Bảng giá đất xã Châu Thành, thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Châu Thành, thành phố Cần Thơ
Bảng giá đất xã Châu Thành, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại xã Châu Thành được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Châu Thành theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Châu Thành, thành phố Cần Thơ
– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
3. Tra cứu bảng giá đất xã Châu Thành, thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất xã Châu Thành năm 2026
Khu vực: xã Châu Thành.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 120.000 đến 9.040.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Châu Thành |
Đường Đồng Khởi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xẻo Chồi - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Đồng Khởi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Kênh Tân Quới |
Đất ở nông thôn | 4.375.000 | 1.312.500 | 875.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Muồng (mới) - Đường Đồng Khởi |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 7.920.000 | 2.376.000 | 1.584.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Nguyễn Việt Dũng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 5.516.000 | 1.654.800 | 1.103.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Ngô Hữu Hạnh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 5.516.000 | 1.654.800 | 1.103.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Lý Tự Trọng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 5.516.000 | 1.654.800 | 1.103.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Võ Thị Sáu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 5.516.000 | 1.654.800 | 1.103.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1) - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2 (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2) - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư - Thương mại Thiện Phúc (Gồm khu cũ và khu mới) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu (Không áp dụng đối với các lô nền mặt tiền Đường Hùng Vương) - |
Đất ở nông thôn | 7.920.000 | 2.376.000 | 1.584.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư và dân cư thị trấn Ngã Sáu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 6.336.000 | 1.900.800 | 1.267.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Thị Sáu (Suốt tuyến) - Đường hiện hữu có lộ giới 14 mét; Đường số 9 có lộ giới 22 mét - |
Đất ở nông thôn | 6.170.000 | 1.851.000 | 1.234.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 22 có lộ giới 19 mét - |
Đất ở nông thôn | 4.936.000 | 1.480.800 | 987.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 1, Đường số 2, Đường số 3 có lộ giới 13 mét - |
Đất ở nông thôn | 4.319.000 | 1.295.700 | 863.800 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các thửa đất tiếp giáp Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (Không thuộc các lô nền Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2) - |
Đất ở nông thôn | 4.936.000 | 1.480.800 | 987.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Thị Sáu (Suốt tuyến) - Đường hiện hữu có lộ giới 14 mét - |
Đất ở nông thôn | 6.170.000 | 1.851.000 | 1.234.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 22 có lộ giới 19 mét; Đường Lý Tự Trọng có lộ giới 19 mét - |
Đất ở nông thôn | 4.936.000 | 1.480.800 | 987.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 1, Đường số 2, Đường số 4, Đường số 5 có lộ giới 13 mét - |
Đất ở nông thôn | 4.319.000 | 1.295.700 | 863.800 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các thửa đất tiếp giáp Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc Nam (Không thuộc các lô nền Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2) - |
Đất ở nông thôn | 4.936.000 | 1.480.800 | 987.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu Trung tâm Thương mại Ngã Sáu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 7.260.000 | 2.178.000 | 1.452.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường về xã Phú An (Cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - Giáp ranh xã Đông Phước |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường về xã Đông Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường ra Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Chỉ áp dụng cho lộ đal) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bảy Ca - Cầu Cái Dầu |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Lộ Cái Chanh - Phú An - Đông Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Đông Phước - Cầu Cái Cui Bé |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Cui - Cầu Cái Côn |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường nối Ngã Sáu đến Nam Sông Hậu (Đối với các vị trí đã Hòan chỉnh cơ sở hạ tầng) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - Cầu Phú Hưng |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (Đợt 1, đợt 2 và đợt 3) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các nền tiếp giáp mặt tiền Đường số 2 (Song song với Đường Nam Sông Hậu) - |
Đất ở nông thôn | 9.040.000 | 2.712.000 | 1.808.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (Đợt 1, đợt 2 và đợt 3) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các lô nền còn lại - |
Đất ở nông thôn | 6.216.000 | 1.864.800 | 1.243.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 3, lộ giới 32 mét (Từ nền 1 - 3 của lô N1; Từ nền 1 - 3 của lô N2) - |
Đất ở nông thôn | 4.959.000 | 1.487.700 | 991.800 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường N1, lộ giới 24 mét (Từ nền số 4 - 21 của lô N1; Từ nền số 4 - 20 của lô N2), đường N2, N3 lộ giới 15 mét (Từ nền số 1 - 58 của lô N3; Từ nền số 1 - 58 của lô N4), đường D2 lộ giới 15 mét (Từ nền số 1 - 6 của lô N5) - |
Đất ở nông thôn | 4.715.000 | 1.414.500 | 943.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường N2, N3, D3, D4, D5, lộ giới 15 mét (Từ nền số 59 - 163 của lô N3; Từ nền số 59 - 165 của lô N4) - |
Đất ở nông thôn | 4.667.000 | 1.400.100 | 933.400 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu đợt 2 - giai đoạn 1, huyện Châu Thành (do Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh làm chủ đầu tư) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 5, gồm các lô nền: A1, A2 và A3 (Từ nền số 01 đến nền số 29) - |
Đất ở nông thôn | 7.410.000 | 2.223.000 | 1.482.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu đợt 2 - giai đoạn 1, huyện Châu Thành (do Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh làm chủ đầu tư) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 4: gồm các lô nền A3 (Từ nền số 30 đến nền số 66) và A4 - |
Đất ở nông thôn | 6.216.000 | 1.864.800 | 1.243.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường tỉnh 927C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Phú Hữu - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) |
Đất ở nông thôn | 4.720.000 | 1.416.000 | 944.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Thương mại, dịch vụ Mái Dầm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Thửa mặt tiền Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - |
Đất ở nông thôn | 5.342.000 | 1.602.600 | 1.068.400 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Thương mại, dịch vụ Mái Dầm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)) - |
Đất ở nông thôn | 3.205.000 | 961.500 | 641.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 2, 3, 4, 5, 6 có lộ giới 16 mét (4 - 8 - 4) - |
Đất ở nông thôn | 4.712.000 | 1.413.600 | 942.400 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 7, 8 có lộ giới 15 mét (4 - 7 - 4) - |
Đất ở nông thôn | 4.211.000 | 1.263.300 | 842.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 9, 10, 11, 12, 13 có lộ giới 14 mét (4 - 6 - 4) - |
Đất ở nông thôn | 3.823.000 | 1.146.900 | 764.600 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Trung tâm thương mại và Khu dân cư Thương mại thị trấn Mái Dầm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu (Trừ các lô giáp Đường Nam Sông Hậu và Đường tỉnh 925) - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 1.350.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư thị trấn Mái Dầm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 1 lộ giới 26 mét (4,5 - 17 - 4,5); Đường D5 lộ giới 24 mét (4 - 14 - 4) - |
Đất ở nông thôn | 4.801.000 | 1.440.300 | 960.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư thị trấn Mái Dầm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 2A, 3, 6, 8, 9A, D7 lộ giới 16 mét (4 - 8 - 4); Đường số 10 lộ giới 16 mét (4 - 8 - 4) và lộ giới 21 mét (5 - 11 - 5) - |
Đất ở nông thôn | 4.712.000 | 1.413.600 | 942.400 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư thị trấn Mái Dầm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường N1, N2, N3, N4, N5, D1, D2, D3, D4, D6, D8 lộ giới 15 mét (4 - 7 - 4) - |
Đất ở nông thôn | 4.211.000 | 1.263.300 | 842.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường tỉnh 925 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Thông Thuyền - Bến khách ngang sông Mái Dầm |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu (Không áp dụng đối với các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925) - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm) - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường cặp sông Cái Dầu, Cái Muồng (Phía chợ Ngã Sáu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Mốc 1,5 km - Cầu Cái Dầu |
Đất ở nông thôn | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Đông Phước - Mốc 1,5 km |
Đất ở nông thôn | 4.928.000 | 1.478.400 | 985.600 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Mốc 1,5 km - Ngã tư Cái Dầu |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Cái Dầu - Cầu Ngã Cạy |
Đất ở nông thôn | 5.280.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ngã Cạy - Cầu Cơ Ba |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Khu dân cư (Đường Võ Thị Sáu) |
Đất ở nông thôn | 6.336.000 | 1.900.800 | 1.267.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Cầu Cái Dầu |
Đất ở nông thôn | 6.336.000 | 1.900.800 | 1.267.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Cái Dầu - Cầu Cái Dầu |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cái Dầu - Cổng chào Phú Hữu |
Đất ở nông thôn | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Lê Văn Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Đường Đồng Khởi |
Đất ở nông thôn | 5.280.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Quy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Xẻo Chồi - Cầu Tràm Bông |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Nguyễn Việt Hồng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Văn Quy - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở nông thôn | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Kim Đồng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Đường Nguyễn Việt Hồng - Hết ranh Trường Mầm non Ánh Dương |
Đất ở nông thôn | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Đồng Khởi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Xẻo Chồi - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 5.280.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Đồng Khởi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Kênh Tân Quới |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cái Muồng (mới) - Đường Đồng Khởi |
Đất ở nông thôn | 5.280.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 6.336.000 | 1.900.800 | 1.267.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Nguyễn Việt Dũng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 4.412.800 | 1.323.840 | 882.560 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Ngô Hữu Hạnh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 4.412.800 | 1.323.840 | 882.560 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Lý Tự Trọng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 4.412.800 | 1.323.840 | 882.560 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Võ Thị Sáu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 4.412.800 | 1.323.840 | 882.560 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1) - |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2 (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2) - |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư - Thương mại Thiện Phúc (Gồm khu cũ và khu mới) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu (Không áp dụng đối với các lô nền mặt tiền Đường Hùng Vương) - |
Đất ở nông thôn | 6.336.000 | 1.900.800 | 1.267.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư và dân cư thị trấn Ngã Sáu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 5.068.800 | 1.520.640 | 1.013.760 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Thị Sáu (Suốt tuyến) - Đường hiện hữu có lộ giới 14 mét; Đường số 9 có lộ giới 22 mét - |
Đất ở nông thôn | 4.936.000 | 1.480.800 | 987.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 22 có lộ giới 19 mét - |
