Bảng giá đất xã Chiềng Khương, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026
1. Tổng quan bảng giá đất xã Chiềng Khương, tỉnh Sơn La
Bảng giá đất xã Chiềng Khương, tỉnh Sơn La năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Sơn La. Mức giá đất tại xã Chiềng Khương được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Chiềng Khương theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Chiềng Khương, tỉnh Sơn La
– Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Chiềng Khương, tỉnh Sơn La
Bảng giá đất xã Chiềng Khương năm 2026
Khu vực: xã Chiềng Khương.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 1.850.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Chiềng Khương |
Đường Quốc lộ 4G Từ cửa hàng xăng dầu - đến đường vào trường Trung học phổ thông Chiềng Khương |
Đất ở | 1.300.000 | 770.000 | 510.000 | 350.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Đường Quốc lộ 4G Từ đường đi trường Trung học phổ thông - đến Huổi Nhương |
Đất ở | 1.780.000 | 1.070.000 | 590.000 | 390.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Đường Quốc lộ 4G Từ cống Huổi Nhương - đến đường vào UBND xã Chiềng Khương |
Đất ở | 1.850.000 | 1.150.000 | 620.000 | 400.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Đường Quốc lộ 4G Từ hết đường vào UBND xã Chiềng Khương - đến hết bản Thống Nhất |
Đất ở | 1.260.000 | 750.000 | 570.000 | 380.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Đường Quốc lộ 4G Từ đầu bản Híp - đến hết đất bản Tiên Sơn |
Đất ở | 550.000 | 330.000 | 260.000 | 170.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Khu trung tâm xã Chiềng Khương, xã Mường Sại cũ (nay thuộc xã Chiềng Khương) Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Ngoãn - đến hết đất bản Tiên Chung (hướng đi Sông Mã) |
Đất ở | 480.000 | 280.000 | 210.000 | 150.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Khu trung tâm xã Chiềng Khương, xã Mường Sại cũ (nay thuộc xã Chiềng Khương) Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Ngoãn - đến hết đất bản Tiên Chung (hướng đi Sông Mã) |
Đất ở | 480.000 | 280.000 | 210.000 | 150.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Khu trung tâm xã Chiềng Khương, xã Mường Sại cũ (nay thuộc xã Chiềng Khương) Từ hết cầu bản Sai - đến hết đất trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Mường Sai (hướng đi Sơn La) |
Đất ở | 390.000 | 240.000 | 180.000 | 130.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Khu trung tâm xã Chiềng Khương, xã Mường Sại cũ (nay thuộc xã Chiềng Khương) Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G - |
Đất ở | 350.000 | 210.000 | 160.000 | 110.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Khu trung tâm xã Chiềng Khương, xã Mường Sại cũ (nay thuộc xã Chiềng Khương) Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G) - |
Đất ở | 200.000 | 150.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Trục đường giao thông chính, khu dân cư Từ M21 - đến Quốc lộ 4G đến hết đất đơn vị C2 |
Đất ở | 550.000 | 330.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Đường Tuần tra biên giới Từ M21 Quốc lộ 4G - đến ngã ba đường vào bản Búa |
Đất ở | 390.000 | 240.000 | 180.000 | 130.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Trục đường giao thông chính, khu dân cư Đường vào trụ sở UBND xã Chiềng Khương - đến cổng trụ sở UBND xã Chiềng Khương |
Đất ở | 550.000 | 330.000 | 260.000 | 170.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Tuyến Mường Hung - Chiềng Khương từ bản Cỏ - đến hết bản Ten Pạch |
Đất ở | 280.000 | 220.000 | 170.000 | 150.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Tuyến đường tuần tra biên giới từ ngã ba bản Búa - đến cầu cứng bản Búa |
Đất ở | 310.000 | 250.000 | 190.000 | 160.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Tuyến đường tuần tra biên giới từ ngã ba bản Búa - đến hết đất nhà ông Quàng Văn Vui - bản Cỏ |
Đất ở | 280.000 | 220.000 | 170.000 | 150.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Trục đường giao thông chính, khu dân cư Từ hết đất đơn vị C2 - đến hết đất nhà ông Đào Tuấn Anh (bản Khương Tiên) |
