Bảng giá đất xã Châu Thành, tỉnh Tây Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Châu Thành, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất xã Châu Thành, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại xã Châu Thành được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Châu Thành theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Châu Thành, tỉnh Tây Ninh

– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh


3. Tra cứu bảng giá đất xã Châu Thành, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất xã Châu Thành năm 2026

Khu vực: xã Châu Thành.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 160.300 đến 11.700.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
XÃ CHÂU THÀNH Quốc Lộ 22B
Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn
Đất ở nông thôn 2.760.000 1.932.000 1.104.000 276.000
XÃ CHÂU THÀNH Quốc Lộ 22B
Ngã 4 Trảng Lớn - Ngã 3 Á Đông
Đất ở nông thôn 4.752.000 3.326.400 1.900.800 475.200
XÃ CHÂU THÀNH Quốc Lộ 22B
Ngã 3 Á Đông - Ranh Châu Thành Tân Ninh Bình Minh (ngã 4 Bình Minh)
Đất ở nông thôn 5.160.000 3.612.000 2.064.000 516.000
XÃ CHÂU THÀNH Quốc Lộ 22B
Ranh Châu Thành - Tân Ninh (Cống kênh Bình Trung) Ngã 3 đường liên xã Châu Thành Phường Bình Minh
Đất ở nông thôn 4.080.000 2.856.000 1.632.000 408.000
XÃ CHÂU THÀNH Quốc Lộ 22B
Ngã 3 đường liên xã Châu Thành - Phường Bình Minh Cây xăng 94
Đất ở nông thôn 2.856.000 1.999.200 1.142.400 285.600
XÃ CHÂU THÀNH Quốc Lộ 22B
Cây xăng 94 - Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông 7 Nhân)
Đất ở nông thôn 2.160.000 1.512.000 864.000 229.000
XÃ CHÂU THÀNH Quốc Lộ 22B
Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông 7 Nhân) - Kênh TN 17 6
Đất ở nông thôn 1.560.000 1.092.000 624.000 229.000
XÃ CHÂU THÀNH Quốc Lộ 22B
Kênh TN 17 - 6 Ranh Châu Thành Trà Vong
Đất ở nông thôn 1.476.000 1.033.200 590.400 229.000
XÃ CHÂU THÀNH ĐT 781
Vòng xoay xã - Đầu đường Võ Thị Sáu
Đất ở nông thôn 4.800.000 3.360.000 1.920.000 480.000
XÃ CHÂU THÀNH ĐT 781
Đầu đường Võ Thị Sáu - Ranh xã Châu Thành Hảo Đước
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.520.000 1.440.000 360.000
XÃ CHÂU THÀNH ĐT 781
Ngã 4 Trãng Lớn - Ngã 4 Tam Hạp
Đất ở nông thôn 3.900.000 2.730.000 1.560.000 390.000
XÃ CHÂU THÀNH Tỉnh Lộ 788
Ngã 3 Vịnh - Kênh tiêu T13
Đất ở nông thôn 1.680.000 1.176.000 672.000 229.000
XÃ CHÂU THÀNH Tỉnh Lộ 788
Kênh tiêu T13 - Ranh Châu Thành Hảo Đước
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 360.000 229.000
XÃ CHÂU THÀNH Đường Bùi Xuân Nguyên
Đường 781 - Hoàng Lê Kha
Đất ở nông thôn 2.160.000 1.512.000 864.000 229.000
XÃ CHÂU THÀNH Đường Huyện 3
Đường 781 (Ngã 4 Tam Hạp) - Điểm giao nhau giữa Kênh TN 17 với Đường Huyện 3
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.200.000 300.000
XÃ CHÂU THÀNH Đường Huyện 3
Điểm giao nhau giữa Kênh TN 17 với Đường Huyện 3 - Cổng C SƯ 5
Đất ở nông thôn 1.764.000 1.234.800 705.600 229.000
XÃ CHÂU THÀNH Đường Huyện 3
Cổng C SƯ 5 - Ngã tư vành đai diệt Mỹ (ngã 3 sọ)
Đất ở nông thôn 1.764.000 1.234.800 705.600 229.000
XÃ CHÂU THÀNH Đường Huyện 3
Ngã tư vành đai diệt Mỹ (ngã 3 sọ) - Giáp ranh xã Châu Thành Hảo Đước
Đất ở nông thôn 1.764.000 1.234.800 705.600 229.000
XÃ CHÂU THÀNH Đường Hương lộ 9 (Huyện 9)
Ngã 4 Tam Hạp - Đường 786
Đất ở nông thôn 1.920.000 1.344.000 768.000 229.000
XÃ CHÂU THÀNH Đường liên xã Châu Thành - Hảo Đước
Đường 781 - Hết đường nhựa (cách Trường mẫu giáo Trí Bình 100 mét)
Đất ở nông thôn 2.160.000 1.512.000 864.000 229.000
