Bảng giá đất xã Chư Pưh, tỉnh Gia Lai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Chư Pưh, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất xã Chư Pưh, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã Chư Pưh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Chư Pưh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Chư Pưh, tỉnh Gia Lai

– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai


3. Tra cứu bảng giá đất xã Chư Pưh, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Chư Pưh năm 2026

Khu vực: xã Chư Pưh.

Loại đất: Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 8.800 đến 4.144.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Chư Pưh Hùng Vương
Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly - Lý Thái Tổ và Phù Đổng
Đất SX-KD nông thôn 3.728.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Hùng Vương
Lý Thái Tổ và Phù Đổng - Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu
Đất SX-KD nông thôn 4.144.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Hùng Vương
Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu - Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD nông thôn 3.060.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Hùng Vương
Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng - Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151
Đất SX-KD nông thôn 1.992.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Hùng Vương
Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 - Quốc lộ 14
Đất SX-KD nông thôn 1.252.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương
Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen - Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD nông thôn 704.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương
Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly
Đất SX-KD nông thôn 1.656.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương
Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly - Lý Thái Tổ và Phù Đổng
Đất SX-KD nông thôn 1.864.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương
Lý Thái Tổ và Phù Đổng - Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu
Đất SX-KD nông thôn 2.072.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương
Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu - Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD nông thôn 1.532.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương
Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng - Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151
Đất SX-KD nông thôn 996.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương
Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 - Quốc lộ 14
Đất SX-KD nông thôn 628.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương
Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen - Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD nông thôn 528.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương
Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly
Đất SX-KD nông thôn 1.244.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương
Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly - Lý Thái Tổ và Phù Đổng
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương
Lý Thái Tổ và Phù Đổng - Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu
Đất SX-KD nông thôn 1.556.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương
Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu - Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD nông thôn 1.148.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương
Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng - Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151
Đất SX-KD nông thôn 748.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương
Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 - Quốc lộ 14
Đất SX-KD nông thôn 472.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương
Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen - Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD nông thôn 396.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương
Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly
Đất SX-KD nông thôn 932.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương
Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly - Lý Thái Tổ và Phù Đổng
Đất SX-KD nông thôn 1.048.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương
Lý Thái Tổ và Phù Đổng - Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu
Đất SX-KD nông thôn 1.164.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương
Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu - Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD nông thôn 860.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương
Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng - Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151
Đất SX-KD nông thôn 560.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Hùng Vương
Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 - Quốc lộ 14
Đất SX-KD nông thôn 352.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Huỳnh Thúc Kháng
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD nông thôn 676.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Huỳnh Thúc Kháng
Nguyễn Tất Thành - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 516.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Huỳnh Thúc Kháng
Quang Trung - Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận
Đất SX-KD nông thôn 412.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Huỳnh Thúc Kháng
Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận - Nghĩa trang nhân dân thị trấn (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 234.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD nông thôn 338.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Nguyễn Tất Thành - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 258.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Quang Trung - Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận
Đất SX-KD nông thôn 206.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận - Nghĩa trang nhân dân thị trấn (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 118.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD nông thôn 254.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Nguyễn Tất Thành - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 194.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Quang Trung - Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận
Đất SX-KD nông thôn 154.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận - Nghĩa trang nhân dân thị trấn (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 88.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD nông thôn 190.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Nguyễn Tất Thành - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 146.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Quang Trung - Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận
Đất SX-KD nông thôn 116.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Huỳnh Thúc Kháng
Hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thận - Nghĩa trang nhân dân thị trấn (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 66.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Hoàng Hoa Thám (QH)
Đường 17 tháng 3 - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 556.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám (QH)
Đường 17 tháng 3 - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 278.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Hoa Thám (QH)
Đường 17 tháng 3 - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 208.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Hoa Thám (QH)
Đường 17 tháng 3 - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 156.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Hàm Nghi
Trường Chinh - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD nông thôn 358.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hàm Nghi
Trường Chinh - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD nông thôn 178.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hàm Nghi
Trường Chinh - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD nông thôn 134.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Hàm Nghi
Trường Chinh - Nguyễn Hữu Thọ
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Hoàng Văn Thụ
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 264.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 132.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hoàng Văn Thụ
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 98.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Hoàng Văn Thụ
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 74.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Lê Thánh Tông
Trường Chinh - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD nông thôn 412.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Thánh Tông
Trường Chinh - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD nông thôn 206.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Thánh Tông
Trường Chinh - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD nông thôn 154.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Thánh Tông
Trường Chinh - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD nông thôn 116.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Kinh Dương Vương
Ranh giới xã Ia Hrú - Nguyễn Đức Cảnh, hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118
Đất SX-KD nông thôn 664.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Kinh Dương Vương
Nguyễn Đức Cảnh, Hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118 - Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen
Đất SX-KD nông thôn 912.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kinh Dương Vương
Ranh giới xã Ia Hrú - Nguyễn Đức Cảnh, hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118
Đất SX-KD nông thôn 332.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kinh Dương Vương
Nguyễn Đức Cảnh, Hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118 - Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen
Đất SX-KD nông thôn 456.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kinh Dương Vương
Ranh giới xã Ia Hrú - Nguyễn Đức Cảnh, hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118
Đất SX-KD nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kinh Dương Vương
Nguyễn Đức Cảnh, Hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118 - Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen
Đất SX-KD nông thôn 342.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Kinh Dương Vương
Ranh giới xã Ia Hrú - Nguyễn Đức Cảnh, hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118
Đất SX-KD nông thôn 186.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Kinh Dương Vương
Nguyễn Đức Cảnh, Hết ranh giới thửa 32 tờ bản đồ 118 - Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen
Đất SX-KD nông thôn 256.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Kpa Klơng
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD nông thôn 520.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Kpa Klơng
Anh Hùng Núp - Đường tránh Tây
Đất SX-KD nông thôn 428.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpa Klơng
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD nông thôn 260.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Kpa Klơng
Anh Hùng Núp - Đường tránh Tây
Đất SX-KD nông thôn 214.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpa Klơng
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD nông thôn 196.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Kpa Klơng
Anh Hùng Núp - Đường tránh Tây
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpa Klơng
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD nông thôn 146.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Kpa Klơng
Anh Hùng Núp - Đường tránh Tây
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Lê Duẩn
Khu QH trước Trường Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 484.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Lê Duẩn
Đinh Tiên Hoàng - Huỳnh Khúc Kháng (đường QH)
Đất SX-KD nông thôn 524.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Duẩn
Khu QH trước Trường Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 242.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Duẩn
Đinh Tiên Hoàng - Huỳnh Khúc Kháng (đường QH)
Đất SX-KD nông thôn 262.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Duẩn
Khu QH trước Trường Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 182.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Duẩn
Đinh Tiên Hoàng - Huỳnh Khúc Kháng (đường QH)
Đất SX-KD nông thôn 196.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Duẩn
Khu QH trước Trường Nguyễn Trãi - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 136.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Duẩn
Đinh Tiên Hoàng - Huỳnh Khúc Kháng (đường QH)
Đất SX-KD nông thôn 146.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Lý Thái Tổ
Hùng Vương - Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách
Đất SX-KD nông thôn 968.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Lý Thái Tổ
Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 744.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Lý Thái Tổ
Quang Trung - Hết ranh giới thửa đất số 61, 71 từ bản đồ 138
Đất SX-KD nông thôn 684.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái Tổ
Hùng Vương - Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách
Đất SX-KD nông thôn 484.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái Tổ
Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 372.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Thái Tổ
Quang Trung - Hết ranh giới thửa đất số 61, 71 từ bản đồ 138