Đất ở | 440.000 | 280.000 | 170.000 | 100.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Trục đường giao thông chính, khu dân cư Từ cầu tràn bản Mo - đến hết đất bản Huổi Mo (khu Tái định cư) |
Đất ở | 200.000 | 160.000 | 100.000 | 90.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Trục đường giao thông chính, khu dân cư Từ hết đất nhà ông Anh Ngát - đến nghĩa địa bản Huổi Nhương |
Đất ở | 420.000 | 280.000 | 110.000 | 90.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Trục đường giao thông chính, khu dân cư Từ cầu bản Híp (nhà ông Pâng) - đến hết đất nhà ông Sơn bản Híp |
Đất ở | 280.000 | 170.000 | 90.000 | 90.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Trục đường giao thông chính, khu dân cư Đường vào khu dân cư dọc theo suối Hải Hậu (Bản Tiên Sơn) - |
Đất ở | 280.000 | 180.000 | 90.000 | 90.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Trục đường giao thông chính, khu dân cư Từ đường tuần tra biên giới - đến bản Bó |
Đất ở | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Trục đường giao thông chính, khu dân cư Từ trường Trung học Chiềng Khương - đến cây xăng Chiềng Khương |
Đất ở | 1.140.000 | 680.000 | 510.000 | 340.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Chiềng Khương (trừ khu vực đã quy định giá đất) - |
Đất ở | 110.000 | 90.000 | 85.000 | 75.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Đường Quốc lộ 4G Từ cửa hàng xăng dầu - đến đường vào trường Trung học phổ thông Chiềng Khương |
Đất TM-DV | 990.000 | 590.000 | 400.000 | 275.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Đường Quốc lộ 4G Từ đường đi trường Trung học phổ thông - đến Huổi Nhương |
Đất TM-DV | 1.220.000 | 730.000 | 510.000 | 340.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Đường Quốc lộ 4G Từ cống Huổi Nhương - đến đường vào UBND xã Chiềng Khương |
Đất TM-DV | 1.410.000 | 850.000 | 580.000 | 390.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Đường Quốc lộ 4G Từ hết đường vào UBND xã Chiềng Khương - đến hết bản Thống Nhất |
Đất TM-DV | 970.000 | 580.000 | 440.000 | 290.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Đường Quốc lộ 4G Từ đầu bản Híp - đến hết đất bản Tiên Sơn |
Đất TM-DV | 430.000 | 260.000 | 200.000 | 130.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Khu trung tâm xã Chiềng Khương, xã Mường Sại cũ (nay thuộc xã Chiềng Khương) Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Ngoãn - đến hết đất bản Tiên Chung (hướng đi Sông Mã) |
Đất TM-DV | 360.000 | 215.000 | 165.000 | 115.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Khu trung tâm xã Chiềng Khương, xã Mường Sại cũ (nay thuộc xã Chiềng Khương) Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Ngoãn - đến hết đất bản Tiên Chung (hướng đi Sông Mã) |
Đất TM-DV | 360.000 | 215.000 | 165.000 | 115.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Khu trung tâm xã Chiềng Khương, xã Mường Sại cũ (nay thuộc xã Chiềng Khương) Từ hết cầu bản Sai - đến hết đất trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Mường Sai (hướng đi Sơn La) |
Đất TM-DV | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 95.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Khu trung tâm xã Chiềng Khương, xã Mường Sại cũ (nay thuộc xã Chiềng Khương) Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G - |
Đất TM-DV | 215.000 | 170.000 | 130.000 | 115.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Khu trung tâm xã Chiềng Khương, xã Mường Sại cũ (nay thuộc xã Chiềng Khương) Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G) - |
Đất TM-DV | 105.000 | 85.000 | 80.000 | 75.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Trục đường giao thông chính, khu dân cư Từ M21 - đến Quốc lộ 4G đến hết đất đơn vị C2 |
Đất TM-DV | 425.000 | 255.000 | 170.000 | 120.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Đường Tuần tra biên giới Từ M21 Quốc lộ 4G - đến ngã ba đường vào bản Búa |
Đất TM-DV | 300.000 | 180.000 | 140.000 | 95.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Trục đường giao thông chính, khu dân cư Đường vào trụ sở UBND xã Chiềng Khương - đến cổng trụ sở UBND xã Chiềng Khương |
Đất TM-DV | 430.000 | 260.000 | 200.000 | 130.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Tuyến Mường Hung - Chiềng Khương từ bản Cỏ - đến hết bản Ten Pạch |
