Bảng giá đất xã Chuyên Mỹ, Thành phố Hà Nội năm 2026

Bảng giá đất xã Chuyên Mỹ, Thành phố Hà Nội mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội.


1. Tổng quan bảng giá đất xã Chuyên Mỹ, thành phố Hà Nội

Bảng giá đất xã Chuyên Mỹ, thành phố Hà Nội năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hà Nội. Mức giá đất tại xã Chuyên Mỹ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Chuyên Mỹ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Chuyên Mỹ, thành phố Hà Nội

– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn thành phố Hà Nội


3. Tra cứu bảng giá đất xã Chuyên Mỹ, thành phố Hà Nội mới nhất

Bảng giá đất khu vực 11, Thành phố Hà Nội áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã: Phượng Dực, Phú Xuyên, Chuyên Mỹ, Đại Xuyên

Bảng giá đất Khu vực 11 năm 2026

Khu vực: Khu vực 11.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm, Nhóm đất nông nghiệp, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm), Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất).

Mức giá áp dụng: từ 155.000 đến 22.292.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc: Phía đối diện đường tàu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 22.292.000 15.578.000 12.344.000 11.337.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc: Phía đi qua đường tàu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.505.000 12.053.000 9.755.000 9.006.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 429
Đoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Phú Minh)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.505.000 12.053.000 9.755.000 9.006.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
(Từ nghĩa trang Vườn Thánh đến ngã ba giao cắt với đường vào bệnh viện Phú Xuyên): Phía đối diện đường tàu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 16.505.000 12.053.000 9.755.000 9.006.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
Đoạn từ ngã 3 giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc đến giáp nghĩa trang Vườn Thánh: Phía đối diện đường tàu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 15.770.000 11.831.000 9.319.000 8.603.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 429 (từ dốc Vệ tinh đến giáp đê sông Hồng, xã Phú Xuyên) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.843.000 9.887.000 7.818.000 7.241.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đoạn vào Bệnh viện Phú Xuyên
(từ giáp QL 1A đến cổng Bệnh viện)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.843.000 9.887.000 7.818.000 7.241.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường đi vào sân vận động
(từ giáp QL 1A đến sân vận động Phú Xuyên - xã Phú Xuyên)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.843.000 9.887.000 7.818.000 7.241.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường Thao Chính Nam Triều
(từ giáp QL 1A qua trạm bơm Thao Chính 1 đến Cầu Chui Cao tốc)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.843.000 9.887.000 7.818.000 7.241.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào bệnh viện Phú Xuyên đến Cầu Giẽ: Phía đối diện đường tàu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.109.000 9.321.000 7.372.000 6.828.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
Đoạn từ ngã 3 giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc đến giáp nghĩa trang Vườn Thánh: Phía đi qua đường tàu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 12.109.000 9.321.000 7.372.000 6.828.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
(Từ nghĩa trang Vườn Thánh đến ngã ba giao cắt với đường vào bệnh viện Phú Xuyên): Phía đi qua đường tàu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 11.003.000 8.582.000 6.813.000 6.309.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đoạn Thao Chính đi Sơn Hà (từ giáp QL 1A qua chùa Thao Chính đến hết nghĩa trang Tiểu Khu, cạnh trường TH thị trấn) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 10.271.000 8.016.000 6.352.000 5.889.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đoạn tránh Quốc lộ 1A
(Cầu Giẽ) lên đường cao tốc (từ giáp Quốc lộ 1A cũ đến giáp đường cao tốc)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.906.000 7.821.000 5.732.000 5.299.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đoạn từ giáp đường 429 qua chợ Phú Minh đến hết ngã ba giao cắt với đường dẫn ra đình Văn Nhân (cổng xóm Thái Học) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.906.000 7.821.000 5.732.000 5.299.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 429
Từ địa phận xã Phượng Dực (tiếp giáp xã Thượng Phúc) đến Đường trục Phía Nam Hà Nội
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.906.000 7.821.000 5.732.000 5.299.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào bệnh viện Phú Xuyên đến Cầu Giẽ: Phía đi qua đường tàu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.906.000 7.821.000 5.732.000 5.299.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
Đoạn từ Cầu Giẽ đến hết địa phận xã Chuyên Mỹ: Phía đối diện đường tàu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.906.000 7.821.000 5.732.000 5.299.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường trục phát triển kinh tế phía Đông
Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 429 đến đầu đường gom dẫn qua đình Thượng Duyên Yết
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.906.000 7.821.000 5.732.000 5.299.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường Trục vào Vạn Điểm qua nhà văn hoá tiểu khu Phú Gia (xã Phú Xuyên) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.906.000 7.821.000 5.732.000 5.299.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường Trục vào xóm chùa giáp Đặng Xá (xã Phú Xuyên) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.906.000 7.821.000 5.732.000 5.299.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường xóm Đình Văn Nhân (xã Phú Xuyên) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.906.000 7.821.000 5.732.000 5.299.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường xóm Vinh Quang đến ngã tư giao cắt với đường dẫn vào chùa Văn Minh Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.906.000 7.821.000 5.732.000 5.299.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường từ Quốc lộ 1A (đối diện cụm công nghiệp làng nghề Văn Tự đến đầu thôn Văn Lãng (xã Phú Xuyên) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.474.000 7.484.000 5.947.000 5.514.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường vào Bệnh viện Phú Xuyên từ cổng bệnh viện Phú Xuyên đến cầu chui cao tốc Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.474.000 7.484.000 5.947.000 5.514.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 428b
