Bảng giá đất xã Chợ Rã, tỉnh Thái Nguyên năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Chợ Rã, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất xã Chợ Rã, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Mức giá đất tại xã Chợ Rã được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Chợ Rã theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Chợ Rã, tỉnh Thái Nguyên

– Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Chợ Rã, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất xã Chợ Rã năm 2026

Khu vực: xã Chợ Rã.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất nuôi trồng thủy sản, Nhóm đất nông nghiệp, Đất nông nghiệp khác, Đất trồng cây hằng năm khác, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 8.000 đến 7.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường QL279 | Đoạn 8
Đầu cầu Tà Nghè (qua Thôn 2) → Đường nối QL 279 (thôn 2) với đường ĐT 258 (thôn 8) cạnh quán Trịnh Việt
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.500.000 4.500.000 2.700.000 1.620.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Đường nội bộ khu tái định cư Thôn 2, thị trấn Chợ Rã cũ Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 3.000.000 1.800.000 1.080.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Đường nội bộ khu HTKT trung tâm xã Chợ Rã (đất TĐC ô 9, ô 10) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 3.000.000 1.800.000 1.080.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường QL279 | Đoạn 9
Đường nối QL 279 (thôn 2) với đường ĐT 258 (thôn 8) cạnh quán Trịnh Việt → Ngã tư Thôn 1
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 1.620.000 972.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường QL279 | Đoạn 8
Đầu cầu Tà Nghè (qua Thôn 2) → Đường nối QL 279 (thôn 2) với đường ĐT 258 (thôn 8) cạnh quán Trịnh Việt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 1.620.000 972.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường QL279 | Đoạn 8
Đầu cầu Tà Nghè (qua Thôn 2) → Đường nối QL 279 (thôn 2) với đường ĐT 258 (thôn 8) cạnh quán Trịnh Việt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.500.000 2.700.000 1.620.000 972.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới là 17,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.700.000 2.220.000 1.332.000 799.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới là 11,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.400.000 2.040.000 1.224.000 734.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Đường nội bộ khu tái định cư Thôn 2, thị trấn Chợ Rã cũ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Đường nội bộ khu tái định cư Thôn 2, thị trấn Chợ Rã cũ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Đường nội bộ khu HTKT trung tâm xã Chợ Rã (đất TĐC ô 9, ô 10) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Đường nội bộ khu tái định cư Thôn 2, thị trấn Chợ Rã cũ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Đường nội bộ khu tái định cư Thôn 2, thị trấn Chợ Rã cũ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Đường nội bộ khu HTKT trung tâm xã Chợ Rã (đất TĐC ô 9, ô 10) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường QL279 | Đoạn 9
Đường nối QL 279 (thôn 2) với đường ĐT 258 (thôn 8) cạnh quán Trịnh Việt → Ngã tư Thôn 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.620.000 972.000 583.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường QL279 | Đoạn 9
Đường nối QL 279 (thôn 2) với đường ĐT 258 (thôn 8) cạnh quán Trịnh Việt → Ngã tư Thôn 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.620.000 972.000 583.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường 258 | Đoạn 1
Ngã ba thôn 4 → Cầu Pác Co
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.550.000 1.530.000 918.000 551.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường 258 | Đoạn 2
Cầu Pác Co → Ngã tư đường QL279 và đường ĐT258
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.550.000 1.530.000 918.000 551.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường 258 | Đoạn 5
Ngã ba thôn 4 → Bệnh viện đa khoa Ba Bể
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.550.000 1.530.000 918.000 551.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường QL279 | Đoạn 7
Ngã tư đường QL279 giao với đường 258 (Thôn 2) → Đầu cầu Tà Nghè (Thôn 2)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.550.000 1.530.000 918.000 551.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường ĐT258B | Đoạn 1
Cầu Pác Co → Đầu cầu Tin Đồn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.550.000 1.530.000 918.000 551.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường QL279 | Đoạn 10
Ngã tư Thôn 1 → Cống 2 Thôn 1 hướng đi thôn Phiêng Chì
