Bảng giá đất xã Cốc Pàng, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Cốc Pàng, tỉnh Cao Bằng
Bảng giá đất xã Cốc Pàng, tỉnh Cao Bằng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Mức giá đất tại xã Cốc Pàng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Cốc Pàng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Cốc Pàng, tỉnh Cao Bằng
– Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Cốc Pàng, tỉnh Cao Bằng mới nhất
Bảng giá đất xã Cốc Pàng năm 2026
Khu vực: xã Cốc Pàng.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 10.000 đến 536.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Cốc Pàng |
Xã Cốc Pàng Đất mặt tiền của đoạn đường từ suối Cốc Pàng - đến trạm xá (đường đi Xã Đức Hạnh cũ) và đất mặt tiền xung quanh trung tâm chợ Cốc Pàng |
Đất ở nông thôn | 536.000 | 402.000 | 300.000 | 241.000 |
| Xã Cốc Pàng |
Xã Cốc Pàng Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô từ đường rẽ từ đầu cầu bê tông xóm Cốc Pàng đi vào mốc 535 - |
Đất ở nông thôn | 536.000 | 402.000 | 300.000 | 241.000 |
| Xã Cốc Pàng |
Xã Cốc Pàng Đoạn đường từ Trụ sở UBND Xã Cốc Pàng cũ - đến đoạn đường rẽ đi xóm Nà Nộc (Khuổi Tẳng cũ) |
Đất ở nông thôn | 455.000 | 341.000 | 256.000 | 205.000 |
| Xã Cốc Pàng |
Đất mặt tiền đường giao thông huyện lộ thuộc xóm Cốc Phung từ thửa đất số 82, tờ bản đồ số 115 - đến hết thửa đất số 93, tờ bản đồ số 92) |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 170.000 | 137.000 |
| Xã Cốc Pàng |
Xã Cốc Pàng Đoạn đường huyện lộ giáp Xã Bảo Toàn cũ qua Xóm Cốc Lỳ - đến xóm Cốc Phung (đến hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 115) |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 170.000 | 137.000 |
| Xã Cốc Pàng |
Xã Cốc Pàng Đoạn đường xóm Cốc Phung đi xóm Nà Sa - đến xóm Chè Lỳ A (từ thửa đất số 93, tờ bản đồ số 92 đến hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 35) |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 170.000 | 137.000 |
| Xã Cốc Pàng |
Xã Cốc Pàng Đoạn đường xóm Cốc Phung qua xóm Nà Hu - đến xóm Hát Han (từ thửa đất số 95, tờ bản đồ số 92 đến hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 48) |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 170.000 | 137.000 |
| Xã Cốc Pàng |
Đoạn đường xóm Cốc Lỳ qua Cà Pẻn B, Cà Pẻn A từ thửa đất số 36, tờ bản đồ số 229 - đến hết thửa đất số 34, tờ bản đồ số 237) |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 170.000 | 137.000 |
| Xã Cốc Pàng |
Xã Cốc Pàng Đoạn đường xóm Cốc Lỳ - đến xóm Cà Đổng (từ thửa đất số 43, tờ bản đồ số 170 đến hết thửa đất số 78, tờ bản đồ số 166) |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 170.000 | 137.000 |
| Xã Cốc Pàng |
Xã Cốc Pàng Đoạn đường qua xóm Chè Lỳ A - đến xóm Hát Han (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ 35 đến hết thửa đất số 90, tờ bản đồ 48) |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 170.000 | 137.000 |
| Xã Cốc Pàng |
Xã Cốc Pàng Đất mặt tiền của đoạn đường từ suối Cốc Pàng - đến trạm xá (đường đi Xã Đức Hạnh cũ) và đất mặt tiền xung quanh trung tâm chợ Cốc Pàng |
Đất TM-DV nông thôn | 428.800 | 321.600 | 240.000 | 192.800 |
| Xã Cốc Pàng |
Xã Cốc Pàng Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô từ đường rẽ từ đầu cầu bê tông xóm Cốc Pàng đi vào mốc 535 - |
Đất TM-DV nông thôn | 428.800 | 321.600 | 240.000 | 192.800 |
| Xã Cốc Pàng |