Đất TM-DV | 215.000 | 170.000 | 130.000 | 115.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Tuyến đường tuần tra biên giới từ ngã ba bản Búa - đến cầu cứng bản Búa |
Đất TM-DV | 240.000 | 190.000 | 145.000 | 120.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Tuyến đường tuần tra biên giới từ ngã ba bản Búa - đến hết đất nhà ông Quàng Văn Vui - bản Cỏ |
Đất TM-DV | 215.000 | 170.000 | 130.000 | 115.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Trục đường giao thông chính, khu dân cư Từ hết đất đơn vị C2 - đến hết đất nhà ông Đào Tuấn Anh (bản Khương Tiên) |
Đất TM-DV | 340.000 | 215.000 | 130.000 | 90.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Trục đường giao thông chính, khu dân cư Từ cầu tràn bản Mo - đến hết đất bản Huổi Mo (khu Tái định cư) |
Đất TM-DV | 155.000 | 120.000 | 90.000 | 85.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Trục đường giao thông chính, khu dân cư Từ hết đất nhà ông Anh Ngát - đến nghĩa địa bản Huổi Nhương |
Đất TM-DV | 325.000 | 215.000 | 85.000 | 80.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Trục đường giao thông chính, khu dân cư Từ cầu bản Híp (nhà ông Pâng) - đến hết đất nhà ông Sơn bản Híp |
Đất TM-DV | 215.000 | 130.000 | 85.000 | 80.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Trục đường giao thông chính, khu dân cư Đường vào khu dân cư dọc theo suối Hải Hậu (Bản Tiên Sơn) - |
Đất TM-DV | 215.000 | 140.000 | 85.000 | 80.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Trục đường giao thông chính, khu dân cư Từ đường tuần tra biên giới - đến bản Bó |
Đất TM-DV | 170.000 | 140.000 | 105.000 | 85.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Trục đường giao thông chính, khu dân cư Từ trường Trung học Chiềng Khương - đến cây xăng Chiềng Khương |
Đất TM-DV | 970.000 | 580.000 | 435.000 | 290.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Chiềng Khương (trừ khu vực đã quy định giá đất) - |
Đất TM-DV | 95.000 | 85.000 | 80.000 | 75.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Đường Quốc lộ 4G Từ cửa hàng xăng dầu - đến đường vào trường Trung học phổ thông Chiềng Khương |
Đất SX-KD | 810.000 | 490.000 | 330.000 | 230.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Đường Quốc lộ 4G Từ đường đi trường Trung học phổ thông - đến Huổi Nhương |
Đất SX-KD | 1.010.000 | 610.000 | 420.000 | 280.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Đường Quốc lộ 4G Từ cống Huổi Nhương - đến đường vào UBND xã Chiềng Khương |
Đất SX-KD | 1.160.000 | 700.000 | 480.000 | 320.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Đường Quốc lộ 4G Từ hết đường vào UBND xã Chiềng Khương - đến hết bản Thống Nhất |
Đất SX-KD | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Đường Quốc lộ 4G Từ đầu bản Híp - đến hết đất bản Tiên Sơn |
Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 165.000 | 105.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Khu trung tâm xã Chiềng Khương, xã Mường Sại cũ (nay thuộc xã Chiềng Khương) Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Ngoãn - đến hết đất bản Tiên Chung (hướng đi Sông Mã) |
Đất SX-KD | 300.000 | 175.000 | 135.000 | 95.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Khu trung tâm xã Chiềng Khương, xã Mường Sại cũ (nay thuộc xã Chiềng Khương) Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Ngoãn - đến hết đất bản Tiên Chung (hướng đi Sông Mã) |
Đất SX-KD | 300.000 | 175.000 | 135.000 | 95.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Khu trung tâm xã Chiềng Khương, xã Mường Sại cũ (nay thuộc xã Chiềng Khương) Từ hết cầu bản Sai - đến hết đất trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Mường Sai (hướng đi Sơn La) |
Đất SX-KD | 250.000 | 150.000 | 115.000 | 80.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Khu trung tâm xã Chiềng Khương, xã Mường Sại cũ (nay thuộc xã Chiềng Khương) Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G - |
Đất SX-KD | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 95.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Khu trung tâm xã Chiềng Khương, xã Mường Sại cũ (nay thuộc xã Chiềng Khương) Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G) - |