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.550.000 1.530.000 918.000 551.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường QL279 | Đoạn 4
Đường rẽ vào Lâm trường Ba Bể → Ngã ba đường ĐT258 và QL279 (thôn 4)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.550.000 1.530.000 918.000 551.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường QL279 | Đoạn 5
Cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể) → Ngã tư Thôn 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.550.000 1.530.000 918.000 551.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1 (từ lô 21 đến lô 39) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.450.000 1.470.000 882.000 529.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Dự án vùng nguy sạt cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3 (từ lô 41 đến 51; từ lô 54 đến lô 63; từ lô 66 đến lô 73; từ lô 76 đến lô 82 và các lô 40, 52, 53, 64, 65, 74, 75, 83) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.350.000 1.410.000 846.000 508.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường QL279 | Đoạn 6
Đường QL279 nối từ Thôn 3 → Cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.350.000 1.410.000 846.000 508.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường 258 | Đoạn 3
Ngã tư đường QL 279 và đường ĐT 258 (thôn 1) → Ngã ba đường đi Đồn Đèn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.380.000 828.000 497.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới là 17,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.220.000 1.332.000 799.000 480.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới là 17,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.220.000 1.332.000 799.000 480.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới là 11,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.040.000 1.224.000 734.000 441.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới là 11,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.040.000 1.224.000 734.000 441.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường QL279 | Đoạn 1
Đường rẽ vào Lâm trường → Ngã ba đấu nối QL279 (Thôn 3)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 1.140.000 684.000 410.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Trục phụ | Từ tiếp đất Trung tâm Y tế đến Trường Trung học phổ thông Ba Bể
Từ tiếp đất Trung tâm Y tế → Trường Trung học phổ thông Ba Bể
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Trục phụ | Đường rẽ từ ĐT258 đến nhà văn hóa thôn 4
Đường rẽ từ ĐT258 → Nhà văn hóa thôn 4
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.800.000 1.080.000 648.000 389.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường 258 | Đoạn 10
Ngã ba Cầu Toòng đi cầu treo Cốc Phát → Ngã ba đường ĐT258
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường 258 | Đoạn 11
Ngã ba đường ĐT258 → Đầu cầu Cốc Phát
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường QL279 | Đoạn 2
Ngã ba đấu nối QL279 (Thôn 3) → Đường rẽ vào Khu căn cứ chiến đấu Ban CHQS huyện
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Trục phụ | Từ ngã ba (đường giao giữa đường 279 với tuyến 258B mới) đối diện nhà ông Khơi Thôn 3 đến Ngã ba đường ĐT258
Ngã ba (đường giao giữa đường 279 với tuyến ĐT258B mới) → Ngã ba đường ĐT258
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường 258 | Đoạn 10
Ngã ba Cầu Toòng đi cầu treo Cốc Phát → Ngã ba đường ĐT258
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường 258 | Đoạn 11
Ngã ba đường ĐT258 → Đầu cầu Cốc Phát
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường QL279 | Đoạn 2
Ngã ba đấu nối QL279 (Thôn 3) → Đường rẽ vào Khu căn cứ chiến đấu Ban CHQS huyện
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Trục phụ | Từ ngã ba (đường giao giữa đường 279 với tuyến 258B mới) đối diện nhà ông Khơi Thôn 3 đến Ngã ba đường ĐT258
Ngã ba (đường giao giữa đường 279 với tuyến ĐT258B mới) → Ngã ba đường ĐT258
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.750.000 1.050.000 630.000 378.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường ĐT258B | Đoạn 1
Cầu Pác Co → Đầu cầu Tin Đồn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.530.000 918.000 551.000 330.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường QL279 | Đoạn 10
Ngã tư Thôn 1 → Cống 2 Thôn 1 hướng đi thôn Phiêng Chì
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.530.000 918.000 551.000 330.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường QL279 | Đoạn 7
Ngã tư đường QL279 giao với đường 258 (Thôn 2) → Đầu cầu Tà Nghè (Thôn 2)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.530.000 918.000 551.000 330.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường QL279 | Đoạn 4
