Bảng giá đất xã Chiêu Lưu, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Chiêu Lưu, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Chiêu Lưu, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại xã Chiêu Lưu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Chiêu Lưu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Chiêu Lưu, tỉnh Nghệ An
– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
3. Tra cứu bảng giá đất xã Chiêu Lưu, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Chiêu Lưu năm 2026
Khu vực: xã Chiêu Lưu.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.000 đến 3.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Chiêu Lưu |
Đường Quốc lộ 7A qua bản Hồng Tiến - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà bà Quang Thị Xuyến (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 39) - Đến nhà ông Kha Văn Huê (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 38) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường Quốc lộ 7A qua bản Khe Tang - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Ven Văn Mạnh (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 34) - Đến nhà ông Lo Văn Sáo (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 33) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường Quốc lộ 7A qua bản Khe Nằn - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Lo Văn Vinh (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 32) - Đến nhà bà Vi Thị Dung (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 29) |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường Quốc lộ 7A qua bản Cù - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông La Khánh hòa (từ thửa số 181, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Hồ Thân Hùng (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 27) |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường Quốc lộ 7A qua bán Xiêng Thù - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà bà Vi Thị Liễu (từ thửa số 22, tờ bản đồ số 26) - Đến nhà ông Lương Văn Thủy (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 26) |
Đất ở | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường Quốc lộ 7A qua bản Lăn - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Lương Văn Phiển (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 24) - Nhà bà Lo Thị Bích (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 24) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Xiêng Thù - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Đường 7 (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 26) - Đầu cầu Xiêng Thù (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 25) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Xiêng Thù - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ đầu cầu (từ thửa số 84, tờ bản đồ số 22) - Giáp bản Lưu Hòa (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 20) |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Lưu Hoà - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà bà Kha Thị Long (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 6) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Xuyên (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 8) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản La Ngan - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ Trường Mầm non Chiêu Lưu 2 (từ thửa số 69, tờ bản đồ số 8) - Nhà ông Lương Văn Hiền (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 11) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Tạt Thoong - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Lương Văn Thắng (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Kha Văn Dũng (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 17) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Lưu Thắng - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Ven Phò Biên (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 17) - Đến nhà ông Xeo Phò Hiếm (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 19) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Cha Ca 1 - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Xeo Phò Minh (từ thửa 87, tờ bản đồ số 16) - Đến nhà ông Óc Phò Thắng (thửa số 2, tờ bản đồ số 17) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Cha Ca 2 - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Lương Phò Võ (từ thửa 30, tờ bản đồ số 13) - Đến nhà ông Moong Phong Phéng (đến thửa số 6, tờ bản đồ số 13) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Cha Ca 2 - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Lô Phò Tuyết (từ thửa 2, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Kha Văn Nghiệp (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 14) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Cha Ca 2 - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Lương Văn Việt (từ thửa 30, tờ bản đồ số 15) - Đến nhà ông Cụt Phò Tiến (đến thửa 1, tờ bản đồ số 15) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Xao Va - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Moong Văn Ngành (từ thửa 34, tờ bản đồ số 6) - Đến nhà ông Moong Văn Phong (đến thửa 56, tờ bản đồ số 6) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Xao Va - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Cụt Phò Viên (từ thửa 32, tờ bản đồ số 6) - Đến nhà ông Moong Phò Hoàn (đến thửa 07, tờ bản đồ số 6) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Thà Lạng - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Moong Văn Tùng (từ thửa 24, tờ bản đồ số 7) - Đến nhà ông Moong Hải Nam (đến thửa 01, tờ bản đồ số 7) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Thà Lạng - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Xeo Phò Cường (từ thửa 35, tờ bản đồ số 8) - Đến nhà ông Moong Phò Tùng (đến thửa 02, tờ bản đồ số 8) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Ca Da - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Moong Văn Chắn (từ thửa 44, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Hắp Phò Thành (đến thửa 48, tờ bản đồ số 9) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Ca Da - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Lương Phò Pha (từ thửa 10, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Cụt Văn Kích (đến thửa 40, tờ bản đồ số 10) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Ca Da - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Lương Phò Kiên (từ thửa 06, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Cụt Phò Quang (đến thửa 16, tờ bản đồ số 11) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản Hồng Tiến - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường QL7 thuộc bản Hồng Tiến - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản Khe Tang - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường QL7 thuộc bản Khe Tang - |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bân - Bản Khe Nằn - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường QL7 thuộc bản Khe Nằn - |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản Cù - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường QL7 thuộc bản Cù - |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản Xiêng Thù - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường xã thuộc bản Xiêng Thù - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản Lưu Hoà - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường xã thuộc bản Lưu Hoà - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản La Ngan - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường xã thuộc bản La Ngan - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản Tạt Thoong - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường xã thuộc bản Tạt Thoong - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản Lưu Thắng - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường xã thuộc bản Lưu Thắng - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản Lưu Tiến - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà bà Vi Thị Mai (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 34) - Đến nhà ông Xeo Văn Toàn (đến thửa số 31, tờ bản đồ số 34) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản Lưu Tiến - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại thuộc bản Lưu Tiến - |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản Lăn - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường QL7 thuộc bản Lăn - |
Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản Cha Ca 1 - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường xã thuộc bản Cha Ca 1 - |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản Cha Ca 2 - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường xã thuộc bản Cha Ca 2 - |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội băn - Bản Xao Va - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường xã thuộc bản Xao Va - |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản Thà Lạng - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường xã thuộc bản Thà Lạng - |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản Ca Da - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường xã thuộc bản Ca Da - |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Chiêu Lưu - |
Đất ở | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường Quốc lộ 7A qua bản Hồng Tiến - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà bà Quang Thị Xuyến (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 39) - Đến nhà ông Kha Văn Huê (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 38) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường Quốc lộ 7A qua bản Khe Tang - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Ven Văn Mạnh (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 34) - Đến nhà ông Lo Văn Sáo (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 33) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường Quốc lộ 7A qua bản Khe Nằn - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Lo Văn Vinh (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 32) - Đến nhà bà Vi Thị Dung (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường Quốc lộ 7A qua bản Cù - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông La Khánh hòa (từ thửa số 181, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Hồ Thân Hùng (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 27) |
Đất TM-DV | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường Quốc lộ 7A qua bán Xiêng Thù - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà bà Vi Thị Liễu (từ thửa số 22, tờ bản đồ số 26) - Đến nhà ông Lương Văn Thủy (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 26) |
Đất TM-DV | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường Quốc lộ 7A qua bản Lăn - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Lương Văn Phiển (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 24) - Nhà bà Lo Thị Bích (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 24) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Xiêng Thù - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Đường 7 (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 26) - Đầu cầu Xiêng Thù (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 25) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Xiêng Thù - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ đầu cầu (từ thửa số 84, tờ bản đồ số 22) - Giáp bản Lưu Hòa (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Lưu Hoà - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà bà Kha Thị Long (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 6) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Xuyên (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 8) |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản La Ngan - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ Trường Mầm non Chiêu Lưu 2 (từ thửa số 69, tờ bản đồ số 8) - Nhà ông Lương Văn Hiền (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 11) |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Tạt Thoong - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Lương Văn Thắng (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Kha Văn Dũng (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 17) |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Lưu Thắng - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Ven Phò Biên (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 17) - Đến nhà ông Xeo Phò Hiếm (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 19) |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Cha Ca 1 - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Xeo Phò Minh (từ thửa 87, tờ bản đồ số 16) - Đến nhà ông Óc Phò Thắng (thửa số 2, tờ bản đồ số 17) |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Cha Ca 2 - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Lương Phò Võ (từ thửa 30, tờ bản đồ số 13) - Đến nhà ông Moong Phong Phéng (đến thửa số 6, tờ bản đồ số 13) |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Cha Ca 2 - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Lô