Bảng giá đất xã Chư Păh, tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Chư Păh, tỉnh Gia Lai
Bảng giá đất xã Chư Păh, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã Chư Păh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Chư Păh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Chư Păh, tỉnh Gia Lai
– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai
3. Tra cứu bảng giá đất xã Chư Păh, tỉnh Gia Lai mới nhất
Bảng giá đất xã Chư Păh năm 2026
Khu vực: xã Chư Păh.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 10.400 đến 11.320.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Chư Păh |
A Sanh Hai Bà Trưng - Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường A Sanh Hai Bà Trưng - Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường A Sanh Hai Bà Trưng - Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng < 3,5m giáp đường A Sanh Hai Bà Trưng - Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Anh Hùng Núp Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 995.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Anh Hùng Núp Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 495.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Anh Hùng Núp Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng Núp Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Hai Bà Trưng Quang Trung - Nguyễn Du |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Hai Bà Trưng Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt |
Đất ở nông thôn | 1.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà Trưng Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt |
Đất ở nông thôn | 755.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà Trưng Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt |
Đất ở nông thôn | 565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà Trưng Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt |
Đất ở nông thôn | 425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Hoàng Văn Thụ Lê Lợi - Quang Trung |
Đất ở nông thôn | 4.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Hoàng Văn Thụ Quang Trung - Nguyễn Du |
Đất ở nông thôn | 4.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ Lê Lợi - Quang Trung |
Đất ở nông thôn | 2.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ Quang Trung - Nguyễn Du |
Đất ở nông thôn | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ Lê Lợi - Quang Trung |
Đất ở nông thôn | 1.730.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ Quang Trung - Nguyễn Du |
Đất ở nông thôn | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Văn Thụ Lê Lợi - Quang Trung |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Văn Thụ Quang Trung - Nguyễn Du |
Đất ở nông thôn | 1.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Hùng Vương Lê Lợi - Lê Hồng Phong |
Đất ở nông thôn | 8.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Hùng Vương Lê Hồng Phong - Nguyễn Du |
Đất ở nông thôn | 7.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Hùng Vương Nguyễn Du - Phan Đình Phùng |
Đất ở nông thôn | 6.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Hùng Vương Phan Đình Phùng - Giáp ranh giới Xã Nghĩa Hoà (cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương Lê Lợi - Lê Hồng Phong |
Đất ở nông thôn | 4.220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương Lê Hồng Phong - Nguyễn Du |
Đất ở nông thôn | 3.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương Nguyễn Du - Phan Đình Phùng |
Đất ở nông thôn | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương Phan Đình Phùng - Giáp ranh giới Xã Nghĩa Hoà (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương Lê Lợi - Lê Hồng Phong |
Đất ở nông thôn | 3.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương Lê Hồng Phong - Nguyễn Du |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương Nguyễn Du - Phan Đình Phùng |
Đất ở nông thôn | 2.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương Phan Đình Phùng - Giáp ranh giới Xã Nghĩa Hoà (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương Lê Lợi - Lê Hồng Phong |
Đất ở nông thôn | 2.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương Lê Hồng Phong - Nguyễn Du |
Đất ở nông thôn | 2.180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương Nguyễn Du - Phan Đình Phùng |
Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương Phan Đình Phùng - Giáp ranh giới Xã Nghĩa Hoà (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Kpă Klơng Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng |
Đất ở nông thôn | 1.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă Klơng Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng |
Đất ở nông thôn | 745.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă Klơng Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă Klơng Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Lê Hồng Phong Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở nông thôn | 5.210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Lê Hồng Phong Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng |
Đất ở nông thôn | 4.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Lê Lợi Cầu Ninh Hoà - Hoàng Văn Thụ |
Đất ở nông thôn | 7.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Lê Lợi Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở nông thôn | 8.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Lê Lợi Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới trụ sở UBND Thôn 2 Phú Hòa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 7.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Lê Lợi Hết ranh giới trụ sở UBND Thôn 2 Phú Hòa (cũ) - Phan Đình Phùng (nối dài) |
Đất ở nông thôn | 6.290.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Lê Lợi Phan Đình Phùng (nối dài) - Hết ranh giới Phú Hòa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi Cầu Ninh Hoà - Hoàng Văn Thụ |
Đất ở nông thôn | 3.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở nông thôn | 4.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới trụ sở UBND Thôn 2 Phú Hòa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi Hết ranh giới trụ sở UBND Thôn 2 Phú Hòa (cũ) - Phan Đình Phùng (nối dài) |
Đất ở nông thôn | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi Phan Đình Phùng (nối dài) - Hết ranh giới Phú Hòa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi Cầu Ninh Hoà - Hoàng Văn Thụ |