Đất ở nông thôn | 3.948.800 | 1.184.640 | 789.760 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 1, Đường số 2, Đường số 3 có lộ giới 13 mét - |
Đất ở nông thôn | 3.455.200 | 1.036.560 | 691.040 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các thửa đất tiếp giáp Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (Không thuộc các lô nền Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2) - |
Đất ở nông thôn | 3.948.800 | 1.184.640 | 789.760 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Thị Sáu (Suốt tuyến) - Đường hiện hữu có lộ giới 14 mét - |
Đất ở nông thôn | 4.936.000 | 1.480.800 | 987.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 22 có lộ giới 19 mét; Đường Lý Tự Trọng có lộ giới 19 mét - |
Đất ở nông thôn | 3.948.800 | 1.184.640 | 789.760 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 1, Đường số 2, Đường số 4, Đường số 5 có lộ giới 13 mét - |
Đất ở nông thôn | 3.455.200 | 1.036.560 | 691.040 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các thửa đất tiếp giáp Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc Nam (Không thuộc các lô nền Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2) - |
Đất ở nông thôn | 3.948.800 | 1.184.640 | 789.760 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu Trung tâm Thương mại Ngã Sáu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 5.808.000 | 1.742.400 | 1.161.600 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường về xã Phú An (Cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - Giáp ranh xã Đông Phước |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường về xã Đông Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường ra Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Chỉ áp dụng cho lộ đal) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bảy Ca - Cầu Cái Dầu |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Lộ Cái Chanh - Phú An - Đông Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Đông Phước - Cầu Cái Cui Bé |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cái Cui - Cầu Cái Côn |
Đất ở nông thôn | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường nối Ngã Sáu đến Nam Sông Hậu (Đối với các vị trí đã Hòan chỉnh cơ sở hạ tầng) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - Cầu Phú Hưng |
Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (Đợt 1, đợt 2 và đợt 3) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các nền tiếp giáp mặt tiền Đường số 2 (Song song với Đường Nam Sông Hậu) - |
Đất ở nông thôn | 7.232.000 | 2.169.600 | 1.446.400 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (Đợt 1, đợt 2 và đợt 3) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các lô nền còn lại - |
Đất ở nông thôn | 4.972.800 | 1.491.840 | 994.560 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 3, lộ giới 32 mét (Từ nền 1 - 3 của lô N1; Từ nền 1 - 3 của lô N2) - |
Đất ở nông thôn | 3.967.200 | 1.190.160 | 793.440 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường N1, lộ giới 24 mét (Từ nền số 4 - 21 của lô N1; Từ nền số 4 - 20 của lô N2), đường N2, N3 lộ giới 15 mét (Từ nền số 1 - 58 của lô N3; Từ nền số 1 - 58 của lô N4), đường D2 lộ giới 15 mét (Từ nền số 1 - 6 của lô N5) - |
Đất ở nông thôn | 3.772.000 | 1.131.600 | 754.400 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường N2, N3, D3, D4, D5, lộ giới 15 mét (Từ nền số 59 - 163 của lô N3; Từ nền số 59 - 165 của lô N4) - |
Đất ở nông thôn | 3.733.600 | 1.120.080 | 746.720 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu đợt 2 - giai đoạn 1, huyện Châu Thành (do Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh làm chủ đầu tư) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 5, gồm các lô nền: A1, A2 và A3 (Từ nền số 01 đến nền số 29) - |
Đất ở nông thôn | 5.928.000 | 1.778.400 | 1.185.600 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu đợt 2 - giai đoạn 1, huyện Châu Thành (do Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh làm chủ đầu tư) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 4: gồm các lô nền A3 (Từ nền số 30 đến nền số 66) và A4 - |
Đất ở nông thôn | 4.972.800 | 1.491.840 | 994.560 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường tỉnh 927C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Phú Hữu - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) |
Đất ở nông thôn | 3.776.000 | 1.132.800 | 755.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Thương mại, dịch vụ Mái Dầm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Thửa mặt tiền Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - |
Đất ở nông thôn | 4.273.600 | 1.282.080 | 854.720 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Đồng Khởi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xẻo Chồi - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Đồng Khởi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Kênh Tân Quới |
Đất ở nông thôn | 4.375.000 | 1.312.500 | 875.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Muồng (mới) - Đường Đồng Khởi |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 7.920.000 | 2.376.000 | 1.584.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Nguyễn Việt Dũng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 5.516.000 | 1.654.800 | 1.103.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Ngô Hữu Hạnh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 5.516.000 | 1.654.800 | 1.103.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Lý Tự Trọng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 5.516.000 | 1.654.800 | 1.103.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Võ Thị Sáu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 5.516.000 | 1.654.800 | 1.103.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1) - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2 (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2) - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư - Thương mại Thiện Phúc (Gồm khu cũ và khu mới) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu (Không áp dụng đối với các lô nền mặt tiền Đường Hùng Vương) - |
Đất ở nông thôn | 7.920.000 | 2.376.000 | 1.584.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư và dân cư thị trấn Ngã Sáu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 6.336.000 | 1.900.800 | 1.267.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Thị Sáu (Suốt tuyến) - Đường hiện hữu có lộ giới 14 mét; Đường số 9 có lộ giới 22 mét - |
Đất ở nông thôn | 6.170.000 | 1.851.000 | 1.234.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 22 có lộ giới 19 mét - |
Đất ở nông thôn | 4.936.000 | 1.480.800 | 987.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 1, Đường số 2, Đường số 3 có lộ giới 13 mét - |
Đất ở nông thôn | 4.319.000 | 1.295.700 | 863.800 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các thửa đất tiếp giáp Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (Không thuộc các lô nền Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2) - |
Đất ở nông thôn | 4.936.000 | 1.480.800 | 987.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Thị Sáu (Suốt tuyến) - Đường hiện hữu có lộ giới 14 mét - |
Đất ở nông thôn | 6.170.000 | 1.851.000 | 1.234.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 22 có lộ giới 19 mét; Đường Lý Tự Trọng có lộ giới 19 mét - |
Đất ở nông thôn | 4.936.000 | 1.480.800 | 987.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 1, Đường số 2, Đường số 4, Đường số 5 có lộ giới 13 mét - |
Đất ở nông thôn | 4.319.000 | 1.295.700 | 863.800 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các thửa đất tiếp giáp Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc Nam (Không thuộc các lô nền Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2) - |
Đất ở nông thôn | 4.936.000 | 1.480.800 | 987.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu Trung tâm Thương mại Ngã Sáu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 7.260.000 | 2.178.000 | 1.452.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường về xã Phú An (Cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - Giáp ranh xã Đông Phước |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường về xã Đông Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường ra Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Chỉ áp dụng cho lộ đal) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Bảy Ca - Cầu Cái Dầu |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Lộ Cái Chanh - Phú An - Đông Phú (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Đông Phước - Cầu Cái Cui Bé |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Cui - Cầu Cái Côn |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường nối Ngã Sáu đến Nam Sông Hậu (Đối với các vị trí đã Hòan chỉnh cơ sở hạ tầng) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - Cầu Phú Hưng |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (Đợt 1, đợt 2 và đợt 3) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các nền tiếp giáp mặt tiền Đường số 2 (Song song với Đường Nam Sông Hậu) - |
Đất ở nông thôn | 9.040.000 | 2.712.000 | 1.808.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (Đợt 1, đợt 2 và đợt 3) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các lô nền còn lại - |
Đất ở nông thôn | 6.216.000 | 1.864.800 | 1.243.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 3, lộ giới 32 mét (Từ nền 1 - 3 của lô N1; Từ nền 1 - 3 của lô N2) - |
Đất ở nông thôn | 4.959.000 | 1.487.700 | 991.800 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường N1, lộ giới 24 mét (Từ nền số 4 - 21 của lô N1; Từ nền số 4 - 20 của lô N2), đường N2, N3 lộ giới 15 mét (Từ nền số 1 - 58 của lô N3; Từ nền số 1 - 58 của lô N4), đường D2 lộ giới 15 mét (Từ nền số 1 - 6 của lô N5) - |
Đất ở nông thôn | 4.715.000 | 1.414.500 | 943.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường N2, N3, D3, D4, D5, lộ giới 15 mét (Từ nền số 59 - 163 của lô N3; Từ nền số 59 - 165 của lô N4) - |
Đất ở nông thôn | 4.667.000 | 1.400.100 | 933.400 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu đợt 2 - giai đoạn 1, huyện Châu Thành (do Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh làm chủ đầu tư) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 5, gồm các lô nền: A1, A2 và A3 (Từ nền số 01 đến nền số 29) - |
Đất ở nông thôn | 7.410.000 | 2.223.000 | 1.482.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu đợt 2 - giai đoạn 1, huyện Châu Thành (do Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh làm chủ đầu tư) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 4: gồm các lô nền A3 (Từ nền số 30 đến nền số 66) và A4 - |
Đất ở nông thôn | 6.216.000 | 1.864.800 | 1.243.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường tỉnh 927C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Phú Hữu - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) |
Đất ở nông thôn | 4.720.000 | 1.416.000 | 944.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Thương mại, dịch vụ Mái Dầm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Thửa mặt tiền Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - |
Đất ở nông thôn | 5.342.000 | 1.602.600 | 1.068.400 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Thương mại, dịch vụ Mái Dầm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)) - |
Đất ở nông thôn | 3.205.000 | 961.500 | 641.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 2, 3, 4, 5, 6 có lộ giới 16 mét (4 - 8 - 4) - |
Đất ở nông thôn | 4.712.000 | 1.413.600 | 942.400 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 7, 8 có lộ giới 15 mét (4 - 7 - 4) - |
Đất ở nông thôn | 4.211.000 | 1.263.300 | 842.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 9, 10, 11, 12, 13 có lộ giới 14 mét (4 - 6 - 4) - |
Đất ở nông thôn | 3.823.000 | 1.146.900 | 764.600 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Trung tâm thương mại và Khu dân cư Thương mại thị trấn Mái Dầm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu (Trừ các lô giáp Đường Nam Sông Hậu và Đường tỉnh 925) - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 1.350.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư thị trấn Mái Dầm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 1 lộ giới 26 mét (4,5 - 17 - 4,5); Đường D5 lộ giới 24 mét (4 - 14 - 4) - |
Đất ở nông thôn | 4.801.000 | 1.440.300 | 960.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư thị trấn Mái Dầm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 2A, 3, 6, 8, 9A, D7 lộ giới 16 mét (4 - 8 - 4); Đường số 10 lộ giới 16 mét (4 - 8 - 4) và lộ giới 21 mét (5 - 11 - 5) - |
Đất ở nông thôn | 4.712.000 | 1.413.600 | 942.400 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư thị trấn Mái Dầm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường N1, N2, N3, N4, N5, D1, D2, D3, D4, D6, D8 lộ giới 15 mét (4 - 7 - 4) - |