Đất SX-KD nông thôn 342.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái Tổ
Hùng Vương - Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách
Đất SX-KD nông thôn 362.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái Tổ
Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 278.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Thái Tổ
Quang Trung - Hết ranh giới thửa đất số 61, 71 từ bản đồ 138
Đất SX-KD nông thôn 256.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái Tổ
Hùng Vương - Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách
Đất SX-KD nông thôn 272.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái Tổ
Nguyễn Thái Học và hết ranh giới Ngân hàng Chính sách - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 210.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Thái Tổ
Quang Trung - Hết ranh giới thửa đất số 61, 71 từ bản đồ 138
Đất SX-KD nông thôn 192.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Lê Hồng Phong
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD nông thôn 652.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Lê Hồng Phong
Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD nông thôn 326.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Hồng Phong
Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng Phong
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD nông thôn 244.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Hồng Phong
Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD nông thôn 162.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng Phong
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi
Đất SX-KD nông thôn 184.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Hồng Phong
Nguyễn Trãi - Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD nông thôn 122.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Lê Lợi
Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 306.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Lê Lợi
(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía Đông
Đất SX-KD nông thôn 238.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi
Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 154.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lê Lợi
(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía Đông
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi
Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 114.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lê Lợi
(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía Đông
Đất SX-KD nông thôn 90.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi
Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 86.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Lê Lợi
(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía Đông
Đất SX-KD nông thôn 66.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Lý Tự Trọng
Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 218.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Lý Tự Trọng
(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía Đông
Đất SX-KD nông thôn 202.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Tự Trọng
Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 110.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Lý Tự Trọng
(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía Đông
Đất SX-KD nông thôn 102.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Tự Trọng
Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 82.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Lý Tự Trọng
(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía Đông
Đất SX-KD nông thôn 76.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Tự Trọng
Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 62.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Lý Tự Trọng
(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía Đông
Đất SX-KD nông thôn 58.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Nguyễn Văn Trỗi
Hùng Vương - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD nông thôn 476.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi
Hùng Vương - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD nông thôn 238.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi
Hùng Vương - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD nông thôn 178.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Trỗi
Hùng Vương - Nguyễn Thái Học
Đất SX-KD nông thôn 134.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Nguyễn Đình Chiểu
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD nông thôn 772.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Nguyễn Đình Chiểu
Anh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)
Đất SX-KD nông thôn 488.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Nguyễn Đình Chiểu
Hai Bà Trưng (Đường QH) - Hết khu dân cư (Hết ranh giới thị trấn Nhơn Hòa cũ)
Đất SX-KD nông thôn 340.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD nông thôn 386.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu
Anh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)
Đất SX-KD nông thôn 244.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu
Hai Bà Trưng (Đường QH) - Hết khu dân cư (Hết ranh giới thị trấn Nhơn Hòa cũ)
Đất SX-KD nông thôn 170.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD nông thôn 290.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu
Anh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)
Đất SX-KD nông thôn 182.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu
Hai Bà Trưng (Đường QH) - Hết khu dân cư (Hết ranh giới thị trấn Nhơn Hòa cũ)
Đất SX-KD nông thôn 128.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD nông thôn 218.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu
Anh Hùng Núp - Hai Bà Trưng (Đường QH)
Đất SX-KD nông thôn 138.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đình Chiểu
Hai Bà Trưng (Đường QH) - Hết khu dân cư (Hết ranh giới thị trấn Nhơn Hòa cũ)
Đất SX-KD nông thôn 96.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Nguyễn Trãi
Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Nguyễn Trãi
Cách Mạng Tháng Tám - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 796.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Nguyễn Trãi
Lê Hồng Phong - Đường tránh Tây
Đất SX-KD nông thôn 632.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trãi
Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD nông thôn 588.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trãi
Cách Mạng Tháng Tám - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 398.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Trãi
Lê Hồng Phong - Đường tránh Tây
Đất SX-KD nông thôn 316.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi
Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi
Cách Mạng Tháng Tám - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 298.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Trãi
