Bảng giá đất xã Châu Tiến, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Châu Tiến, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Châu Tiến, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại xã Châu Tiến được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Châu Tiến theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Châu Tiến, tỉnh Nghệ An
– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
3. Tra cứu bảng giá đất xã Châu Tiến, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Châu Tiến năm 2026
Khu vực: xã Châu Tiến.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 8.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Châu Tiến |
Đường huyện ĐH1 - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Giáp Cổng chào xã Châu Bính (từ thửa số 24, 25, 26, 19, 18, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 112)) - Đầu bản Chiềng Nong (đến thửa 27 tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 131)) |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường huyện ĐH1 - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Đầu bản Chiềng Nong (từ thửa số 108, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 131)) - Cuối bản Chiềng Nong (đến thửa 02, 03 tờ bản đồ số 8 (tờ bản đồ mới số 55)) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường xã - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Ngã ba Thăm ổm (đến thửa 1, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 129)) - Nhà cộng đồng bản Chiềng Nong (từ thửa số 79, 70, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 130)) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
CT229 - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) đầu ngã ba xã Châu Thuận đi xã Châu Hội (từ thửa đất số 83, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) - Đường đi bản Xớn xã Châu Thuận (đến thửa đất số 57, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 119)) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Hà Văn Thiết (từ thửa số 9, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) - Hà Văn Cường (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Văn Tiến (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) - Lương Văn Phú (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà bà Lương Thị Hà (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) - Hà Văn Tuấn (đến thửa số 5, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Văn Tiến (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) - Nhà ông Lương Văn Duyên và Lương Văn Mùi (đến thửa số 9, 10 tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vi Văn Thăng (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 114)) - Nhà ông Vi Văn Đức (đến thửa số 11 tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vi Văn Nhân (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 114)) - Nhà ông Lữ Thi Xó (đến thửa số 38 tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 114)) |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Hà Chính Bình (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 114)) - Nhà ông Hà Văn Đồng và Vi Văn Thành (đến thửa số 10, 25 tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 114)) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Huông Văn Chính (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 106)) - Nhà Lương Văn Tuấn, Vi Văn Hòa và Lương Văn Quế, Vi Văn Thơm (đến thửa số 14, 10, 8, 1, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 106)) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Hà Văn Sơn (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 115)) - Nhà Hà Văn Thương (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 115)) |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lô Quang Vinh (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 115)) - Nhà Lô Xuân Duyệt (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 115)) |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Hà Văn Lợi (từ thửa đất số 37, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 115)) - Nhà Lô Văn Ba (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 115)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Xuân Tuyên (từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 115)) - Nhà Hà Văn Hòa (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 115)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Vi Văn Thành (từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 114)) - Nhà Hà Văn Cường, Hà Văn Dũng (đến thửa đất số 3, 7, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chàng Piu - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vi Văn Thành (từ thửa đất số 4, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 129)) - Nhà Lu Văn Thờ (đến thửa đất số 3, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 129)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chàng Piu - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vi Văn Hiệu (từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 27 (tờ bản đồ mới số 117)) - Nhà Vi Văn Sơn, Lộc Văn Thanh, Lộc Văn Cương, Lò Văn Tuyên (đến thửa đất số 24, 1, 18, tờ bản đồ số 27 (tờ bản đồ mới số 117)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chàng Piu - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lu Văn Hướng (từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 130)) - Nhà Lu Văn Tâm (đến thửa đất số 37, tờ bản đồ số 31 nay số tờ bản đồ số đánh lại sau chỉnh lý (mới)) là 130)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chàng Piu - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lu Văn Tiến (từ thửa đất số 36, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 130)) - Nhà Vi Văn Nam (đến thửa đất số 35, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 130)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chàng Piu - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vi Văn Phòng (từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 130)) - Nhà Vi Văn Chung (đến thửa đất số 43, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 130)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chàng Piu - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Cầm Ngọc Hà (từ thửa đất số 6, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 131)) - Nhà Lò Thị Việt, Mạc Văn Long (đến thửa đất số 93, 95, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 131)) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chàng Piu - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Cầm Bá Phòng (từ thửa đất số 23, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 131)) - Nhà Cầm Bá Dục, Cầm Bá Phùng, Mạc Thị Chấm (đến thửa đất số 37, 86, 67, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 131)) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Chàng Piu - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lò Văn Nhân (từ thửa đất số 111, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 131)) - Nhà Cầm Văn Túc, Lương Văn Tuấn, Cầm Bá Hiến (đến thửa đất số 112, 122, 896, tờ bản đồ số 32, 15 (tờ bản đồ mới số 131, 67)) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Cầm Bá Hoành (từ thửa đất số 117, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) - Nhà Cầm Bá Tuất, Cầm Bá Hiệp, Cầm Bá Hợi, Cầm Bá Phiềng, Lương Văn Tam (đến thửa đất số 133, 99, 128, 139, 110 tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Cầm Bá Hạnh (từ thửa đất số 47, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 119)) - Nhà Cầm Bá Thái (đến thửa đất số 54 tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 119)) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Cầm Bá Gương (từ thửa đất số 38, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 119)) - Nhà Cầm Bá Tuấn, Cầm Bá Lâm (đến thửa đất số 39, 48 tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 119)) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Cầm Bá Thi (từ thửa đất số 24, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 119)) - Nhà Cầm Bá Giáo (đến thửa đất số 31 tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 119)) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Cầm Bá Tiến (từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 8 (tờ bản đồ mới số 55)) - Nhà Cầm Bá Định, Cầm Bá Dân (đến thửa đất số 28, 15 tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 119)) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vi Văn Thanh (từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) - Nhà Nông Minh Khang, Cầm Bá Thái (đến thửa đất số 35, 36, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà bà Lương Thị Thấu (từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) - Nhà Lương Văn Tuân (đến thửa đất số 13, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Vi Văn Thâm (từ thửa đất số 71, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) - Nhà Vi Văn Hòa (đến thửa đất số 18, tờ bản đồ số 8 (tờ bản đồ mới số 118)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Hà Văn Hoạt (từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) - Nhà Cầm Bá Thái (đến thửa đất số 20, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Lò Văn Tuấn (từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) - Nhà Vi Văn Tình (đến thửa đất số 142, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Thắm Men - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Cầm Bá Phúc (từ thửa đất số 896, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới số 53)) - Nhà Lương Văn Tôn (đến thửa đất số 897, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới số 53)) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Thắm Men - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Vy Văn Nhân (từ thửa đất số 61, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 107)) - Nhà Lương Văn Lợi (đến thửa đất số 58, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 107)) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Thắm Men - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Lò Văn Tiến (từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 107)) - Nhà Vi Văn Dục, Lương Văn Hăng, Vi Sỹ Thâm, Lữ Thị Kiềm (đến thửa đất số 45, 35, 185, 14, tờ bản đồ số 6, 21 (tờ bản đồ mới số 53, 107)) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Thắm Men - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Lương Văn Thái (từ thửa đất số 24, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 107)) - Nhà Lương Văn Nghiêm, Lương Văn Nghiệp (đến thửa đất số 26, 28, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 100)) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Thắm Men - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Lữ Văn Hiền (từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 107)) - Nhà Lô Văn Như, Lò Văn Tiến, Lò Văn Bích (đến thửa đất số 1, 17, 18, tờ bản đồ số 18 nay số tờ bản đồ số đánh lại sau chỉnh lý (mới)) là 100)) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Thắm Men - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Lữ Văn Thái (từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 101)) - Nhà Lô Văn Phiềng, Hà Văn Hùng, Ngân Văn Cáng, Lương Văn Đoàn (đến thửa đất số 26, 27, 23, 39, tờ bản đồ số 19, 6 (tờ bản đồ mới số 101, 53)) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Thắm Men - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Lương Thị Phương (từ thửa đất số 47, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 101)) - Nhà Lô Đức Huệ, Lương Văn Đồng, Vi Văn Viên (đến thửa đất số 19, 29, 2, tờ bản đồ số 19, 6 nay số tờ bản đồ số đánh lại sau chỉnh lý (mới)) là 101, 53)) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Thắm Men - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Châu Thuận cũ - |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đoạn 1 - Đường huyện ĐH 1 - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Từ cổng chào đầu bản Luồng Lạnh giáp xã Châu Tiến (Từ thửa số 4; 7; 6.)) tờ bản đồ số 31; 32; 33 (tờ bản đồ mới số 136, 137, 138)) - Giáp nhà ông Hà Huy Sơn (từ thửa số 18 ; 21, tờ bản đồ số 33 (tờ bản đồ mới số 138)) |
Đất ở | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đoạn 2 - Đường huyện ĐH 1 - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Từ nhà ông Hà Huy Sơn (từ thửa số 7; 10; 14; 19 tờ bản đồ số 22; 21; 25; 30; 29 (tờ bản đồ mới số 124, 123, 127, 135, 134)) - Cuối bản Hạt (từ thửa số 124; 127; 32, tờ bản đồ số 30; 29 (tờ bản đồ mới số 135, 134)) |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đoạn 3 - Đường huyện ĐH 1 - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Giáp bản Hạt (Từ thửa 18; 19; 15; 16, tờ bản đồ số 21 24; 22; 23; 26 (tờ bản đồ mới số 123, 126, 124, 125, 128)) - Giáp xã Châu Thuận (Từ thửa số 4; 1, tờ bản đồ số 23; 26 (tờ bản đồ mới số 125, 128)) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đoạn 4 - Đường huyện ĐH 1 - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Từ cổng chào bản Kiềng giáp Hoa Tiến, xã Châu Tiến (Từ thửa số 12; 9; 8; tờ bàn số 18 ; 28; 27 (tờ bản đồ mới số 120, 133, 132)) - Cuối bản Xăng Cọc (Từ thửa số 1; 2; 3; 4, tờ bản đồ số 7; 8; 10; 20 (tờ bản đồ mới số 97, 98, 102, 122)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chào Mờ - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Từ Cao Văn Cường bản Nông Trang (thửa số 17; 8; 9, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 125)) - Cuối bản Chào Mờ (Thửa số 2; 3; 4; 42; 43 ; 1; 2; 4; 34, tờ bản đồ số 17; 11; 9 (tờ bản đồ mới số 111, 104, 99)) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Chào Mờ - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Hạt - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Từ nhà Lò Văn Thắng (Thửa 58, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 124)) - Giáp nhà Hà Văn Việt (Thửa số 06, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 124)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Hạt - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Từ Lò Văn Ngọ (Thửa 7, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 123)) - Giáp nhà Lữ Văn Quát (Thửa số 20, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 123)) |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Hạt - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Lương Văn Tiết (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 123)) - Hà Văn Nam (đến thửa số 47, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 123)) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Hạt - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà VH bản Hat (từ thửa số 48, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 123)) - Nhà ông Sầm Văn Hùng (thửa số 47 tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 135)) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hạt - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Luồng Lạnh - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Văn Thư (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 135)) - Trạm y tế (đến thửa số 25 tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 134)) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Luồng Lạnh - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà VH bản Luồng cũ, Lương Thị Hoa (từ thửa số 32; 15; 20, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 134)) - Nhà ông Lữ Văn Mầu (đến thửa số 91, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 135)) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Luồng Lạnh - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Văn Phong (từ thửa số 41; 40)) tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 134)) - Nhà ông Lương Văn Xuyên (đến thửa số 50 ; 56; 64; 72; 66 tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 134)) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Luồng Lạnh - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Quang Văn Duyên (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 136)) - Nhà Lương Văn Thanh (đến thửa số 20 tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 136)) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Luồng Lạnh - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà bà Lò Thị Hiền (từ thửa số 132; 133, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 135)) - Nhà Lữ Văn Liên (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 137)) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Luồng Lạnh - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lữ Văn Nguyên (từ thửa số 113; 119, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 135)) - Nhà Lữ Văn Chương (đến thửa số 137; 141, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 135)) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Luồng Lạnh - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Nông Trang - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Sầm Văn Khoa (từ thửa đất số 119; 120, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 124)) - Nhà Trần Văn Thảo (đến thửa số 74; 95, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 124)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Nông Trang - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Nguyễn Văn Sơn (từ thửa đất số 66; 75, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 124)) - Nhà Trần Văn Long (đến thửa số 68; 91, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 124)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Nông Trang - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà bà Hoàng Thị Khánh (Từ thửa số 32; 22, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 124)) - Nhà Hoàng Công Nguyên (thửa số 1, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 124)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Nông Trang - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Sầm Văn Thọ (Từ thửa số 3; 14, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 125)) - Nhà bà Tăng Thị Anh (từ thửa 12; 26; 22; 25, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 111)) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Nông Trang - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Sầm Văn Hướng (Từ thửa số 43; 54; 57; 59, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 125)) - Nhà Lữ Văn Toán, Lữ Thị Phong (Từ thửa 65; 58; 60; 55; 79; 99; 16; 19, tờ bản đồ số 23; 49; 50 (tờ bản đồ mới số 125, 77, 78)) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Nông Trang - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Kiềng - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vi Văn Thơ (Từ thửa 48; 54, tờ bản đồ số 27 (tờ bản đồ mới số 132)) - Nhà bà Mạc Thị Ánh (Từ thửa 37; 43, tờ bản đồ số 27 (tờ bản đồ mới số 132)) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Kiềng - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vi Văn Dũng (Từ thửa 13; 12, tờ bản đồ số 27 - Nhà bà Hà Thị Miên (Từ thửa 4; 8, tờ bản đồ số 27 (tờ bản đồ mới số 132)) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Kiềng - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vi Văn Xanh (Từ thửa 73; 79; 80; 89; 65, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 133)) - Nhà ông Vi Văn Dương (Từ thửa 51; 56; 57, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 133)) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Kiềng - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lữ Văn Ngân (Từ thửa 31; 26; 19, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 133)) - Nhà ông Mạc Thiên (Từ thửa 15; 18; 4; 2; 1; 14; 16; 34; 40; 47, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 133)) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Kiềng - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà bà Mạc Thị Hồng (từ thửa 72; 85, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 133)) - Nhà ông Mạc Văn Đắc (Từ thửa 83; 84, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 133)) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Kiềng - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Xăng Cọc - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lang Văn Sâm(Từ thửa 43; 44, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 122)) - Nhà ông Lang Văn Thanh (Từ thửa 46; 39, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 122)) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Xăng Cọc - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lang Văn Như (Từ thửa 33; 24; 25, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 122)) - Nhà ông Lang Văn Thắng (Từ thửa 23; 12; 2, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 122)) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Xăng Cọc - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lang Văn Liên (Từ thửa 62; 67; 52; 54, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 109)) - Nhà ông Vi Văn Niên (Từ thửa 1; 3; 4; 20; 26; 27; 13, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 109)) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Xăng Cọc - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Vi Thị Biên (Từ thửa 29; 21, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 102)) - Nhà ông Lang Văn Lượng (Từ thửa 15; 20, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 109)) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xăng Cọc - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Châu Bính cũ - |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đoạn 1 - Quốc lộ 48 đoạn đi qua xã Châu Thắng Chân dốc Bù Bài giáp xã Châu Hạnh (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 152)) - Giáp Cầu Khe Bận (từ thửa số 63, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 149)) |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đoạn 2 - Quốc lộ 48 đoạn đi qua xã Châu Thắng Từ cầu Khe Bận (từ thửa số 63, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 149)) - Giáp Pù Tuồng xã Châu Tiến (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 08 (tờ bản đồ mới số 144)) |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường trung tâm xã - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Từ nhà bà Trần Thị Tuấn Xẹt 1 (thửa số 2, 3, 8, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 146)) - đến nhà ông Lương Thanh Tùng Xẹt 1 (đến thửa 22, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 146)) |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường trục chính bản - Bản Liên Bận - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Văn Diễn (từ thửa số 48, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 149)) - Lương Văn Thủy (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 149)) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Liên Bận - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Minh Thái (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 149)) - Vi Văn Tuân (đến thửa số 33, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 149)) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Liên Bận - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà sinh hoạt cộng đồng (từ thửa số 52, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 149)) - Lương Văn Thắng (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 149)) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Liên Bận - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường trục chính bản - Bản Chiềng Ban - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lô Văn Bằng Xẹt 1 (từ thửa số 09, tờ bản đồ số 08 (tờ bản đồ mới số 144)) - Nhà ông Vi Kim Thuyên Chiềng Ban (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 06 (tờ bản đồ mới số 142)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường trục chính bản - Bản Chiềng Ban - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Văn Ngọc (từ thửa số 101, tờ bản đồ số 04 (tờ bản đồ mới số 140)) - Nhà ông Lộc Văn Chung (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 04 (tờ bản đồ mới số 140)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường trục chính bản - Bản Chiềng Ban - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lim Văn Cường (từ thửa số 53, tờ bản đồ số 04 (tờ bản đồ mới số 140)) - Nhà ông Vi Văn Lâm (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 06 (tờ bản đồ mới số 142)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Ban - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Từ trường Mầm non (từ thửa số 96, tờ bản đồ số 04 (tờ bản đồ mới số 140)) - Nhà Vi Văn Úy (đến thửa số 97, tờ bản đồ số 04 (tờ bản đồ mới số 140)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Ban - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vi Văn Lục (từ thửa số 92, tờ bản đồ số 04 (tờ bản đồ mới số 140)) - Nhà Sầm Văn Thái (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 04 (tờ bản đồ mới số 140)) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Ban - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Sầm Văn Thương (từ thửa số 78, tờ bản đồ số 04 (tờ bản đồ mới số 140)) - Nhà Sầm Văn Lương (đến thửa số 03, 02, tờ bản đồ số 05 (tờ bản đồ mới số 141)) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Chiềng Ban - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường trục chính bản - Bản Xẹt 1 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Ngọc Thiết (từ thửa đất số 102, tờ bản đồ số 07 (tờ bản đồ mới số 143)) - Nhà Lô Văn Đậu (đến thửa đất số 11, tờ bản đồ số 07 (tờ bản đồ mới số 143)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Xẹt 1 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lộc Khâm Thiên (từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 07 (tờ bản đồ mới số 143)) - Nhà Lô Văn Chiến (đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số 07 (tờ bản đồ mới số 143)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Xẹt 1 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vi Văn Nguyên (từ thửa đất số 64, tờ bản đồ số 07 (tờ bản đồ mới số 143)) - Nhà Hà Văn Tiến (đến thửa đất số 96, tờ bản đồ số 07 (tờ bản đồ mới số 143)) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Xẹt 1 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Văn Mừng (từ thửa đất số 04, tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 145)) - Nhà Lương Văn Hùng (đến thửa đất số 61, tờ bản đồ số 07 (tờ bản đồ mới số 143)) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xẹt 1 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường trục chính bản - Bản Xẹt 2 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vang Văn Sách (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 145)) - Nhà Vi Văn Dũng (đến thửa đất số 23, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 150)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường trục chính bản - Bản Xẹt 2 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Hà Văn Ny (từ thửa đất số 73, tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 145)) - Nhà Lô Văn Duy (đến thửa đất số 09, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 150)) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Xẹt 2 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lô Văn Can (từ thửa đất số 95, tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 145)) - Nhà Lữ Văn Toàn (đến thửa đất số 63, tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 145)) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Xẹt 2 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Văn Thôn (từ thửa đất số 61, tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 145)) - Nhà ông Lương Văn Nhân (từ thửa đất số 10, tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 145)) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Xẹt 2 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lô Văn Hoàng (từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 150 )) - Nhà ông Vi Văn Sơn (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 150)) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xẹt 2 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường trục chính bản - Bản Cằng Bài - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lang Văn Viện (từ thửa đất số 15, 41, 52, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 91)) - Nhà bà Lữ Thị Hoài (từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 152)) |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường trục chính bản - Bản Cằng Bài - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Thanh Nhau (từ thửa đất số 04, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 153 )) - Nhà ông Vi Văn Hiền (từ thửa đất số 47, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 154 )) |