Đất SX-KD | 85.000 | 80.000 | 75.000 | 70.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Trục đường giao thông chính, khu dân cư Từ M21 - đến Quốc lộ 4G đến hết đất đơn vị C2 |
Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 140.000 | 100.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Đường Tuần tra biên giới Từ M21 Quốc lộ 4G - đến ngã ba đường vào bản Búa |
Đất SX-KD | 250.000 | 150.000 | 115.000 | 80.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Trục đường giao thông chính, khu dân cư Đường vào trụ sở UBND xã Chiềng Khương - đến cổng trụ sở UBND xã Chiềng Khương |
Đất SX-KD | 350.000 | 210.000 | 165.000 | 105.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Tuyến Mường Hung - Chiềng Khương từ bản Cỏ - đến hết bản Ten Pạch |
Đất SX-KD | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 95.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Tuyến đường tuần tra biên giới từ ngã ba bản Búa - đến cầu cứng bản Búa |
Đất SX-KD | 200.000 | 155.000 | 120.000 | 100.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Tuyến đường tuần tra biên giới từ ngã ba bản Búa - đến hết đất nhà ông Quàng Văn Vui - bản Cỏ |
Đất SX-KD | 175.000 | 140.000 | 105.000 | 95.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Trục đường giao thông chính, khu dân cư Từ hết đất đơn vị C2 - đến hết đất nhà ông Đào Tuấn Anh (bản Khương Tiên) |
Đất SX-KD | 280.000 | 175.000 | 105.000 | 85.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Trục đường giao thông chính, khu dân cư Từ cầu tràn bản Mo - đến hết đất bản Huổi Mo (khu Tái định cư) |
Đất SX-KD | 130.000 | 100.000 | 80.000 | 75.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Trục đường giao thông chính, khu dân cư Từ hết đất nhà ông Anh Ngát - đến nghĩa địa bản Huổi Nhương |
Đất SX-KD | 270.000 | 175.000 | 80.000 | 75.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Trục đường giao thông chính, khu dân cư Từ cầu bản Híp (nhà ông Pâng) - đến hết đất nhà ông Sơn bản Híp |
Đất SX-KD | 175.000 | 105.000 | 80.000 | 75.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Trục đường giao thông chính, khu dân cư Đường vào khu dân cư dọc theo suối Hải Hậu (Bản Tiên Sơn) - |
Đất SX-KD | 175.000 | 115.000 | 80.000 | 75.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Trục đường giao thông chính, khu dân cư Từ đường tuần tra biên giới - đến bản Bó |
Đất SX-KD | 140.000 | 115.000 | 85.000 | 80.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Trục đường giao thông chính, khu dân cư Từ trường Trung học Chiềng Khương - đến cây xăng Chiềng Khương |
Đất SX-KD | 800.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Đất các khu dân cư ven trục giao thông chính trên địa bàn xã Chiềng Khương (trừ khu vực đã quy định giá đất) - |
Đất SX-KD | 85.000 | 80.000 | 75.000 | 70.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Xã Chiềng Khương Đất chuyên trồng lúa (lúa hai vụ) - |
Đất trồng lúa | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiềng Khương |
Xã Chiềng Khương Đất trồng lúa còn lại (lúa một vụ, lúa nương) - |
Đất trồng lúa | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiềng Khương |
Xã Chiềng Khương - |
Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiềng Khương |
Xã Chiềng Khương - |
Đất trồng cây lâu năm | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiềng Khương |
Xã Chiềng Khương - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiềng Khương |
Xã Chiềng Khương - |
Đất rừng sản xuất | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiềng Khương |
Xã Chiềng Khương - |
Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiềng Khương |
Xã Chiềng Khương - |
Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Chiềng Khương |
Đường Quốc lộ 4G Từ cửa hàng xăng dầu - đến đường vào trường Trung học phổ thông Chiềng Khương |
Đất ở | 1.300.000 | 770.000 | 510.000 | 350.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Đường Quốc lộ 4G Từ đường đi trường Trung học phổ thông - đến Huổi Nhương |
Đất ở | 1.780.000 | 1.070.000 | 590.000 | 390.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Đường Quốc lộ 4G Từ cống Huổi Nhương - đến đường vào UBND xã Chiềng Khương |