Lê Hồng Phong - Đường tránh Tây
Đất SX-KD nông thôn 238.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trãi
Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD nông thôn 332.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trãi
Cách Mạng Tháng Tám - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 224.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Trãi
Lê Hồng Phong - Đường tránh Tây
Đất SX-KD nông thôn 178.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Ngô Thời Nhậm
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD nông thôn 1.172.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Ngô Thời Nhậm
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD nông thôn 584.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Ngô Thời Nhậm
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD nông thôn 440.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Ngô Thời Nhậm
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Nguyễn Chí Thanh
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Nguyễn Chí Thanh
Nguyễn Tất Thành - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 688.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Nguyễn Tất Thành - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 344.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Nguyễn Tất Thành - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 258.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Hùng Vương - Nguyễn Tất Thành
Đất SX-KD nông thôn 226.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Chí Thanh
Nguyễn Tất Thành - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 194.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Nguyễn Tất Thành
Lý Thái Tổ - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 692.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX-KD nông thôn 536.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Nguyễn Tất Thành
Huỳnh Thúc Kháng - Phan Bội Châu (đường QH)
Đất SX-KD nông thôn 476.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Tất Thành
Lý Thái Tổ - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 346.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX-KD nông thôn 268.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Tất Thành
Huỳnh Thúc Kháng - Phan Bội Châu (đường QH)
Đất SX-KD nông thôn 238.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tất Thành
Lý Thái Tổ - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 260.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX-KD nông thôn 202.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tất Thành
Huỳnh Thúc Kháng - Phan Bội Châu (đường QH)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tất Thành
Lý Thái Tổ - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 194.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tất Thành
Nguyễn Chí Thanh - Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX-KD nông thôn 150.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tất Thành
Huỳnh Thúc Kháng - Phan Bội Châu (đường QH)
Đất SX-KD nông thôn 134.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Nguyễn Đức Cảnh
Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 310.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Nguyễn Đức Cảnh
(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông
Đất SX-KD nông thôn 224.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đức Cảnh
Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 154.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Đức Cảnh
(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông
Đất SX-KD nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đức Cảnh
Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 116.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Đức Cảnh
(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đức Cảnh
Kinh Dương Vương - (Đường QH) Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 88.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Đức Cảnh
(Đường QH) Quang Trung - Đường vành đai phía đông
Đất SX-KD nông thôn 64.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Nguyễn Thái Học
Hùng Vương - Hết RG Điện lực huyện Chư Pưh (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 756.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Nguyễn Thái Học
Hết RG Điện lực huyện Chư Pưh (cũ) - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 544.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Nguyễn Thái Học
Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD nông thôn 712.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thái Học
Hùng Vương - Hết RG Điện lực huyện Chư Pưh (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 378.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thái Học
Hết RG Điện lực huyện Chư Pưh (cũ) - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 272.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Thái Học
Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD nông thôn 356.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thái Học
Hùng Vương - Hết RG Điện lực huyện Chư Pưh (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 284.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thái Học
Hết RG Điện lực huyện Chư Pưh (cũ) - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 204.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Thái Học
Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD nông thôn 266.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thái Học
Hùng Vương - Hết RG Điện lực huyện Chư Pưh (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 212.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thái Học
Hết RG Điện lực huyện Chư Pưh (cũ) - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 154.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Thái Học
Đinh Tiên Hoàng - Lý Thái Tổ
Đất SX-KD nông thôn 200.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Nguyễn Bính
Nguyễn Văn Linh - Trường Chinh
Đất SX-KD nông thôn 358.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Bính
Nguyễn Văn Linh - Trường Chinh
Đất SX-KD nông thôn 178.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Bính
Nguyễn Văn Linh - Trường Chinh
Đất SX-KD nông thôn 134.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Bính
Nguyễn Văn Linh - Trường Chinh
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Nguyễn Văn Linh
Lê Thánh Tông - Hàm Nghi
Đất SX-KD nông thôn 358.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh
Lê Thánh Tông - Hàm Nghi
Đất SX-KD nông thôn 178.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Linh
Lê Thánh Tông - Hàm Nghi
Đất SX-KD nông thôn 134.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Linh
Lê Thánh Tông - Hàm Nghi
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Nguyễn Văn Cừ
Lê Duẩn - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 488.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Văn Cừ
