Bảng giá đất xã Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
Bảng giá đất xã Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Mức giá đất tại xã Chi Lăng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Chi Lăng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
– Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn mới nhất
Bảng giá đất xã Chi Lăng năm 2026
Khu vực: xã Chi Lăng.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 11 đến 11.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 1 - Đường Cai Kinh Đường Lê Lợi - Phố Trần Lựu |
Đất ở nông thôn | 11.100.000 | 6.660.000 | 4.440.000 | 2.220.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 2 - Đường Cai Kinh Phố Trần Lựu - Ngã 3 Thân Cảnh Phúc |
Đất ở nông thôn | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.640.000 | 1.820.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 3 - Đường Cai Kinh Trụ sở UBND xã Chi Lăng - Đường Đại Huề |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 1 - Phố Thân Công Tài Ngã tư phía Bắc chợ Đồng Mỏ - Đường Đại Huề (Phía nam chợ Đồng Mỏ) |
Đất ở nông thôn | 11.100.000 | 6.660.000 | 4.440.000 | 2.220.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 2 - Phố Thân Công Tài Đường Cai Kinh (tính từ sau nhà thứ nhất thuộc đường Cai Kinh) - Đường Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.960.000 | 1.480.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 1 - Đường Đại Huề Đường Lê Lợi - Đầu cầu phía Bắc |
Đất ở nông thôn | 11.500.000 | 6.900.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 2 - Đường Đại Huề Đầu cầu phía Đông cầu Đồng Mỏ. - Hướng ra đường Quốc Lộ 1 550m |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 3 (phần Xã Quang Lang cũ) - Đường Đại Huề Km51+600 (ngã 3 quốc lộ 1 thôn Hữu Nghị) - Theo đường Đại Huề hướng vào Trung tâm thị trấn Đồng Mỏ cũ 250m |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 1 - Đường Lê Lợi Tường rào phía Bắc số nhà 266 - Chân đèo Bén |
Đất ở nông thôn | 11.300.000 | 6.780.000 | 4.520.000 | 2.260.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 2 - Đường Lê Lợi Tường rào phía Bắc nhà số 278 (trụ sở Công an thị trấn Đồng Mỏ cũ) - Ngã ba đường Chu Văn An và đường Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 3 - Đường Lê Lợi Km 37+750 đường tỉnh 234 - Tường rào phía Bắc số nhà 74 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 4 - Đường Lê Lợi Tường rào phía Bắc số nhà 74 - Ngã ba Thân Cảnh Phúc |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 5 - Đường Lê Lợi Ngã ba Thân Cảnh Phúc - Tường rào phía Bắc số nhà 266 |
Đất ở nông thôn | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.960.000 | 1.480.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 6 - Đường Lê Lợi Ngã ba đường Chu Văn An và đường Lê Lợi - Trụ sở Ban Quản lý Dự án khu vực V |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 7 - Đường Lê Lợi Trụ sở Ban Quản lý Dự án khu vực V - Tường rào phía Bắc nhà số 466 |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.020.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 8 - Đường Lê Lợi Tường rào phía Bắc nhà số 466 - Hết tường rào phía nam số nhà 521 |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Xã Chi Lăng |
Phố Hoàng Hoa Thám Đường Đại Huề (qua cửa hàng Vật tư Nông nghiệp cũ) - Đường Cai Kinh |
Đất ở nông thôn | 8.100.000 | 4.860.000 | 3.240.000 | 1.620.000 |
| Xã Chi Lăng |
Phố Trần Lựu Đường Đại Huề (qua trụ sở phòng TC - KH cũ). - Đường Cai Kinh |
Đất ở nông thôn | 8.100.000 | 4.860.000 | 3.240.000 | 1.620.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đường lên khu B chợ Đồng Mỏ Đường Lê Lợi - Khu B chợ Đồng Mỏ |
Đất ở nông thôn | 6.900.000 | 4.140.000 | 2.760.000 | 1.380.000 |
| Xã Chi Lăng |
Phố Thân Cảnh Phúc Đường Lê Lợi (qua trụ sở Trạm Thú y). - Đường Cai Kinh |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Xã Chi Lăng |
Phố Tô Hiệu Đường Cai Kinh (ngã 3 nhà khách UBND). - Đường Đại Huề (ngã tư đường vào Trung tâm Y tế Huyện cũ). |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.020.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đường rẽ xuống Khu B chợ Đồng Mỏ Km157+420 đường Quốc lộ 279 - Rẽ xuống Khu B chợ Đồng Mỏ |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 680.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đường Khu Ga Trung tâm Hành chính công xã - Qua sân ga Đồng Mỏ 300m |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 1 - Đường Bà Triệu Ngã ba đường nối Ghi Bắc ga Đồng Mỏ. - Đường sắt tam giác quay đầu ga Đồng Mỏ (đoạn giáp đền Chầu Bát). |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 2 - Đường Bà Triệu Đường sắt tam giác quay đầu ga Đồng Mỏ (đoạn giáp đền Chầu Bát) - Hết tường rào phía nam số nhà 36 (hướng ra đường Quốc lộ 1) |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Xã Chi Lăng |
Khu vực dân cư xung quanh Khu B chợ Đồng Mỏ - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.800.000 | 900.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đường Chu Văn An Đường Lê Lợi - Trường trung học phổ thông Chi Lăng |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đường vào Đèo rộ Đường Lê Lợi - Hang Hữu Nghị |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đường Nà Đon Đối diện Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp & PTNT - Số nhà 20 ngõ 381 đường Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Xã Chi Lăng |
Các đường ngõ rẽ vào khu dân cư còn lại của các khu phố thuộc thị trấn Đồng Mỏ cũ Đầu ngõ - Cuối ngõ |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 1 - Đường tỉnh 250 Km50+550 (đường Quốc lộ 1) - Ngầm Mỏ Chảo |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 2 - Đường tỉnh 250 Đầu cầu chui đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn - Hướng về xã Quan Sơn 1200m |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 279 Đầu cầu phía đông cầu Than Muội - Cổng nghĩa trang liệt sỹ |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 780.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 279 Km156+300 (Tường rào phía Nam số nhà 521 khu Hòa Bình II) - Km153+200 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 279 Cổng nghĩa trang liệt sỹ - Đầu cầu phía Tây vượt qua đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 1 - Đường tỉnh 234 Km35+920 (thị trấn Đồng Mỏ và Xã Mai Sao cũ) - Km37+750 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 2 - Đường tỉnh 234 Km39+400 - Km40+900 (địa giới xã Quang Lang và xã Chi Lăng cũ) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 0 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 3 - Đường tỉnh 234 Km40+900 (địa giới xã Quang Lang và xã Chi Lăng cũ) - Km46+00 (giao cắt tại Km61+800 đường Quốc lộ 1) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 1 Km50+500 - Km50+600 |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 1 Km50+550 - Đi vào đường tỉnh 250 200m đến cầu chui đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn (đường hướng về xã Quan Sơn) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 1 Km50+600 - Km51+200 |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.140.000 | 760.000 | 380.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 1 Km51+200 - Km52+630 (đường rẽ vào đình Làng Mỏ) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.320.000 | 880.000 | 440.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 5 - Đường Quốc lộ 1 Km52+630 (đường rẽ vào Đình Làng Mỏ) - Ngã tư Than Muội |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 570.000 | 380.000 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 6 - Đường Quốc lộ 1 Qua ngã tư Than Muội - Địa giới thị trấn Đồng Mỏ và xã Chi Lăng (cũ) |