Xã Cốc Pàng Đoạn đường từ Trụ sở UBND Xã Cốc Pàng cũ - đến đoạn đường rẽ đi xóm Nà Nộc (Khuổi Tẳng cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 364.000 | 272.800 | 204.800 | 164.000 |
| Xã Cốc Pàng |
Đất mặt tiền đường giao thông huyện lộ thuộc xóm Cốc Phung từ thửa đất số 82, tờ bản đồ số 115 - đến hết thửa đất số 93, tờ bản đồ số 92) |
Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.000 | 109.600 |
| Xã Cốc Pàng |
Xã Cốc Pàng Đoạn đường huyện lộ giáp Xã Bảo Toàn cũ qua Xóm Cốc Lỳ - đến xóm Cốc Phung (đến hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.000 | 109.600 |
| Xã Cốc Pàng |
Xã Cốc Pàng Đoạn đường xóm Cốc Phung đi xóm Nà Sa - đến xóm Chè Lỳ A (từ thửa đất số 93, tờ bản đồ số 92 đến hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 35) |
Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.000 | 109.600 |
| Xã Cốc Pàng |
Xã Cốc Pàng Đoạn đường xóm Cốc Phung qua xóm Nà Hu - đến xóm Hát Han (từ thửa đất số 95, tờ bản đồ số 92 đến hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 48) |
Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.000 | 109.600 |
| Xã Cốc Pàng |
Đoạn đường xóm Cốc Lỳ qua Cà Pẻn B, Cà Pẻn A từ thửa đất số 36, tờ bản đồ số 229 - đến hết thửa đất số 34, tờ bản đồ số 237) |
Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.000 | 109.600 |
| Xã Cốc Pàng |
Xã Cốc Pàng Đoạn đường xóm Cốc Lỳ - đến xóm Cà Đổng (từ thửa đất số 43, tờ bản đồ số 170 đến hết thửa đất số 78, tờ bản đồ số 166) |
Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.000 | 109.600 |
| Xã Cốc Pàng |
Xã Cốc Pàng Đoạn đường qua xóm Chè Lỳ A - đến xóm Hát Han (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ 35 đến hết thửa đất số 90, tờ bản đồ 48) |
Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.000 | 109.600 |
| Xã Cốc Pàng |
Xã Cốc Pàng Đất mặt tiền của đoạn đường từ suối Cốc Pàng - đến trạm xá (đường đi Xã Đức Hạnh cũ) và đất mặt tiền xung quanh trung tâm chợ Cốc Pàng |
Đất SX-KD nông thôn | 321.600 | 241.200 | 180.000 | 144.600 |
| Xã Cốc Pàng |
Xã Cốc Pàng Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô từ đường rẽ từ đầu cầu bê tông xóm Cốc Pàng đi vào mốc 535 - |
Đất SX-KD nông thôn | 321.600 | 241.200 | 180.000 | 144.600 |
| Xã Cốc Pàng |
Xã Cốc Pàng Đoạn đường từ Trụ sở UBND Xã Cốc Pàng cũ - đến đoạn đường rẽ đi xóm Nà Nộc (Khuổi Tẳng cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 273.000 | 204.600 | 153.600 | 123.000 |
| Xã Cốc Pàng |
Đất mặt tiền đường giao thông huyện lộ thuộc xóm Cốc Phung từ thửa đất số 82, tờ bản đồ số 115 - đến hết thửa đất số 93, tờ bản đồ số 92) |
Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.000 | 82.200 |
| Xã Cốc Pàng |
Xã Cốc Pàng Đoạn đường huyện lộ giáp Xã Bảo Toàn cũ qua Xóm Cốc Lỳ - đến xóm Cốc Phung (đến hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 115) |
Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.000 | 82.200 |
| Xã Cốc Pàng |
Xã Cốc Pàng Đoạn đường xóm Cốc Phung đi xóm Nà Sa - đến xóm Chè Lỳ A (từ thửa đất số 93, tờ bản đồ số 92 đến hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 35) |
Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.000 | 82.200 |
| Xã Cốc Pàng |
Xã Cốc Pàng Đoạn đường xóm Cốc Phung qua xóm Nà Hu - đến xóm Hát Han (từ thửa đất số 95, tờ bản đồ số 92 đến hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 48) |
Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.000 | 82.200 |
| Xã Cốc Pàng |
Đoạn đường xóm Cốc Lỳ qua Cà Pẻn B, Cà Pẻn A từ thửa đất số 36, tờ bản đồ số 229 - đến hết thửa đất số 34, tờ bản đồ số 237) |
Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.000 | 82.200 |
| Xã Cốc Pàng |
Xã Cốc Pàng Đoạn đường xóm Cốc Lỳ - đến xóm Cà Đổng (từ thửa đất số 43, tờ bản đồ số 170 đến hết thửa đất số 78, tờ bản đồ số 166) |
Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.000 | 82.200 |
| Xã Cốc Pàng |
Xã Cốc Pàng Đoạn đường qua xóm Chè Lỳ A - đến xóm Hát Han (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ 35 đến hết thửa đất số 90, tờ bản đồ 48) |
Đất SX-KD nông thôn | 182.400 | 136.800 | 102.000 | 82.200 |
| Xã Cốc Pàng |
Xã Cốc Pàng Đất chuyên trồng lúa - |
Đất trồng lúa | 64.000 | 51.000 | 45.000 | 0 |
| Xã Cốc Pàng |
Xã Cốc Pàng Đất trồng lúa còn lại - |
Đất trồng lúa | 58.000 | 46.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Cốc Pàng |
Xã Cốc Pàng - |
Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 43.000 | 37.000 | 0 |
| Xã Cốc Pàng |
Xã Cốc Pàng - |
Đất trồng cây lâu năm | 50.000 | 40.000 | 35.000 | 0 |
| Xã Cốc Pàng |
Xã Cốc Pàng - |
Đất rừng sản xuất | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 0 |
| Xã Cốc Pàng |
Xã Cốc Pàng - |
Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 0 |
| Xã Cốc Pàng |
Xã Cốc Pàng - |
Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 0 |
| Xã Cốc Pàng |
Xã Cốc Pàng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 37.000 | 29.000 | 26.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Cốc Pàng |
Xã Cốc Pàng Đất mặt tiền của đoạn đường từ suối Cốc Pàng - đến trạm xá (đường đi Xã Đức Hạnh cũ) và đất mặt tiền xung quanh trung tâm chợ Cốc Pàng |
Đất ở nông thôn | 536.000 | 402.000 | 300.000 | 241.000 |
| Xã Cốc Pàng |
Xã Cốc Pàng Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô từ đường rẽ từ đầu cầu bê tông xóm Cốc Pàng đi vào mốc 535 - |
Đất ở nông thôn | 536.000 | 402.000 | 300.000 | 241.000 |
| Xã Cốc Pàng |
Xã Cốc Pàng Đoạn đường từ Trụ sở UBND Xã Cốc Pàng cũ - đến đoạn đường rẽ đi xóm Nà Nộc (Khuổi Tẳng cũ) |
Đất ở nông thôn | 455.000 | 341.000 | 256.000 | 205.000 |
| Xã Cốc Pàng |
Đất mặt tiền đường giao thông huyện lộ thuộc xóm Cốc Phung từ thửa đất số 82, tờ bản đồ số 115 - đến hết thửa đất số 93, tờ bản đồ số 92) |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 170.000 | 137.000 |
| Xã Cốc Pàng |
Xã Cốc Pàng Đoạn đường huyện lộ giáp Xã Bảo Toàn cũ qua Xóm Cốc Lỳ - đến xóm Cốc Phung (đến hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 115) |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 170.000 | 137.000 |
| Xã Cốc Pàng |
Xã Cốc Pàng Đoạn đường xóm Cốc Phung đi xóm Nà Sa - đến xóm Chè Lỳ A (từ thửa đất số 93, tờ bản đồ số 92 đến hết thửa đất số 27, tờ bản đồ số 35) |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 170.000 | 137.000 |
| Xã Cốc Pàng |
Xã Cốc Pàng Đoạn đường xóm Cốc Phung qua xóm Nà Hu - đến xóm Hát Han (từ thửa đất số 95, tờ bản đồ số 92 đến hết thửa đất số 90, tờ bản đồ số 48) |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 170.000 | 137.000 |
| Xã Cốc Pàng |
Đoạn đường xóm Cốc Lỳ qua Cà Pẻn B, Cà Pẻn A từ thửa đất số 36, tờ bản đồ số 229 - đến hết thửa đất số 34, tờ bản đồ số 237) |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 170.000 | 137.000 |
| Xã Cốc Pàng |
Xã Cốc Pàng Đoạn đường xóm Cốc Lỳ - đến xóm Cà Đổng (từ thửa đất số 43, tờ bản đồ số 170 đến hết thửa đất số 78, tờ bản đồ số 166) |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 170.000 | 137.000 |