Đường rẽ vào Lâm trường Ba Bể → Ngã ba đường ĐT258 và QL279 (thôn 4)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.530.000 918.000 551.000 330.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường QL279 | Đoạn 5
Cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể) → Ngã tư Thôn 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.530.000 918.000 551.000 330.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường 258 | Đoạn 1
Ngã ba thôn 4 → Cầu Pác Co
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.530.000 918.000 551.000 330.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường 258 | Đoạn 2
Cầu Pác Co → Ngã tư đường QL279 và đường ĐT258
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.530.000 918.000 551.000 330.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường 258 | Đoạn 5
Ngã ba thôn 4 → Bệnh viện đa khoa Ba Bể
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.530.000 918.000 551.000 330.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường 258 | Đoạn 1
Ngã ba thôn 4 → Cầu Pác Co
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.530.000 918.000 551.000 330.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường 258 | Đoạn 2
Cầu Pác Co → Ngã tư đường QL279 và đường ĐT258
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.530.000 918.000 551.000 330.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường QL279 | Đoạn 10
Ngã tư Thôn 1 → Cống 2 Thôn 1 hướng đi thôn Phiêng Chì
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.530.000 918.000 551.000 330.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường ĐT258B | Đoạn 1
Cầu Pác Co → Đầu cầu Tin Đồn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.530.000 918.000 551.000 330.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường 258 | Đoạn 5
Ngã ba thôn 4 → Bệnh viện đa khoa Ba Bể
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.530.000 918.000 551.000 330.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường QL279 | Đoạn 10
Ngã tư Thôn 1 → Cống 2 Thôn 1 hướng đi thôn Phiêng Chì
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.530.000 918.000 551.000 330.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường QL279 | Đoạn 4
Đường rẽ vào Lâm trường Ba Bể → Ngã ba đường ĐT258 và QL279 (thôn 4)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.530.000 918.000 551.000 330.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường QL279 | Đoạn 5
Cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể) → Ngã tư Thôn 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.530.000 918.000 551.000 330.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Trục phụ | Từ Ngã ba Chợ Pác Co đến cổng chùa Phố Cũ
Ngã ba Chợ Pác Co → Cổng chùa Phố Cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Trục phụ | Đường từ ĐT258 cạnh Bệnh viên đa khoa Ba Bể nối với đường vào Trường PT dân tộc nội trú
Đường từ ĐT258 cạnh Bệnh viên đa khoa Ba Bể → Nối với đường vào Trường PT dân tộc nội trú
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Trục phụ | Từ Ngã ba Chợ Pác Co đến cổng chùa Phố Cũ
Ngã ba Chợ Pác Co → Cổng chùa Phố Cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Trục phụ | Đường từ ĐT258 cạnh Bệnh viên đa khoa Ba Bể nối với đường vào Trường PT dân tộc nội trú
Đường từ ĐT258 cạnh Bệnh viên đa khoa Ba Bể → Nối với đường vào Trường PT dân tộc nội trú
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1 (từ lô 21 đến lô 39) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.470.000 882.000 529.000 318.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 1 (từ lô 21 đến lô 39) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.470.000 882.000 529.000 318.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Dự án vùng nguy sạt cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3 (từ lô 41 đến 51; từ lô 54 đến lô 63; từ lô 66 đến lô 73; từ lô 76 đến lô 82 và các lô 40, 52, 53, 64, 65, 74, 75, 83) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.410.000 846.000 508.000 305.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường QL279 | Đoạn 6
Đường QL279 nối từ Thôn 3 → Cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.410.000 846.000 508.000 305.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Dự án vùng nguy sạt cơ lở cao thị trấn Chợ Rã Khu 2, Khu 3 (từ lô 41 đến 51; từ lô 54 đến lô 63; từ lô 66 đến lô 73; từ lô 76 đến lô 82 và các lô 40, 52, 53, 64, 65, 74, 75, 83) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.410.000 846.000 508.000 305.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường QL279 | Đoạn 6
Đường QL279 nối từ Thôn 3 → Cống ngang đường QL279 (dưới Lâm trường Ba Bể)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.410.000 846.000 508.000 305.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Trục phụ | Đường nối từ ĐT258 (thôn 1) đến QL279 (thôn 1)