Từ giáp quốc lộ 1A đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm (xã Đại Xuyên)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.474.000 7.484.000 5.947.000 5.514.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp nhà máy gạch Nam Thăng Long Phú Xuyên Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.474.000 7.484.000 5.947.000 5.514.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
Đoạn từ Cầu Giẽ đến hết địa phận xã Chuyên Mỹ: Phía đi qua đường tàu
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.081.000 6.459.000 5.141.000 4.780.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 428a
Đoạn từ Cầu Giẽ đến cầu cống thần (xã Chuyên Mỹ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.081.000 6.459.000 5.141.000 4.780.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 429
Từ Đường trục Phía Nam Hà Nội đến giáp địa phận xã Ứng Thiên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.081.000 6.459.000 5.141.000 4.780.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường vào thôn Đại Đồng (xã Phú Xuyên) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.081.000 6.459.000 5.141.000 4.780.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn ra đình Văn Nhân (cổng xóm Thái Học) đến ngã ba giao cắt với đường dẫn ra trường tiểu học Nam Tiến B Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 7.367.000 5.884.000 4.699.000 4.350.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc: Phía đối diện đường tàu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 7.263.000 5.841.000 4.681.000 4.309.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ giáp đường 429 chợ Bóng qua giếng đình thôn Tri Chỉ đến chùa Chùa Bến Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.793.000 5.455.000 4.059.000 3.676.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 428b
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc (xã Đại Xuyên)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.072.000 4.916.000 3.924.000 3.643.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
Đoạn từ ngã 3 giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc đến giáp nghĩa trang Vườn Thánh: Phía đối diện đường tàu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.912.000 4.493.000 3.568.000 3.294.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc: Phía đi qua đường tàu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.794.000 4.375.000 3.497.000 3.228.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 429
Đoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Phú Minh)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.794.000 4.375.000 3.497.000 3.228.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
(Từ nghĩa trang Vườn Thánh đến ngã ba giao cắt với đường vào bệnh viện Phú Xuyên): Phía đối diện đường tàu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.794.000 4.375.000 3.497.000 3.228.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường trục phát triển kinh tế phía Đông
Từ đầu đường gom dẫn qua đình Thượng Duyên Yết đến hết địa phận xã Phú Xuyên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.656.000 4.542.000 3.358.000 3.129.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ chùa Cổ Sử đến giáp đường 429 (xã Phượng Dực) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.656.000 4.542.000 3.358.000 3.129.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ cây xăng Tân Dân đến cầu Tân Dân (xã Chuyên Mỹ) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.023.000 4.033.000 3.026.000 2.762.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ Cầu chui cao tốc xã Phú Xuyên đến trạm bơm Nam Liên Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.023.000 4.033.000 3.026.000 2.762.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ giáp nghĩa trang Tiểu Khu (cạnh chùa Thao Chính) đến cây xăng Tân Dân (xã Phú Xuyên) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.023.000 4.033.000 3.026.000 2.762.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ ngã ba giao cắt với đường nối qua trường tiểu học Đại Thắng đến chùa Phú Đôi (xã Phượng Dực) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.023.000 4.033.000 3.026.000 2.762.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ tỉnh lộ 428 đi qua đình thôn Tầm Thượng đến khu dân cư thôn Mai Xá (xã Đại Xuyên) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.023.000 4.033.000 3.026.000 2.762.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 428b
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường 428b qua cổng giáo sứ Bái Đô đến giáp đê sông Hồng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.023.000 4.033.000 3.026.000 2.762.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường trục phát triển kinh tế phía Đông
Từ giáp địa phận xã Phú Xuyên đến ngã ba giao cắt đường tỉnh lộ 428 (xã Đại Xuyên)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.023.000 4.033.000 3.026.000 2.762.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường từ nghĩa trang thôn Nhân Vực đến đê sông Hồng (xã Phú Xuyên) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.023.000 4.033.000 3.026.000 2.762.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc: Phía đối diện đường tàu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.746.000 3.816.000 3.162.000 2.911.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
Đoạn từ ngã 3 giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc đến giáp nghĩa trang Vườn Thánh: Phía đi qua đường tàu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.434.000 3.416.000 2.678.000 2.513.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào bệnh viện Phú Xuyên đến Cầu Giẽ: Phía đối diện đường tàu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.434.000 3.416.000 2.678.000 2.513.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 429 (từ dốc Vệ tinh đến giáp đê sông Hồng, xã Phú Xuyên) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.414.000 3.378.000 2.664.000 2.460.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường Thao Chính Nam Triều
(từ giáp QL 1A qua trạm bơm Thao Chính 1 đến Cầu Chui Cao tốc)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.414.000 3.378.000 2.664.000 2.460.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đoạn vào Bệnh viện Phú Xuyên
(từ giáp QL 1A đến cổng Bệnh viện)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.414.000 3.378.000 2.664.000 2.460.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường đi vào sân vận động
(từ giáp QL 1A đến sân vận động Phú Xuyên - xã Phú Xuyên)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.414.000 3.378.000 2.664.000 2.460.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 428b