Đất ở nông thôn | 930.000 | 558.000 | 372.000 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 7 - Đường Quốc lộ 1 Địa giới xã Quang Lang và xã Mai Sao cũ - Km50+500 |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 570.000 | 380.000 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 8 - Đường Quốc lộ 1 Km 62+600 (địa giới Thị trấn Chi Lăng - Xã Chi Lăng cũ). - Km 63+00. |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 9 - Đường Quốc lộ 1 Km 63+00. - Km 63+430 (đường rẽ vào thôn Đồng Bành). |
Đất ở nông thôn | 3.100.000 | 1.860.000 | 1.240.000 | 620.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 10 - Đường Quốc lộ 1 Km 63+430 (đường rẽ vào thôn Đồng Bành). - Km 64+320 (đường rẽ vào phòng giao dịch NHNN & PTNT khu vực Đồng Bành). |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.840.000 | 920.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 11 - Đường Quốc lộ 1 Km 64+320 (đường rẽ vào phòng giao dịch NHNN & PTNT khu vực Đồng Bành). - Km 65+50 (hết ranh giới thôn Pha Lác). |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 12 - Đường Quốc lộ 1 Km 66+200 - Km 67+00 |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 660.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 13 - Đường Quốc lộ 1 Km 65+50 (hết ranh giới thôn Pha Lác). - Km 66+200. |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 680.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 14 - Đường Quốc lộ 1 Km 67+00 - Km 67+100 |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 420.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 15 - Đường Quốc lộ 1 Km 67+100 - Km 67+920 (địa giới TT Chi Lăng - Xã Hòa Lạc, huyện Hữu Lũng cũ). |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 16 - Đường Quốc lộ 1 Km57+600 (cầu Ải Chi Lăng) - Km59+450 (đường rẽ vào trụ sở UBND Xã Chi Lăng cũ) |
Đất ở nông thôn | 930.000 | 558.000 | 372.000 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 17 - Đường Quốc lộ 1 Km59+450 (đường rẽ vào trụ sở UBND Xã Chi Lăng cũ) - Km62+400 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 18 - Đường Quốc lộ 1 Km62+400 - Km62+600 (địa giới Xã Chi Lăng - TT Chi Lăng cũ) |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Quốc Lộ 1 cũ thuộc thôn Cây Hồng và thôn Lân Bông - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đường nối từ đường Tỉnh 234 qua khu A tập thế đá Đồng Mỏ đến đường Quốc lộ 1 - |
Đất ở nông thôn | 970.000 | 582.000 | 388.000 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đường trục giao thông chính thôn Than Muội Địa giới thị trấn Đồng Mỏ và xã Chi Lăng (cũ) - Hết đường bê tông (tiếp giáp đường sắt) của thôn Hợp Tiến |
Đất ở nông thôn | 910.000 | 546.000 | 364.000 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 1 - Khu vực ga Sông Hoá Mép đường bộ cắt đường sắt ghi Bắc Ga Sông Hóa + 20m về phía Bắc - Hết ga Sông Hóa |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 2 - Khu vực ga Sông Hoá Ga Sông Hóa qua ngã ba chợ và hướng ra đường Quốc lộ 1 - Đường rẽ lên kho xăng Quân đội |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn từ ngã ba đường lên kho xăng Quân đội ra đến đầu cầu phía đông cầu Sông Hóa - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 520.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đường liên xã từ thị trấn Chi Lăng vào xã Y Tich cũ Km 00 (tiếp giáp đường Quốc lộ 1 Km 63+500) - Km 00+500 |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.620.000 | 1.080.000 | 540.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn nối từ Km 59+450 đường Quốc lộ 1 qua UBND Xã Chi Lăng cũ đến ga Chi Lăng. - |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Khu đô thị phía Đông thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ 1 - |
Đất ở nông thôn | 6.100.000 | 3.660.000 | 2.440.000 | 1.220.000 |
| Xã Chi Lăng |
Khu đô thị phía Đông thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 31m - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Xã Chi Lăng |
Khu đô thị phía Đông thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 19.5m - |
Đất ở nông thôn | 7.600.000 | 4.560.000 | 3.040.000 | 1.520.000 |
| Xã Chi Lăng |
Khu đô thị phía Đông thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 16.5m - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Xã Chi Lăng |
Khu đô thị phía Đông thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 13.5m - |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.020.000 |
| Xã Chi Lăng |
Khu đô thị phía Đông thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 10m - |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Xã Chi Lăng |
Khu đô thị phía Đông Nam thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ 1 - |
Đất ở nông thôn | 6.100.000 | 3.660.000 | 2.440.000 | 1.220.000 |
| Xã Chi Lăng |
Khu đô thị phía Đông Nam thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường Đại Huề đi TT Đồng Mỏ 16,5m - |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Xã Chi Lăng |
Khu đô thị phía Đông Nam thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 31m - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 1.600.000 |
| Xã Chi Lăng |
Khu đô thị phía Đông Nam thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 16,5m - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Xã Chi Lăng |
Khu đô thị phía Đông Nam thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 13,5m - |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.020.000 |
| Xã Chi Lăng |
Khu đô thị phía Đông Nam thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 10m - |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Xã Chi Lăng |
Khu dân cư tập trung Than Muội Tuyến đường Quốc lộ 279 - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Khu dân cư tập trung Than Muội Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 18.5m - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Xã Chi Lăng |
Khu dân cư tập trung Than Muội Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 16.5m - |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Xã Chi Lăng |
Khu dân cư tập trung Than Muội Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 15.5m - |
Đất ở nông thôn | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.880.000 | 940.000 |
| Xã Chi Lăng |
Khu dân cư tập trung Than Muội Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 15m - |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.840.000 | 920.000 |
| Xã Chi Lăng |