Lê Duẩn - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 244.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Văn Cừ
Lê Duẩn - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 184.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Văn Cừ
Lê Duẩn - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 138.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Nguyễn Tri Phương
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất SX-KD nông thôn 358.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Tri Phương
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất SX-KD nông thôn 178.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Tri Phương
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất SX-KD nông thôn 134.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Tri Phương
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Nay Der
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất SX-KD nông thôn 264.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nay Der
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất SX-KD nông thôn 132.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nay Der
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất SX-KD nông thôn 98.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Nay Der
Hùng Vương - Nguyễn Du
Đất SX-KD nông thôn 74.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Nguyễn Du
Phạm Hồng Thái - Kpa Klơng
Đất SX-KD nông thôn 264.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Nguyễn Du
Phạm Hồng Thái - Kpa Klơng
Đất SX-KD nông thôn 132.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Nguyễn Du
Phạm Hồng Thái - Kpa Klơng
Đất SX-KD nông thôn 98.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Nguyễn Du
Phạm Hồng Thái - Kpa Klơng
Đất SX-KD nông thôn 74.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Phạm Văn Đồng
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD nông thôn 644.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Văn Đồng
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD nông thôn 322.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Văn Đồng
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD nông thôn 242.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Văn Đồng
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD nông thôn 180.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Phan Bội Châu (đường QH)
Hùng Vương - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 556.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Phan Bội Châu (đường QH)
Quang Trung - Đường tránh Đông
Đất SX-KD nông thôn 358.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Bội Châu (đường QH)
Hùng Vương - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 278.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phan Bội Châu (đường QH)
Quang Trung - Đường tránh Đông
Đất SX-KD nông thôn 178.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội Châu (đường QH)
Hùng Vương - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 208.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phan Bội Châu (đường QH)
Quang Trung - Đường tránh Đông
Đất SX-KD nông thôn 134.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Bội Châu (đường QH)
Hùng Vương - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 156.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Phan Bội Châu (đường QH)
Quang Trung - Đường tránh Đông
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Phạm Hồng Thái
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 198.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Phạm Hồng Thái
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Phạm Hồng Thái
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 74.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Phạm Hồng Thái
Hùng Vương - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 56.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Quang Trung
Đường QH Duy Tân - Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD nông thôn 1.032.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Quang Trung
Nguyễn Văn Cừ - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 524.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Quang Trung
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 624.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Quang Trung
Nguyễn Chí Thanh - Phan Bội Châu
Đất SX-KD nông thôn 366.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung
Đường QH Duy Tân - Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD nông thôn 516.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung
Nguyễn Văn Cừ - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 262.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 312.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Quang Trung
Nguyễn Chí Thanh - Phan Bội Châu
Đất SX-KD nông thôn 184.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung
Đường QH Duy Tân - Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD nông thôn 386.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung
Nguyễn Văn Cừ - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 196.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 234.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Quang Trung
Nguyễn Chí Thanh - Phan Bội Châu
Đất SX-KD nông thôn 138.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung
Đường QH Duy Tân - Nguyễn Văn Cừ
Đất SX-KD nông thôn 290.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung
Nguyễn Văn Cừ - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 148.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung
Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 176.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Quang Trung
Nguyễn Chí Thanh - Phan Bội Châu
Đất SX-KD nông thôn 104.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Trần Phú
Kinh Dương Vương - Lê Thánh Tông
Đất SX-KD nông thôn 528.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Trần Phú
Lê Thánh Tông - Hàm Nghi
Đất SX-KD nông thôn 412.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Trần Phú
Hàm Nghi - Đường liên xã (đường vành đai)
Đất SX-KD nông thôn 264.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú
Kinh Dương Vương - Lê Thánh Tông
Đất SX-KD nông thôn 264.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú
Lê Thánh Tông - Hàm Nghi
Đất SX-KD nông thôn 206.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Phú
Hàm Nghi - Đường liên xã (đường vành đai)
Đất SX-KD nông thôn 132.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú
Kinh Dương Vương - Lê Thánh Tông
Đất SX-KD nông thôn 198.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú
Lê Thánh Tông - Hàm Nghi
Đất SX-KD nông thôn 154.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Phú
Hàm Nghi - Đường liên xã (đường vành đai)
Đất SX-KD nông thôn 98.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú
Kinh Dương Vương - Lê Thánh Tông
Đất SX-KD nông thôn 148.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú
Lê Thánh Tông - Hàm Nghi
Đất SX-KD nông thôn 116.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Phú
Hàm Nghi - Đường liên xã (đường vành đai)
Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 0
Xã Chư Pưh Trần Hưng Đạo
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD nông thôn 1.592.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Trần Hưng Đạo
Anh Hùng Núp - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 944.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Trần Hưng Đạo
Lê Hồng Phong - Hai Bà Trưng (Đường QH)
Đất SX-KD nông thôn 672.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Trần Hưng Đạo
Hai Bà Trưng (Đường QH) - Đường tránh Tây
Đất SX-KD nông thôn 452.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD nông thôn 796.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo
Anh Hùng Núp - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 472.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo
Lê Hồng Phong - Hai Bà Trưng (Đường QH)
Đất SX-KD nông thôn 336.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Hưng Đạo
Hai Bà Trưng (Đường QH) - Đường tránh Tây
Đất SX-KD nông thôn 226.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD nông thôn 596.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo
Anh Hùng Núp - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 354.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo
Lê Hồng Phong - Hai Bà Trưng (Đường QH)
Đất SX-KD nông thôn 252.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Hưng Đạo
Hai Bà Trưng (Đường QH) - Đường tránh Tây
Đất SX-KD nông thôn 170.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD nông thôn 448.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo
Anh Hùng Núp - Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 266.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo
Lê Hồng Phong - Hai Bà Trưng (Đường QH)
Đất SX-KD nông thôn 190.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Hưng Đạo
Hai Bà Trưng (Đường QH) - Đường tránh Tây
Đất SX-KD nông thôn 128.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Trần Quang Khải
Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD nông thôn 1.224.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trần Quang Khải
Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD nông thôn 612.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trần Quang Khải
Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD nông thôn 460.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Trần Quang Khải
Hùng Vương - Cách Mạng Tháng Tám
Đất SX-KD nông thôn 344.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Triệu Thị Trinh (Đường QH)
Nguyễn Thái Học - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 968.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Triệu Thị Trinh (Đường QH)
Nguyễn Thái Học - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 484.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Triệu Thị Trinh (Đường QH)
Nguyễn Thái Học - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 362.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Triệu Thị Trinh (Đường QH)
Nguyễn Thái Học - Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 272.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Trường Chinh
Kinh Dương Vương - An Dương Vương (Đường QH)
Đất SX-KD nông thôn 412.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Trường Chinh
An Dương Vương (Đường QH) - Hàm Nghi
Đất SX-KD nông thôn 264.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Trường Chinh
Hàm Nghi - Đường tránh Tây
Đất SX-KD nông thôn 248.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Chinh
Kinh Dương Vương - An Dương Vương (Đường QH)
Đất SX-KD nông thôn 206.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Chinh
An Dương Vương (Đường QH) - Hàm Nghi
Đất SX-KD nông thôn 132.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Trường Chinh
Hàm Nghi - Đường tránh Tây
Đất SX-KD nông thôn 124.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Chinh
Kinh Dương Vương - An Dương Vương (Đường QH)
Đất SX-KD nông thôn 154.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Chinh
An Dương Vương (Đường QH) - Hàm Nghi
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Trường Chinh
Hàm Nghi - Đường tránh Tây
Đất SX-KD nông thôn 94.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Chinh
Kinh Dương Vương - An Dương Vương (Đường QH)
Đất SX-KD nông thôn 116.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Chinh
An Dương Vương (Đường QH) - Hàm Nghi
Đất SX-KD nông thôn 74.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Trường Chinh
Hàm Nghi - Đường tránh Tây
Đất SX-KD nông thôn 70.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Tuyến đường tránh Tây
Đường QH thôn Hòa Hiệp - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 248.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Tuyến đường tránh Tây
Trần Hưng Đạo - Đường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông)
Đất SX-KD nông thôn 264.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tuyến đường tránh Tây
Đường QH thôn Hòa Hiệp - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 124.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tuyến đường tránh Tây
Trần Hưng Đạo - Đường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông cũ)
Đất SX-KD nông thôn 132.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuyến đường tránh Tây
Đường QH thôn Hòa Hiệp - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 94.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuyến đường tránh Tây
Trần Hưng Đạo - Đường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông)
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuyến đường tránh Tây
Đường QH thôn Hòa Hiệp - Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 70.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuyến đường tránh Tây
Trần Hưng Đạo - Đường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông)
Đất SX-KD nông thôn 74.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Tuyến đường tránh Đông
Giáp thôn Ia Ke - Đường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông)
Đất SX-KD nông thôn 248.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Tuyến đường tránh Đông
Đường liên huyện (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông) - Giáp thôn Plei Dư
Đất SX-KD nông thôn 264.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tuyến đường tránh Đông
Giáp thôn Ia Ke - Đường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông)
Đất SX-KD nông thôn 124.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tuyến đường tránh Đông
Đường liên huyện (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông) - Giáp thôn Plei Dư
Đất SX-KD nông thôn 132.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuyến đường tránh Đông
Giáp thôn Ia Ke - Đường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông)
Đất SX-KD nông thôn 94.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuyến đường tránh Đông