Đất ở nông thôn | 2.710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở nông thôn | 3.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới trụ sở UBND Thôn 2 Phú Hòa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi Hết ranh giới trụ sở UBND Thôn 2 Phú Hòa (cũ) - Phan Đình Phùng (nối dài) |
Đất ở nông thôn | 2.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi Phan Đình Phùng (nối dài) - Hết ranh giới Phú Hòa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi Cầu Ninh Hoà - Hoàng Văn Thụ |
Đất ở nông thôn | 2.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi Hoàng Văn Thụ - Nguyễn Văn Linh |
Đất ở nông thôn | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới trụ sở UBND Thôn 2 Phú Hòa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi Hết ranh giới trụ sở UBND Thôn 2 Phú Hòa (cũ) - Phan Đình Phùng (nối dài) |
Đất ở nông thôn | 1.770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi Phan Đình Phùng (nối dài) - Hết ranh giới Phú Hòa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Lý Thường Kiệt Phan Đình Phùng - Ranh giới Bệnh viện huyện Chư Păh (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Lý Thường Kiệt Ranh giới Bệnh viện huyện Chư Păh (cũ) - Quang Trung |
Đất ở nông thôn | 1.590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Lý Thường Kiệt Quang Trung - Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thường Kiệt Quang Trung - Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 775.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thường Kiệt Quang Trung - Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thường Kiệt Quang Trung - Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Nay Der Hùng Vương - Phan Đình Phùng |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Nay Der Phan Đình Phùng - Lý Thường Kiệt |
Đất ở nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Der Hùng Vương - Phan Đình Phùng |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Der Phan Đình Phùng - Lý Thường Kiệt |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Der Hùng Vương - Phan Đình Phùng |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Der Phan Đình Phùng - Lý Thường Kiệt |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Der Hùng Vương - Phan Đình Phùng |
Đất ở nông thôn | 445.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Der Phan Đình Phùng - Lý Thường Kiệt |
Đất ở nông thôn | 445.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Ngô Mây Đường vào lô - Ranh giới xã Nghĩa Hoà (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Mây Đường vào lô - Ranh giới xã Nghĩa Hoà (cũ) |
Đất ở nông thôn | 710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Mây Đường vào lô - Ranh giới xã Nghĩa Hoà (cũ) |
Đất ở nông thôn | 535.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Mây Đường vào lô - Ranh giới xã Nghĩa Hoà (cũ) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Nguyễn Du Hùng Vương - Hai Bà Trưng |
Đất ở nông thôn | 3.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du Hùng Vương - Hai Bà Trưng |
Đất ở nông thôn | 1.810.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du Hùng Vương - Hai Bà Trưng |
Đất ở nông thôn | 1.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du Hùng Vương - Hai Bà Trưng |
Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Nguyễn Đường Hoàng Văn Thụ - Nguyễn.Thị Minh Khai |
Đất ở nông thôn | 2.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Nguyễn Thị Minh Khai Lê Lợi - Quang Trung |
Đất ở nông thôn | 4.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Nguyễn Thị Minh Khai Quang Trung - Kpă Klơng |
Đất ở nông thôn | 3.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai Quang Trung - Kpă Klơng |
Đất ở nông thôn | 1.830.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai Quang Trung - Kpă Klơng |
Đất ở nông thôn | 1.370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai Quang Trung - Kpă Klơng |
Đất ở nông thôn | 1.030.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Nguyễn Văn Linh Lê Lợi - Hết ranh giới trụ sở công an huyện Chư Păh (cũ) |
Đất ở nông thôn | 6.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Nguyễn Văn Linh Hết ranh giới trụ sở công an huyện Chư Păh (cũ) - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh Lê Lợi - Hết ranh giới trụ sở công an huyện Chư Păh (cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh Hết ranh giới trụ sở công an huyện Chư Păh (cũ) - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh Lê Lợi - Hết ranh giới trụ sở công an huyện Chư Păh (cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh Hết ranh giới trụ sở công an huyện Chư Păh (cũ) - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Linh Lê Lợi - Hết ranh giới trụ sở công an huyện Chư Păh (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Linh Hết ranh giới trụ sở công an huyện Chư Păh (cũ) - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 1.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Phan Đình Phùng (nối dài) Hùng Vương - Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 2.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Phan Đình Phùng Hùng Vương - Đầu đường Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng Hùng Vương - Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 1.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng Hùng Vương - Đầu đường Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng Hùng Vương - Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng Hùng Vương - Đầu đường Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 790.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Phùng Hùng Vương - Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Phùng Hùng Vương - Đầu đường Lê Lợi |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Quang Trung Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở nông thôn | 5.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Quang Trung Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng |
Đất ở nông thôn | 4.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Trần Phú Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở nông thôn | 4.670.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Trần Phú Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng |
Đất ở nông thôn | 4.140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở nông thôn | 2.340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở nông thôn | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất ở nông thôn | 1.310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Võ Thị Sáu Trần Phú - Lê Hồng Phong |
Đất ở nông thôn | 2.990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Tỉnh lộ 661 Ranh giới Phú Hòa (cũ) - Hết chùa Phước Sơn |
Đất ở nông thôn | 2.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Tỉnh lộ 661 Hết chùa Phước Sơn - Đường đi Xã Ia Hrung |
Đất ở nông thôn | 1.485.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Tỉnh lộ 661 Đường đi Xã Ia Hrung - Hết ranh giới Xã Chư Păh |
Đất ở nông thôn | 2.650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Quốc lộ 14 Ranh giới Xã Phú Hòa (cũ) - Ranh giới Thôn 4 (Hòa Phú cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Quốc lộ 14 Ranh giới Thôn 4 (Hòa Phú cũ) - Hết chợ Thôn 4 (Hòa Phú cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Quốc lộ 14 Hết chợ (Thôn 4 Hòa Phú cũ) - Ranh giới Xã Ia Khươl |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (đoạn qua Phú Hòa Cũ) Ranh giới Xã Hòa Phú cũ thị trấn Phú Hòa (cũ) - Ranh giới thị trấn Phú Hòa (cũ) và ranh giới Xã Nghĩa Hòa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (đoạn qua Phú Hòa Cũ) Chỉ giới xây dựng Quốc lộ 14 - Mét thứ 500 |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (đoạn qua Phú Hòa Cũ) Mét thứ 500 về phía Quốc lộ 14 - Ranh giới xã Phú Hòa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (đoạn qua Phú Hòa Cũ) Chỉ giới xây dựng Tỉnh lộ 661 - Mét thứ 500 |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (đoạn qua Phú Hòa Cũ) Ranh giới xã Chư Pah - Mét thứ 500 về phía Tỉnh lộ 661 |
Đất ở nông thôn | 365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (đoạn qua Phú Hòa Cũ) Mét thứ > 500 - Tiếp giáp vị trí 2 |
Đất ở nông thôn | 285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (đoạn qua Phú Hòa Cũ) Mét thứ > 500 - Ranh giới thị trấn Phú Hòa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường liên Xã Ia Nhin (cũ) - Hòa Phú (cũ) Chỉ giới xây dựng Quốc lộ 14 - Mét thứ 150 |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường liên Xã Ia Nhin (cũ) - Hòa Phú (cũ) Mét thứ > 150 - Mét thứ 500 |
Đất ở nông thôn | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường liên Xã Ia Nhin (cũ) - Hòa Phú (cũ) Mét thứ > 500 - Hết đường (Giáp ranh Xã Ia Phí) |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường đi Thôn 3 (Thôn 6 cũ) Chỉ giới xây dựng Tỉnh lộ 661 - Mét thứ 150 |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường đi Thôn 3 (Thôn 6 cũ) Mét thứ > 150 - Mét thứ 300 |
Đất ở nông thôn | 365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường đi Thôn 3 (Thôn 6 cũ) Mét thứ > 300 - Mét thứ 500 |
Đất ở nông thôn | 285.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường đi Thôn 3 (Thôn 6 cũ) Mét thứ > 500 - Hết đường |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng 6m (Khu tập thể Sông Đà cũ) Hoàng Văn Thụ - Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 1.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường mở rộng 8m Lê Lợi (sát Công ty Cao su) - Phan Đình Phùng |
Đất ở nông thôn | 1.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng 12m sát Bệnh viện huyện Chư Păh Lý Thường Kiệt - Phan Đình Phùng |
Đất ở nông thôn | 1.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường dối diện cổng chợ Phú Hòa Trần Phú - Hùng Vương và đường QH rộng 16m |
Đất ở nông thôn | 1.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Các đường quy hoạch giữa đường Hùng Vương và đường Nguyễn Văn Linh Đường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới trụ sở công an huyện (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Các đường bên trong Thôn 1, 2, 4 (đường Lê Lợi và đường Hùng Vương) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Khu dân cư mới dân cư tại Thôn 2 (vườn ươm cao su cũ) Toàn tuyến (hẻm đường Lê Lợi) - |
Đất ở nông thôn | 885.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Khu dân cư vườn chè Xã Nghĩa Hòa (cũ) (đất của công ty cao su) Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường Phan Đình Phùng - Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ) Từ đất dân cư - đến đường QH Đ3 (Lô số A1 đến A28) |
Đất ở nông thôn | 2.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường Phan Đình Phùng - Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ) Từ đường QH Đ3 - đến đường QH Đ4 (Lô số B1 đến B23) |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường Phan Đình Phùng - Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ) Từ đường QH Đ3 - đến đường QH Đ3 (Lô số C1 đến C30) |
Đất ở nông thôn | 1.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường Phan Đình Phùng - Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ) Từ đường QH Đ3 - đến đường QH Đ3 (Lô số D1 đến D32) |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường Phan Đình Phùng - Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ) Từ đường QH Đ3 - đến đường QH Đ4 (Lô số E1 đến E23) |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường Phan Đình Phùng - Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ) Từ đường QH Đ3 - đến đường QH Đ2 (Lô số F1 đến F36) |
Đất ở nông thôn | 1.970.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường Phan Đình Phùng - Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ) Từ đường QH Đ2 - đến đường QH Đ1 (Lô số H1 đến H14) |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường Phan Đình Phùng - Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ) Từ đường QH Đ1 - đến đường Nguyễn Văn Linh (Lô số I1 đến I31) |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường Phan Đình Phùng - Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ) Từ đường QH Đường Nguyễn Văn Linh - đến đường QH Đ4 (Khu đất dự trữ) |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường Nguyễn Văn Linh - Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ) Từ đường Phan Đình Phùng - đến Lê Lợi (Lô số I104 đến I107) |
Đất ở nông thôn | 3.660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường QH Đ1 - Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ) Từ đường Phan Đình Phùng - đến đất cao su (Lô số I32 đến I35; I65 đến I68) |
Đất ở nông thôn | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường QH Đ2 - Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ) Từ đường Phan Đình Phùng - đến đất cao su (Lô số F38, F48, H24, H25; F37, F49, H23, H26) |
