Bảng giá đất xã Châu Thành, tỉnh Vĩnh Long 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Châu Thành, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất xã Châu Thành, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại xã Châu Thành được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Châu Thành theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Châu Thành, tỉnh Vĩnh Long

– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long


3. Tra cứu bảng giá đất xã Châu Thành, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất xã Châu Thành năm 2026

Khu vực: xã Châu Thành.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 78.750 đến 4.320.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Châu Thành Quốc lộ 54
Cống Tầm Phương - Đường tránh Quốc lộ 54; đối diện thửa 219 tờ 5
Đất ở nông thôn 2.640.000 1.584.000 1.056.000 792.000
Xã Châu Thành Quốc lộ 54
Đường tránh Quốc lộ 54; đối diện thửa 219 tờ 5 - Hết ranh ấp 5; đối diện hết ranh Trường mẫu giáo Tuổi Xanh
Đất ở nông thôn 3.840.000 2.304.000 1.536.000 1.152.000
Xã Châu Thành Đường tránh Quốc lộ 54
Cầu Tầm Phương 2 - Quốc lộ 54
Đất ở nông thôn 2.640.000 1.584.000 1.056.000 792.000
Xã Châu Thành Quốc lộ 54
Hết ranh ấp 5; đối diện hết ranh Trường mẫu giáo Tuổi Xanh - Giáp ranh xã Tập Sơn
Đất ở nông thôn 1.440.000 864.000 576.000 432.000
Xã Châu Thành Đường 30/4
Quốc lộ 54 - Cống Đa Lộc
Đất ở nông thôn 4.320.000 2.592.000 1.728.000 1.296.000
Xã Châu Thành Đường 30/4
Cống Đa Lộc - Giáp Bàu Sơn
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Xã Châu Thành Đường 30/4
Quốc lộ 54 - Cửa hàng xăng dầu Hoàng Oanh
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Xã Châu Thành Đường Kiên Thị Nhẫn
Quốc lộ 54 (Trung tâm Bảo trợ xã hội) - Quốc lộ 54 (Ban chỉ huy Quân sự xã Châu Thành)
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Châu Thành Đường Kiên Thị Nhẫn
Quốc lộ 54 - Đường 30/4 (Chợ Châu Thành)
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Châu Thành Đường nhựa đi Chùa Mõ Neo ( sau Công an xã)
Đường Kiên Thị Nhẫn - Ngã ba giáp đường nhựa vào chùa Mõ Neo
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Châu Thành Đường 3/2
Quốc lộ 54 - Đường 30/4
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Châu Thành Đường Đoàn Công Chánh
Quốc lộ 54 - Đường Mậu Thân
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.140.000 760.000 570.000
Xã Châu Thành Đường Đoàn Công Chánh
Quốc lộ 54 (nhà máy Hai Chư) - Đuờng Kiên Thị Nhẫn
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.140.000 760.000 570.000
Xã Châu Thành Đường Mậu Thân
Đường 30/4 - Đường tránh Quốc lộ 54 (Chùa Hang)
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Xã Châu Thành Đường Mậu Thân
Đường tránh Quốc lộ 54 (Cầu Tầm Phương 2) - Quốc lộ 54 (Cống Tầm Phương)
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Xã Châu Thành Đường Tô Thị Huỳnh
Quốc lộ 54 - Đường Mậu Thân
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.140.000 760.000 570.000
Xã Châu Thành Đường nhựa (nhà ông Sơn Cang)
Quốc lộ 54 - Ngã ba giáp đường đal
Đất ở nông thôn 960.000 576.000 384.000 288.000
Xã Châu Thành Đường nhựa cặp nghĩa trang
Quốc lộ 54 - Ngã ba giáp đường nhựa
Đất ở nông thôn 960.000 576.000 384.000 288.000
Xã Châu Thành Đường đal sau nghĩa trang
Đường Kiên Thị Nhẫn - Ngã ba giáp đường nhựa (Trung tâm Giáo dục Nghề nghiệp, Giáo dục Thường xuyên Châu Thành)
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Châu Thành Đường nhựa cặp Sân vận động cũ
Quốc lộ 54 - Đường 3/2
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Châu Thành Đường nhựa cặp Thánh thất Cao Đài (N15)
Quốc lộ 54 - Đường Kiên Thị Nhẫn
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Châu Thành Đường nhựa cặp Đình Thần
Đường nhựa cặp Sân vận động cũ - Đường Kiên Thị Nhẫn
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Châu Thành Đường DM
Đường Kiên Thị Nhẫn - Sân Vận động xã Châu Thành
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Châu Thành Đường tránh cống Đa Lộc
Quốc lộ 54 - Sông Đa Lộc
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Châu Thành Đường tránh cống Đa Lộc
Sông Đa Lộc - Đường 30/4
Đất ở nông thôn 960.000 576.000 384.000 288.000
Xã Châu Thành Đường N18
Đường bê tông (thửa 66, tờ bản đồ số 11) - (Thửa 3, tờ bản đồ số 13)
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Châu Thành Đường N2 (Phòng Giao dịch số 18)
Quốc lộ 54 - Đường Tránh Quốc lộ 54
Đất ở nông thôn 1.320.000 792.000 528.000 396.000
Xã Châu Thành Đường nhựa phía trước Cơ quan UBMTTQ và các tổ chức chính trị - xã hội
Đường Mậu Thân - Đường đal (Đê bao)
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Xã Châu Thành Đường nhựa trước Cổ Tông Miếu
Đường Mậu Thân - Đường đal (Đê bao)
Đất ở nông thôn 4.300.000 2.580.000 1.720.000 1.290.000