Đất ở nông thôn | 4.211.000 | 1.263.300 | 842.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường tỉnh 925 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Thông Thuyền - Bến khách ngang sông Mái Dầm |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu (Không áp dụng đối với các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925) - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm) - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường cặp sông Cái Dầu, Cái Muồng (Phía chợ Ngã Sáu) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Mốc 1,5 km - Cầu Cái Dầu |
Đất ở nông thôn | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Đông Phước - Mốc 1,5 km |
Đất ở nông thôn | 4.928.000 | 1.478.400 | 985.600 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Mốc 1,5 km - Ngã tư Cái Dầu |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Cái Dầu - Cầu Ngã Cạy |
Đất ở nông thôn | 5.280.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ngã Cạy - Cầu Cơ Ba |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Khu dân cư (Đường Võ Thị Sáu) |
Đất ở nông thôn | 6.336.000 | 1.900.800 | 1.267.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Cầu Cái Dầu |
Đất ở nông thôn | 6.336.000 | 1.900.800 | 1.267.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Cái Dầu - Cầu Cái Dầu |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cái Dầu - Cổng chào Phú Hữu |
Đất ở nông thôn | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Lê Văn Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Đường Đồng Khởi |
Đất ở nông thôn | 5.280.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Quy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Xẻo Chồi - Cầu Tràm Bông |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Nguyễn Việt Hồng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Văn Quy - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở nông thôn | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Kim Đồng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã ba Đường Nguyễn Việt Hồng - Hết ranh Trường Mầm non Ánh Dương |
Đất ở nông thôn | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Đồng Khởi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Xẻo Chồi - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 5.280.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Đồng Khởi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Kênh Tân Quới |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cái Muồng (mới) - Đường Đồng Khởi |
Đất ở nông thôn | 5.280.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 6.336.000 | 1.900.800 | 1.267.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Nguyễn Việt Dũng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 4.412.800 | 1.323.840 | 882.560 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Ngô Hữu Hạnh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 4.412.800 | 1.323.840 | 882.560 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Lý Tự Trọng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 4.412.800 | 1.323.840 | 882.560 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Võ Thị Sáu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 4.412.800 | 1.323.840 | 882.560 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1) - |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2 (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2) - |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư - Thương mại Thiện Phúc (Gồm khu cũ và khu mới) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu (Không áp dụng đối với các lô nền mặt tiền Đường Hùng Vương) - |
Đất ở nông thôn | 6.336.000 | 1.900.800 | 1.267.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư và dân cư thị trấn Ngã Sáu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 5.068.800 | 1.520.640 | 1.013.760 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Thị Sáu (Suốt tuyến) - Đường hiện hữu có lộ giới 14 mét; Đường số 9 có lộ giới 22 mét - |
Đất ở nông thôn | 4.936.000 | 1.480.800 | 987.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 22 có lộ giới 19 mét - |
Đất ở nông thôn | 3.948.800 | 1.184.640 | 789.760 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 1, Đường số 2, Đường số 3 có lộ giới 13 mét - |
Đất ở nông thôn | 3.455.200 | 1.036.560 | 691.040 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các thửa đất tiếp giáp Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (Không thuộc các lô nền Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2) - |
Đất ở nông thôn | 3.948.800 | 1.184.640 | 789.760 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Thị Sáu (Suốt tuyến) - Đường hiện hữu có lộ giới 14 mét - |
Đất ở nông thôn | 4.936.000 | 1.480.800 | 987.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 22 có lộ giới 19 mét; Đường Lý Tự Trọng có lộ giới 19 mét - |
Đất ở nông thôn | 3.948.800 | 1.184.640 | 789.760 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 1, Đường số 2, Đường số 4, Đường số 5 có lộ giới 13 mét - |
Đất ở nông thôn | 3.455.200 | 1.036.560 | 691.040 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các thửa đất tiếp giáp Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc Nam (Không thuộc các lô nền Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2) - |
Đất ở nông thôn | 3.948.800 | 1.184.640 | 789.760 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu Trung tâm Thương mại Ngã Sáu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 5.808.000 | 1.742.400 | 1.161.600 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường về xã Phú An (Cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - Giáp ranh xã Đông Phước |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường về xã Đông Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường ra Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Chỉ áp dụng cho lộ đal) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Bảy Ca - Cầu Cái Dầu |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Lộ Cái Chanh - Phú An - Đông Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Đông Phước - Cầu Cái Cui Bé |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cái Cui - Cầu Cái Côn |
Đất ở nông thôn | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường nối Ngã Sáu đến Nam Sông Hậu (Đối với các vị trí đã Hòan chỉnh cơ sở hạ tầng) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - Cầu Phú Hưng |
Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (Đợt 1, đợt 2 và đợt 3) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các nền tiếp giáp mặt tiền Đường số 2 (Song song với Đường Nam Sông Hậu) - |
Đất ở nông thôn | 7.232.000 | 2.169.600 | 1.446.400 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (Đợt 1, đợt 2 và đợt 3) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các lô nền còn lại - |
Đất ở nông thôn | 4.972.800 | 1.491.840 | 994.560 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 3, lộ giới 32 mét (Từ nền 1 - 3 của lô N1; Từ nền 1 - 3 của lô N2) - |
Đất ở nông thôn | 3.967.200 | 1.190.160 | 793.440 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường N1, lộ giới 24 mét (Từ nền số 4 - 21 của lô N1; Từ nền số 4 - 20 của lô N2), đường N2, N3 lộ giới 15 mét (Từ nền số 1 - 58 của lô N3; Từ nền số 1 - 58 của lô N4), đường D2 lộ giới 15 mét (Từ nền số 1 - 6 của lô N5) - |
Đất ở nông thôn | 3.772.000 | 1.131.600 | 754.400 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường N2, N3, D3, D4, D5, lộ giới 15 mét (Từ nền số 59 - 163 của lô N3; Từ nền số 59 - 165 của lô N4) - |
Đất ở nông thôn | 3.733.600 | 1.120.080 | 746.720 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu đợt 2 - giai đoạn 1, huyện Châu Thành (do Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh làm chủ đầu tư) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 5, gồm các lô nền: A1, A2 và A3 (Từ nền số 01 đến nền số 29) - |
Đất ở nông thôn | 5.928.000 | 1.778.400 | 1.185.600 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu đợt 2 - giai đoạn 1, huyện Châu Thành (do Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh làm chủ đầu tư) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 4: gồm các lô nền A3 (Từ nền số 30 đến nền số 66) và A4 - |
Đất ở nông thôn | 4.972.800 | 1.491.840 | 994.560 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường tỉnh 927C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Phú Hữu - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) |
Đất ở nông thôn | 3.776.000 | 1.132.800 | 755.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Thương mại, dịch vụ Mái Dầm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Thửa mặt tiền Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - |
Đất ở nông thôn | 4.273.600 | 1.282.080 | 854.720 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Thương mại, dịch vụ Mái Dầm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)) - |
Đất ở nông thôn | 2.564.000 | 769.200 | 512.800 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 2, 3, 4, 5, 6 có lộ giới 16 mét (4 - 8 - 4) - |
Đất ở nông thôn | 3.769.600 | 1.130.880 | 753.920 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 7, 8 có lộ giới 15 mét (4 - 7 - 4) - |
Đất ở nông thôn | 3.368.800 | 1.010.640 | 673.760 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 9, 10, 11, 12, 13 có lộ giới 14 mét (4 - 6 - 4) - |
Đất ở nông thôn | 3.058.400 | 917.520 | 611.680 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Trung tâm thương mại và Khu dân cư Thương mại thị trấn Mái Dầm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu (Trừ các lô giáp Đường Nam Sông Hậu và Đường tỉnh 925) - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư thị trấn Mái Dầm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 1 lộ giới 26 mét (4,5 - 17 - 4,5); Đường D5 lộ giới 24 mét (4 - 14 - 4) - |
Đất ở nông thôn | 3.840.800 | 1.152.240 | 768.160 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư thị trấn Mái Dầm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 2A, 3, 6, 8, 9A, D7 lộ giới 16 mét (4 - 8 - 4); Đường số 10 lộ giới 16 mét (4 - 8 - 4) và lộ giới 21 mét (5 - 11 - 5) - |
Đất ở nông thôn | 3.769.600 | 1.130.880 | 753.920 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư thị trấn Mái Dầm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường N1, N2, N3, N4, N5, D1, D2, D3, D4, D6, D8 lộ giới 15 mét (4 - 7 - 4) - |
Đất ở nông thôn | 3.368.800 | 1.010.640 | 673.760 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường tỉnh 925 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Thông Thuyền - Bến khách ngang sông Mái Dầm |
Đất ở nông thôn | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu (Không áp dụng đối với các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925) - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm) - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường cặp sông Cái Dầu, Cái Muồng (Phía chợ Ngã Sáu) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Mốc 1,5 km - Cầu Cái Dầu |
Đất ở nông thôn | 2.816.000 | 844.800 | 563.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Đông Phước - Mốc 1,5 km |
Đất ở nông thôn | 2.464.000 | 739.200 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Mốc 1,5 km - Ngã tư Cái Dầu |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 1.350.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Cái Dầu - Cầu Ngã Cạy |
Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 792.000 | 528.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ngã Cạy - Cầu Cơ Ba |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hùng Vương - Khu dân cư (Đường Võ Thị Sáu) |
Đất ở nông thôn | 3.168.000 | 950.400 | 633.600 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 - Cầu Cái Dầu |
Đất ở nông thôn | 3.168.000 | 950.400 | 633.600 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Cái Dầu - Cầu Cái Dầu |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 1.350.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cái Dầu - Cổng chào Phú Hữu |
Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Lê Văn Tám (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hùng Vương - Đường Đồng Khởi |
Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 792.000 | 528.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Quy (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Xẻo Chồi - Cầu Tràm Bông |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Nguyễn Việt Hồng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Văn Quy - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 528.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Kim Đồng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã ba Đường Nguyễn Việt Hồng - Hết ranh Trường Mầm non Ánh Dương |
Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 528.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Đồng Khởi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Xẻo Chồi - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 792.000 | 528.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Đồng Khởi (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Kênh Tân Quới |