Đất ở nông thôn | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường QH Đ4 - Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ) Từ đất cao su - đến đất dự phòng (Lô số F39 đến F47, H15 đến H22, H27 đến H32) |
Đất ở nông thôn | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường QH Đ4 - Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ) Từ đường QH Đ1 - đến đường Nguyễn Văn Linh (Lô số I36 đến I64; I69 đến I103) |
Đất ở nông thôn | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường QH Đ1 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Nghiền sàng xã Nghĩa Hoà (cũ) Từ đường QH Đ7 - đến QH Đ3 (Lô số 1 đến lô 49) |
Đất ở nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường QH D7 - Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ) Từ đường QH Đ3 - đến QH Đ4 (Lô số A27 đến A55) |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường QH D7 - Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ) Từ đường QH Đ4 - đến QH Đ5( Lô số B37 đến B72) |
Đất ở nông thôn | 860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường QH D7 - Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ) Từ đường QH Đ5 - đến QH Đ6 (Lô số C24 đến C46) |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường QH D7 - Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ) Từ đường QH Đ6 - đến đất dân cư hiện trạng (Lô số D44 đến D86) |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường QH D7 - Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ) Từ đường QH Đ1 - đến QH Đ2 (Khu đất dự trữ) |
Đất ở nông thôn | 995.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường QH D7 - Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ) Từ đường QH Đ2 - đến QH Đ3 (Khu đất dự trữ) |
Đất ở nông thôn | 995.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường QH D7 - Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ) Từ đường QH Đ5 - đến QH Đ6 (Khu đất dự trữ) |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Tỉnh lộ 661 - Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ) Từ đường QH Đ3 - đến QH Đ4 (Lô số A1 đến A26) |
Đất ở nông thôn | 2.475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Tỉnh lộ 661 - Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ) Từ đường QH Đ4 - đến QH Đ5 (Lô số B1 đến B36) |
Đất ở nông thôn | 2.475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Tỉnh lộ 661 - Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ) Từ đường QH Đ5 - đến QH Đ6 (Lô số C1 đến C23) |
Đất ở nông thôn | 2.475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Tỉnh lộ 661 - Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ) Từ đường QH Đ6 - đến Đất dân cư hiện trạng (Lô số D1 đến D43) |
Đất ở nông thôn | 2.475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Tỉnh lộ 661 - Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ) Từ đường QH Đ1 - đến đường QH Đ2 (Khu vực đất dự trữ) |
Đất ở nông thôn | 2.475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Tỉnh lộ 661 - Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ) Từ đường QH Đ2 - đến đường QH Đ3 (Khu vực đất dự trữ) |
Đất ở nông thôn | 2.475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Tỉnh lộ 661 - Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ) Từ đường QH Đ5 - đến đường QH Đ6 (Khu vực đất dự trữ) |
Đất ở nông thôn | 2.475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng phía Bắc đường Nguyễn Văn Linh, thị trấn Phú Hòa (cũ) Các lô 01 (Khu LK1) - |
Đất ở nông thôn | 11.010.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng phía Bắc đường Nguyễn Văn Linh, thị trấn Phú Hòa (cũ) Các lô Lô 02 - đến 05 (Khu LK1) |
Đất ở nông thôn | 7.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng phía Bắc đường Nguyễn Văn Linh, thị trấn Phú Hòa (cũ) Các lô Lô 01 (Khu LK2) - |
Đất ở nông thôn | 11.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng phía Bắc đường Nguyễn Văn Linh, thị trấn Phú Hòa (cũ) Các lô Lô 02 - đến 22 (Khu LK2) |
Đất ở nông thôn | 7.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 288.000 | 230.000 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 306.000 | 245.000 | 196.000 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 208.000 | 166.000 | 0 |
| Xã Chư Păh |
A Sanh Hai Bà Trưng - Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường A Sanh Hai Bà Trưng - Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường A Sanh Hai Bà Trưng - Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng < 3,5m giáp đường A Sanh Hai Bà Trưng - Hùng Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Anh Hùng Núp Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 497.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Anh Hùng Núp Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 247.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Anh Hùng Núp Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 185.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng Núp Toàn tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Hai Bà Trưng Quang Trung - Nguyễn Du |
Đất TM-DV nông thôn | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Hai Bà Trưng Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV nông thôn | 755.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà Trưng Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV nông thôn | 377.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà Trưng Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV nông thôn | 282.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà Trưng Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt |
Đất TM-DV nông thôn | 212.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Hoàng Văn Thụ Lê Lợi - Quang Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 2.315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Hoàng Văn Thụ Quang Trung - Nguyễn Du |
Đất TM-DV nông thôn | 2.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ Lê Lợi - Quang Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 1.155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ Quang Trung - Nguyễn Du |
Đất TM-DV nông thôn | 1.085.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ Lê Lợi - Quang Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 865.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ Quang Trung - Nguyễn Du |