Xã Châu Thành Đường đal (Đê bao)
Đường nhựa trước Cổ Tông Miếu - Nhà ông Thạch Chương
Đất ở nông thôn 1.080.000 648.000 432.000 324.000
Xã Châu Thành Chợ Châu Thành
Toàn khu vực -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.400.000 1.600.000 1.200.000
Xã Châu Thành Chợ Mỹ Chánh
Toàn khu vực -
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 300.000
Xã Châu Thành Chợ Thanh Nguyên
Toàn khu vực -
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Xã Châu Thành Đường tỉnh 912
Toàn tuyến -
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Xã Châu Thành Đường huyện 16 (áp dụng chung cho xã Song Lộc)
Cửa hàng xăng dầu Hoàng Oanh - Đường tỉnh 912B
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Châu Thành Đường vào Chùa Mõ Neo
Quốc lộ 54 - Quốc lộ 54 (cổng vào ấp Hương Phụ C)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Châu Thành Đường nhựa ấp Thanh Trì B
Trụ sở ấp Thanh Trì B - Hết phạm vi đường nhựa
Đất ở nông thôn 480.000 288.000 192.000 144.000
Xã Châu Thành Đường nhựa ấp Thanh Trì A
Đường huyện 16 - Đường đal ấp Thanh Trì A (thửa 199, tờ bản đồ số 60)
Đất ở nông thôn 480.000 288.000 192.000 144.000
Xã Châu Thành Đường vào Cơ sở điều trị ma túy
Đường huyện 16 - Cơ sở điều trị ma túy (thửa 84, tờ bản đồ số 53)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Châu Thành Đường nhựa vào Trạm Y tế xã Đa Lộc (cũ)
Quốc lộ 54 - Giáp đường nhựa dự án IMPP
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Châu Thành Đường nhựa
Cống Bà Thao - Kênh (cầu sắt Bàu Sơn)
Đất ở nông thôn 480.000 288.000 192.000 144.000
Xã Châu Thành Đường nhựa Bàu Sơn (áp dụng chung cho xã Hưng Mỹ)
Đường huyện 16 - Giáp ranh xã Hưng Mỹ
Đất ở nông thôn 480.000 288.000 192.000 144.000
Xã Châu Thành Đường nhựa ấp Hương Phụ B
Quốc lộ 54 - Đuường nhựa IFAC (thửa 170, tờ bản đồ số 49)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Châu Thành Đường đal
Đường huyện 16 (sau cây xăng Hoàng Oanh) - Đường Kiên Thị Nhẫn (Trụ sở ấp Thanh Trì A)
Đất ở nông thôn 540.000 324.000 216.000 162.000
Xã Châu Thành Đường nhựa cặp kênh Thanh Nguyên (2 bờ kênh)
Đường tỉnh 912 - Đường huyện 16 (Cầu Thanh Nguyên)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Châu Thành Đường nhựa GTNT ấp Hương Phụ A-B kết nối đường tránh cống Đa Lộc
Kênh Đường Trâu (Thửa 1771, tờ bản đồ số 49) - Kênh Chín An (Thửa 374, tờ bản đồ số 51)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Châu Thành Đường nhựa Phú Nhiêu
Quốc lộ 54 - Đường đal (Bến Xuồng)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Châu Thành Đường Giồng Trôm-Phú Mỹ-Ô Dài
Quốc lộ 54 - Cầu đường đal (Miễu Bà Chúa Xứ)
Đất ở nông thôn 480.000 288.000 192.000 144.000
Xã Châu Thành Đường nhựa
Quốc lộ 54 - Hết thửa 676 tờ 145; đối diện hết thửa 420 tờ 145
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Châu Thành Đường nhựa
Chùa Sóc Nách - Bến Xuồng
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Châu Thành Đường nhựa Thanh Nguyên A
Hai Sư (thửa 22, tờ bản đồ số 125) - Khâu Sơ Sinh (thửa 904, tờ bản đồ số 149)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Châu Thành Đường nhựa
Hai Nam (thửa 246, tờ bản đồ số 126) - Nhà bà Phượng (thửa 272, tờ bản đồ số 151)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Châu Thành Đường nhựa
Quốc lộ 54 (thửa 30, tờ bản đồ số 116) - Nhà ông Liêu (thửa 478, tờ bản đồ số 151)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Châu Thành Đường nhựa
Cầu ông Lục (thửa 2, tờ bản đồ số 140) - Chùa Phú Mỹ (đường Giồng Trôm - Phú Mỹ - Ô Dài)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Châu Thành Đường nhựa
Hết thửa 676, tờ bản đồ 145; đối diện hết thửa 420 tờ bản đồ 145 - Nhà cả Bời (thửa 777, tờ bản đồ số 144)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Châu Thành Đường kết nối cầu Chông Văn - Quốc lộ 54
Quốc lộ 54 - Giáp xã Nhị Trường
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Châu Thành Đường nhựa GTNT ấp Đầu Giồng B kết nối với ấp Kinh Xuôi
Kênh Xáng (Thửa 527, 528, tờ bản đồ số 137) - (Thửa 23, 24, tờ bản đồ số 135)
Đất ở nông thôn 480.000 288.000 192.000 144.000
Xã Châu Thành Đường nhựa trước UBND xã Thanh Mỹ (cũ)(phía Tây kênh Đoàn Công Chánh)
Đường tỉnh 912 (thửa 181, tờ bản đồ số 97) - Giáp xã Song Lộc (thửa 4, tờ bản đồ số 80)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Châu Thành Đường đal (phía đông kênh Cây Dương - Phú Thọ)
Đường tỉnh 912 (thửa 610, tờ bản đồ số 85) - Miếu Bà Chúa Xứ (thửa 323, tờ bản đồ số 85 )
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Châu Thành Đường đal (phía đông kênh Cây Dương - Phú Thọ)
thửa 204, tờ bản đồ số 85 - thửa 95, tờ bản đồ số 79
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Châu Thành Đường đal Cống 5 Bắc ấp Kinh Xuôi