Khu dân cư tập trung Than Muội Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 12m - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Xã Chi Lăng |
Chợ Nông Sản và khu dân cư tập trung TT Chi Lăng Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 13,5m - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Xã Chi Lăng |
Chợ Nông Sản và khu dân cư tập trung TT Chi Lăng Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 12m - |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.600.000 | 1.300.000 |
| Xã Chi Lăng |
Chợ Nông Sản và khu dân cư tập trung TT Chi Lăng Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 11,5m - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.200.000 |
| Xã Chi Lăng |
Khu vực còn lại Thôn Đoàn Kết, thôn Tiền Phong, thôn Thống Nhất 2, thôn Trung Tâm, thôn Hoà Bình 1, thôn Lũng Cút, thôn Hoà Bình 2, thôn Ga Bắc, thôn Ga Nam, thôn Hợp Tiến, thôn Hữu Nghị, thôn Làng Trung, thôn Khún Thúng, thôn Than Muội, thôn Làng Thành - |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Khu vực còn lại Thôn Phố Sặt, thôn Minh Hoà, thôn Đồng Bành, thôn Làng Vặc, thôn Pha Lác, thôn Cây Hồng, thôn Lân Bông, thôn Trung Thịnh, thôn Chiến Thắng, thôn Xóm Ná - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Khu vực còn lại Thôn Quán Thanh, thôn Bãi Hào, thôn Làng Đồn, thôn Xóm Mới, thôn Thôn Ga, thôn Đồng Tĩnh, thôn Quán Bầu Đồng Ngầu, thôn Làng Ngũa, thôn Làng Cằng, thôn Đồng Hoá Minh Khai, thôn Ba Đàn - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 1 - Đường Cai Kinh Đường Lê Lợi - Phố Trần Lựu |
Đất TM-DV nông thôn | 8.880.000 | 5.328.000 | 3.552.000 | 1.776.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 2 - Đường Cai Kinh Phố Trần Lựu - Ngã 3 Thân Cảnh Phúc |
Đất TM-DV nông thôn | 7.280.000 | 4.368.000 | 2.912.000 | 1.456.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 3 - Đường Cai Kinh Trụ sở UBND xã Chi Lăng - Đường Đại Huề |
Đất TM-DV nông thôn | 5.760.000 | 3.456.000 | 2.304.000 | 1.152.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 1 - Phố Thân Công Tài Ngã tư phía Bắc chợ Đồng Mỏ - Đường Đại Huề (Phía nam chợ Đồng Mỏ) |
Đất TM-DV nông thôn | 8.880.000 | 5.328.000 | 3.552.000 | 1.776.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 2 - Phố Thân Công Tài Đường Cai Kinh (tính từ sau nhà thứ nhất thuộc đường Cai Kinh) - Đường Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 5.920.000 | 3.552.000 | 2.368.000 | 1.184.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 1 - Đường Đại Huề Đường Lê Lợi - Đầu cầu phía Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 9.200.000 | 5.520.000 | 3.680.000 | 1.840.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 2 - Đường Đại Huề Đầu cầu phía Đông cầu Đồng Mỏ. - Hướng ra đường Quốc Lộ 1 550m |
Đất TM-DV nông thôn | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 3 (phần Xã Quang Lang cũ) - Đường Đại Huề Km51+600 (ngã 3 quốc lộ 1 thôn Hữu Nghị) - Theo đường Đại Huề hướng vào Trung tâm thị trấn Đồng Mỏ cũ 250m |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 1 - Đường Lê Lợi Tường rào phía Bắc số nhà 266 - Chân đèo Bén |
Đất TM-DV nông thôn | 9.040.000 | 5.424.000 | 3.616.000 | 1.808.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 2 - Đường Lê Lợi Tường rào phía Bắc nhà số 278 (trụ sở Công an thị trấn Đồng Mỏ cũ) - Ngã ba đường Chu Văn An và đường Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.720.000 | 1.360.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 3 - Đường Lê Lợi Km 37+750 đường tỉnh 234 - Tường rào phía Bắc số nhà 74 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 4 - Đường Lê Lợi Tường rào phía Bắc số nhà 74 - Ngã ba Thân Cảnh Phúc |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 5 - Đường Lê Lợi Ngã ba Thân Cảnh Phúc - Tường rào phía Bắc số nhà 266 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.920.000 | 3.552.000 | 2.368.000 | 1.184.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 6 - Đường Lê Lợi Ngã ba đường Chu Văn An và đường Lê Lợi - Trụ sở Ban Quản lý Dự án khu vực V |
Đất TM-DV nông thôn | 4.480.000 | 2.688.000 | 1.792.000 | 896.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 7 - Đường Lê Lợi Trụ sở Ban Quản lý Dự án khu vực V - Tường rào phía Bắc nhà số 466 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.632.000 | 816.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 8 - Đường Lê Lợi Tường rào phía Bắc nhà số 466 - Hết tường rào phía nam số nhà 521 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Xã Chi Lăng |
Phố Hoàng Hoa Thám Đường Đại Huề (qua cửa hàng Vật tư Nông nghiệp cũ) - Đường Cai Kinh |
Đất TM-DV nông thôn | 6.480.000 | 3.888.000 | 2.592.000 | 1.296.000 |
| Xã Chi Lăng |
Phố Trần Lựu Đường Đại Huề (qua trụ sở phòng TC - KH cũ). - Đường Cai Kinh |
Đất TM-DV nông thôn | 6.480.000 | 3.888.000 | 2.592.000 | 1.296.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đường lên khu B chợ Đồng Mỏ Đường Lê Lợi - Khu B chợ Đồng Mỏ |
Đất TM-DV nông thôn | 5.520.000 | 3.312.000 | 2.208.000 | 1.104.000 |
| Xã Chi Lăng |
Phố Thân Cảnh Phúc Đường Lê Lợi (qua trụ sở Trạm Thú y). - Đường Cai Kinh |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Xã Chi Lăng |
Phố Tô Hiệu Đường Cai Kinh (ngã 3 nhà khách UBND). - Đường Đại Huề (ngã tư đường vào Trung tâm Y tế Huyện cũ). |
Đất TM-DV nông thôn | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.632.000 | 816.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đường rẽ xuống Khu B chợ Đồng Mỏ Km157+420 đường Quốc lộ 279 - Rẽ xuống Khu B chợ Đồng Mỏ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 544.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đường Khu Ga Trung tâm Hành chính công xã - Qua sân ga Đồng Mỏ 300m |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 1 - Đường Bà Triệu Ngã ba đường nối Ghi Bắc ga Đồng Mỏ. - Đường sắt tam giác quay đầu ga Đồng Mỏ (đoạn giáp đền Chầu Bát). |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 2 - Đường Bà Triệu Đường sắt tam giác quay đầu ga Đồng Mỏ (đoạn giáp đền Chầu Bát) - Hết tường rào phía nam số nhà 36 (hướng ra đường Quốc lộ 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Xã Chi Lăng |
Khu vực dân cư xung quanh Khu B chợ Đồng Mỏ - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đường Chu Văn An Đường Lê Lợi - Trường trung học phổ thông Chi Lăng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đường vào Đèo rộ Đường Lê Lợi - Hang Hữu Nghị |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đường Nà Đon Đối diện Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp & PTNT - Số nhà 20 ngõ 381 đường Lê Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 320.000 |
| Xã Chi Lăng |