Đất ở | 1.850.000 | 1.150.000 | 620.000 | 400.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Đường Quốc lộ 4G Từ hết đường vào UBND xã Chiềng Khương - đến hết bản Thống Nhất |
Đất ở | 1.260.000 | 750.000 | 570.000 | 380.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Đường Quốc lộ 4G Từ đầu bản Híp - đến hết đất bản Tiên Sơn |
Đất ở | 550.000 | 330.000 | 260.000 | 170.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Khu trung tâm xã Chiềng Khương, xã Mường Sại cũ (nay thuộc xã Chiềng Khương) Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Ngoãn - đến hết đất bản Tiên Chung (hướng đi Sông Mã) |
Đất ở | 480.000 | 280.000 | 210.000 | 150.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Khu trung tâm xã Chiềng Khương, xã Mường Sại cũ (nay thuộc xã Chiềng Khương) Từ hết đất nhà ông Quàng Văn Ngoãn - đến hết đất bản Tiên Chung (hướng đi Sông Mã) |
Đất ở | 480.000 | 280.000 | 210.000 | 150.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Khu trung tâm xã Chiềng Khương, xã Mường Sại cũ (nay thuộc xã Chiềng Khương) Từ hết cầu bản Sai - đến hết đất trường phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Mường Sai (hướng đi Sơn La) |
Đất ở | 390.000 | 240.000 | 180.000 | 130.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Khu trung tâm xã Chiềng Khương, xã Mường Sại cũ (nay thuộc xã Chiềng Khương) Các bản khác còn lại trên Quốc lộ 4G - |
Đất ở | 350.000 | 210.000 | 160.000 | 110.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Khu trung tâm xã Chiềng Khương, xã Mường Sại cũ (nay thuộc xã Chiềng Khương) Các bản khác còn lại (không nằm trên tuyến đường Quốc lộ 4G) - |
Đất ở | 200.000 | 150.000 | 120.000 | 80.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Trục đường giao thông chính, khu dân cư Từ M21 - đến Quốc lộ 4G đến hết đất đơn vị C2 |
Đất ở | 550.000 | 330.000 | 220.000 | 160.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Đường Tuần tra biên giới Từ M21 Quốc lộ 4G - đến ngã ba đường vào bản Búa |
Đất ở | 390.000 | 240.000 | 180.000 | 130.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Trục đường giao thông chính, khu dân cư Đường vào trụ sở UBND xã Chiềng Khương - đến cổng trụ sở UBND xã Chiềng Khương |
Đất ở | 550.000 | 330.000 | 260.000 | 170.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Tuyến Mường Hung - Chiềng Khương từ bản Cỏ - đến hết bản Ten Pạch |
Đất ở | 280.000 | 220.000 | 170.000 | 150.000 |
| Xã Chiềng Khương |
Tuyến đường tuần tra biên giới từ ngã ba bản Búa - đến cầu cứng bản Búa |
Đất ở | 310.000 | 250.000 | 190.000 | 160.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Chiềng Khương
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Sơn La mới nhất

4. Thông tin xã Chiềng Khương, tỉnh Sơn La
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Mường Sai, Xã Chiềng Khương (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Chiềng Khương theo Nghị quyết số 1681/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Chiềng Khương có diện tích tự nhiên 149,82 km² với quy mô dân số 18.712 người, mật độ dân cư đạt 124,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Chiềng Khương được đặt tại Bản Hưng Hà, xã Chiềng Khương, tỉnh Sơn La, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Chiềng Khương không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Sơn La, Xã Chiềng Khương là một trong tổng số 75 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 67 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Chiềng Khương, Tỉnh Sơn La - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Sơn La
1. Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách của các thửa đất tới đường, phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 tiếp giáp trục đường có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4, vị trí 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn:
a) Vị trí của các thửa đất được xác định như sau:
- Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) đã được quy định giá đất trong bảng giá đất (sau đây gọi là trục đường chính) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
- Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét trở lên.
- Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp có chiều rộng ngách lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.
- Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính có chiều rộng ngõ từ 2,5 mét đến dưới 5,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp ngách có chiều rộng từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.
- Vị trí 5: các thửa đất còn lại.
b) Cách xác định ngõ, ngách, hẻm
- Ngõ là đường đi lại trong cụm dân cư, có ít nhất một đầu thông ra đường trục chính.
- Ngách là đường đi lại trong cụm dân cư có một đầu thông ra ngõ, không trực tiếp thông ra đường trục chính.
- Hẻm là đường nối sau ngách.
c) Cách xác định chiều rộng của ngõ, ngách, hẻm
- Chiều rộng bao gồm chiều rộng của lòng đường (mặt đường), vỉa hè, rãnh thoát nước; trường hợp không có vỉa hè hoặc rãnh thoát nước thì chiều rộng được tính đến hết mép của ngõ, ngách, hẻm.
- Cách đo chiều rộng của ngõ, ngách, hẻm không đồng đều thì chiều rộng được xác định bằng mặt cắt ngang nhỏ nhất tính từ đầu ngõ, ngách, hẻm đến thửa đất.
2. Đối với thửa đất có nhiều cách xác định theo các vị trí do có khả năng lưu thông với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo vị trí có giá đất cao nhất.
3. Đối với các thửa đất có cốt cao độ bình quân chênh lệch (cao hơn hoặc thấp hơn so với mặt đường tiếp giáp) 1,5 mét trở lên thì giá đất giảm trừ 30% so với giá đất thửa đất đã xác định vị trí, tuyến đường theo nguyên tắc quy định khoản 1, khoản 2 Điều này.
4. Trường hợp các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4, vị trí 5 có kết cấu mặt đường là đường đất thì giá đất được xác định bằng 70% so với giá đất của cùng vị trí tương ứng đã quy định trong bảng giá đất.
5. Đối với thửa đất có từ 02 cạnh (mặt) tiếp giáp đường/ngõ/ngách/hẻm trở lên thì giá đất được xác định như sau:
a) Thửa đất có 02 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) thì được tính tăng thêm tỷ lệ là 15%; 02 cạnh (mặt) tiếp giáp ngõ được tính tăng thêm tỷ lệ là 8 %; 02 cạnh (mặt) tiếp giáp ngách được tính tăng với tỷ lệ là 4%; 02 cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm được tính tăng với tỷ lệ là 2%.
b) Trường hợp xác định tăng thêm đối với thửa đất đã áp dụng theo điểm a khoản này nhưng có tiếp giáp thêm mặt đường/ngõ/ngách/hẻm khác thì được tính tăng thêm bằng tổng các tỷ lệ của từng mặt tiếp giáp tương ứng. Tỷ lệ cho từng mặt tiếp giáp như sau: 8% đối với mặt đường, 4% đối với mặt ngõ, 2% đối với mặt ngách, 1% đối với mặt hẻm.