Đường tỉnh 912 (thửa 457, tờ bản đồ số 87) - Giáp ranh ấp Ô Tre Nhỏ (thửa 863, tờ bản đồ số 83)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Châu Thành Đường đal Ô Tre Lớn
Nhà ông Nguyễn Văn Phu - Hợp tác xã nông nghiệp Phát Tài
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Châu Thành Đường đal Ô Tre Lớn
Đoạn giáp ranh ấp Thanh Trì A -
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Châu Thành Đường đal Nhà Dựa
Nhà Bảy Hiền - Ranh ấp Ô Dài
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Châu Thành Đường nhựa trước UBND xã Thanh Mỹ (cũ)(phía Đông kênh Đoàn Công Chánh)
Đường tỉnh 912 (thửa 786, tờ bản đồ số 97) - Giáp xã Song Lộc (thửa 49, tờ bản đồ số 81)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Châu Thành Đường nhựa ấp Ô Tre Nhỏ (N10-GD1)
Đường nhựa trước UBND xã (phía Đông kênh Đoàn Công Chánh); thửa đất 1238, tờ bản đồ 81 - kênh (hết ranh thửa đất 1778, tờ bản đồ 81)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Châu Thành Đường Bắc Phèn 5
Đường đanl (thửa đất 278, tờ bản đồ 80) - Đường nhựa trước UBND xã Thanh Mỹ (cũ) (phía Tây kênh Đoàn Công Chánh); thửa đất 2547, tờ bản đồ 82
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Châu Thành Đường GTNT phía nam kênh Thống Nhất (ấp Cây Dương, Nhà Dựa, Kinh Xuôi)
Hết ranh ấp Kinh Xuôi - Giáp ranh xã Hùng Hòa
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Châu Thành Đường nhựa GTNT ấp Đầu Giồng B kết nối với ấp Kinh Xuôi
Hết ranh ấp Kinh Xuôi - Thửa 458, tờ bản đồ số 99
Đất ở nông thôn 480.000 288.000 192.000 144.000
Xã Châu Thành Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Châu Thành
-
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 160.000 120.000
Xã Châu Thành Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất ở nông thôn 350.000 210.000 140.000 105.000
Xã Châu Thành Quốc lộ 54
Cống Tầm Phương - Đường tránh Quốc lộ 54; đối diện thửa 219 tờ 5
Đất TM-DV nông thôn 2.244.000 1.346.400 897.600 673.200
Xã Châu Thành Quốc lộ 54
Đường tránh Quốc lộ 54; đối diện thửa 219 tờ 5 - Hết ranh ấp 5; đối diện hết ranh Trường mẫu giáo Tuổi Xanh
Đất TM-DV nông thôn 3.264.000 1.958.400 1.305.600 979.200
Xã Châu Thành Đường tránh Quốc lộ 54
Cầu Tầm Phương 2 - Quốc lộ 54
Đất TM-DV nông thôn 2.244.000 1.346.400 897.600 673.200
Xã Châu Thành Quốc lộ 54
Hết ranh ấp 5; đối diện hết ranh Trường mẫu giáo Tuổi Xanh - Giáp ranh xã Tập Sơn
Đất TM-DV nông thôn 1.224.000 734.400 489.600 367.200
Xã Châu Thành Đường 30/4
Quốc lộ 54 - Cống Đa Lộc
Đất TM-DV nông thôn 3.672.000 2.203.200 1.468.800 1.101.600
Xã Châu Thành Đường 30/4
Cống Đa Lộc - Giáp Bàu Sơn
Đất TM-DV nông thôn 2.040.000 1.224.000 816.000 612.000
Xã Châu Thành Đường 30/4
Quốc lộ 54 - Cửa hàng xăng dầu Hoàng Oanh
Đất TM-DV nông thôn 2.040.000 1.224.000 816.000 612.000
Xã Châu Thành Đường Kiên Thị Nhẫn
Quốc lộ 54 (Trung tâm Bảo trợ xã hội) - Quốc lộ 54 (Ban chỉ huy Quân sự xã Châu Thành)
Đất TM-DV nông thôn 1.020.000 612.000 408.000 306.000
Xã Châu Thành Đường Kiên Thị Nhẫn
Quốc lộ 54 - Đường 30/4 (Chợ Châu Thành)
Đất TM-DV nông thôn 1.020.000 612.000 408.000 306.000
Xã Châu Thành Đường nhựa đi Chùa Mõ Neo ( sau Công an xã)
Đường Kiên Thị Nhẫn - Ngã ba giáp đường nhựa vào chùa Mõ Neo
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Châu Thành Đường 3/2
Quốc lộ 54 - Đường 30/4
Đất TM-DV nông thôn 1.530.000 918.000 612.000 459.000
Xã Châu Thành Đường Đoàn Công Chánh
Quốc lộ 54 - Đường Mậu Thân
Đất TM-DV nông thôn 1.615.000 969.000 646.000 484.500
Xã Châu Thành Đường Đoàn Công Chánh
Quốc lộ 54 (nhà máy Hai Chư) - Đuờng Kiên Thị Nhẫn
Đất TM-DV nông thôn 1.615.000 969.000 646.000 484.500
Xã Châu Thành Đường Mậu Thân
Đường 30/4 - Đường tránh Quốc lộ 54 (Chùa Hang)
Đất TM-DV nông thôn 2.040.000 1.224.000 816.000 612.000
Xã Châu Thành Đường Mậu Thân
Đường tránh Quốc lộ 54 (Cầu Tầm Phương 2) - Quốc lộ 54 (Cống Tầm Phương)
Đất TM-DV nông thôn 2.040.000 1.224.000 816.000 612.000
Xã Châu Thành Đường Tô Thị Huỳnh
Quốc lộ 54 - Đường Mậu Thân
Đất TM-DV nông thôn 1.615.000 969.000 646.000 484.500
Xã Châu Thành Đường nhựa (nhà ông Sơn Cang)
Quốc lộ 54 - Ngã ba giáp đường đal
Đất TM-DV nông thôn 816.000 489.600 326.400 244.800
Xã Châu Thành Đường nhựa cặp nghĩa trang
Quốc lộ 54 - Ngã ba giáp đường nhựa
Đất TM-DV nông thôn 816.000 489.600 326.400 244.800
Xã Châu Thành Đường đal sau nghĩa trang
Đường Kiên Thị Nhẫn - Ngã ba giáp đường nhựa (Trung tâm Giáo dục Nghề nghiệp, Giáo dục Thường xuyên Châu Thành)
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Châu Thành Đường nhựa cặp Sân vận động cũ
Quốc lộ 54 - Đường 3/2
Đất TM-DV nông thôn 1.020.000 612.000 408.000 306.000
Xã Châu Thành Đường nhựa cặp Thánh thất Cao Đài (N15)
Quốc lộ 54 - Đường Kiên Thị Nhẫn
Đất TM-DV nông thôn 1.020.000 612.000 408.000 306.000
Xã Châu Thành Đường nhựa cặp Đình Thần