Các đường ngõ rẽ vào khu dân cư còn lại của các khu phố thuộc thị trấn Đồng Mỏ cũ Đầu ngõ - Cuối ngõ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 1 - Đường tỉnh 250 Km50+550 (đường Quốc lộ 1) - Ngầm Mỏ Chảo |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 2 - Đường tỉnh 250 Đầu cầu chui đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn - Hướng về xã Quan Sơn 1200m |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 279 Đầu cầu phía đông cầu Than Muội - Cổng nghĩa trang liệt sỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 624.000 | 416.000 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 279 Km156+300 (Tường rào phía Nam số nhà 521 khu Hòa Bình II) - Km153+200 |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 279 Cổng nghĩa trang liệt sỹ - Đầu cầu phía Tây vượt qua đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 1 - Đường tỉnh 234 Km35+920 (thị trấn Đồng Mỏ và Xã Mai Sao cũ) - Km37+750 |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 2 - Đường tỉnh 234 Km39+400 - Km40+900 (địa giới xã Quang Lang và xã Chi Lăng cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 384.000 | 0 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 3 - Đường tỉnh 234 Km40+900 (địa giới xã Quang Lang và xã Chi Lăng cũ) - Km46+00 (giao cắt tại Km61+800 đường Quốc lộ 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 1 Km50+500 - Km50+600 |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 1 Km50+550 - Đi vào đường tỉnh 250 200m đến cầu chui đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn (đường hướng về xã Quan Sơn) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 1 Km50+600 - Km51+200 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.520.000 | 912.000 | 608.000 | 304.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 1 Km51+200 - Km52+630 (đường rẽ vào đình Làng Mỏ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 1.056.000 | 704.000 | 352.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 5 - Đường Quốc lộ 1 Km52+630 (đường rẽ vào Đình Làng Mỏ) - Ngã tư Than Muội |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 456.000 | 304.000 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 6 - Đường Quốc lộ 1 Qua ngã tư Than Muội - Địa giới thị trấn Đồng Mỏ và xã Chi Lăng (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 744.000 | 446.400 | 297.600 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 7 - Đường Quốc lộ 1 Địa giới xã Quang Lang và xã Mai Sao cũ - Km50+500 |
Đất TM-DV nông thôn | 760.000 | 456.000 | 304.000 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 8 - Đường Quốc lộ 1 Km 62+600 (địa giới Thị trấn Chi Lăng - Xã Chi Lăng cũ). - Km 63+00. |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 9 - Đường Quốc lộ 1 Km 63+00. - Km 63+430 (đường rẽ vào thôn Đồng Bành). |
Đất TM-DV nông thôn | 2.480.000 | 1.488.000 | 992.000 | 496.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 10 - Đường Quốc lộ 1 Km 63+430 (đường rẽ vào thôn Đồng Bành). - Km 64+320 (đường rẽ vào phòng giao dịch NHNN & PTNT khu vực Đồng Bành). |
Đất TM-DV nông thôn | 3.680.000 | 2.208.000 | 1.472.000 | 736.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 11 - Đường Quốc lộ 1 Km 64+320 (đường rẽ vào phòng giao dịch NHNN & PTNT khu vực Đồng Bành). - Km 65+50 (hết ranh giới thôn Pha Lác). |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 560.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 12 - Đường Quốc lộ 1 Km 66+200 - Km 67+00 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 1.584.000 | 1.056.000 | 528.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 13 - Đường Quốc lộ 1 Km 65+50 (hết ranh giới thôn Pha Lác). - Km 66+200. |
Đất TM-DV nông thôn | 2.720.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 544.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 14 - Đường Quốc lộ 1 Km 67+00 - Km 67+100 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 1.008.000 | 672.000 | 336.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 15 - Đường Quốc lộ 1 Km 67+100 - Km 67+920 (địa giới TT Chi Lăng - Xã Hòa Lạc, huyện Hữu Lũng cũ). |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 16 - Đường Quốc lộ 1 Km57+600 (cầu Ải Chi Lăng) - Km59+450 (đường rẽ vào trụ sở UBND Xã Chi Lăng cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 744.000 | 446.400 | 297.600 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 17 - Đường Quốc lộ 1 Km59+450 (đường rẽ vào trụ sở UBND Xã Chi Lăng cũ) - Km62+400 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 18 - Đường Quốc lộ 1 Km62+400 - Km62+600 (địa giới Xã Chi Lăng - TT Chi Lăng cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 704.000 | 422.400 | 281.600 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Quốc Lộ 1 cũ thuộc thôn Cây Hồng và thôn Lân Bông - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đường nối từ đường Tỉnh 234 qua khu A tập thế đá Đồng Mỏ đến đường Quốc lộ 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 776.000 | 465.600 | 310.400 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đường trục giao thông chính thôn Than Muội Địa giới thị trấn Đồng Mỏ và xã Chi Lăng (cũ) - Hết đường bê tông (tiếp giáp đường sắt) của thôn Hợp Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 728.000 | 436.800 | 291.200 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 1 - Khu vực ga Sông Hoá Mép đường bộ cắt đường sắt ghi Bắc Ga Sông Hóa + 20m về phía Bắc - Hết ga Sông Hóa |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 2 - Khu vực ga Sông Hoá Ga Sông Hóa qua ngã ba chợ và hướng ra đường Quốc lộ 1 - Đường rẽ lên kho xăng Quân đội |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 460.800 | 307.200 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn từ ngã ba đường lên kho xăng Quân đội ra đến đầu cầu phía đông cầu Sông Hóa - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 1.248.000 | 832.000 | 416.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đường liên xã từ thị trấn Chi Lăng vào xã Y Tich cũ Km 00 (tiếp giáp đường Quốc lộ 1 Km 63+500) - Km 00+500 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn nối từ Km 59+450 đường Quốc lộ 1 qua UBND Xã Chi Lăng cũ đến ga Chi Lăng. - |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Khu đô thị phía Đông thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.880.000 | 2.928.000 | 1.952.000 | 976.000 |
| Xã Chi Lăng |
Khu đô thị phía Đông thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 31m - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Xã Chi Lăng |
Khu đô thị phía Đông thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 19.5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.080.000 | 3.648.000 | 2.432.000 | 1.216.000 |
| Xã Chi Lăng |
Khu đô thị phía Đông thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 16.5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Xã Chi Lăng |
Khu đô thị phía Đông thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 13.5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.632.000 | 816.000 |
| Xã Chi Lăng |
Khu đô thị phía Đông thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 10m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Xã Chi Lăng |
Khu đô thị phía Đông Nam thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.880.000 | 2.928.000 | 1.952.000 | 976.000 |
| Xã Chi Lăng |
Khu đô thị phía Đông Nam thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường Đại Huề đi TT Đồng Mỏ 16,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 |
