Bảng giá đất xã Cốc Lầu, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Cốc Lầu, tỉnh Lào Cai
Bảng giá đất xã Cốc Lầu, tỉnh Lào Cai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Mức giá đất tại xã Cốc Lầu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Cốc Lầu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Cốc Lầu, tỉnh Lào Cai
– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
3. Tra cứu bảng giá đất xã Cốc Lầu, tỉnh Lào Cai mới nhất
Bảng giá đất xã Cốc Lầu năm 2026
Khu vực: xã Cốc Lầu.
Loại đất: Đất ở, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 13.500 đến 2.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Cốc Lầu |
Đường 160 Đất hai bên đường từ Cầu Nậm Tôn - đến ranh giới Nận Lúc, Bản Cái | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường 160 Đất hai bên đường tỉnh lộ 160 đoạn từ giáp đất Bảo Nhai - đến hết đất nhà ông Lã văn Phượng (ngã ba đường rẽ lên thôn Bản Giàng) | Đất ở | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường 160 Đất hai bên đường Từ ngã ba rẽ vào thôn Bản Giàng (Đường tỉnh lộ 160 cũ) - đến ngã ba tiếp giáp với đường tỉnh lộ 160 mới | Đất ở | 270.000 | 108.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường 160 Đất hai bên đường Từ giáp đất Nhà ông Đỗ Ngọc Sáng - đến đầu cầu Nậm tôn Cũ | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường 160 Đất một bên đường từ Bưu điện xã Cốc Lầu cũ - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nam | Đất ở | 270.000 | 108.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường 160 Đất hai bên đường từ ngã (Đất nhà ông Bàn Văn Án) - đến hết đất nhà ông Nông Văn Nghĩa (ngã ba rẽ Thôn Làng chảng) | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường 160 Đất một bên đường từ ngã ba đường rẽ lên thôn Làng Chảng - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Ninh | Đất ở | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường 160 Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Páo (thôn Ma Sín Chải) - đến hết nhà ông Triệu Pham (thôn Làng Tát) | Đất ở | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường 160 Đất hai bên đường từ gianh giới Nậm Lúc, Bản Cái - đến hết nhà ông Páo (thôn Ma Sín Chải) | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường 160 Đất hai bên đường từ giáp nhà Triệu Pham (thôn Làng Tát) - đến ranh giới xã Bản Cái và xã Xuân Hòa | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường 160 (mới) Đất hai bên đường Từ giáp đất nhà ông Lã văn Phượng ( đường tỉnh lộ 160 mới) - đến hết đất nhà ông Đỗ Ngọc Sáng ( đường UBND xã Cốc lầu cũ) | Đất ở | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường đi xã Xuân Quang Đất hai bên đường từ ngã ba (rẽ lên thôn Làng Chảng) - đến ranh giới xã Xuân Quang, tỉnh Lào Cai | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đất trung tâm cụm xã Đất hai bên đường từ cầu tràn Trung tâm xã - đến hết nhà bà Huyền Bạo | Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đất trung tâm cụm xã Đất hai bên đường từ Cầu trường tiểu học Nậm Lúc - đến NL8 (đường lên ao nhà Hằng Đường) | Đất ở | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đất trung tâm cụm xã Đất hai bên đường từ giáp nhà bà Huyền Bạo - đến Cầu Nậm Tôn | Đất ở | 280.000 | 112.000 | 56.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường đi thôn Nậm Nhù Đất hai bên đường từ Cầu trường tiểu học Nậm Lúc đi thôn Nậm Kha 1 - đến hết đất nhà ông Trần Thế Anh | Đất ở | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường đi thôn Nậm Nhù Đất hai bên đường từ nhà ông Trần Thế Anh - đến hết đất nhà ông Tú | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Nậm Kha Đất hai bên đường thuộc các Tuyến NL 7, NL 10, NL 11 (theo quy hoạch dự án) - | Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường Nậm Hành Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh 160 - đến đất nhà ông Dìn | Đất ở | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường Làng Cù Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh 160 - đến hết đất nhà ông Chỉn | Đất ở | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường Làng Cù Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Chỉn (nhà ông Hoàng Kim Lâm) - đến nhà ông Đường | Đất ở | 170.000 | 68.000 | 34.