Đất TM-DV nông thôn | 815.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Văn Thụ Lê Lợi - Quang Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 650.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Văn Thụ Quang Trung - Nguyễn Du |
Đất TM-DV nông thôn | 610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Hùng Vương Lê Lợi - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 4.215.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Hùng Vương Lê Hồng Phong - Nguyễn Du |
Đất TM-DV nông thôn | 3.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Hùng Vương Nguyễn Du - Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.235.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Hùng Vương Phan Đình Phùng - Giáp ranh giới Xã Nghĩa Hoà (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.855.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương Lê Lợi - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 2.110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương Lê Hồng Phong - Nguyễn Du |
Đất TM-DV nông thôn | 1.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương Nguyễn Du - Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương Phan Đình Phùng - Giáp ranh giới Xã Nghĩa Hoà (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương Lê Lợi - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 1.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương Lê Hồng Phong - Nguyễn Du |
Đất TM-DV nông thôn | 1.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương Nguyễn Du - Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.215.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương Phan Đình Phùng - Giáp ranh giới Xã Nghĩa Hoà (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 695.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương Lê Lợi - Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 1.185.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương Lê Hồng Phong - Nguyễn Du |
Đất TM-DV nông thôn | 1.090.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương Nguyễn Du - Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV nông thôn | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương Phan Đình Phùng - Giáp ranh giới Xã Nghĩa Hoà (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Kpă Klơng Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV nông thôn | 745.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpă Klơng Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV nông thôn | 372.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpă Klơng Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpă Klơng Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Lê Hồng Phong Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất TM-DV nông thôn | 2.605.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Lý Thường Kiệt Phan Đình Phùng - Ranh giới Bệnh viện huyện Chư Păh (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Lý Thường Kiệt Ranh giới Bệnh viện huyện Chư Păh (cũ) - Quang Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Lý Thường Kiệt Quang Trung - Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thường Kiệt Quang Trung - Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 310.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thường Kiệt Quang Trung - Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thường Kiệt Quang Trung - Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Nay Der Hùng Vương - Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD nông thôn | 632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Nay Der Phan Đình Phùng - Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD nông thôn | 632.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Der Hùng Vương - Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD nông thôn | 316.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Der Phan Đình Phùng - Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD nông thôn | 316.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Der Hùng Vương - Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD nông thôn | 236.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Der Phan Đình Phùng - Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD nông thôn | 236.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Der Hùng Vương - Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD nông thôn | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Der Phan Đình Phùng - Lý Thường Kiệt |
Đất SX-KD nông thôn | 178.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Ngô Mây Đường vào lô - Ranh giới xã Nghĩa Hoà (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 568.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Mây Đường vào lô - Ranh giới xã Nghĩa Hoà (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 284.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Mây Đường vào lô - Ranh giới xã Nghĩa Hoà (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 214.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Mây Đường vào lô - Ranh giới xã Nghĩa Hoà (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Nguyễn Du Hùng Vương - Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du Hùng Vương - Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD nông thôn | 724.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du Hùng Vương - Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD nông thôn | 544.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du Hùng Vương - Hai Bà Trưng |
Đất SX-KD nông thôn | 408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Nguyễn Đường Hoàng Văn Thụ - Nguyễn.Thị Minh Khai |
Đất SX-KD nông thôn | 1.196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Nguyễn Thị Minh Khai Lê Lợi - Quang Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 1.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Nguyễn Thị Minh Khai Quang Trung - Kpă Klơng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai Quang Trung - Kpă Klơng |
Đất SX-KD nông thôn | 732.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai Quang Trung - Kpă Klơng |
Đất SX-KD nông thôn | 548.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai Quang Trung - Kpă Klơng |
