Bảng giá đất xã Chiềng La, tỉnh Sơn La mới nhất theo Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026
1. Tổng quan bảng giá đất xã Chiềng La, tỉnh Sơn La
Bảng giá đất xã Chiềng La, tỉnh Sơn La năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Sơn La. Mức giá đất tại xã Chiềng La được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Chiềng La theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Chiềng La, tỉnh Sơn La
– Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Chiềng La, tỉnh Sơn La
Bảng giá đất xã Chiềng La năm 2026
Khu vực: xã Chiềng La.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 2.100.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Chiềng La |
Quốc lộ 6B (cả 2 bên) Đoạn đường từ giáp ranh xã Thuận Châu hết đất Cơ sở Cai nghiện Ma tuý phân khu Thuận Châu - |
Đất ở | 1.300.000 | 800.000 | 550.000 | 300.000 |
| Xã Chiềng La |
Quốc lộ 6B (cả 2 bên) Từ hết đất Cơ sở Cai nghiện Ma tuý phân khu Thuận Châu - đến đường đi vào Nhà máy chế biến mủ cao su Châu Thuận |
Đất ở | 1.050.000 | 630.000 | 350.000 | 250.000 |
| Xã Chiềng La |
Quốc lộ 6B (cả 2 bên) Từ đường đi vào Nhà máy chế biến mủ cao su Châu Thuận - đến hết thửa đất nhà ông Pó + 100m |
Đất ở | 840.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Chiềng La |
Quốc lộ 6B (cả 2 bên) Từ hết đất nhà ông Pó + 100m - đến hết đất cửa hàng xăng dầu Petrolimex |
Đất ở | 650.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Chiềng La |
Quốc lộ 6B (cả 2 bên) Từ hết đất cửa hàng xăng dầu Petrolimex - đến hết đất nhà ông Lò Văn Hỏa |
Đất ở | 840.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Chiềng La |
Quốc lộ 6B (cả 2 bên) Từ hết đất nhà ông Lò Văn Hỏa - đến hết đất ông Lò Văn Hao (Ngã ba đi Chiềng Ngàm cũ) |
Đất ở | 2.100.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| Xã Chiềng La |
Quốc lộ 6B (cả 2 bên) Từ hết đất nhà ông Lò Văn Hao (Ngã ba đi Chiềng Ngàm cũ) - đến giáp đất nhà ông Chung Hiền |
Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Xã Chiềng La |
Quốc lộ 6B (cả 2 bên) Từ đất nhà ông Chung Hiền - đến giáp đất xã Quỳnh Nhai |
Đất ở | 420.000 | 250.000 | 150.000 | 100.000 |
| Xã Chiềng La |
Quốc lộ 6B (cả 2 bên) Đoạn đường từ cầu bản Hình - đến hết đất nhà Đinh Văn Hùng (Quốc lộ 6B cũ) |
Đất ở | 640.000 | 380.000 | 290.000 | 190.000 |
| Xã Chiềng La |
Quốc lộ 6B Nong Lay - Chiềng La - Chiềng Pha (cả 2 bên) Từ đất nhà ông Cà Văn Thuận - đến hết đất ông Bạc Cầm Cấp |
Đất ở | 640.000 | 380.000 | 290.000 | 190.000 |
| Xã Chiềng La |
Quốc lộ 6B Nong Lay - Chiềng La - Chiềng Pha (cả 2 bên) Từ hết đất nhà ông Bạc Cầm Cấp - đến giáp đất xã Bình Thuận |
Đất ở | 640.000 | 380.000 | 290.000 | 190.000 |
| Xã Chiềng La |
Tỉnh lộ 116 (cả 2 bên) Từ hết đất nhà ông Đồng Văn Hiệu (trừ lô đất giáp QL6B) - đến hết đất ông Lò Văn Tiến |
Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Xã Chiềng La |
Tỉnh lộ 116 (cả 2 bên) Từ đất nhà ông Lò Văn Hóa - đến giáp đất xã Mường Khiêng |
Đất ở | 640.000 | 380.000 | 290.000 | 190.000 |
| Xã Chiềng La |
Tỉnh lộ 116 (cả 2 bên) Từ đất nhà Lò Văn Xôm - đến đất nhà ông Quàng Văn Ngấn |
Đất ở | 640.000 | 380.000 | 290.000 | 190.000 |
| Xã Chiềng La |
Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B Từ đất nhà ông Lò Văn Xôm (trừ lô đất giáp QL6B) - đến đất ông Quàng Văn Đoàn 1km |
Đất ở | 640.000 | 380.000 | 290.000 | 190.000 |
| Xã Chiềng La |
Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B Từ Cổng chào bản Cọ - đến Cổng chào bản Phé 2,5 km |
Đất ở | 640.000 | 380.000 | 290.000 | 190.000 |
| Xã Chiềng La |
Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B Từ nhà ông Pẩu - đến nhà ông Sai 1km |
Đất ở | 640.000 | 380.000 | 290.000 | 190.000 |
| Xã Chiềng La |
Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B Từ nhà xưởng ông Cường - đến nhà ông Óng 0,9 km |
Đất ở | 640.000 | 380.000 | 290.000 | 190.000 |
| Xã Chiềng La |
Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B Từ nhà ông Bốn - đến nhà ông Chỉnh 1km |
Đất ở | 640.000 | 380.000 | 290.000 | 190.000 |
| Xã Chiềng La |
Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B Từ nhà bà Lệ - đến nhà ông Thích 0,5 km |
Đất ở | 640.000 | 380.000 | 290.000 | 190.000 |
| Xã Chiềng La |
Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B Từ Quốc lộ 6 - đến nhà ông Phương 0,3 km |