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường Làng Tát Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh 160 - đến nhà ông Phú | Đất ở | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường Làng Quỳ Thượng Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh 160 - đến hết nhà ông Bàn Phúc Thăng | Đất ở | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường Làng Quỳ Thượng Đất hai bên đường từ giáp ông nhà ông Bàn Phúc Thăng (nhà ông Sửu) - đến nhà ông Triệu Tà Ton | Đất ở | 170.000 | 68.000 | 34.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường Làng Mò Thượng Đất hai bên đường từ nhà ông Ngân - đến hết đất nhà ông Sầm Lộc Chìu (nhà ông Đặng Phúc Vy) | Đất ở | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường Làng Mò Thượng Đất hai bên đường từ giáp nhà Sầm Lộc Chìu (nhà ông Đặng Phúc Vy) - đến nhà ông Lò Phúc Lâm | Đất ở | 170.000 | 68.000 | 34.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Khu dân cư trung tâm xã Cốc Lầu Đất hai bên đường Khu dân cư trung tâm xã Cốc Lầu - | Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đất hai bên đường thuộc các tuyến LQ1, LQ2, LQ3, LQ4 (theo quy hoạch chi tiết xây dựng dự án) - | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Các tuyến đường khác còn lại (xã Cốc Lầu cũ) - | Đất ở | 170.000 | 68.000 | 34.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Các tuyến đường khác còn lại (xã Bản Cái cũ) - | Đất ở | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường 160 Đất hai bên đường từ Cầu Nậm Tôn - đến ranh giới Nận Lúc, Bản Cái | Đất ở | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường 160 Đất hai bên đường tỉnh lộ 160 đoạn từ giáp đất Bảo Nhai - đến hết đất nhà ông Lã văn Phượng (ngã ba đường rẽ lên thôn Bản Giàng) | Đất ở | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường 160 Đất hai bên đường Từ ngã ba rẽ vào thôn Bản Giàng (Đường tỉnh lộ 160 cũ) - đến ngã ba tiếp giáp với đường tỉnh lộ 160 mới | Đất ở | 160.000 | 64.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường 160 Đất hai bên đường Từ giáp đất Nhà ông Đỗ Ngọc Sáng - đến đầu cầu Nậm tôn Cũ | Đất ở | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường 160 Đất một bên đường từ Bưu điện xã Cốc Lầu cũ - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nam | Đất ở | 160.000 | 64.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường 160 Đất hai bên đường từ ngã (Đất nhà ông Bàn Văn Án) - đến hết đất nhà ông Nông Văn Nghĩa (ngã ba rẽ Thôn Làng chảng) | Đất ở | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường 160 Đất một bên đường từ ngã ba đường rẽ lên thôn Làng Chảng - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Ninh | Đất ở | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường 160 Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Páo (thôn Ma Sín Chải) - đến hết nhà ông Triệu Pham (thôn Làng Tát) | Đất ở | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường 160 Đất hai bên đường từ gianh giới Nậm Lúc, Bản Cái - đến hết nhà ông Páo (thôn Ma Sín Chải) | Đất ở | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường 160 Đất hai bên đường từ giáp nhà Triệu Pham (thôn Làng Tát) - đến ranh giới xã Bản Cái và xã Xuân Hòa | Đất ở | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường 160 (mới) Đất hai bên đường Từ giáp đất nhà ông Lã văn Phượng ( đường tỉnh lộ 160 mới) - đến hết đất nhà ông Đỗ Ngọc Sáng ( đường UBND xã Cốc lầu cũ) | Đất ở | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường đi xã Xuân Quang Đất hai bên đường từ ngã ba (rẽ lên thôn Làng Chảng) - đến ranh giới xã Xuân Quang, tỉnh Lào Cai | Đất ở | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đất trung tâm cụm xã Đất hai bên đường từ cầu tràn Trung tâm xã - đến hết nhà bà Huyền Bạo | Đất ở | 240.000 | 96.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đất trung tâm cụm xã Đất hai bên đường từ Cầu trường tiểu học Nậm Lúc - đến NL8 (đường lên ao nhà Hằng Đường) | Đất ở | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đất trung tâm cụm xã Đất hai bên đường từ giáp nhà bà Huyền Bạo - đến Cầu Nậm Tôn | Đất ở | 170.000 | 68.000 | 34.