Phò Tuyết (từ thửa 2, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Kha Văn Nghiệp (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 14) |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Cha Ca 2 - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Lương Văn Việt (từ thửa 30, tờ bản đồ số 15) - Đến nhà ông Cụt Phò Tiến (đến thửa 1, tờ bản đồ số 15) |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Xao Va - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Moong Văn Ngành (từ thửa 34, tờ bản đồ số 6) - Đến nhà ông Moong Văn Phong (đến thửa 56, tờ bản đồ số 6) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Xao Va - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Cụt Phò Viên (từ thửa 32, tờ bản đồ số 6) - Đến nhà ông Moong Phò Hoàn (đến thửa 07, tờ bản đồ số 6) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Thà Lạng - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Moong Văn Tùng (từ thửa 24, tờ bản đồ số 7) - Đến nhà ông Moong Hải Nam (đến thửa 01, tờ bản đồ số 7) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Thà Lạng - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Xeo Phò Cường (từ thửa 35, tờ bản đồ số 8) - Đến nhà ông Moong Phò Tùng (đến thửa 02, tờ bản đồ số 8) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Ca Da - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Moong Văn Chắn (từ thửa 44, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Hắp Phò Thành (đến thửa 48, tờ bản đồ số 9) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Ca Da - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Lương Phò Pha (từ thửa 10, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Cụt Văn Kích (đến thửa 40, tờ bản đồ số 10) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Ca Da - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Lương Phò Kiên (từ thửa 06, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Cụt Phò Quang (đến thửa 16, tờ bản đồ số 11) |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản Hồng Tiến - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường QL7 thuộc bản Hồng Tiến - |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản Khe Tang - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường QL7 thuộc bản Khe Tang - |
Đất TM-DV | 62.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bân - Bản Khe Nằn - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường QL7 thuộc bản Khe Nằn - |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản Cù - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường QL7 thuộc bản Cù - |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản Xiêng Thù - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường xã thuộc bản Xiêng Thù - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản Lưu Hoà - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường xã thuộc bản Lưu Hoà - |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản La Ngan - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường xã thuộc bản La Ngan - |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản Tạt Thoong - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường xã thuộc bản Tạt Thoong - |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản Lưu Thắng - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường xã thuộc bản Lưu Thắng - |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản Lưu Tiến - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà bà Vi Thị Mai (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 34) - Đến nhà ông Xeo Văn Toàn (đến thửa số 31, tờ bản đồ số 34) |
Đất TM-DV | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản Lưu Tiến - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại thuộc bản Lưu Tiến - |
Đất TM-DV | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản Lăn - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường QL7 thuộc bản Lăn - |
Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản Cha Ca 1 - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường xã thuộc bản Cha Ca 1 - |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản Cha Ca 2 - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường xã thuộc bản Cha Ca 2 - |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội băn - Bản Xao Va - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường xã thuộc bản Xao Va - |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản Thà Lạng - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường xã thuộc bản Thà Lạng - |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản Ca Da - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường xã thuộc bản Ca Da - |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Chiêu Lưu - |
Đất TM-DV | 37.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường Quốc lộ 7A qua bản Hồng Tiến - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà bà Quang Thị Xuyến (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 39) - Đến nhà ông Kha Văn Huê (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 38) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường Quốc lộ 7A qua bản Khe Tang - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Ven Văn Mạnh (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 34) - Đến nhà ông Lo Văn Sáo (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 33) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường Quốc lộ 7A qua bản Khe Nằn - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Lo Văn Vinh (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 32) - Đến nhà bà Vi Thị Dung (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 29) |
Đất SX-KD | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường Quốc lộ 7A qua bản Cù - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông La Khánh hòa (từ thửa số 181, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Hồ Thân Hùng (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 27) |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường Quốc lộ 7A qua bán Xiêng Thù - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà bà Vi Thị Liễu (từ thửa số 22, tờ bản đồ số 26) - Đến nhà ông Lương Văn Thủy (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 26) |