Đất ở | 640.000 | 380.000 | 290.000 | 190.000 |
| Xã Chiềng La |
Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B Từ nhà ông Lánh - đến nhà ông Dũng 02km |
Đất ở | 640.000 | 380.000 | 290.000 | 190.000 |
| Xã Chiềng La |
Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B (Nong Lay - Chiềng La - Chiềng Pha) Từ nhà ông Chiến - đến nhà ông Thoan Huy 0,8 km |
Đất ở | 640.000 | 380.000 | 290.000 | 190.000 |
| Xã Chiềng La |
Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B (Nong Lay - Chiềng La - Chiềng Pha) Từ nhà ao ông Túng - đến hết cuối bản Song 4,5km |
Đất ở | 640.000 | 380.000 | 290.000 | 190.000 |
| Xã Chiềng La |
Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B (Nong Lay - Chiềng La - Chiềng Pha) Từ nhà ông Nính (Hương) đi ra quốc lộ 6b 1,5km - |
Đất ở | 640.000 | 380.000 | 290.000 | 190.000 |
| Xã Chiềng La |
Các đường nhánh nối với đường tỉnh lộ 116 Từ nhà ông Kiên Nhẫn đi vào bản Huổi táp 1,5km - |
Đất ở | 640.000 | 380.000 | 290.000 | 190.000 |
| Xã Chiềng La |
Các đường nhánh nối với đường tỉnh lộ 116 Từ ngã ba bản Lè đi vào bản Bay giáp xã Chiềng Đen Thành Phố 9km - |
Đất ở | 640.000 | 380.000 | 290.000 | 190.000 |
| Xã Chiềng La |
Quốc lộ 6B (cả 2 bên) Đoạn đường từ giáp ranh xã Thuận Châu hết đất Cơ sở Cai nghiện Ma tuý phân khu Thuận Châu - |
Đất TM-DV | 1.065.000 | 640.000 | 470.000 | 260.000 |
| Xã Chiềng La |
Quốc lộ 6B (cả 2 bên) Từ hết đất Cơ sở Cai nghiện Ma tuý phân khu Thuận Châu - đến đường đi vào Nhà máy chế biến mủ cao su Châu Thuận |
Đất TM-DV | 850.000 | 510.000 | 300.000 | 220.000 |
| Xã Chiềng La |
Quốc lộ 6B (cả 2 bên) Từ đường đi vào Nhà máy chế biến mủ cao su Châu Thuận - đến hết thửa đất nhà ông Pó + 100m |
Đất TM-DV | 680.000 | 410.000 | 260.000 | 170.000 |
| Xã Chiềng La |
Quốc lộ 6B (cả 2 bên) Từ hết đất nhà ông Pó + 100m - đến hết đất cửa hàng xăng dầu Petrolimex |
Đất TM-DV | 510.000 | 310.000 | 260.000 | 170.000 |
| Xã Chiềng La |
Quốc lộ 6B (cả 2 bên) Từ hết đất cửa hàng xăng dầu Petrolimex - đến hết đất nhà ông Lò Văn Hỏa |
Đất TM-DV | 720.000 | 510.000 | 340.000 | 260.000 |
| Xã Chiềng La |
Quốc lộ 6B (cả 2 bên) Từ hết đất nhà ông Lò Văn Hỏa - đến hết đất ông Lò Văn Hao (Ngã ba đi Chiềng Ngàm cũ) |
Đất TM-DV | 1.700.000 | 1.020.000 | 770.000 | 510.000 |
| Xã Chiềng La |
Quốc lộ 6B (cả 2 bên) Từ hết đất nhà ông Lò Văn Hao (Ngã ba đi Chiềng Ngàm cũ) - đến giáp đất nhà ông Chung Hiền |
Đất TM-DV | 1.190.000 | 715.000 | 540.000 | 360.000 |
| Xã Chiềng La |
Quốc lộ 6B (cả 2 bên) Từ đất nhà ông Chung Hiền - đến giáp đất xã Quỳnh Nhai |
Đất TM-DV | 340.000 | 205.000 | 130.000 | 90.000 |
| Xã Chiềng La |
Quốc lộ 6B (cả 2 bên) Đoạn đường từ cầu bản Hình - đến hết đất nhà Đinh Văn Hùng (Quốc lộ 6B cũ) |
Đất TM-DV | 550.000 | 330.000 | 250.000 | 170.000 |
| Xã Chiềng La |
Quốc lộ 6B Nong Lay - Chiềng La - Chiềng Pha (cả 2 bên) Từ đất nhà ông Cà Văn Thuận - đến hết đất ông Bạc Cầm Cấp |
Đất TM-DV | 550.000 | 330.000 | 250.000 | 170.000 |
| Xã Chiềng La |
Quốc lộ 6B Nong Lay - Chiềng La - Chiềng Pha (cả 2 bên) Từ hết đất nhà ông Bạc Cầm Cấp - đến giáp đất xã Bình Thuận |
Đất TM-DV | 550.000 | 330.000 | 250.000 | 170.000 |
| Xã Chiềng La |
Tỉnh lộ 116 (cả 2 bên) Từ hết đất nhà ông Đồng Văn Hiệu (trừ lô đất giáp QL6B) - đến hết đất ông Lò Văn Tiến |
Đất TM-DV | 1.280.000 | 770.000 | 560.000 | 390.000 |
| Xã Chiềng La |
Tỉnh lộ 116 (cả 2 bên) Từ đất nhà ông Lò Văn Hóa - đến giáp đất xã Mường Khiêng |
Đất TM-DV | 550.000 | 330.000 | 250.000 | 170.000 |
| Xã Chiềng La |
Tỉnh lộ 116 (cả 2 bên) Từ đất nhà Lò Văn Xôm - đến đất nhà ông Quàng Văn Ngấn |
Đất TM-DV | 550.000 | 330.000 | 250.000 | 170.000 |
| Xã Chiềng La |
Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B Từ Cổng chào bản Cọ - đến Cổng chào bản Phé 2,5 km |
Đất TM-DV | 550.000 | 330.000 | 250.000 | 170.000 |
| Xã Chiềng La |
Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B Từ nhà ông Pẩu - đến nhà ông Sai 1km |
Đất TM-DV | 550.000 | 330.000 | 250.000 | 170.000 |
| Xã Chiềng La |
Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B Từ nhà xưởng ông Cường - đến nhà ông Óng 0,9 km |
Đất TM-DV | 550.000 | 330.000 | 250.000 | 170.000 |
| Xã Chiềng La |
Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B Từ nhà ông Bốn - đến nhà ông Chỉnh 1km |