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường đi thôn Nậm Nhù Đất hai bên đường từ Cầu trường tiểu học Nậm Lúc đi thôn Nậm Kha 1 - đến hết đất nhà ông Trần Thế Anh | Đất ở | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường đi thôn Nậm Nhù Đất hai bên đường từ nhà ông Trần Thế Anh - đến hết đất nhà ông Tú | Đất ở | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Nậm Kha Đất hai bên đường thuộc các Tuyến NL 7, NL 10, NL 11 (theo quy hoạch dự án) - | Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường Nậm Hành Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh 160 - đến đất nhà ông Dìn | Đất ở | 110.000 | 44.000 | 22.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường Làng Cù Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh 160 - đến hết đất nhà ông Chỉn | Đất ở | 110.000 | 44.000 | 22.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường Làng Cù Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Chỉn (nhà ông Hoàng Kim Lâm) - đến nhà ông Đường | Đất ở | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường Làng Tát Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh 160 - đến nhà ông Phú | Đất ở | 110.000 | 44.000 | 22.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường Làng Quỳ Thượng Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh 160 - đến hết nhà ông Bàn Phúc Thăng | Đất ở | 110.000 | 44.000 | 22.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường Làng Quỳ Thượng Đất hai bên đường từ giáp ông nhà ông Bàn Phúc Thăng (nhà ông Sửu) - đến nhà ông Triệu Tà Ton | Đất ở | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường Làng Mò Thượng Đất hai bên đường từ nhà ông Ngân - đến hết đất nhà ông Sầm Lộc Chìu (nhà ông Đặng Phúc Vy) | Đất ở | 110.000 | 44.000 | 22.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường Làng Mò Thượng Đất hai bên đường từ giáp nhà Sầm Lộc Chìu (nhà ông Đặng Phúc Vy) - đến nhà ông Lò Phúc Lâm | Đất ở | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Khu dân cư trung tâm xã Cốc Lầu Đất hai bên đường Khu dân cư trung tâm xã Cốc Lầu - | Đất ở | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đất hai bên đường thuộc các tuyến LQ1, LQ2, LQ3, LQ4 (theo quy hoạch chi tiết xây dựng dự án) - | Đất ở | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Các tuyến đường khác còn lại (xã Cốc Lầu cũ) - | Đất ở | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Các tuyến đường khác còn lại (xã Bản Cái cũ) - | Đất ở | 90.000 | 36.000 | 18.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường 160 Đất hai bên đường từ Cầu Nậm Tôn - đến ranh giới Nận Lúc, Bản Cái | Đất ở | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường 160 Đất hai bên đường tỉnh lộ 160 đoạn từ giáp đất Bảo Nhai - đến hết đất nhà ông Lã văn Phượng (ngã ba đường rẽ lên thôn Bản Giàng) | Đất ở | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường 160 Đất hai bên đường Từ ngã ba rẽ vào thôn Bản Giàng (Đường tỉnh lộ 160 cũ) - đến ngã ba tiếp giáp với đường tỉnh lộ 160 mới | Đất ở | 140.000 | 56.000 | 28.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường 160 Đất hai bên đường Từ giáp đất Nhà ông Đỗ Ngọc Sáng - đến đầu cầu Nậm tôn Cũ | Đất ở | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường 160 Đất một bên đường từ Bưu điện xã Cốc Lầu cũ - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nam | Đất ở | 140.000 | 56.000 | 28.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường 160 Đất hai bên đường từ ngã (Đất nhà ông Bàn Văn Án) - đến hết đất nhà ông Nông Văn Nghĩa (ngã ba rẽ Thôn Làng chảng) | Đất ở | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường 160 Đất một bên đường từ ngã ba đường rẽ lên thôn Làng Chảng - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Ninh | Đất ở | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường 160 Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Páo (thôn Ma Sín Chải) - đến hết nhà ông Triệu Pham (thôn Làng Tát) | Đất ở | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường 160 Đất hai bên đường từ gianh giới Nậm Lúc, Bản Cái - đến hết nhà ông Páo (thôn Ma Sín Chải) | Đất ở | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường 160 Đất hai bên đường từ giáp nhà Triệu Pham (thôn Làng Tát) - đến ranh giới xã Bản Cái và xã Xuân Hòa | Đất ở | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường 160 (mới) Đất hai bên đường Từ giáp đất nhà ông Lã văn Phượng ( đường tỉnh lộ 160 mới) - đến hết đất nhà ông Đỗ Ngọc Sáng ( đường UBND xã Cốc lầu cũ) | Đất ở | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường đi xã Xuân Quang Đất hai bên đường từ ngã ba (rẽ lên thôn Làng Chảng) - đến ranh giới xã Xuân Quang, tỉnh Lào Cai | Đất ở | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đất trung tâm cụm xã Đất hai bên đường từ cầu tràn Trung tâm xã - đến hết nhà bà Huyền Bạo | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đất trung tâm cụm xã Đất hai bên đường từ Cầu trường tiểu học Nậm Lúc - đến NL8 (đường lên ao nhà Hằng Đường) | Đất ở | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đất trung tâm cụm xã Đất hai bên đường từ giáp nhà bà Huyền Bạo - đến Cầu Nậm Tôn | Đất ở | 140.000 | 56.000 | 28.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường đi thôn Nậm Nhù Đất hai bên đường từ Cầu trường tiểu học Nậm Lúc đi thôn Nậm Kha 1 - đến hết đất nhà ông Trần Thế Anh | Đất ở | 130.000 | 52.000 | 26.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường đi thôn Nậm Nhù Đất hai bên đường từ nhà ông Trần Thế Anh - đến hết đất nhà ông Tú | Đất ở | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư thôn Nậm Kha Đất hai bên đường thuộc các Tuyến NL 7, NL 10, NL 11 (theo quy hoạch dự án) - | Đất ở | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường Nậm Hành Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh 160 - đến đất nhà ông Dìn | Đất ở | 90.000 | 36.000 | 18.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường Làng Cù Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh 160 - đến hết đất nhà ông Chỉn | Đất ở | 90.000 | 36.000 | 18.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường Làng Cù Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Chỉn (nhà ông Hoàng Kim Lâm) - đến nhà ông Đường | Đất ở | 90.000 | 36.000 | 18.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường Làng Tát Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh 160 - đến nhà ông Phú | Đất ở | 90.000 | 36.000 | 18.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường Làng Quỳ Thượng Đất hai bên đường từ giáp đường tỉnh 160 - đến hết nhà ông Bàn Phúc Thăng | Đất ở | 90.000 | 36.000 | 18.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường Làng Quỳ Thượng Đất hai bên đường từ giáp ông nhà ông Bàn Phúc Thăng (nhà ông Sửu) - đến nhà ông Triệu Tà Ton | Đất ở | 90.000 | 36.000 | 18.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường Làng Mò Thượng Đất hai bên đường từ nhà ông Ngân - đến hết đất nhà ông Sầm Lộc Chìu (nhà ông Đặng Phúc Vy) | Đất ở | 90.000 | 36.000 | 18.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường Làng Mò Thượng Đất hai bên đường từ giáp nhà Sầm Lộc Chìu (nhà ông Đặng Phúc Vy) - đến nhà ông Lò Phúc Lâm | Đất ở | 90.000 | 36.000 | 18.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Khu dân cư trung tâm xã Cốc Lầu Đất hai bên đường Khu dân cư trung tâm xã Cốc Lầu - | Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đất hai bên đường thuộc các tuyến LQ1, LQ2, LQ3, LQ4 (theo quy hoạch chi tiết xây dựng dự án) - | Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Các tuyến đường khác còn lại (xã Cốc Lầu cũ) - | Đất ở | 90.000 | 36.000 | 18.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Các tuyến đường khác còn lại (xã Bản Cái cũ) - | Đất ở | 80.000 | 32.000 | 16.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Xã Cốc Lầu - | Đất trồng lúa | 45.000 | 40.500 | 0 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Xã Cốc Lầu - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Xã Cốc Lầu - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 38.000 | 0 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Xã Cốc Lầu - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 31.500 | 0 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Xã Cốc Lầu - | Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Xã Cốc Lầu - | Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Xã Cốc Lầu - | Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Cốc Lầu |