Đất SX-KD nông thôn | 412.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Nguyễn Văn Linh Lê Lợi - Hết ranh giới trụ sở công an huyện Chư Păh (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.584.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Nguyễn Văn Linh Hết ranh giới trụ sở công an huyện Chư Păh (cũ) - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh Lê Lợi - Hết ranh giới trụ sở công an huyện Chư Păh (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.292.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh Hết ranh giới trụ sở công an huyện Chư Păh (cũ) - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh Lê Lợi - Hết ranh giới trụ sở công an huyện Chư Păh (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 968.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh Hết ranh giới trụ sở công an huyện Chư Păh (cũ) - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Linh Lê Lợi - Hết ranh giới trụ sở công an huyện Chư Păh (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Linh Hết ranh giới trụ sở công an huyện Chư Păh (cũ) - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 496.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Phan Đình Phùng (nối dài) Hùng Vương - Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.136.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Phan Đình Phùng Hùng Vương - Đầu đường Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng Hùng Vương - Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 568.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Đình Phùng Hùng Vương - Đầu đường Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng Hùng Vương - Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Đình Phùng Hùng Vương - Đầu đường Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 316.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Phùng Hùng Vương - Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Đình Phùng Hùng Vương - Đầu đường Lê Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 236.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Quang Trung Hùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD nông thôn | 2.048.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Quang Trung Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.636.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Trần Phú Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD nông thôn | 1.868.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Trần Phú Nguyễn Thị Minh Khai - Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.656.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD nông thôn | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú Nguyễn Văn Linh - Nguyễn Thị Minh Khai |
Đất SX-KD nông thôn | 524.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Võ Thị Sáu Trần Phú - Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 1.196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Tỉnh lộ 661 Ranh giới Phú Hòa (cũ) - Hết chùa Phước Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 952.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Tỉnh lộ 661 Hết chùa Phước Sơn - Đường đi Xã Ia Hrung |
Đất SX-KD nông thôn | 594.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Tỉnh lộ 661 Đường đi Xã Ia Hrung - Hết ranh giới Xã Chư Păh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Quốc lộ 14 Ranh giới Xã Phú Hòa (cũ) - Ranh giới Thôn 4 (Hòa Phú cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Quốc lộ 14 Ranh giới Thôn 4 (Hòa Phú cũ) - Hết chợ Thôn 4 (Hòa Phú cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Quốc lộ 14 Hết chợ (Thôn 4 Hòa Phú cũ) - Ranh giới Xã Ia Khươl |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (đoạn qua Phú Hòa Cũ) Ranh giới Xã Hòa Phú cũ thị trấn Phú Hòa (cũ) - Ranh giới thị trấn Phú Hòa (cũ) và ranh giới Xã Nghĩa Hòa (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 568.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (đoạn qua Phú Hòa Cũ) Chỉ giới xây dựng Quốc lộ 14 - Mét thứ 500 |
Đất SX-KD nông thôn | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (đoạn qua Phú Hòa Cũ) Mét thứ 500 về phía Quốc lộ 14 - Ranh giới xã Phú Hòa (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (đoạn qua Phú Hòa Cũ) Chỉ giới xây dựng Tỉnh lộ 661 - Mét thứ 500 |
Đất SX-KD nông thôn | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (đoạn qua Phú Hòa Cũ) Ranh giới xã Chư Pah - Mét thứ 500 về phía Tỉnh lộ 661 |
Đất SX-KD nông thôn | 146.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (đoạn qua Phú Hòa Cũ) Mét thứ > 500 - Tiếp giáp vị trí 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường Hồ Chí Minh đoạn tuyến tránh đô thị Pleiku (đoạn qua Phú Hòa Cũ) Mét thứ > 500 - Ranh giới thị trấn Phú Hòa (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường liên Xã Ia Nhin (cũ) - Hòa Phú (cũ) Chỉ giới xây dựng Quốc lộ 14 - Mét thứ 150 |
Đất SX-KD nông thôn | 272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường liên Xã Ia Nhin (cũ) - Hòa Phú (cũ) Mét thứ > 150 - Mét thứ 500 |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường liên Xã Ia Nhin (cũ) - Hòa Phú (cũ) Mét thứ > 500 - Hết đường (Giáp ranh Xã Ia Phí) |
Đất SX-KD nông thôn | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường đi Thôn 3 (Thôn 6 cũ) Chỉ giới xây dựng Tỉnh lộ 661 - Mét thứ 150 |
Đất SX-KD nông thôn | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường đi Thôn 3 (Thôn 6 cũ) Mét thứ > 150 - Mét thứ 300 |
Đất SX-KD nông thôn | 146.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường đi Thôn 3 (Thôn 6 cũ) Mét thứ > 300 - Mét thứ 500 |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường đi Thôn 3 (Thôn 6 cũ) Mét thứ > 500 - Hết đường |
Đất SX-KD nông thôn | 76.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng 6m (Khu tập thể Sông Đà cũ) Hoàng Văn Thụ - Hùng Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường mở rộng 8m Lê Lợi (sát Công ty Cao su) - Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD nông thôn | 572.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng 12m sát Bệnh viện huyện Chư Păh Lý Thường Kiệt - Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD nông thôn | 568.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường dối diện cổng chợ Phú Hòa Trần Phú - Hùng Vương và đường QH rộng 16m |
