản đồ số 01) |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường liên xã đi Tam Hợp Ngã ba Xóm Ính (Từ nhà bà Lô Thị Hà) thửa 51 tờ bản đồ 37 - nhà ông Lô Minh Hân xóm Đan) thửa 146 tờ bản đồ 20 |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường liên thôn - Xóm Mới Cổng chào Cầu Đá cũ(thửa đất số 78 tờ bản đồ số 50) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Thanh (thửa đất số 27 tờ bản đồ số 64) |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường liên thôn - Xóm Mới Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Mới (tại các tờ bản đồ số 49-52) - |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm Rồng Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Rồng (tại các tờ bản đồ số 24-28,42-48) - |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm Khục Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Khục (tại các tờ bản đồ số 18,40,41,42) - |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm Ính Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Ính (tại các tờ bản đồ số 10-12,17,18,34,37,38) - |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường nội thôn - Khu vực dân cư Kèn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Kèn (tại các tờ bản đô số 3,5,30-32 - |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Lìn Từ Ngã ba xóm Lìn (nhà ông Trương Văn Dũng thửa đất số 135 tờ bản đồ số 35) - Đến nhà ông Nguyễn Trọng Da (thửa đất số 23 tờ bản đồ số 14) |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Lìn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Xóm Lìn(tại các tờ bản đồ số 7-9;12-14;35) - |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Đan nhà ông Lữ Văn Thỉu (thửa đất số 89 tờ bản đồ số 20) - Đến nhà ông Võ Nguyên Duật (thửa đất số 194 tờ bản đồ số 20) |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Đan Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Xóm Đan (tại các tờ bản đồ số 12,13,19,20,39) - |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường trục chính bản Khột Xài 1 từ Nhà ông Quang Văn Trung (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 76) - đến nhà ông Trương Văn Thành (đến thửa số 538, tờ bản đồ số 62) |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường trục chính bản Khột Xài 2 từ Nhà ông Lương Văn Sâm (từ thửa số 116, tờ bản đồ số 65) - đến nhà ông Lương Văn Bình (đến thửa số 209, tờ bản đồ số 65) |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Bản Khột Xài các tuyến đường từ mặt đường tỉnh lộ đi vào - các thửa đất còn lại của các tờ 75, 76, 77,79 |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Xóm Na các tuyến đường từ mặt đường tỉnh lộ đi vào - các thửa đất còn lại của các tờ 74 |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Xóm Quèn các tuyến đường từ mặt đường tỉnh lộ đi vào - các thửa đất còn lại của các tờ 57,58,59,61,71,72,73 |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường nội thôn (xóm Quèn): từ Từ nhà bà Lô Thị Thư (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 57) - đến Từ nhà Nguyễn Văn Biết (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 57) |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường nội thôn Từ nhà ông Trương Văn Tuất (từ thửa số 640, tờ bản đồ số 61) - đến nhà ông Vi Văn Khuân (đến thửa 572, tờ bản đồ 61) |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Xóm Duộc các tuyến đường trục chính xóm - Tất cả các thửa của tờ bản đồ 60,63,64,67,78,80 |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Xóm Quắn các tuyến đường trục chính xóm - Tất cả các thửa của tờ bản đồ 67,68,81 |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Châu Lộc - |
Đất SX-KD | 44.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường Quốc lộ 48C đoạn qua xã Châu Lộc Giáp ranh xã Tam Hợp (Từ nhà ông Hoàng Trung Nghĩa) thửa 64 tờ bản đồ 29 - Giáp ranh xã Thọ Hợp (Nhà ông Ngô Văn Hải) thửa 60 tờ bản đồ 51 |
Đất khoáng sản | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường tỉnh lộ 532 Ngã ba Châu Lộc (Từ nhà ông Ngô Văn Hiếu) thửa 65 tờ bản đồ 49 - Vào 300m (nhà ông Vi Thanh Toan) Thửa 15 tờ bản đồ 49 |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường tỉnh lộ 532 (Đoạn đi qua xã Châu Lộc cũ) Xóm Rồng (từ tràn vào cụm công nghiệp) thửa 1 tờ bản đồ 49 - Xóm Kèn (Nhà ông Trương Văn Hoài, Trương Thị Hồng). Thửa 37 tờ bản đồ số 3 |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường tỉnh lộ 532 (Đoạn đi qua xã Liên Hợp cũ) Đường tỉnh lộ 532 đoạn qua xã Liên Hợp: từ Dốc Bù Chô, bản Khột Xài, xã Liên Hợp: (từ thửa số 56, tờ bản đồ số 23) - Hết Dốc bản Lống, xóm Quèn, giáp