Đất TM-DV | 550.000 | 330.000 | 250.000 | 170.000 |
| Xã Chiềng La |
Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B Từ nhà bà Lệ - đến nhà ông Thích 0,5 km |
Đất TM-DV | 550.000 | 330.000 | 250.000 | 170.000 |
| Xã Chiềng La |
Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B Từ Quốc lộ 6 - đến nhà ông Phương 0,3 km |
Đất TM-DV | 550.000 | 330.000 | 250.000 | 170.000 |
| Xã Chiềng La |
Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B Từ nhà ông Lánh - đến nhà ông Dũng 02km |
Đất TM-DV | 550.000 | 330.000 | 250.000 | 170.000 |
| Xã Chiềng La |
Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B (Nong Lay - Chiềng La - Chiềng Pha) Từ nhà ông Chiến - đến nhà ông Thoan Huy 0,8 km |
Đất TM-DV | 550.000 | 330.000 | 250.000 | 170.000 |
| Xã Chiềng La |
Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B (Nong Lay - Chiềng La - Chiềng Pha) Từ nhà ao ông Túng - đến hết cuối bản Song 4,5km |
Đất TM-DV | 550.000 | 330.000 | 250.000 | 170.000 |
| Xã Chiềng La |
Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B (Nong Lay - Chiềng La - Chiềng Pha) Từ nhà ông Nính (Hương) đi ra quốc lộ 6b 1,5km - |
Đất TM-DV | 550.000 | 330.000 | 250.000 | 170.000 |
| Xã Chiềng La |
Các đường nhánh nối với đường tỉnh lộ 116 Từ nhà ông Kiên Nhẫn đi vào bản Huổi táp 1,5km - |
Đất TM-DV | 550.000 | 330.000 | 250.000 | 170.000 |
| Xã Chiềng La |
Các đường nhánh nối với đường tỉnh lộ 116 Từ ngã ba bản Lè đi vào bản Bay giáp xã Chiềng Đen Thành Phố 9km - |
Đất TM-DV | 550.000 | 330.000 | 250.000 | 170.000 |
| Xã Chiềng La |
Quốc lộ 6B (cả 2 bên) Đoạn đường từ giáp ranh xã Thuận Châu hết đất Cơ sở Cai nghiện Ma tuý phân khu Thuận Châu - |
Đất SX-KD | 880.000 | 530.000 | 390.000 | 210.000 |
| Xã Chiềng La |
Quốc lộ 6B (cả 2 bên) Từ hết đất Cơ sở Cai nghiện Ma tuý phân khu Thuận Châu - đến đường đi vào Nhà máy chế biến mủ cao su Châu Thuận |
Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 250.000 | 180.000 |
| Xã Chiềng La |
Quốc lộ 6B (cả 2 bên) Từ đường đi vào Nhà máy chế biến mủ cao su Châu Thuận - đến hết thửa đất nhà ông Pó + 100m |
Đất SX-KD | 560.000 | 340.000 | 210.000 | 140.000 |
| Xã Chiềng La |
Quốc lộ 6B (cả 2 bên) Từ hết đất nhà ông Pó + 100m - đến hết đất cửa hàng xăng dầu Petrolimex |
Đất SX-KD | 420.000 | 255.000 | 210.000 | 140.000 |
| Xã Chiềng La |
Quốc lộ 6B (cả 2 bên) Từ hết đất cửa hàng xăng dầu Petrolimex - đến hết đất nhà ông Lò Văn Hỏa |
Đất SX-KD | 590.000 | 420.000 | 280.000 | 210.000 |
| Xã Chiềng La |
Quốc lộ 6B (cả 2 bên) Từ hết đất nhà ông Lò Văn Hỏa - đến hết đất ông Lò Văn Hao (Ngã ba đi Chiềng Ngàm cũ) |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| Xã Chiềng La |
Quốc lộ 6B (cả 2 bên) Từ hết đất nhà ông Lò Văn Hao (Ngã ba đi Chiềng Ngàm cũ) - đến giáp đất nhà ông Chung Hiền |
Đất SX-KD | 980.000 | 590.000 | 445.000 | 295.000 |
| Xã Chiềng La |
Quốc lộ 6B (cả 2 bên) Từ đất nhà ông Chung Hiền - đến giáp đất xã Quỳnh Nhai |
Đất SX-KD | 280.000 | 170.000 | 110.000 | 70.000 |
| Xã Chiềng La |
Quốc lộ 6B (cả 2 bên) Đoạn đường từ cầu bản Hình - đến hết đất nhà Đinh Văn Hùng (Quốc lộ 6B cũ) |
Đất SX-KD | 450.000 | 270.000 | 210.000 | 140.000 |
| Xã Chiềng La |
Quốc lộ 6B Nong Lay - Chiềng La - Chiềng Pha (cả 2 bên) Từ đất nhà ông Cà Văn Thuận - đến hết đất ông Bạc Cầm Cấp |
Đất SX-KD | 450.000 | 270.000 | 210.000 | 140.000 |
| Xã Chiềng La |
Quốc lộ 6B Nong Lay - Chiềng La - Chiềng Pha (cả 2 bên) Từ hết đất nhà ông Bạc Cầm Cấp - đến giáp đất xã Bình Thuận |
Đất SX-KD | 450.000 | 270.000 | 210.000 | 140.000 |
| Xã Chiềng La |
Tỉnh lộ 116 (cả 2 bên) Từ hết đất nhà ông Đồng Văn Hiệu (trừ lô đất giáp QL6B) - đến hết đất ông Lò Văn Tiến |
Đất SX-KD | 1.050.000 | 630.000 | 460.000 | 320.000 |
| Xã Chiềng La |
Tỉnh lộ 116 (cả 2 bên) Từ đất nhà ông Lò Văn Hóa - đến giáp đất xã Mường Khiêng |
Đất SX-KD | 450.000 | 270.000 | 210.000 | 140.000 |
| Xã Chiềng La |
Tỉnh lộ 116 (cả 2 bên) Từ đất nhà Lò Văn Xôm - đến đất nhà ông Quàng Văn Ngấn |
Đất SX-KD | 450.000 | 270.000 | 210.000 | 140.000 |
| Xã Chiềng La |
Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B Từ Cổng chào bản Cọ - đến Cổng chào bản Phé 2,5 km |
Đất SX-KD | 450.000 | 270.000 | 210.000 | 140.000 |
| Xã Chiềng La |
Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B Từ nhà ông Pẩu - đến nhà ông Sai 1km |
Đất SX-KD | 450.000 | 270.000 | 210.000 | 140.000 |
| Xã Chiềng La |
Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B Từ nhà xưởng ông Cường - đến nhà ông Óng 0,9 km |
Đất SX-KD | 450.000 | 270.000 | 210.000 | 140.000 |
| Xã Chiềng La |
Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B Từ nhà ông Bốn - đến nhà ông Chỉnh 1km |
Đất SX-KD | 450.000 | 270.000 | 210.000 | 140.000 |
| Xã Chiềng La |
Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B Từ nhà bà Lệ - đến nhà ông Thích 0,5 km |
Đất SX-KD | 450.000 | 270.000 | 210.000 | 140.000 |
| Xã Chiềng La |
Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B Từ Quốc lộ 6 - đến nhà ông Phương 0,3 km |
Đất SX-KD | 450.000 | 270.000 | 210.000 | 140.000 |
| Xã Chiềng La |
Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B Từ nhà ông Lánh - đến nhà ông Dũng 02km |
Đất SX-KD | 450.000 | 270.000 | 210.000 | 140.000 |
| Xã Chiềng La |
Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B (Nong Lay - Chiềng La - Chiềng Pha) Từ nhà ông Chiến - đến nhà ông Thoan Huy 0,8 km |
Đất SX-KD | 450.000 | 270.000 | 210.000 | 140.000 |
| Xã Chiềng La |
Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B (Nong Lay - Chiềng La - Chiềng Pha) Từ nhà ao ông Túng - đến hết cuối bản Song 4,5km |
Đất SX-KD | 450.000 | 270.000 | 210.000 | 140.000 |
| Xã Chiềng La |
Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B (Nong Lay - Chiềng La - Chiềng Pha) Từ nhà ông Nính (Hương) đi ra quốc lộ 6b 1,5km - |
Đất SX-KD | 450.000 | 270.000 | 210.000 | 140.000 |
| Xã Chiềng La |
Các đường nhánh nối với đường tỉnh lộ 116 Từ nhà ông Kiên Nhẫn đi vào bản Huổi táp 1,5km - |
Đất SX-KD | 450.000 | 270.000 | 210.000 | 140.000 |
| Xã Chiềng La |
Các đường nhánh nối với đường tỉnh lộ 116 Từ ngã ba bản Lè đi vào bản Bay giáp xã Chiềng Đen Thành Phố 9km - |
Đất SX-KD | 450.000 | 270.000 | 210.000 | 140.000 |
| Xã Chiềng La |
Các đường nhánh nối với đường tỉnh lộ 116 Từ ngã ba bản Lè đi vào bản Bay giáp xã Chiềng Đen Thành Phố 9km - |
Đất SX-KD | 450.000 | 270.000 | 210.000 | 140.000 |
| Xã Chiềng La |
Xã Chiềng La Đất chuyên trồng lúa (lúa hai vụ) - |
Đất trồng lúa | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiềng La |
Xã Chiềng La Đất trồng lúa còn lại (lúa một vụ, lúa nương) - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiềng La |
Xã Chiềng La - |
Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiềng La |
Xã Chiềng La - |
Đất trồng cây lâu năm | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiềng La |
Xã Chiềng La - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiềng La |
Xã Chiềng La - |
Đất rừng sản xuất | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiềng La |
Xã Chiềng La - |
Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiềng La |
Xã Chiềng La - |
Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiềng Lao |
Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) Đường từ cổng UBND xã Chiềng Lao đi hướng Mường La - đến bản Tà Sài, đường QL 279D đến bản Lếch |
Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 700.000 | 450.000 |
| Xã Chiềng Lao |
Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) Đoạn từ bản Tà Sài, đường QL 279D đi hướng Mường La - đến đầu cầu Hua Trai |
Đất ở | 900.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Chiềng Lao |
Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) Đường QL 279D từ bản Lếch - đến bản Huổi Quảng |
Đất ở | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Chiềng Lao |
Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) Đường Tỉnh 106 đoạn nhà máy thuỷ điện Huổi Quảng - đến hết đất bản Phiêng Phả |
Đất ở | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Chiềng Lao |
Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) Từ ngã 3 bản Mạ - đến hết đất bản Xu Xàm |
Đất ở | 300.000 | 250.000 | 150.000 | 120.000 |
| Xã Chiềng Lao |
Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) Đường QL 279D đoạn từ đầu cầu Hua Trai - đến nhà ông Hoàn, bản Phiêng Lời |
Đất ở | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Chiềng Lao |
Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) Đường QL 279D đoạn từ nhà ông Hoàn, bản Phiêng Lời, - đến hết đất bản Mển hướng Mường La |