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.296.000 3.515.000 2.805.000 2.613.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ thôn Cổ Hoàng (xã Phượng Dực) đến điểm giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.296.000 3.515.000 2.805.000 2.613.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ ngã ba thôn Văn Hội đến thôn Xuân La (xã Phượng Dực) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.296.000 3.515.000 2.805.000 2.613.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc: Phía đi qua đường tàu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.869.000 2.902.000 2.414.000 2.229.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 429
Đoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Phú Minh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.869.000 2.902.000 2.414.000 2.229.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
(Từ nghĩa trang Vườn Thánh đến ngã ba giao cắt với đường vào bệnh viện Phú Xuyên): Phía đối diện đường tàu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.869.000 2.902.000 2.414.000 2.229.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
Đoạn từ ngã 3 giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc đến giáp nghĩa trang Vườn Thánh: Phía đối diện đường tàu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.863.000 2.936.000 2.410.000 2.225.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
(Từ nghĩa trang Vườn Thánh đến ngã ba giao cắt với đường vào bệnh viện Phú Xuyên): Phía đi qua đường tàu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.862.000 2.974.000 2.223.000 1.865.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đoạn tránh Quốc lộ 1A
(Cầu Giẽ) lên đường cao tốc (từ giáp Quốc lộ 1A cũ đến giáp đường cao tốc)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.695.000 2.884.000 2.231.000 2.094.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đoạn từ giáp đường 429 qua chợ Phú Minh đến hết ngã ba giao cắt với đường dẫn ra đình Văn Nhân (cổng xóm Thái Học) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.695.000 2.884.000 2.231.000 2.094.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 429
Từ địa phận xã Phượng Dực (tiếp giáp xã Thượng Phúc) đến Đường trục Phía Nam Hà Nội
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.695.000 2.884.000 2.231.000 2.094.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào bệnh viện Phú Xuyên đến Cầu Giẽ: Phía đi qua đường tàu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.695.000 2.884.000 2.231.000 2.094.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
Đoạn từ Cầu Giẽ đến hết địa phận xã Chuyên Mỹ: Phía đối diện đường tàu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.695.000 2.884.000 2.231.000 2.094.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường xóm Đình Văn Nhân (xã Phú Xuyên) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.695.000 2.884.000 2.231.000 2.094.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường xóm Vinh Quang đến ngã tư giao cắt với đường dẫn vào chùa Văn Minh Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.695.000 2.884.000 2.231.000 2.094.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường trục phát triển kinh tế phía Đông
Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 429 đến đầu đường gom dẫn qua đình Thượng Duyên Yết
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.695.000 2.884.000 2.231.000 2.094.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường Trục vào Vạn Điểm qua nhà văn hoá tiểu khu Phú Gia (xã Phú Xuyên) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.695.000 2.884.000 2.231.000 2.094.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường Trục vào xóm chùa giáp Đặng Xá (xã Phú Xuyên) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.695.000 2.884.000 2.231.000 2.094.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đoạn Thao Chính đi Sơn Hà (từ giáp QL 1A qua chùa Thao Chính đến hết nghĩa trang Tiểu Khu, cạnh trường TH thị trấn) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.587.000 2.761.000 2.165.000 1.831.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường từ ngã ba giao cắt đường tỉnh 428B đến ngã ba giao cắt cạnh nghĩa trang giáo xứ thôn Thành Lập Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.577.000 2.928.000 2.169.000 2.029.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường tránh từ đường vào cụm công nghiệp làng nghề Đại Thắng đến ngã ba giao cắt với đường nối từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua chùa Phú Đôi đến thôn Xuân La (xã Phượng) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.577.000 2.928.000 2.169.000 2.029.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ cầu Tân Dân (xã Chuyên Mỹ) đến giáp thôn Cổ Hoàng (xã Phượng Dực) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.577.000 2.928.000 2.169.000 2.029.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ giáp chùa Phú Đôi đến đê Sông Nhuệ (xã Phượng Dực) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.577.000 2.928.000 2.169.000 2.029.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 428b
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân đến giáp chợ Lương tỉnh Ninh Bình
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.577.000 2.928.000 2.169.000 2.029.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 428b
Từ giáp quốc lộ 1A đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm (xã Đại Xuyên)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.534.000 2.758.000 2.181.000 2.038.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp nhà máy gạch Nam Thăng Long Phú Xuyên Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.534.000 2.758.000 2.181.000 2.038.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường từ Quốc lộ 1A (đối diện cụm công nghiệp làng nghề Văn Tự đến đầu thôn Văn Lãng (xã Phú Xuyên) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.534.000 2.758.000 2.181.000 2.038.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường vào Bệnh viện Phú Xuyên từ cổng bệnh viện Phú Xuyên đến cầu chui cao tốc Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.534.000 2.758.000 2.181.000 2.038.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường từ giáp quốc lộ 1A đến hết khu dịch vụ Vân Từ Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.164.000 2.591.000 2.069.000 1.925.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ đê sông Lương đến hết nghĩa trang Hoà Khê (xã Đại Xuyên) Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.164.000 2.591.000 2.069.000 1.925.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ nhà máy gạch Nam Thăng Long Phú Xuyên đến giáp đê sông Hồng Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.164.000 2.591.000 2.069.000 1.925.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
Đoạn từ Cầu Giẽ đến hết địa phận xã Chuyên Mỹ: Phía đi qua đường tàu
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.956.000 2.365.000 1.866.000 1.729.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 428a
Đoạn từ Cầu Giẽ đến cầu cống thần (xã Chuyên Mỹ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.956.000 2.365.000 1.866.000 1.729.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 429