ĐT258 (thôn 1) → Đến QL279 (thôn 1)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 504.000 302.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường QL279 | Đoạn 3
Đường rẽ vào Khu căn cứ chiến đấu Ban CHQS huyện → Hết đất xã Chợ Rã
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 504.000 302.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Trục phụ | Đường nối từ ĐT258 (thôn 1) đến QL279 (thôn 1)
ĐT258 (thôn 1) → Đến QL279 (thôn 1)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 504.000 302.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường QL279 | Đoạn 3
Đường rẽ vào Khu căn cứ chiến đấu Ban CHQS huyện → Hết đất xã Chợ Rã
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 504.000 302.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường 258 | Đoạn 3
Ngã tư đường QL 279 và đường ĐT 258 (thôn 1) → Ngã ba đường đi Đồn Đèn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.380.000 828.000 497.000 298.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường 258 | Đoạn 3
Ngã tư đường QL 279 và đường ĐT 258 (thôn 1) → Ngã ba đường đi Đồn Đèn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.380.000 828.000 497.000 298.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường 258 | Đoạn 6
Bệnh viện đa khoa Ba Bể theo hướng phía đi xã Thượng Minh → Cống 1 thôn 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường QL279 | Đoạn 1
Đường rẽ vào Lâm trường → Ngã ba đấu nối QL279 (Thôn 3)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.140.000 684.000 410.000 246.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường QL279 | Đoạn 1
Đường rẽ vào Lâm trường → Ngã ba đấu nối QL279 (Thôn 3)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.140.000 684.000 410.000 246.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Trục phụ | Đường rẽ từ ĐT258 đến nhà văn hóa thôn 4
Đường rẽ từ ĐT258 → Nhà văn hóa thôn 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.080.000 648.000 389.000 233.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Trục phụ | Từ tiếp đất Trung tâm Y tế đến Trường Trung học phổ thông Ba Bể
Từ tiếp đất Trung tâm Y tế → Trường Trung học phổ thông Ba Bể
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.080.000 648.000 389.000 233.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường 258 | Đoạn 10
Ngã ba Cầu Toòng đi cầu treo Cốc Phát → Ngã ba đường ĐT258
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường 258 | Đoạn 11
Ngã ba đường ĐT258 → Đầu cầu Cốc Phát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường QL279 | Đoạn 2
Ngã ba đấu nối QL279 (Thôn 3) → Đường rẽ vào Khu căn cứ chiến đấu Ban CHQS huyện
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Trục phụ | Từ ngã ba (đường giao giữa đường 279 với tuyến 258B mới) đối diện nhà ông Khơi Thôn 3 đến Ngã ba đường ĐT258
Ngã ba (đường giao giữa đường 279 với tuyến ĐT258B mới) → Ngã ba đường ĐT258
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường QL279 | Đoạn 2
Ngã ba đấu nối QL279 (Thôn 3) → Đường rẽ vào Khu căn cứ chiến đấu Ban CHQS huyện
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Trục phụ | Từ ngã ba (đường giao giữa đường 279 với tuyến 258B mới) đối diện nhà ông Khơi Thôn 3 đến Ngã ba đường ĐT258
Ngã ba (đường giao giữa đường 279 với tuyến ĐT258B mới) → Ngã ba đường ĐT258
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường 258 | Đoạn 10
Ngã ba Cầu Toòng đi cầu treo Cốc Phát → Ngã ba đường ĐT258
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường 258 | Đoạn 11
Ngã ba đường ĐT258 → Đầu cầu Cốc Phát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường QL279 | Đoạn 11
Cống 2 Thôn 1 hướng đi thôn Phiêng Chì → Cầu Kéo Mắt
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Trục phụ | Đường từ QL279 vào Trường PT dân tộc nội trú
QL279 → Trường PT dân tộc nội trú Ba Bể
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường 258 | Đoạn 7
Cống 1 thôn 2 → Đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Nà Mô
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường QL279 | Đoạn 11
Cống 2 Thôn 1 hướng đi thôn Phiêng Chì → Cầu Kéo Mắt
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Trục phụ | Đường từ QL279 vào Trường PT dân tộc nội trú
QL279 → Trường PT dân tộc nội trú Ba Bể
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Trục phụ | Đường nối từ QL279 đến Trạm y tế xã Thượng Giáo cũ
Đường nối từ QL279 → Trạm y tế xã Thượng Giáo cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Trục phụ | Đường từ ĐT258 cạnh Bệnh viên đa khoa Ba Bể nối với đường vào Trường PT dân tộc nội trú
Đường từ ĐT258 cạnh Bệnh viên đa khoa Ba Bể → Nối với đường vào Trường PT dân tộc nội trú
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Trục phụ | Từ Ngã ba Chợ Pác Co đến cổng chùa Phố Cũ