XÃ CHÂU THÀNH Đường Trưng Nữ Vương
Giáp ranh phường Tân Ninh - Giáp Quốc lộ 22B
Đất ở nông thôn 4.320.000 3.024.000 1.728.000 432.000
XÃ CHÂU THÀNH Đường Trương Văn Chẩn
Hoàng Lê Kha - Ranh giữa xã Châu Thành Hảo Đước
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.200.000 300.000
XÃ CHÂU THÀNH Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)
Vòng xoay xã - Hết Trường THPT Hoàng Văn Thụ
Đất ở nông thôn 4.800.000 3.360.000 1.920.000 480.000
XÃ CHÂU THÀNH Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)
Trường THPT Hoàng Văn Thụ - Hết Tổ điện Thái Bình
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.520.000 1.440.000 360.000
XÃ CHÂU THÀNH Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)
Tổ điện Thái Bình - Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ)
Đất ở nông thôn 2.520.000 1.764.000 1.008.000 252.000
XÃ CHÂU THÀNH Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)
Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ) - Quốc lộ 22B
Đất ở nông thôn 1.764.000 1.234.800 705.600 229.000
XÃ CHÂU THÀNH Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Ngã 4 Tam Hạp - Vòng xoay xã Châu Thành
Đất ở nông thôn 7.200.000 5.040.000 2.880.000 720.000
XÃ CHÂU THÀNH Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Vòng xoay xã Châu Thành - Cách chợ Cao Xá 100 mét
Đất ở nông thôn 9.360.000 6.552.000 3.744.000 936.000
XÃ CHÂU THÀNH Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Chợ Cao xá và cách chợ Cao xá 100 mét -
Đất ở nông thôn 11.700.000 8.190.000 4.680.000 1.170.000
XÃ CHÂU THÀNH Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Cách chợ Cao xá 100 mét - Ranh xã Châu Thành Hảo Đước
Đất ở nông thôn 6.000.000 4.200.000 2.400.000 600.000
XÃ CHÂU THÀNH Lê Thị Mới
Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Phú Ninh
Đất ở nông thôn 3.660.000 2.562.000 1.464.000 366.000
XÃ CHÂU THÀNH Lê Thị Mới
Hết nhà thờ Phú Ninh - Hết đường nhựa Lê Thị Mới
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.200.000 300.000
XÃ CHÂU THÀNH Võ Thị Sáu
ĐT 781 - Kênh TN 1716
Đất ở nông thôn 3.629.000 2.540.300 1.451.600 362.900
XÃ CHÂU THÀNH Võ Thị Sáu
ĐT 781 - Giáp đường Hoàng Lê Kha
Đất ở nông thôn 4.536.000 3.175.200 1.814.400 453.600
XÃ CHÂU THÀNH Võ Thị Sáu
Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Cao Xá
Đất ở nông thôn 6.480.000 4.536.000 2.592.000 648.000
XÃ CHÂU THÀNH Võ Thị Sáu
Hết đường nhựa vào nhà thờ Cao Xá - Cuối đường Võ Thị Sáu
Đất ở nông thôn 4.536.000 3.175.200 1.814.400 453.600
XÃ CHÂU THÀNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ
-
Đất ở nông thôn 1.252.000 876.400 500.800 229.000
XÃ CHÂU THÀNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ
-
Đất ở nông thôn 731.000 511.700 292.400 229.000
XÃ CHÂU THÀNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ
-
Đất ở nông thôn 873.000 611.100 349.200 229.000
XÃ CHÂU THÀNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ
-
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 229.000 229.000
XÃ CHÂU THÀNH Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ
-
Đất ở nông thôn 526.000 368.200 229.000 229.000
XÃ CHÂU THÀNH Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ
-
Đất ở nông thôn 308.000 229.000 229.000 229.000
XÃ CHÂU THÀNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ
-
Đất ở nông thôn 955.000 668.500 382.000 229.000
XÃ CHÂU THÀNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ
-
Đất ở nông thôn 455.000 318.500 229.000 229.000
XÃ CHÂU THÀNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ
-
Đất ở nông thôn 670.000 469.000 268.000 229.000
XÃ CHÂU THÀNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ
-
Đất ở nông thôn 335.000 234.500 229.000 229.000
XÃ CHÂU THÀNH Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ
-
Đất ở nông thôn 516.000 361.200 229.000 229.000
XÃ CHÂU THÀNH Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ
-
Đất ở nông thôn 286.000 229.000 229.000 229.000
XÃ CHÂU THÀNH Vị trí tiếp giáp sông, kênh
Xã Châu Thành (Thị trấn Châu Thành cũ) -
Đất ở nông thôn 246.000 229.000 229.000 229.000
XÃ CHÂU THÀNH Vị trí tiếp giáp sông, kênh
Xã Châu Thành (Các xã cũ còn lại) -
Đất ở nông thôn 229.000 0 0 0
XÃ CHÂU THÀNH Các vị trí còn lại
Xã Châu Thành (Thị trấn Châu Thành cũ) -
Đất ở nông thôn 246.000 229.000 229.000 229.000
XÃ CHÂU THÀNH Các vị trí còn lại
Xã Châu Thành (Các xã cũ còn lại) -
Đất ở nông thôn 229.000 0 0 0
XÃ CHÂU THÀNH Quốc Lộ 22B
Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn
Đất TM-DV nông thôn 2.208.000 1.545.600 883.200 220.800
XÃ CHÂU THÀNH Quốc Lộ 22B
Ngã 4 Trảng Lớn - Ngã 3 Á Đông
Đất TM-DV nông thôn 3.801.600 2.661.120 1.520.640 380.160
XÃ CHÂU THÀNH Quốc Lộ 22B
Ngã 3 Á Đông - Ranh Châu Thành Tân Ninh Bình Minh (ngã 4 Bình Minh)
Đất TM-DV nông thôn 4.128.000 2.889.600 1.651.200 412.800
XÃ CHÂU THÀNH Quốc Lộ 22B
Ranh Châu Thành - Tân Ninh (Cống kênh Bình Trung) Ngã 3 đường liên xã Châu Thành Phường Bình Minh
Đất TM-DV nông thôn 3.264.000 2.284.800 1.305.600 326.400
XÃ CHÂU THÀNH Quốc Lộ 22B
Ngã 3 đường liên xã Châu Thành - Phường Bình Minh Cây xăng 94
Đất TM-DV nông thôn 2.284.800 1.599.360 913.920 228.480
XÃ CHÂU THÀNH Quốc Lộ 22B
Cây xăng 94 - Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông 7 Nhân)
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 1.209.600 691.200 183.200
XÃ CHÂU THÀNH Quốc Lộ 22B
Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông 7 Nhân) - Kênh TN 17 6
Đất TM-DV nông thôn 1.248.000 873.600 499.200 183.200
XÃ CHÂU THÀNH Quốc Lộ 22B
Kênh TN 17 - 6 Ranh Châu Thành Trà Vong
Đất TM-DV nông thôn 1.180.800 826.560 472.320 183.200
XÃ CHÂU THÀNH ĐT 781
Vòng xoay xã - Đầu đường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000 2.688.000 1.536.000 384.000
XÃ CHÂU THÀNH ĐT 781
Đầu đường Võ Thị Sáu - Ranh xã Châu Thành Hảo Đước
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 2.016.000 1.152.000 288.000
XÃ CHÂU THÀNH ĐT 781
Ngã 4 Trãng Lớn - Ngã 4 Tam Hạp
Đất TM-DV nông thôn 3.120.000 2.184.000 1.248.000 312.000
XÃ CHÂU THÀNH Tỉnh Lộ 788
Ngã 3 Vịnh - Kênh tiêu T13
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 940.800 537.600 183.200
XÃ CHÂU THÀNH Tỉnh Lộ 788
Kênh tiêu T13 - Ranh Châu Thành Hảo Đước
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 288.000 183.200
XÃ CHÂU THÀNH Đường Bùi Xuân Nguyên
Đường 781 - Hoàng Lê Kha
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 1.209.600 691.200 183.200
XÃ CHÂU THÀNH Đường Huyện 3
Đường 781 (Ngã 4 Tam Hạp) - Điểm giao nhau giữa Kênh TN 17 với Đường Huyện 3
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.680.000 960.000 240.000
XÃ CHÂU THÀNH Đường Huyện 3
Điểm giao nhau giữa Kênh TN 17 với Đường Huyện 3 - Cổng C SƯ 5
Đất TM-DV nông thôn 1.411.200 987.840 564.480 183.200
XÃ CHÂU THÀNH Đường Huyện 3
Cổng C SƯ 5 - Ngã tư vành đai diệt Mỹ (ngã 3 sọ)
Đất TM-DV nông thôn 1.411.200 987.840 564.480 183.200
XÃ CHÂU THÀNH Đường Huyện 3
Ngã tư vành đai diệt Mỹ (ngã 3 sọ) - Giáp ranh xã Châu Thành Hảo Đước
Đất TM-DV nông thôn 1.411.200 987.840 564.480 183.200