Đất ở | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Cằng Bài - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà VHCĐ cũ (từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 16 16 (tờ bản đồ mới số 152)) - Nhà ông Vi Thanh Lương (từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 15 16 (tờ bản đồ mới số 151 )) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Cằng Bài - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Sầm Văn Yên (từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 15)) - Nhà ông Bùi Văn Hùng (từ thửa đất số 41, 38, 39, 40, tờ bản đồ số 15)) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Cằng Bài - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Văn Nga (từ thửa đất số 09, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 154 )) - Nhà ông Lương Văn Thư (từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 154)) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Cằng Bài - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lô Văn Ngọ (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 153)) - Nhà ông Quang Văn Hải (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 153)) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cằng Bài - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Châu Thắng cũ - |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Quốc lộ 48 - Xã Châu Tiến cũ Cầu Châu Tiến (từ thửa số 7, 20, tờ bản đồ số 11 (12, 15, 16, 19, 20) - Pu Tuộng (đến thửa số 10, 9, tờ bản đồ số 21) |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Tuyến bản Ban đi Hoa Tiến - Xã Châu Tiến cũ Ngã ba bản Ban đi Hoa Tiến (từ thửa 41, 42 tờ bản đồ số 16, (6) - Nóng đê (đến thửa 1, 2, tờ bản đồ số 3) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Tuyến ngã ba Minh Tiến đi Châu Bính - Xã Châu Tiến cũ Ngã Ba Minh Tiến (từ thửa 47, 40, tờ bản đồ số 19 (17, 14, 13, 10, 8) - Cổng chào Châu Bính (đến thửa 1, tờ bản đồ số 9) |
Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Tuyến từ Nhà ông Trần Văn Ngọ Minh Tiến đến nhà văn hóa bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ Nhà ông Ngọ (từ thửa số 192, 191, tờ bản đồ số 16) - Nhà Văn hóa bản Lầu (đến thửa 73, 86, tờ bản đồ số 13) |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Tuyến từ Nhà ông Vi Ngoc Mai bản Ban đến nhà ông Trần Văn Ngoc bản Minh Tiến - Xã Châu Tiến cũ Nhà ông Vi Ngoc Mai (từ thửa số 78, tờ bản đồ số 12) - Nhà ông Trần Văn Ngọc (đến thửa 219, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Tuyến từ UBND xã đến trạm y tế - Xã Châu Tiến cũ UBND xã (từ thửa số 57, tờ bản đồ số 13) - Trạm y tế xã (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 17) |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Hợp Tiến - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 50, 62, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 261, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Hợp Tiến - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 61, 77, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 17) |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Hợp Tiến - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 77, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 80, 95, 111, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Hợp Tiến - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 151, 166, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 164, 173, 193 tờ bản đồ số 16) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Hợp Tiến - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 148, 139, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 147 tờ bản đồ số 16) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Hợp Tiến - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 12) - (đến thửa số 19, 20 tờ bản đồ số 12) |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hợp Tiến - Xã Châu Tiến cũ - |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Ban - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 15, 16, 30, 32, tờ bản đồ số 15) - (đến thửa số 47, 58, 87, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Ban - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 4, 5, tờ bản đồ số 20) - (đến thửa số 33, 44, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Ban - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 20, 43, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 33, 44, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Ban - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 4, tờ bản đồ số 11) - (đến thửa số 41, 45, 521, tờ bản đồ số 12) |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Ban - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 116, 117, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 105, 125, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Ban - Xã Châu Tiến cũ - |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Minh Tiến - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 208, 220, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 188, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Minh Tiến - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 4, 5, tờ bản đồ số 20) - (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 20) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Minh Tiến - Xã Châu Tiến cũ - |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 17, 4 tờ bản đồ số 17) - (đến thửa số 149, 143, tờ bản đồ số 14) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 9, 8, tờ bản đồ số 18) - (đến thửa số 21, 14, 22, tờ bản đồ số 17) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 15, 17, tờ bản đồ số 18) - (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 18) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 4, 5, tờ bản đồ số 14) - (đến thửa số 6, 10, 20, 28, 37, 59, tờ bản đồ số 14) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 29, 42, tờ bản đồ số 14) - (đến thửa số 48, 50, 51, 61, 65, tờ bản đồ số 14) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 104, 158, tờ bản đồ số 13) - (đến thửa số 65, 30, 53, tờ bản đồ số 13) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 61, 62, tờ bản đồ số 13) - (đến thửa số ư20, 11, tờ bản đồ số 13) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 22, 13, tờ bản đồ số 13) - (đến thửa số 21, 12, tờ bản đồ số 13) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ - |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bua - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 8) - (đến thửa số 49, 68, 74, 71, tờ bản đồ số 8) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bua - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 39, 50, tờ bản đồ số 8) - (đến thửa số 36, 42, tờ bản đồ số 8) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bua - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 61, 55, tờ bản đồ số 8) - (đến thửa số 62, 56, tờ bản đồ số 8) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bua - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 59, 46, tờ bản đồ số 8) - (đến thửa số 36, 42, tờ bản đồ số 8) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bua - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 21, 17, tờ bản đồ số 8) - (đến thửa số 36, 9, tờ bản đồ số 8) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bua - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 11, 15, tờ bản đồ số 8) - (đến thửa số 3, 4, tờ bản đồ số 8) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bua - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 67, tờ bản đồ số 10) - (đến thửa số 49, 53, 59, 60, 81, 78, tờ bản đồ số 10) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Bua - Xã Châu Tiến cũ - |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 167, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 10.177, 12, tờ bản đồ số 7) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 136,130, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 10-7, 155, 143, 150, tờ bản đồ số 6) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 97, 113, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 100, tờ bản đồ số 6) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 80, 81, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 6) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 53, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 18, 54, 83, 71, tờ bản đồ số 6) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 59, 40, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 7, 1 tờ bản đồ số 4) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 12, 22, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 3) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 94, 101, tờ bản đồ số 3) - (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 3) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 58, 74, tờ bản đồ số 3) - (đến thửa số 38, 35, tờ bản đồ số 6) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 184, 103, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 96, tờ bản đồ số 3) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ - |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 2 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 19, 20, tờ bản đồ số 3) - (đến thửa số 175, tờ bản đồ số 6) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 2 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 68, 87, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 5) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 2 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 13, 22, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 9, 8, tờ bản đồ số 3) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 2 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 19, 20, tờ bản đồ số 3) - (đến thửa số 96, tờ bản đồ số 5) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 2 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 94, 1, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 5, 7, tờ bản đồ số 5) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 2 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 30, 31, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 25, 21, tờ bản đồ số 3) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hoa Tiến 2 - Xã Châu Tiến cũ - |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Châu Tiến cũ - |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường huyện ĐH1 - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Giáp Cổng chào xã Châu Bính (từ thửa số 24, 25, 26, 19, 18, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 112)) - Đầu bản Chiềng Nong (đến thửa 27 tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 131)) |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường huyện ĐH1 - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Đầu bản Chiềng Nong (từ thửa số 108, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 131)) - Cuối bản Chiềng Nong (đến thửa 02, 03 tờ bản đồ số 8 (tờ bản đồ mới số 55)) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường xã - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Ngã ba Thăm ổm (đến thửa 1, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 129)) - Nhà cộng đồng bản Chiềng Nong (từ thửa số 79, 70, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 130)) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
CT229 - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) đầu ngã ba xã Châu Thuận đi xã Châu Hội (từ thửa đất số 83, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) - Đường đi bản Xớn xã Châu Thuận (đến thửa đất số 57, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 119)) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Hà Văn Thiết (từ thửa số 9, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) - Hà Văn Cường (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Văn Tiến (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) - Lương Văn Phú (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà bà Lương Thị Hà (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) - Hà Văn Tuấn (đến thửa số 5, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Văn Tiến (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) - Nhà ông Lương Văn Duyên và Lương Văn Mùi (đến thửa số 9, 10 tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vi Văn Thăng (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 114)) - Nhà ông Vi Văn Đức (đến thửa số 11 tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vi Văn Nhân (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 114)) - Nhà ông Lữ Thi Xó (đến thửa số 38 tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 114)) |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Hà Chính Bình (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 114)) - Nhà ông Hà Văn Đồng và Vi Văn Thành (đến thửa số 10, 25 tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 114)) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Huông Văn Chính (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 106)) - Nhà Lương Văn Tuấn, Vi Văn Hòa và Lương Văn Quế, Vi Văn Thơm (đến thửa số 14, 10, 8, 1, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 106)) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Hà Văn Sơn (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 115)) - Nhà Hà Văn Thương (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 115)) |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lô Quang Vinh (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 115)) - Nhà Lô Xuân Duyệt (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 115)) |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Hà Văn Lợi (từ thửa đất số 37, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 115)) - Nhà Lô Văn Ba (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 115)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Xuân Tuyên (từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 115)) - Nhà Hà Văn Hòa (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 115)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Vi Văn Thành (từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 114)) - Nhà Hà Văn Cường, Hà Văn Dũng (đến thửa đất số 3, 7, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chàng Piu - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vi Văn Thành (từ thửa đất số 4, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 129)) - Nhà Lu Văn Thờ (đến thửa đất số 3, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 129)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chàng Piu - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vi Văn Hiệu (từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 27 (tờ bản đồ mới số 117)) - Nhà Vi Văn Sơn, Lộc Văn Thanh, Lộc Văn Cương, Lò Văn Tuyên (đến thửa đất số 24, 1, 18, tờ bản đồ số 27 (tờ bản đồ mới số 117)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chàng Piu - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lu Văn Hướng (từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 130)) - Nhà Lu Văn Tâm (đến thửa đất số 37, tờ bản đồ số 31 nay số tờ bản đồ số đánh lại sau chỉnh lý (mới)) là 130)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chàng Piu - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lu Văn Tiến (từ thửa đất số 36, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 130)) - Nhà Vi Văn Nam (đến thửa đất số 35, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 130)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chàng Piu - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vi Văn Phòng (từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 130)) - Nhà Vi Văn Chung (đến thửa đất số 43, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 130)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chàng Piu - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Cầm Ngọc Hà (từ thửa đất số 6, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 131)) - Nhà Lò Thị Việt, Mạc Văn Long (đến thửa đất số 93, 95, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 131)) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chàng Piu - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Cầm Bá Phòng (từ thửa đất số 23, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 131)) - Nhà Cầm Bá Dục, Cầm Bá Phùng, Mạc Thị Chấm (đến thửa đất số 37, 86, 67, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 131)) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Chàng Piu - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lò Văn Nhân (từ thửa đất số 111, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 131)) - Nhà Cầm Văn Túc, Lương Văn Tuấn, Cầm Bá Hiến (đến thửa đất số 112, 122, 896, tờ bản đồ số 32, 15 (tờ bản đồ mới số 131, 67)) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Cầm Bá Hoành (từ thửa đất số 117, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) - Nhà Cầm Bá Tuất, Cầm Bá Hiệp, Cầm Bá Hợi, Cầm Bá Phiềng, Lương Văn Tam (đến thửa đất số 133, 99, 128, 139, 110 tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Cầm Bá Hạnh (từ thửa đất số 47, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 119)) - Nhà Cầm Bá Thái (đến thửa đất số 54 tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 119)) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Cầm Bá Gương (từ thửa đất số 38, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 119)) - Nhà Cầm Bá Tuấn, Cầm Bá Lâm (đến thửa đất số 39, 48 tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 119)) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Cầm Bá Thi (từ thửa đất số 24, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 119)) - Nhà Cầm Bá Giáo (đến thửa đất số 31 tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 119)) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Cầm Bá Tiến (từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 8 (tờ bản đồ mới số 55)) - Nhà Cầm Bá Định, Cầm Bá Dân (đến thửa đất số 28, 15 tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 119)) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vi Văn Thanh (từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) - Nhà Nông Minh Khang, Cầm Bá Thái (đến thửa đất số 35, 36, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà bà Lương Thị Thấu (từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) - Nhà Lương Văn Tuân (đến thửa đất số 13, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Vi Văn Thâm (từ thửa đất số 71, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) - Nhà Vi Văn Hòa (đến thửa đất số 18, tờ bản đồ số 8 (tờ bản đồ mới số 118)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Hà Văn Hoạt (từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) - Nhà Cầm Bá Thái (đến thửa đất số 20, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Lò Văn Tuấn (từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) - Nhà Vi Văn Tình (đến thửa đất số 142, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Thắm Men - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Cầm Bá Phúc (từ thửa đất số 896, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới số 53)) - Nhà Lương Văn Tôn (đến thửa đất số 897, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới số 53)) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Thắm Men - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Vy Văn Nhân (từ thửa đất số 61, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 107)) - Nhà Lương Văn Lợi (đến thửa đất số 58, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 107)) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Thắm Men - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Lò Văn Tiến (từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 107)) - Nhà Vi Văn Dục, Lương Văn Hăng, Vi Sỹ Thâm, Lữ Thị Kiềm (đến thửa đất số 45, 35, 185, 14, tờ bản đồ số 6, 21 (tờ bản đồ mới số 53, 107)) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Thắm Men - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Lương Văn Thái (từ thửa đất số 24, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 107)) - Nhà Lương Văn Nghiêm, Lương Văn Nghiệp (đến thửa đất số 26, 28, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 100)) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Thắm Men - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Lữ Văn Hiền (từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 107)) - Nhà Lô Văn Như, Lò Văn Tiến, Lò Văn Bích (đến thửa đất số 1, 17, 18, tờ bản đồ số 18 nay số tờ bản đồ số đánh lại sau chỉnh lý (mới)) là 100)) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Thắm Men - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Lữ Văn Thái (từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 101)) - Nhà Lô Văn Phiềng, Hà Văn Hùng, Ngân Văn Cáng, Lương Văn Đoàn (đến thửa đất số 26, 27, 23, 39, tờ bản đồ số 19, 6 (tờ bản đồ mới số 101, 53)) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Thắm Men - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Lương Thị Phương (từ thửa đất số 47, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 101)) - Nhà Lô Đức Huệ, Lương Văn Đồng, Vi Văn Viên (đến thửa đất số 19, 29, 2, tờ bản đồ số 19, 6 nay số tờ bản đồ số đánh lại sau chỉnh lý (mới)) là 101, 53)) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Thắm Men - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Châu Thuận cũ - |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đoạn 1 - Đường huyện ĐH 1 - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Từ cổng chào đầu bản Luồng Lạnh giáp xã Châu Tiến (Từ thửa số 4; 7; 6.)) tờ bản đồ số 31; 32; 33 (tờ bản đồ mới số 136, 137, 138)) - Giáp nhà ông Hà Huy Sơn (từ thửa số 18 ; 21, tờ bản đồ số 33 (tờ bản đồ mới số 138)) |