Từ Đường trục Phía Nam Hà Nội đến giáp địa phận xã Ứng Thiên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.956.000 2.365.000 1.866.000 1.729.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường vào thôn Đại Đồng (xã Phú Xuyên) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.956.000 2.365.000 1.866.000 1.729.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
Đoạn từ ngã 3 giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc đến giáp nghĩa trang Vườn Thánh: Phía đi qua đường tàu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.897.000 2.231.000 1.808.000 1.697.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào bệnh viện Phú Xuyên đến Cầu Giẽ: Phía đối diện đường tàu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.897.000 2.231.000 1.808.000 1.697.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 429 (từ dốc Vệ tinh đến giáp đê sông Hồng, xã Phú Xuyên) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.884.000 2.207.000 1.800.000 1.661.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đoạn vào Bệnh viện Phú Xuyên
(từ giáp QL 1A đến cổng Bệnh viện)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.884.000 2.207.000 1.800.000 1.661.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường đi vào sân vận động
(từ giáp QL 1A đến sân vận động Phú Xuyên - xã Phú Xuyên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.884.000 2.207.000 1.800.000 1.661.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường Thao Chính Nam Triều
(từ giáp QL 1A qua trạm bơm Thao Chính 1 đến Cầu Chui Cao tốc)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.884.000 2.207.000 1.800.000 1.661.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
(Từ nghĩa trang Vườn Thánh đến ngã ba giao cắt với đường vào bệnh viện Phú Xuyên): Phía đi qua đường tàu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.524.000 1.943.000 1.502.000 1.259.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ giáp đường 429 chợ Bóng qua giếng đình thôn Tri Chỉ đến chùa Chùa Bến Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.487.000 1.990.000 1.570.000 1.454.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn ra đình Văn Nhân (cổng xóm Thái Học) đến ngã ba giao cắt với đường dẫn ra trường tiểu học Nam Tiến B Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.476.000 2.171.000 1.787.000 1.672.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 429
Từ địa phận xã Phượng Dực (tiếp giáp xã Thượng Phúc) đến Đường trục Phía Nam Hà Nội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.414.000 1.884.000 1.507.000 1.414.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào bệnh viện Phú Xuyên đến Cầu Giẽ: Phía đi qua đường tàu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.414.000 1.884.000 1.507.000 1.414.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
Đoạn từ Cầu Giẽ đến hết địa phận xã Chuyên Mỹ: Phía đối diện đường tàu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.414.000 1.884.000 1.507.000 1.414.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 428b
Từ giáp quốc lộ 1A đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm (xã Đại Xuyên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.414.000 1.884.000 1.540.000 1.440.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đoạn tránh Quốc lộ 1A
(Cầu Giẽ) lên đường cao tốc (từ giáp Quốc lộ 1A cũ đến giáp đường cao tốc)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.414.000 1.884.000 1.507.000 1.414.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đoạn từ giáp đường 429 qua chợ Phú Minh đến hết ngã ba giao cắt với đường dẫn ra đình Văn Nhân (cổng xóm Thái Học) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.414.000 1.884.000 1.507.000 1.414.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp nhà máy gạch Nam Thăng Long Phú Xuyên Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.414.000 1.884.000 1.540.000 1.440.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường trục phát triển kinh tế phía Đông
Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 429 đến đầu đường gom dẫn qua đình Thượng Duyên Yết
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.414.000 1.884.000 1.507.000 1.414.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường Trục vào Vạn Điểm qua nhà văn hoá tiểu khu Phú Gia (xã Phú Xuyên) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.414.000 1.884.000 1.507.000 1.414.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường Trục vào xóm chùa giáp Đặng Xá (xã Phú Xuyên) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.414.000 1.884.000 1.507.000 1.414.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường xóm Đình Văn Nhân (xã Phú Xuyên) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.414.000 1.884.000 1.507.000 1.414.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường xóm Vinh Quang đến ngã tư giao cắt với đường dẫn vào chùa Văn Minh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.414.000 1.884.000 1.507.000 1.414.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường từ Quốc lộ 1A (đối diện cụm công nghiệp làng nghề Văn Tự đến đầu thôn Văn Lãng (xã Phú Xuyên) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.414.000 1.884.000 1.540.000 1.440.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường vào Bệnh viện Phú Xuyên từ cổng bệnh viện Phú Xuyên đến cầu chui cao tốc Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.414.000 1.884.000 1.540.000 1.440.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đoạn Thao Chính đi Sơn Hà (từ giáp QL 1A qua chùa Thao Chính đến hết nghĩa trang Tiểu Khu, cạnh trường TH thị trấn) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.343.000 1.804.000 1.462.000 1.237.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 428b
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc (xã Đại Xuyên)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.159.000 1.764.000 1.337.000 1.271.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 429
Từ Đường trục Phía Nam Hà Nội đến giáp địa phận xã Ứng Thiên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.931.000 1.545.000 1.261.000 1.168.000
Hà Nội Khu Vực 11 Quốc lộ 1A
Đoạn từ Cầu Giẽ đến hết địa phận xã Chuyên Mỹ: Phía đi qua đường tàu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.931.000 1.545.000 1.261.000 1.168.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 428a
Đoạn từ Cầu Giẽ đến cầu cống thần (xã Chuyên Mỹ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.931.000 1.545.000 1.261.000 1.168.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường vào thôn Đại Đồng (xã Phú Xuyên) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.931.000 1.545.000 1.261.000 1.168.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ chùa Cổ Sử đến giáp đường 429 (xã Phượng Dực) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.887.000 1.674.000 1.381.000 1.294.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường trục phát triển kinh tế phía Đông