XÃ CHÂU THÀNH Đường Hương lộ 9 (Huyện 9)
Ngã 4 Tam Hạp - Đường 786
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 1.075.200 614.400 183.200
XÃ CHÂU THÀNH Đường liên xã Châu Thành - Hảo Đước
Đường 781 - Hết đường nhựa (cách Trường mẫu giáo Trí Bình 100 mét)
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 1.209.600 691.200 183.200
XÃ CHÂU THÀNH Đường Trưng Nữ Vương
Giáp ranh phường Tân Ninh - Giáp Quốc lộ 22B
Đất TM-DV nông thôn 3.456.000 2.419.200 1.382.400 345.600
XÃ CHÂU THÀNH Đường Trương Văn Chẩn
Hoàng Lê Kha - Ranh giữa xã Châu Thành Hảo Đước
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.680.000 960.000 240.000
XÃ CHÂU THÀNH Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)
Vòng xoay xã - Hết Trường THPT Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000 2.688.000 1.536.000 384.000
XÃ CHÂU THÀNH Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)
Trường THPT Hoàng Văn Thụ - Hết Tổ điện Thái Bình
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 2.016.000 1.152.000 288.000
XÃ CHÂU THÀNH Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)
Tổ điện Thái Bình - Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.016.000 1.411.200 806.400 201.600
XÃ CHÂU THÀNH Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)
Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ) - Quốc lộ 22B
Đất TM-DV nông thôn 1.411.200 987.840 564.480 183.200
XÃ CHÂU THÀNH Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Ngã 4 Tam Hạp - Vòng xoay xã Châu Thành
Đất TM-DV nông thôn 5.760.000 4.032.000 2.304.000 576.000
XÃ CHÂU THÀNH Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Vòng xoay xã Châu Thành - Cách chợ Cao Xá 100 mét
Đất TM-DV nông thôn 7.488.000 5.241.600 2.995.200 748.800
XÃ CHÂU THÀNH Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Chợ Cao xá và cách chợ Cao xá 100 mét -
Đất TM-DV nông thôn 9.360.000 6.552.000 3.744.000 936.000
XÃ CHÂU THÀNH Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Cách chợ Cao xá 100 mét - Ranh xã Châu Thành Hảo Đước
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 3.360.000 1.920.000 480.000
XÃ CHÂU THÀNH Lê Thị Mới
Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Phú Ninh
Đất TM-DV nông thôn 2.928.000 2.049.600 1.171.200 292.800
XÃ CHÂU THÀNH Lê Thị Mới
Hết nhà thờ Phú Ninh - Hết đường nhựa Lê Thị Mới
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.680.000 960.000 240.000
XÃ CHÂU THÀNH Võ Thị Sáu
ĐT 781 - Kênh TN 1716
Đất TM-DV nông thôn 2.903.200 2.032.240 1.161.280 290.320
XÃ CHÂU THÀNH Võ Thị Sáu
ĐT 781 - Giáp đường Hoàng Lê Kha
Đất TM-DV nông thôn 3.628.800 2.540.160 1.451.520 362.880
XÃ CHÂU THÀNH Võ Thị Sáu
Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Cao Xá
Đất TM-DV nông thôn 5.184.000 3.628.800 2.073.600 518.400
XÃ CHÂU THÀNH Võ Thị Sáu
Hết đường nhựa vào nhà thờ Cao Xá - Cuối đường Võ Thị Sáu
Đất TM-DV nông thôn 3.628.800 2.540.160 1.451.520 362.880
XÃ CHÂU THÀNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 1.001.600 701.120 400.640 183.200
XÃ CHÂU THÀNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 584.800 409.360 233.920 183.200
XÃ CHÂU THÀNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 698.400 488.880 279.360 183.200
XÃ CHÂU THÀNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 183.200 183.200
XÃ CHÂU THÀNH Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 420.800 294.560 183.200 183.200
XÃ CHÂU THÀNH Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 246.400 183.200 183.200 183.200