Đất ở nông thôn | 1.750.000 | 525.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cái Muồng (mới) - Đường Đồng Khởi |
Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 792.000 | 528.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 3.168.000 | 950.400 | 633.600 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Nguyễn Việt Dũng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 2.206.400 | 661.920 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Ngô Hữu Hạnh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.206.400 | 661.920 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Lý Tự Trọng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.206.400 | 661.920 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Võ Thị Sáu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 2.206.400 | 661.920 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1) - |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2 (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2) - |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư - Thương mại Thiện Phúc (Gồm khu cũ và khu mới) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu (Không áp dụng đối với các lô nền mặt tiền Đường Hùng Vương) - |
Đất ở nông thôn | 3.168.000 | 950.400 | 633.600 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư và dân cư thị trấn Ngã Sáu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 2.534.400 | 760.320 | 506.880 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Thị Sáu (Suốt tuyến) - Đường hiện hữu có lộ giới 14 mét; Đường số 9 có lộ giới 22 mét - |
Đất ở nông thôn | 2.468.000 | 740.400 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 22 có lộ giới 19 mét - |
Đất ở nông thôn | 1.974.400 | 592.320 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 1, Đường số 2, Đường số 3 có lộ giới 13 mét - |
Đất ở nông thôn | 1.727.600 | 518.280 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các thửa đất tiếp giáp Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (Không thuộc các lô nền Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2) - |
Đất ở nông thôn | 1.974.400 | 592.320 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Thị Sáu (Suốt tuyến) - Đường hiện hữu có lộ giới 14 mét - |
Đất ở nông thôn | 2.468.000 | 740.400 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 22 có lộ giới 19 mét; Đường Lý Tự Trọng có lộ giới 19 mét - |
Đất ở nông thôn | 1.974.400 | 592.320 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 1, Đường số 2, Đường số 4, Đường số 5 có lộ giới 13 mét - |
Đất ở nông thôn | 1.727.600 | 518.280 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các thửa đất tiếp giáp Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc Nam (Không thuộc các lô nền Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2) - |
Đất ở nông thôn | 1.974.400 | 592.320 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu Trung tâm Thương mại Ngã Sáu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 2.904.000 | 871.200 | 580.800 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường về xã Phú An (Cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - Giáp ranh xã Đông Phước |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường về xã Đông Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường ra Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Chỉ áp dụng cho lộ đal) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Bảy Ca - Cầu Cái Dầu |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Lộ Cái Chanh - Phú An - Đông Phú (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Đông Phước - Cầu Cái Cui Bé |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cái Cui - Cầu Cái Côn |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường nối Ngã Sáu đến Nam Sông Hậu (Đối với các vị trí đã Hòan chỉnh cơ sở hạ tầng) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - Cầu Phú Hưng |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (Đợt 1, đợt 2 và đợt 3) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các nền tiếp giáp mặt tiền Đường số 2 (Song song với Đường Nam Sông Hậu) - |
Đất ở nông thôn | 3.616.000 | 1.084.800 | 723.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (Đợt 1, đợt 2 và đợt 3) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các lô nền còn lại - |
Đất ở nông thôn | 2.486.400 | 745.920 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 3, lộ giới 32 mét (Từ nền 1 - 3 của lô N1; Từ nền 1 - 3 của lô N2) - |
Đất ở nông thôn | 1.983.600 | 595.080 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường N1, lộ giới 24 mét (Từ nền số 4 - 21 của lô N1; Từ nền số 4 - 20 của lô N2), đường N2, N3 lộ giới 15 mét (Từ nền số 1 - 58 của lô N3; Từ nền số 1 - 58 của lô N4), đường D2 lộ giới 15 mét (Từ nền số 1 - 6 của lô N5) - |
Đất ở nông thôn | 1.886.000 | 565.800 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường N2, N3, D3, D4, D5, lộ giới 15 mét (Từ nền số 59 - 163 của lô N3; Từ nền số 59 - 165 của lô N4) - |
Đất ở nông thôn | 1.866.800 | 560.040 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu đợt 2 - giai đoạn 1, huyện Châu Thành (do Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh làm chủ đầu tư) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 5, gồm các lô nền: A1, A2 và A3 (Từ nền số 01 đến nền số 29) - |
Đất ở nông thôn | 2.964.000 | 889.200 | 592.800 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu đợt 2 - giai đoạn 1, huyện Châu Thành (do Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh làm chủ đầu tư) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 4: gồm các lô nền A3 (Từ nền số 30 đến nền số 66) và A4 - |
Đất ở nông thôn | 2.486.400 | 745.920 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường tỉnh 927C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Phú Hữu - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) |
Đất ở nông thôn | 1.888.000 | 566.400 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Thương mại, dịch vụ Mái Dầm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Thửa mặt tiền Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - |
Đất ở nông thôn | 2.136.800 | 641.040 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Thương mại, dịch vụ Mái Dầm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)) - |
Đất ở nông thôn | 1.282.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 2, 3, 4, 5, 6 có lộ giới 16 mét (4 - 8 - 4) - |
Đất ở nông thôn | 1.884.800 | 565.440 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 7, 8 có lộ giới 15 mét (4 - 7 - 4) - |
Đất ở nông thôn | 1.684.400 | 505.320 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 9, 10, 11, 12, 13 có lộ giới 14 mét (4 - 6 - 4) - |
Đất ở nông thôn | 1.529.200 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Trung tâm thương mại và Khu dân cư Thương mại thị trấn Mái Dầm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu (Trừ các lô giáp Đường Nam Sông Hậu và Đường tỉnh 925) - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư thị trấn Mái Dầm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 1 lộ giới 26 mét (4,5 - 17 - 4,5); Đường D5 lộ giới 24 mét (4 - 14 - 4) - |
Đất ở nông thôn | 1.920.400 | 576.120 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư thị trấn Mái Dầm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 2A, 3, 6, 8, 9A, D7 lộ giới 16 mét (4 - 8 - 4); Đường số 10 lộ giới 16 mét (4 - 8 - 4) và lộ giới 21 mét (5 - 11 - 5) - |
Đất ở nông thôn | 1.884.800 | 565.440 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư thị trấn Mái Dầm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường N1, N2, N3, N4, N5, D1, D2, D3, D4, D6, D8 lộ giới 15 mét (4 - 7 - 4) - |
Đất ở nông thôn | 1.684.400 | 505.320 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường tỉnh 925 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Thông Thuyền - Bến khách ngang sông Mái Dầm |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu (Không áp dụng đối với các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925) - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm) - |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường cặp sông Cái Dầu, Cái Muồng (Phía chợ Ngã Sáu) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Mốc 1,5 km - Cầu Cái Dầu |
Đất ở nông thôn | 1.408.000 | 500.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Xã Châu Thành Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 500.000 |
| Xã Châu Thành |
Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Đông Phước - Mốc 1,5 km |
Đất TM-DV nông thôn | 4.928.000 | 1.478.400 | 985.600 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất) Mốc 1,5 km - Ngã tư Cái Dầu |
Đất TM-DV nông thôn | 9.000.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Cái Dầu - Cầu Ngã Cạy |
Đất TM-DV nông thôn | 5.280.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ngã Cạy - Cầu Cơ Ba |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Khu dân cư (Đường Võ Thị Sáu) |
Đất TM-DV nông thôn | 6.336.000 | 1.900.800 | 1.267.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Cầu Cái Dầu |
Đất TM-DV nông thôn | 6.336.000 | 1.900.800 | 1.267.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Cái Dầu - Cầu Cái Dầu |
Đất TM-DV nông thôn | 9.000.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Dầu - Cổng chào Phú Hữu |
Đất TM-DV nông thôn | 5.040.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Lê Văn Tám (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Đường Đồng Khởi |
Đất TM-DV nông thôn | 5.280.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Quy (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xẻo Chồi - Cầu Tràm Bông |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Nguyễn Việt Hồng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Văn Quy - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Kim Đồng (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Đường Nguyễn Việt Hồng - Hết ranh Trường Mầm non Ánh Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 3.520.000 | 1.056.000 | 704.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Đồng Khởi (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xẻo Chồi - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 5.280.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Đồng Khởi (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Kênh Tân Quới |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Muồng (mới) - Đường Đồng Khởi |
Đất TM-DV nông thôn | 5.280.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 6.336.000 | 1.900.800 | 1.267.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Nguyễn Việt Dũng (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 4.413.000 | 1.323.900 | 882.600 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Ngô Hữu Hạnh (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.413.000 | 1.323.900 | 882.600 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Lý Tự Trọng (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.413.000 | 1.323.900 | 882.600 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Võ Thị Sáu (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.413.000 | 1.323.900 | 882.600 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2 (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2 (50 mét đầu của thửa đất) Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2 (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư - Thương mại Thiện Phúc (Gồm khu cũ và khu mới) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu (Không áp dụng đối với các lô nền mặt tiền Đường Hùng Vương) - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.336.000 | 1.900.800 | 1.267.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư và dân cư thị trấn Ngã Sáu (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.069.000 | 1.520.700 | 1.013.800 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Thị Sáu (Suốt tuyến) - Đường hiện hữu có lộ giới 14 mét; Đường số 9 có lộ giới 22 mét - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.936.000 | 1.480.800 | 987.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 22 có lộ giới 19 mét - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.949.000 | 1.184.700 | 789.800 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 1, Đường số 2, Đường số 3 có lộ giới 13 mét - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.455.000 | 1.036.500 | 691.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (50 mét đầu của thửa đất) Các thửa đất tiếp giáp Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (Không thuộc các lô nền Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.949.000 | 1.184.700 | 789.800 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Thị Sáu (Suốt tuyến) - Đường hiện hữu có lộ giới 14 mét - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.936.000 | 1.480.800 | 987.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 22 có lộ giới 19 mét; Đường Lý Tự Trọng có lộ giới 19 mét - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.949.000 | 1.184.700 | 789.800 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 1, Đường số 2, Đường số 4, Đường số 5 có lộ giới 13 mét - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.455.000 | 1.036.500 | 691.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam (50 mét đầu của thửa đất) Các thửa đất tiếp giáp Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc Nam (Không thuộc các lô nền Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.949.000 | 1.184.700 | 789.800 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu Trung tâm Thương mại Ngã Sáu (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.808.000 | 1.742.400 | 1.161.600 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường về xã Phú An (Cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - Giáp ranh xã Đông Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường về xã Đông Phú (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường ra Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Chỉ áp dụng cho lộ đal) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bảy Ca - Cầu Cái Dầu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Lộ Cái Chanh - Phú An - Đông Phú (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Đông Phước - Cầu Cái Cui Bé |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Cui - Cầu Cái Côn |