Đất ở | 600.000 | 400.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Chiềng Lao |
Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) Đường từ ngã 3 bản Phiêng Lời đi - đến hết đất bản Lè |
Đất ở | 300.000 | 200.000 | 150.000 | 120.000 |
| Xã Chiềng Lao |
Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) Đường từ cổng UBND xã Nậm Giôn đi 2 hướng 500 m đoạn theo trục đường chính - |
Đất ở | 400.000 | 300.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Chiềng Lao |
Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) Đường từ bản Huổi Chèo - đến hết đất bản Púng Ngùa |
Đất ở | 300.000 | 200.000 | 150.000 | 120.000 |
| Xã Chiềng Lao |
Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) Đường từ bản Huổi Chèo - đến hết đất bản Pá Pù, Pá Mồng, giáp UBND xã cũ |
Đất ở | 300.000 | 200.000 | 150.000 | 120.000 |
| Xã Chiềng Lao |
Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) Đường từ bản Huổi Chèo - đến đất bản Phiêng Phả |
Đất ở | 300.000 | 200.000 | 150.000 | 120.000 |
| Xã Chiềng Lao |
Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) Các tuyến đường nội bản trên địa bàn xã (trừ khu vực đã quy định giá đất) - |
Đất ở | 300.000 | 200.000 | 150.000 | 120.000 |
| Xã Chiềng Lao |
Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) Đường từ cổng UBND xã Chiềng Lao đi hướng Mường La - đến bản Tà Sài, đường QL 279D đến bản Lếch |
Đất TM-DV | 850.000 | 510.000 | 385.000 | 330.000 |
| Xã Chiềng Lao |
Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) Đoạn từ bản Tà Sài, đường QL 279D đi hướng Mường La - đến đầu cầu Hua Trai |
Đất TM-DV | 850.000 | 510.000 | 385.000 | 330.000 |
| Xã Chiềng Lao |
Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) Đường QL 279D từ bản Lếch - đến bản Huổi Quảng |
Đất TM-DV | 540.000 | 325.000 | 240.000 | 170.000 |
| Xã Chiềng Lao |
Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) Đường Tỉnh 106 đoạn nhà máy thuỷ điện Huổi Quảng - đến hết đất bản Phiêng Phả |
Đất TM-DV | 390.000 | 230.000 | 170.000 | 110.000 |
| Xã Chiềng Lao |
Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) Từ ngã 3 bản Mạ - đến hết đất bản Xu Xàm |
Đất TM-DV | 220.000 | 170.000 | 130.000 | 90.000 |
| Xã Chiềng Lao |
Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) Đường QL 279D đoạn từ đầu cầu Hua Trai - đến nhà ông Hoàn, bản Phiêng Lời |
Đất TM-DV | 340.000 | 210.000 | 155.000 | 100.000 |
| Xã Chiềng Lao |
Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) Đường QL 279D đoạn từ nhà ông Hoàn, bản Phiêng Lời, - đến hết đất bản Mển hướng Mường La |
Đất TM-DV | 260.000 | 160.000 | 120.000 | 110.000 |
| Xã Chiềng Lao |
Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) Đường từ ngã 3 bản Phiêng Lời đi - đến hết đất bản Lè |
Đất TM-DV | 170.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 |
| Xã Chiềng Lao |
Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) Đường từ cổng UBND xã Nậm Giôn đi 2 hướng 500 m đoạn theo trục đường chính - |
Đất TM-DV | 260.000 | 155.000 | 130.000 | 90.000 |
| Xã Chiềng Lao |
Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) Đường từ bản Huổi Chèo - đến hết đất bản Púng Ngùa |
Đất TM-DV | 260.000 | 170.000 | 130.000 | 110.000 |
| Xã Chiềng Lao |
Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) Đường từ bản Huổi Chèo - đến hết đất bản Pá Pù, Pá Mồng, giáp UBND xã cũ |
Đất TM-DV | 260.000 | 170.000 | 130.000 | 110.000 |
| Xã Chiềng Lao |
Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) Đường từ bản Huổi Chèo - đến đất bản Phiêng Phả |
Đất TM-DV | 260.000 | 170.000 | 130.000 | 110.000 |
| Xã Chiềng Lao |
Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) Các tuyến đường nội bản trên địa bàn xã (trừ khu vực đã quy định giá đất) - |
Đất TM-DV | 260.000 | 170.000 | 130.000 | 110.000 |
| Xã Chiềng Lao |
Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) Đường từ cổng UBND xã Chiềng Lao đi hướng Mường La - đến bản Tà Sài, đường QL 279D đến bản Lếch |
Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 320.000 | 280.000 |
| Xã Chiềng Lao |
Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) Đoạn từ bản Tà Sài, đường QL 279D đi hướng Mường La - đến đầu cầu Hua Trai |
Đất SX-KD | 700.000 | 420.000 | 320.000 | 280.000 |