Đường 160 Đất hai bên đường từ Cầu Nậm Tôn - đến ranh giới Nận Lúc, Bản Cái | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường 160 Đất hai bên đường tỉnh lộ 160 đoạn từ giáp đất Bảo Nhai - đến hết đất nhà ông Lã văn Phượng (ngã ba đường rẽ lên thôn Bản Giàng) | Đất ở | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường 160 Đất hai bên đường Từ ngã ba rẽ vào thôn Bản Giàng (Đường tỉnh lộ 160 cũ) - đến ngã ba tiếp giáp với đường tỉnh lộ 160 mới | Đất ở | 270.000 | 108.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường 160 Đất hai bên đường Từ giáp đất Nhà ông Đỗ Ngọc Sáng - đến đầu cầu Nậm tôn Cũ | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường 160 Đất một bên đường từ Bưu điện xã Cốc Lầu cũ - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Nam | Đất ở | 270.000 | 108.000 | 54.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường 160 Đất hai bên đường từ ngã (Đất nhà ông Bàn Văn Án) - đến hết đất nhà ông Nông Văn Nghĩa (ngã ba rẽ Thôn Làng chảng) | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường 160 Đất một bên đường từ ngã ba đường rẽ lên thôn Làng Chảng - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Ninh | Đất ở | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường 160 Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Páo (thôn Ma Sín Chải) - đến hết nhà ông Triệu Pham (thôn Làng Tát) | Đất ở | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường 160 Đất hai bên đường từ gianh giới Nậm Lúc, Bản Cái - đến hết nhà ông Páo (thôn Ma Sín Chải) | Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường 160 Đất hai bên đường từ giáp nhà Triệu Pham (thôn Làng Tát) - đến ranh giới xã Bản Cái và xã Xuân Hòa | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường 160 (mới) Đất hai bên đường Từ giáp đất nhà ông Lã văn Phượng ( đường tỉnh lộ 160 mới) - đến hết đất nhà ông Đỗ Ngọc Sáng ( đường UBND xã Cốc lầu cũ) | Đất ở | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đường đi xã Xuân Quang Đất hai bên đường từ ngã ba (rẽ lên thôn Làng Chảng) - đến ranh giới xã Xuân Quang, tỉnh Lào Cai | Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đất trung tâm cụm xã Đất hai bên đường từ cầu tràn Trung tâm xã - đến hết nhà bà Huyền Bạo | Đất ở | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đất trung tâm cụm xã Đất hai bên đường từ Cầu trường tiểu học Nậm Lúc - đến NL8 (đường lên ao nhà Hằng Đường) | Đất ở | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Cốc Lầu |
Đất trung tâm cụm xã Đất hai bên đường từ giáp nhà bà Huyền Bạo - đến Cầu Nậm Tôn | Đất ở | 280.000 | 112.000 | 56.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cốc Lầu
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lào Cai mới nhất

4. Thông tin xã Cốc Lầu, tỉnh Lào Cai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Nậm Lúc, Xã Bản Cái, Xã Cốc Lầu (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Cốc Lầu theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Cốc Lầu có diện tích tự nhiên 135,8 km² với quy mô dân số 8.800 người, mật độ dân cư đạt 64,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Cốc Lầu được đặt tại Thôn Hà Tiên, xã Cốc Lầu (Trụ sở xã Cốc Lầu cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Cốc Lầu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lào Cai, Xã Cốc Lầu là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 89 xã và 10 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Cốc Lầu, Tỉnh Lào Cai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lào Cai
5.1. Vị trí đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.
+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;
+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.
– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp
a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).
b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;
c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;
d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.
2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp
a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);
b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;
c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.
4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.
5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Cốc Lầu, tỉnh Lào Cai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Cốc Lầu, tỉnh Lào Cai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