| Xã Chi Lăng |
Khu đô thị phía Đông Nam thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 31m - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.400.000 | 3.840.000 | 2.560.000 | 1.280.000 |
| Xã Chi Lăng |
Khu đô thị phía Đông Nam thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 16,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Xã Chi Lăng |
Khu đô thị phía Đông Nam thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 13,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.632.000 | 816.000 |
| Xã Chi Lăng |
Khu đô thị phía Đông Nam thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 10m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Xã Chi Lăng |
Khu dân cư tập trung Than Muội Tuyến đường Quốc lộ 279 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 768.000 | 512.000 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Khu dân cư tập trung Than Muội Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 18.5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Xã Chi Lăng |
Khu dân cư tập trung Than Muội Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 16.5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 2.304.000 | 1.536.000 | 768.000 |
| Xã Chi Lăng |
Khu dân cư tập trung Than Muội Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 15.5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.760.000 | 2.256.000 | 1.504.000 | 752.000 |
| Xã Chi Lăng |
Khu dân cư tập trung Than Muội Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.680.000 | 2.208.000 | 1.472.000 | 736.000 |
| Xã Chi Lăng |
Khu dân cư tập trung Than Muội Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 12m - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Xã Chi Lăng |
Chợ Nông Sản và khu dân cư tập trung TT Chi Lăng Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 13,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Xã Chi Lăng |
Chợ Nông Sản và khu dân cư tập trung TT Chi Lăng Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 12m - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 |
| Xã Chi Lăng |
Chợ Nông Sản và khu dân cư tập trung TT Chi Lăng Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 11,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Xã Chi Lăng |
Khu vực còn lại Thôn Đoàn Kết, thôn Tiền Phong, thôn Thống Nhất 2, thôn Trung Tâm, thôn Hoà Bình 1, thôn Lũng Cút, thôn Hoà Bình 2, thôn Ga Bắc, thôn Ga Nam, thôn Hợp Tiến, thôn Hữu Nghị, thôn Làng Trung, thôn Khún Thúng, thôn Than Muội, thôn Làng Thành - |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Khu vực còn lại Thôn Phố Sặt, thôn Minh Hoà, thôn Đồng Bành, thôn Làng Vặc, thôn Pha Lác, thôn Cây Hồng, thôn Lân Bông, thôn Trung Thịnh, thôn Chiến Thắng, thôn Xóm Ná - |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Khu vực còn lại Thôn Quán Thanh, thôn Bãi Hào, thôn Làng Đồn, thôn Xóm Mới, thôn Thôn Ga, thôn Đồng Tĩnh, thôn Quán Bầu Đồng Ngầu, thôn Làng Ngũa, thôn Làng Cằng, thôn Đồng Hoá Minh Khai, thôn Ba Đàn - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 1 - Đường Cai Kinh Đường Lê Lợi - Phố Trần Lựu |
Đất SX-KD nông thôn | 7.770.000 | 4.662.000 | 3.108.000 | 1.554.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 2 - Đường Cai Kinh Phố Trần Lựu - Ngã 3 Thân Cảnh Phúc |
Đất SX-KD nông thôn | 6.370.000 | 3.822.000 | 2.548.000 | 1.274.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 3 - Đường Cai Kinh Trụ sở UBND xã Chi Lăng - Đường Đại Huề |
Đất SX-KD nông thôn | 5.040.000 | 3.024.000 | 2.016.000 | 1.008.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 1 - Phố Thân Công Tài Ngã tư phía Bắc chợ Đồng Mỏ - Đường Đại Huề (Phía nam chợ Đồng Mỏ) |
Đất SX-KD nông thôn | 7.770.000 | 4.662.000 | 3.108.000 | 1.554.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 2 - Phố Thân Công Tài Đường Cai Kinh (tính từ sau nhà thứ nhất thuộc đường Cai Kinh) - Đường Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 5.180.000 | 3.108.000 | 2.072.000 | 1.036.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 1 - Đường Đại Huề Đường Lê Lợi - Đầu cầu phía Bắc |
Đất SX-KD nông thôn | 8.050.000 | 4.830.000 | 3.220.000 | 1.610.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 2 - Đường Đại Huề Đầu cầu phía Đông cầu Đồng Mỏ. - Hướng ra đường Quốc Lộ 1 550m |
Đất SX-KD nông thôn | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 3 (phần Xã Quang Lang cũ) - Đường Đại Huề Km51+600 (ngã 3 quốc lộ 1 thôn Hữu Nghị) - Theo đường Đại Huề hướng vào Trung tâm thị trấn Đồng Mỏ cũ 250m |
Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 1 - Đường Lê Lợi Tường rào phía Bắc số nhà 266 - Chân đèo Bén |
Đất SX-KD nông thôn | 7.910.000 | 4.746.000 | 3.164.000 | 1.582.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 2 - Đường Lê Lợi Tường rào phía Bắc nhà số 278 (trụ sở Công an thị trấn Đồng Mỏ cũ) - Ngã ba đường Chu Văn An và đường Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.380.000 | 1.190.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 3 - Đường Lê Lợi Km 37+750 đường tỉnh 234 - Tường rào phía Bắc số nhà 74 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 4 - Đường Lê Lợi Tường rào phía Bắc số nhà 74 - Ngã ba Thân Cảnh Phúc |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 1.512.000 | 1.008.000 | 504.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 5 - Đường Lê Lợi Ngã ba Thân Cảnh Phúc - Tường rào phía Bắc số nhà 266 |
Đất SX-KD nông thôn | 5.180.000 | 3.108.000 | 2.072.000 | 1.036.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 6 - Đường Lê Lợi Ngã ba đường Chu Văn An và đường Lê Lợi - Trụ sở Ban Quản lý Dự án khu vực V |
Đất SX-KD nông thôn | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.568.000 | 784.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 7 - Đường Lê Lợi Trụ sở Ban Quản lý Dự án khu vực V - Tường rào phía Bắc nhà số 466 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.428.000 | 714.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 8 - Đường Lê Lợi Tường rào phía Bắc nhà số 466 - Hết tường rào phía nam số nhà 521 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| Xã Chi Lăng |
Phố Hoàng Hoa Thám Đường Đại Huề (qua cửa hàng Vật tư Nông nghiệp cũ) - Đường Cai Kinh |
Đất SX-KD nông thôn | 5.670.000 | 3.402.000 | 2.268.000 | 1.134.000 |
| Xã Chi Lăng |
Phố Trần Lựu Đường Đại Huề (qua trụ sở phòng TC - KH cũ). - Đường Cai Kinh |
Đất SX-KD nông thôn | 5.670.000 | 3.402.000 | 2.268.000 | 1.134.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đường lên khu B chợ Đồng Mỏ Đường Lê Lợi - Khu B chợ Đồng Mỏ |
Đất SX-KD nông thôn | 4.830.000 | 2.898.000 | 1.932.000 | 966.000 |
| Xã Chi Lăng |
Phố Thân Cảnh Phúc Đường Lê Lợi (qua trụ sở Trạm Thú y). - Đường Cai Kinh |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 630.000 |
| Xã Chi Lăng |
Phố Tô Hiệu Đường Cai Kinh (ngã 3 nhà khách UBND). - Đường Đại Huề (ngã tư đường vào Trung tâm Y tế Huyện cũ). |