Đất TM-DV nông thôn | 6.400.000 | 1.920.000 | 1.280.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường nối Ngã Sáu đến Nam Sông Hậu (Đối với các vị trí đã Hòan chỉnh cơ sở hạ tầng) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - Cầu Phú Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (Đợt 1, đợt 2 và đợt 3) (50 mét đầu của thửa đất) Các nền tiếp giáp mặt tiền Đường số 2 (Song song với Đường Nam Sông Hậu) - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.232.000 | 2.169.600 | 1.446.400 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (Đợt 1, đợt 2 và đợt 3) (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.973.000 | 1.491.900 | 994.600 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 3, lộ giới 32 mét (Từ nền 1 - 3 của lô N1; Từ nền 1 - 3 của lô N2) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.967.000 | 1.190.100 | 793.400 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu (50 mét đầu của thửa đất) Đường N1, lộ giới 24 mét (Từ nền số 4 - 21 của lô N1; Từ nền số 4 - 20 của lô N2), đường N2, N3 lộ giới 15 mét (Từ nền số 1 - 58 của lô N3; Từ nền số 1 - 58 của lô N4), đường D2 lộ giới 15 mét (Từ nền số 1 - 6 của lô N5) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.772.000 | 1.131.600 | 754.400 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu (50 mét đầu của thửa đất) Đường N2, N3, D3, D4, D5, lộ giới 15 mét (Từ nền số 59 - 163 của lô N3; Từ nền số 59 - 165 của lô N4) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.734.000 | 1.120.200 | 746.800 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu đợt 2 - giai đoạn 1, huyện Châu Thành (do Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh làm chủ đầu tư) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 5, gồm các lô nền: A1, A2 và A3 (Từ nền số 01 đến nền số 29) - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.928.000 | 1.778.400 | 1.185.600 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu đợt 2 - giai đoạn 1, huyện Châu Thành (do Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh làm chủ đầu tư) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 4: gồm các lô nền A3 (Từ nền số 30 đến nền số 66) và A4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.973.000 | 1.491.900 | 994.600 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường tỉnh 927C (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Phú Hữu - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.776.000 | 1.132.800 | 755.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Thương mại, dịch vụ Mái Dầm (50 mét đầu của thửa đất) Thửa mặt tiền Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.274.000 | 1.282.200 | 854.800 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Thương mại, dịch vụ Mái Dầm (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.564.000 | 769.200 | 512.800 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 2, 3, 4, 5, 6 có lộ giới 16 mét (4 - 8 - 4) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.770.000 | 1.131.000 | 754.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 7, 8 có lộ giới 15 mét (4 - 7 - 4) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.369.000 | 1.010.700 | 673.800 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 9, 10, 11, 12, 13 có lộ giới 14 mét (4 - 6 - 4) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.058.000 | 917.400 | 611.600 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Trung tâm thương mại và Khu dân cư Thương mại thị trấn Mái Dầm (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu (Trừ các lô giáp Đường Nam Sông Hậu và Đường tỉnh 925) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư thị trấn Mái Dầm (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 1 lộ giới 26 mét (4,5 - 17 - 4,5); Đường D5 lộ giới 24 mét (4 - 14 - 4) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.841.000 | 1.152.300 | 768.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư thị trấn Mái Dầm (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 2A, 3, 6, 8, 9A, D7 lộ giới 16 mét (4 - 8 - 4); Đường số 10 lộ giới 16 mét (4 - 8 - 4) và lộ giới 21 mét (5 - 11 - 5) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.770.000 | 1.131.000 | 754.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư thị trấn Mái Dầm (50 mét đầu của thửa đất) Đường N1, N2, N3, N4, N5, D1, D2, D3, D4, D6, D8 lộ giới 15 mét (4 - 7 - 4) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.369.000 | 1.010.700 | 673.800 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường tỉnh 925 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Thông Thuyền - Bến khách ngang sông Mái Dầm |
Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu (Không áp dụng đối với các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm (50 mét đầu của thửa đất) Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường cặp sông Cái Dầu, Cái Muồng (Phía chợ Ngã Sáu) (50 mét đầu của thửa đất) Mốc 1,5 km - Cầu Cái Dầu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.816.000 | 844.800 | 563.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Đông Phước - Mốc 1,5 km |
Đất TM-DV nông thôn | 1.971.200 | 591.360 | 400.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Mốc 1,5 km - Ngã tư Cái Dầu |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Cái Dầu - Cầu Ngã Cạy |
Đất TM-DV nông thôn | 2.112.000 | 633.600 | 422.400 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ngã Cạy - Cầu Cơ Ba |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Khu dân cư (Đường Võ Thị Sáu) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.534.400 | 760.320 | 506.880 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Cầu Cái Dầu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.534.400 | 760.320 | 506.880 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Cái Dầu - Cầu Cái Dầu |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Dầu - Cổng chào Phú Hữu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.016.000 | 604.800 | 403.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Lê Văn Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Đồng Khởi |
Đất TM-DV nông thôn | 2.112.000 | 633.600 | 422.400 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Quy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xẻo Chồi - Cầu Tràm Bông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Nguyễn Việt Hồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Quy - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.408.000 | 422.400 | 400.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Kim Đồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Đường Nguyễn Việt Hồng - Hết ranh Trường Mầm non Ánh Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.408.000 | 422.400 | 400.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Đồng Khởi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xẻo Chồi - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.112.000 | 633.600 | 422.400 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Đồng Khởi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Kênh Tân Quới |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Muồng (mới) - Đường Đồng Khởi |
Đất TM-DV nông thôn | 2.112.000 | 633.600 | 422.400 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 2.534.400 | 760.320 | 506.880 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Nguyễn Việt Dũng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.765.200 | 529.560 | 400.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Ngô Hữu Hạnh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.765.200 | 529.560 | 400.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Lý Tự Trọng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.765.200 | 529.560 | 400.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Võ Thị Sáu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.765.200 | 529.560 | 400.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2 (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư - Thương mại Thiện Phúc (Gồm khu cũ và khu mới) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu (Không áp dụng đối với các lô nền mặt tiền Đường Hùng Vương) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.534.400 | 760.320 | 506.880 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư và dân cư thị trấn Ngã Sáu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.027.600 | 608.280 | 405.520 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Thị Sáu (Suốt tuyến) - Đường hiện hữu có lộ giới 14 mét; Đường số 9 có lộ giới 22 mét - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.974.400 | 592.320 | 400.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 22 có lộ giới 19 mét - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.579.600 | 473.880 | 400.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 1, Đường số 2, Đường số 3 có lộ giới 13 mét - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.382.000 | 414.600 | 400.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các thửa đất tiếp giáp Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (Không thuộc các lô nền Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.579.600 | 473.880 | 400.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Thị Sáu (Suốt tuyến) - Đường hiện hữu có lộ giới 14 mét - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.974.400 | 592.320 | 400.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 22 có lộ giới 19 mét; Đường Lý Tự Trọng có lộ giới 19 mét - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.579.600 | 473.880 | 400.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 1, Đường số 2, Đường số 4, Đường số 5 có lộ giới 13 mét - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.382.000 | 414.600 | 400.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các thửa đất tiếp giáp Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc Nam (Không thuộc các lô nền Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.579.600 | 473.880 | 400.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu Trung tâm Thương mại Ngã Sáu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.323.200 | 696.960 | 464.640 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường về xã Phú An (Cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - Giáp ranh xã Đông Phước |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường về xã Đông Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường ra Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Chỉ áp dụng cho lộ đal) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Bảy Ca - Cầu Cái Dầu |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Lộ Cái Chanh - Phú An - Đông Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Đông Phước - Cầu Cái Cui Bé |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Cui - Cầu Cái Côn |