Ngã ba Chợ Pác Co → Cổng chùa Phố Cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Trục phụ | Đường từ ĐT258 cạnh Bệnh viên đa khoa Ba Bể nối với đường vào Trường PT dân tộc nội trú
Đường từ ĐT258 cạnh Bệnh viên đa khoa Ba Bể → Nối với đường vào Trường PT dân tộc nội trú
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Trục phụ | Từ Ngã ba Chợ Pác Co đến cổng chùa Phố Cũ
Ngã ba Chợ Pác Co → Cổng chùa Phố Cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 900.000 540.000 324.000 194.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường 258 | Đoạn 8
Đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Nà Mô → Đường rẽ vào thôn Bản Váng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 420.000 252.000 151.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường 258 | Đoạn 4
Ngã ba đường đi Đồn Đèn → Hết đất thôn Dài Khao, xã Chợ Rã đi về phía xã Ba Bể
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 420.000 252.000 151.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường QL279 | Đoạn 12
Cầu Kéo Mắt → Cầu Bản Ngù
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 420.000 252.000 151.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường 258 | Đoạn 8
Đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Nà Mô → Đường rẽ vào thôn Bản Váng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 420.000 252.000 151.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường 258 | Đoạn 4
Ngã ba đường đi Đồn Đèn → Hết đất thôn Dài Khao, xã Chợ Rã đi về phía xã Ba Bể
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 420.000 252.000 151.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường QL279 | Đoạn 12
Cầu Kéo Mắt → Cầu Bản Ngù
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 420.000 252.000 151.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường 258 | Đoạn 7
Cống 1 thôn 2 → Đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Nà Mô
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Trục phụ | Đường từ QL279 vào Trường PT dân tộc nội trú
QL279 → Trường PT dân tộc nội trú Ba Bể
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường QL279 | Đoạn 11
Cống 2 Thôn 1 hướng đi thôn Phiêng Chì → Cầu Kéo Mắt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Trục phụ | Đường từ QL279 vào Trường PT dân tộc nội trú
QL279 → Trường PT dân tộc nội trú Ba Bể
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường QL279 | Đoạn 11
Cống 2 Thôn 1 hướng đi thôn Phiêng Chì → Cầu Kéo Mắt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường QL279 | Đoạn 11
Cống 2 Thôn 1 hướng đi thôn Phiêng Chì → Cầu Kéo Mắt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Trục phụ | Đường từ QL279 vào Trường PT dân tộc nội trú
QL279 → Trường PT dân tộc nội trú Ba Bể
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường ĐT258B | Đoạn 4
Hết đất Trung tâm giáo dục nghề nghiệp (đường đi Pác Nặm) → Đầu cầu Cốc Phát
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 580.000 348.000 209.000 125.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường ĐT258B | Đoạn 5
Đầu cầu Cốc Phát → Hết đất xã Chợ Rã đi phía Pắc Nặm
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 580.000 348.000 209.000 125.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Trục phụ | Đường nối từ QL279 đến Trạm y tế xã Thượng Giáo cũ
Đường nối từ QL279 → Trạm y tế xã Thượng Giáo cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 540.000 324.000 194.000 117.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Trục phụ | Đường nối từ QL279 đến Trạm y tế xã Thượng Giáo cũ
Đường nối từ QL279 → Trạm y tế xã Thượng Giáo cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 540.000 324.000 194.000 117.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường ĐT258B | Đoạn 2
Đầu cầu Tin Đồn → Cổng UBND xã Chợ Rã
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 480.000 288.000 173.000 104.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường ĐT258B | Đoạn 3
Đầu cầu Tin Đồn → Trung tâm giáo dục nghề nghiệp (đường đi Pác Nặm)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 480.000 288.000 173.000 104.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường ĐT258B | Đoạn 2
Đầu cầu Tin Đồn → Cổng UBND xã Chợ Rã
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 480.000 288.000 173.000 104.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường ĐT258B | Đoạn 3
Đầu cầu Tin Đồn → Trung tâm giáo dục nghề nghiệp (đường đi Pác Nặm)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 480.000 288.000 173.000 104.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường ĐT258B | Đoạn 6
Đầu cầu Tin Đồn → Đầu cầu Kéo Mắt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 252.000 151.000 91.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường 258 | Đoạn 8
Đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Nà Mô → Đường rẽ vào thôn Bản Váng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 252.000 151.000 91.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường 258 | Đoạn 4
Ngã ba đường đi Đồn Đèn → Hết đất thôn Dài Khao, xã Chợ Rã đi về phía xã Ba Bể
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 252.000 151.000 91.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường QL279 | Đoạn 12
Cầu Kéo Mắt → Cầu Bản Ngù
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 252.000 151.000 91.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường 258 | Đoạn 4
Ngã ba đường đi Đồn Đèn → Hết đất thôn Dài Khao, xã Chợ Rã đi về phía xã Ba Bể
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 252.000 151.000 91.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường ĐT258B | Đoạn 6
Đầu cầu Tin Đồn → Đầu cầu Kéo Mắt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 252.000 151.000 91.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường QL279 | Đoạn 12
Cầu Kéo Mắt → Cầu Bản Ngù
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 252.000 151.000 91.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường 258 | Đoạn 4
Ngã ba đường đi Đồn Đèn → Hết đất thôn Dài Khao, xã Chợ Rã đi về phía xã Ba Bể
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 252.000 151.000 91.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường QL279 | Đoạn 12
Cầu Kéo Mắt → Cầu Bản Ngù
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 252.000 151.000 91.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường ĐT258B | Đoạn 6
Đầu cầu Tin Đồn → Đầu cầu Kéo Mắt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 252.000 151.000 91.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường 258 | Đoạn 8
Đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Nà Mô → Đường rẽ vào thôn Bản Váng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 252.000 151.000 91.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Các đường còn lại | Các đường còn lại thuộc thị trấn Chợ Rã cũ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 390.000 234.000 140.000 84.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Các đường còn lại | Các đường còn lại thuộc thị trấn Chợ Rã cũ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 390.000 234.000 140.000 84.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường ĐT258B | Đoạn 4
Hết đất Trung tâm giáo dục nghề nghiệp (đường đi Pác Nặm) → Đầu cầu Cốc Phát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 348.000 209.000 125.000 75.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường ĐT258B | Đoạn 5
Đầu cầu Cốc Phát → Hết đất xã Chợ Rã đi phía Pắc Nặm
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 348.000 209.000 125.000 75.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường ĐT258B | Đoạn 4
Hết đất Trung tâm giáo dục nghề nghiệp (đường đi Pác Nặm) → Đầu cầu Cốc Phát
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 348.000 209.000 125.000 75.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường ĐT258B | Đoạn 5
Đầu cầu Cốc Phát → Hết đất xã Chợ Rã đi phía Pắc Nặm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 348.000 209.000 125.000 75.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Trục phụ | Đường từ ngã ba kéo Giả Eng đi Đồn Đèn đến hết đất xã Chợ Rã
Đường từ ngã ba kéo Giả Eng đi 1 Đồn Đèn → Hết đất xã Chợ Rã
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 300.000 180.000 108.000 65.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường QL279 | Đoạn 13
Cầu Bản Ngù → Hết đất xã Chợ Rã
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 300.000 180.000 108.000 65.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường 258 | Đoạn 9
Tiếp từ ngã ba đường rẽ vào Bản Váng đi về phía Phủ Thông (dọc hai bên đường ĐT258) → Đến hết đất xã Chợ Rã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 300.000 180.000 108.000 65.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường 258 | Đoạn 9
Tiếp từ ngã ba đường rẽ vào Bản Váng đi về phía Phủ Thông (dọc hai bên đường ĐT258) → Đến hết đất xã Chợ Rã
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 300.000 180.000 108.000 65.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường QL279 | Đoạn 13
Cầu Bản Ngù → Hết đất xã Chợ Rã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 180.000 108.000 65.000 39.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Trục phụ | Đường từ ngã ba kéo Giả Eng đi Đồn Đèn đến hết đất xã Chợ Rã
Đường từ ngã ba kéo Giả Eng đi 1 Đồn Đèn → Hết đất xã Chợ Rã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 180.000 108.000 65.000 39.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Trục phụ | Đường từ ngã ba kéo Giả Eng đi Đồn Đèn đến hết đất xã Chợ Rã