Từ đầu đường gom dẫn qua đình Thượng Duyên Yết đến hết địa phận xã Phú Xuyên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.887.000 1.674.000 1.381.000 1.294.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn ra đình Văn Nhân (cổng xóm Thái Học) đến ngã ba giao cắt với đường dẫn ra trường tiểu học Nam Tiến B Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.692.000 1.483.000 1.262.000 1.180.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường từ nghĩa trang thôn Nhân Vực đến đê sông Hồng (xã Phú Xuyên) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.679.000 1.492.000 1.230.000 1.152.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường trục phát triển kinh tế phía Đông
Từ giáp địa phận xã Phú Xuyên đến ngã ba giao cắt đường tỉnh lộ 428 (xã Đại Xuyên)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.679.000 1.492.000 1.230.000 1.152.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ tỉnh lộ 428 đi qua đình thôn Tầm Thượng đến khu dân cư thôn Mai Xá (xã Đại Xuyên) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.679.000 1.492.000 1.230.000 1.152.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ cây xăng Tân Dân đến cầu Tân Dân (xã Chuyên Mỹ) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.679.000 1.492.000 1.230.000 1.152.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ Cầu chui cao tốc xã Phú Xuyên đến trạm bơm Nam Liên Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.679.000 1.492.000 1.230.000 1.152.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ giáp nghĩa trang Tiểu Khu (cạnh chùa Thao Chính) đến cây xăng Tân Dân (xã Phú Xuyên) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.679.000 1.492.000 1.230.000 1.152.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ ngã ba giao cắt với đường nối qua trường tiểu học Đại Thắng đến chùa Phú Đôi (xã Phượng Dực) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.679.000 1.492.000 1.230.000 1.152.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 428b
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường 428b qua cổng giáo sứ Bái Đô đến giáp đê sông Hồng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.679.000 1.492.000 1.230.000 1.152.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ giáp đường 429 chợ Bóng qua giếng đình thôn Tri Chỉ đến chùa Chùa Bến Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.667.000 1.334.000 1.089.000 1.009.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 428b
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào đền Phúc Lâm đến ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc (xã Đại Xuyên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.448.000 1.183.000 927.000 881.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ thôn Cổ Hoàng (xã Phượng Dực) đến điểm giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.439.000 1.295.000 1.069.000 1.004.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ ngã ba thôn Văn Hội đến thôn Xuân La (xã Phượng Dực) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.439.000 1.295.000 1.069.000 1.004.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 428b
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.439.000 1.295.000 1.069.000 1.004.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ chùa Cổ Sử đến giáp đường 429 (xã Phượng Dực) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.289.000 1.145.000 975.000 913.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường trục phát triển kinh tế phía Đông
Từ đầu đường gom dẫn qua đình Thượng Duyên Yết đến hết địa phận xã Phú Xuyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.289.000 1.145.000 975.000 913.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 428b
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân đến giáp chợ Lương tỉnh Ninh Bình
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 1.080.000 891.000 836.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ giáp chùa Phú Đôi đến đê Sông Nhuệ (xã Phượng Dực) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 1.080.000 891.000 836.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ cầu Tân Dân (xã Chuyên Mỹ) đến giáp thôn Cổ Hoàng (xã Phượng Dực) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 1.080.000 891.000 836.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường từ ngã ba giao cắt đường tỉnh 428B đến ngã ba giao cắt cạnh nghĩa trang giáo xứ thôn Thành Lập Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 1.080.000 891.000 836.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường tránh từ đường vào cụm công nghiệp làng nghề Đại Thắng đến ngã ba giao cắt với đường nối từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua chùa Phú Đôi đến thôn Xuân La (xã Phượng) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 1.080.000 891.000 836.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ Cầu chui cao tốc xã Phú Xuyên đến trạm bơm Nam Liên Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.127.000 1.002.000 853.000 800.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ giáp nghĩa trang Tiểu Khu (cạnh chùa Thao Chính) đến cây xăng Tân Dân (xã Phú Xuyên) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.127.000 1.002.000 853.000 800.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ cây xăng Tân Dân đến cầu Tân Dân (xã Chuyên Mỹ) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.127.000 1.002.000 853.000 800.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ ngã ba giao cắt với đường nối qua trường tiểu học Đại Thắng đến chùa Phú Đôi (xã Phượng Dực) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.127.000 1.002.000 853.000 800.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 428b
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường 428b qua cổng giáo sứ Bái Đô đến giáp đê sông Hồng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.127.000 1.002.000 853.000 800.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường trục phát triển kinh tế phía Đông
Từ giáp địa phận xã Phú Xuyên đến ngã ba giao cắt đường tỉnh lộ 428 (xã Đại Xuyên)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.127.000 1.002.000 853.000 800.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ tỉnh lộ 428 đi qua đình thôn Tầm Thượng đến khu dân cư thôn Mai Xá (xã Đại Xuyên) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.127.000 1.002.000 853.000 800.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường từ nghĩa trang thôn Nhân Vực đến đê sông Hồng (xã Phú Xuyên) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.127.000 1.002.000 853.000 800.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường từ giáp quốc lộ 1A đến hết khu dịch vụ Vân Từ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.062.000 953.000 788.000 738.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ đê sông Lương đến hết nghĩa trang Hoà Khê (xã Đại Xuyên) Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.062.000 953.000 788.000 738.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ nhà máy gạch Nam Thăng Long Phú Xuyên đến giáp đê sông Hồng Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.062.000 953.000 788.000 738.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 428b