Đất SX-KD | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường Quốc lộ 7A qua bản Lăn - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Lương Văn Phiển (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 24) - Nhà bà Lo Thị Bích (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 24) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Xiêng Thù - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Đường 7 (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 26) - Đầu cầu Xiêng Thù (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 25) |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Xiêng Thù - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ đầu cầu (từ thửa số 84, tờ bản đồ số 22) - Giáp bản Lưu Hòa (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 20) |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Lưu Hoà - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà bà Kha Thị Long (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 6) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Xuyên (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 8) |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản La Ngan - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ Trường Mầm non Chiêu Lưu 2 (từ thửa số 69, tờ bản đồ số 8) - Nhà ông Lương Văn Hiền (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 11) |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Tạt Thoong - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Lương Văn Thắng (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Kha Văn Dũng (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 17) |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Lưu Thắng - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Ven Phò Biên (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 17) - Đến nhà ông Xeo Phò Hiếm (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 19) |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Cha Ca 1 - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Xeo Phò Minh (từ thửa 87, tờ bản đồ số 16) - Đến nhà ông Óc Phò Thắng (thửa số 2, tờ bản đồ số 17) |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Cha Ca 2 - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Lương Phò Võ (từ thửa 30, tờ bản đồ số 13) - Đến nhà ông Moong Phong Phéng (đến thửa số 6, tờ bản đồ số 13) |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Cha Ca 2 - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Lô Phò Tuyết (từ thửa 2, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Kha Văn Nghiệp (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 14) |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Cha Ca 2 - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Lương Văn Việt (từ thửa 30, tờ bản đồ số 15) - Đến nhà ông Cụt Phò Tiến (đến thửa 1, tờ bản đồ số 15) |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Xao Va - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Moong Văn Ngành (từ thửa 34, tờ bản đồ số 6) - Đến nhà ông Moong Văn Phong (đến thửa 56, tờ bản đồ số 6) |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Xao Va - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Cụt Phò Viên (từ thửa 32, tờ bản đồ số 6) - Đến nhà ông Moong Phò Hoàn (đến thửa 07, tờ bản đồ số 6) |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Thà Lạng - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Moong Văn Tùng (từ thửa 24, tờ bản đồ số 7) - Đến nhà ông Moong Hải Nam (đến thửa 01, tờ bản đồ số 7) |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Thà Lạng - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Xeo Phò Cường (từ thửa 35, tờ bản đồ số 8) - Đến nhà ông Moong Phò Tùng (đến thửa 02, tờ bản đồ số 8) |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Ca Da - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Moong Văn Chắn (từ thửa 44, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Hắp Phò Thành (đến thửa 48, tờ bản đồ số 9) |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Ca Da - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Lương Phò Pha (từ thửa 10, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Cụt Văn Kích (đến thửa 40, tờ bản đồ số 10) |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Ca Da - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Lương Phò Kiên (từ thửa 06, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Cụt Phò Quang (đến thửa 16, tờ bản đồ số 11) |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản Hồng Tiến - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường QL7 thuộc bản Hồng Tiến - |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản Khe Tang - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường QL7 thuộc bản Khe Tang - |
Đất SX-KD | 50.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bân - Bản Khe Nằn - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường QL7 thuộc bản Khe Nằn - |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản Cù - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường QL7 thuộc bản Cù - |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản Xiêng Thù - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường xã thuộc bản Xiêng Thù - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản Lưu Hoà - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường xã thuộc bản Lưu Hoà - |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản La Ngan - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường xã thuộc bản La Ngan - |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản Tạt Thoong - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường xã thuộc bản Tạt Thoong - |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản Lưu Thắng - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường xã thuộc bản Lưu Thắng - |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản Lưu Tiến - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà bà Vi Thị Mai (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 34) - Đến nhà ông Xeo Văn Toàn (đến thửa số 31, tờ bản đồ số 34) |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản Lưu Tiến - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại thuộc bản Lưu Tiến - |
Đất SX-KD | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản Lăn - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường QL7 thuộc bản Lăn - |
Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản Cha Ca 1 - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường xã thuộc bản Cha Ca 1 - |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản Cha Ca 2 - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường xã thuộc bản Cha Ca 2 - |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội băn - Bản Xao Va - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường xã thuộc bản Xao Va - |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản Thà Lạng - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường xã thuộc bản Thà Lạng - |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường Quốc lộ 7A qua bản Hồng Tiến - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà bà Quang Thị Xuyến (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 39) - Đến nhà ông Kha Văn Huê (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 38) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường Quốc lộ 7A qua bản Khe Tang - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Ven Văn Mạnh (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 34) - Đến nhà ông Lo Văn Sáo (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 33) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường Quốc lộ 7A qua bản Khe Nằn - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Lo Văn Vinh (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 32) - Đến nhà bà Vi Thị Dung (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 29) |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường Quốc lộ 7A qua bản Cù - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông La Khánh hòa (từ thửa số 181, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Hồ Thân Hùng (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 27) |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường Quốc lộ 7A qua bán Xiêng Thù - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà bà Vi Thị Liễu (từ thửa số 22, tờ bản đồ số 26) - Đến nhà ông Lương Văn Thủy (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 26) |
Đất ở | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường Quốc lộ 7A qua bản Lăn - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Lương Văn Phiển (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 24) - Nhà bà Lo Thị Bích (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 24) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Xiêng Thù - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Đường 7 (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 26) - Đầu cầu Xiêng Thù (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 25) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Xiêng Thù - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ đầu cầu (từ thửa số 84, tờ bản đồ số 22) - Giáp bản Lưu Hòa (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 20) |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Lưu Hoà - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà bà Kha Thị Long (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 6) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Xuyên (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 8) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản La Ngan - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ Trường Mầm non Chiêu Lưu 2 (từ thửa số 69, tờ bản đồ số 8) - Nhà ông Lương Văn Hiền (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 11) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Tạt Thoong - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Lương Văn Thắng (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Kha Văn Dũng (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 17) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Lưu Thắng - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Ven Phò Biên (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 17) - Đến nhà ông Xeo Phò Hiếm (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 19) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Cha Ca 1 - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Xeo Phò Minh (từ thửa 87, tờ bản đồ số 16) - Đến nhà ông Óc Phò Thắng (thửa số 2, tờ bản đồ số 17) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Cha Ca 2 - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Lương Phò Võ (từ thửa 30, tờ bản đồ số 13) - Đến nhà ông Moong Phong Phéng (đến thửa số 6, tờ bản đồ số 13) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Cha Ca 2 - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Lô Phò Tuyết (từ thửa 2, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Kha Văn Nghiệp (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 14) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Cha Ca 2 - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Lương Văn Việt (từ thửa 30, tờ bản đồ số 15) - Đến nhà ông Cụt Phò Tiến (đến thửa 1, tờ bản đồ số 15) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Xao Va - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Moong Văn Ngành (từ thửa 34, tờ bản đồ số 6) - Đến nhà ông Moong Văn Phong (đến thửa 56, tờ bản đồ số 6) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Xao Va - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Cụt Phò Viên (từ thửa 32, tờ bản đồ số 6) - Đến nhà ông Moong Phò Hoàn (đến thửa 07, tờ bản đồ số 6) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Thà Lạng - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Moong Văn Tùng (từ thửa 24, tờ bản đồ số 7) - Đến nhà ông Moong Hải Nam (đến thửa 01, tờ bản đồ số 7) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Thà Lạng - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Xeo Phò Cường (từ thửa 35, tờ bản đồ số 8) - Đến nhà ông Moong Phò Tùng (đến thửa 02, tờ bản đồ số 8) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Ca Da - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Moong Văn Chắn (từ thửa 44, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Hắp Phò Thành (đến thửa 48, tờ bản đồ số 9) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường Quốc lộ 7A qua bản Hồng Tiến - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà bà Quang Thị Xuyến (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 39) - Đến nhà ông Kha Văn Huê (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 38) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường Quốc lộ 7A qua bản Khe Tang - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Ven Văn Mạnh (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 34) - Đến nhà ông Lo Văn Sáo (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 33) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường Quốc lộ 7A qua bản Khe Nằn - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Lo Văn Vinh (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 32) - Đến nhà bà Vi Thị Dung (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 29) |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường Quốc lộ 7A qua bản Cù - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông La Khánh hòa (từ thửa số 181, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Hồ Thân Hùng (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 27) |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường Quốc lộ 7A qua bán Xiêng Thù - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà bà Vi Thị Liễu (từ thửa số 22, tờ bản đồ số 26) - Đến nhà ông Lương Văn Thủy (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 26) |