| Xã Chiềng Lao |
Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) Đường QL 279D từ bản Lếch - đến bản Huổi Quảng |
Đất SX-KD | 450.000 | 270.000 | 200.000 | 140.000 |
| Xã Chiềng Lao |
Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) Đường Tỉnh 106 đoạn nhà máy thuỷ điện Huổi Quảng - đến hết đất bản Phiêng Phả |
Đất SX-KD | 320.000 | 190.000 | 140.000 | 90.000 |
| Xã Chiềng Lao |
Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) Từ ngã 3 bản Mạ - đến hết đất bản Xu Xàm |
Đất SX-KD | 180.000 | 140.000 | 110.000 | 70.000 |
| Xã Chiềng Lao |
Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) Đường QL 279D đoạn từ đầu cầu Hua Trai - đến nhà ông Hoàn, bản Phiêng Lời |
Đất SX-KD | 280.000 | 170.000 | 130.000 | 90.000 |
| Xã Chiềng Lao |
Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) Đường QL 279D đoạn từ nhà ông Hoàn, bản Phiêng Lời, - đến hết đất bản Mển hướng Mường La |
Đất SX-KD | 210.000 | 130.000 | 100.000 | 90.000 |
| Xã Chiềng Lao |
Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) Đường từ ngã 3 bản Phiêng Lời đi - đến hết đất bản Lè |
Đất SX-KD | 140.000 | 120.000 | 90.000 | 70.000 |
| Xã Chiềng Lao |
Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) Đường từ cổng UBND xã Nậm Giôn đi 2 hướng 500 m đoạn theo trục đường chính - |
Đất SX-KD | 210.000 | 130.000 | 100.000 | 80.000 |
| Xã Chiềng Lao |
Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) Đường từ bản Huổi Chèo - đến hết đất bản Púng Ngùa |
Đất SX-KD | 210.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 |
| Xã Chiềng Lao |
Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) Đường từ bản Huổi Chèo - đến hết đất bản Pá Pù, Pá Mồng, giáp UBND xã cũ |
Đất SX-KD | 210.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 |
| Xã Chiềng Lao |
Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) Đường từ bản Huổi Chèo - đến đất bản Phiêng Phả |
Đất SX-KD | 210.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 |
| Xã Chiềng Lao |
Trung tâm xã Chiềng Lao, xã Hua Trai, xã Nậm Giôn cũ (nay thuộc xã Chiềng Lao) Các tuyến đường nội bản trên địa bàn xã (trừ khu vực đã quy định giá đất) - |
Đất SX-KD | 210.000 | 140.000 | 110.000 | 90.000 |
| Xã Chiềng Lao |
Xã Chiềng Lao Đất chuyên trồng lúa (lúa hai vụ) - |
Đất trồng lúa | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiềng Lao |
Xã Chiềng Lao Đất trồng lúa còn lại (lúa một vụ, lúa nương) - |
Đất trồng lúa | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiềng Lao |
Xã Chiềng Lao - |
Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiềng Lao |
Xã Chiềng Lao - |
Đất trồng cây lâu năm | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiềng Lao |
Xã Chiềng Lao - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiềng Lao |
Xã Chiềng Lao - |
Đất rừng sản xuất | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiềng Lao |
Xã Chiềng Lao - |
Đất rừng phòng hộ | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiềng Lao |
Xã Chiềng Lao - |
Đất rừng đặc dụng | 12.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Chiềng La |
Quốc lộ 6B (cả 2 bên) Đoạn đường từ giáp ranh xã Thuận Châu hết đất Cơ sở Cai nghiện Ma tuý phân khu Thuận Châu - |
Đất ở | 1.300.000 | 800.000 | 550.000 | 300.000 |
| Xã Chiềng La |
Quốc lộ 6B (cả 2 bên) Từ hết đất Cơ sở Cai nghiện Ma tuý phân khu Thuận Châu - đến đường đi vào Nhà máy chế biến mủ cao su Châu Thuận |
Đất ở | 1.050.000 | 630.000 | 350.000 | 250.000 |
| Xã Chiềng La |
Quốc lộ 6B (cả 2 bên) Từ đường đi vào Nhà máy chế biến mủ cao su Châu Thuận - đến hết thửa đất nhà ông Pó + 100m |
Đất ở | 840.000 | 500.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Chiềng La |
Quốc lộ 6B (cả 2 bên) Từ hết đất nhà ông Pó + 100m - đến hết đất cửa hàng xăng dầu Petrolimex |
Đất ở | 650.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Xã Chiềng La |
Quốc lộ 6B (cả 2 bên) Từ hết đất cửa hàng xăng dầu Petrolimex - đến hết đất nhà ông Lò Văn Hỏa |
Đất ở | 840.000 | 600.000 | 400.000 | 300.000 |
| Xã Chiềng La |
Quốc lộ 6B (cả 2 bên) Từ hết đất nhà ông Lò Văn Hỏa - đến hết đất ông Lò Văn Hao (Ngã ba đi Chiềng Ngàm cũ) |
Đất ở | 2.100.000 | 1.260.000 | 945.000 | 630.000 |
| Xã Chiềng La |
Quốc lộ 6B (cả 2 bên) Từ hết đất nhà ông Lò Văn Hao (Ngã ba đi Chiềng Ngàm cũ) - đến giáp đất nhà ông Chung Hiền |
Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Xã Chiềng La |
Quốc lộ 6B (cả 2 bên) Từ đất nhà ông Chung Hiền - đến giáp đất xã Quỳnh Nhai |
Đất ở | 420.000 | 250.000 | 150.000 | 100.000 |
| Xã Chiềng La |
Quốc lộ 6B (cả 2 bên) Đoạn đường từ cầu bản Hình - đến hết đất nhà Đinh Văn Hùng (Quốc lộ 6B cũ) |
Đất ở | 640.000 | 380.000 | 290.000 | 190.000 |
| Xã Chiềng La |
Quốc lộ 6B Nong Lay - Chiềng La - Chiềng Pha (cả 2 bên) Từ đất nhà ông Cà Văn Thuận - đến hết đất ông Bạc Cầm Cấp |
Đất ở | 640.000 | 380.000 | 290.000 | 190.000 |
| Xã Chiềng La |
Quốc lộ 6B Nong Lay - Chiềng La - Chiềng Pha (cả 2 bên) Từ hết đất nhà ông Bạc Cầm Cấp - đến giáp đất xã Bình Thuận |
Đất ở | 640.000 | 380.000 | 290.000 | 190.000 |
| Xã Chiềng La |
Tỉnh lộ 116 (cả 2 bên) Từ hết đất nhà ông Đồng Văn Hiệu (trừ lô đất giáp QL6B) - đến hết đất ông Lò Văn Tiến |
Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 650.000 | 450.000 |
| Xã Chiềng La |
Tỉnh lộ 116 (cả 2 bên) Từ đất nhà ông Lò Văn Hóa - đến giáp đất xã Mường Khiêng |
Đất ở | 640.000 | 380.000 | 290.000 | 190.000 |
| Xã Chiềng La |
Tỉnh lộ 116 (cả 2 bên) Từ đất nhà Lò Văn Xôm - đến đất nhà ông Quàng Văn Ngấn |
Đất ở | 640.000 | 380.000 | 290.000 | 190.000 |
| Xã Chiềng La |
Các đường nhánh nối với Quốc lộ 6B Từ đất nhà ông Lò Văn Xôm (trừ lô đất giáp QL6B) - đến đất ông Quàng Văn Đoàn 1km |
Đất ở | 640.000 | 380.000 | 290.000 | 190.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Chiềng La
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Sơn La mới nhất

4. Thông tin xã Chiềng La, tỉnh Sơn La
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Chiềng Ngàm, Xã Nong Lay, Xã Tông Cọ, Xã Chiềng La (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Chiềng La theo Nghị quyết số 1681/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Chiềng La có diện tích tự nhiên 126,13 km² với quy mô dân số 20.373 người, mật độ dân cư đạt 161,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Chiềng La được đặt tại Bản Huổi Lọng, xã Chiềng La, tỉnh Sơn La, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Chiềng La không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Sơn La, Xã Chiềng La là một trong tổng số 75 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 67 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Chiềng La, Tỉnh Sơn La - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Sơn La
1. Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách của các thửa đất tới đường, phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 tiếp giáp trục đường có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4, vị trí 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn:
a) Vị trí của các thửa đất được xác định như sau:
- Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) đã được quy định giá đất trong bảng giá đất (sau đây gọi là trục đường chính) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
- Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét trở lên.
- Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp có chiều rộng ngách lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.
- Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính có chiều rộng ngõ từ 2,5 mét đến dưới 5,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp ngách có chiều rộng từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.
- Vị trí 5: các thửa đất còn lại.
b) Cách xác định ngõ, ngách, hẻm
- Ngõ là đường đi lại trong cụm dân cư, có ít nhất một đầu thông ra đường trục chính.
- Ngách là đường đi lại trong cụm dân cư có một đầu thông ra ngõ, không trực tiếp thông ra đường trục chính.
- Hẻm là đường nối sau ngách.
c) Cách xác định chiều rộng của ngõ, ngách, hẻm
- Chiều rộng bao gồm chiều rộng của lòng đường (mặt đường), vỉa hè, rãnh thoát nước; trường hợp không có vỉa hè hoặc rãnh thoát nước thì chiều rộng được tính đến hết mép của ngõ, ngách, hẻm.
- Cách đo chiều rộng của ngõ, ngách, hẻm không đồng đều thì chiều rộng được xác định bằng mặt cắt ngang nhỏ nhất tính từ đầu ngõ, ngách, hẻm đến thửa đất.
2. Đối với thửa đất có nhiều cách xác định theo các vị trí do có khả năng lưu thông với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo vị trí có giá đất cao nhất.