Đất TM-DV | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đoạn 2 - Đường huyện ĐH 1 - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Từ nhà ông Hà Huy Sơn (từ thửa số 7; 10; 14; 19 tờ bản đồ số 22; 21; 25; 30; 29 (tờ bản đồ mới số 124, 123, 127, 135, 134)) - Cuối bản Hạt (từ thửa số 124; 127; 32, tờ bản đồ số 30; 29 (tờ bản đồ mới số 135, 134)) |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đoạn 3 - Đường huyện ĐH 1 - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Giáp bản Hạt (Từ thửa 18; 19; 15; 16, tờ bản đồ số 21 24; 22; 23; 26 (tờ bản đồ mới số 123, 126, 124, 125, 128)) - Giáp xã Châu Thuận (Từ thửa số 4; 1, tờ bản đồ số 23; 26 (tờ bản đồ mới số 125, 128)) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đoạn 4 - Đường huyện ĐH 1 - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Từ cổng chào bản Kiềng giáp Hoa Tiến, xã Châu Tiến (Từ thửa số 12; 9; 8; tờ bàn số 18 ; 28; 27 (tờ bản đồ mới số 120, 133, 132)) - Cuối bản Xăng Cọc (Từ thửa số 1; 2; 3; 4, tờ bản đồ số 7; 8; 10; 20 (tờ bản đồ mới số 97, 98, 102, 122)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chào Mờ - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Từ Cao Văn Cường bản Nông Trang (thửa số 17; 8; 9, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 125)) - Cuối bản Chào Mờ (Thửa số 2; 3; 4; 42; 43 ; 1; 2; 4; 34, tờ bản đồ số 17; 11; 9 (tờ bản đồ mới số 111, 104, 99)) |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Chào Mờ - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Hạt - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Từ nhà Lò Văn Thắng (Thửa 58, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 124)) - Giáp nhà Hà Văn Việt (Thửa số 06, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 124)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Hạt - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Từ Lò Văn Ngọ (Thửa 7, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 123)) - Giáp nhà Lữ Văn Quát (Thửa số 20, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 123)) |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Hạt - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Lương Văn Tiết (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 123)) - Hà Văn Nam (đến thửa số 47, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 123)) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Hạt - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà VH bản Hat (từ thửa số 48, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 123)) - Nhà ông Sầm Văn Hùng (thửa số 47 tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 135)) |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hạt - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Luồng Lạnh - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Văn Thư (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 135)) - Trạm y tế (đến thửa số 25 tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 134)) |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Luồng Lạnh - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà VH bản Luồng cũ, Lương Thị Hoa (từ thửa số 32; 15; 20, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 134)) - Nhà ông Lữ Văn Mầu (đến thửa số 91, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 135)) |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Luồng Lạnh - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Văn Phong (từ thửa số 41; 40)) tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 134)) - Nhà ông Lương Văn Xuyên (đến thửa số 50 ; 56; 64; 72; 66 tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 134)) |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Luồng Lạnh - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Quang Văn Duyên (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 136)) - Nhà Lương Văn Thanh (đến thửa số 20 tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 136)) |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Luồng Lạnh - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà bà Lò Thị Hiền (từ thửa số 132; 133, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 135)) - Nhà Lữ Văn Liên (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 137)) |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Luồng Lạnh - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lữ Văn Nguyên (từ thửa số 113; 119, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 135)) - Nhà Lữ Văn Chương (đến thửa số 137; 141, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 135)) |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Luồng Lạnh - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Nông Trang - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Sầm Văn Khoa (từ thửa đất số 119; 120, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 124)) - Nhà Trần Văn Thảo (đến thửa số 74; 95, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 124)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Nông Trang - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Nguyễn Văn Sơn (từ thửa đất số 66; 75, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 124)) - Nhà Trần Văn Long (đến thửa số 68; 91, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 124)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Nông Trang - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà bà Hoàng Thị Khánh (Từ thửa số 32; 22, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 124)) - Nhà Hoàng Công Nguyên (thửa số 1, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 124)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Nông Trang - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Sầm Văn Thọ (Từ thửa số 3; 14, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 125)) - Nhà bà Tăng Thị Anh (từ thửa 12; 26; 22; 25, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 111)) |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Nông Trang - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Sầm Văn Hướng (Từ thửa số 43; 54; 57; 59, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 125)) - Nhà Lữ Văn Toán, Lữ Thị Phong (Từ thửa 65; 58; 60; 55; 79; 99; 16; 19, tờ bản đồ số 23; 49; 50 (tờ bản đồ mới số 125, 77, 78)) |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Nông Trang - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Kiềng - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vi Văn Thơ (Từ thửa 48; 54, tờ bản đồ số 27 (tờ bản đồ mới số 132)) - Nhà bà Mạc Thị Ánh (Từ thửa 37; 43, tờ bản đồ số 27 (tờ bản đồ mới số 132)) |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Kiềng - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vi Văn Dũng (Từ thửa 13; 12, tờ bản đồ số 27 - Nhà bà Hà Thị Miên (Từ thửa 4; 8, tờ bản đồ số 27 (tờ bản đồ mới số 132)) |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Kiềng - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vi Văn Xanh (Từ thửa 73; 79; 80; 89; 65, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 133)) - Nhà ông Vi Văn Dương (Từ thửa 51; 56; 57, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 133)) |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Kiềng - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lữ Văn Ngân (Từ thửa 31; 26; 19, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 133)) - Nhà ông Mạc Thiên (Từ thửa 15; 18; 4; 2; 1; 14; 16; 34; 40; 47, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 133)) |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Kiềng - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà bà Mạc Thị Hồng (từ thửa 72; 85, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 133)) - Nhà ông Mạc Văn Đắc (Từ thửa 83; 84, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 133)) |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Kiềng - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Xăng Cọc - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lang Văn Sâm(Từ thửa 43; 44, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 122)) - Nhà ông Lang Văn Thanh (Từ thửa 46; 39, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 122)) |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Xăng Cọc - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lang Văn Như (Từ thửa 33; 24; 25, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 122)) - Nhà ông Lang Văn Thắng (Từ thửa 23; 12; 2, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 122)) |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Xăng Cọc - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lang Văn Liên (Từ thửa 62; 67; 52; 54, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 109)) - Nhà ông Vi Văn Niên (Từ thửa 1; 3; 4; 20; 26; 27; 13, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 109)) |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Xăng Cọc - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Vi Thị Biên (Từ thửa 29; 21, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 102)) - Nhà ông Lang Văn Lượng (Từ thửa 15; 20, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 109)) |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xăng Cọc - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Châu Bính cũ - |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đoạn 1 - Quốc lộ 48 đoạn đi qua xã Châu Thắng Chân dốc Bù Bài giáp xã Châu Hạnh (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 152)) - Giáp Cầu Khe Bận (từ thửa số 63, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 149)) |
Đất TM-DV | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đoạn 2 - Quốc lộ 48 đoạn đi qua xã Châu Thắng Từ cầu Khe Bận (từ thửa số 63, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 149)) - Giáp Pù Tuồng xã Châu Tiến (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 08 (tờ bản đồ mới số 144)) |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường trung tâm xã - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Từ nhà bà Trần Thị Tuấn Xẹt 1 (thửa số 2, 3, 8, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 146)) - đến nhà ông Lương Thanh Tùng Xẹt 1 (đến thửa 22, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 146)) |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường trục chính bản - Bản Liên Bận - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Văn Diễn (từ thửa số 48, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 149)) - Lương Văn Thủy (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 149)) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Liên Bận - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Minh Thái (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 149)) - Vi Văn Tuân (đến thửa số 33, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 149)) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Liên Bận - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà sinh hoạt cộng đồng (từ thửa số 52, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 149)) - Lương Văn Thắng (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 149)) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Liên Bận - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường trục chính bản - Bản Chiềng Ban - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lô Văn Bằng Xẹt 1 (từ thửa số 09, tờ bản đồ số 08 (tờ bản đồ mới số 144)) - Nhà ông Vi Kim Thuyên Chiềng Ban (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 06 (tờ bản đồ mới số 142)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường trục chính bản - Bản Chiềng Ban - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Văn Ngọc (từ thửa số 101, tờ bản đồ số 04 (tờ bản đồ mới số 140)) - Nhà ông Lộc Văn Chung (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 04 (tờ bản đồ mới số 140)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường trục chính bản - Bản Chiềng Ban - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lim Văn Cường (từ thửa số 53, tờ bản đồ số 04 (tờ bản đồ mới số 140)) - Nhà ông Vi Văn Lâm (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 06 (tờ bản đồ mới số 142)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Ban - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Từ trường Mầm non (từ thửa số 96, tờ bản đồ số 04 (tờ bản đồ mới số 140)) - Nhà Vi Văn Úy (đến thửa số 97, tờ bản đồ số 04 (tờ bản đồ mới số 140)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Ban - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vi Văn Lục (từ thửa số 92, tờ bản đồ số 04 (tờ bản đồ mới số 140)) - Nhà Sầm Văn Thái (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 04 (tờ bản đồ mới số 140)) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Ban - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Sầm Văn Thương (từ thửa số 78, tờ bản đồ số 04 (tờ bản đồ mới số 140)) - Nhà Sầm Văn Lương (đến thửa số 03, 02, tờ bản đồ số 05 (tờ bản đồ mới số 141)) |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Chiềng Ban - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường trục chính bản - Bản Xẹt 1 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Ngọc Thiết (từ thửa đất số 102, tờ bản đồ số 07 (tờ bản đồ mới số 143)) - Nhà Lô Văn Đậu (đến thửa đất số 11, tờ bản đồ số 07 (tờ bản đồ mới số 143)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Xẹt 1 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lộc Khâm Thiên (từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 07 (tờ bản đồ mới số 143)) - Nhà Lô Văn Chiến (đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số 07 (tờ bản đồ mới số 143)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Xẹt 1 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vi Văn Nguyên (từ thửa đất số 64, tờ bản đồ số 07 (tờ bản đồ mới số 143)) - Nhà Hà Văn Tiến (đến thửa đất số 96, tờ bản đồ số 07 (tờ bản đồ mới số 143)) |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Xẹt 1 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Văn Mừng (từ thửa đất số 04, tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 145)) - Nhà Lương Văn Hùng (đến thửa đất số 61, tờ bản đồ số 07 (tờ bản đồ mới số 143)) |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xẹt 1 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường trục chính bản - Bản Xẹt 2 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vang Văn Sách (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 145)) - Nhà Vi Văn Dũng (đến thửa đất số 23, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 150)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường trục chính bản - Bản Xẹt 2 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Hà Văn Ny (từ thửa đất số 73, tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 145)) - Nhà Lô Văn Duy (đến thửa đất số 09, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 150)) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Xẹt 2 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lô Văn Can (từ thửa đất số 95, tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 145)) - Nhà Lữ Văn Toàn (đến thửa đất số 63, tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 145)) |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Xẹt 2 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Văn Thôn (từ thửa đất số 61, tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 145)) - Nhà ông Lương Văn Nhân (từ thửa đất số 10, tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 145)) |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Xẹt 2 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lô Văn Hoàng (từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 150 )) - Nhà ông Vi Văn Sơn (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 150)) |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xẹt 2 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường trục chính bản - Bản Cằng Bài - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lang Văn Viện (từ thửa đất số 15, 41, 52, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 91)) - Nhà bà Lữ Thị Hoài (từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 152)) |
Đất TM-DV | 137.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường trục chính bản - Bản Cằng Bài - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Thanh Nhau (từ thửa đất số 04, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 153 )) - Nhà ông Vi Văn Hiền (từ thửa đất số 47, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 154 )) |
Đất TM-DV | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Cằng Bài - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà VHCĐ cũ (từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 16 16 (tờ bản đồ mới số 152)) - Nhà ông Vi Thanh Lương (từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 15 16 (tờ bản đồ mới số 151 )) |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Cằng Bài - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Sầm Văn Yên (từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 15)) - Nhà ông Bùi Văn Hùng (từ thửa đất số 41, 38, 39, 40, tờ bản đồ số 15)) |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Cằng Bài - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Văn Nga (từ thửa đất số 09, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 154 )) - Nhà ông Lương Văn Thư (từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 154)) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Cằng Bài - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lô Văn Ngọ (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 153)) - Nhà ông Quang Văn Hải (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 153)) |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cằng Bài - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Châu Thắng cũ - |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Quốc lộ 48 - Xã Châu Tiến cũ Cầu Châu Tiến (từ thửa số 7, 20, tờ bản đồ số 11 (12, 15, 16, 19, 20) - Pu Tuộng (đến thửa số 10, 9, tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Tuyến bản Ban đi Hoa Tiến - Xã Châu Tiến cũ Ngã ba bản Ban đi Hoa Tiến (từ thửa 41, 42 tờ bản đồ số 16, (6) - Nóng đê (đến thửa 1, 2, tờ bản đồ số 3) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Tuyến ngã ba Minh Tiến đi Châu Bính - Xã Châu Tiến cũ Ngã Ba Minh Tiến (từ thửa 47, 40, tờ bản đồ số 19 (17, 14, 13, 10, 8) - Cổng chào Châu Bính (đến thửa 1, tờ bản đồ số 9) |
Đất TM-DV | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Tuyến từ Nhà ông Trần Văn Ngọ Minh Tiến đến nhà văn hóa bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ Nhà ông Ngọ (từ thửa số 192, 191, tờ bản đồ số 16) - Nhà Văn hóa bản Lầu (đến thửa 73, 86, tờ bản đồ số 13) |
Đất TM-DV | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Tuyến từ Nhà ông Vi Ngoc Mai bản Ban đến nhà ông Trần Văn Ngoc bản Minh Tiến - Xã Châu Tiến cũ Nhà ông Vi Ngoc Mai (từ thửa số 78, tờ bản đồ số 12) - Nhà ông Trần Văn Ngọc (đến thửa 219, tờ bản đồ số 16) |
Đất TM-DV | 162.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Tuyến từ UBND xã đến trạm y tế - Xã Châu Tiến cũ UBND xã (từ thửa số 57, tờ bản đồ số 13) - Trạm y tế xã (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 17) |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Hợp Tiến - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 50, 62, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 261, tờ bản đồ số 16) |
Đất TM-DV | 137.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Hợp Tiến - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 61, 77, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 17) |
Đất TM-DV | 137.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Hợp Tiến - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 77, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 80, 95, 111, tờ bản đồ số 16) |
Đất TM-DV | 137.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Hợp Tiến - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 151, 166, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 164, 173, 193 tờ bản đồ số 16) |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Hợp Tiến - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 148, 139, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 147 tờ bản đồ số 16) |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Hợp Tiến - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 12) - (đến thửa số 19, 20 tờ bản đồ số 12) |
Đất TM-DV | 137.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hợp Tiến - Xã Châu Tiến cũ - |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Ban - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 15, 16, 30, 32, tờ bản đồ số 15) - (đến thửa số 47, 58, 87, tờ bản đồ số 16) |
Đất TM-DV | 137.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Ban - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 4, 5, tờ bản đồ số 20) - (đến thửa số 33, 44, tờ bản đồ số 16) |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Ban - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 20, 43, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 33, 44, tờ bản đồ số 16) |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Ban - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 4, tờ bản đồ số 11) - (đến thửa số 41, 45, 521, tờ bản đồ số 12) |
Đất TM-DV | 137.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Ban - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 116, 117, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 105, 125, tờ bản đồ số 16) |
Đất TM-DV | 137.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Ban - Xã Châu Tiến cũ - |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Minh Tiến - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 208, 220, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 188, tờ bản đồ số 16) |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Minh Tiến - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 4, 5, tờ bản đồ số 20) - (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Minh Tiến - Xã Châu Tiến cũ - |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 17, 4 tờ bản đồ số 17) - (đến thửa số 149, 143, tờ bản đồ số 14) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 9, 8, tờ bản đồ số 18) - (đến thửa số 21, 14, 22, tờ bản đồ số 17) |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 15, 17, tờ bản đồ số 18) - (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 18) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 4, 5, tờ bản đồ số 14) - (đến thửa số 6, 10, 20, 28, 37, 59, tờ bản đồ số 14) |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 29, 42, tờ bản đồ số 14) - (đến thửa số 48, 50, 51, 61, 65, tờ bản đồ số 14) |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 104, 158, tờ bản đồ số 13) - (đến thửa số 65, 30, 53, tờ bản đồ số 13) |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 61, 62, tờ bản đồ số 13) - (đến thửa số ư20, 11, tờ bản đồ số 13) |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 22, 13, tờ bản đồ số 13) - (đến thửa số 21, 12, tờ bản đồ số 13) |
Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ - |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bua - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 8) - (đến thửa số 49, 68, 74, 71, tờ bản đồ số 8) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bua - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 39, 50, tờ bản đồ số 8) - (đến thửa số 36, 42, tờ bản đồ số 8) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bua - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 61, 55, tờ bản đồ số 8) - (đến thửa số 62, 56, tờ bản đồ số 8) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bua - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 59, 46, tờ bản đồ số 8) - (đến thửa số 36, 42, tờ bản đồ số 8) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Hợp Tiến - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 151, 166, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 164, 173, 193 tờ bản đồ số 16) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Hợp Tiến - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 148, 139, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 147 tờ bản đồ số 16) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Hợp Tiến - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 12) - (đến thửa số 19, 20 tờ bản đồ số 12) |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hợp Tiến - Xã Châu Tiến cũ - |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Ban - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 15, 16, 30, 32, tờ bản đồ số 15) - (đến thửa số 47, 58, 87, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Ban - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 4, 5, tờ bản đồ số 20) - (đến thửa số 33, 44, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Ban - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 20, 43, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 33, 44, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Ban - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 4, tờ bản đồ số 11) - (đến thửa số 41, 45, 521, tờ bản đồ số 12) |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Ban - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 116, 117, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 105, 125, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Ban - Xã Châu Tiến cũ - |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Minh Tiến - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 208, 220, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 188, tờ bản đồ số 16) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Minh Tiến - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 4, 5, tờ bản đồ số 20) - (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 20) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Minh Tiến - Xã Châu Tiến cũ - |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 17, 4 tờ bản đồ số 17) - (đến thửa số 149, 143, tờ bản đồ số 14) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 9, 8, tờ bản đồ số 18) - (đến thửa số 21, 14, 22, tờ bản đồ số 17) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 15, 17, tờ bản đồ số 18) - (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 18) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 4, 5, tờ bản đồ số 14) - (đến thửa số 6, 10, 20, 28, 37, 59, tờ bản đồ số 14) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 29, 42, tờ bản đồ số 14) - (đến thửa số 48, 50, 51, 61, 65, tờ bản đồ số 14) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 104, 158, tờ bản đồ số 13) - (đến thửa số 65, 30, 53, tờ bản đồ số 13) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 61, 62, tờ bản đồ số 13) - (đến thửa số ư20, 11, tờ bản đồ số 13) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 22, 13, tờ bản đồ số 13) - (đến thửa số 21, 12, tờ bản đồ số 13) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ - |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bua - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 8) - (đến thửa số 49, 68, 74, 71, tờ bản đồ số 8) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bua - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 39, 50, tờ bản đồ số 8) - (đến thửa số 36, 42, tờ bản đồ số 8) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bua - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 61, 55, tờ bản đồ số 8) - (đến thửa số 62, 56, tờ bản đồ số 8) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bua - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 59, 46, tờ bản đồ số 8) - (đến thửa số 36, 42, tờ bản đồ số 8) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bua - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 21, 17, tờ bản đồ số 8) - (đến thửa số 36, 9, tờ bản đồ số 8) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bua - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 11, 15, tờ bản đồ số 8) - (đến thửa số 3, 4, tờ bản đồ số 8) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bua - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 67, tờ bản đồ số 10) - (đến thửa số 49, 53, 59, 60, 81, 78, tờ bản đồ số 10) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Bua - Xã Châu Tiến cũ - |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 167, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 10.177, 12, tờ bản đồ số 7) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 136,130, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 10-7, 155, 143, 150, tờ bản đồ số 6) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 97, 113, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 100, tờ bản đồ số 6) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 80, 81, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 6) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 53, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 18, 54, 83, 71, tờ bản đồ số 6) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 59, 40, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 7, 1 tờ bản đồ số 4) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 12, 22, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 3) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 94, 101, tờ bản đồ số 3) - (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 3) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 58, 74, tờ bản đồ số 3) - (đến thửa số 38, 35, tờ bản đồ số 6) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 184, 103, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 96, tờ bản đồ số 3) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ - |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 2 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 19, 20, tờ bản đồ số 3) - (đến thửa số 175, tờ bản đồ số 6) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 2 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 68, 87, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 5) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 2 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 13, 22, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 9, 8, tờ bản đồ số 3) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 2 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 19, 20, tờ bản đồ số 3) - (đến thửa số 96, tờ bản đồ số 5) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 2 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 94, 1, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 5, 7, tờ bản đồ số 5) |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 2 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 30, 31, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 25, 21, tờ bản đồ số 3) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hoa Tiến 2 - Xã Châu Tiến cũ - |
Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Châu Tiến cũ - |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường huyện ĐH1 - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Giáp Cổng chào xã Châu Bính (từ thửa số 24, 25, 26, 19, 18, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 112)) - Đầu bản Chiềng Nong (đến thửa 27 tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 131)) |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường huyện ĐH1 - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Đầu bản Chiềng Nong (từ thửa số 108, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 131)) - Cuối bản Chiềng Nong (đến thửa 02, 03 tờ bản đồ số 8 (tờ bản đồ mới số 55)) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường xã - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Ngã ba Thăm ổm (đến thửa 1, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 129)) - Nhà cộng đồng bản Chiềng Nong (từ thửa số 79, 70, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 130)) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
CT229 - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) đầu ngã ba xã Châu Thuận đi xã Châu Hội (từ thửa đất số 83, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) - Đường đi bản Xớn xã Châu Thuận (đến thửa đất số 57, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 119)) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Hà Văn Thiết (từ thửa số 9, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) - Hà Văn Cường (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Văn Tiến (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) - Lương Văn Phú (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà bà Lương Thị Hà (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) - Hà Văn Tuấn (đến thửa số 5, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Văn Tiến (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) - Nhà ông Lương Văn Duyên và Lương Văn Mùi (đến thửa số 9, 10 tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vi Văn Thăng (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 114)) - Nhà ông Vi Văn Đức (đến thửa số 11 tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vi Văn Nhân (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 114)) - Nhà ông Lữ Thi Xó (đến thửa số 38 tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 114)) |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Hà Chính Bình (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 114)) - Nhà ông Hà Văn Đồng và Vi Văn Thành (đến thửa số 10, 25 tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 114)) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Huông Văn Chính (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 106)) - Nhà Lương Văn Tuấn, Vi Văn Hòa và Lương Văn Quế, Vi Văn Thơm (đến thửa số 14, 10, 8, 1, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 106)) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Hà Văn Sơn (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 115)) - Nhà Hà Văn Thương (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 115)) |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lô Quang Vinh (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 115)) - Nhà Lô Xuân Duyệt (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 115)) |
Đất TM-DV | 112.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Hà Văn Lợi (từ thửa đất số 37, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 115)) - Nhà Lô Văn Ba (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 115)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Xuân Tuyên (từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 115)) - Nhà Hà Văn Hòa (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 115)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Vi Văn Thành (từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 114)) - Nhà Hà Văn Cường, Hà Văn Dũng (đến thửa đất số 3, 7, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chàng Piu - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vi Văn Thành (từ thửa đất số 4, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 129)) - Nhà Lu Văn Thờ (đến thửa đất số 3, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 129)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chàng Piu - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vi Văn Hiệu (từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 27 (tờ bản đồ mới số 117)) - Nhà Vi Văn Sơn, Lộc Văn Thanh, Lộc Văn Cương, Lò Văn Tuyên (đến thửa đất số 24, 1, 18, tờ bản đồ số 27 (tờ bản đồ mới số 117)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chàng Piu - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lu Văn Hướng (từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 130)) - Nhà Lu Văn Tâm (đến thửa đất số 37, tờ bản đồ số 31 nay số tờ bản đồ số đánh lại sau chỉnh lý (mới)) là 130)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chàng Piu - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lu Văn Tiến (từ thửa đất số 36, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 130)) - Nhà Vi Văn Nam (đến thửa đất số 35, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 130)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chàng Piu - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vi Văn Phòng (từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 130)) - Nhà Vi Văn Chung (đến thửa đất số 43, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 130)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chàng Piu - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Cầm Ngọc Hà (từ thửa đất số 6, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 131)) - Nhà Lò Thị Việt, Mạc Văn Long (đến thửa đất số 93, 95, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 131)) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chàng Piu - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Cầm Bá Phòng (từ thửa đất số 23, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 131)) - Nhà Cầm Bá Dục, Cầm Bá Phùng, Mạc Thị Chấm (đến thửa đất số 37, 86, 67, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 131)) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Chàng Piu - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lò Văn Nhân (từ thửa đất số 111, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 131)) - Nhà Cầm Văn Túc, Lương Văn Tuấn, Cầm Bá Hiến (đến thửa đất số 112, 122, 896, tờ bản đồ số 32, 15 (tờ bản đồ mới số 131, 67)) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Cầm Bá Hoành (từ thửa đất số 117, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) - Nhà Cầm Bá Tuất, Cầm Bá Hiệp, Cầm Bá Hợi, Cầm Bá Phiềng, Lương Văn Tam (đến thửa đất số 133, 99, 128, 139, 110 tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Cầm Bá Hạnh (từ thửa đất số 47, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 119)) - Nhà Cầm Bá Thái (đến thửa đất số 54 tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 119)) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Cầm Bá Gương (từ thửa đất số 38, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 119)) - Nhà Cầm Bá Tuấn, Cầm Bá Lâm (đến thửa đất số 39, 48 tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 119)) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Cầm Bá Thi (từ thửa đất số 24, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 119)) - Nhà Cầm Bá Giáo (đến thửa đất số 31 tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 119)) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Cầm Bá Tiến (từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 8 (tờ bản đồ mới số 55)) - Nhà Cầm Bá Định, Cầm Bá Dân (đến thửa đất số 28, 15 tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 119)) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vi Văn Thanh (từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) - Nhà Nông Minh Khang, Cầm Bá Thái (đến thửa đất số 35, 36, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà bà Lương Thị Thấu (từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) - Nhà Lương Văn Tuân (đến thửa đất số 13, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Vi Văn Thâm (từ thửa đất số 71, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) - Nhà Vi Văn Hòa (đến thửa đất số 18, tờ bản đồ số 8 (tờ bản đồ mới số 118)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Hà Văn Hoạt (từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) - Nhà Cầm Bá Thái (đến thửa đất số 20, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Lò Văn Tuấn (từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) - Nhà Vi Văn Tình (đến thửa đất số 142, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Thắm Men - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Cầm Bá Phúc (từ thửa đất số 896, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới số 53)) - Nhà Lương Văn Tôn (đến thửa đất số 897, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới số 53)) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Thắm Men - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Vy Văn Nhân (từ thửa đất số 61, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 107)) - Nhà Lương Văn Lợi (đến thửa đất số 58, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 107)) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Thắm Men - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Lò Văn Tiến (từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 107)) - Nhà Vi Văn Dục, Lương Văn Hăng, Vi Sỹ Thâm, Lữ Thị Kiềm (đến thửa đất số 45, 35, 185, 14, tờ bản đồ số 6, 21 (tờ bản đồ mới số 53, 107)) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Thắm Men - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Lương Văn Thái (từ thửa đất số 24, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 107)) - Nhà Lương Văn Nghiêm, Lương Văn Nghiệp (đến thửa đất số 26, 28, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 100)) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Thắm Men - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Lữ Văn Hiền (từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 107)) - Nhà Lô Văn Như, Lò Văn Tiến, Lò Văn Bích (đến thửa đất số 1, 17, 18, tờ bản đồ số 18 nay số tờ bản đồ số đánh lại sau chỉnh lý (mới)) là 100)) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Thắm Men - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Lữ Văn Thái (từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 101)) - Nhà Lô Văn Phiềng, Hà Văn Hùng, Ngân Văn Cáng, Lương Văn Đoàn (đến thửa đất số 26, 27, 23, 39, tờ bản đồ số 19, 6 (tờ bản đồ mới số 101, 53)) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Thắm Men - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Lương Thị Phương (từ thửa đất số 47, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 101)) - Nhà Lô Đức Huệ, Lương Văn Đồng, Vi Văn Viên (đến thửa đất số 19, 29, 2, tờ bản đồ số 19, 6 nay số tờ bản đồ số đánh lại sau chỉnh lý (mới)) là 101, 53)) |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Thắm Men - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Châu Thuận cũ - |
Đất TM-DV | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đoạn 1 - Đường huyện ĐH 1 - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Từ cổng chào đầu bản Luồng Lạnh giáp xã Châu Tiến (Từ thửa số 4; 7; 6.)) tờ bản đồ số 31; 32; 33 (tờ bản đồ mới số 136, 137, 138)) - Giáp nhà ông Hà Huy Sơn (từ thửa số 18 ; 21, tờ bản đồ số 33 (tờ bản đồ mới số 138)) |
Đất TM-DV | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đoạn 2 - Đường huyện ĐH 1 - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Từ nhà ông Hà Huy Sơn (từ thửa số 7; 10; 14; 19 tờ bản đồ số 22; 21; 25; 30; 29 (tờ bản đồ mới số 124, 123, 127, 135, 134)) - Cuối bản Hạt (từ thửa số 124; 127; 32, tờ bản đồ số 30; 29 (tờ bản đồ mới số 135, 134)) |
Đất TM-DV | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đoạn 3 - Đường huyện ĐH 1 - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Giáp bản Hạt (Từ thửa 18; 19; 15; 16, tờ bản đồ số 21 24; 22; 23; 26 (tờ bản đồ mới số 123, 126, 124, 125, 128)) - Giáp xã Châu Thuận (Từ thửa số 4; 1, tờ bản đồ số 23; 26 (tờ bản đồ mới số 125, 128)) |
Đất TM-DV | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đoạn 4 - Đường huyện ĐH 1 - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Từ cổng chào bản Kiềng giáp Hoa Tiến, xã Châu Tiến (Từ thửa số 12; 9; 8; tờ bàn số 18 ; 28; 27 (tờ bản đồ mới số 120, 133, 132)) - Cuối bản Xăng Cọc (Từ thửa số 1; 2; 3; 4, tờ bản đồ số 7; 8; 10; 20 (tờ bản đồ mới số 97, 98, 102, 122)) |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Xăng Cọc - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lang Văn Sâm(Từ thửa 43; 44, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 122)) - Nhà ông Lang Văn Thanh (Từ thửa 46; 39, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 122)) |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Xăng Cọc - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lang Văn Như (Từ thửa 33; 24; 25, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 122)) - Nhà ông Lang Văn Thắng (Từ thửa 23; 12; 2, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 122)) |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Xăng Cọc - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lang Văn Liên (Từ thửa 62; 67; 52; 54, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 109)) - Nhà ông Vi Văn Niên (Từ thửa 1; 3; 4; 20; 26; 27; 13, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 109)) |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Xăng Cọc - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Vi Thị Biên (Từ thửa 29; 21, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 102)) - Nhà ông Lang Văn Lượng (Từ thửa 15; 20, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 109)) |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xăng Cọc - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Châu Bính cũ - |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đoạn 1 - Quốc lộ 48 đoạn đi qua xã Châu Thắng Chân dốc Bù Bài giáp xã Châu Hạnh (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 152)) - Giáp Cầu Khe Bận (từ thửa số 63, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 149)) |
Đất SX-KD | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đoạn 2 - Quốc lộ 48 đoạn đi qua xã Châu Thắng Từ cầu Khe Bận (từ thửa số 63, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 149)) - Giáp Pù Tuồng xã Châu Tiến (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 08 (tờ bản đồ mới số 144)) |
Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường trung tâm xã - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Từ nhà bà Trần Thị Tuấn Xẹt 1 (thửa số 2, 3, 8, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 146)) - đến nhà ông Lương Thanh Tùng Xẹt 1 (đến thửa 22, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 146)) |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường trục chính bản - Bản Liên Bận - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Văn Diễn (từ thửa số 48, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 149)) - Lương Văn Thủy (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 149)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Liên Bận - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Minh Thái (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 149)) - Vi Văn Tuân (đến thửa số 33, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 149)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Liên Bận - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà sinh hoạt cộng đồng (từ thửa số 52, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 149)) - Lương Văn Thắng (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 149)) |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Liên Bận - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất SX-KD | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường trục chính bản - Bản Chiềng Ban - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lô Văn Bằng Xẹt 1 (từ thửa số 09, tờ bản đồ số 08 (tờ bản đồ mới số 144)) - Nhà ông Vi Kim Thuyên Chiềng Ban (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 06 (tờ bản đồ mới số 142)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường trục chính bản - Bản Chiềng Ban - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Văn Ngọc (từ thửa số 101, tờ bản đồ số 04 (tờ bản đồ mới số 140)) - Nhà ông Lộc Văn Chung (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 04 (tờ bản đồ mới số 140)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường trục chính bản - Bản Chiềng Ban - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lim Văn Cường (từ thửa số 53, tờ bản đồ số 04 (tờ bản đồ mới số 140)) - Nhà ông Vi Văn Lâm (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 06 (tờ bản đồ mới số 142)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Ban - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Từ trường Mầm non (từ thửa số 96, tờ bản đồ số 04 (tờ bản đồ mới số 140)) - Nhà Vi Văn Úy (đến thửa số 97, tờ bản đồ số 04 (tờ bản đồ mới số 140)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Ban - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vi Văn Lục (từ thửa số 92, tờ bản đồ số 04 (tờ bản đồ mới số 140)) - Nhà Sầm Văn Thái (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 04 (tờ bản đồ mới số 140)) |
Đất SX-KD | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Ban - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Sầm Văn Thương (từ thửa số 78, tờ bản đồ số 04 (tờ bản đồ mới số 140)) - Nhà Sầm Văn Lương (đến thửa số 03, 02, tờ bản đồ số 05 (tờ bản đồ mới số 141)) |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Chiềng Ban - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường trục chính bản - Bản Xẹt 1 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Ngọc Thiết (từ thửa đất số 102, tờ bản đồ số 07 (tờ bản đồ mới số 143)) - Nhà Lô Văn Đậu (đến thửa đất số 11, tờ bản đồ số 07 (tờ bản đồ mới số 143)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Xẹt 1 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lộc Khâm Thiên (từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 07 (tờ bản đồ mới số 143)) - Nhà Lô Văn Chiến (đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số 07 (tờ bản đồ mới số 143)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Xẹt 1 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vi Văn Nguyên (từ thửa đất số 64, tờ bản đồ số 07 (tờ bản đồ mới số 143)) - Nhà Hà Văn Tiến (đến thửa đất số 96, tờ bản đồ số 07 (tờ bản đồ mới số 143)) |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Xẹt 1 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Văn Mừng (từ thửa đất số 04, tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 145)) - Nhà Lương Văn Hùng (đến thửa đất số 61, tờ bản đồ số 07 (tờ bản đồ mới số 143)) |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xẹt 1 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường trục chính bản - Bản Xẹt 2 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vang Văn Sách (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 145)) - Nhà Vi Văn Dũng (đến thửa đất số 23, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 150)) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường trục chính bản - Bản Xẹt 2 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Hà Văn Ny (từ thửa đất số 73, tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 145)) - Nhà Lô Văn Duy (đến thửa đất số 09, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 150)) |
Đất SX-KD | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Xẹt 2 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lô Văn Can (từ thửa đất số 95, tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 145)) - Nhà Lữ Văn Toàn (đến thửa đất số 63, tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 145)) |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Xẹt 2 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Văn Thôn (từ thửa đất số 61, tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 145)) - Nhà ông Lương Văn Nhân (từ thửa đất số 10, tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 145)) |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Xẹt 2 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lô Văn Hoàng (từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 150 )) - Nhà ông Vi Văn Sơn (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 150)) |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xẹt 2 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường trục chính bản - Bản Cằng Bài - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lang Văn Viện (từ thửa đất số 15, 41, 52, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 91)) - Nhà bà Lữ Thị Hoài (từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 152)) |
Đất SX-KD | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường trục chính bản - Bản Cằng Bài - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Thanh Nhau (từ thửa đất số 04, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 153 )) - Nhà ông Vi Văn Hiền (từ thửa đất số 47, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 154 )) |
Đất SX-KD | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Cằng Bài - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà VHCĐ cũ (từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 16 16 (tờ bản đồ mới số 152)) - Nhà ông Vi Thanh Lương (từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 15 16 (tờ bản đồ mới số 151 )) |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Cằng Bài - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Sầm Văn Yên (từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 15)) - Nhà ông Bùi Văn Hùng (từ thửa đất số 41, 38, 39, 40, tờ bản đồ số 15)) |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Cằng Bài - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Văn Nga (từ thửa đất số 09, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 154 )) - Nhà ông Lương Văn Thư (từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 154)) |