Đất ở | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường Quốc lộ 7A qua bản Lăn - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Lương Văn Phiển (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 24) - Nhà bà Lo Thị Bích (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 24) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Xiêng Thù - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Đường 7 (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 26) - Đầu cầu Xiêng Thù (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 25) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Xiêng Thù - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ đầu cầu (từ thửa số 84, tờ bản đồ số 22) - Giáp bản Lưu Hòa (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 20) |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Lưu Hoà - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà bà Kha Thị Long (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 6) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Xuyên (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 8) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản La Ngan - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ Trường Mầm non Chiêu Lưu 2 (từ thửa số 69, tờ bản đồ số 8) - Nhà ông Lương Văn Hiền (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 11) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Tạt Thoong - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Lương Văn Thắng (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Kha Văn Dũng (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 17) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Lưu Thắng - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Ven Phò Biên (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 17) - Đến nhà ông Xeo Phò Hiếm (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 19) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Cha Ca 1 - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Xeo Phò Minh (từ thửa 87, tờ bản đồ số 16) - Đến nhà ông Óc Phò Thắng (thửa số 2, tờ bản đồ số 17) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Cha Ca 2 - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Lương Phò Võ (từ thửa 30, tờ bản đồ số 13) - Đến nhà ông Moong Phong Phéng (đến thửa số 6, tờ bản đồ số 13) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Cha Ca 2 - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Lô Phò Tuyết (từ thửa 2, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Kha Văn Nghiệp (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 14) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Cha Ca 2 - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Lương Văn Việt (từ thửa 30, tờ bản đồ số 15) - Đến nhà ông Cụt Phò Tiến (đến thửa 1, tờ bản đồ số 15) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Xao Va - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Moong Văn Ngành (từ thửa 34, tờ bản đồ số 6) - Đến nhà ông Moong Văn Phong (đến thửa 56, tờ bản đồ số 6) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Xao Va - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Cụt Phò Viên (từ thửa 32, tờ bản đồ số 6) - Đến nhà ông Moong Phò Hoàn (đến thửa 07, tờ bản đồ số 6) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Thà Lạng - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Moong Văn Tùng (từ thửa 24, tờ bản đồ số 7) - Đến nhà ông Moong Hải Nam (đến thửa 01, tờ bản đồ số 7) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Thà Lạng - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Xeo Phò Cường (từ thửa 35, tờ bản đồ số 8) - Đến nhà ông Moong Phò Tùng (đến thửa 02, tờ bản đồ số 8) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Ca Da - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Moong Văn Chắn (từ thửa 44, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Hắp Phò Thành (đến thửa 48, tờ bản đồ số 9) |
Đất ở | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản Ca Da - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường xã thuộc bản Ca Da - |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Chiêu Lưu - |
Đất SX-KD | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường Quốc lộ 7A qua bản Hồng Tiến - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà bà Quang Thị Xuyến (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 39) - Đến nhà ông Kha Văn Huê (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 38) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường Quốc lộ 7A qua bản Khe Tang - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Ven Văn Mạnh (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 34) - Đến nhà ông Lo Văn Sáo (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 33) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường Quốc lộ 7A qua bản Khe Nằn - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Lo Văn Vinh (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 32) - Đến nhà bà Vi Thị Dung (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 29) |
Đất khoáng sản | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường Quốc lộ 7A qua bản Cù - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông La Khánh hòa (từ thửa số 181, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Hồ Thân Hùng (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 27) |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường Quốc lộ 7A qua bán Xiêng Thù - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà bà Vi Thị Liễu (từ thửa số 22, tờ bản đồ số 26) - Đến nhà ông Lương Văn Thủy (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 26) |