ranh xã Châu Tiến, huyện Quỳ Hợp (thửa số 19, tờ bản đồ số 01) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường liên xã đi Tam Hợp Ngã ba Xóm Ính (Từ nhà bà Lô Thị Hà) thửa 51 tờ bản đồ 37 - nhà ông Lô Minh Hân xóm Đan) thửa 146 tờ bản đồ 20 |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường liên thôn - Xóm Mới Cổng chào Cầu Đá cũ(thửa đất số 78 tờ bản đồ số 50) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Thanh (thửa đất số 27 tờ bản đồ số 64) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường liên thôn - Xóm Mới Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Mới (tại các tờ bản đồ số 49-52) - |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm Rồng Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Rồng (tại các tờ bản đồ số 24-28,42-48) - |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm Khục Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Khục (tại các tờ bản đồ số 18,40,41,42) - |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm Ính Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Ính (tại các tờ bản đồ số 10-12,17,18,34,37,38) - |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường nội thôn - Khu vực dân cư Kèn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Kèn (tại các tờ bản đô số 3,5,30-32 - |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Lìn Từ Ngã ba xóm Lìn (nhà ông Trương Văn Dũng thửa đất số 135 tờ bản đồ số 35) - Đến nhà ông Nguyễn Trọng Da (thửa đất số 23 tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Lìn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Xóm Lìn(tại các tờ bản đồ số 7-9;12-14;35) - |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Đan nhà ông Lữ Văn Thỉu (thửa đất số 89 tờ bản đồ số 20) - Đến nhà ông Võ Nguyên Duật (thửa đất số 194 tờ bản đồ số 20) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Đan Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Xóm Đan (tại các tờ bản đồ số 12,13,19,20,39) - |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường trục chính bản Khột Xài 1 từ Nhà ông Quang Văn Trung (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 76) - đến nhà ông Trương Văn Thành (đến thửa số 538, tờ bản đồ số 62) |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường trục chính bản Khột Xài 2 từ Nhà ông Lương Văn Sâm (từ thửa số 116, tờ bản đồ số 65) - đến nhà ông Lương Văn Bình (đến thửa số 209, tờ bản đồ số 65) |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Bản Khột Xài các tuyến đường từ mặt đường tỉnh lộ đi vào - các thửa đất còn lại của các tờ 75, 76, 77,79 |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Xóm Na các tuyến đường từ mặt đường tỉnh lộ đi vào - các thửa đất còn lại của các tờ 74 |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Xóm Quèn các tuyến đường từ mặt đường tỉnh lộ đi vào - các thửa đất còn lại của các tờ 57,58,59,61,71,72,73 |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường nội thôn (xóm Quèn): từ Từ nhà bà Lô Thị Thư (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 57) - đến Từ nhà Nguyễn Văn Biết (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 57) |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường nội thôn Từ nhà ông Trương Văn Tuất (từ thửa số 640, tờ bản đồ số 61) - đến nhà ông Vi Văn Khuân (đến thửa 572, tờ bản đồ 61) |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Xóm Duộc các tuyến đường trục chính xóm - Tất cả các thửa của tờ bản đồ 60,63,64,67,78,80 |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Xóm Quắn các tuyến đường trục chính xóm - Tất cả các thửa của tờ bản đồ 67,68,81 |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Châu Lộc - |
Đất khoáng sản | 88.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Xã Châu Lộc - |
Đất trồng cây hàng năm | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Xã Châu Lộc - |
Đất trồng cây lâu năm | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Xã Châu Lộc Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Xã Châu Lộc - |
Đất nông nghiệp khác | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Xã Châu Lộc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Xã Châu Lộc - |
Đất rừng sản xuất | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Xã Châu Lộc - |
Đất rừng phòng hộ | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Xã Châu Lộc - |
Đất rừng đặc dụng | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Châu Lộc |