| Xã Cốc Pàng |
Xã Cốc Pàng Đoạn đường qua xóm Chè Lỳ A - đến xóm Hát Han (từ thửa đất số 27, tờ bản đồ 35 đến hết thửa đất số 90, tờ bản đồ 48) |
Đất ở nông thôn | 304.000 | 228.000 | 170.000 | 137.000 |
| Xã Cốc Pàng |
Xã Cốc Pàng Đất mặt tiền của đoạn đường từ suối Cốc Pàng - đến trạm xá (đường đi Xã Đức Hạnh cũ) và đất mặt tiền xung quanh trung tâm chợ Cốc Pàng |
Đất TM-DV nông thôn | 428.800 | 321.600 | 240.000 | 192.800 |
| Xã Cốc Pàng |
Xã Cốc Pàng Các vị trí đất mặt tiền theo trục đường ô tô từ đường rẽ từ đầu cầu bê tông xóm Cốc Pàng đi vào mốc 535 - |
Đất TM-DV nông thôn | 428.800 | 321.600 | 240.000 | 192.800 |
| Xã Cốc Pàng |
Xã Cốc Pàng Đoạn đường từ Trụ sở UBND Xã Cốc Pàng cũ - đến đoạn đường rẽ đi xóm Nà Nộc (Khuổi Tẳng cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 364.000 | 272.800 | 204.800 | 164.000 |
| Xã Cốc Pàng |
Đất mặt tiền đường giao thông huyện lộ thuộc xóm Cốc Phung từ thửa đất số 82, tờ bản đồ số 115 - đến hết thửa đất số 93, tờ bản đồ số 92) |
Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.000 | 109.600 |
| Xã Cốc Pàng |
Xã Cốc Pàng Đoạn đường huyện lộ giáp Xã Bảo Toàn cũ qua Xóm Cốc Lỳ - đến xóm Cốc Phung (đến hết thửa đất số 82, tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV nông thôn | 243.200 | 182.400 | 136.000 | 109.600 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Cốc Pàng
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng mới nhất

4. Thông tin xã Cốc Pàng, tỉnh Cao Bằng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Đức Hạnh, Xã Cốc Pàng (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Cốc Pàng theo Nghị quyết số 1657/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Cốc Pàng có diện tích tự nhiên 170,28 km² với quy mô dân số 10.134 người, mật độ dân cư đạt 59,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Cốc Pàng được đặt tại Trụ sở UBND xã Cốc Pàng và trụ sở UBND xã Đức Hạnh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Cốc Pàng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cao Bằng, Xã Cốc Pàng là một trong tổng số 56 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 53 xã và 3 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Cốc Pàng, Tỉnh Cao Bằng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cao Bằng
5.1. Đối với đất nông nghiệp
Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
– Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
– Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
– Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.
5.2. Đối với đất phi nông nghiệp
a) Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.
– Cách xác định vị trí:
+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
– Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được tính bằng 80% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị được tính bằng 60% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.
b) Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.
– Cách xác định vị trí:
+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
– Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% giá đất ở nông thôn được xác định cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được tính bằng 60% giá đất ở tại nông thôn được xác định cùng vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Cốc Pàng, tỉnh Cao Bằng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Cốc Pàng, tỉnh Cao Bằng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
