Bảng giá đất xã Chiến Thắng, tỉnh Lạng Sơn 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Chiến Thắng, tỉnh Lạng Sơn

Bảng giá đất xã Chiến Thắng, tỉnh Lạng Sơn năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Mức giá đất tại xã Chiến Thắng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Chiến Thắng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Chiến Thắng, tỉnh Lạng Sơn

– Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Chiến Thắng, tỉnh Lạng Sơn mới nhất

Bảng giá đất xã Chiến Thắng năm 2026

Khu vực: xã Chiến Thắng.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 9 đến 1.100.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Chiến Thắng Khu dân cư khu vực ga Bản Thí
Km28+00 (Ghi Bắc) - Km29+500 (Ghi Nam)
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 0
Xã Chiến Thắng Đường Quốc lộ 1 đoạn 1
Km27+200 (Giáp địa giới phường Đông Kinh) - Km 28+100
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 0
Xã Chiến Thắng Đường Quốc lộ 1 đoạn 2
Km 28+100 - Km 29+500
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 0
Xã Chiến Thắng Đường Quốc lộ 1 đoạn 3
Km 29+500 - Km36+300
Đất ở nông thôn 990.000 594.000 396.000 0
Xã Chiến Thắng Đường tỉnh 238B đoạn 1
Km 13 + 600 - Km 13 + 750
Đất ở nông thôn 520.000 312.000 0 0
Xã Chiến Thắng Đường tỉnh 238B đoạn 2
Km19+00 - Km 19+700 (Ngã 3 điểm nối tuyến đường tỉnh 238)
Đất ở nông thôn 610.000 366.000 244.000 0
Xã Chiến Thắng Đường tỉnh 238 đoạn 1
Km11+ 200 (Trạm y tế xã Chiến Thắng) - Km 12+200 thôn Làng Thành)
Đất ở nông thôn 620.000 372.000 248.000 0
Xã Chiến Thắng Đường tỉnh 238 đoạn 2
Tiếp giáp thôn Tà Sản Xã Vân An (Km 8+500) - Trạm Y tế Xã Chiến Thắng (Km 11+300)
Đất ở nông thôn 370.000 222.000 0 0
Xã Chiến Thắng Khu vực còn lại
Thôn Nà Phước, Bản Thí, Nà Pất, Bản Dù -
Đất ở nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Chiến Thắng Khu vực còn lại
Thôn Hồng Tân, Tân Minh, Khòn Nạo, Bình Trung, Hợp Nhất, Trung Tâm, Túng Mẩn, Tà Sản, Nà Dạ, Nà Cải, Nà Nhì, Nà Pất, Làng Thành, Nà Lầm, Nà Hà, Nà Nhì, Pác Ma, Bản Lăm, Hợp Đường, Thiên Cần -
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Chiến Thắng Khu dân cư khu vực ga Bản Thí
Km28+00 (Ghi Bắc) - Km29+500 (Ghi Nam)
Đất TM-DV nông thôn 880.000 528.000 352.000 0
Xã Chiến Thắng Đường Quốc lộ 1 đoạn 1
Km27+200 (Giáp địa giới phường Đông Kinh) - Km 28+100
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 0
Xã Chiến Thắng Đường Quốc lộ 1 đoạn 2
Km 28+100 - Km 29+500