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào nhà thờ Giáo họ Dũng Lạc đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 966.000 869.000 742.000 696.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ ngã ba thôn Văn Hội đến thôn Xuân La (xã Phượng Dực) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 966.000 869.000 742.000 696.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ thôn Cổ Hoàng (xã Phượng Dực) đến điểm giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 966.000 869.000 742.000 696.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường tránh từ đường vào cụm công nghiệp làng nghề Đại Thắng đến ngã ba giao cắt với đường nối từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua chùa Phú Đôi đến thôn Xuân La (xã Phượng) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 805.000 725.000 618.000 580.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường từ ngã ba giao cắt đường tỉnh 428B đến ngã ba giao cắt cạnh nghĩa trang giáo xứ thôn Thành Lập Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 805.000 725.000 618.000 580.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ giáp chùa Phú Đôi đến đê Sông Nhuệ (xã Phượng Dực) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 805.000 725.000 618.000 580.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ cầu Tân Dân (xã Chuyên Mỹ) đến giáp thôn Cổ Hoàng (xã Phượng Dực) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 805.000 725.000 618.000 580.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường 428b
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn qua trường THCS Minh Tân đến giáp chợ Lương tỉnh Ninh Bình
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 805.000 725.000 618.000 580.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ đê sông Lương đến hết nghĩa trang Hoà Khê (xã Đại Xuyên) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 725.000 651.000 556.000 522.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường nối từ nhà máy gạch Nam Thăng Long Phú Xuyên đến giáp đê sông Hồng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 725.000 651.000 556.000 522.000
Hà Nội Khu Vực 11 Đường từ giáp quốc lộ 1A đến hết khu dịch vụ Vân Từ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 725.000 651.000 556.000 522.000
Hà Nội Khu Vực 11 Các xã Phượng Dực, Phú Xuyên, Chuyên Mỹ, Đại Xuyên
Đồng bằng
Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 182.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 11 Các xã Phượng Dực, Phú Xuyên, Chuyên Mỹ, Đại Xuyên
Đồng bằng
Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 155.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 11 Các xã Phượng Dực, Phú Xuyên, Chuyên Mỹ, Đại Xuyên
Đồng bằng
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 155.000 0 0 0
Hà Nội Khu Vực 11 Các xã Phượng Dực, Phú Xuyên, Chuyên Mỹ, Đại Xuyên
Đồng bằng
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) Nhóm đất nông nghiệp 0 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Hà Nội
Khu Vực 11
Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc: Phía đối diện đường tàu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
22.292.000 15.578.000 12.344.000 11.337.000
Hà Nội
Khu Vực 11
Quốc lộ 1A
Đoạn từ giáp địa phận xã Chương Dương tại ga Chợ Tía đến ngã ba giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc: Phía đi qua đường tàu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.505.000 12.053.000 9.755.000 9.006.000
Hà Nội
Khu Vực 11
Đường 429
Đoạn xã Vạn Điểm, Minh Cường cũ (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp thị trấn Phú Minh)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.505.000 12.053.000 9.755.000 9.006.000
Hà Nội
Khu Vực 11
Quốc lộ 1A
(Từ nghĩa trang Vườn Thánh đến ngã ba giao cắt với đường vào bệnh viện Phú Xuyên): Phía đối diện đường tàu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
16.505.000 12.053.000 9.755.000 9.006.000
Hà Nội
Khu Vực 11
Quốc lộ 1A
Đoạn từ ngã 3 giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc đến giáp nghĩa trang Vườn Thánh: Phía đối diện đường tàu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
15.770.000 11.831.000 9.319.000 8.603.000
Hà Nội
Khu Vực 11
Đường 429 (từ dốc Vệ tinh đến giáp đê sông Hồng, xã Phú Xuyên) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.843.000 9.887.000 7.818.000 7.241.000
Hà Nội
Khu Vực 11
Đoạn vào Bệnh viện Phú Xuyên
(từ giáp QL 1A đến cổng Bệnh viện)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.843.000 9.887.000 7.818.000 7.241.000
Hà Nội
Khu Vực 11
Đường đi vào sân vận động
(từ giáp QL 1A đến sân vận động Phú Xuyên - xã Phú Xuyên)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.843.000 9.887.000 7.818.000 7.241.000
Hà Nội
Khu Vực 11
Đường Thao Chính Nam Triều
(từ giáp QL 1A qua trạm bơm Thao Chính 1 đến Cầu Chui Cao tốc)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.843.000 9.887.000 7.818.000 7.241.000
Hà Nội
Khu Vực 11
Quốc lộ 1A
Đoạn từ ngã ba giao cắt với đường dẫn vào bệnh viện Phú Xuyên đến Cầu Giẽ: Phía đối diện đường tàu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.109.000 9.321.000 7.372.000 6.828.000
Hà Nội
Khu Vực 11
Quốc lộ 1A
Đoạn từ ngã 3 giao cắt với đường dẫn qua cầu chui cao tốc đến giáp nghĩa trang Vườn Thánh: Phía đi qua đường tàu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
12.109.000 9.321.000 7.372.000 6.828.000
Hà Nội
Khu Vực 11
Quốc lộ 1A
(Từ nghĩa trang Vườn Thánh đến ngã ba giao cắt với đường vào bệnh viện Phú Xuyên): Phía đi qua đường tàu
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
11.003.000 8.582.000 6.813.000 6.309.000
Hà Nội
Khu Vực 11
Đoạn Thao Chính đi Sơn Hà (từ giáp QL 1A qua chùa Thao Chính đến hết nghĩa trang Tiểu Khu, cạnh trường TH thị trấn) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
10.271.000 8.016.000 6.352.000 5.889.000
Hà Nội
Khu Vực 11
Đoạn tránh Quốc lộ 1A
(Cầu Giẽ) lên đường cao tốc (từ giáp Quốc lộ 1A cũ đến giáp đường cao tốc)
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.906.000 7.821.000 5.732.000 5.299.000
Hà Nội
Khu Vực 11
Đoạn từ giáp đường 429 qua chợ Phú Minh đến hết ngã ba giao cắt với đường dẫn ra đình Văn Nhân (cổng xóm Thái Học) Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.906.000 7.821.000 5.732.000 5.299.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Khu vực 11