Đất SX-KD nông thôn | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.428.000 | 714.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đường rẽ xuống Khu B chợ Đồng Mỏ Km157+420 đường Quốc lộ 279 - Rẽ xuống Khu B chợ Đồng Mỏ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.380.000 | 1.428.000 | 952.000 | 476.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đường Khu Ga Trung tâm Hành chính công xã - Qua sân ga Đồng Mỏ 300m |
Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 1 - Đường Bà Triệu Ngã ba đường nối Ghi Bắc ga Đồng Mỏ. - Đường sắt tam giác quay đầu ga Đồng Mỏ (đoạn giáp đền Chầu Bát). |
Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 2 - Đường Bà Triệu Đường sắt tam giác quay đầu ga Đồng Mỏ (đoạn giáp đền Chầu Bát) - Hết tường rào phía nam số nhà 36 (hướng ra đường Quốc lộ 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.470.000 | 882.000 | 588.000 | 294.000 |
| Xã Chi Lăng |
Khu vực dân cư xung quanh Khu B chợ Đồng Mỏ - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 1.890.000 | 1.260.000 | 630.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đường Chu Văn An Đường Lê Lợi - Trường trung học phổ thông Chi Lăng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đường vào Đèo rộ Đường Lê Lợi - Hang Hữu Nghị |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đường Nà Đon Đối diện Chi nhánh Ngân hàng nông nghiệp & PTNT - Số nhà 20 ngõ 381 đường Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 280.000 |
| Xã Chi Lăng |
Các đường ngõ rẽ vào khu dân cư còn lại của các khu phố thuộc thị trấn Đồng Mỏ cũ Đầu ngõ - Cuối ngõ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 1 - Đường tỉnh 250 Km50+550 (đường Quốc lộ 1) - Ngầm Mỏ Chảo |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 2 - Đường tỉnh 250 Đầu cầu chui đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn - Hướng về xã Quan Sơn 1200m |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 462.000 | 308.000 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 279 Đầu cầu phía đông cầu Than Muội - Cổng nghĩa trang liệt sỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 546.000 | 364.000 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 279 Km156+300 (Tường rào phía Nam số nhà 521 khu Hòa Bình II) - Km153+200 |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 279 Cổng nghĩa trang liệt sỹ - Đầu cầu phía Tây vượt qua đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn) |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 378.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 1 - Đường tỉnh 234 Km35+920 (thị trấn Đồng Mỏ và Xã Mai Sao cũ) - Km37+750 |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 2 - Đường tỉnh 234 Km39+400 - Km40+900 (địa giới xã Quang Lang và xã Chi Lăng cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 336.000 | 0 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 3 - Đường tỉnh 234 Km40+900 (địa giới xã Quang Lang và xã Chi Lăng cũ) - Km46+00 (giao cắt tại Km61+800 đường Quốc lộ 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 1 - Đường Quốc lộ 1 Km50+500 - Km50+600 |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 462.000 | 308.000 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 2 - Đường Quốc lộ 1 Km50+550 - Đi vào đường tỉnh 250 200m đến cầu chui đường Cao tốc Bắc Giang - Lạng Sơn (đường hướng về xã Quan Sơn) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 3 - Đường Quốc lộ 1 Km50+600 - Km51+200 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.330.000 | 798.000 | 532.000 | 266.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 4 - Đường Quốc lộ 1 Km51+200 - Km52+630 (đường rẽ vào đình Làng Mỏ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.540.000 | 924.000 | 616.000 | 308.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 5 - Đường Quốc lộ 1 Km52+630 (đường rẽ vào Đình Làng Mỏ) - Ngã tư Than Muội |
Đất SX-KD nông thôn | 665.000 | 399.000 | 266.000 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 6 - Đường Quốc lộ 1 Qua ngã tư Than Muội - Địa giới thị trấn Đồng Mỏ và xã Chi Lăng (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 651.000 | 390.600 | 260.400 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 7 - Đường Quốc lộ 1 Địa giới xã Quang Lang và xã Mai Sao cũ - Km50+500 |
Đất SX-KD nông thôn | 665.000 | 399.000 | 266.000 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 8 - Đường Quốc lộ 1 Km 62+600 (địa giới Thị trấn Chi Lăng - Xã Chi Lăng cũ). - Km 63+00. |
Đất SX-KD nông thôn | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 9 - Đường Quốc lộ 1 Km 63+00. - Km 63+430 (đường rẽ vào thôn Đồng Bành). |
Đất SX-KD nông thôn | 2.170.000 | 1.302.000 | 868.000 | 434.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 10 - Đường Quốc lộ 1 Km 63+430 (đường rẽ vào thôn Đồng Bành). - Km 64+320 (đường rẽ vào phòng giao dịch NHNN & PTNT khu vực Đồng Bành). |
Đất SX-KD nông thôn | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.288.000 | 644.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 11 - Đường Quốc lộ 1 Km 64+320 (đường rẽ vào phòng giao dịch NHNN & PTNT khu vực Đồng Bành). - Km 65+50 (hết ranh giới thôn Pha Lác). |
Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 1.470.000 | 980.000 | 490.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 12 - Đường Quốc lộ 1 Km 66+200 - Km 67+00 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.310.000 | 1.386.000 | 924.000 | 462.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 13 - Đường Quốc lộ 1 Km 65+50 (hết ranh giới thôn Pha Lác). - Km 66+200. |
Đất SX-KD nông thôn | 2.380.000 | 1.428.000 | 952.000 | 476.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 14 - Đường Quốc lộ 1 Km 67+00 - Km 67+100 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.470.000 | 882.000 | 588.000 | 294.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 15 - Đường Quốc lộ 1 Km 67+100 - Km 67+920 (địa giới TT Chi Lăng - Xã Hòa Lạc, huyện Hữu Lũng cũ). |
Đất SX-KD nông thôn | 1.190.000 | 714.000 | 476.000 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 16 - Đường Quốc lộ 1 Km57+600 (cầu Ải Chi Lăng) - Km59+450 (đường rẽ vào trụ sở UBND Xã Chi Lăng cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 651.000 | 390.600 | 260.400 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 17 - Đường Quốc lộ 1 Km59+450 (đường rẽ vào trụ sở UBND Xã Chi Lăng cũ) - Km62+400 |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 18 - Đường Quốc lộ 1 Km62+400 - Km62+600 (địa giới Xã Chi Lăng - TT Chi Lăng cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 616.000 | 369.600 | 246.400 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Quốc Lộ 1 cũ thuộc thôn Cây Hồng và thôn Lân Bông - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đường nối từ đường Tỉnh 234 qua khu A tập thế đá Đồng Mỏ đến đường Quốc lộ 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 679.000 | 407.400 | 271.600 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đường trục giao thông chính thôn Than Muội Địa giới thị trấn Đồng Mỏ và xã Chi Lăng (cũ) - Hết đường bê tông (tiếp giáp đường sắt) của thôn Hợp Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 637.000 | 382.200 | 254.800 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 1 - Khu vực ga Sông Hoá Mép đường bộ cắt đường sắt ghi Bắc Ga Sông Hóa + 20m về phía Bắc - Hết ga Sông Hóa |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 2 - Khu vực ga Sông Hoá Ga Sông Hóa qua ngã ba chợ và hướng ra đường Quốc lộ 1 - Đường rẽ lên kho xăng Quân đội |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 403.200 | 268.800 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn từ ngã ba đường lên kho xăng Quân đội ra đến đầu cầu phía đông cầu Sông Hóa - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.820.000 | 1.092.000 | 728.000 | 364.