Đất TM-DV nông thôn 880.000 528.000 352.000 0
Xã Chiến Thắng Đường Quốc lộ 1 đoạn 3
Km 29+500 - Km36+300
Đất TM-DV nông thôn 792.000 475.200 316.800 0
Xã Chiến Thắng Đường tỉnh 238B đoạn 1
Km 13 + 600 - Km 13 + 750
Đất TM-DV nông thôn 416.000 249.600 0 0
Xã Chiến Thắng Đường tỉnh 238B đoạn 2
Km19+00 - Km 19+700 (Ngã 3 điểm nối tuyến đường tỉnh 238)
Đất TM-DV nông thôn 488.000 292.800 195.200 0
Xã Chiến Thắng Đường tỉnh 238 đoạn 1
Km11+ 200 (Trạm y tế xã Chiến Thắng) - Km 12+200 thôn Làng Thành)
Đất TM-DV nông thôn 496.000 297.600 198.400 0
Xã Chiến Thắng Đường tỉnh 238 đoạn 2
Tiếp giáp thôn Tà Sản Xã Vân An (Km 8+500) - Trạm Y tế Xã Chiến Thắng (Km 11+300)
Đất TM-DV nông thôn 296.000 177.600 0 0
Xã Chiến Thắng Khu vực còn lại
Thôn Nà Phước, Bản Thí, Nà Pất, Bản Dù -
Đất TM-DV nông thôn 176.000 0 0 0
Xã Chiến Thắng Khu vực còn lại
Thôn Hồng Tân, Tân Minh, Khòn Nạo, Bình Trung, Hợp Nhất, Trung Tâm, Túng Mẩn, Tà Sản, Nà Dạ, Nà Cải, Nà Nhì, Nà Pất, Làng Thành, Nà Lầm, Nà Hà, Nà Nhì, Pác Ma, Bản Lăm, Hợp Đường, Thiên Cần -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Chiến Thắng Khu dân cư khu vực ga Bản Thí
Km28+00 (Ghi Bắc) - Km29+500 (Ghi Nam)
Đất SX-KD nông thôn 770.000 462.000 308.000 0
Xã Chiến Thắng Đường Quốc lộ 1 đoạn 1
Km27+200 (Giáp địa giới phường Đông Kinh) - Km 28+100
Đất SX-KD nông thôn 700.000 420.000 280.000 0
Xã Chiến Thắng Đường Quốc lộ 1 đoạn 2
Km 28+100 - Km 29+500
Đất SX-KD nông thôn 770.000 462.000 308.000 0
Xã Chiến Thắng Đường Quốc lộ 1 đoạn 3
Km 29+500 - Km36+300
Đất SX-KD nông thôn 693.000 415.800 277.200 0
Xã Chiến Thắng Đường tỉnh 238B đoạn 1
Km 13 + 600 - Km 13 + 750
Đất SX-KD nông thôn 364.000 218.400 0 0
Xã Chiến Thắng Đường tỉnh 238B đoạn 2
Km19+00 - Km 19+700 (Ngã 3 điểm nối tuyến đường tỉnh 238)
Đất SX-KD nông thôn 427.000 256.200 170.800 0
Xã Chiến Thắng Đường tỉnh 238 đoạn 1
Km11+ 200 (Trạm y tế xã Chiến Thắng) - Km 12+200 thôn Làng Thành)
Đất SX-KD nông thôn 434.000 260.400 173.600 0
Xã Chiến Thắng Đường tỉnh 238 đoạn 2
Tiếp giáp thôn Tà Sản Xã Vân An (Km 8+500) - Trạm Y tế Xã Chiến Thắng (Km 11+300)
Đất SX-KD nông thôn 259.000 155.400 0 0
Xã Chiến Thắng Khu vực còn lại
Thôn Nà Phước, Bản Thí, Nà Pất, Bản Dù -
Đất SX-KD nông thôn 154.000 0 0 0
Xã Chiến Thắng Khu vực còn lại
Thôn Hồng Tân, Tân Minh, Khòn Nạo, Bình Trung, Hợp Nhất, Trung Tâm, Túng Mẩn, Tà Sản, Nà Dạ, Nà Cải, Nà Nhì, Nà Pất, Làng Thành, Nà Lầm, Nà Hà, Nà Nhì, Pác Ma, Bản Lăm, Hợp Đường, Thiên Cần -
Đất SX-KD nông thôn 105.000 0 0 0