XÃ CHÂU THÀNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 764.000 534.800 305.600 183.200
XÃ CHÂU THÀNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 364.000 254.800 183.200 183.200
XÃ CHÂU THÀNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 536.000 375.200 214.400 183.200
XÃ CHÂU THÀNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 268.000 187.600 183.200 183.200
XÃ CHÂU THÀNH Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 412.800 288.960 183.200 183.200
XÃ CHÂU THÀNH Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 228.800 183.200 183.200 183.200
XÃ CHÂU THÀNH Vị trí tiếp giáp sông, kênh
Xã Châu Thành (Thị trấn Châu Thành cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 196.800 183.200 183.200 183.200
XÃ CHÂU THÀNH Vị trí tiếp giáp sông, kênh
Xã Châu Thành (Các xã cũ còn lại) -
Đất TM-DV nông thôn 183.200 0 0 0
XÃ CHÂU THÀNH Các vị trí còn lại
Xã Châu Thành (Thị trấn Châu Thành cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 196.800 183.200 183.200 183.200
XÃ CHÂU THÀNH Các vị trí còn lại
Xã Châu Thành (Các xã cũ còn lại) -
Đất TM-DV nông thôn 183.200 0 0 0
XÃ CHÂU THÀNH Quốc Lộ 22B
Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn
Đất SX-KD nông thôn 1.932.000 1.352.400 772.800 193.200
XÃ CHÂU THÀNH Quốc Lộ 22B
Ngã 4 Trảng Lớn - Ngã 3 Á Đông
Đất SX-KD nông thôn 3.326.400 2.328.480 1.330.560 332.640
XÃ CHÂU THÀNH Quốc Lộ 22B
Ngã 3 Á Đông - Ranh Châu Thành Tân Ninh Bình Minh (ngã 4 Bình Minh)
Đất SX-KD nông thôn 3.612.000 2.528.400 1.444.800 361.200
XÃ CHÂU THÀNH Quốc Lộ 22B
Ranh Châu Thành - Tân Ninh (Cống kênh Bình Trung) Ngã 3 đường liên xã Châu Thành Phường Bình Minh
Đất SX-KD nông thôn 2.856.000 1.999.200 1.142.400 285.600
XÃ CHÂU THÀNH Quốc Lộ 22B
Ngã 3 đường liên xã Châu Thành - Phường Bình Minh Cây xăng 94
Đất SX-KD nông thôn 1.999.200 1.399.440 799.680 199.920
XÃ CHÂU THÀNH Quốc Lộ 22B
Cây xăng 94 - Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông 7 Nhân)
Đất SX-KD nông thôn 1.512.000 1.058.400 604.800 160.300
XÃ CHÂU THÀNH Quốc Lộ 22B
Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông 7 Nhân) - Kênh TN 17 6
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000 764.400 436.800 160.300
XÃ CHÂU THÀNH Quốc Lộ 22B
Kênh TN 17 - 6 Ranh Châu Thành Trà Vong
Đất SX-KD nông thôn 1.033.200 723.240 413.280 160.300
XÃ CHÂU THÀNH ĐT 781
Vòng xoay xã - Đầu đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 2.352.000 1.344.000 336.000
XÃ CHÂU THÀNH ĐT 781
Đầu đường Võ Thị Sáu - Ranh xã Châu Thành Hảo Đước
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 1.764.000 1.008.000 252.000
XÃ CHÂU THÀNH ĐT 781
Ngã 4 Trãng Lớn - Ngã 4 Tam Hạp
Đất SX-KD nông thôn 2.730.000 1.911.000 1.092.000 273.000
XÃ CHÂU THÀNH Tỉnh Lộ 788
Ngã 3 Vịnh - Kênh tiêu T13
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 823.200 470.400 160.300
XÃ CHÂU THÀNH Tỉnh Lộ 788
Kênh tiêu T13 - Ranh Châu Thành Hảo Đước
Đất SX-KD nông thôn 630.000 441.000 252.000 160.300
XÃ CHÂU THÀNH Đường Bùi Xuân Nguyên
Đường 781 - Hoàng Lê Kha
Đất SX-KD nông thôn 1.512.000 1.058.400 604.800 160.300
XÃ CHÂU THÀNH Đường Huyện 3
Đường 781 (Ngã 4 Tam Hạp) - Điểm giao nhau giữa Kênh TN 17 với Đường Huyện 3
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.470.000 840.000 210.000
XÃ CHÂU THÀNH Đường Huyện 3
Điểm giao nhau giữa Kênh TN 17 với Đường Huyện 3 - Cổng C SƯ 5
Đất SX-KD nông thôn 1.234.800 864.360 493.920 160.300
XÃ CHÂU THÀNH Đường Huyện 3
Cổng C SƯ 5 - Ngã tư vành đai diệt Mỹ (ngã 3 sọ)
Đất SX-KD nông thôn 1.234.800 864.360 493.920 160.300