Đất TM-DV nông thôn | 2.560.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường nối Ngã Sáu đến Nam Sông Hậu (Đối với các vị trí đã Hòan chỉnh cơ sở hạ tầng) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - Cầu Phú Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 403.200 | 400.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (Đợt 1, đợt 2 và đợt 3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các nền tiếp giáp mặt tiền Đường số 2 (Song song với Đường Nam Sông Hậu) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.892.800 | 867.840 | 578.560 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (Đợt 1, đợt 2 và đợt 3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.989.200 | 596.760 | 400.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 3, lộ giới 32 mét (Từ nền 1 - 3 của lô N1; Từ nền 1 - 3 của lô N2) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.586.800 | 476.040 | 400.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường N1, lộ giới 24 mét (Từ nền số 4 - 21 của lô N1; Từ nền số 4 - 20 của lô N2), đường N2, N3 lộ giới 15 mét (Từ nền số 1 - 58 của lô N3; Từ nền số 1 - 58 của lô N4), đường D2 lộ giới 15 mét (Từ nền số 1 - 6 của lô N5) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.508.800 | 452.640 | 400.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường N2, N3, D3, D4, D5, lộ giới 15 mét (Từ nền số 59 - 163 của lô N3; Từ nền số 59 - 165 của lô N4) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.493.600 | 448.080 | 400.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu đợt 2 - giai đoạn 1, huyện Châu Thành (do Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh làm chủ đầu tư) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 5, gồm các lô nền: A1, A2 và A3 (Từ nền số 01 đến nền số 29) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.371.200 | 711.360 | 474.240 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu đợt 2 - giai đoạn 1, huyện Châu Thành (do Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh làm chủ đầu tư) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 4: gồm các lô nền A3 (Từ nền số 30 đến nền số 66) và A4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.989.200 | 596.760 | 400.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường tỉnh 927C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Phú Hữu - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.510.400 | 453.120 | 400.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Thương mại, dịch vụ Mái Dầm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Thửa mặt tiền Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.709.600 | 512.880 | 400.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Thương mại, dịch vụ Mái Dầm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.025.600 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 2, 3, 4, 5, 6 có lộ giới 16 mét (4 - 8 - 4) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.508.000 | 452.400 | 400.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 7, 8 có lộ giới 15 mét (4 - 7 - 4) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.347.600 | 404.280 | 400.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 9, 10, 11, 12, 13 có lộ giới 14 mét (4 - 6 - 4) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.223.200 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Trung tâm thương mại và Khu dân cư Thương mại thị trấn Mái Dầm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu (Trừ các lô giáp Đường Nam Sông Hậu và Đường tỉnh 925) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư thị trấn Mái Dầm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 1 lộ giới 26 mét (4,5 - 17 - 4,5); Đường D5 lộ giới 24 mét (4 - 14 - 4) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.536.400 | 460.920 | 400.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư thị trấn Mái Dầm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 2A, 3, 6, 8, 9A, D7 lộ giới 16 mét (4 - 8 - 4); Đường số 10 lộ giới 16 mét (4 - 8 - 4) và lộ giới 21 mét (5 - 11 - 5) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.508.000 | 452.400 | 400.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư thị trấn Mái Dầm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường N1, N2, N3, N4, N5, D1, D2, D3, D4, D6, D8 lộ giới 15 mét (4 - 7 - 4) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.347.600 | 404.280 | 400.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường tỉnh 925 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Thông Thuyền - Bến khách ngang sông Mái Dầm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.024.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu (Không áp dụng đối với các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường cặp sông Cái Dầu, Cái Muồng (Phía chợ Ngã Sáu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Mốc 1,5 km - Cầu Cái Dầu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.126.400 | 400.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Xã Châu Thành Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 0 | 400.000 |
| Xã Châu Thành |
Lộ Cái Chanh - Phú An - Đông Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Đông Phước - Cầu Cái Cui Bé |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Cui - Cầu Cái Côn |
Đất SX-KD nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường nối Ngã Sáu đến Nam Sông Hậu (Đối với các vị trí đã Hòan chỉnh cơ sở hạ tầng) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - Cầu Phú Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 352.800 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (Đợt 1, đợt 2 và đợt 3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các nền tiếp giáp mặt tiền Đường số 2 (Song song với Đường Nam Sông Hậu) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.531.200 | 759.360 | 506.240 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (Đợt 1, đợt 2 và đợt 3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.740.400 | 522.120 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 3, lộ giới 32 mét (Từ nền 1 - 3 của lô N1; Từ nền 1 - 3 của lô N2) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.388.400 | 416.520 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường N1, lộ giới 24 mét (Từ nền số 4 - 21 của lô N1; Từ nền số 4 - 20 của lô N2), đường N2, N3 lộ giới 15 mét (Từ nền số 1 - 58 của lô N3; Từ nền số 1 - 58 của lô N4), đường D2 lộ giới 15 mét (Từ nền số 1 - 6 của lô N5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.400 | 396.120 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường N2, N3, D3, D4, D5, lộ giới 15 mét (Từ nền số 59 - 163 của lô N3; Từ nền số 59 - 165 của lô N4) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.306.800 | 392.040 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu đợt 2 - giai đoạn 1, huyện Châu Thành (do Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh làm chủ đầu tư) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 5, gồm các lô nền: A1, A2 và A3 (Từ nền số 01 đến nền số 29) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.074.800 | 622.440 | 414.960 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu đợt 2 - giai đoạn 1, huyện Châu Thành (do Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh làm chủ đầu tư) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 4: gồm các lô nền A3 (Từ nền số 30 đến nền số 66) và A4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.740.400 | 522.120 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường tỉnh 927C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Phú Hữu - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.321.600 | 396.480 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Thương mại, dịch vụ Mái Dầm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Thửa mặt tiền Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.495.600 | 448.680 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Thương mại, dịch vụ Mái Dầm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)) - |
Đất SX-KD nông thôn | 897.600 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 2, 3, 4, 5, 6 có lộ giới 16 mét (4 - 8 - 4) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.319.200 | 395.760 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 7, 8 có lộ giới 15 mét (4 - 7 - 4) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.179.200 | 353.760 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 9, 10, 11, 12, 13 có lộ giới 14 mét (4 - 6 - 4) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.070.400 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Trung tâm thương mại và Khu dân cư Thương mại thị trấn Mái Dầm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu (Trừ các lô giáp Đường Nam Sông Hậu và Đường tỉnh 925) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 378.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư thị trấn Mái Dầm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 1 lộ giới 26 mét (4,5 - 17 - 4,5); Đường D5 lộ giới 24 mét (4 - 14 - 4) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.344.400 | 403.320 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư thị trấn Mái Dầm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 2A, 3, 6, 8, 9A, D7 lộ giới 16 mét (4 - 8 - 4); Đường số 10 lộ giới 16 mét (4 - 8 - 4) và lộ giới 21 mét (5 - 11 - 5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.319.200 | 395.760 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư thị trấn Mái Dầm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường N1, N2, N3, N4, N5, D1, D2, D3, D4, D6, D8 lộ giới 15 mét (4 - 7 - 4) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.179.200 | 353.760 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường tỉnh 925 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Thông Thuyền - Bến khách ngang sông Mái Dầm |
Đất SX-KD nông thôn | 896.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu (Không áp dụng đối với các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925) - |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm) - |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường cặp sông Cái Dầu, Cái Muồng (Phía chợ Ngã Sáu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Mốc 1,5 km - Cầu Cái Dầu |
Đất SX-KD nông thôn | 985.600 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Xã Châu Thành Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 350.000 |
| Xã Châu Thành |
Khu công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng) Cả khu - |
Đất SX-KD | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Cụm công nghiệp tập trung Đông Phú (áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng) Cả cụm - |
Đất SX-KD | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Cụm công nghiệp tập trung Phú Hữu A - giai đoạn 1 (áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng) Cả cụm - |
Đất SX-KD | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Cụm công nghiệp tập trung Phú Hữu A - giai đoạn 3 (áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng) Cả cụm - |
Đất SX-KD | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Xã Châu Thành - |
Đất trồng lúa | 170.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Xã Châu Thành - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Xã Châu Thành - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Xã Châu Thành - |
Đất rừng sản xuất | 170.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Xã Châu Thành - |
Đất rừng phòng hộ | 136.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Xã Châu Thành - |
Đất rừng đặc dụng | 136.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Xã Châu Thành - |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Xã Châu Thành Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Xã Châu Thành - |
Đất nông nghiệp khác | 250.000 | 230.000 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Đông Phước - Mốc 1,5 km |
Đất SX-KD nông thôn | 4.312.000 | 1.293.600 | 862.400 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất) Mốc 1,5 km - Ngã tư Cái Dầu |
Đất SX-KD nông thôn | 7.875.000 | 2.362.500 | 1.575.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Cái Dầu - Cầu Ngã Cạy |
Đất SX-KD nông thôn | 4.620.000 | 1.386.000 | 924.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ngã Cạy - Cầu Cơ Ba |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Khu dân cư (Đường Võ Thị Sáu) |
Đất SX-KD nông thôn | 5.544.000 | 1.663.200 | 1.108.800 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Cầu Cái Dầu |
Đất SX-KD nông thôn | 5.544.000 | 1.663.200 | 1.108.800 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Cái Dầu - Cầu Cái Dầu |
Đất SX-KD nông thôn | 7.875.000 | 2.362.500 | 1.575.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Dầu - Cổng chào Phú Hữu |
Đất SX-KD nông thôn | 4.410.000 | 1.323.000 | 882.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Lê Văn Tám (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Đường Đồng Khởi |
Đất SX-KD nông thôn | 4.620.000 | 1.386.000 | 924.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Quy (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xẻo Chồi - Cầu Tràm Bông |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Nguyễn Việt Hồng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Văn Quy - Đường 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.080.000 | 924.000 | 616.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Kim Đồng (50 mét đầu của thửa đất) Ngã ba Đường Nguyễn Việt Hồng - Hết ranh Trường Mầm non Ánh Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 3.080.000 | 924.000 | 616.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Đồng Khởi (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xẻo Chồi - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Đất SX-KD nông thôn | 4.620.000 | 1.386.000 | 924.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Đồng Khởi (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Kênh Tân Quới |