Đường nhựa cặp Sân vận động cũ - Đường Kiên Thị Nhẫn
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Châu Thành Đường DM
Đường Kiên Thị Nhẫn - Sân Vận động xã Châu Thành
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Châu Thành Đường tránh cống Đa Lộc
Quốc lộ 54 - Sông Đa Lộc
Đất TM-DV nông thôn 1.020.000 612.000 408.000 306.000
Xã Châu Thành Đường tránh cống Đa Lộc
Sông Đa Lộc - Đường 30/4
Đất TM-DV nông thôn 816.000 489.600 326.400 244.800
Xã Châu Thành Đường N18
Đường bê tông (thửa 66, tờ bản đồ số 11) - (Thửa 3, tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Châu Thành Đường N2 (Phòng Giao dịch số 18)
Quốc lộ 54 - Đường Tránh Quốc lộ 54
Đất TM-DV nông thôn 1.122.000 673.200 448.800 336.600
Xã Châu Thành Đường nhựa phía trước Cơ quan UBMTTQ và các tổ chức chính trị - xã hội
Đường Mậu Thân - Đường đal (Đê bao)
Đất TM-DV nông thôn 2.040.000 1.224.000 816.000 612.000
Xã Châu Thành Đường nhựa trước Cổ Tông Miếu
Đường Mậu Thân - Đường đal (Đê bao)
Đất TM-DV nông thôn 3.655.000 2.193.000 1.462.000 1.096.500
Xã Châu Thành Đường đal (Đê bao)
Đường nhựa trước Cổ Tông Miếu - Nhà ông Thạch Chương
Đất TM-DV nông thôn 918.000 550.800 367.200 275.400
Xã Châu Thành Chợ Châu Thành
Toàn khu vực -
Đất TM-DV nông thôn 3.400.000 2.040.000 1.360.000 1.020.000
Xã Châu Thành Chợ Mỹ Chánh
Toàn khu vực -
Đất TM-DV nông thôn 850.000 510.000 340.000 255.000
Xã Châu Thành Chợ Thanh Nguyên
Toàn khu vực -
Đất TM-DV nông thôn 680.000 408.000 272.000 204.000
Xã Châu Thành Đường tỉnh 912
Toàn tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 680.000 408.000 272.000 204.000
Xã Châu Thành Đường huyện 16 (áp dụng chung cho xã Song Lộc)
Cửa hàng xăng dầu Hoàng Oanh - Đường tỉnh 912B
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Châu Thành Đường vào Chùa Mõ Neo
Quốc lộ 54 - Quốc lộ 54 (cổng vào ấp Hương Phụ C)
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Châu Thành Đường nhựa ấp Thanh Trì B
Trụ sở ấp Thanh Trì B - Hết phạm vi đường nhựa
Đất TM-DV nông thôn 408.000 244.800 163.200 122.400
Xã Châu Thành Đường nhựa ấp Thanh Trì A
Đường huyện 16 - Đường đal ấp Thanh Trì A (thửa 199, tờ bản đồ số 60)
Đất TM-DV nông thôn 408.000 244.800 163.200 122.400
Xã Châu Thành Đường vào Cơ sở điều trị ma túy
Đường huyện 16 - Cơ sở điều trị ma túy (thửa 84, tờ bản đồ số 53)
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Châu Thành Đường nhựa vào Trạm Y tế xã Đa Lộc (cũ)
Quốc lộ 54 - Giáp đường nhựa dự án IMPP
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Châu Thành Đường nhựa
Cống Bà Thao - Kênh (cầu sắt Bàu Sơn)
Đất TM-DV nông thôn 408.000 244.800 163.200 122.400
Xã Châu Thành Đường nhựa Bàu Sơn (áp dụng chung cho xã Hưng Mỹ)
Đường huyện 16 - Giáp ranh xã Hưng Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 408.000 244.800 163.200 122.400
Xã Châu Thành Đường nhựa ấp Hương Phụ B
Quốc lộ 54 - Đuường nhựa IFAC (thửa 170, tờ bản đồ số 49)
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Châu Thành Đường đal
Đường huyện 16 (sau cây xăng Hoàng Oanh) - Đường Kiên Thị Nhẫn (Trụ sở ấp Thanh Trì A)
Đất TM-DV nông thôn 459.000 275.400 183.600 137.700
Xã Châu Thành Đường nhựa cặp kênh Thanh Nguyên (2 bờ kênh)
Đường tỉnh 912 - Đường huyện 16 (Cầu Thanh Nguyên)
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Châu Thành Đường nhựa GTNT ấp Hương Phụ A-B kết nối đường tránh cống Đa Lộc
Kênh Đường Trâu (Thửa 1771, tờ bản đồ số 49) - Kênh Chín An (Thửa 374, tờ bản đồ số 51)
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Châu Thành Đường nhựa Phú Nhiêu
Quốc lộ 54 - Đường đal (Bến Xuồng)
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Châu Thành Đường Giồng Trôm-Phú Mỹ-Ô Dài
Quốc lộ 54 - Cầu đường đal (Miễu Bà Chúa Xứ)
Đất TM-DV nông thôn 408.000 244.800 163.200 122.400
Xã Châu Thành Đường nhựa
Quốc lộ 54 - Hết thửa 676 tờ 145; đối diện hết thửa 420 tờ 145
Đất TM-DV nông thôn 340.000 204.000 136.000 102.000
Xã Châu Thành Đường nhựa
Chùa Sóc Nách - Bến Xuồng
Đất TM-DV nông thôn 340.000 204.000 136.000 102.000
Xã Châu Thành Đường nhựa Thanh Nguyên A
Hai Sư (thửa 22, tờ bản đồ số 125) - Khâu Sơ Sinh (thửa 904, tờ bản đồ số 149)
Đất TM-DV nông thôn 340.000 204.000 136.000 102.000
Xã Châu Thành Đường nhựa
Hai Nam (thửa 246, tờ bản đồ số 126) - Nhà bà Phượng (thửa 272, tờ bản đồ số 151)
Đất TM-DV nông thôn 340.000 204.000 136.000 102.000
Xã Châu Thành Đường nhựa
Quốc lộ 54 (thửa 30, tờ bản đồ số 116) - Nhà ông Liêu (thửa 478, tờ bản đồ số 151)
Đất TM-DV nông thôn 340.000 204.000 136.000 102.000
Xã Châu Thành Đường nhựa
Cầu ông Lục (thửa 2, tờ bản đồ số 140) - Chùa Phú Mỹ (đường Giồng Trôm - Phú Mỹ - Ô Dài)
Đất TM-DV nông thôn 340.000 204.000 136.000 102.000
Xã Châu Thành Đường nhựa
Hết thửa 676, tờ bản đồ 145; đối diện hết thửa 420 tờ bản đồ 145 - Nhà cả Bời (thửa 777, tờ bản đồ số 144)