Đất khoáng sản | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường Quốc lộ 7A qua bản Lăn - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Lương Văn Phiển (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 24) - Nhà bà Lo Thị Bích (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 24) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Xiêng Thù - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Đường 7 (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 26) - Đầu cầu Xiêng Thù (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 25) |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Xiêng Thù - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ đầu cầu (từ thửa số 84, tờ bản đồ số 22) - Giáp bản Lưu Hòa (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 20) |
Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Lưu Hoà - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà bà Kha Thị Long (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 6) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Xuyên (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản La Ngan - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ Trường Mầm non Chiêu Lưu 2 (từ thửa số 69, tờ bản đồ số 8) - Nhà ông Lương Văn Hiền (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Tạt Thoong - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Lương Văn Thắng (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Kha Văn Dũng (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Lưu Thắng - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Ven Phò Biên (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 17) - Đến nhà ông Xeo Phò Hiếm (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 19) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Cha Ca 1 - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Xeo Phò Minh (từ thửa 87, tờ bản đồ số 16) - Đến nhà ông Óc Phò Thắng (thửa số 2, tờ bản đồ số 17) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Cha Ca 2 - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Lương Phò Võ (từ thửa 30, tờ bản đồ số 13) - Đến nhà ông Moong Phong Phéng (đến thửa số 6, tờ bản đồ số 13) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Cha Ca 2 - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Lô Phò Tuyết (từ thửa 2, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Kha Văn Nghiệp (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 14) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Cha Ca 2 - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Lương Văn Việt (từ thửa 30, tờ bản đồ số 15) - Đến nhà ông Cụt Phò Tiến (đến thửa 1, tờ bản đồ số 15) |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Xao Va - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Moong Văn Ngành (từ thửa 34, tờ bản đồ số 6) - Đến nhà ông Moong Văn Phong (đến thửa 56, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Xao Va - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Cụt Phò Viên (từ thửa 32, tờ bản đồ số 6) - Đến nhà ông Moong Phò Hoàn (đến thửa 07, tờ bản đồ số 6) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Thà Lạng - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Moong Văn Tùng (từ thửa 24, tờ bản đồ số 7) - Đến nhà ông Moong Hải Nam (đến thửa 01, tờ bản đồ số 7) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Thà Lạng - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Xeo Phò Cường (từ thửa 35, tờ bản đồ số 8) - Đến nhà ông Moong Phò Tùng (đến thửa 02, tờ bản đồ số 8) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Ca Da - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Moong Văn Chắn (từ thửa 44, tờ bản đồ số 9) - Đến nhà ông Hắp Phò Thành (đến thửa 48, tờ bản đồ số 9) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Ca Da - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Lương Phò Pha (từ thửa 10, tờ bản đồ số 10) - Đến nhà ông Cụt Văn Kích (đến thửa 40, tờ bản đồ số 10) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Ca Da - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Lương Phò Kiên (từ thửa 06, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Cụt Phò Quang (đến thửa 16, tờ bản đồ số 11) |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản Hồng Tiến - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường QL7 thuộc bản Hồng Tiến - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản Khe Tang - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường QL7 thuộc bản Khe Tang - |
Đất khoáng sản | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bân - Bản Khe Nằn - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường QL7 thuộc bản Khe Nằn - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản Cù - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường QL7 thuộc bản Cù - |
Đất khoáng sản | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản Xiêng Thù - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường xã thuộc bản Xiêng Thù - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản Lưu Hoà - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường xã thuộc bản Lưu Hoà - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản La Ngan - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường xã thuộc bản La Ngan - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản Tạt Thoong - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường xã thuộc bản Tạt Thoong - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản Lưu Thắng - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường xã thuộc bản Lưu Thắng - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản Lưu Tiến - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà bà Vi Thị Mai (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 34) - Đến nhà ông Xeo Văn Toàn (đến thửa số 31, tờ bản đồ số 34) |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản Lưu Tiến - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại thuộc bản Lưu Tiến - |
Đất khoáng sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản Lăn - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường QL7 thuộc bản Lăn - |
Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản Cha Ca 1 - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường xã thuộc bản Cha Ca 1 - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản Cha Ca 2 - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường xã thuộc bản Cha Ca 2 - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội băn - Bản Xao Va - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường xã thuộc bản Xao Va - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản Thà Lạng - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường xã thuộc bản Thà Lạng - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường nội bản - Bản Ca Da - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Các thửa còn lại không bám đường xã thuộc bản Ca Da - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Chiêu Lưu - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Xã Chiêu Lưu - |