Xã Chiến Thắng Xã Chiến Thắng
-
Đất trồng lúa 60 53 47 0
Xã Chiến Thắng Xã Chiến Thắng
-
Đất trồng cây hàng năm 53 47 40 0
Xã Chiến Thắng Xã Chiến Thắng
-
Đất trồng cây lâu năm 47 41 36 0
Xã Chiến Thắng Xã Chiến Thắng
-
Đất rừng sản xuất 9 0 0 0
Xã Chiến Thắng Xã Chiến Thắng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 40 37 33 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Chiến Thắng Khu dân cư khu vực ga Bản Thí
Km28+00 (Ghi Bắc) - Km29+500 (Ghi Nam)
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 0
Xã Chiến Thắng Đường Quốc lộ 1 đoạn 1
Km27+200 (Giáp địa giới phường Đông Kinh) - Km 28+100
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 0
Xã Chiến Thắng Đường Quốc lộ 1 đoạn 2
Km 28+100 - Km 29+500
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 0
Xã Chiến Thắng Đường Quốc lộ 1 đoạn 3
Km 29+500 - Km36+300
Đất ở nông thôn 990.000 594.000 396.000 0
Xã Chiến Thắng Đường tỉnh 238B đoạn 1
Km 13 + 600 - Km 13 + 750
Đất ở nông thôn 520.000 312.000 0 0
Xã Chiến Thắng Đường tỉnh 238B đoạn 2
Km19+00 - Km 19+700 (Ngã 3 điểm nối tuyến đường tỉnh 238)
Đất ở nông thôn 610.000 366.000 244.000 0
Xã Chiến Thắng Đường tỉnh 238 đoạn 1
Km11+ 200 (Trạm y tế xã Chiến Thắng) - Km 12+200 thôn Làng Thành)
Đất ở nông thôn 620.000 372.000 248.000 0
Xã Chiến Thắng Đường tỉnh 238 đoạn 2
Tiếp giáp thôn Tà Sản Xã Vân An (Km 8+500) - Trạm Y tế Xã Chiến Thắng (Km 11+300)
Đất ở nông thôn 370.000 222.000 0 0
Xã Chiến Thắng Khu vực còn lại
Thôn Nà Phước, Bản Thí, Nà Pất, Bản Dù -
Đất ở nông thôn 220.000 0 0 0
Xã Chiến Thắng Khu vực còn lại
Thôn Hồng Tân, Tân Minh, Khòn Nạo, Bình Trung, Hợp Nhất, Trung Tâm, Túng Mẩn, Tà Sản, Nà Dạ, Nà Cải, Nà Nhì, Nà Pất, Làng Thành, Nà Lầm, Nà Hà, Nà Nhì, Pác Ma, Bản Lăm, Hợp Đường, Thiên Cần -
Đất ở nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Chiến Thắng Khu dân cư khu vực ga Bản Thí
Km28+00 (Ghi Bắc) - Km29+500 (Ghi Nam)
Đất TM-DV nông thôn 880.000 528.000 352.000 0
Xã Chiến Thắng Đường Quốc lộ 1 đoạn 1
Km27+200 (Giáp địa giới phường Đông Kinh) - Km 28+100
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 0
Xã Chiến Thắng Đường Quốc lộ 1 đoạn 2
Km 28+100 - Km 29+500
Đất TM-DV nông thôn 880.000 528.000 352.000 0
Xã Chiến Thắng Đường Quốc lộ 1 đoạn 3
Km 29+500 - Km36+300
Đất TM-DV nông thôn 792.000 475.200 316.800 0
Xã Chiến Thắng Đường tỉnh 238B đoạn 1
Km 13 + 600 - Km 13 + 750
Đất TM-DV nông thôn 416.000 249.600 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Chiến Thắng