Đất TM-DV nông thôn 340.000 204.000 136.000 102.000
Xã Châu Thành Đường kết nối cầu Chông Văn - Quốc lộ 54
Quốc lộ 54 - Giáp xã Nhị Trường
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Châu Thành Đường nhựa GTNT ấp Đầu Giồng B kết nối với ấp Kinh Xuôi
Kênh Xáng (Thửa 527, 528, tờ bản đồ số 137) - (Thửa 23, 24, tờ bản đồ số 135)
Đất TM-DV nông thôn 408.000 244.800 163.200 122.400
Xã Châu Thành Đường nhựa trước UBND xã Thanh Mỹ (cũ)(phía Tây kênh Đoàn Công Chánh)
Đường tỉnh 912 (thửa 181, tờ bản đồ số 97) - Giáp xã Song Lộc (thửa 4, tờ bản đồ số 80)
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Châu Thành Đường đal (phía đông kênh Cây Dương - Phú Thọ)
Đường tỉnh 912 (thửa 610, tờ bản đồ số 85) - Miếu Bà Chúa Xứ (thửa 323, tờ bản đồ số 85 )
Đất TM-DV nông thôn 340.000 204.000 136.000 102.000
Xã Châu Thành Đường đal (phía đông kênh Cây Dương - Phú Thọ)
thửa 204, tờ bản đồ số 85 - thửa 95, tờ bản đồ số 79
Đất TM-DV nông thôn 340.000 204.000 136.000 102.000
Xã Châu Thành Đường đal Cống 5 Bắc ấp Kinh Xuôi
Đường tỉnh 912 (thửa 457, tờ bản đồ số 87) - Giáp ranh ấp Ô Tre Nhỏ (thửa 863, tờ bản đồ số 83)
Đất TM-DV nông thôn 340.000 204.000 136.000 102.000
Xã Châu Thành Đường đal Ô Tre Lớn
Nhà ông Nguyễn Văn Phu - Hợp tác xã nông nghiệp Phát Tài
Đất TM-DV nông thôn 340.000 204.000 136.000 102.000
Xã Châu Thành Đường đal Ô Tre Lớn
Đoạn giáp ranh ấp Thanh Trì A -
Đất TM-DV nông thôn 340.000 204.000 136.000 102.000
Xã Châu Thành Đường đal Nhà Dựa
Nhà Bảy Hiền - Ranh ấp Ô Dài
Đất TM-DV nông thôn 340.000 204.000 136.000 102.000
Xã Châu Thành Đường nhựa trước UBND xã Thanh Mỹ (cũ)(phía Đông kênh Đoàn Công Chánh)
Đường tỉnh 912 (thửa 786, tờ bản đồ số 97) - Giáp xã Song Lộc (thửa 49, tờ bản đồ số 81)
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Châu Thành Đường nhựa ấp Ô Tre Nhỏ (N10-GD1)
Đường nhựa trước UBND xã (phía Đông kênh Đoàn Công Chánh); thửa đất 1238, tờ bản đồ 81 - kênh (hết ranh thửa đất 1778, tờ bản đồ 81)
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Châu Thành Đường Bắc Phèn 5
Đường đanl (thửa đất 278, tờ bản đồ 80) - Đường nhựa trước UBND xã Thanh Mỹ (cũ) (phía Tây kênh Đoàn Công Chánh); thửa đất 2547, tờ bản đồ 82
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Châu Thành Đường GTNT phía nam kênh Thống Nhất (ấp Cây Dương, Nhà Dựa, Kinh Xuôi)
Hết ranh ấp Kinh Xuôi - Giáp ranh xã Hùng Hòa
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Châu Thành Đường nhựa GTNT ấp Đầu Giồng B kết nối với ấp Kinh Xuôi
Hết ranh ấp Kinh Xuôi - Thửa 458, tờ bản đồ số 99
Đất TM-DV nông thôn 408.000 244.800 163.200 122.400
Xã Châu Thành Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Châu Thành
-
Đất TM-DV nông thôn 340.000 204.000 136.000 102.000
Xã Châu Thành Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất TM-DV nông thôn 297.500 178.500 119.000 89.250
Xã Châu Thành Quốc lộ 54
Cống Tầm Phương - Đường tránh Quốc lộ 54; đối diện thửa 219 tờ 5
Đất SX-KD nông thôn 1.980.000 1.188.000 792.000 594.000
Xã Châu Thành Quốc lộ 54
Đường tránh Quốc lộ 54; đối diện thửa 219 tờ 5 - Hết ranh ấp 5; đối diện hết ranh Trường mẫu giáo Tuổi Xanh
Đất SX-KD nông thôn 2.880.000 1.728.000 1.152.000 864.000
Xã Châu Thành Đường tránh Quốc lộ 54
Cầu Tầm Phương 2 - Quốc lộ 54
Đất SX-KD nông thôn 1.980.000 1.188.000 792.000 594.000
Xã Châu Thành Quốc lộ 54
Hết ranh ấp 5; đối diện hết ranh Trường mẫu giáo Tuổi Xanh - Giáp ranh xã Tập Sơn
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 648.000 432.000 324.000
Xã Châu Thành Đường 30/4
Quốc lộ 54 - Cống Đa Lộc
Đất SX-KD nông thôn 3.240.000 1.944.000 1.296.000 972.000
Xã Châu Thành Đường 30/4
Cống Đa Lộc - Giáp Bàu Sơn
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Châu Thành Đường 30/4
Quốc lộ 54 - Cửa hàng xăng dầu Hoàng Oanh
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Châu Thành Đường Kiên Thị Nhẫn
Quốc lộ 54 (Trung tâm Bảo trợ xã hội) - Quốc lộ 54 (Ban chỉ huy Quân sự xã Châu Thành)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Châu Thành Đường Kiên Thị Nhẫn
Quốc lộ 54 - Đường 30/4 (Chợ Châu Thành)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Châu Thành Đường nhựa đi Chùa Mõ Neo ( sau Công an xã)
Đường Kiên Thị Nhẫn - Ngã ba giáp đường nhựa vào chùa Mõ Neo
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Châu Thành Đường 3/2
Quốc lộ 54 - Đường 30/4
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 810.000 540.000 405.000
Xã Châu Thành Đường Đoàn Công Chánh
Quốc lộ 54 - Đường Mậu Thân
Đất SX-KD nông thôn 1.425.000 855.000 570.000 427.500
Xã Châu Thành Đường Đoàn Công Chánh
Quốc lộ 54 (nhà máy Hai Chư) - Đuờng Kiên Thị Nhẫn
Đất SX-KD nông thôn 1.425.000 855.000 570.000 427.500
Xã Châu Thành Đường Mậu Thân