Đất SX-KD | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Cằng Bài - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lô Văn Ngọ (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 153)) - Nhà ông Quang Văn Hải (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 153)) |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cằng Bài - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Châu Thắng cũ - |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Quốc lộ 48 - Xã Châu Tiến cũ Cầu Châu Tiến (từ thửa số 7, 20, tờ bản đồ số 11 (12, 15, 16, 19, 20) - Pu Tuộng (đến thửa số 10, 9, tờ bản đồ số 21) |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Tuyến bản Ban đi Hoa Tiến - Xã Châu Tiến cũ Ngã ba bản Ban đi Hoa Tiến (từ thửa 41, 42 tờ bản đồ số 16, (6) - Nóng đê (đến thửa 1, 2, tờ bản đồ số 3) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Tuyến ngã ba Minh Tiến đi Châu Bính - Xã Châu Tiến cũ Ngã Ba Minh Tiến (từ thửa 47, 40, tờ bản đồ số 19 (17, 14, 13, 10, 8) - Cổng chào Châu Bính (đến thửa 1, tờ bản đồ số 9) |
Đất SX-KD | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Tuyến từ Nhà ông Trần Văn Ngọ Minh Tiến đến nhà văn hóa bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ Nhà ông Ngọ (từ thửa số 192, 191, tờ bản đồ số 16) - Nhà Văn hóa bản Lầu (đến thửa 73, 86, tờ bản đồ số 13) |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Tuyến từ Nhà ông Vi Ngoc Mai bản Ban đến nhà ông Trần Văn Ngoc bản Minh Tiến - Xã Châu Tiến cũ Nhà ông Vi Ngoc Mai (từ thửa số 78, tờ bản đồ số 12) - Nhà ông Trần Văn Ngọc (đến thửa 219, tờ bản đồ số 16) |
Đất SX-KD | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Tuyến từ UBND xã đến trạm y tế - Xã Châu Tiến cũ UBND xã (từ thửa số 57, tờ bản đồ số 13) - Trạm y tế xã (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 17) |
Đất SX-KD | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Hợp Tiến - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 50, 62, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 261, tờ bản đồ số 16) |
Đất SX-KD | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Hợp Tiến - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 61, 77, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 17) |
Đất SX-KD | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Hợp Tiến - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 77, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 80, 95, 111, tờ bản đồ số 16) |
Đất SX-KD | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Hợp Tiến - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 151, 166, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 164, 173, 193 tờ bản đồ số 16) |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Hợp Tiến - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 148, 139, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 147 tờ bản đồ số 16) |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Hợp Tiến - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 12) - (đến thửa số 19, 20 tờ bản đồ số 12) |
Đất SX-KD | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hợp Tiến - Xã Châu Tiến cũ - |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Ban - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 15, 16, 30, 32, tờ bản đồ số 15) - (đến thửa số 47, 58, 87, tờ bản đồ số 16) |
Đất SX-KD | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Ban - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 4, 5, tờ bản đồ số 20) - (đến thửa số 33, 44, tờ bản đồ số 16) |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Ban - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 20, 43, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 33, 44, tờ bản đồ số 16) |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Ban - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 4, tờ bản đồ số 11) - (đến thửa số 41, 45, 521, tờ bản đồ số 12) |
Đất SX-KD | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Ban - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 116, 117, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 105, 125, tờ bản đồ số 16) |
Đất SX-KD | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Ban - Xã Châu Tiến cũ - |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Minh Tiến - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 208, 220, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 188, tờ bản đồ số 16) |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Minh Tiến - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 4, 5, tờ bản đồ số 20) - (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 20) |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Minh Tiến - Xã Châu Tiến cũ - |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 17, 4 tờ bản đồ số 17) - (đến thửa số 149, 143, tờ bản đồ số 14) |
Đất SX-KD | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 9, 8, tờ bản đồ số 18) - (đến thửa số 21, 14, 22, tờ bản đồ số 17) |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 15, 17, tờ bản đồ số 18) - (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 18) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 4, 5, tờ bản đồ số 14) - (đến thửa số 6, 10, 20, 28, 37, 59, tờ bản đồ số 14) |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 29, 42, tờ bản đồ số 14) - (đến thửa số 48, 50, 51, 61, 65, tờ bản đồ số 14) |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 104, 158, tờ bản đồ số 13) - (đến thửa số 65, 30, 53, tờ bản đồ số 13) |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 61, 62, tờ bản đồ số 13) - (đến thửa số ư20, 11, tờ bản đồ số 13) |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 22, 13, tờ bản đồ số 13) - (đến thửa số 21, 12, tờ bản đồ số 13) |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ - |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bua - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 8) - (đến thửa số 49, 68, 74, 71, tờ bản đồ số 8) |
Đất SX-KD | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bua - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 39, 50, tờ bản đồ số 8) - (đến thửa số 36, 42, tờ bản đồ số 8) |
Đất SX-KD | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bua - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 61, 55, tờ bản đồ số 8) - (đến thửa số 62, 56, tờ bản đồ số 8) |
Đất SX-KD | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bua - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 59, 46, tờ bản đồ số 8) - (đến thửa số 36, 42, tờ bản đồ số 8) |
Đất SX-KD | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bua - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 21, 17, tờ bản đồ số 8) - (đến thửa số 36, 9, tờ bản đồ số 8) |
Đất SX-KD | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bua - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 11, 15, tờ bản đồ số 8) - (đến thửa số 3, 4, tờ bản đồ số 8) |
Đất SX-KD | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bua - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 67, tờ bản đồ số 10) - (đến thửa số 49, 53, 59, 60, 81, 78, tờ bản đồ số 10) |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Bua - Xã Châu Tiến cũ - |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 167, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 10.177, 12, tờ bản đồ số 7) |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 136,130, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 10-7, 155, 143, 150, tờ bản đồ số 6) |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 97, 113, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 100, tờ bản đồ số 6) |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 80, 81, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 6) |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 53, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 18, 54, 83, 71, tờ bản đồ số 6) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 59, 40, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 7, 1 tờ bản đồ số 4) |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 12, 22, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 3) |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 94, 101, tờ bản đồ số 3) - (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 3) |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 58, 74, tờ bản đồ số 3) - (đến thửa số 38, 35, tờ bản đồ số 6) |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 184, 103, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 96, tờ bản đồ số 3) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ - |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 2 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 19, 20, tờ bản đồ số 3) - (đến thửa số 175, tờ bản đồ số 6) |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 2 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 68, 87, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 5) |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 2 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 13, 22, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 9, 8, tờ bản đồ số 3) |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 2 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 19, 20, tờ bản đồ số 3) - (đến thửa số 96, tờ bản đồ số 5) |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 2 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 94, 1, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 5, 7, tờ bản đồ số 5) |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 2 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 30, 31, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 25, 21, tờ bản đồ số 3) |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hoa Tiến 2 - Xã Châu Tiến cũ - |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Châu Tiến cũ - |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường huyện ĐH1 - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Giáp Cổng chào xã Châu Bính (từ thửa số 24, 25, 26, 19, 18, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 112)) - Đầu bản Chiềng Nong (đến thửa 27 tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 131)) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường huyện ĐH1 - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Đầu bản Chiềng Nong (từ thửa số 108, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 131)) - Cuối bản Chiềng Nong (đến thửa 02, 03 tờ bản đồ số 8 (tờ bản đồ mới số 55)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường xã - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Ngã ba Thăm ổm (đến thửa 1, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 129)) - Nhà cộng đồng bản Chiềng Nong (từ thửa số 79, 70, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 130)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
CT229 - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) đầu ngã ba xã Châu Thuận đi xã Châu Hội (từ thửa đất số 83, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) - Đường đi bản Xớn xã Châu Thuận (đến thửa đất số 57, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 119)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Hà Văn Thiết (từ thửa số 9, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) - Hà Văn Cường (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Văn Tiến (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) - Lương Văn Phú (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà bà Lương Thị Hà (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) - Hà Văn Tuấn (đến thửa số 5, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Văn Tiến (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) - Nhà ông Lương Văn Duyên và Lương Văn Mùi (đến thửa số 9, 10 tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vi Văn Thăng (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 114)) - Nhà ông Vi Văn Đức (đến thửa số 11 tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vi Văn Nhân (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 114)) - Nhà ông Lữ Thi Xó (đến thửa số 38 tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 114)) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Hà Chính Bình (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 114)) - Nhà ông Hà Văn Đồng và Vi Văn Thành (đến thửa số 10, 25 tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 114)) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Huông Văn Chính (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 106)) - Nhà Lương Văn Tuấn, Vi Văn Hòa và Lương Văn Quế, Vi Văn Thơm (đến thửa số 14, 10, 8, 1, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 106)) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Hà Văn Sơn (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 115)) - Nhà Hà Văn Thương (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 115)) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lô Quang Vinh (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 115)) - Nhà Lô Xuân Duyệt (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 115)) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Hà Văn Lợi (từ thửa đất số 37, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 115)) - Nhà Lô Văn Ba (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 115)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Xuân Tuyên (từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 115)) - Nhà Hà Văn Hòa (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 115)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Vi Văn Thành (từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 114)) - Nhà Hà Văn Cường, Hà Văn Dũng (đến thửa đất số 3, 7, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chàng Piu - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vi Văn Thành (từ thửa đất số 4, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 129)) - Nhà Lu Văn Thờ (đến thửa đất số 3, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 129)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chàng Piu - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vi Văn Hiệu (từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 27 (tờ bản đồ mới số 117)) - Nhà Vi Văn Sơn, Lộc Văn Thanh, Lộc Văn Cương, Lò Văn Tuyên (đến thửa đất số 24, 1, 18, tờ bản đồ số 27 (tờ bản đồ mới số 117)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chàng Piu - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lu Văn Hướng (từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 130)) - Nhà Lu Văn Tâm (đến thửa đất số 37, tờ bản đồ số 31 nay số tờ bản đồ số đánh lại sau chỉnh lý (mới)) là 130)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chàng Piu - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lu Văn Tiến (từ thửa đất số 36, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 130)) - Nhà Vi Văn Nam (đến thửa đất số 35, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 130)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chàng Piu - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vi Văn Phòng (từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 130)) - Nhà Vi Văn Chung (đến thửa đất số 43, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 130)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chàng Piu - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Cầm Ngọc Hà (từ thửa đất số 6, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 131)) - Nhà Lò Thị Việt, Mạc Văn Long (đến thửa đất số 93, 95, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 131)) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chàng Piu - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Cầm Bá Phòng (từ thửa đất số 23, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 131)) - Nhà Cầm Bá Dục, Cầm Bá Phùng, Mạc Thị Chấm (đến thửa đất số 37, 86, 67, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 131)) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Chàng Piu - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lò Văn Nhân (từ thửa đất số 111, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 131)) - Nhà Cầm Văn Túc, Lương Văn Tuấn, Cầm Bá Hiến (đến thửa đất số 112, 122, 896, tờ bản đồ số 32, 15 (tờ bản đồ mới số 131, 67)) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Cầm Bá Hoành (từ thửa đất số 117, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) - Nhà Cầm Bá Tuất, Cầm Bá Hiệp, Cầm Bá Hợi, Cầm Bá Phiềng, Lương Văn Tam (đến thửa đất số 133, 99, 128, 139, 110 tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Cầm Bá Hạnh (từ thửa đất số 47, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 119)) - Nhà Cầm Bá Thái (đến thửa đất số 54 tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 119)) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Cầm Bá Gương (từ thửa đất số 38, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 119)) - Nhà Cầm Bá Tuấn, Cầm Bá Lâm (đến thửa đất số 39, 48 tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 119)) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Cầm Bá Thi (từ thửa đất số 24, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 119)) - Nhà Cầm Bá Giáo (đến thửa đất số 31 tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 119)) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Cầm Bá Tiến (từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 8 (tờ bản đồ mới số 55)) - Nhà Cầm Bá Định, Cầm Bá Dân (đến thửa đất số 28, 15 tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 119)) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vi Văn Thanh (từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) - Nhà Nông Minh Khang, Cầm Bá Thái (đến thửa đất số 35, 36, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà bà Lương Thị Thấu (từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) - Nhà Lương Văn Tuân (đến thửa đất số 13, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Vi Văn Thâm (từ thửa đất số 71, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) - Nhà Vi Văn Hòa (đến thửa đất số 18, tờ bản đồ số 8 (tờ bản đồ mới số 118)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Hà Văn Hoạt (từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) - Nhà Cầm Bá Thái (đến thửa đất số 20, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Lò Văn Tuấn (từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) - Nhà Vi Văn Tình (đến thửa đất số 142, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Thắm Men - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Cầm Bá Phúc (từ thửa đất số 896, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới số 53)) - Nhà Lương Văn Tôn (đến thửa đất số 897, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới số 53)) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Thắm Men - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Vy Văn Nhân (từ thửa đất số 61, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 107)) - Nhà Lương Văn Lợi (đến thửa đất số 58, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 107)) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Thắm Men - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Lò Văn Tiến (từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 107)) - Nhà Vi Văn Dục, Lương Văn Hăng, Vi Sỹ Thâm, Lữ Thị Kiềm (đến thửa đất số 45, 35, 185, 14, tờ bản đồ số 6, 21 (tờ bản đồ mới số 53, 107)) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Thắm Men - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Lương Văn Thái (từ thửa đất số 24, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 107)) - Nhà Lương Văn Nghiêm, Lương Văn Nghiệp (đến thửa đất số 26, 28, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 100)) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Thắm Men - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Lữ Văn Hiền (từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 107)) - Nhà Lô Văn Như, Lò Văn Tiến, Lò Văn Bích (đến thửa đất số 1, 17, 18, tờ bản đồ số 18 nay số tờ bản đồ số đánh lại sau chỉnh lý (mới)) là 100)) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Thắm Men - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Lữ Văn Thái (từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 101)) - Nhà Lô Văn Phiềng, Hà Văn Hùng, Ngân Văn Cáng, Lương Văn Đoàn (đến thửa đất số 26, 27, 23, 39, tờ bản đồ số 19, 6 (tờ bản đồ mới số 101, 53)) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Thắm Men - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Lương Thị Phương (từ thửa đất số 47, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 101)) - Nhà Lô Đức Huệ, Lương Văn Đồng, Vi Văn Viên (đến thửa đất số 19, 29, 2, tờ bản đồ số 19, 6 nay số tờ bản đồ số đánh lại sau chỉnh lý (mới)) là 101, 53)) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Thắm Men - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Châu Thuận cũ - |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đoạn 1 - Đường huyện ĐH 1 - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Từ cổng chào đầu bản Luồng Lạnh giáp xã Châu Tiến (Từ thửa số 4; 7; 6.)) tờ bản đồ số 31; 32; 33 (tờ bản đồ mới số 136, 137, 138)) - Giáp nhà ông Hà Huy Sơn (từ thửa số 18 ; 21, tờ bản đồ số 33 (tờ bản đồ mới số 138)) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đoạn 2 - Đường huyện ĐH 1 - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Từ nhà ông Hà Huy Sơn (từ thửa số 7; 10; 14; 19 tờ bản đồ số 22; 21; 25; 30; 29 (tờ bản đồ mới số 124, 123, 127, 135, 134)) - Cuối bản Hạt (từ thửa số 124; 127; 32, tờ bản đồ số 30; 29 (tờ bản đồ mới số 135, 134)) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đoạn 3 - Đường huyện ĐH 1 - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Giáp bản Hạt (Từ thửa 18; 19; 15; 16, tờ bản đồ số 21 24; 22; 23; 26 (tờ bản đồ mới số 123, 126, 124, 125, 128)) - Giáp xã Châu Thuận (Từ thửa số 4; 1, tờ bản đồ số 23; 26 (tờ bản đồ mới số 125, 128)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đoạn 4 - Đường huyện ĐH 1 - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Từ cổng chào bản Kiềng giáp Hoa Tiến, xã Châu Tiến (Từ thửa số 12; 9; 8; tờ bàn số 18 ; 28; 27 (tờ bản đồ mới số 120, 133, 132)) - Cuối bản Xăng Cọc (Từ thửa số 1; 2; 3; 4, tờ bản đồ số 7; 8; 10; 20 (tờ bản đồ mới số 97, 98, 102, 122)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chào Mờ - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Từ Cao Văn Cường bản Nông Trang (thửa số 17; 8; 9, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 125)) - Cuối bản Chào Mờ (Thửa số 2; 3; 4; 42; 43 ; 1; 2; 4; 34, tờ bản đồ số 17; 11; 9 (tờ bản đồ mới số 111, 104, 99)) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Chào Mờ - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Hạt - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Từ nhà Lò Văn Thắng (Thửa 58, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 124)) - Giáp nhà Hà Văn Việt (Thửa số 06, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 124)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Hạt - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Từ Lò Văn Ngọ (Thửa 7, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 123)) - Giáp nhà Lữ Văn Quát (Thửa số 20, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 123)) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Hạt - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Lương Văn Tiết (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 123)) - Hà Văn Nam (đến thửa số 47, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 123)) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Hạt - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà VH bản Hat (từ thửa số 48, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 123)) - Nhà ông Sầm Văn Hùng (thửa số 47 tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 135)) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hạt - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Luồng Lạnh - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Văn Thư (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 135)) - Trạm y tế (đến thửa số 25 tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 134)) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Luồng Lạnh - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà VH bản Luồng cũ, Lương Thị Hoa (từ thửa số 32; 15; 20, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 134)) - Nhà ông Lữ Văn Mầu (đến thửa số 91, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 135)) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Luồng Lạnh - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Văn Phong (từ thửa số 41; 40)) tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 134)) - Nhà ông Lương Văn Xuyên (đến thửa số 50 ; 56; 64; 72; 66 tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 134)) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Luồng Lạnh - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Quang Văn Duyên (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 136)) - Nhà Lương Văn Thanh (đến thửa số 20 tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 136)) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Luồng Lạnh - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà bà Lò Thị Hiền (từ thửa số 132; 133, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 135)) - Nhà Lữ Văn Liên (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 