XÃ CHÂU THÀNH Đường Huyện 3
Ngã tư vành đai diệt Mỹ (ngã 3 sọ) - Giáp ranh xã Châu Thành Hảo Đước
Đất SX-KD nông thôn 1.234.800 864.360 493.920 160.300
XÃ CHÂU THÀNH Đường Hương lộ 9 (Huyện 9)
Ngã 4 Tam Hạp - Đường 786
Đất SX-KD nông thôn 1.344.000 940.800 537.600 160.300
XÃ CHÂU THÀNH Đường liên xã Châu Thành - Hảo Đước
Đường 781 - Hết đường nhựa (cách Trường mẫu giáo Trí Bình 100 mét)
Đất SX-KD nông thôn 1.512.000 1.058.400 604.800 160.300
XÃ CHÂU THÀNH Đường Trưng Nữ Vương
Giáp ranh phường Tân Ninh - Giáp Quốc lộ 22B
Đất SX-KD nông thôn 3.024.000 2.116.800 1.209.600 302.400
XÃ CHÂU THÀNH Đường Trương Văn Chẩn
Hoàng Lê Kha - Ranh giữa xã Châu Thành Hảo Đước
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.470.000 840.000 210.000
XÃ CHÂU THÀNH Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)
Vòng xoay xã - Hết Trường THPT Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 2.352.000 1.344.000 336.000
XÃ CHÂU THÀNH Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)
Trường THPT Hoàng Văn Thụ - Hết Tổ điện Thái Bình
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 1.764.000 1.008.000 252.000
XÃ CHÂU THÀNH Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)
Tổ điện Thái Bình - Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.764.000 1.234.800 705.600 176.400
XÃ CHÂU THÀNH Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2)
Ngã 4 vành đai diệt Mỹ (ngã 3 Sọ cũ) - Quốc lộ 22B
Đất SX-KD nông thôn 1.234.800 864.360 493.920 160.300
XÃ CHÂU THÀNH Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Ngã 4 Tam Hạp - Vòng xoay xã Châu Thành
Đất SX-KD nông thôn 5.040.000 3.528.000 2.016.000 504.000
XÃ CHÂU THÀNH Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Vòng xoay xã Châu Thành - Cách chợ Cao Xá 100 mét
Đất SX-KD nông thôn 6.552.000 4.586.400 2.620.800 655.200
XÃ CHÂU THÀNH Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Chợ Cao xá và cách chợ Cao xá 100 mét -
Đất SX-KD nông thôn 8.190.000 5.733.000 3.276.000 819.000
XÃ CHÂU THÀNH Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)
Cách chợ Cao xá 100 mét - Ranh xã Châu Thành Hảo Đước
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 2.940.000 1.680.000 420.000
XÃ CHÂU THÀNH Lê Thị Mới
Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Phú Ninh
Đất SX-KD nông thôn 2.562.000 1.793.400 1.024.800 256.200
XÃ CHÂU THÀNH Lê Thị Mới
Hết nhà thờ Phú Ninh - Hết đường nhựa Lê Thị Mới
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.470.000 840.000 210.000
XÃ CHÂU THÀNH Võ Thị Sáu
ĐT 781 - Kênh TN 1716
Đất SX-KD nông thôn 2.540.300 1.778.210 1.016.120 254.030
XÃ CHÂU THÀNH Võ Thị Sáu
ĐT 781 - Giáp đường Hoàng Lê Kha
Đất SX-KD nông thôn 3.175.200 2.222.640 1.270.080 317.520
XÃ CHÂU THÀNH Võ Thị Sáu
Giáp đường Hoàng Lê Kha - Hết nhà thờ Cao Xá
Đất SX-KD nông thôn 4.536.000 3.175.200 1.814.400 453.600
XÃ CHÂU THÀNH Võ Thị Sáu
Hết đường nhựa vào nhà thờ Cao Xá - Cuối đường Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 3.175.200 2.222.640 1.270.080 317.520
XÃ CHÂU THÀNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 876.400 613.480 350.560 160.300
XÃ CHÂU THÀNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 511.700 358.190 204.680 160.300
XÃ CHÂU THÀNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 611.100 427.770 244.440 160.300
XÃ CHÂU THÀNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 350.000 245.000 160.300 160.300
XÃ CHÂU THÀNH Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 368.200 257.740 160.300 160.300