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lạng Sơn mới nhất

Bảng giá đất xã Chiến Thắng, tỉnh Lạng Sơn 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Chiến Thắng, tỉnh Lạng Sơn 2026

4. Thông tin xã Chiến Thắng, tỉnh Lạng Sơn

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Chiến Thắng (huyện Chi Lăng), Xã Vân An, Xã Liên Sơn, Xã Vân Thủy (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Chiến Thắng theo Nghị quyết số 1672/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Chiến Thắng có diện tích tự nhiên 114,27 km² với quy mô dân số 11.563 người, mật độ dân cư đạt 101,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Chiến Thắng được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Chiến Thắng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Chiến Thắng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lạng Sơn, Xã Chiến Thắng là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 61 xã và 4 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Chiến Thắng, Tỉnh Lạng Sơn - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lạng Sơn

5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất trong bảng giá đất

1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng khu vực và thực hiện như sau:

Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất;

Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

2. Đối với đất phi nông nghiệp: Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố (đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị), đường, đoạn đường hoặc khu và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:

Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất;

Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.

5.2. Quy định số lượng vị trí đất trong bảng giá đất

5.2.1. Nhóm đất nông nghiệp

a) Các bảng giá bao gồm: đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa; đất trồng cây hằng năm khác); đất trồng cây lâu năm; đất nuôi trồng thuỷ sản được xác định giá theo khu vực và vị trí. Cách xác định như sau:

– Vị trí 1: Trong khoảng cách từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, đường tỉnh, đường giao thông liên xã, liên thôn) vào sâu đến hết mét thứ 150;

– Vị trí 2: Từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300;

– Vị trí 3: Từ mét thứ 301 trở lên.

b) Bảng giá đất rừng sản xuất: Được áp dụng theo khu vực (xã, phường thuộc khu vực nào áp giá theo khu vực đó).

5.2.2. Nhóm đất phi nông nghiệp

a) Bảng giá đất ở tại nông thôn; Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn; Bảng giá đất ở tại đô thị; Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị.

– Quy định chung:

+ Cự ly, vị trí thửa đất: Được xác định theo chiều dài đường đi (ngắn nhất) từ trục đường chính đến thửa đất đó.

+ Xác định cự ly, vị trí thửa đất để áp giá được tính theo vị trí quy định tại điểm b khoản 2 Điều này.

+ Xác định cự ly, vị trí thửa đất theo chiều dài đường đi (ngắn nhất) từ trục đường chính đến thửa đất đó.

+ Xác định cự ly, vị trí thửa đất áp giá tính theo diện tích tiếp giáp mặt tiền của thửa đất;

– Quy định về cách xác định giá cho từng vị trí của thửa đất:

+ Vị trí 1: Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép ngoài của hành lang an toàn giao thông theo quy định (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào hết mét thứ 20 (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ thì cũng được tính theo giá của Vị trí 1).

+ Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80 (nếu thửa đất nằm trong cự li 20 mét đầu nhưng không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính và không cùng một chủ sử dụng đất đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì được tính theo giá Vị trí 2 của tuyến đường giao thông chính gần nhất).

+ Vị trí 3: Tính từ mét thứ 81 đến hết mét thứ 150;

+ Vị trí 4: Tính từ mét thứ 151 trở lên;

+ Vị trí 4 tại khu vực giáp ranh đô thị, các trục giao thông chính: Tính từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300.

+ Các vị trí chưa quy định mức giá trong bảng giá này và các vị trí còn lại áp dụng theo mức giá quy định tại bảng giá đất khu vực còn lại tại đô thị và nhóm vị trí tại nông thôn.

b) Quy định về cách xác định hệ số K đối với đất nằm trong các ngõ:

– Ngõ có chiều rộng trung bình lớn hơn hoặc bằng ba ( 3 3) mét, hệ số K= 1;

– Ngõ có chiều rộng trung bình lớn hơn hoặc bằng hai ( 3 2) mét đến nhỏ hơn ba (< 3) mét, hệ số K = 0,9;

– Ngõ có chiều rộng trung bình nhỏ hơn hai ( < 2) mét, hệ số K = 0,8;

c) Hệ số từng vị trí xác định giá theo vị trí 1:

– Vị trí 1: K = 1,0; – Vị trí 3: K = 0,4;

– Vị trí 2: K = 0,6; – Vị trí 4: K = 0,2;

d) Bảng giá đất ở thuộc khu vực còn lại tại nông thôn và đất ở tại đô thị (bao gồm đất ở và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn): Được xác định theo khu vực và nhóm vị trí.

đ) Đối với trường hợp thửa đất không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính nhưng thửa đất liền kề cùng một chủ sử dụng đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì vị trí thửa đất được xác định từ vị trí của thửa đất liền kề và nhân với hệ số (K) tương ứng quy định đối với đất thuộc Vị trí 1 tại Điểm b Khoản 2 Điều này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Chiến Thắng, tỉnh Lạng Sơn năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Chiến Thắng, tỉnh Lạng Sơn là 1.100.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Chiến Thắng, tỉnh Lạng Sơn năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Chiến Thắng, tỉnh Lạng Sơn là khoảng 371.595 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1314 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?