Đất SX-KD nông thôn | 776.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Các đường quy hoạch giữa đường Hùng Vương và đường Nguyễn Văn Linh Đường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới trụ sở công an huyện (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 624.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Các đường bên trong Thôn 1, 2, 4 (đường Lê Lợi và đường Hùng Vương) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Khu dân cư mới dân cư tại Thôn 2 (vườn ươm cao su cũ) Toàn tuyến (hẻm đường Lê Lợi) - |
Đất SX-KD nông thôn | 354.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Khu dân cư vườn chè Xã Nghĩa Hòa (cũ) (đất của công ty cao su) Toàn tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 76.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường Phan Đình Phùng - Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ) Từ đất dân cư - đến đường QH Đ3 (Lô số A1 đến A28) |
Đất SX-KD nông thôn | 832.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường Phan Đình Phùng - Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ) Từ đường QH Đ3 - đến đường QH Đ4 (Lô số B1 đến B23) |
Đất SX-KD nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường Phan Đình Phùng - Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ) Từ đường QH Đ3 - đến đường QH Đ3 (Lô số C1 đến C30) |
Đất SX-KD nông thôn | 788.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường Phan Đình Phùng - Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ) Từ đường QH Đ3 - đến đường QH Đ3 (Lô số D1 đến D32) |
Đất SX-KD nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường Phan Đình Phùng - Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ) Từ đường QH Đ3 - đến đường QH Đ4 (Lô số E1 đến E23) |
Đất SX-KD nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường Phan Đình Phùng - Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ) Từ đường QH Đ3 - đến đường QH Đ2 (Lô số F1 đến F36) |
Đất SX-KD nông thôn | 788.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường Phan Đình Phùng - Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ) Từ đường QH Đ2 - đến đường QH Đ1 (Lô số H1 đến H14) |
Đất SX-KD nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường Phan Đình Phùng - Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ) Từ đường QH Đ1 - đến đường Nguyễn Văn Linh (Lô số I1 đến I31) |
Đất SX-KD nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường Phan Đình Phùng - Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ) Từ đường QH Đường Nguyễn Văn Linh - đến đường QH Đ4 (Khu đất dự trữ) |
Đất SX-KD nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường Nguyễn Văn Linh - Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ) Từ đường Phan Đình Phùng - đến Lê Lợi (Lô số I104 đến I107) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.464.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường QH Đ1 - Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ) Từ đường Phan Đình Phùng - đến đất cao su (Lô số I32 đến I35; I65 đến I68) |
Đất SX-KD nông thôn | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường QH Đ2 - Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ) Từ đường Phan Đình Phùng - đến đất cao su (Lô số F38, F48, H24, H25; F37, F49, H23, H26) |
Đất SX-KD nông thôn | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường QH Đ4 - Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ) Từ đất cao su - đến đất dự phòng (Lô số F39 đến F47, H15 đến H22, H27 đến H32) |
Đất SX-KD nông thôn | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường QH Đ4 - Khu QH đường Phan Đình Phùng (nối dài) - Thị trấn Phú Hòa (cũ) Từ đường QH Đ1 - đến đường Nguyễn Văn Linh (Lô số I36 đến I64; I69 đến I103) |
Đất SX-KD nông thôn | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường QH Đ1 - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng điểm dân cư Nghiền sàng xã Nghĩa Hoà (cũ) Từ đường QH Đ7 - đến QH Đ3 (Lô số 1 đến lô 49) |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường QH D7 - Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ) Từ đường QH Đ3 - đến QH Đ4 (Lô số A27 đến A55) |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường QH D7 - Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ) Từ đường QH Đ4 - đến QH Đ5( Lô số B37 đến B72) |
Đất SX-KD nông thôn | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường QH D7 - Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ) Từ đường QH Đ5 - đến QH Đ6 (Lô số C24 đến C46) |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường QH D7 - Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ) Từ đường QH Đ6 - đến đất dân cư hiện trạng (Lô số D44 đến D86) |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường QH D7 - Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ) Từ đường QH Đ1 - đến QH Đ2 (Khu đất dự trữ) |
Đất SX-KD nông thôn | 398.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường QH D7 - Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ) Từ đường QH Đ2 - đến QH Đ3 (Khu đất dự trữ) |
Đất SX-KD nông thôn | 398.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường QH D7 - Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ) Từ đường QH Đ5 - đến QH Đ6 (Khu đất dự trữ) |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Tỉnh lộ 661 - Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ) Từ đường QH Đ3 - đến QH Đ4 (Lô số A1 đến A26) |
Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Tỉnh lộ 661 - Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ) Từ đường QH Đ4 - đến QH Đ5 (Lô số B1 đến B36) |
Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Tỉnh lộ 661 - Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ) Từ đường QH Đ5 - đến QH Đ6 (Lô số C1 đến C23) |
Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Tỉnh lộ 661 - Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ) Từ đường QH Đ6 - đến Đất dân cư hiện trạng (Lô số D1 đến D43) |
Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Tỉnh lộ 661 - Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ) Từ đường QH Đ1 - đến đường QH Đ2 (Khu vực đất dự trữ) |
Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Tỉnh lộ 661 - Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ) Từ đường QH Đ2 - đến đường QH Đ3 (Khu vực đất dự trữ) |
Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Tỉnh lộ 661 - Khu quy hoạch điều chỉnh chi tiết xây dựng điểm dân cư Thôn 4, Thôn 5, xã Nghĩa Hoà (cũ) Từ đường QH Đ5 - đến đường QH Đ6 (Khu vực đất dự trữ) |