Đường từ ngã ba kéo Giả Eng đi 1 Đồn Đèn → Hết đất xã Chợ Rã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 180.000 108.000 65.000 39.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường QL279 | Đoạn 13
Cầu Bản Ngù → Hết đất xã Chợ Rã
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 180.000 108.000 65.000 39.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Đường QL279 | Đoạn 13
Cầu Bản Ngù → Hết đất xã Chợ Rã
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 180.000 108.000 65.000 39.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Trục phụ | Đường từ ngã ba kéo Giả Eng đi Đồn Đèn đến hết đất xã Chợ Rã
Đường từ ngã ba kéo Giả Eng đi 1 Đồn Đèn → Hết đất xã Chợ Rã
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 180.000 108.000 65.000 39.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Các đường còn lại | Các đường còn lại Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 108.000 65.000 39.000 23.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Các đường còn lại | Các đường còn lại Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 108.000 65.000 39.000 23.000
Thái Nguyên xã Chợ Rã Toàn bộ khu vực Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 55.000 54.000 53.000 0
Thái Nguyên xã Chợ Rã Toàn bộ khu vực Đất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp 55.000 54.000 53.000 0
Thái Nguyên xã Chợ Rã Toàn bộ khu vực Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 55.000 54.000 53.000 0
Thái Nguyên xã Chợ Rã Toàn bộ khu vực Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 10.000 9.000 8.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thái Nguyên
xã Chợ Rã
Đường QL279 | Đoạn 8
Đầu cầu Tà Nghè (qua Thôn 2) → Đường nối QL 279 (thôn 2) với đường ĐT 258 (thôn 8) cạnh quán Trịnh Việt
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
7.500.000 4.500.000 2.700.000 1.620.000
Thái Nguyên
xã Chợ Rã
Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Đường nội bộ khu tái định cư Thôn 2, thị trấn Chợ Rã cũ Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.000.000 1.800.000 1.080.000
Thái Nguyên
xã Chợ Rã
Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Đường nội bộ khu HTKT trung tâm xã Chợ Rã (đất TĐC ô 9, ô 10) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.000.000 3.000.000 1.800.000 1.080.000
Thái Nguyên
xã Chợ Rã
Đường QL279 | Đoạn 9
Đường nối QL 279 (thôn 2) với đường ĐT 258 (thôn 8) cạnh quán Trịnh Việt → Ngã tư Thôn 1
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.700.000 1.620.000 972.000
Thái Nguyên
xã Chợ Rã
Đường QL279 | Đoạn 8
Đầu cầu Tà Nghè (qua Thôn 2) → Đường nối QL 279 (thôn 2) với đường ĐT 258 (thôn 8) cạnh quán Trịnh Việt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.700.000 1.620.000 972.000
Thái Nguyên
xã Chợ Rã
Đường QL279 | Đoạn 8
Đầu cầu Tà Nghè (qua Thôn 2) → Đường nối QL 279 (thôn 2) với đường ĐT 258 (thôn 8) cạnh quán Trịnh Việt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
4.500.000 2.700.000 1.620.000 972.000
Thái Nguyên
xã Chợ Rã
Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới là 17,5m Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.700.000 2.220.000 1.332.000 799.000
Thái Nguyên
xã Chợ Rã
Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Trục đường nội bộ khu dân cư có lộ giới là 11,5m Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.400.000 2.040.000 1.224.000 734.000
Thái Nguyên
xã Chợ Rã
Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Đường nội bộ khu tái định cư Thôn 2, thị trấn Chợ Rã cũ Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Thái Nguyên
xã Chợ Rã
Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Đường nội bộ khu tái định cư Thôn 2, thị trấn Chợ Rã cũ Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Thái Nguyên
xã Chợ Rã
Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Đường nội bộ khu HTKT trung tâm xã Chợ Rã (đất TĐC ô 9, ô 10) Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Thái Nguyên
xã Chợ Rã
Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Đường nội bộ khu tái định cư Thôn 2, thị trấn Chợ Rã cũ Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Thái Nguyên
xã Chợ Rã
Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Đường nội bộ khu tái định cư Thôn 2, thị trấn Chợ Rã cũ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Thái Nguyên
xã Chợ Rã
Dự án vùng nguy cơ sạt lở cao thị trấn Chợ Rã (Thôn 4) | Đường nội bộ khu HTKT trung tâm xã Chợ Rã (đất TĐC ô 9, ô 10) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
3.000.000 1.800.000 1.080.000 648.000
Thái Nguyên
xã Chợ Rã
Đường QL279 | Đoạn 9
Đường nối QL 279 (thôn 2) với đường ĐT 258 (thôn 8) cạnh quán Trịnh Việt → Ngã tư Thôn 1
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.700.000 1.620.000 972.000 583.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Chợ Rã