137)) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Luồng Lạnh - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lữ Văn Nguyên (từ thửa số 113; 119, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 135)) - Nhà Lữ Văn Chương (đến thửa số 137; 141, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 135)) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Luồng Lạnh - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Nông Trang - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Sầm Văn Khoa (từ thửa đất số 119; 120, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 124)) - Nhà Trần Văn Thảo (đến thửa số 74; 95, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 124)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Nông Trang - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Nguyễn Văn Sơn (từ thửa đất số 66; 75, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 124)) - Nhà Trần Văn Long (đến thửa số 68; 91, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 124)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Nông Trang - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà bà Hoàng Thị Khánh (Từ thửa số 32; 22, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 124)) - Nhà Hoàng Công Nguyên (thửa số 1, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 124)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Nông Trang - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Sầm Văn Thọ (Từ thửa số 3; 14, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 125)) - Nhà bà Tăng Thị Anh (từ thửa 12; 26; 22; 25, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 111)) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Nông Trang - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Sầm Văn Hướng (Từ thửa số 43; 54; 57; 59, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 125)) - Nhà Lữ Văn Toán, Lữ Thị Phong (Từ thửa 65; 58; 60; 55; 79; 99; 16; 19, tờ bản đồ số 23; 49; 50 (tờ bản đồ mới số 125, 77, 78)) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Nông Trang - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Kiềng - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vi Văn Thơ (Từ thửa 48; 54, tờ bản đồ số 27 (tờ bản đồ mới số 132)) - Nhà bà Mạc Thị Ánh (Từ thửa 37; 43, tờ bản đồ số 27 (tờ bản đồ mới số 132)) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Kiềng - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vi Văn Dũng (Từ thửa 13; 12, tờ bản đồ số 27 - Nhà bà Hà Thị Miên (Từ thửa 4; 8, tờ bản đồ số 27 (tờ bản đồ mới số 132)) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Kiềng - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vi Văn Xanh (Từ thửa 73; 79; 80; 89; 65, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 133)) - Nhà ông Vi Văn Dương (Từ thửa 51; 56; 57, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 133)) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Kiềng - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lữ Văn Ngân (Từ thửa 31; 26; 19, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 133)) - Nhà ông Mạc Thiên (Từ thửa 15; 18; 4; 2; 1; 14; 16; 34; 40; 47, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 133)) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Kiềng - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà bà Mạc Thị Hồng (từ thửa 72; 85, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 133)) - Nhà ông Mạc Văn Đắc (Từ thửa 83; 84, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 133)) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Kiềng - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Xăng Cọc - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lang Văn Sâm(Từ thửa 43; 44, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 122)) - Nhà ông Lang Văn Thanh (Từ thửa 46; 39, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 122)) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Xăng Cọc - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lang Văn Như (Từ thửa 33; 24; 25, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 122)) - Nhà ông Lang Văn Thắng (Từ thửa 23; 12; 2, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 122)) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Xăng Cọc - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lang Văn Liên (Từ thửa 62; 67; 52; 54, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 109)) - Nhà ông Vi Văn Niên (Từ thửa 1; 3; 4; 20; 26; 27; 13, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 109)) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Xăng Cọc - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Vi Thị Biên (Từ thửa 29; 21, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 102)) - Nhà ông Lang Văn Lượng (Từ thửa 15; 20, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 109)) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xăng Cọc - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Châu Bính cũ - |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đoạn 1 - Quốc lộ 48 đoạn đi qua xã Châu Thắng Chân dốc Bù Bài giáp xã Châu Hạnh (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 152)) - Giáp Cầu Khe Bận (từ thửa số 63, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 149)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đoạn 2 - Quốc lộ 48 đoạn đi qua xã Châu Thắng Từ cầu Khe Bận (từ thửa số 63, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 149)) - Giáp Pù Tuồng xã Châu Tiến (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 08 (tờ bản đồ mới số 144)) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường trung tâm xã - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Từ nhà bà Trần Thị Tuấn Xẹt 1 (thửa số 2, 3, 8, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 146)) - đến nhà ông Lương Thanh Tùng Xẹt 1 (đến thửa 22, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 146)) |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường trục chính bản - Bản Liên Bận - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Văn Diễn (từ thửa số 48, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 149)) - Lương Văn Thủy (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 149)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Liên Bận - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Minh Thái (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 149)) - Vi Văn Tuân (đến thửa số 33, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 149)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Liên Bận - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà sinh hoạt cộng đồng (từ thửa số 52, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 149)) - Lương Văn Thắng (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 149)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Liên Bận - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường trục chính bản - Bản Chiềng Ban - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lô Văn Bằng Xẹt 1 (từ thửa số 09, tờ bản đồ số 08 (tờ bản đồ mới số 144)) - Nhà ông Vi Kim Thuyên Chiềng Ban (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 06 (tờ bản đồ mới số 142)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường trục chính bản - Bản Chiềng Ban - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Văn Ngọc (từ thửa số 101, tờ bản đồ số 04 (tờ bản đồ mới số 140)) - Nhà ông Lộc Văn Chung (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 04 (tờ bản đồ mới số 140)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường trục chính bản - Bản Chiềng Ban - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lim Văn Cường (từ thửa số 53, tờ bản đồ số 04 (tờ bản đồ mới số 140)) - Nhà ông Vi Văn Lâm (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 06 (tờ bản đồ mới số 142)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Ban - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Từ trường Mầm non (từ thửa số 96, tờ bản đồ số 04 (tờ bản đồ mới số 140)) - Nhà Vi Văn Úy (đến thửa số 97, tờ bản đồ số 04 (tờ bản đồ mới số 140)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Ban - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vi Văn Lục (từ thửa số 92, tờ bản đồ số 04 (tờ bản đồ mới số 140)) - Nhà Sầm Văn Thái (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 04 (tờ bản đồ mới số 140)) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Ban - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Sầm Văn Thương (từ thửa số 78, tờ bản đồ số 04 (tờ bản đồ mới số 140)) - Nhà Sầm Văn Lương (đến thửa số 03, 02, tờ bản đồ số 05 (tờ bản đồ mới số 141)) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Chiềng Ban - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường trục chính bản - Bản Xẹt 1 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Ngọc Thiết (từ thửa đất số 102, tờ bản đồ số 07 (tờ bản đồ mới số 143)) - Nhà Lô Văn Đậu (đến thửa đất số 11, tờ bản đồ số 07 (tờ bản đồ mới số 143)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Xẹt 1 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lộc Khâm Thiên (từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 07 (tờ bản đồ mới số 143)) - Nhà Lô Văn Chiến (đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số 07 (tờ bản đồ mới số 143)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Xẹt 1 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vi Văn Nguyên (từ thửa đất số 64, tờ bản đồ số 07 (tờ bản đồ mới số 143)) - Nhà Hà Văn Tiến (đến thửa đất số 96, tờ bản đồ số 07 (tờ bản đồ mới số 143)) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Xẹt 1 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Văn Mừng (từ thửa đất số 04, tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 145)) - Nhà Lương Văn Hùng (đến thửa đất số 61, tờ bản đồ số 07 (tờ bản đồ mới số 143)) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xẹt 1 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường trục chính bản - Bản Xẹt 2 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vang Văn Sách (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 145)) - Nhà Vi Văn Dũng (đến thửa đất số 23, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 150)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường trục chính bản - Bản Xẹt 2 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Hà Văn Ny (từ thửa đất số 73, tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 145)) - Nhà Lô Văn Duy (đến thửa đất số 09, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 150)) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Xẹt 2 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lô Văn Can (từ thửa đất số 95, tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 145)) - Nhà Lữ Văn Toàn (đến thửa đất số 63, tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 145)) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Xẹt 2 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Văn Thôn (từ thửa đất số 61, tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 145)) - Nhà ông Lương Văn Nhân (từ thửa đất số 10, tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 145)) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Xẹt 2 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lô Văn Hoàng (từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 150 )) - Nhà ông Vi Văn Sơn (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 150)) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xẹt 2 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường trục chính bản - Bản Cằng Bài - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lang Văn Viện (từ thửa đất số 15, 41, 52, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 91)) - Nhà bà Lữ Thị Hoài (từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 152)) |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường trục chính bản - Bản Cằng Bài - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Thanh Nhau (từ thửa đất số 04, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 153 )) - Nhà ông Vi Văn Hiền (từ thửa đất số 47, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 154 )) |
Đất khoáng sản | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Cằng Bài - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà VHCĐ cũ (từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 16 16 (tờ bản đồ mới số 152)) - Nhà ông Vi Thanh Lương (từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 15 16 (tờ bản đồ mới số 151 )) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Cằng Bài - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Sầm Văn Yên (từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 15)) - Nhà ông Bùi Văn Hùng (từ thửa đất số 41, 38, 39, 40, tờ bản đồ số 15)) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Cằng Bài - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Văn Nga (từ thửa đất số 09, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 154 )) - Nhà ông Lương Văn Thư (từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 154)) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Cằng Bài - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lô Văn Ngọ (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 153)) - Nhà ông Quang Văn Hải (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 153)) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cằng Bài - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Châu Thắng cũ - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Quốc lộ 48 - Xã Châu Tiến cũ Cầu Châu Tiến (từ thửa số 7, 20, tờ bản đồ số 11 (12, 15, 16, 19, 20) - Pu Tuộng (đến thửa số 10, 9, tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Tuyến bản Ban đi Hoa Tiến - Xã Châu Tiến cũ Ngã ba bản Ban đi Hoa Tiến (từ thửa 41, 42 tờ bản đồ số 16, (6) - Nóng đê (đến thửa 1, 2, tờ bản đồ số 3) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Tuyến ngã ba Minh Tiến đi Châu Bính - Xã Châu Tiến cũ Ngã Ba Minh Tiến (từ thửa 47, 40, tờ bản đồ số 19 (17, 14, 13, 10, 8) - Cổng chào Châu Bính (đến thửa 1, tờ bản đồ số 9) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Tuyến từ Nhà ông Trần Văn Ngọ Minh Tiến đến nhà văn hóa bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ Nhà ông Ngọ (từ thửa số 192, 191, tờ bản đồ số 16) - Nhà Văn hóa bản Lầu (đến thửa 73, 86, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Tuyến từ Nhà ông Vi Ngoc Mai bản Ban đến nhà ông Trần Văn Ngoc bản Minh Tiến - Xã Châu Tiến cũ Nhà ông Vi Ngoc Mai (từ thửa số 78, tờ bản đồ số 12) - Nhà ông Trần Văn Ngọc (đến thửa 219, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Tuyến từ UBND xã đến trạm y tế - Xã Châu Tiến cũ UBND xã (từ thửa số 57, tờ bản đồ số 13) - Trạm y tế xã (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Hợp Tiến - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 50, 62, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 261, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Hợp Tiến - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 61, 77, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Hợp Tiến - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 77, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 80, 95, 111, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Hợp Tiến - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 151, 166, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 164, 173, 193 tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Hợp Tiến - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 148, 139, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 147 tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Hợp Tiến - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 12) - (đến thửa số 19, 20 tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hợp Tiến - Xã Châu Tiến cũ - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Ban - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 15, 16, 30, 32, tờ bản đồ số 15) - (đến thửa số 47, 58, 87, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Ban - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 4, 5, tờ bản đồ số 20) - (đến thửa số 33, 44, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Ban - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 20, 43, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 33, 44, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Ban - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 4, tờ bản đồ số 11) - (đến thửa số 41, 45, 521, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Ban - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 116, 117, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 105, 125, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Ban - Xã Châu Tiến cũ - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Minh Tiến - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 208, 220, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 188, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Minh Tiến - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 4, 5, tờ bản đồ số 20) - (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 20) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Minh Tiến - Xã Châu Tiến cũ - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 17, 4 tờ bản đồ số 17) - (đến thửa số 149, 143, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 9, 8, tờ bản đồ số 18) - (đến thửa số 21, 14, 22, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 15, 17, tờ bản đồ số 18) - (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 18) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 4, 5, tờ bản đồ số 14) - (đến thửa số 6, 10, 20, 28, 37, 59, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 29, 42, tờ bản đồ số 14) - (đến thửa số 48, 50, 51, 61, 65, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 104, 158, tờ bản đồ số 13) - (đến thửa số 65, 30, 53, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 61, 62, tờ bản đồ số 13) - (đến thửa số ư20, 11, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 22, 13, tờ bản đồ số 13) - (đến thửa số 21, 12, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bua - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 8) - (đến thửa số 49, 68, 74, 71, tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bua - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 39, 50, tờ bản đồ số 8) - (đến thửa số 36, 42, tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bua - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 61, 55, tờ bản đồ số 8) - (đến thửa số 62, 56, tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bua - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 59, 46, tờ bản đồ số 8) - (đến thửa số 36, 42, tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bua - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 21, 17, tờ bản đồ số 8) - (đến thửa số 36, 9, tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bua - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 11, 15, tờ bản đồ số 8) - (đến thửa số 3, 4, tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bua - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 67, tờ bản đồ số 10) - (đến thửa số 49, 53, 59, 60, 81, 78, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Bua - Xã Châu Tiến cũ - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 167, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 10.177, 12, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 136,130, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 10-7, 155, 143, 150, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 97, 113, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 100, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 80, 81, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 53, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 18, 54, 83, 71, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 59, 40, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 7, 1 tờ bản đồ số 4) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 12, 22, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 3) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 94, 101, tờ bản đồ số 3) - (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 3) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 58, 74, tờ bản đồ số 3) - (đến thửa số 38, 35, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 184, 103, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 96, tờ bản đồ số 3) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 2 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 19, 20, tờ bản đồ số 3) - (đến thửa số 175, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 2 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 68, 87, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 2 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 13, 22, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 9, 8, tờ bản đồ số 3) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 2 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 19, 20, tờ bản đồ số 3) - (đến thửa số 96, tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 2 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 94, 1, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 5, 7, tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 2 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 30, 31, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 25, 21, tờ bản đồ số 3) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hoa Tiến 2 - Xã Châu Tiến cũ - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Châu Tiến cũ - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Xã Châu Tiến - |
Đất trồng cây hàng năm | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Xã Châu Tiến - |
Đất trồng cây lâu năm | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Xã Châu Tiến Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Xã Châu Tiến - |
Đất nông nghiệp khác | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Xã Châu Tiến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Xã Châu Tiến - |
Đất rừng sản xuất | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Xã Châu Tiến - |
Đất rừng phòng hộ | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Xã Châu Tiến - |
Đất rừng đặc dụng | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