Đất SX-KD nông thôn | 3.063.000 | 918.900 | 612.600 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Muồng (mới) - Đường Đồng Khởi |
Đất SX-KD nông thôn | 4.620.000 | 1.386.000 | 924.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 5.544.000 | 1.663.200 | 1.108.800 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Nguyễn Việt Dũng (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 3.861.000 | 1.158.300 | 772.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Ngô Hữu Hạnh (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.861.000 | 1.158.300 | 772.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Lý Tự Trọng (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.861.000 | 1.158.300 | 772.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Võ Thị Sáu (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.861.000 | 1.158.300 | 772.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 (50 mét đầu của thửa đất) Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2 (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2 (50 mét đầu của thửa đất) Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2 (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư - Thương mại Thiện Phúc (Gồm khu cũ và khu mới) (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu (Không áp dụng đối với các lô nền mặt tiền Đường Hùng Vương) - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.544.000 | 1.663.200 | 1.108.800 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư và dân cư thị trấn Ngã Sáu (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.435.000 | 1.330.500 | 887.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Thị Sáu (Suốt tuyến) - Đường hiện hữu có lộ giới 14 mét; Đường số 9 có lộ giới 22 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.319.000 | 1.295.700 | 863.800 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 22 có lộ giới 19 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.455.000 | 1.036.500 | 691.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 1, Đường số 2, Đường số 3 có lộ giới 13 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.023.000 | 906.900 | 604.600 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (50 mét đầu của thửa đất) Các thửa đất tiếp giáp Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (Không thuộc các lô nền Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.455.000 | 1.036.500 | 691.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Thị Sáu (Suốt tuyến) - Đường hiện hữu có lộ giới 14 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.319.000 | 1.295.700 | 863.800 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 22 có lộ giới 19 mét; Đường Lý Tự Trọng có lộ giới 19 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.455.000 | 1.036.500 | 691.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 1, Đường số 2, Đường số 4, Đường số 5 có lộ giới 13 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.023.000 | 906.900 | 604.600 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam (50 mét đầu của thửa đất) Các thửa đất tiếp giáp Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc Nam (Không thuộc các lô nền Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.455.000 | 1.036.500 | 691.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu Trung tâm Thương mại Ngã Sáu (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.082.000 | 1.524.600 | 1.016.400 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường về xã Phú An (Cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - Giáp ranh xã Đông Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường về xã Đông Phú (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường ra Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Chỉ áp dụng cho lộ đal) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Bảy Ca - Cầu Cái Dầu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Lộ Cái Chanh - Phú An - Đông Phú (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Đông Phước - Cầu Cái Cui Bé |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cái Cui - Cầu Cái Côn |
Đất SX-KD nông thôn | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường nối Ngã Sáu đến Nam Sông Hậu (Đối với các vị trí đã Hòan chỉnh cơ sở hạ tầng) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - Cầu Phú Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.940.000 | 882.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (Đợt 1, đợt 2 và đợt 3) (50 mét đầu của thửa đất) Các nền tiếp giáp mặt tiền Đường số 2 (Song song với Đường Nam Sông Hậu) - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.328.000 | 1.898.400 | 1.265.600 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (Đợt 1, đợt 2 và đợt 3) (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.351.000 | 1.305.300 | 870.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 3, lộ giới 32 mét (Từ nền 1 - 3 của lô N1; Từ nền 1 - 3 của lô N2) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.471.000 | 1.041.300 | 694.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu (50 mét đầu của thửa đất) Đường N1, lộ giới 24 mét (Từ nền số 4 - 21 của lô N1; Từ nền số 4 - 20 của lô N2), đường N2, N3 lộ giới 15 mét (Từ nền số 1 - 58 của lô N3; Từ nền số 1 - 58 của lô N4), đường D2 lộ giới 15 mét (Từ nền số 1 - 6 của lô N5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.301.000 | 990.300 | 660.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu (50 mét đầu của thửa đất) Đường N2, N3, D3, D4, D5, lộ giới 15 mét (Từ nền số 59 - 163 của lô N3; Từ nền số 59 - 165 của lô N4) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.267.000 | 980.100 | 653.400 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu đợt 2 - giai đoạn 1, huyện Châu Thành (do Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh làm chủ đầu tư) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 5, gồm các lô nền: A1, A2 và A3 (Từ nền số 01 đến nền số 29) - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.187.000 | 1.556.100 | 1.037.400 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu đợt 2 - giai đoạn 1, huyện Châu Thành (do Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh làm chủ đầu tư) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 4: gồm các lô nền A3 (Từ nền số 30 đến nền số 66) và A4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.351.000 | 1.305.300 | 870.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường tỉnh 927C (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Phú Hữu - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.304.000 | 991.200 | 660.800 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Thương mại, dịch vụ Mái Dầm (50 mét đầu của thửa đất) Thửa mặt tiền Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.739.000 | 1.121.700 | 747.800 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Thương mại, dịch vụ Mái Dầm (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.244.000 | 673.200 | 448.800 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 2, 3, 4, 5, 6 có lộ giới 16 mét (4 - 8 - 4) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.298.000 | 989.400 | 659.600 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 7, 8 có lộ giới 15 mét (4 - 7 - 4) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.948.000 | 884.400 | 589.600 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 9, 10, 11, 12, 13 có lộ giới 14 mét (4 - 6 - 4) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.676.000 | 802.800 | 535.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Trung tâm thương mại và Khu dân cư Thương mại thị trấn Mái Dầm (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu (Trừ các lô giáp Đường Nam Sông Hậu và Đường tỉnh 925) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 945.000 | 630.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư thị trấn Mái Dầm (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 1 lộ giới 26 mét (4,5 - 17 - 4,5); Đường D5 lộ giới 24 mét (4 - 14 - 4) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.361.000 | 1.008.300 | 672.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư thị trấn Mái Dầm (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 2A, 3, 6, 8, 9A, D7 lộ giới 16 mét (4 - 8 - 4); Đường số 10 lộ giới 16 mét (4 - 8 - 4) và lộ giới 21 mét (5 - 11 - 5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.298.000 | 989.400 | 659.600 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư thị trấn Mái Dầm (50 mét đầu của thửa đất) Đường N1, N2, N3, N4, N5, D1, D2, D3, D4, D6, D8 lộ giới 15 mét (4 - 7 - 4) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.948.000 | 884.400 | 589.600 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường tỉnh 925 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Thông Thuyền - Bến khách ngang sông Mái Dầm |
Đất SX-KD nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu (Không áp dụng đối với các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 735.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm (50 mét đầu của thửa đất) Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 735.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường cặp sông Cái Dầu, Cái Muồng (Phía chợ Ngã Sáu) (50 mét đầu của thửa đất) Mốc 1,5 km - Cầu Cái Dầu |
Đất SX-KD nông thôn | 2.464.000 | 739.200 | 492.800 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Đông Phước - Mốc 1,5 km |
Đất SX-KD nông thôn | 1.724.800 | 517.440 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Mốc 1,5 km - Ngã tư Cái Dầu |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 945.000 | 630.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Cái Dầu - Cầu Ngã Cạy |
Đất SX-KD nông thôn | 1.848.000 | 554.400 | 369.600 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ngã Cạy - Cầu Cơ Ba |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Khu dân cư (Đường Võ Thị Sáu) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.217.600 | 665.280 | 443.520 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Cầu Cái Dầu |
Đất SX-KD nông thôn | 2.217.600 | 665.280 | 443.520 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Cái Dầu - Cầu Cái Dầu |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 945.000 | 630.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Dầu - Cổng chào Phú Hữu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.764.000 | 529.200 | 352.800 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Lê Văn Tám (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Đồng Khởi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.848.000 | 554.400 | 369.600 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Nguyễn Văn Quy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xẻo Chồi - Cầu Tràm Bông |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Nguyễn Việt Hồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Văn Quy - Đường 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.232.000 | 369.600 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Kim Đồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã ba Đường Nguyễn Việt Hồng - Hết ranh Trường Mầm non Ánh Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.232.000 | 369.600 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Đồng Khởi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xẻo Chồi - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.848.000 | 554.400 | 369.600 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Đồng Khởi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Kênh Tân Quới |