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thái Nguyên mới nhất

Bảng giá đất xã Chợ Rã, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Chợ Rã, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

4. Thông tin xã Chợ Rã, tỉnh Thái Nguyên

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Chợ Rã, Xã Thượng Giáo, Xã Địa Linh (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Chợ Rã theo Nghị quyết số 1683/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Chợ Rã có diện tích tự nhiên 92,81 km² với quy mô dân số 14.507 người, mật độ dân cư đạt 156,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Chợ Rã được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND huyện Ba Bể, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Chợ Rã không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Thái Nguyên, Xã Chợ Rã là một trong tổng số 92 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 77 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Chợ Rã, Tỉnh Thái Nguyên - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thái Nguyên

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất nông nghiệp

Căn cứ điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

  • Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
    • Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
    • Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
    • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
  • Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
    • Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
    • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
  • Vị trí 3: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện là vị trí 2.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp

Căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:

  • Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
  • Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
  • Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
  • Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.

Mức giá đất vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 xác định như trên, nhưng không được thấp hơn mức tối thiểu quy định tại địa bàn xã, phường đó.

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám nhiều trục đường giao thông (từ hai trục đường trở lên) thì giá đất được xác định theo trục đường có mức giá cao nhất. Trường hợp có vị trí trùng hai mức giá thì xác định theo mức giá cao hơn.

5.3. Xác định chỉ giới trục đường giao thông

Việc xác định chỉ giới trục đường giao thông (đường, phố, ngõ, ngách, nhánh) có tên trong Bảng giá đất nêu tại Điều 4 và Điều 5 Quy định này được áp dụng như sau:

  • Đối với các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất mới thì chỉ giới trục đường giao thông tính theo chỉ giới quy hoạch trục đường giao thông được duyệt.
  • Các trường hợp còn lại, chỉ giới trục đường giao thông tính theo ranh giới hiện trạng.

6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Chợ Rã, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Chợ Rã, tỉnh Thái Nguyên là 7.500.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Chợ Rã, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Chợ Rã, tỉnh Thái Nguyên là khoảng 765.257 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (936 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?