Đường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông) - Giáp thôn Plei Dư
Đất SX-KD nông thôn 100.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuyến đường tránh Đông
Giáp thôn Ia Ke - Đường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông)
Đất SX-KD nông thôn 70.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuyến đường tránh Đông
Đường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông) - Giáp thôn Plei Dư, xã Ia Hrú
Đất SX-KD nông thôn 74.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Tuyến đường liên huyện cũ (Chư Sê - Chư Pưh - Chư Prông)
Đường tránh Tây - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Amôk
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Tuyến đường tránh Đông
Đường tránh Tây - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Amôk
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Tuyến đường tránh Đông
Đường tránh Tây - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Amôk
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Tuyến đường tránh Đông
Đường tránh Tây - Hết ranh giới thửa đất nhà ông Y Amôk
Đất SX-KD nông thôn 226.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Võ Thị Sáu
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD nông thôn 660.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Võ Thị Sáu
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Võ Thị Sáu
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD nông thôn 248.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Võ Thị Sáu
Hùng Vương - Anh Hùng Núp
Đất SX-KD nông thôn 186.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Văn Cao
Hùng Vương - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 432.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Văn Cao
Hùng Vương - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 216.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Văn Cao
Hùng Vương - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 162.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Văn Cao
Hùng Vương - Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Wừu
Kinh Dương Vương - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 264.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Wừu
Kinh Dương Vương - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 132.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Wừu
Kinh Dương Vương - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 98.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng < 3,5m giáp đường Wừu
Kinh Dương Vương - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 74.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Các đường bên cạnh trường Lý Thường Kiệt
Quốc lộ 14 - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 258.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường liên thôn các thôn Hòa Lộc, Hòa Thuận, Hòa Sơn
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 146.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường liên thôn các thôn Plei Thơ Nhueng, Plei Ia Ke, Plei Tao, Plei Briêng, Chư Pố 2
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 112.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường liên thôn các thôn Hòa Sơn, Plei Phung
Toàn tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 92.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường Liên xã Chư Don
Tuyến tránh Tây - Ngã 3 thứ tư đường liên xã
Đất SX-KD nông thôn 254.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường Liên xã Chư Don
Ngã 3 thứ tư đường liên xã - Ngã 3 nhà mồ (nhà ông Trực)
Đất SX-KD nông thôn 166.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường Liên xã Chư Don
Ngã 3 nhà mồ (nhà ông Trực) - Ngã 3 trạm biến áp
Đất SX-KD nông thôn 116.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường Liên xã Chư Don
Ngã 3 trạm biến áp - Hết ranh giới cầu tràn Ia Hloup
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường D6-1 - Khu quy hoạch dân cư trước Trường THCS Nguyễn Trãi, thị trấn Nhơn Hòa
Từ Đường D7 - đến Đường D7-1
Đất SX-KD nông thôn 648.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường D7-1 - Khu quy hoạch dân cư trước Trường THCS Nguyễn Trãi, thị trấn Nhơn Hòa
Từ Quốc lộ 14 - đến Đường D6-1
Đất SX-KD nông thôn 756.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường D7 - Khu quy hoạch dân cư trước Trường THCS Nguyễn Trãi, thị trấn Nhơn Hòa
Từ Quốc lộ 14 - đến đường D6
Đất SX-KD nông thôn 756.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường D7 - Khu quy hoạch dân cư trước Trường THCS Nguyễn Trãi, thị trấn Nhơn Hòa
Từ Đường D6 - đến đường D6-1
Đất SX-KD nông thôn 648.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường D6 - Khu quy hoạch dân cư trước Trường THCS Nguyễn Trãi, thị trấn Nhơn Hòa
Từ Đường 7-1 - đến Đường D7
Đất SX-KD nông thôn 812.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường quy hoạch - Khu quy hoạch thôn Plei Dj Riếk, thị trấn Nhơn Hòa
Từ Quốc 14 - đến đường Vành đai
Đất SX-KD nông thôn 386.000 0 0 0
Xã Chư Pưh 2 đường Đông - Tây - Khu quy hoạch thôn Plei Dj Riếk, thị trấn Nhơn Hòa
Từ Quốc 14 - đến đường Vành đai
Đất SX-KD nông thôn 386.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường quy hoạch lô 2 (Bắc - Nam) - Khu quy hoạch thôn Plei Dj Riếk, thị trấn Nhơn Hòa
Từ Giáp Huyện đội - đến hết đường
Đất SX-KD nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường quy hoạch lô 3, 4, 5 (Bắc - Nam) - Khu quy hoạch thôn Plei Dj Riếk, thị trấn Nhơn Hòa
Từ Giáp Huyện đội - đến hết đường
Đất SX-KD nông thôn 276.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường QH R 30 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai và KDC xung quanh, thị trấn Nhơn Hòa
Từ lô 169 - đến hết lô 203
Đất SX-KD nông thôn 204.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường QH R 17,5 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai và KDC xung quanh, thị trấn Nhơn Hòa
Từ lô 86 - đến hết lô 200
Đất SX-KD nông thôn 204.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường QH R 17,5 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai và KDC xung quanh, thị trấn Nhơn Hòa
Từ lô 34 - đến hết lô 169
Đất SX-KD nông thôn 204.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường QH R 13 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai và KDC xung quanh, thị trấn Nhơn Hòa
Từ lô 34 - đến hết lô 234
Đất SX-KD nông thôn 192.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường QH R 13 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai và KDC xung quanh, thị trấn Nhơn Hòa
Từ lô 85 - đến hết lô 120
Đất SX-KD nông thôn 192.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường QH R 13 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai và KDC xung quanh, thị trấn Nhơn Hòa
Từ lô 153 - đến hết lô 168
Đất SX-KD nông thôn 192.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường QH R 13 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai và KDC xung quanh, thị trấn Nhơn Hòa