Việc tăng thêm tỷ lệ nêu tại điểm này được tính so với giá đất thửa đất đã xác định vị trí theo nguyên tắc quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này.
c) Trường hợp thửa đất tiếp giáp với các loại mặt đường/ngõ/ngách/hẻm khác nhau thì việc xác định tăng thêm bằng tổng các tỷ lệ của từng mặt tiếp giáp tương ứng. Tỷ lệ cho từng mặt tiếp giáp như sau: 8% đối với mặt đường, 4% đối với mặt ngõ, 2% đối với mặt ngách, 1% đối với mặt hẻm;
d) Mức điều chỉnh giá đất tăng tối đa không quá 20% so với giá đất thửa đất xác định theo quy định tại điểm a, điểm b và điểm c khoản này.
6. Đối với thửa đất có chiều sâu lớn thì thực hiện phân lớp như sau:
a) Đối với đất ở (không áp dụng đối với các lô đất nằm trong các khu đất đấu giá, đấu thầu):
– Lớp thứ 1: Từ mốc giới của thửa đất tiếp giáp đường (phố)/ngõ/ ngách/hẻm đến 20m, giá đất được tính bằng 100% giá đất quy định.
– Lớp thứ 2: Từ trên 20 mét đến 40 mét, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 1.
– Lớp thứ 3: Từ trên 40 mét đến 60 mét, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 2.
– Lớp thứ 4: Từ trên 60 mét đến 80 mét, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 3.
– Lớp thứ 5: Phần diện tích còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 4.
b) Đối với đất phi nông nghiệp (trừ đất trong Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp và điểm a khoản này):
– Lớp thứ 1: Tính từ mốc giới thửa đất tiếp giáp đường (phố)/ngõ/ngách/hẻm đến 40m, giá đất được tính bằng 100% giá đất quy định.
– Lớp thứ 2: Từ trên 40 mét đến 80 mét, giá đất được xác định bằng 50% giá đất lớp thứ 1.
– Lớp thứ 3: Từ trên 80 mét đến 120 mét, giá đất được xác định bằng 50% giá đất lớp thứ 2.
– Lớp thứ 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất tiếp giáp lớp thứ 3, giá đất được xác định tính bằng 50% giá đất lớp thứ 3.
c) Trường hợp thửa đất tại điểm a, điểm b khoản này có nhiều mặt tiếp giáp với nhiều đường, phố, ngõ, ngách, hẻm: Việc chia lớp được tính theo mặt cắt đường, phố, ngõ, ngách, hẻm có giá đất cao nhất.
d) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá thấp nhất của đường phố, ngõ, ngách, hẻm được quy định trong Bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá thấp nhất (vị trí có giá thấp nhất) của đường, ngõ, ngách, hẻm được quy định trong bảng giá đất đó làm giá của thửa đất.
đ) Trường hợp các thửa đất nằm tại vị trí giáp ranh giữa các địa giới hành chính cấp xã thì giá đất được xác định theo vị trí có mức giá cao nhất; nguyên tắc xác định vị trí và giá đất các trường hợp này tuân thủ các quy định tại các khoản 1, khoản 2 Điều này.
Trường hợp thửa đất thuộc vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4, vị trí 5 khi lưu thông ra trục đường chính thuộc địa giới hành chính xã, phường khác thì được áp dụng giá đất của tuyến đường trục chính thuộc địa giới hành chính xã, phường đó.
7. Đối với các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư đã được đầu tư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 thì giá đất xác định là vị trí 1 trong phạm vi (nội khu) khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư đó mà không xác định theo vị trí quy định tại khoản 1 Điều 4 quy định này.
8. Đất khu công nghiệp và cụm công nghiệp được xác định chung là một vị trí theo các khu công nghiệp và cụm công nghiệp.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Chiềng Khương, tỉnh Sơn La năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Chiềng Khương, tỉnh Sơn La năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