Đường 30/4 - Đường tránh Quốc lộ 54 (Chùa Hang)
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Châu Thành Đường Mậu Thân
Đường tránh Quốc lộ 54 (Cầu Tầm Phương 2) - Quốc lộ 54 (Cống Tầm Phương)
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Châu Thành Đường Tô Thị Huỳnh
Quốc lộ 54 - Đường Mậu Thân
Đất SX-KD nông thôn 1.425.000 855.000 570.000 427.500
Xã Châu Thành Đường nhựa (nhà ông Sơn Cang)
Quốc lộ 54 - Ngã ba giáp đường đal
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Xã Châu Thành Đường nhựa cặp nghĩa trang
Quốc lộ 54 - Ngã ba giáp đường nhựa
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Xã Châu Thành Đường đal sau nghĩa trang
Đường Kiên Thị Nhẫn - Ngã ba giáp đường nhựa (Trung tâm Giáo dục Nghề nghiệp, Giáo dục Thường xuyên Châu Thành)
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Châu Thành Đường nhựa cặp Sân vận động cũ
Quốc lộ 54 - Đường 3/2
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Châu Thành Đường nhựa cặp Thánh thất Cao Đài (N15)
Quốc lộ 54 - Đường Kiên Thị Nhẫn
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Châu Thành Đường nhựa cặp Đình Thần
Đường nhựa cặp Sân vận động cũ - Đường Kiên Thị Nhẫn
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Châu Thành Đường DM
Đường Kiên Thị Nhẫn - Sân Vận động xã Châu Thành
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Châu Thành Đường tránh cống Đa Lộc
Quốc lộ 54 - Sông Đa Lộc
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Châu Thành Đường tránh cống Đa Lộc
Sông Đa Lộc - Đường 30/4
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 288.000 216.000
Xã Châu Thành Đường N18
Đường bê tông (thửa 66, tờ bản đồ số 11) - (Thửa 3, tờ bản đồ số 13)
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Châu Thành Đường N2 (Phòng Giao dịch số 18)
Quốc lộ 54 - Đường Tránh Quốc lộ 54
Đất SX-KD nông thôn 990.000 594.000 396.000 297.000
Xã Châu Thành Đường nhựa phía trước Cơ quan UBMTTQ và các tổ chức chính trị - xã hội
Đường Mậu Thân - Đường đal (Đê bao)
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Châu Thành Đường nhựa trước Cổ Tông Miếu
Đường Mậu Thân - Đường đal (Đê bao)
Đất SX-KD nông thôn 3.225.000 1.935.000 1.290.000 967.500
Xã Châu Thành Đường đal (Đê bao)
Đường nhựa trước Cổ Tông Miếu - Nhà ông Thạch Chương
Đất SX-KD nông thôn 810.000 486.000 324.000 243.000
Xã Châu Thành Chợ Châu Thành
Toàn khu vực -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.200.000 900.000
Xã Châu Thành Chợ Mỹ Chánh
Toàn khu vực -
Đất SX-KD nông thôn 750.000 450.000 300.000 225.000
Xã Châu Thành Chợ Thanh Nguyên
Toàn khu vực -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Châu Thành Đường tỉnh 912
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Châu Thành Đường huyện 16 (áp dụng chung cho xã Song Lộc)
Cửa hàng xăng dầu Hoàng Oanh - Đường tỉnh 912B
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Châu Thành Đường vào Chùa Mõ Neo
Quốc lộ 54 - Quốc lộ 54 (cổng vào ấp Hương Phụ C)
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Châu Thành Đường nhựa ấp Thanh Trì B
Trụ sở ấp Thanh Trì B - Hết phạm vi đường nhựa
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 144.000 108.000
Xã Châu Thành Đường nhựa ấp Thanh Trì A
Đường huyện 16 - Đường đal ấp Thanh Trì A (thửa 199, tờ bản đồ số 60)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 144.000 108.000
Xã Châu Thành Đường vào Cơ sở điều trị ma túy
Đường huyện 16 - Cơ sở điều trị ma túy (thửa 84, tờ bản đồ số 53)
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Châu Thành Đường nhựa vào Trạm Y tế xã Đa Lộc (cũ)
Quốc lộ 54 - Giáp đường nhựa dự án IMPP
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Châu Thành Đường nhựa
Cống Bà Thao - Kênh (cầu sắt Bàu Sơn)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 144.000 108.000
Xã Châu Thành Đường nhựa Bàu Sơn (áp dụng chung cho xã Hưng Mỹ)
Đường huyện 16 - Giáp ranh xã Hưng Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 144.000 108.000
Xã Châu Thành Đường nhựa ấp Hương Phụ B
Quốc lộ 54 - Đuường nhựa IFAC (thửa 170, tờ bản đồ số 49)
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Châu Thành Đường đal
Đường huyện 16 (sau cây xăng Hoàng Oanh) - Đường Kiên Thị Nhẫn (Trụ sở ấp Thanh Trì A)
Đất SX-KD nông thôn 405.000 243.000 162.000 121.500
Xã Châu Thành Đường nhựa cặp kênh Thanh Nguyên (2 bờ kênh)
Đường tỉnh 912 - Đường huyện 16 (Cầu Thanh Nguyên)
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Châu Thành Đường nhựa GTNT ấp Hương Phụ A-B kết nối đường tránh cống Đa Lộc
Kênh Đường Trâu (Thửa 1771, tờ bản đồ số 49) - Kênh Chín An (Thửa 374, tờ bản đồ số 51)
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Châu Thành Đường nhựa Phú Nhiêu
Quốc lộ 54 - Đường đal (Bến Xuồng)