Đường Quốc lộ 48C đoạn qua xã Châu Lộc Giáp ranh xã Tam Hợp (Từ nhà ông Hoàng Trung Nghĩa) thửa 64 tờ bản đồ 29 - Giáp ranh xã Thọ Hợp (Nhà ông Ngô Văn Hải) thửa 60 tờ bản đồ 51 |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường tỉnh lộ 532 Ngã ba Châu Lộc (Từ nhà ông Ngô Văn Hiếu) thửa 65 tờ bản đồ 49 - Vào 300m (nhà ông Vi Thanh Toan) Thửa 15 tờ bản đồ 49 |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường tỉnh lộ 532 (Đoạn đi qua xã Châu Lộc cũ) Xóm Rồng (từ tràn vào cụm công nghiệp) thửa 1 tờ bản đồ 49 - Xóm Kèn (Nhà ông Trương Văn Hoài, Trương Thị Hồng). Thửa 37 tờ bản đồ số 3 |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường tỉnh lộ 532 (Đoạn đi qua xã Liên Hợp cũ) Đường tỉnh lộ 532 đoạn qua xã Liên Hợp: từ Dốc Bù Chô, bản Khột Xài, xã Liên Hợp: (từ thửa số 56, tờ bản đồ số 23) - Hết Dốc bản Lống, xóm Quèn, giáp ranh xã Châu Tiến, huyện Quỳ Hợp (thửa số 19, tờ bản đồ số 01) |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường liên xã đi Tam Hợp Ngã ba Xóm Ính (Từ nhà bà Lô Thị Hà) thửa 51 tờ bản đồ 37 - nhà ông Lô Minh Hân xóm Đan) thửa 146 tờ bản đồ 20 |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường liên thôn - Xóm Mới Cổng chào Cầu Đá cũ(thửa đất số 78 tờ bản đồ số 50) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Thanh (thửa đất số 27 tờ bản đồ số 64) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường liên thôn - Xóm Mới Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Mới (tại các tờ bản đồ số 49-52) - |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm Rồng Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Rồng (tại các tờ bản đồ số 24-28,42-48) - |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm Khục Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Khục (tại các tờ bản đồ số 18,40,41,42) - |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường nội thôn - Khu vực dân cư xóm Ính Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Ính (tại các tờ bản đồ số 10-12,17,18,34,37,38) - |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường nội thôn - Khu vực dân cư Kèn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Kèn (tại các tờ bản đô số 3,5,30-32 - |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Lìn Từ Ngã ba xóm Lìn (nhà ông Trương Văn Dũng thửa đất số 135 tờ bản đồ số 35) - Đến nhà ông Nguyễn Trọng Da (thửa đất số 23 tờ bản đồ số 14) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Lìn Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Xóm Lìn(tại các tờ bản đồ số 7-9;12-14;35) - |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Đan nhà ông Lữ Văn Thỉu (thửa đất số 89 tờ bản đồ số 20) - Đến nhà ông Võ Nguyên Duật (thửa đất số 194 tờ bản đồ số 20) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Lộc |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Đan Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Xóm Đan (tại các tờ bản đồ số 12,13,19,20,39) - |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Châu Lộc
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

4. Thông tin xã Châu Lộc, tỉnh Nghệ An
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Liên Hợp, Xã Châu Lộc (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Châu Lộc theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Châu Lộc có diện tích tự nhiên 85,69 km² với quy mô dân số 7.234 người, mật độ dân cư đạt 84,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Châu Lộc được đặt tại UBND xã Châu Lộc, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Châu Lộc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Xã Châu Lộc là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Châu Lộc, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An
5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).
2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).
3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).
4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.
7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.
8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.
9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng
a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;
b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.
5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp
1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:
a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;
b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.
2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:
a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;
b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:
– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;
– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.