Từ lô 35 - đến hết lô 68
Đất SX-KD nông thôn 192.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Quốc lộ 14
Quốc lộ 14 giáp ranh giới xã Ia Le - Hết đường vào làng Plei Phung và đường vào cạnh vườn điều
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Quốc lộ 14
Hết đường vào làng Plei Phung và đường vào cạnh vườn điều - Hết ranh giới Trạm điện 500 KV
Đất SX-KD nông thôn 372.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Quốc lộ 14
Hết ranh giới Trạm điện 500 KV - Đầu ranh giới cổng làng Chư Pố 2
Đất SX-KD nông thôn 508.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Quốc lộ 14
Đầu ranh giới cổng làng Chư Pố 2 - Đầu ranh giới cổng làng Briêng
Đất SX-KD nông thôn 680.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Quốc lộ 14
Đầu ranh giới cổng làng Briêng - Đầu ranh giới cổng làng Plei Ia Ke
Đất SX-KD nông thôn 764.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Quốc lộ 14
Đầu ranh giới cổng làng Plei Ia Ke - Quốc lộ 14
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 84.000 67.200 53.600 0
Xã Chư Pưh Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 71.600 57.200 46.000 0
Xã Chư Pưh Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 60.800 48.800 38.800 0
Xã Chư Pưh Xã Chư Pưh
Đất, đá, cát, sỏi -
Đất khoáng sản 258.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Xã Chư Pưh
Ti tan, vàng -
Đất khoáng sản 527.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Xã Chư Pưh
Tài nguyên và khoáng sản khác -
Đất khoáng sản 392.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Xã Chư Pưh
-
Đất trồng lúa 84.000 74.800 27.800 0
Xã Chư Pưh Xã Chư Pưh
-
Đất trồng cây hàng năm 84.000 74.800 27.800 0
Xã Chư Pưh Xã Chư Pưh
-
Đất trồng cây lâu năm 92.000 84.000 36.000 0
Xã Chư Pưh Xã Chư Pưh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.000 25.000 12.000 0
Xã Chư Pưh Xã Chư Pưh
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 30.000 25.000 12.000 0
Xã Chư Pưh Xã Chư Pưh
-
Đất rừng sản xuất 15.000 13.000 11.000 0
Xã Chư Pưh Xã Chư Pưh
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 10.400 8.800 0
Xã Chư Pưh Xã Chư Pưh
-
Đất rừng đặc dụng 12.000 10.400 8.800 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Chư Pưh Hùng Vương
Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly - Lý Thái Tổ và Phù Đổng
Đất SX-KD nông thôn 3.728.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Hùng Vương
Lý Thái Tổ và Phù Đổng - Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu
Đất SX-KD nông thôn 4.144.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Hùng Vương
Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu - Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD nông thôn 3.060.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Hùng Vương
Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng - Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151
Đất SX-KD nông thôn 1.992.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Hùng Vương
Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 - Quốc lộ 14
Đất SX-KD nông thôn 1.252.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương
Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen - Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD nông thôn 704.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương
Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly
Đất SX-KD nông thôn 1.656.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương
Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly - Lý Thái Tổ và Phù Đổng
Đất SX-KD nông thôn 1.864.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương
Lý Thái Tổ và Phù Đổng - Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu
Đất SX-KD nông thôn 2.072.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương
Nguyễn Chí Thanh và hết CH xăng dầu - Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD nông thôn 1.532.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương
Huỳnh Thúc Kháng và Phạm Văn Đồng - Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151
Đất SX-KD nông thôn 996.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 6m giáp đường Hùng Vương
Văn Cao (đường QH), hết ranh giới thửa đất số 10, tờ bản đồ 151 - Quốc lộ 14
Đất SX-KD nông thôn 628.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương
Hết ranh giới CH xăng dầu số 43 và đường QH vào công viên Hồ Sen - Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD nông thôn 528.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương
Nguyễn Văn Trỗi và Hoàng Văn Thụ - Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly
Đất SX-KD nông thôn 1.244.000 0 0 0
Xã Chư Pưh Đường rộng ≥ 3,5m đến 6m giáp đường Hùng Vương
Đinh Tiên Hoàng và hết ranh giới trung tâm truyền giáo Plei Kly - Lý Thái Tổ và Phù Đổng
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Chư Pưh

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Chư Pưh, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Chư Pưh, tỉnh Gia Lai 2026

4. Thông tin xã Chư Pưh, tỉnh Gia Lai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Nhơn Hòa, Xã Chư Don, Xã Ia Phang (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Chư Pưh theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Chư Pưh có diện tích tự nhiên 184,44 km² với quy mô dân số 33.374 người, mật độ dân cư đạt 180,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Chư Pưh được đặt tại Huyện ủy Chư Pưh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Chư Pưh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Chư Pưh là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Chư Pưh, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai

5.1. Bảng giá đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp

5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn

Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.

a) Phân loại khu vực:

– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.

– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).

– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).

b) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị

a) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

b) Cách xác định loại hẻm:

– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.

– Phân loại hẻm:

Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;

Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;

– Xác định loại hẻm:

Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;

5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ

a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.

5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Chư Pưh, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Chư Pưh, tỉnh Gia Lai là 10.360.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Chư Pưh, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Chư Pưh, tỉnh Gia Lai là khoảng 584.059 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1413 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?