XÃ CHÂU THÀNH Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc Thị trấn Châu Thành cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 215.600 160.300 160.300 160.300
XÃ CHÂU THÀNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 668.500 467.950 267.400 160.300
XÃ CHÂU THÀNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 318.500 222.950 160.300 160.300
XÃ CHÂU THÀNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 469.000 328.300 187.600 160.300
XÃ CHÂU THÀNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 234.500 164.150 160.300 160.300
XÃ CHÂU THÀNH Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 361.200 252.840 160.300 160.300
XÃ CHÂU THÀNH Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - Khu vực thuộc xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 200.200 160.300 160.300 160.300
XÃ CHÂU THÀNH Vị trí tiếp giáp sông, kênh
Xã Châu Thành (Thị trấn Châu Thành cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 172.200 160.300 160.300 160.300
XÃ CHÂU THÀNH Vị trí tiếp giáp sông, kênh
Xã Châu Thành (Các xã cũ còn lại) -
Đất SX-KD nông thôn 160.300 0 0 0
XÃ CHÂU THÀNH Các vị trí còn lại
Xã Châu Thành (Thị trấn Châu Thành cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 172.200 160.300 160.300 160.300
XÃ CHÂU THÀNH Các vị trí còn lại
Xã Châu Thành (Các xã cũ còn lại) -
Đất SX-KD nông thôn 160.300 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
XÃ CHÂU THÀNH Quốc Lộ 22B
Giao lộ QL 22B và HL 10 (Ngã 4 vào Xóm rẫy) - Ngã 4 Trảng Lớn
Đất ở nông thôn 2.760.000 1.932.000 1.104.000 276.000
XÃ CHÂU THÀNH Quốc Lộ 22B
Ngã 4 Trảng Lớn - Ngã 3 Á Đông
Đất ở nông thôn 4.752.000 3.326.400 1.900.800 475.200
XÃ CHÂU THÀNH Quốc Lộ 22B
Ngã 3 Á Đông - Ranh Châu Thành Tân Ninh Bình Minh (ngã 4 Bình Minh)
Đất ở nông thôn 5.160.000 3.612.000 2.064.000 516.000
XÃ CHÂU THÀNH Quốc Lộ 22B
Ranh Châu Thành - Tân Ninh (Cống kênh Bình Trung) Ngã 3 đường liên xã Châu Thành Phường Bình Minh
Đất ở nông thôn 4.080.000 2.856.000 1.632.000 408.000
XÃ CHÂU THÀNH Quốc Lộ 22B
Ngã 3 đường liên xã Châu Thành - Phường Bình Minh Cây xăng 94
Đất ở nông thôn 2.856.000 1.999.200 1.142.400 285.600
XÃ CHÂU THÀNH Quốc Lộ 22B
Cây xăng 94 - Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông 7 Nhân)
Đất ở nông thôn 2.160.000 1.512.000 864.000 229.000
XÃ CHÂU THÀNH Quốc Lộ 22B
Đường NĐ 36 (giáp ranh nhà ông 7 Nhân) - Kênh TN 17 6
Đất ở nông thôn 1.560.000 1.092.000 624.000 229.000
XÃ CHÂU THÀNH Quốc Lộ 22B
Kênh TN 17 - 6 Ranh Châu Thành Trà Vong
Đất ở nông thôn 1.476.000 1.033.200 590.400 229.000
XÃ CHÂU THÀNH ĐT 781
Vòng xoay xã - Đầu đường Võ Thị Sáu
Đất ở nông thôn 4.800.000 3.360.000 1.920.000 480.000
XÃ CHÂU THÀNH ĐT 781
Đầu đường Võ Thị Sáu - Ranh xã Châu Thành Hảo Đước
Đất ở nông thôn 3.600.000 2.520.000 1.440.000 360.000
XÃ CHÂU THÀNH ĐT 781
Ngã 4 Trãng Lớn - Ngã 4 Tam Hạp
Đất ở nông thôn 3.900.000 2.730.000 1.560.000 390.000
XÃ CHÂU THÀNH Tỉnh Lộ 788
Ngã 3 Vịnh - Kênh tiêu T13
Đất ở nông thôn 1.680.000 1.176.000 672.000 229.000
XÃ CHÂU THÀNH Tỉnh Lộ 788
Kênh tiêu T13 - Ranh Châu Thành Hảo Đước
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 360.000 229.000
XÃ CHÂU THÀNH Đường Bùi Xuân Nguyên
Đường 781 - Hoàng Lê Kha
Đất ở nông thôn 2.160.000 1.512.000 864.000 229.000
XÃ CHÂU THÀNH Đường Huyện 3
Đường 781 (Ngã 4 Tam Hạp) - Điểm giao nhau giữa Kênh TN 17 với Đường Huyện 3
Đất ở nông thôn 3.000.000 2.100.000 1.200.000 300.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Châu Thành