CT229 - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) đầu ngã ba xã Châu Thuận đi xã Châu Hội (từ thửa đất số 83, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) - Đường đi bản Xớn xã Châu Thuận (đến thửa đất số 57, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 119)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Hà Văn Thiết (từ thửa số 9, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) - Hà Văn Cường (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Văn Tiến (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) - Lương Văn Phú (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà bà Lương Thị Hà (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) - Hà Văn Tuấn (đến thửa số 5, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Văn Tiến (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) - Nhà ông Lương Văn Duyên và Lương Văn Mùi (đến thửa số 9, 10 tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vi Văn Thăng (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 114)) - Nhà ông Vi Văn Đức (đến thửa số 11 tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vi Văn Nhân (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 114)) - Nhà ông Lữ Thi Xó (đến thửa số 38 tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 114)) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Hà Chính Bình (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 114)) - Nhà ông Hà Văn Đồng và Vi Văn Thành (đến thửa số 10, 25 tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 114)) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Huông Văn Chính (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 106)) - Nhà Lương Văn Tuấn, Vi Văn Hòa và Lương Văn Quế, Vi Văn Thơm (đến thửa số 14, 10, 8, 1, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 106)) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Hà Văn Sơn (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 115)) - Nhà Hà Văn Thương (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 115)) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lô Quang Vinh (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 115)) - Nhà Lô Xuân Duyệt (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 115)) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Hà Văn Lợi (từ thửa đất số 37, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 115)) - Nhà Lô Văn Ba (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 115)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Xuân Tuyên (từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 115)) - Nhà Hà Văn Hòa (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 115)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Vi Văn Thành (từ thửa đất số 25, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 114)) - Nhà Hà Văn Cường, Hà Văn Dũng (đến thửa đất số 3, 7, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chàng Piu - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vi Văn Thành (từ thửa đất số 4, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 129)) - Nhà Lu Văn Thờ (đến thửa đất số 3, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 129)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chàng Piu - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vi Văn Hiệu (từ thửa đất số 34, tờ bản đồ số 27 (tờ bản đồ mới số 117)) - Nhà Vi Văn Sơn, Lộc Văn Thanh, Lộc Văn Cương, Lò Văn Tuyên (đến thửa đất số 24, 1, 18, tờ bản đồ số 27 (tờ bản đồ mới số 117)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chàng Piu - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lu Văn Hướng (từ thửa đất số 22, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 130)) - Nhà Lu Văn Tâm (đến thửa đất số 37, tờ bản đồ số 31 nay số tờ bản đồ số đánh lại sau chỉnh lý (mới)) là 130)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chàng Piu - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lu Văn Tiến (từ thửa đất số 36, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 130)) - Nhà Vi Văn Nam (đến thửa đất số 35, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 130)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chàng Piu - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vi Văn Phòng (từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 130)) - Nhà Vi Văn Chung (đến thửa đất số 43, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 130)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chàng Piu - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Cầm Ngọc Hà (từ thửa đất số 6, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 131)) - Nhà Lò Thị Việt, Mạc Văn Long (đến thửa đất số 93, 95, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 131)) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chàng Piu - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Cầm Bá Phòng (từ thửa đất số 23, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 131)) - Nhà Cầm Bá Dục, Cầm Bá Phùng, Mạc Thị Chấm (đến thửa đất số 37, 86, 67, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 131)) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Chàng Piu - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lò Văn Nhân (từ thửa đất số 111, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 131)) - Nhà Cầm Văn Túc, Lương Văn Tuấn, Cầm Bá Hiến (đến thửa đất số 112, 122, 896, tờ bản đồ số 32, 15 (tờ bản đồ mới số 131, 67)) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Cầm Bá Hoành (từ thửa đất số 117, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) - Nhà Cầm Bá Tuất, Cầm Bá Hiệp, Cầm Bá Hợi, Cầm Bá Phiềng, Lương Văn Tam (đến thửa đất số 133, 99, 128, 139, 110 tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Cầm Bá Hạnh (từ thửa đất số 47, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 119)) - Nhà Cầm Bá Thái (đến thửa đất số 54 tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 119)) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Cầm Bá Gương (từ thửa đất số 38, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 119)) - Nhà Cầm Bá Tuấn, Cầm Bá Lâm (đến thửa đất số 39, 48 tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 119)) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Cầm Bá Thi (từ thửa đất số 24, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 119)) - Nhà Cầm Bá Giáo (đến thửa đất số 31 tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 119)) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Cầm Bá Tiến (từ thửa đất số 5, tờ bản đồ số 8 (tờ bản đồ mới số 55)) - Nhà Cầm Bá Định, Cầm Bá Dân (đến thửa đất số 28, 15 tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 119)) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vi Văn Thanh (từ thửa đất số 66, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) - Nhà Nông Minh Khang, Cầm Bá Thái (đến thửa đất số 35, 36, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà bà Lương Thị Thấu (từ thửa đất số 53, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) - Nhà Lương Văn Tuân (đến thửa đất số 13, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Vi Văn Thâm (từ thửa đất số 71, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) - Nhà Vi Văn Hòa (đến thửa đất số 18, tờ bản đồ số 8 (tờ bản đồ mới số 118)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Hà Văn Hoạt (từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) - Nhà Cầm Bá Thái (đến thửa đất số 20, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Lò Văn Tuấn (từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) - Nhà Vi Văn Tình (đến thửa đất số 142, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Chiềng Nong - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Thắm Men - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Cầm Bá Phúc (từ thửa đất số 896, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới số 53)) - Nhà Lương Văn Tôn (đến thửa đất số 897, tờ bản đồ số 6 (tờ bản đồ mới số 53)) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Thắm Men - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Vy Văn Nhân (từ thửa đất số 61, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 107)) - Nhà Lương Văn Lợi (đến thửa đất số 58, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 107)) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Thắm Men - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Lò Văn Tiến (từ thửa đất số 44, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 107)) - Nhà Vi Văn Dục, Lương Văn Hăng, Vi Sỹ Thâm, Lữ Thị Kiềm (đến thửa đất số 45, 35, 185, 14, tờ bản đồ số 6, 21 (tờ bản đồ mới số 53, 107)) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Thắm Men - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Lương Văn Thái (từ thửa đất số 24, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 107)) - Nhà Lương Văn Nghiêm, Lương Văn Nghiệp (đến thửa đất số 26, 28, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 100)) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Thắm Men - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Lữ Văn Hiền (từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 107)) - Nhà Lô Văn Như, Lò Văn Tiến, Lò Văn Bích (đến thửa đất số 1, 17, 18, tờ bản đồ số 18 nay số tờ bản đồ số đánh lại sau chỉnh lý (mới)) là 100)) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Thắm Men - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Lữ Văn Thái (từ thửa đất số 52, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 101)) - Nhà Lô Văn Phiềng, Hà Văn Hùng, Ngân Văn Cáng, Lương Văn Đoàn (đến thửa đất số 26, 27, 23, 39, tờ bản đồ số 19, 6 (tờ bản đồ mới số 101, 53)) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Thắm Men - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Lương Thị Phương (từ thửa đất số 47, tờ bản đồ số 19 (tờ bản đồ mới số 101)) - Nhà Lô Đức Huệ, Lương Văn Đồng, Vi Văn Viên (đến thửa đất số 19, 29, 2, tờ bản đồ số 19, 6 nay số tờ bản đồ số đánh lại sau chỉnh lý (mới)) là 101, 53)) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Thắm Men - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Châu Thuận cũ - |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đoạn 1 - Đường huyện ĐH 1 - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Từ cổng chào đầu bản Luồng Lạnh giáp xã Châu Tiến (Từ thửa số 4; 7; 6.)) tờ bản đồ số 31; 32; 33 (tờ bản đồ mới số 136, 137, 138)) - Giáp nhà ông Hà Huy Sơn (từ thửa số 18 ; 21, tờ bản đồ số 33 (tờ bản đồ mới số 138)) |
Đất khoáng sản | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đoạn 2 - Đường huyện ĐH 1 - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Từ nhà ông Hà Huy Sơn (từ thửa số 7; 10; 14; 19 tờ bản đồ số 22; 21; 25; 30; 29 (tờ bản đồ mới số 124, 123, 127, 135, 134)) - Cuối bản Hạt (từ thửa số 124; 127; 32, tờ bản đồ số 30; 29 (tờ bản đồ mới số 135, 134)) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đoạn 3 - Đường huyện ĐH 1 - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Giáp bản Hạt (Từ thửa 18; 19; 15; 16, tờ bản đồ số 21 24; 22; 23; 26 (tờ bản đồ mới số 123, 126, 124, 125, 128)) - Giáp xã Châu Thuận (Từ thửa số 4; 1, tờ bản đồ số 23; 26 (tờ bản đồ mới số 125, 128)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đoạn 4 - Đường huyện ĐH 1 - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Từ cổng chào bản Kiềng giáp Hoa Tiến, xã Châu Tiến (Từ thửa số 12; 9; 8; tờ bàn số 18 ; 28; 27 (tờ bản đồ mới số 120, 133, 132)) - Cuối bản Xăng Cọc (Từ thửa số 1; 2; 3; 4, tờ bản đồ số 7; 8; 10; 20 (tờ bản đồ mới số 97, 98, 102, 122)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chào Mờ - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Từ Cao Văn Cường bản Nông Trang (thửa số 17; 8; 9, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 125)) - Cuối bản Chào Mờ (Thửa số 2; 3; 4; 42; 43 ; 1; 2; 4; 34, tờ bản đồ số 17; 11; 9 (tờ bản đồ mới số 111, 104, 99)) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Chào Mờ - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Hạt - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Từ nhà Lò Văn Thắng (Thửa 58, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 124)) - Giáp nhà Hà Văn Việt (Thửa số 06, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 124)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Hạt - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Từ Lò Văn Ngọ (Thửa 7, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 123)) - Giáp nhà Lữ Văn Quát (Thửa số 20, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 123)) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Hạt - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Lương Văn Tiết (từ thửa số 15, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 123)) - Hà Văn Nam (đến thửa số 47, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 123)) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Hạt - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà VH bản Hat (từ thửa số 48, tờ bản đồ số 21 (tờ bản đồ mới số 123)) - Nhà ông Sầm Văn Hùng (thửa số 47 tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 135)) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hạt - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Luồng Lạnh - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Văn Thư (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 135)) - Trạm y tế (đến thửa số 25 tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 134)) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Luồng Lạnh - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà VH bản Luồng cũ, Lương Thị Hoa (từ thửa số 32; 15; 20, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 134)) - Nhà ông Lữ Văn Mầu (đến thửa số 91, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 135)) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Luồng Lạnh - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Văn Phong (từ thửa số 41; 40)) tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 134)) - Nhà ông Lương Văn Xuyên (đến thửa số 50 ; 56; 64; 72; 66 tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 134)) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Luồng Lạnh - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Quang Văn Duyên (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 136)) - Nhà Lương Văn Thanh (đến thửa số 20 tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 136)) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Luồng Lạnh - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà bà Lò Thị Hiền (từ thửa số 132; 133, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 135)) - Nhà Lữ Văn Liên (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 137)) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Luồng Lạnh - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lữ Văn Nguyên (từ thửa số 113; 119, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 135)) - Nhà Lữ Văn Chương (đến thửa số 137; 141, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 135)) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Luồng Lạnh - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Nông Trang - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Sầm Văn Khoa (từ thửa đất số 119; 120, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 124)) - Nhà Trần Văn Thảo (đến thửa số 74; 95, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 124)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Nông Trang - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Nguyễn Văn Sơn (từ thửa đất số 66; 75, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 124)) - Nhà Trần Văn Long (đến thửa số 68; 91, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 124)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Nông Trang - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà bà Hoàng Thị Khánh (Từ thửa số 32; 22, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 124)) - Nhà Hoàng Công Nguyên (thửa số 1, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 124)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Nông Trang - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Sầm Văn Thọ (Từ thửa số 3; 14, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 125)) - Nhà bà Tăng Thị Anh (từ thửa 12; 26; 22; 25, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 111)) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Nông Trang - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Sầm Văn Hướng (Từ thửa số 43; 54; 57; 59, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 125)) - Nhà Lữ Văn Toán, Lữ Thị Phong (Từ thửa 65; 58; 60; 55; 79; 99; 16; 19, tờ bản đồ số 23; 49; 50 (tờ bản đồ mới số 125, 77, 78)) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Nông Trang - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Kiềng - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vi Văn Thơ (Từ thửa 48; 54, tờ bản đồ số 27 (tờ bản đồ mới số 132)) - Nhà bà Mạc Thị Ánh (Từ thửa 37; 43, tờ bản đồ số 27 (tờ bản đồ mới số 132)) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Kiềng - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vi Văn Dũng (Từ thửa 13; 12, tờ bản đồ số 27 - Nhà bà Hà Thị Miên (Từ thửa 4; 8, tờ bản đồ số 27 (tờ bản đồ mới số 132)) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Kiềng - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vi Văn Xanh (Từ thửa 73; 79; 80; 89; 65, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 133)) - Nhà ông Vi Văn Dương (Từ thửa 51; 56; 57, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 133)) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Kiềng - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lữ Văn Ngân (Từ thửa 31; 26; 19, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 133)) - Nhà ông Mạc Thiên (Từ thửa 15; 18; 4; 2; 1; 14; 16; 34; 40; 47, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 133)) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Kiềng - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà bà Mạc Thị Hồng (từ thửa 72; 85, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 133)) - Nhà ông Mạc Văn Đắc (Từ thửa 83; 84, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 133)) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Kiềng - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Xăng Cọc - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lang Văn Sâm(Từ thửa 43; 44, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 122)) - Nhà ông Lang Văn Thanh (Từ thửa 46; 39, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 122)) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Xăng Cọc - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lang Văn Như (Từ thửa 33; 24; 25, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 122)) - Nhà ông Lang Văn Thắng (Từ thửa 23; 12; 2, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 122)) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Xăng Cọc - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lang Văn Liên (Từ thửa 62; 67; 52; 54, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 109)) - Nhà ông Vi Văn Niên (Từ thửa 1; 3; 4; 20; 26; 27; 13, tờ bản đồ số 15 (tờ bản đồ mới số 109)) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Xăng Cọc - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) Nhà Vi Thị Biên (Từ thửa 29; 21, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 102)) - Nhà ông Lang Văn Lượng (Từ thửa 15; 20, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 109)) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xăng Cọc - Xã Châu Bính (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Châu Bính cũ - |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đoạn 1 - Quốc lộ 48 đoạn đi qua xã Châu Thắng Chân dốc Bù Bài giáp xã Châu Hạnh (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 152)) - Giáp Cầu Khe Bận (từ thửa số 63, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 149)) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đoạn 2 - Quốc lộ 48 đoạn đi qua xã Châu Thắng Từ cầu Khe Bận (từ thửa số 63, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 149)) - Giáp Pù Tuồng xã Châu Tiến (đến thửa số 02, tờ bản đồ số 08 (tờ bản đồ mới số 144)) |
Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường trung tâm xã - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Từ nhà bà Trần Thị Tuấn Xẹt 1 (thửa số 2, 3, 8, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 146)) - đến nhà ông Lương Thanh Tùng Xẹt 1 (đến thửa 22, tờ bản đồ số 10 (tờ bản đồ mới số 146)) |
Đất khoáng sản | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường trục chính bản - Bản Liên Bận - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Văn Diễn (từ thửa số 48, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 149)) - Lương Văn Thủy (đến thửa số 01, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 149)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Liên Bận - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Minh Thái (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 149)) - Vi Văn Tuân (đến thửa số 33, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 149)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Liên Bận - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà sinh hoạt cộng đồng (từ thửa số 52, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 149)) - Lương Văn Thắng (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 13 (tờ bản đồ mới số 149)) |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Liên Bận - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất khoáng sản | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường trục chính bản - Bản Chiềng Ban - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lô Văn Bằng Xẹt 1 (từ thửa số 09, tờ bản đồ số 08 (tờ bản đồ mới số 144)) - Nhà ông Vi Kim Thuyên Chiềng Ban (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 06 (tờ bản đồ mới số 142)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường trục chính bản - Bản Chiềng Ban - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Văn Ngọc (từ thửa số 101, tờ bản đồ số 04 (tờ bản đồ mới số 140)) - Nhà ông Lộc Văn Chung (đến thửa số 40, tờ bản đồ số 04 (tờ bản đồ mới số 140)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường trục chính bản - Bản Chiềng Ban - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lim Văn Cường (từ thửa số 53, tờ bản đồ số 04 (tờ bản đồ mới số 140)) - Nhà ông Vi Văn Lâm (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 06 (tờ bản đồ mới số 142)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Ban - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Từ trường Mầm non (từ thửa số 96, tờ bản đồ số 04 (tờ bản đồ mới số 140)) - Nhà Vi Văn Úy (đến thửa số 97, tờ bản đồ số 04 (tờ bản đồ mới số 140)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Ban - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vi Văn Lục (từ thửa số 92, tờ bản đồ số 04 (tờ bản đồ mới số 140)) - Nhà Sầm Văn Thái (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 04 (tờ bản đồ mới số 140)) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Chiềng Ban - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Sầm Văn Thương (từ thửa số 78, tờ bản đồ số 04 (tờ bản đồ mới số 140)) - Nhà Sầm Văn Lương (đến thửa số 03, 02, tờ bản đồ số 05 (tờ bản đồ mới số 141)) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Chiềng Ban - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường trục chính bản - Bản Xẹt 1 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Ngọc Thiết (từ thửa đất số 102, tờ bản đồ số 07 (tờ bản đồ mới số 143)) - Nhà Lô Văn Đậu (đến thửa đất số 11, tờ bản đồ số 07 (tờ bản đồ mới số 143)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Xẹt 1 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lộc Khâm Thiên (từ thửa đất số 78, tờ bản đồ số 07 (tờ bản đồ mới số 143)) - Nhà Lô Văn Chiến (đến thửa đất số 41, tờ bản đồ số 07 (tờ bản đồ mới số 143)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Xẹt 1 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vi Văn Nguyên (từ thửa đất số 64, tờ bản đồ số 07 (tờ bản đồ mới số 143)) - Nhà Hà Văn Tiến (đến thửa đất số 96, tờ bản đồ số 07 (tờ bản đồ mới số 143)) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Xẹt 1 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Văn Mừng (từ thửa đất số 04, tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 145)) - Nhà Lương Văn Hùng (đến thửa đất số 61, tờ bản đồ số 07 (tờ bản đồ mới số 143)) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xẹt 1 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường trục chính bản - Bản Xẹt 2 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vang Văn Sách (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 145)) - Nhà Vi Văn Dũng (đến thửa đất số 23, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 150)) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường trục chính bản - Bản Xẹt 2 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Hà Văn Ny (từ thửa đất số 73, tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 145)) - Nhà Lô Văn Duy (đến thửa đất số 09, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 150)) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Xẹt 2 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lô Văn Can (từ thửa đất số 95, tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 145)) - Nhà Lữ Văn Toàn (đến thửa đất số 63, tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 145)) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Xẹt 2 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Văn Thôn (từ thửa đất số 61, tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 145)) - Nhà ông Lương Văn Nhân (từ thửa đất số 10, tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 145)) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Xẹt 2 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lô Văn Hoàng (từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 150 )) - Nhà ông Vi Văn Sơn (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 150)) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xẹt 2 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường trục chính bản - Bản Cằng Bài - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lang Văn Viện (từ thửa đất số 15, 41, 52, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 91)) - Nhà bà Lữ Thị Hoài (từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 152)) |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường trục chính bản - Bản Cằng Bài - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Thanh Nhau (từ thửa đất số 04, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 153 )) - Nhà ông Vi Văn Hiền (từ thửa đất số 47, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 154 )) |