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Châu Thành Đường Giồng Trôm-Phú Mỹ-Ô Dài
Quốc lộ 54 - Cầu đường đal (Miễu Bà Chúa Xứ)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 144.000 108.000
Xã Châu Thành Đường nhựa
Quốc lộ 54 - Hết thửa 676 tờ 145; đối diện hết thửa 420 tờ 145
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 90.000
Xã Châu Thành Đường nhựa
Chùa Sóc Nách - Bến Xuồng
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 90.000
Xã Châu Thành Đường nhựa Thanh Nguyên A
Hai Sư (thửa 22, tờ bản đồ số 125) - Khâu Sơ Sinh (thửa 904, tờ bản đồ số 149)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 90.000
Xã Châu Thành Đường nhựa
Hai Nam (thửa 246, tờ bản đồ số 126) - Nhà bà Phượng (thửa 272, tờ bản đồ số 151)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 90.000
Xã Châu Thành Đường nhựa
Quốc lộ 54 (thửa 30, tờ bản đồ số 116) - Nhà ông Liêu (thửa 478, tờ bản đồ số 151)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 90.000
Xã Châu Thành Đường nhựa
Cầu ông Lục (thửa 2, tờ bản đồ số 140) - Chùa Phú Mỹ (đường Giồng Trôm - Phú Mỹ - Ô Dài)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 90.000
Xã Châu Thành Đường nhựa
Hết thửa 676, tờ bản đồ 145; đối diện hết thửa 420 tờ bản đồ 145 - Nhà cả Bời (thửa 777, tờ bản đồ số 144)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 90.000
Xã Châu Thành Đường kết nối cầu Chông Văn - Quốc lộ 54
Quốc lộ 54 - Giáp xã Nhị Trường
Đất SX-KD nông thôn 525.000 315.000 210.000 157.500
Xã Châu Thành Đường nhựa GTNT ấp Đầu Giồng B kết nối với ấp Kinh Xuôi
Kênh Xáng (Thửa 527, 528, tờ bản đồ số 137) - (Thửa 23, 24, tờ bản đồ số 135)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 144.000 108.000
Xã Châu Thành Đường nhựa trước UBND xã Thanh Mỹ (cũ)(phía Tây kênh Đoàn Công Chánh)
Đường tỉnh 912 (thửa 181, tờ bản đồ số 97) - Giáp xã Song Lộc (thửa 4, tờ bản đồ số 80)
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Châu Thành Đường đal (phía đông kênh Cây Dương - Phú Thọ)
Đường tỉnh 912 (thửa 610, tờ bản đồ số 85) - Miếu Bà Chúa Xứ (thửa 323, tờ bản đồ số 85 )
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 90.000
Xã Châu Thành Đường đal (phía đông kênh Cây Dương - Phú Thọ)
thửa 204, tờ bản đồ số 85 - thửa 95, tờ bản đồ số 79
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 90.000
Xã Châu Thành Đường đal Cống 5 Bắc ấp Kinh Xuôi
Đường tỉnh 912 (thửa 457, tờ bản đồ số 87) - Giáp ranh ấp Ô Tre Nhỏ (thửa 863, tờ bản đồ số 83)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 90.000
Xã Châu Thành Đường đal Ô Tre Lớn
Nhà ông Nguyễn Văn Phu - Hợp tác xã nông nghiệp Phát Tài
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 90.000
Xã Châu Thành Đường đal Ô Tre Lớn
Đoạn giáp ranh ấp Thanh Trì A -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 90.000
Xã Châu Thành Đường đal Nhà Dựa
Nhà Bảy Hiền - Ranh ấp Ô Dài
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 90.000
Xã Châu Thành Đường nhựa trước UBND xã Thanh Mỹ (cũ)(phía Đông kênh Đoàn Công Chánh)
Đường tỉnh 912 (thửa 786, tờ bản đồ số 97) - Giáp xã Song Lộc (thửa 49, tờ bản đồ số 81)
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Châu Thành Đường nhựa ấp Ô Tre Nhỏ (N10-GD1)
Đường nhựa trước UBND xã (phía Đông kênh Đoàn Công Chánh); thửa đất 1238, tờ bản đồ 81 - kênh (hết ranh thửa đất 1778, tờ bản đồ 81)
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Châu Thành Đường Bắc Phèn 5
Đường đanl (thửa đất 278, tờ bản đồ 80) - Đường nhựa trước UBND xã Thanh Mỹ (cũ) (phía Tây kênh Đoàn Công Chánh); thửa đất 2547, tờ bản đồ 82
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Châu Thành Đường GTNT phía nam kênh Thống Nhất (ấp Cây Dương, Nhà Dựa, Kinh Xuôi)
Hết ranh ấp Kinh Xuôi - Giáp ranh xã Hùng Hòa
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 180.000 135.000
Xã Châu Thành Đường nhựa GTNT ấp Đầu Giồng B kết nối với ấp Kinh Xuôi
Hết ranh ấp Kinh Xuôi - Thửa 458, tờ bản đồ số 99
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 144.000 108.000
Xã Châu Thành Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Châu Thành
-
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 90.000
Xã Châu Thành Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất SX-KD nông thôn 262.500 157.500 105.000 78.750
Xã Châu Thành Xã Châu Thành
-
Đất trồng lúa 500.000 390.000 300.000 230.000
Xã Châu Thành Xã Châu Thành
-
Đất trồng cây hàng năm 500.000 390.000 300.000 230.000
Xã Châu Thành Xã Châu Thành
-
Đất trồng cây lâu năm 560.000 440.000 335.000 250.000
Xã Châu Thành Xã Châu Thành
-
Đất nông nghiệp khác 560.000 440.000 335.000 250.000
Xã Châu Thành Xã Châu Thành
-
Đất nuôi trồng thủy sản 560.000 440.000 335.000 250.000
Xã Châu Thành Xã Châu Thành
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 560.000 440.000 335.000 250.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Châu Thành Quốc lộ 54