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

Bảng giá đất xã Châu Thành, tỉnh Tây Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Châu Thành, tỉnh Tây Ninh 2026

4. Thông tin xã Châu Thành, tỉnh Tây Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Châu Thành, Xã Đồng Khởi, Xã An Bình, Xã Thái Bình (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Châu Thành theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Châu Thành có diện tích tự nhiên 47,71 km² với quy mô dân số 39.104 người, mật độ dân cư đạt 819,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Châu Thành được đặt tại Số 935, đường Hoàng Lê Kha, xã Châu Thành, tỉnh Tây Ninh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Châu Thành không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Xã Châu Thành là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Châu Thành, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất

1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:

Số lượng vị trí

Tiêu chí xác định vị trí

Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)

Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh

Đường giao thông còn lại

Vị trí 1

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III

100

100

Vị trí 2

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường

70

70

Vị trí 3

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

40

Mức giá tối thiểu

Vị trí 4

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200

10

Vị trí 5

– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu

2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:

a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.

b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.

c) Vị trí còn lại.

5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể

1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.

3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).

5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.

7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.

8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:

a) Đất nông nghiệp

Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).

– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.

– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.

– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.

b) Đất phi nông nghiệp

Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.

– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.

– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.

– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.

– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

c) Đất chưa sử dụng

Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Châu Thành, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Châu Thành, tỉnh Tây Ninh là 11.700.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Châu Thành, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Châu Thành, tỉnh Tây Ninh là khoảng 1.308.781 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1161 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?