Đất SX-KD nông thôn | 1.225.200 | 367.560 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Muồng (mới) - Đường Đồng Khởi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.848.000 | 554.400 | 369.600 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 2.217.600 | 665.280 | 443.520 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Nguyễn Việt Dũng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.544.400 | 463.320 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Ngô Hữu Hạnh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.544.400 | 463.320 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Lý Tự Trọng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.544.400 | 463.320 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Võ Thị Sáu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.544.400 | 463.320 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2 (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư - Thương mại Thiện Phúc (Gồm khu cũ và khu mới) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu (Không áp dụng đối với các lô nền mặt tiền Đường Hùng Vương) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.217.600 | 665.280 | 443.520 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư và dân cư thị trấn Ngã Sáu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.774.000 | 532.200 | 354.800 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Thị Sáu (Suốt tuyến) - Đường hiện hữu có lộ giới 14 mét; Đường số 9 có lộ giới 22 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.727.600 | 518.280 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 22 có lộ giới 19 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.382.000 | 414.600 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 1, Đường số 2, Đường số 3 có lộ giới 13 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.209.200 | 362.760 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các thửa đất tiếp giáp Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (Không thuộc các lô nền Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.382.000 | 414.600 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Thị Sáu (Suốt tuyến) - Đường hiện hữu có lộ giới 14 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.727.600 | 518.280 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 22 có lộ giới 19 mét; Đường Lý Tự Trọng có lộ giới 19 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.382.000 | 414.600 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 1, Đường số 2, Đường số 4, Đường số 5 có lộ giới 13 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.209.200 | 362.760 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc - Nam (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các thửa đất tiếp giáp Khu tái định cư Ngã Sáu phục vụ Dự án xây dựng công trình Đường bộ cao tốc Bắc Nam (Không thuộc các lô nền Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.382.000 | 414.600 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu Trung tâm Thương mại Ngã Sáu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.032.800 | 609.840 | 406.560 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường về xã Phú An (Cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - Giáp ranh xã Đông Phước |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường về xã Đông Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường ra Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (Chỉ áp dụng cho lộ đal) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Bảy Ca - Cầu Cái Dầu |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Lộ Cái Chanh - Phú An - Đông Phú (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Đông Phước - Cầu Cái Cui Bé |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cái Cui - Cầu Cái Côn |
Đất SX-KD nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường nối Ngã Sáu đến Nam Sông Hậu (Đối với các vị trí đã Hòan chỉnh cơ sở hạ tầng) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Cơ Ba (Cầu Bảy Mộc cũ) - Cầu Phú Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 352.800 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (Đợt 1, đợt 2 và đợt 3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các nền tiếp giáp mặt tiền Đường số 2 (Song song với Đường Nam Sông Hậu) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.531.200 | 759.360 | 506.240 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (Đợt 1, đợt 2 và đợt 3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.740.400 | 522.120 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 3, lộ giới 32 mét (Từ nền 1 - 3 của lô N1; Từ nền 1 - 3 của lô N2) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.388.400 | 416.520 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường N1, lộ giới 24 mét (Từ nền số 4 - 21 của lô N1; Từ nền số 4 - 20 của lô N2), đường N2, N3 lộ giới 15 mét (Từ nền số 1 - 58 của lô N3; Từ nền số 1 - 58 của lô N4), đường D2 lộ giới 15 mét (Từ nền số 1 - 6 của lô N5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.320.400 | 396.120 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Đông Phú phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường N2, N3, D3, D4, D5, lộ giới 15 mét (Từ nền số 59 - 163 của lô N3; Từ nền số 59 - 165 của lô N4) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.306.800 | 392.040 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu đợt 2 - giai đoạn 1, huyện Châu Thành (do Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh làm chủ đầu tư) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 5, gồm các lô nền: A1, A2 và A3 (Từ nền số 01 đến nền số 29) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.074.800 | 622.440 | 414.960 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Sông Hậu đợt 2 - giai đoạn 1, huyện Châu Thành (do Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh làm chủ đầu tư) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 4: gồm các lô nền A3 (Từ nền số 30 đến nền số 66) và A4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.740.400 | 522.120 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường tỉnh 927C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Phú Hữu - Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.321.600 | 396.480 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Thương mại, dịch vụ Mái Dầm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Thửa mặt tiền Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.495.600 | 448.680 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư Thương mại, dịch vụ Mái Dầm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu (Trừ thửa đất tiếp giáp Quốc lộ 91B (Đường Nam Sông Hậu)) - |
Đất SX-KD nông thôn | 897.600 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 2, 3, 4, 5, 6 có lộ giới 16 mét (4 - 8 - 4) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.319.200 | 395.760 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 7, 8 có lộ giới 15 mét (4 - 7 - 4) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.179.200 | 353.760 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư cho Nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 9, 10, 11, 12, 13 có lộ giới 14 mét (4 - 6 - 4) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.070.400 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Trung tâm thương mại và Khu dân cư Thương mại thị trấn Mái Dầm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu (Trừ các lô giáp Đường Nam Sông Hậu và Đường tỉnh 925) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 378.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư thị trấn Mái Dầm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 1 lộ giới 26 mét (4,5 - 17 - 4,5); Đường D5 lộ giới 24 mét (4 - 14 - 4) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.344.400 | 403.320 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư thị trấn Mái Dầm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 2A, 3, 6, 8, 9A, D7 lộ giới 16 mét (4 - 8 - 4); Đường số 10 lộ giới 16 mét (4 - 8 - 4) và lộ giới 21 mét (5 - 11 - 5) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.319.200 | 395.760 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư thị trấn Mái Dầm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường N1, N2, N3, N4, N5, D1, D2, D3, D4, D6, D8 lộ giới 15 mét (4 - 7 - 4) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.179.200 | 353.760 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường tỉnh 925 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Thông Thuyền - Bến khách ngang sông Mái Dầm |
Đất SX-KD nông thôn | 896.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu (Không áp dụng đối với các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 925) - |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ thị trấn Mái Dầm) - |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường cặp sông Cái Dầu, Cái Muồng (Phía chợ Ngã Sáu) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Mốc 1,5 km - Cầu Cái Dầu |
Đất SX-KD nông thôn | 985.600 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Xã Châu Thành Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 350.000 |
| Xã Châu Thành |
Khu công nghiệp Sông Hậu - giai đoạn 1 (áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng) Cả khu - |
Đất SX-KD | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Cụm công nghiệp tập trung Đông Phú (áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng) Cả cụm - |
Đất SX-KD | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Cụm công nghiệp tập trung Phú Hữu A - giai đoạn 1 (áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng) Cả cụm - |
Đất SX-KD | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Cụm công nghiệp tập trung Phú Hữu A - giai đoạn 3 (áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng) Cả cụm - |
Đất SX-KD | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Xã Châu Thành - |
Đất trồng lúa | 170.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Xã Châu Thành - |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Xã Châu Thành - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 170.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Xã Châu Thành - |
Đất rừng sản xuất | 170.000 | 150.000 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Xã Châu Thành - |
Đất rừng phòng hộ | 136.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Xã Châu Thành - |
Đất rừng đặc dụng | 136.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Xã Châu Thành - |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Xã Châu Thành Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 0 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Xã Châu Thành - |
Đất nông nghiệp khác | 250.000 | 230.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Châu Thành |
Đường Đồng Khởi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xẻo Chồi - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Đồng Khởi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Cầu Kênh Tân Quới |
Đất ở nông thôn | 4.375.000 | 1.312.500 | 875.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Cái Muồng (mới) - Đường Đồng Khởi |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 7.920.000 | 2.376.000 | 1.584.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Nguyễn Việt Dũng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 5.516.000 | 1.654.800 | 1.103.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Ngô Hữu Hạnh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 5.516.000 | 1.654.800 | 1.103.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Lý Tự Trọng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 5.516.000 | 1.654.800 | 1.103.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Đường Võ Thị Sáu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 5.516.000 | 1.654.800 | 1.103.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1 (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 1) - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các thửa đất tiếp giáp Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2 (Không thuộc các lô nền Khu dân cư vượt lũ Ngã Sáu - giai đoạn 2) - |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu dân cư - Thương mại Thiện Phúc (Gồm khu cũ và khu mới) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu (Không áp dụng đối với các lô nền mặt tiền Đường Hùng Vương) - |
Đất ở nông thôn | 7.920.000 | 2.376.000 | 1.584.000 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư và dân cư thị trấn Ngã Sáu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 6.336.000 | 1.900.800 | 1.267.200 | 0 |
| Xã Châu Thành |
Khu tái định cư Ngã Sáu - giai đoạn 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Thị Sáu (Suốt tuyến) - Đường hiện hữu có lộ giới 14 mét; Đường số 9 có lộ giới 22 mét - |
Đất ở nông thôn | 6.170.000 | 1.851.000 | 1.234.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Châu Thành
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

4. Thông tin xã Châu Thành, thành phố Cần Thơ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Mái Dầm, Thị trấn Ngã Sáu, Xã Đông Phú (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Châu Thành theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Châu Thành có diện tích tự nhiên 47,71 km² với quy mô dân số 39.104 người, mật độ dân cư đạt 819,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Châu Thành được đặt tại UBND huyện Châu Thành, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Châu Thành không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Xã Châu Thành là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Châu Thành, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ
5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Châu Thành, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Châu Thành, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