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hà Nội mới nhất

Bảng giá đất xã Chuyên Mỹ, Thành phố Hà Nội năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Chuyên Mỹ, Thành phố Hà Nội năm 2026

4. Thông tin xã Chuyên Mỹ, thành phố Hà Nội

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tân Dân (huyện Phú Xuyên), Xã Châu Can, Xã Phú Yên, Xã Vân Từ, Xã Chuyên Mỹ (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Chuyên Mỹ theo Nghị quyết số 1656/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Chuyên Mỹ có diện tích tự nhiên 35,54 km² với quy mô dân số 44.859 người, mật độ dân cư đạt 1.262,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Chuyên Mỹ được đặt tại Thôn Chính Vân, xã Chuyên Mỹ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Chuyên Mỹ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hà Nội, Xã Chuyên Mỹ là một trong tổng số 126 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 75 xã và 51 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Chuyên Mỹ, Thành phố Hà Nội - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hà Nội

5.1. Tiêu chí chung

Thực hiện theo Khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ.

5.2. Tiêu chí cụ thể xác định vị trí đất phi nông nghiệp

a) Tiêu chí xác định vị trí thửa đất (khu đất).

– Vị trí 1 (VT1): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường, phố, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong Bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

– Vị trí 2 (VT2): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ (không có tên trong Bảng giá đất), ngách, hẻm, lối đi có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

– Vị trí 4 (VT4): áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong Bảng giá đất), có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Tiêu chí xác định vị trí thửa đất (khu đất) đối với các trường hợp đặc biệt:

– Đối với thửa đất (khu đất) có các cạnh (mặt) tiếp giáp từ hai đường, phố, ngõ trở lên thì giá đất được nhân hệ số như sau:

+ Thửa đất (khu đất) có ít nhất 4 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,3 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.

+ Thửa đất (khu đất) có 3 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,25 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.

+ Thửa đất (khu đất) có 2 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất thì được nhân hệ số K = 1,2 của đường, phố, ngõ có giá đất cao nhất.

+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất từ 3,5 m trở lên tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,15 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.

+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất từ 2 m đến dưới 3,5 m tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,1 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.

+ Thửa đất (khu đất) có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và có một cạnh (mặt) khác tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (có mặt cắt nhỏ nhất dưới 2 m tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi) thì được nhân hệ số K = 1,05 của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất.

– Đối với thửa đất (khu đất) tại vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 từ Phụ lục số 01 đến Phụ lục số 12 (không bao gồm các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn) thuộc các khu dân cư cũ (không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) nếu có khoảng cách theo đường hiện trạng từ mốc giới đầu tiên của thửa đất đến đường có tên trong bảng giá ≥ 200m thì giá đất được giảm trừ như sau:

+ Khoảng cách từ 200m đến dưới 300m: giảm 5% so với giá đất quy định.

+ Khoảng cách từ 300m đến dưới 400m: giảm 10% so với giá đất quy định.