Đất trồng cây hàng năm | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Xã Chiêu Lưu - |
Đất trồng cây lâu năm | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Xã Chiêu Lưu Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Xã Chiêu Lưu - |
Đất nông nghiệp khác | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Xã Chiêu Lưu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 43.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Xã Chiêu Lưu - |
Đất rừng sản xuất | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Xã Chiêu Lưu - |
Đất rừng phòng hộ | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Xã Chiêu Lưu - |
Đất rừng đặc dụng | 7.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Chiêu Lưu |
Đường Quốc lộ 7A qua bản Hồng Tiến - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà bà Quang Thị Xuyến (từ thửa số 54, tờ bản đồ số 39) - Đến nhà ông Kha Văn Huê (đến thửa số 1, tờ bản đồ số 38) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường Quốc lộ 7A qua bản Khe Tang - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Ven Văn Mạnh (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 34) - Đến nhà ông Lo Văn Sáo (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 33) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường Quốc lộ 7A qua bản Khe Nằn - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Lo Văn Vinh (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 32) - Đến nhà bà Vi Thị Dung (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 29) |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường Quốc lộ 7A qua bản Cù - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông La Khánh hòa (từ thửa số 181, tờ bản đồ số 28) - Đến nhà ông Hồ Thân Hùng (đến thửa số 3, tờ bản đồ số 27) |
Đất ở | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường Quốc lộ 7A qua bán Xiêng Thù - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà bà Vi Thị Liễu (từ thửa số 22, tờ bản đồ số 26) - Đến nhà ông Lương Văn Thủy (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 26) |
Đất ở | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường Quốc lộ 7A qua bản Lăn - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Lương Văn Phiển (từ thửa số 64, tờ bản đồ số 24) - Nhà bà Lo Thị Bích (đến thửa số 14, tờ bản đồ số 24) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Xiêng Thù - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Đường 7 (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 26) - Đầu cầu Xiêng Thù (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 25) |
Đất ở | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Xiêng Thù - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ đầu cầu (từ thửa số 84, tờ bản đồ số 22) - Giáp bản Lưu Hòa (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 20) |
Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Lưu Hoà - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà bà Kha Thị Long (từ thửa số 4, tờ bản đồ số 6) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Xuyên (đến thửa số 19, tờ bản đồ số 8) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản La Ngan - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ Trường Mầm non Chiêu Lưu 2 (từ thửa số 69, tờ bản đồ số 8) - Nhà ông Lương Văn Hiền (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 11) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Tạt Thoong - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Lương Văn Thắng (từ thửa số 5, tờ bản đồ số 11) - Đến nhà ông Kha Văn Dũng (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 17) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Lưu Thắng - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Ven Phò Biên (từ thửa số 12, tờ bản đồ số 17) - Đến nhà ông Xeo Phò Hiếm (đến thửa số 37, tờ bản đồ số 19) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Cha Ca 1 - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Xeo Phò Minh (từ thửa 87, tờ bản đồ số 16) - Đến nhà ông Óc Phò Thắng (thửa số 2, tờ bản đồ số 17) |
Đất ở | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Cha Ca 2 - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Lương Phò Võ (từ thửa 30, tờ bản đồ số 13) - Đến nhà ông Moong Phong Phéng (đến thửa số 6, tờ bản đồ số 13) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chiêu Lưu |
Đường xã qua bản Cha Ca 2 - Xã Chiêu Lưu, Bảo Thắng cũ Từ nhà ông Lô Phò Tuyết (từ thửa 2, tờ bản đồ số 14) - Đến nhà ông Kha Văn Nghiệp (đến thửa số 13, tờ bản đồ số 14) |
Đất ở | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Chiêu Lưu
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

4. Thông tin xã Chiêu Lưu, tỉnh Nghệ An
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Bảo Thắng, Xã Chiêu Lưu (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Chiêu Lưu theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Chiêu Lưu có diện tích tự nhiên 196,93 km² với quy mô dân số 9.797 người, mật độ dân cư đạt 49,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Chiêu Lưu được đặt tại UBND xã Chiêu Lưu, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Chiêu Lưu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Xã Chiêu Lưu là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Chiêu Lưu, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An
5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).
2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).
3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).
4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.
7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.
8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.
9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng
a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;
b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.
5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp
1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:
a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;
b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.
2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:
a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;
b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:
– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;
– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.