3. Đối với các thửa đất có cốt cao độ bình quân chênh lệch (cao hơn hoặc thấp hơn so với mặt đường tiếp giáp) 1,5 mét trở lên thì giá đất giảm trừ 30% so với giá đất thửa đất đã xác định vị trí, tuyến đường theo nguyên tắc quy định khoản 1, khoản 2 Điều này.
4. Trường hợp các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4, vị trí 5 có kết cấu mặt đường là đường đất thì giá đất được xác định bằng 70% so với giá đất của cùng vị trí tương ứng đã quy định trong bảng giá đất.
5. Đối với thửa đất có từ 02 cạnh (mặt) tiếp giáp đường/ngõ/ngách/hẻm trở lên thì giá đất được xác định như sau:
a) Thửa đất có 02 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) thì được tính tăng thêm tỷ lệ là 15%; 02 cạnh (mặt) tiếp giáp ngõ được tính tăng thêm tỷ lệ là 8 %; 02 cạnh (mặt) tiếp giáp ngách được tính tăng với tỷ lệ là 4%; 02 cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm được tính tăng với tỷ lệ là 2%.
b) Trường hợp xác định tăng thêm đối với thửa đất đã áp dụng theo điểm a khoản này nhưng có tiếp giáp thêm mặt đường/ngõ/ngách/hẻm khác thì được tính tăng thêm bằng tổng các tỷ lệ của từng mặt tiếp giáp tương ứng. Tỷ lệ cho từng mặt tiếp giáp như sau: 8% đối với mặt đường, 4% đối với mặt ngõ, 2% đối với mặt ngách, 1% đối với mặt hẻm.
Việc tăng thêm tỷ lệ nêu tại điểm này được tính so với giá đất thửa đất đã xác định vị trí theo nguyên tắc quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này.
c) Trường hợp thửa đất tiếp giáp với các loại mặt đường/ngõ/ngách/hẻm khác nhau thì việc xác định tăng thêm bằng tổng các tỷ lệ của từng mặt tiếp giáp tương ứng. Tỷ lệ cho từng mặt tiếp giáp như sau: 8% đối với mặt đường, 4% đối với mặt ngõ, 2% đối với mặt ngách, 1% đối với mặt hẻm;
d) Mức điều chỉnh giá đất tăng tối đa không quá 20% so với giá đất thửa đất xác định theo quy định tại điểm a, điểm b và điểm c khoản này.
6. Đối với thửa đất có chiều sâu lớn thì thực hiện phân lớp như sau:
a) Đối với đất ở (không áp dụng đối với các lô đất nằm trong các khu đất đấu giá, đấu thầu):
– Lớp thứ 1: Từ mốc giới của thửa đất tiếp giáp đường (phố)/ngõ/ ngách/hẻm đến 20m, giá đất được tính bằng 100% giá đất quy định.
– Lớp thứ 2: Từ trên 20 mét đến 40 mét, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 1.
– Lớp thứ 3: Từ trên 40 mét đến 60 mét, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 2.
– Lớp thứ 4: Từ trên 60 mét đến 80 mét, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 3.
– Lớp thứ 5: Phần diện tích còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 4.
b) Đối với đất phi nông nghiệp (trừ đất trong Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp và điểm a khoản này):
– Lớp thứ 1: Tính từ mốc giới thửa đất tiếp giáp đường (phố)/ngõ/ngách/hẻm đến 40m, giá đất được tính bằng 100% giá đất quy định.
– Lớp thứ 2: Từ trên 40 mét đến 80 mét, giá đất được xác định bằng 50% giá đất lớp thứ 1.
– Lớp thứ 3: Từ trên 80 mét đến 120 mét, giá đất được xác định bằng 50% giá đất lớp thứ 2.
– Lớp thứ 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất tiếp giáp lớp thứ 3, giá đất được xác định tính bằng 50% giá đất lớp thứ 3.
c) Trường hợp thửa đất tại điểm a, điểm b khoản này có nhiều mặt tiếp giáp với nhiều đường, phố, ngõ, ngách, hẻm: Việc chia lớp được tính theo mặt cắt đường, phố, ngõ, ngách, hẻm có giá đất cao nhất.
d) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá thấp nhất của đường phố, ngõ, ngách, hẻm được quy định trong Bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá thấp nhất (vị trí có giá thấp nhất) của đường, ngõ, ngách, hẻm được quy định trong bảng giá đất đó làm giá của thửa đất.
đ) Trường hợp các thửa đất nằm tại vị trí giáp ranh giữa các địa giới hành chính cấp xã thì giá đất được xác định theo vị trí có mức giá cao nhất; nguyên tắc xác định vị trí và giá đất các trường hợp này tuân thủ các quy định tại các khoản 1, khoản 2 Điều này.
Trường hợp thửa đất thuộc vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4, vị trí 5 khi lưu thông ra trục đường chính thuộc địa giới hành chính xã, phường khác thì được áp dụng giá đất của tuyến đường trục chính thuộc địa giới hành chính xã, phường đó.
7. Đối với các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư đã được đầu tư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 thì giá đất xác định là vị trí 1 trong phạm vi (nội khu) khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư đó mà không xác định theo vị trí quy định tại khoản 1 Điều 4 quy định này.
8. Đất khu công nghiệp và cụm công nghiệp được xác định chung là một vị trí theo các khu công nghiệp và cụm công nghiệp.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Chiềng La, tỉnh Sơn La năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Chiềng La, tỉnh Sơn La năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