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đường liên xã từ thị trấn Chi Lăng vào xã Y Tich cũ Km 00 (tiếp giáp đường Quốc lộ 1 Km 63+500) - Km 00+500 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.890.000 | 1.134.000 | 756.000 | 378.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn nối từ Km 59+450 đường Quốc lộ 1 qua UBND Xã Chi Lăng cũ đến ga Chi Lăng. - |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Khu đô thị phía Đông thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.270.000 | 2.562.000 | 1.708.000 | 854.000 |
| Xã Chi Lăng |
Khu đô thị phía Đông thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 31m - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Xã Chi Lăng |
Khu đô thị phía Đông thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 19.5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.320.000 | 3.192.000 | 2.128.000 | 1.064.000 |
| Xã Chi Lăng |
Khu đô thị phía Đông thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 16.5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Xã Chi Lăng |
Khu đô thị phía Đông thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 13.5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.428.000 | 714.000 |
| Xã Chi Lăng |
Khu đô thị phía Đông thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 10m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Xã Chi Lăng |
Khu đô thị phía Đông Nam thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường tiếp giáp đường Quốc lộ 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.270.000 | 2.562.000 | 1.708.000 | 854.000 |
| Xã Chi Lăng |
Khu đô thị phía Đông Nam thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường Đại Huề đi TT Đồng Mỏ 16,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.820.000 | 910.000 |
| Xã Chi Lăng |
Khu đô thị phía Đông Nam thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 31m - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Xã Chi Lăng |
Khu đô thị phía Đông Nam thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 16,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Xã Chi Lăng |
Khu đô thị phía Đông Nam thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 13,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.428.000 | 714.000 |
| Xã Chi Lăng |
Khu đô thị phía Đông Nam thị trấn Đồng Mỏ, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 10m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Xã Chi Lăng |
Khu dân cư tập trung Than Muội Tuyến đường Quốc lộ 279 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Khu dân cư tập trung Than Muội Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 18.5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Xã Chi Lăng |
Khu dân cư tập trung Than Muội Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 16.5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | 2.016.000 | 1.344.000 | 672.000 |
| Xã Chi Lăng |
Khu dân cư tập trung Than Muội Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 15.5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.290.000 | 1.974.000 | 1.316.000 | 658.000 |
| Xã Chi Lăng |
Khu dân cư tập trung Than Muội Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.220.000 | 1.932.000 | 1.288.000 | 644.000 |
| Xã Chi Lăng |
Khu dân cư tập trung Than Muội Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.176.000 | 588.000 |
| Xã Chi Lăng |
Chợ Nông Sản và khu dân cư tập trung TT Chi Lăng Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 13,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Xã Chi Lăng |
Chợ Nông Sản và khu dân cư tập trung TT Chi Lăng Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.820.000 | 910.000 |
| Xã Chi Lăng |
Chợ Nông Sản và khu dân cư tập trung TT Chi Lăng Tuyến đường nội bộ có mặt cắt 11,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 840.000 |
| Xã Chi Lăng |
Khu vực còn lại Thôn Đoàn Kết, thôn Tiền Phong, thôn Thống Nhất 2, thôn Trung Tâm, thôn Hoà Bình 1, thôn Lũng Cút, thôn Hoà Bình 2, thôn Ga Bắc, thôn Ga Nam, thôn Hợp Tiến, thôn Hữu Nghị, thôn Làng Trung, thôn Khún Thúng, thôn Than Muội, thôn Làng Thành - |
Đất SX-KD nông thôn | 308.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Khu vực còn lại Thôn Phố Sặt, thôn Minh Hoà, thôn Đồng Bành, thôn Làng Vặc, thôn Pha Lác, thôn Cây Hồng, thôn Lân Bông, thôn Trung Thịnh, thôn Chiến Thắng, thôn Xóm Ná - |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Khu vực còn lại Thôn Quán Thanh, thôn Bãi Hào, thôn Làng Đồn, thôn Xóm Mới, thôn Thôn Ga, thôn Đồng Tĩnh, thôn Quán Bầu Đồng Ngầu, thôn Làng Ngũa, thôn Làng Cằng, thôn Đồng Hoá Minh Khai, thôn Ba Đàn - |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Khu Công nghiệp Đồng Bành (Quốc lộ 1 bên trái chiều Lạng Sơn đi Hà Nội đoạn qua khu công nghiệp Đồng Bành) - |
Đất SX-KD | 1.164.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Khu Công nghiệp Đồng Bành (Dọc trục đường giao thông khu công nghiệp Đồng Bành) - |
Đất SX-KD | 998.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Xã Chi Lăng - |
Đất trồng lúa | 73 | 64 | 56 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Xã Chi Lăng - |
Đất trồng cây hàng năm | 66 | 57 | 49 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Xã Chi Lăng - |
Đất trồng cây lâu năm | 58 | 50 | 43 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Xã Chi Lăng - |
Đất rừng sản xuất | 11 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chi Lăng |
Xã Chi Lăng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 48 | 43 | 38 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 1 - Đường Cai Kinh Đường Lê Lợi - Phố Trần Lựu |
Đất ở nông thôn | 11.100.000 | 6.660.000 | 4.440.000 | 2.220.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 2 - Đường Cai Kinh Phố Trần Lựu - Ngã 3 Thân Cảnh Phúc |
Đất ở nông thôn | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.640.000 | 1.820.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 3 - Đường Cai Kinh Trụ sở UBND xã Chi Lăng - Đường Đại Huề |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 4.320.000 | 2.880.000 | 1.440.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 1 - Phố Thân Công Tài Ngã tư phía Bắc chợ Đồng Mỏ - Đường Đại Huề (Phía nam chợ Đồng Mỏ) |
Đất ở nông thôn | 11.100.000 | 6.660.000 | 4.440.000 | 2.220.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 2 - Phố Thân Công Tài Đường Cai Kinh (tính từ sau nhà thứ nhất thuộc đường Cai Kinh) - Đường Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.960.000 | 1.480.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 1 - Đường Đại Huề Đường Lê Lợi - Đầu cầu phía Bắc |