Cống Tầm Phương - Đường tránh Quốc lộ 54; đối diện thửa 219 tờ 5
Đất ở nông thôn 2.640.000 1.584.000 1.056.000 792.000
Xã Châu Thành Quốc lộ 54
Đường tránh Quốc lộ 54; đối diện thửa 219 tờ 5 - Hết ranh ấp 5; đối diện hết ranh Trường mẫu giáo Tuổi Xanh
Đất ở nông thôn 3.840.000 2.304.000 1.536.000 1.152.000
Xã Châu Thành Đường tránh Quốc lộ 54
Cầu Tầm Phương 2 - Quốc lộ 54
Đất ở nông thôn 2.640.000 1.584.000 1.056.000 792.000
Xã Châu Thành Quốc lộ 54
Hết ranh ấp 5; đối diện hết ranh Trường mẫu giáo Tuổi Xanh - Giáp ranh xã Tập Sơn
Đất ở nông thôn 1.440.000 864.000 576.000 432.000
Xã Châu Thành Đường 30/4
Quốc lộ 54 - Cống Đa Lộc
Đất ở nông thôn 4.320.000 2.592.000 1.728.000 1.296.000
Xã Châu Thành Đường 30/4
Cống Đa Lộc - Giáp Bàu Sơn
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Xã Châu Thành Đường 30/4
Quốc lộ 54 - Cửa hàng xăng dầu Hoàng Oanh
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Xã Châu Thành Đường Kiên Thị Nhẫn
Quốc lộ 54 (Trung tâm Bảo trợ xã hội) - Quốc lộ 54 (Ban chỉ huy Quân sự xã Châu Thành)
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Châu Thành Đường Kiên Thị Nhẫn
Quốc lộ 54 - Đường 30/4 (Chợ Châu Thành)
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 360.000
Xã Châu Thành Đường nhựa đi Chùa Mõ Neo ( sau Công an xã)
Đường Kiên Thị Nhẫn - Ngã ba giáp đường nhựa vào chùa Mõ Neo
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Châu Thành Đường 3/2
Quốc lộ 54 - Đường 30/4
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Châu Thành Đường Đoàn Công Chánh
Quốc lộ 54 - Đường Mậu Thân
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.140.000 760.000 570.000
Xã Châu Thành Đường Đoàn Công Chánh
Quốc lộ 54 (nhà máy Hai Chư) - Đuờng Kiên Thị Nhẫn
Đất ở nông thôn 1.900.000 1.140.000 760.000 570.000
Xã Châu Thành Đường Mậu Thân
Đường 30/4 - Đường tránh Quốc lộ 54 (Chùa Hang)
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000
Xã Châu Thành Đường Mậu Thân
Đường tránh Quốc lộ 54 (Cầu Tầm Phương 2) - Quốc lộ 54 (Cống Tầm Phương)
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.440.000 960.000 720.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Châu Thành

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

Bảng giá đất xã Châu Thành, tỉnh Vĩnh Long 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Châu Thành, tỉnh Vĩnh Long 2026

4. Thông tin xã Châu Thành, tỉnh Vĩnh Long

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Châu Thành (huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh), Xã Mỹ Chánh (huyện Châu Thành), Xã Thanh Mỹ, Xã Đa Lộc (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Châu Thành theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Châu Thành có diện tích tự nhiên 47,71 km² với quy mô dân số 39.104 người, mật độ dân cư đạt 819,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Châu Thành được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Châu Thành không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Xã Châu Thành là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Châu Thành, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long

5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp

1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:

a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.

b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.

2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:

a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;

b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.

c) Khu vực III: Các xã còn lại.

3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;

b) Vị trí 2:

– 60 mét tiếp theo vị trí 1.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

c) Vị trí 3:

– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).

d) Vị trí 4:

– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.

đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).

4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.

b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp

1. Tại đô thị (các phường)

a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);

* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:

– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.

2. Tại nông thôn (các xã)

a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Châu Thành, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Châu Thành, tỉnh Vĩnh Long là 4.320.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Châu Thành, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Châu Thành, tỉnh Vĩnh Long là khoảng 546.427 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1353 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?