+ Khoảng cách từ 400m đến dưới 500m: giảm 15% so với giá đất quy định.

+ Khoảng cách từ 500 m trở lên: giảm 20% so với giá đất quy định.

– Đối với thửa đất tại vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 tại Phụ lục số 12 (chỉ áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã Đoài Phương, Phúc Lộc, Phúc Thọ, Hát Môn) đến Phụ lục số 17 thuộc các khu dân cư cũ (không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) nếu có khoảng cách theo đường hiện trạng từ mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) đến đường có tên trong Bảng giá đất ≥ 200m thì giá đất được xác định như sau:

+ Khoảng cách từ 200m đến dưới 300m: giảm 5% so với giá đất quy định.

+ Khoảng cách từ 300m đến dưới 400m: giảm 10% so với giá đất quy định.

+ Khoảng cách từ 400m đến dưới 500m: giảm 15% so với giá đất quy định.

+ Khoảng cách từ 500m trở lên được áp dụng giá đất khu dân cư nông thôn.

– Đối với thửa đất (khu đất) có vị trí tiếp giáp với đường gom giao thông (không có tên tại Bảng giá đất) và không có cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố giao thông chính (có tên trong Bảng giá đất) thì giá đất được xác định theo vị trí 2 của đường giao thông chính có tên tại Bảng giá đất.

– Đối với các thửa đất (khu đất) của một chủ sử dụng tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có đường nối thông với nhiều đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố, ngõ gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố, ngõ có mức giá cao nhất.

– Đối với thửa đất (khu đất) không nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp mà có cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi có chiều sâu thửa đất tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi > 100 m được chia lớp để tính giá đất như sau:

+ Lớp 1: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi đến dưới 100 m tính bằng 100% giá đất quy định.

+ Lớp 2: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 100 m đến dưới 200 m, giảm 10% so với giá đất của lớp 1.

+ Lớp 3: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 200 m đến dưới 300 m giảm 20% so với giá đất của lớp 1.

+ Lớp 4: Tính từ chỉ giới hè đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 300 m trở lên giảm 30% so với giá đất của lớp 1.

Trường hợp thửa đất (khu đất) có nhiều mặt tiếp giáp với nhiều đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi thì việc chia lớp được tính theo mặt cắt đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi có giá đất cao nhất.

– Trường hợp thửa đất (khu đất) có hình thể đặc thù, bị che khuất (không bao gồm các trường hợp nằm trong dự án đầu tư xây dựng: khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp hoặc khu công nghiệp) có mặt (cạnh) tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi thì phần diện tích tiếp giáp với đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi tính từ mặt tiền đến hết chiều sâu của thửa đất được tính giá đất theo đúng vị trí, mục đích quy định tại các tiết a, b, c, d, đ điểm 2.2 Khoản 2 Điều 3 và Điều 4 Nghị quyết này; phần diện tích còn lại giá đất được áp dụng hệ số K như sau:

+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 1: K = 0,9 của giá đất theo quy định.

+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 2: K = 0,8 của giá đất theo quy định.

+ Thửa đất (khu đất) có vị trí 3, vị trí 4: K = 0,7 của giá đất theo quy định.

– Đối với các thửa đất có vị trí 1, vị trí 2 và vị trí 3: Giá đất của thửa đất sau khi áp dụng hệ số K và chia lớp tại các tiết đ, e điểm 2.2 Khoản 2 Điều này không thấp hơn giá đất vị trí liền kề của đường, phố, ngõ, ngách, hẻm, lối đi áp dụng để chia lớp và giá đất theo vị trí của các đường, phố, ngõ tiếp giáp còn lại; trường hợp thấp hơn thì áp dụng theo giá đất vị trí liền kề cao nhất.

– Trường hợp thửa đất (khu đất) giáp ranh giữa các khu vực trong Bảng giá đất thì giá đất được xác định theo vị trí của khu vực có mức giá cao nhất; nguyên tắc xác định vị trí và giá đất các trường hợp này tuân thủ quy định tại các tiết a, b, c, d, đ, e, g điểm 2.2 Khoản 2 Điều 3 và Điều 4 Nghị quyết định này.

– Giá đất tại các tuyến đường, phố chưa có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này được xác định theo các nguyên tắc tại Khoản 1, 2 Điều này và tương ứng với mức giá đất của đường, phố có tên tương đương gần nhất.

5.3. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn

Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn thực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều 12 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP của Chính phủ.

5.4. Các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất tại các khu dân cư nông thôn để sử dụng vào mục đích

Các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất tại các khu dân cư nông thôn để sử dụng vào mục đích: đầu tư sản xuất kinh doanh, điểm công nghiệp, cụm công nghiệp, khu công nghiệp, khu công nghệ cao, khu đô thị mới, khu đấu giá, khu tái định cư, khu nhà ở thì căn cứ vào đường hiện trạng để áp dụng giá đất theo 4 vị trí của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất và không được áp dụng giá đất khu dân cư nông thôn.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất khu vực 11, thành phố Hà Nội năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại khu vực 11, thành phố Hà Nội là 22.292.000 đồng/m².

Bảng giá đất khu vực 11, thành phố Hà Nội năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại khu vực 11, thành phố Hà Nội là khoảng 3.326.181 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (913 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?