Đất khoáng sản | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Cằng Bài - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà VHCĐ cũ (từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 16 16 (tờ bản đồ mới số 152)) - Nhà ông Vi Thanh Lương (từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 15 16 (tờ bản đồ mới số 151 )) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Cằng Bài - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Sầm Văn Yên (từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 15)) - Nhà ông Bùi Văn Hùng (từ thửa đất số 41, 38, 39, 40, tờ bản đồ số 15)) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Cằng Bài - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Văn Nga (từ thửa đất số 09, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 154 )) - Nhà ông Lương Văn Thư (từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 154)) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Cằng Bài - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lô Văn Ngọ (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 153)) - Nhà ông Quang Văn Hải (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 153)) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cằng Bài - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Châu Thắng cũ - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Quốc lộ 48 - Xã Châu Tiến cũ Cầu Châu Tiến (từ thửa số 7, 20, tờ bản đồ số 11 (12, 15, 16, 19, 20) - Pu Tuộng (đến thửa số 10, 9, tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Tuyến bản Ban đi Hoa Tiến - Xã Châu Tiến cũ Ngã ba bản Ban đi Hoa Tiến (từ thửa 41, 42 tờ bản đồ số 16, (6) - Nóng đê (đến thửa 1, 2, tờ bản đồ số 3) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Tuyến ngã ba Minh Tiến đi Châu Bính - Xã Châu Tiến cũ Ngã Ba Minh Tiến (từ thửa 47, 40, tờ bản đồ số 19 (17, 14, 13, 10, 8) - Cổng chào Châu Bính (đến thửa 1, tờ bản đồ số 9) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Tuyến từ Nhà ông Trần Văn Ngọ Minh Tiến đến nhà văn hóa bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ Nhà ông Ngọ (từ thửa số 192, 191, tờ bản đồ số 16) - Nhà Văn hóa bản Lầu (đến thửa 73, 86, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Tuyến từ Nhà ông Vi Ngoc Mai bản Ban đến nhà ông Trần Văn Ngoc bản Minh Tiến - Xã Châu Tiến cũ Nhà ông Vi Ngoc Mai (từ thửa số 78, tờ bản đồ số 12) - Nhà ông Trần Văn Ngọc (đến thửa 219, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Tuyến từ UBND xã đến trạm y tế - Xã Châu Tiến cũ UBND xã (từ thửa số 57, tờ bản đồ số 13) - Trạm y tế xã (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Hợp Tiến - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 50, 62, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 261, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Hợp Tiến - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 61, 77, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Hợp Tiến - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 77, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 80, 95, 111, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Hợp Tiến - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 151, 166, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 164, 173, 193 tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Hợp Tiến - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 148, 139, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 147 tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Hợp Tiến - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 12) - (đến thửa số 19, 20 tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hợp Tiến - Xã Châu Tiến cũ - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Ban - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 15, 16, 30, 32, tờ bản đồ số 15) - (đến thửa số 47, 58, 87, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Ban - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 4, 5, tờ bản đồ số 20) - (đến thửa số 33, 44, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Ban - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 20, 43, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 33, 44, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Ban - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 4, tờ bản đồ số 11) - (đến thửa số 41, 45, 521, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Ban - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 116, 117, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 105, 125, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Ban - Xã Châu Tiến cũ - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Minh Tiến - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 208, 220, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 188, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Minh Tiến - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 4, 5, tờ bản đồ số 20) - (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 20) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Minh Tiến - Xã Châu Tiến cũ - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 17, 4 tờ bản đồ số 17) - (đến thửa số 149, 143, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 9, 8, tờ bản đồ số 18) - (đến thửa số 21, 14, 22, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 15, 17, tờ bản đồ số 18) - (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 18) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 4, 5, tờ bản đồ số 14) - (đến thửa số 6, 10, 20, 28, 37, 59, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 29, 42, tờ bản đồ số 14) - (đến thửa số 48, 50, 51, 61, 65, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 104, 158, tờ bản đồ số 13) - (đến thửa số 65, 30, 53, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 61, 62, tờ bản đồ số 13) - (đến thửa số ư20, 11, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 22, 13, tờ bản đồ số 13) - (đến thửa số 21, 12, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bua - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 8) - (đến thửa số 49, 68, 74, 71, tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bua - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 39, 50, tờ bản đồ số 8) - (đến thửa số 36, 42, tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bua - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 61, 55, tờ bản đồ số 8) - (đến thửa số 62, 56, tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bua - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 59, 46, tờ bản đồ số 8) - (đến thửa số 36, 42, tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bua - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 21, 17, tờ bản đồ số 8) - (đến thửa số 36, 9, tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bua - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 11, 15, tờ bản đồ số 8) - (đến thửa số 3, 4, tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bua - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 67, tờ bản đồ số 10) - (đến thửa số 49, 53, 59, 60, 81, 78, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Bua - Xã Châu Tiến cũ - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 167, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 10.177, 12, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 136,130, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 10-7, 155, 143, 150, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 97, 113, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 100, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 80, 81, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 53, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 18, 54, 83, 71, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 59, 40, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 7, 1 tờ bản đồ số 4) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 12, 22, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 3) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 94, 101, tờ bản đồ số 3) - (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 3) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 58, 74, tờ bản đồ số 3) - (đến thửa số 38, 35, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 184, 103, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 96, tờ bản đồ số 3) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 2 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 19, 20, tờ bản đồ số 3) - (đến thửa số 175, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 2 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 68, 87, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 2 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 13, 22, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 9, 8, tờ bản đồ số 3) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 2 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 19, 20, tờ bản đồ số 3) - (đến thửa số 96, tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 2 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 94, 1, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 5, 7, tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 2 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 30, 31, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 25, 21, tờ bản đồ số 3) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hoa Tiến 2 - Xã Châu Tiến cũ - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Châu Tiến cũ - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Xã Châu Tiến - |
Đất trồng cây hàng năm | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Xã Châu Tiến - |
Đất trồng cây lâu năm | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Xã Châu Tiến Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Xã Châu Tiến - |
Đất nông nghiệp khác | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Xã Châu Tiến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Xã Châu Tiến - |
Đất rừng sản xuất | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Xã Châu Tiến - |
Đất rừng phòng hộ | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Xã Châu Tiến - |
Đất rừng đặc dụng | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường trục chính bản - Bản Xẹt 2 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Hà Văn Ny (từ thửa đất số 73, tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 145)) - Nhà Lô Văn Duy (đến thửa đất số 09, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 150)) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Xẹt 2 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lô Văn Can (từ thửa đất số 95, tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 145)) - Nhà Lữ Văn Toàn (đến thửa đất số 63, tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 145)) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Xẹt 2 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Văn Thôn (từ thửa đất số 61, tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 145)) - Nhà ông Lương Văn Nhân (từ thửa đất số 10, tờ bản đồ số 09 (tờ bản đồ mới số 145)) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Xẹt 2 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lô Văn Hoàng (từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 150 )) - Nhà ông Vi Văn Sơn (từ thửa đất số 18, tờ bản đồ số 14 (tờ bản đồ mới số 150)) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xẹt 2 - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường trục chính bản - Bản Cằng Bài - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lang Văn Viện (từ thửa đất số 15, 41, 52, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 91)) - Nhà bà Lữ Thị Hoài (từ thửa đất số 30, tờ bản đồ số 16 (tờ bản đồ mới số 152)) |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường trục chính bản - Bản Cằng Bài - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Thanh Nhau (từ thửa đất số 04, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 153 )) - Nhà ông Vi Văn Hiền (từ thửa đất số 47, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 154 )) |
Đất khoáng sản | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Cằng Bài - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà VHCĐ cũ (từ thửa đất số 31, tờ bản đồ số 16 16 (tờ bản đồ mới số 152)) - Nhà ông Vi Thanh Lương (từ thửa đất số 21, tờ bản đồ số 15 16 (tờ bản đồ mới số 151 )) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Cằng Bài - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Sầm Văn Yên (từ thửa đất số 29, tờ bản đồ số 15)) - Nhà ông Bùi Văn Hùng (từ thửa đất số 41, 38, 39, 40, tờ bản đồ số 15)) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Cằng Bài - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Văn Nga (từ thửa đất số 09, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 154 )) - Nhà ông Lương Văn Thư (từ thửa đất số 40, tờ bản đồ số 18 (tờ bản đồ mới số 154)) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Cằng Bài - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lô Văn Ngọ (từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 153)) - Nhà ông Quang Văn Hải (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ số 17 (tờ bản đồ mới số 153)) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cằng Bài - Xã Châu Thắng (nay là Xã Châu Tiến) - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Châu Thắng cũ - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Quốc lộ 48 - Xã Châu Tiến cũ Cầu Châu Tiến (từ thửa số 7, 20, tờ bản đồ số 11 (12, 15, 16, 19, 20) - Pu Tuộng (đến thửa số 10, 9, tờ bản đồ số 21) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Tuyến bản Ban đi Hoa Tiến - Xã Châu Tiến cũ Ngã ba bản Ban đi Hoa Tiến (từ thửa 41, 42 tờ bản đồ số 16, (6) - Nóng đê (đến thửa 1, 2, tờ bản đồ số 3) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Tuyến ngã ba Minh Tiến đi Châu Bính - Xã Châu Tiến cũ Ngã Ba Minh Tiến (từ thửa 47, 40, tờ bản đồ số 19 (17, 14, 13, 10, 8) - Cổng chào Châu Bính (đến thửa 1, tờ bản đồ số 9) |
Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Tuyến từ Nhà ông Trần Văn Ngọ Minh Tiến đến nhà văn hóa bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ Nhà ông Ngọ (từ thửa số 192, 191, tờ bản đồ số 16) - Nhà Văn hóa bản Lầu (đến thửa 73, 86, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Tuyến từ Nhà ông Vi Ngoc Mai bản Ban đến nhà ông Trần Văn Ngoc bản Minh Tiến - Xã Châu Tiến cũ Nhà ông Vi Ngoc Mai (từ thửa số 78, tờ bản đồ số 12) - Nhà ông Trần Văn Ngọc (đến thửa 219, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Tuyến từ UBND xã đến trạm y tế - Xã Châu Tiến cũ UBND xã (từ thửa số 57, tờ bản đồ số 13) - Trạm y tế xã (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Hợp Tiến - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 50, 62, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 261, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Hợp Tiến - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 61, 77, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 20, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Hợp Tiến - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 77, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 80, 95, 111, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Hợp Tiến - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 151, 166, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 164, 173, 193 tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Hợp Tiến - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 148, 139, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 147 tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Hợp Tiến - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 12) - (đến thửa số 19, 20 tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hợp Tiến - Xã Châu Tiến cũ - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Ban - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 15, 16, 30, 32, tờ bản đồ số 15) - (đến thửa số 47, 58, 87, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Ban - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 4, 5, tờ bản đồ số 20) - (đến thửa số 33, 44, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Ban - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 20, 43, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 33, 44, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Ban - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 4, tờ bản đồ số 11) - (đến thửa số 41, 45, 521, tờ bản đồ số 12) |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Ban - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 116, 117, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 105, 125, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Ban - Xã Châu Tiến cũ - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Minh Tiến - Xã Châu Tiến cũ (Từ thửa số 208, 220, tờ bản đồ số 16) - (đến thửa số 188, tờ bản đồ số 16) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Minh Tiến - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 4, 5, tờ bản đồ số 20) - (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 20) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Minh Tiến - Xã Châu Tiến cũ - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 17, 4 tờ bản đồ số 17) - (đến thửa số 149, 143, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 9, 8, tờ bản đồ số 18) - (đến thửa số 21, 14, 22, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 15, 17, tờ bản đồ số 18) - (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 18) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 4, 5, tờ bản đồ số 14) - (đến thửa số 6, 10, 20, 28, 37, 59, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 29, 42, tờ bản đồ số 14) - (đến thửa số 48, 50, 51, 61, 65, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 104, 158, tờ bản đồ số 13) - (đến thửa số 65, 30, 53, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 61, 62, tờ bản đồ số 13) - (đến thửa số ư20, 11, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 22, 13, tờ bản đồ số 13) - (đến thửa số 21, 12, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lầu - Xã Châu Tiến cũ - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bua - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 8) - (đến thửa số 49, 68, 74, 71, tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bua - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 39, 50, tờ bản đồ số 8) - (đến thửa số 36, 42, tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bua - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 61, 55, tờ bản đồ số 8) - (đến thửa số 62, 56, tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bua - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 59, 46, tờ bản đồ số 8) - (đến thửa số 36, 42, tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bua - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 21, 17, tờ bản đồ số 8) - (đến thửa số 36, 9, tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bua - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 11, 15, tờ bản đồ số 8) - (đến thửa số 3, 4, tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bua - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 67, tờ bản đồ số 10) - (đến thửa số 49, 53, 59, 60, 81, 78, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Bua - Xã Châu Tiến cũ - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 167, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 10.177, 12, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 136,130, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 10-7, 155, 143, 150, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 97, 113, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 100, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 80, 81, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 53, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 18, 54, 83, 71, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 59, 40, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 7, 1 tờ bản đồ số 4) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 12, 22, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 3) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 94, 101, tờ bản đồ số 3) - (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 3) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 58, 74, tờ bản đồ số 3) - (đến thửa số 38, 35, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 184, 103, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 96, tờ bản đồ số 3) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hoa Tiến 1 - Xã Châu Tiến cũ - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 2 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 19, 20, tờ bản đồ số 3) - (đến thửa số 175, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 2 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 68, 87, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 2 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 13, 22, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 9, 8, tờ bản đồ số 3) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 2 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 19, 20, tờ bản đồ số 3) - (đến thửa số 96, tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 2 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 94, 1, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 5, 7, tờ bản đồ số 5) |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Hoa Tiến 2 - Xã Châu Tiến cũ (từ thửa số 30, 31, tờ bản đồ số 6) - (đến thửa số 25, 21, tờ bản đồ số 3) |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hoa Tiến 2 - Xã Châu Tiến cũ - |
Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Châu Tiến cũ - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Xã Châu Tiến - |
Đất trồng cây hàng năm | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Xã Châu Tiến - |
Đất trồng cây lâu năm | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Xã Châu Tiến Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Xã Châu Tiến - |
Đất nông nghiệp khác | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Xã Châu Tiến - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Xã Châu Tiến - |
Đất rừng sản xuất | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Xã Châu Tiến - |
Đất rừng phòng hộ | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Xã Châu Tiến - |
Đất rừng đặc dụng | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Châu Tiến |
Đường huyện ĐH1 - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Giáp Cổng chào xã Châu Bính (từ thửa số 24, 25, 26, 19, 18, tờ bản đồ số 22 (tờ bản đồ mới số 112)) - Đầu bản Chiềng Nong (đến thửa 27 tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 131)) |
Đất ở | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường huyện ĐH1 - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Đầu bản Chiềng Nong (từ thửa số 108, tờ bản đồ số 32 (tờ bản đồ mới số 131)) - Cuối bản Chiềng Nong (đến thửa 02, 03 tờ bản đồ số 8 (tờ bản đồ mới số 55)) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường xã - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Ngã ba Thăm ổm (đến thửa 1, tờ bản đồ số 30 (tờ bản đồ mới số 129)) - Nhà cộng đồng bản Chiềng Nong (từ thửa số 79, 70, tờ bản đồ số 31 (tờ bản đồ mới số 130)) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
CT229 - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) đầu ngã ba xã Châu Thuận đi xã Châu Hội (từ thửa đất số 83, tờ bản đồ số 28 (tờ bản đồ mới số 118)) - Đường đi bản Xớn xã Châu Thuận (đến thửa đất số 57, tờ bản đồ số 29 (tờ bản đồ mới số 119)) |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Hà Văn Thiết (từ thửa số 9, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) - Hà Văn Cường (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Văn Tiến (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) - Lương Văn Phú (đến thửa số 18, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà bà Lương Thị Hà (từ thửa số 34, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) - Hà Văn Tuấn (đến thửa số 5, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lương Văn Tiến (từ thửa số 37, tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) - Nhà ông Lương Văn Duyên và Lương Văn Mùi (đến thửa số 9, 10 tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vi Văn Thăng (từ thửa số 46, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 114)) - Nhà ông Vi Văn Đức (đến thửa số 11 tờ bản đồ số 23 (tờ bản đồ mới số 113)) |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Vi Văn Nhân (từ thửa số 45, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 114)) - Nhà ông Lữ Thi Xó (đến thửa số 38 tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 114)) |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Hà Chính Bình (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 114)) - Nhà ông Hà Văn Đồng và Vi Văn Thành (đến thửa số 10, 25 tờ bản đồ số 24 (tờ bản đồ mới số 114)) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Huông Văn Chính (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 106)) - Nhà Lương Văn Tuấn, Vi Văn Hòa và Lương Văn Quế, Vi Văn Thơm (đến thửa số 14, 10, 8, 1, tờ bản đồ số 20 (tờ bản đồ mới số 106)) |
Đất ở | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Hà Văn Sơn (từ thửa số 2, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 115)) - Nhà Hà Văn Thương (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 115)) |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Lô Quang Vinh (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 115)) - Nhà Lô Xuân Duyệt (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 115)) |
Đất ở | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Châu Tiến |
Đường nhánh - Bản Bông - Xã Châu Thuận (nay là Xã Châu Tiến) Nhà ông Hà Văn Lợi (từ thửa đất số 37, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 115)) - Nhà Lô Văn Ba (đến thửa số 46, tờ bản đồ số 25 (tờ bản đồ mới số 115)) |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Châu Tiến
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

4. Thông tin xã Châu Tiến, tỉnh Nghệ An
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Châu Tiến (huyện Quỳ Châu), Xã Châu Bính, Xã Châu Thắng, Xã Châu Thuận (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Châu Tiến theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Châu Tiến có diện tích tự nhiên 247,16 km² với quy mô dân số 18.060 người, mật độ dân cư đạt 73,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Châu Tiến được đặt tại UBND xã Châu Tiến, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Châu Tiến không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Xã Châu Tiến là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Châu Tiến, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An
5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).
2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).
3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).
4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.
7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.
8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.
9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng
a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;
b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.
5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp
1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:
a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;
b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.
2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:
a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;
b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:
– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;
– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.