Đất SX-KD nông thôn | 990.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng phía Bắc đường Nguyễn Văn Linh, thị trấn Phú Hòa (cũ) Các lô 01 (Khu LK1) - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.404.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng phía Bắc đường Nguyễn Văn Linh, thị trấn Phú Hòa (cũ) Các lô Lô 02 - đến 05 (Khu LK1) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng phía Bắc đường Nguyễn Văn Linh, thị trấn Phú Hòa (cũ) Các lô Lô 01 (Khu LK2) - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.528.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Khu quy hoạch chi tiết xây dựng phía Bắc đường Nguyễn Văn Linh, thị trấn Phú Hòa (cũ) Các lô Lô 02 - đến 22 (Khu LK2) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 115.200 | 92.000 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 122.400 | 98.000 | 78.400 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 104.000 | 83.200 | 66.400 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Xã Chư Păh Đất, đá, cát, sỏi - |
Đất khoáng sản | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Xã Chư Păh Ti tan, vàng - |
Đất khoáng sản | 527.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Xã Chư Păh Tài nguyên và khoáng sản khác - |
Đất khoáng sản | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Xã Chư Păh - |
Đất trồng lúa | 87.400 | 67.300 | 38.500 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Xã Chư Păh - |
Đất trồng cây hàng năm | 87.400 | 67.300 | 38.500 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Xã Chư Păh - |
Đất trồng cây lâu năm | 124.800 | 79.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Xã Chư Păh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 64.000 | 35.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Xã Chư Păh Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản - |
Đất nông nghiệp khác | 64.000 | 35.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Xã Chư Păh - |
Đất rừng sản xuất | 28.000 | 16.000 | 13.000 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Xã Chư Păh - |
Đất rừng phòng hộ | 22.400 | 12.800 | 10.400 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Xã Chư Păh - |
Đất rừng đặc dụng | 22.400 | 12.800 | 10.400 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Chư Păh |
A Sanh Hai Bà Trưng - Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường A Sanh Hai Bà Trưng - Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường A Sanh Hai Bà Trưng - Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng < 3,5m giáp đường A Sanh Hai Bà Trưng - Hùng Vương |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Anh Hùng Núp Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 995.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Anh Hùng Núp Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 495.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Anh Hùng Núp Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Anh Hùng Núp Toàn tuyến - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Hai Bà Trưng Quang Trung - Nguyễn Du |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Hai Bà Trưng Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt |
Đất ở nông thôn | 1.510.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hai Bà Trưng Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt |
Đất ở nông thôn | 755.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hai Bà Trưng Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt |
Đất ở nông thôn | 565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Đường rộng < 3,5m giáp đường Hai Bà Trưng Nguyễn Du - Lý Thường Kiệt |
Đất ở nông thôn | 425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Hoàng Văn Thụ Lê Lợi - Quang Trung |
Đất ở nông thôn | 4.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Chư Păh |
Hoàng Văn Thụ Quang Trung - Nguyễn Du |
Đất ở nông thôn | 4.340.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Chư Păh
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

4. Thông tin xã Chư Păh, tỉnh Gia Lai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Phú Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Xã Hòa Phú (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Chư Păh theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Chư Păh có diện tích tự nhiên 103,58 km² với quy mô dân số 19.446 người, mật độ dân cư đạt 187,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Chư Păh được đặt tại UBND huyện Chư Păh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Chư Păh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Chư Păh là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Chư Păh, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai
5.1. Bảng giá đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;
– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).
5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp
5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn
Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.
a) Phân loại khu vực:
– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.
– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).
– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).
b) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;
– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;
– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).
5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị
a) Phân loại vị trí:
– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;
– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:
+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.
+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:
+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m
+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:
+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;
+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);
b) Cách xác định loại hẻm:
– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.
– Phân loại hẻm:
Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;
Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;
– Xác định loại hẻm:
Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;
5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ
a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.
b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Chư Păh, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Chư Păh, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