Đất ở nông thôn | 11.500.000 | 6.900.000 | 4.600.000 | 2.300.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 2 - Đường Đại Huề Đầu cầu phía Đông cầu Đồng Mỏ. - Hướng ra đường Quốc Lộ 1 550m |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.200.000 | 2.800.000 | 1.400.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 3 (phần Xã Quang Lang cũ) - Đường Đại Huề Km51+600 (ngã 3 quốc lộ 1 thôn Hữu Nghị) - Theo đường Đại Huề hướng vào Trung tâm thị trấn Đồng Mỏ cũ 250m |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.880.000 | 1.920.000 | 960.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 1 - Đường Lê Lợi Tường rào phía Bắc số nhà 266 - Chân đèo Bén |
Đất ở nông thôn | 11.300.000 | 6.780.000 | 4.520.000 | 2.260.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 2 - Đường Lê Lợi Tường rào phía Bắc nhà số 278 (trụ sở Công an thị trấn Đồng Mỏ cũ) - Ngã ba đường Chu Văn An và đường Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 5.100.000 | 3.400.000 | 1.700.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 3 - Đường Lê Lợi Km 37+750 đường tỉnh 234 - Tường rào phía Bắc số nhà 74 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 4 - Đường Lê Lợi Tường rào phía Bắc số nhà 74 - Ngã ba Thân Cảnh Phúc |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 5 - Đường Lê Lợi Ngã ba Thân Cảnh Phúc - Tường rào phía Bắc số nhà 266 |
Đất ở nông thôn | 7.400.000 | 4.440.000 | 2.960.000 | 1.480.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 6 - Đường Lê Lợi Ngã ba đường Chu Văn An và đường Lê Lợi - Trụ sở Ban Quản lý Dự án khu vực V |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 3.360.000 | 2.240.000 | 1.120.000 |
| Xã Chi Lăng |
Đoạn 7 - Đường Lê Lợi Trụ sở Ban Quản lý Dự án khu vực V - Tường rào phía Bắc nhà số 466 |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.020.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Chi Lăng
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lạng Sơn mới nhất

4. Thông tin xã Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Chi Lăng (huyện Chi Lăng), Thị trấn Chi Lăng, Thị trấn Đồng Mỏ (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Chi Lăng theo Nghị quyết số 1672/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Chi Lăng có diện tích tự nhiên 80,74 km² với quy mô dân số 28.192 người, mật độ dân cư đạt 349,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Chi Lăng được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Đồng Mỏ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Chi Lăng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lạng Sơn, Xã Chi Lăng là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 61 xã và 4 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Chi Lăng, Tỉnh Lạng Sơn - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lạng Sơn
5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất trong bảng giá đất
1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng khu vực và thực hiện như sau:
Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất;
Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Đối với đất phi nông nghiệp: Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố (đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị), đường, đoạn đường hoặc khu và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất;
Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
5.2. Quy định số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
5.2.1. Nhóm đất nông nghiệp
a) Các bảng giá bao gồm: đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa; đất trồng cây hằng năm khác); đất trồng cây lâu năm; đất nuôi trồng thuỷ sản được xác định giá theo khu vực và vị trí. Cách xác định như sau:
– Vị trí 1: Trong khoảng cách từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, đường tỉnh, đường giao thông liên xã, liên thôn) vào sâu đến hết mét thứ 150;
– Vị trí 2: Từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300;
– Vị trí 3: Từ mét thứ 301 trở lên.
b) Bảng giá đất rừng sản xuất: Được áp dụng theo khu vực (xã, phường thuộc khu vực nào áp giá theo khu vực đó).
5.2.2. Nhóm đất phi nông nghiệp
a) Bảng giá đất ở tại nông thôn; Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn; Bảng giá đất ở tại đô thị; Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị.
– Quy định chung:
+ Cự ly, vị trí thửa đất: Được xác định theo chiều dài đường đi (ngắn nhất) từ trục đường chính đến thửa đất đó.
+ Xác định cự ly, vị trí thửa đất để áp giá được tính theo vị trí quy định tại điểm b khoản 2 Điều này.
+ Xác định cự ly, vị trí thửa đất theo chiều dài đường đi (ngắn nhất) từ trục đường chính đến thửa đất đó.
+ Xác định cự ly, vị trí thửa đất áp giá tính theo diện tích tiếp giáp mặt tiền của thửa đất;
– Quy định về cách xác định giá cho từng vị trí của thửa đất:
+ Vị trí 1: Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép ngoài của hành lang an toàn giao thông theo quy định (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào hết mét thứ 20 (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ thì cũng được tính theo giá của Vị trí 1).
+ Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80 (nếu thửa đất nằm trong cự li 20 mét đầu nhưng không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính và không cùng một chủ sử dụng đất đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì được tính theo giá Vị trí 2 của tuyến đường giao thông chính gần nhất).
+ Vị trí 3: Tính từ mét thứ 81 đến hết mét thứ 150;
+ Vị trí 4: Tính từ mét thứ 151 trở lên;
+ Vị trí 4 tại khu vực giáp ranh đô thị, các trục giao thông chính: Tính từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300.
+ Các vị trí chưa quy định mức giá trong bảng giá này và các vị trí còn lại áp dụng theo mức giá quy định tại bảng giá đất khu vực còn lại tại đô thị và nhóm vị trí tại nông thôn.
b) Quy định về cách xác định hệ số K đối với đất nằm trong các ngõ:
– Ngõ có chiều rộng trung bình lớn hơn hoặc bằng ba ( 3 3) mét, hệ số K= 1;
– Ngõ có chiều rộng trung bình lớn hơn hoặc bằng hai ( 3 2) mét đến nhỏ hơn ba (< 3) mét, hệ số K = 0,9;
– Ngõ có chiều rộng trung bình nhỏ hơn hai ( < 2) mét, hệ số K = 0,8;
c) Hệ số từng vị trí xác định giá theo vị trí 1:
– Vị trí 1: K = 1,0; – Vị trí 3: K = 0,4;
– Vị trí 2: K = 0,6; – Vị trí 4: K = 0,2;
d) Bảng giá đất ở thuộc khu vực còn lại tại nông thôn và đất ở tại đô thị (bao gồm đất ở và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn): Được xác định theo khu vực và nhóm vị trí.
đ) Đối với trường hợp thửa đất không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính nhưng thửa đất liền kề cùng một chủ sử dụng đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì vị trí thửa đất được xác định từ vị trí của thửa đất liền kề và nhân với hệ số (K) tương ứng quy định đối với đất thuộc Vị trí 1 tại Điểm b Khoản 2 Điều này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
